vanban.org

Quyết định số 11/2012/QĐ-UBND Về việc điều chỉnh Quyết định số 03/2011/QĐ-UBND ngày 17 tháng 01 năm 2011 của Uỷ ban nhân dân tỉnh Về việc sửa đổi ban hành Bảng giá thu một phần viện phí trên địa bàn tỉnh Bến Tre

Đang đối chiếu hiệu lực… So khớp phiên bản với cơ sở dữ liệu văn bản pháp luật
Hết hiệu lực toàn bộ · từ 09/07/2013
Bến Tre Ban hành 21/05/2012 Hiệu lực 21/05/2012 Hết hiệu lực toàn bộ
Từng phần
Hết hiệu lực toàn bộ từ 09/07/2013 — Văn thư vanban.org

QUYẾT ĐỊNH

Về việc điều chỉnh Quyết định số 03/2011/QĐ-UBND ngày 17 tháng 01 năm 2011 của Uỷ ban nhân dân tỉnh

về việc sửa đổi ban hành Bảng giá thu một phần viện phí

 trên địa bàn tỉnh Bến Tre

UỶ BAN NHÂN DÂN TỈNH BẾN TRE

Căn cứ Luật Tổ chức Hội đồng nhân dân và Uỷ ban nhân dân ngày 26 tháng 11 năm 2003;

Căn cứ Luật Ban hành văn bản quy phạm pháp luật của Hội đồng nhân dân, Uỷ ban nhân dân ngày 03 tháng 12 năm 2004;

Căn cứ Pháp lệnh Giá ngày 10 tháng 5 năm 2002;

Căn cứ Thông tư liên bộ số 14/TTLB ngày 30 tháng 9 năm 1995 của liên Bộ Y tế - Tài chính - Lao động - Thương binh và Xã hội - Ban Vật giá Chính phủ hướng dẫn thực hiện việc thu một phần viện phí;

Căn cứ Thông tư liên tịch số 03/2006/TTLT-BYT-BTC-BLĐTB&XH ngày 26 tháng 01 năm 2006 của Bộ Y tế - Bộ Tài chính - Bộ Lao động - Thương binh và Xã hội bổ sung Thông tư liên bộ số 14/TTLB ngày 30 tháng 9 năm 1995 của liên Bộ Y tế - Tài chính - Lao động - Thương binh và Xã hội - Ban Vật giá Chính phủ;

Căn cứ Quyết định số 03/2011/QĐ-UBND ngày 17 tháng 01 năm 2011 của  Uỷ ban nhân dân tỉnh về việc sửa đổi ban hành Bảng giá thu một phần viện phí trên địa bàn tỉnh Bến Tre;

Theo đề nghị của Giám đốc Sở Tài chính tại Tờ trình số 2270/TTr-STC ngày 15 tháng 5 năm 2012,

QUYẾT ĐỊNH:

Điều 1. Điều chỉnh phần C6 trong Quyết định số 03/2011/QĐ-UBND ngày 17 tháng 01 năm 2011 của Uỷ ban nhân dân tỉnh về việc sửa đổi ban hành Bảng giá thu một phần viện phí trên địa bàn tỉnh Bến Tre (cơ cấu giá viện phí kèm theo).

Điều 2. Giá dịch vụ C6 điều chỉnh tại Quyết định này được áp dụng từ ngày Quyết định số 03/2011/QĐ-UBND ngày 17 tháng 01 năm 2011 của Uỷ ban nhân dân tỉnh có hiệu lực.

Điều 3. Chánh Văn phòng Uỷ ban nhân dân tỉnh, Giám đốc các Sở: Y tế, Tài chính, Lao động - Thương binh và Xã hội, Thủ trưởng các cơ quan, tổ chức và cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này.

Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày ký./.

                                                                KT. CHỦ TỊCH

                                                            PHÓ CHỦ TỊCH

                                                             Trương Văn Nghĩa

UỶ BAN NHÂN DÂN                         CỘNG HOÀ XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM

    TỈNH BẾN TRE                                              Độc lập - Tự do - Hạnh phúc

CƠ CẤU GIÁ VIỆN PHÍ

(Ban hành kèm theo Quyết định số 11/2012/QĐ-UBND

ngày 21 tháng 5 năm 2012 của Uỷ ban nhân dân tỉnh Bến Tre)

Số TT Các loại dịch vụ   Chi phí  ĐVT Số lượng Đơn giá  Thành tiền
1 Chiếu đèn 24 giờ Bóng đèn ánh sáng xanh (40 ngày thay bóng) bộ 1 1.025.000 25.625
Băng che mắt cản quang cái 1 12.000 12.000
Chi phí điện kw 2 1.500 3.000
Nhiệt kế cái 0,1 9.000 900
 Tổng cộng 41.525
2 Thay máu sơ sinh (chưa bao gồm máu) Catheter tĩnh mạch rốn bộ 1 91.000 91.000
Ba chia không dây cái 1 5.200 5.200
Dao mổ số 20 cái 1 800 800
Chỉ Silk 3-0 tép 1 14.910 14.910
Ống tiêm 10ml cái 1 860 860
Ống tiêm 20ml cái 1 1.999 1.999
Ống tiêm 5ml cái 1 582 582
Kim số 18 cái 1 305 305
Dây truyền dịch cái 1 3.790 3.790
Găng tay vô trùng cái 2 5.775 11.550
Băng keo urgo 53x70 miếng 1 3.100 3.100
Băng keo Tegader 3M 60x70 miếng 1 4.200 4.200
Gòn bao gói 1 6.715 6.715
Gòn viên gói 1 7.728 7.728
Danotan 100mg (phenobarbital) ống 1 8.820 8.820
Heparin 25.000 đv lọ 0,3 42.000 12.600
Natri clorid 0,9% 500ml  chai 1 8.065 8.065
Cồn, povidine 3%  ml 10 85 850
Chi phí làm sạch       3.300
 Tổng cộng 186.374
3 Đặt kim luồn giữ ven (đã tính kim)/1lần Kim luồn  cây 1 11.980 11.980
Băng keo cá nhân miếng 1 137 137
Băng keo   cuộn 0,5 13.299 6.650
Gòn viên gói 0,1 7.728 773
Cồn, povidine 3% ml 20 85 1.700
Ống tiêm 5ml ống 1 582 582
Gants tay cặp 1 3.780 3.780
 Tổng cộng 25.601
4 Kỹ thuật hút nhớt trẻ em Gants tay   cặp 1 2.919 2.919
Đầu nối (con nhộng)  cái 0,3 6.450 1.935
Dây hút đàm  dây 1 2.330 2.330
Dây nối   dây 0,5 5.880 2.940
Natri clorid 0,9% 500ml  chai 1 6.350 6.350
Tổng cộng 16.474
5 Bộc lộ tĩnh mạch Dao mổ số 14 cái 1 3.350 3.350
Chỉ Silk 3 - 0 tép 1 14.910 14.910
Găng vô trùng cặp 1 3.780 3.780
Kim luồn tĩnh mạch số 22 cây 1 12.800 12.800
Ống tiêm 5ml ống 1 630 630
Gòn bao gói 0,5 6.715 3.358
Gạc gói 1 5.670 5.670
Băng keo cá nhân miếng 1 137 137
Băng keo  cuộn 0,2 13.299 2.660
Cồn, povidine 3% ml 20 18 360
Natri clorid 0,9% 500ml chai 1 8.065 8.065
Băng keo urgo 70 x 53cm miếng 1 3.100 3.100
Thuốc tê lidocian 2% ống 1 500 500
Tổng cộng 59.319
6 Nuôi ăn qua thông dạ dày sơ sinh/1lần Ống thông dạ dày số 6-8  ống 1 8.190 8.190
Ống tiêm 10ml  cái 1 860 860
Gạc gói 1 4.250 4.250
Dây nối bơm tiêm  sợi 1 5.880 5.880
Tổng cộng 19.180
7 Nuôi ăn tĩnh mạch sơ sinh bằng máy đếm giọt tự động Dây truyền dịch  sợi 1 5.513 5.513
Kim luồn cây 1 12.800 12.800
Ống tiêm 5ml  cái 2 630 1.260
Dây 3 chia  dây 1 5.760 5.760
Dây nối bơm tiêm  dây 1 10.250 10.250
Băng keo cá nhân miếng 1 137 137
Băng keo   cuộn 0,2 13.299 2.660
Tổng cộng 38.380
8  Thở ôxy qua mash có túi dự trữ Mash ôxy nồng độ cao   cái 1 24.200 24.200
Nước cất vô trùng 500ml  chai 1 6.810 6810
Ôxy  lít 8.350 8 66.800
Tổng cộng 97.810
9 Hút dịch mũi họng làm thông thoáng đường thở/1 lần Ống hút đàm số 14 cái 1 2.600 2.600
Natricloride 0,9% 500ml DN  chai 1 6.300 6.300
Microshield ml 5 306 1.530
Gant tay cặp 1 3.780 3.780
Tổng cộng 14.210
10 Kỹ thuật tắm bé (bao gồm VTTH) Khăn tắm hấp vô trùng  cái 0,07 15.000 1.000
Gant tay đôi 1 3.780 3.780
Gòn  gói 2 7.728 15.456
Que gòn  que 10 336 3.360
Cồn, povidine 3% ml 30 18 528
Băng rốn cái 1 2.583 2.583
Chi phí nước ấm       3.000
Tổng cộng 29.707
11 Đặt ống thông tĩnh mạch rốn sơ sinh Catheter ombilical số 3Fr, 5Fr dây 1 91.000 91.000
Dây 3 chia dây 1 6.500 6.500
Gants tay cặp 3 3.780 11.340
Áo choàng + mũ + mash vô trùng bộ 2 11.550 23.100
Dao mổ số 20 cái 1 800 800
Chỉ Vicryl 4.0 tép 1 61.161 61.161
Xylocaine tuýp 0,25 55.600 13.900
Ống tiêm 10ml ống 1 955 955
Microshield ml 30 306 9.180
Gòn bao gói 1 6.715 6.715
Gạc  gói 1 5.670 5.670
Băng keo   cuộn 0,3 13.299 3.990
Cồn, povidine 3% ml 50 18 880
Chi phí làm sạch       3.300
Tổng cộng 238.491
12 Chăm sóc rốn sơ sinh Gants tay  cặp 1 3.780 3.780
Chén chun vô trùng  cái 0,5 19.000 9.500
Gòn viên gói 1 4.250 4.250
Microshield ml 15 306 4.590
Que gòn  que 8 336 2.688
Cồn, povidine 3% ml 30 18 528
Băng rốn cái 1 2.583 2.583
Tổng cộng 27.919
13 Nằm lồng hấp 24 giờ Điện kw 12 1.500 18.000
Gant tay đôi 2 3.780 7.560
Microshield ml 30 306 9.180
Khăn vô trùng  cái 0,07 15.000 1.000
Tổng cộng 35.740
14 Bơm Surfactant điều trị suy hô hấp do bệnh màng trong sơ sinh (chưa bao gồm thuốc) Điện cực miếng 3 1.980 5.940
Microshield ml 20 306 6.120
Áo choàng, mũ, mash vô trùng Bộ 2 11.550 23.100
Ống nội khí quản 2.5 - 3 ống 2 39.000 78.000
Ống tiêm 5ml cái 5 582 2.910
Kim số 18 cái 1 305 305
Sonde dạ dày số 5 - 6 ống 2 8.190 16.380
Găng tay vô trùng cặp 2 3.780 7.560
Ambulag sơ sinh có PEEP bộ 0,33 320.000 106.667
Gòn bao gói 0,5 6.715 3.358
Cồn 90 độ lít 0,1 19.500 1.950
Morphin 100mg ống 1 4.410 4.410
Hypnovel 50mg ống 1 15.900 15.900
Chi phí làm sạch       3.300
Tổng cộng 275.899
15 Đo áp lực tĩnh mạch TW qua tĩnh mạch rốn Catheter ombilical số 3Fr, 5Fr dây 1 91.000 91.000
Dây 3 chia dây 1 7.350 7.350
Dao mổ số 20 cái 1 800 800
Chỉ Silk 3 - 0 tép 1 14.910 14.910
Ống tiêm 10ml ống 1 860 860
Ống tiêm 5ml ống 2 582 1.164
Kim rút thuốc số 18 cây 1 305 305
Gants tay cặp 2 3.780 7.560
Khẩu trang cái 1 840 840
Nón giấy cái 1 800 800
Băng keo urgo 53x70 miếng 1 3.100 3.100
Băng keo Tegader 3M  60x70 miếng 1 4.200 4.200
Gòn bao gói 1 6.715 6.715
Gòn viên gói 1 7.728 7.728
Xylocaine tuyp 0,2 55.600 11.120
Heparin 25.000 đv lọ 1 42.000 42.000
Natri clorid 0,9% 500ml chai 1 8.065 8.065
Danotan 100mg (phenobarbital) ống 1 8.820 8.820
Dây truyền dịch dây 1 3.790 3.790
Thước đo CVP cây 0,1 70.350 7.035
Tổng cộng 228.162
16 Thải sắt (chưa bao gồm thuốc) Dây nối bơm tiêm sợi 1 10.250 10.250
Ống tiêm 50ml  cái 1 4.423 4.423
Microshield ml 10 306 3.060
Kim pha thuốc số 18  cái 1 305 305
Gant tay  cặp 1 5.775 5.775
Băng keo urgo 70x60 cm miếng 1 8.480 8.480
Gòn bao  gói 1 6.715 6.715
Nước cất 5ml ống 1 582 582
Cồn, povidine 3%  ml 20 85 1.700
Kim luồn số 24  cây 1 11.980 11.980
Tổng cộng 53.270
17 Tiêm xương chày Kim tiêm tuỷ xương số 18G cây 1 18.165 18.165
Gants tay cặp 2 3.780 7.560
Khẩu trang cái 2 840 1.680
Nón giấy cái 2 800 1.600
Ống tiêm 10ml ống 1 860 860
Dây truyền dịch dây 2 3.790 7.580
Dây nối bơm tiêm dây 1 10.250 10.250
Dây 3 chia dây 1 5.200 5.200
Băng urgo 70cm x 53cm miếng 1 3.100 3.100
Natri clorid 0,9% 500ml chai 1 8.065 8.065
 Tổng cộng 64.060
18 Mắc monitor/24 giờ Điện cực cái 6 1.980 11.880
Microshield ml 10 306 3.060
Gant tay đôi 1 3.600 3.600
Chi phí điện  kw 2 1.500 3.000
Tổng cộng 21.540
19 Thở áp lực dương liên tục qua mũi trong ngày Nguồn ôxy lưu lượng 4 - 10 lít/ph lít   6.600 8 52.800
Dây ôxy dây 1 4.410 4.410
Nước cất vô trùng 500ml chai 1 6.810 6.810
Băng urgo 0,5cm x 10cm miếng 1 298 298
Tổng cộng 64.318
20 Thở ôxy qua canulla và theo dõi liên tục tại phòng cấp cứu/24 giờ Nasal oxygen cannula 2 mũi thay mỗi ngày dây 1 150.600 150.600
Gant loại II đôi 1 3.780 3.780
Dây ôxy 2 lổ cái 1 4.410 4.410
Nước cất vô trùng 500ml chai 0,5 6.810 3.405
Ôxy lít 5760 8 46.080
Tổng cộng 208.275
21 Đặt sonde dạ dày nuôi ăn/1 lần Tubelevin số 18 cái 1 11.500 11.500
Microshield ml 20 306 6.120
Nước cất 500ml chai 1 6.810 6.810
Gạc gói 1 5.670 5.670
Khẩu trang cái 1 840 840
Gant tay vô trùng  đôi 1 5.775 5.775
Tăm bông  cái 8 2.728 21.824
Băng keo  cuồn 1 13.299 13.299
Cây đè lưởi  cái 1 190 190
Tổng cộng 72.028
22 Nội soi dạ dày, thực quản, tiêm cầm máu Cidex OPA  lít 0,3 222.222 66.667
Cidezyme  lít 0,3 456.000 136.800
Microshield ml 20 306 6.120
Xylocain 2% Tube 0,2 55.600 11.120
Lidocain 10%  lọ 0,25 92.900 23.225
Adrenalin 0.1% ống 2 4.535 9.070
Nước cất  ống 2 630 1.260
Ống tiêm 10ml  ống 1 860 860
Kim số 18 cây 1 305 305
Gants tay  đôi 2 5.740 11.480
Gòn bao  gói 1 6.715 6.715
Kim chích cầm máu trong dạ dày cây 0.1 610.133 61.013
Chi phí làm sạch       3.300
Tổng cộng 337.935
23 Sonde hậu môn Sonde cái 1 3.870 3.870
Mỡ Tetracyclin Typ 1 2.800 2.800
Khẩu trang giấy cái 1 840 840
Gants tay  đôi 1 5.740 5.740
Microshield ml 20 306 6.120
Gạc gói 1 5.670 5.670
Tổng cộng 25.040

24

Phẫu thuật
thoát vị bẹn
đùi bằng
Mesh qua
mổ hở
(chưa bao
gồm Mesh
Prolene)

Black Silk 3.0 không kim tép 1 19.635 19.635
Vicryl 2.0 tép 2 53.700 107.400
Chỉ nylon 3.0 tép 1 11.970 11.970
Prolene 2.0 tép 1 117.900 117.900
Microshield ml 60 306 18.360
Gant tay tiệt trùng  đôi 6 5.775 34.650
Gant loại II đôi 4 3.780 15.120
Dao số 20  cái 1 800 800
Dây 3 chia sợi 1 7.350 7.350
Gòn bao túi 4 6.715 26.860
Gạc bụng túi 2 6.280 12.560
Urgo 100 x 90 miếng 1 5.618 5.618
Sonde Foley   cái 1 28.500 28.500
Túi dẫn lưu cái 1 3.675 3.675
Povidine  chai 1 7.650 7.650
Kim tê tuỷ sống cây 1 112.750 112.750
Epherin 30mg ống 1 58.500 58.500
Marcain 0,5% (TS) ống 1 53.000 53.000
Fentanyl ống 1 11.500 11.500
Hypnovel 5mg ống 1 15.900 15.900
Natriclorua 9% 500ml  chai 1 8.065 8.065
Oxygene lít 600 8 4.800
Khẩu trang cái 6 840 5.040
Nón giấy cái 6 800 4.800
Điện cực  cái 3 1.980 5.940
Kim luồn số 20 cây 1 12.800 12.800
Kim số 18  cây 2 305 610
Dây dịch truyền  sợi 1 3.790 3.790
Ống tiêm 10ml  cái 2 860 1.720
Ống tiêm 5ml  cái 2 582 1.164
Dây dao đốt điện bộ 1 150.000 150.000
Băng keo cá nhân miếng 1 137 137
Chi phí làm sạch       20.000
Gói đồ mổ       6.500
    Tổng cộng 895.064
25 Phẫu thuật khâu cắt ung thư vú Black Silk 3.0 tép 1 16.065 16.065
Black Silk 3.0 không kim tép 1 19.635 19.635
Black Silk 2.0 tép 1 14.910 14.910
Vicryl 2.0 tép 2 53.700 107.400
Chỉ nylon 3.0 tép 2 11.970 23.940
Chỉ nylon 2.0 tép 2 12.390 24.780
Gant tay tiệt trùng  đôi 8 5.775 46.200
Gant loại II  đôi 4 3.780 15.120
Dao số 20  cái 1 800 800
Sonde dẫn lưu  cái 1 28.500 28.500
Gòn bao túi 4 6.715 26.860
Gạc bụng túi 3 6.280 18.840
Urgosteril 70 x 53  miếng 2 3.100 6.200
Sonde Foley    cái 1 28.500 28.500
Túi dẫn lưu cái 2 3.675 7.350
Povidine  chai 1 7.650 7.650
Microshield ml 80 306 24.480
Dây hút  sợi 1 9.720 9.720
Propopol 1% ống 1 129.400 129.400
Fenilham 0,1mg ống 2 11.750 23.500
Paciplam 5mg ống 2 18.800 37.600
Tracrim 25mg ống 1 43.213 43.213
Forane 100ml  lọ 0,5 526.300 263.150
Atropine 0,25mg ống 1 500 500
Neostingmin ống 1 7.350 7.350
Naloxon ống 1 52.450 52.450
Hydrocortisome   ống 2 17.500 35.000
Lactateringer 500ml  chai 2 8.065 16.130
Natriclorua 9% 500ml  chai 1 8.065 8.065
Oxygene lít 600 8 4.800
Điện cực  cái 3 1.980 5.940
Khẩu trang cái 8 840 6.720
Nón giấy cái 8 800 6.400
Kim luồn số 20 cây 2 12.800 25.600
Sonde dạ dày  sợi 1 11.500 11.500
Ống NKQ 8,5  cái 1 39.600 39.600
Airway 3,0  cái 1 4.000 4.000
Kim số 18  cây 2 305 610
Dây 3 chia sợi 1 7.350 7.350
Dây dịch truyền  sợi 1 3.790 3.790
Ống tiêm 20ml  cái 1 1.999 1.999
Ống tiêm 10ml  cái 1 860 860
Ống tiêm 5ml  cái 2 582 1.164
Băng keo cá nhân miếng 1 137 137
Dây dao đốt điện bộ 1 150.000 150.000
Lọc vi khuẩn  cái 1 35.999 35.999
Chi phí làm sạch       20.000
Gói đồ mổ       6.500
Tổng cộng 1.376.277
26 Phẫu thuật cắt túi mật Povidine  chai 1 7.650 7.650
Oxygene lít 1.000 8 8.000
Fenilham 0,1mg ống 2 11.750 23.500
Paciplam 5mg ống 2 18.800 37.600
Natriclorua 9% 500ml  chai 1 8.065 8.065
Lactateringer 500ml  chai 1 8.065 8.065
Propopol 1% ống 1 129.400 129.400
Tracrim 25mg ống 1 43.213 43.213
Sevorane 250ml chai 0,3 3.290.600 987.180
Atropine 0,25mg ống 1 500 500
Neostingmin ống 1 7.350 7.350
Naloxon ống 1 52.450 52.450
Microshield ml 80 306 24.480
Băng keo cá nhân miếng 1 137 137
Chỉ Vicryl 1.0 tép 1 53.650 53.650
Chỉ nylon 3.0 tép 2 11.970 23.940
Chỉ Chromic 2.0 tép 1 17.850 17.850
Black Silk 2.0 tép 2 14.910 29.820
Dây dịch truyền  sợi 1 3.790 3.790
Dây hút  sợi 1 9.720 9.720
Điện cực  cái 3 1.980 5.940
Gạc bụng túi 3 6.280 18.840
Gant tay tiệt trùng  đôi 8 5.775 46.200
Gant loại II  đôi 4 3.780 15.120
Gòn bao túi 4 6.715 26.860
Kim luồn cây 1 12.800 12.800
Kim số 18  cây 2 305 610
Lọc vi khuẩn  cái 1 35.999 35.999
Ống NKQ   cái 1 39.600 39.600
Ống tiêm 10ml  cái 2 860 1.720
Ống tiêm 20ml  cái 1 1.999 1.999
Ống tiêm 50ml (đầu to) cái 1 4.423 4.423
Ống tiêm 5ml  cái 2 582 1.164
Khẩu trang cái 8 840 6.720
Nón giấy cái 8 800 6.400
Sonde dạ dày  sợi 1 11.500 11.500
Sonde Nelaton 8 cái 1 4.300 4.300
Sonde Foley cái 1 28.500 28.500
Sonde chữ T cái 1 7.200 7.200
Túi dẫn lưu cái 2 3.675 7.350
Airway cái 1 5.500 5.500
Dây dao đốt điện bộ 1 150.000 150.000
Dao số 11  cái 1 3.000 3.000
Dây 3 chia sợi 1 7.350 7.350
Chi phí làm sạch       20.000
Gói đồ mổ       6.500
Tổng cộng 1.951.955
27

Phẫu thuật khâu treo trĩ (gây mê)

Urgo 100x90 miếng 1 5.618 5.618
Black Silk 2.0 tép 1 14.910 14.910
Vicryl 2.0 tép 4 53.700 214.800
Meche  túi 1 7.895 7.895
Áo choàng, mũ, mash vô trùng bộ 8 11.550 92.400
Gant tay tiệt trùng  đôi 8 5.775 46.200
Gant loại II đôi 4 3.780 15.120
Dao số 20  cái 1 800 800
Gòn bao túi 4 6.715 26.860
Gạc bụng túi 1 6.280 6.280
Sonde Foley  cái 1 28.500 28.500
Povidine  chai 1 7.650 7.650
Microshield ml 80 306 24.480
Dây hút  sợi 1 9.720 9.720
Voluven 6% 500ml  bịt 1 99.700 99.700
Fentanyl 0,10 mg ống 1 11.500 11.500
Hypnovel 5mg ống 1 15.900 15.900
Adona AC 17 ống 2 20.270 40.540
Transamin 250mg ống 2 13.750 27.500
Propopol 1% ống 1 129.400 129.400
Fenilham 0,1mg ống 2 11.750 23.500
Paciplam 5mg ống 2 18.800 37.600
Tracrim 25mg ống 1 43.213 43.213
Sevorane 250ml  lọ 0,33 3.290.600 1.085.898
Atropine 0,25mg ống 1 500 500
Neostingmin ống 1 7.350 7.350
Naloxon ống 1 52.450 52.450
Lactateringer 500ml  chai 1 8.065 8.065
Natriclorua 9% 500ml  chai 1 8.065 8.065
Oxygene lít 1.000 8 8.000
Điện cực  cái 3 1.980 5.940
Kim luồn số 20 cây 1 12.800 12.800
Kim số 18  cây 2 305 610
Dây dịch truyền  sợi 1 3.790 3.790
Ống tiêm 20ml  cái 2 1.999 3.998
Ống tiêm 10ml  cái 2 860 1.720
Ống tiêm 5ml  cái 2 582 1.164
Lọc vi khuẩn cái 1 35.999 35.999
Dây 3 chia sợi 1 7.350 7.350
Dây dao cắt đốt điện  bộ 1 150.000 150.000
Băng keo cá nhân miếng 1 137 137
Chi phí làm sạch       20.000
Gói đồ mổ       6.500
Tổng cộng 2.350.422
28 Nong da quy đầu Gant tay  đôi 2 3.780 7.560
Gòn bao túi 1 6.715 6.715
Khẩu trang  cái 2 840 1.680
Nón giấy cái 2 800 1.600
Microshield ml 30 306 9.180
Glucos 5% 500ml  chai 1 8.175 8.175
Xylocaine tuyp 0,2 55.600 11.120
Kim luồn số 20 cây 1 12.800 12.800
Băng keo cá nhân miếng 1 137 137
Dây dịch truyền  sợi 1 3.790 3.790
Chi phí làm sạch       3.300
Tổng cộng 66.057
29 Cắt hẹp bao quy đầu (gây mê) Chỉ Chromic 4/0 tép 1 17.850 17.850
Microshield ml 30 306 9.180
Povidine chai 0,5 7.650 3.825
Khẩu trang cái 3 840 2.520
Gant tay  đôi 3 3.780 11.340
Dao số 20  cái 1 800 800
Gòn bao túi 1 6.715 6.715
Gạc bụng túi 1 6.280 6.280
Fenilham 0,1mg ống 1 11.750 11.750
Paciplam 5mg ống 1 18.800 18.800
Tracrim 25mg ống 1 43.213 43.213
Sevorane 250ml  lọ 0,1 3.290.600 329.060
Atropine 0,25mg ống 1 500 500
Neostingmin ống 1 7.350 7.350
Naloxon ống 1 52.450 52.450
Natriclorua 9% 500ml  chai 1 8.065 8.065
Propofol 200mg ống 1 129.400 129.400
Băng keo cá nhân miếng 1 137 137
Ống tiêm 10 ml ống 1 860 860
Ống tiêm 5 ml ống 1 582 582
Kim 18 cây 2 305 610
Kim luồn số 20 cây 1 12.800 12.800
Dây dịch truyền  sợi 1 3.790 3.790
Chi phí làm sạch       20.000
Gói đồ mổ       6.500
Tổng cộng 704.377

30

Phẫu thuật Patey

Povidine  chai 1 7.650 7.650
Oxygene lít 1.000 8 8.000
Voluven 6% bịt 1 99.700 99.700
Natriclorua 9% 500ml  chai 1 8.065 8.065
Glucose 5% 500ml chai 1 8.175 8.175
Paciplam 5mg ống 1 18.800 18.800
Propofol 200mg ống 1 129.400 129.400
Fenilham 0,1mg ống 2 11.750 23.500
Atropine 0,25mg  ống 2 510 1.020
Neostingmin ống 1 7.350 7.350
Naloxon ống 1 52.450 52.450
Sevorane 250ml  chai 0,60 3.290.600 1.974.360
Esmeron 50mg ống 1 97.620 97.620
Transamin 250mg ống 2 13.750 27.500
Adona AC 17 ống 2 20.270 40.540
Băng keo cá nhân miếng 1 137 137
Microshield ml 100 306 30.600
Băng keo cuồn 1 13.299 13.299
Băng thun cuồn 2 10.000 20.000
Chỉ Silk 1.0 tép 1 16.485 16.485
Chỉ Vicryl Plus 2.0 tép 2 69.500 139.000
Chỉ Silk 3.0 không kim tép 3 19.635 58.905
Chỉ Vicryl 1.0 tép 2 53.650 107.300
Chỉ nylon 2.0 tép 2 12.350 24.700
Chỉ nylon 3.0 tép 2 11.970 23.940
  Dây dịch truyền  sợi 2 3.790 7.580
  Dây hút  sợi 1 9.720 9.720
  Điện cực  cái 3 1.980 5.940
  Gạc bụng túi 5 6.280 31.400
Gant tay tiệt trùng  đôi 10 5.775 57.750
Gant loại II  đôi 3 3.780 11.340
Gòn bao túi 5 6.715 33.575
Khẩu trang  cái 8 840 6.720
Nón giấy cái 8 800 6.400
Kim luồn cây 1 12.800 12.800
Kim số 18  cây 4 305 1.220
Ống NKQ   cái 1 39.600 39.600
Airway cái 1 5.500 5.500
Ống tiêm 5ml  cái 2 582 1.164
Ống tiêm 10ml  cái 2 860 1.720
Ống tiêm 20ml  cái 1 1.999 1.999
Sonde Foley cái 1 28.500 28.500
Túi dẫn lưu cái 2 3.675 7.350
Lọc khuẩn cái 1 35.999 35.999
Dao số 20  cái 1 800 800
Dây dao đốt điện bộ 1 150.000 150.000
Dây 3 chia  cái 1 7.350 7.350
Chi phí làm sạch       20.000
Gói đồ mổ       6.500
  Tổng cộng 3.429.423

31

Truyền hoá chất điều trị ung thư (chưa bao gồm thuốc, hoá chất) Nước cất 5ml ống 4 630 2.520
Glucose 5% 500ml chai 2 8.175 16.350
Natriclorid 500ml chai 2 8.065 16.130
Cồn, Povidine ml 10 85 850
Microshield ml 30 306 9.180
Băng keo cá nhân miếng 1 137 137
Băng keo cuồn 0,5 13.299 6.650
Dây dịch truyền  sợi 1 3.790 3.790
Gant tay   đôi 2 3.780 7.560
Khẩu trang cái 2 840 1.680
Gòn tiêm gói 1 7.728 7.728
Nón giấy cái 2 800 1.600
Kim luồn cây 1 12.800 12.800
Kim số 18 cây 5 305 1.525
Ống tiêm 20ml cái 3 1.999 5.997
Ống tiêm 5ml cái 4 582 2.328
Dây 3 chia cái 1 7.350 7.350
  Tổng cộng 104.175
32 Phẫu thuật STRIPPING 1 chân Oxygene lít 600 8 4.800
Natriclorua 9% 500ml  chai 1 8.065 8.065
Paciplam 5mg ống 1 18.800 18.800
Fenilham 0,1mg ống 1 11.750 11.750
Atropine 0,25mg  ống 2 510 1.020
Marcain 0,5% (TS) ống 1 53.000 53.000
Epherin 30mg ống 1 58.800 58.800
Transamin 250mg ống 1 13.750 13.750
Adona AC 17 ống 1 20.270 20.270
Microshield ml 90 306 27.540
Băng keo cá nhân miếng 1 137 137
Băng keo cuồn 0,5 13.299 6.650
Chỉ silk 2.0 tép 4 14.910 59.640
Chỉ silk 3.0 không kim tép 2 19.635 39.270
Chỉ nylon 4.0 tép 2 13.860 27.720
Dây dịch truyền  sợi 1 3.790 3.790
Gạc bụng túi 4 6.280 25.120
Gant tay tiệt trùng  đôi 8 5.775 46.200
Gant loại II  đôi 4 3.780 15.120
Gòn bao túi 5 6.715 33.575
Khẩu trang  cái 8 840 6.720
Nón giấy cái 8 800 6.400
Kim luồn cây 1 12.800 12.800
Kim số 18  cây 2 305 610
Ống tiêm 10ml  cái 4 860 3.440
Ống tiêm 5ml  cái 2 582 1.164
Sonde Foley cái 1 28.500 28.500
Túi dẫn lưu cái 1 3.675 3.675
Urgo 100 x 90 miếng 1 5.618 5.618
Urgo 53 x 70 miếng 4 3.100 12.400
Dao số 20  cái 1 800 800
Kim tê tuỷ sống cây 1 112.750 112.750
Sonde 3 chạc  cái 1 38.000 38.000
Dây dao đốt điện bộ 1 150.000 150.000
Dây Stripper sợi 1 465.850 465.850
Mediven Stuva 35 chiếc 1 374.000 374.000
Chi phí làm sạch       20.000
Gói đồ mổ       6.500
 Tổng cộng 1.724.244
33 Phẫu thuật STRIPPING 2 chân Povidine  chai 2 7.650 15.300
Oxygene lít 600 8 4.800
Natriclorua 9% 500ml  chai 1 8.065 8.065
Paciplam 5mg ống 1 18.800 18.800
Fenilham 0,1mg ống 1 11.750 11.750
Atropine 0,25mg  ống 2 510 1.020
Marcain 0,5% (TS) ống 1 53.000 53.000
Epherin 30mg ống 1 58.800 58.800
Transamin 250mg ống 1 13.750 13.750
Adona AC 17 ống 1 20.270 20.270
Microshield ml 90 306 27.540
Băng keo cá nhân miếng 1 137 137
Băng keo cuồn 0,5 13.299 6.650
Chỉ Silk 2.0 tép 4 14.910 59.640
Chỉ Silk 3.0 không kim tép 2 19.635 39.270
Chỉ nylon 4.0 tép 2 13.860 27.720
Dây dịch truyền  sợi 1 3.790 3.790
Gạc bụng túi 4 6.280 25.120
Gant tay tiệt trùng  đôi 8 5.775 46.200
Gant loại II  đôi 4 3.780 15.120
Gòn bao túi 5 6.715 33.575
Khẩu trang  cái 8 840 6.720
Nón giấy cái 8 800 6.400
Kim luồn cây 1 12.800 12.800
Kim số 18  cây 2 305 610
Ống tiêm 10ml  cái 4 860 3.440
Ống tiêm 5ml  cái 2 582 1.164
Sonde Foley cái 1 28.500 28.500
Túi dẫn lưu cái 1 3.675 3.675
Urgo 100 x 90 miếng 1 5.618 5.618
Urgo 53 x 70 miếng 8 3.100 24.800
Dao số 20  cái 1 800 800
Kim tê tuỷ sống cây 1 112.750 112.750
Sonde 3 chạc  cái 1 38.000 38.000
Dây dao đốt điện bộ 1 150.000 150.000
Dây Stripper sợi 2 465.850 931.700
Mediven Stuva 35 chiếc 2 374.000 748.000
Chi phí làm sạch       20.000
Gói đồ mổ       6.500
 Tổng cộng 2.591.794
34 Phẫu thuật chuyển vị lại dương vật Povidine  chai 0,5 7.650 3.825
Oxygene lít 1.000 8 8.000
Fenilham 0,1mg ống 1 11.750 11.750
Paciplam 5mg ống 1 18.800 18.800
Suxamethonium 100mg ống 1 16.750 16.750
Forane 100ml lọ 0,5 526.300 263.150
Glucose 5% 500ml chai 1 8.175 8.175
Atropine 0,25mg  ống 1 510 510
Microshield ml 80 306 24.480
Băng keo cá nhân miếng 1 137 137
Chỉ Vicryl 4.0 tép 2 61.161 122.322
Chỉ Vicryl 6.0 tép 1 82.094 82.094
Chỉ Vicryl 7.0 tép 2 102.869 205.738
Dây dịch truyền  sợi 1 3.790 3.790
Điện cực  cái 3 1.980 5.940
Gạc bụng túi 2 6.280 12.560
Gant tay tiệt trùng  đôi 8 5.775 46.200
Gant tay   đôi 2 2.919 5.838
Khẩu trang  cái 8 840 6.720
Nón giấy cái 8 800 6.400
Gòn bao túi 3 6.715 20.145
Kim luồn cây 1 12.800 12.800
Ống NKQ   cái 1 39.600 39.600
Ống tiêm 10ml  cái 2 860 1.720
Ống tiêm 20ml  cái 1 1.999 1.999
Ống tiêm 5ml  cái 2 582 1.164
Sonde dạ dày  sợi 1 11.500 11.500
Sonde Foley cái 1 28.500 28.500
Túi dẫn lưu cái 1 3.675 3.675
Airway cái 1 5.500 5.500
Lọc khuẩn cái 1 35.999 35.999
Dây dao đốt điện bộ 1 150.000 150.000
Dao số 11  cái 1 3.000 3.000
Dây 3 chia  cái 1 7.350 7.350
Chi phí làm sạch       20.000
Gói đồ mổ       6.500
 Tổng cộng 1.202.631
35 Phẫu thuật điều trị rò hậu môn - Tshuchida (gây mê) Povidine  chai 0,5 7.650 3.825
Oxygene lít 1.000 8 8.000
Natriclorua 9% 500ml  chai 1 8.065 8.065
Epherin 30mg  lọ 1 58.500 58.500
Atropine 0,25mg  ống 1 510 510
Paciplam 5mg ống 1 18.800 18.800
Propofol 200mg ống 1 129.400 129.400
Fenilham 0,1mg ống 1 11.750 11.750
Neostingmin ống 1 7.350 7.350
Naloxon ống 1 52.450 52.450
Sevorane 250ml  chai 0,5 3.290.600 1.645.300
Esmeron 50mg ống 1 97.620 97.620
Transamin 250mg ống 1 13.750 13.750
Adona AC 17 ống 1 20.270 20.270
Microshield ml 80 306 24.480
Băng keo cá nhân miếng 1 137 137
Băng keo cuồn 0,5 13.299 6.650
Chỉ Silk 2.0 tép 1 14.910 14.910
Chỉ Vicryl 2.0 tép 2 53.700 107.400
Dây dịch truyền  sợi 1 3.790 3.790
Gạc bụng túi 3 6.280 18.840
Gant tay tiệt trùng  đôi 8 5.775 46.200
Gant loại II  đôi 4 3.780 15.120
Khẩu trang  cái 8 840 6.720
Nón giấy cái 8 800 6.400
Gòn bao túi 3 6.715 20.145
Kim luồn cây 1 12.800 12.800
Kim số 18  cây 2 305 610
Ống tiêm 20ml  cái 1 1.999 1.999
Ống tiêm 10ml  cái 1 860 860
Ống tiêm 5ml  cái 2 582 1.164
Điện cực  cái 3 1.980 5.940
Sonde Foley cái 1 28.500 28.500
Túi dẫn lưu cái 1 3.675 3.675
Urgo 100 x 90 miếng 1 5.618 5.618
Ống NKQ   cái 1 39.600 39.600
Airway cái 1 5.500 5.500
Lọc khuẩn cái 1 35.999 35.999
Dây dao đốt điện bộ 1 150.000 150.000
Dây 3 chia  cái 1 7.350 7.350
Chi phí làm sạch       20.000
Gói đồ mổ       6.500
 Tổng cộng 2.672.497
36 Phẫu thuật tồn tại ống niệu rốn Povidine  chai 0,5 7.650 3.825
Oxygene lít 500 8 4.000
Lactate Ringer 500ml chai 1 8.065 8.065
Paciplam 5mg ống 1 18.800 18.800
Sevorane 250ml chai 0,1 3.290.600 329.060
Suxamethonium 100mg ống 1 16.750 16.750
Propofol 200mg ống 1 129.400 129.400
Fenilham 0,1mg ống 1 11.750 11.750
Microshield ml 80 306 24.480
Băng keo cá nhân miếng 1 137 137
Băng keo cuồn 0,4 13.299 5.320
Chỉ nylon 4.0 tép 1 13.860 13.860
Chỉ Silk 2.0 tép 1 14.910 14.910
Chỉ Vicryl 4.0 tép 1 61.161 61.161
Dây dịch truyền  sợi 1 3.790 3.790
Dây hút  sợi 1 9.720 9.720
Điện cực  cái 3 1.980 5.940
Gạc bụng túi 1 6.280 6.280
Gant tay tiệt trùng  đôi 8 5.775 46.200
Gant loại II  đôi 2 3.780 7.560
Khẩu trang  cái 8 840 6.720
Nón giấy cái 8 800 6.400
Gòn bao túi 2 6.715 13.430
Kim luồn cây 1 12.800 12.800
Kim số 18  cây 2 305 610
Ống NKQ   cái 1 39.600 39.600
Ống tiêm 10ml  cái 2 860 1.720
Ống tiêm 20ml  cái 1 1.999 1.999
Ống tiêm 5ml  cái 1 582 582
Sonde Foley cái 1 28.500 28.500
Túi dẫn lưu cái 1 3.675 3.675
Airway cái 1 5.500 5.500
Lọc khuẩn cái 1 35.999 35.999
Dao số 20  cái 1 800 800
Dây 3 chia  cái 1 7.350 7.350
Chi phí làm sạch       20.000
Gói đồ mổ       6.500
 Tổng cộng 913.193
37 Phẫu thuật thoát vị rốn (chưa bao gồm Mesh prolene 6 x 11) Povidine  chai 1 7.650 7.650
Oxygene lít 1.000 8 8.000
Fenilham 0,1mg ống 1 11.750 11.750
Lactate Ringer 500ml chai 1 8.065 8.065
Paciplam 5mg ống 1 18.800 18.800
Sevorane 250ml chai 0,2 3.290.600 658.120
Suxamethonium 100mg ống 1 16.750 16.750
Propofol 200mg ống 1 129.400 129.400
Microshield ml 80 306 24.480
Băng keo cá nhân miếng 1 137 137
Băng keo cuồn 0,3 13.299 3.990
Chỉ Vicryl 1.0 tép 1 53.650 53.650
Chỉ Vicryl 2.0 tép 2 53.700 107.400
Chỉ nylon 3.0 tép 1 11.970 11.970
Dây dịch truyền  sợi 1 3.790 3.790
Dây hút  sợi 1 9.720 9.720
Gạc bụng túi 3 6.280 18.840
Gant tay tiệt trùng  đôi 8 5.775 46.200
Gant loại II  đôi 4 3.780 15.120
Khẩu trang  cái 8 840 6.720
Nón giấy cái 8 800 6.400
Gòn bao túi 3 6.715 20.145
Kim luồn cây 1 12.800 12.800
Kim số 18  cây 2 305 610
Lọc vi khuẩn  cái 1 35.999 35.999
Ống NKQ   cái 1 39.600 39.600
Ống tiêm 10ml  cái 2 860 1.720
Ống tiêm 20ml  cái 1 1.999 1.999
Ống tiêm 5ml  cái 2 582 1.164
Sonde Foley cái 1 28.500 28.500
Túi dẫn lưu cái 1 3.675 3.675
Airway cái 1 5.500 5.500
Dao số 20  cái 1 800 800
Dây 3 chia  cái 1 7.350 7.350
Chi phí làm sạch       20.000
Gói đồ mổ       6.500
 Tổng cộng 1.353.314
38 Phẫu thuật MILES Povidine  chai 1 7.650 7.650
Oxygene lít 1.000 8 8.000
Natriclorua 9% 500ml  chai 1 8.065 8.065
Lactate Ringer 500ml chai 1 8.065 8.065
Paciplam 5mg ống 1 18.800 18.800
Propofol 200mg ống 1 129.400 129.400
Fenilham 0,1mg ống 3 11.750 35.250
Atropine 0,25mg  ống 2 510 1.020
Neostingmin ống 1 7.350 7.350
Naloxon ống 1 52.450 52.450
Hydrocortisome   lọ 1 17.500 17.500
Epherin 30mg ống 1 58.800 58.800
Voluven 6% chai 1 99.700 99.700
Forane 100ml chai 0,5 526.300 263.150
Esmeron 50mg ống 2 97.620 195.240
Microshield ml 50 306 15.300
Băng keo cá nhân miếng 1 137 137
Băng keo cuồn 1,0 13.299 13.299
Chỉ Silk 1.0 tép 1 16.485 16.485
Chỉ Silk 2.0 tép 5 14.910 74.550
Chỉ Silk 3.0 tép 5 16.065 80.325
Chỉ Silk 3.0 không kim tép 5 19.635 98.175
Chỉ Vicryl 1.0 tép 4 53.650 214.600
Chỉ Vicryl 2.0 tép 2 53.700 107.400
Chỉ Vicryl 5.0 tép 2 82.094 164.188
Chỉ nylon 3.0 tép 3 11.970 35.910
Chỉ nylon 2.0 tép 2 12.390 24.780
Chỉ PDS 4.0 tép 4 108.600 434.400
Dây dịch truyền  sợi 2 3.790 7.580
Dây hút  sợi 1 9.720 9.720
Điện cực  cái 3 1.980 5.940
Gạc bụng túi 7 6.280 43.960
Gant loại I  đôi 27 2.919 78.813
Gant loại II  đôi 8 3.780 30.240
Khẩu trang  cái 8 840 6.720
Nón giấy cái 8 800 6.400
Gòn bao túi 5 6.715 33.575
Kim luồn cây 1 12.800 12.800
Kim số 18  cây 4 305 1.220
Ống NKQ   cái 1 39.600 39.600
Ống tiêm 10ml  cái 2 860 1.720
Ống tiêm 20ml  cái 1 1.999 1.999
Ống tiêm 5ml  cái 2 582 1.164
Sonde hậu môn  sợi 2 3.870 7.740
Sonde Foley cái 1 28.500 28.500
Túi dẫn lưu cái 3 3.675 11.025
Airway cái 1 5.500 5.500
Lọc khuẩn cái 1 35.999 35.999
Dao số 20  cái 2 800 1.600
Mesh túi 1 7.895 7.895
Sonde 3 chạc  cái 2 38.000 76.000
Chi phí làm sạch       20.000
Gói đồ mổ       6.500
 Tổng cộng 2.672.199
39 Phẫu thuật hẹp ống cổ tay 1 bên Povidine  chai 1 7.650 7.650
Fenilham 0,1mg ống 1 11.750 11.750
Natriclorua 9% 500ml  chai 1 8.065 8.065
Atropine 0,25mg  ống 2 510 1.020
Lidocain 10ml ống 1 14.650 14.650
Paciplam 5mg ống 1 18.800 18.800
Fentanyl ống 1 11.500 11.500
Microshield ml 80 306 24.480
Băng keo cá nhân miếng 1 137 137
Băng keo cuồn 0,5 13.299 6.650
Băng thun cuồn 1 10.000 10.000
Chỉ PDS 4.0 tép 2 108.600 217.200
Chỉ nylon 3.0 tép 1 11.970 11.970
Dây dịch truyền  sợi 1 3.790 3.790
Điện cực  cái 3 1.980 5.940
Gạc bụng túi 2 6.280 12.560
Gant tay tiệt trùng  đôi 8 5.775 46.200
Gant loại II  đôi 4 3.780 15.120
Khẩu trang  cái 8 840 6.720
Nón giấy cái 8 800 6.400
Gòn bao túi 5 6.715 33.575
Kim luồn cây 1 12.800 12.800
Kim số 18  cây 2 305 610
Ống tiêm 10ml  cái 2 860 1.720
Ống tiêm 20ml  cái 1 1.999 1.999
Ống tiêm 5ml  cái 1 582 582
Dây dao đốt điện bộ 1 150.000 150.000
Dao số 20  cái 1 800 800
Dây 3 chia  cái 1 7.350 7.350
Chi phí làm sạch       20.000
Gói đồ mổ       6.500
 Tổng cộng 676.538
40 Phẫu thuật nội soi khâu lại cơ hoành, thoát vị hoành Povidine  chai 1 7.650 7.650
Cidex OPA  lít 0,3 222.222 66.667
Cidezyme  lít 0,3 456.000 136.800
CO2 bình 0,2 118.800 23.760
Oxygene lít 1.000 8 8.000
Fentanyl ống 2 11.500 23.000
Natriclorua 9% 500ml  chai 1 8.065 8.065
Paciplam 5mg ống 1 18.800 18.800
Diprivan 200mg ống 1 139.300 139.300
Atropine 0,25mg  ống 2 510 1.020
Neostingmin ống 1 7.350 7.350
Naloxon ống 1 52.450 52.450
Voluven 6% chai 1 99.700 99.700
Sevorane 250ml chai 0,5 3.290.600 1.645.300
Esmeron 50mg ống 1 97.620 97.620
Microshield ml 50 306 15.300
Băng keo cá nhân  miếng 1 137 137
Chỉ Vicryl 1.0 tép 2 53.650 107.300
Chỉ Vicryl 3.0 tép 3 53.700 161.100
Chỉ Vicryl 1.0 (NS) tép 1 77.200 77.200
Chỉ nylon 3.0 tép 1 11.970 11.970
Chỉ nylon 4.0 tép 4 13.860 55.440
Dây dịch truyền  sợi 2 3.790 7.580
Dây hút  sợi 3 9.720 29.160
Điện cực  cái 3 1.980 5.940
Gạc bụng túi 2 6.280 12.560
Gant tay tiệt trùng  đôi 8 5.775 46.200
Gant loại II  đôi 4 3.780 15.120
Khẩu trang  cái 8 840 6.720
Nón giấy cái 8 800 6.400
Gòn bao túi 6 6.715 40.290
Kim luồn cây 1 12.800 12.800
Kim số 18  cây 2 305 610
Ống NKQ   cái 1 39.600 39.600
Ống tiêm 10ml  cái 3 860 2.580
Ống tiêm 20ml  cái 1 1.999 1.999
Ống tiêm 5ml  cái 3 582 1.746
Sonde Foley cái 1 28.500 28.500
Túi dẫn lưu cái 1 3.675 3.675
Urgo 53 x 70 miếng 3 3.100 9.300
Airway cái 1 5.500 5.500
Lọc khuẩn cái 1 35.999 35.999
Dao số 20  cái 1 800 800
Dao số 11  cái 1 3.000 3.000
Dây 3 chia  cái 2 7.350 14.700
Dây dao đốt điện bộ 1 150.000 150.000
Chi phí làm sạch       20.000
Gói đồ mổ       8.300
 Tổng cộng 3.273.008
41 Phẫu thuật nội soi khâu lổ thủng ruột non Povidine  chai 1 7.650 7.650
Cidex OPA  lít 0,3 222.222 66.667
Cidezyme  lít 0,3 456.000 136.800
CO2 bình 0,2 118.800 23.760
Oxygene lít 1.000 8 8.000
Fenilham 0,1mg ống 2 11.750 23.500
Natriclorua 9% 500ml  chai 1 8.065 8.065
Lactate Ringer 500ml chai 1 8.065 8.065
Voluven 6% chai 1 99.700 99.700
Paciplam 5mg ống 1 18.800 18.800
Propopol 1% ống 1 129.400 129.400
Esmeron 50mg lọ 1 97.620 97.620
Sevorane 250ml chai 0,5 3.290.600 1.645.300
Atropine 0,25mg  ống 2 510 1.020
Neostingmin ống 1 7.350 7.350
Naloxon ống 1 52.450 52.450
Microshield ml 80 306 24.480
Băng keo cá nhân miếng 1 137 137
Băng keo cuồn 0,5 13.299 6.650
Chỉ Vicryl 1.0 (NS) tép 2 77.200 154.400
Chỉ Vicryl 2.0 tép 1 53.700 53.700
Chỉ nylon 4.0 tép 1 13.860 13.860
Black Silk 3.0 tép 5 16.065 80.325
Dây dịch truyền  sợi 1 3.790 3.790
Dây hút  sợi 3 9.720 29.160
Điện cực  cái 3 1.980 5.940
Gạc bụng túi 4 6.280 25.120
Gant tay tiệt trùng  đôi 8 5.775 46.200
Gant loại II  đôi 4 3.780 15.120
Khẩu trang  cái 8 840 6.720
Nón giấy cái 8 800 6.400
Gòn bao túi 5 6.715 33.575
Kim luồn cây 1 12.800 12.800
Kim số 18  cây 3 305 915
Ống NKQ   cái 1 39.600 39.600
Ống tiêm 10ml  cái 3 860 2.580
Ống tiêm 20ml  cái 1 1.999 1.999
Ống tiêm 5ml  cái 3 582 1.746
Sonde hậu môn  sợi 2 3.870 7.740
Sonde Foley cái 1 28.500 28.500
Túi dẫn lưu cái 1 3.675 3.675
Airway cái 1 5.500 5.500
Lọc khuẩn cái 1 35.999 35.999
Dây dao đốt điện bộ 1 150.000 150.000
Dao số 11  cái 1 3.000 3.000
Dây 3 chia  cái 1 7.350 7.350
Chi phí làm sạch       20.000
Gói đồ mổ       8.300
 Tổng cộng 3.169.427
42 Phẫu thuật nội soi lồng ngực lấy máu cục (chưa bao gồm sonde 2 nồng) Cidex OPA thùng 0,03 1.111.110 37.037
Cidex Zyme thùng 0,03 2.283.500 68.505
Microshield ml 80 306 24.480
Povidine  chai 1 7.650 7.650
Nước cất 500ml chai 6 6.810 40.860
Oxygene lít 1.000 8 8.000
Fentanyl ống 1 11.500 11.500
Natriclorua 9% 500ml  chai 1 8.065 8.065
Lactate Ringer 500ml chai 1 8.065 8.065
Diprivan 200mg ống 1 139.300 139.300
Suxamethonium 100mg ống 1 16.750 16.750
Atropine 0,25mg  ống 2 510 1.020
Neostingmin ống 1 7.350 7.350
Naloxon ống 1 52.450 52.450
Voluven 6% chai 1 99.700 99.700
Sevorane 250ml chai 0,5 3.290.600 1.645.300
Esmeron 50mg ống 1 97.620 97.620
Băng keo cá nhân miếng 2 137 274
Băng keo cuồn 0,5 13.299 6.650
Chỉ Vicryl 1.0 (NS) tép 1 77.200 77.200
Chỉ nylon 3.0 tép 2 11.970 23.940
Dây dịch truyền  sợi 2 3.790 7.580
Dây hút  sợi 3 9.720 29.160
Điện cực  cái 3 1.980 5.940
Gạc bụng túi 1 6.280 6.280
Gant tay tiệt trùng  đôi 8 5.775 46.200
Gant loại II  đôi 4 3.780 15.120
Khẩu trang  cái 8 840 6.720
Nón giấy cái 8 800 6.400
Gòn bao túi 3 6.715 20.145
Kim luồn cây 2 12.800 25.600
Kim số 18  cây 3 305 915
Ống NKQ   cái 1 39.600 39.600
Ống tiêm 10ml  cái 3 860 2.580
Ống tiêm 20ml  cái 1 1.999 1.999
Ống tiêm 5ml  cái 3 582 1.746
Sonde hậu môn  sợi 1 3.870 3.870
Sonde Foley cái 1 28.500 28.500
Thông phổi 28 cái 1 58.500 58.500
Dây nắp dẫn lưu MP bộ 2 128.300 256.600
Túi dẫn lưu cái 1 3.675 3.675
Urgo 53 x 70 miếng 3 3.100 9.300
Airway cái 1 5.500 5.500
Dây dao đốt điện bộ 1 150.000 150.000
Lọc khuẩn cái 1 35.999 35.999
Dây 3 chia  cái 1 7.350 7.350
Chi phí làm sạch       20.000
Gói đồ mổ       8.300
 Tổng cộng 3.185.295
43

Nội soi lồng
 ngực trong
 tràn khí
màng phổi
(chưa  bao
gồm ống nội khí quản
 2 nồng)

Cidex OPA thùng 0,03 1.111.110 37.037
Cidex Zyme thùng 0,03 2.283.500 68.505
Microshield ml 80 306 24.480
Povidine  chai 1 7.650 7.650
Nước cất 500ml chai 6 6.810 40.860
Oxygene lít 1.000 8 8.000
Fentanyl ống 1 11.500 11.500
Natriclorua 9% 500ml  chai 1 8.065 8.065
Lactate Ringer 500ml chai 1 8.065 8.065
Diprivan 200mg ống 1 139.300 139.300
Suxamethonium 100mg ống 1 16.750 16.750
Atropine 0,25mg  ống 2 510 1.020
Neostingmin ống 1 7.350 7.350
Naloxon ống 1 52.450 52.450
Forane 100ml chai 0,5 526.300 263.150
Esmeron 50mg ống 1 97.620 97.620
Băng keo cuồn 0,5 13.299 6.650
Chỉ Vicryl 1.0 (NS) tép 1 77.200 77.200
Chỉ nylon 2.0 tép 2 12.350 24.700
Dây dịch truyền  sợi 1 3.790 3.790
Dây hút  sợi 2 9.720 19.440
Điện cực  cái 3 1.980 5.940
Gạc bụng túi 1 6.280 6.280
Gant tay tiệt trùng  đôi 8 5.775 46.200
Gant loại II  đôi 3 3.780 11.340
Khẩu trang giấy  cái 8 840 6.720
Nón giấy cái 8 800 6.400
Gòn bao túi 2 6.715 13.430
Kim luồn cây 1 12.800 12.800
Kim số 18  cây 3 305 915
Ống tiêm 10ml  cái 2 860 1.720
Ống tiêm 20ml  cái 1 1.999 1.999
Ống tiêm 5ml  cái 2 582 1.164
Sonde hậu môn  sợi 1 3.870 3.870
Sonde Foley cái 1 28.500 28.500
Thông phổi 28 cái 2 58.500 117.000
Dây nắp dẫn lưu MP bộ 1 128.300 128.300
Túi dẫn lưu cái 1 3.675 3.675
Urgo 53 x 70 miếng 3 3.100 9.300
Airway cái 1 5.500 5.500
Lọc khuẩn cái 1 35.999 35.999
Dây 3 chia  cái 1 7.350 7.350
Chi phí làm sạch       20.000
Gói đồ mổ       8.300
 Tổng cộng 1.406.284
44

Nội soi cắt
hạch giao
cảm
ngực 2
bên
(chưa bao gồm
ống nội khí
quản 2 nồng)

Cidex OPA thùng 0,03 1.111.110 37.037
Cidex Zyme thùng 0,03 2.283.500 68.505
Microshield ml 80 306 24.480
Povidine  chai 1 7.650 7.650
Nước cất 500ml chai 6 6.810 40.860
Oxygene lít 1.000 8 8.000
Fentanyl ống 1 11.500 11.500
Natriclorua 9% 500ml  chai 1 8.065 8.065
Lactate Ringer 500ml chai 1 8.065 8.065
Diprivan 200mg ống 1 139.300 139.300
Suxamethonium 100mg ống 1 16.750 16.750
Atropine 0,25mg  ống 2 510 1.020
Neostingmin ống 1 7.350 7.350
Naloxon ống 1 52.450 52.450
Forane 100ml chai 0,5 526.300 263.150
Esmeron 50mg ống 1 97.620 97.620
Băng keo cuồn 0,5 13.299 6.650
Chỉ Vicryl 1.0 (NS) tép 1 77.200 77.200
Chỉ nylon 2.0 tép 2 12.350 24.700
Dây dịch truyền  sợi 2 3.790 7.580
Dây hút  sợi 2 9.720 19.440
Điện cực  cái 3 1.980 5.940
Gạc bụng túi 1 6.280 6.280
Gant tay tiệt trùng  đôi 8 5.775 46.200
Gant loại II  đôi 4 3.780 15.120
Khẩu trang giấy  cái 8 840 6.720
Nón giấy cái 8 800 6.400
Gòn bao túi 3 6.715 20.145
Kim luồn cây 1 12.800 12.800
Kim số 18  cây 3 305 915
Ống tiêm 10ml  cái 2 860 1.720
  Ống tiêm 20ml  cái 2 1.999 3.998
  Ống tiêm 5ml  cái 3 582 1.746
  Sonde Foley cái 1 28.500 28.500
    Thông phổi 28 cái 1 58.500 58.500
    Dây nắp dẫn lưu MP bộ 1 128.300 128.300
    Airway cái 1 5.500 5.500
    Lọc khuẩn cái 1 35.999 35.999
    Dây 3 chia  cái 1 7.350 7.350
    Chi phí làm sạch       20.000
    Gói đồ mổ       8.300
     Tổng cộng 1.347.805
45 Phẫu thuật
noi soi cắt
 bướu bàng
quang qua
 đường niệu
 đạo
Oxygene lít 600 8 4.800
Cidex OPA thùng 0,03 1.111.110 37.037
Cidex Zyme thùng 0,02 2.283.500 45.670
Microshield ml 80 306 24.480
Fenilham 0,1mg ống 1 11.750 11.750
Natriclorua 9% 500ml  chai 1 8.065 8.065
Paciplam 5mg ống 1 18.800 18.800
Medotaxime 01g lọ 1 22.450 22.450
Epherin 30mg ống 1 58.500 58.500
Atropine 0,25mg  ống 2 510 1.020
Adona AC 17 ống 2 20.270 40.540
Transamin 250mg ống 2 13.750 27.500
Marcain 0,5% (TS) ống 1 53.000 53.000
Xylocaine tuýp 1 55.600 55.600
Sorbitol 3,3% 1.000ml chai 14 12.960 181.440
Băng keo cá nhân miếng 1 137 137
Dây dịch truyền  sợi 2 3.790 7.580
Dây hút  sợi 2 9.720 19.440
Điện cực  cái 3 1.980 5.940
Gạc bụng túi 1 6.280 6.280
Gant tay tiệt trùng  đôi 8 5.775 46.200
Gant loại II  đôi 4 3.780 15.120
Khẩu trang cái 8 840 6.720
Nón giấy cái 8 800 6.400
Gòn bao túi 3 6.715 20.145
Kim luồn cây 1 12.800 12.800
Kim số 18  cây 1 305 305
  Chỉ Vicryl 1.0 (NS) tép 1 77.200 77.200
    Ống tiêm 10ml  cái 2 860 1.720
    Ống tiêm 20ml  cái 1 1.999 1.999
    Ống tiêm 50ml (đầu to) cái 1 4.423 4.423
    Ống tiêm 5ml  cái 1 582 582
    Sonde 3 chạc cái 1 38.000 38.000
    Túi dẫn lưu cái 1 3.675 3.675
    Urgo 100 x 90 miếng 1 5.618 5.618
    Kim tê tuỷ sống cây 1 112.750 112.750
    Mesh túi 2 7.895 15.790
    Dây 3 chia  cái 1 7.350 7.350
    Chi phí làm sạch       20.000
    Gói đồ mổ       8.300
     Tổng cộng 1.035.126
46 Điều trị dãn tĩnh mạch thừng tinh qua nội soi Cidex OPA thùng 0,03 1.111.110 33.333
Cidex Zyme thùng 0,03 2.283.500 68.505
Microshield ml 80 306 24.480
Nước cất 500ml chai 1 6.810 6.810
Oxygene lít 800 8 6.400
Diprivan 200mg ống 1 139.300 139.300
Forane 100ml chai 0,3 526.300 157.890
Esmeron 50mg ống 1 97.620 97.620
Fenilham 0,1mg ống 1 11.750 11.750
Natriclorua 9% 500ml  chai 1 8.065 8.065
Propofol 200mg ống 0,5 129.400 64.700
Paciplam 5mg ống 1 18.800 18.800
Chỉ Silk 3.0 tép 1 19.635 19.635
Chỉ nylon 2.0 tép 1 12.350 12.350
Dây dịch truyền  sợi 1 3.790 3.790
Dây hút  sợi 2 9.720 19.440
Điện cực  cái 3 1.980 5.940
Gạc bụng túi 1 6.280 6.280
Gant tay tiệt trùng  đôi 8 5.775 46.200
Gant loại II đôi 4 3.780 15.120
Khẩu trang cái 8 840 6.720
Nón giấy cái 8 800 6.400
Gòn bao túi 2 6.715 13.430
Kim luồn cây 1 12.800 12.800
Kim số 18  cây 1 305 305
Ống tiêm 20ml  cái 1 1.999 1.999
Ống tiêm 5ml  cái 2 582 1.164
Túi dẫn lưu cái 1 3.675 3.675
Urgo 70 x 53 miếng 1 3.100 3.100
Mesh túi 1 7.895 7.895
Sonde Foley  cái 1 28.500 28.500
Dây 3 chia  cái 1 7.350 7.350
Chi phí làm sạch       20.000
Gói đồ mổ       8.300
Tổng cộng 888.046
47

Phẫu thuật hạ tinh hoàn xuống bìu qua nội soi

Cidex OPA thùng 0,10 1.111.110 111.111
Cidex Zyme thùng 0,10 2.283.500 228.350
Microshield ml 80 306 24.480
Natriclorid 1000ml DN chai 2 10.896 21.792
Nước cất 500ml chai 5 6.810 34.050
Oxygene lít 1.000 8 8.000
Diprivan 200mg ống 1 139.300 139.300
Suxamethonium 100mg ống 1 16.750 16.750
Atropine 0,25mg  ống 2 510 1.020
Neostingmin ống 1 7.350 7.350
Forane 100ml chai 0,5 526.300 263.150
Esmeron 50mg ống 1 97.620 97.620
Fenilham 0,1mg ống 1 11.750 11.750
Natriclorua 9% 500ml  chai 1 8.065 8.065
Transamin 250mg ống 2 13.750 27.500
Propofol 200mg ống 0,5 129.400 64.700
Paciplam 5mg ống 1 18.800 18.800
Chỉ Silk 3.0 tép 1 19.635 19.635
Chỉ nylon 2.0 tép 2 12.350 24.700
Dây dịch truyền  sợi 1 3.790 3.790
Dây hút  sợi 3 9.720 29.160
Điện cực  cái 3 1.980 5.940
Gạc bụng túi 5 6.280 31.400
Gant tay tiệt trùng  đôi 8 5.775 46.200
Gant loại II  đôi 4 3.780 15.120
Khẩu trang cái 6 840 5.040
Nón giấy cái 6 800 4.800
Gòn bao túi 9 6.715 60.435
Kim luồn cây 1 12.800 12.800
Kim số 18  cây 2 305 610
Ống tiêm 10ml  cái 2 860 1.720
Ống tiêm 5ml  cái 1 582 582
Túi dẫn lưu cái 1 3.675 3.675
Urgo 100 x 90 miếng 1 5.618 5.618
Mesh túi 2 7.895 15.790
Dây 3 chia  cái 1 7.350 7.350
Sonde Foley  cái 1 28.500 28.500
Chi phí làm sạch       20.000
Gói đồ mổ       8.300
Tổng cộng 1.434.953
48

Phẫu thuật nội soi lạc nội mạc tử cung

Cidex Zyme thùng 0,05 2.083.500 104.175
Cidex OPA thùng 0,03 1.111.110 37.037
Natriclorid 1000ml DN chai 2 10.896 21.792
Nước cất 500ml chai 6 6.810 40.860
Oxygene lít 600 8 4.800
Microshield ml 50 306 15.300
Natriclorua 9% 500ml  chai 1 8.065 8.065
Paciplam 5mg ống 1 18.800 18.800
Propofol 200mg ống 1 129.400 129.400
Tracrium 25mg ống 2 43.213 86.426
Sevorane 250ml chai 0,3 3.290.600 987.180
Atropine 0,25mg  ống 2 510 1.020
Neostingmin ống 1 7.350 7.350
Naloxon ống 1 52.450 52.450
Fentanyl ống 1 11.500 11.500
Chỉ Vicryl 1.0 (NS) tép 1 77.200 77.200
Chỉ nylon 4.0 tép 1 13.860 13.860
Dây dịch truyền  sợi 1 3.790 3.790
Dây hút  sợi 3 9.720 29.160
Điện cực  cái 3 1.980 5.940
Gạc bụng túi 1 6.280 6.280
Gant loại I  đôi 6 2.919 17.514
Gant loại II  đôi 6 3.780 22.680
Khẩu trang  cái 6 840 5.040
Nón giấy cái 6 800 4.800
Gòn bao túi 2 6.715 13.430
Kim luồn cây 1 12.800 12.800
Kim số 18  cây 3 305 915
Ống NKQ   cái 1 39.600 39.600
Ống tiêm 10ml  cái 3 860 2.580
Ống tiêm 20ml  cái 1 1.999 1.999
Ống tiêm 5ml  cái 3 582 1.746
Sonde Foley cái 1 28.500 28.500
Túi dẫn lưu cái 2 3.675 7.350
Urgo 53 x 70 miếng 3 3.100 9.300
Airway cái 1 5.500 5.500
Lọc khuẩn cái 1 35.999 35.999
Capot cái 1 569 569
Dao số 11  cái 1 3.000 3.000
Dây dao đốt điện bộ 1 150.000 150.000
Dây 3 chia  cái 1 38.000 38.000
Chi phí làm sạch       20.000
Gói đồ mổ       8.300
Tổng cộng 2.092.007
49 Phẫu thuật nội soi cắt u trực tràng thấp có khâu nội ruột bằng Stapler (chưa bao gồm Stapler) Cidex Zyme thùng 0,05 2.083.500 104.175
Cidex OPA thùng 0,03 1.111.110 37.037
Natriclorid 1000ml DN chai 2 10.896 21.792
Nước cất 500ml chai 6 6.810 40.860
CO2 bình 0,2 118.800 23.760
Oxygene lít 600 8 4.800
Microshield ml 50 306 15.300
Natriclorua 9% 500ml  chai 1 8.065 8.065
Paciplam 5mg ống 1 18.800 18.800
Propofol 200mg ống 2 129.400 258.800
Tracrium 25mg ống 2 43.213 86.426
Sevorane 250ml chai 0,7 3.290.600 2.303.420
Atropine 0,25mg  ống 2 510 1.020
Neostingmin ống 1 7.350 7.350
Naloxon ống 1 52.450 52.450
Fentanyl ống 1 11.500 11.500
Chỉ Vicryl 1.0 (NS) tép 3 77.200 231.600
Chỉ nylon 4.0 tép 1 13.860 13.860
Dây dịch truyền  sợi 1 3.790 3.790
Dây hút  sợi 3 9.720 29.160
Điện cực  cái 3 1.980 5.940
Gạc bụng túi 1 6.280 6.280
Gant loại I  đôi 6 2.919 17.514
Gant loại II  đôi 6 3.780 22.680
Khẩu trang  cái 6 840 5.040
Nón giấy cái 6 800 4.800
Gòn bao túi 2 6.715 13.430
Kim luồn cây 1 12.800 12.800
Kim số 18  cây 3 305 915
Ống NKQ   cái 1 39.600 39.600
Ống tiêm 10ml  cái 3 860 2.580
Ống tiêm 20ml  cái 1 1.999 1.999
Ống tiêm 5ml  cái 3 582 1.746
Sonde Foley cái 1 28.500 28.500
Túi dẫn lưu cái 2 3.675 7.350
Urgo 53 x 70 miếng 3 3.100 9.300
Airway cái 1 5.500 5.500
Lọc khuẩn cái 1 35.999 35.999
Capot cái 1 569 569
Dây dao đốt điện bộ 1 150.000 150.000
Dao số 11  cái 1 3.000 3.000
Dây 3 chia  cái 1 38.000 38.000
Chi phí làm sạch       20.000
Gói đồ mổ       8.300
Tổng cộng 3.715.807
50 Thủ thuật xuyên đinh kéo tạ điều trị gãy xương Povidine  chai 1 7.650 7.650
Natriclorua 9% 500ml  chai 1 8.065 8.065
Lidocain 10ml ống 1 14.650 14.650
Băng keo cá nhân miếng 1 137 137
Dây dịch truyền  sợi 1 3.790 3.790
Gant tay tiệt trùng  đôi 2 5.775 11.550
Gant loại II  đôi 1 3.780 3.780
Khẩu trang cái 2 840 1.680
Nón giấy cái 2 800 1.600
Gòn bao túi 2 6.715 13.430
Kim luồn cây 1 12.800 12.800
Kim số 18  cây 1 305 305
Ống tiêm 20ml  cái 1 1.999 1.999
Mesh túi 1 7.895 7.895
Đinh Steiman cây 1 89.400 89.400
 Tổng cộng 178.731
51 Bóc nhau nhân tạo Gants tay dài đôi 1 17.850 17.850
Amoxixilin 500mg viên 20 630 12.600
Pethidine 100mg ống 1 17.700 17.700
Oxytocine 5đv ống 2 39.700 79.400
Ergometrin ống 1 16.790 16.790
Gants tay   đôi 1 5.775 5.775
Ống tiêm 5ml  ống 3 582 1.746
Cồn 70độ 100ml chai 1 3.500 3.500
Gòn tiêm gói 0,5 7.728 3.864
Săng giấy cái 4 3.000 12.000
Microshield ml 5 306 1.530
 Tổng cộng 172.755
52 Siêu âm trắng đen đầu dò âm đạo Siêu âm lần 1 20.000 20.000
Capot cái 1 1.068 1.068
Săng giấy tờ 1 3.000 3.000
Dung dịch khử khuẩn       6.000
 Tổng cộng 30.068
53

Phá thai bằng thuốc

Erythromycin 500mg viên 20 902 18.040
Mifepristone 200mg viên 1 120.000 120.000
Misoprostol 200mcg viên 4 3.990 15.960
Efferalgan 500mg viên 10 2.037 20.370
Dầu Parafin        
Microshield ml 5 306 1.530
Gòn bao gói 0,5 6.715 3.358
Cồn 70 độ 100ml ml 1 176 176
Gants tay đôi 1 5.775 5.775
Dung dịch Hexanios G+R (khử khuẩn bề mặt) 1000ml chai 0,025 296.000        7.400
Chi phí làm sạch              3.300
  Tổng cộng  195.909
54 Kiểm soát tử cung Gants tay dài đôi 1 17.850 17.850
Amoxixilin 500mg viên 20 630 12.600
Pethidine 100mg ống 1 17.700 17.700
Oxytocine 5đv ống 2 39.700 79.400
Ergometrin ống 1 16.790 16.790
Gants tay   đôi 1 5.775 5.775
Ống tiêm 5ml  ống 3 582 1.746
Cồn 70độ 100ml chai 1 3.500 3.500
Gòn tiêm gói 0,5 7.728 3.864
Săng giấy cái 4 3.000 12.000
Microshield ml 5 306 1.530
Tổng cộng 172.755
55 Khâu phục hồi rách cổ tử cung, âm đạo Natriclorid 500ml chai 1 8.065 8.065
Glucose 5% 500ml chai 1 8.175 8.175
Gants tay tiệt trùng đôi 4 5.775 23.100
Gants tay loại II  đôi 2 3.780 7.560
Pethidine 100mg ống 1 17.700 17.700
Microshield ml 40 306 12.240
Paciplam 5mg ống 1 18.800 18.800
Propofol 200mg ống 1 129.400 129.400
Misoprostol viên 4 3.009 12.036
Ergometrin  ống 1 16.790 16.790
Lidocain 10ml ống 2 14.650 29.300
Oxytocine 5đv ống 4 3.985 15.940
Chỉ Vicryl 2.0 tép 2 53.700 107.400
Chỉ Vicryl 1.0 tép 2 53.650 107.300
  Ống tiêm 5ml ống 3 582 1.746
  Ống tiêm 10ml ống 1 860 860
  Kim số 18 cái 1 305 305
  Dây truyền dịch  sợi 1 3.790 3.790
  Dây 3 chia sợi 1 7.350 7.350
  Kim luồn cây 1 12.800 12.800
  Gòn làm thuốc  gói 10 5.760 57.600
  Gòn tiêm gói 0,5 7.728 3.864
  Săng giấy cái 4 3.000 12.000
  Băng keo cá nhân miếng 1 137 137
  Povidine chai 0,5 7.650 3.825
   Tổng cộng 618.083
56 Kỹ thuật giục sanh, đẻ chỉ huy Oxytocine 5 đv ống 1 3.985 3.985
Glucose 5% 500ml chai 1 8.175 8.175
Ống tiêm 10ml ống 1 860 860
Dây truyền dịch  sợi 1 3.790 3.790
Kim luồn cây 1 12.800 12.800
Băng keo cuồn 0,2 13.299 2.660
Gòn tiêm gói 0,5 7.728 3.864
Gants tay tiệt trùng đôi 2 5.775 11.550
Microshield ml 10 306 3.060
Cồn 70độ 100ml chai 0,5 3.500 1.750
 Tổng cộng 52.494
57 Khâu hở eo tử cung Natriclorid 0,9% 500ml chai 1 8.065 8.065
Gants tay tiệt trùng  đôi 4 5.775 23.100
Gants loại II đôi 2 3.780 7.560
Fentanyl ống 1 11.500 11.500
Paciplam 5mg ống 1 18.800 18.800
Marcain 0,5% (TS) ống 1 53.000 53.000
Oxygene lít 600 8 4.800
Điện cực cái 3 1.980 5.940
Microshield ml 40 306 12.240
Urgo 53 x 70 miếng 1 3.100 3.100
Ống tiêm 5ml  ống 2 582 1.164
Ống tiêm 10ml ống 1 860 860
Ống tiêm 20ml ống 1 1.999 1.999
Kim số 18 cái 1 305 305
Dây truyền dịch  sợi 1 3.790 3.790
Kim luồn cây 1 12.800 12.800
Gòn làm thuốc  gói 2 5.760 11.520
Gòn bao gói 2 6.715 13.430
Khẩu trang cái 4 840 3.360
Nón giấy cái 4 800 3.200
Gòn tiêm gói 0,2 7.728 1.546
Băng keo cuồn 0,3 13.299 3.990
Băng keo cá nhân miếng 1 137 137
Sonde Foley sợi 1 28.500 28.500
Túi dẫn lưu cái 1 3.675 3.675
Săng giấy cái 4 3.000 12.000
Povidine chai 0,5 7.650 3.825
Kim tê tuỷ sống cây 1 112.750 112.750
 Tổng cộng 366.955
58 Test nhanh Rubella Test (hộp 40 test)  test 1 115.500 115.500
Gants tay  cặp 1 5.740 5.740
Tube đựng máu  cái 1 1.000 1.000
Ống tiêm 5ml  cái 1 582 582
Gòn viên gói 1 7.728 7.728
Cồn, povidine 3%  ml 10 85 850
Băng keo cá nhân miếng 1 137 137
 Tổng cộng 131.537
59 Rota virus nhanh Test (hộp 40 test)  test 1 145.500 145.500
Gants tay  cặp 1 5.740 5.740
Tube đựng máu  cái 1 1.000 1.000
Ống tiêm 5ml  cái 1 582 582
Gòn viên gói 1 7.728 7.728
Cồn, povidine 3%  ml 10 85 850
Băng keo cá nhân miếng 1 137 137
 Tổng cộng 161.537
60 H.pylori nhanh Test (hộp 40 test)  test 1 52.500 52.500
Gants tay  cặp 1 5.740 5.740
Tube đựng máu  cái 1 1.000 1.000
Ống tiêm 5ml  cái 1 582 582
Gòn viên gói 1 7.728 7.728
Cồn, povidine 3%  ml 10 85 850
Băng keo cá nhân miếng 1 137 137
 Tổng cộng 68.537
61 Quang châm Gants tay đôi 1 5.740 5.740
Gòn viên gói 0,5 7.728 3.864
Cồn, povidine 3% ml 10 85 850
Khẩu trang cái 840 0,2 168
    Nón giấy cái 800 0,2 160
    Kim đầu châm bộ 1 22.000 22.000
     Tổng cộng 32.782
62 Hào châm Kim châm  bộ 1 10.800 10.800
Gants tay  đôi 1 5.740 5.740
Gòn viên  gói 0,5 7.728 3.864
Khẩu trang cái 840 0,2 168
Nón giấy cái 800 0,2 160
 Tổng cộng 20.732
63 Điện mãng châm Kim châm bạc  bộ 1 12.000 12.000
Gants tay  đôi 1 5.740 5.740
Gòn viên  gói 0,5 7.728 3.864
 Tổng cộng       21.604
64 Điện nhĩ châm Kim châm  bộ 1 10.080 10.080
Gants tay  đôi 1 5.740 5.740
Khẩu trang cái 840 0,2 168
Nón giấy cái 800 0,2 160
Gòn viên  gói 0,1 7.728 773
 Tổng cộng       16.921
65 Ôn châm Kim châm  bộ 1 10.080 10.080
Gants tay  đôi 1 5.740 5.740
Ngãi cứu  điếu 1    
Khẩu trang cái 840 0,2 168
Nón giấy cái 800 0,2 160
Gòn viên  gói 0,1 7.728 773
 Tổng cộng       16.921
66 Chích lể Hộp đựng kim vô trùng cái 1 11.600 11.600
Kim tam lăng cái 1 12.000 12.000
Gants tay  đôi 1 5.740 5.740
Cồn ml 10 85 850
Gòn viên  gói 1 7.728 7.728
Khẩu trang cái 840 0,2 168
Nón giấy cái 800 0,2 160
 Tổng cộng       38.246
67 Vật lý phục hồi chức năng trẻ khuyết tật Găng tay 1 đôi đôi 1 5.740 5.740
Khẩu trang cái 840 0,2 168
Nón giấy cái 800 0,2 160
Phấn gói 1 10.800 10.800
Tổng cộng 16.868
68 Vật lý phục hồi chức năng trẻ viêm não, bại liệt, trẻ chậm phát triển, người cao tuổi Găng tay 1 đôi đôi 1 5.740 5.740
Khẩu trang cái 840 0,2 168
Nón giấy cái 800 0,2 160
Phấn gói 1 10.800 10.800
Tổng cộng 16.868
69 Vật lý trị liệu hô hấp Găng tay 1 đôi đôi 1 5.740 5.740
Khẩu trang cái 840 0,2 168
Nón giấy cái 800 0,2 160
Dầu     5.780 5.780
Tổng cộng 11.848
70 Xông thuốc bộ phận Thuốc       12.000
Điện nước       12.000
Khẩu trang cái 840 0,2 168
Nón giấy cái 800 0,2 160
Tổng cộng 24.328
71 Xông thuốc toàn thân    
Thuốc       31.000
Điện nước       12.000
Khẩu trang cái 840 0,2 168
Nón giấy cái 800 0,2 160
Tổng cộng 43.328
72 Ngâm thuốc YHCT bộ phận Thuốc       27.000
Điện nước       10.000
Khẩu trang cái 840 0,2 168
Nón giấy cái 800 0,2 160
Tổng cộng 37.328
73 Ngâm thuốc YHCT toàn thân Thuốc       30.000
Điện nước       20.000
Tổng cộng 50.000
74 Bó thuốc Thuốc       15.000
Khẩu trang cái 840 0,2 168
Nón giấy cái 800 0,2 160
Gạc đắp       7.000
Tổng cộng 22.328
75 Chườm ngãi Thuốc       20.000
Khẩu trang cái 840 0,2 168
Nón giấy cái 800 0,2 160
Tổng cộng 20.328
76 Cứu ấm điều trị Bột lá ngãi cứu       10.000
Gạc đắp       3.000
Khai hộp đựng tàn       7.000
Khẩu trang cái 840 0,2 168
Nón giấy cái 800 0,2 160
Tổng cộng 20.328
77 Điều hoà khí huyết Găng đôi 1 5.740 5.740
Khẩu trang cái 840 0,2 168
Nón giấy cái 800 0,2 160
Cồn ml 20 176 3.520
Tổng cộng 9.588
78

Nhổ lông siêu

Microshield ml 15 306 4.590
Tetracaine chai 0,5 11.550 5.775
Gants tay vô trùng  đôi 1 5.778 5.778
Khẩu trang cái 2 840 1.680
Nón giấy cái 2 800 1.600
Natricol 0,9%  chai 1 1.650 1.650
   Tổng cộng 21.073
79 Tiêm trong da, tiêm dưới da, tiêm bắp (chưa bao gồm thuốc) Kim rút thuốc số 18  cây 1 305 305
Ống tiêm 5ml  cái 1 860 860
Gòn tiêm gói 0,1 7.728 773
Gant tay   đôi 0,5 1.580 790
Cồn 70 độ  ml 5 176 880
Nước cất 5ml ống 2 630 1.260
 Tổng cộng 4.868
80 Tiêm tĩnh mạch (chưa bao gồm thuốc) Kim rút thuốc số 18  cây 1 305 305
Ống tiêm 5ml  cái 1 860 860
Gòn tiêm gói 0,1 7.728 773
Gant tay  đôi 0,5 1.580 790
Cồn 70 độ  ml 5 176 880
Nước cất 5ml ống 2 630 1.260
 Tổng cộng 4.868
81 Truyền tĩnh mạch (chưa bao gồm thuốc, dịch truyền) Dây truyền dịch  sợi 1 3.790 3.790
Kim luồn tĩnh mạch  cây 1 12.800 12.800
Microshield ml 10 306 3.060
Khẩu trang cái 1 840 840
Nón giấy cái 1 800 800
Băng keo cá nhân miếng 1 137 137
Gants vô trùng  đôi 0,5 5.778 2.889
Băng keo  cuồn 0,1 13.299 1.330
Gòn tiêm gói 0,1 7.728 773
Cồn 70 độ  ml 10 176 1.760
 Tổng cộng 28.179
82 Cố định tạm thời gãy xương Khẩu trang cái 1 840 840
Nón giấy cái 1 800 800
Gants tay  đôi 1 3.780 3.780
Nẹp gỗ cái 2 3.130 6.260
Gòn kg 0,25 130.000 32.500
Băng cuồn vải cuồn 9 1.386 12.474
Băng keo  cuồn 0,2 13.299 2.660
 Tổng cộng 59.314
83 Cầm máu vết thương chảy máu Chỉ Vicryl 3.0 tép 1 48.300 48.300
Medicaine ống 2 4.930 9.860
Microshield ml 10 306 3.060
Khẩu trang cái 1 840 840
Nón giấy cái 1 800 800
Gants vô trùng  đôi 1 3.780 3.780
Băng keo  cuồn 0,1 13.299 1.330
Ống tiêm 5ml  cái 1 630 630
Gạc vô trùng gói 0,5 4.200 2.100
Gòn tiêm gói 0,1 7.728 773
Natriclorid 1000ml DN chai 0,5 9.020 4.510
 Tổng cộng 75.983
84 Thủ thuật sốc điện tâm thần Microshield ml 20 306 6.120
Khẩu trang cái 4 840 3.360
Nón giấy cái 4 800 3.200
Gants tay  đôi 4 1.580 6.320
Băng keo  cuồn 0,1 13.299 1.330
Gạc vô trùng gói 0,5 4.200 2.100
Gòn bao gói 0,5 6.715 3.358
Natriclorid 1000ml DN chai 0,5 9.020 4.510
Chi phí thủ thuật       26.500
Tiền điện nước       2.400
 Tổng cộng 56.797
85

Thủ thuật bơm hoá chất vào màng phổi gây xơ hoá màng phổi (chưa bao gồm thuốc)

Urgo 100 x 90 miếng 1 5.618 5.618
Black Silk 2.0 tép 1 14.910 14.910
Vicryl 2.0 tép 1 53.700 53.700
Gant tay  đôi 2 5.740 11.480
Gant loại II  đôi 1 3.780 3.780
Dao số 20  cái 1 800 800
Medicaine ống 2 4.930 9.860
Ống thông phổi 28 cái 1 58.500 58.500
Dây nắp dẫn lưu MP bộ 1 128.300 128.300
Povidine  chai 0,5 7.650 3.825
Microshield ml 20 306 6.120
Dây hút  sợi 1 9.720 9.720
Kim số 18  cây 2 305 610
Gạc phẫu thuật gói 1 2.385 2.385
Gòn viên gói 0,2 7.728 1.546
Dây dịch truyền  sợi 1 3.790 3.790
Ống tiêm 20ml  cái 1 1.999 1.999
Ống tiêm 10ml  cái 1 860 860
Ống tiêm 5ml  cái 1 582 582
 Tổng cộng 318.385
86 Đặt catheter tĩnh mạch trung tâm nuôi ăn dài ngày Catheter tĩnh mạch trung tâm  dây 1 129.100 129.100
Thước đo CVP cây 1 70.350 70.350
Dây 3 chia  dây 1 6.500 6.500
Natriclorid 500ml chai 1 8.065 8.065
Dây truyền dịch sợi 1 3.790 3.790
Medicaine ống 1 4.930 4.930
Gants tay  cặp 2 5.740 11.480
Dao mổ số 20  cái 1 800 800
Chỉ Vicryl 2.0 tép 1 69.500 69.500
Ống tiêm 10ml  ống 1 955 955
Microshield ml 30 306 9.180
Gòn bao  gói 2 6.715 13.430
Gạc  gói 1 5.670 5.670
Băng keo   cuộn 0,25 13.299 3.325
Cồn, povidine 3% ml 50 18 880
 Tổng cộng 337.955
87 Dẫn lưu bàng quang ra da Microshield ml 60 306 18.360
Povidine  chai 1,0 7.650 7.650
Natriclorid 1000ml DN chai 2 9.020 18.040
Oxygene lít 500 8 4.000
Fentanyl ống 1 11.500 11.500
Natriclorua 9% 500ml  chai 1 8.065 8.065
Paciplam 5mg ống 1 18.800 18.800
Epherin 30mg ống 1 58.500 58.500
Atropine 0,25mg  ống 1 510 510
Marcain 0,5% (TS) ống 1 53.000 53.000
Băng keo cá nhân miếng 1 137 137
Băng keo cuồn 0,5 13.299 6.650
Chỉ Vicryl 1.0 tép 1 87.400 87.400
Chỉ nylon 3.0 tép 1 11.970 11.970
Dây dịch truyền  sợi 1 3.790 3.790
Điện cực  cái 3 1.980 5.940
Gạc bụng túi 2 6.280 12.560
Gant tay tiệt trùng  đôi 6 5.775 34.650
Gant loại II  đôi 4 3.780 15.120
Gòn bao túi 3 6.715 20.145
Khẩu trang cái 6 840 5.040
Nón giấy cái 6 800 4.800
Kim luồn cây 1 12.800 12.800
Kim số 18  cây 1 305 305
Ống tiêm 10ml  cái 1 860 860
Ống tiêm 50ml (đầu to) cái 1 4.423 4.423
Ống tiêm 5ml  cái 2 582 1.164
Sonde Foley cái 1 28.500 28.500
Túi dẫn lưu cái 1 3.675 3.675
Urgo 100 x 90 miếng 1 5.618 5.618
Dao số 20  cái 1 800 800
Kim tê tuỷ sống cây 1 112.750 112.750
Dây 3 chia  cái 1 7.350 7.350
Dây dao đốt điện bộ 1 150.000 150.000
Dây thở oxy mũi  cái 1 42.000 42.000
Chi phí làm sạch       20.000
Gói đồ mổ       6.500
 Tổng cộng       803.372
88 Bóc nhân xơ tử cung Povidine  chai 1 7.650 7.650
Oxygene lít 600 8 4.800
Natriclorua 9% 500ml  chai 1 8.065 8.065
Paciplam 5mg ống 1 18.800 18.800
Epherin 30mg  lọ 1 58.500 58.500
Atropine 0,25mg  ống 1 510 510
Marcain 0,5% (TS) ống 1 53.000 53.000
Microshield ml 80 306 24.480
Băng keo cá nhân miếng 1 137 137
Băng keo cuồn 0,5 13.299 6.650
Chỉ Silk 2.0 tép 2 14.910 29.820
Chỉ Vicryl 2.0 tép 2 53.700 107.400
Dây dịch truyền  sợi 1 3.790 3.790
Điện cực  cái 3 1.980 5.940
Gạc bụng túi 2 6.280 12.560
Gant tay tiệt trùng  đôi 8 5.775 46.200
Gant loại II  đôi 2 3.780 7.560
Khẩu trang  cái 8 840 6.720
Nón giấy cái 8 800 6.400
Gòn bao túi 4 6.715 26.860
Kim luồn cây 1 12.800 12.800
Kim số 18  cây 2 305 610
Ống tiêm 20ml  cái 1 1.999 1.999
Ống tiêm 10ml  cái 2 860 1.720
Ống tiêm 5ml  cái 2 582 1.164
Urgo 100 x 90 miếng 1 5.618 5.618
Dây dao đốt điện bộ 1 150.000 150.000
Kim tê tuỷ sống cây 1 112.750 112.750
Dây 3 chia  cái 1 7.350 7.350
Chi phí làm sạch       20.000
Gói đồ mổ       6.500
 Tổng cộng 756.353
89 Cắt tai vòi 2 bên Povidine  chai 1 7.650 7.650
Oxygene lít 600 8 4.800
Natriclorua 9% 500ml  chai 1 8.065 8.065
Paciplam 5mg ống 1 18.800 18.800
Medicaine ống 2 4.930 9.860
Atropine 0,25mg  ống 1 510 510
Microshield ml 60 306 18.360
Băng keo cuồn 0,5 13.299 6.650
Chỉ Silk 2.0 tép 1 14.910 14.910
Chỉ Vicryl 2.0 tép 1 53.700 53.700
Dây dịch truyền  sợi 1 3.790 3.790
Điện cực  cái 3 1.980 5.940
Gạc bụng túi 3 6.280 18.840
Gant tay tiệt trùng  đôi 6 5.775 34.650
Gant loại II  đôi 2 3.780 7.560
Khẩu trang  cái 6 840 5.040
Nón giấy cái 6 800 4.800
Gòn bao túi 5 6.715 33.575
Kim luồn cây 1 12.800 12.800
Kim số 18  cây 2 305 610
Ống tiêm 10ml  cái 1 860 860
Ống tiêm 5ml  cái 2 582 1.164
Urgo 100 x 90 miếng 1 5.618 5.618
Dây 3 chia  cái 1 7.350 7.350
Chi phí làm sạch       20.000
Gói đồ mổ       6.500
 Tổng cộng 312.402
90 Phẫu thuật cắt phần phụ + bóc tách cắt nang Povidine  chai 1 7.650 7.650
Oxygene lít 600 8 4.800
Natriclorua 9% 500ml  chai 1 8.065 8.065
Paciplam 5mg ống 1 18.800 18.800
Epherin 30mg  lọ 1 58.500 58.500
Atropine 0,25mg  ống 2 510 1.020
Marcain 0,5% (TS) ống 1 53.000 53.000
Microshield ml 60 306 18.360
Băng keo cá nhân miếng 1 137 137
Băng keo cuồn 0,5 13.299 6.650
Chỉ Silk 2.0 tép 2 14.910 29.820
Chỉ Vicryl 2.0 tép 1 53.700 53.700
Dây dịch truyền  sợi 1 3.790 3.790
Điện cực  cái 3 1.980 5.940
Gạc bụng túi 3 6.280 18.840
Gant tay tiệt trùng  đôi 6 5.775 34.650
Gant loại II  đôi 2 3.780 7.560
Khẩu trang  cái 6 840 5.040
Nón giấy cái 6 800 4.800
Gòn bao túi 4 6.715 26.860
Kim luồn cây 1 12.800 12.800
Kim số 18  cây 2 305 610
Ống tiêm 10ml  cái 2 860 1.720
Ống tiêm 5ml  cái 2 582 1.164
Urgo 100 x 90 miếng 1 5.618 5.618
Dây dao đốt điện bộ 1 150.000 150.000
Kim tê tuỷ sống cây 1 112.750 112.750
Dây 3 chia  cái 1 7.350 7.350
Chi phí làm sạch       20.000
Gói đồ mổ       6.500
 Tổng cộng 686.494
91 Khâu da thì II Microshield ml 60 306 18.360
Povidine chai 1 7.650 7.650
Natriclorid 1000ml DN chai 1 9.020 9.020
Fentanyl ống 1 11.500 11.500
Natriclorua 9% 500ml  chai 1 8.065 8.065
Lidocain 10ml ống 2 14.650 29.300
Paciplam 5mg ống 1 18.800 18.800
Băng keo cá nhân miếng 1 137 137
Băng keo cuồn 0,5 13.299 6.650
Chỉ Vicryl Plus 1.0 tép 3 83.000 249.000
Chỉ nylon 3.0 tép 1 11.970 11.970
Chỉ nylon 2.0 tép 1 12.390 12.390
Dây dịch truyền  sợi 1 3.790 3.790
Điện cực  cái 3 1.980 5.940
Gạc bụng túi 2 6.280 12.560
Gant tay vô trùng  đôi 6 5.775 34.650
Gant loại II  đôi 2 3.780 7.560
Khẩu trang  cái 6 840 5.040
Nón giấy cái 6 800 4.800
Gòn bao túi 4 6.715 26.860
Kim luồn cây 1 12.800 12.800
Kim số 18  cây 2 305 610
    Ống tiêm 10ml  cái 1 860 860
    Ống tiêm 20ml  cái 1 1.999 1.999
    Ống tiêm 5ml  cái 1 582 582
    Penrose sợi 1 1.680 1.680
    Dây dao đốt điện bộ 1 150.000 150.000
    Dao số 20  cái 1 800 800
    Dây 3 chia  cái 1 7.350 7.350
    Chi phí làm sạch       20.000
    Gói đồ mổ       6.500
    Tổng cộng       687.223
92 Chụp Xquang cổ nghiêng KTS Phim 11 x 14cm  tấm 1 37.800 37.800
Điện: Đầu phát tia, máy sấy, máy in phim...       30.000
Bao đựng phim cái 1 3.000 3.000
Giấy trả kết quả tờ 1 500 500
 Tổng cộng       71.300
93

 Chụp Xquang mũi nghiêng KTS

Phim 11 x 14cm  tấm 1 37.800 37.800
Điện: Đầu phát tia, máy sấy, máy in phim...       30.000
Bao đựng phim cái 1 3.000 3.000
Giấy trả kết quả tờ 1 500 500
 Tổng cộng       71.300
94 Nội soi phế quản bằng ống soi mềm Cidex Zyme thùng 0,03 2.083.500 62.505
Cidex OPA thùng 0,03 1.111.110 37.037
Nước cất 1000ml DN chai 1 9.020 9.020
Povidine  chai 0,2 7.650 1.530
Oxygene lít 100 8 800
Lidocain 10% chai 0,1 92.900 9.290
Xylocaine tuýp 0,1 55.600 5.560
Microshield ml 20 306 6.120
Gant tay đôi 2 3.780 7.560
Khẩu trang cái 2 840 1.680
Nón giấy cái 2 800 1.600
Gòn bao túi 1 6.715 6.715
Ống tiêm 5ml cái 1 582 582
Chi phí làm sạch       3.300
 Tổng cộng 153.299
95 Nội soi phế quản bằng ống soi mềm có sinh thiết xuyên vách phế quản Cidex Zyme thùng 0,05 2.083.500 104.175
Cidex OPA thùng 0,05 1.111.110 55.556
Nước cất 1000ml DN chai 1 9.020 9.020
Povidine  chai 0,3 7.650 2.295
Atropine 0,25mg ống 1 510 510
Paciplam 5mg ống 1 18.800 18.800
Oxygene lít 200 8 1.600
Lidocain 10% chai 0,3 92.900 27.870
Xylocaine tuýp 0,3 55.600 16.680
Microshield ml 20 306 6.120
Gant tay  đôi 2 3.780 7.560
Khẩu trang  cái 2 840 1.680
Nón giấy cái 2 800 1.600
Gòn bao túi 2 6.715 13.430
Ống tiêm 5ml  cái 1 582 582
Kim sinh thiết cây 0,03 10.000.000 333.333
Chi phí làm sạch       3.300
Tổng cộng 604.111
96 Nội soi phế quản bằng ống soi mềm có bơm rửa phế quản phế nang Cidex Zyme thùng 0,05 2.083.500 104.175
Cidex OPA thùng 0,05 1.111.110 55.556
Nước cất 1000ml DN chai 1 9.020 9.020
Natriclorid 9% 500 ml  chai 2 8.065 16.130
Povidine  chai 0,2 7.650 1.530
Propofol 200mg ống 0,5 129.400 64.700
Atropine 0,25mg ống 1 510 510
Paciplam 5mg ống 1 18.800 18.800
Oxygene lít 200 8 1.600
Lidocain 10% chai 0,3 92.900 27.870
Xylocaine tuýp 0,2 55.600 11.120
Microshield ml 20 306 6.120
Gant tay  đôi 2 3.780 7.560
Nón giấy cái 2 800 1.600
Khẩu trang  cái 2 840 1.680
Dây hút sợi 1 9.720 9.720
Gòn bao túi 1 6.715 6.715
Kim số 18 cây 2 305 610
Ống tiêm 10ml  cái 3 860 2.580
Ống tiêm 5ml  cái 2 582 1.164
Kim luồn cây 1 12.800 12.800
Dây 3 chia sợi 1 7.350 7.350
Chi phí làm sạch       3.300
 Tổng cộng 372.210
97 Nội soi phế quản bằng ống soi mềm có rửa phổi bằng bàn chải Cidex Zyme thùng 0,05 2.083.500 104.175
Cidex OPA thùng 0,05 1.111.110 55.556
Nước cất 1000ml DN chai 1 9.020 9.020
Natriclorid 9% 500ml  chai 2 8.065 16.130
Povidine  chai 0,5 7.650 3.825
Atropine 0,25mg ống 1 510 510
Paciplam 5mg ống 1 18.800 18.800
Oxygene lít 200 8 1.600
Lidocain 10% chai 0,5 92.900 46.450
Xylocaine tuýp 0,2 55.600 11.120
Microshield ml 20 306 6.120
Gant tay   đôi 2 3.780 7.560
Khẩu trang  cái 2 840 1.680
Dây hút sợi 1 9.720 9.720
Nón giấy cái 2 800 1.600
Gòn bao túi 1 6.715 6.715
Ống tiêm 5ml  cái 1 582 582
Bàn chải chuyên dùng cây 0,03 10.000.000 285.714
Chi phí làm sạch       3.300
 Tổng cộng 590.177
98 Đo chức năng thông khí Cidex OPA thùng 0,05 1.111.110 55.556
Microshield ml 10 306 3.060
Gant tay  đôi 1 2.919 2.919
Khẩu trang  cái 1 840 840
Nón giấy cái 1 800 800
Ống thổi cái 1 42.000 42.000
Màng lọc cái 0,03 3.000.000 100.000
Sensor 12 thông số cái 0,03 3.000.000 100.000
 Tổng cộng 305.175
99 Đo chức năng thông khí + test giãn phế quản Cidex OPA thùng 0,05 1.111.110 55.556
Microshield ml 10 306 3.060
Ventolin chai 1 71.524 71.524
Gant tay   đôi 1 3.780 3.780
Khẩu trang  cái 1 840 840
Nón giấy cái 1 800 800
Ống thổi cái 1 43.000 43.000
Màng lọc cái 0,03 3.000.000 100.000
Sensor 12 thông số cái 0,03 3.000.000 100.000
Tổng cộng 378.560
100 Sinh thiết màng phổi bằng kim Abrams Kim rút thuốc số 18  cây 1 305 305
Ống tiêm 5ml  cái 1 860 860
Gòn tiêm gói 0,1 7.728 773
Gant tay  đôi 2 3.780 7.560
Medicaine ống 1 4.930 4.930
Dao số 11 cái 1 3.000 3.000
Chỉ nylon 3.0 tép 1 11.970 11.970
Kim Abrams cây 0,025 12.000.000 300.000
Cồn, povidine 3% ml 10 85 850
Microshield ml 20 306 6.120
Khẩu trang  cái 2 840 1.680
Nón giấy cái 2 800 1.600
Chi phí làm sạch       3.300
 Tổng cộng 342.948
+ Phụ chú:          
  1. Chi phí làm sạch
  Phẫu thuật          
  STT Tên vật tư ĐVT SL Đơn giá Thành tiền
  1 Xà bông bột kg 0,1        37.000        3.700
  2 Dung dịch Hexanios G+R (khử khuẩn bề mặt) 1.000ml chai 0,05 296.000      14.800
  3 Bàn chải cái 0,03        44.275        1.476
    Tổng cộng      19.976
             
  Thủ thuật          
  STT Tên vật tư ĐVT SL Đơn giá Thành tiền
  1 Xà bông bột kg 0,05        37.000        1.850
  3 Bàn chải cái 0,03        44.275        1.476
    Tổng cộng        3.326
             
  2. Gói đồ mổ
  STT Tên vật tư ĐVT SL Đơn giá Thành tiền
  1 Gói đồ mổ nội soi bộ 0,03      249.000        8.300
  2 Gói đồ mổ thường bộ 0,03      195.000        6.500

                                                                                     KT. CHỦ TỊCH

                                                                              PHÓ CHỦ TỊCH

                                                                             Trương Văn Nghĩa

  UỶ BAN NHÂN DÂN

      TỈNH BẾN TRE

 CỘNG HOÀ XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM

                   Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
Số: 11/2012/QĐ-UBND               Bến Tre, ngày 21 tháng 5 năm 2012

QUYẾT ĐỊNH

Về việc điều chỉnh Quyết định số 03/2011/QĐ-UBND

ngày 17 tháng 01 năm 2011 của Uỷ ban nhân dân tỉnh

về việc sửa đổi ban hành Bảng giá thu một phần viện phí

 trên địa bàn tỉnh Bến Tre

UỶ BAN NHÂN DÂN TỈNH BẾN TRE

Căn cứ Thông tư liên bộ số 14/TTLB ngày 30 tháng 9 năm 1995 của liên Bộ Y tế - Tài chính - Lao động - Thương binh và Xã hội - Ban Vật giá Chính phủ hướng dẫn thực hiện việc thu một phần viện phí;

Căn cứ Thông tư liên tịch số 03/2006/TTLT-BYT-BTC-BLĐTB&XH ngày 26 tháng 01 năm 2006 của Bộ Y tế - Bộ Tài chính - Bộ Lao động - Thương binh và Xã hội bổ sung Thông tư liên bộ số 14/TTLB ngày 30 tháng 9 năm 1995 của liên Bộ Y tế - Tài chính - Lao động - Thương binh và Xã hội - Ban Vật giá Chính phủ;

Căn cứ Quyết định số 03/2011/QĐ-UBND ngày 17 tháng 01 năm 2011 của  Uỷ ban nhân dân tỉnh về việc sửa đổi ban hành Bảng giá thu một phần viện phí trên địa bàn tỉnh Bến Tre;

Theo đề nghị của Giám đốc Sở Tài chính tại Tờ trình số 2270/TTr-STC ngày 15 tháng 5 năm 2012,

QUYẾT ĐỊNH:

Điều 1. Điều chỉnh phần C6 trong Quyết định số 03/2011/QĐ-UBND ngày 17 tháng 01 năm 2011 của Uỷ ban nhân dân tỉnh về việc sửa đổi ban hành Bảng giá thu một phần viện phí trên địa bàn tỉnh Bến Tre (cơ cấu giá viện phí kèm theo).

Điều 2. Giá dịch vụ C6 điều chỉnh tại Quyết định này được áp dụng từ ngày Quyết định số 03/2011/QĐ-UBND ngày 17 tháng 01 năm 2011 của Uỷ ban nhân dân tỉnh có hiệu lực.

Điều 3. Chánh Văn phòng Uỷ ban nhân dân tỉnh, Giám đốc các Sở: Y tế, Tài chính, Lao động - Thương binh và Xã hội, Thủ trưởng các cơ quan, tổ chức và cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này.

Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày ký./.

                                                                KT. CHỦ TỊCH

                                                            PHÓ CHỦ TỊCH

                                                             Trương Văn Nghĩa

UỶ BAN NHÂN DÂN                         CỘNG HOÀ XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM

    TỈNH BẾN TRE                                              Độc lập - Tự do - Hạnh phúc

CƠ CẤU GIÁ VIỆN PHÍ

(Ban hành kèm theo Quyết định số 11/2012/QĐ-UBND

ngày 21 tháng 5 năm 2012 của Uỷ ban nhân dân tỉnh Bến Tre)

Số TT Các loại dịch vụ   Chi phí  ĐVT Số lượng Đơn giá  Thành tiền
1 Chiếu đèn 24 giờ Bóng đèn ánh sáng xanh (40 ngày thay bóng) bộ 1 1.025.000 25.625
Băng che mắt cản quang cái 1 12.000 12.000
Chi phí điện kw 2 1.500 3.000
Nhiệt kế cái 0,1 9.000 900
 Tổng cộng 41.525
2 Thay máu sơ sinh (chưa bao gồm máu) Catheter tĩnh mạch rốn bộ 1 91.000 91.000
Ba chia không dây cái 1 5.200 5.200
Dao mổ số 20 cái 1 800 800
Chỉ Silk 3-0 tép 1 14.910 14.910
Ống tiêm 10ml cái 1 860 860
Ống tiêm 20ml cái 1 1.999 1.999
Ống tiêm 5ml cái 1 582 582
Kim số 18 cái 1 305 305
Dây truyền dịch cái 1 3.790 3.790
Găng tay vô trùng cái 2 5.775 11.550
Băng keo urgo 53x70 miếng 1 3.100 3.100
Băng keo Tegader 3M 60x70 miếng 1 4.200 4.200
Gòn bao gói 1 6.715 6.715
Gòn viên gói 1 7.728 7.728
Danotan 100mg (phenobarbital) ống 1 8.820 8.820
Heparin 25.000 đv lọ 0,3 42.000 12.600
Natri clorid 0,9% 500ml  chai 1 8.065 8.065
Cồn, povidine 3%  ml 10 85 850
Chi phí làm sạch       3.300
 Tổng cộng 186.374
3 Đặt kim luồn giữ ven (đã tính kim)/1lần Kim luồn  cây 1 11.980 11.980
Băng keo cá nhân miếng 1 137 137
Băng keo   cuộn 0,5 13.299 6.650
Gòn viên gói 0,1 7.728 773
Cồn, povidine 3% ml 20 85 1.700
Ống tiêm 5ml ống 1 582 582
Gants tay cặp 1 3.780 3.780
 Tổng cộng 25.601
4 Kỹ thuật hút nhớt trẻ em Gants tay   cặp 1 2.919 2.919
Đầu nối (con nhộng)  cái 0,3 6.450 1.935
Dây hút đàm  dây 1 2.330 2.330
Dây nối   dây 0,5 5.880 2.940
Natri clorid 0,9% 500ml  chai 1 6.350 6.350
Tổng cộng 16.474
5 Bộc lộ tĩnh mạch Dao mổ số 14 cái 1 3.350 3.350
Chỉ Silk 3 - 0 tép 1 14.910 14.910
Găng vô trùng cặp 1 3.780 3.780
Kim luồn tĩnh mạch số 22 cây 1 12.800 12.800
Ống tiêm 5ml ống 1 630 630
Gòn bao gói 0,5 6.715 3.358
Gạc gói 1 5.670 5.670
Băng keo cá nhân miếng 1 137 137
Băng keo  cuộn 0,2 13.299 2.660
Cồn, povidine 3% ml 20 18 360
Natri clorid 0,9% 500ml chai 1 8.065 8.065
Băng keo urgo 70 x 53cm miếng 1 3.100 3.100
Thuốc tê lidocian 2% ống 1 500 500
Tổng cộng 59.319
6 Nuôi ăn qua thông dạ dày sơ sinh/1lần Ống thông dạ dày số 6-8  ống 1 8.190 8.190
Ống tiêm 10ml  cái 1 860 860
Gạc gói 1 4.250 4.250
Dây nối bơm tiêm  sợi 1 5.880 5.880
Tổng cộng 19.180
7 Nuôi ăn tĩnh mạch sơ sinh bằng máy đếm giọt tự động Dây truyền dịch  sợi 1 5.513 5.513
Kim luồn cây 1 12.800 12.800
Ống tiêm 5ml  cái 2 630 1.260
Dây 3 chia  dây 1 5.760 5.760
Dây nối bơm tiêm  dây 1 10.250 10.250
Băng keo cá nhân miếng 1 137 137
Băng keo   cuộn 0,2 13.299 2.660
Tổng cộng 38.380
8  Thở ôxy qua mash có túi dự trữ Mash ôxy nồng độ cao   cái 1 24.200 24.200
Nước cất vô trùng 500ml  chai 1 6.810 6810
Ôxy  lít 8.350 8 66.800
Tổng cộng 97.810
9 Hút dịch mũi họng làm thông thoáng đường thở/1 lần Ống hút đàm số 14 cái 1 2.600 2.600
Natricloride 0,9% 500ml DN  chai 1 6.300 6.300
Microshield ml 5 306 1.530
Gant tay cặp 1 3.780 3.780
Tổng cộng 14.210
10 Kỹ thuật tắm bé (bao gồm VTTH) Khăn tắm hấp vô trùng  cái 0,07 15.000 1.000
Gant tay đôi 1 3.780 3.780
Gòn  gói 2 7.728 15.456
Que gòn  que 10 336 3.360
Cồn, povidine 3% ml 30 18 528
Băng rốn cái 1 2.583 2.583
Chi phí nước ấm       3.000
Tổng cộng 29.707
11 Đặt ống thông tĩnh mạch rốn sơ sinh Catheter ombilical số 3Fr, 5Fr dây 1 91.000 91.000
Dây 3 chia dây 1 6.500 6.500
Gants tay cặp 3 3.780 11.340
Áo choàng + mũ + mash vô trùng bộ 2 11.550 23.100
Dao mổ số 20 cái 1 800 800
Chỉ Vicryl 4.0 tép 1 61.161 61.161
Xylocaine tuýp 0,25 55.600 13.900
Ống tiêm 10ml ống 1 955 955
Microshield ml 30 306 9.180
Gòn bao gói 1 6.715 6.715
Gạc  gói 1 5.670 5.670
Băng keo   cuộn 0,3 13.299 3.990
Cồn, povidine 3% ml 50 18 880
Chi phí làm sạch       3.300
Tổng cộng 238.491
12 Chăm sóc rốn sơ sinh Gants tay  cặp 1 3.780 3.780
Chén chun vô trùng  cái 0,5 19.000 9.500
Gòn viên gói 1 4.250 4.250
Microshield ml 15 306 4.590
Que gòn  que 8 336 2.688
Cồn, povidine 3% ml 30 18 528
Băng rốn cái 1 2.583 2.583
Tổng cộng 27.919
13 Nằm lồng hấp 24 giờ Điện kw 12 1.500 18.000
Gant tay đôi 2 3.780 7.560
Microshield ml 30 306 9.180
Khăn vô trùng  cái 0,07 15.000 1.000
Tổng cộng 35.740
14 Bơm Surfactant điều trị suy hô hấp do bệnh màng trong sơ sinh (chưa bao gồm thuốc) Điện cực miếng 3 1.980 5.940
Microshield ml 20 306 6.120
Áo choàng, mũ, mash vô trùng Bộ 2 11.550 23.100
Ống nội khí quản 2.5 - 3 ống 2 39.000 78.000
Ống tiêm 5ml cái 5 582 2.910
Kim số 18 cái 1 305 305
Sonde dạ dày số 5 - 6 ống 2 8.190 16.380
Găng tay vô trùng cặp 2 3.780 7.560
Ambulag sơ sinh có PEEP bộ 0,33 320.000 106.667
Gòn bao gói 0,5 6.715 3.358
Cồn 90 độ lít 0,1 19.500 1.950
Morphin 100mg ống 1 4.410 4.410
Hypnovel 50mg ống 1 15.900 15.900
Chi phí làm sạch       3.300
Tổng cộng 275.899
15 Đo áp lực tĩnh mạch TW qua tĩnh mạch rốn Catheter ombilical số 3Fr, 5Fr dây 1 91.000 91.000
Dây 3 chia dây 1 7.350 7.350
Dao mổ số 20 cái 1 800 800
Chỉ Silk 3 - 0 tép 1 14.910 14.910
Ống tiêm 10ml ống 1 860 860
Ống tiêm 5ml ống 2 582 1.164
Kim rút thuốc số 18 cây 1 305 305
Gants tay cặp 2 3.780 7.560
Khẩu trang cái 1 840 840
Nón giấy cái 1 800 800
Băng keo urgo 53x70 miếng 1 3.100 3.100
Băng keo Tegader 3M  60x70 miếng 1 4.200 4.200
Gòn bao gói 1 6.715 6.715
Gòn viên gói 1 7.728 7.728
Xylocaine tuyp 0,2 55.600 11.120
Heparin 25.000 đv lọ 1 42.000 42.000
Natri clorid 0,9% 500ml chai 1 8.065 8.065
Danotan 100mg (phenobarbital) ống 1 8.820 8.820
Dây truyền dịch dây 1 3.790 3.790
Thước đo CVP cây 0,1 70.350 7.035
Tổng cộng 228.162
16 Thải sắt (chưa bao gồm thuốc) Dây nối bơm tiêm sợi 1 10.250 10.250
Ống tiêm 50ml  cái 1 4.423 4.423
Microshield ml 10 306 3.060
Kim pha thuốc số 18  cái 1 305 305
Gant tay  cặp 1 5.775 5.775
Băng keo urgo 70x60 cm miếng 1 8.480 8.480
Gòn bao  gói 1 6.715 6.715
Nước cất 5ml ống 1 582 582
Cồn, povidine 3%  ml 20 85 1.700
Kim luồn số 24  cây 1 11.980 11.980
Tổng cộng 53.270
17 Tiêm xương chày Kim tiêm tuỷ xương số 18G cây 1 18.165 18.165
Gants tay cặp 2 3.780 7.560
Khẩu trang cái 2 840 1.680
Nón giấy cái 2 800 1.600
Ống tiêm 10ml ống 1 860 860
Dây truyền dịch dây 2 3.790 7.580
Dây nối bơm tiêm dây 1 10.250 10.250
Dây 3 chia dây 1 5.200 5.200
Băng urgo 70cm x 53cm miếng 1 3.100 3.100
Natri clorid 0,9% 500ml chai 1 8.065 8.065
 Tổng cộng 64.060
18 Mắc monitor/24 giờ Điện cực cái 6 1.980 11.880
Microshield ml 10 306 3.060
Gant tay đôi 1 3.600 3.600
Chi phí điện  kw 2 1.500 3.000
Tổng cộng 21.540
19 Thở áp lực dương liên tục qua mũi trong ngày Nguồn ôxy lưu lượng 4 - 10 lít/ph lít   6.600 8 52.800
Dây ôxy dây 1 4.410 4.410
Nước cất vô trùng 500ml chai 1 6.810 6.810
Băng urgo 0,5cm x 10cm miếng 1 298 298
Tổng cộng 64.318
20 Thở ôxy qua canulla và theo dõi liên tục tại phòng cấp cứu/24 giờ Nasal oxygen cannula 2 mũi thay mỗi ngày dây 1 150.600 150.600
Gant loại II đôi 1 3.780 3.780
Dây ôxy 2 lổ cái 1 4.410 4.410
Nước cất vô trùng 500ml chai 0,5 6.810 3.405
Ôxy lít 5760 8 46.080
Tổng cộng 208.275
21 Đặt sonde dạ dày nuôi ăn/1 lần Tubelevin số 18 cái 1 11.500 11.500
Microshield ml 20 306 6.120
Nước cất 500ml chai 1 6.810 6.810
Gạc gói 1 5.670 5.670
Khẩu trang cái 1 840 840
Gant tay vô trùng  đôi 1 5.775 5.775
Tăm bông  cái 8 2.728 21.824
Băng keo  cuồn 1 13.299 13.299
Cây đè lưởi  cái 1 190 190
Tổng cộng 72.028
22 Nội soi dạ dày, thực quản, tiêm cầm máu Cidex OPA  lít 0,3 222.222 66.667
Cidezyme  lít 0,3 456.000 136.800
Microshield ml 20 306 6.120
Xylocain 2% Tube 0,2 55.600 11.120
Lidocain 10%  lọ 0,25 92.900 23.225
Adrenalin 0.1% ống 2 4.535 9.070
Nước cất  ống 2 630 1.260
Ống tiêm 10ml  ống 1 860 860
Kim số 18 cây 1 305 305
Gants tay  đôi 2 5.740 11.480
Gòn bao  gói 1 6.715 6.715
Kim chích cầm máu trong dạ dày cây 0.1 610.133 61.013
Chi phí làm sạch       3.300
Tổng cộng 337.935
23 Sonde hậu môn Sonde cái 1 3.870 3.870
Mỡ Tetracyclin Typ 1 2.800 2.800
Khẩu trang giấy cái 1 840 840
Gants tay  đôi 1 5.740 5.740
Microshield ml 20 306 6.120
Gạc gói 1 5.670 5.670
Tổng cộng 25.040

24

Phẫu thuật
thoát vị bẹn
đùi bằng
Mesh qua
mổ hở
(chưa bao
gồm Mesh
Prolene)

Black Silk 3.0 không kim tép 1 19.635 19.635
Vicryl 2.0 tép 2 53.700 107.400
Chỉ nylon 3.0 tép 1 11.970 11.970
Prolene 2.0 tép 1 117.900 117.900
Microshield ml 60 306 18.360
Gant tay tiệt trùng  đôi 6 5.775 34.650
Gant loại II đôi 4 3.780 15.120
Dao số 20  cái 1 800 800
Dây 3 chia sợi 1 7.350 7.350
Gòn bao túi 4 6.715 26.860
Gạc bụng túi 2 6.280 12.560
Urgo 100 x 90 miếng 1 5.618 5.618
Sonde Foley   cái 1 28.500 28.500
Túi dẫn lưu cái 1 3.675 3.675
Povidine  chai 1 7.650 7.650
Kim tê tuỷ sống cây 1 112.750 112.750
Epherin 30mg ống 1 58.500 58.500
Marcain 0,5% (TS) ống 1 53.000 53.000
Fentanyl ống 1 11.500 11.500
Hypnovel 5mg ống 1 15.900 15.900
Natriclorua 9% 500ml  chai 1 8.065 8.065
Oxygene lít 600 8 4.800
Khẩu trang cái 6 840 5.040
Nón giấy cái 6 800 4.800
Điện cực  cái 3 1.980 5.940
Kim luồn số 20 cây 1 12.800 12.800
Kim số 18  cây 2 305 610
Dây dịch truyền  sợi 1 3.790 3.790
Ống tiêm 10ml  cái 2 860 1.720
Ống tiêm 5ml  cái 2 582 1.164
Dây dao đốt điện bộ 1 150.000 150.000
Băng keo cá nhân miếng 1 137 137
Chi phí làm sạch       20.000
Gói đồ mổ       6.500
    Tổng cộng 895.064
25 Phẫu thuật khâu cắt ung thư vú Black Silk 3.0 tép 1 16.065 16.065
Black Silk 3.0 không kim tép 1 19.635 19.635
Black Silk 2.0 tép 1 14.910 14.910
Vicryl 2.0 tép 2 53.700 107.400
Chỉ nylon 3.0 tép 2 11.970 23.940
Chỉ nylon 2.0 tép 2 12.390 24.780
Gant tay tiệt trùng  đôi 8 5.775 46.200
Gant loại II  đôi 4 3.780 15.120
Dao số 20  cái 1 800 800
Sonde dẫn lưu  cái 1 28.500 28.500
Gòn bao túi 4 6.715 26.860
Gạc bụng túi 3 6.280 18.840
Urgosteril 70 x 53  miếng 2 3.100 6.200
Sonde Foley    cái 1 28.500 28.500
Túi dẫn lưu cái 2 3.675 7.350
Povidine  chai 1 7.650 7.650
Microshield ml 80 306 24.480
Dây hút  sợi 1 9.720 9.720
Propopol 1% ống 1 129.400 129.400
Fenilham 0,1mg ống 2 11.750 23.500
Paciplam 5mg ống 2 18.800 37.600
Tracrim 25mg ống 1 43.213 43.213
Forane 100ml  lọ 0,5 526.300 263.150
Atropine 0,25mg ống 1 500 500
Neostingmin ống 1 7.350 7.350
Naloxon ống 1 52.450 52.450
Hydrocortisome   ống 2 17.500 35.000
Lactateringer 500ml  chai 2 8.065 16.130
Natriclorua 9% 500ml  chai 1 8.065 8.065
Oxygene lít 600 8 4.800
Điện cực  cái 3 1.980 5.940
Khẩu trang cái 8 840 6.720
Nón giấy cái 8 800 6.400
Kim luồn số 20 cây 2 12.800 25.600
Sonde dạ dày  sợi 1 11.500 11.500
Ống NKQ 8,5  cái 1 39.600 39.600
Airway 3,0  cái 1 4.000 4.000
Kim số 18  cây 2 305 610
Dây 3 chia sợi 1 7.350 7.350
Dây dịch truyền  sợi 1 3.790 3.790
Ống tiêm 20ml  cái 1 1.999 1.999
Ống tiêm 10ml  cái 1 860 860
Ống tiêm 5ml  cái 2 582 1.164
Băng keo cá nhân miếng 1 137 137
Dây dao đốt điện bộ 1 150.000 150.000
Lọc vi khuẩn  cái 1 35.999 35.999
Chi phí làm sạch       20.000
Gói đồ mổ       6.500
Tổng cộng 1.376.277
26 Phẫu thuật cắt túi mật Povidine  chai 1 7.650 7.650
Oxygene lít 1.000 8 8.000
Fenilham 0,1mg ống 2 11.750 23.500
Paciplam 5mg ống 2 18.800 37.600
Natriclorua 9% 500ml  chai 1 8.065 8.065
Lactateringer 500ml  chai 1 8.065 8.065
Propopol 1% ống 1 129.400 129.400
Tracrim 25mg ống 1 43.213 43.213
Sevorane 250ml chai 0,3 3.290.600 987.180
Atropine 0,25mg ống 1 500 500
Neostingmin ống 1 7.350 7.350
Naloxon ống 1 52.450 52.450
Microshield ml 80 306 24.480
Băng keo cá nhân miếng 1 137 137
Chỉ Vicryl 1.0 tép 1 53.650 53.650
Chỉ nylon 3.0 tép 2 11.970 23.940
Chỉ Chromic 2.0 tép 1 17.850 17.850
Black Silk 2.0 tép 2 14.910 29.820
Dây dịch truyền  sợi 1 3.790 3.790
Dây hút  sợi 1 9.720 9.720
Điện cực  cái 3 1.980 5.940
Gạc bụng túi 3 6.280 18.840
Gant tay tiệt trùng  đôi 8 5.775 46.200
Gant loại II  đôi 4 3.780 15.120
Gòn bao túi 4 6.715 26.860
Kim luồn cây 1 12.800 12.800
Kim số 18  cây 2 305 610
Lọc vi khuẩn  cái 1 35.999 35.999
Ống NKQ   cái 1 39.600 39.600
Ống tiêm 10ml  cái 2 860 1.720
Ống tiêm 20ml  cái 1 1.999 1.999
Ống tiêm 50ml (đầu to) cái 1 4.423 4.423
Ống tiêm 5ml  cái 2 582 1.164
Khẩu trang cái 8 840 6.720
Nón giấy cái 8 800 6.400
Sonde dạ dày  sợi 1 11.500 11.500
Sonde Nelaton 8 cái 1 4.300 4.300
Sonde Foley cái 1 28.500 28.500
Sonde chữ T cái 1 7.200 7.200
Túi dẫn lưu cái 2 3.675 7.350
Airway cái 1 5.500 5.500
Dây dao đốt điện bộ 1 150.000 150.000
Dao số 11  cái 1 3.000 3.000
Dây 3 chia sợi 1 7.350 7.350
Chi phí làm sạch       20.000
Gói đồ mổ       6.500
Tổng cộng 1.951.955
27

Phẫu thuật khâu treo trĩ (gây mê)

Urgo 100x90 miếng 1 5.618 5.618
Black Silk 2.0 tép 1 14.910 14.910
Vicryl 2.0 tép 4 53.700 214.800
Meche  túi 1 7.895 7.895
Áo choàng, mũ, mash vô trùng bộ 8 11.550 92.400
Gant tay tiệt trùng  đôi 8 5.775 46.200
Gant loại II đôi 4 3.780 15.120
Dao số 20  cái 1 800 800
Gòn bao túi 4 6.715 26.860
Gạc bụng túi 1 6.280 6.280
Sonde Foley  cái 1 28.500 28.500
Povidine  chai 1 7.650 7.650
Microshield ml 80 306 24.480
Dây hút  sợi 1 9.720 9.720
Voluven 6% 500ml  bịt 1 99.700 99.700
Fentanyl 0,10 mg ống 1 11.500 11.500
Hypnovel 5mg ống 1 15.900 15.900
Adona AC 17 ống 2 20.270 40.540
Transamin 250mg ống 2 13.750 27.500
Propopol 1% ống 1 129.400 129.400
Fenilham 0,1mg ống 2 11.750 23.500
Paciplam 5mg ống 2 18.800 37.600
Tracrim 25mg ống 1 43.213 43.213
Sevorane 250ml  lọ 0,33 3.290.600 1.085.898
Atropine 0,25mg ống 1 500 500
Neostingmin ống 1 7.350 7.350
Naloxon ống 1 52.450 52.450
Lactateringer 500ml  chai 1 8.065 8.065
Natriclorua 9% 500ml  chai 1 8.065 8.065
Oxygene lít 1.000 8 8.000
Điện cực  cái 3 1.980 5.940
Kim luồn số 20 cây 1 12.800 12.800
Kim số 18  cây 2 305 610
Dây dịch truyền  sợi 1 3.790 3.790
Ống tiêm 20ml  cái 2 1.999 3.998
Ống tiêm 10ml  cái 2 860 1.720
Ống tiêm 5ml  cái 2 582 1.164
Lọc vi khuẩn cái 1 35.999 35.999
Dây 3 chia sợi 1 7.350 7.350
Dây dao cắt đốt điện  bộ 1 150.000 150.000
Băng keo cá nhân miếng 1 137 137
Chi phí làm sạch       20.000
Gói đồ mổ       6.500
Tổng cộng 2.350.422
28 Nong da quy đầu Gant tay  đôi 2 3.780 7.560
Gòn bao túi 1 6.715 6.715
Khẩu trang  cái 2 840 1.680
Nón giấy cái 2 800 1.600
Microshield ml 30 306 9.180
Glucos 5% 500ml  chai 1 8.175 8.175
Xylocaine tuyp 0,2 55.600 11.120
Kim luồn số 20 cây 1 12.800 12.800
Băng keo cá nhân miếng 1 137 137
Dây dịch truyền  sợi 1 3.790 3.790
Chi phí làm sạch       3.300
Tổng cộng 66.057
29 Cắt hẹp bao quy đầu (gây mê) Chỉ Chromic 4/0 tép 1 17.850 17.850
Microshield ml 30 306 9.180
Povidine chai 0,5 7.650 3.825
Khẩu trang cái 3 840 2.520
Gant tay  đôi 3 3.780 11.340
Dao số 20  cái 1 800 800
Gòn bao túi 1 6.715 6.715
Gạc bụng túi 1 6.280 6.280
Fenilham 0,1mg ống 1 11.750 11.750
Paciplam 5mg ống 1 18.800 18.800
Tracrim 25mg ống 1 43.213 43.213
Sevorane 250ml  lọ 0,1 3.290.600 329.060
Atropine 0,25mg ống 1 500 500
Neostingmin ống 1 7.350 7.350
Naloxon ống 1 52.450 52.450
Natriclorua 9% 500ml  chai 1 8.065 8.065
Propofol 200mg ống 1 129.400 129.400
Băng keo cá nhân miếng 1 137 137
Ống tiêm 10 ml ống 1 860 860
Ống tiêm 5 ml ống 1 582 582
Kim 18 cây 2 305 610
Kim luồn số 20 cây 1 12.800 12.800
Dây dịch truyền  sợi 1 3.790 3.790
Chi phí làm sạch       20.000
Gói đồ mổ       6.500
Tổng cộng 704.377

30

Phẫu thuật Patey

Povidine  chai 1 7.650 7.650
Oxygene lít 1.000 8 8.000
Voluven 6% bịt 1 99.700 99.700
Natriclorua 9% 500ml  chai 1 8.065 8.065
Glucose 5% 500ml chai 1 8.175 8.175
Paciplam 5mg ống 1 18.800 18.800
Propofol 200mg ống 1 129.400 129.400
Fenilham 0,1mg ống 2 11.750 23.500
Atropine 0,25mg  ống 2 510 1.020
Neostingmin ống 1 7.350 7.350
Naloxon ống 1 52.450 52.450
Sevorane 250ml  chai 0,60 3.290.600 1.974.360
Esmeron 50mg ống 1 97.620 97.620
Transamin 250mg ống 2 13.750 27.500
Adona AC 17 ống 2 20.270 40.540
Băng keo cá nhân miếng 1 137 137
Microshield ml 100 306 30.600
Băng keo cuồn 1 13.299 13.299
Băng thun cuồn 2 10.000 20.000
Chỉ Silk 1.0 tép 1 16.485 16.485
Chỉ Vicryl Plus 2.0 tép 2 69.500 139.000
Chỉ Silk 3.0 không kim tép 3 19.635 58.905
Chỉ Vicryl 1.0 tép 2 53.650 107.300
Chỉ nylon 2.0 tép 2 12.350 24.700
Chỉ nylon 3.0 tép 2 11.970 23.940
  Dây dịch truyền  sợi 2 3.790 7.580
  Dây hút  sợi 1 9.720 9.720
  Điện cực  cái 3 1.980 5.940
  Gạc bụng túi 5 6.280 31.400
Gant tay tiệt trùng  đôi 10 5.775 57.750
Gant loại II  đôi 3 3.780 11.340
Gòn bao túi 5 6.715 33.575
Khẩu trang  cái 8 840 6.720
Nón giấy cái 8 800 6.400
Kim luồn cây 1 12.800 12.800
Kim số 18  cây 4 305 1.220
Ống NKQ   cái 1 39.600 39.600
Airway cái 1 5.500 5.500
Ống tiêm 5ml  cái 2 582 1.164
Ống tiêm 10ml  cái 2 860 1.720
Ống tiêm 20ml  cái 1 1.999 1.999
Sonde Foley cái 1 28.500 28.500
Túi dẫn lưu cái 2 3.675 7.350
Lọc khuẩn cái 1 35.999 35.999
Dao số 20  cái 1 800 800
Dây dao đốt điện bộ 1 150.000 150.000
Dây 3 chia  cái 1 7.350 7.350
Chi phí làm sạch       20.000
Gói đồ mổ       6.500
  Tổng cộng 3.429.423

31

Truyền hoá chất điều trị ung thư (chưa bao gồm thuốc, hoá chất) Nước cất 5ml ống 4 630 2.520
Glucose 5% 500ml chai 2 8.175 16.350
Natriclorid 500ml chai 2 8.065 16.130
Cồn, Povidine ml 10 85 850
Microshield ml 30 306 9.180
Băng keo cá nhân miếng 1 137 137
Băng keo cuồn 0,5 13.299 6.650
Dây dịch truyền  sợi 1 3.790 3.790
Gant tay   đôi 2 3.780 7.560
Khẩu trang cái 2 840 1.680
Gòn tiêm gói 1 7.728 7.728
Nón giấy cái 2 800 1.600
Kim luồn cây 1 12.800 12.800
Kim số 18 cây 5 305 1.525
Ống tiêm 20ml cái 3 1.999 5.997
Ống tiêm 5ml cái 4 582 2.328
Dây 3 chia cái 1 7.350 7.350
  Tổng cộng 104.175
32 Phẫu thuật STRIPPING 1 chân Oxygene lít 600 8 4.800
Natriclorua 9% 500ml  chai 1 8.065 8.065
Paciplam 5mg ống 1 18.800 18.800
Fenilham 0,1mg ống 1 11.750 11.750
Atropine 0,25mg  ống 2 510 1.020
Marcain 0,5% (TS) ống 1 53.000 53.000
Epherin 30mg ống 1 58.800 58.800
Transamin 250mg ống 1 13.750 13.750
Adona AC 17 ống 1 20.270 20.270
Microshield ml 90 306 27.540
Băng keo cá nhân miếng 1 137 137
Băng keo cuồn 0,5 13.299 6.650
Chỉ silk 2.0 tép 4 14.910 59.640
Chỉ silk 3.0 không kim tép 2 19.635 39.270
Chỉ nylon 4.0 tép 2 13.860 27.720
Dây dịch truyền  sợi 1 3.790 3.790
Gạc bụng túi 4 6.280 25.120
Gant tay tiệt trùng  đôi 8 5.775 46.200
Gant loại II  đôi 4 3.780 15.120
Gòn bao túi 5 6.715 33.575
Khẩu trang  cái 8 840 6.720
Nón giấy cái 8 800 6.400
Kim luồn cây 1 12.800 12.800
Kim số 18  cây 2 305 610
Ống tiêm 10ml  cái 4 860 3.440
Ống tiêm 5ml  cái 2 582 1.164
Sonde Foley cái 1 28.500 28.500
Túi dẫn lưu cái 1 3.675 3.675
Urgo 100 x 90 miếng 1 5.618 5.618
Urgo 53 x 70 miếng 4 3.100 12.400
Dao số 20  cái 1 800 800
Kim tê tuỷ sống cây 1 112.750 112.750
Sonde 3 chạc  cái 1 38.000 38.000
Dây dao đốt điện bộ 1 150.000 150.000
Dây Stripper sợi 1 465.850 465.850
Mediven Stuva 35 chiếc 1 374.000 374.000
Chi phí làm sạch       20.000
Gói đồ mổ       6.500
 Tổng cộng 1.724.244
33 Phẫu thuật STRIPPING 2 chân Povidine  chai 2 7.650 15.300
Oxygene lít 600 8 4.800
Natriclorua 9% 500ml  chai 1 8.065 8.065
Paciplam 5mg ống 1 18.800 18.800
Fenilham 0,1mg ống 1 11.750 11.750
Atropine 0,25mg  ống 2 510 1.020
Marcain 0,5% (TS) ống 1 53.000 53.000
Epherin 30mg ống 1 58.800 58.800
Transamin 250mg ống 1 13.750 13.750
Adona AC 17 ống 1 20.270 20.270
Microshield ml 90 306 27.540
Băng keo cá nhân miếng 1 137 137
Băng keo cuồn 0,5 13.299 6.650
Chỉ Silk 2.0 tép 4 14.910 59.640
Chỉ Silk 3.0 không kim tép 2 19.635 39.270
Chỉ nylon 4.0 tép 2 13.860 27.720
Dây dịch truyền  sợi 1 3.790 3.790
Gạc bụng túi 4 6.280 25.120
Gant tay tiệt trùng  đôi 8 5.775 46.200
Gant loại II  đôi 4 3.780 15.120
Gòn bao túi 5 6.715 33.575
Khẩu trang  cái 8 840 6.720
Nón giấy cái 8 800 6.400
Kim luồn cây 1 12.800 12.800
Kim số 18  cây 2 305 610
Ống tiêm 10ml  cái 4 860 3.440
Ống tiêm 5ml  cái 2 582 1.164
Sonde Foley cái 1 28.500 28.500
Túi dẫn lưu cái 1 3.675 3.675
Urgo 100 x 90 miếng 1 5.618 5.618
Urgo 53 x 70 miếng 8 3.100 24.800
Dao số 20  cái 1 800 800
Kim tê tuỷ sống cây 1 112.750 112.750
Sonde 3 chạc  cái 1 38.000 38.000
Dây dao đốt điện bộ 1 150.000 150.000
Dây Stripper sợi 2 465.850 931.700
Mediven Stuva 35 chiếc 2 374.000 748.000
Chi phí làm sạch       20.000
Gói đồ mổ       6.500
 Tổng cộng 2.591.794
34 Phẫu thuật chuyển vị lại dương vật Povidine  chai 0,5 7.650 3.825
Oxygene lít 1.000 8 8.000
Fenilham 0,1mg ống 1 11.750 11.750
Paciplam 5mg ống 1 18.800 18.800
Suxamethonium 100mg ống 1 16.750 16.750
Forane 100ml lọ 0,5 526.300 263.150
Glucose 5% 500ml chai 1 8.175 8.175
Atropine 0,25mg  ống 1 510 510
Microshield ml 80 306 24.480
Băng keo cá nhân miếng 1 137 137
Chỉ Vicryl 4.0 tép 2 61.161 122.322
Chỉ Vicryl 6.0 tép 1 82.094 82.094
Chỉ Vicryl 7.0 tép 2 102.869 205.738
Dây dịch truyền  sợi 1 3.790 3.790
Điện cực  cái 3 1.980 5.940
Gạc bụng túi 2 6.280 12.560
Gant tay tiệt trùng  đôi 8 5.775 46.200
Gant tay   đôi 2 2.919 5.838
Khẩu trang  cái 8 840 6.720
Nón giấy cái 8 800 6.400
Gòn bao túi 3 6.715 20.145
Kim luồn cây 1 12.800 12.800
Ống NKQ   cái 1 39.600 39.600
Ống tiêm 10ml  cái 2 860 1.720
Ống tiêm 20ml  cái 1 1.999 1.999
Ống tiêm 5ml  cái 2 582 1.164
Sonde dạ dày  sợi 1 11.500 11.500
Sonde Foley cái 1 28.500 28.500
Túi dẫn lưu cái 1 3.675 3.675
Airway cái 1 5.500 5.500
Lọc khuẩn cái 1 35.999 35.999
Dây dao đốt điện bộ 1 150.000 150.000
Dao số 11  cái 1 3.000 3.000
Dây 3 chia  cái 1 7.350 7.350
Chi phí làm sạch       20.000
Gói đồ mổ       6.500
 Tổng cộng 1.202.631
35 Phẫu thuật điều trị rò hậu môn - Tshuchida (gây mê) Povidine  chai 0,5 7.650 3.825
Oxygene lít 1.000 8 8.000
Natriclorua 9% 500ml  chai 1 8.065 8.065
Epherin 30mg  lọ 1 58.500 58.500
Atropine 0,25mg  ống 1 510 510
Paciplam 5mg ống 1 18.800 18.800
Propofol 200mg ống 1 129.400 129.400
Fenilham 0,1mg ống 1 11.750 11.750
Neostingmin ống 1 7.350 7.350
Naloxon ống 1 52.450 52.450
Sevorane 250ml  chai 0,5 3.290.600 1.645.300
Esmeron 50mg ống 1 97.620 97.620
Transamin 250mg ống 1 13.750 13.750
Adona AC 17 ống 1 20.270 20.270
Microshield ml 80 306 24.480
Băng keo cá nhân miếng 1 137 137
Băng keo cuồn 0,5 13.299 6.650
Chỉ Silk 2.0 tép 1 14.910 14.910
Chỉ Vicryl 2.0 tép 2 53.700 107.400
Dây dịch truyền  sợi 1 3.790 3.790
Gạc bụng túi 3 6.280 18.840
Gant tay tiệt trùng  đôi 8 5.775 46.200
Gant loại II  đôi 4 3.780 15.120
Khẩu trang  cái 8 840 6.720
Nón giấy cái 8 800 6.400
Gòn bao túi 3 6.715 20.145
Kim luồn cây 1 12.800 12.800
Kim số 18  cây 2 305 610
Ống tiêm 20ml  cái 1 1.999 1.999
Ống tiêm 10ml  cái 1 860 860
Ống tiêm 5ml  cái 2 582 1.164
Điện cực  cái 3 1.980 5.940
Sonde Foley cái 1 28.500 28.500
Túi dẫn lưu cái 1 3.675 3.675
Urgo 100 x 90 miếng 1 5.618 5.618
Ống NKQ   cái 1 39.600 39.600
Airway cái 1 5.500 5.500
Lọc khuẩn cái 1 35.999 35.999
Dây dao đốt điện bộ 1 150.000 150.000
Dây 3 chia  cái 1 7.350 7.350
Chi phí làm sạch       20.000
Gói đồ mổ       6.500
 Tổng cộng 2.672.497
36 Phẫu thuật tồn tại ống niệu rốn Povidine  chai 0,5 7.650 3.825
Oxygene lít 500 8 4.000
Lactate Ringer 500ml chai 1 8.065 8.065
Paciplam 5mg ống 1 18.800 18.800
Sevorane 250ml chai 0,1 3.290.600 329.060
Suxamethonium 100mg ống 1 16.750 16.750
Propofol 200mg ống 1 129.400 129.400
Fenilham 0,1mg ống 1 11.750 11.750
Microshield ml 80 306 24.480
Băng keo cá nhân miếng 1 137 137
Băng keo cuồn 0,4 13.299 5.320
Chỉ nylon 4.0 tép 1 13.860 13.860
Chỉ Silk 2.0 tép 1 14.910 14.910
Chỉ Vicryl 4.0 tép 1 61.161 61.161
Dây dịch truyền  sợi 1 3.790 3.790
Dây hút  sợi 1 9.720 9.720
Điện cực  cái 3 1.980 5.940
Gạc bụng túi 1 6.280 6.280
Gant tay tiệt trùng  đôi 8 5.775 46.200
Gant loại II  đôi 2 3.780 7.560
Khẩu trang  cái 8 840 6.720
Nón giấy cái 8 800 6.400
Gòn bao túi 2 6.715 13.430
Kim luồn cây 1 12.800 12.800
Kim số 18  cây 2 305 610
Ống NKQ   cái 1 39.600 39.600
Ống tiêm 10ml  cái 2 860 1.720
Ống tiêm 20ml  cái 1 1.999 1.999
Ống tiêm 5ml  cái 1 582 582
Sonde Foley cái 1 28.500 28.500
Túi dẫn lưu cái 1 3.675 3.675
Airway cái 1 5.500 5.500
Lọc khuẩn cái 1 35.999 35.999
Dao số 20  cái 1 800 800
Dây 3 chia  cái 1 7.350 7.350
Chi phí làm sạch       20.000
Gói đồ mổ       6.500
 Tổng cộng 913.193
37 Phẫu thuật thoát vị rốn (chưa bao gồm Mesh prolene 6 x 11) Povidine  chai 1 7.650 7.650
Oxygene lít 1.000 8 8.000
Fenilham 0,1mg ống 1 11.750 11.750
Lactate Ringer 500ml chai 1 8.065 8.065
Paciplam 5mg ống 1 18.800 18.800
Sevorane 250ml chai 0,2 3.290.600 658.120
Suxamethonium 100mg ống 1 16.750 16.750
Propofol 200mg ống 1 129.400 129.400
Microshield ml 80 306 24.480
Băng keo cá nhân miếng 1 137 137
Băng keo cuồn 0,3 13.299 3.990
Chỉ Vicryl 1.0 tép 1 53.650 53.650
Chỉ Vicryl 2.0 tép 2 53.700 107.400
Chỉ nylon 3.0 tép 1 11.970 11.970
Dây dịch truyền  sợi 1 3.790 3.790
Dây hút  sợi 1 9.720 9.720
Gạc bụng túi 3 6.280 18.840
Gant tay tiệt trùng  đôi 8 5.775 46.200
Gant loại II  đôi 4 3.780 15.120
Khẩu trang  cái 8 840 6.720
Nón giấy cái 8 800 6.400
Gòn bao túi 3 6.715 20.145
Kim luồn cây 1 12.800 12.800
Kim số 18  cây 2 305 610
Lọc vi khuẩn  cái 1 35.999 35.999
Ống NKQ   cái 1 39.600 39.600
Ống tiêm 10ml  cái 2 860 1.720
Ống tiêm 20ml  cái 1 1.999 1.999
Ống tiêm 5ml  cái 2 582 1.164
Sonde Foley cái 1 28.500 28.500
Túi dẫn lưu cái 1 3.675 3.675
Airway cái 1 5.500 5.500
Dao số 20  cái 1 800 800
Dây 3 chia  cái 1 7.350 7.350
Chi phí làm sạch       20.000
Gói đồ mổ       6.500
 Tổng cộng 1.353.314
38 Phẫu thuật MILES Povidine  chai 1 7.650 7.650
Oxygene lít 1.000 8 8.000
Natriclorua 9% 500ml  chai 1 8.065 8.065
Lactate Ringer 500ml chai 1 8.065 8.065
Paciplam 5mg ống 1 18.800 18.800
Propofol 200mg ống 1 129.400 129.400
Fenilham 0,1mg ống 3 11.750 35.250
Atropine 0,25mg  ống 2 510 1.020
Neostingmin ống 1 7.350 7.350
Naloxon ống 1 52.450 52.450
Hydrocortisome   lọ 1 17.500 17.500
Epherin 30mg ống 1 58.800 58.800
Voluven 6% chai 1 99.700 99.700
Forane 100ml chai 0,5 526.300 263.150
Esmeron 50mg ống 2 97.620 195.240
Microshield ml 50 306 15.300
Băng keo cá nhân miếng 1 137 137
Băng keo cuồn 1,0 13.299 13.299
Chỉ Silk 1.0 tép 1 16.485 16.485
Chỉ Silk 2.0 tép 5 14.910 74.550
Chỉ Silk 3.0 tép 5 16.065 80.325
Chỉ Silk 3.0 không kim tép 5 19.635 98.175
Chỉ Vicryl 1.0 tép 4 53.650 214.600
Chỉ Vicryl 2.0 tép 2 53.700 107.400
Chỉ Vicryl 5.0 tép 2 82.094 164.188
Chỉ nylon 3.0 tép 3 11.970 35.910
Chỉ nylon 2.0 tép 2 12.390 24.780
Chỉ PDS 4.0 tép 4 108.600 434.400
Dây dịch truyền  sợi 2 3.790 7.580
Dây hút  sợi 1 9.720 9.720
Điện cực  cái 3 1.980 5.940
Gạc bụng túi 7 6.280 43.960
Gant loại I  đôi 27 2.919 78.813
Gant loại II  đôi 8 3.780 30.240
Khẩu trang  cái 8 840 6.720
Nón giấy cái 8 800 6.400
Gòn bao túi 5 6.715 33.575
Kim luồn cây 1 12.800 12.800
Kim số 18  cây 4 305 1.220
Ống NKQ   cái 1 39.600 39.600
Ống tiêm 10ml  cái 2 860 1.720
Ống tiêm 20ml  cái 1 1.999 1.999
Ống tiêm 5ml  cái 2 582 1.164
Sonde hậu môn  sợi 2 3.870 7.740
Sonde Foley cái 1 28.500 28.500
Túi dẫn lưu cái 3 3.675 11.025
Airway cái 1 5.500 5.500
Lọc khuẩn cái 1 35.999 35.999
Dao số 20  cái 2 800 1.600
Mesh túi 1 7.895 7.895
Sonde 3 chạc  cái 2 38.000 76.000
Chi phí làm sạch       20.000
Gói đồ mổ       6.500
 Tổng cộng 2.672.199
39 Phẫu thuật hẹp ống cổ tay 1 bên Povidine  chai 1 7.650 7.650
Fenilham 0,1mg ống 1 11.750 11.750
Natriclorua 9% 500ml  chai 1 8.065 8.065
Atropine 0,25mg  ống 2 510 1.020
Lidocain 10ml ống 1 14.650 14.650
Paciplam 5mg ống 1 18.800 18.800
Fentanyl ống 1 11.500 11.500
Microshield ml 80 306 24.480
Băng keo cá nhân miếng 1 137 137
Băng keo cuồn 0,5 13.299 6.650
Băng thun cuồn 1 10.000 10.000
Chỉ PDS 4.0 tép 2 108.600 217.200
Chỉ nylon 3.0 tép 1 11.970 11.970
Dây dịch truyền  sợi 1 3.790 3.790
Điện cực  cái 3 1.980 5.940
Gạc bụng túi 2 6.280 12.560
Gant tay tiệt trùng  đôi 8 5.775 46.200
Gant loại II  đôi 4 3.780 15.120
Khẩu trang  cái 8 840 6.720
Nón giấy cái 8 800 6.400
Gòn bao túi 5 6.715 33.575
Kim luồn cây 1 12.800 12.800
Kim số 18  cây 2 305 610
Ống tiêm 10ml  cái 2 860 1.720
Ống tiêm 20ml  cái 1 1.999 1.999
Ống tiêm 5ml  cái 1 582 582
Dây dao đốt điện bộ 1 150.000 150.000
Dao số 20  cái 1 800 800
Dây 3 chia  cái 1 7.350 7.350
Chi phí làm sạch       20.000
Gói đồ mổ       6.500
 Tổng cộng 676.538
40 Phẫu thuật nội soi khâu lại cơ hoành, thoát vị hoành Povidine  chai 1 7.650 7.650
Cidex OPA  lít 0,3 222.222 66.667
Cidezyme  lít 0,3 456.000 136.800
CO2 bình 0,2 118.800 23.760
Oxygene lít 1.000 8 8.000
Fentanyl ống 2 11.500 23.000
Natriclorua 9% 500ml  chai 1 8.065 8.065
Paciplam 5mg ống 1 18.800 18.800
Diprivan 200mg ống 1 139.300 139.300
Atropine 0,25mg  ống 2 510 1.020
Neostingmin ống 1 7.350 7.350
Naloxon ống 1 52.450 52.450
Voluven 6% chai 1 99.700 99.700
Sevorane 250ml chai 0,5 3.290.600 1.645.300
Esmeron 50mg ống 1 97.620 97.620
Microshield ml 50 306 15.300
Băng keo cá nhân  miếng 1 137 137
Chỉ Vicryl 1.0 tép 2 53.650 107.300
Chỉ Vicryl 3.0 tép 3 53.700 161.100
Chỉ Vicryl 1.0 (NS) tép 1 77.200 77.200
Chỉ nylon 3.0 tép 1 11.970 11.970
Chỉ nylon 4.0 tép 4 13.860 55.440
Dây dịch truyền  sợi 2 3.790 7.580
Dây hút  sợi 3 9.720 29.160
Điện cực  cái 3 1.980 5.940
Gạc bụng túi 2 6.280 12.560
Gant tay tiệt trùng  đôi 8 5.775 46.200
Gant loại II  đôi 4 3.780 15.120
Khẩu trang  cái 8 840 6.720
Nón giấy cái 8 800 6.400
Gòn bao túi 6 6.715 40.290
Kim luồn cây 1 12.800 12.800
Kim số 18  cây 2 305 610
Ống NKQ   cái 1 39.600 39.600
Ống tiêm 10ml  cái 3 860 2.580
Ống tiêm 20ml  cái 1 1.999 1.999
Ống tiêm 5ml  cái 3 582 1.746
Sonde Foley cái 1 28.500 28.500
Túi dẫn lưu cái 1 3.675 3.675
Urgo 53 x 70 miếng 3 3.100 9.300
Airway cái 1 5.500 5.500
Lọc khuẩn cái 1 35.999 35.999
Dao số 20  cái 1 800 800
Dao số 11  cái 1 3.000 3.000
Dây 3 chia  cái 2 7.350 14.700
Dây dao đốt điện bộ 1 150.000 150.000
Chi phí làm sạch       20.000
Gói đồ mổ       8.300
 Tổng cộng 3.273.008
41 Phẫu thuật nội soi khâu lổ thủng ruột non Povidine  chai 1 7.650 7.650
Cidex OPA  lít 0,3 222.222 66.667
Cidezyme  lít 0,3 456.000 136.800
CO2 bình 0,2 118.800 23.760
Oxygene lít 1.000 8 8.000
Fenilham 0,1mg ống 2 11.750 23.500
Natriclorua 9% 500ml  chai 1 8.065 8.065
Lactate Ringer 500ml chai 1 8.065 8.065
Voluven 6% chai 1 99.700 99.700
Paciplam 5mg ống 1 18.800 18.800
Propopol 1% ống 1 129.400 129.400
Esmeron 50mg lọ 1 97.620 97.620
Sevorane 250ml chai 0,5 3.290.600 1.645.300
Atropine 0,25mg  ống 2 510 1.020
Neostingmin ống 1 7.350 7.350
Naloxon ống 1 52.450 52.450
Microshield ml 80 306 24.480
Băng keo cá nhân miếng 1 137 137
Băng keo cuồn 0,5 13.299 6.650
Chỉ Vicryl 1.0 (NS) tép 2 77.200 154.400
Chỉ Vicryl 2.0 tép 1 53.700 53.700
Chỉ nylon 4.0 tép 1 13.860 13.860
Black Silk 3.0 tép 5 16.065 80.325
Dây dịch truyền  sợi 1 3.790 3.790
Dây hút  sợi 3 9.720 29.160
Điện cực  cái 3 1.980 5.940
Gạc bụng túi 4 6.280 25.120
Gant tay tiệt trùng  đôi 8 5.775 46.200
Gant loại II  đôi 4 3.780 15.120
Khẩu trang  cái 8 840 6.720
Nón giấy cái 8 800 6.400
Gòn bao túi 5 6.715 33.575
Kim luồn cây 1 12.800 12.800
Kim số 18  cây 3 305 915
Ống NKQ   cái 1 39.600 39.600
Ống tiêm 10ml  cái 3 860 2.580
Ống tiêm 20ml  cái 1 1.999 1.999
Ống tiêm 5ml  cái 3 582 1.746
Sonde hậu môn  sợi 2 3.870 7.740
Sonde Foley cái 1 28.500 28.500
Túi dẫn lưu cái 1 3.675 3.675
Airway cái 1 5.500 5.500
Lọc khuẩn cái 1 35.999 35.999
Dây dao đốt điện bộ 1 150.000 150.000
Dao số 11  cái 1 3.000 3.000
Dây 3 chia  cái 1 7.350 7.350
Chi phí làm sạch       20.000
Gói đồ mổ       8.300
 Tổng cộng 3.169.427
42 Phẫu thuật nội soi lồng ngực lấy máu cục (chưa bao gồm sonde 2 nồng) Cidex OPA thùng 0,03 1.111.110 37.037
Cidex Zyme thùng 0,03 2.283.500 68.505
Microshield ml 80 306 24.480
Povidine  chai 1 7.650 7.650
Nước cất 500ml chai 6 6.810 40.860
Oxygene lít 1.000 8 8.000
Fentanyl ống 1 11.500 11.500
Natriclorua 9% 500ml  chai 1 8.065 8.065
Lactate Ringer 500ml chai 1 8.065 8.065
Diprivan 200mg ống 1 139.300 139.300
Suxamethonium 100mg ống 1 16.750 16.750
Atropine 0,25mg  ống 2 510 1.020
Neostingmin ống 1 7.350 7.350
Naloxon ống 1 52.450 52.450
Voluven 6% chai 1 99.700 99.700
Sevorane 250ml chai 0,5 3.290.600 1.645.300
Esmeron 50mg ống 1 97.620 97.620
Băng keo cá nhân miếng 2 137 274
Băng keo cuồn 0,5 13.299 6.650
Chỉ Vicryl 1.0 (NS) tép 1 77.200 77.200
Chỉ nylon 3.0 tép 2 11.970 23.940
Dây dịch truyền  sợi 2 3.790 7.580
Dây hút  sợi 3 9.720 29.160
Điện cực  cái 3 1.980 5.940
Gạc bụng túi 1 6.280 6.280
Gant tay tiệt trùng  đôi 8 5.775 46.200
Gant loại II  đôi 4 3.780 15.120
Khẩu trang  cái 8 840 6.720
Nón giấy cái 8 800 6.400
Gòn bao túi 3 6.715 20.145
Kim luồn cây 2 12.800 25.600
Kim số 18  cây 3 305 915
Ống NKQ   cái 1 39.600 39.600
Ống tiêm 10ml  cái 3 860 2.580
Ống tiêm 20ml  cái 1 1.999 1.999
Ống tiêm 5ml  cái 3 582 1.746
Sonde hậu môn  sợi 1 3.870 3.870
Sonde Foley cái 1 28.500 28.500
Thông phổi 28 cái 1 58.500 58.500
Dây nắp dẫn lưu MP bộ 2 128.300 256.600
Túi dẫn lưu cái 1 3.675 3.675
Urgo 53 x 70 miếng 3 3.100 9.300
Airway cái 1 5.500 5.500
Dây dao đốt điện bộ 1 150.000 150.000
Lọc khuẩn cái 1 35.999 35.999
Dây 3 chia  cái 1 7.350 7.350
Chi phí làm sạch       20.000
Gói đồ mổ       8.300
 Tổng cộng 3.185.295
43

Nội soi lồng
 ngực trong
 tràn khí
màng phổi
(chưa  bao
gồm ống nội khí quản
 2 nồng)

Cidex OPA thùng 0,03 1.111.110 37.037
Cidex Zyme thùng 0,03 2.283.500 68.505
Microshield ml 80 306 24.480
Povidine  chai 1 7.650 7.650
Nước cất 500ml chai 6 6.810 40.860
Oxygene lít 1.000 8 8.000
Fentanyl ống 1 11.500 11.500
Natriclorua 9% 500ml  chai 1 8.065 8.065
Lactate Ringer 500ml chai 1 8.065 8.065
Diprivan 200mg ống 1 139.300 139.300
Suxamethonium 100mg ống 1 16.750 16.750
Atropine 0,25mg  ống 2 510 1.020
Neostingmin ống 1 7.350 7.350
Naloxon ống 1 52.450 52.450
Forane 100ml chai 0,5 526.300 263.150
Esmeron 50mg ống 1 97.620 97.620
Băng keo cuồn 0,5 13.299 6.650
Chỉ Vicryl 1.0 (NS) tép 1 77.200 77.200
Chỉ nylon 2.0 tép 2 12.350 24.700
Dây dịch truyền  sợi 1 3.790 3.790
Dây hút  sợi 2 9.720 19.440
Điện cực  cái 3 1.980 5.940
Gạc bụng túi 1 6.280 6.280
Gant tay tiệt trùng  đôi 8 5.775 46.200
Gant loại II  đôi 3 3.780 11.340
Khẩu trang giấy  cái 8 840 6.720
Nón giấy cái 8 800 6.400
Gòn bao túi 2 6.715 13.430
Kim luồn cây 1 12.800 12.800
Kim số 18  cây 3 305 915
Ống tiêm 10ml  cái 2 860 1.720
Ống tiêm 20ml  cái 1 1.999 1.999
Ống tiêm 5ml  cái 2 582 1.164
Sonde hậu môn  sợi 1 3.870 3.870
Sonde Foley cái 1 28.500 28.500
Thông phổi 28 cái 2 58.500 117.000
Dây nắp dẫn lưu MP bộ 1 128.300 128.300
Túi dẫn lưu cái 1 3.675 3.675
Urgo 53 x 70 miếng 3 3.100 9.300
Airway cái 1 5.500 5.500
Lọc khuẩn cái 1 35.999 35.999
Dây 3 chia  cái 1 7.350 7.350
Chi phí làm sạch       20.000
Gói đồ mổ       8.300
 Tổng cộng 1.406.284
44

Nội soi cắt
hạch giao
cảm
ngực 2
bên
(chưa bao gồm
ống nội khí
quản 2 nồng)

Cidex OPA thùng 0,03 1.111.110 37.037
Cidex Zyme thùng 0,03 2.283.500 68.505
Microshield ml 80 306 24.480
Povidine  chai 1 7.650 7.650
Nước cất 500ml chai 6 6.810 40.860
Oxygene lít 1.000 8 8.000
Fentanyl ống 1 11.500 11.500
Natriclorua 9% 500ml  chai 1 8.065 8.065
Lactate Ringer 500ml chai 1 8.065 8.065
Diprivan 200mg ống 1 139.300 139.300
Suxamethonium 100mg ống 1 16.750 16.750
Atropine 0,25mg  ống 2 510 1.020
Neostingmin ống 1 7.350 7.350
Naloxon ống 1 52.450 52.450
Forane 100ml chai 0,5 526.300 263.150
Esmeron 50mg ống 1 97.620 97.620
Băng keo cuồn 0,5 13.299 6.650
Chỉ Vicryl 1.0 (NS) tép 1 77.200 77.200
Chỉ nylon 2.0 tép 2 12.350 24.700
Dây dịch truyền  sợi 2 3.790 7.580
Dây hút  sợi 2 9.720 19.440
Điện cực  cái 3 1.980 5.940
Gạc bụng túi 1 6.280 6.280
Gant tay tiệt trùng  đôi 8 5.775 46.200
Gant loại II  đôi 4 3.780 15.120
Khẩu trang giấy  cái 8 840 6.720
Nón giấy cái 8 800 6.400
Gòn bao túi 3 6.715 20.145
Kim luồn cây 1 12.800 12.800
Kim số 18  cây 3 305 915
Ống tiêm 10ml  cái 2 860 1.720
  Ống tiêm 20ml  cái 2 1.999 3.998
  Ống tiêm 5ml  cái 3 582 1.746
  Sonde Foley cái 1 28.500 28.500
    Thông phổi 28 cái 1 58.500 58.500
    Dây nắp dẫn lưu MP bộ 1 128.300 128.300
    Airway cái 1 5.500 5.500
    Lọc khuẩn cái 1 35.999 35.999
    Dây 3 chia  cái 1 7.350 7.350
    Chi phí làm sạch       20.000
    Gói đồ mổ       8.300
     Tổng cộng 1.347.805
45 Phẫu thuật
noi soi cắt
 bướu bàng
quang qua
 đường niệu
 đạo
Oxygene lít 600 8 4.800
Cidex OPA thùng 0,03 1.111.110 37.037
Cidex Zyme thùng 0,02 2.283.500 45.670
Microshield ml 80 306 24.480
Fenilham 0,1mg ống 1 11.750 11.750
Natriclorua 9% 500ml  chai 1 8.065 8.065
Paciplam 5mg ống 1 18.800 18.800
Medotaxime 01g lọ 1 22.450 22.450
Epherin 30mg ống 1 58.500 58.500
Atropine 0,25mg  ống 2 510 1.020
Adona AC 17 ống 2 20.270 40.540
Transamin 250mg ống 2 13.750 27.500
Marcain 0,5% (TS) ống 1 53.000 53.000
Xylocaine tuýp 1 55.600 55.600
Sorbitol 3,3% 1.000ml chai 14 12.960 181.440
Băng keo cá nhân miếng 1 137 137
Dây dịch truyền  sợi 2 3.790 7.580
Dây hút  sợi 2 9.720 19.440
Điện cực  cái 3 1.980 5.940
Gạc bụng túi 1 6.280 6.280
Gant tay tiệt trùng  đôi 8 5.775 46.200
Gant loại II  đôi 4 3.780 15.120
Khẩu trang cái 8 840 6.720
Nón giấy cái 8 800 6.400
Gòn bao túi 3 6.715 20.145
Kim luồn cây 1 12.800 12.800
Kim số 18  cây 1 305 305
  Chỉ Vicryl 1.0 (NS) tép 1 77.200 77.200
    Ống tiêm 10ml  cái 2 860 1.720
    Ống tiêm 20ml  cái 1 1.999 1.999
    Ống tiêm 50ml (đầu to) cái 1 4.423 4.423
    Ống tiêm 5ml  cái 1 582 582
    Sonde 3 chạc cái 1 38.000 38.000
    Túi dẫn lưu cái 1 3.675 3.675
    Urgo 100 x 90 miếng 1 5.618 5.618
    Kim tê tuỷ sống cây 1 112.750 112.750
    Mesh túi 2 7.895 15.790
    Dây 3 chia  cái 1 7.350 7.350
    Chi phí làm sạch       20.000
    Gói đồ mổ       8.300
     Tổng cộng 1.035.126
46 Điều trị dãn tĩnh mạch thừng tinh qua nội soi Cidex OPA thùng 0,03 1.111.110 33.333
Cidex Zyme thùng 0,03 2.283.500 68.505
Microshield ml 80 306 24.480
Nước cất 500ml chai 1 6.810 6.810
Oxygene lít 800 8 6.400
Diprivan 200mg ống 1 139.300 139.300
Forane 100ml chai 0,3 526.300 157.890
Esmeron 50mg ống 1 97.620 97.620
Fenilham 0,1mg ống 1 11.750 11.750
Natriclorua 9% 500ml  chai 1 8.065 8.065
Propofol 200mg ống 0,5 129.400 64.700
Paciplam 5mg ống 1 18.800 18.800
Chỉ Silk 3.0 tép 1 19.635 19.635
Chỉ nylon 2.0 tép 1 12.350 12.350
Dây dịch truyền  sợi 1 3.790 3.790
Dây hút  sợi 2 9.720 19.440
Điện cực  cái 3 1.980 5.940
Gạc bụng túi 1 6.280 6.280
Gant tay tiệt trùng  đôi 8 5.775 46.200
Gant loại II đôi 4 3.780 15.120
Khẩu trang cái 8 840 6.720
Nón giấy cái 8 800 6.400
Gòn bao túi 2 6.715 13.430
Kim luồn cây 1 12.800 12.800
Kim số 18  cây 1 305 305
Ống tiêm 20ml  cái 1 1.999 1.999
Ống tiêm 5ml  cái 2 582 1.164
Túi dẫn lưu cái 1 3.675 3.675
Urgo 70 x 53 miếng 1 3.100 3.100
Mesh túi 1 7.895 7.895
Sonde Foley  cái 1 28.500 28.500
Dây 3 chia  cái 1 7.350 7.350
Chi phí làm sạch       20.000
Gói đồ mổ       8.300
Tổng cộng 888.046
47

Phẫu thuật hạ tinh hoàn xuống bìu qua nội soi

Cidex OPA thùng 0,10 1.111.110 111.111
Cidex Zyme thùng 0,10 2.283.500 228.350
Microshield ml 80 306 24.480
Natriclorid 1000ml DN chai 2 10.896 21.792
Nước cất 500ml chai 5 6.810 34.050
Oxygene lít 1.000 8 8.000
Diprivan 200mg ống 1 139.300 139.300
Suxamethonium 100mg ống 1 16.750 16.750
Atropine 0,25mg  ống 2 510 1.020
Neostingmin ống 1 7.350 7.350
Forane 100ml chai 0,5 526.300 263.150
Esmeron 50mg ống 1 97.620 97.620
Fenilham 0,1mg ống 1 11.750 11.750
Natriclorua 9% 500ml  chai 1 8.065 8.065
Transamin 250mg ống 2 13.750 27.500
Propofol 200mg ống 0,5 129.400 64.700
Paciplam 5mg ống 1 18.800 18.800
Chỉ Silk 3.0 tép 1 19.635 19.635
Chỉ nylon 2.0 tép 2 12.350 24.700
Dây dịch truyền  sợi 1 3.790 3.790
Dây hút  sợi 3 9.720 29.160
Điện cực  cái 3 1.980 5.940
Gạc bụng túi 5 6.280 31.400
Gant tay tiệt trùng  đôi 8 5.775 46.200
Gant loại II  đôi 4 3.780 15.120
Khẩu trang cái 6 840 5.040
Nón giấy cái 6 800 4.800
Gòn bao túi 9 6.715 60.435
Kim luồn cây 1 12.800 12.800
Kim số 18  cây 2 305 610
Ống tiêm 10ml  cái 2 860 1.720
Ống tiêm 5ml  cái 1 582 582
Túi dẫn lưu cái 1 3.675 3.675
Urgo 100 x 90 miếng 1 5.618 5.618
Mesh túi 2 7.895 15.790
Dây 3 chia  cái 1 7.350 7.350
Sonde Foley  cái 1 28.500 28.500
Chi phí làm sạch       20.000
Gói đồ mổ       8.300
Tổng cộng 1.434.953
48

Phẫu thuật nội soi lạc nội mạc tử cung

Cidex Zyme thùng 0,05 2.083.500 104.175
Cidex OPA thùng 0,03 1.111.110 37.037
Natriclorid 1000ml DN chai 2 10.896 21.792
Nước cất 500ml chai 6 6.810 40.860
Oxygene lít 600 8 4.800
Microshield ml 50 306 15.300
Natriclorua 9% 500ml  chai 1 8.065 8.065
Paciplam 5mg ống 1 18.800 18.800
Propofol 200mg ống 1 129.400 129.400
Tracrium 25mg ống 2 43.213 86.426
Sevorane 250ml chai 0,3 3.290.600 987.180
Atropine 0,25mg  ống 2 510 1.020
Neostingmin ống 1 7.350 7.350
Naloxon ống 1 52.450 52.450
Fentanyl ống 1 11.500 11.500
Chỉ Vicryl 1.0 (NS) tép 1 77.200 77.200
Chỉ nylon 4.0 tép 1 13.860 13.860
Dây dịch truyền  sợi 1 3.790 3.790
Dây hút  sợi 3 9.720 29.160
Điện cực  cái 3 1.980 5.940
Gạc bụng túi 1 6.280 6.280
Gant loại I  đôi 6 2.919 17.514
Gant loại II  đôi 6 3.780 22.680
Khẩu trang  cái 6 840 5.040
Nón giấy cái 6 800 4.800
Gòn bao túi 2 6.715 13.430
Kim luồn cây 1 12.800 12.800
Kim số 18  cây 3 305 915
Ống NKQ   cái 1 39.600 39.600
Ống tiêm 10ml  cái 3 860 2.580
Ống tiêm 20ml  cái 1 1.999 1.999
Ống tiêm 5ml  cái 3 582 1.746
Sonde Foley cái 1 28.500 28.500
Túi dẫn lưu cái 2 3.675 7.350
Urgo 53 x 70 miếng 3 3.100 9.300
Airway cái 1 5.500 5.500
Lọc khuẩn cái 1 35.999 35.999
Capot cái 1 569 569
Dao số 11  cái 1 3.000 3.000
Dây dao đốt điện bộ 1 150.000 150.000
Dây 3 chia  cái 1 38.000 38.000
Chi phí làm sạch       20.000
Gói đồ mổ       8.300
Tổng cộng 2.092.007
49 Phẫu thuật nội soi cắt u trực tràng thấp có khâu nội ruột bằng Stapler (chưa bao gồm Stapler) Cidex Zyme thùng 0,05 2.083.500 104.175
Cidex OPA thùng 0,03 1.111.110 37.037
Natriclorid 1000ml DN chai 2 10.896 21.792
Nước cất 500ml chai 6 6.810 40.860
CO2 bình 0,2 118.800 23.760
Oxygene lít 600 8 4.800
Microshield ml 50 306 15.300
Natriclorua 9% 500ml  chai 1 8.065 8.065
Paciplam 5mg ống 1 18.800 18.800
Propofol 200mg ống 2 129.400 258.800
Tracrium 25mg ống 2 43.213 86.426
Sevorane 250ml chai 0,7 3.290.600 2.303.420
Atropine 0,25mg  ống 2 510 1.020
Neostingmin ống 1 7.350 7.350
Naloxon ống 1 52.450 52.450
Fentanyl ống 1 11.500 11.500
Chỉ Vicryl 1.0 (NS) tép 3 77.200 231.600
Chỉ nylon 4.0 tép 1 13.860 13.860
Dây dịch truyền  sợi 1 3.790 3.790
Dây hút  sợi 3 9.720 29.160
Điện cực  cái 3 1.980 5.940
Gạc bụng túi 1 6.280 6.280
Gant loại I  đôi 6 2.919 17.514
Gant loại II  đôi 6 3.780 22.680
Khẩu trang  cái 6 840 5.040
Nón giấy cái 6 800 4.800
Gòn bao túi 2 6.715 13.430
Kim luồn cây 1 12.800 12.800
Kim số 18  cây 3 305 915
Ống NKQ   cái 1 39.600 39.600
Ống tiêm 10ml  cái 3 860 2.580
Ống tiêm 20ml  cái 1 1.999 1.999
Ống tiêm 5ml  cái 3 582 1.746
Sonde Foley cái 1 28.500 28.500
Túi dẫn lưu cái 2 3.675 7.350
Urgo 53 x 70 miếng 3 3.100 9.300
Airway cái 1 5.500 5.500
Lọc khuẩn cái 1 35.999 35.999
Capot cái 1 569 569
Dây dao đốt điện bộ 1 150.000 150.000
Dao số 11  cái 1 3.000 3.000
Dây 3 chia  cái 1 38.000 38.000
Chi phí làm sạch       20.000
Gói đồ mổ       8.300
Tổng cộng 3.715.807
50 Thủ thuật xuyên đinh kéo tạ điều trị gãy xương Povidine  chai 1 7.650 7.650
Natriclorua 9% 500ml  chai 1 8.065 8.065
Lidocain 10ml ống 1 14.650 14.650
Băng keo cá nhân miếng 1 137 137
Dây dịch truyền  sợi 1 3.790 3.790
Gant tay tiệt trùng  đôi 2 5.775 11.550
Gant loại II  đôi 1 3.780 3.780
Khẩu trang cái 2 840 1.680
Nón giấy cái 2 800 1.600
Gòn bao túi 2 6.715 13.430
Kim luồn cây 1 12.800 12.800
Kim số 18  cây 1 305 305
Ống tiêm 20ml  cái 1 1.999 1.999
Mesh túi 1 7.895 7.895
Đinh Steiman cây 1 89.400 89.400
 Tổng cộng 178.731
51 Bóc nhau nhân tạo Gants tay dài đôi 1 17.850 17.850
Amoxixilin 500mg viên 20 630 12.600
Pethidine 100mg ống 1 17.700 17.700
Oxytocine 5đv ống 2 39.700 79.400
Ergometrin ống 1 16.790 16.790
Gants tay   đôi 1 5.775 5.775
Ống tiêm 5ml  ống 3 582 1.746
Cồn 70độ 100ml chai 1 3.500 3.500
Gòn tiêm gói 0,5 7.728 3.864
Săng giấy cái 4 3.000 12.000
Microshield ml 5 306 1.530
 Tổng cộng 172.755
52 Siêu âm trắng đen đầu dò âm đạo Siêu âm lần 1 20.000 20.000
Capot cái 1 1.068 1.068
Săng giấy tờ 1 3.000 3.000
Dung dịch khử khuẩn       6.000
 Tổng cộng 30.068
53

Phá thai bằng thuốc

Erythromycin 500mg viên 20 902 18.040
Mifepristone 200mg viên 1 120.000 120.000
Misoprostol 200mcg viên 4 3.990 15.960
Efferalgan 500mg viên 10 2.037 20.370
Dầu Parafin        
Microshield ml 5 306 1.530
Gòn bao gói 0,5 6.715 3.358
Cồn 70 độ 100ml ml 1 176 176
Gants tay đôi 1 5.775 5.775
Dung dịch Hexanios G+R (khử khuẩn bề mặt) 1000ml chai 0,025 296.000        7.400
Chi phí làm sạch              3.300
  Tổng cộng  195.909
54 Kiểm soát tử cung Gants tay dài đôi 1 17.850 17.850
Amoxixilin 500mg viên 20 630 12.600
Pethidine 100mg ống 1 17.700 17.700
Oxytocine 5đv ống 2 39.700 79.400
Ergometrin ống 1 16.790 16.790
Gants tay   đôi 1 5.775 5.775
Ống tiêm 5ml  ống 3 582 1.746
Cồn 70độ 100ml chai 1 3.500 3.500
Gòn tiêm gói 0,5 7.728 3.864
Săng giấy cái 4 3.000 12.000
Microshield ml 5 306 1.530
Tổng cộng 172.755
55 Khâu phục hồi rách cổ tử cung, âm đạo Natriclorid 500ml chai 1 8.065 8.065
Glucose 5% 500ml chai 1 8.175 8.175
Gants tay tiệt trùng đôi 4 5.775 23.100
Gants tay loại II  đôi 2 3.780 7.560
Pethidine 100mg ống 1 17.700 17.700
Microshield ml 40 306 12.240
Paciplam 5mg ống 1 18.800 18.800
Propofol 200mg ống 1 129.400 129.400
Misoprostol viên 4 3.009 12.036
Ergometrin  ống 1 16.790 16.790
Lidocain 10ml ống 2 14.650 29.300
Oxytocine 5đv ống 4 3.985 15.940
Chỉ Vicryl 2.0 tép 2 53.700 107.400
Chỉ Vicryl 1.0 tép 2 53.650 107.300
  Ống tiêm 5ml ống 3 582 1.746
  Ống tiêm 10ml ống 1 860 860
  Kim số 18 cái 1 305 305
  Dây truyền dịch  sợi 1 3.790 3.790
  Dây 3 chia sợi 1 7.350 7.350
  Kim luồn cây 1 12.800 12.800
  Gòn làm thuốc  gói 10 5.760 57.600
  Gòn tiêm gói 0,5 7.728 3.864
  Săng giấy cái 4 3.000 12.000
  Băng keo cá nhân miếng 1 137 137
  Povidine chai 0,5 7.650 3.825
   Tổng cộng 618.083
56 Kỹ thuật giục sanh, đẻ chỉ huy Oxytocine 5 đv ống 1 3.985 3.985
Glucose 5% 500ml chai 1 8.175 8.175
Ống tiêm 10ml ống 1 860 860
Dây truyền dịch  sợi 1 3.790 3.790
Kim luồn cây 1 12.800 12.800
Băng keo cuồn 0,2 13.299 2.660
Gòn tiêm gói 0,5 7.728 3.864
Gants tay tiệt trùng đôi 2 5.775 11.550
Microshield ml 10 306 3.060
Cồn 70độ 100ml chai 0,5 3.500 1.750
 Tổng cộng 52.494
57 Khâu hở eo tử cung Natriclorid 0,9% 500ml chai 1 8.065 8.065
Gants tay tiệt trùng  đôi 4 5.775 23.100
Gants loại II đôi 2 3.780 7.560
Fentanyl ống 1 11.500 11.500
Paciplam 5mg ống 1 18.800 18.800
Marcain 0,5% (TS) ống 1 53.000 53.000
Oxygene lít 600 8 4.800
Điện cực cái 3 1.980 5.940
Microshield ml 40 306 12.240
Urgo 53 x 70 miếng 1 3.100 3.100
Ống tiêm 5ml  ống 2 582 1.164
Ống tiêm 10ml ống 1 860 860
Ống tiêm 20ml ống 1 1.999 1.999
Kim số 18 cái 1 305 305
Dây truyền dịch  sợi 1 3.790 3.790
Kim luồn cây 1 12.800 12.800
Gòn làm thuốc  gói 2 5.760 11.520
Gòn bao gói 2 6.715 13.430
Khẩu trang cái 4 840 3.360
Nón giấy cái 4 800 3.200
Gòn tiêm gói 0,2 7.728 1.546
Băng keo cuồn 0,3 13.299 3.990
Băng keo cá nhân miếng 1 137 137
Sonde Foley sợi 1 28.500 28.500
Túi dẫn lưu cái 1 3.675 3.675
Săng giấy cái 4 3.000 12.000
Povidine chai 0,5 7.650 3.825
Kim tê tuỷ sống cây 1 112.750 112.750
 Tổng cộng 366.955
58 Test nhanh Rubella Test (hộp 40 test)  test 1 115.500 115.500
Gants tay  cặp 1 5.740 5.740
Tube đựng máu  cái 1 1.000 1.000
Ống tiêm 5ml  cái 1 582 582
Gòn viên gói 1 7.728 7.728
Cồn, povidine 3%  ml 10 85 850
Băng keo cá nhân miếng 1 137 137
 Tổng cộng 131.537
59 Rota virus nhanh Test (hộp 40 test)  test 1 145.500 145.500
Gants tay  cặp 1 5.740 5.740
Tube đựng máu  cái 1 1.000 1.000
Ống tiêm 5ml  cái 1 582 582
Gòn viên gói 1 7.728 7.728
Cồn, povidine 3%  ml 10 85 850
Băng keo cá nhân miếng 1 137 137
 Tổng cộng 161.537
60 H.pylori nhanh Test (hộp 40 test)  test 1 52.500 52.500
Gants tay  cặp 1 5.740 5.740
Tube đựng máu  cái 1 1.000 1.000
Ống tiêm 5ml  cái 1 582 582
Gòn viên gói 1 7.728 7.728
Cồn, povidine 3%  ml 10 85 850
Băng keo cá nhân miếng 1 137 137
 Tổng cộng 68.537
61 Quang châm Gants tay đôi 1 5.740 5.740
Gòn viên gói 0,5 7.728 3.864
Cồn, povidine 3% ml 10 85 850
Khẩu trang cái 840 0,2 168
    Nón giấy cái 800 0,2 160
    Kim đầu châm bộ 1 22.000 22.000
     Tổng cộng 32.782
62 Hào châm Kim châm  bộ 1 10.800 10.800
Gants tay  đôi 1 5.740 5.740
Gòn viên  gói 0,5 7.728 3.864
Khẩu trang cái 840 0,2 168
Nón giấy cái 800 0,2 160
 Tổng cộng 20.732
63 Điện mãng châm Kim châm bạc  bộ 1 12.000 12.000
Gants tay  đôi 1 5.740 5.740
Gòn viên  gói 0,5 7.728 3.864
 Tổng cộng       21.604
64 Điện nhĩ châm Kim châm  bộ 1 10.080 10.080
Gants tay  đôi 1 5.740 5.740
Khẩu trang cái 840 0,2 168
Nón giấy cái 800 0,2 160
Gòn viên  gói 0,1 7.728 773
 Tổng cộng       16.921
65 Ôn châm Kim châm  bộ 1 10.080 10.080
Gants tay  đôi 1 5.740 5.740
Ngãi cứu  điếu 1    
Khẩu trang cái 840 0,2 168
Nón giấy cái 800 0,2 160
Gòn viên  gói 0,1 7.728 773
 Tổng cộng       16.921
66 Chích lể Hộp đựng kim vô trùng cái 1 11.600 11.600
Kim tam lăng cái 1 12.000 12.000
Gants tay  đôi 1 5.740 5.740
Cồn ml 10 85 850
Gòn viên  gói 1 7.728 7.728
Khẩu trang cái 840 0,2 168
Nón giấy cái 800 0,2 160
 Tổng cộng       38.246
67 Vật lý phục hồi chức năng trẻ khuyết tật Găng tay 1 đôi đôi 1 5.740 5.740
Khẩu trang cái 840 0,2 168
Nón giấy cái 800 0,2 160
Phấn gói 1 10.800 10.800
Tổng cộng 16.868
68 Vật lý phục hồi chức năng trẻ viêm não, bại liệt, trẻ chậm phát triển, người cao tuổi Găng tay 1 đôi đôi 1 5.740 5.740
Khẩu trang cái 840 0,2 168
Nón giấy cái 800 0,2 160
Phấn gói 1 10.800 10.800
Tổng cộng 16.868
69 Vật lý trị liệu hô hấp Găng tay 1 đôi đôi 1 5.740 5.740
Khẩu trang cái 840 0,2 168
Nón giấy cái 800 0,2 160
Dầu     5.780 5.780
Tổng cộng 11.848
70 Xông thuốc bộ phận Thuốc       12.000
Điện nước       12.000
Khẩu trang cái 840 0,2 168
Nón giấy cái 800 0,2 160
Tổng cộng 24.328
71 Xông thuốc toàn thân    
Thuốc       31.000
Điện nước       12.000
Khẩu trang cái 840 0,2 168
Nón giấy cái 800 0,2 160
Tổng cộng 43.328
72 Ngâm thuốc YHCT bộ phận Thuốc       27.000
Điện nước       10.000
Khẩu trang cái 840 0,2 168
Nón giấy cái 800 0,2 160
Tổng cộng 37.328
73 Ngâm thuốc YHCT toàn thân Thuốc       30.000
Điện nước       20.000
Tổng cộng 50.000
74 Bó thuốc Thuốc       15.000
Khẩu trang cái 840 0,2 168
Nón giấy cái 800 0,2 160
Gạc đắp       7.000
Tổng cộng 22.328
75 Chườm ngãi Thuốc       20.000
Khẩu trang cái 840 0,2 168
Nón giấy cái 800 0,2 160
Tổng cộng 20.328
76 Cứu ấm điều trị Bột lá ngãi cứu       10.000
Gạc đắp       3.000
Khai hộp đựng tàn       7.000
Khẩu trang cái 840 0,2 168
Nón giấy cái 800 0,2 160
Tổng cộng 20.328
77 Điều hoà khí huyết Găng đôi 1 5.740 5.740
Khẩu trang cái 840 0,2 168
Nón giấy cái 800 0,2 160
Cồn ml 20 176 3.520
Tổng cộng 9.588
78

Nhổ lông siêu

Microshield ml 15 306 4.590
Tetracaine chai 0,5 11.550 5.775
Gants tay vô trùng  đôi 1 5.778 5.778
Khẩu trang cái 2 840 1.680
Nón giấy cái 2 800 1.600
Natricol 0,9%  chai 1 1.650 1.650
   Tổng cộng 21.073
79 Tiêm trong da, tiêm dưới da, tiêm bắp (chưa bao gồm thuốc) Kim rút thuốc số 18  cây 1 305 305
Ống tiêm 5ml  cái 1 860 860
Gòn tiêm gói 0,1 7.728 773
Gant tay   đôi 0,5 1.580 790
Cồn 70 độ  ml 5 176 880
Nước cất 5ml ống 2 630 1.260
 Tổng cộng 4.868
80 Tiêm tĩnh mạch (chưa bao gồm thuốc) Kim rút thuốc số 18  cây 1 305 305
Ống tiêm 5ml  cái 1 860 860
Gòn tiêm gói 0,1 7.728 773
Gant tay  đôi 0,5 1.580 790
Cồn 70 độ  ml 5 176 880
Nước cất 5ml ống 2 630 1.260
 Tổng cộng 4.868
81 Truyền tĩnh mạch (chưa bao gồm thuốc, dịch truyền) Dây truyền dịch  sợi 1 3.790 3.790
Kim luồn tĩnh mạch  cây 1 12.800 12.800
Microshield ml 10 306 3.060
Khẩu trang cái 1 840 840
Nón giấy cái 1 800 800
Băng keo cá nhân miếng 1 137 137
Gants vô trùng  đôi 0,5 5.778 2.889
Băng keo  cuồn 0,1 13.299 1.330
Gòn tiêm gói 0,1 7.728 773
Cồn 70 độ  ml 10 176 1.760
 Tổng cộng 28.179
82 Cố định tạm thời gãy xương Khẩu trang cái 1 840 840
Nón giấy cái 1 800 800
Gants tay  đôi 1 3.780 3.780
Nẹp gỗ cái 2 3.130 6.260
Gòn kg 0,25 130.000 32.500
Băng cuồn vải cuồn 9 1.386 12.474
Băng keo  cuồn 0,2 13.299 2.660
 Tổng cộng 59.314
83 Cầm máu vết thương chảy máu Chỉ Vicryl 3.0 tép 1 48.300 48.300
Medicaine ống 2 4.930 9.860
Microshield ml 10 306 3.060
Khẩu trang cái 1 840 840
Nón giấy cái 1 800 800
Gants vô trùng  đôi 1 3.780 3.780
Băng keo  cuồn 0,1 13.299 1.330
Ống tiêm 5ml  cái 1 630 630
Gạc vô trùng gói 0,5 4.200 2.100
Gòn tiêm gói 0,1 7.728 773
Natriclorid 1000ml DN chai 0,5 9.020 4.510
 Tổng cộng 75.983
84 Thủ thuật sốc điện tâm thần Microshield ml 20 306 6.120
Khẩu trang cái 4 840 3.360
Nón giấy cái 4 800 3.200
Gants tay  đôi 4 1.580 6.320
Băng keo  cuồn 0,1 13.299 1.330
Gạc vô trùng gói 0,5 4.200 2.100
Gòn bao gói 0,5 6.715 3.358
Natriclorid 1000ml DN chai 0,5 9.020 4.510
Chi phí thủ thuật       26.500
Tiền điện nước       2.400
 Tổng cộng 56.797
85

Thủ thuật bơm hoá chất vào màng phổi gây xơ hoá màng phổi (chưa bao gồm thuốc)

Urgo 100 x 90 miếng 1 5.618 5.618
Black Silk 2.0 tép 1 14.910 14.910
Vicryl 2.0 tép 1 53.700 53.700
Gant tay  đôi 2 5.740 11.480
Gant loại II  đôi 1 3.780 3.780
Dao số 20  cái 1 800 800
Medicaine ống 2 4.930 9.860
Ống thông phổi 28 cái 1 58.500 58.500
Dây nắp dẫn lưu MP bộ 1 128.300 128.300
Povidine  chai 0,5 7.650 3.825
Microshield ml 20 306 6.120
Dây hút  sợi 1 9.720 9.720
Kim số 18  cây 2 305 610
Gạc phẫu thuật gói 1 2.385 2.385
Gòn viên gói 0,2 7.728 1.546
Dây dịch truyền  sợi 1 3.790 3.790
Ống tiêm 20ml  cái 1 1.999 1.999
Ống tiêm 10ml  cái 1 860 860
Ống tiêm 5ml  cái 1 582 582
 Tổng cộng 318.385
86 Đặt catheter tĩnh mạch trung tâm nuôi ăn dài ngày Catheter tĩnh mạch trung tâm  dây 1 129.100 129.100
Thước đo CVP cây 1 70.350 70.350
Dây 3 chia  dây 1 6.500 6.500
Natriclorid 500ml chai 1 8.065 8.065
Dây truyền dịch sợi 1 3.790 3.790
Medicaine ống 1 4.930 4.930
Gants tay  cặp 2 5.740 11.480
Dao mổ số 20  cái 1 800 800
Chỉ Vicryl 2.0 tép 1 69.500 69.500
Ống tiêm 10ml  ống 1 955 955
Microshield ml 30 306 9.180
Gòn bao  gói 2 6.715 13.430
Gạc  gói 1 5.670 5.670
Băng keo   cuộn 0,25 13.299 3.325
Cồn, povidine 3% ml 50 18 880
 Tổng cộng 337.955
87 Dẫn lưu bàng quang ra da Microshield ml 60 306 18.360
Povidine  chai 1,0 7.650 7.650
Natriclorid 1000ml DN chai 2 9.020 18.040
Oxygene lít 500 8 4.000
Fentanyl ống 1 11.500 11.500
Natriclorua 9% 500ml  chai 1 8.065 8.065
Paciplam 5mg ống 1 18.800 18.800
Epherin 30mg ống 1 58.500 58.500
Atropine 0,25mg  ống 1 510 510
Marcain 0,5% (TS) ống 1 53.000 53.000
Băng keo cá nhân miếng 1 137 137
Băng keo cuồn 0,5 13.299 6.650
Chỉ Vicryl 1.0 tép 1 87.400 87.400
Chỉ nylon 3.0 tép 1 11.970 11.970
Dây dịch truyền  sợi 1 3.790 3.790
Điện cực  cái 3 1.980 5.940
Gạc bụng túi 2 6.280 12.560
Gant tay tiệt trùng  đôi 6 5.775 34.650
Gant loại II  đôi 4 3.780 15.120
Gòn bao túi 3 6.715 20.145
Khẩu trang cái 6 840 5.040
Nón giấy cái 6 800 4.800
Kim luồn cây 1 12.800 12.800
Kim số 18  cây 1 305 305
Ống tiêm 10ml  cái 1 860 860
Ống tiêm 50ml (đầu to) cái 1 4.423 4.423
Ống tiêm 5ml  cái 2 582 1.164
Sonde Foley cái 1 28.500 28.500
Túi dẫn lưu cái 1 3.675 3.675
Urgo 100 x 90 miếng 1 5.618 5.618
Dao số 20  cái 1 800 800
Kim tê tuỷ sống cây 1 112.750 112.750
Dây 3 chia  cái 1 7.350 7.350
Dây dao đốt điện bộ 1 150.000 150.000
Dây thở oxy mũi  cái 1 42.000 42.000
Chi phí làm sạch       20.000
Gói đồ mổ       6.500
 Tổng cộng       803.372
88 Bóc nhân xơ tử cung Povidine  chai 1 7.650 7.650
Oxygene lít 600 8 4.800
Natriclorua 9% 500ml  chai 1 8.065 8.065
Paciplam 5mg ống 1 18.800 18.800
Epherin 30mg  lọ 1 58.500 58.500
Atropine 0,25mg  ống 1 510 510
Marcain 0,5% (TS) ống 1 53.000 53.000
Microshield ml 80 306 24.480
Băng keo cá nhân miếng 1 137 137
Băng keo cuồn 0,5 13.299 6.650
Chỉ Silk 2.0 tép 2 14.910 29.820
Chỉ Vicryl 2.0 tép 2 53.700 107.400
Dây dịch truyền  sợi 1 3.790 3.790
Điện cực  cái 3 1.980 5.940
Gạc bụng túi 2 6.280 12.560
Gant tay tiệt trùng  đôi 8 5.775 46.200
Gant loại II  đôi 2 3.780 7.560
Khẩu trang  cái 8 840 6.720
Nón giấy cái 8 800 6.400
Gòn bao túi 4 6.715 26.860
Kim luồn cây 1 12.800 12.800
Kim số 18  cây 2 305 610
Ống tiêm 20ml  cái 1 1.999 1.999
Ống tiêm 10ml  cái 2 860 1.720
Ống tiêm 5ml  cái 2 582 1.164
Urgo 100 x 90 miếng 1 5.618 5.618
Dây dao đốt điện bộ 1 150.000 150.000
Kim tê tuỷ sống cây 1 112.750 112.750
Dây 3 chia  cái 1 7.350 7.350
Chi phí làm sạch       20.000
Gói đồ mổ       6.500
 Tổng cộng 756.353
89 Cắt tai vòi 2 bên Povidine  chai 1 7.650 7.650
Oxygene lít 600 8 4.800
Natriclorua 9% 500ml  chai 1 8.065 8.065
Paciplam 5mg ống 1 18.800 18.800
Medicaine ống 2 4.930 9.860
Atropine 0,25mg  ống 1 510 510
Microshield ml 60 306 18.360
Băng keo cuồn 0,5 13.299 6.650
Chỉ Silk 2.0 tép 1 14.910 14.910
Chỉ Vicryl 2.0 tép 1 53.700 53.700
Dây dịch truyền  sợi 1 3.790 3.790
Điện cực  cái 3 1.980 5.940
Gạc bụng túi 3 6.280 18.840
Gant tay tiệt trùng  đôi 6 5.775 34.650
Gant loại II  đôi 2 3.780 7.560
Khẩu trang  cái 6 840 5.040
Nón giấy cái 6 800 4.800
Gòn bao túi 5 6.715 33.575
Kim luồn cây 1 12.800 12.800
Kim số 18  cây 2 305 610
Ống tiêm 10ml  cái 1 860 860
Ống tiêm 5ml  cái 2 582 1.164
Urgo 100 x 90 miếng 1 5.618 5.618
Dây 3 chia  cái 1 7.350 7.350
Chi phí làm sạch       20.000
Gói đồ mổ       6.500
 Tổng cộng 312.402
90 Phẫu thuật cắt phần phụ + bóc tách cắt nang Povidine  chai 1 7.650 7.650
Oxygene lít 600 8 4.800
Natriclorua 9% 500ml  chai 1 8.065 8.065
Paciplam 5mg ống 1 18.800 18.800
Epherin 30mg  lọ 1 58.500 58.500
Atropine 0,25mg  ống 2 510 1.020
Marcain 0,5% (TS) ống 1 53.000 53.000
Microshield ml 60 306 18.360
Băng keo cá nhân miếng 1 137 137
Băng keo cuồn 0,5 13.299 6.650
Chỉ Silk 2.0 tép 2 14.910 29.820
Chỉ Vicryl 2.0 tép 1 53.700 53.700
Dây dịch truyền  sợi 1 3.790 3.790
Điện cực  cái 3 1.980 5.940
Gạc bụng túi 3 6.280 18.840
Gant tay tiệt trùng  đôi 6 5.775 34.650
Gant loại II  đôi 2 3.780 7.560
Khẩu trang  cái 6 840 5.040
Nón giấy cái 6 800 4.800
Gòn bao túi 4 6.715 26.860
Kim luồn cây 1 12.800 12.800
Kim số 18  cây 2 305 610
Ống tiêm 10ml  cái 2 860 1.720
Ống tiêm 5ml  cái 2 582 1.164
Urgo 100 x 90 miếng 1 5.618 5.618
Dây dao đốt điện bộ 1 150.000 150.000
Kim tê tuỷ sống cây 1 112.750 112.750
Dây 3 chia  cái 1 7.350 7.350
Chi phí làm sạch       20.000
Gói đồ mổ       6.500
 Tổng cộng 686.494
91 Khâu da thì II Microshield ml 60 306 18.360
Povidine chai 1 7.650 7.650
Natriclorid 1000ml DN chai 1 9.020 9.020
Fentanyl ống 1 11.500 11.500
Natriclorua 9% 500ml  chai 1 8.065 8.065
Lidocain 10ml ống 2 14.650 29.300
Paciplam 5mg ống 1 18.800 18.800
Băng keo cá nhân miếng 1 137 137
Băng keo cuồn 0,5 13.299 6.650
Chỉ Vicryl Plus 1.0 tép 3 83.000 249.000
Chỉ nylon 3.0 tép 1 11.970 11.970
Chỉ nylon 2.0 tép 1 12.390 12.390
Dây dịch truyền  sợi 1 3.790 3.790
Điện cực  cái 3 1.980 5.940
Gạc bụng túi 2 6.280 12.560
Gant tay vô trùng  đôi 6 5.775 34.650
Gant loại II  đôi 2 3.780 7.560
Khẩu trang  cái 6 840 5.040
Nón giấy cái 6 800 4.800
Gòn bao túi 4 6.715 26.860
Kim luồn cây 1 12.800 12.800
Kim số 18  cây 2 305 610
    Ống tiêm 10ml  cái 1 860 860
    Ống tiêm 20ml  cái 1 1.999 1.999
    Ống tiêm 5ml  cái 1 582 582
    Penrose sợi 1 1.680 1.680
    Dây dao đốt điện bộ 1 150.000 150.000
    Dao số 20  cái 1 800 800
    Dây 3 chia  cái 1 7.350 7.350
    Chi phí làm sạch       20.000
    Gói đồ mổ       6.500
    Tổng cộng       687.223
92 Chụp Xquang cổ nghiêng KTS Phim 11 x 14cm  tấm 1 37.800 37.800
Điện: Đầu phát tia, máy sấy, máy in phim...       30.000
Bao đựng phim cái 1 3.000 3.000
Giấy trả kết quả tờ 1 500 500
 Tổng cộng       71.300
93

 Chụp Xquang mũi nghiêng KTS

Phim 11 x 14cm  tấm 1 37.800 37.800
Điện: Đầu phát tia, máy sấy, máy in phim...       30.000
Bao đựng phim cái 1 3.000 3.000
Giấy trả kết quả tờ 1 500 500
 Tổng cộng       71.300
94 Nội soi phế quản bằng ống soi mềm Cidex Zyme thùng 0,03 2.083.500 62.505
Cidex OPA thùng 0,03 1.111.110 37.037
Nước cất 1000ml DN chai 1 9.020 9.020
Povidine  chai 0,2 7.650 1.530
Oxygene lít 100 8 800
Lidocain 10% chai 0,1 92.900 9.290
Xylocaine tuýp 0,1 55.600 5.560
Microshield ml 20 306 6.120
Gant tay đôi 2 3.780 7.560
Khẩu trang cái 2 840 1.680
Nón giấy cái 2 800 1.600
Gòn bao túi 1 6.715 6.715
Ống tiêm 5ml cái 1 582 582
Chi phí làm sạch       3.300
 Tổng cộng 153.299
95 Nội soi phế quản bằng ống soi mềm có sinh thiết xuyên vách phế quản Cidex Zyme thùng 0,05 2.083.500 104.175
Cidex OPA thùng 0,05 1.111.110 55.556
Nước cất 1000ml DN chai 1 9.020 9.020
Povidine  chai 0,3 7.650 2.295
Atropine 0,25mg ống 1 510 510
Paciplam 5mg ống 1 18.800 18.800
Oxygene lít 200 8 1.600
Lidocain 10% chai 0,3 92.900 27.870
Xylocaine tuýp 0,3 55.600 16.680
Microshield ml 20 306 6.120
Gant tay  đôi 2 3.780 7.560
Khẩu trang  cái 2 840 1.680
Nón giấy cái 2 800 1.600
Gòn bao túi 2 6.715 13.430
Ống tiêm 5ml  cái 1 582 582
Kim sinh thiết cây 0,03 10.000.000 333.333
Chi phí làm sạch       3.300
Tổng cộng 604.111
96 Nội soi phế quản bằng ống soi mềm có bơm rửa phế quản phế nang Cidex Zyme thùng 0,05 2.083.500 104.175
Cidex OPA thùng 0,05 1.111.110 55.556
Nước cất 1000ml DN chai 1 9.020 9.020
Natriclorid 9% 500 ml  chai 2 8.065 16.130
Povidine  chai 0,2 7.650 1.530
Propofol 200mg ống 0,5 129.400 64.700
Atropine 0,25mg ống 1 510 510
Paciplam 5mg ống 1 18.800 18.800
Oxygene lít 200 8 1.600
Lidocain 10% chai 0,3 92.900 27.870
Xylocaine tuýp 0,2 55.600 11.120
Microshield ml 20 306 6.120
Gant tay  đôi 2 3.780 7.560
Nón giấy cái 2 800 1.600
Khẩu trang  cái 2 840 1.680
Dây hút sợi 1 9.720 9.720
Gòn bao túi 1 6.715 6.715
Kim số 18 cây 2 305 610
Ống tiêm 10ml  cái 3 860 2.580
Ống tiêm 5ml  cái 2 582 1.164
Kim luồn cây 1 12.800 12.800
Dây 3 chia sợi 1 7.350 7.350
Chi phí làm sạch       3.300
 Tổng cộng 372.210
97 Nội soi phế quản bằng ống soi mềm có rửa phổi bằng bàn chải Cidex Zyme thùng 0,05 2.083.500 104.175
Cidex OPA thùng 0,05 1.111.110 55.556
Nước cất 1000ml DN chai 1 9.020 9.020
Natriclorid 9% 500ml  chai 2 8.065 16.130
Povidine  chai 0,5 7.650 3.825
Atropine 0,25mg ống 1 510 510
Paciplam 5mg ống 1 18.800 18.800
Oxygene lít 200 8 1.600
Lidocain 10% chai 0,5 92.900 46.450
Xylocaine tuýp 0,2 55.600 11.120
Microshield ml 20 306 6.120
Gant tay   đôi 2 3.780 7.560
Khẩu trang  cái 2 840 1.680
Dây hút sợi 1 9.720 9.720
Nón giấy cái 2 800 1.600
Gòn bao túi 1 6.715 6.715
Ống tiêm 5ml  cái 1 582 582
Bàn chải chuyên dùng cây 0,03 10.000.000 285.714
Chi phí làm sạch       3.300
 Tổng cộng 590.177
98 Đo chức năng thông khí Cidex OPA thùng 0,05 1.111.110 55.556
Microshield ml 10 306 3.060
Gant tay  đôi 1 2.919 2.919
Khẩu trang  cái 1 840 840
Nón giấy cái 1 800 800
Ống thổi cái 1 42.000 42.000
Màng lọc cái 0,03 3.000.000 100.000
Sensor 12 thông số cái 0,03 3.000.000 100.000
 Tổng cộng 305.175
99 Đo chức năng thông khí + test giãn phế quản Cidex OPA thùng 0,05 1.111.110 55.556
Microshield ml 10 306 3.060
Ventolin chai 1 71.524 71.524
Gant tay   đôi 1 3.780 3.780
Khẩu trang  cái 1 840 840
Nón giấy cái 1 800 800
Ống thổi cái 1 43.000 43.000
Màng lọc cái 0,03 3.000.000 100.000
Sensor 12 thông số cái 0,03 3.000.000 100.000
Tổng cộng 378.560
100 Sinh thiết màng phổi bằng kim Abrams Kim rút thuốc số 18  cây 1 305 305
Ống tiêm 5ml  cái 1 860 860
Gòn tiêm gói 0,1 7.728 773
Gant tay  đôi 2 3.780 7.560
Medicaine ống 1 4.930 4.930
Dao số 11 cái 1 3.000 3.000
Chỉ nylon 3.0 tép 1 11.970 11.970
Kim Abrams cây 0,025 12.000.000 300.000
Cồn, povidine 3% ml 10 85 850
Microshield ml 20 306 6.120
Khẩu trang  cái 2 840 1.680
Nón giấy cái 2 800 1.600
Chi phí làm sạch       3.300
 Tổng cộng 342.948
+ Phụ chú:          
  1. Chi phí làm sạch
  Phẫu thuật          
  STT Tên vật tư ĐVT SL Đơn giá Thành tiền
  1 Xà bông bột kg 0,1        37.000        3.700
  2 Dung dịch Hexanios G+R (khử khuẩn bề mặt) 1.000ml chai 0,05 296.000      14.800
  3 Bàn chải cái 0,03        44.275        1.476
    Tổng cộng      19.976
             
  Thủ thuật          
  STT Tên vật tư ĐVT SL Đơn giá Thành tiền
  1 Xà bông bột kg 0,05        37.000        1.850
  3 Bàn chải cái 0,03        44.275        1.476
    Tổng cộng        3.326
             
  2. Gói đồ mổ
  STT Tên vật tư ĐVT SL Đơn giá Thành tiền
  1 Gói đồ mổ nội soi bộ 0,03      249.000        8.300
  2 Gói đồ mổ thường bộ 0,03      195.000        6.500

                                                                                     KT. CHỦ TỊCH

                                                                              PHÓ CHỦ TỊCH

                                                                             Trương Văn Nghĩa

  UỶ BAN NHÂN DÂN

      TỈNH BẾN TRE

 CỘNG HOÀ XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM

                   Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
Số: 11/2012/QĐ-UBND               Bến Tre, ngày 21 tháng 5 năm 2012

QUYẾT ĐỊNH

Về việc điều chỉnh Quyết định số 03/2011/QĐ-UBND

ngày 17 tháng 01 năm 2011 của Uỷ ban nhân dân tỉnh

về việc sửa đổi ban hành Bảng giá thu một phần viện phí

 trên địa bàn tỉnh Bến Tre

UỶ BAN NHÂN DÂN TỈNH BẾN TRE

Căn cứ Thông tư liên bộ số 14/TTLB ngày 30 tháng 9 năm 1995 của liên Bộ Y tế - Tài chính - Lao động - Thương binh và Xã hội - Ban Vật giá Chính phủ hướng dẫn thực hiện việc thu một phần viện phí;

Căn cứ Thông tư liên tịch số 03/2006/TTLT-BYT-BTC-BLĐTB&XH ngày 26 tháng 01 năm 2006 của Bộ Y tế - Bộ Tài chính - Bộ Lao động - Thương binh và Xã hội bổ sung Thông tư liên bộ số 14/TTLB ngày 30 tháng 9 năm 1995 của liên Bộ Y tế - Tài chính - Lao động - Thương binh và Xã hội - Ban Vật giá Chính phủ;

Căn cứ Quyết định số 03/2011/QĐ-UBND ngày 17 tháng 01 năm 2011 của  Uỷ ban nhân dân tỉnh về việc sửa đổi ban hành Bảng giá thu một phần viện phí trên địa bàn tỉnh Bến Tre;

Theo đề nghị của Giám đốc Sở Tài chính tại Tờ trình số 2270/TTr-STC ngày 15 tháng 5 năm 2012,

QUYẾT ĐỊNH:

Điều 1. Điều chỉnh phần C6 trong Quyết định số 03/2011/QĐ-UBND ngày 17 tháng 01 năm 2011 của Uỷ ban nhân dân tỉnh về việc sửa đổi ban hành Bảng giá thu một phần viện phí trên địa bàn tỉnh Bến Tre (cơ cấu giá viện phí kèm theo).

Điều 2. Giá dịch vụ C6 điều chỉnh tại Quyết định này được áp dụng từ ngày Quyết định số 03/2011/QĐ-UBND ngày 17 tháng 01 năm 2011 của Uỷ ban nhân dân tỉnh có hiệu lực.

Điều 3. Chánh Văn phòng Uỷ ban nhân dân tỉnh, Giám đốc các Sở: Y tế, Tài chính, Lao động - Thương binh và Xã hội, Thủ trưởng các cơ quan, tổ chức và cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này.

Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày ký./.

                                                                KT. CHỦ TỊCH

                                                            PHÓ CHỦ TỊCH

                                                             Trương Văn Nghĩa

UỶ BAN NHÂN DÂN                         CỘNG HOÀ XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM

    TỈNH BẾN TRE                                              Độc lập - Tự do - Hạnh phúc

CƠ CẤU GIÁ VIỆN PHÍ

(Ban hành kèm theo Quyết định số 11/2012/QĐ-UBND

ngày 21 tháng 5 năm 2012 của Uỷ ban nhân dân tỉnh Bến Tre)

Số TT Các loại dịch vụ   Chi phí  ĐVT Số lượng Đơn giá  Thành tiền
1 Chiếu đèn 24 giờ Bóng đèn ánh sáng xanh (40 ngày thay bóng) bộ 1 1.025.000 25.625
Băng che mắt cản quang cái 1 12.000 12.000
Chi phí điện kw 2 1.500 3.000
Nhiệt kế cái 0,1 9.000 900
 Tổng cộng 41.525
2 Thay máu sơ sinh (chưa bao gồm máu) Catheter tĩnh mạch rốn bộ 1 91.000 91.000
Ba chia không dây cái 1 5.200 5.200
Dao mổ số 20 cái 1 800 800
Chỉ Silk 3-0 tép 1 14.910 14.910
Ống tiêm 10ml cái 1 860 860
Ống tiêm 20ml cái 1 1.999 1.999
Ống tiêm 5ml cái 1 582 582
Kim số 18 cái 1 305 305
Dây truyền dịch cái 1 3.790 3.790
Găng tay vô trùng cái 2 5.775 11.550
Băng keo urgo 53x70 miếng 1 3.100 3.100
Băng keo Tegader 3M 60x70 miếng 1 4.200 4.200
Gòn bao gói 1 6.715 6.715
Gòn viên gói 1 7.728 7.728
Danotan 100mg (phenobarbital) ống 1 8.820 8.820
Heparin 25.000 đv lọ 0,3 42.000 12.600
Natri clorid 0,9% 500ml  chai 1 8.065 8.065
Cồn, povidine 3%  ml 10 85 850
Chi phí làm sạch       3.300
 Tổng cộng 186.374
3 Đặt kim luồn giữ ven (đã tính kim)/1lần Kim luồn  cây 1 11.980 11.980
Băng keo cá nhân miếng 1 137 137
Băng keo   cuộn 0,5 13.299 6.650
Gòn viên gói 0,1 7.728 773
Cồn, povidine 3% ml 20 85 1.700
Ống tiêm 5ml ống 1 582 582
Gants tay cặp 1 3.780 3.780
 Tổng cộng 25.601
4 Kỹ thuật hút nhớt trẻ em Gants tay   cặp 1 2.919 2.919
Đầu nối (con nhộng)  cái 0,3 6.450 1.935
Dây hút đàm  dây 1 2.330 2.330
Dây nối   dây 0,5 5.880 2.940
Natri clorid 0,9% 500ml  chai 1 6.350 6.350
Tổng cộng 16.474
5 Bộc lộ tĩnh mạch Dao mổ số 14 cái 1 3.350 3.350
Chỉ Silk 3 - 0 tép 1 14.910 14.910
Găng vô trùng cặp 1 3.780 3.780
Kim luồn tĩnh mạch số 22 cây 1 12.800 12.800
Ống tiêm 5ml ống 1 630 630
Gòn bao gói 0,5 6.715 3.358
Gạc gói 1 5.670 5.670
Băng keo cá nhân miếng 1 137 137
Băng keo  cuộn 0,2 13.299 2.660
Cồn, povidine 3% ml 20 18 360
Natri clorid 0,9% 500ml chai 1 8.065 8.065
Băng keo urgo 70 x 53cm miếng 1 3.100 3.100
Thuốc tê lidocian 2% ống 1 500 500
Tổng cộng 59.319
6 Nuôi ăn qua thông dạ dày sơ sinh/1lần Ống thông dạ dày số 6-8  ống 1 8.190 8.190
Ống tiêm 10ml  cái 1 860 860
Gạc gói 1 4.250 4.250
Dây nối bơm tiêm  sợi 1 5.880 5.880
Tổng cộng 19.180
7 Nuôi ăn tĩnh mạch sơ sinh bằng máy đếm giọt tự động Dây truyền dịch  sợi 1 5.513 5.513
Kim luồn cây 1 12.800 12.800
Ống tiêm 5ml  cái 2 630 1.260
Dây 3 chia  dây 1 5.760 5.760
Dây nối bơm tiêm  dây 1 10.250 10.250
Băng keo cá nhân miếng 1 137 137
Băng keo   cuộn 0,2 13.299 2.660
Tổng cộng 38.380
8  Thở ôxy qua mash có túi dự trữ Mash ôxy nồng độ cao   cái 1 24.200 24.200
Nước cất vô trùng 500ml  chai 1 6.810 6810
Ôxy  lít 8.350 8 66.800
Tổng cộng 97.810
9 Hút dịch mũi họng làm thông thoáng đường thở/1 lần Ống hút đàm số 14 cái 1 2.600 2.600
Natricloride 0,9% 500ml DN  chai 1 6.300 6.300
Microshield ml 5 306 1.530
Gant tay cặp 1 3.780 3.780
Tổng cộng 14.210
10 Kỹ thuật tắm bé (bao gồm VTTH) Khăn tắm hấp vô trùng  cái 0,07 15.000 1.000
Gant tay đôi 1 3.780 3.780
Gòn  gói 2 7.728 15.456
Que gòn  que 10 336 3.360
Cồn, povidine 3% ml 30 18 528
Băng rốn cái 1 2.583 2.583
Chi phí nước ấm       3.000
Tổng cộng 29.707
11 Đặt ống thông tĩnh mạch rốn sơ sinh Catheter ombilical số 3Fr, 5Fr dây 1 91.000 91.000
Dây 3 chia dây 1 6.500 6.500
Gants tay cặp 3 3.780 11.340
Áo choàng + mũ + mash vô trùng bộ 2 11.550 23.100
Dao mổ số 20 cái 1 800 800
Chỉ Vicryl 4.0 tép 1 61.161 61.161
Xylocaine tuýp 0,25 55.600 13.900
Ống tiêm 10ml ống 1 955 955
Microshield ml 30 306 9.180
Gòn bao gói 1 6.715 6.715
Gạc  gói 1 5.670 5.670
Băng keo   cuộn 0,3 13.299 3.990
Cồn, povidine 3% ml 50 18 880
Chi phí làm sạch       3.300
Tổng cộng 238.491
12 Chăm sóc rốn sơ sinh Gants tay  cặp 1 3.780 3.780
Chén chun vô trùng  cái 0,5 19.000 9.500
Gòn viên gói 1 4.250 4.250
Microshield ml 15 306 4.590
Que gòn  que 8 336 2.688
Cồn, povidine 3% ml 30 18 528
Băng rốn cái 1 2.583 2.583
Tổng cộng 27.919
13 Nằm lồng hấp 24 giờ Điện kw 12 1.500 18.000
Gant tay đôi 2 3.780 7.560
Microshield ml 30 306 9.180
Khăn vô trùng  cái 0,07 15.000 1.000
Tổng cộng 35.740
14 Bơm Surfactant điều trị suy hô hấp do bệnh màng trong sơ sinh (chưa bao gồm thuốc) Điện cực miếng 3 1.980 5.940
Microshield ml 20 306 6.120
Áo choàng, mũ, mash vô trùng Bộ 2 11.550 23.100
Ống nội khí quản 2.5 - 3 ống 2 39.000 78.000
Ống tiêm 5ml cái 5 582 2.910
Kim số 18 cái 1 305 305
Sonde dạ dày số 5 - 6 ống 2 8.190 16.380
Găng tay vô trùng cặp 2 3.780 7.560
Ambulag sơ sinh có PEEP bộ 0,33 320.000 106.667
Gòn bao gói 0,5 6.715 3.358
Cồn 90 độ lít 0,1 19.500 1.950
Morphin 100mg ống 1 4.410 4.410
Hypnovel 50mg ống 1 15.900 15.900
Chi phí làm sạch       3.300
Tổng cộng 275.899
15 Đo áp lực tĩnh mạch TW qua tĩnh mạch rốn Catheter ombilical số 3Fr, 5Fr dây 1 91.000 91.000
Dây 3 chia dây 1 7.350 7.350
Dao mổ số 20 cái 1 800 800
Chỉ Silk 3 - 0 tép 1 14.910 14.910
Ống tiêm 10ml ống 1 860 860
Ống tiêm 5ml ống 2 582 1.164
Kim rút thuốc số 18 cây 1 305 305
Gants tay cặp 2 3.780 7.560
Khẩu trang cái 1 840 840
Nón giấy cái 1 800 800
Băng keo urgo 53x70 miếng 1 3.100 3.100
Băng keo Tegader 3M  60x70 miếng 1 4.200 4.200
Gòn bao gói 1 6.715 6.715
Gòn viên gói 1 7.728 7.728
Xylocaine tuyp 0,2 55.600 11.120
Heparin 25.000 đv lọ 1 42.000 42.000
Natri clorid 0,9% 500ml chai 1 8.065 8.065
Danotan 100mg (phenobarbital) ống 1 8.820 8.820
Dây truyền dịch dây 1 3.790 3.790
Thước đo CVP cây 0,1 70.350 7.035
Tổng cộng 228.162
16 Thải sắt (chưa bao gồm thuốc) Dây nối bơm tiêm sợi 1 10.250 10.250
Ống tiêm 50ml  cái 1 4.423 4.423
Microshield ml 10 306 3.060
Kim pha thuốc số 18  cái 1 305 305
Gant tay  cặp 1 5.775 5.775
Băng keo urgo 70x60 cm miếng 1 8.480 8.480
Gòn bao  gói 1 6.715 6.715
Nước cất 5ml ống 1 582 582
Cồn, povidine 3%  ml 20 85 1.700
Kim luồn số 24  cây 1 11.980 11.980
Tổng cộng 53.270
17 Tiêm xương chày Kim tiêm tuỷ xương số 18G cây 1 18.165 18.165
Gants tay cặp 2 3.780 7.560
Khẩu trang cái 2 840 1.680
Nón giấy cái 2 800 1.600
Ống tiêm 10ml ống 1 860 860
Dây truyền dịch dây 2 3.790 7.580
Dây nối bơm tiêm dây 1 10.250 10.250
Dây 3 chia dây 1 5.200 5.200
Băng urgo 70cm x 53cm miếng 1 3.100 3.100
Natri clorid 0,9% 500ml chai 1 8.065 8.065
 Tổng cộng 64.060
18 Mắc monitor/24 giờ Điện cực cái 6 1.980 11.880
Microshield ml 10 306 3.060
Gant tay đôi 1 3.600 3.600
Chi phí điện  kw 2 1.500 3.000
Tổng cộng 21.540
19 Thở áp lực dương liên tục qua mũi trong ngày Nguồn ôxy lưu lượng 4 - 10 lít/ph lít   6.600 8 52.800
Dây ôxy dây 1 4.410 4.410
Nước cất vô trùng 500ml chai 1 6.810 6.810
Băng urgo 0,5cm x 10cm miếng 1 298 298
Tổng cộng 64.318
20 Thở ôxy qua canulla và theo dõi liên tục tại phòng cấp cứu/24 giờ Nasal oxygen cannula 2 mũi thay mỗi ngày dây 1 150.600 150.600
Gant loại II đôi 1 3.780 3.780
Dây ôxy 2 lổ cái 1 4.410 4.410
Nước cất vô trùng 500ml chai 0,5 6.810 3.405
Ôxy lít 5760 8 46.080
Tổng cộng 208.275
21 Đặt sonde dạ dày nuôi ăn/1 lần Tubelevin số 18 cái 1 11.500 11.500
Microshield ml 20 306 6.120
Nước cất 500ml chai 1 6.810 6.810
Gạc gói 1 5.670 5.670
Khẩu trang cái 1 840 840
Gant tay vô trùng  đôi 1 5.775 5.775
Tăm bông  cái 8 2.728 21.824
Băng keo  cuồn 1 13.299 13.299
Cây đè lưởi  cái 1 190 190
Tổng cộng 72.028
22 Nội soi dạ dày, thực quản, tiêm cầm máu Cidex OPA  lít 0,3 222.222 66.667
Cidezyme  lít 0,3 456.000 136.800
Microshield ml 20 306 6.120
Xylocain 2% Tube 0,2 55.600 11.120
Lidocain 10%  lọ 0,25 92.900 23.225
Adrenalin 0.1% ống 2 4.535 9.070
Nước cất  ống 2 630 1.260
Ống tiêm 10ml  ống 1 860 860
Kim số 18 cây 1 305 305
Gants tay  đôi 2 5.740 11.480
Gòn bao  gói 1 6.715 6.715
Kim chích cầm máu trong dạ dày cây 0.1 610.133 61.013
Chi phí làm sạch       3.300
Tổng cộng 337.935
23 Sonde hậu môn Sonde cái 1 3.870 3.870
Mỡ Tetracyclin Typ 1 2.800 2.800
Khẩu trang giấy cái 1 840 840
Gants tay  đôi 1 5.740 5.740
Microshield ml 20 306 6.120
Gạc gói 1 5.670 5.670
Tổng cộng 25.040

24

Phẫu thuật
thoát vị bẹn
đùi bằng
Mesh qua
mổ hở
(chưa bao
gồm Mesh
Prolene)

Black Silk 3.0 không kim tép 1 19.635 19.635
Vicryl 2.0 tép 2 53.700 107.400
Chỉ nylon 3.0 tép 1 11.970 11.970
Prolene 2.0 tép 1 117.900 117.900
Microshield ml 60 306 18.360
Gant tay tiệt trùng  đôi 6 5.775 34.650
Gant loại II đôi 4 3.780 15.120
Dao số 20  cái 1 800 800
Dây 3 chia sợi 1 7.350 7.350
Gòn bao túi 4 6.715 26.860
Gạc bụng túi 2 6.280 12.560
Urgo 100 x 90 miếng 1 5.618 5.618
Sonde Foley   cái 1 28.500 28.500
Túi dẫn lưu cái 1 3.675 3.675
Povidine  chai 1 7.650 7.650
Kim tê tuỷ sống cây 1 112.750 112.750
Epherin 30mg ống 1 58.500 58.500
Marcain 0,5% (TS) ống 1 53.000 53.000
Fentanyl ống 1 11.500 11.500
Hypnovel 5mg ống 1 15.900 15.900
Natriclorua 9% 500ml  chai 1 8.065 8.065
Oxygene lít 600 8 4.800
Khẩu trang cái 6 840 5.040
Nón giấy cái 6 800 4.800
Điện cực  cái 3 1.980 5.940
Kim luồn số 20 cây 1 12.800 12.800
Kim số 18  cây 2 305 610
Dây dịch truyền  sợi 1 3.790 3.790
Ống tiêm 10ml  cái 2 860 1.720
Ống tiêm 5ml  cái 2 582 1.164
Dây dao đốt điện bộ 1 150.000 150.000
Băng keo cá nhân miếng 1 137 137
Chi phí làm sạch       20.000
Gói đồ mổ       6.500
    Tổng cộng 895.064
25 Phẫu thuật khâu cắt ung thư vú Black Silk 3.0 tép 1 16.065 16.065
Black Silk 3.0 không kim tép 1 19.635 19.635
Black Silk 2.0 tép 1 14.910 14.910
Vicryl 2.0 tép 2 53.700 107.400
Chỉ nylon 3.0 tép 2 11.970 23.940
Chỉ nylon 2.0 tép 2 12.390 24.780
Gant tay tiệt trùng  đôi 8 5.775 46.200
Gant loại II  đôi 4 3.780 15.120
Dao số 20  cái 1 800 800
Sonde dẫn lưu  cái 1 28.500 28.500
Gòn bao túi 4 6.715 26.860
Gạc bụng túi 3 6.280 18.840
Urgosteril 70 x 53  miếng 2 3.100 6.200
Sonde Foley    cái 1 28.500 28.500
Túi dẫn lưu cái 2 3.675 7.350
Povidine  chai 1 7.650 7.650
Microshield ml 80 306 24.480
Dây hút  sợi 1 9.720 9.720
Propopol 1% ống 1 129.400 129.400
Fenilham 0,1mg ống 2 11.750 23.500
Paciplam 5mg ống 2 18.800 37.600
Tracrim 25mg ống 1 43.213 43.213
Forane 100ml  lọ 0,5 526.300 263.150
Atropine 0,25mg ống 1 500 500
Neostingmin ống 1 7.350 7.350
Naloxon ống 1 52.450 52.450
Hydrocortisome   ống 2 17.500 35.000
Lactateringer 500ml  chai 2 8.065 16.130
Natriclorua 9% 500ml  chai 1 8.065 8.065
Oxygene lít 600 8 4.800
Điện cực  cái 3 1.980 5.940
Khẩu trang cái 8 840 6.720
Nón giấy cái 8 800 6.400
Kim luồn số 20 cây 2 12.800 25.600
Sonde dạ dày  sợi 1 11.500 11.500
Ống NKQ 8,5  cái 1 39.600 39.600
Airway 3,0  cái 1 4.000 4.000
Kim số 18  cây 2 305 610
Dây 3 chia sợi 1 7.350 7.350
Dây dịch truyền  sợi 1 3.790 3.790
Ống tiêm 20ml  cái 1 1.999 1.999
Ống tiêm 10ml  cái 1 860 860
Ống tiêm 5ml  cái 2 582 1.164
Băng keo cá nhân miếng 1 137 137
Dây dao đốt điện bộ 1 150.000 150.000
Lọc vi khuẩn  cái 1 35.999 35.999
Chi phí làm sạch       20.000
Gói đồ mổ       6.500
Tổng cộng 1.376.277
26 Phẫu thuật cắt túi mật Povidine  chai 1 7.650 7.650
Oxygene lít 1.000 8 8.000
Fenilham 0,1mg ống 2 11.750 23.500
Paciplam 5mg ống 2 18.800 37.600
Natriclorua 9% 500ml  chai 1 8.065 8.065
Lactateringer 500ml  chai 1 8.065 8.065
Propopol 1% ống 1 129.400 129.400
Tracrim 25mg ống 1 43.213 43.213
Sevorane 250ml chai 0,3 3.290.600 987.180
Atropine 0,25mg ống 1 500 500
Neostingmin ống 1 7.350 7.350
Naloxon ống 1 52.450 52.450
Microshield ml 80 306 24.480
Băng keo cá nhân miếng 1 137 137
Chỉ Vicryl 1.0 tép 1 53.650 53.650
Chỉ nylon 3.0 tép 2 11.970 23.940
Chỉ Chromic 2.0 tép 1 17.850 17.850
Black Silk 2.0 tép 2 14.910 29.820
Dây dịch truyền  sợi 1 3.790 3.790
Dây hút  sợi 1 9.720 9.720
Điện cực  cái 3 1.980 5.940
Gạc bụng túi 3 6.280 18.840
Gant tay tiệt trùng  đôi 8 5.775 46.200
Gant loại II  đôi 4 3.780 15.120
Gòn bao túi 4 6.715 26.860
Kim luồn cây 1 12.800 12.800
Kim số 18  cây 2 305 610
Lọc vi khuẩn  cái 1 35.999 35.999
Ống NKQ   cái 1 39.600 39.600
Ống tiêm 10ml  cái 2 860 1.720
Ống tiêm 20ml  cái 1 1.999 1.999
Ống tiêm 50ml (đầu to) cái 1 4.423 4.423
Ống tiêm 5ml  cái 2 582 1.164
Khẩu trang cái 8 840 6.720
Nón giấy cái 8 800 6.400
Sonde dạ dày  sợi 1 11.500 11.500
Sonde Nelaton 8 cái 1 4.300 4.300
Sonde Foley cái 1 28.500 28.500
Sonde chữ T cái 1 7.200 7.200
Túi dẫn lưu cái 2 3.675 7.350
Airway cái 1 5.500 5.500
Dây dao đốt điện bộ 1 150.000 150.000
Dao số 11  cái 1 3.000 3.000
Dây 3 chia sợi 1 7.350 7.350
Chi phí làm sạch       20.000
Gói đồ mổ       6.500
Tổng cộng 1.951.955
27

Phẫu thuật khâu treo trĩ (gây mê)

Urgo 100x90 miếng 1 5.618 5.618
Black Silk 2.0 tép 1 14.910 14.910
Vicryl 2.0 tép 4 53.700 214.800
Meche  túi 1 7.895 7.895
Áo choàng, mũ, mash vô trùng bộ 8 11.550 92.400
Gant tay tiệt trùng  đôi 8 5.775 46.200
Gant loại II đôi 4 3.780 15.120
Dao số 20  cái 1 800 800
Gòn bao túi 4 6.715 26.860
Gạc bụng túi 1 6.280 6.280
Sonde Foley  cái 1 28.500 28.500
Povidine  chai 1 7.650 7.650
Microshield ml 80 306 24.480
Dây hút  sợi 1 9.720 9.720
Voluven 6% 500ml  bịt 1 99.700 99.700
Fentanyl 0,10 mg ống 1 11.500 11.500
Hypnovel 5mg ống 1 15.900 15.900
Adona AC 17 ống 2 20.270 40.540
Transamin 250mg ống 2 13.750 27.500
Propopol 1% ống 1 129.400 129.400
Fenilham 0,1mg ống 2 11.750 23.500
Paciplam 5mg ống 2 18.800 37.600
Tracrim 25mg ống 1 43.213 43.213
Sevorane 250ml  lọ 0,33 3.290.600 1.085.898
Atropine 0,25mg ống 1 500 500
Neostingmin ống 1 7.350 7.350
Naloxon ống 1 52.450 52.450
Lactateringer 500ml  chai 1 8.065 8.065
Natriclorua 9% 500ml  chai 1 8.065 8.065
Oxygene lít 1.000 8 8.000
Điện cực  cái 3 1.980 5.940
Kim luồn số 20 cây 1 12.800 12.800
Kim số 18  cây 2 305 610
Dây dịch truyền  sợi 1 3.790 3.790
Ống tiêm 20ml  cái 2 1.999 3.998
Ống tiêm 10ml  cái 2 860 1.720
Ống tiêm 5ml  cái 2 582 1.164
Lọc vi khuẩn cái 1 35.999 35.999
Dây 3 chia sợi 1 7.350 7.350
Dây dao cắt đốt điện  bộ 1 150.000 150.000
Băng keo cá nhân miếng 1 137 137
Chi phí làm sạch       20.000
Gói đồ mổ       6.500
Tổng cộng 2.350.422
28 Nong da quy đầu Gant tay  đôi 2 3.780 7.560
Gòn bao túi 1 6.715 6.715
Khẩu trang  cái 2 840 1.680
Nón giấy cái 2 800 1.600
Microshield ml 30 306 9.180
Glucos 5% 500ml  chai 1 8.175 8.175
Xylocaine tuyp 0,2 55.600 11.120
Kim luồn số 20 cây 1 12.800 12.800
Băng keo cá nhân miếng 1 137 137
Dây dịch truyền  sợi 1 3.790 3.790
Chi phí làm sạch       3.300
Tổng cộng 66.057
29 Cắt hẹp bao quy đầu (gây mê) Chỉ Chromic 4/0 tép 1 17.850 17.850
Microshield ml 30 306 9.180
Povidine chai 0,5 7.650 3.825
Khẩu trang cái 3 840 2.520
Gant tay  đôi 3 3.780 11.340
Dao số 20  cái 1 800 800
Gòn bao túi 1 6.715 6.715
Gạc bụng túi 1 6.280 6.280
Fenilham 0,1mg ống 1 11.750 11.750
Paciplam 5mg ống 1 18.800 18.800
Tracrim 25mg ống 1 43.213 43.213
Sevorane 250ml  lọ 0,1 3.290.600 329.060
Atropine 0,25mg ống 1 500 500
Neostingmin ống 1 7.350 7.350
Naloxon ống 1 52.450 52.450
Natriclorua 9% 500ml  chai 1 8.065 8.065
Propofol 200mg ống 1 129.400 129.400
Băng keo cá nhân miếng 1 137 137
Ống tiêm 10 ml ống 1 860 860
Ống tiêm 5 ml ống 1 582 582
Kim 18 cây 2 305 610
Kim luồn số 20 cây 1 12.800 12.800
Dây dịch truyền  sợi 1 3.790 3.790
Chi phí làm sạch       20.000
Gói đồ mổ       6.500
Tổng cộng 704.377

30

Phẫu thuật Patey

Povidine  chai 1 7.650 7.650
Oxygene lít 1.000 8 8.000
Voluven 6% bịt 1 99.700 99.700
Natriclorua 9% 500ml  chai 1 8.065 8.065
Glucose 5% 500ml chai 1 8.175 8.175
Paciplam 5mg ống 1 18.800 18.800
Propofol 200mg ống 1 129.400 129.400
Fenilham 0,1mg ống 2 11.750 23.500
Atropine 0,25mg  ống 2 510 1.020
Neostingmin ống 1 7.350 7.350
Naloxon ống 1 52.450 52.450
Sevorane 250ml  chai 0,60 3.290.600 1.974.360
Esmeron 50mg ống 1 97.620 97.620
Transamin 250mg ống 2 13.750 27.500
Adona AC 17 ống 2 20.270 40.540
Băng keo cá nhân miếng 1 137 137
Microshield ml 100 306 30.600
Băng keo cuồn 1 13.299 13.299
Băng thun cuồn 2 10.000 20.000
Chỉ Silk 1.0 tép 1 16.485 16.485
Chỉ Vicryl Plus 2.0 tép 2 69.500 139.000
Chỉ Silk 3.0 không kim tép 3 19.635 58.905
Chỉ Vicryl 1.0 tép 2 53.650 107.300
Chỉ nylon 2.0 tép 2 12.350 24.700
Chỉ nylon 3.0 tép 2 11.970 23.940
  Dây dịch truyền  sợi 2 3.790 7.580
  Dây hút  sợi 1 9.720 9.720
  Điện cực  cái 3 1.980 5.940
  Gạc bụng túi 5 6.280 31.400
Gant tay tiệt trùng  đôi 10 5.775 57.750
Gant loại II  đôi 3 3.780 11.340
Gòn bao túi 5 6.715 33.575
Khẩu trang  cái 8 840 6.720
Nón giấy cái 8 800 6.400
Kim luồn cây 1 12.800 12.800
Kim số 18  cây 4 305 1.220
Ống NKQ   cái 1 39.600 39.600
Airway cái 1 5.500 5.500
Ống tiêm 5ml  cái 2 582 1.164
Ống tiêm 10ml  cái 2 860 1.720
Ống tiêm 20ml  cái 1 1.999 1.999
Sonde Foley cái 1 28.500 28.500
Túi dẫn lưu cái 2 3.675 7.350
Lọc khuẩn cái 1 35.999 35.999
Dao số 20  cái 1 800 800
Dây dao đốt điện bộ 1 150.000 150.000
Dây 3 chia  cái 1 7.350 7.350
Chi phí làm sạch       20.000
Gói đồ mổ       6.500
  Tổng cộng 3.429.423

31

Truyền hoá chất điều trị ung thư (chưa bao gồm thuốc, hoá chất) Nước cất 5ml ống 4 630 2.520
Glucose 5% 500ml chai 2 8.175 16.350
Natriclorid 500ml chai 2 8.065 16.130
Cồn, Povidine ml 10 85 850
Microshield ml 30 306 9.180
Băng keo cá nhân miếng 1 137 137
Băng keo cuồn 0,5 13.299 6.650
Dây dịch truyền  sợi 1 3.790 3.790
Gant tay   đôi 2 3.780 7.560
Khẩu trang cái 2 840 1.680
Gòn tiêm gói 1 7.728 7.728
Nón giấy cái 2 800 1.600
Kim luồn cây 1 12.800 12.800
Kim số 18 cây 5 305 1.525
Ống tiêm 20ml cái 3 1.999 5.997
Ống tiêm 5ml cái 4 582 2.328
Dây 3 chia cái 1 7.350 7.350
  Tổng cộng 104.175
32 Phẫu thuật STRIPPING 1 chân Oxygene lít 600 8 4.800
Natriclorua 9% 500ml  chai 1 8.065 8.065
Paciplam 5mg ống 1 18.800 18.800
Fenilham 0,1mg ống 1 11.750 11.750
Atropine 0,25mg  ống 2 510 1.020
Marcain 0,5% (TS) ống 1 53.000 53.000
Epherin 30mg ống 1 58.800 58.800
Transamin 250mg ống 1 13.750 13.750
Adona AC 17 ống 1 20.270 20.270
Microshield ml 90 306 27.540
Băng keo cá nhân miếng 1 137 137
Băng keo cuồn 0,5 13.299 6.650
Chỉ silk 2.0 tép 4 14.910 59.640
Chỉ silk 3.0 không kim tép 2 19.635 39.270
Chỉ nylon 4.0 tép 2 13.860 27.720
Dây dịch truyền  sợi 1 3.790 3.790
Gạc bụng túi 4 6.280 25.120
Gant tay tiệt trùng  đôi 8 5.775 46.200
Gant loại II  đôi 4 3.780 15.120
Gòn bao túi 5 6.715 33.575
Khẩu trang  cái 8 840 6.720
Nón giấy cái 8 800 6.400
Kim luồn cây 1 12.800 12.800
Kim số 18  cây 2 305 610
Ống tiêm 10ml  cái 4 860 3.440
Ống tiêm 5ml  cái 2 582 1.164
Sonde Foley cái 1 28.500 28.500
Túi dẫn lưu cái 1 3.675 3.675
Urgo 100 x 90 miếng 1 5.618 5.618
Urgo 53 x 70 miếng 4 3.100 12.400
Dao số 20  cái 1 800 800
Kim tê tuỷ sống cây 1 112.750 112.750
Sonde 3 chạc  cái 1 38.000 38.000
Dây dao đốt điện bộ 1 150.000 150.000
Dây Stripper sợi 1 465.850 465.850
Mediven Stuva 35 chiếc 1 374.000 374.000
Chi phí làm sạch       20.000
Gói đồ mổ       6.500
 Tổng cộng 1.724.244
33 Phẫu thuật STRIPPING 2 chân Povidine  chai 2 7.650 15.300
Oxygene lít 600 8 4.800
Natriclorua 9% 500ml  chai 1 8.065 8.065
Paciplam 5mg ống 1 18.800 18.800
Fenilham 0,1mg ống 1 11.750 11.750
Atropine 0,25mg  ống 2 510 1.020
Marcain 0,5% (TS) ống 1 53.000 53.000
Epherin 30mg ống 1 58.800 58.800
Transamin 250mg ống 1 13.750 13.750
Adona AC 17 ống 1 20.270 20.270
Microshield ml 90 306 27.540
Băng keo cá nhân miếng 1 137 137
Băng keo cuồn 0,5 13.299 6.650
Chỉ Silk 2.0 tép 4 14.910 59.640
Chỉ Silk 3.0 không kim tép 2 19.635 39.270
Chỉ nylon 4.0 tép 2 13.860 27.720
Dây dịch truyền  sợi 1 3.790 3.790
Gạc bụng túi 4 6.280 25.120
Gant tay tiệt trùng  đôi 8 5.775 46.200
Gant loại II  đôi 4 3.780 15.120
Gòn bao túi 5 6.715 33.575
Khẩu trang  cái 8 840 6.720
Nón giấy cái 8 800 6.400
Kim luồn cây 1 12.800 12.800
Kim số 18  cây 2 305 610
Ống tiêm 10ml  cái 4 860 3.440
Ống tiêm 5ml  cái 2 582 1.164
Sonde Foley cái 1 28.500 28.500
Túi dẫn lưu cái 1 3.675 3.675
Urgo 100 x 90 miếng 1 5.618 5.618
Urgo 53 x 70 miếng 8 3.100 24.800
Dao số 20  cái 1 800 800
Kim tê tuỷ sống cây 1 112.750 112.750
Sonde 3 chạc  cái 1 38.000 38.000
Dây dao đốt điện bộ 1 150.000 150.000
Dây Stripper sợi 2 465.850 931.700
Mediven Stuva 35 chiếc 2 374.000 748.000
Chi phí làm sạch       20.000
Gói đồ mổ       6.500
 Tổng cộng 2.591.794
34 Phẫu thuật chuyển vị lại dương vật Povidine  chai 0,5 7.650 3.825
Oxygene lít 1.000 8 8.000
Fenilham 0,1mg ống 1 11.750 11.750
Paciplam 5mg ống 1 18.800 18.800
Suxamethonium 100mg ống 1 16.750 16.750
Forane 100ml lọ 0,5 526.300 263.150
Glucose 5% 500ml chai 1 8.175 8.175
Atropine 0,25mg  ống 1 510 510
Microshield ml 80 306 24.480
Băng keo cá nhân miếng 1 137 137
Chỉ Vicryl 4.0 tép 2 61.161 122.322
Chỉ Vicryl 6.0 tép 1 82.094 82.094
Chỉ Vicryl 7.0 tép 2 102.869 205.738
Dây dịch truyền  sợi 1 3.790 3.790
Điện cực  cái 3 1.980 5.940
Gạc bụng túi 2 6.280 12.560
Gant tay tiệt trùng  đôi 8 5.775 46.200
Gant tay   đôi 2 2.919 5.838
Khẩu trang  cái 8 840 6.720
Nón giấy cái 8 800 6.400
Gòn bao túi 3 6.715 20.145
Kim luồn cây 1 12.800 12.800
Ống NKQ   cái 1 39.600 39.600
Ống tiêm 10ml  cái 2 860 1.720
Ống tiêm 20ml  cái 1 1.999 1.999
Ống tiêm 5ml  cái 2 582 1.164
Sonde dạ dày  sợi 1 11.500 11.500
Sonde Foley cái 1 28.500 28.500
Túi dẫn lưu cái 1 3.675 3.675
Airway cái 1 5.500 5.500
Lọc khuẩn cái 1 35.999 35.999
Dây dao đốt điện bộ 1 150.000 150.000
Dao số 11  cái 1 3.000 3.000
Dây 3 chia  cái 1 7.350 7.350
Chi phí làm sạch       20.000
Gói đồ mổ       6.500
 Tổng cộng 1.202.631
35 Phẫu thuật điều trị rò hậu môn - Tshuchida (gây mê) Povidine  chai 0,5 7.650 3.825
Oxygene lít 1.000 8 8.000
Natriclorua 9% 500ml  chai 1 8.065 8.065
Epherin 30mg  lọ 1 58.500 58.500
Atropine 0,25mg  ống 1 510 510
Paciplam 5mg ống 1 18.800 18.800
Propofol 200mg ống 1 129.400 129.400
Fenilham 0,1mg ống 1 11.750 11.750
Neostingmin ống 1 7.350 7.350
Naloxon ống 1 52.450 52.450
Sevorane 250ml  chai 0,5 3.290.600 1.645.300
Esmeron 50mg ống 1 97.620 97.620
Transamin 250mg ống 1 13.750 13.750
Adona AC 17 ống 1 20.270 20.270
Microshield ml 80 306 24.480
Băng keo cá nhân miếng 1 137 137
Băng keo cuồn 0,5 13.299 6.650
Chỉ Silk 2.0 tép 1 14.910 14.910
Chỉ Vicryl 2.0 tép 2 53.700 107.400
Dây dịch truyền  sợi 1 3.790 3.790
Gạc bụng túi 3 6.280 18.840
Gant tay tiệt trùng  đôi 8 5.775 46.200
Gant loại II  đôi 4 3.780 15.120
Khẩu trang  cái 8 840 6.720
Nón giấy cái 8 800 6.400
Gòn bao túi 3 6.715 20.145
Kim luồn cây 1 12.800 12.800
Kim số 18  cây 2 305 610
Ống tiêm 20ml  cái 1 1.999 1.999
Ống tiêm 10ml  cái 1 860 860
Ống tiêm 5ml  cái 2 582 1.164
Điện cực  cái 3 1.980 5.940
Sonde Foley cái 1 28.500 28.500
Túi dẫn lưu cái 1 3.675 3.675
Urgo 100 x 90 miếng 1 5.618 5.618
Ống NKQ   cái 1 39.600 39.600
Airway cái 1 5.500 5.500
Lọc khuẩn cái 1 35.999 35.999
Dây dao đốt điện bộ 1 150.000 150.000
Dây 3 chia  cái 1 7.350 7.350
Chi phí làm sạch       20.000
Gói đồ mổ       6.500
 Tổng cộng 2.672.497
36 Phẫu thuật tồn tại ống niệu rốn Povidine  chai 0,5 7.650 3.825
Oxygene lít 500 8 4.000
Lactate Ringer 500ml chai 1 8.065 8.065
Paciplam 5mg ống 1 18.800 18.800
Sevorane 250ml chai 0,1 3.290.600 329.060
Suxamethonium 100mg ống 1 16.750 16.750
Propofol 200mg ống 1 129.400 129.400
Fenilham 0,1mg ống 1 11.750 11.750
Microshield ml 80 306 24.480
Băng keo cá nhân miếng 1 137 137
Băng keo cuồn 0,4 13.299 5.320
Chỉ nylon 4.0 tép 1 13.860 13.860
Chỉ Silk 2.0 tép 1 14.910 14.910
Chỉ Vicryl 4.0 tép 1 61.161 61.161
Dây dịch truyền  sợi 1 3.790 3.790
Dây hút  sợi 1 9.720 9.720
Điện cực  cái 3 1.980 5.940
Gạc bụng túi 1 6.280 6.280
Gant tay tiệt trùng  đôi 8 5.775 46.200
Gant loại II  đôi 2 3.780 7.560
Khẩu trang  cái 8 840 6.720
Nón giấy cái 8 800 6.400
Gòn bao túi 2 6.715 13.430
Kim luồn cây 1 12.800 12.800
Kim số 18  cây 2 305 610
Ống NKQ   cái 1 39.600 39.600
Ống tiêm 10ml  cái 2 860 1.720
Ống tiêm 20ml  cái 1 1.999 1.999
Ống tiêm 5ml  cái 1 582 582
Sonde Foley cái 1 28.500 28.500
Túi dẫn lưu cái 1 3.675 3.675
Airway cái 1 5.500 5.500
Lọc khuẩn cái 1 35.999 35.999
Dao số 20  cái 1 800 800
Dây 3 chia  cái 1 7.350 7.350
Chi phí làm sạch       20.000
Gói đồ mổ       6.500
 Tổng cộng 913.193
37 Phẫu thuật thoát vị rốn (chưa bao gồm Mesh prolene 6 x 11) Povidine  chai 1 7.650 7.650
Oxygene lít 1.000 8 8.000
Fenilham 0,1mg ống 1 11.750 11.750
Lactate Ringer 500ml chai 1 8.065 8.065
Paciplam 5mg ống 1 18.800 18.800
Sevorane 250ml chai 0,2 3.290.600 658.120
Suxamethonium 100mg ống 1 16.750 16.750
Propofol 200mg ống 1 129.400 129.400
Microshield ml 80 306 24.480
Băng keo cá nhân miếng 1 137 137
Băng keo cuồn 0,3 13.299 3.990
Chỉ Vicryl 1.0 tép 1 53.650 53.650
Chỉ Vicryl 2.0 tép 2 53.700 107.400
Chỉ nylon 3.0 tép 1 11.970 11.970
Dây dịch truyền  sợi 1 3.790 3.790
Dây hút  sợi 1 9.720 9.720
Gạc bụng túi 3 6.280 18.840
Gant tay tiệt trùng  đôi 8 5.775 46.200
Gant loại II  đôi 4 3.780 15.120
Khẩu trang  cái 8 840 6.720
Nón giấy cái 8 800 6.400
Gòn bao túi 3 6.715 20.145
Kim luồn cây 1 12.800 12.800
Kim số 18  cây 2 305 610
Lọc vi khuẩn  cái 1 35.999 35.999
Ống NKQ   cái 1 39.600 39.600
Ống tiêm 10ml  cái 2 860 1.720
Ống tiêm 20ml  cái 1 1.999 1.999
Ống tiêm 5ml  cái 2 582 1.164
Sonde Foley cái 1 28.500 28.500
Túi dẫn lưu cái 1 3.675 3.675
Airway cái 1 5.500 5.500
Dao số 20  cái 1 800 800
Dây 3 chia  cái 1 7.350 7.350
Chi phí làm sạch       20.000
Gói đồ mổ       6.500
 Tổng cộng 1.353.314
38 Phẫu thuật MILES Povidine  chai 1 7.650 7.650
Oxygene lít 1.000 8 8.000
Natriclorua 9% 500ml  chai 1 8.065 8.065
Lactate Ringer 500ml chai 1 8.065 8.065
Paciplam 5mg ống 1 18.800 18.800
Propofol 200mg ống 1 129.400 129.400
Fenilham 0,1mg ống 3 11.750 35.250
Atropine 0,25mg  ống 2 510 1.020
Neostingmin ống 1 7.350 7.350
Naloxon ống 1 52.450 52.450
Hydrocortisome   lọ 1 17.500 17.500
Epherin 30mg ống 1 58.800 58.800
Voluven 6% chai 1 99.700 99.700
Forane 100ml chai 0,5 526.300 263.150
Esmeron 50mg ống 2 97.620 195.240
Microshield ml 50 306 15.300
Băng keo cá nhân miếng 1 137 137
Băng keo cuồn 1,0 13.299 13.299
Chỉ Silk 1.0 tép 1 16.485 16.485
Chỉ Silk 2.0 tép 5 14.910 74.550
Chỉ Silk 3.0 tép 5 16.065 80.325
Chỉ Silk 3.0 không kim tép 5 19.635 98.175
Chỉ Vicryl 1.0 tép 4 53.650 214.600
Chỉ Vicryl 2.0 tép 2 53.700 107.400
Chỉ Vicryl 5.0 tép 2 82.094 164.188
Chỉ nylon 3.0 tép 3 11.970 35.910
Chỉ nylon 2.0 tép 2 12.390 24.780
Chỉ PDS 4.0 tép 4 108.600 434.400
Dây dịch truyền  sợi 2 3.790 7.580
Dây hút  sợi 1 9.720 9.720
Điện cực  cái 3 1.980 5.940
Gạc bụng túi 7 6.280 43.960
Gant loại I  đôi 27 2.919 78.813
Gant loại II  đôi 8 3.780 30.240
Khẩu trang  cái 8 840 6.720
Nón giấy cái 8 800 6.400
Gòn bao túi 5 6.715 33.575
Kim luồn cây 1 12.800 12.800
Kim số 18  cây 4 305 1.220
Ống NKQ   cái 1 39.600 39.600
Ống tiêm 10ml  cái 2 860 1.720
Ống tiêm 20ml  cái 1 1.999 1.999
Ống tiêm 5ml  cái 2 582 1.164
Sonde hậu môn  sợi 2 3.870 7.740
Sonde Foley cái 1 28.500 28.500
Túi dẫn lưu cái 3 3.675 11.025
Airway cái 1 5.500 5.500
Lọc khuẩn cái 1 35.999 35.999
Dao số 20  cái 2 800 1.600
Mesh túi 1 7.895 7.895
Sonde 3 chạc  cái 2 38.000 76.000
Chi phí làm sạch       20.000
Gói đồ mổ       6.500
 Tổng cộng 2.672.199
39 Phẫu thuật hẹp ống cổ tay 1 bên Povidine  chai 1 7.650 7.650
Fenilham 0,1mg ống 1 11.750 11.750
Natriclorua 9% 500ml  chai 1 8.065 8.065
Atropine 0,25mg  ống 2 510 1.020
Lidocain 10ml ống 1 14.650 14.650
Paciplam 5mg ống 1 18.800 18.800
Fentanyl ống 1 11.500 11.500
Microshield ml 80 306 24.480
Băng keo cá nhân miếng 1 137 137
Băng keo cuồn 0,5 13.299 6.650
Băng thun cuồn 1 10.000 10.000
Chỉ PDS 4.0 tép 2 108.600 217.200
Chỉ nylon 3.0 tép 1 11.970 11.970
Dây dịch truyền  sợi 1 3.790 3.790
Điện cực  cái 3 1.980 5.940
Gạc bụng túi 2 6.280 12.560
Gant tay tiệt trùng  đôi 8 5.775 46.200
Gant loại II  đôi 4 3.780 15.120
Khẩu trang  cái 8 840 6.720
Nón giấy cái 8 800 6.400
Gòn bao túi 5 6.715 33.575
Kim luồn cây 1 12.800 12.800
Kim số 18  cây 2 305 610
Ống tiêm 10ml  cái 2 860 1.720
Ống tiêm 20ml  cái 1 1.999 1.999
Ống tiêm 5ml  cái 1 582 582
Dây dao đốt điện bộ 1 150.000 150.000
Dao số 20  cái 1 800 800
Dây 3 chia  cái 1 7.350 7.350
Chi phí làm sạch       20.000
Gói đồ mổ       6.500
 Tổng cộng 676.538
40 Phẫu thuật nội soi khâu lại cơ hoành, thoát vị hoành Povidine  chai 1 7.650 7.650
Cidex OPA  lít 0,3 222.222 66.667
Cidezyme  lít 0,3 456.000 136.800
CO2 bình 0,2 118.800 23.760
Oxygene lít 1.000 8 8.000
Fentanyl ống 2 11.500 23.000
Natriclorua 9% 500ml  chai 1 8.065 8.065
Paciplam 5mg ống 1 18.800 18.800
Diprivan 200mg ống 1 139.300 139.300
Atropine 0,25mg  ống 2 510 1.020
Neostingmin ống 1 7.350 7.350
Naloxon ống 1 52.450 52.450
Voluven 6% chai 1 99.700 99.700
Sevorane 250ml chai 0,5 3.290.600 1.645.300
Esmeron 50mg ống 1 97.620 97.620
Microshield ml 50 306 15.300
Băng keo cá nhân  miếng 1 137 137
Chỉ Vicryl 1.0 tép 2 53.650 107.300
Chỉ Vicryl 3.0 tép 3 53.700 161.100
Chỉ Vicryl 1.0 (NS) tép 1 77.200 77.200
Chỉ nylon 3.0 tép 1 11.970 11.970
Chỉ nylon 4.0 tép 4 13.860 55.440
Dây dịch truyền  sợi 2 3.790 7.580
Dây hút  sợi 3 9.720 29.160
Điện cực  cái 3 1.980 5.940
Gạc bụng túi 2 6.280 12.560
Gant tay tiệt trùng  đôi 8 5.775 46.200
Gant loại II  đôi 4 3.780 15.120
Khẩu trang  cái 8 840 6.720
Nón giấy cái 8 800 6.400
Gòn bao túi 6 6.715 40.290
Kim luồn cây 1 12.800 12.800
Kim số 18  cây 2 305 610
Ống NKQ   cái 1 39.600 39.600
Ống tiêm 10ml  cái 3 860 2.580
Ống tiêm 20ml  cái 1 1.999 1.999
Ống tiêm 5ml  cái 3 582 1.746
Sonde Foley cái 1 28.500 28.500
Túi dẫn lưu cái 1 3.675 3.675
Urgo 53 x 70 miếng 3 3.100 9.300
Airway cái 1 5.500 5.500
Lọc khuẩn cái 1 35.999 35.999
Dao số 20  cái 1 800 800
Dao số 11  cái 1 3.000 3.000
Dây 3 chia  cái 2 7.350 14.700
Dây dao đốt điện bộ 1 150.000 150.000
Chi phí làm sạch       20.000
Gói đồ mổ       8.300
 Tổng cộng 3.273.008
41 Phẫu thuật nội soi khâu lổ thủng ruột non Povidine  chai 1 7.650 7.650
Cidex OPA  lít 0,3 222.222 66.667
Cidezyme  lít 0,3 456.000 136.800
CO2 bình 0,2 118.800 23.760
Oxygene lít 1.000 8 8.000
Fenilham 0,1mg ống 2 11.750 23.500
Natriclorua 9% 500ml  chai 1 8.065 8.065
Lactate Ringer 500ml chai 1 8.065 8.065
Voluven 6% chai 1 99.700 99.700
Paciplam 5mg ống 1 18.800 18.800
Propopol 1% ống 1 129.400 129.400
Esmeron 50mg lọ 1 97.620 97.620
Sevorane 250ml chai 0,5 3.290.600 1.645.300
Atropine 0,25mg  ống 2 510 1.020
Neostingmin ống 1 7.350 7.350
Naloxon ống 1 52.450 52.450
Microshield ml 80 306 24.480
Băng keo cá nhân miếng 1 137 137
Băng keo cuồn 0,5 13.299 6.650
Chỉ Vicryl 1.0 (NS) tép 2 77.200 154.400
Chỉ Vicryl 2.0 tép 1 53.700 53.700
Chỉ nylon 4.0 tép 1 13.860 13.860
Black Silk 3.0 tép 5 16.065 80.325
Dây dịch truyền  sợi 1 3.790 3.790
Dây hút  sợi 3 9.720 29.160
Điện cực  cái 3 1.980 5.940
Gạc bụng túi 4 6.280 25.120
Gant tay tiệt trùng  đôi 8 5.775 46.200
Gant loại II  đôi 4 3.780 15.120
Khẩu trang  cái 8 840 6.720
Nón giấy cái 8 800 6.400
Gòn bao túi 5 6.715 33.575
Kim luồn cây 1 12.800 12.800
Kim số 18  cây 3 305 915
Ống NKQ   cái 1 39.600 39.600
Ống tiêm 10ml  cái 3 860 2.580
Ống tiêm 20ml  cái 1 1.999 1.999
Ống tiêm 5ml  cái 3 582 1.746
Sonde hậu môn  sợi 2 3.870 7.740
Sonde Foley cái 1 28.500 28.500
Túi dẫn lưu cái 1 3.675 3.675
Airway cái 1 5.500 5.500
Lọc khuẩn cái 1 35.999 35.999
Dây dao đốt điện bộ 1 150.000 150.000
Dao số 11  cái 1 3.000 3.000
Dây 3 chia  cái 1 7.350 7.350
Chi phí làm sạch       20.000
Gói đồ mổ       8.300
 Tổng cộng 3.169.427
42 Phẫu thuật nội soi lồng ngực lấy máu cục (chưa bao gồm sonde 2 nồng) Cidex OPA thùng 0,03 1.111.110 37.037
Cidex Zyme thùng 0,03 2.283.500 68.505
Microshield ml 80 306 24.480
Povidine  chai 1 7.650 7.650
Nước cất 500ml chai 6 6.810 40.860
Oxygene lít 1.000 8 8.000
Fentanyl ống 1 11.500 11.500
Natriclorua 9% 500ml  chai 1 8.065 8.065
Lactate Ringer 500ml chai 1 8.065 8.065
Diprivan 200mg ống 1 139.300 139.300
Suxamethonium 100mg ống 1 16.750 16.750
Atropine 0,25mg  ống 2 510 1.020
Neostingmin ống 1 7.350 7.350
Naloxon ống 1 52.450 52.450
Voluven 6% chai 1 99.700 99.700
Sevorane 250ml chai 0,5 3.290.600 1.645.300
Esmeron 50mg ống 1 97.620 97.620
Băng keo cá nhân miếng 2 137 274
Băng keo cuồn 0,5 13.299 6.650
Chỉ Vicryl 1.0 (NS) tép 1 77.200 77.200
Chỉ nylon 3.0 tép 2 11.970 23.940
Dây dịch truyền  sợi 2 3.790 7.580
Dây hút  sợi 3 9.720 29.160
Điện cực  cái 3 1.980 5.940
Gạc bụng túi 1 6.280 6.280
Gant tay tiệt trùng  đôi 8 5.775 46.200
Gant loại II  đôi 4 3.780 15.120
Khẩu trang  cái 8 840 6.720
Nón giấy cái 8 800 6.400
Gòn bao túi 3 6.715 20.145
Kim luồn cây 2 12.800 25.600
Kim số 18  cây 3 305 915
Ống NKQ   cái 1 39.600 39.600
Ống tiêm 10ml  cái 3 860 2.580
Ống tiêm 20ml  cái 1 1.999 1.999
Ống tiêm 5ml  cái 3 582 1.746
Sonde hậu môn  sợi 1 3.870 3.870
Sonde Foley cái 1 28.500 28.500
Thông phổi 28 cái 1 58.500 58.500
Dây nắp dẫn lưu MP bộ 2 128.300 256.600
Túi dẫn lưu cái 1 3.675 3.675
Urgo 53 x 70 miếng 3 3.100 9.300
Airway cái 1 5.500 5.500
Dây dao đốt điện bộ 1 150.000 150.000
Lọc khuẩn cái 1 35.999 35.999
Dây 3 chia  cái 1 7.350 7.350
Chi phí làm sạch       20.000
Gói đồ mổ       8.300
 Tổng cộng 3.185.295
43

Nội soi lồng
 ngực trong
 tràn khí
màng phổi
(chưa  bao
gồm ống nội khí quản
 2 nồng)

Cidex OPA thùng 0,03 1.111.110 37.037
Cidex Zyme thùng 0,03 2.283.500 68.505
Microshield ml 80 306 24.480
Povidine  chai 1 7.650 7.650
Nước cất 500ml chai 6 6.810 40.860
Oxygene lít 1.000 8 8.000
Fentanyl ống 1 11.500 11.500
Natriclorua 9% 500ml  chai 1 8.065 8.065
Lactate Ringer 500ml chai 1 8.065 8.065
Diprivan 200mg ống 1 139.300 139.300
Suxamethonium 100mg ống 1 16.750 16.750
Atropine 0,25mg  ống 2 510 1.020
Neostingmin ống 1 7.350 7.350
Naloxon ống 1 52.450 52.450
Forane 100ml chai 0,5 526.300 263.150
Esmeron 50mg ống 1 97.620 97.620
Băng keo cuồn 0,5 13.299 6.650
Chỉ Vicryl 1.0 (NS) tép 1 77.200 77.200
Chỉ nylon 2.0 tép 2 12.350 24.700
Dây dịch truyền  sợi 1 3.790 3.790
Dây hút  sợi 2 9.720 19.440
Điện cực  cái 3 1.980 5.940
Gạc bụng túi 1 6.280 6.280
Gant tay tiệt trùng  đôi 8 5.775 46.200
Gant loại II  đôi 3 3.780 11.340
Khẩu trang giấy  cái 8 840 6.720
Nón giấy cái 8 800 6.400
Gòn bao túi 2 6.715 13.430
Kim luồn cây 1 12.800 12.800
Kim số 18  cây 3 305 915
Ống tiêm 10ml  cái 2 860 1.720
Ống tiêm 20ml  cái 1 1.999 1.999
Ống tiêm 5ml  cái 2 582 1.164
Sonde hậu môn  sợi 1 3.870 3.870
Sonde Foley cái 1 28.500 28.500
Thông phổi 28 cái 2 58.500 117.000
Dây nắp dẫn lưu MP bộ 1 128.300 128.300
Túi dẫn lưu cái 1 3.675 3.675
Urgo 53 x 70 miếng 3 3.100 9.300
Airway cái 1 5.500 5.500
Lọc khuẩn cái 1 35.999 35.999
Dây 3 chia  cái 1 7.350 7.350
Chi phí làm sạch       20.000
Gói đồ mổ       8.300
 Tổng cộng 1.406.284
44

Nội soi cắt
hạch giao
cảm
ngực 2
bên
(chưa bao gồm
ống nội khí
quản 2 nồng)

Cidex OPA thùng 0,03 1.111.110 37.037
Cidex Zyme thùng 0,03 2.283.500 68.505
Microshield ml 80 306 24.480
Povidine  chai 1 7.650 7.650
Nước cất 500ml chai 6 6.810 40.860
Oxygene lít 1.000 8 8.000
Fentanyl ống 1 11.500 11.500
Natriclorua 9% 500ml  chai 1 8.065 8.065
Lactate Ringer 500ml chai 1 8.065 8.065
Diprivan 200mg ống 1 139.300 139.300
Suxamethonium 100mg ống 1 16.750 16.750
Atropine 0,25mg  ống 2 510 1.020
Neostingmin ống 1 7.350 7.350
Naloxon ống 1 52.450 52.450
Forane 100ml chai 0,5 526.300 263.150
Esmeron 50mg ống 1 97.620 97.620
Băng keo cuồn 0,5 13.299 6.650
Chỉ Vicryl 1.0 (NS) tép 1 77.200 77.200
Chỉ nylon 2.0 tép 2 12.350 24.700
Dây dịch truyền  sợi 2 3.790 7.580
Dây hút  sợi 2 9.720 19.440
Điện cực  cái 3 1.980 5.940
Gạc bụng túi 1 6.280 6.280
Gant tay tiệt trùng  đôi 8 5.775 46.200
Gant loại II  đôi 4 3.780 15.120
Khẩu trang giấy  cái 8 840 6.720
Nón giấy cái 8 800 6.400
Gòn bao túi 3 6.715 20.145
Kim luồn cây 1 12.800 12.800
Kim số 18  cây 3 305 915
Ống tiêm 10ml  cái 2 860 1.720
  Ống tiêm 20ml  cái 2 1.999 3.998
  Ống tiêm 5ml  cái 3 582 1.746
  Sonde Foley cái 1 28.500 28.500
    Thông phổi 28 cái 1 58.500 58.500
    Dây nắp dẫn lưu MP bộ 1 128.300 128.300
    Airway cái 1 5.500 5.500
    Lọc khuẩn cái 1 35.999 35.999
    Dây 3 chia  cái 1 7.350 7.350
    Chi phí làm sạch       20.000
    Gói đồ mổ       8.300
     Tổng cộng 1.347.805
45 Phẫu thuật
noi soi cắt
 bướu bàng
quang qua
 đường niệu
 đạo
Oxygene lít 600 8 4.800
Cidex OPA thùng 0,03 1.111.110 37.037
Cidex Zyme thùng 0,02 2.283.500 45.670
Microshield ml 80 306 24.480
Fenilham 0,1mg ống 1 11.750 11.750
Natriclorua 9% 500ml  chai 1 8.065 8.065
Paciplam 5mg ống 1 18.800 18.800
Medotaxime 01g lọ 1 22.450 22.450
Epherin 30mg ống 1 58.500 58.500
Atropine 0,25mg  ống 2 510 1.020
Adona AC 17 ống 2 20.270 40.540
Transamin 250mg ống 2 13.750 27.500
Marcain 0,5% (TS) ống 1 53.000 53.000
Xylocaine tuýp 1 55.600 55.600
Sorbitol 3,3% 1.000ml chai 14 12.960 181.440
Băng keo cá nhân miếng 1 137 137
Dây dịch truyền  sợi 2 3.790 7.580
Dây hút  sợi 2 9.720 19.440
Điện cực  cái 3 1.980 5.940
Gạc bụng túi 1 6.280 6.280
Gant tay tiệt trùng  đôi 8 5.775 46.200
Gant loại II  đôi 4 3.780 15.120
Khẩu trang cái 8 840 6.720
Nón giấy cái 8 800 6.400
Gòn bao túi 3 6.715 20.145
Kim luồn cây 1 12.800 12.800
Kim số 18  cây 1 305 305
  Chỉ Vicryl 1.0 (NS) tép 1 77.200 77.200
    Ống tiêm 10ml  cái 2 860 1.720
    Ống tiêm 20ml  cái 1 1.999 1.999
    Ống tiêm 50ml (đầu to) cái 1 4.423 4.423
    Ống tiêm 5ml  cái 1 582 582
    Sonde 3 chạc cái 1 38.000 38.000
    Túi dẫn lưu cái 1 3.675 3.675
    Urgo 100 x 90 miếng 1 5.618 5.618
    Kim tê tuỷ sống cây 1 112.750 112.750
    Mesh túi 2 7.895 15.790
    Dây 3 chia  cái 1 7.350 7.350
    Chi phí làm sạch       20.000
    Gói đồ mổ       8.300
     Tổng cộng 1.035.126
46 Điều trị dãn tĩnh mạch thừng tinh qua nội soi Cidex OPA thùng 0,03 1.111.110 33.333
Cidex Zyme thùng 0,03 2.283.500 68.505
Microshield ml 80 306 24.480
Nước cất 500ml chai 1 6.810 6.810
Oxygene lít 800 8 6.400
Diprivan 200mg ống 1 139.300 139.300
Forane 100ml chai 0,3 526.300 157.890
Esmeron 50mg ống 1 97.620 97.620
Fenilham 0,1mg ống 1 11.750 11.750
Natriclorua 9% 500ml  chai 1 8.065 8.065
Propofol 200mg ống 0,5 129.400 64.700
Paciplam 5mg ống 1 18.800 18.800
Chỉ Silk 3.0 tép 1 19.635 19.635
Chỉ nylon 2.0 tép 1 12.350 12.350
Dây dịch truyền  sợi 1 3.790 3.790
Dây hút  sợi 2 9.720 19.440
Điện cực  cái 3 1.980 5.940
Gạc bụng túi 1 6.280 6.280
Gant tay tiệt trùng  đôi 8 5.775 46.200
Gant loại II đôi 4 3.780 15.120
Khẩu trang cái 8 840 6.720
Nón giấy cái 8 800 6.400
Gòn bao túi 2 6.715 13.430
Kim luồn cây 1 12.800 12.800
Kim số 18  cây 1 305 305
Ống tiêm 20ml  cái 1 1.999 1.999
Ống tiêm 5ml  cái 2 582 1.164
Túi dẫn lưu cái 1 3.675 3.675
Urgo 70 x 53 miếng 1 3.100 3.100
Mesh túi 1 7.895 7.895
Sonde Foley  cái 1 28.500 28.500
Dây 3 chia  cái 1 7.350 7.350
Chi phí làm sạch       20.000
Gói đồ mổ       8.300
Tổng cộng 888.046
47

Phẫu thuật hạ tinh hoàn xuống bìu qua nội soi

Cidex OPA thùng 0,10 1.111.110 111.111
Cidex Zyme thùng 0,10 2.283.500 228.350
Microshield ml 80 306 24.480
Natriclorid 1000ml DN chai 2 10.896 21.792
Nước cất 500ml chai 5 6.810 34.050
Oxygene lít 1.000 8 8.000
Diprivan 200mg ống 1 139.300 139.300
Suxamethonium 100mg ống 1 16.750 16.750
Atropine 0,25mg  ống 2 510 1.020
Neostingmin ống 1 7.350 7.350
Forane 100ml chai 0,5 526.300 263.150
Esmeron 50mg ống 1 97.620 97.620
Fenilham 0,1mg ống 1 11.750 11.750
Natriclorua 9% 500ml  chai 1 8.065 8.065
Transamin 250mg ống 2 13.750 27.500
Propofol 200mg ống 0,5 129.400 64.700
Paciplam 5mg ống 1 18.800 18.800
Chỉ Silk 3.0 tép 1 19.635 19.635
Chỉ nylon 2.0 tép 2 12.350 24.700
Dây dịch truyền  sợi 1 3.790 3.790
Dây hút  sợi 3 9.720 29.160
Điện cực  cái 3 1.980 5.940
Gạc bụng túi 5 6.280 31.400
Gant tay tiệt trùng  đôi 8 5.775 46.200
Gant loại II  đôi 4 3.780 15.120
Khẩu trang cái 6 840 5.040
Nón giấy cái 6 800 4.800
Gòn bao túi 9 6.715 60.435
Kim luồn cây 1 12.800 12.800
Kim số 18  cây 2 305 610
Ống tiêm 10ml  cái 2 860 1.720
Ống tiêm 5ml  cái 1 582 582
Túi dẫn lưu cái 1 3.675 3.675
Urgo 100 x 90 miếng 1 5.618 5.618
Mesh túi 2 7.895 15.790
Dây 3 chia  cái 1 7.350 7.350
Sonde Foley  cái 1 28.500 28.500
Chi phí làm sạch       20.000
Gói đồ mổ       8.300
Tổng cộng 1.434.953
48

Phẫu thuật nội soi lạc nội mạc tử cung

Cidex Zyme thùng 0,05 2.083.500 104.175
Cidex OPA thùng 0,03 1.111.110 37.037
Natriclorid 1000ml DN chai 2 10.896 21.792
Nước cất 500ml chai 6 6.810 40.860
Oxygene lít 600 8 4.800
Microshield ml 50 306 15.300
Natriclorua 9% 500ml  chai 1 8.065 8.065
Paciplam 5mg ống 1 18.800 18.800
Propofol 200mg ống 1 129.400 129.400
Tracrium 25mg ống 2 43.213 86.426
Sevorane 250ml chai 0,3 3.290.600 987.180
Atropine 0,25mg  ống 2 510 1.020
Neostingmin ống 1 7.350 7.350
Naloxon ống 1 52.450 52.450
Fentanyl ống 1 11.500 11.500
Chỉ Vicryl 1.0 (NS) tép 1 77.200 77.200
Chỉ nylon 4.0 tép 1 13.860 13.860
Dây dịch truyền  sợi 1 3.790 3.790
Dây hút  sợi 3 9.720 29.160
Điện cực  cái 3 1.980 5.940
Gạc bụng túi 1 6.280 6.280
Gant loại I  đôi 6 2.919 17.514
Gant loại II  đôi 6 3.780 22.680
Khẩu trang  cái 6 840 5.040
Nón giấy cái 6 800 4.800
Gòn bao túi 2 6.715 13.430
Kim luồn cây 1 12.800 12.800
Kim số 18  cây 3 305 915
Ống NKQ   cái 1 39.600 39.600
Ống tiêm 10ml  cái 3 860 2.580
Ống tiêm 20ml  cái 1 1.999 1.999
Ống tiêm 5ml  cái 3 582 1.746
Sonde Foley cái 1 28.500 28.500
Túi dẫn lưu cái 2 3.675 7.350
Urgo 53 x 70 miếng 3 3.100 9.300
Airway cái 1 5.500 5.500
Lọc khuẩn cái 1 35.999 35.999
Capot cái 1 569 569
Dao số 11  cái 1 3.000 3.000
Dây dao đốt điện bộ 1 150.000 150.000
Dây 3 chia  cái 1 38.000 38.000
Chi phí làm sạch       20.000
Gói đồ mổ       8.300
Tổng cộng 2.092.007
49 Phẫu thuật nội soi cắt u trực tràng thấp có khâu nội ruột bằng Stapler (chưa bao gồm Stapler) Cidex Zyme thùng 0,05 2.083.500 104.175
Cidex OPA thùng 0,03 1.111.110 37.037
Natriclorid 1000ml DN chai 2 10.896 21.792
Nước cất 500ml chai 6 6.810 40.860
CO2 bình 0,2 118.800 23.760
Oxygene lít 600 8 4.800
Microshield ml 50 306 15.300
Natriclorua 9% 500ml  chai 1 8.065 8.065
Paciplam 5mg ống 1 18.800 18.800
Propofol 200mg ống 2 129.400 258.800
Tracrium 25mg ống 2 43.213 86.426
Sevorane 250ml chai 0,7 3.290.600 2.303.420
Atropine 0,25mg  ống 2 510 1.020
Neostingmin ống 1 7.350 7.350
Naloxon ống 1 52.450 52.450
Fentanyl ống 1 11.500 11.500
Chỉ Vicryl 1.0 (NS) tép 3 77.200 231.600
Chỉ nylon 4.0 tép 1 13.860 13.860
Dây dịch truyền  sợi 1 3.790 3.790
Dây hút  sợi 3 9.720 29.160
Điện cực  cái 3 1.980 5.940
Gạc bụng túi 1 6.280 6.280
Gant loại I  đôi 6 2.919 17.514
Gant loại II  đôi 6 3.780 22.680
Khẩu trang  cái 6 840 5.040
Nón giấy cái 6 800 4.800
Gòn bao túi 2 6.715 13.430
Kim luồn cây 1 12.800 12.800
Kim số 18  cây 3 305 915
Ống NKQ   cái 1 39.600 39.600
Ống tiêm 10ml  cái 3 860 2.580
Ống tiêm 20ml  cái 1 1.999 1.999
Ống tiêm 5ml  cái 3 582 1.746
Sonde Foley cái 1 28.500 28.500
Túi dẫn lưu cái 2 3.675 7.350
Urgo 53 x 70 miếng 3 3.100 9.300
Airway cái 1 5.500 5.500
Lọc khuẩn cái 1 35.999 35.999
Capot cái 1 569 569
Dây dao đốt điện bộ 1 150.000 150.000
Dao số 11  cái 1 3.000 3.000
Dây 3 chia  cái 1 38.000 38.000
Chi phí làm sạch       20.000
Gói đồ mổ       8.300
Tổng cộng 3.715.807
50 Thủ thuật xuyên đinh kéo tạ điều trị gãy xương Povidine  chai 1 7.650 7.650
Natriclorua 9% 500ml  chai 1 8.065 8.065
Lidocain 10ml ống 1 14.650 14.650
Băng keo cá nhân miếng 1 137 137
Dây dịch truyền  sợi 1 3.790 3.790
Gant tay tiệt trùng  đôi 2 5.775 11.550
Gant loại II  đôi 1 3.780 3.780
Khẩu trang cái 2 840 1.680
Nón giấy cái 2 800 1.600
Gòn bao túi 2 6.715 13.430
Kim luồn cây 1 12.800 12.800
Kim số 18  cây 1 305 305
Ống tiêm 20ml  cái 1 1.999 1.999
Mesh túi 1 7.895 7.895
Đinh Steiman cây 1 89.400 89.400
 Tổng cộng 178.731
51 Bóc nhau nhân tạo Gants tay dài đôi 1 17.850 17.850
Amoxixilin 500mg viên 20 630 12.600
Pethidine 100mg ống 1 17.700 17.700
Oxytocine 5đv ống 2 39.700 79.400
Ergometrin ống 1 16.790 16.790
Gants tay   đôi 1 5.775 5.775
Ống tiêm 5ml  ống 3 582 1.746
Cồn 70độ 100ml chai 1 3.500 3.500
Gòn tiêm gói 0,5 7.728 3.864
Săng giấy cái 4 3.000 12.000
Microshield ml 5 306 1.530
 Tổng cộng 172.755
52 Siêu âm trắng đen đầu dò âm đạo Siêu âm lần 1 20.000 20.000
Capot cái 1 1.068 1.068
Săng giấy tờ 1 3.000 3.000
Dung dịch khử khuẩn       6.000
 Tổng cộng 30.068
53

Phá thai bằng thuốc

Erythromycin 500mg viên 20 902 18.040
Mifepristone 200mg viên 1 120.000 120.000
Misoprostol 200mcg viên 4 3.990 15.960
Efferalgan 500mg viên 10 2.037 20.370
Dầu Parafin        
Microshield ml 5 306 1.530
Gòn bao gói 0,5 6.715 3.358
Cồn 70 độ 100ml ml 1 176 176
Gants tay đôi 1 5.775 5.775
Dung dịch Hexanios G+R (khử khuẩn bề mặt) 1000ml chai 0,025 296.000        7.400
Chi phí làm sạch              3.300
  Tổng cộng  195.909
54 Kiểm soát tử cung Gants tay dài đôi 1 17.850 17.850
Amoxixilin 500mg viên 20 630 12.600
Pethidine 100mg ống 1 17.700 17.700
Oxytocine 5đv ống 2 39.700 79.400
Ergometrin ống 1 16.790 16.790
Gants tay   đôi 1 5.775 5.775
Ống tiêm 5ml  ống 3 582 1.746
Cồn 70độ 100ml chai 1 3.500 3.500
Gòn tiêm gói 0,5 7.728 3.864
Săng giấy cái 4 3.000 12.000
Microshield ml 5 306 1.530
Tổng cộng 172.755
55 Khâu phục hồi rách cổ tử cung, âm đạo Natriclorid 500ml chai 1 8.065 8.065
Glucose 5% 500ml chai 1 8.175 8.175
Gants tay tiệt trùng đôi 4 5.775 23.100
Gants tay loại II  đôi 2 3.780 7.560
Pethidine 100mg ống 1 17.700 17.700
Microshield ml 40 306 12.240
Paciplam 5mg ống 1 18.800 18.800
Propofol 200mg ống 1 129.400 129.400
Misoprostol viên 4 3.009 12.036
Ergometrin  ống 1 16.790 16.790
Lidocain 10ml ống 2 14.650 29.300
Oxytocine 5đv ống 4 3.985 15.940
Chỉ Vicryl 2.0 tép 2 53.700 107.400
Chỉ Vicryl 1.0 tép 2 53.650 107.300
  Ống tiêm 5ml ống 3 582 1.746
  Ống tiêm 10ml ống 1 860 860
  Kim số 18 cái 1 305 305
  Dây truyền dịch  sợi 1 3.790 3.790
  Dây 3 chia sợi 1 7.350 7.350
  Kim luồn cây 1 12.800 12.800
  Gòn làm thuốc  gói 10 5.760 57.600
  Gòn tiêm gói 0,5 7.728 3.864
  Săng giấy cái 4 3.000 12.000
  Băng keo cá nhân miếng 1 137 137
  Povidine chai 0,5 7.650 3.825
   Tổng cộng 618.083
56 Kỹ thuật giục sanh, đẻ chỉ huy Oxytocine 5 đv ống 1 3.985 3.985
Glucose 5% 500ml chai 1 8.175 8.175
Ống tiêm 10ml ống 1 860 860
Dây truyền dịch  sợi 1 3.790 3.790
Kim luồn cây 1 12.800 12.800
Băng keo cuồn 0,2 13.299 2.660
Gòn tiêm gói 0,5 7.728 3.864
Gants tay tiệt trùng đôi 2 5.775 11.550
Microshield ml 10 306 3.060
Cồn 70độ 100ml chai 0,5 3.500 1.750
 Tổng cộng 52.494
57 Khâu hở eo tử cung Natriclorid 0,9% 500ml chai 1 8.065 8.065
Gants tay tiệt trùng  đôi 4 5.775 23.100
Gants loại II đôi 2 3.780 7.560
Fentanyl ống 1 11.500 11.500
Paciplam 5mg ống 1 18.800 18.800
Marcain 0,5% (TS) ống 1 53.000 53.000
Oxygene lít 600 8 4.800
Điện cực cái 3 1.980 5.940
Microshield ml 40 306 12.240
Urgo 53 x 70 miếng 1 3.100 3.100
Ống tiêm 5ml  ống 2 582 1.164
Ống tiêm 10ml ống 1 860 860
Ống tiêm 20ml ống 1 1.999 1.999
Kim số 18 cái 1 305 305
Dây truyền dịch  sợi 1 3.790 3.790
Kim luồn cây 1 12.800 12.800
Gòn làm thuốc  gói 2 5.760 11.520
Gòn bao gói 2 6.715 13.430
Khẩu trang cái 4 840 3.360
Nón giấy cái 4 800 3.200
Gòn tiêm gói 0,2 7.728 1.546
Băng keo cuồn 0,3 13.299 3.990
Băng keo cá nhân miếng 1 137 137
Sonde Foley sợi 1 28.500 28.500
Túi dẫn lưu cái 1 3.675 3.675
Săng giấy cái 4 3.000 12.000
Povidine chai 0,5 7.650 3.825
Kim tê tuỷ sống cây 1 112.750 112.750
 Tổng cộng 366.955
58 Test nhanh Rubella Test (hộp 40 test)  test 1 115.500 115.500
Gants tay  cặp 1 5.740 5.740
Tube đựng máu  cái 1 1.000 1.000
Ống tiêm 5ml  cái 1 582 582
Gòn viên gói 1 7.728 7.728
Cồn, povidine 3%  ml 10 85 850
Băng keo cá nhân miếng 1 137 137
 Tổng cộng 131.537
59 Rota virus nhanh Test (hộp 40 test)  test 1 145.500 145.500
Gants tay  cặp 1 5.740 5.740
Tube đựng máu  cái 1 1.000 1.000
Ống tiêm 5ml  cái 1 582 582
Gòn viên gói 1 7.728 7.728
Cồn, povidine 3%  ml 10 85 850
Băng keo cá nhân miếng 1 137 137
 Tổng cộng 161.537
60 H.pylori nhanh Test (hộp 40 test)  test 1 52.500 52.500
Gants tay  cặp 1 5.740 5.740
Tube đựng máu  cái 1 1.000 1.000
Ống tiêm 5ml  cái 1 582 582
Gòn viên gói 1 7.728 7.728
Cồn, povidine 3%  ml 10 85 850
Băng keo cá nhân miếng 1 137 137
 Tổng cộng 68.537
61 Quang châm Gants tay đôi 1 5.740 5.740
Gòn viên gói 0,5 7.728 3.864
Cồn, povidine 3% ml 10 85 850
Khẩu trang cái 840 0,2 168
    Nón giấy cái 800 0,2 160
    Kim đầu châm bộ 1 22.000 22.000
     Tổng cộng 32.782
62 Hào châm Kim châm  bộ 1 10.800 10.800
Gants tay  đôi 1 5.740 5.740
Gòn viên  gói 0,5 7.728 3.864
Khẩu trang cái 840 0,2 168
Nón giấy cái 800 0,2 160
 Tổng cộng 20.732
63 Điện mãng châm Kim châm bạc  bộ 1 12.000 12.000
Gants tay  đôi 1 5.740 5.740
Gòn viên  gói 0,5 7.728 3.864
 Tổng cộng       21.604
64 Điện nhĩ châm Kim châm  bộ 1 10.080 10.080
Gants tay  đôi 1 5.740 5.740
Khẩu trang cái 840 0,2 168
Nón giấy cái 800 0,2 160
Gòn viên  gói 0,1 7.728 773
 Tổng cộng       16.921
65 Ôn châm Kim châm  bộ 1 10.080 10.080
Gants tay  đôi 1 5.740 5.740
Ngãi cứu  điếu 1    
Khẩu trang cái 840 0,2 168
Nón giấy cái 800 0,2 160
Gòn viên  gói 0,1 7.728 773
 Tổng cộng       16.921
66 Chích lể Hộp đựng kim vô trùng cái 1 11.600 11.600
Kim tam lăng cái 1 12.000 12.000
Gants tay  đôi 1 5.740 5.740
Cồn ml 10 85 850
Gòn viên  gói 1 7.728 7.728
Khẩu trang cái 840 0,2 168
Nón giấy cái 800 0,2 160
 Tổng cộng       38.246
67 Vật lý phục hồi chức năng trẻ khuyết tật Găng tay 1 đôi đôi 1 5.740 5.740
Khẩu trang cái 840 0,2 168
Nón giấy cái 800 0,2 160
Phấn gói 1 10.800 10.800
Tổng cộng 16.868
68 Vật lý phục hồi chức năng trẻ viêm não, bại liệt, trẻ chậm phát triển, người cao tuổi Găng tay 1 đôi đôi 1 5.740 5.740
Khẩu trang cái 840 0,2 168
Nón giấy cái 800 0,2 160
Phấn gói 1 10.800 10.800
Tổng cộng 16.868
69 Vật lý trị liệu hô hấp Găng tay 1 đôi đôi 1 5.740 5.740
Khẩu trang cái 840 0,2 168
Nón giấy cái 800 0,2 160
Dầu     5.780 5.780
Tổng cộng 11.848
70 Xông thuốc bộ phận Thuốc       12.000
Điện nước       12.000
Khẩu trang cái 840 0,2 168
Nón giấy cái 800 0,2 160
Tổng cộng 24.328
71 Xông thuốc toàn thân    
Thuốc       31.000
Điện nước       12.000
Khẩu trang cái 840 0,2 168
Nón giấy cái 800 0,2 160
Tổng cộng 43.328
72 Ngâm thuốc YHCT bộ phận Thuốc       27.000
Điện nước       10.000
Khẩu trang cái 840 0,2 168
Nón giấy cái 800 0,2 160
Tổng cộng 37.328
73 Ngâm thuốc YHCT toàn thân Thuốc       30.000
Điện nước       20.000
Tổng cộng 50.000
74 Bó thuốc Thuốc       15.000
Khẩu trang cái 840 0,2 168
Nón giấy cái 800 0,2 160
Gạc đắp       7.000
Tổng cộng 22.328
75 Chườm ngãi Thuốc       20.000
Khẩu trang cái 840 0,2 168
Nón giấy cái 800 0,2 160
Tổng cộng 20.328
76 Cứu ấm điều trị Bột lá ngãi cứu       10.000
Gạc đắp       3.000
Khai hộp đựng tàn       7.000
Khẩu trang cái 840 0,2 168
Nón giấy cái 800 0,2 160
Tổng cộng 20.328
77 Điều hoà khí huyết Găng đôi 1 5.740 5.740
Khẩu trang cái 840 0,2 168
Nón giấy cái 800 0,2 160
Cồn ml 20 176 3.520
Tổng cộng 9.588
78

Nhổ lông siêu

Microshield ml 15 306 4.590
Tetracaine chai 0,5 11.550 5.775
Gants tay vô trùng  đôi 1 5.778 5.778
Khẩu trang cái 2 840 1.680
Nón giấy cái 2 800 1.600
Natricol 0,9%  chai 1 1.650 1.650
   Tổng cộng 21.073
79 Tiêm trong da, tiêm dưới da, tiêm bắp (chưa bao gồm thuốc) Kim rút thuốc số 18  cây 1 305 305
Ống tiêm 5ml  cái 1 860 860
Gòn tiêm gói 0,1 7.728 773
Gant tay   đôi 0,5 1.580 790
Cồn 70 độ  ml 5 176 880
Nước cất 5ml ống 2 630 1.260
 Tổng cộng 4.868
80 Tiêm tĩnh mạch (chưa bao gồm thuốc) Kim rút thuốc số 18  cây 1 305 305
Ống tiêm 5ml  cái 1 860 860
Gòn tiêm gói 0,1 7.728 773
Gant tay  đôi 0,5 1.580 790
Cồn 70 độ  ml 5 176 880
Nước cất 5ml ống 2 630 1.260
 Tổng cộng 4.868
81 Truyền tĩnh mạch (chưa bao gồm thuốc, dịch truyền) Dây truyền dịch  sợi 1 3.790 3.790
Kim luồn tĩnh mạch  cây 1 12.800 12.800
Microshield ml 10 306 3.060
Khẩu trang cái 1 840 840
Nón giấy cái 1 800 800
Băng keo cá nhân miếng 1 137 137
Gants vô trùng  đôi 0,5 5.778 2.889
Băng keo  cuồn 0,1 13.299 1.330
Gòn tiêm gói 0,1 7.728 773
Cồn 70 độ  ml 10 176 1.760
 Tổng cộng 28.179
82 Cố định tạm thời gãy xương Khẩu trang cái 1 840 840
Nón giấy cái 1 800 800
Gants tay  đôi 1 3.780 3.780
Nẹp gỗ cái 2 3.130 6.260
Gòn kg 0,25 130.000 32.500
Băng cuồn vải cuồn 9 1.386 12.474
Băng keo  cuồn 0,2 13.299 2.660
 Tổng cộng 59.314
83 Cầm máu vết thương chảy máu Chỉ Vicryl 3.0 tép 1 48.300 48.300
Medicaine ống 2 4.930 9.860
Microshield ml 10 306 3.060
Khẩu trang cái 1 840 840
Nón giấy cái 1 800 800
Gants vô trùng  đôi 1 3.780 3.780
Băng keo  cuồn 0,1 13.299 1.330
Ống tiêm 5ml  cái 1 630 630
Gạc vô trùng gói 0,5 4.200 2.100
Gòn tiêm gói 0,1 7.728 773
Natriclorid 1000ml DN chai 0,5 9.020 4.510
 Tổng cộng 75.983
84 Thủ thuật sốc điện tâm thần Microshield ml 20 306 6.120
Khẩu trang cái 4 840 3.360
Nón giấy cái 4 800 3.200
Gants tay  đôi 4 1.580 6.320
Băng keo  cuồn 0,1 13.299 1.330
Gạc vô trùng gói 0,5 4.200 2.100
Gòn bao gói 0,5 6.715 3.358
Natriclorid 1000ml DN chai 0,5 9.020 4.510
Chi phí thủ thuật       26.500
Tiền điện nước       2.400
 Tổng cộng 56.797
85

Thủ thuật bơm hoá chất vào màng phổi gây xơ hoá màng phổi (chưa bao gồm thuốc)

Urgo 100 x 90 miếng 1 5.618 5.618
Black Silk 2.0 tép 1 14.910 14.910
Vicryl 2.0 tép 1 53.700 53.700
Gant tay  đôi 2 5.740 11.480
Gant loại II  đôi 1 3.780 3.780
Dao số 20  cái 1 800 800
Medicaine ống 2 4.930 9.860
Ống thông phổi 28 cái 1 58.500 58.500
Dây nắp dẫn lưu MP bộ 1 128.300 128.300
Povidine  chai 0,5 7.650 3.825
Microshield ml 20 306 6.120
Dây hút  sợi 1 9.720 9.720
Kim số 18  cây 2 305 610
Gạc phẫu thuật gói 1 2.385 2.385
Gòn viên gói 0,2 7.728 1.546
Dây dịch truyền  sợi 1 3.790 3.790
Ống tiêm 20ml  cái 1 1.999 1.999
Ống tiêm 10ml  cái 1 860 860
Ống tiêm 5ml  cái 1 582 582
 Tổng cộng 318.385
86 Đặt catheter tĩnh mạch trung tâm nuôi ăn dài ngày Catheter tĩnh mạch trung tâm  dây 1 129.100 129.100
Thước đo CVP cây 1 70.350 70.350
Dây 3 chia  dây 1 6.500 6.500
Natriclorid 500ml chai 1 8.065 8.065
Dây truyền dịch sợi 1 3.790 3.790
Medicaine ống 1 4.930 4.930
Gants tay  cặp 2 5.740 11.480
Dao mổ số 20  cái 1 800 800
Chỉ Vicryl 2.0 tép 1 69.500 69.500
Ống tiêm 10ml  ống 1 955 955
Microshield ml 30 306 9.180
Gòn bao  gói 2 6.715 13.430
Gạc  gói 1 5.670 5.670
Băng keo   cuộn 0,25 13.299 3.325
Cồn, povidine 3% ml 50 18 880
 Tổng cộng 337.955
87 Dẫn lưu bàng quang ra da Microshield ml 60 306 18.360
Povidine  chai 1,0 7.650 7.650
Natriclorid 1000ml DN chai 2 9.020 18.040
Oxygene lít 500 8 4.000
Fentanyl ống 1 11.500 11.500
Natriclorua 9% 500ml  chai 1 8.065 8.065
Paciplam 5mg ống 1 18.800 18.800
Epherin 30mg ống 1 58.500 58.500
Atropine 0,25mg  ống 1 510 510
Marcain 0,5% (TS) ống 1 53.000 53.000
Băng keo cá nhân miếng 1 137 137
Băng keo cuồn 0,5 13.299 6.650
Chỉ Vicryl 1.0 tép 1 87.400 87.400
Chỉ nylon 3.0 tép 1 11.970 11.970
Dây dịch truyền  sợi 1 3.790 3.790
Điện cực  cái 3 1.980 5.940
Gạc bụng túi 2 6.280 12.560
Gant tay tiệt trùng  đôi 6 5.775 34.650
Gant loại II  đôi 4 3.780 15.120
Gòn bao túi 3 6.715 20.145
Khẩu trang cái 6 840 5.040
Nón giấy cái 6 800 4.800
Kim luồn cây 1 12.800 12.800
Kim số 18  cây 1 305 305
Ống tiêm 10ml  cái 1 860 860
Ống tiêm 50ml (đầu to) cái 1 4.423 4.423
Ống tiêm 5ml  cái 2 582 1.164
Sonde Foley cái 1 28.500 28.500
Túi dẫn lưu cái 1 3.675 3.675
Urgo 100 x 90 miếng 1 5.618 5.618
Dao số 20  cái 1 800 800
Kim tê tuỷ sống cây 1 112.750 112.750
Dây 3 chia  cái 1 7.350 7.350
Dây dao đốt điện bộ 1 150.000 150.000
Dây thở oxy mũi  cái 1 42.000 42.000
Chi phí làm sạch       20.000
Gói đồ mổ       6.500
 Tổng cộng       803.372
88 Bóc nhân xơ tử cung Povidine  chai 1 7.650 7.650
Oxygene lít 600 8 4.800
Natriclorua 9% 500ml  chai 1 8.065 8.065
Paciplam 5mg ống 1 18.800 18.800
Epherin 30mg  lọ 1 58.500 58.500
Atropine 0,25mg  ống 1 510 510
Marcain 0,5% (TS) ống 1 53.000 53.000
Microshield ml 80 306 24.480
Băng keo cá nhân miếng 1 137 137
Băng keo cuồn 0,5 13.299 6.650
Chỉ Silk 2.0 tép 2 14.910 29.820
Chỉ Vicryl 2.0 tép 2 53.700 107.400
Dây dịch truyền  sợi 1 3.790 3.790
Điện cực  cái 3 1.980 5.940
Gạc bụng túi 2 6.280 12.560
Gant tay tiệt trùng  đôi 8 5.775 46.200
Gant loại II  đôi 2 3.780 7.560
Khẩu trang  cái 8 840 6.720
Nón giấy cái 8 800 6.400
Gòn bao túi 4 6.715 26.860
Kim luồn cây 1 12.800 12.800
Kim số 18  cây 2 305 610
Ống tiêm 20ml  cái 1 1.999 1.999
Ống tiêm 10ml  cái 2 860 1.720
Ống tiêm 5ml  cái 2 582 1.164
Urgo 100 x 90 miếng 1 5.618 5.618
Dây dao đốt điện bộ 1 150.000 150.000
Kim tê tuỷ sống cây 1 112.750 112.750
Dây 3 chia  cái 1 7.350 7.350
Chi phí làm sạch       20.000
Gói đồ mổ       6.500
 Tổng cộng 756.353
89 Cắt tai vòi 2 bên Povidine  chai 1 7.650 7.650
Oxygene lít 600 8 4.800
Natriclorua 9% 500ml  chai 1 8.065 8.065
Paciplam 5mg ống 1 18.800 18.800
Medicaine ống 2 4.930 9.860
Atropine 0,25mg  ống 1 510 510
Microshield ml 60 306 18.360
Băng keo cuồn 0,5 13.299 6.650
Chỉ Silk 2.0 tép 1 14.910 14.910
Chỉ Vicryl 2.0 tép 1 53.700 53.700
Dây dịch truyền  sợi 1 3.790 3.790
Điện cực  cái 3 1.980 5.940
Gạc bụng túi 3 6.280 18.840
Gant tay tiệt trùng  đôi 6 5.775 34.650
Gant loại II  đôi 2 3.780 7.560
Khẩu trang  cái 6 840 5.040
Nón giấy cái 6 800 4.800
Gòn bao túi 5 6.715 33.575
Kim luồn cây 1 12.800 12.800
Kim số 18  cây 2 305 610
Ống tiêm 10ml  cái 1 860 860
Ống tiêm 5ml  cái 2 582 1.164
Urgo 100 x 90 miếng 1 5.618 5.618
Dây 3 chia  cái 1 7.350 7.350
Chi phí làm sạch       20.000
Gói đồ mổ       6.500
 Tổng cộng 312.402
90 Phẫu thuật cắt phần phụ + bóc tách cắt nang Povidine  chai 1 7.650 7.650
Oxygene lít 600 8 4.800
Natriclorua 9% 500ml  chai 1 8.065 8.065
Paciplam 5mg ống 1 18.800 18.800
Epherin 30mg  lọ 1 58.500 58.500
Atropine 0,25mg  ống 2 510 1.020
Marcain 0,5% (TS) ống 1 53.000 53.000
Microshield ml 60 306 18.360
Băng keo cá nhân miếng 1 137 137
Băng keo cuồn 0,5 13.299 6.650
Chỉ Silk 2.0 tép 2 14.910 29.820
Chỉ Vicryl 2.0 tép 1 53.700 53.700
Dây dịch truyền  sợi 1 3.790 3.790
Điện cực  cái 3 1.980 5.940
Gạc bụng túi 3 6.280 18.840
Gant tay tiệt trùng  đôi 6 5.775 34.650
Gant loại II  đôi 2 3.780 7.560
Khẩu trang  cái 6 840 5.040
Nón giấy cái 6 800 4.800
Gòn bao túi 4 6.715 26.860
Kim luồn cây 1 12.800 12.800
Kim số 18  cây 2 305 610
Ống tiêm 10ml  cái 2 860 1.720
Ống tiêm 5ml  cái 2 582 1.164
Urgo 100 x 90 miếng 1 5.618 5.618
Dây dao đốt điện bộ 1 150.000 150.000
Kim tê tuỷ sống cây 1 112.750 112.750
Dây 3 chia  cái 1 7.350 7.350
Chi phí làm sạch       20.000
Gói đồ mổ       6.500
 Tổng cộng 686.494
91 Khâu da thì II Microshield ml 60 306 18.360
Povidine chai 1 7.650 7.650
Natriclorid 1000ml DN chai 1 9.020 9.020
Fentanyl ống 1 11.500 11.500
Natriclorua 9% 500ml  chai 1 8.065 8.065
Lidocain 10ml ống 2 14.650 29.300
Paciplam 5mg ống 1 18.800 18.800
Băng keo cá nhân miếng 1 137 137
Băng keo cuồn 0,5 13.299 6.650
Chỉ Vicryl Plus 1.0 tép 3 83.000 249.000
Chỉ nylon 3.0 tép 1 11.970 11.970
Chỉ nylon 2.0 tép 1 12.390 12.390
Dây dịch truyền  sợi 1 3.790 3.790
Điện cực  cái 3 1.980 5.940
Gạc bụng túi 2 6.280 12.560
Gant tay vô trùng  đôi 6 5.775 34.650
Gant loại II  đôi 2 3.780 7.560
Khẩu trang  cái 6 840 5.040
Nón giấy cái 6 800 4.800
Gòn bao túi 4 6.715 26.860
Kim luồn cây 1 12.800 12.800
Kim số 18  cây 2 305 610
    Ống tiêm 10ml  cái 1 860 860
    Ống tiêm 20ml  cái 1 1.999 1.999
    Ống tiêm 5ml  cái 1 582 582
    Penrose sợi 1 1.680 1.680
    Dây dao đốt điện bộ 1 150.000 150.000
    Dao số 20  cái 1 800 800
    Dây 3 chia  cái 1 7.350 7.350
    Chi phí làm sạch       20.000
    Gói đồ mổ       6.500
    Tổng cộng       687.223
92 Chụp Xquang cổ nghiêng KTS Phim 11 x 14cm  tấm 1 37.800 37.800
Điện: Đầu phát tia, máy sấy, máy in phim...       30.000
Bao đựng phim cái 1 3.000 3.000
Giấy trả kết quả tờ 1 500 500
 Tổng cộng       71.300
93

 Chụp Xquang mũi nghiêng KTS

Phim 11 x 14cm  tấm 1 37.800 37.800
Điện: Đầu phát tia, máy sấy, máy in phim...       30.000
Bao đựng phim cái 1 3.000 3.000
Giấy trả kết quả tờ 1 500 500
 Tổng cộng       71.300
94 Nội soi phế quản bằng ống soi mềm Cidex Zyme thùng 0,03 2.083.500 62.505
Cidex OPA thùng 0,03 1.111.110 37.037
Nước cất 1000ml DN chai 1 9.020 9.020
Povidine  chai 0,2 7.650 1.530
Oxygene lít 100 8 800
Lidocain 10% chai 0,1 92.900 9.290
Xylocaine tuýp 0,1 55.600 5.560
Microshield ml 20 306 6.120
Gant tay đôi 2 3.780 7.560
Khẩu trang cái 2 840 1.680
Nón giấy cái 2 800 1.600
Gòn bao túi 1 6.715 6.715
Ống tiêm 5ml cái 1 582 582
Chi phí làm sạch       3.300
 Tổng cộng 153.299
95 Nội soi phế quản bằng ống soi mềm có sinh thiết xuyên vách phế quản Cidex Zyme thùng 0,05 2.083.500 104.175
Cidex OPA thùng 0,05 1.111.110 55.556
Nước cất 1000ml DN chai 1 9.020 9.020
Povidine  chai 0,3 7.650 2.295
Atropine 0,25mg ống 1 510 510
Paciplam 5mg ống 1 18.800 18.800
Oxygene lít 200 8 1.600
Lidocain 10% chai 0,3 92.900 27.870
Xylocaine tuýp 0,3 55.600 16.680
Microshield ml 20 306 6.120
Gant tay  đôi 2 3.780 7.560
Khẩu trang  cái 2 840 1.680
Nón giấy cái 2 800 1.600
Gòn bao túi 2 6.715 13.430
Ống tiêm 5ml  cái 1 582 582
Kim sinh thiết cây 0,03 10.000.000 333.333
Chi phí làm sạch       3.300
Tổng cộng 604.111
96 Nội soi phế quản bằng ống soi mềm có bơm rửa phế quản phế nang Cidex Zyme thùng 0,05 2.083.500 104.175
Cidex OPA thùng 0,05 1.111.110 55.556
Nước cất 1000ml DN chai 1 9.020 9.020
Natriclorid 9% 500 ml  chai 2 8.065 16.130
Povidine  chai 0,2 7.650 1.530
Propofol 200mg ống 0,5 129.400 64.700
Atropine 0,25mg ống 1 510 510
Paciplam 5mg ống 1 18.800 18.800
Oxygene lít 200 8 1.600
Lidocain 10% chai 0,3 92.900 27.870
Xylocaine tuýp 0,2 55.600 11.120
Microshield ml 20 306 6.120
Gant tay  đôi 2 3.780 7.560
Nón giấy cái 2 800 1.600
Khẩu trang  cái 2 840 1.680
Dây hút sợi 1 9.720 9.720
Gòn bao túi 1 6.715 6.715
Kim số 18 cây 2 305 610
Ống tiêm 10ml  cái 3 860 2.580
Ống tiêm 5ml  cái 2 582 1.164
Kim luồn cây 1 12.800 12.800
Dây 3 chia sợi 1 7.350 7.350
Chi phí làm sạch       3.300
 Tổng cộng 372.210
97 Nội soi phế quản bằng ống soi mềm có rửa phổi bằng bàn chải Cidex Zyme thùng 0,05 2.083.500 104.175
Cidex OPA thùng 0,05 1.111.110 55.556
Nước cất 1000ml DN chai 1 9.020 9.020
Natriclorid 9% 500ml  chai 2 8.065 16.130
Povidine  chai 0,5 7.650 3.825
Atropine 0,25mg ống 1 510 510
Paciplam 5mg ống 1 18.800 18.800
Oxygene lít 200 8 1.600
Lidocain 10% chai 0,5 92.900 46.450
Xylocaine tuýp 0,2 55.600 11.120
Microshield ml 20 306 6.120
Gant tay   đôi 2 3.780 7.560
Khẩu trang  cái 2 840 1.680
Dây hút sợi 1 9.720 9.720
Nón giấy cái 2 800 1.600
Gòn bao túi 1 6.715 6.715
Ống tiêm 5ml  cái 1 582 582
Bàn chải chuyên dùng cây 0,03 10.000.000 285.714
Chi phí làm sạch       3.300
 Tổng cộng 590.177
98 Đo chức năng thông khí Cidex OPA thùng 0,05 1.111.110 55.556
Microshield ml 10 306 3.060
Gant tay  đôi 1 2.919 2.919
Khẩu trang  cái 1 840 840
Nón giấy cái 1 800 800
Ống thổi cái 1 42.000 42.000
Màng lọc cái 0,03 3.000.000 100.000
Sensor 12 thông số cái 0,03 3.000.000 100.000
 Tổng cộng 305.175
99 Đo chức năng thông khí + test giãn phế quản Cidex OPA thùng 0,05 1.111.110 55.556
Microshield ml 10 306 3.060
Ventolin chai 1 71.524 71.524
Gant tay   đôi 1 3.780 3.780
Khẩu trang  cái 1 840 840
Nón giấy cái 1 800 800
Ống thổi cái 1 43.000 43.000
Màng lọc cái 0,03 3.000.000 100.000
Sensor 12 thông số cái 0,03 3.000.000 100.000
Tổng cộng 378.560
100 Sinh thiết màng phổi bằng kim Abrams Kim rút thuốc số 18  cây 1 305 305
Ống tiêm 5ml  cái 1 860 860
Gòn tiêm gói 0,1 7.728 773
Gant tay  đôi 2 3.780 7.560
Medicaine ống 1 4.930 4.930
Dao số 11 cái 1 3.000 3.000
Chỉ nylon 3.0 tép 1 11.970 11.970
Kim Abrams cây 0,025 12.000.000 300.000
Cồn, povidine 3% ml 10 85 850
Microshield ml 20 306 6.120
Khẩu trang  cái 2 840 1.680
Nón giấy cái 2 800 1.600
Chi phí làm sạch       3.300
 Tổng cộng 342.948
+ Phụ chú:          
  1. Chi phí làm sạch
  Phẫu thuật          
  STT Tên vật tư ĐVT SL Đơn giá Thành tiền
  1 Xà bông bột kg 0,1        37.000        3.700
  2 Dung dịch Hexanios G+R (khử khuẩn bề mặt) 1.000ml chai 0,05 296.000      14.800
  3 Bàn chải cái 0,03        44.275        1.476
    Tổng cộng      19.976
             
  Thủ thuật          
  STT Tên vật tư ĐVT SL Đơn giá Thành tiền
  1 Xà bông bột kg 0,05        37.000        1.850
  3 Bàn chải cái 0,03        44.275        1.476
    Tổng cộng        3.326
             
  2. Gói đồ mổ
  STT Tên vật tư ĐVT SL Đơn giá Thành tiền
  1 Gói đồ mổ nội soi bộ 0,03      249.000        8.300
  2 Gói đồ mổ thường bộ 0,03      195.000        6.500
Mục lục Bấm để đi tới điều