ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH HẢI DƯƠNG | CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc |
Số: 109/QĐ-UBND | Hải Dương, ngày 15 tháng 01 năm 2025 |
QUYẾT ĐỊNH
Công bố Danh mục văn bản quy phạm pháp luật hết hiệu lực, ngưng hiệu lực năm 2024 của Hội đồng nhân dân và Ủy ban nhân dân tỉnh Hải Dương
CHỦ TỊCH ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH HẢI DƯƠNG
Căn cứ Luật Tổ chức Chính quyền địa phương ngày 19/6/2015;
Căn cứ Nghị định số 34/2016/NĐ-CP ngày 14/05/2016 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều và biện pháp thi hành Luật Ban hành văn bản quy phạm pháp luật;
Nghị định số 154/2020/NĐ-CP ngày 31/12/2020 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 34/2016/NĐ-CP ngày 14/05/2016 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều và biện pháp thi hành Luật Ban hành văn bản quy phạm pháp luật;
Nghị định số 59/2024/NĐ-CP ngày 25 tháng 5 năm 2024 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 34/2016/NĐ-CP ngày 14 tháng 5 năm 2016 củ Chính phủ quy định chi tiết một số điều và biện pháp thi hành Luật ban hành văn bản quy phạm pháp luật đã được sửa đổi, bổ sung một số điều theo Nghị định số 154/2020/NĐ-CP ngày 31 tháng 12 năm 2020 của Chính phủ;
Theo đề nghị của Giám đốc Sở Tư pháp.
Điều 1. Công bố kèm theo Quyết định này Danh mục văn bản quy phạm pháp luật hết hiệu lực, ngưng hiệu lực năm 2024 của Hội đồng nhân dân và Ủy ban nhân dân tỉnh Hải Dương.
(Bao gồm: Mẫu số 03, Mẫu số 04 kèm theo Quyết định này)
Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký.
Điều 3. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh; Giám đốc Sở Tư pháp; Thủ trưởng các sở, ban, ngành của tỉnh; Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thành phố, thị xã chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
- Như Điều 3; - Cục Kiểm tra VBQPPL, Bộ Tư pháp; - Thường trực Tỉnh ủy; - Thường trực HĐND tỉnh; - Đoàn đại biểu QH tỉnh; - Chủ tịch, các PCT UBND tỉnh; - Trung tâm CNTT- VP UBND tỉnh; - Lưu VT, NC. | CHỦ TỊCH |
Mẫu số 3
DANH MỤC
Văn bản quy phạm pháp luật hết hiệu lực, ngưng hiệu lực toàn bộ thuộc lĩnh vực quản lý nhà nước
của Hội đồng nhân dân, Ủy ban nhân dân tỉnh Hải Dương năm 2024
(Ban hành kèm theo Quyết định số 109/QĐ-UBND ngày 15 tháng 01 năm 2025 của Ủy ban nhân dân tỉnh Hải Dương)
A. VĂN BẢN HẾT HIỆU LỰC, NGƯNG HIỆU LỰC TOÀN BỘ NĂM 2024
| STT | Tên loại văn bản | Số, ký hiệu; ngày, tháng, năm ban hành văn bản | Tên gọi của văn bản | Lý do hết hiệu lực, ngưng hiệu lực | Ngày hết hiệu lực, ngưng hiệu lực |
|---|---|---|---|---|---|
| I. VĂN BẢN HẾT HIỆU LỰC TOÀN BỘ: 55 văn bản | |||||
| THÔNG TIN VÀ TRUYỀN THÔNG | |||||
|
| Quyết định | 29/2013/QĐ-UBND ngày11/12/2013 | Về việc ban hành Quy chế bảo đảm an toàn, an ninh thông tin trong hoạt động ứng dụng CNTT của các cơ quan nhà nước trên địa bàn tỉnh Hải Dương | Được thay thế bởi Quyết định số 39/2024/QĐ-UBND ngày 13/9/2024 ban hành Quy chế bảo đảm an toàn thông tin mạng trong hoạt động ứng dụng công nghệ thông tin của các cơ quan nhà nước trên địa bàn tỉnh Hải Dương | 25/9/2024 |
|
| Chỉ thị | 22/2009/CT-UBND ngày 15/10/2009 | Về tăng cường quản lý, sử dụng dịch vụ Internet và thông tin điện tử trên Internet | Được bãi bỏ bởi Quyết định số 19/2024/QĐ-UBND ngày 28/6/2024 bãi bỏ các chỉ thị của Ủy ban nhân dân tỉnh Hải Dương | 10/7/2024 |
|
| Chỉ thị | 10/2011/CT-UBND ngày 23/3/2011 | Về việc tăng cường ứng dụng công nghệ thông tin trong hoạt động của cơ quan nhà nước trên địa bàn tỉnh Hải Dương | Được bãi bỏ bởi Quyết định số 19/2024/QĐ-UBND ngày 28/6/2024 bãi bỏ các chỉ thị của Ủy ban nhân dân tỉnh Hải Dương | 10/7/2024 |
| TÀI CHÍNH | |||||
|
Quyết định |
677/2005/QĐ- UBND ngày 23/02/2005 | Quy định mức thu và sử dụng phí bảo vệ môi trường đối với nước thải sinh hoạt trên địa bàn tỉnh Hải Dương | Bị bãi bỏ bởi Quyết định số 20/2024/QĐ-UBND ngày 28/6/2024 | 10/7/2024 |
|
Quyết định | 25/2013/QĐ-UBND ngày 21/11/2013 | Quy định mức thu thủy lợi phí trên địa bàn tỉnh Hải Dương | Bị bãi bỏ bởi Quyết định số 20/2024/QĐ-UBND ngày 28/6/2024 | 10/7/2024 |
|
|
Quyết định | 09/2014/QĐ-UBND ngày 04/4/2014 | Quy định thực hiện một số nội dung trong đấu thầu để mua sắm tài sản nhằm duy trì hoat động thường xuyên của cơ quan, đơn vị trên địa bàn tỉnh Hải Dương | Bị bãi bỏ bởi Quyết định số 20/2024/QĐ-UBND ngày 28/6/2024 | 10/7/2024 |
|
|
Quyết định | 27/2014/QĐ- UBND ngày 17/12/2014 | V/v quy định mức chi bảo đảm cho công tác phổ biến giáo dục pháp luật hòa giải và chuẩn tiếp cận pháp luật của người dân tại cơ sở trên địa bàn tỉnh Hải Dương | Bị bãi bỏ bởi Quyết định số 20/2024/QĐ-UBND ngày 28/6/2024 | 10/7/2024 |
|
|
Quyết định | 02/2016/QĐ- UBND ngày 07/3/2016 | Quy định một số nội dung về miễn, giảm tiền sử dụng đất ở của người có công với cách mạng trên địa bàn tỉnh Hải Dương | Bị bãi bỏ bởi Quyết định số 20/2024/QĐ-UBND ngày 28/6/2024 | 10/7/2024 |
|
|
Quyết định | 13/2021/QĐ-UBND ngày 5/4/2021 | Quy định về tài sản khác có giá trị lớn để sử dụng vào mục đích kinh doanh, cho thuê; Danh mục tài sản chưa đủ tiêu chuẩn là tài sản cố định; Danh mục tài sản cố định đặc thù và Danh mục tài sản cố định vô hình tại các cơ quan, tổ chức, đơn vị thuộc phạm vi quản lý của tỉnh Hải Dương | Được thay thế bằng Quyết định số 24/2024/QĐ-UBND ngày 19/7/2024 | 15/7/2023 |
|
|
Quyết định | 25/2022/QĐ-UBND ngày 30/12/2022 |
Sửa đổi Quyết định số 13/2021/QĐ-UBND ngày 05 tháng 04 năm 2021 của UBND tỉnh ban hành quy định về tài sản khác có giá trị lớn để sử dụng vào mục đích kinh doanh, cho thuê; Danh mục tài sản chưa đủ tiêu chuẩn là tài sản cố định; Danh mục tài sản cố định đặc thù và Danh mục tài sản cố định vô hình tại các cơ quan, tổ chức, đơn vị thuộc phạm vi quản lý của tỉnh Hải Dương | Được thay thế bằng Quyết định số 24/2024/QĐ-UBND ngày 19/7/2024 | 01/8/2024 |
|
|
Quyết định | 25/2021/QĐ-UBND ngày 5/11/2021 |
Ban hành "Đơn giá bồi thường một số loại cây trồng, vật nuôi là thủy sản và đào, đắp ao nuôi trồng thủy sản; đơn giá hỗ trợ tiền thuê nhà ở; đơn giá bồi thường di chuyển mộ khi Nhà nước thu hồi đất trên địa bàn tỉnh Hải Dương" |
Được thay thế bằng Quyết định số 34/2024/QĐ-UBND ngày 30/8/2024 | 01/9/2024 |
|
|
Quyết định | 04/2024/QĐ-UBND ngày 29/2/2024 | Sửa đổi khoản 3 Điều 2 Quyết định số 25/2021/QĐ- UBND ngày 05 tháng 11 năm 2021 của Ủy ban nhân dân tỉnh Hải Dương Ban hành “Đơn giá bồi thường một số loại cây trồng, vật nuôi là thủy sản và đào, đắp ao nuôi trồng thủy sản; đơn giá hỗ trợ tiền thuê nhà ở; đơn giá bồi thường di chuyển mộ khi nhà nước thu hồi đất trên địa bàn tỉnh Hải Dương” |
Được thay thế bằng Quyết định số 34/2024/QĐ-UBND ngày 30/8/2024 | 01/9/2024 |
|
|
Quyết định | 22/2023/QĐ-UBND ngày 29/6/2023 | Quy định tỷ lệ phần trăm để tính đơn giá thuê đất, đơn giá thuê đất để xây dựng công trình ngầm, đơn giá thuê đất đối với đất có mặt nước trên địa bàn tỉnh Hải Dương |
Được thay thế bằng Quyết định số 44/2024/QĐ-UBND ngày 28/10/2024 | 15/11/2024 |
|
|
Quyết định | 25/2016/QĐ-UBND ngày 18/8/2016 | Ban hành Quy định quản lý nhà nưởc về giá trên địa bàn tỉnh Hải Dương |
Được thay thế bằng Quyết định số 46/2024/QĐ-UBND ngày 4/11/2024 | 15/11/2024 |
|
|
Quyết định | 22/2020/QĐ-UBND ngày 28/2/2020 | Sửa đổi, bổ sung một số điều của Quy định quản lý nhà nước về giá ban hành kèm theo Quyết định số 25/2016/QĐ-UBND ngày 18 tháng 8 năm 2016 của Ủy ban nhân dân tỉnh Hải Dương |
Được thay thế bằng Quyết định số 46/2024/QĐ-UBND ngày 4/11/2024 | 15/11/2024 |
|
|
Quyết định | 17/2024/QĐ-UBND ngày 14/6/2024 | Quy định hệ số điều chỉnh giá đất trên địa bàn tỉnh Hải Dương năm 2024 |
Bị bãi bỏ theo quy định của Luật đất đai 2024 (bãi bỏ hệ số điều chỉnh giá đất) | 01/8/2024 |
|
|
Nghị quyết | 15/2023/NQ-HĐND ngày 08/12/2023 | Quy định hệ số điều chỉnh giá đất trên địa bàn tỉnh Hải Dương năm 2024 |
Bị bãi bỏ theo quy định của Luật đất đai 2024 (bãi bỏ hệ số điều chỉnh giá đất) | 01/8/2024 |
|
|
Nghị quyết | 96/2014/NQ-HĐND15 ngày 11/12/2014 | Quy định mức chỉ bảo đảm cho công tác phổ biến giáo dục pháp luật, hòa giải và chuẩn tiếp cận pháp luật của người dân tại cơ sở trên địa bàn tỉnh Hải Dương |
Được thay thế bằng Nghị quyết số 02/2024/NQ-HĐND ngày 01/3/2024 | 11/3/2024 |
|
|
Nghị quyết |
19/2016/NQ-HĐND ngày 05/10/2016 |
Quy định mức hỗ trợ công chức làm việc tại Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả theo cơ chế một cửa, cơ chế một cửa liên thông của các cơ quan hành chính các cấp trên địa bàn tỉnh Hải Dương |
Được thay thế bằng Nghị quyết số 33/2024/NQ-HĐND ngày 11/12/2024 | 01/01/2025 |
| CÔNG THƯƠNG | |||||
|
| Quyết định | 3562/2006/QĐ-UBND ngày 16/10/2006 | Quy định một số biện pháp bảo vệ an toàn công trình lưới điện cao áp trong hoạt động xây dựng trên địa bàn tỉnh | Đã được bãi bỏ bởi Quyết định số 09/2024/QĐ-UBND ngày 10/4/2024 | 22/4/2024 |
|
| Quyết định | 01/2010/QĐ-UBND ngày 13/01/2010 | Ban hành quy định việc sử dụng chung cột điện trên địa bàn tỉnh Hải Dương | Đã được bãi bỏ bởi Quyết định số 09/2024/QĐ-UBND ngày 10/4/2024 | 22/4/2024 |
|
| Quyết định | 04/2013/QĐ-UBND ngày 26/4/2013 | Ban hành Quy chế quản lý hoạt động vật liệu nổ công nghiệp trên địa bàn tỉnh | Đã được bãi bỏ bởi Quyết định số 09/2024/QĐ-UBND ngày 10/4/2024 | 22/4/2024 |
|
| Quyết định | 31/2018/QĐ-UBND ngày 06/12/2018 | V/v sửa đổi, bãi bỏ một số nội dung 04/2013/QĐ-UBND ngày 26/4/2013 của UBND tỉnh | Đã được bãi bỏ bởi Quyết định số 09/2024/QĐ-UBND ngày 10/4/2024 | 22/4/2024 |
| NÔNG NGHIỆP VÀ PHÁT TRIỂN NÔNG THÔN | |||||
|
| Nghị Quyết | Số 18/2018/NQ-HĐND ngày 13/12/2018 | Về việc sửa đổi, điều chỉnh Nghị quyết số 161/NQ-HĐND ngày 19/4/2011 của Hội đồng nhân dân tỉnh Hải Dương khoá XIV về quy hoạch bảo vệ và phát triển rừng tỉnh Hải Dương giai đoạn 2010-2020. (Theo Văn bản số 8534/BNN-TCLN ngày 20/12/2022 của Bộ Nông nghiệp và PTNT chỉ đạo: trong thời gian Quy hoạch lam nghiệp quốc gia chưa được cấp có thẩm quyền phê duyệt, Quy hoạch bảo vệ và phát triển rừng hoặc quy hoạch 3 loại rừng được cấp có thẩm quyền phê duyệt trước ngày 01/01/2019 được tiếp tục thực hiện) | - Ngày 19/12/2023, Thủ tướng Chính phủ ban hành Quyết định số 1639/QĐ-TTg phê quyệt quy hoạch tỉnh Hải Dương thời kỳ 2021 -2030, tầm nhìn đến năm 2050, trong đó diện tích đất quy hoạch lâm nghiệp tỉnh Hải Dương đến năm 2030: đất rừng phòng hộ:4.399 ha, đất rừng đặc dụng: 1.544 ha, đất rừng sản xuất là 2.080 ha. - Ngày 24 tháng 8 năm 2024, Thủ tướng Chính phủ ban hành Quyết định số 895/QĐ-TTg Quy hoạch lâm nghiệp quốc gia thời kỳ 2021-2030, tầm nhìn đến 2050, trong đó tích hợp quy hoạch lâm nghiệp tỉnh vào quy hoạch lâm nghiệp Quốc gia. - Trên cơ sở đó, Quy hoạch bảo vệ và phát triển rừng tỉnh Hải Dương giai đoạn 2010 -2020 không còn phù hợp với thực tiễn và không đảm bảo hiệu lực pháp lý. | 24/8/2024 |
|
| Quyết định | Số 17/2010/QĐ-UBND ngày 20/8/2010 | Về việc thành lập tổ chức khuyến nông cấp xã | Quyết định số 54/2024/QĐ-UBND ngày 13/12/2024 của UBND tỉnh về việc bãi bỏ QĐ số 17/2010/QĐ-UBND về khuyến nông viên cấp xã | 25/12/2024 |
| TÀI NGUYÊN VÀ MÔI TRƯỜNG | |||||
|
| Quyết định | 37/2014/QĐ-UBND ngày 22/12/2014 | Quyết định việc ban hành Quy định về bồi thường, hỗ trợ, tái định cư khi Nhà nước thu hồi đất trên địa bàn tỉnh Hải Dương | Bị thay thế bởi Quyết định số 28/2024/QĐ-UBND ngày 09/8/2024 của UBND tỉnh ban hành quy định chi tiết một số điều và biện pháp thi hành về bồi thường, hỗ trợ, tái định cư khi Nhà nước thu hồi đất trên địa bàn tỉnh Hải Dương | 09/8/2024 |
|
| Quyết định | 01/2018/QĐ-UBND ngày 14/3/2018 | Quyết định ban hành quy định quản lý, vận hành và yêu cầu kỹ thuật đối với hệ thống quan trắc môi trường tự động, liên tục trên địa bàn tỉnh Hải Dương | Bị bãi bỏ bởi Quyết định số 53/2024/QĐ-UBND ngày 06/12/2024 của UBND tỉnh | 20/12/2024 |
|
| Quyết định | 03/2020/QĐ-UBND ngày 14/01/2020 | Quyết định sửa đổi, bổ sung điều của quy định ban hành kèm theo Quyết định số 37/2014/QĐ-UBND ngày 22/12/2014 của Uỷ ban nhân dân tỉnh ban hành Quy định về bồi thường, hỗ trợ, tái định cư khi Nhà nước thu hồi đất trên địa bàn tỉnh Hải Dương | Bị thay thế bởi Quyết định số 28/2024/QĐ-UBND ngày 09/8/2024 của UBND tỉnh ban hành quy định chi tiết một số điều và biện pháp thi hành về bồi thường, hỗ trợ, tái định cư khi Nhà nước thu hồi đất trên địa bàn tỉnh Hải Dương | 09/8/2024 |
|
| Quyết định | 28/2020/QĐ-UBND ngày 29/5/2020 | Quyết định sửa đổi, bổ sung một số điều của quy định ban hành kèm theo Quyết định số 37/2014/QĐ-UBND ngày 22/12/2014 của Uỷ ban nhân dân tỉnh ban hành Quy định về bồi thường, hỗ trợ, tái định cư khi Nhà nước thu hồi đất trên địa bàn tỉnh Hải Dương | Bị thay thế bởi Quyết định số 28/2024/QĐ-UBND ngày 09/8/2024 của UBND tỉnh ban hành quy định chi tiết một số điều và biện pháp thi hành về bồi thường, hỗ trợ, tái định cư khi Nhà nước thu hồi đất trên địa bàn tỉnh Hải Dương | 09/8/2024 |
|
| Quyết định | 12/2022/QĐ-UBND ngày 04/10/2022 | Quyết định ban hành Quy định hạn mức giao đất ở, hạn mức công nhận đất ở đối với thửa đất ở có vườn, ao, điều kiện hợp thửa đất, điều kiện tách thửa đất, diện tích tối thiểu được tách thửa đất trên địa bàn tỉnh Hải Dương | Bị thay thế bởi Quyết định số 37/2024/QĐ-UBND ngày 12/9/2024 Ban hành Quy định hạn mức giao đất, hạn mức công nhận đất ở, hạn mức nhận chuyển quyền sử dụng đất nông nghiệp; điều kiện tách thửa đất, hợp thửa đất; diện tích tối thiểu được 6.phép tách thửa đất, hợp thửa đất trên địa bàn tỉnh Hải Dương | 12/9/2024 |
| Y TẾ | |||||
|
|
Nghị quyết | 19/2019/NQ-HĐND ngày 12/12/2019 |
Quy định giá dịch vụ khám, chữa bệnh không thuộc phạm vi thanh toán của Quỹ bảo hiểm y tế tại các cơ sở khám bệnh, chữa bệnh của Nhà nưởc thuộc phạm vi quản lý của tỉnh Hải Dương |
HĐND tỉnh ban hành NQ số 34/2024/NQ-HĐND ngày 11 tháng 12 năm 2024 Bãi bỏ toàn bộ Nghị quyết số 19/2019/NQ-HĐND ngày 12 tháng 12 năm 2019 của HĐND tỉnh Hải Dương | 31/12/2024 |
|
|
Quyết định | 35/2011/QĐ-UBND ngày 30/12/2011 |
Ban hành Quy định xét tuyển đi đào tạo theo địa chỉ, hỗ trợ đào tạo; thu hút bác sĩ, dược sĩ đại học về công tác tại cơ sở y tế tuyến huyện và tuyến xã thuộc tỉnh. |
HĐND tỉnh đã ban hành 39/2024/NQ HĐND ngày 11/12/2024 Quy định chính sách hỗ trợ đào tạo, thu hút và đãi ngộ đối với nguồn nhân lực y tế tại các cơ quan, đơn vị sự nghiệp công lập thuộc phạm vi quản lý của tỉnh Hải Dương, giai đoạn 2025-2030 | 31/12/2024 |
|
|
Quyết định | 09/2021/QĐ-UBND ngày 02/4/2021 |
Sửa đổi, bổ sung khoản 3 Điều 1 Quyết định số 34/2008/QĐ- UBND ngày 06 tháng 6 năm 2008 của UBND tỉnh về việc thành lập Chi cục Dân số-KHHGĐ thuộc Sở Y tế | Bãi bỏ bởi Quyết định số 25/2024/QĐ-UBND ngày 25/7/2024 Sửa đổi điểm a khoản 3 Điều 3 Quyết định số 13/2023/QĐ-UBND ngày 02 tháng 3 năm 2023 của UBND tỉnh Hải Dương Quy định chức năng, nhiệm | 10/8/2024 |
| TƯ PHÁP | |||||
|
| Quyết định | 39/2009/QĐ-UBND ngày 11/12/2009 | Về việc Chuyển giao việc chứng thực các hợp đồng, giao dịch tại Ủy ban nhân dân xã, phường, thị trấn cho các tổ chức hành nghề công chứng | Bãi bỏ bởi Quyết định số 26/2024/QĐ-UBND ngày 01/8/2024 | 15/8/2024 |
|
| Quyết định | 18/2012/QĐ-UBND ngày 16/11/2012 | Ban hành Quy chế phối hợp quản lý nhà nước về đăng ký giao dịch bảo đảm trên địa bàn tỉnh Hải Dương | ||
|
| Quyết định | 22/2016/QĐ-UBND ngày 01/8/2016 | Quy định một số nội dung áp dụng biện pháp xử lý hành chính đưa vào cơ sở cai nghiện bắt buộc trên địa bàn tỉnh Hải Dương | ||
| LAO ĐỘNG, THƯƠNG BINH VÀ XÃ HỘI | |||||
|
|
Quyết định |
01/2019/QĐ-UBND ngày 10/01/2019 | Quy định về quản lý và sử dụng kinh phí thực hiện chế độ áp dụng biện pháp đưa vào cơ sở cai nghiện bắt buộc, người tự nguyện cai nghiện ma túy tại các cơ sở cai nghiện ma túy công lập, tổ chức cai nghiện ma túy tại gia đình và cộng đồng trên địa bàn tỉnh Hải Dương |
Quyết định số 45/2023/QĐ-UBND ngày 26/12/2023 bãi bỏ các Quyết định của Ủy ban nhân dân tỉnh. | 10/01/2024 |
|
|
Quyết định |
37/2017/QĐ-UBND ngày 30/12/2017 |
Quy định mức trợ cấp đặc thù đối với công chức, viên chức và người lao động làm việc tại các cơ sở quản lý người nghiện ma túy, người sau cai nghiện ma túy trên địa bàn tỉnh Hải Dương. |
Quyết định số 45/2023/QĐ-UBND ngày 26/12/2023 bãi bỏ các Quyết định của Ủy ban nhân dân tỉnh. | 10/01/2024 |
|
|
Quyết định |
24/2017/QĐ-UBND ngày 15/8/2017 | Ban hành Quy chế phối hợp thực hiện biện pháp xử lý hành chính đưa vào cơ sơ cai nghiện bắt buộc trên địa bàn tỉnh Hải Dương. |
Quyết định số 42/2023/QĐ-UBND ngày 11/10/2024 bãi bỏ các Quyết định của Ủy ban nhân dân tỉnh. | 25/10/2024 |
|
|
Quyết định |
11/2018/QĐ-UBND ngày 19/6/2018 | Quy định một số nội dung về trợ giúp xã hội đối với đối tượng bảo trợ xã hội trên địa bàn tỉnh Hải Dương. |
Quyết định số 42/2023/QĐ-UBND ngày 11/10/2024 bãi bỏ các Quyết định của Ủy ban nhân dân tỉnh. | 25/10/2024 |
| NỘI VỤ | |||||
|
| Quyết định | Số 41/2020/QĐ-UBND ngày 31/7/2020 | Giao số lượng và bố trí cán bộ, công chức cấp xã trên địa bàn tỉnh Hải Dương | UBND tỉnh đã ban hành Quyết định số 13/2024/QĐ-UBND ngày 07/5/2024 bãi bỏ Quyết định số 41/2020/QĐ-UBND | 25/5/2024 |
|
| Quyết định | Số 28/2018/QĐ-UBND ngày 08 tháng 11 năm 2018 | Quy định về công tác thi đua, khen thưởng trên địa bàn tỉnh Hải Dương | UBND tỉnh đã ban hành Quyết định số 50/2024/QĐ-UBND ngày 20/11/2024 bãi bỏ Quyết định số 28/2018/QĐ-UBND | 01/12/2024 |
| GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO | |||||
|
| Nghị quyết |
08/2022/NQ- HĐND ngày 08/12/2022 |
Quy định mức thu học phí và danh mục các khoản thu, mức thu, cơ chế quản lý thu, chi đối với các dịch vụ phục vụ, hỗ trợ hoạt động giáo dục tại các trường mầm non, giáo dục phổ thông và các cơ sở giáo dục đào tạo công lập khác thực hiện chương trình giáo dục phổ thông trên địa bàn tỉnh Hải Dương |
Được thay thế bằng Nghị quyết số 17/2024/NQ HĐND ngày 18/10/2024 của HĐND tỉnh về việc Quy định mức thu học phí và danh mục các khoản thu, mức thu, cơ chế quản lý thu, chi đối với các dịch vụ hỗ trợ hoạt động giáo dục tại cơ sở giáo dục mầm non, giáo dục phổ thông công lập trên địa bàn tỉnh Hải Dương. | 17/10/2024 |
| KẾ HOẠCH VÀ ĐẦU TƯ | |||||
|
|
Quyết định |
10/2022/QĐ-UBND ngày 28/9/2022 | Quy định điều kiện, tiêu chí, quy mô, tỷ lệ để tách phần diện tích đất công thành dự án độc lập trên địa bàn tỉnh Hải Dương. |
Được thay thế bởi QĐ số 49/2024/QĐ- UBND ngày 14/11/2024 của UBND tỉnh | 25/11/2024 |
|
|
Quyết định |
27/2023/QĐ-UBND ngày 10/8/2023 | Về Quy định chế độ ưu đãi về đất đai đối với các dự án đầu tư xã hội hóa trong lĩnh vực giáo dục, dạy nghề, y tế, văn hóa, thể thao và môi trường tại khu vực đô thị trên địa bàn tỉnh Hải Dương. | Bãi bỏ do Luật đất đai 2024 và Nghị định số 103/2024/NĐ-CP ngày 30 tháng 7 năm 2024 của Chính phủ quy định về tiền sử dụng đất, tiền thuê đất. | 01/8/2024 |
| GIAO THÔNG VẬN TẢI | |||||
|
|
Quyết định | 02/2011/QĐ-UBND ngày 13/01/2011 | Quyết định của UBND tỉnh Hải Dương quy định về quản lý, bảo vệ đường huyện, đường xã trên địa bàn tỉnh Hải Dương |
Bị bãi bỏ toàn bộ bởi Quyết định số 12/2024/QĐ-UBND ngày 26/4/2024 của UBND tỉnh Hải Dương về việc bãi bỏ các Quyết định của Ủy ban nhân dân tỉnh Hải Dương | 26/4/2024 |
|
|
Quyết định | 32/2021/QĐ-UBND ngày 31/12/2023 |
Quyết định của UBND tỉnh Hải Dương về việc phân cấp thỏa thuận thông số kỹ thuật xây dựng bến khách ngang sông, bến thủy nội địa phục vụ thi công công trình chính và phân cấp công bố hoạt động bến khách ngang sông, bến thủy nội địa phục vụ thi công công trình chính cho Ủy ban nhân dân các huyện, thị xã, thành phố trên địa bàn tỉnh Hải Dương | ||
| XÂY DỰNG | |||||
|
| Quyết định | 19/2013/QĐ-UBND ngày 07/8/2013 | Quyết định v.v ban hành quy định tạm thời về tiêu chí lựa chọn triển khai lập quy hoạch, thực hiện dự án ĐTXD các khu đô thị, khu dân cư, khu nhà ở thương mại trên địa bàn tỉnh Hải Dương | UBND tỉnh ban hành Quyết định số 32/2024/QĐ-UBND ngày 23/8/2024 của UBND tỉnh vv bãi bỏ các Quyết định của UBND tỉnh (bãi bỏ QĐ 19/2013/QĐ-UBND; QĐ 15/2019/QĐ-UBND) | 05/9/2024 |
|
| Quyết định | 19/2017/QĐ-UBND ngày 15/7/2017 | Quy định quản lý nhà nước đối với các dự án đầu tư xây dựng nhà ở, dự án đầu tư phát triển đô thị trên địa bàn tỉnh Hải Dương | UBND tỉnh đã ban hành Quyết định 36/2024/QĐ-UBND ngày 30/8/2024 Quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Nhà ở số 27/2023/QH15 trên địa bàn tỉnh Hải Dương thay thế QĐ 17/2022/QĐ-UBND và QĐ 19/2017/QĐ-UBND | 15/9/2024 |
|
| Quyết định | 15/2019/QĐ-UBND ngày 14/5/2019 | Ban hành Quy định việc xét duyệt đối tượng mua, thuê, thuê mua nhà ở xã hội trên địa bàn tỉnh Hải Dương | UBND tỉnh ban hành Quyết định số 32/2024/QĐ-UBND ngày 23/8/2024 của UBND tỉnh vv bãi bỏ các Quyết định của UBND tỉnh (bãi bỏ QĐ 19/2013/QĐ-UBND; QĐ 15/2019/QĐ-UBND) | 05/9/2024 |
|
| Quyết định | 52/2019/QĐ-UBND ngày 12/12/2019 | Ban hành đơn giá nhà ở, công trình phục vụ sinh hoạt gắn liền với đất để bồi thường GPMB trên địa bàn tỉnh | UBND tỉnh ban hành Quyết định 33/2024/QĐ-UBND ngày 30/8/2024 Ban hành Đơn giá bồi thường thiệt hại thực tế về nhà, nhà ở, công trình xây dựng gắn liền với đất khi Nhà nước thu hồi đất trên địa bàn tỉnh Hải Dương thay thế QĐ 52/2019/QĐ-UBND và QĐ 28/2021/QĐ-UBND | 10/9/2024 |
|
| Quyết định | 28/2021/QĐ-UBND ngày 17/12/2021 | Sửa đổi, bổ sung một số điều của Quyết định số 52/2019/QĐ-UBND ngày 12/12/2019 của UBND tỉnh về việc Ban hành đơn giá nhà ở, công trình phục vụ sinh hoạt gắn liền với đất để bồi thường GPMB trên địa bàn tỉnh Hải Dương | UBND tỉnh ban hành Quyết định 33/2024/QĐ-UBND ngày 30/8/2024 Ban hành Đơn giá bồi thường thiệt hại thực tế về nhà, nhà ở, công trình xây dựng gắn liền với đất khi Nhà nước thu hồi đất trên địa bàn tỉnh Hải Dương thay thế QĐ 52/2019/QĐ-UBND và QĐ 28/2021/QĐ-UBND | 10/9/2024 |
|
| Quyết định | 17/2022/QĐ-UBND ngày 04/11/2022 | Bãi bỏ, sửa đổi, bổ sung một số điều của Quy định quản lý nhà nước đối với các dự án ĐTXD nhà ở, dự án đầu tư phát triển đô thị trên địa bàn tỉnh Hải Dương ban hành kèm theo Quyết định số 19/2017/QĐ-UBND ngày 15/7/2017 của UBND tỉnh Hải Dương | UBND tỉnh đã ban hành Quyết định 36/2024/QĐ-UBND ngày 30/8/2024 Quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Nhà ở số 27/2023/QH15 trên địa bàn tỉnh Hải Dương thay thế QĐ 17/2022/QĐ-UBND và QĐ 19/2017/QĐ-UBND | 15/9/2024 |
| THANH TRA | |||||
|
| Quyết định | số 01/2015/QĐ-UBND ngày 05 tháng 01 năm 2015 | ban hành Quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Thanh tra tỉnh Hải Dương | Được thay thế bởi Quyết định số 35/2024/QĐ-UBND ngày 30/8/2024 của UBND tỉnh về việc ban hành Quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Thanh tra tỉnh Hải Dương | 10/9/2024 |
|
| Quyết định |
số 05/2020/QĐ-UBND ngày 19/02/2020 | sửa đổi khoản 2, mục III, Điều 1, Quyết định số 01/2015/QĐ-UBND ngày 05/11/2015 của UBND tỉnh | Được thay thế bởi Quyết định số 35/2024/QĐ-UBND ngày 30/8/2024 của UBND tỉnh về việc ban hành Quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Thanh tra tỉnh Hải Dương | 10/9/2024 |
| II. VĂN BẢN NGƯNG HIỆU LỰC TOÀN BỘ | |||||
| Không có văn bản | |||||
B. VĂN BẢN HẾT HIỆU LỰC, NGƯNG HIỆU LỰC TOÀN BỘ TRƯỚC NGÀY 01/01/2023: 01 văn bản
| STT | Tên loại văn bản | Số, ký hiệu; ngày, tháng, năm ban hành văn bản | Tên gọi của văn bản | Lý do hết hiệu lực, ngưng hiệu lực | Ngày hết hiệu lực, ngưng hiệu lực |
|---|---|---|---|---|---|
| I. VĂN BẢN HẾT HIỆU LỰC TOÀN BỘ | |||||
| NỘI VỤ | |||||
|
| Nghị quyết | Số 05/2020/NQ-HĐND ngày 25/7/2020 | Về việc quy định mức phụ cấp, khoán số lượng, định mức kinh phí chi phụ cấp đối với người hoạt động không chuyên trách ở cấp xã, ở thôn, khu dân cư; khoán kinh phí hoạt động đối với các tổ chức chính trị - xã hội ở cấp xã, ở thôn, khu dân cư trên địa bàn tỉnh. | Hội đồng nhân dân tỉnh đã ban hành Nghị quyết số 26/NQ-HĐND ngày 08/12/2023 bãi bỏ Nghị quyết số 05/NQ-HĐND ngày 25/7/2020 | 08/12/2023 |
| II. VĂN BẢN NGƯNG HIỆU LỰC TOÀN BỘ | |||||
| Không có văn bản | |||||
Mẫu số 4
DANH MỤC
Văn bản quy phạm pháp luật hết hiệu lực, ngưng hiệu lực một phần thuộc lĩnh vực quản lý nhà nước
của Hội đồng nhân dân, Ủy ban nhân dân tỉnh Hải Dương năm 2024
(Ban hành kèm theo Quyết định số 109/QĐ-UBND ngày 15 tháng 01 năm 2025 của Ủy ban nhân dân tỉnh Hải Dương)
A. VĂN BẢN HẾT HIỆU LỰC, NGƯNG HIỆU LỰC MỘT PHẦN NĂM 2024
| STT | Tên loại văn bản | Số, ký hiệu; ngày, tháng, năm ban hành văn bản; tên gọi của văn bản | Nội dung quy định hết hiệu lực, ngưng hiệu lực một phần của văn bản | Lý do hết hiệu lực, ngưng hiệu lực một phần | Ngày hết hiệu lực, ngưng hiệu lực một phần |
|---|---|---|---|---|---|
I. VĂN BẢN HẾT HIỆU LỰC MỘT PHẦN | |||||
| KHOA HỌC CÔNG NGHỆ | |||||
|
|
Quyết định | 20/2015/QĐ-UBND ngày 19/11/2015 Về việc ban hành “Quy định quản lý và định mức xây dựng dự toán kinh phí đối với các nhiệm vụ khoa học và công nghệ cấp tỉnh sử dụng ngân sách nhà nước trên địa bàn tỉnh Hải Dương” | Đã bãi bỏ Chương III của Quy định quản lý và định mức xây dựng dự toán kinh phí đối với các nhiệm vụ khoa học và công nghệ cấp tỉnh sử dụng ngân sách nhà nước trên địa bàn tỉnh Hải Dương | Quyết định số 02/2024/QĐ-UBND ngày 5/01/2024 | 17/01/2024 |
| Y TẾ | |||||
|
|
Quyết định |
34/2008/QĐ-UBND ngày 06/6/2008 | Về việc thành lập Chi cục Dân số- Kế hoạch hóa gia đình | Được sửa đổi, bổ sung bởi Quyết định số 25/2024/QĐ-UBND ngày 25/7/2024 Sửa đổi điểm a khoản 3 Điều 3 Quyết định số 13/2023/QĐ-UBND ngày 02 tháng 3 năm 2023 của UBND tỉnh Hải Dương Quy định chức năng, nhiệm | 10/8/2024 |
| TÀI CHÍNH | |||||
|
|
Quyết định | 05/2023/QĐ-UBND ngày 19/01/2023 | Quy định vị trí, chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Sở Tài chính | Khoản 13, Điều 2 được sửa đổi, bổ sung theo Quyết định số 08/2024/QĐ-UBND ngày 3/4/2024 | 20/4/2024 |
|
|
Quyết định | 05/2023/QĐ-UBND ngày 19/01/2023 | Quy định vị trí, chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Sở Tài chính | Khoản 2 Điều 3 được sửa đổi theo Quyết định số 47/2024/QĐ-UBND ngày 6/11/2024 | 20/11/2024 |
|
|
Quyết định | 30/2023/QĐ-UBND ngày 14/9/2023 | Ban hành Bảng giá tính lệ phí trước bạ đối với nhà và tỷ lệ phần trăm (%) chất lượng còn lại của nhà chịu lệ phí trước bạ trên địa bàn tỉnh Hải dương | Điều 2 và Phụ lục kèm theo được sửa đổi, bổ sung theo Quyết định số 10/2024/QĐ-UBND ngày 12/4/2024 | 25/4/2024 |
|
|
Nghị quyết | 17/2016/NQ-HĐND ngày 05/10/2016 | Ban hành quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng phí, lệ phí thuộc thẩm quyền quyết định của Hội đồng nhân dân tỉnh | Mục 2.3 thuộc số thứ tự thứ 2, phần I; Điểm a, b, h mục 2.1 Phụ lục; được sửa đổi, bổ sung theo Nghị quyết số 09/2024/NQ-HĐND ngày 12/7/2024 | 01/8/2024 |
|
|
Nghị quyết | 17/2016/NQ-HĐND ngày 05/10/2016 | Ban hành quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng phí, lệ phí thuộc thẩm quyền quyết định của Hội đồng nhân dân tỉnh | mục 4 phần II Phụ lục sửa đổi theo Nghị quyết số 27/2024/NQ-HĐND ngày 11/12/2024 | 01/01/2025 |
|
|
Nghị Quyết |
05/2023/NQ-HĐND ngày 13/7/2023 |
Sửa đổi, bổ sung, bãi bỏ một số nội dung về mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng một số khoản phí, lệ phí đã được quy định tại Nghị quyết số 17/2016/NQ-HĐND ngày 05 tháng 10 năm 2016, Nghị quyết số 04/2018/NQ-HĐND ngày 11 tháng 7 năm 2018, Nghị quyết số 13/2020/NQ-HĐND ngày 24 tháng 12 năm 2020 và Nghị quyết số 04/2022/NQ-HĐND ngày 12 tháng 7 năm 2022 của HĐND tỉnh Hải Dương | Điều 1 khoản 2 điểm b được sửa đổi theo Nghị quyết số 09/2024/NQ-HĐND ngày 12/7/2024 | 01/8/2024 |
|
|
Nghị Quyết |
06/2023/NQ-HĐND ngày 13/7/2023 |
Quy định mức thu lệ phí đối với hoạt động cung cấp dịch vụ công trực tuyến trên địa bàn tỉnh Hải Dương của Hội đồng nhân dân tỉnh Hải Dương | Điểm a, b, h quy định tại mục 3.1 sửa đổi theo Nghị quyết số 09/2024/NQ-HĐND ngày 12/7/2024 | 01/8/2024 |
|
|
Nghị Quyết |
06/2023/NQ-HĐND ngày 13/7/2023 |
Quy định mức thu lệ phí đối với hoạt động cung cấp dịch vụ công trực tuyến trên địa bàn tỉnh Hải Dương của Hội đồng nhân dân tỉnh Hải Dương |
- Mục 5 Phụ lục (tên danh mục) sửa đổi theo Nghị quyết số 27/2024/NQ-HĐND ngày 11/12/2024; - Lệ phí “Xác nhận người lao động nước ngoài không thuộc diện cấp giấy phép lao động: 225.000 đồng/01 giấy xác nhận” quy định tại điểm 2.4 mục 2 Phụ lục được bãi bỏ theo Nghị quyết số 27/2024/NQ-HĐND ngày 11/12/2024 | 01/01/2025 |
|
|
Nghị quyết |
04/2018/NQ-HĐND ngày 11/7/2018 | Điều chỉnh, bổ sung mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng một số loại phí, lệ phí trên địa bàn tỉnh Hải Dương | Khoản d mục 5 phần I Phụ lục sửa đổi theo Nghị quyết số 09/2024/NQ-HĐND ngày 12/7/2024 | 01/8/2024 |
|
|
Nghị quyết |
06/2019/NQ-HĐND ngày 11/9/2019 |
Điều chỉnh, bổ sung mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng một số loại phí trên địa bàn tỉnh Hải Dương đã được quy định tại Nghị quyết số 17/2016/NQ-HĐND ngày 05/10/2016 của HĐND tỉnh Hải Dương và Nghị quyết số 04/2018/NQ-HĐND ngày 11/07/2018 của HĐND tỉnh Hải Dương | Mục 3 phần II Phụ lục sửa đổi theo Nghị quyết số 09/2024/NQ-HĐND ngày 12/7/2024 | 01/8/2024 |
|
|
Nghị Quyết |
13/2020/NQ-HĐND ngày 24/12/2020 | Điều chỉnh, bổ sung mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng một số loại phí trên địa bàn tỉnh Hải Dương | Mục 2, 3, 4 Phụ lục được sửa đổi, bổ sung theo Nghị quyết số 09/2024/NQ-HĐND ngày 12/7/2024 | 01/8/2024 |
|
|
Nghị Quyết |
13/2020/NQ-HĐND ngày 24/12/2020 | Điều chỉnh, bổ sung mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng một số loại phí trên địa bàn tỉnh Hải Dương | Mục 2, 3, 4 Phụ lục được sửa đổi, bổ sung, bãi bỏ theo Nghị quyết số 27/2024/NQ-HĐND ngày 11/12/2024 | 01/01/2025 |
|
|
Nghị Quyết |
09/2024/NQ-HĐND ngày 12/7/2024 | Sửa đổi, bổ sung một số nội dung về mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng một số khoản phí, lệ phí quy định tại các Nghị quyết của Hội đồng nhân dân tỉnh Hải Dương | Phụ lục 5 được sửa đổi, bổ sung, bãi bỏ theo Nghị quyết số 27/2024/NQ-HĐND ngày 11/12/2024 | 01/01/2025 |
|
|
Nghị Quyết |
02/2021/NQ-HĐND ngày 30/6/2021 |
Sửa đổi, bổ sung nội dung, mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng lệ phí cấp giấy phép lao động cho người nước ngoài làm việc tại Việt Nam trên địa bàn tỉnh Hải Dưong đã được quy định tại Nghị quyết số 17/2016/NQ-HĐND ngày 05 tháng 10 năm 2016 của Hội đồng nhân dân tỉnh Hải Dương | Lệ phí “Xác nhận người lao động nước ngoài không thuộc diện cấp giấy phép lao động: 450.000 đồng/01 giấy xác nhận” quy định tại khoản 2 Điều 1 được bãi bỏ theo Nghị quyết số 27/2024/NQ-HĐND ngày 11/12/2024 | 01/01/2025 |
| LAO ĐỘNG, THƯƠNG BINH VÀ XÃ HỘI | |||||
|
| Nghị quyết |
Nghi quyết số 09/2023/NQ-HĐND ngày 13/7/2023 của Hội đồng nhân dân tỉnh Hải Dương quy định một số nội dung chi và mức chi cho người cai nghiện ma túy, người làm công tác cai nghiện ma túy. |
Điều 4; khoản 2,3 Điều 5 | Được sửa đổi bằng Nghị quyết số 08/2024/NQ HĐND ngày 12/7/2024 của HĐND tỉnh ban hành Quy định một số nội dung chi, mức chi thực hiện công tác phòng, chống ma túy trên địa bàn tỉnh Hải Dương. |
Từ ngày 01/8/2024 |
|
| Nghị quyết |
Nghị quyết số 03/2021/NQ-HĐND ngày 30/6/2021 của Hội đồng nhân dân tỉnh Hải Dương ban hành Quy định mức chuẩn trợ giúp xã hội, mức trợ giúp xã hội, đối tượng và chế độ đối với một số đối tượng bảo trợ xã hội trên địa bàn tỉnh Hải Dương. | Khoản 1 Điều 1 Quy định ban hành kèm theo Nghị quyết | Được sửa đổi bởi Nghị quyết số 07/2024/NQ HĐND ngày 12/7/2024 của HĐND tỉnh về việc sửa đổi khoản 1 Điều 1 của Quy định mức chuẩn trợ giúp xã hội, mức trợ giúp xã hội, đối tượng và chế độ đối với một số đối tượng bảo trợ xã hội trên địa bàn tỉnh Hải Dương ban hành kèm theo Nghị quyết số 03/2021/NQHĐND ngày 30/6/2021 của Hội đồng nhân dân tỉnh Hải Dương |
Từ ngày 01/8/2024 |
II. VĂN BẢN NGƯNG HIỆU LỰC MỘT PHẦN | |||||
Không có văn bản | |||||
B. VĂN BẢN HẾT HIỆU LỰC, NGƯNG HIỆU LỰC MỘT PHẦN TRƯỚC NGÀY 01/01/2023
| STT | Tên loại văn bản | Số, ký hiệu; ngày, tháng, năm ban hành văn bản | Nội dung quy định hết hiệu lực, ngưng hiệu lực một phần của văn bản | Lý do hết hiệu lực, ngưng hiệu lực | Ngày hết hiệu lực, ngưng hiệu lực |
|---|---|---|---|---|---|
| I. VĂN BẢN HẾT HIỆU LỰC MỘT PHẦN | |||||
| Không có văn bản | |||||
| II. VĂN BẢN NGƯNG HIỆU LỰC MỘT PHẦN | |||||
| Không có văn bản | |||||