vanban.org

Quyết định số 1099/QĐ-BTC Về việc phê duyệt vị trí việc làm công chức của Tổng cục Thuế

Đang đối chiếu hiệu lực… So khớp phiên bản với cơ sở dữ liệu văn bản pháp luật
Còn hiệu lực · từ 14/06/2024 Phiên bản mới nhất trong dòng đời trên hệ thống Không bị thay thế bởi văn bản nào
Bộ Tài chính Ban hành 14/05/2024 Hiệu lực 14/06/2024 Còn hiệu lực
Từng phần
Còn hiệu lực từ 14/06/2024 — Văn thư vanban.org

BỘ TÀI CHÍNH

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM

Độc lập - Tự do - Hạnh phúc

Số: 1099/QĐ-BTC

Hà Nội, ngày 14 tháng 5 năm 2024

QUYẾT ĐỊNH
Về việc phê duyệt vị trí việc làm công chức của Tổng cục Thuế

BỘ TRƯỞNG BỘ TÀI CHÍNH

Căn cứ Nghị định số 62/2020/NĐ-CP ngày 01 tháng 6 năm 2020 của Chính phủ về vị trí việc làm và biên chế công chức;

Căn cứ Nghị định số 14/2023/NĐ-CP ngày 20 tháng 4 năm 2023 của Chính phủ quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Bộ Tài chính;

Căn cứ Quyết định số 41/2018/QĐ-TTg ngày 25 ngày 9 năm 2018 của Thủ tướng Chính phủ quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Tổng cục Thuế thuộc Bộ Tài chính; Quyết định số 15/2021/QĐ-TTg ngày 30 tháng 3 năm 2021 của Thủ tướng Chính phủ sửa đổi, bổ sung khoản 1 Điều 3 Quyết định số 41/2018/QĐ-TTg ngày 25 tháng 9 năm 2018 của Thủ tướng Chính phủ;

Căn cứ Thông tư số 12/2022/TT-BNV ngày 30 tháng 12 năm 2022 của Bộ trưởng Bộ Nội vụ hướng dẫn về vị trí việc làm công chức lãnh đạo, quản lý; nghiệp vụ chuyên môn dùng chung; hỗ trợ, phục vụ trong cơ quan, tổ chức hành chính và vị trí việc làm chức danh nghề nghiệp chuyên môn dùng chung; hỗ trợ, phục vụ trong đơn vị sự nghiệp công lập;

Căn cứ Thông tư số 11/2022/TT-BNV ngày 30 tháng 12 năm 2022 của Bộ trưởng Bộ Nội vụ hướng dẫn về vị trí việc làm công chức nghiệp vụ chuyên ngành Nội vụ;

Căn cứ Thông tư số 13/2022/TT-BNV ngày 31 tháng 12 năm 2022 của Bộ trưởng Bộ Nội vụ hướng dẫn xác định cơ cấu ngạch công chức;

Căn cứ Thông tư số 01/2023/TT-BNG ngày 30 tháng 3 năm 2023 của Bộ trưởng Bộ Ngoại giao hướng dẫn về vị trí việc làm công chức nghiệp vụ chuyên ngành đối ngoại trong cơ quan, tổ chức thuộc ngành, lĩnh vực đối ngoại;

Căn cứ Thông tư số 02/2023/TT-BTP ngày 29 tháng 6 năm 2023 của Bộ trưởng Bộ Tư pháp quy định vị trí việc làm công chức nghiệp vụ chuyên ngành Tư pháp;

Căn cứ Thông tư số 09/2023/TT-BTTTT ngày 28 tháng 7 năm 2023 của Bộ trưởng Bộ Thông tin và Truyền thông hướng dẫn về vị trí việc làm công chức nghiệp vụ chuyên ngành Thông tin và Truyền thông trong cơ quan, tổ chức thuộc ngành, lĩnh vực Thông tin và Truyền thông;

Căn cứ Thông tư số 54/2023/TT-BTC ngày 15 tháng 8 năm 2023 của Bộ trưởng Bộ Tài chính hướng dẫn về vị trí việc làm công chức nghiệp vụ chuyên ngành tài chính trong cơ quan, tổ chức thuộc ngành, lĩnh vực tài chính;

Căn cứ Thông tư số 02/2023/TT-VPCP ngày 11 tháng 9 năm 2023 của Bộ trưởng, Chủ nhiệm Văn phòng Chính phủ hướng dẫn về vị trí việc làm công chức nghiệp vụ chuyên ngành lĩnh vực văn phòng trong các cơ quan, tổ chức hành chính;

Căn cứ Thông tư số 01/2023/TT-TTCP ngày 01 tháng 11 năm 2023 của Tổng Thanh tra Chính phủ hướng dẫn về vị trí việc làm công chức nghiệp vụ chuyên ngành Thanh tra.

Theo đề nghị của Tổng cục trưởng Tổng cục Thuế, Vụ trưởng Vụ Tổ chức cán bộ.

QUYẾT ĐỊNH:

Điều 1. Phê duyệt vị trí việc làm công chức của Tổng cục Thuế như sau:

1. Danh mục 89 vị trí việc làm công chức theo Phụ lục I (đính kèm).
2. Cơ cấu ngạch công chức của các đơn vị thuộc Tổng cục Thuế theo Phụ lục II (đính kèm).

Điều 2. Giao Tổng cục trưởng Tổng cục Thuế căn cứ danh mục vị trí việc làm và cơ cấu ngạch công chức quy định tại Điều 1 Quyết định này:

1. Phê duyệt Bản mô tả công việc và khung năng lực của vị trí việc làm đảm bảo phù hợp với quy định về tiêu chuẩn chức vụ, chức danh lãnh đạo quản lý của Đảng, Chính phủ, Bộ Tài chính và các văn bản hướng dẫn về vị trí việc làm của các Bộ, ngành có gắn với nhiệm vụ cụ thể của từng đơn vị.
2. Xác định cơ cấu công chức chi tiết theo từng ngạch chuyên ngành của từng đơn vị thuộc Tổng cục Thuế.
3. Thực hiện sắp xếp tổ chức bộ máy, biên chế, tuyển dụng, sử dụng, quản lý, đào tạo, bồi dưỡng, quy hoạch, bổ nhiệm, phân công nhiệm vụ và thực hiện các chế độ, chính sách đối với đội ngũ công chức thuộc Tổng cục Thuế theo vị trí việc làm và biên chế được cấp có thẩm quyền phê duyệt hàng năm và theo quy định của pháp luật hiện hành.

Trong quá trình triển khai thực hiện, trường hợp có phát sinh, vướng mắc hoặc có quy định, hướng dẫn mới về vị trí việc làm, cơ cấu ngạch công chức, Tổng cục Thuế kịp thời báo cáo Lãnh đạo Bộ xem xét quyết định điều chỉnh cho phù hợp.

Điều 3. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký. Chánh Văn phòng Bộ, Vụ trưởng Vụ Tổ chức cán bộ, Tổng cục trưởng Tổng cục Thuế và Thủ trưởng cơ quan, đơn vị có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.

Phụ lục I

Danh mục vị trí việc làm công chức của tổng cục thuế

(Kèm theo Quyết định số 409/QĐ-BTC ngày 4/5/2024 của Bộ Tài chính)

PHẦN I. TỔNG HỢP DANH MỤC VỊ TRÍ VIỆC LÀM CÔNG CHỨC CỦA TỔNG CỤC THUẾ

A. Nhóm vị trí việc làm lãnh đạo, quản lý (22 vị trí)

STTTên vị trí việc làm
ITại cơ quan Tổng cục
11Tổng cục trưởng
22Phó Tổng cục trưởng
33Vụ trưởng
44Cục trưởng
55Chánh Văn phòng
66Phó Vụ trưởng
77Phó Cục trưởng
88Phó Chánh Văn phòng
99Trưởng phòng
1010Phó Trưởng phòng
1111Trưởng ban
1212Phó Trưởng ban
IITại Cục thuế
131Cục trưởng
142Phó Cục trưởng
153Trưởng phòng
164Chánh Văn phòng
175Phó Trưởng phòng
186Phó Chánh Văn phòng
IIITại Chi cục thuế
191Chi cục trưởng
202Phó Chi cục trưởng
213Đội trưởng
224Phó Đội trưởng

B. Nhóm vị trí việc làm công chức nghiệp vụ chuyên ngành (11 vị trí)

STTTên vị trí việc làmNgạch công chức tương ứngTổng cụcCụcChi cục
1Chuyên viên cao cấp về quản lý thuếCVCCx
2Chuyên viên chính về quản lý thuếCVCxx
3Chuyên viên về quản lý thuếCVxxx
4Chuyên viên cao cấp về quản lý rủi ro thuếCVCCx
5Chuyên viên chính về quản lý rủi ro thuếCVCxx
6Chuyên viên về quản lý rủi ro thuếCVxxx
7Kiểm tra viên cao cấp thuếKTVCCTx
8Kiểm tra viên chính thuếKTVCTxx
9Kiểm tra viên thuếKTVTxxx
10Kiểm tra viên trung cấp thuếKTVTCTxx
11Nhân viên thuếNVTxx

C. Nhóm vị trí việc làm công chức nghiệp vụ chuyên môn dùng chung (52 vị trí)

STTTên vị trí việc làmNgạch công chức tương ứngTổng cụcCụcChi cục
I Lĩnh vực thanh tra
11 Chuyên viên chính về tiếp công dân và xử lý đơnCVCxx
22 Chuyên viên về tiếp công dân và xử lý đơnCVxxx
33 Chuyên viên chính về giải quyết khiếu nại, tố cáoCVCxx
44 Chuyên viên về giải quyết khiếu nại, tố cáoCVxxx
55 Chuyên viên chính về phòng, chống tham nhũng, tiêu cựcCVCxx
STTTên vị trí việc làmNgạch công chức tương ứngTổng cụcCụcChi cục
66Chuyên viên về phòng, chống tham nhũng, tiêu cựcCVxxx
IILĩnh vực hợp tác quốc tế
71Chuyên viên chính về hợp tác quốc tếCVCx
82Chuyên viên về hợp tác quốc tếCVx
IIILĩnh vực pháp chế
91Chuyên viên cao cấp về pháp chếCVCCx
102Chuyên viên chính về pháp chếCVCxx
113Chuyên viên về pháp chếCVxxx
IVLĩnh vực tổ chức cán bộ, thi đua khen thưởng, cải cách hành chính
121Chuyên viên cao cấp về tổ chức bộ máyCVCCx
132Chuyên viên chính về tổ chức bộ máyCVCxx
143Chuyên viên về tổ chức bộ máyCVxxx
154Chuyên viên cao cấp về quản lý nguồn nhân lựcCVCCx
165Chuyên viên chính về quản lý nguồn nhân lựcCVCxx
176Chuyên viên về quản lý nguồn nhân lựcCVxxx
187Chuyên viên chính về thi đua, khen thưởngCVCxx
198Chuyên viên về thi đua, khen thưởngCVxxx
209Chuyên viên chính về cải cách hành chínhCVCxx
2110Chuyên viên về cải cách hành chínhCVxx
VLĩnh vực văn phòng
221Chuyên viên chính về tổng hợpCVCxx
STTTên vị trí việc làmNgạch công chức tương ứngTổng cụcCụcChi cục
23 2Chuyên viên về tổng hợpCVxxx
24 3Chuyên viên chính về hành chính - văn phòngCVCxx
25 4Chuyên viên về hành chính - văn phòngCVxxx
26 5Cán sự về hành chính - văn phòngCSxxx
27 6Chuyên viên chính về truyền thôngCVCx
28 7Chuyên viên về truyền thôngCVx
29 8Chuyên viên chính về quản trị công sởCVCxx
30 9Chuyên viên về quản trị công sởCVxxx
31 10Chuyên viên chính về kiểm soát thủ tục hành chínhCVCx
32 11Chuyên viên về kiểm soát thủ tục hành chínhCVx
33 12Văn thư viên chínhVTVCx
34 13Văn thư viênVTVxxx
35 14Văn thư viên trung cấpVTVTCxxx
36 15Chuyên viên về lưu trữCVxxx
37 16Cán sự về lưu trữCSxxx
VILĩnh vực kế hoạch, tài chính
38 1Chuyên viên chính về tài chínhCVCxx
39 2Chuyên viên về tài chínhCVxxx
40 3Kế toán trưởng (hoặc phụ trách Kế toán)Ngạch công chức phù hợpxxx
41 4Kế toán viên chínhKTVCxx
42 5Kế toán viênKTVxxx
43 6Chuyên viên Thủ quỹCVxxx
44 7Cán sự Thủ quỹCSxx
STTTên vị trí việc làmNgạch công chức tương ứngTổng cụcCụcChi cục
VII Lĩnh vực đầu tư xây dựng
45 1Chuyên viên chính về quản lý hoạt động đầu tư xây dựngCVCxx
46 2Chuyên viên về quản lý hoạt động đầu tư xây dựngCVxx
VIII Lĩnh vực công nghệ thông tin
47 1Chuyên viên cao cấp về quản lý công nghệ thông tinCVCCx
48 2Chuyên viên chính về quản lý công nghệ thông tinCVCxx
49 3Chuyên viên về quản lý công nghệ thông tinCVxxx
50 4Chuyên viên cao cấp về quản lý an toàn thông tin mạngCVCCx
51 5Chuyên viên chính về quản lý an toàn thông tin mạngCVCxx
52 6Chuyên viên về quản lý an toàn thông tin mạngCVxxx

D. Nhóm vị trí việc làm công chức hỗ trợ, phục vụ (04 vị trí)

STTTên vị trí việc làmNgạch công chức tương ứngTổng cụcCụcChi cục
123456
1Nhân viên kỹ thuậtNVx
2Nhân viên phục vụNVx
3Nhân viên bảo vệNVxx
4Nhân viên lái xeNVxxx

PHẦN II. DANH MỤC CHI TIẾT VỊ TRÍ VIỆC LÀM CÔNG CHỨC CỦA CÁC ĐƠN VỊ THUỘC TỔNG CỤC THUẾ

A. Vị trí việc làm công chức tại các Vụ, Cục và tương đương thuộc cơ quan Tổng cục Thuế

TTTên đơn vị /Vị trí việc làm
IVụ Chính sách; Vụ Tuyên truyền - Hỗ trợ người nộp thuế; Vụ Dự toán thu thuế; Vụ Quản lý nợ và Cường chế nợ thuế; Vụ Quản lý thuế Doanh nghiệp nhỏ và vừa và Hộ kinh doanh, cá nhân
Vị trí việc làm Lãnh đạo, quản lý
1Vụ trưởng
2Phó Vụ trưởng
Vị trí việc làm nghiệp vụ chuyên ngành
1Chuyên viên cao cấp quản lý thuế
2Chuyên viên chính quản lý thuế
3Chuyên viên quản lý thuế
Vị trí việc làm nghiệp vụ chuyên môn dùng chung
1Văn thư viên
IIVụ Kê khai và Kế toán thuế
Vị trí việc làm Lãnh đạo, quản lý
1Vụ trưởng
2Phó Vụ trưởng
Vị trí việc làm nghiệp vụ chuyên ngành
1Chuyên viên cao cấp quản lý thuế
2Chuyên viên chính quản lý thuế
3Chuyên viên quản lý thuế
Vị trí việc làm nghiệp vụ chuyên môn dùng chung
1Kế toán trưởng (hoặc phụ trách kế toán)
2Văn thư viên
IIIVụ Pháp chế
Vị trí việc làm Lãnh đạo, quản lý
1Vụ trưởng
2Phó Vụ trưởng
TTTên đơn vị /Vị trí việc làm
Vị trí việc làm nghiệp vụ chuyên môn dùng chung
1Chuyên viên cao cấp về pháp chế
2Chuyên viên chính về pháp chế
3Chuyên viên về pháp chế
4Văn thư viên
IVVụ Hợp tác quốc tế
Vị trí việc làm Lãnh đạo, quản lý
1Vụ trưởng
2Phó Vụ trưởng
Vị trí việc làm nghiệp vụ chuyên ngành
1Chuyên viên cao cấp quản lý thuế
2Chuyên viên chính quản lý thuế
3Chuyên viên quản lý thuế
Vị trí việc làm nghiệp vụ chuyên môn dùng chung
1Chuyên viên chính về hợp tác quốc tế
2Chuyên viên về hợp tác quốc tế
3Văn thư viên
VVụ Tổ chức cán bộ
Vị trí việc làm Lãnh đạo, quản lý
1Vụ trưởng
2Phó Vụ trưởng
Vị trí việc làm nghiệp vụ chuyên môn dùng chung
1Chuyên viên cao cấp về tổ chức bộ máy
2Chuyên viên chính về tổ chức bộ máy
3Chuyên viên về tổ chức bộ máy
4Chuyên viên cao cấp về quản lý nguồn nhân lực
5Chuyên viên chính về quản lý nguồn nhân lực
6Chuyên viên về quản lý nguồn nhân lực
7Chuyên viên chính về thi đua, khen thưởng
8Chuyên viên về thi đua, khen thưởng
9Văn thư viên
TTTên đơn vị /Vị trí việc làm
VIVụ Tài vụ - Quản trị
Vị trí việc làm Lãnh đạo, quản lý
1Vụ trưởng
2Phó Vụ trưởng
Vị trí việc làm nghiệp vụ chuyên ngành
1Chuyên viên cao cấp về quản lý thuế
2Chuyên viên chính quản lý thuế
3Chuyên viên quản lý thuế
Vị trí việc làm nghiệp vụ chuyên môn dùng chung
1Chuyên viên chính về tài chính
2Chuyên viên về tài chính
3Chuyên viên chính về quản lý hoạt động đầu tư xây dựng
4Chuyên viên về quản lý hoạt động đầu tư xây dựng
5Kế toán trưởng (hoặc phụ trách kế toán)
6Kế toán viên chính
7Kế toán viên
8Văn thư viên
VIICục Thanh tra – Kiểm tra thuế; Cục Thuế doanh nghiệp lớn
Vị trí việc làm Lãnh đạo, quản lý
1Cục trưởng
2Phó Cục trưởng
3Trưởng phòng
4Phó Trưởng phòng
Vị trí việc làm nghiệp vụ chuyên ngành
1Kiểm tra viên cao cấp thuế
2Kiểm tra viên chính thuế
3Kiểm tra viên thuế
4Chuyên viên cao cấp về quản lý thuế
5Chuyên viên chính về quản lý thuế
6Chuyên viên về quản lý thuế
Vị trí việc làm nghiệp vụ chuyên môn dùng chung
TTTên đơn vị /Vị trí việc làm
1Văn thư viên
VIIICục Kiểm tra nội bộ; Giải quyết khiếu nại, tố cáo và Phòng chống tham nhũng
Vị trí việc làm Lãnh đạo, quản lý
1Cục trưởng
2Phó Cục trưởng
3Trưởng phòng
4Phó Trưởng phòng
Vị trí việc làm nghiệp vụ chuyên ngành
1Chuyên viên cao cấp về quản lý thuế
2Chuyên viên chính về quản lý thuế
3Chuyên viên về quản lý thuế
Vị trí việc làm nghiệp vụ chuyên môn dùng chung
1Chuyên viên chính về tiếp công dân và xử lý đơn
2Chuyên viên về tiếp công dân và xử lý đơn
3Chuyên viên chính về giải quyết khiếu nại, tố cáo
4Chuyên viên về giải quyết khiếu nại, tố cáo
5Chuyên viên chính về phòng, chống tham nhũng, tiêu cực
6Chuyên viên về phòng, chống tham nhũng, tiêu cực
7Văn thư viên
IXCục Công nghệ Thông tin
Vị trí việc làm Lãnh đạo, quản lý
1Cục trưởng
2Phó Cục trưởng
3Trưởng phòng
4Phó Trưởng phòng
Vị trí việc làm nghiệp vụ chuyên môn dùng chung
1Chuyên viên cao cấp về quản lý công nghệ thông tin
2Chuyên viên chính về quản lý công nghệ thông tin
3Chuyên viên về quản lý công nghệ thông tin
4Chuyên viên cao cấp về quản lý an toàn thông tin mạng
TTTên đơn vị /Vị trí việc làm
5Chuyên viên chính về quản lý an toàn thông tin mạng
6Chuyên viên về quản lý an toàn thông tin mạng
7Kế toán trưởng (hoặc phụ trách kế toán)
8Chuyên viên chính về tài chính
9Chuyên viên về tài chính
10Chuyên viên chính về hành chính – văn phòng
11Chuyên viên về hành chính – văn phòng
12Chuyên viên thủ quỹ
13Văn thư viên
XVăn phòng
Vị trí việc làm Lãnh đạo, quản lý
1Chánh Văn phòng
2Phó Chánh Văn phòng
3Trưởng phòng và tương đương
4Phó Trưởng phòng và tương đương
Vị trí việc làm nghiệp vụ chuyên môn dùng chung
1Chuyên viên chính về cải cách hành chính
2Chuyên viên về cải cách hành chính
3Chuyên viên chính về kiểm soát thủ tục hành chính
4Chuyên viên về kiểm soát thủ tục hành chính
5Chuyên viên chính về tổng hợp
6Chuyên viên về tổng hợp
7Chuyên viên chính về hành chính – văn phòng
8Chuyên viên về hành chính – văn phòng
9Chuyên viên chính về quản trị công sở
10Chuyên viên về quản trị công sở
11Chuyên viên chính về tài chính
12Chuyên viên về tài chính
13Chuyên viên chính về truyền thông
14Chuyên viên về truyền thông
15Kế toán trưởng (hoặc phụ trách kế toán)
TTTên đơn vị /Vị trí việc làm
16Kế toán viên chính
17Kế toán viên
18Văn thư viên chính
19Văn thư viên
20Văn thư viên trung cấp
21Chuyên viên về lưu trữ
22Cán sự về lưu trữ
23Chuyên viên về thủ quỹ
XIBan Quản lý rủi ro
Vị trí việc làm lãnh đạo, quản lý
1Trưởng ban
2Phó Trưởng ban
Vị trí việc làm nghiệp vụ chuyên ngành
1Chuyên viên cao cấp về quản lý rủi ro thuế
2Chuyên viên chính về quản lý rủi ro thuế
3Chuyên viên về quản lý rủi ro thuế
Vị trí việc làm nghiệp vụ chuyên môn dùng chung
1Văn thư viên
XIIBan Cải cách và Hiện đại hóa
Vị trí việc làm lãnh đạo, quản lý
1Trưởng ban
2Phó Trưởng ban
Vị trí việc làm nghiệp vụ chuyên ngành
1Chuyên viên cao cấp về quản lý thuế
2Chuyên viên chính về quản lý thuế
3Chuyên viên về quản lý thuế
Vị trí việc làm nghiệp vụ chuyên môn dùng chung
1Văn thư viên

B. Vị trí việc làm công chức tại Cơ quan thuế địa phương

STTTên vị trí việc làmCục thuếChi cục thuế
AVị trí việc làm lãnh đạo, quản lý
11Cục trưởngx
22Phó Cục trưởngx
33Trưởng phòngxx
44Chánh Văn phòngx
55Chi cục trưởngx
66Phó Trưởng phòngxx
77Phó Chánh Văn phòngx
88Phó Chi cục trưởngx
99Đội trưởngx
1010Phó Đội trưởngx
BVị trí việc làm công chức nghiệp vụ chuyên ngành
111Chuyên viên chính về quản lý thuếx
122Chuyên viên về quản lý thuếxx
133Kiểm tra viên chính thuếx
144Kiểm tra viên thuếxx
155Kiểm tra viên trung cấp thuếxx
166Nhân viên thuếxx
CVị trí việc làm công chức nghiệp vụ chuyên môn dùng chung
ILĩnh vực thanh tra
171Chuyên viên chính về tiếp công dân và xử lý đơnx
182Chuyên viên về tiếp công dân và xử lý đơnxx
193Chuyên viên chính về giải quyết khiếu nại, tố cáox
204Chuyên viên về giải quyết khiếu nại, tố cáoxx
215Chuyên viên chính về phòng, chống tham nhũng, tiêu cựcx
226Chuyên viên về phòng, chống tham nhũng, tiêu cựcxx
IILĩnh vực pháp chế
231Chuyên viên chính về pháp chếx
STTTên vị trí việc làmCục thuếChi cục thuế
242Chuyên viên về pháp chếxx
IIILĩnh vực tổ chức cán bộ, thi đua khen thưởng, cải cách hành chính
251Chuyên viên chính về tổ chức bộ máyx
262Chuyên viên về tổ chức bộ máyxx
273Chuyên viên chính về quản lý nguồn nhân lựcx
284Chuyên viên về quản lý nguồn nhân lựcxx
295Chuyên viên chính về thi đua, khen thưởngx
306Chuyên viên về thi đua, khen thưởngxx
317Chuyên viên chính về cải cách hành chínhx
328Chuyên viên về cải cách hành chínhxx
IVLĩnh vực văn phòng
331Chuyên viên chính về tổng hợpx
342Chuyên viên về tổng hợpxx
353Chuyên viên chính về hành chính - văn phòngx
364Chuyên viên về hành chính - văn phòngxx
375Cán sự về hành chính - văn phòngxx
386Chuyên viên chính về quản trị công sởx
397Chuyên viên về quản trị công sởxx
408Văn thư viênxx
419Văn thư viên trung cấpxx
4210Chuyên viên về lưu trữxx
4311Cán sự về lưu trữxx
VLĩnh vực kế hoạch, tài chính
441Chuyên viên chính về tài chínhx
452Chuyên viên về tài chínhxx
463Kế toán trưởng (hoặc phụ trách Kế toán)xx
474Kế toán viên chínhx
485Kế toán viênxx
496Chuyên viên Thủ quỹxx
507Cán sự Thủ quỹxx
VILĩnh vực cải cách hành chính
511Chuyên viên chính về cải cách hành chínhx
522Chuyên viên về cải cách hành chínhxx
VIILĩnh vực đầu tư xây dựng
531Chuyên viên chính về quản lý hoạt động đầux
STTTên vị trí việc làmCục thuếChi cục thuế
tư xây dựng
542Chuyên viên về quản lý hoạt động đầu tư xây dựngxx
VIIILĩnh vực công nghệ thông tin
551Chuyên viên chính về công nghệ thông tinx
562Chuyên viên về công nghệ thông tinxx
573Chuyên viên chính về quản lý an toàn thông tin mạngx
584Chuyên viên về quản lý an toàn thông tin mạngxx

Quy ước viết tắt:

Chuyên viên cao cấp: CVCCKiểm tra viên cao cấp thuế: KTVCCT
Chuyên viên chính: CVCKiểm tra viên chính thuế: KTVCT
Chuyên viên: CVKiểm tra viên thuế: KTVT
Văn thư viên chính: VTVCKiểm tra viên trung cấp thuế: KTVTCT
Văn thư viên: VTVNhân viên thuế: NVT
Văn thư viên trung cấp: VTVTCKế toán viên chính: KTVC
Cán sự: CSKế toán viên: KTV
Nhân viên: NV

BỘ TÀI CHÍNH

Phụ lục II

Cơ cấu ngạch công chức của các đơn vị thuộc tổng cục thuế

CƠ CẤU NGẠCH CÔNG CHỨC CỦA CÁC ĐƠN VỊ THUỘC TỔNG CỤC THUẾ

(Kèm theo Quyết định số 109/QĐ-BTC ngày 14/5/2024 của Bộ Tài chính)

A. Tại Cơ quan Tổng cục Thuế

TTĐơn vịCơ cấu ngạch công chức
CVCC và tương đươngCVC và tương đươngCV và tương đươngCS và tương đươngNhân viên
1Vụ Chính sách20%50%30%
2Vụ Pháp chế10%50%40%
3Vụ Quản lý nợ và cưỡng chế nợ thuế10%50%40%
4Vụ Dự toán thu thuế15%50%35%
5Vụ Quản lý thuế doanh nghiệp nhỏ và vừa và Hộ kinh doanh cá nhân15%50%40%
6Vụ Tuyên truyền - Hỗ trợ người nộp thuế10%50%40%
7Vụ Kê khai và Kế toán thuế15%50%35%
8Vụ Hợp tác quốc tế10%50%40%
9Vụ Tài vụ - Quản trị10%50%40%
10Vụ Tổ chức cán bộ10%50%40%
11Cục Thuế doanh nghiệp lớn15%50%35%
12Cục Thanh tra - Kiểm tra thuế15%50%35%
13Cục Kiểm tra nội bộ; Giải quyết khiếu nại, tố cáo và Phòng chống tham nhũng10%46%44%
14Cục Công nghệ thông tin10%50%40%
15Văn phòng Tổng cục Thuế49%43%3%5%
16Ban Quản lý rủi ro10%50%40%
17Ban Cải cách và Hiện đại hóa10%50%40%

B. Tại Cục thuế địa phương

TTCục Thuế
tỉnh, thành
phố
Tỉ lệ CVC và tương
đương
Tỉ lệ CV
và
tương
đương
Tỉ lệ CS
và
tương
đương
Tỉ lệ NV
và
tương
đương
Tính theo
Văn phòng
Cục thuế
tỉnh/TP
Tính theo
cả Cục
thuế
tỉnh/TP
(1)(2)(3)(4)(5)(6)(7)
1Hà Nội40.0%9.6%83.9%6.3%0.2%
2TP. Hồ Chí
Minh
40.0%6.8%86.1%6.9%0.2%
3Bình Dương35.0%13.9%78.3%7.6%0.2%
4Đồng Nai35.0%14.7%67.3%15.6%2.4%
5Quảng Ninh35.0%8.9%83.3%6.9%0.9%
6Đà Nẵng35.0%9.8%86.9%3.3%0.0%
7Hải Dương35.0%10.7%82.4%6.5%0.4%
8Hải Phòng35.0%10.6%89.4%0.0%0.0%
9Hưng Yên35.0%13.1%74.7%11.9%0.3%
10Khánh Hòa35.0%10.1%78.3%11.1%0.5%
11Vĩnh Phúc35.0%12.8%78.5%7.7%1.0%
12An Giang35.0%7.8%74.8%16.7%0.7%
13Bà Rịa - Vũng
Tàu
35.0%14.1%80.5%5.1%0.3%
14Bắc Giang35.0%14.4%77.5%8.1%0.0%
15Bắc Ninh35.0%14.4%79.9%5.7%0.0%
16Bình Định35.0%8.0%77.4%14.6%0.0%
17Bình Phước35.0%10.2%82.0%7.8%0.0%
18Bình Thuận35.0%8.7%84.2%7.1%0.0%
19Đắk Lắk35.0%9.7%81.3%8.7%0.3%
20Gia Lai35.0%8.2%72.5%19.0%0.3%
21Hà Tĩnh35.0%9.2%81.3%9.5%0.0%
22Lâm Đồng35.0%11.3%83.3%5.4%0.0%
23Lào Cai35.0%14.1%70.2%15.3%0.4%
TTCục Thuế
tỉnh, thành
phố
Tỉ lệ CVC và tương
đương
Tỉ lệ CV
và
tương
đương
Tỉ lệ CS
và
tương
đương
Tỉ lệ NV
và
tương
đương
Tính theo
Văn phòng
Cục thuế
tỉnh/TP
Tính theo
cả Cục
thuế
tỉnh/TP
(1)(2)(3)(4)(5)(6)(7)
24Long An35.0%9.7%62.2%28.1%0.0%
25Nam Định35.0%8.9%84.7%6.4%0.0%
26Nghệ An35.0%9.5%81.3%9.2%0.0%
27Ninh Bình35.0%13.9%86.1%0.0%0.0%
28Phú Thọ35.0%12.3%72.5%15.2%0.0%
29Quảng Nam35.0%8.0%87.8%4.2%0.0%
30Quảng Ngãi35.0%10.7%82.5%4.1%2.7%
31Sơn La30.0%8.9%70.9%11.3%8.9%
32Tây Ninh35.0%13.4%67.0%18.7%0.9%
33Thái Bình35.0%11.3%81.2%7.2%0.3%
34Thái Nguyên35.0%11.4%82.1%6.5%0.0%
35Thanh Hóa35.0%8.1%81.5%9.9%0.5%
36Thừa Thiên
Huế
35.0%9.6%80.6%9.8%0.0%
37Tiền Giang35.0%7.7%71.7%20.4%0.2%
38Bạc Liêu30.0%7.5%62.8%29.2%0.5%
39Bến Tre30.0%7.0%78.7%14.3%0.0%
40Cà Mau30.0%8.1%81.8%10.1%0.0%
41Cần Thơ30.0%8.4%81.8%9.3%0.5%
42Đồng Tháp30.0%6.5%79.4%13.5%0.6%
43Hà Nam30.0%10.1%81.8%8.1%0.0%
44Hậu Giang30.0%8.8%79.0%12.2%0.0%
45Hòa Bình30.0%3.7%73.7%21.5%1.1%
46Kiên Giang30.0%7.3%76.4%16.3%0.0%
47Trà Vinh30.0%9.0%76.3%14.1%0.6%
48Vĩnh Long30.0%8.5%74.3%15.6%1.6%
TTCục Thuế
tỉnh, thành
phố
Tỉ lệ CVC và tương
đương
Tỉ lệ CV
và
tương
đương
Tỉ lệ CS
và
tương
đương
Tỉ lệ NV
và
tương
đương
Tính theo
Văn phòng
Cục thuế
tỉnh/TP
Tính theo
cả Cục
thuế
tỉnh/TP
(1)(2)(3)(4)(5)(6)(7)
49Bắc Kạn30.0%9.9%78.8%10.8%0.5%
50Cao Bằng30.0%8.4%81.9%9.7%0.0%
51Đắk Nông30.0%6.7%80.7%12.6%0.0%
52Điện Biên30.0%9.1%76.0%14.9%0.0%
53Hà Giang30.0%8.9%79.0%11.6%0.5%
54Kon Tum30.0%8.5%79.1%12.4%0.0%
55Lai Châu30.0%11.8%79.3%8.9%0.0%
56Lạng Sơn30.0%7.0%63.2%28.1%1.7%
57Ninh Thuận30.0%8.1%91.4%0.5%0.0%
58Phú Yên30.0%7.6%89.0%3.0%0.4%
59Quảng Bình30.0%8.9%84.9%5.8%0.4%
60Quảng Trị30.0%9.4%74.2%15.2%1.2%
61Sóc Trăng30.0%8.6%80.2%11.2%0.0%
62Tuyên Quang30.0%6.4%79.1%14.1%0.4%
63Yên Bái30.0%6.9%74.7%17.6%0.8%

Ghi chú:

Đối với Cục thuế tỉnh, thành phố, số lượng chuyên viên chính và tương đương được xác định theo tỉ lệ của cả Cục thuế tỉnh, thành phố (cột 4) nhưng không vượt quá số lượng chuyên viên chính và tương đương xác định theo tỉ lệ của Văn phòng Cục thuế tỉnh, thành phố (cột 3).

Trường hợp số lượng chuyên viên chính và tương đương tính theo tỷ lệ của Văn phòng Cục thuế tỉnh, thành phố (cột 3) thấp hơn số lượng chuyên viên chính và tương đương tính theo tỷ lệ của cả Cục thuế tỉnh, thành phố (cột 4), thì số lượng còn thiếu được chuyển sang ngạch chuyên viên và tương đương (cột 5).

Mục lục Bấm để đi tới điều