vanban.org

Quyết định số 11/2017/QĐ-UBND Về việc ban hành đơn giá xây dựng cơ sở dữ liệu tài nguyên và môi trường trên địa bàn tỉnh Gia Lai

Đang đối chiếu hiệu lực… So khớp phiên bản với cơ sở dữ liệu văn bản pháp luật
Hết hiệu lực toàn bộ · từ 31/10/2025
Gia Lai Ban hành 15/03/2017 Hiệu lực 25/03/2017 Hết hiệu lực toàn bộ
Từng phần
Hết hiệu lực toàn bộ từ 31/10/2025 — Văn thư vanban.org

ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH GIA LAI
BỘ ĐƠN GIÁ
XÂY DỰNG CƠ SỞ DỮ LIỆU
TÀI NGUYÊN VÀ MÔI TRƯỜNG
(Ban hành kèm theo Quyết định số: 11 /2017/QĐ-UBND
Gia Lai, tháng năm 2017
ỦY BAN NHÂN DÂN
TỈNH GIA LAI
Gia Lai, ngày 15 tháng 3 năm 2017

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM

Độc lập - Tự do - Hạnh phúc

Số: 11 /2017/QĐ-UBND

ngày 15 tháng 3 năm 2017 của Ủy ban nhân dân tỉnh Gia Lai)

QUYẾT ĐỊNH

Về việc ban hành đơn giá xây dựng cơ sở dữ liệu tài nguyên và môi trường trên địa bàn tỉnh Gia Lai.

ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH GIA LAI

Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương năm 2015;

Căn cứ Luật Ban hành văn bản quy phạm pháp luật năm 2015;

Căn cứ Nghị định số 47/2016/NĐ-CP ngày 26 tháng 5 năm 2016 của Chính phủ về quy định mức lương cơ sở đối với cán bộ, công chức, viên chức và lực lượng vũ trang;

Căn cứ Thông tư liên tịch số 04/2007/TTLT-BTNMT-BTC, ngày 27 tháng 02 năm 2007 của Bộ Tài nguyên và Môi trường - Bộ Tài chính, hướng dẫn lập dự toán kinh phí đo đạc bản đồ và quản lý đất đai;

Căn cứ Thông tư liên tịch số 01/2008/TTLT-BTNMT-BTC ngày 29 tháng 04 năm 2008 hướng dẫn lập dự toán công tác bảo vệ môi trường thuộc nguồn kinh phí sự nghiệp môi trường;

Căn cứ Thông tư liên tịch số 118/2008/TTLT-BTC-BTNMT ngày 05 tháng 12 năm 2008 hướng dẫn việc quản lý, sử dụng và thanh quyết toán kinh phí sự nghiệp kinh tế đối với hoạt động quản lý tài nguyên nước;

Căn cứ Thông tư liên tịch số 40/2009/TTLT-BTC-BTN&MT ngày 5 tháng 3 năm 2009 hướng dẫn lập dự toán, quản lý, sử dụng và quyết toán kinh phí sự nghiệp kinh tế đối với các nhiệm vụ chi thuộc lĩnh vực địa chất và khoáng sản;

Căn cứ Thông tư số 26/2014/TT-BTNMT ngày 28 tháng 05 năm 2014 của Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường về việc ban hành quy trình và định mức kinh tế - kỹ thuật xây dựng cơ sở dữ liệu tài nguyên và môi trường;

Căn cứ Quyết định số 2814/QĐ-BTNMT ngày 02 tháng 11 năm 2015 về việc đính chính Thông tư số 26/2014/TT-BTNMT ngày 28 tháng 5 năm 2014 của Bộ Tài nguyên và Môi trường ban hành Quy trình và Định mức kinh tế - kỹ thuật xây dựng cơ sở dữ liệu tài nguyên và môi trường;

Quyết định số 28/2015/QĐ-UBND ngày 29 tháng 9 năm 2015 của UBND tỉnh Gia Lai về việc ban hành quy định quản lý nhà nước về giá trên địa bàn tỉnh.

Theo đề nghị của Giám đốc Sở Tài nguyên và Môi trường tại Tờ trình số 2978/TTr-STNMT ngày 30/12/2016 về việc phê duyệt Bộ đơn giá xây dựng cơ sở dữ liệu tài nguyên và môi trường trên địa bàn tỉnh Gia Lai,

QUYẾT ĐỊNH:

Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Bộ đơn giá xây dựng cơ sở dữ liệu tài nguyên và môi trường trên địa bàn tỉnh Gia Lai (áp dụng cho đơn vị sự nghiệp), bao gồm:

1. Đơn giá xây dựng cơ sở dữ liệu tài nguyên và môi trường.
2. Đơn giá xây dựng ứng dụng phần mềm hỗ trợ việc quản lý, khai thác cơ sở dữ liệu tài nguyên và môi trường.
3. Đơn giá xử lý, tổng hợp cơ sở dữ liệu.

Điều 2. Khi có biến động điều chỉnh về chính sách giá, tiền lương, định mức kinh tế kỹ thuật, giao Sở Tài nguyên và Môi trường phối hợp với Sở Tài chính đề xuất Ủy ban nhân dân tỉnh xem xét điều chỉnh cho phù hợp.

Điều 3. Tổ chức thực hiện

Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 25 tháng...3. năm 2012 và bãi bỏ "Phần 3. Xây dựng cơ sở dữ liệu Tài nguyên và Môi trường tại Điều 1 Quyết định số 34/2011/QĐ-UBND ngày 26/11/2011 của Ủy ban nhân dân tỉnh Gia Lai về việc ban hành bộ đơn giá: Đo đạc, lập bản đồ địa chính; Đăng ký thống kê, lập hồ sơ địa chính, cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở và tài sản khác gắn liền với đất; Xây dựng cơ sở dữ liệu tài nguyên môi trường".

Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh; Giám đốc các sở: Tài nguyên và Môi trường, Tài chính, Kế hoạch và Đầu tư, Kho bạc Nhà nước tỉnh, Chủ tịch UBND các huyện, thị xã, thành phố và Thủ trưởng các cơ quan, đơn vị có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này.

Phụ lục số 01

BẢNG TÍNH ĐƠN GIÁ SẢN PHẨM XÂY DỰNG CƠ SỞ DỮ LIỆU TÀI NGUYÊN - MÔI TRƯỜNG TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH GIA LAI

(Áp dụng cho đơn vị sự nghiệp)

(Bảng theo Quyết định số M /2017/QĐ-UBND ngày 15 tháng 3 năm 2017 của Ủy ban nhân dân tỉnh Gia Lai)

Đơn vị tính: đồng

STTNội dungĐơn vị tínhKhó khănChi phí LĐKTChi phí dụng cụChi phí vật liệuChi phí sử dụng máyChi phí trực tiếpChi phí chung 15%Đơn giá sản phẩm
Khấu haoNăng lượng
12345678910=5+6+7+8+911=10x15%12=11+10-8
A. ĐƠN GIÁ XÂY DỰNG CƠ SỞ DỮ LIỆU TÀI NGUYÊN VÀ MÔI TRƯỜNG
I RÀ SOÁT VÀ PHÂN TÍCH NỘI DUNG THÔNG TIN DỮ LIỆU
1 Rà soát, phân loại các thông tin dữ liệu cần đưa vào cơ sở dữ liệu
1.1Rà soát, đánh giá và phân loại chi tiết dữ liệu đã được chuẩn hóa và chưa được chuẩn hóaBộ dữ liệu1-3850,2814,3981,41420,29350,655927,041139,0561,045,805
1.2Chuẩn bị dữ liệu mẫuBộ dữ liệu1-3680,2253,5191,41415,88639,278740,322111,048835,484
2 Phân tích nội dung thông tin dữ liệu
2.1Xác định danh mục các đối tượng quản lýĐTQL11,287,3955,6301,41423,80945,2161,363,464204,5201,544,175
21,609,2447,0371,41429,76156,5201,703,976255,5961,929,812
32,092,0179,1491,41438,68973,4762,214,745332,2122,508,267
2.2Xác định chi tiết các thông tin cho từng đối tượng quản lýĐTQL111,547,04956,2996,128234,013379,33512,222,8231,833,42413,822,234
214,433,81170,3746,128292,516474,16915,276,9972,291,55017,276,031
318,763,95491,4866,128380,271616,41919,858,2582,978,73922,456,726
2.3Xác định chi tiết các ràng buộc giữa các đối tượng quản lýĐTQL14,247,21221,1123,81488,264151,3544,511,755676,7635,100,255
25,309,01526,3903,814110,330189,1925,638,741845,8116,374,222
36,901,71934,3073,814143,429245,9507,329,2191,099,3838,285,173
2.4Xác định các yếu tố ảnh hưởng đến việc xây dựng cơ sở dữ liệuCSDL1-31,206,9335,27876422,32142,3901,277,686191,6531,447,018
2.5Xác định chi tiết các tài liệu quét (tài liệu đính kèm) và các tài liệu dạng giấy cần nhập vào cơ sở dữ liệu từ bàn phímBộ dữ liệu1511,0072,8151,11411,90422,608549,44882,417619,961
2638,7593,5191,11414,88028,260686,532102,980774,631
3830,3874,5741,11419,34536,738892,157133,8241,006,636
2.6Xác định khung danh mục dữ liệu, sưu dữ liệu sử dụng trong cơ sở dữ liệuCSDL111,862,00252,7819,192220,660378,38412,523,0181,878,45314,180,811
214,827,50365,9769,192275,825472,98015,651,4752,347,72117,723,371
319,275,75485,7699,192358,573614,87420,344,1603,051,62423,037,212
2.7Quy đổi đối tượng quản lýĐTQL1-338,1581841777431,74641,0086,15146,416
STTNội dungĐơn vị tínhKhó khănChi phí LĐKTChi phí dụng cụChi phí vật liệuChi phí sử dụng máyChi phí trực tiếpChi phí chung 15%Đơn giá sản phẩm
Khấu haoNăng lượng
12345678910=5+6+7+8+911=10+15%12=11+10-8
II THIẾT KẾ MÔ HÌNH CƠ SỞ DỮ LIỆU
1Thiết kế mô hình danh mục dữ liệu, siêu dữ liệu.CSDL15,773,52428,50911,284119,043226,0796,158,439923,7666,963,162
27,216,90535,63611,284148,804282,5997,695,2281,154,2848,700,708
39,381,97746,32711,284193,445367,37910,000,4111,500,06211,307,028
2Thiết kế mô hình cơ sở dữ liệuĐTQL18,540,64238,36111,284158,875272,4369,021,5981,353,24010,215,963
210,675,80247,95111,284198,594340,54611,274,1771,691,12712,766,709
313,878,54362,33711,284258,172442,70914,653,0452,197,95716,592,829
3Nhập dữ liệu mẫu để kiểm tra mô hình dữ liệuĐTQL1597,2933,5192,15814,26633,028650,26497,540733,537
2746,6174,3982,15817,83341,284812,290121,844916,301
3970,6025,7182,15823,18353,6701,055,330158,3001,190,447
III TẠO LẬP DỮ LIỆU CHO DANH MỤC DỮ LIỆU, SỬU DỮ LIỆU
1Tạo lập nội dung cho danh mục dữ liệuĐTQL1-33,193,79517,5941,73070,802127,4043,411,325511,6993,852,222
2Tạo lập nội dung cho siêu dữ liệuĐTQL1-32,555,03614,0751,67356,642101,9232,729,349409,4023,082,109
IV TẠO LẬP DỮ LIỆU CHO CƠ SỞ DỮ LIỆU
1 Chuyển đổi dữ liệu
1.1Chuẩn hóa phông chữĐTQL17,167,51942,5846,691169,886305,7707,692,4501,153,8688,676,431
28,959,39853,2296,691212,358382,2139,613,8901,442,08310,843,615
311,647,21869,1986,691276,065496,87712,496,0491,874,40714,094,392
1.2Chuẩn hóa dữ liệu phi không gian theo thiết kế mô hình.ĐTQL14,778,34628,5092,423117,357276,6705,203,305780,4965,866,444
25,972,93235,6362,423146,696345,8386,503,525975,5297,332,358
37,764,81246,3272,423190,705449,5908,453,8561,268,0789,531,230
1.3Chuyển đổi dữ liệu sau khi đi được chuẩn hóa vào CSDLĐTQL12,040,67410,7361,97344,009103,7512,201,143330,1712,487,306
22,550,84313,4201,97355,011129,6892,750,936412,6403,108,565
33,316,09617,4451,97371,514168,5963,575,625536,3444,040,454
2 Quét tài liệu
2.1Quét (chụp) các tài liệuTrang A41-31,1950-7001,2651901,384
2.2Xử lý và đính kèm tài liệu quétTrang A41-33730-11-38558431
3 Nhập, đổi soát dữ liệu
3.1Nhập dữ liệu dạng giấy phi không gian

Phụ lục số 01

STTNội dungĐơn vị tínhKhó khănChi phí LĐKTChi phí dụng cụChi phí vật liệuChi phí sử dụng máyChi phí trực tiếpChi phí chung 15%Đơn giá sản phẩm
Khấu haoNăng lượng
1345678910=5+6+7+8+911=10x15%12=11+10-8
3.1.1Nhập dữ liệu có cấu trúc cho đối tượng phi không gianTrường13700-14-38458428
24630-17-48072535
36020-22-62494695
3.1.2Nhập dữ liệu có cấu trúc cho đối tượng không gianTrường16570-14-671101758
28210-17-838126947
31,0680-22-1,0901631,231
3.1.3Nhập dữ liệu phi cấu trúc cho đối tượng phi không gianTrang A416,7730-227-7,0011,0507,823
28,4670-284-8,7511,3139,779
311,0070-370-11,3761,70612,713
3.1.4Nhập dữ liệu phi cấu trúc cho đối tượng không gianTrang A418,0040-227-8,2311,2359,238
210,0050-284-10,2891,54311,548
313,0060-370-13,3762,00615,012
3.2Đối soát dữ liệu
3.2.1Đối soát dữ liệu có cấu trúc cho đối tượng phi không gianTrường11080-5-11217124
21340-6-14021155
31750-7-18227202
3.2.2Đối soát dữ liệu có cấu trúc cho đối tượng không gianTrường11790-5-18428207
22240-6-23034258
32910-7-29945336
3.2.3Đối soát dữ liệu phi cấu trúc cho đối tượng phi không gianTrang A411,7080-59-1,7672651,973
22,1350-74-2,2093312,467
32,7760-96-2,8724313,207
3.2.4Đối soát dữ liệu phi cấu trúc cho đối tượng không gianTrang A412,0310-59-2,0903132,344
22,5380-74-2,6123922,930
33,3000-96-3,3965093,809
VBIÊN TẬP DỮ LIỆU
1Tuyên bố đối tượngĐTQL18,959,39853,0682,596207,823300,2869,523,1711,428,47610,743,824
211,199,24866,3352,596259,779375,35811,903,3151,785,49713,429,034
314,559,02386,2352,596337,713487,96515,473,5312,321,03017,456,848
2Sửa lỗi tương quan của dữ liệu không gianĐTQL111,945,86570,6612,711277,098400,38212,696,7161,904,50714,324,126
214,932,33188,3272,711346,372500,47715,870,2172,380,53317,904,378
319,412,030114,8252,711450,284650,62020,630,4693,094,57023,474,756

Phụ lục số 01

STTNội dungĐơn vị tínhKhó khănChi phí LĐKTChi phí dụng cụChi phí vật liệuChi phí sử dụng máyChi phí trực tiếpChi phí chung 15%Đơn giá sản phẩm
Khấu haoNăng lượng
12345678910=5+6+7+8+911=10+15%12=11+10-8
3Hiệu đính nội dung cho dữ liệu phi không gianĐTQL18,959,39853,0682,596207,823300,2869,523,1711,428,47610,743,824
211,199,24866,3352,596259,779375,35811,903,3151,785,49713,429,034
314,559,02386,2352,596337,713487,96515,473,5312,321,03017,456,848
4Trình bày hiển thị dữ liệu không gianĐTQL12,886,76214,3622,18056,642101,9233,061,870459,2803,464,508
23,608,45317,9532,18070,802127,4043,826,792574,0194,330,009
34,690,98923,3382,18092,043165,6264,974,175746,1265,628,259
VI KIỂM TRA SẢN PHẨM
1Kiểm tra mô hình dữ liệuĐTQL11,526,3137,2174,00532,93974,7261,645,200246,7801,859,041
21,907,8919,0214,00541,17493,4072,055,498308,3252,322,649
32,480,25811,7274,00553,526121,4292,670,946400,6423,018,062
2Kiểm tra nội dung CSDLĐTQL16,370,81831,9564,433131,340227,0306,765,5771,014,8367,649,073
27,963,52239,9444,433164,175283,7888,455,8621,268,3799,560,067
310,352,57951,9284,433213,428368,92410,991,2911,648,69412,426,557
3Kiểm tra danh mục dữ liệu, sáu dữ liệuĐTQL12,289,46910,7364,43349,433112,0892,466,159369,9242,786,650
22,861,83613,4204,43361,791140,1113,081,591462,2393,482,038
33,720,38717,4454,43380,328182,1444,004,738600,7114,525,120
VII PHỤC VỤ NGHIỆM THU VÀ GIAO NỘP SẢN PHẨM
1Lập báo cáo tổng kết kỹ thuật và phục vụ nghiệm thu sản phẩmĐTQL1-33,218,48814,4344,00560,242113,0403,410,209511,5313,861,498
2Đóng gói các sản phẩm dạng giấy và dạng sổĐTQL1-3340,1121,75917,1088,23518,681385,89657,884435,546
3Giao nộp sản phẩmCSDL1-3149,3238801153,6678,646162,63224,395183,359

Phụ lục số 01

Đơn vị tính: đồng

STTNội dungĐơn vị tínhKhó khănChi phí LĐKTChi phí dụng cụChi phí vật liệuChi phí sử dụng máyChi phí trực tiếpChi phí chung 15%Đơn giá sản phẩm
Khấu haoNăng lượng
1345678910=5+6+7+8+911=10x15%12=11+10-8

B. ĐƠN GIÁ XÂY DỰNG ỨNG DỤNG PHẦN MỀM HỖ TRỢ VIỆC QUẢN LÝ, KHAI THÁC CƠ SỞ DỮ LIỆU TÀI NGUYÊN VÀ MÔI TRƯỜNG

ITHU THẬP YÊU CẦU PHẦN MỀM VÀ PHÂN TÍCH NỘI DUNG THÔNG TIN DỮ LIỆU
1Thu thập, xác định yêu cầu phần mềm
1Thu thập yêu cầu phần mềmTHSD1288,6761,4075515,95211,304307,89046,184348,122
2360,8451,7595517,44014,130384,72557,709434,994
3469,0992,2875519,67218,369499,97874,997565,302
2Xác định yêu cầu chức năngTHSD1965,5464,2221,64417,85633,9121,023,181153,4771,158,802
21,206,9335,2781,64422,32142,3901,278,566191,7851,448,030
31,569,0136,8611,64429,01755,1071,661,642249,2461,881,872
3Xác định yêu cầu phi chức năngPhần mềm14,578,93821,1128,27189,282169,5594,867,163730,0745,507,955
25,723,67226,3908,271111,603211,9496,081,886912,2836,882,565
37,440,77434,3078,271145,084275,5347,903,9701,185,5968,944,482
4Quy đổi trường hợp sử dụngTHSD1-338,1581761777331,86841,1126,16746,545
IIPHÂN TÍCH NỘI DUNG DỮ LIỆU
1Xác định danh mục các đối tượng quản lýĐTQL11,287,3955,6301,41423,80945,2161,363,464204,5201,544,175
21,609,2447,0371,41429,76156,5201,703,976255,5961,929,812
32,092,0179,1491,41438,68973,4762,214,745332,2122,508,267
2Xác định chi tiết các thông tin cho từng đối tượng quản lýĐTQL111,547,04956,2996,128234,013379,33512,222,8231,833,42413,822,234
214,433,81170,3746,128292,516474,16915,276,9972,291,55017,276,031
318,763,95491,4866,128380,271616,41919,858,2582,978,73922,456,726
3Xác định chi tiết các ràng buộc giữa các đối tượng quản lýĐTQL14,247,21221,1123,81488,264151,3544,511,755676,7635,100,255
25,309,01526,3903,814110,330189,1925,638,741845,8116,374,222
36,901,71934,3073,814143,429245,9507,329,2191,099,3838,285,173
4Xác định các yếu tố ảnh hưởng đến việc xây dựng cơ sở dữ liệuCSDL1-31,206,9335,27876422,32142,3901,277,686191,6531,447,018
5Xác định chi tiết các tài liệu quét (tài liệu đính kèm) và các tài liệu đang giấy cần nhập vào cơ sở dữ liệu từ bàn phímBộ dữ liệu1511,0072,8151,11411,90422,608549,44882,417619,961
2638,7593,5191,11414,88028,260686,532102,980774,631
3830,3874,5741,11419,34536,738892,157133,8241,006,636
STTNội dungĐơn vị tínhKhó khănChi phí LĐKTChi phí dụng cụChi phí vật liệuChi phí sử dụng máyChi phí trực tiếpChi phí chung 15%Đơn giá sản phẩm
Khấu haoNăng lượng
12345678910=5+6+7+8+911=10x15%12=11+10-8
6Xác định khung danh mục dữ liệu, sáu dữ liệu sử dụng trong cơ sở dữ liệuCSDL111,862,00252,7819,192220,660378,38412,523,0181,878,45314,180,811
214,827,50365,9769,192275,825472,98015,651,4752,347,72117,723,371
319,275,75485,7699,192358,573614,87420,344,1603,051,62423,037,212
7Quy đổi đối tượng quản lýĐTQL1-338,1581841777431,74641,0086,15146,416
III MÔ HÌNH HÓA CHI TIẾT NGHIỆP VỤ
1Mô hình hóa chi tiết quy trình, nghiệp vụTHSD1610,5252,9591,44211,73221,941648,59997,290734,157
2763,1563,6981,44214,66427,426810,388121,558917,281
3992,1034,8081,44219,06435,6541,053,071157,9611,191,968
2Mô hình hóa biểu đồ trường hợp sử dụng nghiệp vụTHSD1915,7884,3661,60717,60130,071969,432145,4151,097,246
21,144,7345,4581,60722,00137,5881,211,388181,7081,371,095
31,488,1557,0951,60728,60248,8651,574,322236,1481,781,869
IV THIẾT KẾ
1Thiết kế kiến trúc phần mềmTHSD1643,6982,9031,44212,30224,142684,487102,673774,858
2804,6223,6291,44215,37730,177855,248128,287968,158
31,046,0094,7181,44219,99039,2311,111,390166,7081,258,108
2Thiết kế biểu đồ trường hợp sử dụngTHSD11,274,1646,5131,75726,40145,1061,353,941203,0911,530,630
21,592,7048,1411,75733,00256,3821,691,987253,7981,912,783
32,070,51610,5841,75742,90273,2972,199,056329,8582,486,012
3Thiết kế biểu đồ hoạt độngTHSD1610,5252,9031,44212,30224,142651,31497,697736,710
2763,1563,6291,44215,37730,177813,782122,067920,473
3992,1034,7181,44219,99039,2311,057,484158,6231,196,117
4Thiết kế biểu đồ tuần tựTHSD1610,5252,9031,44212,30224,142651,31497,697736,710
2763,1563,6291,44215,37730,177813,782122,067920,473
3992,1034,7181,44219,99039,2311,057,484158,6231,196,117
5Thiết kế biểu đồ lớpTHSD11,274,1646,4771,75726,40145,1061,353,905203,0861,530,589
21,592,7048,0971,75733,00256,3821,691,942253,7911,912,731
32,070,51610,5261,75742,90273,2972,198,997329,8502,485,945
6Thiết kế mô hình cơ sở dữ liệuĐTQL18,540,64238,36111,284158,875272,4369,021,5981,353,24010,215,963
210,675,80247,95111,284198,594340,54611,274,1771,691,12712,766,709
313,878,54362,33711,284258,172442,70914,653,0452,197,95716,592,829

Phụ lục số 01

STTNội dungĐơn vị tínhKhó khănChi phí LĐKTChi phí dụng cụChi phí vật liệuChi phí sử dụng máyChi phí trực tiếpChi phí chung 15%Đơn giá sản phẩm
Khấu haoNăng lượng
1345678910=5+6+7+8+911=10x15%12=11+10-8
7Nhập dữ liệu máy để kiểm tra mô hình dữ liệuĐTQL1597,2933,5192,15814,26633027.54650,26497,540733,537
2746,6174,3982,15817,83341284.42812,290121,844916,301
3970,6025,7182,15823,18353669.751,055,330158,3001,190,447
8Thiết kế giao diện phần mềmTHSD1288,6761,48710,4346,1511.54306,75046,012346,612
2360,8451,85910,4347,6891.93380,82957,124430,265
3469,0992,41710,4349,9952.51491,94873,792555,744
IV LẬP TRÌNH
1Viết mã nguồnTHSD15,196,17225,6942,815104,236192,2665,521,183828,1776,245,124
26,495,21532,1172,815130,295240,3336,900,7751,035,1167,805,596
38,443,77941,7522,815169,383312,4338,970,1631,345,52410,146,304
2Tích hợp mã nguồnTHSD1610,5252,9941,43611,58221,363647,90097,185733,504
2763,1563,7431,43614,47726,704809,516121,427916,467
3992,1034,8661,43618,82034,7151,051,940157,7911,190,911
V KIỂM THỨ
1Kiểm tra mã nguồn theo quy tắc lập trìnhTHSD1-3170,0568805543,9279,646185,06327,759208,895
2Kiểm tra mức thành phầnTHSD1816,2704,2221,28117,37332,044871,190130,678984,496
21,020,3375,2781,28121,71640,0551,088,667163,3001,230,251
31,326,4386,8611,28128,23152,0721,414,883212,2321,598,885
3Kiểm tra mức hệ thốngTHSD1305,2631,4071,1086,28315,434329,49449,424372,636
2381,5781,7591,1087,85319,293411,59161,739465,477
3496,0522,2871,10810,20925,081534,73680,210604,737
VI TRIỂN KHAI
1Đóng gói phần mềmTHSD1228,9471,2351,5814,71211,576248,05037,208280,546
2286,1841,5441,5815,89014,470309,66846,450350,228
3372,0392,0071,5817,65718,811402,09460,314454,751
2Cài đặt phần mềmTHSD168,0224245771,5713,85974,45211,16884,049
285,0285305771,9634,82392,92113,938104,896
3110,5376885772,5526,270120,62418,094136,166
3Xây dựng tài liệu hướng dẫn sử dụng phần mềmTHSD1204,0671,0749065,25213,660224,95933,744253,450
2255,0841,3429066,56517,075280,97242,146316,553
3331,6101,7459068,53422,197364,99254,749411,206

Phụ lục số 01

STTNội dungĐơn vị tínhKhó khănChi phí LĐKTChi phí dụng cụChi phí vật liệuChi phí sử dụng máyChi phí trực tiếpChi phí chung 15%Đơn giá sản phẩm
Khấu haoNăng lượng
12345678910=5+6+7+8+911=10+15%12=11+10-8
4Hướng dẫn, hỗ trợ sử dụng cho người dùng cuốiTHSD1408,1352,1118319,22618,106438,41065,761494,945
2510,1692,63983111,53322,633547,80482,171618,442
3663,2193,43183114,99329,423711,896106,784803,688
VII QUẢN LÝ VÀ CẬP NHẬT THAY ĐỔI
1Ghi nhận yêu cầu thay đổiTHSD1-3149,3238805543,9279,646164,33024,649185,053
2Cập nhật các sản phẩm để đáp ứng yêu cầu thay đổiTHSD1-3763,1564,0572,96515,70638,586824,471123,671932,435
VIII NGHIỆM THU VÀ GIAO NỘP SẢN PHẨM
1Lập báo cáo tổng kết kỹ thuật và phục vụ nghiệm thu sản phẩmTHSD1-3402,3112,1189657,68915,089428,17264,226484,709
2Đóng gói các sản phẩm dạng giấy và dạng sốTHSD1-385,0281,1403,1522,1885,69297,20014,580109,592
3Giao nộp sản phẩmPhần mềm1-3149,3238801153,7598,998163,07524,461183,777
IX BẢO TRÌ PHẦN MỀM
1Bảo trì phần mềmTHSD1288,6761,7661,3045,79110,681308,21946,233348,661
2360,8452,2081,3047,23913,352384,94857,742435,451
3469,0992,8701,3049,41017,357500,04175,000565,637

Phụ lục số 01

STTNội dungĐơn vị tínhKhó khănChi phí LĐKTChi phí dụng cụChi phí vật liệuChi phí sử dụng máyChi phí trực tiếpChi phí chung 15%Đơn giá sản phẩm
Khấu haoNăng lượng
12345678910=5+6+7+8+911=10+15%12=11+10-8
C. ĐƠN PHỤC LỢI TỔNG HỢP CƠ SỞ DỰ LIỆU
1Rà soát, xử lý các vấn đề về dữ liệu trước khi tổng hợpĐTQL13,401,12417,594-71,332165,1383,655,187548,2784,132,133
24,251,40521,992-89,165206,4224,568,984685,3485,165,166
35,526,82628,590-115,915268,3495,939,679890,9526,714,716
2Tổng hợp cơ sở dữ liệu và đưa vào hệ thống thông tin ngành tài nguyên và môi trườngĐTQL13,052,62514,075-57,066132,1103,255,876488,3813,687,192
23,815,78217,594-71,332165,1384,069,845610,4774,608,989
34,960,51622,872-92,732214,6795,290,798793,6205,991,686
3Kiểm tra xử lý, tổng hợp cơ sở dữ liệu và đưa vào hệ thống thông tin ngành tài nguyên và môi trườngĐTQL1866,0294223.9-16508.6428702.208915,463137,3201,036,274
21,082,5365279.9-20635.835877.761,144,329171,6491,295,343
31,407,2976863.9-26826.5446641.0881,487,628223,1441,683,946

Phụ lục số 02

BẢNG TÍNH ĐƠN GIÁ SẢN PHẨM XÂY DỰNG CƠ SỞ DỮ LIỆU TÀI NGUYÊN-MÔI TRƯỜNG TRÊN ĐỊA BẢN TÍNH GIA LAI

(Áp dụng cho đơn vị sự nghiệp - Phụ cấp khu vực 0,1)

(Kèm theo Quyết định số 11 /2017/QĐ-UBND ngày 15 tháng 3 năm 2017 của Ủy ban nhân dân tỉnh Gia Lai)

Đơn vị tính: đồng

STTNội dungĐơn vị tínhKhó khănChi phí LĐKT + P/c KV 0,1Chi phí dụng cụChi phí vật liệuChi phí sử dụng máyChi phí trực tiếpChi phí chung 15%Đơn giá sản phẩm
Khấu haoNăng lượng
12345678910=5+6+7+8+911=10x15%12=11+10-8
A ĐƠN GIÁ XÂY DỰNG CƠ SỞ DỮ LIỆU TÀI NGUYÊN VÀ MÔI TRƯỜNG
I RÀ SOÁT VÀ PHÂN TÍCH NỘI DUNG THÔNG TIN DỮ LIỆU
1 Rà soát, phân loại các thông tin dữ liệu cần đưa vào cơ sở dữ liệu
1.1Rà soát, đánh giá và phân loại chi tiết dữ liệu đã được chuẩn hóa và chưa được chuẩn hóaBộ dữ liệu1-3873,5504,3981,41420,29350,655950,311142,5471,072,564
1.2Chuẩn bị dữ liệu mẫuBộ dữ liệu1-3698,8403,5191,41415,88639,278758,937113,841856,891
2 Phân tích nội dung thông tin dữ liệu
2.1Xác định danh mục các đối tượng quản lýĐTQL11,317,1805,6301,41423,80945,2161,393,248208,9871,578,427
21,646,4757,0371,41429,76156,5201,741,207261,1811,972,627
32,140,4179,1491,41438,68973,4762,263,145339,4722,563,927
2.2Xác định chi tiết các thông tin cho từng đối tượng quản lýĐTQL111,844,89556,2996,128234,013379,33512,520,6701,878,10014,164,757
214,806,11870,3746,128292,516474,16915,649,3052,347,39617,704,185
319,247,95491,4866,128380,271616,41920,342,2583,051,33923,013,326

Phụ lục số 02

STTTênĐơn vị tínhKhó khănChi phí LĐKT + P/c KV 0,1Chi phí dụng cụChi phí vật liệuChi phí sử dụng máyChi phí trực tiếpChi phí chung 15%Đơn giá sản phẩm
Khấu haoNăng lượng
2.3Xác định chi tiết các ràng buộc giữa các đối tượng quản lýĐTQL14,358,90421,1123,81488,264151,3544,623,448693,5175,228,701
25,448,63026,3903,814110,330189,1925,778,356866,7536,534,780
37,083,21934,3073,814143,429245,9507,510,7191,126,6088,493,898
2.4Xác định các yếu tố ảnh hưởng đến việc xây dựng cơ sở dữ liệuCSDL1-31,234,8565,27876422,32142,3901,305,609195,8411,479,129
2.5Xác định chi tiết các tài liệu quét (tài liệu đính kèm) và các tài liệu dạng giấy cần nhập vào cơ sở dữ liệu từ bàn phímBộ dữ liệu1525,9002,8151,11411,90422,608564,34184,651637,087
2657,3743,5191,11414,88028,260705,147105,772796,039
3854,5874,5741,11419,34536,738916,357137,4541,034,466
2.6Xác định khung danh mục dữ liệu, siêu dữ liệu sử dụng trong cơ sở dữ liệuCSDL112,141,23352,7819,192220,660378,38412,802,2491,920,33714,501,927
215,176,54165,9769,192275,825472,98016,000,5142,400,07718,124,766
319,729,50485,7699,192358,573614,87420,797,9103,119,68723,559,024
2.7Quy đổi đối tượng quản lýĐTQL1-339,0891841777431,74641,9396,29147,486
II THIẾT KẾ MÔ HÌNH CƠ SỞ DỮ LIỆU
1Thiết kế mô hình danh mục dữ liệu, siêu dữ liệu.CSDL15,922,44728,50911,284119,043226,0796,307,362946,1047,134,424
27,403,05935,63611,284148,804282,5997,881,3821,182,2078,914,785
39,623,97746,32711,284193,445367,37910,242,4111,536,36211,585,328
2Thiết kế mô hình cơ sở dữ liệuĐTQL18,741,68838,36111,284158,875272,4369,222,6441,383,39710,447,166
210,927,11047,95111,284198,594340,54611,525,4841,728,82313,055,713
314,205,24362,33711,284258,172442,70914,979,7452,246,96216,968,534
3Nhập dữ liệu mẫu để kiểm tra mô hình dữ liệuĐTQL1615,9093,5192,15814,26633,028668,879100,332754,945
2769,8864,3982,15817,83341,284835,560125,334943,061
31,000,8525,7182,15823,18353,6701,085,580162,8371,225,234
III TẠO LẬP DỮ LIỆU CHO DANH MỤC DỮ LIỆU, SIÊU DỮ LIỆU

Phụ lục số 02

STTNội dungĐơn vị tínhKhó khănChi phí LĐKT + P/c KV 0,1Chi phí dụng cụChi phí vật liệuChi phí sử dụng máyChi phí trực tiếpChi phí chung 15%Đơn giá sản phẩm
Khấu haoNăng lượng
1Tạo lập nội dung cho danh mục dữ liệuĐTQL1-33,286,87217,5941,73070,802127,4043,504,402525,6603,959,260
2Tạo lập nội dung cho siêu dữ liệuĐTQL1-32,629,49814,0751,67356,642101,9232,803,810420,5723,167,740
IVTẠO LẬP DỮ LIỆU CHO CƠ SỞ DỮ LIỆU0
1Chuyển đổi dữ liệu0
1.1Chuẩn hóa phòng chữĐTQL17,390,90342,5846,691169,886305,7707,915,8351,187,3758,933,324
29,238,62953,2296,691212,358382,2139,893,1211,483,96811,164,731
312,010,21869,1986,691276,065496,87712,859,0491,928,85714,511,842
1.2Chuẩn hóa dữ liệu phi không gian theo thiết kế mô hình.ĐTQL14,927,26928,5092,423117,357276,6705,352,228802,8346,037,705
26,159,08635,6362,423146,696345,8386,689,6791,003,4527,546,435
38,006,81246,3272,423190,705449,5908,695,8561,304,3789,809,530
1.3Chuyển đổi dữ liệu sau khi đã được chuẩn hóa vào CSDLĐTQL12,096,52010,7361,97344,009103,7512,256,989338,5482,551,529
22,620,65113,4201,97355,011129,6892,820,743423,1123,188,844
33,406,84617,4451,97371,514168,5963,666,375549,9564,144,816
2Quét tài liệu0
2.1Quét (chụp) các tài liệuTrang A41-31,2320-7001,3021951,427
2.2Xử lý và đính kèm tài liệu quétTrang A41-33850-11-39659444
3Nhập, đổi soát dữ liệu0
3.1Nhập dữ liệu dạng giấy phi không gian0
3.1.1Nhập dữ liệu có cấu trúc cho đối tượng phi không gianTrường13820-14-39659441
24770-17-49474551
36210-22-64396717
3.1.2Nhập dữ liệu có cấu trúc cho đối tượng không gianTrường16770-14-691104781
28470-17-864130976
31,1010-22-1,1231681,269

Phụ lục số 02

STTChủ dungĐơn vị tínhKhó khănChi phí LĐKT + P/c KV 0,1Chi phí dụng cụChi phí vật liệuChi phí sử dụng máyChi phí trực tiếpChi phí chung 15%Đơn giá sản phẩm
Khấu haoNăng lượng
3.1.3Nhập dữ liệu phi cấu trúc cho đối tượng phi không gianTrang A416,9840-227-7,2121,0828,066
28,7310-284-9,0151,35210,083
311,3500-370-11,7191,75813,108
3.1.4Nhập dữ liệu phi cấu trúc cho đối tượng không gianTrang A418,2530-227-8,4811,2729,525
210,3160-284-10,6011,59011,907
313,4110-370-13,7812,06715,479
3.2Đối soát dữ liệu0
3.2.1Đối soát dữ liệu có cấu trúc cho đối tượng phi không gianTrường11110-5-11517128
21390-6-14422160
31800-7-18828208
3.2.2Đối soát dữ liệu có cấu trúc cho đối tượng không gianTrường11850-5-18928213
22310-6-23735266
33000-7-30846346
3.2.3Đối soát dữ liệu phi cấu trúc cho đối tượng phi không gianTrang A411,7610-59-1,8212732,035
22,2020-74-2,2763412,543
32,8620-96-2,9594443,306
3.2.4Đối soát dữ liệu phi cấu trúc cho đối tượng không gianTrang A412,0940-59-2,1533232,417
22,6180-74-2,6924043,021
33,4030-96-3,4995253,928
VBIÊN TẬP DỮ LIỆU
1Tuyên bố đối tượngĐTQL19,238,62953,0682,596207,823300,2869,802,4021,470,36011,064,939
211,548,28766,3352,596259,779375,35812,252,3541,837,85313,830,428
315,012,77386,2352,596337,713487,96515,927,2812,389,09217,978,661
2Sửa lỗi tương quan của dữ liệu không gianĐTQL112,318,17270,6612,711277,098400,38213,069,0241,960,35414,752,280
215,397,71588,3272,711346,372500,47716,335,6022,450,34018,439,570
320,017,030114,8252,711450,284650,62021,235,4693,185,32023,970,506

Phụ lục số 02

STTNội dungĐơn vị tínhKhó khănChi phí LĐKT + P/c KV 0,1Chi phí dụng cụChi phí vật liệuChi phí sử dụng máyChi phí trực tiếpChi phí chung 15%Đơn giá sản phẩm
Khấu haoNăng lượng
3Hiệu đính nội dung cho dữ liệu phi không gianĐTQL19,238,62953,0682,596207,823300,2869,802,4021,470,36011,064,939
211,548,28766,3352,596259,779375,35812,252,3541,837,85313,830,428
315,012,77386,2352,596337,713487,96515,927,2812,389,09217,978,661
4Trình bày hiển thị dữ liệu không gianĐTQL12,961,22414,3622,18056,642101,9233,136,331470,4503,550,139
23,701,53017,9532,18070,802127,4043,919,869587,9804,437,047
34,811,98923,3382,18092,043165,6265,095,175764,2765,767,409
VI KIỂM TRA SẢN PHẨM0
1Kiểm tra mô hình dữ liệuĐTQL11,563,5437,2174,00532,93974,7261,682,431252,3651,901,856
21,954,4299,0214,00541,17493,4072,102,037315,3062,376,168
32,540,75811,7274,00553,526121,4292,731,446409,7173,087,637
2Kiểm tra nội dung CSDLĐTQL16,538,35631,9564,433131,340227,0306,933,1151,039,9677,841,742
28,172,94539,9444,433164,175283,7888,665,2861,299,7939,800,903
310,624,82951,9284,433213,428368,92411,263,5411,689,53112,739,645
3Kiểm tra danh mục dữ liệu, siêu dữ liệuĐTQL12,345,31510,7364,43349,433112,0892,522,005378,3012,850,873
22,931,64413,4204,43361,791140,1113,151,398472,7103,562,317
33,811,13717,4454,43380,328182,1444,095,488614,3234,629,483
VII PHỤC VỤ NGHIỆM THU VÀ GIAO NỘP SẢN PHẨM
1Lập báo cáo tổng kết kỹ thuật và phục vụ nghiệm thu sản phẩmĐTQL1-33,292,95014,4344,00560,242113,0403,484,670522,7013,947,129
2Đóng gói các sản phẩm dạng giấy và dạng sốĐTQL1-3349,4201,75917,1088,23518,681395,20459,281446,249
3Giao nộp sản phẩmCSDL1-3153,9778801153,6678,646167,28525,093188,711

Phụ lục số 02

Đơn vị tính: đồng

STTNội dungĐơn vị tínhKhó khănChi phí LĐKT+P/c KV 0,1Chi phí dụng cụChi phí vật liệuChi phí sử dụng máyChi phí trực tiếpChi phí chung 15%Đơn giá sản phẩm
Khấu haoNăng lượng
12345678910=5+6+7+8+911=10x15%12=11+10-8

B. ĐƠN GIÁ XÂY DỰNG ỨNG DỤNG PHẦN MỀM HỖ TRỢ VIỆC QUẢN LÝ, KHAI THÁC CƠ SỞ DỮ LIỆU TÀI NGUYÊN VÀ MÔI TRƯỜNG

ITHU THẬP YÊU CẦU PHẦN MỀM VÀ PHÂN TÍCH NỘI DUNG THÔNG TIN DỮ LIỆU
1Thu thập, xác định yêu cầu phần mềm
1Thu thập yêu cầu phần mềmTHSD1296,1221,4075515,95211,304315,33747,300356,685
2370,1531,7595517,44014,130394,03359,105445,698
3481,1992,2875519,67218,369512,07876,812579,217
2Xác định yêu cầu chức năngTHSD1987,8854,2221,64417,85633,9121,045,520156,8281,184,491
21,234,8565,2781,64422,32142,3901,306,489195,9731,480,142
31,605,3136,8611,64429,01755,1071,697,942254,6911,923,617
3Xác định yêu cầu phi chức năngPhần mềm14,690,63021,1128,27189,282169,5594,978,855746,8285,636,401
25,863,28826,3908,271111,603211,9496,221,501933,2257,043,123
37,622,27434,3078,271145,084275,5348,085,4701,212,8219,153,207
4Quy đổi trường hợp sử dụngTHSD1-339,0891761777331,86842,0436,30647,616
IIPHÂN TÍCH NỘI DUNG DỮ LIỆU
1Xác định danh mục các đối tượng quản lýĐTQL11,317,1805,6301,41423,80945,2161,393,248208,9871,578,427
21,646,4757,0371,41429,76156,5201,741,207261,1811,972,627
32,140,4179,1491,41438,68973,4762,263,145339,4722,563,927
2Xác định chi tiết các thông tin cho từng đối tượng quản lýĐTQL111,844,89556,2996,128234,013379,33512,520,6701,878,10014,164,757
214,806,11870,3746,128292,516474,16915,649,3052,347,39617,704,185
319,247,95491,4866,128380,271616,41920,342,2583,051,33923,013,326
3Xác định chi tiết các ràng buộc giữa các đối tượng quản lýĐTQL14,358,90421,1123,81488,264151,3544,623,448693,5175,228,701
25,448,63026,3903,814110,330189,1925,778,356866,7536,534,780
37,083,21934,3073,814143,429245,9507,510,7191,126,6088,493,898

Phụ lục số 02

STTNội dungĐơn vị tínhKhó khănChi phí LĐKT+KV1Chi phí dụng cụChi phí vật liệuChi phí sử dụng máyChi phí trực tiếpChi phí chung 15%Đơn giá sản phẩm
Khấu haoNăng lượng
4Xác định các yếu tố ảnh hưởng đến việc xây dựng cơ sở dữ liệuCSDL1-31,234,8565,27876422,32142,3901,305,609195,8411,479,129
5Xác định chi tiết các tài liệu quét (tài liệu đính kèm) và các tài liệu dạng giấy cần nhập vào cơ sở dữ liệu từ bàn phímBộ dữ liệu1525,9002,8151,11411,90422,608564,34184,651637,087
2657,3743,5191,11414,88028,260705,147105,772796,039
3854,5874,5741,11419,34536,738916,357137,4541,034,466
6Xác định khung danh mục dữ liệu, sưu tầm sử dụng trong cơ sở dữ liệuCSDL112,141,23352,7819,192220,660378,38412,802,2491,920,33714,501,927
215,176,54165,9769,192275,825472,98016,000,5142,400,07718,124,766
319,729,50485,7699,192358,573614,87420,797,9103,119,68723,559,024
7Quy đổi đối tượng quản lýĐTQL1-339,0891841777431,74641,9396,29147,486
III MÔ HÌNH HÓA CHI TIẾT NGHIỆP VỤ
1Mô hình hóa chi tiết quy trình, nghiệp vụTHSD1625,4172,9591,44211,73221,941663,49199,524751,283
2781,7723,6981,44214,66427,426829,003124,350938,689
31,016,3034,8081,44219,06435,6541,077,271161,5911,219,798
2Mô hình hóa biểu đồ trường hợp sử dụng nghiệp vụTHSD1938,1264,3661,60717,60130,071991,770148,7661,122,935
21,172,6585,4581,60722,00137,5881,239,311185,8971,403,207
31,524,4557,0951,60728,60248,8651,610,622241,5931,823,614
IV THIẾT KẾ
1Thiết kế kiến trúc phần mềmTHSD1658,5902,9031,44212,30224,142699,379104,907791,984
2823,2373,6291,44215,37730,177873,864131,080989,566
31,070,2094,7181,44219,99039,2311,135,590170,3381,285,938
2Thiết kế biểu đồ trường hợp sử dụngTHSD11,307,6716,5131,75726,40145,1061,387,448208,1171,569,164
21,634,5898,1411,75733,00256,3821,733,871260,0811,960,950
32,124,96610,5841,75742,90273,2972,253,506338,0262,548,629
3Thiết kế biểu đồ hoạt độngTHSD1625,4172,9031,44212,30224,142666,20799,931753,836
2781,7723,6291,44215,37730,177832,398124,860941,880
31,016,3034,7181,44219,99039,2311,081,684162,2531,223,947
4Thiết kế biểu đồ tuần tựTHSD1625,4172,9031,44212,30224,142666,20799,931753,836
2781,7723,6291,44215,37730,177832,398124,860941,880
31,016,3034,7181,44219,99039,2311,081,684162,2531,223,947
5Thiết kế biểu đồ lớpTHSD11,307,6716,4771,75726,40145,1061,387,412208,1121,569,123
21,634,5898,0971,75733,00256,3821,733,826260,0741,960,899
32,124,96610,5261,75742,90273,2972,253,447338,0172,548,562

Phụ lục số 02

STTNội dungĐơn vị tínhKhó khănChi phí LĐKT+KV1Chi phí dụng cụChi phí vật liệuChi phí sử dụng máyChi phí trực tiếpChi phí chung 15%Đơn giá sản phẩm
Khấu haoNăng lượng
6Thiết kế mô hình cơ sở dữ liệuĐTQL18,741,68838,36111,284158,875272,4369,222,6441,383,39710,447,166
210,927,11047,95111,284198,594340,54611,525,4841,728,82313,055,713
314,205,24362,33711,284258,172442,70914,979,7452,246,96216,968,534
7Nhập dữ liệu mẫu để kiểm tra mô hình dữ liệuĐTQL1615,9093,5192,15814,26633027.54668,879100,332754,945
2769,8864,3982,15817,83341284.42835,560125,334943,061
31,000,8525,7182,15823,18353669.751,085,580162,8371,225,234
8Thiết kế giao diện phần mềmTHSD1296,1221,48710,4346,1511.54314,19647,129355,175
2370,1531,85910,4347,6891.93390,13758,521440,969
3481,1992,41710,4349,9952.51504,04875,607569,659
IV LẬP TRÌNH
1Viết mã nguồnTHSD15,330,20325,6942,815104,236192,2665,655,214848,2826,399,260
26,662,75332,1172,815130,295240,3337,068,3131,060,2477,998,265
38,661,57941,7522,815169,383312,4339,187,9631,378,19410,396,774
2Tích hợp mã nguồnTHSD1625,4172,9941,43611,58221,363662,79399,419750,630
2781,7723,7431,43614,47726,704828,132124,220937,874
31,016,3034,8661,43618,82034,7151,076,140161,4211,218,741
V KIỂM THỨ
1Kiểm tra mã nguồn theo quy tắc lập trìnhTHSD1-3174,7108805543,9279,646189,71728,457214,247
3005540055483637
1838,6084,2221,28117,37332,044893,528134,0291,010,185
2Kiểm tra mức thành phầnTHSD21,048,2605,2781,28121,71640,0551,116,590167,4891,262,363
31,362,7386,8611,28128,23152,0721,451,183217,6771,640,630
1312,7091,4071,1086,28315,434336,94150,541381,199
3Kiểm tra mức hệ thốngTHSD2390,8861,7591,1087,85319,293420,89963,135476,180
3508,1522,2871,10810,20925,081546,83682,025618,652
1234,5321,2351,5814,71211,576253,63538,045286,968
VI TRIỂN KHAI
1Đóng gói phần mềmTHSD2293,1641,5441,5815,89014,470316,64847,497358,256
3381,1142,0071,5817,65718,811411,16961,675465,187
169,8844245771,5713,85976,31411,44786,190
2Cài đặt phần mềmTHSD287,3555305771,9634,82395,24814,287107,572
3113,5626885772,5526,270123,64918,547129,644

Phụ lục số 02

STTNội dungĐơn vị tínhKhó khănChi phí LĐKT+KV1Chi phí dụng cụChi phí vật liệuChi phí sử dụng máyChi phí trực tiếpChi phí chung 15%Đơn giá sản phẩm
Khấu haoNăng lượng
3Xây dựng tài liệu hướng dẫn sử dụng phần mềmTHSD1209,6521,0749065,25213,660230,54334,581259,873
2262,0651,3429066,56517,075287,95343,193324,581
3340,6851,7459068,53422,197374,06756,110421,642
4Hướng dẫn, hỗ trợ sử dụng cho người dùng cuốiTHSD1419,3042,1118319,22618,106449,57967,437507,789
2524,1302,63983111,53322,633561,76684,265634,498
3681,3693,43183114,99329,423730,046109,507824,561
VII QUẢN LÝ VÀ CẬP NHẬT THAY ĐỔI
1Ghi nhận yêu cầu thay đổiTHSD1-3153,9778805543,9279,646168,98425,348190,405
2Cập nhật các sản phẩm để đáp ứng yêu cầu thay đổiTHSD1-3781,7724,0572,96515,70638,586843,086126,463953,843
VIII NGHIỆM THU VÀ GIAO NỘP SẢN PHẨM
1Lập báo cáo tổng kết kỹ thuật và phục vụ nghiệm thu sản phẩmTHSD1-3411,6192,1189657,68915,089437,48065,622495,413
2Đóng gói các sản phẩm dạng giấy và danh sáchTHSD1-387,3551,1403,1522,1885,69299,52714,929112,268
3Giao nộp sản phẩmPhần mềm1-3153,9778801153,7598,998167,72925,159189,129
IX BẢO TRÌ PHẦN MỀM
1Bảo trì phần mềmTHSD1296,1221,7661,3045,79110,681315,66547,350357,224
2370,1532,2081,3047,23913,352394,25559,138446,155
3481,1992,8701,3049,41017,357512,14176,820579,552

10/2

Phụ lục số 02

STTNội dungĐơn vị tínhKhó khănChi phí LĐKT + P/c KV 0,1Chi phí dụng cụChi phí vật liệuChi phí sử dụng máyChi phí trực tiếpChi phí chung 15%Đơn giá sản phẩm
Khấu haoNăng lượng
C. ĐƠN GIÁNH LÝ, TỔNG HỢP CƠ SỞ DỮ LIỆU
1Rà soát xử lý các vấn đề về dữ liệu trước khi tổng hợpĐTQL13,494,20117,594-71,332165,1383,748,264562,2404,239,172
24,367,75121,992-89,165206,4224,685,330702,8005,298,965
35,678,07628,590-115,915268,3496,090,929913,6396,888,654
2Tổng hợp cơ sở dữ liệu và đưa vào hệ thống thông tin ngành tài nguyên và môi trườngĐTQL13,127,08714,075-57,066132,1103,330,337499,5513,772,822
23,908,85817,594-71,332165,1384,162,922624,4384,716,028
35,081,51622,872-92,732214,6795,411,798811,7706,130,836
3Kiểm tra xử lý, tổng hợp cơ sở dữ liệu và đưa vào hệ thống thông tin ngành tài nguyên và môi trườngĐTQL1888,3674223.9-16508.6428702.208937,802140,6701,061,964
21,110,4595279.9-20635.835877.761,172,252175,8381,327,454
31,443,5976863.9-26826.5446641.0881,523,928278,5891,725,691

Phụ lục số 03

BẢNG TÍNH ĐƠN GIÁ SẢN PHẨM XÂY DỰNG CƠ SỞ DỮ LIỆU TÀI NGUYÊN - MÔI TRƯỜNG
TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH GIA LAI

(Áp dụng cho đơn vị sự nghiệp - Phụ cấp khu vực 0,2)

(Kèm theo Quyết định số 11 /2017/QĐ-UBND ngày 15 tháng 3 năm 2017 của Ủy ban nhân dân tỉnh Gia Lai)

Đơn vị tính: đồng

STTNội dungĐơn vị tínhKhó khănChi phí LĐKT + P/c KV 0,2Chi phí dụng cụChi phí vật liệuChi phí sử dụng máyChi phí trực tiếpChi phí chung 15%Đơn giá sản phẩm
Khấu haoNăng lượng
12345678910=5+6+7+8+911=10x15%12=11+10-8
A ĐƠN GIÁ XÂY DỰNG CƠ SỞ DỮ LIỆU TÀI NGUYÊN VÀ MÔI TRƯỜNG
I RÀ SOÁT VÀ PHÂN TÍCH NỘI DUNG THÔNG TIN DỮ LIỆU
1 Rà soát, phân loại các thông tin dữ liệu cần đưa vào cơ sở dữ liệu
1.1Rà soát, đánh giá và phân loại chi tiết dữ liệu đã được chuẩn hóa và chưa được chuẩn hóaBộ dữ liệu1-3896,8194,3981,41420,29350,655973,580146,0371,099,324
1.2Chuẩn bị dữ liệu mẫuBộ dữ liệu1-3717,4563,5191,41415,88639,278777,553116,633878,299
2 Phân tích nội dung thông tin dữ liệu
2.1Xác định danh mục các đối tượng quản lýĐTQL11,346,9655,6301,41423,80945,2161,423,033213,4551,612,679
21,683,7067,0371,41429,76156,5201,778,438266,7662,015,442
32,188,8179,1491,41438,68973,4762,311,545346,7322,619,587
2.2Xác định chi tiết các thông tin cho từng đối tượng quản lýĐTQL112,142,74156,2996,128234,013379,33512,818,5161,922,77714,507,280
215,178,42670,3746,128292,516474,16916,021,6132,403,24218,132,339
319,731,95491,4866,128380,271616,41920,826,2583,123,93923,569,926
2.3Xác định chi tiết các ràng buộc giữa các đối tượng quản lýĐTQL14,470,59621,1123,81488,264151,3544,735,140710,2715,357,147
25,588,24526,3903,814110,330189,1925,917,972887,6966,695,337
37,264,71934,3073,814143,429245,9507,692,2191,153,8338,702,623
2.4Xác định các yếu tố ảnh hưởng đến việc xây dựng cơ sở dữ liệuCSDL1-31,262,7795,27876422,32142,3901,333,532200,0301,511,241
2.5Xác định chi tiết các tài liệu quét (tài liệu đính kèm) và các tài liệu dạng giấy cần nhập vào cơ sở dữ liệu từ bản phímBộ dữ liệu1540,7922,8151,11411,90422,608579,23386,885654,213
2675,9903,5191,11414,88028,260723,763108,564817,447
3878,7874,5741,11419,34536,738940,557141,0841,962,296

Phụ lục số 03

STTNội dungĐơn vị tínhKhó khănChi phí LĐKT + P/c KV 0,2Chi phí dụng cụChi phí vật liệuChi phí sử dụng máyChi phí trực tiếpChi phí chung 15%Đơn giá sản phẩm
Khấu haoNăng lượng
2.6Xác định khung danh mục dữ liệu, siêu dữ liệu sử dụng trong cơ sở dữ liệuCSDL112,420,46452,7819,192220,660378,38413,081,4801,962,22214,823,042
215,525,58065,9769,192275,825472,98016,349,5522,452,43318,526,160
320,183,25485,7699,192358,573614,87421,251,6603,187,74924,080,837
2.7Quy đổi đối tượng quản lýĐTQL1-340,0191841777431,74642,8696,43048,556
II THIẾT KẾ MÔ HÌNH CƠ SỞ DỮ LIỆU
1Thiết kế mô hình danh mục dữ liệu, siêu dữ liệu.CSDL16,071,37028,50911,284119,043226,0796,456,285968,4437,305,685
27,589,21335,63611,284148,804282,5998,067,5361,210,1309,128,862
39,865,97746,32711,284193,445367,37910,484,4111,572,66211,863,628
2Thiết kế mô hình cơ sở dữ liệuĐTQL18,942,73438,36111,284158,875272,4369,423,6901,413,55410,678,369
211,178,41747,95111,284198,594340,54611,776,7921,766,51913,344,717
314,531,94362,33711,284258,172442,70915,306,4452,295,96717,344,239
3Nhập dữ liệu mẫu để kiểm tra mô hình dữ liệuĐTQL1634,5243,5192,15814,26633,028687,495103,124776,352
2793,1554,3982,15817,83341,284858,829128,824969,820
31,031,1025,7182,15823,18353,6701,115,830167,3751,260,022
III TẠO LẬP DỮ LIỆU CHO DANH MỤC DỮ LIỆU, SIÊU DỮ LIỆU
1Tạo lập nội dung cho danh mục dữ liệuĐTQL1-33,379,94917,5941,73070,802127,4043,597,479539,6224,066,299
2Tạo lập nội dung cho siêu dữ liệuĐTQL1-32,703,95914,0751,67356,642101,9232,878,272431,7413,253,371
IV TẠO LẬP DỮ LIỆU CHO CƠ SỞ DỮ LIỆU
1 Chuyển đổi dữ liệu
1.1Chuẩn hóa phòng chữĐTQL17,614,28842,5846,691169,886305,7708,139,2191,220,8839,190,216
29,517,86053,2296,691212,358382,21310,172,3511,525,85311,485,846
312,373,21869,1986,691276,065496,87713,222,0491,983,30714,929,292
1.2Chuẩn hóa dữ liệu phi không gian theo thiết kế mô hình.ĐTQL15,076,19228,5092,423117,357276,6705,501,151825,1736,208,967
26,345,24035,6362,423146,696345,8386,875,8331,031,3757,760,512
38,248,81246,3272,423190,705449,5908,937,8561,340,67810,087,830
1.3Chuyển đổi dữ liệu sau khi đã được chuẩn hóa vào CSDLĐTQL12,152,36710,7361,97344,009103,7512,312,835346,9252,615,752
22,690,45813,4201,97355,011129,6892,890,551433,5833,269,123
33,497,59617,4451,97371,514168,5963,757,125563,5694,249,179
2 Quét tài liệu

Phụ lục số 03

STTNội dungĐơn vị tínhKhó khănChi phí LĐKT + P/c KV 0,2Chi phí dụng cụChi phí vật liệuChi phí sử dụng máyChi phí trực tiếpChi phí chung 15%Đơn giá sản phẩm
Khấu haoNăng lượng
2.1Quét (chụp) các tài liệuTrang A41-31,2690-7001,3392011,470
2.2Xử lý và đính kèm tài liệu quétTrang A41-33970-11-40861458
3Nhập, đổi soát dữ liệu0
3.1Nhập dữ liệu dạng giấy phi không gian0
3.1.1Nhập dữ liệu có cấu trúc cho đối tượng phi không gianTrường13930-14-40761454
24920-17-50976568
36390-22-66199739
3.1.2Nhập dữ liệu có cấu trúc cho đối tượng không gianTrường16980-14-712107805
28720-17-8901331,006
31,1340-22-1,1561731,308
3.1.3Nhập dữ liệu phi cấu trúc cho đối tượng phi không gianTrang A417,1960-227-7,4231,1138,309
28,9940-284-9,2791,39210,386
311,6930-370-12,0621,80913,502
3.1.4Nhập dữ liệu phi cấu trúc cho đối tượng không gianTrang A418,5030-227-8,7301,3109,812
210,6280-284-10,9131,63712,265
313,8170-370-14,1862,12815,945
3.2Đổi soát dữ liệu0
3.2.1Đổi soát dữ liệu có cấu trúc cho đối tượng phi không gianTrường11140-5-11918132
21430-6-14822165
31860-7-19329215
3.2.2Đổi soát dữ liệu có cấu trúc cho đối tượng không gianTrường11900-5-19529220
22380-6-24437274
33090-7-31748357
3.2.3Đổi soát dữ liệu phi cấu trúc cho đối tượng phi không gianTrang A411,8150-59-1,8742812,096
22,2680-74-2,3423512,620
32,9490-96-3,0454573,406
3.2.4Đổi soát dữ liệu phi cấu trúc cho đối tượng không gianTrang A412,1570-59-2,2173322,490
22,6970-74-2,7714163,112
33,5060-96-3,6025404,046

Phụ lục số 03

STTĐơn vị tínKhó khănChi phí LĐKT + P/c KV 0,2Chi phí dụng cụChi phí vật liệuChi phí sử dụng máyChi phí trực tiếpChi phí chung 15%Đơn giá sản phẩm
Khấu haoNăng lượng
V BIÊN TRƯỜNG
1Tuyển từ đối tượngĐTQL19,517,86053,0682,596207,823300,28610,081,6331,512,245
211,897,32566,3352,596259,779375,35812,601,3921,890,209
315,466,52386,2352,596337,713487,96516,381,0312,457,155
2Sửa lỗi tương quan của dữ liệu không gianĐTQL112,690,48070,6612,711277,098400,38213,441,3312,016,200
215,863,10088,3272,711346,372500,47716,800,9872,520,148
320,622,030114,8252,711450,284650,62021,840,4693,276,070
3Hiệu đính nội dung cho dữ liệu phi không gianĐTQL19,517,86053,0682,596207,823300,28610,081,6331,512,245
211,897,32566,3352,596259,779375,35812,601,3921,890,209
315,466,52386,2352,596337,713487,96516,381,0312,457,155
4Trình bày hiển thị dữ liệu không gianĐTQL13,035,68514,3622,18056,642101,9233,210,793481,619
23,794,60717,9532,18070,802127,4044,012,946601,942
34,932,98923,3382,18092,043165,6265,216,175782,426
VI KIỂM TRA SẢN PHẨM
1Kiểm tra mô hình dữ liệuĐTQL11,600,7747,2174,00532,93974,7261,719,661257,949
22,000,9689,0214,00541,17493,4072,148,575322,286
32,601,25811,7274,00553,526121,4292,791,946418,792
2Kiểm tra nội dung CSDLĐTQL16,705,89431,9564,433131,340227,0307,100,6531,065,098
28,382,36839,9444,433164,175283,7888,874,7091,331,206
310,897,07951,9284,433213,428368,92411,535,7911,730,369
3Kiểm tra danh mục dữ liệu, siêu dữ liệuĐTQL12,401,16110,7364,43349,433112,0892,577,851386,678
23,001,45213,4204,43361,791140,1113,221,206483,181
33,901,88717,4454,43380,328182,1444,186,238627,936
VII PHỤC VỤ NGHIỆM THU VÀ GIAO NỘP SẢN PHẨM
1Lập báo cáo tổng kết kỹ thuật và phục vụ nghiệm thu sản phẩmĐTQL1-33,367,41114,4344,00560,242113,0403,559,132533,870
2Đóng gói các sản phẩm dạng giấy và dạng sốĐTQL1-3358,7281,75917,1088,23518,681404,51160,677
3Giao nộp sản phẩmCSDL1-3158,6318801153,6678,646171,93925,791

194,063

Phụ lục số 03
Đơn vị tính: đồng

STTNội dungĐơn vị tínhKhó khănChi phí LĐKT+ P/c KV 0,2Chi phí dụng cụChi phí vật liệuChi phí sử dụng máyChi phí trực tiếpChi phí chung 15%Đơn giá sản phẩm
Khấu haoNăng lượng
12345678910=5+6+7+8+911=10x15%12=11+10-8
B. ĐƠN GIẢ XÂY DỰNG ỨNG DỤNG PHẦN MỀM HỖ TRỢ VIỆC QUẢN LÝ, KHAI THÁC CƠ SỞ DỮ LIỆU TÀI NGUYÊN VÀ MÔI TRƯỜNG
ITHU THẬP YÊU CẦU PHẦN MỀM VÀ PHÂN TÍCH NỘI DUNG THÔNG TIN DỮ LIỆU
1Thu thập, xác định yêu cầu phần mềm
1Thu thập yêu cầu phần mềmTHSD1303,5691,4075515,95211,304322,78348,417365,248
2379,4611,7595517,44014,130403,34160,501456,402
3493,2992,2875519,67218,369524,17878,627593,132
2Xác định yêu cầu chức năngTHSD11,010,2234,2221,64417,85633,9121,067,858160,1791,210,181
21,262,7795,2781,64422,32142,3901,334,412200,1621,512,253
31,641,6136,8611,64429,01755,1071,734,242260,1361,965,362
3Xác định yêu cầu phi chức năngPhần mềm14,802,32221,1128,27189,282169,5595,090,547763,5825,764,847
26,002,90326,3908,271111,603211,9496,361,116954,1677,203,681
37,803,77434,3078,271145,084275,5348,266,9701,240,0469,361,932
4Quy đổi trường hợp sử dụngTHSD1-340,0191761777331,86842,9736,44648,686
II PHÂN TÍCH NỘI DUNG DỮ LIỆU
1Xác định danh mục các đối tượng quản lýĐTQL11,346,9655,6301,41423,80945,2161,423,033213,4551,612,679
21,683,7067,0371,41429,76156,5201,778,438266,7662,015,442
32,188,8179,1491,41438,68973,4762,311,545346,7322,619,587
2Xác định chi tiết các thông tin cho từng đối tượng quản lýĐTQL112,142,74156,2996,128234,013379,33512,818,5161,922,77714,507,280
215,178,42670,3746,128292,516474,16916,021,6132,403,24218,132,339
319,731,95491,4866,128380,271616,41920,826,2583,123,93923,569,926
3Xác định chi tiết các ràng buộc giữa các đối tượng quản lýĐTQL14,470,59621,1123,81488,264151,3544,735,140710,2715,357,147
25,588,24526,3903,814110,330189,1925,917,972887,6966,695,337
37,264,71934,3073,814143,429245,9507,692,2191,153,8338,702,623
4Xác định các yêu tố ảnh hưởng đến việc xây dựng cơ sở dữ liệuCSDL1-31,262,7795,27876422,32142,3901,333,532200,0301,511,241
5Xác định chi tiết các tài liệu quét (tài liệu đính kèm) và các tài liệu dạng giấy cần nhập vào cơ sở dữ liệu từ bàn phímBộ dữ liệu1540,7922,8151,11411,90422,608579,23386,885654,213
2675,9903,5191,11414,88028,260723,763108,564817,447
3878,7874,5741,11419,34536,738940,557141,0841,962,296
STTNội dungĐơn vị tínhKhó khănChi phí LĐKT+ P/c KV 0,2Chi phí dụng cụChi phí vật liệuChi phí sử dụng máyChi phí trực tiếpChi phí chung 15%Đơn giá sản phẩm
Khấu haoNăng lượng
6Xác định khung hình, mục dữ liệu, siêu dữ liệu sử dụng trong cơ sở dữ liệuCSDL112,420,46452,7819,192220,660378,38413,081,4801,962,22214,823,042
215,525,58065,9769,192275,825472,98016,349,5522,452,43318,526,160
320,183,25485,7699,192358,573614,87421,251,6603,187,74924,080,837
7Quy chế đối tượng quản lýĐTQL1-340,0191841777431,74642,8696,43048,556
III MÔ HÌNH HÓA CHI TIẾT NGHIỆP VỤ
1Mô hình hóa chi tiết quy trình, nghiệp vụTHSD1640,3102,9591,44211,73221,941678,383101,757768,409
2800,3873,6981,44214,66427,426847,618127,143960,097
31,040,5034,8081,44219,06435,6541,101,471165,2211,247,628
2Mô hình hóa biểu đồ trường hợp sử dụng nghiệp vụTHSD1960,4644,3661,60717,60130,0711,014,109152,1161,148,624
21,200,5815,4581,60722,00137,5881,267,234190,0851,435,318
31,560,7557,0951,60728,60248,8651,646,922247,0381,865,359
IV THIẾT KẾ
1Thiết kế kiến trúc phần mềmTHSD1673,4822,9031,44212,30224,142714,272107,141809,111
2841,8533,6291,44215,37730,177892,479133,8721,010,974
31,094,4094,7181,44219,99039,2311,159,790173,9681,313,768
2Thiết kế biểu đồ trường hợp sử dụngTHSD11,341,1796,5131,75726,40145,1061,420,956213,1431,607,698
21,676,4748,1411,75733,00256,3821,775,756266,3632,009,117
32,179,41610,5841,75742,90273,2972,307,956346,1932,611,247
3Thiết kế biểu đồ hoạt độngTHSD1640,3102,9031,44212,30224,142681,099102,165770,962
2800,3873,6291,44215,37730,177851,013127,652963,288
31,040,5034,7181,44219,99039,2311,105,884165,8831,251,777
4Thiết kế biểu đồ tuần tựTHSD1640,3102,9031,44212,30224,142681,099102,165770,962
2800,3873,6291,44215,37730,177851,013127,652963,288
31,040,5034,7181,44219,99039,2311,105,884165,8831,251,777
5Thiết kế biểu đồ lớpTHSD11,341,1796,4771,75726,40145,1061,420,920213,1381,607,657
21,676,4748,0971,75733,00256,3821,775,711266,3572,009,066
32,179,41610,5261,75742,90273,2972,307,897346,1852,611,180
6Thiết kế mô hình cơ sở dữ liệuĐTQL18,942,73438,36111,284158,875272,4369,423,6901,413,55410,678,369
211,178,41747,95111,284198,594340,54611,776,7921,766,51913,344,717
314,531,94362,33711,284258,172442,70915,306,4452,295,96717,344,239
7Nhập dữ liệu mẫu để kiểm tra mô hình dữ liệuĐTQL1634,5243,5192,15814,26633027.54687,495103,124776,352
2793,1554,3982,15817,83341284.42858,829128,824969,820
31,031,1025,7182,15823,18353669.751,115,830167,3751,260,022

Phụ lục số 03

STTNội dungĐơn vị tínhKhó khănChi phí LĐKT+ P/c KV 0,2Chi phí dụng cụChi phí vật liệuChi phí sử dụng máyChi phí trực tiếpChi phí chung 15%Đơn giá sản phẩm
Khấu haoNăng lượng
8Thiết kế giao diện phần mềmTHSD1303,5691,48710,4346,1511.54321,64248,246363,738
2379,4611,85910,4347,6891.93399,44459,917451,672
3493,2992,41710,4349,9952.51516,14877,422583,574
IV LẬP TRÌNH
1Viết mã nguồnTHSD15,464,23325,6942,815104,236192,2665,789,244868,3876,553,395
26,830,29232,1172,815130,295240,3337,235,8521,085,3788,190,935
38,879,37941,7522,815169,383312,4339,405,7631,410,86410,647,244
2Tích hợp mã nguồnTHSD1640,3102,9941,43611,58221,363677,685101,653767,756
2800,3873,7431,43614,47726,704846,747127,012959,282
31,040,5034,8661,43618,82034,7151,100,340165,0511,246,571
V KIỂM THỨ
1Kiểm tra mã nguồn theo quy tắc lập trìnhTHSD1-3179,3648805543,9279,646194,37029,156219,599
2Kiểm tra mức thành phầnTHSD1860,9474,2221,28117,37332,044915,867137,3801,035,874
21,076,1835,2781,28121,71640,0551,144,513171,6771,294,474
31,399,0386,8611,28128,23152,0721,487,483223,1221,682,375
3Kiểm tra mức hệ thốngTHSD1320,1551,4071,1086,28315,434344,38751,658389,762
2400,1941,7591,1087,85319,293430,20764,531486,884
3520,2522,2871,10810,20925,081558,93683,840632,567
VI TRIỂN KHAI
1Đóng gói phần mềmTHSD1240,1161,2351,5814,71211,576259,22038,883293,391
2300,1451,5441,5815,89014,470323,62948,544366,284
3390,1892,0071,5817,65718,811420,24463,037475,624
2Cài đặt phần mềmTHSD171,7464245771,5713,85978,17511,72688,331
289,6825305771,9634,82397,57514,636110,248
3116,5876885772,5526,270126,67419,001143,123
3Xây dựng tài liệu hướng dẫn sử dụng phần mềmTHSD1215,2371,0749065,25213,660236,12835,419266,295
2269,0461,3429066,56517,075294,93344,240332,608
3349,7601,7459068,53422,197383,14257,471432,079
4Hướng dẫn, hỗ trợ sử dụng cho người dùng cuốiTHSD1430,4732,1118319,22618,106460,74869,112520,634
2538,0922,63983111,53322,633575,72786,359650,554
3699,5193,43183114,99329,423748,196112,229845,453

Phụ lục 03

Phụ lục số 03

STTNội dungĐơn vị tínhKhó khănChi phí LĐKT+ P/c KV 0,2Chi phí dụng cụChi phí vật liệuChi phí sử dụng máyChi phí trực tiếpChi phí chung 15%Đơn giá sản phẩm
Khấu haoNăng lượng
VII QUẢN LÝ VÀ GẬP NHẬT THAY ĐỔI
1Ghi nhận các câu thay đổiTHSD1-3158,6318805543,9279,646173,63726,046195,757
2Cập nhật các sản phẩm để đáp ứng yêu cầu thay đổiTHSD1-3800,3874,0572,96515,70638,586861,701129,255975,250
VIII NGHIỆM THU VÀ GIAO NỘP SẢN PHẨM
1Lập báo cáo tổng kết kỹ thuật và phục vụ nghiệm thu sản phẩmTHSD1-3420,9262,1189657,68915,089446,78767,018506,117
2Đóng gói các sản phẩm dạng giấy và dạng sổTHSD1-389,6821,1403,1522,1885,692101,85415,278114,944
3Giao nộp sản phẩmPhần mềm1-3158,6318801153,7598,998172,38225,857194,481
IX BẢO TRÌ PHẦN MỀM
1Bảo trì phần mềmTHSD1303,5691,7661,3045,79110,681323,11148,467365,787
2379,4612,2081,3047,23913,352403,56360,534456,859
3493,2992,8701,3049,41017,357524,24178,636593,467

10e

Phụ lục số 03

STTNội dungĐơn vị tínhKhó khănChi phí LĐKT + P/c KV 0,2Chi phí dụng cụChi phí vật liệuChi phí sử dụng máyChi phí trực tiếpChi phí chung 15%Đơn giá sản phẩm
Khấu haoNăng lượng
C. ĐƠN GIÁ XỨ LÝ, TỔNG HỢP CƠ SỞ DỮ LIỆU
1Rà soát, xử lý các vấn đề về dữ liệu trước khi tổng hợpĐTQL13,587,27817,594-71,332165,1383,841,341576,2014,346,210
24,484,09721,992-89,165206,4224,801,676720,2515,432,763
35,829,32628,590-115,915268,3496,242,179936,3277,062,591
2Tổng hợp cơ sở dữ liệu và đưa vào hệ thống thông tin ngành tài nguyên và môi trườngĐTQL13,201,54814,075-57,066132,1103,404,799510,7203,858,453
24,001,93517,594-71,332165,1384,255,999638,4004,823,066
35,202,51622,872-92,732214,6795,532,798829,9206,269,986
3Kiểm tra xử lý, tổng hợp cơ sở dữ liệu và đưa vào hệ thống thông tin ngành tài nguyên và môi trườngĐTQL1910,7064223.9-16508.6428702.208960,140144,0211,087,653
21,138,3825279.9-20635.835877.761,200,175180,0261,359,566
31,479,8976863.9-26826.5446641.0881,560,228234,0341,767,436

Phụ lục số 04

BẢNG TÍNH ĐƠN GIÁ SẢN PHẨM XÂY DỰNG CƠ SỞ DỮ LIỆU TÀI NGUYÊN - MÔI TRƯỜNG
TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH GIA LAI

(Áp dụng cho đơn vị sự nghiệp - Phụ cấp khu vực 0,3)

(Kèm theo Quyết định số 11/2017/QĐ-UBND ngày 15 tháng 3 năm 2017 của Ủy ban nhân dân tỉnh Gia Lai)

Đơn vị tính: đồng

STTNội dungĐơn vị tínhKhó khănChi phí LĐKT + P/c KV 0,3Chi phí dụng cụChi phí vật liệuChi phí sử dụng máyChi phí trực tiếpChi phí chung 15%Đơn giá sản phẩm
Khấu haoNăng lượng
12345678910=5+6+7+8+911=10x15%12=11+10-8
AĐƠN GIÁ XÂY DỰNG CƠ SỞ DỮ LIỆU TÀI NGUYÊN VÀ MÔI TRƯỜNG
IRÀ SOÁT VÀ PHÂN TÍCH NỘI DUNG THÔNG TIN DỮ LIỆU
1Rà soát, phân loại các thông tin dữ liệu cần đưa vào cơ sở dữ liệu
1.1Rà soát, đánh giá và phân loại chi tiết dữ liệu đã được chuẩn hóa và chưa được chuẩn hóaBộ dữ liệu1-3920,0894,3981,41420,29350,655996,849149,5271,126,084
1.2Chuẩn bị dữ liệu mẫuBộ dữ liệu1-3736,0713,5191,41415,88639,278796,168119,425899,707
2Phân tích nội dung thông tin dữ liệu
2.1Xác định danh mục các đối tượng quản lýĐTQL11,376,7495,6301,41423,80945,2161,452,817217,9231,646,931
21,720,9367,0371,41429,76156,5201,815,668272,3502,058,258
32,237,2179,1491,41438,68973,4762,359,945353,9922,675,247
2.2Xác định chi tiết các thông tin cho từng đối tượng quản lýĐTQL112,440,58756,2996,128234,013379,33513,116,3621,967,45414,849,803
215,550,73470,3746,128292,516474,16916,393,9202,459,08818,560,493
320,215,95491,4866,128380,271616,41921,310,2583,196,53924,126,526
2.3Xác định chi tiết các ràng buộc giữa các đối tượng quản lýĐTQL14,582,28921,1123,81488,264151,3544,846,832727,0255,485,593
25,727,86126,3903,814110,330189,1926,057,587908,6386,855,895
37,446,21934,3073,814143,429245,9507,873,7191,181,0588,911,348
2.4Xác định các yếu tố ảnh hưởng đến việc xây dựng cơ sở dữ liệuCSDL1-31,290,7025,27876422,32142,3901,361,455204,2181,543,353
2.5Xác định chi tiết các tài liệu quét (tài liệu đính kèm) và các tài liệu dạng giấy cần nhập vào cơ sở dữ liệu từ bàn phímBộ dữ liệu1555,6842,8151,11411,90422,608594,12589,119671,340
2694,6053,5191,11414,88028,260742,378111,357838,854
3902,9874,5741,11419,34536,738964,757144,7141,090,126

Phụ lục số 04

STTNội dungĐơn vị tínhKhó khănChi phí LĐKT + P/c KV 0,3Chi phí dụng cụChi phí vật liệuChi phí sử dụng máyChi phí trực tiếpChi phí chung 15%Đơn giá sản phẩm
Khấu haoNăng lượng
2.6Xác định khung danh mục dữ liệu, siêu dữ liệu sử dụng trong cơ sở dữ liệuCSDL112,699,69552,7819,192220,660378,38413,360,7112,004,10715,144,157
215,874,61865,9769,192275,825472,98016,698,5912,504,78918,927,554
320,637,00485,7699,192358,573614,87421,705,4103,255,81224,602,649
2.7Quy đổi đối tượng quản lýĐTQL1-340,9501841777431,74643,8006,57049,627
II THIẾT KẾ MÔ HÌNH CƠ SỞ DỮ LIỆU
1Thiết kế mô hình danh mục dữ liệu, siêu dữ liệu.CSDL16,220,29428,50911,284119,043226,0796,605,209990,7817,476,947
27,775,36735,63611,284148,804282,5998,253,6901,238,0539,342,939
310,107,97746,32711,284193,445367,37910,726,4111,608,96212,141,928
2Thiết kế mô hình cơ sở dữ liệuĐTQL19,143,78038,36111,284158,875272,4369,624,7371,443,71010,909,572
211,429,72547,95111,284198,594340,54612,028,1001,804,21513,633,721
314,858,64362,33711,284258,172442,70915,633,1452,344,97217,719,944
3Nhập dữ liệu mẫu để kiểm tra mô hình dữ liệuĐTQL1653,1393,5192,15814,26633,028706,110105,917797,760
2816,4244,3982,15817,83341,284882,098132,315996,580
31,061,3525,7182,15823,18353,6701,146,080171,9121,294,809
III TẠO LẬP DỮ LIỆU CHO DANH MỤC DỮ LIỆU, SIÊU DỮ LIỆU
1Tạo lập nội dung cho danh mục dữ liệuĐTQL1-33,473,02617,5941,73070,802127,4043,690,556553,5834,173,337
2Tạo lập nội dung cho siêu dữ liệuĐTQL1-32,778,42114,0751,67356,642101,9232,952,733442,9103,339,002
IV TẠO LẬP DỮ LIỆU CHO CƠ SỞ DỮ LIỆU
1 Chuyển đổi dữ liệu
1.1Chuẩn hóa phòng chữĐTQL17,837,67342,5846,691169,886305,7708,362,6041,254,3919,447,108
29,797,09153,2296,691212,358382,21310,451,5821,567,73711,806,962
312,736,21869,1986,691276,065496,87713,585,0492,037,75715,346,742
1.2Chuẩn hóa dữ liệu phi không gian theo thiết kế mô hình.ĐTQL15,225,11528,5092,423117,357276,6705,650,074847,5116,380,228
26,531,39435,6362,423146,696345,8387,061,9871,059,2987,974,589
38,490,81246,3272,423190,705449,5909,179,8561,376,97810,366,130
1.3Chuyển đổi dữ liệu sau khi đã được chuẩn hóa vào CSDLĐTQL12,208,21310,7361,97344,009103,7512,368,682355,3022,679,975
22,760,26613,4201,97355,011129,6892,960,359444,0543,349,402
33,588,34617,4451,97371,514168,5963,847,875577,1814,353,541

Phụ lục số 04

STTNội dungĐơn vị tínhKhó khănChi phí LĐKT + P/c KV 0,3Chi phí dụng cụChi phí vật liệuChi phí sử dụng máyChi phí trực tiếpChi phí chung 15%Đơn giá sản phẩm
Khấu haoNăng lượng
2Quét dữ liệu
2.1Quét (nghệ các dữ liệu)Trang A41-31,3060-7001,3762061,513
2.2Xử lý và định kiến tài liệu quétTrang A41-34080-11-42063471
3Nhập, đổi soát dữ liệu0
3.1Nhập dữ liệu dạng giấy phi không gian0
3.1.1Nhập dữ liệu có cấu trúc cho đối tượng phi không gianTrường14050-14-41963468
25060-17-52378585
36580-22-680102760
3.1.2Nhập dữ liệu có cấu trúc cho đối tượng không gianTrường17180-14-732110828
28980-17-9151371,035
31,1670-22-1,1901781,346
3.1.3Nhập dữ liệu phi cấu trúc cho đối tượng phi không gianTrang A417,4070-227-7,6341,1458,552
29,2580-284-9,5431,43110,690
312,0360-370-12,4051,86113,897
3.1.4Nhập dữ liệu phi cấu trúc cho đối tượng không gianTrang A418,7520-227-8,9791,34710,099
210,9400-284-11,2241,68412,624
314,2220-370-14,5922,18916,411
3.2Đổi soát dữ liệu
3.2.1Đổi soát dữ liệu có cấu trúc cho đối tượng phi không gianTrường11180-5-12218136
21470-6-15323170
31910-7-19830221
3.2.2Đổi soát dữ liệu có cấu trúc cho đối tượng không gianTrường11960-5-20030226
22450-6-25138283
33180-7-32649367
3.2.3Đổi soát dữ liệu phi cấu trúc cho đối tượng phi không gianTrang A411,8680-59-1,9272892,157
22,3350-74-2,4093612,696
33,0350-96-3,1324703,505
3.2.4Đổi soát dữ liệu phi cấu trúc cho đối tượng không gianTrang A412,2210-59-2,2803422,563
22,7760-74-2,8504273,203
33,6090-96-3,7055564,164

Phụ lục số 04

STTNội dungĐơn vị tínhKhó khănChi phí LĐKT + P/c KV 0,3Chi phí dụng cụChi phí vật liệuChi phí sử dụng máyChi phí trực tiếpChi phí chung 15%Đơn giá sản phẩm
Khấu haoNăng lượng
V BIÊN TẬP DỮ LIỆU
1Tuyên bố đối tượngĐTQL19,797,09153,0682,596207,823300,28610,360,8641,554,13011,707,170
212,246,36366,3352,596259,779375,35812,950,4311,942,56514,633,216
315,920,27386,2352,596337,713487,96516,834,7812,525,21719,022,286
2Sửa lỗi tương quan của dữ liệu không gianĐTQL113,062,78870,6612,711277,098400,38213,813,6392,072,04615,608,587
216,328,48588,3272,711346,372500,47717,266,3712,589,95619,509,955
321,227,030114,8252,711450,284650,62022,445,4693,366,82025,362,006
3Hiệu đính nội dung cho dữ liệu phi không gianĐTQL19,797,09153,0682,596207,823300,28610,360,8641,554,13011,707,170
212,246,36366,3352,596259,779375,35812,950,4311,942,56514,633,216
315,920,27386,2352,596337,713487,96516,834,7812,525,21719,022,286
4Trình bày hiển thị dữ liệu không gianĐTQL13,110,14714,3622,18056,642101,9233,285,254492,7883,721,401
23,887,68317,9532,18070,802127,4044,106,023615,9034,651,124
35,053,98923,3382,18092,043165,6265,337,175800,5766,045,709
VI KIỂM TRA SẢN PHẨM
1Kiểm tra mô hình dữ liệuĐTQL11,638,0057,2174,00532,93974,7261,756,892263,5341,987,487
22,047,5069,0214,00541,17493,4072,195,114329,2672,483,207
32,661,75811,7274,00553,526121,4292,852,446427,8673,226,787
2Kiểm tra nội dung CSDLĐTQL16,873,43331,9564,433131,340227,0307,268,1921,090,2298,227,081
28,591,79139,9444,433164,175283,7889,084,1321,362,62010,282,576
311,169,32951,9284,433213,428368,92411,808,0411,771,20613,365,820
3Kiểm tra danh mục dữ liệu, siêu dữ liệuĐTQL12,457,00710,7364,43349,433112,0892,633,697395,0552,979,319
23,071,25913,4204,43361,791140,1113,291,014493,6523,722,875
33,992,63717,4454,43380,328182,1444,276,988641,5484,838,208
VII PHỤC VỤ NGHIỆM THU VÀ GIAO NỘP SẢN PHẨM
1Lập báo cáo tổng kết kỹ thuật và phục vụ nghiệm thu sản phẩmĐTQL1-33,441,87314,4344,00560,242113,0403,633,593545,0394,118,391
2Đóng gói các sản phẩm dạng giấy và dạng sốĐTQL1-3368,0351,75917,1088,23518,681413,81962,073467,657
3Giao nộp sản phẩmCSDL1-3163,2858801153,6678,646176,59326,489199,415

Phụ lục số 04
Đơn vị tính: đồng

STTĐơn vị tínhKhó khănChi phí LĐKT+P/c KV 0,3Chi phí dụng cụChi phí vật liệuChi phí sử dụng máyChi phí trực tiếpChi phí chung 15%Đơn giá sản phẩm
Khấu haoNăng lượng
2345678910=5+6+7+8+911=10x15%12=11+10-8
B. ĐƠN GIÁ XÂY TỰNG ỨNG DỤNG PHẦN MỀM HỖ TRỢ VIỆC QUẢN LÝ, KHAI THÁC CƠ SỞ DỮ LIỆU TÀI NGUYÊN VÀ MÔI TRƯỜNG
ITHU THẬP YÊU CẦU PHẦN MỀM VÀ PHÂN TÍCH NỘI DUNG THÔNG TIN DỮ LIỆU
1Thu thập, xác định yêu cầu phần mềm
1Thu thập yêu cầu phần mềmTHSD1311,0151,4075515,95211,304330,22949,534
2388,7681,7595517,44014,130412,64861,897
3505,3992,2875519,67218,369536,27880,442
2Xác định yêu cầu chức năngTHSD11,032,5624,2221,64417,85633,9121,090,197163,530
21,290,7025,2781,64422,32142,3901,362,335204,350
31,677,9136,8611,64429,01755,1071,770,542265,581
3Xác định yêu cầu phi chức năngPhần mềm14,914,01521,1128,27189,282169,5595,202,240780,336
26,142,51826,3908,271111,603211,9496,500,732975,110
37,985,27434,3078,271145,084275,5348,448,4701,267,271
4Quy đổi trường hợp sử dụngTHSD1-340,9501761777331,86843,9046,586
IIPHÂN TÍCH NỘI DUNG DỮ LIỆU
1Xác định danh mục các đối tượng quản lýĐTQL11,376,7495,6301,41423,80945,2161,452,817217,923
21,720,9367,0371,41429,76156,5201,815,668272,350
32,237,2179,1491,41438,68973,4762,359,945353,992
2Xác định chi tiết các thông tin cho từng đối tượng quản lýĐTQL112,440,58756,2996,128234,013379,33513,116,3621,967,454
215,550,73470,3746,128292,516474,16916,393,9202,459,088
320,215,95491,4866,128380,271616,41921,310,2583,196,539
3Xác định chi tiết các ràng buộc giữa các đối tượng quản lýĐTQL14,582,28921,1123,81488,264151,3544,846,832727,025
25,727,86126,3903,814110,330189,1926,057,587908,638
37,446,21934,3073,814143,429245,9507,873,7191,181,058
4Xác định các yếu tố ảnh hưởng đến việc xây dựng cơ sở dữ liệuCSDL1-31,290,7025,27876422,32142,3901,361,455204,218
5Xác định chi tiết các tài liệu quét (tài liệu đính kèm) và các tài liệu dạng giấy cần nhập vào cơ sở dữ liệu từ bản phẩmBộ dữ liệu1555,6842,8151,11411,90422,608594,12589,119
2694,6053,5191,11414,88028,260742,378111,357
3902,9874,5741,11419,34536,738964,757144,714

Phụ lục số 04

STTNội dungĐơn vị tínhKhó khănChi phí LĐKT+P/c KV 0,3Chi phí dụng cụChi phí vật liệuChi phí sử dụng máyChi phí trực tiếpChi phí chung 15%Đơn giá sản phẩm
Khấu haoNăng lượng
6Xác định khung danh mục dữ liệu, siêu dữ liệu sử dụng trong cơ sở dữ liệuCSDL112,699,69552,7819,192220,660378,38413,360,7112,004,10715,144,157
215,874,61865,9769,192275,825472,98016,698,5912,504,78918,927,554
320,637,00485,7699,192358,573614,87421,705,4103,255,81224,602,649
7Quy đổi đối tượng quản lýĐTQL1-340,9501841777431,74643,8006,57049,627
III MÔ HÌNH HÓA CHI TIẾT NGHIỆP VỤ
1Mô hình hóa chi tiết quy trình, nghiệp vụTHSD1655,2022,9591,44211,73221,941693,275103,991785,535
2819,0023,6981,44214,66427,426866,234129,935981,504
31,064,7034,8081,44219,06435,6541,125,671168,8511,275,458
2Mô hình hóa biểu đồ trường hợp sử dụng nghiệp vụTHSD1982,8034,3661,60717,60130,0711,036,447155,4671,174,313
21,228,5045,4581,60722,00137,5881,295,157194,2741,467,430
31,597,0557,0951,60728,60248,8651,683,222252,4831,907,104
IV THIẾT KẾ
1Thiết kế kiến trúc phần mềmTHSD1688,3752,9031,44212,30224,142729,164109,375826,237
2860,4683,6291,44215,37730,177911,094136,6641,032,381
31,118,6094,7181,44219,99039,2311,183,990177,5981,341,598
2Thiết kế biểu đồ trường hợp sử dụngTHSD11,374,6876,5131,75726,40145,1061,454,464218,1701,646,232
21,718,3588,1411,75733,00256,3821,817,640272,6462,057,285
32,233,86610,5841,75742,90273,2972,362,406354,3612,673,864
3Thiết kế biểu đồ hoạt độngTHSD1655,2022,9031,44212,30224,142695,991104,399788,088
2819,0023,6291,44215,37730,177869,629130,444984,696
31,064,7034,7181,44219,99039,2311,130,084169,5131,279,607
4Thiết kế biểu đồ tuần tựTHSD1655,2022,9031,44212,30224,142695,991104,399788,088
2819,0023,6291,44215,37730,177869,629130,444984,696
31,064,7034,7181,44219,99039,2311,130,084169,5131,279,607
5Thiết kế biểu đồ lớpTHSD11,374,6876,4771,75726,40145,1061,454,428218,1641,646,191
21,718,3588,0971,75733,00256,3821,817,596272,6392,057,233
32,233,86610,5261,75742,90273,2972,362,347354,3522,673,797
6Thiết kế mô hình cơ sở dữ liệuĐTQL19,143,78038,36111,284158,875272,4369,624,7371,443,71010,909,572
211,429,72547,95111,284198,594340,54612,028,1001,804,21513,633,721
314,858,64362,33711,284258,172442,70915,633,1452,344,97217,719,944
7Nhập dữ liệu mẫu để kiểm tra mô hình dữ liệuĐTQL1653,1393,5192,15814,26633027.54706,110105,917797,760
2816,4244,3982,15817,83341284.42882,098132,315996,580
31,061,3525,7182,15823,18353669.751,146,080171,9121,294,809
8Thiết kế giao diện phần mềmTHSD1311,0151,48710,4346,1511.54329,08849,363372,301
2388,7681,85910,4347,6891.93408,75261,313462,376
3505,3992,41710,4349,9952.51528,24879,277597,489

10/10

Phụ lục số 04

STTNội dungĐơn vị tínhKhó khănChi phí LĐKT+P/c KV 0,3Chi phí dụng cụChi phí vật liệuChi phí sử dụng máyChi phí trực tiếpChi phí chung 15%Đơn giá sản phẩm
Khấu haoNăng lượng
IV. CẬP TRÌNH
1Tiếp tục mổ nguồnTHSD15,598,26425,6942,815104,236192,2665,923,275888,4916,707,531
26,997,83032,1172,815130,295240,3337,403,3901,110,5098,383,604
39,097,17941,7522,815169,383312,4339,623,5631,443,53410,897,714
2Tiếp tục mổ nguồnTHSD1655,2022,9941,43611,58221,363692,577103,887784,882
2819,0023,7431,43614,47726,704865,363129,804980,690
31,064,7034,8661,43618,82034,7151,124,540168,6811,274,401
V. KIỂM THỦ
1Kiểm tra mổ nguồn theo quy tắc lập trìnhTHSD1-3184,0188805543,9279,646199,02429,854224,951
2Kiểm tra mức thành phầnTHSD1883,2854,2221,28117,37332,044938,205140,7311,061,563
21,104,1065,2781,28121,71640,0551,172,436175,8651,326,586
31,435,3386,8611,28128,23152,0721,523,783228,5671,724,120
3Kiểm tra mức hệ thốngTHSD1327,6011,4071,1086,28315,434351,83352,775398,325
2409,5011,7591,1087,85319,293439,51465,927497,588
3532,3522,2871,10810,20925,081571,03685,655646,482
VI. TRIỂN KHAI
1Đóng gói phần mềmTHSD1245,7011,2351,5814,71211,576264,80439,721299,813
2307,1261,5441,5815,89014,470330,61049,592374,312
3399,2642,0071,5817,65718,811429,31964,398486,060
2Cài đặt phần mềmTHSD173,6074245771,5713,85980,03712,00690,472
292,0095305771,9634,82399,90214,985112,924
3119,6126885772,5526,270129,69919,455146,602
3Xây dựng tài liệu hướng dẫn sử dụng phần mềmTHSD1220,8211,0749065,25213,660241,71236,257272,717
2276,0271,3429066,56517,075301,91445,287340,636
3358,8351,7459068,53422,197392,21758,832442,515
4Hướng dẫn, hỗ trợ sử dụng cho người dùng cuốiTHSD1441,6432,1118319,22618,106471,91770,788533,479
2552,0532,63983111,53322,633589,68988,453666,609
3717,6693,43183114,99329,423766,346114,952866,306
VII. QUẢN LÝ VÀ CẬP NHẬT THAY ĐỔI
1Ghi nhận yêu cầu thay đổiTHSD1-3163,2858805543,9279,646178,29126,744201,108
2Cập nhật các sản phẩm để đáp ứng yêu cầu thay đổiTHSD1-3819,0024,0572,96515,70638,586880,317132,048996,658

Phụ lục số 04

STTNội dungĐơn vị tínhKhó khănChi phí LĐKT+P/c KV 0,3Chi phí dụng cụChi phí vật liệuChi phí sử dụng máyChi phí trực tiếpChi phí chung 15%Đơn giá sản phẩm
Khấu haoNăng lượng
VIII NGHIỆM THU VÀ GIAO NỘP SẢN PHẨM
1Lập báo cáo tổng kết kỹ thuật và phục vụ nghiệm thu sản phẩmTHSD1-3430,2342,1189657,68915,089456,09568,414516,821
2Đóng gói các sản phẩm dạng giấy và dạng sổTHSD1-392,0091,1403,1522,1885,692104,18115,627117,620
3Giao nộp sản phẩmPhần mềm1-3163,2858801153,7598,998177,03626,555199,833
IX BẢO TRÌ PHẦN MỀM
1Bảo trì phần mềmTHSD1311,0151,7661,3045,79110,681330,55749,584374,350
2388,7682,2081,3047,23913,352412,87161,931467,563
3505,3992,8701,3049,41017,357536,34180,451607,382

Phụ lục số 04

STTThời gianĐơn vị tínhKhó khănChi phí LĐKT + P/c KV 0,3Chi phí dụng cụChi phí vật liệuChi phí sử dụng máyChi phí trực tiếpChi phí chung 15%Đơn giá sản phẩm
Khấu haoNăng lượng
C. ĐƠN GIA XỬ LÝ, TỔNG HỢP CƠ SỞ DỮ LIỆU
1Rà soát, xử lý các vấn đề về dữ liệu trước khi tổng hợpĐTQL13,680,35517,594-71,332165,1383,934,418590,1634,453,249
24,600,44321,992-89,165206,4224,918,022737,7035,566,561
35,980,57628,590-115,915268,3496,393,429959,0147,236,529
2Tổng hợp cơ sở dữ liệu và đưa vào hệ thống thông tin ngành tài nguyên và môi trườngĐTQL13,276,01014,075-57,066132,1103,479,260521,8893,944,084
24,095,01217,594-71,332165,1384,349,076652,3614,930,105
35,323,51622,872-92,732214,6795,653,798848,0706,409,136
3Kiểm tra xử lý, tổng hợp cơ sở dữ liệu và đưa vào hệ thống thông tin ngành tài nguyên và môi trườngĐTQL1933,0444223.9-16508.6428702.208982,479147,3721,113,342
21,166,3055279.9-20635.835877.761,228,099184,2151,391,677
31,516,1976863.9-26826.5446641.0881,596,528239,4791,809,181

Phụ lục số 05

BẢNG TÍNH ĐƠN GIÁ SẢN PHẨM XÂY DỰNG CƠ SỞ DỮ LIỆU TÀI NGUYÊN - MÔI TRƯỜNG
TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH GIA LAI

(Áp dụng cho đơn vị sự nghiệp - Phụ cấp khu vực 0,4)

(Kèm theo Quyết định số 11/2017/QĐ-UBND ngày 15 tháng 3 năm 2017 của Ủy ban nhân dân tỉnh Gia Lai)

Đơn vị tính: đồng

STTNội dungĐơn vị tínhKhó khănChi phí LĐKT + Pic KV 0,4Chi phí dụng cụChi phí vật liệuChi phí sử dụng máyChi phí trực tiếpChi phí chung 15%Đơn giá sản phẩm
Khấu haoNăng lượng
12345678910=5+6+7+8+911=10x15%12=11+10-8
A ĐƠN GIÁ XÂY DỰNG CƠ SỞ DỮ LIỆU TÀI NGUYÊN VÀ MÔI TRƯỜNG
I RÀ SOÁT VÀ PHÂN TÍCH NỘI DUNG THÔNG TIN DỮ LIỆU
1 Rà soát, phân loại các thông tin dữ liệu cần đưa vào cơ sở dữ liệu
1.1Rà soát, đánh giá và phân loại chi tiết dữ liệu đã được chuẩn hóa và chưa được chuẩn hóaBộ dữ liệu1-3943,3584,3981,41420,29350,6551,020,118153,0181,152,843
1.2Chuẩn bị dữ liệu mẫuBộ dữ liệu1-3754,6863,5191,41415,88639,278814,783122,217921,114
2 Phân tích nội dung thông tin dữ liệu
2.1Xác định danh mục các đối tượng quản lýĐTQL11,406,5345,6301,41423,80945,2161,482,602222,3901,681,184
21,758,1677,0371,41429,76156,5201,852,899277,9352,101,073
32,285,6179,1491,41438,68973,4762,408,345361,2522,730,907
2.2Xác định chi tiết các thông tin cho từng đối tượng quản lýĐTQL112,738,43356,2996,128234,013379,33513,414,2082,012,13115,192,326
215,923,04270,3746,128292,516474,16916,766,2282,514,93418,988,646
320,699,95491,4866,128380,271616,41921,794,2583,269,13924,683,126
2.3Xác định chi tiết các ràng buộc giữa các đối tượng quản lýĐTQL14,693,98121,1123,81488,264151,3544,958,525743,7795,614,039
25,867,47626,3903,814110,330189,1926,197,202929,5807,016,453
37,627,71934,3073,814143,429245,9508,055,2191,208,2839,120,073
2.4Xác định các yếu tố ảnh hưởng đến việc xây dựng cơ sở dữ liệuCSDL1-31,318,6255,27876422,32142,3901,389,378208,4071,575,464
2.5Xác định chi tiết các tài liệu quét (tài liệu đính kèm) và các tài liệu dạng giấy cần nhập vào cơ sở dữ liệu từ bàn phímBộ dữ liệu1570,5762,8151,11411,90422,608609,01791,353688,466
2713,2213,5191,11414,88028,260760,993114,149860,262
3927,1874,5741,11419,34536,738988,957148,3441,117,956

Phụ lục số 05

STTMô hìnhĐơn vị tínhKhó khănChi phí LĐKT + P/c KV 0,4Chi phí dụng cụChi phí vật liệuChi phí sử dụng máyChi phí trực tiếpChi phí chung 15%Đơn giá sản phẩm
Khấu haoNăng lượng
2.6Xác định chung danh mục dữ liệu, siêu dữ liệu sử dụng trong cơ sở dữ liệuCSDL112,978,92552,7819,192220,660378,38413,639,9422,045,99115,465,273
216,223,65765,9769,192275,825472,98017,047,6292,557,14419,328,948
321,090,75485,7699,192358,573614,87422,159,1603,323,87425,124,462
2.7Quy đổi đối tượng quản lýĐTQL1-341,8811841777431,74644,7316,71050,697
II THIẾT KẾ MÔ HÌNH CƠ SỞ DỮ LIỆU
1Thiết kế mô hình danh mục dữ liệu, siêu dữ liệu.CSDL16,369,21728,50911,284119,043226,0796,754,1321,013,1207,648,208
27,961,52135,63611,284148,804282,5998,439,8441,265,9779,557,016
310,349,97746,32711,284193,445367,37910,968,4111,645,26212,420,228
2Thiết kế mô hình cơ sở dữ liệuĐTQL19,344,82638,36111,284158,875272,4369,825,7831,473,86711,140,775
211,681,03347,95111,284198,594340,54612,279,4081,841,91113,922,725
315,185,34362,33711,284258,172442,70915,959,8452,393,97718,095,649
3Nhập dữ liệu mẫu để kiểm tra mô hình dữ liệuĐTQL1671,7553,5192,15814,26633,028724,725108,709819,168
2839,6934,3982,15817,83341,284905,367135,8051,023,339
31,091,6025,7182,15823,18353,6701,176,330176,4501,329,597
III TẠO LẬP DỮ LIỆU CHO DANH MỤC DỮ LIỆU, SIÊU DỮ LIỆU
1Tạo lập nội dung cho danh mục dữ liệuĐTQL1-33,566,10317,5941,73070,802127,4043,783,633567,5454,280,376
2Tạo lập nội dung cho siêu dữ liệuĐTQL1-32,852,88214,0751,67356,642101,9233,027,195454,0793,424,632
IV TẠO LẬP DỮ LIỆU CHO CƠ SỞ DỮ LIỆU
1 Chuyển đổi dữ liệu
1.1Chuẩn hóa phông chữĐTQL18,061,05742,5846,691169,886305,7708,585,9891,287,8989,704,000
210,076,32253,2296,691212,358382,21310,730,8131,609,62212,128,077
313,099,21869,1986,691276,065496,87713,948,0492,092,20715,764,192
1.2Chuẩn hóa dữ liệu phi không gian theo thiết kế mô hình.ĐTQL15,374,03828,5092,423117,357276,6705,798,997869,8506,551,490
26,717,54835,6362,423146,696345,8387,248,1411,087,2218,188,666
38,732,81246,3272,423190,705449,5909,421,8561,413,27810,644,430
1.3Chuyển đổi dữ liệu sau khi đã được chuẩn hóa vào CSDLĐTQL12,264,05910,7361,97344,009103,7512,424,528363,6792,744,198
22,830,07413,4201,97355,011129,6893,030,166454,5253,429,680
33,679,09617,4451,97371,514168,5963,938,625590,7944,457,904

Phụ lục số 05

STTNội dungĐơn vị tínhKhó khănChi phí LĐKT + P/c KV 0,4Chi phí dụng cụChi phí vật liệuChi phí sử dụng máyChi phí trực tiếpChi phí chung 15%Đơn giá sản phẩm
Khấu haoNăng lượng
2Quét tài liệu
2.1Quét (chụp) các tài liệuTrang A41-31,3440-7001,4142121,556
2.2Xử lý và đính kèm tài liệu quétTrang A41-34200-11-43165485
3Nhập, đổi soát dữ liệu
3.1Nhập dữ liệu dạng giấy phi không gian
3.1.1Nhập dữ liệu có cấu trúc cho đối tượng phi không gianTrường14160-14-43065481
25210-17-53881601
36770-22-699105782
3.1.2Nhập dữ liệu có cấu trúc cho đối tượng không gianTrường17390-14-753113852
29240-17-9411411,065
31,2010-22-1,2231831,384
3.1.3Nhập dữ liệu phi cấu trúc cho đối tượng phi không gianTrang A417,6180-227-7,8451,1778,794
29,5220-284-9,8061,47110,993
312,3790-370-12,7481,91214,291
3.1.4Nhập dữ liệu phi cấu trúc cho đối tượng không gianTrang A419,0020-227-9,2291,38410,386
211,2520-284-11,5361,73012,982
314,6270-370-14,9972,25016,877
3.2Đổi soát dữ liệu
3.2.1Đổi soát dữ liệu có cấu trúc cho đối tượng phi không gianTrường11210-5-12519140
21510-6-15724175
31960-7-20431227
3.2.2Đổi soát dữ liệu có cấu trúc cho đối tượng không gianTrường12020-5-20631232
22520-6-25839291
33270-7-33550378
3.2.3Đổi soát dữ liệu phi cấu trúc cho đối tượng phi không gianTrang A411,9210-59-1,9802972,218
22,4020-74-2,4753712,773
33,1220-96-3,2184833,605
3.2.4Đổi soát dữ liệu phi cấu trúc cho đối tượng không gianTrang A412,2840-59-2,3433512,635
22,8550-74-2,9294393,294
33,7110-96-3,8085714,283

Phụ lục số 05

STTNội dungĐơn vị tínhKhó khănChi phí LĐKT + P/c KV 0,4Chi phí dụng cụChi phí vật liệuChi phí sử dụng máyChi phí trực tiếpChi phí chung 15%Đơn giá sản phẩm
Khấu haoNăng lượng
V BIÊN TẬP DỮ LIỆU
1Tuyển đổi dư lượngĐTQL110,076,32253,0682,596207,823300,28610,640,0941,596,01412,028,285
212,595,40266,3352,596259,779375,35813,299,4691,994,92015,034,611
316,374,02386,2352,596337,713487,96517,288,5312,593,28019,544,098
2Sửa lỗi tương quan của dữ liệu không gianĐTQL113,435,09570,6612,711277,098400,38214,185,9472,127,89216,036,741
216,793,86988,3272,711346,372500,47717,731,7562,659,76320,045,147
321,832,030114,8252,711450,284650,62023,050,4693,457,57026,057,756
3Hiệu đính nội dung cho dữ liệu phi không gianĐTQL110,076,32253,0682,596207,823300,28610,640,0941,596,01412,028,285
212,595,40266,3352,596259,779375,35813,299,4691,994,92015,034,611
316,374,02386,2352,596337,713487,96517,288,5312,593,28019,544,098
4Trình bày hiển thị dữ liệu không gianĐTQL13,184,60814,3622,18056,642101,9233,359,716503,9573,807,032
23,980,76017,9532,18070,802127,4044,199,100629,8654,758,163
35,174,98923,3382,18092,043165,6265,458,175818,7266,184,859
VI KIỂM TRA SẢN PHẨM
1Kiểm tra mô hình dữ liệuĐTQL11,675,2367,2174,00532,93974,7261,794,123269,1182,030,302
22,094,0459,0214,00541,17493,4072,241,652336,2482,536,726
32,722,25811,7274,00553,526121,4292,912,946436,9423,296,362
2Kiểm tra nội dung CSDLĐTQL17,040,97131,9564,433131,340227,0307,435,7301,115,3608,419,750
28,801,21439,9444,433164,175283,7889,293,5551,394,03310,523,413
311,441,57951,9284,433213,428368,92412,080,2911,812,04413,678,907
3Kiểm tra danh mục dữ liệu, siêu dữ liệuĐTQL12,512,85410,7364,43349,433112,0892,689,544403,4323,043,542
23,141,06713,4204,43361,791140,1113,360,821504,1233,803,153
34,083,38717,4454,43380,328182,1444,367,738655,1614,942,570
VII PHỤC VỤ NGHIỆM THU VÀ GIAO NỘP SẢN PHẨM
1Lập báo cáo tổng kết kỹ thuật và phục vụ nghiệm thu sản phẩmĐTQL1-33,516,33414,4344,00560,242113,0403,708,055556,2084,204,022
2Đóng gói các sản phẩm dạng giấy và dạng sốĐTQL1-3377,3431,75917,1088,23518,681423,12763,469478,361
3Giao nộp sản phẩmCSDL1-3167,9398801153,6678,646181,24727,187204,767

Phụ lục số 05

Đơn vị tính: đồng

STTNội dungĐơn vị tínhKhó khănChi phí LĐKT+P/c KV 0,4Chi phí dụng cụChi phí vật liệuChi phí sử dụng máyChi phí trực tiếpChi phí chung 15%Đơn giá sản phẩm
Khấu haoNăng lượng
12345678910=5+6+7+8+911=10+15%12=11+10-8
B. ĐƠN GIÁ XÂY DỰNG ỨNG DỤNG PHẦN MỀM HỖ TRỢ VIỆC QUẢN LÝ, KHAI THÁC CƠ SỞ DỮ LIỆU TÀI NGUYÊN VÀ MÔI TRƯỜNG
ITHU THẬP YÊU CẦU PHẦN MỀM VÀ PHÂN TÍCH NỘI DUNG THÔNG TIN DỮ LIỆU
1Thu thập, xác định yêu cầu phần mềm
1Thu thập yêu cầu phần mềmTHSD1318,4611,4075515,95211,304337,67550,651382,374
2398,0761,7595517,44014,130421,95663,293477,809
3517,4992,2875519,67218,369548,37882,257620,962
2Xác định yêu cầu chức năngTHSD11,054,9004,2221,64417,85633,9121,112,535166,8801,261,559
21,318,6255,2781,64422,32142,3901,390,258208,5391,576,476
31,714,2136,8611,64429,01755,1071,806,842271,0262,048,852
3Xác định yêu cầu phi chức năngPhần mềm15,025,70721,1128,27189,282169,5595,313,932797,0906,021,739
26,282,13426,3908,271111,603211,9496,640,347996,0527,524,796
38,166,77434,3078,271145,084275,5348,629,9701,294,4969,779,382
4Quy đổi trường hợp sử dụngTHSD1-341,8811761777331,86844,8356,72550,827
IIPHÂN TÍCH NỘI DUNG DỮ LIỆU
1Xác định danh mục các đối tượng quản lýĐTQL11,406,5345,6301,41423,80945,2161,482,602222,3901,681,184
21,758,1677,0371,41429,76156,5201,852,899277,9352,101,073
32,285,6179,1491,41438,68973,4762,408,345361,2522,730,907
2Xác định chi tiết các thông tin cho từng đối tượng quản lýĐTQL112,738,43356,2996,128234,013379,33513,414,2082,012,13115,192,326
215,923,04270,3746,128292,516474,16916,766,2282,514,93418,988,646
320,699,95491,4866,128380,271616,41921,794,2583,269,13924,683,126
3Xác định chi tiết các ràng buộc giữa các đối tượng quản lýĐTQL14,693,98121,1123,81488,264151,3544,958,525743,7795,614,039
25,867,47626,3903,814110,330189,1926,197,202929,5807,016,453
37,627,71934,3073,814143,429245,9508,055,2191,208,2839,120,073
4Xác định các yếu tố ảnh hưởng đến việc xây dựng cơ sở dữ liệuCSDL1-31,318,6255,27876422,32142,3901,389,378208,4071,575,464
5Xác định chi tiết các tài liệu quét (tài liệu đính kèm) và các tài liệu dạng giấy cần nhập vào cơ sở dữ liệu từ bàn phímBộ dữ liệu1570,5762,8151,11411,90422,608609,01791,353688,466
2713,2213,5191,11414,88028,260760,993114,149860,262
3927,1874,5741,11419,34536,738988,957148,3441,117,956

Phụ lục số 05

STTNgànhĐơn vị tínhKhó khănChi phí LĐKT+PC KV 0,4Chi phí dụng cụChi phí vật liệuChi phí sử dụng máyChi phí trực tiếpChi phí chung 15%Đơn giá sản phẩm
Khấu haoNăng lượng
7Công thức công trình mục dữ liệu, siêu dữ liệu sử dụng trong cơ sở dữ liệuCSDL112,978,92552,7819,192220,660378,38413,639,9422,045,99115,465,273
216,223,65765,9769,192275,825472,98017,047,6292,557,14419,328,948
321,090,75485,7699,192358,573614,87422,159,1603,323,87425,124,462
1-341,8811841777431,74644,7316,71050,697
III MÔ HÌNH HÓA CHI TIẾT NGHIỆP VỤ
1Mô hình hóa chi tiết quy trình, nghiệp vụTHSD1670,0942,9591,44211,73221,941708,168106,225802,661
2837,6183,6981,44214,66427,426884,849132,7271,002,912
31,088,9034,8081,44219,06435,6541,149,871172,4811,303,288
2Mô hình hóa biểu đồ trường hợp sử dụng nghiệp vụTHSD11,005,1414,3661,60717,60130,0711,058,786158,8181,200,002
21,256,4275,4581,60722,00137,5881,323,080198,4621,499,541
31,633,3557,0951,60728,60248,8651,719,522257,9281,948,849
IV THIẾT KẾ
1Thiết kế kiến trúc phần mềmTHSD1703,2672,9031,44212,30224,142744,056111,608843,363
2879,0843,6291,44215,37730,177929,710139,4561,053,789
31,142,8094,7181,44219,99039,2311,208,190181,2281,369,428
2Thiết kế biểu đồ trường hợp sử dụngTHSD11,408,1946,5131,75726,40145,1061,487,971223,1961,684,766
21,760,2438,1411,75733,00256,3821,859,525278,9292,105,452
32,288,31610,5841,75742,90273,2972,416,856362,5282,736,482
3Thiết kế biểu đồ hoạt độngTHSD1670,0942,9031,44212,30224,142710,884106,633805,214
2837,6183,6291,44215,37730,177888,244133,2371,006,103
31,088,9034,7181,44219,99039,2311,154,284173,1431,307,437
4Thiết kế biểu đồ tuần tựTHSD1670,0942,9031,44212,30224,142710,884106,633805,214
2837,6183,6291,44215,37730,177888,244133,2371,006,103
31,088,9034,7181,44219,99039,2311,154,284173,1431,307,437
5Thiết kế biểu đồ lớpTHSD11,408,1946,4771,75726,40145,1061,487,935223,1901,684,724
21,760,2438,0971,75733,00256,3821,859,480278,9222,105,400
32,288,31610,5261,75742,90273,2972,416,797362,5202,736,415
6Thiết kế mô hình cơ sở dữ liệuĐTQL19,344,82638,36111,284158,875272,4369,825,7831,473,86711,140,775
211,681,03347,95111,284198,594340,54612,279,4081,841,91113,922,725
315,185,34362,33711,284258,172442,70915,959,8452,393,97718,095,649
7Nhập dữ liệu mẫu để kiểm tra mô hình dữ liệuĐTQL1671,7553,5192,15814,26633,027,54724,725108,709819,168
2839,6934,3982,15817,83341,284,42905,367135,8051,023,339
31,091,6025,7182,15823,18353,669,751,176,330176,4501,329,597
8Thiết kế giao diện phần mềmTHSD1318,4611,48710,4346,1511,54336,53550,480380,864
2398,0761,85910,4347,6891,93418,06062,709473,080
3517,4992,41710,4349,9952,51540,34881,052411,404

Phụ lục số 05

STTNội dungĐơn vị tínhKhó khănChi phí LĐKT+P/c KV 0,4Chi phí dụng cụChi phí vật liệuChi phí sử dụng máyChi phí trực tiếpChi phí chung 15%Đơn giá sản phẩm
Khấu haoNăng lượng
IV LẬP TRÌNH
1Viết mã nguồnTHSD15,732,29525,6942,815104,236192,2666,057,306908,5966,861,666
27,165,36932,1172,815130,295240,3337,570,9291,135,6398,576,273
39,314,97941,7522,815169,383312,4339,841,3631,476,20411,148,184
2Tích hợp mã nguồnTHSD1670,0942,9941,43611,58221,363707,470106,120802,008
2837,6183,7431,43614,47726,704883,978132,5971,002,097
31,088,9034,8661,43618,82034,7151,148,740172,3111,302,231
V KIỂM THỬ
1Kiểm tra mã nguồn theo quy tắc lập trìnhTHSD1-3188,6728805543,9279,646203,67830,552230,303
2Kiểm tra mức thành phầnTHSD1905,6244,2221,28117,37332,044960,544144,0821,087,253
21,132,0295,2781,28121,71640,0551,200,359180,0541,358,698
31,471,6386,8611,28128,23152,0721,560,083234,0121,765,865
3Kiểm tra mức hệ thốngTHSD1335,0471,4071,1086,28315,434359,27953,892406,888
2418,8091,7591,1087,85319,293448,82267,323508,292
3544,4522,2871,10810,20925,081583,13687,470660,397
VI TRIỂN KHAI
1Đóng gói phần mềmTHSD1251,2851,2351,5814,71211,576270,38940,558306,235
2314,1071,5441,5815,89014,470337,59150,639382,340
3408,3392,0071,5817,65718,811438,39465,759496,496
2Cài đặt phần mềmTHSD175,4694245771,5713,85981,89812,28592,613
294,3365305771,9634,823102,22915,334115,600
3122,6376885772,5526,270132,72419,909150,081
3Xây dựng tài liệu hướng dẫn sử dụng phần mềmTHSD1226,4061,0749065,25213,660247,29737,095279,140
2283,0071,3429066,56517,075308,89546,334348,664
3367,9101,7459068,53422,197401,29260,194452,951
4Hướng dẫn, hỗ trợ sử dụng cho người dùng cuốiTHSD1452,8122,1118319,22618,106483,08772,463546,323
2566,0152,63983111,53322,633603,65090,548682,665
3735,8193,43183114,99329,423784,496117,674887,178
VII QUẢN LÝ VÀ CẬP NHẬT THAY ĐỔI
1Ghi nhận yêu cầu thay đổiTHSD1-3167,9398805543,9279,646182,94527,442206,460
2Cập nhật các sản phẩm để đáp ứng yêu cầu thay đổiTHSD1-3837,6184,0572,96515,70638,586898,932134,8401,018,066

Phụ lục số 05

STTNội dungĐơn vị tínhKhó khănChi phí LĐKT+P/c KV 0,4Chi phí dụng cụChi phí vật liệuChi phí sử dụng máyChi phí trực tiếpChi phí chung 15%Đơn giá sản phẩm
Khấu haoNăng lượng
VI. NGHỆ MỐI VÀ GIAO NỘP SẢN PHẨM
1Tiếp theo các công kết kỹ thuật và phục vụ nghiêm thử sản phẩmTHSD1-3439,5422,1189657,68915,089465,40369,810527,524
2Đóng gói các sản phẩm dạng giấy và dạng sổTHSD1-394,3361,1403,1522,1885,692106,50815,976120,296
3Giao nộp sản phẩmPhần mềm1-3167,9398801153,7598,998181,69027,254205,185
IX. BẢO TRÍ PHẦN MỀM
1Bảo trì phần mềmTHSD1318,4611,7661,3045,79110,681338,00350,701382,913
2398,0762,2081,3047,23913,352422,17863,327478,266
3517,4992,8701,3049,41017,357548,44182,266621,297

Phụ lục số 05

STTNội dungĐơn vị tínhKhó khănChi phí LĐKT + P/c KV 0,4Chi phí dụng cụChi phí vật liệuChi phí sử dụng máyChi phí trực tiếpChi phí chung 15%Đơn giá sản phẩm
Khấu haoNăng lượng
C. ĐƠN GIÁ XỨ LÝ, TỔNG HỢP CƠ SỞ DỮ LIỆU
1Rà soát, xử lý các vấn đề về dữ liệu trước khi tổng hợpĐTQL13,773,43217,594-71,332165,1384,027,495604,1244,560,287
24,716,78921,992-89,165206,4225,034,368755,1555,700,359
36,131,82628,590-115,915268,3496,544,679981,7027,410,466
2Tổng hợp cơ sở dữ liệu và đưa vào hệ thống thông tin ngành tài nguyên và môi trườngĐTQL13,350,47114,075-57,066132,1103,553,722533,0584,029,715
24,188,08917,594-71,332165,1384,442,152666,3235,037,143
35,444,51622,872-92,732214,6795,774,798866,2206,548,286
3Kiểm tra xử lý, tổng hợp cơ sở dữ liệu và đưa vào hệ thống thông tin ngành tài nguyên và môi trườngĐTQL1955,3824223.9-16508.6428702.2081,004,817150,7231,139,031
21,194,2285279.9-20635.835877.761,256,022188,4031,423,789
31,552,4976863.9-26826.5446641.0881,632,828244,9241,850,926

ĐỘNG TÍNH ĐƠN GIÁ SẢN PHẨM XÂY DỰNG CƠ SỞ DỮ LIỆU TÀI NGUYÊN - MÔI TRƯỜNG
TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH GIA LAI

(Áp dụng cho đơn vị sự nghiệp - Phụ cấp khu vực 0,5)

(Kèm theo Quyết định số 11 /2017/QĐ-UBND ngày 15 tháng 3 năm 2017 của Ủy ban nhân dân tỉnh Gia Lai)

Phụ lục số 06

Đơn vị tính: đồng

STTNội dungĐơn vị tínhKhó khănChi phí LĐKT + P/c KV 0,5Chi phí dụng cụChi phí vật liệuChi phí sử dụng máyChi phí trực tiếpChi phí chung 15%Đơn giá sản phẩm
Khấu haoNăng lượng
12345678910=5+6+7+8+911=10x15%12=11+10-8
A ĐƠN GIÁ XÂY DỰNG CƠ SỞ DỮ LIỆU TÀI NGUYÊN VÀ MÔI TRƯỜNG
I RÀ SOÁT VÀ PHÂN TÍCH NỘI DUNG THÔNG TIN DỮ LIỆU
1 Rà soát, phân loại các thông tin dữ liệu cần đưa vào cơ sở dữ liệu
1.1Rà soát, đánh giá và phân loại chi tiết dữ liệu đã được chuẩn hóa và chưa được chuẩn hóaBộ dữ liệu1-3966,6274,3981,41420,29350,6551,043,388156,5081,179,603
1.2Chuẩn bị dữ liệu mẫuBộ dữ liệu1-3773,3023,5191,41415,88639,278833,399125,010942,522
2 Phân tích nội dung thông tin dữ liệu
2.1Xác định danh mục các đối tượng quản lýĐTQL11,436,3185,6301,41423,80945,2161,512,387226,8581,715,436
21,795,3987,0371,41429,76156,5201,890,130283,5192,143,889
32,334,0179,1491,41438,68973,4762,456,745368,5122,786,567
2.2Xác định chi tiết các thông tin cho từng đối tượng quản lýĐTQL113,036,27956,2996,128234,013379,33513,712,0542,056,80815,534,850
216,295,34970,3746,128292,516474,16917,138,5362,570,78019,416,800
321,183,95491,4866,128380,271616,41922,278,2583,341,73925,239,726
2.3Xác định chi tiết các ràng buộc giữa các đối tượng quản lýĐTQL14,805,67321,1123,81488,264151,3545,070,217760,5335,742,485
26,007,09226,3903,814110,330189,1926,336,818950,5237,177,010
37,809,21934,3073,814143,429245,9508,236,7191,235,5089,328,798
2.4Xác định các yếu tố ảnh hưởng đến việc xây dựng cơ sở dữ liệuCSDL1-31,346,5495,27876422,32142,3901,417,301212,5951,607,576
2.5Xác định chi tiết các tài liệu quét (tài liệu đính kèm) và các tài liệu dạng giấy cần nhập vào cơ sở dữ liệu từ bàn phímBộ dữ liệu1585,4692,8151,11411,90422,608623,91093,586705,592
2731,8363,5191,11414,88028,260779,609116,941881,670
3951,3874,5741,11419,34536,7381,013,157151,9741,145,786

Phụ lục số 06

STTNội dungĐơn vị tínhKhó khănChi phí LĐKT + P/c KV 0,5Chi phí dụng cụChi phí vật liệuChi phí sử dụng máyChi phí trực tiếpChi phí chung 15%Đơn giá sản phẩm
Khấu haoNăng lượng
2.6Xác định khung danh mục dữ liệu, siêu dữ liệu sử dụng trong cơ sở dữ liệuCSDL113,258,15652,7819,192220,660378,38413,919,1722,087,87615,786,388
216,572,69565,9769,192275,825472,98017,396,6672,609,50019,730,343
321,544,50485,7699,192358,573614,87422,612,9103,391,93725,646,274
2.7Quy đổi đối tượng quản lýĐTQL1-342,8121841777431,74645,6626,84951,768
II THIẾT KẾ MÔ HÌNH CƠ SỞ DỮ LIỆU
1Thiết kế mô hình danh mục dữ liệu, siêu dữ liệu.CSDL16,518,14028,50911,284119,043226,0796,903,0551,035,4587,819,470
28,147,67535,63611,284148,804282,5998,625,9971,293,9009,771,093
310,591,97746,32711,284193,445367,37911,210,4111,681,56212,698,528
2Thiết kế mô hình cơ sở dữ liệuĐTQL19,545,87238,36111,284158,875272,43610,026,8291,504,02411,371,978
211,932,34147,95111,284198,594340,54612,530,7151,879,60714,211,728
315,512,04362,33711,284258,172442,70916,286,5452,442,98218,471,354
3Nhập dữ liệu mẫu để kiểm tra mô hình dữ liệuĐTQL1690,3703,5192,15814,26633,028743,341111,501840,576
2862,9634,3982,15817,83341,284928,637139,2951,050,099
31,121,8525,7182,15823,18353,6701,206,580180,9871,364,384
III TẠO LẬP DỮ LIỆU CHO DANH MỤC DỮ LIỆU, SIÊU DỮ
1Tạo lập nội dung cho danh mục dữ liệuĐTQL1-33,659,18017,5941,73070,802127,4043,876,710581,5064,387,414
2Tạo lập nội dung cho siêu dữ liệuĐTQL1-32,927,34414,0751,67356,642101,9233,101,656465,2483,510,263
IV TẠO LẬP DỮ LIỆU CHO CƠ SỞ DỮ LIỆU
1Chuyển đổi dữ liệu0
1.1Chuẩn hóa phòng chữĐTQL18,284,44242,5846,691169,886305,7708,809,3731,321,4069,960,893
210,355,55253,2296,691212,358382,21311,010,0441,651,50712,449,192
313,462,21869,1986,691276,065496,87714,311,0492,146,65716,181,642
1.2Chuẩn hóa dữ liệu phi không gian theo thiết kế mô hình.ĐTQL15,522,96128,5092,423117,357276,6705,947,920892,1886,722,751
26,903,70235,6362,423146,696345,8387,434,2941,115,1448,402,743
38,974,81246,3272,423190,705449,5909,663,8561,449,57810,922,730
1.3Chuyển đổi dữ liệu sau khi đã được chuẩn hóa vào CSDLĐTQL12,319,90510,7361,97344,009103,7512,480,374372,0562,808,421
22,899,88113,4201,97355,011129,6893,099,974464,9963,509,959
33,769,84617,4451,97371,514168,5964,029,375604,4064,562,266

Phụ lục số 06

STTNội dungĐơn vị tínhKhó khănChi phí LĐKT + P/c KV 0,5Chi phí dụng cụChi phí vật liệuChi phí sử dụng máyChi phí trực tiếpChi phí chung 15%Đơn giá sản phẩm
Khấu haoNăng lượng
2Quét tài liệu0
2.1Quét (chụp) các tài liệuTrang A41-31,3810-7001,4512181,598
2.2Xử lý và định kèm tài liệu quétTrang A41-34310-11-44366498
3Nhập, đổi soát dữ liệu0
3.1Nhập dữ liệu dạng giấy phi không gian0
3.1.1Nhập dữ liệu có cấu trúc cho đối tượng phi không gianTrường14280-14-44266494
25350-17-55283618
36960-22-718108803
3.1.2Nhập dữ liệu có cấu trúc cho đối tượng không gianTrường17590-14-773116875
29490-17-9661451,094
31,2340-22-1,2561881,422
3.1.3Nhập dữ liệu phi cấu trúc cho đối tượng phi không gianTrang A417,8290-227-8,0561,2089,037
29,7860-284-10,0701,51111,297
312,7220-370-13,0911,96414,686
3.1.4Nhập dữ liệu phi cấu trúc cho đối tượng không gianTrang A419,2510-227-9,4781,42210,673
211,5640-284-11,8481,77713,341
315,0330-370-15,4022,31017,343
3.2Đổi soát dữ liệu0
3.2.1Đổi soát dữ liệu có cấu trúc cho đối tượng phi không gianTrường11240-5-12919144
21550-6-16124179
32020-7-20931233
3.2.2Đổi soát dữ liệu có cấu trúc cho đối tượng không gianTrường12070-5-21232239
22590-6-26540299
33370-7-34452388
3.2.3Đổi soát dữ liệu phi cấu trúc cho đối tượng phi không gianTrang A411,9740-59-2,0343052,279
22,4680-74-2,5423812,849
33,2080-96-3,3054963,704
3.2.4Đổi soát dữ liệu phi cấu trúc cho đối tượng không gianTrang A412,3470-59-2,4063612,708
22,9340-74-3,0084513,385
33,8140-96-3,9105874,401

Phụ lục số 08

STTNội dungĐơn vị tínhKhó khănChi phí LĐKT + P/c KV 0,5Chi phí dụng cụChi phí vật liệuChi phí sử dụng máyChi phí trực tiếpChi phí chung 15%Đơn giá sản phẩm
Khấu haoNăng lượng
V BIÊN TẬP DỮ LIỆU
1Tuyên bố đối tượngĐTQL110,355,55253,0682,596207,823300,28610,919,3251,637,89912,349,401
212,944,44066,3352,596259,779375,35813,648,5082,047,27615,436,005
316,827,77386,2352,596337,713487,96517,742,2812,661,34220,065,911
2Sửa lỗi tương quan của dữ liệu không gianĐTQL113,807,40370,6612,711277,098400,38214,558,2552,183,73816,464,895
217,259,25488,3272,711346,372500,47718,197,1412,729,57120,580,340
322,437,030114,8252,711450,284650,62023,655,4693,548,32026,753,506
3Hiệu đính nội dung cho dữ liệu phi không gianĐTQL110,355,55253,0682,596207,823300,28610,919,3251,637,89912,349,401
212,944,44066,3352,596259,779375,35813,648,5082,047,27615,436,005
316,827,77386,2352,596337,713487,96517,742,2812,661,34220,065,911
4Trình bày hiển thị dữ liệu không gianĐTQL13,259,07014,3622,18056,642101,9233,434,177515,1273,892,662
24,073,83717,9532,18070,802127,4044,292,177643,8264,865,201
35,295,98923,3382,18092,043165,6265,579,175836,8766,324,009
VI KIỂM TRA SẢN PHẨM
1Kiểm tra mô hình dữ liệuĐTQL11,712,4667,2174,00532,93974,7261,831,354274,7032,073,118
22,140,5839,0214,00541,17493,4072,288,191343,2292,590,245
32,782,75811,7274,00553,526121,4292,973,446446,0173,365,937
2Kiểm tra nội dung CSDLĐTQL17,208,51031,9564,433131,340227,0307,603,2691,140,4908,612,419
29,010,63739,9444,433164,175283,7889,502,9781,425,44710,764,249
311,713,82951,9284,433213,428368,92412,352,5411,852,88113,991,995
3Kiểm tra danh mục dữ liệu, siêu dữ liệuĐTQL12,568,70010,7364,43349,433112,0892,745,390411,8083,107,765
23,210,87513,4204,43361,791140,1113,430,629514,5943,883,432
34,174,13717,4454,43380,328182,1444,458,488668,7735,046,933
VII PHỤC VỤ NGHIỆM THU VÀ GIAO NỘP SẢN PHẨM
1Lập báo cáo tổng kết kỹ thuật và phục vụ nghiệm thu sản phẩmĐTQL1-33,590,79614,4344,00560,242113,0403,782,516567,3774,289,652
2Đóng gói các sản phẩm dạng giấy và dạng sốĐTQL1-3386,6511,75917,1088,23518,681432,43464,865489,065
3Giao nộp sản phẩmCSDL1-3172,5938801153,6678,646185,90127,885210,118

Phụ lục số 06

Đơn vị tính: đồng

B. ĐƠN GIÁ XÂY DỰNG ỨNG DỤNG PHẦN MỀM HỖ TRỢ VIỆC QUẢN LÝ, KHAI THÁC CƠ SỞ DỮ LIỆU TÀI NGUYÊN VÀ MÔI TRƯỜNG

I THU THẬP YÊU CẦU PHẦN MỀM VÀ PHÂN TÍCH NỘI DUNG THÔNG TIN DỮ LIỆU
1 Thu thập, xác định yêu cầu phần mềm
1325,9071,4075515,95211,304345,12151,768390,937
THSD2407,3841,7595517,44014,130431,26464,690488,513
3529,5992,2875519,67218,369560,47884,072634,877
11,077,2394,2221,64417,85633,9121,134,874170,2311,287,248
THSD21,346,5495,2781,64422,32142,3901,418,181212,7271,608,588
31,750,5136,8611,64429,01755,1071,843,142276,4712,090,597
Phần mềm15,137,39921,1128,27189,282169,5595,425,624813,8446,150,185
26,421,74926,3908,271111,603211,9496,779,9631,016,9947,685,354
38,348,27434,3078,271145,084275,5348,811,4701,321,7219,988,107
THSD1-342,8121761777331,86845,7666,86551,897
II PHÂN TÍCH NỘI DUNG DỮ LIỆU
0
1Xác định danh mục các đối tượng quản lýĐTQL11,436,3185,6301,41423,80945,2161,512,387226,8581,715,436
21,795,3987,0371,41429,76156,5201,890,130283,5192,143,889
32,334,0179,1491,41438,68973,4762,456,745368,5122,786,567
2Xác định chi tiết các thông tin cho từng đối tượng quản lýĐTQL113,036,27956,2996,128234,013379,33513,712,0542,056,80815,534,850
216,295,34970,3746,128292,516474,16917,138,5362,570,78019,416,800
321,183,95491,4866,128380,271616,41922,278,2583,341,73925,239,726
3Xác định chi tiết các ràng buộc giữa các đối tượng quản lýĐTQL14,805,67321,1123,81488,264151,3545,070,217760,5335,742,485
26,007,09226,3903,814110,330189,1926,336,818950,5237,177,010
37,809,21934,3073,814143,429245,9508,236,7191,235,5089,328,798
4Xác định các yếu tố ảnh hưởng đến việc xây dựng cơ sở dữ liệuCSDL1-31,346,5495,27876422,32142,3901,417,301212,5951,607,576
1585,4692,8151,11411,90422,608623,91093,586705,592
5Xác định chi tiết các tài liệu quét (tài liệu đính kèm) và các tài liệu dạng giấy cần nhập vào cơ sở dữ liệu từ bàn phímBộ dữ liệu2731,8363,5191,11414,88028,260779,609116,941881,670
3951,3874,5741,11419,34536,7381,013,157151,9741,145,786

Phụ lục số 06

STTNội dungĐơn vị tínhKhó khănChi phí LĐKT+P/c KV 0,5Chi phí dụng cụChi phí vật liệuChi phí sử dụng máyChi phí trực tiếpChi phí chung 15%Đơn giá sản phẩm
Khấu haoNăng lượng
6Xác định khung danh mục dữ liệu, siêu dữ liệu sử dụng trong cơ sở dữ liệuCSDL113,258,15652,7819,192220,660378,38413,919,1722,087,87615,786,388
216,572,69565,9769,192275,825472,98017,396,6672,609,50019,730,343
321,544,50485,7699,192358,573614,87422,612,9103,391,93725,646,274
7Quy đổi đối tượng quản lýĐTQL1-342,8121841777431,74645,6626,84951,768
III MÔ HÌNH HÓA CHI TIẾT NGHIỆP VỤ
1Mô hình hóa chi tiết quy trình, nghiệp vụTHSD1684,9872,9591,44211,73221,941723,060108,459819,788
2856,2333,6981,44214,66427,426903,464135,5201,024,320
31,113,1034,8081,44219,06435,6541,174,071176,1111,331,118
2Mô hình hóa biểu đồ trường hợp sử dụng nghiệp vụTHSD11,027,4804,3661,60717,60130,0711,081,124162,1691,225,692
21,284,3505,4581,60722,00137,5881,351,003202,6511,531,653
31,669,6557,0951,60728,60248,8651,755,822263,3731,990,594
IV THIẾT KẾ
1Thiết kế kiến trúc phần mềmTHSD1718,1592,9031,44212,30224,142758,949113,842860,489
2897,6993,6291,44215,37730,177948,325142,2491,075,197
31,167,0094,7181,44219,99039,2311,232,390184,8581,397,258
2Thiết kế biểu đồ trường hợp sử dụngTHSD11,441,7026,5131,75726,40145,1061,521,479228,2221,723,299
21,802,1278,1411,75733,00256,3821,901,410285,2112,153,619
32,342,76610,5841,75742,90273,2972,471,306370,6962,799,099
3Thiết kế biểu đồ hoạt độngTHSD1684,9872,9031,44212,30224,142725,776108,866822,341
2856,2333,6291,44215,37730,177906,859136,0291,027,511
31,113,1034,7181,44219,99039,2311,178,484176,7731,335,267
4Thiết kế biểu đồ tuần tựTHSD1684,9872,9031,44212,30224,142725,776108,866822,341
2856,2333,6291,44215,37730,177906,859136,0291,027,511
31,113,1034,7181,44219,99039,2311,178,484176,7731,335,267
5Thiết kế biểu đồ lớpTHSD11,441,7026,4771,75726,40145,1061,521,443228,2161,723,258
21,802,1278,0971,75733,00256,3821,901,365285,2052,153,568
32,342,76610,5261,75742,90273,2972,471,247370,6872,799,032
6Thiết kế mô hình cơ sở dữ liệuĐTQL19,545,87238,36111,284158,875272,43610,026,8291,504,02411,371,978
211,932,34147,95111,284198,594340,54612,530,7151,879,60714,211,728
315,512,04362,33711,284258,172442,70916,286,5452,442,98218,471,354
7Nhập dữ liệu mẫu để kiểm tra mô hình dữ liệuĐTQL1690,3703,5192,15814,26633027.54743,341111,501840,576
2862,9634,3982,15817,83341284.42928,637139,2951,050,099
31,121,8525,7182,15823,18353669.751,206,580180,9871,364,384
8Thiết kế giao diện phần mềmTHSD1325,9071,48710,4346,1511.54343,98151,597389,427
2407,3841,85910,4347,6891.93427,36764,105483,784
3529,5992,41710,4349,9952.51552,44882,867623,719

Phụ lục số 05

Nơi dùngĐơn vị tínhKhó khănChi phí LĐKT+P/c KV 0,5Chi phí dụng cụChi phí vật liệuChi phí sử dụng máyChi phí trực tiếpChi phí chung 15%Đơn giá sản phẩm
Khấu haoNăng lượng
V. LẬP TRÌNH
1THSD15,866,32625,6942,815104,236192,2666,191,337928,7007,015,801
27,332,90732,1172,815130,295240,3337,738,4671,160,7708,768,942
39,532,77941,7522,815169,383312,43310,059,1631,508,87411,398,654
2THSD1684,9872,9941,43611,58221,363722,362108,354819,134
2856,2333,7431,43614,47726,704902,593135,3891,023,505
31,113,1034,8661,43618,82034,7151,172,940175,9411,330,061
V. KIỂM THỦ
1THSD1-3193,3258805543,9279,646208,33231,250235,655
2THSD1927,9624,2221,28117,37332,044982,882147,4321,112,942
21,159,9535,2781,28121,71640,0551,228,283184,2421,390,809
31,507,9386,8611,28128,23152,0721,596,383239,4571,807,610
3THSD1342,4931,4071,1086,28315,434366,72555,009415,451
2428,1171,7591,1087,85319,293458,13068,719518,996
3556,5522,2871,10810,20925,081595,23689,285674,312
VI. TRIỂN KHAI
1THSD1256,8701,2351,5814,71211,576275,97341,396312,657
2321,0871,5441,5815,89014,470344,57251,686390,367
3417,4142,0071,5817,65718,811447,46967,120506,932
2THSD177,3304245771,5713,85983,76012,56494,753
296,6635305771,9634,823104,55615,683118,276
3125,6626885772,5526,270135,74920,362153,559
3THSD1231,9911,0749065,25213,660252,88237,932285,562
2289,9881,3429066,56517,075315,87647,381356,692
3376,9851,7459068,53422,197410,36761,555463,387
4THSD1463,9812,1118319,22618,106494,25674,138559,168
2579,9762,63983111,53322,633617,61292,642698,721
3753,9693,43183114,99329,423802,646120,397908,051
VII. QUẢN LÝ VÀ CẬP NHẬT THAY ĐỔI
1THSD1-3172,5938805543,9279,646187,59928,140211,812
2THSD1-3856,2334,0572,96515,70638,586917,548137,6321,039,473

Phụ lục số 06

STTNội dungĐơn vị tínhKhó khănChi phí LĐKT+P/c KV 0,5Chi phí dụng cụChi phí vật liệuChi phí sử dụng máyChi phí trực tiếpChi phí chung 15%Đơn giá sản phẩm
Khấu haoNăng lượng
VIII NGHIỆM THU VÀ GIAO NỘP SẢN PHẨM
1Lập báo cáo tổng kết kỹ thuật và phục vụ nghiệm thu sản phẩmTHSD1-3448,8502,1189657,68915,089474,71071,207538,228
2Đóng gói các sản phẩm dạng giấy và dạng sổTHSD1-396,6631,1403,1522,1885,692108,83516,325122,972
3Giao nộp sản phẩmPhần mềm1-3172,5938801153,7598,998186,34427,952210,537
IX BẢO TRÌ PHẦN MỀM
1Bảo trì phần mềmTHSD1325,9071,7661,3045,79110,681345,45051,817391,476
2407,3842,2081,3047,23913,352431,48664,723488,970
3529,5992,8701,3049,41017,357560,54184,081635,212

Phụ lục số 06

STTTên đơn vịĐơn vị tínhKhó khănChi phí LĐKT + P/c KV 0,5Chi phí dụng cụChi phí vật liệuChi phí sử dụng máyChi phí trực tiếpChi phí chung 15%Đơn giá sản phẩm
Khấu haoNăng lượng
C. ĐƠN GIA XỬ LÝ, TỔNG HỢP CƠ SỞ DỮ LIỆU
1Rà soát, xử lý các vấn đề về dữ liệu trước khi tổng hợpĐTQL13,866,50817,594-71,332165,1384,120,572618,0864,667,325
24,833,13621,992-89,165206,4225,150,715772,6075,834,157
36,283,07628,590-115,915268,3496,695,9291,004,3897,584,404
2Tổng hợp cơ sở dữ liệu và đưa vào hệ thống thông tin ngành tài nguyên và môi trườngĐTQL13,424,93314,075-57,066132,1103,628,184544,2284,115,345
24,281,16617,594-71,332165,1384,535,229680,2845,144,182
35,565,51622,872-92,732214,6795,895,798884,3706,687,436
3Kiểm tra xử lý, tổng hợp cơ sở dữ liệu và đưa vào hệ thống thông tin ngành tài nguyên và môi trườngĐTQL1977,7214223.9-16508.6428702.2081,027,156154,0731,164,720
21,222,1515279.9-20635.835877.761,283,945192,5921,455,901
31,588,7976863.9-26826.5446641.0881,669,128250,3691,892,671

Phụ lục số 07

BẢNG TÍNH ĐƠN GIÁ SẢN PHẨM XÂY DỰNG CƠ SỞ DỮ LIỆU TÀI NGUYÊN - MÔI TRƯỜNG
TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH GIA LAI

(Áp dụng cho đơn vị sự nghiệp - Phụ cấp khu vực 0,6)

(Kèm theo Quyết định số 11/2017/QĐ-UBND ngày 15 tháng 3 năm 2017 của Ủy ban nhân dân tỉnh Gia Lai)

Đơn vị tính: đồng

STTNội dungĐơn vị tínhKhó khănChi phí LĐKT + P/c KV 0,6Chi phí dụng cụChi phí vật liệuChi phí sử dụng máyChi phí trực tiếpChi phí chung 15%Đơn giá sản phẩm
Khấu haoNăng lượng
12345678910=5+6+7+8+911=10+15%12=11+10-8
A ĐƠN GIÁ XÂY DỰNG CƠ SỞ DỮ LIỆU TÀI NGUYÊN VÀ MÔI TRƯỜNG
1 RÀ SOÁT VÀ PHÂN TÍCH NỘI DUNG THÔNG TIN DỮ LIỆU
1 Rà soát, phân loại các thông tin dữ liệu cần đưa vào cơ sở dữ liệu
1.1Rà soát, đánh giá và phân loại chi tiết dữ liệu đã được chuẩn hóa và chưa được chuẩn hóaBộ dữ liệu1-3989,8964,3981,41420,29350,6551,066,657159,9991,206,362
1.2Chuẩn bị dữ liệu mẫuBộ dữ liệu1-3791,9173,5191,41415,88639,278852,014127,802963,930
2 Phân tích nội dung thông tin dữ liệu
2.1Xác định danh mục các đối tượng quản lýĐTQL11,466,1035,6301,41423,80945,2161,542,171231,3261,749,688
21,832,6297,0371,41429,76156,5201,927,361289,1042,186,704
32,382,4179,1491,41438,68973,4762,505,145375,7722,842,227
2.2Xác định chi tiết các thông tin cho từng đối tượng quản lýĐTQL113,334,12656,2996,128234,013379,33514,009,9002,101,48515,877,373
216,667,65770,3746,128292,516474,16917,510,8442,626,62719,844,954
321,667,95491,4866,128380,271616,41922,762,2583,414,33925,796,326
2.3Xác định chi tiết các ràng buộc giữa các đối tượng quản lýĐTQL14,917,36621,1123,81488,264151,3545,181,909777,2865,870,932
26,146,70726,3903,814110,330189,1926,476,433971,4657,337,568
37,990,71934,3073,814143,429245,9508,418,2191,262,7339,537,523
2.4Xác định các yếu tố ảnh hưởng đến việc xây dựng cơ sở dữ liệuCSDL1-31,374,4725,27876422,32142,3901,445,224216,7841,639,687
2.5Xác định chi tiết các tài liệu quét (tài liệu đính kèm) và các tài liệu dạng giấy cần nhập vào cơ sở dữ liệu từ bàn phímBộ dữ liệu1600,3612,8151,11411,90422,608638,80295,820722,718
2750,4513,5191,11414,88028,260798,224119,734903,077
3975,5874,5741,11419,34536,7381,037,357155,6041,173,616

Phụ lục số 07

STTNội dungĐơn vị tínhKhó khănChi phí LĐKT + P/c KV 0,6Chi phí dụng cụChi phí vật liệuChi phí sử dụng máyChi phí trực tiếpChi phí chung 15%Đơn giá sản phẩm
Khấu haoNăng lượng
2.6Xác định khung danh mục dữ liệu, siêu dữ liệu sử dụng trong cơ sở dữ liệuCSDL113,537,38752,7819,192220,660378,38414,198,4032,129,76016,107,504
216,921,73465,9769,192275,825472,98017,745,7062,661,85620,131,737
321,998,25485,7699,192358,573614,87423,066,6603,459,99926,168,087
2.7Quy đổi đối tượng quản lýĐTQL1-343,7421841777431,74646,5926,98952,838
II THIẾT KẾ MÔ HÌNH CƠ SỞ DỮ LIỆU
1Thiết kế mô hình danh mục dữ liệu, siêu dữ liệu.CSDL16,667,06328,50911,284119,043226,0797,051,9781,057,7977,990,731
28,333,82835,63611,284148,804282,5998,812,1511,321,8239,985,170
310,833,97746,32711,284193,445367,37911,452,4111,717,86212,976,828
2Thiết kế mô hình cơ sở dữ liệuĐTQL19,746,91938,36111,284158,875272,43610,227,8751,534,18111,603,181
212,183,64847,95111,284198,594340,54612,782,0231,917,30314,500,732
315,838,74362,33711,284258,172442,70916,613,2452,491,98718,847,059
3Nhập dữ liệu mẫu để kiểm tra mô hình dữ liệuĐTQL1708,9863,5192,15814,26633,028761,956114,293861,983
2886,2324,3982,15817,83341,284951,906142,7861,076,859
31,152,1025,7182,15823,18353,6701,236,830185,5251,399,172
III TẠO LẬP DỮ LIỆU CHO DANH MỤC DỮ LIỆU, SIÊU DỮ LIỆU
1Tạo lập nội dung cho danh mục dữ liệuĐTQL1-33,752,25717,5941,73070,802127,4043,969,787595,4684,494,453
2Tạo lập nội dung cho siêu dữ liệuĐTQL1-33,001,80514,0751,67356,642101,9233,176,118476,4183,595,894
IV TẠO LẬP DỮ LIỆU CHO CƠ SỞ DỮ LIỆU
1Chuyển đổi dữ liệu0
1.1Chuẩn hóa phông chữĐTQL18,507,82642,5846,691169,886305,7709,032,7581,354,91410,217,785
210,634,78353,2296,691212,358382,21311,289,2741,693,39112,770,308
313,825,21869,1986,691276,065496,87714,674,0492,201,10716,599,092
1.2Chuẩn hóa dữ liệu phi không gian theo thiết kế mô hình.ĐTQL15,671,88428,5092,423117,357276,6706,096,843914,5266,894,013
27,089,85535,6362,423146,696345,8387,620,4481,143,0678,616,820
39,216,81246,3272,423190,705449,5909,905,8561,485,87811,201,030
1.3Chuyển đổi dữ liệu sau khi đã được chuẩn hóa vào CSDLĐTQL12,375,75110,7361,97344,009103,7512,536,220380,4332,872,644
22,969,68913,4201,97355,011129,6893,169,782475,4673,590,238
33,860,59617,4451,97371,514168,5964,120,125618,0194,666,629

Phụ lục số 07

STTNội dungĐơn vị tínhKhó khănChi phí LĐKT + P/c KV 0,6Chi phí dụng cụChi phí vật liệuChi phí sử dụng máyChi phí trực tiếpChi phí chung 15%Đơn giá sản phẩm
Khấu haoNăng lượng
2Quét tài liệu0
2.1Quét (chụp) các tài liệuTrang A41-31,4180-7001,4882231,641
2.2Xử lý và đính kèm tài liệu quétTrang A41-34430-11-45468511
3Nhập, đổi soát dữ liệu0
3.1Nhập dữ liệu dạng giấy phí không gian0
3.1.1Nhập dữ liệu có cấu trúc cho đối tượng phí không gianTrường14400-14-45368508
25490-17-56785634
37140-22-736110825
3.1.2Nhập dữ liệu có cấu trúc cho đối tượng không gianTrường17800-14-794119899
29750-17-9921491,124
31,2670-22-1,2891931,461
3.1.3Nhập dữ liệu phi cấu trúc cho đối tượng phí không gianTrang A418,0400-227-8,2671,2409,280
210,0500-284-10,3341,55011,600
313,0650-370-13,4342,01515,080
3.1.4Nhập dữ liệu phi cấu trúc cho đối tượng không gianTrang A419,5000-227-9,7281,45910,960
211,8760-284-12,1601,82413,699
315,4380-370-15,8082,37117,809
3.2Đổi soát dữ liệu0
3.2.1Đổi soát dữ liệu có cấu trúc cho đối tượng phí không gianTrường11280-5-13220147
21600-6-16525184
32070-7-21532240
3.2.2Đổi soát dữ liệu có cấu trúc cho đối tượng không gianTrường12130-5-21733245
22660-6-27241307
33460-7-35353399
3.2.3Đổi soát dữ liệu phi cấu trúc cho đối tượng phí không gianTrang A412,0280-59-2,0873132,341
22,5350-74-2,6093912,926
33,2950-96-3,3915093,804
3.2.4Đổi soát dữ liệu phi cấu trúc cho đối tượng không gianTrang A412,4110-59-2,4703702,781
23,0130-74-3,0874633,476
33,9170-96-4,0136024,519

Phụ lục số 07

STTChủ đềĐơn vị tínhKhó khănChi phí LĐKT + P/c KV 0,6Chi phí dụng cụChi phí vật liệuChi phí sử dụng máyChi phí trực tiếpChi phí chung 15%Đơn giá sản phẩm
Khấu haoNăng lượng
VBIÊN LẬP DỮ LIỆU0
1Tuyển bỏ đối tượngĐTQL110,634,78353,0682,596207,823300,28611,198,5561,679,78312,670,516
213,293,47966,3352,596259,779375,35813,997,5462,099,63215,837,399
317,281,52386,2352,596337,713487,96518,196,0312,729,40520,587,723
2Sửa lỗi tương quan của dữ liệu không gianĐTQL114,179,71170,6612,711277,098400,38214,930,5622,239,58416,893,049
217,724,63888,3272,711346,372500,47718,662,5252,799,37921,115,532
323,042,030114,8252,711450,284650,62024,260,4693,639,07027,449,256
3Hiệu đính nội dung cho dữ liệu phi không gianĐTQL110,634,78353,0682,596207,823300,28611,198,5561,679,78312,670,516
213,293,47966,3352,596259,779375,35813,997,5462,099,63215,837,399
317,281,52386,2352,596337,713487,96518,196,0312,729,40520,587,723
4Trình bày hiển thị dữ liệu không gianĐTQL13,333,53114,3622,18056,642101,9233,508,639526,2963,978,293
24,166,91417,9532,18070,802127,4044,385,253657,7884,972,239
35,416,98923,3382,18092,043165,6265,700,175855,0266,463,159
VIKIỂM TRA SẢN PHẨM0
1Kiểm tra mô hình dữ liệuĐTQL11,749,6977,2174,00532,93974,7261,868,584280,2882,115,933
22,187,1229,0214,00541,17493,4072,334,729350,2092,643,765
32,843,25811,7274,00553,526121,4293,033,946455,0923,435,512
2Kiểm tra nội dung CSDLĐTQL17,376,04831,9564,433131,340227,0307,770,8071,165,6218,805,088
29,220,06039,9444,433164,175283,7889,712,4011,456,86011,005,086
311,986,07951,9284,433213,428368,92412,624,7911,893,71914,305,082
3Kiểm tra danh mục dữ liệu, siêu dữ liệuĐTQL12,624,54610,7364,43349,433112,0892,801,236420,1853,171,989
23,280,68213,4204,43361,791140,1113,500,437525,0663,963,711
34,264,88717,4454,43380,328182,1444,549,238682,3865,151,295
VIIPHỤC VỤ NGHIỆM THU VÀ GIAO NỘP SẢN PHẨM
1Lập báo cáo tổng kết kỹ thuật và phục vụ nghiệm thu sản phẩmĐTQL1-33,665,25814,4344,00560,242113,0403,856,978578,5474,375,283
2Đóng gói các sản phẩm dạng giấy và dạng sốĐTQL1-3395,9591,75917,1088,23518,681441,74266,261499,769
3Giao nộp sản phẩmCSDL1-3177,2468801153,6678,646190,55528,583215,470

Phụ lục số 07
Đơn vị tính: đồng

STTNội dungĐơn vị tínhKhó khănChi phí LĐKT= P/c KV 0,6Chi phí dụng cụChi phí vật liệuChi phí sử dụng máyChi phí trực tiếpChi phí chung 15%Đơn giá sản phẩm
Khấu haoNăng lượng
12345678910=5+6+7+8+911=10+15%12=11+10-8
B. ĐƠN GIÁ XÂY DỰNG ỨNG DỤNG PHẦN MỀM HỖ TRỢ VIỆC QUẢN LÝ, KHAI THÁC CƠ SỞ DỮ LIỆU TÀI NGUYÊN VÀ MÔI TRƯỜNG
ITHU THẬP YÊU CẦU PHẦN MỀM VÀ PHÂN TÍCH NỘI DUNG THÔNG TIN DỮ LIỆU
1Thu thập, xác định yêu cầu phần mềm
1Thu thập yêu cầu phần mềmTHSD1333,3531,4075515,95211,304352,56752,885399,500
2416,6911,7595517,44014,130440,57166,086499,217
3541,6992,2875519,67218,369572,57885,887648,792
2Xác định yêu cầu chức năngTHSD11,099,5774,2221,64417,85633,9121,157,212173,5821,312,938
21,374,4725,2781,64422,32142,3901,446,104216,9161,640,699
31,786,8136,8611,64429,01755,1071,879,442281,9162,132,342
3Xác định yêu cầu phi chức năngPhần mềm15,249,09221,1128,27189,282169,5595,537,316830,5976,278,631
26,561,36526,3908,271111,603211,9496,919,5781,037,9377,845,912
38,529,77434,3078,271145,084275,5348,992,9701,348,94610,196,832
4Quy đổi trường hợp sử dụngTHSD1-343,7421761777331,86846,6977,00452,968
II PHÂN TÍCH NỘI DUNG DỮ LIỆU
1Xác định danh mục các đối tượng quản lýĐTQL11,466,1035,6301,41423,80945,2161,542,171231,3261,749,688
21,832,6297,0371,41429,76156,5201,927,361289,1042,186,704
32,382,4179,1491,41438,68973,4762,505,145375,7722,842,227
2Xác định chi tiết các thông tin cho từng đối tượng quản lýĐTQL113,334,12656,2996,128234,013379,33514,009,9002,101,48515,877,373
216,667,65770,3746,128292,516474,16917,510,8442,626,62719,844,954
321,667,95491,4866,128380,271616,41922,762,2583,414,33925,796,326
3Xác định chi tiết các ràng buộc giữa các đối tượng quản lýĐTQL14,917,36621,1123,81488,264151,3545,181,909777,2865,870,932
26,146,70726,3903,814110,330189,1926,476,433971,4657,337,568
37,990,71934,3073,814143,429245,9508,418,2191,262,7339,537,523
4Xác định các yếu tố ảnh hưởng đến việc xây dựng cơ sở dữ liệuCSDL1-31,374,4725,27876422,32142,3901,445,224216,7841,639,687
5Xác định chi tiết các tài liệu quét (tài liệu đính kèm) và các tài liệu dạng giấy cần nhập vào cơ sở dữ liệu từ bản phímBộ dữ liệu1600,3612,8151,11411,90422,608638,80295,820722,718
2750,4513,5191,11414,88028,260798,224119,734903,077
3975,5874,5741,11419,34536,7381,037,357155,6041,173,616

17/10/2024

Phụ lục số 07

Nơi đóngĐơn vị tínhKhó khănChi phí LĐKT+ P/c KV 0,6Chi phí dụng cụChi phí vật liệuChi phí sử dụng máyChi phí trực tiếpChi phí chung 15%Đơn giá sản phẩm
Khấu haoNăng lượng
Xác định khung danh mục dữ liệu, siêu dữ liệu sử dụng trong cơ sở dữ liệuCSDL113,537,38752,7819,192220,660378,38414,198,4032,129,76016,107,504
216,921,73465,9769,192275,825472,98017,745,7062,661,85620,131,737
321,998,25485,7699,192358,573614,87423,066,6603,459,99926,168,087
Quy đổi đối tượng quản lýĐTQL1-343,7421841777431,74646,5926,98952,838
III MÔ HÌNH HÓA CHI TIẾT NGHIỆP VỤ
1Mô hình hóa chi tiết quy trình, nghiệp vụTHSD1699,8792,9591,44211,73221,941737,952110,693
2874,8493,6981,44214,66427,426922,080138,312
31,137,3034,8081,44219,06435,6541,198,271179,741
2Mô hình hóa biểu đồ trường hợp sử dụng nghiệp vụTHSD11,049,8184,3661,60717,60130,0711,103,463165,519
21,312,2735,4581,60722,00137,5881,378,927206,839
31,705,9557,0951,60728,60248,8651,792,122268,818
IV THIẾT KẾ
1Thiết kế kiến trúc phần mềmTHSD1733,0522,9031,44212,30224,142773,841116,076
2916,3143,6291,44215,37730,177966,940145,041
31,191,2094,7181,44219,99039,2311,256,590188,488
2Thiết kế biểu đồ trường hợp sử dụngTHSD11,475,2106,5131,75726,40145,1061,554,987233,248
21,844,0128,1411,75733,00256,3821,943,294291,494
32,397,21610,5841,75742,90273,2972,525,756378,863
3Thiết kế biểu đồ hoạt độngTHSD1699,8792,9031,44212,30224,142740,668111,100
2874,8493,6291,44215,37730,177925,475138,821
31,137,3034,7181,44219,99039,2311,202,684180,403
4Thiết kế biểu đồ tuần tựTHSD1699,8792,9031,44212,30224,142740,668111,100
2874,8493,6291,44215,37730,177925,475138,821
31,137,3034,7181,44219,99039,2311,202,684180,403
5Thiết kế biểu đồ lớpTHSD11,475,2106,4771,75726,40145,1061,554,951233,243
21,844,0128,0971,75733,00256,3821,943,249291,487
32,397,21610,5261,75742,90273,2972,525,697378,855
6Thiết kế mô hình cơ sở dữ liệuĐTQL19,746,91938,36111,284158,875272,43610,227,8751,534,181
212,183,64847,95111,284198,594340,54612,782,0231,917,303
315,838,74362,33711,284258,172442,70916,613,2452,491,987
7Nhập dữ liệu mẫu để kiểm tra mô hình dữ liệuĐTQL1708,9863,5192,15814,26633,027.54761,956114,293
2886,2324,3982,15817,83341,284.42951,906142,786
31,152,1025,7182,15823,18353,669.751,236,830185,525

Phụ lục số 07

STTNội dungĐơn vị tínhKhó khănChi phí LĐKT+ P/c KV 0,6Chi phí dụng cụChi phí vật liệuChi phí sử dụng máyChi phí trực tiếpChi phí chung 15%Đơn giá sản phẩm
Khấu haoNăng lượng
8Thiết kế giao diện phần mềmTHSD1333,3531,48710,4346,1511,54351,42752,714397,990
2416,6911,85910,4347,6891,93436,67565,501494,488
3541,6992,41710,4349,9952,51564,54884,682639,234
IV LẬP TRÌNH
1Viết mã nguồnTHSD16,000,35625,6942,815104,236192,2666,325,367948,8057,169,937
27,500,44632,1172,815130,295240,3337,906,0051,185,9018,961,612
39,750,57941,7522,815169,383312,43310,276,9631,541,54411,649,124
2Tích hợp mã nguồnTHSD1699,8792,9941,43611,58221,363737,254110,588836,261
2874,8493,7431,43614,47726,704921,209138,1811,044,913
31,137,3034,8661,43618,82034,7151,197,140179,5711,357,891
V KIỂM THỨ
1Kiểm tra mã nguồn theo quy tắc lập trìnhTHSD1-3197,9798805543,9279,646212,98631,948241,007
2Kiểm tra mức thành phầnTHSD1950,3004,2221,28117,37332,0441,005,221150,7831,138,631
21,187,8765,2781,28121,71640,0551,256,206188,4311,422,921
31,544,2386,8611,28128,23152,0721,632,683244,9021,849,355
3Kiểm tra mức hệ thốngTHSD1349,9391,4071,1086,28315,434374,17156,126424,014
2437,4241,7591,1087,85319,293467,43770,116529,700
3568,6522,2871,10810,20925,081607,33691,100688,227
VI TRIỂN KHAI
1Đóng gói phần mềmTHSD1262,4551,2351,5814,71211,576281,55842,234319,080
2328,0681,5441,5815,89014,470351,55252,733398,395
3426,4892,0071,5817,65718,811456,54468,482517,369
2Cài đặt phần mềmTHSD179,1924245771,5713,85985,62112,84396,894
298,9905305771,9634,823106,88316,032120,952
3128,6876885772,5526,270138,77420,816157,038
3Xây dựng tài liệu hướng dẫn sử dụng phần mềmTHSD1237,5751,0749065,25213,660258,46638,770291,984
2296,9691,3429066,56517,075322,85648,428364,720
3386,0601,7459068,53422,197419,44262,916473,824
4Hướng dẫn, hỗ trợ sử dụng cho người dùng cuốiTHSD1475,1502,1118319,22618,106505,42575,814572,012
2593,9382,63983111,53322,633631,57494,736714,777
3772,1193,43183114,99329,423820,796123,119928,933

Phụ lục số 07

STTNội dungĐơn vị tínhKhó khănChi phí LĐKT+ P/c KV 0,6Chi phí dụng cụChi phí vật liệuChi phí sử dụng máyChi phí trực tiếpChi phí chung 15%Đơn giá sản phẩm
Khấu haoNăng lượng
VI. QUAN LÝ VÀ CẬP NHẬT THAY ĐỔI
1Chỉ nhận yêu cầu thay đổiTHSD1-3177,2468805543,9279,646192,25328,838217,164
Cập nhật các sản phẩm để đáp ứng yêu cầu thay đổiTHSD1-3874,8494,0572,96515,70638,586936,163140,4241,060,881
VII. NGHIỆM THU VÀ GIAO NỘP SẢN PHẨM
1Lập báo cáo tổng kết kỹ thuật và phục vụ nghiệm thu sản phẩmTHSD1-3458,1572,1189657,68915,089484,01872,603548,932
2Đóng gói các sản phẩm dạng giấy và dạng sổTHSD1-398,9901,1403,1522,1885,692111,16216,674125,648
3Giao nộp sản phẩmPhần mềm1-3177,2468801153,7598,998190,99828,650215,889
IX. BẢO TRÌ PHẦN MỀM
1Bảo trì phần mềmTHSD1333,3531,7661,3045,79110,681352,89652,934400,039
2416,6912,2081,3047,23913,352440,79466,119499,674
3541,6992,8701,3049,41017,357572,64185,896649,127

Phụ lục số 07

STTNội dungĐơn vị tínhKhó khănChi phí LĐKT + P/c KV 0,6Chi phí dụng cụChi phí vật liệuChi phí sử dụng máyChi phí trực tiếpChi phí chung 15%Đơn giá sản phẩm
Khấu haoNăng lượng
C. ĐƠN GIÁ XỨ LÝ, TỔNG HỢP CƠ SỞ DỮ LIỆU
1Rà soát, xử lý các vấn đề về dữ liệu trước khi tổng hợpĐTQL13,959,58517,594-71,332165,1384,213,649632,0474,774,364
24,949,48221,992-89,165206,4225,267,061790,0595,967,955
36,434,32628,590-115,915268,3496,847,1791,027,0777,758,341
2Tổng hợp cơ sở dữ liệu và đưa vào hệ thống thông tin ngành tài nguyên và môi trườngĐTQL13,499,39414,075-57,066132,1103,702,645555,3974,200,976
24,374,24317,594-71,332165,1384,628,306694,2465,251,220
35,686,51622,872-92,732214,6796,016,798902,5206,826,586
3Kiểm tra xử lý, tổng hợp cơ sở dữ liệu và đưa vào hệ thống thông tin ngành tài nguyên và môi trườngĐTQL11,000,0594223.9-16508.6428702.2081,049,494157,4241,190,410
21,250,0745279.9-20635.835877.761,311,868196,7801,488,012
31,625,0976863.9-26826.5446641.0881,705,428255,8141,934,416

Phụ lục số 08

BẢNG TÍNH ĐƠN GIÁ SẢN PHẨM XÂY DỰNG CƠ SỞ DỮ LIỆU TÀI NGUYÊN - MÔI TRƯỜNG
TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH GIA LAI

(Áp dụng cho các đơn vị sự nghiệp - Phụ cấp khu vực 0,7)

Kèm theo Quyết định số 11/2017/QĐ-UBND ngày 15 tháng 3 năm 2017 của Ủy ban nhân dân tỉnh Gia Lai)

Đơn vị tính: đồng

STTNội dungĐơn vị tínhKhó khănChi phí LĐKT + P/c KV 0,7Chi phí dụng cụChi phí vật liệuChi phí sử dụng máyChi phí trực tiếpChi phí chung 15%Đơn giá sản phẩm
Khấu haoNăng lượng
12345678910=5+6+7+8+911=10x15%12=11+10-8
A ĐƠN GIÁ XÂY DỰNG CƠ SỞ DỮ LIỆU TÀI NGUYÊN VÀ MÔI TRƯỜNG
1 RÀ SOÁT VÀ PHÂN TÍCH NỘI DUNG THÔNG TIN DỮ LIỆU
1 Rà soát, phân loại các thông tin dữ liệu cần đưa vào cơ sở dữ liệu
1.1Rà soát, đánh giá và phân loại chi tiết dữ liệu đã được chuẩn hóa và chưa được chuẩn hóaBộ dữ liệu1-31,013,1664,3981,41420,29350,6551,089,926163,4891,233,122
1.2Chuẩn bị dữ liệu mẫuBộ dữ liệu1-3810,5323,5191,41415,88639,278870,629130,594985,338
2 Phân tích nội dung thông tin dữ liệu
2.1Xác định danh mục các đối tượng quản lýĐTQL11,495,8885,6301,41423,80945,2161,571,956235,7931,783,941
21,869,8607,0371,41429,76156,5201,964,591294,6892,229,519
32,430,8179,1491,41438,68973,4762,553,545383,0322,897,887
2.2Xác định chi tiết các thông tin cho từng đối tượng quản lýĐTQL113,631,97256,2996,128234,013379,33514,307,7472,146,16216,219,896
217,039,96570,3746,128292,516474,16917,883,1512,682,47320,273,108
322,151,95491,4866,128380,271616,41923,246,2583,486,93926,352,926
2.3Xác định chi tiết các ràng buộc giữa các đối tượng quản lýĐTQL15,029,05821,1123,81488,264151,3545,293,602794,0405,999,378
26,286,32226,3903,814110,330189,1926,616,048992,4077,498,126
38,172,21934,3073,814143,429245,9508,599,7191,289,9589,746,248
2.4Xác định các yếu tố ảnh hưởng đến việc xây dựng cơ sở dữ liệuCSDL1-31,402,3955,27876422,32142,3901,473,147220,9721,671,799

Phụ lục số 08

STTNội dungĐơn vị tínhKhó khănChi phí LĐKT + P/c KV 0,7Chi phí dụng cụChi phí vật liệuChi phí sử dụng máyChi phí trực tiếpChi phí chung 15%Đơn giá sản phẩm
Khấu haoNăng lượng
2.5Xác định chi tiết các tài liệu quét (tài liệu đính kèm) và các tài liệu dạng giấy cần nhập vào cơ sở dữ liệu từ bàn phímBộ dữ liệu1615,2532,8151,11411,90422,608653,69498,054739,844
2769,0673,5191,11414,88028,260816,840122,526924,485
3999,7874,5741,11419,34536,7381,061,557159,2341,201,446
2.6Xác định khung danh mục dữ liệu, siêu dữ liệu sử dụng trong cơ sở dữ liệuCSDL113,816,61852,7819,192220,660378,38414,477,6342,171,64516,428,619
217,270,77265,9769,192275,825472,98018,094,7442,714,21220,533,131
322,452,00485,7699,192358,573614,87423,520,4103,528,06226,689,899
2.7Quy đổi đối tượng quản lýĐTQL1-344,6731841777431,74647,5237,12853,908
II THIẾT KẾ MÔ HÌNH CƠ SỞ DỮ LIỆU
1Thiết kế mô hình danh mục dữ liệu, siêu dữ liệu.CSDL16,815,98628,50911,284119,043226,0797,200,9011,080,1358,161,993
28,519,98235,63611,284148,804282,5998,998,3051,349,74610,199,247
311,075,97746,32711,284193,445367,37911,694,4111,754,16213,255,128
2Thiết kế mô hình cơ sở dữ liệuĐTQL19,947,96538,36111,284158,875272,43610,428,9211,564,33811,834,384
212,434,95647,95111,284198,594340,54613,033,3311,955,00014,789,736
316,165,44362,33711,284258,172442,70916,939,9452,540,99219,222,764
3Nhập dữ liệu mẫu để kiểm tra mô hình dữ liệuĐTQL1727,6013,5192,15814,26633,028780,572117,086883,391
2909,5014,3982,15817,83341,284975,175146,2761,103,618
31,182,3525,7182,15823,18353,6701,267,080190,0621,433,959
III TẠO LẬP DỮ LIỆU CHO DANH MỤC DỮ LIỆU, SIÊU DỮ LIỆU
1Tạo lập nội dung cho danh mục dữ liệuĐTQL1-33,845,33317,5941,73070,802127,4044,062,864609,4304,601,491
2Tạo lập nội dung cho siêu dữ liệuĐTQL1-33,076,26714,0751,67356,642101,9233,250,579487,5873,681,525
IV TẠO LẬP DỮ LIỆU CHO CƠ SỞ DỮ LIỆU
1 Chuyển đổi dữ liệu
1.1Chuẩn hóa phông chữĐTQL18,731,21142,5846,691169,886305,7709,256,1421,388,42110,474,677
210,914,01453,2296,691212,358382,21311,568,5051,735,27613,091,423
314,188,21869,1986,691276,065496,87715,037,0492,255,55717,016,542
1.2Chuẩn hóa dữ liệu phi không gian theo thiết kế mô hình.ĐTQL15,820,80728,5092,423117,357276,6706,245,766936,8657,065,275
27,276,00935,6362,423146,696345,8387,806,6021,170,9908,830,897
39,458,81246,3272,423190,705449,59010,147,8561,522,17811,479,330

Phụ lục số 08

STTĐối tượngĐơn vị tínhKhó khănChi phí LĐKT + P/c KV 0,7Chi phí dụng cụChi phí vật liệuChi phí sử dụng máyChi phí trực tiếpChi phí chung 15%Đơn giá sản phẩm
Khấu haoNăng lượng
1.3Chuyển đổi tài liệu sau khi đã được chuẩn hóa vào CSDLĐTQL12,431,59710,7361,97344,009103,7512,592,066388,8102,936,867
23,039,49713,4201,97355,011129,6893,239,590485,9383,670,517
33,951,34617,4451,97371,514168,5964,210,875631,6314,770,991
2Quét tài liệu0
2.1Quét (chụp) các tài liệuTrang A41-31,4550-7001,5252291,684
2.2Xử lý và đính kèm tài liệu quétTrang A41-34550-11-46670525
3Nhập, đổi soát dữ liệu0
3.1Nhập dữ liệu dạng giấy phi không gian0
3.1.1Nhập dữ liệu có cấu trúc cho đối tượng phi không gianTrường14510-14-46570521
25640-17-58187651
37330-22-755113846
3.1.2Nhập dữ liệu có cấu trúc cho đối tượng không gianTrường18000-14-814122922
21,0000-17-1,0181531,153
31,3010-22-1,3231981,499
3.1.3Nhập dữ liệu phi cấu trúc cho đối tượng phi không gianTrang A418,2510-227-8,4781,2729,523
210,3140-284-10,5981,59011,903
313,4080-370-13,7772,06715,474
3.1.4Nhập dữ liệu phi cấu trúc cho đối tượng không gianTrang A419,7500-227-9,9771,49711,246
212,1870-284-12,4721,87114,058
315,8440-370-16,2132,43218,275
3.2Đổi soát dữ liệu0
3.2.1Đổi soát dữ liệu có cấu trúc cho đối tượng phi không gianTrường11310-5-13620151
21640-6-16925189
32130-7-22033246
3.2.2Đổi soát dữ liệu có cấu trúc cho đối tượng không gianTrường12180-5-22333252
22730-6-27942315
33550-7-36254409
3.2.3Đổi soát dữ liệu phi cấu trúc cho đối tượng phi không gianTrang A412,0810-59-2,1403212,402
22,6010-74-2,6754013,002
33,3820-96-3,4785223,903

Phụ lục số 08

STTNội dungĐơn vị tínhKhó khănChi phí LĐKT + P/c KV 0,7Chi phí dụng cụChi phí vật liệuChi phí sử dụng máyChi phí trực tiếpChi phí chung 15%Đơn giá sản phẩm
Khấu haoNăng lượng
3.2.4Đối soát dữ liệu phi cấu trúc cho đối tượng không gianTrang A412,4740-59-2,5333802,854
23,0920-74-3,1664753,567
34,0200-96-4,1166174,637
V BIÊN TẬP DỮ LIỆU
1Tuyên bố đối tượngĐTQL110,914,01453,0682,596207,823300,28611,477,7871,721,66812,991,632
213,642,51766,3352,596259,779375,35814,346,5852,151,98816,238,793
317,735,27386,2352,596337,713487,96518,649,7812,797,46721,109,536
2Sửa lỗi tương quan của dữ liệu không gianĐTQL114,552,01870,6612,711277,098400,38215,302,8702,295,43017,321,203
218,190,02388,3272,711346,372500,47719,127,9102,869,18621,650,724
323,647,030114,8252,711450,284650,62024,865,4693,729,82028,145,006
3Hiệu đính nội dung cho dữ liệu phi không gianĐTQL110,914,01453,0682,596207,823300,28611,477,7871,721,66812,991,632
213,642,51766,3352,596259,779375,35814,346,5852,151,98816,238,793
317,735,27386,2352,596337,713487,96518,649,7812,797,46721,109,536
4Trình bày hiển thị dữ liệu không gianĐTQL13,407,99314,3622,18056,642101,9233,583,100537,4654,063,924
24,259,99117,9532,18070,802127,4044,478,330671,7505,079,278
35,537,98923,3382,18092,043165,6265,821,175873,1766,602,309
VI KIỂM TRA SẢN PHẨM
1Kiểm tra mô hình dữ liệuĐTQL11,786,9287,2174,00532,93974,7261,905,815285,8722,158,748
22,233,6609,0214,00541,17493,4072,381,268357,1902,697,284
32,903,75811,7274,00553,526121,4293,094,446464,1673,505,087
2Kiểm tra nội dung CSDLĐTQL17,543,58731,9564,433131,340227,0307,938,3461,190,7528,997,758
29,429,48339,9444,433164,175283,7889,921,8241,488,27411,245,923
312,258,32951,9284,433213,428368,92412,897,0411,934,55614,618,170
3Kiểm tra danh mục dữ liệu, siêu dữ liệuĐTQL12,680,39210,7364,43349,433112,0892,857,082428,5623,236,212
23,350,49013,4204,43361,791140,1113,570,244535,5374,043,990
34,355,63717,4454,43380,328182,1444,639,988695,9985,255,658
VII PHỤC VỤ NGHIỆM THU VÀ GIAO NỘP SẢN PHẨM
1Lập báo cáo tổng kết kỹ thuật và phục vụ nghiệm thu sản phẩmĐTQL1-33,739,71914,4344,00560,242113,0403,931,440589,7164,460,914
2Đóng gói các sản phẩm dạng giấy và dạng sổĐTQL1-3405,2661,75917,1088,23518,681451,05067,657510,472
3Giao nộp sản phẩmCSDL1-3181,9008801153,6678,646195,20829,281220,822

Phụ lục số 08
Đơn vị tính: đồng

STTNội dungĐơn vị tínhKhó khănChi phí LĐKT + P/c KV 0,7Chi phí dụng cụChi phí vật liệuChi phí sử dụng máyChi phí trực tiếpChi phí chung 15%Đơn giá sản phẩm
Khấu haoNăng lượng
12345678910=5+6+7+8+911=10x15%12=11+10-8
B - ĐƠN GIÁ XÂY DỰNG ỨNG DỤNG PHẦN MỀM HỖ TRỢ VIỆC QUẢN LÝ, KHAI THÁC CƠ SỞ DỮ LIỆU TÀI NGUYÊN VÀ MÔI TRƯỜNG
ITHU THẬP YÊU CẦU PHẦN MỀM VÀ PHÂN TÍCH NỘI DUNG THÔNG TIN DỮ LIỆU
1Thu thập, xác định yêu cầu phần mềm
1Thu thập yêu cầu phần mềmTHSD1340,7991,4075515,95211,304360,01354,002408,063
2425,9991,7595517,44014,130449,87967,482509,921
3553,7992,2875519,67218,369584,67887,702662,707
2Xác định yêu cầu chức năngTHSD11,121,9164,2221,64417,85633,9121,179,551176,9331,338,627
21,402,3955,2781,64422,32142,3901,474,027221,1041,672,811
31,823,1136,8611,64429,01755,1071,915,742287,3612,174,087
3Xác định yêu cầu phi chức năngPhần mềm15,360,78421,1128,27189,282169,5595,649,009847,3516,407,078
26,700,98026,3908,271111,603211,9497,059,1931,058,8798,006,469
38,711,27434,3078,271145,084275,5349,174,4701,376,17110,405,557
4Quy đổi trường hợp sử dụngTHSD1-344,6731761777331,86847,6277,14454,038
II PHÂN TÍCH NỘI DUNG DỮ LIỆU
1Xác định danh mục các đối tượng quản lýĐTQL11,495,8885,6301,41423,80945,2161,571,956235,7931,783,941
21,869,8607,0371,41429,76156,5201,964,591294,6892,229,519
32,430,8179,1491,41438,68973,4762,553,545383,0322,897,887
2Xác định chi tiết các thông tin cho từng đối tượng quản lýĐTQL113,631,97256,2996,128234,013379,33514,307,7472,146,16216,219,896
217,039,96570,3746,128292,516474,16917,883,1512,682,47320,273,108
322,151,95491,4866,128380,271616,41923,246,2583,486,93926,352,926
3Xác định chi tiết các ràng buộc giữa các đối tượng quản lýĐTQL15,029,05821,1123,81488,264151,3545,293,602794,0405,999,378
26,286,32226,3903,814110,330189,1926,616,048992,4077,498,126
38,172,21934,3073,814143,429245,9508,599,7191,289,9589,746,248
4Xác định các yếu tố ảnh hưởng đến việc xây dựng cơ sở dữ liệuCSDL1-31,402,3955,27876422,32142,3901,473,147220,9721,671,799

Phụ lục số 08

STTNội dungĐơn vị tínhKhó khănChi phí LĐKT + P/c KV 0,7Chi phí dụng cụChi phí vật liệuChi phí sử dụng máyChi phí trực tiếpChi phí chung 15%Đơn giá sản phẩm
Khấu haoNăng lượng
5Xác định chi tiết các tài liệu quét (tài liệu đính kèm) và các tài liệu dạng giấy cần nhập vào cơ sở dữ liệu từ bàn phímBộ dữ liệu1615,2532,8151,11411,90422,608653,69498,054739,844
2769,0673,5191,11414,88028,260816,840122,526924,485
3999,7874,5741,11419,34536,7381,061,557159,2341,201,446
6Xác định khung danh mục dữ liệu, siêu dữ liệu sử dụng trong cơ sở dữ liệuCSDL113,816,61852,7819,192220,660378,38414,477,6342,171,64516,428,619
217,270,77265,9769,192275,825472,98018,094,7442,714,21220,533,131
322,452,00485,7699,192358,573614,87423,520,4103,528,06226,689,899
7Quy đổi đối tượng quản lýĐTQL1-344,6731841777431,74647,5237,12853,908
III MÔ HÌNH HÓA CHI TIẾT NGHIỆP VỤ
1Mô hình hóa chi tiết quy trình, nghiệp vụTHSD1714,7712,9591,44211,73221,941752,845112,927854,040
2893,4643,6981,44214,66427,426940,695141,1041,067,135
31,161,5034,8081,44219,06435,6541,222,471183,3711,386,778
2Mô hình hóa biểu đồ trường hợp sử dụng nghiệp vụTHSD11,072,1574,3661,60717,60130,0711,125,801168,8701,277,070
21,340,1965,4581,60722,00137,5881,406,850211,0271,595,876
31,742,2557,0951,60728,60248,8651,828,422274,2632,074,084
IV THIẾT KẾ
1Thiết kế kiến trúc phần mềmTHSD1747,9442,9031,44212,30224,142788,733118,310894,741
2934,9303,6291,44215,37730,177985,556147,8331,118,012
31,215,4094,7181,44219,99039,2311,280,790192,1181,452,918
2Thiết kế biểu đồ trường hợp sử dụngTHSD11,508,7176,5131,75726,40145,1061,588,494238,2741,800,367
21,885,8978,1411,75733,00256,3821,985,179297,7772,249,954
32,451,66610,5841,75742,90273,2972,580,206387,0312,924,334
3Thiết kế biểu đồ hoạt độngTHSD1714,7712,9031,44212,30224,142755,561113,334856,593
2893,4643,6291,44215,37730,177944,090141,6141,070,326
31,161,5034,7181,44219,99039,2311,226,884184,0331,390,927
4Thiết kế biểu đồ tuần tựTHSD1714,7712,9031,44212,30224,142755,561113,334856,593
2893,4643,6291,44215,37730,177944,090141,6141,070,326
31,161,5034,7181,44219,99039,2311,226,884184,0331,390,927
5Thiết kế biểu đồ lớpTHSD11,508,7176,4771,75726,40145,1061,588,459238,2691,800,326
21,885,8978,0971,75733,00256,3821,985,134297,7702,249,902
32,451,66610,5261,75742,90273,2972,580,147387,0222,924,267
6Thiết kế mô hình cơ sở dữ liệuĐTQL19,947,96538,36111,284158,875272,43610,428,9211,564,33811,834,384
212,434,95647,95111,284198,594340,54613,033,3311,955,00014,789,736
316,165,44362,33711,284258,172442,70916,939,9452,540,99219,222,764

Phụ lục số 08

STTNội dungĐơn vị tínhKhó khănChi phí LĐKT + P/c KV 0,7Chi phí dụng cụChi phí vật liệuChi phí sử dụng máyChi phí trực tiếpChi phí chung 15%Đơn giá sản phẩm
Khấu haoNăng lượng
7Nhập dữ liệu mẫu để kiểm tra mô hình dữ liệuĐTQL1727,6013,5192,15814,26633027.54780,572117,086883,391
2909,5014,3982,15817,83341284.42975,175146,2761,103,618
31,182,3525,7182,15823,18353669.751,267,080190,0621,433,959
8Thiết kế giao diện phần mềmTHSD1340,7991,48710,4346,1511.54358,87353,831406,553
2425,9991,85910,4347,6891.93445,98366,897505,192
3553,7992,41710,4349,9952.51576,64886,497653,149
VLẬP TRÌNH
1Viết mã nguồnTHSD16,134,38725,6942,815104,236192,2666,459,398968,9107,324,072
27,667,98432,1172,815130,295240,3338,073,5441,211,0329,154,281
39,968,37941,7522,815169,383312,43310,494,7631,574,21411,899,594
2Tích hợp mã nguồnTHSD1714,7712,9941,43611,58221,363752,147112,822853,387
2893,4643,7431,43614,47726,704939,824140,9741,066,321
31,161,5034,8661,43618,82034,7151,221,340183,2011,385,721
VIKIỂM THỬ
1Kiểm tra mã nguồn theo quy tắc lập trìnhTHSD1-3202,6338805543,9279,646217,64032,646246,359
2Kiểm tra mức thành phầnTHSD1972,6394,2221,28117,37332,0441,027,559154,1341,164,320
21,215,7995,2781,28121,71640,0551,284,129192,6191,455,032
31,580,5386,8611,28128,23152,0721,668,983250,3471,891,100
3Kiểm tra mức hệ thốngTHSD1357,3861,4071,1086,28315,434381,61857,243432,578
2446,7321,7591,1087,85319,293476,74571,512540,404
3580,7522,2871,10810,20925,081619,43692,915702,142
VIITRIỂN KHAI
1Đóng gói phần mềmTHSD1268,0391,2351,5814,71211,576287,14343,071325,502
2335,0491,5441,5815,89014,470358,53353,780406,423
3435,5642,0071,5817,65718,811465,61969,843527,805
2Cài đặt phần mềmTHSD181,0534245771,5713,85987,48313,12299,035
2101,3175305771,9634,823109,21016,381123,628
3131,7126885772,5526,270141,79921,270160,517
3Xây dựng tài liệu hướng dẫn sử dụng phần mềmTHSD1243,1601,0749065,25213,660264,05139,608298,407
2303,9501,3429066,56517,075329,83749,476372,748
3395,1351,7459068,53422,197428,51764,277484,260

Phụ lục số 08

STTNội dungĐơn vị tínhKhó khănChi phí LĐKT + P/c KV 0,7Chi phí dụng cụChi phí vật liệuChi phí sử dụng máyChi phí trực tiếpChi phí chung 15%Đơn giá sản phẩm
Khấu haoNăng lượng
4Hướng dẫn, hỗ trợ sử dụng cho người dùng cuốiTHSD1486,3192,1118319,22618,106516,59477,489584,857
2607,8992,63983111,53322,633645,53596,830730,832
3790,2693,43183114,99329,423838,946125,842949,796
VIII QUẢN LÝ VÀ CẬP NHẬT THAY ĐỔI
1Ghi nhận yêu cầu thay đổiTHSD1-3181,9008805543,9279,646196,90729,536222,516
2Cập nhật các sản phẩm để đáp ứng yêu cầu thay đổiTHSD1-3893,4644,0572,96515,70638,586954,778143,2171,082,289
IX NGHIỆM THU VÀ GIAO NỘP SẢN PHẨM
1Lập báo cáo tổng kết kỹ thuật và phục vụ nghiệm thu sản phẩmTHSD1-3467,4652,1189657,68915,089493,32673,999559,636
2Đóng gói các sản phẩm dạng giấy và dạng sổTHSD1-3101,3171,1403,1522,1885,692113,48917,023128,324
3Giao nộp sản phẩmPhần mềm1-3181,9008801153,7598,998195,65229,348221,241
X BẢO TRÍ PHẨN MỀM
1Bảo trì phần mềmTHSD1340,7991,7661,3045,79110,681360,34254,051408,602
2425,9992,2081,3047,23913,352450,10167,515510,378
3553,7992,8701,3049,41017,357584,74187,711663,042

Phụ lục số 08

STTSố dùngĐơn vị tínhKhó khănChi phí LĐKT + P/c KV 0,7Chi phí dụng cụChi phí vật liệuChi phí sử dụng máyChi phí trực tiếpChi phí chung 15%Đơn giá sản phẩm
Khấu haoNăng lượng
C. ĐƠN GIA XỬ LÝ, TỔNG HỢP CƠ SỞ DỮ LIỆU
1Rà soát, xử lý các vấn đề về dữ liệu trước khi tổng hợpĐTQL14,052,66217,594-71,332165,1384,306,726646,0094,881,402
25,065,82821,992-89,165206,4225,383,407807,5116,101,753
36,585,57628,590-115,915268,3496,998,4291,049,7647,932,279
2Tổng hợp cơ sở dữ liệu và đưa vào hệ thống thông tin ngành tài nguyên và môi trườngĐTQL13,573,85614,075-57,066132,1103,777,107566,5664,286,607
24,467,32017,594-71,332165,1384,721,383708,2075,358,259
35,807,51622,872-92,732214,6796,137,798920,6706,965,736
3Kiểm tra xử lý, tổng hợp cơ sở dữ liệu và đưa vào hệ thống thông tin ngành tài nguyên và môi trườngĐTQL11,022,3984223.9-16508.6428702.2081,071,833160,7751,216,099
21,277,9975279.9-20635.835877.761,339,791200,9691,520,124
31,661,3976863.9-26826.5446641.0881,741,728261,2591,976,161

\( \therefore m = \frac{3}{11} \)

\( \therefore m = \frac{3}{11} \)

\( \therefore m = \frac{3}{11} \)

\( \therefore m = \frac{3}{11} \)

\( \therefore m = \frac{3}{11} \)

\( \therefore m = \frac{3}{11} \)

\( \therefore m = \frac{3}{11} \)

\( \therefore m = \frac{3}{11} \)

\( \therefore m = \frac{3}{11} \)

\( \therefore m = \frac{3}{11} \)

\( \therefore m = \frac{3}{11} \)

\( \therefore m = \frac{3}{11} \)

\( \therefore m = \frac{3}{11} \)

\( \therefore m = \frac{3}{11} \)

\( \therefore m = \frac{3}{11} \)

\( \therefore m = \frac{3}{11} \)

\( \therefore m = \frac{3}{11} \)

\( \therefore m = \frac{3}{11} \)

\( \therefore m = \frac{3}{11} \)

\( \therefore m = \frac{3}{11} \)

\( \therefore m = \frac{3}{11} \)

\( \therefore m = \frac{3}{11} \)

\( \therefore m = \frac{3}{11} \)

\( \therefore m = \frac{3}{11} \)

\( \therefore m = \frac{3}{11} \)

\( \therefore m = \frac{3}{11} \)

\( \therefore m = \frac{3}{11} \)

\( \therefore m = \frac{3}{11} \)

\( \therefore m = \frac{3}{11} \)

\( \therefore m = \frac{3}{11} \)

\( \therefore m = \frac{3}{11} \)

\( \therefore m = \frac{3}{11} \)

\( \therefore m = \frac{3}{11} \)

\( \therefore m = \frac{3}{11} \)

\( \therefore m = \frac{3}{11} \)

\( \therefore m = \frac{3}{11} \)

\( \therefore m = \frac{3}{11} \)

\( \therefore m = \frac{3}{11} \)

\( \therefore m = \frac{3}{11} \)

\( \therefore m = \frac{3}{11} \)

\( \therefore m = \frac{3}{11} \)

\( \therefore m = \frac{3}{11} \)

\( \therefore m = \frac{3}{11} \)

\( \therefore m = \frac{3}{11} \)

\( \therefore m = \frac{3}{11} \)

\( \therefore m = \frac{3}{11} \)

\( \therefore m = \frac{3}{11} \)

\( \therefore m = \frac{3}{11} \)

\( \therefore m = \frac{3}{11} \)

\( \therefore m = \frac{3}{11} \)

Mục lục Bấm để đi tới điều