vanban.org

Quyết định số 109/2005/QĐ-UBND Quy định về phân loại đất và giá các loại đất trên địa bàn tỉnh Tuyên Quang

Đang đối chiếu hiệu lực… So khớp phiên bản với cơ sở dữ liệu văn bản pháp luật
Hết hiệu lực toàn bộ · từ 01/01/2007
Tuyên Quang Ban hành 20/12/2005 Hiệu lực 31/12/2005 Hết hiệu lực toàn bộ
Từng phần
Hết hiệu lực toàn bộ từ 01/01/2007 — Văn thư vanban.org

UỶ BAN NHÂN DÂN
TỈNH TUYÊN QUANG
SỞ TỪ PHÁP
03.12.2019
TT: 02:07 +07:00

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM

Độc lập - Tự do - Hạnh phúc

Số: 109/2005/QĐ-UBND

Tuyên Quang, ngày 20 tháng 12 năm 2005

QUYẾT ĐỊNH
Quy định về phân loại đất và giá các loại đất
trên địa bàn tỉnh Tuyên Quang

UỶ BAN NHÂN DÂN TỈNH TUYÊN QUANG

Căn cứ Luật Tổ chức Hội đồng nhân dân và Uỷ ban nhân dân ngày 26 tháng 11 năm 2003;

Căn cứ Luật Đất đai ngày 26 tháng 11 năm 2003;

Căn cứ Pháp lệnh Giá số 40/2002/PL-UBTVQH10 của Uỷ ban Thường vụ Quốc hội khoá X ngày 26 tháng 4 năm 2002;

Căn cứ Nghị định số 170/2003/NĐ-CP ngày 25/12/2003 của Chính phủ Quy định chi tiết thi hành một số điều của Pháp lệnh Giá;

Căn cứ Nghị định số 188/2004/NĐ-CP ngày 16/11/2004 của Chính phủ về phương pháp xác định giá đất và khung giá các loại đất;

Căn cứ Thông tư số 114/2004/TT-BTC ngày 26/11/2004 của Bộ Tài chính hướng dẫn thực hiện Nghị định số 188/2004/NĐ-CP ngày 16/11/2004 của Chính phủ;

Thực hiện Kết luận số 104 - KL/TU ngày 21/11/2003 - Kết luận Hội nghị Ban Thường vụ Tỉnh uỷ kỳ 69;

Thực hiện Nghị quyết số 64/2005/NQ-HĐND ngày 08/12/2005 của Hội đồng nhân dân tỉnh Tuyên Quang Khoá XVI, kỳ họp thứ 5 về việc "Cho ý kiến giá các loại đất trên địa bàn tỉnh Tuyên Quang năm 2006";

Xét đề nghị của Sở Tài chính tại tờ trình số 1509/TTr-STC ngày 04/11/2005 về việc "Đề nghị phê duyệt bổ sung, điều chỉnh phân loại đất và xác định giá các loại đất trên địa bàn tỉnh Tuyên Quang",

QUYẾT ĐỊNH:

Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này bằng phân loại đất và giá các loại đất trên địa bàn tỉnh Tuyên Quang; gồm:

1 - Đất trồng cây hàng năm.
2 - Đất trồng cây lâu năm.

3 - Đất nuôi trồng thuỷ sản.
4 - Đất rừng sản xuất.
5 - Đất ở tại nông thôn; trong đó:

- Các vị trí ven trục đường giao thông chính (Quốc lộ, tỉnh lộ, huyện lộ), các đầu mối giao thông, khu công nghiệp, khu thương mại, khu du lịch.

- Các vị trí còn lại.

6 - Đất ở tại đô thị.

(Chi tiết phân loại đất và giá 06 loại đất nêu trên có biểu kèm theo)

7 - Đất nông nghiệp khác: Được xác định bằng 100% giá đất nông nghiệp tương ứng liền kề theo quy định tại Quyết định này.

8- Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp tại nông thôn (Ở tất cả các vị trí) và đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp tại đô thị được xác định như sau:

- Đối với thị xã Tuyên Quang và huyện Yên Sơn: Được xác định bằng 60% giá đất ở vị trí liền kề theo giá đất được quy định tại Quyết định này.

- Đối với các huyện còn lại: Được xác định bằng 55% giá đất ở vị trí liền kề theo quy định tại Quyết định này.

9 - Đất xây dựng trụ sở cơ quan, xây dựng công trình sự nghiệp: Được xác định bằng 100% giá đất ở tương ứng tại các vị trí hoặc khu vực liền kề theo quy định tại Quyết định này.

Điều 2. Bảng phân loại đất và giá các loại đất quy định tại Điều 1 Quyết định này là căn cứ để thực hiện các chính sách pháp luật về đất đai theo quy định tại khoản 1 Điều 2 Nghị định số 188/2004/NĐ-CP ngày 16/11/2004 của Chính phủ về phương pháp xác định giá đất và khung giá các loại đất.

Phân loại đất và giá các loại đất quy định tại Quyết định này được thực hiện kể từ ngày 01/01/2006 theo quy định của pháp luật về đất đai.

Đối với những dự án đã phê duyệt phương án đền bù; phê duyệt dự toán đền bù từ ngày 31/12/2005 trở về trước nhưng chưa trả tiền đền bù thì thực hiện đền bù theo giá quy định tại Quyết định số 45/2005/QĐ-UB ngày 21/4/2005 của UBND tỉnh.

Đối với những dự án đã quyết định thu hồi đất trước ngày 01/01/2006 nhưng chưa phê duyệt phương án đền bù hoặc chưa phê duyệt dự toán đền bù thì giá đền bù thực hiện theo quy định tại Quyết định này.

Điều 3. Giao trách nhiệm: Sở Tài chính, Sở Xây dựng, Sở Giao thông - Vận tải, Sở Tài nguyên và Môi trường, Sở Nông nghiệp và phát triển nông thôn, Sở Kế hoạch và Đầu tư, Cục Thuế tỉnh căn cứ chức năng, nhiệm vụ của ngành có trách nhiệm tổ chức, kiểm tra thực hiện Quyết định này theo đúng các quy định hiện hành của Nhà nước và của Uỷ ban nhân dân tỉnh.

Điều 4. Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 10 ngày kể từ ngày ký.

Quyết định này thay thế Quyết định số 45/2005/QĐ-UB ngày 21/4/2005 của UBND tỉnh quy định về phân loại đất và giá các loại đất trên địa bàn tỉnh Tuyên Quang.

Các ông (bà): Chánh Văn phòng UBND tỉnh; Giám đốc các Sở, Trưởng các ban, ngành, đoàn thể; Chủ tịch UBND các huyện, thị xã; Thủ trưởng các cơ quan, đơn vị và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.

Biểu số: 01

ĐẶT TRỐNG CÂY HÀNG NĂM

(Kèm theo Quyết định số 109/2005/QĐ-UBND ngày 20/12/2005 của UBND tỉnh)

Số TTHạng đấtKhung giá tại Nghị định số 188/2004/NĐ-CP ngày 16/11/2004 của Chính phủMức giá (đ/m²)
Giá tối thiểu (đ/m²)Giá tối đa (đ/m²)
AB123
1.00047.500
1Hạng 1
2Hạng 216.800
3Hạng 311.420
4Hạng 48.570
5Hạng 55.540
6Hạng 61.510

Biểu số: 02

ĐẤT TRỒNG CÂY LÂU NĂM

(Kèm theo Quyết định số 109/2005/QĐ-UBND ngày 20/12/2005 của UBND tỉnh)

Số TTHạng đấtKhung giá tại Nghị định số 188/2004/NĐ-CP ngày 16/11/2004 của Chính phủMức giá (đ/m^{2})
Giá tối thiểu (đ/m^{2})Giá tối đa (đ/m^{2})
AB123
80045.000
1Hạng 110.080
2Hạng 28.570
3Hạng 36.170
4Hạng 43.140
5Hạng 5960

Biểu số: 03

ĐẤT RỪNG SẢN XUẤT

(Kèm theo Quyết định số 109/2005/QĐ-UBND ngày 20/12/2005 của UBND tỉnh)

Số TTHạng đấtKhung giá tại Nghị định số 188/2004/NĐ-CP ngày 16/11/2004 của Chính phủMức giá (đ/m²)
Giá tối thiểu (đ/m²)Giá tối đa (đ/m²)
50020.000
1Hạng 17.000
2Hạng 25.950
3Hạng 34.280
4Hạng 42.180
5Hạng 5610

Biểu số: 04

ĐẤT NUÔI TRỒNG THUỶ SẢN

(Kèm theo Quyết định số 109/2005/QĐ-UBND ngày 20/12/2005 của UBND tỉnh)

Số TTHạng đấtKhung giá tại Nghị định số 188/2004/NĐ-CP ngày 16/11/2004 của Chính phủMức giá (đ/m^{2})
Giá tối thiểu (đ/m^{2})Giá tối đa (đ/m^{2})
AB123
50024.000
1Hạng 1
2Hạng 212.000
3Hạng 38.160
4Hạng 46.120
5Hạng 53.960
6Hạng 61.080

Phụ biểu số: 5.1a

ĐẤT Ở TẠI NÔNG THÔN ĐỊA BẢN THỊ XÃ TUYÊN QUANG

CÁC VỊ TRÍ VEN TRỤC ĐƯỜNG GIAO THÔNG CHÍNH: Quốc lộ, Tỉnh lộ;
CÁC ĐẦU MỐI GIAO THÔNG KHU CÔNG NGHIỆP; KHU THƯƠNG MẠI; KHU DU LỊCH
(Kèm theo Quyết định số 109/2005/QĐ-UBND ngày 20/12/2005 của UBND tỉnh)

Số TTTên địa danh, vị trí đất ở ven trục đường giao thông chính (Quốc lộ, Tỉnh lộ); các đầu mối giao thông; khu công nghiệp; khu thương mại khu du lịchKhung giá tại NĐ số 188/2004 NĐ-CP ngày 16/11/2004 của Chính phủMức giá (đ/m^{2})
Giá tối thiểu (đ/m^{2})Giá tối đa (đ/m^{2})
AB123
2.500600.000
IĐất ở vị trí ven đường Quốc lộ
1Quốc lộ số 2:
+ Đoạn 1: Từ cầu Chả đến ngã 3 Bình Thuận (Tuyên Quang - Hà Nội)1.800.000
+ Đoạn 2: Từ cầu Đen đến Km 4 (Tuyên Quang - Hà Giang)1.800.000
+ Đoạn 3: Từ km 4 đến hết địa phận xã Ỷ La (Tuyên Quang - Hà Giang)1.500.000
2Quốc lộ số 2 C:
+ Đoạn 1: Từ ranh giới đất xã Ỷ La đến giáp phường Minh Xuân đến ngã 3 Trường Y+ 130m700.000
+ Đoạn 2: Từ ngã 3 Trường Y-130m đến Cầu Ỷ La400.000
+ Đoạn 3: Từ Cầu Ỷ La đến hết địa phận xã Ỷ La100.000
3Quốc lộ 37:
+ Đoạn 1: Từ cầu Nông Tiến đến ngã 3 chân dốc đỏ1.500.000
+ Đoạn 2: Từ ngã 3 chân dốc đỏ đến hết địa phận xã Nông Tiến700.000
+ Đoạn 3: Từ ngã 3 Bình Thuận đến cổng X3001.000.000
+ Đoạn 4: Từ cổng X300 đến hết địa phận xã Hưng Thành500.000
IIĐất ở vị trí ven đường Tỉnh lộ:
Số TTTên địa danh, vị trí đất ở ven trục đường giao thông chính (Quốc lộ, Tỉnh lộ); các đầu mối giao thông; khu công nghiệp; khu thương mại khu du lịchKhung giá tại NĐ số 188/2004 NĐ-CP ngày 16/11/2004 của Chính phủMức giá (đ/m²)
Giá tối thiểu (đ/m²)Giá tối đa (đ/m²)
AB123
1Đường Tỉnh lộ ĐT 185, Quốc lộ 37B :
+ Đoạn 1: Từ km 0 đến Cầu Bê tông Thôn Thượng Nông Tiến700.000
+ Đoạn 2: Từ cầu Bê tông Thôn Thượng đến hết địa phận xã Trảng Đá400.000
2Đường Tỉnh lộ khu kinh tế mới thanh niên
+ Đoạn từ ngã 3 Sở Tài nguyên và Môi trường đến hết địa phận xã Ỷ La500.000
IIIĐất ở vị trí ven khu công nghiệp :
+ Nhà máy Xi măng400.000
IVĐất ở vị trí ven khu du lịch:
- Khu dân cư ven trục đường từ ngã 3 đường Tân Trào đến hết nhà nghỉ công đoàn700.000

Phụ biểu số: 5.1b

GIÁ ĐẤT Ở TẠI NÔNG THÔN ĐỊA BẢN THỊ XÃ TUYÊN QUANG
CÁC VỊ TRÍ CÒN LẠI

(Kèm theo Quyết định số 109/2005/QĐ-UBND ngày 20/12/2005 của UBND tỉnh)

Đơn vị tính: Đồng/m²

Số TTTên các xãKhu vực IKhu vực IIKhu vực IIIĐất tiếp giáp nội thị
IXã Hưng Thành600.000480.000160.000720.000
- Khu dân cư ven trục đường từ ngã ba Chợ Mặn qua UBND xã, ra ngã 3 quốc lộ 37 (Gồm các xóm 9, 10, 11, 17, 18 và 19)- Khu dân cư ven trục đường từ UBND xã đến ngã 3 xóm 15 (nhà Tâm Việt)- Đoạn từ ngã ba xóm 15 đến hết xóm 14
- Khu dân cư ven trục đường từ ngã ba (Liên Minh cũ) vào đến ngã 3 trường cấp 1-2 (Gồm tổ 6 và xóm 10)- Khu dân cư ven trục đường từ ngã 3 HTX đến hết ngã 3 xóm 16- Các khu dân cư khác còn lại.
- Khu dân cư ven trục đường từ ngã 3 Hồng Châu đến Bến đất xóm 21- Khu dân cư ven trục đường Gốc Thị từ QL2 đến ngã 3 đường liên xóm (Gồm các tổ 6, 7, 8 và xóm 10)
- Khu dân cư ven trục đường từ Quốc lộ 2 đi dốc lò vôi (Tổ 4, 5 xóm 19)- Khu dân cư từ bến đất đến hết xóm 22
- Khu dân cư ven trục đường từ cầu Ngọc Kim đến hết địa phận xóm 20
- Khu dân cư xóm 17 từ QL2 qua trạm xã Hưng Thành đến ngã 3 đường đi UBND xã
Số TTTên các xãKhu vực IKhu vực IIKhu vực IIIĐất tiếp giáp nội thị
- Khu dân cư xóm 20, 21
IIXã ý La:600.000480.000160.000720.000
- Khu dân cư ven trục đường Trường Tiến đoạn từ Bệnh viện A đến ngã 4 trường Y ( Gồm các xóm 6, 7, 8, 17, 18, 19 và 20)- Khu dân cư ven trục đường từ ngã 3 BCH quân sự tỉnh đi T235 (Gồm xóm 34,35)
- Khu dân cư ven trục đường từ ngã 4 Trường Y đến ngã 3 đường QL 2C tránh lũ Tân Hà (Gồm các xóm 5, 6 )- Khu dân cư ven trục đường bê tông từ Cây Đa đến hết xóm 32- Các khu dân cư khác còn lại.
- Khu dân cư ven trục đường từ km 4 Quốc lộ 2 đến hết trường Mầm non- Khu dân cư ven trục đường đi trại Gà từ đường Tân Hà đến đường Trường Tiến ( Gồm các xóm 7, 8, 9, 10)
- Khu dân cư ven trục đường từ ngã 3 Quốc lộ 2 đi giếng H15 (xóm 24, 25, 26, 27)- Khu dân cư ven trục đường BV A qua BV Đông Y ra đến ngã 3 đường Tân Hà ( Gồm các xóm 13, 14, 16)
- Khu dân cư ven 3 trục đường bê tông Quốc lộ 2 ( Khu TThế XDTN cũ) đến hết xóm 21, 22- Khu dân cư ven trục đường sau khu TT Tỉnh uỷ từ cổng khu TT Tỉnh uỷ đến ngã 3 đường rẽ đi BV Đông y ( Gồm các xóm 14, 15)
- Khu dân cư ven trục đường Từ ( cây đa ) xóm 32,33 qua xóm 37, 38, đến trường chính trị
- Khu dân cư ven trục đường Từ ngã 3 trường y qua xóm 3 đến cầu trung quốc
Số TTTên các xãKhu vực IKhu vực IIKhu vực IIIĐất tiếp giáp nội thị
- Khu dân cư ven trục đường bê tông nội bộ xóm 25 xã ỷ la ( từ đường đi giếng H15 đến hết khu dân cư xóm 25 )
- Khu dân cư xóm 20
IIIXã Nông Tiến:600.000240.00080.000
- Khu dân cư từ bến phà Nông Tiến đến ngã 3 đường Tân Trào- Khu dân cư ven trục đường từ ngã 3 xóm 10 đi Trại Tằm (Gồm xóm 13)
- Khu dân cư ven trục đường 379 cũ từ bến phà NT đến ngã 3 cây xăng- Khu dân cư ven trục đường BT quanh xóm 13 đến xóm 14.- Các khu dân cư khác còn lại.
- Khu dân cư ven trục đường từ nhà nghỉ đến hết xóm 10- Khu dân cư ven trục đường từ Quốc lộ 37 ra bờ sông Lô xóm 16
- Khu dân cư ven trục đường đường Tân Trào qua Trường Cấp 1 - 2 ra chân dốc Đỏ ( Gồm các xóm 11, 12, 15 )
- Khu dân cư ven trục đường từ ngã 3 xóm 10 đến trường cấp 1 - 2 (Gồm các xóm 10, 11)
- Khu dân cư ven trục Đường bê tông xóm 8
- Khu dân cư ven trục đường từ quốc lộ 37 cũ vào xí nghiệp Giấy
Số TTTên các xãKhu vực IKhu vực IIKhu vực IIIĐất tiếp giáp nội thị
- Khu dân cư ven trục đường Bê tông nội bộ xóm 15
IVXã Tràng Đà:80.00048.000
- Khu dân cư ven trục đường từ ngã 3 Đền Thượng qua XN Kèm ra đường Nông Tiến Tân Long (Gồm các xóm 12, 13, 15)
- Khu dân cư ven sông Lô từ xóm 9 qua bến đò Tân Hà đi xã Tân Long (Gồm các xóm 7, 8, 9)- Các khu dân cư khác còn lại.

Phụ biểu số: 5.2a

ĐẤT Ở TAI NÔNG THÔN ĐỊA BÀN HUYỆN YÊN SƠN

CÁC VỊ TRÍ VEN TRỤC ĐƯỜNG GIAO THÔNG CHÍNH: QUỐC LỘ, TỈNH LỘ, HUYỆN LỘ; CÁC ĐẦU MỐI GIAO THÔNG; KHU CÔNG NGHIỆP; KHU THƯƠNG MẠI; KHU DU LỊCH

(Kèm theo Quyết định số 109/2005/QĐ-UBND ngày 20/12/2005 của UBND tỉnh)

Số TTTên các vị trí, địa danh đất ở ven trục đường giao thông chính: Quốc lộ, Tỉnh lộ, Huyện lộ; các đầu mối giao thông; khu công nghiệp; khu thương mại, khu du lịchKhung giá tại NĐ số 188/2004NĐ-CP ngày 16/11/2004 của Chính phủMức giá (đ/m2)
Gia tối thiểu (đ/m2)Gia tối đa (đ/m2)
AB123
2.500600.000
IĐất ở vị trí ven đường Quốc lộ
1.Quốc lộ số 2
1.1Tuyên Quang đi Hà Nội
- Từ Km 6 đến Km 9800.000
- Từ Km 9 đến Km 111.000.000
- Từ Km 11 đến Km 131.200.000
- Từ Km 13 đến Km 14+500 (phần địa phận của xã Đôi Cấn, phía TT Tân Bình áp dụng ở biểu đất ở đô thị)1.200.000
- Từ Km 14+500 đến Km15+500 (phần địa phận của xã Đôi Cấn, phía TT Tân Bình áp dụng ở biểu đất ở đô thị)800.000
- Từ Km 15+500 đến Km17+500 (phần địa phận của xã Đôi Cấn, phía TT Tân Bình áp dụng ở biểu đất ở đô thị)320.000
- Từ Km 17+500 đến UBND xã Đội Bình400.000
- Từ UBND xã Đội Bình đến hết địa phận huyện Yên Sơn250.000
1.2Tuyên Quang đi Hà Giang
- Từ Km 5 chân dốc cổng Bộ chỉ huy quân sự tỉnh đến cổng trường Cao Đẳng Sư phạm Tuyên Quang600.000
- Từ cổng Trường Sư phạm Tuyên Quang đến Km 8+300400.000
- Từ Km 8+300 đến Km 9+700500.000
Số TTTên các vị trí, địa danh đất ở ven trục đường giao thông chính: Quốc lộ, Tỉnh lộ, Huyện lộ; các đầu mối giao thông; khu công nghiệp; khu thương mại, khu du lịchKhung giá tại NĐ số 188/2004NĐ-CP ngày 16/11/2004 của Chính phủMức giá (đ/m2)
Gia tối thiểu (đ/m2)Gia tối đa (đ/m2)
- Từ Km 9+700 đến đầu cầu Cơi400.000
- Từ đầu cầu Cơi đến Km11500.000
- Từ Km11 đến hết km 13+100 (hết địa phận xã Thắng Quân)400.000
- Từ Km13+100 đến km15+700200.000
- Từ Km15+700 đến km 17+300150.000
- Từ Km17+300 đến hết địa phận huyện Yên Sơn90.000
2.Quốc lộ 2C
2.1Đường tránh lũ qua xã Thắng Quân
- Từ giáp địa phận giáp xã ỷ la đến hết xóm Làng mới xã Thắng Quân150.000
- Từ giáp xóm làng Mới đến đầu cầu Cơi (tiếp giáp Quốc lộ 2)150.000
2.2Xã Thái Bình
- Từ ngã ba Chanh đến đập tràn thuộc xóm Chanh 2, xã Thái Bình400.000
2.3Xã Phú Thịnh
- Từ đập tràn xóm Chanh 2 xã Thái Bình đến nhà ông Thủ xóm Cây Thị80.000
- Từ nhà ông Thủ đến chân dốc Yên Ngựa200.000
- Từ chân dốc Yên Ngựa đến đỉnh đèo Bụt (hết địa phận xã Phú Thịnh)40.000
2.4Xã Đạo Viện
- Từ đỉnh đèo Bụt đến đập tràn ngoài (chân dốc Oăng)80.000
- Từ đập tràn ngoài đến cổng trường THCS Đạo Viện120.000
- Từ cổng trường THCS Đạo Viện đến đỉnh đèo Oai100.000
2.5Xã Trung Sơn
Số TTTên các vị trí, địa danh đất ở ven trục đường giao thông chính: Quốc lộ, Trấn lộ, Huyện lộ; các đầu mối giao thông; khu công nghiệp; khu thương mại, khu du lịchKhung giá tại NĐ số 188/2004NĐ-CP ngày 16/11/2004 của Chính phủMức giá (đ/m2)
Gia tối thiểu (đ/m2)Gia tối đa (đ/m2)
- Từ điểm tiếp giáp xã Đạo Viện đến đập tràn số 2 thuộc xóm Nà Đông150.000
- Từ đập tràn số 2 đến Km26+300 (nhà bà Tài)300.000
- Từ Km26+300 đến cổng trường PTTH Trung Sơn + 100m400.000
- Từ cổng trường PTTH Trung Sơn + 100m đến giáp ranh xã Hùng Lợi150.000
- Từ ngã ba xã Trung Sơn đến điểm tiếp giáp xã Kim Quan150.000
2.6Xã Kim Quan
- Từ địa phận xã Kim Quan đến trạm Kiểm lâm50.000
- Từ trạm Kiểm lâm đến trạm biến áp Đội 550.000
- Từ Trạm biến áp Đội 5 đến hết địa phận xã Kim Quan30.000
3.Quốc lộ số 37
3.1Xã Thái Bình
- Từ điểm tiếp giáp xã Nông Tiến đến đỉnh dốc (nhà ông Thâm)400.000
- Từ đỉnh dốc (nhà ông Thâm) đến nhà ông Mưu (xóm Chanh 1)600.000
- Từ nhà ông Mưu đến ngã ba Chanh400.000
- Từ ngã ba Chanh đến cầu Nách ông Thâm250.000
- Từ cầu Nách ông Thâm đến Trạm xã xã300.000
- Từ Trạm xã xã đến Ngã ba Bình ca200.000
- Từ ngã ba Bình ca về phía Sơn dương 150m300.000
- Từ vị trí 150m về phía Sơn dương đến cầu Xoan120.000
3.2Xã Tiến Bộ
- Từ cầu Xoan đến ngã ba đi Ba hòn100.000
- Từ ngã ba đi Ba hòn đến đường rẽ vào nhà Nam Hiến60.000
Số TTTên các vị trí, địa danh đất ở ven trục đường giao thông chính: Quốc lộ, Tỉnh lộ, Huyện lộ; các đầu mối giao thông; khu công nghiệp; khu thương mại, khu du lịchKhung giá tại NĐ số 188/2004NĐ-CP ngày 16/11/2004 của Chính phủMức giá (đ/m2)
Gia tối thiểu (đ/m2)Gia tối đa (đ/m2)
- Từ đường rẽ vào nhà Nam Hiền đến ngã ba trại giam Quyết Tiến100.000
3.3Xã An Tường
- Xí nghiệp Thành Hưng đến hết địa phận xã An Tường500.000
3.4Xã Kim Phú + Hoàng Khai
- Từ Km 5 đến Km 6400.000
- Từ Km6 đến Km 7+ 500500.000
- Từ Km 7+500 đến Km8250.000
- Từ Km 8 đến Km11+500200.000
3.5Xã Phú Lâm (Khu du lịch suối khoảng Mỹ lâm)
- Từ Km 11 + 500 đến Km12400.000
- Từ Km 12 đến Km15600.000
- Từ Km 15 đến Km18300.000
3.6Xã Mỹ Bằng
- Từ đỉnh dốc Đồng khoai đến UBND xã Mỹ Bằng150.000
- Từ UBND xã Mỹ Bằng đến Cây xăng400.000
- Từ Cây xăng đến đập tràn (hết địa phận tiếp giáp Yên Bái)80.000
- Từ ngã ba Nông trường rẽ đến cổng Trường cấp III Tháng 10150.000
- Từ cổng Trường cấp III Tháng 10 đến bến phà Hiền60.000
4.Quốc lộ 13 A từ (QL 2 đi Bến phà Bình ca)
- Từ cách QL2 vào 300m đến dốc Vông300.000
- Từ dốc Vông đến Nhà Văn hoá thôn 3 Phúc Lộc250.000
- Từ Nhà Văn hoá thôn 3 Phú Lộc đến bến phà Bình Ca200.000
5.Đường Thanh niên (xã Kim Phú)
Số TTTên các vị trí, địa danh đất ở ven trục đường giao thông chính: Quốc lộ, Tỉnh lộ, Huyện lộ; các đảo nối giao thông; khu công nghiệp; khu thương mại, khu du lịchKhung giá tại NĐ số 188/2004NĐ-CP ngày 16/11/2004 của Chính phủMức giá (đ/m2)
Gia tối thiểu (đ/m2)Gia tối đa (đ/m2)
- Từ điểm tiếp giáp xã ỷ La đến hết địa phận xóm 23800.000
- Từ hết địa phận xóm 23 đến Km 4 ngã ba Trường Quân sự tỉnh500.000
- Từ ngã ba Trường Quân sự tỉnh đến Km 10 gặp QL 37.200.000
IIĐất ở vị trí ven đường tỉnh lộ
1.Tuyến ĐT 185
1.1Xã Tân Long
- Từ Km 7 đến Km 860.000
- Từ Km 8 đến km 8+ 200150.000
- Từ km 8+ 200 đến km 9+60090.000
- Từ km 9+600 đến km 1260.000
- Từ km 12 đến km 1550.000
- Từ km 15 đến km 18+70020.000
1.2Xã Xuân Vân
- Từ Km 18 + 700 đến Km 21 + 40020.000
- Từ Km 21 + 400 đến Km 23 + 400150.000
- Từ Km 23+ 400 đến Km 25 + 90080.000
- Từ Km 25 + 900 đến hết địa phận xã Xuân Vân50.000
1.3Xã Trung Trực
- Từ Trung trực đến địa phận xã Kiến Thiết15.000
1.4Xã Kiến thiết
- Từ giáp địa phận xã Trung Trực đến hết địa phận xã Kiến Thiết12.000
IIIĐất khu dân cư ven đường huyện lộ
1.Tuyến Thái bình - Công đa - Đạo Viện
- Từ ngã ba Bình ca đến cầu Mệt thuộc xóm An Lập60.000
- Từ cầu Mệt đến chân dốc Gianh30.000
Số TTTên các vị trí, địa danh đất ở ven trục đường giao thông chính: Quốc lộ, Tỉnh lộ, Huyện lộ; các đầu mối giao thông; khu công nghiệp; khu thương mại, khu du lịchKhung giá tại NĐ số 188/2004NĐ-CP ngày 16/11/2004 của Chính phủMức giá (đ/m2)
Gia tối thiểu (đ/m2)Gia tối đa (đ/m2)
- Từ chân dốc Gianh đến địa phận xã Công Đa8.000
- Từ địa phận xã Công đa đến Bưu điện Văn hoá xã80.000
- Từ Bưu điện văn hoá xã Công đa đến ngã ba đi xóm Ghành150.000
2.Tuyến từ QL37 đi Hoàng Khai
- Từ QL 2 đến ngã ba đi xóm Nghiêm Sơn200.000
- Từ ngã ba đến Trạm xã xã cũ200.000
- Từ Trạm xã cũ đến giáp hồ Hoàng Khai150.000
- Từ ngã ba K331 đến trại lúa Đồng Thắm200.000
3.Xã Tân Tiến
- Từ đầu xóm 11 đến cuối xóm 1070.000
- Từ đầu xóm 9 đến cuối xóm 880.000
- Từ đầu xóm 7 đến cuối xóm 260.000
- Từ đầu xóm 1 đến cuối xóm 150.000
4.Xã Tiến Bộ
- Từ ngã ba rẽ đi trại Quyết Tiến đến đường rẽ vào mỏ đá của trại Quyết Tiến70.000
- Từ đường rẽ vào mỏ đá của trại Quyết Tiến đến nhà ông Cường Loan100.000
- Từ nhà ông Hải đến nhà bà Bưởi40.000
- Từ nhà ông Quang Lan đến ngã ba nhà ông Kiêu30.000
5.Xã Mỹ Bằng
- Từ ngã ba Công ty chè đến Mỹ làm đến Bệnh xá Đa khoa Tháng 10200.000
- Từ Trạm xã đa khoa Tháng 10 đến ngã ba đi Tâm Bằng100.000
- Từ ngã ba đi Tâm Bằng đến cầu 12 (hết địa phận xã)60.000

Phụ biểu số: 5.2b

GIÁ ĐÃ Ở TẠI NÔNG THÔN ĐỊA BẢN HUYỆN YÊN SƠN

CÁC VỊ TRÍ CÒN LẠI

(Kèm theo Quyết định số 109/2005/QĐ-UBND ngày 20/12/2005 của UBND tỉnh)

Số TTTên các xã và khu vựcKhung giá tại NĐ số 188/2004 NĐ - CP ngày 16/11/2004 của Chính phủMức giá (đ/m2)
Giá tối thiểu (đ/m2)Giá tối đa (đ/m2)
AB1.2.3.
2.500600.000
1.Xã An Tường
+ Khu vực 1:480.000
- Xóm Trung Việt 1: Các hộ bám trục đường xóm.
- Các hộ còn lại thuộc xóm Sông Lô 1, xóm 4, xóm 5, xóm 6, xóm 7, xóm 9.
- Đoạn từ cổng trường mắn non Sông lô đến hết đường đá điểm tiếp giáp xã Hoàng Khai: Gồm các xóm Sông Lô 6, xóm Sông Lô 8, xóm Sông Lô 9: Các hộ bám mặt trục đường.
- Đường tránh lũ của huyện: Các hộ tiếp giáp mặt đường thuộc xóm Thăng Long 1, Thăng long 2, xóm Thăng Long 3, xóm Thăng Long 4.
+ Khu vực 2:350.000
- Bao gồm: Xóm Viên Châu 1, xóm Viên châu 2 trừ các hộ bám trục đường từ ngã ba Viên Châu đến cầu Sắt
- Xóm Tiến Vũ 8, xóm Tiến vũ 9: Các hộ có vị trí cách QL 37, 30m trở vào (Trừ các hộ có vị trí bám QL 37)
- Các hộ còn lại thuộc xóm Thăng Long 1, xóm Thăng Long 2.
- Các hộ còn lại thuộc xóm Trung Việt 1
- Các hộ còn lại thuộc xóm Sông Lô 3, xóm 9
- Các hộ còn lại thuộc xóm Hưng Kiều 4
- Các hộ còn lại thuộc xóm Phú Túc, xóm Yên Phú.
+ Khu vực 3:150.000
- Gồm các xóm và các hộ còn lại.
2.Xã Trung Môn
Số TTTên các xã và khu vựcKhung giá tại NĐ số 188/2004 NĐ - CP ngày 16/11/2004 của Chính phủMức giá (đ/m2)
Giá tối thiểu (đ/m2)Giá tối đa (đ/m2)
AB1.2.3.
+ Khu vực 1:480.000
- Xóm 17 từ QL2 vào đến hết nhà ông Tuyên (200m)
- Xóm 4 từ QL2 vào đến hết nhà ông Tuấn (400m khu chợ Km 5)
- Xóm 4 từ QL2 vào đến hết nhà ông Cảnh (khu B của Trường KT)
- Xóm 5 từ QL2 vào sau UBND xã cũ đến ngã bà nhà ông Việt Điểm
- Xóm 5 từ Bia Chiến Thắng vào đến đường rẽ xóm 6
- Xóm 7, xóm 8: Từ bia Chiến Thắng đến cổng UBND xã
- Xóm 16 từ QL2 vào đến cổng UBND xã.
+ Khu vực 2:350.000
- Xóm 4, xóm 17 các hộ ven trục đường bê tông xóm
- Xóm 1, xóm 3, xóm 4, xóm 15 các hộ ven trục đường đến hồ Ngôi Là
- Xóm 2 gồm các hộ bám theo trục đường liên xóm
- Xóm 5 ven theo đường xóm. Các hộ từ ngã ba ông Việt Điểm đến nhà ông Ghạch (500m)
- Đường rẽ từ QL2 qua phía sau nhà ông Chỉ đến nhà ông Mộc.
- Xóm 8 các hộ bám trục đường trạm xã, trục đường xóm.
- Xóm 16 các hộ khu xưởng Công ty Thuỷ bộ cũ
- Xóm 10: Đường rẽ từ QL2 đến cổng Trường PT dân tộc Nội trú
- Xóm 13 : Các hộ từ QL2 vào đến hết nhà ông Quý
- Xóm 9 từ cổng UBND xã đến tiếp giáp xã Chân Sơn.
- Xóm 7 từ nhà ông Huy đến ngã ba ông Tuỳ 300m
Số TTTên các xã và khu vựcKhung giá tại NĐ số 188/2004 NĐ - CP ngày 16/11/2004 của Chính phủMức giá (đ/m2)
Giá tối thiểu (đ/m2)Giá tối đa (đ/m2)
AB1.2.3.
- Xóm 11 từ đường gom QL 2 đến ngã ba rẽ vào nhà Văn hoá xóm
+ Khu vực 3:150.000
- Gồm các xóm còn lại và các hộ ngoài khu vực I+II.
3.Xã Đội Cấn
+ Khu vực 1:250.000
- Các hộ còn lại thuộc thôn 6. Riêng thôn 2 gồm các hộ bám trục đường từ QL 2 đến Trường Mầm non Đội Cấn, từ QL 2 đến cổng Trường Trung học phổ thông Sông Lô (Trừ các hộ bám trục đường QL 2)
+ Khu vực 2:150.000
- Bao gồm: Thôn Cây khế, thôn 18, thôn Tân tạo, thôn Xã Ngoại, thôn Xã Nội, thôn Khe cua1, thôn Khe cua 2, thôn Khe Xoan, thôn Vôi Thuỷ, thôn 4 và thôn 9. Các hộ thôn 2 từ Trường Mầm non Đội Cấn đi vào Đội 20 cũ, từ cổng Trường THPT Sông Lô đi Nhữ Khê
+ Khu vực 3:80.000
- Bao gồm các thôn và các hộ còn lại.
4.Xã Thái Long
+ Khu vực 1:250.000
- Xóm Tân Thành 1: Các hộ tiếp giáp mặt đường từ quốc lộ 2 vào UBND xã.
+ Khu vực 2:150.000
- Xóm Hòa mục1, xóm Hải Thành: Các hộ tiếp giáp mặt đường thuộc tuyến đường từ quốc lộ 2 vào UBND xã.
+ Khu vực 3:80.000
- Các xóm và các hộ còn lại.
5.Xã Kim phủ
+ Khu vực 1:180.000
- Từ Trung tâm UBND xã đi trường Chính trị tỉnh: Gồm xóm 1, Xóm 2, xóm 3, xóm 4, xóm 5, xóm 6, xóm 7, xóm 8 và xóm 9,
- Từ Trung tâm UBND xã đi Quốc lộ 37: Gồm xóm 10, xóm 11
Số TTTên các xã và khu vựcKhung giá tại NĐ số 188/2004 NĐ - CP ngày 16/11/2004 của Chính phủMức giá (đ/m2)
Giá tối thiểu (đ/m2)Giá tối đa (đ/m2)
AB1.2.3.
- Từ Trung tâm UBND xã đi đường Thanh niên gồm xóm 10 và xóm 18
+ Khu vực 2:100.000
- Gồm xóm 1, Xóm 2, xóm 3, xóm 4, xóm 5, xóm 6, xóm 7, xóm 8, xóm 9, xóm 10, xóm 11, xóm 12, xóm 13, xóm 16, xóm 17, xóm 22, xóm 23, xóm 24 (trừ các hộ thuộc khu vực I)
+ Khu vực 3:60.000
- Các xóm và các hộ còn lại.
6.Xã Lưỡng Vượng
+ Khu vực 1:180.000
- Bao gồm các hộ bám trục đường liên thôn: xóm Chè 6, xóm Bình Điền, xóm Hợp Hoà 1, xóm Hợp Hoà 2, xóm 6.
+ Khu vực 2:100.000
- Bao gồm: Các hộ còn lại của các xóm chè 8, Phò Bể.
+ Khu vực 3:60.000
- Bao gồm các xóm và các hộ còn lại.
7.Xã Lực Hành
+ Khu vực 1:100.000
- Xóm Minh Khai: Điểm giáp ranh với xã Phúc Ninh đến hết xóm Minh Khai: Gồm các hộ bám trục đường chính dài 1 Km
+ Khu vực 2:50.000
Xóm Làng Ngoài 1, gồm:
- Từ UBND xã đi về phía Quý Quán 200 m
- Từ UBND xã đi về phía Hợp Thành 200 m
- Từ UBND xã đi về phía Phúc Ninh 300 m
+ Khu vực 3:15.000
- Các xóm và các hộ còn lại
8.Xã Lang Quán
+ Khu vực 1:100.000
- Xóm 1: Từ đồi chè xóm 1 đến hộ ông Dư bám theo trục đường xã
- Xóm 7, xóm 8: Các hộ bám theo trục đường xã từ nhà ông Tổ xóm 7 đến UBND xã
Số TTTên các xã và khu vựcKhung giá tại NĐ số 188/2004 NĐ - CP ngày 16/11/2004 của Chính phủMức giá (đ/m2)
Giá tối thiểu (đ/m2)Giá tối đa (đ/m2)
AB1.2.3.
- Xóm 9: Từ UBND xã đến cầu ông Mà bám theo trục đường xã
- Xóm 10: Từ nhà ông Trang bám theo trục đường xã đến hết đồi chè Đồng Trung (giáp nhà ông Hiển)
+ Khu vực 2:50.000
- Xóm 1: Trừ các hộ thuộc khu vực 1
- Xóm 2, xóm 3: Từ nhà ông Luyên đến hết nhà ông Khả
- Xóm 6: Từ khu vực nghĩa trang Đình Kính đến hết nhà ông Thư
- Xóm 15: Từ nhà ông Minh đến nhà ông Tâm bám trục đường xã
+ Khu vực 3:15.000
- Các xóm và các hộ còn lại
9.Xã Mỹ Bằng
+ Khu vực 1:100.000
- Xóm Lũng, xóm Mỹ Bình: Gồm các hộ nằm trên trục đường chính đi vào kho K20
+ Khu vực 2:50.000
- Xóm Mỹ Bình, xóm Tân Thành, xóm Lập Thành (trừ các hộ nằm trên trục đường chính Quốc lộ 37, huyện lộ)
- Xóm 13, xóm Đầu núi, xóm Đình Bằng: Gồm các hộ thuộc trục đường đi vào kho K814
+ Khu vực 3:15.000
- Các xóm và các hộ còn lại
10Xã Hùng Lợi
+ Khu vực 1:100.000
- Xóm Đồng Trang: Từ ngầm chợ đến nhà ông Đằng
- Xóm Coóc: Từ nhà ông Ma Hùng đến nhà ông Hoan
+ Khu vực 2:50.000
- Xóm Đồng Trang, xóm Láng Coóc (Trừ các hộ bám trục đường chính thuộc khu vực 1)
- Xóm Láng Toóng: Từ ngã ba Láng Coóc đến ngã ba đường đi Trung Minh
Số TTTên các xã và khu vựcKhung giá tại NĐ số 188/2004 NĐ - CP ngày 16/11/2004 của Chính phủMức giá (đ/m2)
Giá tối thiểu (đ/m2)Giá tối đa (đ/m2)
AB1.2.3.
- Xóm Nà Mộ: Từ đường đi Làng Toòng đến khu dân cư Nà Mộ
+ Khu vực 3:15.000
- Các xóm và các hộ còn lại
11Xã Nhữ Hán
+ Khu vực 1:100.000
- Những hộ tiếp giáp trục đường liên thôn
- Xóm Con voi: Các hộ tiếp giáp mặt đường từ ngã ba đi Phú Lâm đến hết xóm.
- Xóm Nhữ Hán: Các hộ tiếp giáp mặt đường từ bưu điện đến hết xóm.
- Xóm Cây Dừa, xóm Tân Lập
- Xóm Gò chè: Các hộ tiếp giáp mặt đường từ ngã ba chợ đến bờ đắp.
- Xóm 11
+ Khu vực 2:50.000
- Những hộ còn lại không thuộc khu vực 1 của xóm Con Voi, xóm Nhữ Hán, xóm Cây Dừa, xóm Tân Lập, xóm Gò chè, xóm 11.
- Xóm liên Minh 2, xóm 16, xóm Đồng Rôm, xóm An Thịnh
- Xóm Gò Củi: Những hộ bám theo trục đường xóm.
- Xóm Trại Xoan: Những hộ bám theo trục đường xã.
+ Khu vực 3:15.000
- Các xóm và các hộ còn lại.
12Xã Phú Lâm
+ Khu vực 1:100.000
- Đoạn đường liên xã từ UBND xã đi xã Nhữ Hán: Bao gồm các hộ tiếp giáp mặt đường thuộc xóm Ngòi Xanh II, xóm 12, xóm Đát Khế, xóm Ngòi Khế, xóm Tân Lập, xóm Hang Hươu, xóm Cam Lâm,
+ Khu vực 2:50.000
- Các hộ còn lại thuộc xóm Kim Phú, xóm Ngòi Xanh 2, xóm Phú Lâm, xóm cây 12, xóm 17, xóm Cây Tràm, xóm Suối khoàng, xóm Nước Nông, xóm Lâm nghiệp, xóm Ô rô.
Số TTTên các xã và khu vựcKhung giá tại NĐ số 188/2004 NĐ - CP ngày 16/11/2004 của Chính phủMức giá (đ/m2)
Giá tối thiểu (đ/m2)Giá tối đa (đ/m2)
AB1.2.3.
- Các hộ còn lại thuộc xóm Ngòi Xanh II, xóm 12, xóm Đát Khế, xóm Ngòi Khế, xóm Tân Lập, xóm Hang Hươu, xóm Cam Lâm.
+ Khu vực 3:15.000
- Các hộ và các xóm còn lại.
13Xã Chiêu Yên
+ Khu vực 1:100.000
- Xóm Thọ Sơn, xóm Soi Long, xóm Đồng Tâm
+ Khu vực 2:50.000
- Xóm Ngòi Cam, xóm Quyết thắng, xóm Yên Văn, xóm Tân Phương 5, xóm Tân Phương 6, xóm Quyết Tiến, xóm Mai Sơn, xóm Đàn Khao
+ Khu vực 3:15.000
- Các xóm và các hộ còn lại
14Xã Nhữ Khê
+ Khu vực 1:100.000
- Xóm 5: Đường vào Đội 10 từ điểm giáp xã Đội Cấn vào 1 km.
- Xóm Đồng Thắng: Từ chân dốc đá đến cổng trường tiểu học.
+ Khu vực 2:50.000
- Xóm 5: Những hộ còn lại.
- Xóm Đồng Thắng: Những hộ còn lại.
- Xóm Gò Danh.
+ Khu vực 3:15.000
- Các xóm và các hộ còn lại.
15Xã Chân Sơn
+ Khu vực 1:100.000
- Gồm: xóm Trường Sơn, xóm Trung Sơn, xóm Hoàng Phát
+ Khu vực 2:50.000
- Gồm: xóm Khuân Năm, xóm Nhà thờ
+ Khu vực 3:15.000
- Các hộ và các xóm còn lại
16Xã Trung Sơn
+ Khu vực 1:100.000
- Xóm Thâm Quang: Các hộ bám trục đường (Thâm Quang - Bản Giảng), từ ngã ba đến tiếp giáp xóm Khuân Cườm
+ Khu vực 2:50.000
Số TTTên các xã và khu vựcKhung giá tại NĐ số 188/2004 NĐ - CP ngày 16/11/2004 của Chính phủMức giá (đ/m2)
Giá tối thiểu (đ/m2)Giá tối đa (đ/m2)
AB1.2.3.
- Xóm Khuân Cướm, xóm Đồng Mộc: Các hộ ven đường Thâm Quang - Bản Giảng tiếp giáp chân dốc nhà ông Hiệu
+ Khu vực 3:15.000
- Các xóm và các hộ còn lại
17Xã Thái Bình
+ Khu vực 1:100.000
- Xóm Chanh 1: Đoạn từ đường rẽ nhà ông Năm đến phân xưởng Barít (trừ các hộ bám đường Quốc lộ 37)
+ Khu vực 2:50.000
- Xóm Ngành Nghề, xóm Việt Tiến, xóm Việt Thắng, xóm Tân Bình, xóm Tân Lập, xóm Tân Quang.
- Xóm Chanh 2: Trừ các hộ bám đường Quốc lộ 2C và QL 37
+ Khu vực 3:15.000
- Các xóm và các hộ còn lại
18Xã Phúc Ninh
+ Khu vực 1:60.000
- Bao gồm: xóm Cầu Giát, xóm Quang Thắng, xóm Gà Luộc, xóm Thái Ninh, xóm Khuôn Thống.
+ Khu vực 2:20.000
- Bao gồm: xóm Minh Tân, xóm Phúc Ninh, xóm Ao Răm, xóm An Lạc, xóm Lục Mùn, xóm Cô Ba, xóm Yên Sở.
+ Khu vực 3:5.000
- Bao gồm: Các xóm và các hộ còn lại.
19Xã Công Đa
+ Khu vực 1:60.000
- Xóm Giang: Trừ những hộ bám đoạn đường từ Bưu điện Văn hoá xã tới ngã ba đi xóm Gênh
+ Khu vực 2:20.000
- Xóm Bên, xóm Bảy Mẫu: Trừ những hộ bám đoạn từ Bưu điện văn hoá xã tới giáp ranh xã Thái Bình
- Xóm Dung, xóm Giang: Trừ các hộ bám trục đường từ ngã ba xóm Gênh đến tiếp giáp xã Đạo Viện.
Số TTTên các xã và khu vựcKhung giá tại NĐ số 188/2004 NĐ - CP ngày 16/11/2004 của Chính phủMức giá (đ/m2)
Giá tối thiểu (đ/m2)Giá tối đa (đ/m2)
AB1.2.3.
+ Khu vực 3:5.000
- Các xóm và các hộ còn lại
20Xã Hoàng Khai
+ Khu vực 1:60.000
- Đoạn từ ngã ba nhà ông Bốn đến nhà ông Lành: Gồm các hộ bám trục đường của xóm Yên Lộc 1, xóm Yên Lộc 2
- Đoạn từ trại bò Đồng Thắm đến trại bò Hoàng Khai: Gồm các hộ bám theo trục đường của xóm Núi Cây.
- Đoạn từ xưởng Chè nhà ông Lợi Bộ đến nhà ông Tùng: Gồm các hộ bám theo trục đường của xóm Yên Thái.
- Đoạn từ nhà ông Trinh đến nhà văn hoá xóm Nghiêm Sơn: Gồm các hộ bám theo trục đường xóm Nghiêm Sơn.
- Đoạn từ ngã ba nhà ông Vị đến nhà ông Phương: Gồm các hộ bám theo trục đường xóm Từ Lưu 1, xóm Từ Lưu 2
+ Khu vực 2:20.000
- Xóm kho K331, xóm Chè Đen, xóm Yên Lộc 1, xóm Yên Lộc 2, xóm Yên Thái, xóm Chăm, xóm Núi Cây, xóm Hồ, xóm Hồ 1, xóm Hồ 2
+ Khu vực 3:5.000
- Các xóm và các hộ còn lại
21Xã Quý quân
+ Khu vực 1:60.000
- Xóm 8: Các hộ bám mặt đường từ Chợ Nhậu đến UBND xã.
+ Khu vực 2:20.000
- Xóm 2: Các hộ bám mặt đường từ UBND xã đến hết xóm.
+ Khu vực 3:5.000
- Các xóm và các hộ còn lại.
22Xã Thắng Quân
+ Khu vực 1:60.000
Số TTTên các xã và khu vựcKhung giá tại NĐ số 188/2004 NĐ - CP ngày 16/11/2004 của Chính phủMức giá (đ/m2)
Giá tối thiểu (đ/m2)Giá tối đa (đ/m2)
AB1.2.3.
- Xóm Trầm ăn, xóm Phố Lang Quán, xóm Km 9, xóm Nghĩa Trung, xóm Phú Thịnh (Trừ các hộ bám QL 2)
- Xóm Nông Trường: Tất cả các hộ trong xóm
+ Khu vực 2:20.000
- Xóm Minh Nông, xóm Tiền Phong, xóm Tân Thắng, xóm Yên Thắng, xóm Ghềnh Gà, xóm Làng Châu II: Trừ các hộ bám QL 2C
- Xóm Đồng Quán: Tất cả các hộ trong xóm
+ Khu vực 3:5.000
- Các xóm và các hộ còn lại
23Xã Tân Tiến
+ Khu vực 1:60.000
- Xóm 7, xóm 8, xóm 9, xóm 10: Trừ các hộ bám trục đường chính
+ Khu vực 2:20.000
- Xóm 2, xóm 3, xóm 4, xóm 5, xóm 6: Trừ các hộ bám trục đường chính
+ Khu vực 3:5.000
- Các xóm và các hộ còn lại
24Xã Tứ Quận
+ Khu vực 1:60.000
- Các hộ còn lại thuộc xóm 11.
- Xóm Đồng Cầu.
+ Khu vực 2:20.000
- Các hộ còn lại thuộc xóm Bình Ca, xóm Lượng, xóm Dàm, xóm Cây Nhân, xóm Cầu Trôi, xóm Đồng Trầm, xóm Cây Hồng, xóm Đồng Mưa, xóm Khe Đắng.
+ Khu vực 3:5.000
- Các xóm và các hộ còn lại.
25Xã An Khang
+ Khu vực 1:60.000
- Xóm 2, xóm 3, xóm 8: Trừ các hộ tiếp giáp đường 13A
+ Khu vực 2:20.000
- Xóm 5, xóm 6, xóm 7, xóm Trường Thi A, Trường Thi B
Số TTTên các xã và khu vựcKhung giá tại NĐ số 188/2004 NĐ - CP ngày 16/11/2004 của Chính phủMức giá (đ/m2)
Giá tối thiểu (đ/m2)Giá tối đa (đ/m2)
AB1.2.3.
+ Khu vực 3:5.000
- Các xóm và các hộ còn lại
26Xã Kim Quan
+ Khu vực 1:60.000
- Từ Km 28+20 QL2C rẽ vào đầu cầu Kim Quan: Gồm các hộ bám theo trục đường của xóm Láng Nhà.
- Từ Km 30 QL2C rẽ đến đầu cầu Kim Quan: Gồm các hộ bám theo trục đường xóm Láng Nhà.
+ Khu vực 2:20.000
- Xóm Láng Hân: Gồm các hộ bám theo trục đường từ cầu Kim Quan đến hết nhà ông Đỗ Thìn.
- Xóm Khuôn Điền: Gồm các hộ bám trục đường rẽ từ Km27+900 QL2C đến hết nhà ông Tịch.
+ Khu vực 3:5.000
- Các xóm và các khu vực còn lại.
27Xã Trung Minh
+ Khu vực 1:60.000
- Từ trường tiểu học Minh Lợi đi Hùng Lợi khoảng cách 100m: Gồm các hộ bám theo trục đường xóm Minh Lợi
- Từ chợ Trung Minh đến ngã ba rẽ đi trường THCS Trung Minh: Gồm các hộ bám theo trục đường của xóm Bản Pinh
+ Khu vực 2:20.000
- Những hộ còn lại của xóm Bản Pinh
- Các hộ bám theo trục đường của xóm Nà Nu
+ Khu vực 3:5.000
- Những hộ và xóm còn lại
28Xã Đội Bình
+ Khu vực 1:60.000
- Xóm Đoàn kết: Đoàn đường rẽ vào khu tái định cư đi vào 1 km
+ Khu vực 2:20.000
Số TTTên các xã và khu vựcKhung giá tại NĐ số 188/2004 NĐ - CP ngày 16/11/2004 của Chính phủMức giá (đ/m2)
Giá tối thiểu (đ/m2)Giá tối đa (đ/m2)
AB1.2.3.
- Thôn Đồng Hưng: Đoạn từ trường tiểu học Minh Cẩm phân hiệu Đồng Hưng đi vào 500m
- Xóm Đoàn Kết: các hộ còn lại.
+ Khu vực 3:5.000
- Các thôn và các hộ còn lại.
29Xã Tân Long
+ Khu vực 1:60.000
- Xóm 4, xóm 5, xóm 10, xóm 11, xóm 12, xóm 13: Trừ những hộ bám theo trục đường tỉnh lộ ĐT 185.
+ Khu vực 2:20.000
- Xóm 1, xóm 2, xóm 3
+ Khu vực 3:5.000
- Các xóm và các hộ còn lại.
30Xã Kiến Thiết
+ Khu vực 1:60.000
- Gồm các hộ bám theo trục đường liên thôn có điện lưới quốc gia của các xóm: Pác Nghiêng, Đồng Phạ, làng Lâm, làng Un, Khuấy Cần, Nậm Bò.
+ Khu vực 2:20.000
- Gồm các hộ bám theo đường liên thôn của các xóm: Đồng Đi, Đồng Khẩn, Nà Vơ.
+ Khu vực 3:5.000
- Các hộ xã những xóm còn lại.
31Đạo Viện
+ Khu vực 1:60.000
- Từ ngã ba Đạo Viện đi Công Đa đến hết ranh giới xóm Đồng Quân (trục đường Đạo Viện - Công Đa)
- Từ ngã ba Trung tâm xã đi làng Pháo đến hết khu Đồng Phạt thuộc xóm Cây Thị
+ Khu vực 2:20.000
- Xóm Pháo, xóm Đầu, xóm Khao Quân, xóm Khuân Tĩu và các hộ còn lại của xóm Khuân Uông, xóm Đồng Quân, xóm Cây Thị không nằm trên trục đường QL 2C
+ Khu vực 3:5.000
- Các thôn và các hộ còn lại.
Số TTTên các xã và khu vựcKhung giá tại NĐ số 188/2004 NĐ - CP ngày 16/11/2004 của Chính phủMức giá (đ/m2)
Giá tối thiểu (đ/m2)Giá tối đa (đ/m2)
AB1.2.3.
32Xã Xuân vân
+ Khu vực 1:60.000
- Các hộ còn lại của xóm Sơn Hạ 4, xóm Đô Thượng 4
+ Khu vực 2:20.000
- Các hộ còn lại của xóm Vòng Vàng 2, xóm Đô Thượng 6
+ Khu vực 3:5.000
- Các hộ và các xóm còn lại
33Xã Tiến Bộ
+ Khu vực 1:60.000
- Xóm Tân Biên 1, xóm Tân Biên 2, xóm Cà, xóm Phúc Ninh (trừ các hộ nằm ven đường Quốc lộ 37 và đường huyện lô)
+ Khu vực 2:20.000
- Xóm Gia, xóm Rạp, xóm Thủ ý, xóm Dũng, xóm Đèo Tượng, xóm Cây Thị, xóm Cả (trừ các hộ nằm ven đường huyện lô)
+ Khu vực 3:5.000
- Các xóm và các hộ còn lại
34Xã Trung trực
+ Khu vực 1:60.000
- Xóm 4
+ Khu vực 2:20.000
- Xóm 3, xóm 5 (trừ các hộ ven đường DT 185)
+ Khu vực 3:5.000
- Các xóm và các hộ còn lại
35Xã Phú Thịnh
+ Khu vực 1:60.000
- Thôn Húc
+ Khu vực 2:20.000
- Thôn Bụt : Giáp thôn Húc đi Thái Bình 2 km
+ Khu vực 3:5.000
- Các xóm và các hộ còn lại

29a

Phụ biểu số: 5.3a

ĐẤT Ở TẠI NÔNG THÔN ĐỊA BÀN HUYỆN SƠN DƯƠNG

CÁC VỊ TRÌ VỀN TRỤC ĐƯỜNG GIAO THÔNG CHÍNH: Quốc lộ, tỉnh lộ, huyện lộ;

CÁC ĐẦU MỐI GIAO THÔNG; KHU CÔNG NGHIỆP; KHU THƯƠNG MẠI; KHU DU LỊCH

(Kèm theo Quyết định số 109/2005/QĐ-UBND ngày 20/12/2005 của UBND tỉnh)

Số TTTên địa danh, vị trí đất ở ven trục đường giao thông chính: Quốc lộ, Tỉnh lộ, huyện lộ; các đầu mối giao thông; khu công nghiệp; khu thương mại khu du lịchKhung giá tại Nghị định 188/2004/NĐ-CP ngày 16/11/2004 của Chính phủMức giá (đ/m2)
Giá tối thiểu (đ/m2)Giá tối đa (đ/m2)
AB124
2.500600.000
AĐất ở ven đường Quốc lộ
1Quốc Lộ 2C
1- Đoạn Từ ngã 3 đi Sơn Nam đến đường rẽ vào Trại bỏ sữa Tiền Phong xã Phúc ứng400.000
2- Đoạn từ UBND xã Sơn Nam đến hết địa phận xã Sơn Nam (đi về phía Vĩnh Phúc)400.000
3- Đoạn từ UBND xã Sơn Nam đến đỉnh dốc trường THPT Sơn Nam (đi về phía Sơn Dương)400.000
4- Đoạn từ đường rẽ vào Trại bỏ sữa Tiền Phong đến bãi Khai thác đá thôn Khuôn Thê xã Phúc ứng300.000
5- Đoạn từ bãi khai thác đá Thôn Khuôn Thê đến đỉnh đèo Khuôn Do xã Phúc ứng (đi về phía đèo khuôn do)300.000
6- Đoạn từ Cầu Bi (xã Tú Thịnh) đến cổng đội Tân Thái - Công ty chè Tân Trào (đi về phía xã Tân Trào)200.000
7- Đoạn từ cổng Đội Tân Thái (Công ty chè Tân Trào) đến ngã 3 đường rẽ đi khu di tích hang Bông200.000
8Đoạn từ đường rẽ đi thôn Yên Thượng xã Trung Yên đến ngã 3 cầu tràn thôn Lê xã Minh Thanh150.000
9Đoạn từ ngã 3 cầu tràn thôn Lê xã Minh Thanh đến cầu Trung Yên xã Trung Yên110.000
10- Đoạn từ Cầu Quất đến Cầu Bi (Tú Thịnh) đi về phía Tân Trào200.000

29b

Số TTTên địa danh, vị trí đất ở ven trục đường giao thông chính: Quốc lộ, Tỉnh lộ, huyện lộ; các đầu mối giao thông; khu công nghiệp; khu thương mại khu du lịchKhung giá tại Nghị định 188/2004/NĐ-CP ngày 16/11/2004 của Chính phủMức giá (đ/m2)
Giá tối thiểu (đ/m2)Giá tối đa (đ/m2)
AB124
11- Đoạn từ đỉnh dốc Tân Kỳ (TT Sơn Dương) đến đầu Cầu Quất xã Tú Thịnh150.000
12- Đoạn từ đường rẽ: Tuân Lộ - Thanh Phát đến hồ Cây Thị xã Tuân Lộ (Nghĩa trang liệt sỹ xã Tuân Lộ)100.000
13- Đoạn từ đỉnh dốc Trường THPT Sơn Nam đến giáp địa phận xã Tuân Lộ100.000
14- Đoạn từ hồ Cây thị xã Tuân Lộ đến giáp địa phận xã Sơn Nam60.000
15- Đoạn từ đỉnh đèo Khuôn Do đến đường rẽ vào Vực lững xã Tuân Lộ45.000
IIQuốc Lộ 37
1Từ thị trấn Sơn Dương đi Thái Nguyên
1.1- Đoạn từ thị trấn Sơn Dương đến Km 32 hướng đi Thái Nguyên300.000
1.2- Đoạn từ Km 32 đến Km 34 Khu vực Trại Cả150.000
1.3- Đoạn từ Km 34 đến Km 36 Trung tâm xã Hợp Thành (Trụ sở UBND xã Hợp Thành)120.000
1.4- Đoạn từ Km 36 đến Km 38 (Kè 36) xã Hợp Thành100.000
1.5- Đoạn từ Km 38 đến đỉnh Đèo khế100.000
2Từ thị trấn Sơn Dương đi Tuyên Quang
2.1- Đoạn từ ngã 3 Sơn Nam đến cống thoát nước Dốc áp Km 4250.000
2.2- Từ chân Dốc áp Km 4 đến cầu Đa Nẵng xã Tú Thịnh100.000
2.3- Từ cầu Đa Nẵng đến ngã 3 đi Đông Thọ200.000
2.4- Từ ngã ba đường rẽ đi Đông Thọ đến ngã ba đi bến Bình Ca ( 4 Km ) thuộc địa phận xã Thượng ẩm170.000
IIIHuyện lộ:
Số TTTên địa danh, vị trí đất ở vực trục đường giao thông chính: Quốc lộ, Tỉnh lộ, huyện lộ; các đầu mối giao thông; khu công nghiệp; khu thương mại khu du lịchKhung giá tại Nghị định 188/2004/NĐ-CP ngày 16/11/2004 của Chính phủMức giá (đ/m2)
Giá tối thiểu (đ/m2)Giá tối đa (đ/m2)
AB124
1-Từ Cổng UBND xã Sơn Nam đến hết địa phận xã Sơn Nam (đi về phía Kim Xuyên)200.000
2- Từ Cổng Nhà máy Đường Sơn Dương đến cổng trường THPT Kim Xuyên;200.000
3Đoạn từ địa phận thôn Quang Tất (giáp với thôn Tân Mỹ xã Tam Đa) đến cổng UBND xã Hào Phú150.000
4Đoạn từ ngã 3 Bưu điện Kim Xuyên đi về phía Sầm Dương đến ngã 3 đường re đi Lâm Trường (nhà ông Cao)200.000
5- Từ cổng UBND xã Hào Phú đến Cổng Nhà máy Đường Sơn Dương150.000
6-Từ địa phận xã Đại Phú (tiếp giáp với Sơn Nam) đến hết địa phận xã Tam Đa (đi về phía Hào Phú)100.000
BĐất ở vị trí ven trục đường Khu du lịch
1- Đoạn từ Khu vực chợ Tân Trào đến đường rẽ đi thôn Tiền Phong xã Tân Trào600.000
2- Đoạn từ đường rẽ đi Tiền Phong đến đường rẽ đi Yên Thượng Trung Yên300.000
3- Đoạn từ Ngã 3 cầu trắng qua UBND xã Tân Trào đến thôn Tân Lập xã Tân Trào200.000

Phụ biểu số: 5.3b

ĐẤT Ở TẠI NÔNG THÔN ĐỊA BÀN HUYỆN SƠN DƯƠNG

CÁC VỊ TRÍ CÒN LẠI

(Kèm theo Quyết định số 109/2005/QĐ-UBND ngày 20/12/2005 của UBND tỉnh)

Số TTTên các xã và khu vựcKhung giá tại NĐ số 188/2004/NĐ-CP ngày 16/11/2005 của Chính phủMức giá (đ/m2)
Giá tối thiểu (đ/m2)Giá tối đa (đ/m2)
AB124
2.500600.000
1Xã Tân Trào
+ Khu vực I :55.000
- Thôn Cả; Thôn Bông; thôn Tân Lập; Thôn Thia
+ Khu vực II :45.000
- Thôn Tiền Phong; Thôn Vĩnh Tân
+ Khu vực III:30.000
- Thôn Mỏ Chè; Lũng Búng;
2Xã Minh Thanh
+ Khu vực I :55.000
- Thôn Liếng; Thôn Toa; Thôn Lê; Tân Thành; Tân Thái
+ Khu vực II :45.000
- Thôn Dồn; Thôn Mới; Thôn Đồng Đon; Thôn Cò; Thôn Cầu; Thôn Cả; Thôn Cảy; thôn Quang Thanh
+ Khu vực III:30.000
- Thôn Ngòi Trượt
3Xã Tú Thịnh
+ Khu vực I :55.000
- Thôn: Tân Hồng; Cầu Quất; Cầu Bì; Hưng Thịnh; Đa Năng; Ngãi Thắng
+ Khu vực II :45.000
- Thôn Tân Thắng; thôn Đông Thịnh
+ Khu vực III:30.000
- Thôn: Tân Sơn; Tân Tiến; Đồng Hoan; Tú Tạc; Hưng Thuỷ
4Xã Hợp Thành
Số TTTên các xã và khu vựcKhung giá tại NĐ số 188/2004/NĐ-CP ngày 16/11/2005 của Chính phủMức giá (đ/m2)
Giá tối thiểu (đ/m2)Giá tối đa (đ/m2)
AB124
+ Khu vực I :55.000
- Thôn Địa Chất
+ Khu vực II :45.000
- Thôn: Láng Sào; Cây Sấu; Cây Mơ; Từ Thông
+ Khu vực III:30.000
- Thôn: Đèo Khế; Đồng Diễn; Đồng Khuôn; Thôn Trầm; Cầu Trắng; Thôn Rộc; Khuôn Rèm; Cây Thị; Đồng Măng; Đồng Đài; Trúc Khê; Đồng Búc
5Xã Lương Thiện
+ Khu vực I :55.000
- Thôn Đồng Quan; Thôn Phục Hưng
+ Khu vực II :45.000
- Thôn: Tân Tiến; Đồng Chanh; Khuôn Mẫn
+ Khu vực III:30.000
- Thôn Tân Thượng; Đồng Tậu; Khuôn Tân
6Xã Trung Yên
+ Khu vực I :55.000
- Thôn Ao Búc
+ Khu vực II :45.000
- Thôn Quan Hạ; Thôn Yên Thượng
+ Khu vực III:30.000
- Thôn: Đồng Mã; Trung Long; Hoàng Lâu; Khuôn Đào Pắc Pền
7Xã Bình Yên
+ Khu vực I :55.000
- Thôn: Tân Yên; Đồng Min.
+ Khu vực II :45.000
- Thôn Lập Bình
+ Khu vực III:30.000
- Thôn: Đồng Gianh; Khẩu Lấu; Cao Tuyên; Bình Dân
Số TTTên các xã và khu vựcKhung giá tại NĐ số 188/2004/NĐ-CP ngày 16/11/2005 của Chính phủMức giá (đ/m2)
Giá tối thiểu (đ/m2)Giá tối đa (đ/m2)
AB124
8Xã Phúc ứng
+ Khu vực I :55.000
- Thôn: Phúc Vương; Tân Hoà; Liên Thành; Đà Ngựa; Khuôn Răng; Phai Cày; Tân Thịnh; Tân Thượng
+ Khu vực II :45.000
- Thôn: Khuôn Thê; Cây Thị; Đồng Luộc; Phúc Lợi; Minh Lệnh; Đà Cả
+ Khu vực III:30.000
- Thôn: Phương Cẩm; Liên Phương; Phúc Hoà; Vĩnh Phúc; Định Chung; Hang Hút; Phú Lộc
9Xã Thượng Ấm
+ Khu vực I :55.000
- Thôn: Ấm Thắng; Đồng Văn; Cây Phay; Cây Đa
+ Khu vực II :45.000
- Thôn: Đồng Dài; Đồng Bên 1; Đồng Bên 2; Hồng Tiến; Thượng ấm
+ Khu vực III:30.000
- Thôn: Hàm ếch; Đồng Cận; Đồng Trôi; Vườn Đào; Khuôn Lấn
10Xã Cấp Tiến
+ Khu vực I :55.000
- Thôn Phú Lương
+ Khu vực II :45.000
- Thôn: Tiến Thắng; Mắt Rồng; Đồng Lợi; Cây Xì
+ Khu vực III:30.000
- Thôn: Hoà Bình; Đồng Chiêm; Thái Bình; Phú Bình
11Xã Vĩnh Lợi
+ Khu vực I :55.000
- Thôn An Hoà; thôn Đất Đỏ
Số TTTên các xã và khu vựcKhung giá tại NĐ số 188/2004/NĐ-CP ngày 16/11/2005 của Chính phủMức giá (đ/m2)
Giá tối thiểu (đ/m2)Giá tối đa (đ/m2)
AB124
+ Khu vực II :45.000
- Thôn: gò Hu; Văn Minh; Hồ Sen; Tân Lập; Bờ Sông
+ Khu vực III:30.000
- Thôn: Kim Ninh; Văn Thành; Ao Bầu; Thái An; Ninh Thái; Tam Tinh; Cây Đa; Đồng Hèo; Cầu Cháy, Bình Ca
12Xã Tuân Lộ
+ Khu vực I :37.000
- Tân tiến; Thôn Bầu; Thôn Tân Thịnh; Thôn Đồng Lạnh; Thôn Lâm
+ Khu vực II :28.000
- Thôn: Vĩnh Sơn; Phú sơn, Nga Phụ; Đồng Tâm; Trại Đất; Ba Quanh; Vực Lửng; Móc Róm; Ninh Tiến
+ Khu vực III:11.600
- Thôn Cây thị; Thôn Đồng Chùa; Thôn Vĩnh Tiến
13Xã Sơn Nam
+ Khu vực I :37.000
-Thôn: Ba Nhà;Thôn Quyết Thắng; Thôn Văn Bảo; Thôn Cầu Bàm; Thôn Thác nông; Thôn Lông Khu; Thôn Bình Man; Thôn Bình Thái; Thôn Tân Bình
+ Khu vực II :28.000
- Thôn: Láng Nàng; Thanh Thát; Thanh Tâm; Khoan Lư; Rừng Vầu; Vườn quan
+ Khu vực III:11.600
- Thôn: Đồng cháy; Ao Xanh; Nam Hiên; Ngòi Lèo; Trúc Long; Đồng xe; Cây Cọ; ốc lồng; Ao Đà
14Xã Thiện Kế
+ Khu vực I :37.000
- Thôn: Thiện Phong; Làng thiện; Thái Ba; Cầu Xí; Phố Dò; Vạt Tranh
+ Khu vực II :28.000
Số TTTên các xã và khu vựcKhung giá tại NĐ số 188/2004/NĐ-CP ngày 16/11/2005 của Chính phủMức giá (đ/m2)
Giá tối thiểu (đ/m2)Giá tối đa (đ/m2)
AB124
- Thôn: Láng Sinh; ấp Nhội; Xóm Đá; Văn Sóng; Thiện Tân; Ninh Tân; Kế Tân
+ Khu vực III:11.600
- Thôn Tân Dân; thôn Nhật Tân
15Xã Ninh Lai
+ Khu vực I :37.000
- Thôn: Hội Tân; ấp Mới; Hoàng La 1; Ninh Lai; Ninh Phú; Cây Đa 1; Cây Đa 2
+ Khu vực II :28.000
- Thôn: Hội Kế; Ninh Bình; Hợp Hoà; Ninh Thuận; Ninh Quý; Hoàng La 2
+ Khu vực III:11.600
Thôn: Nhật Tân; Ninh Hoà 1; Ninh Hoà 2; Hợp Thịnh; Hội Tiến; Hoàng Tân 1; Hoàng Tân 2
16Xã Hợp Hoà
+ Khu vực I :37.000
- Thôn: Đồng Chùa; Núi Độc; Cầu Đà; Đồng Phai; Thanh Bình
+ Khu vực II :28.000
- Thôn: Ninh Hoà; Tân Trào; Đồng Bào; Đồng Giang
+ Khu vực III:11.600
- Thôn: Thanh Sơn; Việt Hoà; Tân Dân
17Xã Thanh Phát
+ Khu vực I :37.000
- Thôn Lục Liêu
+ Khu vực II :28.000
- Thôn Tân Thành
+ Khu vực III:11.600
- Thôn : Cây Nhội; Cầu Khoai
18Xã Kháng Nhật
+ Khu vực I :37.000
Số TTTên các xã và khu vựcKhung giá tại NĐ số 188/2004/NĐ-CP ngày 16/11/2005 của Chính phủMức giá (đ/m2)
Giá tối thiểu (đ/m2)Giá tối đa (đ/m2)
AB124
- Thôn: Bãi Cát; Hội trường; Đá cạn; Gốc gạo; Trục 9; Bệnh Xã; Gốc Mít; Bờ Hồ; Trung Tâm
+ Khu vực II :28.000
- Thôn: Miền Tây; Gốc Quèo; Đèo Mon; Ba Khe
+ Khu vực III:11.600
- Thôn Khuôn Vảy; Thôn Lẹm
19Xã Đại Phú
+ Khu vực I :37.000
- Thôn: Yên Phú; Lý sửu; Đồng Na; Thái Sơn Tây; Cây Thông; Đồng Giếng; Từ Thế
+ Khu vực II :28.000
- Thôn: Đồng Sớm; Hữu Vu; Đồng Cảo; Đồng Chùa; Vinh Phú; An Mỹ; Lũng Hoa; Hoa Lũng
+ Khu vực III:11.600
- Thôn: Cầu Lội; Hải Mô Đông; Hải Mô; Dũng Giao; Tân Phú; Mân Hoà; Đồng Xay; Hiệp Trung; Thạch Khuôn ; Đồng Đạo; Dũng vi; Thái Sơn Đông
20Xã Phú Lương
+ Khu vực I :40.000
- Thôn: Gia Lập; Gia Cát; Lăng Nhiêu; Cầu Trâm; Đội 1 Công ty đường.
+ Khu vực II :30.000
- Thôn: An Thịnh; Hưng Tiến; Trần Kiêng; Lão Nhiêu; Phú Sơn.
+ Khu vực III:20.000
- Thôn: Phú Nhiêu; Đồng Khuân
21Xã Tam Đa
+ Khu vực I :40.000
- Thôn: Tân Thành; Phú Xuân; Hồi Xuân; Lương Viên; Lộ Viên
+ Khu vực II :30.000
Số TTTên các xã và khu vựcKhung giá tại NĐ số 188/2004/NĐ-CP ngày 16/11/2005 của Chính phủMức giá (đ/m2)
Giá tối thiểu (đ/m2)Giá tối đa (đ/m2)
AB124
- Thôn: Cầu Kỳ; An Lạc; Tân Mỹ; Tân Tiến; Vy Lăng; Cẩm Bảo
+ Khu vực III:20.000
- Thôn: Thái Hoá; Tân Lộc; Phú Thọ; Nho Quan; Tân Phú; Phú An; Đồng Tâm
22Xã Hào Phú
+ Khu vực I :40.000
- Thôn Thắng Lợi
+ Khu vực II :30.000
- Thôn Đồng Phú; thôn Thọ Đức
+ Khu vực III:20.000
- Thôn: Trại Mít; Đồng Tâm; Phú Đa; Phú Thịnh; Quang Tất; Đào Tiến
23Xã Lâm Xuyên
+ Khu vực I :40.000
- Thôn Phú Thọ 1; thôn Phan Lương
+ Khu vực II :30.000
- Thôn Quyết Thắng; thôn Phú Thọ 2
+ Khu vực III:20.000
- Thôn Phú Thịnh; thôn Quyết Tiến
24Xã Sầm Dương
+ Khu vực I :40.000
- Thôn Lương Thiện; Thôn Đồng Tâm
+ Khu vực II :30.000
- Thôn Hưng Thành
+ Khu vực III:20.000
- Thôn: Hưng Định; Thôn Hưng Thịnh; Thôn Thái Thịnh
25Xã Hồng Lạc
+ Khu vực I :40.000
- Thôn Kim Xuyên; Thôn Gò Đình
+ Khu vực II :30.000
- Thôn Khổng
Số TTTên các xã và khu vựcKhung giá tại NĐ số 188/2004/NĐ-CP ngày 16/11/2005 của Chính phủMức giá (đ/m2)
Giá tối thiểu (đ/m2)Giá tối đa (đ/m2)
AB124
+ Khu vực III:20.000
- Thôn Cây Trâm; Xóm Hồ; Đình Lộng; Vạn Long; Cây Vạng; Kho 9
26Xã Đông Lợi
+ Khu vực I :40.000
- Thôn: An Lịch; Đông Mương; An Thịnh; An Khang
+ Khu vực II :30.000
Thôn: An Ninh; Sùng Lễ; Phúc Kiện.
+ Khu vực III:20.000
- Thôn: Cụ Di; Đông Bừa; Cao Ngỗ; Phúc Thịnh; Phúc Bình; Nhà Xe; Xóm nửa
27Xã Chi Thiết
+ Khu vực I :40.000
Thôn Chi Thiết; thôn Bình Yên.
+ Khu vực II :30.000
- Thôn: Ninh Phú; Cầu Đá; Cây Gạo
+ Khu vực III:20.000
- Thôn: Khán Cầu; Phú Thị; Tây Vực; Cờ Dương; Gốc Lát.
28Xã Văn Phú
+ Khu vực I :40.000
- Thôn Làng Du; thôn Đồng Mụng.
+ Khu vực II :30.000
- Thôn Thịnh Kim; thôn Gò Kiêu.
+ Khu vực III:20.000
- Thôn: Đồng Văn; Văn Hiến; Xóm Bọc; Tân Thành; Khe Thuyền 1; Khe Thuyền 2; Khe Thuyền 3.
29Xã Đồng Quý
+ Khu vực I :40.000
- Thôn Đồng Cây; Thôn Đồng Nội
Số TTTên các xã và khu vựcKhung giá tại NĐ số 188/2004/NĐ-CP ngày 18/11/2005 của Chính phủMức giá (đ/m2)
Giá tối thiểu (đ/m2)Giá tối đa (đ/m2)
AB124
+ Khu vực II :30.000
- Thôn: Việt Lâm; Nhâm Lang; Thanh Lương; Bá Xanh
+ Khu vực III:20.000
- Thôn: Như Xuyên; Cây Tàu; Quý Nhân
30Xã Vân Sơn
+ Khu vực I :40.000
- Thôn Đồn Hang
+ Khu vực II :30.000
- Thôn Độc Vấu
+ Khu vực III:20.000
- Thôn An Mỹ; Thôn Tân Sơn; Thôn Mân Sơn.
31Xã Quyết Thắng
+ Khu vực I :40.000
- Thôn Sài Linh; Thôn Liên Thắng.
+ Khu vực II :30.000
- Thôn Thượng Bản.
+ Khu vực III:20.000
- Thôn Lãng Cư; Thôn Bãi Sặt.
32Xã Đông Thọ
+ Khu vực I :40.000
- Thôn Đông Trai; thôn Đông Thịnh
+ Khu vực II :30.000
- Thôn: Hữu Lộc; Đá Trơn; Tân An.
+ Khu vực III:20.000
- Thôn: Xạ Hương; Đông Ninh; Trung Thu; Láng Hào; Láng Móng; Mỹ Thọ; Khúc Nô; Lâm Khê; Y Nhân; Đa Thọ; Hà Sơn

Phụ biểu số: 5.4a

ĐẤT Ở TẠI NÔNG THÔN ĐỊA BÀN HUYỆN HÀM YÊN

CÁC VỊ TRÍ VẬN TRỤC ĐƯỜNG GIAO THÔNG CHÍNH: Quốc lộ, Tỉnh lộ, Huyện lộ;
CÁC ĐẦU MỐI GIAO THÔNG; KHU CÔNG NGHIỆP; KHU THƯƠNG MẠI; KHU DU LỊCH
(Kèm theo Quyết định số 100/2005/QĐ-UBND ngày 20/12/2005 của UBND tỉnh)

Số TTTên các vị trí, địa danh đất ở ven trục đường giao thông chính: Quốc lộ, tỉnh lộ, huyện lộ; các đầu mối giao thông; khu công nghiệp; khu thương mại; khu du lịch.Khung giá tại Nghị định số 188/2004 NĐ-CP ngày 16/11/2004 của Chính phủMức giá (đ/m2)
Giá tối thiểu (đ/m²)Giá tối đa (đ/m²)
AB123
2.500600.000
IĐất ở vị trí ven đường Quốc lộ
1Đất khu dân cư ven đường Quốc lộ 2 từ km 20 đến km 71 (Tuyên Quang đi Hà Giang)
- Từ giáp địa phận huyện Yên Sơn đến Km 19+50090.000
- Từ km 19+500 đến km 21+500150.000
- Từ km 21+500 đến cầu Km 2490.000
- Từ cầu km 24 đến Km 24+500210.000
- Từ ngã ba đường QL2 vào Hùng Đức +500m150.000
- Từ cầu km 24+500m đến ngã ba giáp đất Thái Hoà90.000
- Từ giáp đất Thái Hoà đến ngã ba đường vào trụ sở xã Thái Hoà90.000
- Từ ngã ba đường vào trụ sở Thái Hoà đến cầu Km 27210.000
- Từ cầu Km 27 đến Km 30+50090.000
- Từ Km 30+500 đến cầu 31+500210.000
- Từ cầu km 31+500 đến Km 32+80090.000
- Từ Km 32+800 đến Km 3560.000
- Từ Km 35 đến Km 39-20090.000
- Từ Km 44 đến Km 5360.000
- Từ Km 53 đến Km 54150.000
- Từ Km 54 đến hết địa phận tỉnh Tuyên Quang60.000
IIĐất ở vị trí ven đường Tỉnh lộ
1Đường ĐT 176 Km 31 đến hết địa phận xã Bình Xa
- Từ ngã ba Km 31 đến cổng XN đá 232 +300m90.000
- Từ cổng XN đá 232+300m đến cầu Bình Xa I - 500m90.000
Số TTTên các vị trí, địa danh đất ở ven trục đường giao thông chính: Quốc lộ, tỉnh lộ, huyện lộ; các đầu mối giao thông; khu công nghiệp; khu thương mại; khu du lịch.Khung giá tại Nghị định số 188/2004 NĐ-CP ngày 16/11/2004 của Chính phủMức giá (đ/m2)
Giá tối thiểu (đ/m²)Giá tối đa (đ/m²)
AB123
- Từ cầu Bình Xa I -500m đến cầu Bình Xa II + 500m90.000
- Từ cầu Bình Xa II+ 500m đến hết địa phận xã Bình Xa90.000
2Đường ĐT 189 Bình Xa đi Yên Thuận
- Từ ngã ba đi Chiêm Hoà đến ngã ba vào UBND xã Bình Xa90.000
- Từ ngã ba vào UBND xã Bình Xa đến ngã ba đi Minh Hương150.000
- Từ ngã ba đi Minh Hương đến ngã ba Tân Thành - 500m60.000
- Từ ngã ba Tân Thành về mỗi phía đường 500m90.000
- Từ ngã ba Tân Thành +500m đến trung tâm xã Phú Lưu - 500m60.000
- Từ trung tâm xã Phú Lưu về mỗi phía +500m90.000
- Từ trung tâm xã Phú Lưu + 500m đến trung tâm xã Minh Dân - 500m60.000
- Từ trung tâm xã Minh Dân về mỗi phía +500m90.000
- Từ UBND xã Minh Dân + 500m đến UBND xã Minh Khương - 500m60.000
- Từ UBND xã Minh Khương về mỗi phía + 500m90.000
- Từ UBND xã Minh Khương + 500m đến trung tâm xã Bạch Xa - 500m60.000
- Từ trung tâm xã Bạch Xa - 500m đến bến đò Bạch Xa90.000
- Từ trung tâm xã Bạch Xa về mỗi phía đường + 500m90.000
- Từ đường rẽ Bạch xa đi Yên Thuận đến trung tâm xã Yên Thuận - 500m60.000
- Từ trung tâm xã Yên Thuận về mỗi phía đường + 500m90.000
IIIĐất ở vị trí ven đường Huyện lộ
- Từ ngã ba đường QL2 vào đến trường TH Đức Thuận +500m60.000
- Từ ngã ba đường QL2 vào Hùng Đức +500m60.000
- Từ ngã ba đường QL2 vào xã Hùng Đức + 500m đến trung tâm xã Hùng Đức - 500m60.000
- Từ trung tâm xã Hùng Đức về mỗi phía đường + 500m60.000
Số TTTên các vị trí, địa danh đất ở ven trục đường giao thông chính: Quốc lộ, tỉnh lộ, huyện lộ, các đầu mối giao thông; khu công nghiệp; khu thương mại; khu du lịch.Khung giá tại Nghị định số 188/2004 NĐ-CP ngày 16/11/2004 của Chính phủMức giá (đ/m2)
Giá tối thiểu (đ/m²)Giá tối đa (đ/m²)
AB123
- Từ trung tâm xã Hùng Đức + 500m đến trường TH Hùng Thắng + 500m60.000
- Từ ngã ba đường vào trụ sở xã Thái Hoà + 500m đến PTCS Hồng Thái +500m90.000
- Từ ngã ba Km 31+500 đường vào UBND xã Thành Long đến trung tâm xã Thành Long - 500m60.000
- Từ trung tâm xã Thành Long về mỗi phía đường +500m60.000
- Đường vào xã Nhân Mục từ giáp đất trường PTTH Hàm Yên đến trung tâm xã Nhân Mục -500m90.000
- Từ trung tâm xã Nhân Mục về mỗi phía đường + 500m90.000
- Từ ngã ba đường Nhân Mục đi Bằng Cốc đến trung tâm xã Bằng Cốc - 500m60.000
- Từ trung tâm xã Bằng Cốc về mỗi phía đường + 500m60.000
- Từ trung tâm xã Bằng Cốc + 500m đi Thành Long đến trung tâm xã Thành Long - 500m60.000
- Từ ngã ba đường vào xã Yên Lâm + 500m đến trung tâm xã Yên Lâm - 500m60.000
- Từ trung tâm xã Yên Lâm về mỗi phía đường + 300m60.000

Phụ biểu số: 5.4b

ĐẤT Ở TẠI NÔNG THÔN ĐỊA BÀN HUYỆN HÀM YÊN

CÁC VỊ TRÍ CÒN LẠI

(Kèm theo Quyết định số 109/2005/QĐ-UBND ngày 20/12/2005 của UBND tỉnh)

Số TTTên các xã và khu vựcKhung giá tại NĐ số 188/2004/NĐ- CP ngày 16/11/2004 của Chính phủMức giá (đ/m2)
Giá tối thiểu (đ/m2)Giá tối đa (đ/m2)
AB123
2.500600.000
1Xã Bình Xa
+ Khu vực 160.000
- Từ UBND xã Bình Xa đến thôn đo
- Thôn Thọ Bình 1+2
- Thôn Chợ Bợ 1+2
+ Khu vực 236.000
- Thôn Thác Lường, đồng chùa
+ Khu vực 318.000
- Các điểm dân cư của các thôn còn lại
2Thị trấn Tân Yên
+ Khu vực 160.000
- Các điểm dân cư còn lại ngoài biểu giá đất đô thị
3Xã Nhân Mục
+ Khu vực 160.000
- Từ UBND xã đến Thôn 8
- Từ UBND xã đến Thôn 4
+ Khu vực 236.000
- Thôn 2 từ dốc đá đến dốc chảy cây
+ Khu vực 318.000
- Các điểm dân cư của các thôn còn lại
4Xã Thái Sơn
+ Khu vực 160.000
- Từ UBND xã đến thôn Thái Bình 2
- Từ UBND xã đến thôn 31
- Từ UBND xã đến thôn 34
+ Khu vực 236.000
- Thôn Đồng Bến
- Thôn 3 Thái Bình
Số TTKhung giá tại NĐ số 188/2004/NĐ- CP ngày 16/11/2004 của Chính phủMức giá (đ/m2)
Giá tối thiểu (đ/m2)Giá tối đa (đ/m2)
AB123
+ Khu vực 318.000
- Các điểm dân cư của các thôn còn lại
5Xã Thái Hoà
+ Khu vực 160.000
- Từ UBND xã đến thôn Lũ Khê
- Từ UBND xã đến Làng Mân 2
- Từ UBND xã đến Thôn Cây vải
+ Khu vực 236.000
- Thôn Quang Thái 1
- Thôn Quang Thái 3
- Thôn Tân An
+ Khu vực 318.000
- Các điểm dân cư của các thôn còn lại
6Xã Đức Ninh
+ Khu vực 160.000
- Từ UBND xã đến thôn Làng Đồng
- Từ UBND xã đến thôn Tân Lập
+ Khu vực 236.000
- Thôn Làng Chè
- Thôn Đình Đặng
- Thôn Ao xen 1
+ Khu vực 318.000
- Các điểm dân cư của các thôn còn lại
7Xã Phú Lưu
+ Khu vực 148.000
- Từ UBND xã đến thôn Quang
- Từ UBND xã đến thôn Thọ
- Từ UBND xã đến thôn Pạc Cáp
+ Khu vực 224.000
- Thôn Cọ, thôn Thụt
- Từ Thôn Pác Cáp đến thôn Khiêng
- Thôn Nà Nuộc, thôn Khuổi Nọi
- Thôn Bưa, thôn Trò
- Thôn Pá Han, thôn Tàu
- Thôn Pá Han, thôn bản Ben
+ Khu vực 312.000
- Các điểm dân cư của các thôn còn lại
8Xã Tân Thành
Số TTTên các xã và khu vựcKhung giá tại NĐ số 188/2004/NĐ- CP ngày 16/11/2004 của Chính phủMức giá (đ/m2)
Giá tối thiểu (đ/m2)Giá tối đa (đ/m2)
AB123
+ Khu vực 148.000
- Từ UBND xã đến thôn 5 Thuốc Hạ
- Từ UBND xã đến giáp đất thị trấn Tân Yên
- Từ UBND xã đến thôn Việt Thành
+ Khu vực 224.000
- Từ thôn Việt Thành đến thôn Mỏ Nghiêu
- Từ thôn Việt Thành đến thôn Nà Mang
- Thôn Làng Bát, thôn 5 Thuốc Hạ
+ Khu vực 312.000
- Các điểm dân cư của các thôn còn lại
9Xã Minh Hương
+ Khu vực 148.000
- Thôn 6
+ Khu vực 224.000
- Thôn 11, thôn 12 Minh Quang
+ Khu vực 312.000
- Các điểm dân cư của các thôn còn lại
10Xã Yên Phú
+ Khu vực 148.000
- Từ UBND xã đến thôn 7 Minh Phú
- Từ UBND xã đến thôn 4 Thống Nhất
- Từ UBND xã đến thôn 2 Thống Nhất
+ Khu vực 224.000
- Thôn 1B Thống Nhất
- Thôn 1A Thống Nhất
- Thôn km 61
- Thôn 1 Minh Phú
+ Khu vực 312.000
- Các điểm dân cư của các thôn còn lại
11Xã Hùng Đức
+ Khu vực 148.000
- Thôn Trung Tâm
+ Khu vực 224.000
- Từ Thôn Trung Tâm đến giáp đất Đức Ninh và đến thôn Uôm
+ Khu vực 312.000
- Các điểm dân cư của các thôn còn lại
Số TTTên các xã và khu vựcKhung giá tại NĐ số 188/2004/NĐ- CP ngày 16/11/2004 của Chính phủMức giá (đ/m2)
Giá tối thiểu (đ/m2)Giá tối đa (đ/m2)
AB123
12Xã Yên Thuận
+ Khu vực 136.000
- Từ UBND xã Yên Thuận đến thôn Vá
- Từ UBND xã Yên Thuận đến thôn Đêm
- Từ UBND xã Yên Thuận đến thôn Cầu treo
- Từ UBND xã Yên Thuận đến thôn Bá
+ Khu vực 218.000
- Thôn Sơn Thuỷ
- Thôn Bơi
- Thôn An Thịnh
- Thôn Cốc Phương
+ Khu vực 39.000
- Các điểm dân cư của các thôn còn lại
13Xã Bạch Xa
+ Khu vực 136.000
- Từ UBND xã Bạch Xa đến thôn Bến Đền
- Từ UBND xã Bạch Xa đến thôn Phú Hương
- Từ UBND xã Bạch Xa đến thôn Làng ẽn
+ Khu vực 218.000
- Từ thôn Phú Hương đến thôn Nà Quan
- Từ thôn Bến đến đến thôn Đồn Bầu
- Từ thôn Bến đến đến thôn Làng Trang, thôn Ngòi Nung
- Từ thôn Làng ẽn đến thôn Nà Quan
+ Khu vực 39.000
- Các điểm dân cư của các thôn còn lại
14Xã Minh Khương
+ Khu vực 136.000
- Thôn Minh Thái
- Thôn Trung Tâm
+ Khu vực 218.000
- Thôn Xít xa, thôn Ngòi Lộc, thôn Làng Bầu, thôn Thăm Bon
+ Khu vực 39.000
- Các điểm dân cư của các thôn còn lại
Số TTTên các xã và khu vựcKhung giá tại NĐ số 188/2004/NĐ-CP ngày 16/11/2004 của Chính phủMức giá (đ/m2)
Giá tối thiểu (đ/m2)Giá tối đa (đ/m2)
AB123
15Xã Minh Dân
+ Khu vực 136.000
- Từ UBND xã đến thôn Đồng Tâm (giáp Phù Lưu)
- Từ UBND xã đến thôn Thượng Lâm (giáp Minh Khương)
+ Khu vực 218.000
- Từ thôn Ngôi Tèo đến thôn Thác Đất
- Thôn Kim Long
+ Khu vực 39.000
- Các điểm dân cư của các thôn còn lại
16Xã Yên Lâm
+ Khu vực 136.000
- Thôn Km 68
- Thôn Tháng 10
+ Khu vực 218.000
- Thôn ngôi sen
+ Khu vực 39.000
- Các điểm dân cư của các thôn còn lại
17Xã Bằng Cốc
+ Khu vực 136.000
- Từ UBND xã đến Thôn đồng Nhật
- Từ UBND xã đến Thôn 2
+ Khu vực 218.000
- Thôn 1
+ Khu vực 39.000
- Các điểm dân cư của các thôn còn lại
18Xã Thành Long
+ Khu vực 136.000
- Từ UBND xã đến Km 31 Thái Sơn
- Từ UBND xã đến giáp Bằng Cốc
- Từ UBND xã đến thôn 1, thôn 2, thôn 3, thôn Đoàn Kết
- Từ UBND xã đến Km 35 quốc lộ 2
Số TTLên các xã và khu vựcKhung giá tại NĐ số 188/2004/NĐ- CP ngày 16/11/2004 của Chính phủMức giá (đ/m2)
Giá tối thiểu (đ/m2)Giá tối đa (đ/m2)
AB123
- Tuyến thôn 4 đến thôn 1, thôn 2 Trung Thành
+ Khu vực 218.000
- Tuyến từ thôn 4 Phúc Long đến thôn Hưng Long
- Từ thôn Đoàn kết 3 đến thôn Khuôn Đầm, thôn Đoàn kết 2
- Từ Thôn 4 Trung Thành đến thôn 3 Trung Thành
+ Khu vực 39.000
- Các điểm dân cư của các thôn còn lại

Phụ biểu số: 5.5a

ĐẤT Ở TẠI NÔNG THÔN ĐỊA BÀN HUYỆN CHIÊM HOÁ

CÁC VỊ TRÍ VEN TRỤC ĐƯỜNG GIAO THÔNG CHÍNH: Quốc lộ, tỉnh lộ, huyện lộ;
CÁC ĐẦU MỐI GIAO THÔNG; KHU CÔNG NGHIỆP; KHU THƯƠNG MẠI; KHU DU LỊCH

(Kèm theo Quyết định số 109/2005/QĐ-UBND ngày 20/12/2005 của UBND tỉnh)

Số TTTên các vị trí, địa danh đất ở ven trục đường giao thông chính: Quốc lộ, tỉnh lộ, huyện lộ; Các đầu mối giao thông; khu công nghiệp; khu thương mại; khu du lịchKhung giá tại NĐ số: 188/2004/NĐ-CP ngày 16/11/2004 của Chính phủMức giá (đ/m2)
Giá tối thiểu (đ/m2)Giá tối đa (đ/m2)
AB123
2.500600.000
IĐường ĐT176
1Xã Ngọc Hội: Đoạn từ đến Đầm Hồng đến Bưu điện Đầm Hồng480.000
2Xã Phúc Thịnh :
- Đoạn từ Trạm trình diễn nhà ông Lịch (Km 4, dài 150 m)550.000
- Đoạn từ nhà ông Lịch đến nhà ông Thịnh (dài 1000 m)300.000
- Đoạn từ nhà ông Thịnh đến giáp thị trấn Vĩnh Lộc (dài 800 m)550.000
IITuyến ĐT188
1Xã Xuân Quang:
- Đoạn từ giáp thị trấn Vĩnh Lộc đến cổng trường TH và THCS350.000
IIITuyến ĐT176
1Xã Yên Nguyên :
- Đoạn từ giáp xã Bình Xa (Hàm yên) đến cổng chợ trung tâm xã90.000
2Xã Hoà Phú :
- Đoạn từ đầu cầu số 2 đến cổng trường THCS thôn gia Kè128.000
3Xã Phúc Thịnh :
- Đoạn từ giáp đất xã Tân Thịnh đến Trạm trình diễn128.000
4Xã Ngọc Hội :
- Đoạn từ giáp đất thị trấn Vĩnh Lộc đến đường rẽ vào trụ sở xã (đầu cầu Vật Nhèo)128.000
5Xã Yên Lập :
Đoạn từ ngã ba Đài Thị đến cầu Đài Thị128.000
Số TTTên các vị trí, địa danh đất ở vẹn trục đường giao thông chính: Quốc lộ, tỉnh lộ, huyện lộ; Các đầu mối giao thông; khu công nghiệp; khu thương mại; khu du lịchKhung giá tại NĐ số: 188/2004/NĐ-CP ngày 16/11/2004 của Chính phủMức giá (đ/m2)
Giá tối thiểu (đ/m2)Giá tối đa (đ/m2)
AB123
IVTuyến ĐT188 :
1Xã Tân Mỹ :
- Đoạn từ tràn Nà héc đến chân đèo Lai128.000
2Xã Phúc Sơn :
- Đoạn từ tràn Nà Pét đến cổng xưởng Tuyến Mỏ Măng gan128.000
3Xã Minh Quang :
- Đoạn từ giáp xã Phúc sơn đến nhà ông Giang128.000
VTuyến ĐT185 :
1Xã Vinh Quang
- Đoạn từ giáp nhà ông Hoàng Quốc Toàn Thôn Chính đến giáp nhà Bà Lin cổng trường Tiểu học số 1 (thôn An Ninh)128.000
- Đoạn từ giáp nhà ông Hoàng Văn Sơn thôn An Ninh đến giáp xã Kim Bình128.000
2Xã Kim Bình :
Đoạn từ giáp xã Vinh quang đến đầu cầu Kim Bình (Chân đèo Chai keo )128.000
VITuyến ĐT176 :
1Xã Yên Nguyên :
Đoạn từ giáp cổng chợ đến cầu số 1 thôn Đồng Quy (Giáp xã Hoà Phú )72.000
2Xã Hoà Phú :
- Đoạn từ đầu cầu số 1 (Giáp xã Yên Nguyên ) đến đầu cầu số 2 thôn Càng Nộc72.000
- Đoạn từ trường THCS thôn Gia Kè đến Km 10 + 50072.000
3Xã Tân Thịnh :
- Dọc trục đường ĐT 176 thôn An Phong72.000
4Xã Ngọc Hội :
- Đoạn từ đường rẽ vào trụ sở xã đến đền Đầm Hồng72.000
VIITuyến ĐT188
1Xã Tân Mỹ :
- Đoạn từ nhà ông Vũ Xuân Cậy đến đường tràn Nà héc72.000
2Xã Phúc Sơn :
- Đoạn từ Đèo Lai đến tràn Nà Pét72.000
Số TTTên các vị trí, địa danh đất ở ven trục đường giao thông chính: Quốc lộ, tỉnh lộ, huyện lộ; Các đầu mối giao thông; khu công nghiệp; khu thương mại; khu du lịchKhung giá tại NĐ số: 188/2004/NĐ-CP ngày 16/11/2004 của Chính phủMức giá (đ/m2)
Giá tối thiểu (đ/m2)Giá tối đa (đ/m2)
AB123
- Đoạn từ cổng xưởng Tuyến Mỏ Măng đến giáp xã Minh quang72.000
3Xã Minh Quang:
- Đoạn từ nhà ông Giang đến nhà ông Tảo72.000
4Xã Thổ Bình :
- Đoạn từ nhà ông Oông bản Phú đến nhà ông Toàn bản Piat72.000
5Xã Bình An
- Đoạn từ giáp nhà ông Giang đến điểm bưu điện xã72.000
VIIITuyến đường ĐT185
1Xã Vinh Quang
- Đoạn từ giáp xã Trung Hoà đến nhà ông Hoàng Quốc Toàn thôn chính72.000
- Đoạn từ giáp nhà bà Lin cổng trường TH số 1 (thôn An Ninh) đến giáp Nhà ông Hoàng Văn Sơn (thôn An Ninh)72.000
2Xã Kim Bình :
- Đoạn từ đầu cầu Kim Bình thôn Đồng cột đến chân Đèo Nàng (thôn Đèo Nàng)72.000
IXTuyến ĐT187 :
1Xã Yên lập:
- Đoạn từ ngã ba Đài Thị đến đường rẽ vào trụ sở xã72.000
XTuyến ĐT176
1Xã Ngọc Hội :
- Đoạn từ điểm Bưu điện Đầm Hồng đến giáp xã Yên Lập36.000
2Xã Yên Lập :
- Đoạn từ giáp địa phận xã Ngọc Hội đến ngã ba Đài Thị36.000
- Đoạn từ đầu cầu Đài thị đến giáp địa phận Na Hang36.000
XITuyến ĐT 188
1Xã Xuân Quang:
- Đoạn từ Trường THCS đến giáp đất Hùng Mỹ36.000
2Xã Hùng Mỹ:
- Từ giáp đất xã Xuân quang đến giáp đất xã Tân Mỹ36.000
3Xã Tân Mỹ:
Số TTTên các vị trí, địa danh đất ở vạn trục đường giao thông chính: Quốc lộ, tỉnh lộ, huyện lộ; Các đầu mối giao thông; khu công nghiệp; khu thương mại; khu du lịchKhung giá tại NĐ số: 188/2004/NĐ-CP ngày 16/11/2004 của Chính phủMức giá (đ/m2)
Giá tối thiểu (đ/m2)Giá tối đa (đ/m2)
AB123
- Đoạn từ giáp xã Hùng mỹ đến giáp nhà ông Vũ Xuân cậy thôn Pác Cỏ36.000
4Xã Minh Quang:
- Đoạn từ nhà ông Tảo đến giáp xã Thổ Bình36.000
5Xã Thổ Bình :
- Đoạn từ giáp xã Minh quang đến cây đa thôn bản Pước36.000
- Đoạn từ đập tràn thôn Nà Cọn đến chân đèo thôn Nà Mỹ36.000
6Xã Bình An :
- Đoạn từ giáp xã Thổ bình đến nhà ông Ma văn Giang36.000
- Đoạn từ điểm bưu điện đến hết địa phận xã36.000
XIITuyến ĐT187 :
1Xã Yên Lập:
- Từ đường rẽ vào trụ sở xã đến chân đèo Kõo Mác36.000
XIIITuyến huyện :
1Xã Minh Quang :
- Các hộ từ ngã ba Minh Đức đến suối Ta Nà Mạ128.000

Phụ biểu số: 5.5b

ĐẤT Ở TẠI NÔNG THÔN ĐỊA BẢN HUYỆN CHIÊM HOÁ

(Kèm theo Quyết định số 109/2005/QĐ-UBND ngày 20/12/2005 của UBND tỉnh)

Số TTTên các xã và khu vựcKhung giá tại Nghị định số 188/2004/NĐ-CP ngày 16/11/2004 của Chính phủMức giá (đ/m2)
Giá tối thiểu (đ/m2)Giá tối đa (đ/m2)
AB124
2.500600.000
1Xã Vinh Quang
+ Khu vực 1: Các khu dân cư theo đường nhánh sau mốc lộ giới đường ĐT185 (dài 25m)82.000
- Đoạn từ nhà Mầm non thôn Tiên Hoá 1 đến nhà Ông Nguyễn Văn Đức thôn Tân Quang
- Đoạn từ nhà Ông Đào Văn Chung Thôn Tân Quang đến nhà ông Trần Văn Việt Thôn Tân Quang
- Đoạn từ nhà ông Đỗ Mạnh Cừ Thôn Tiên Quang 1 đến nhà ông Trần Văn Phong thôn Tiên Quang 2
- Đoạn từ cầu treo Chính đến giáp đất xã Bình Nhân
- Đoạn từ nhà ông Đỗ Mạnh Tường thôn Quang Hải đến nhà Ông Nguyễn Văn Dũng Thôn Quang Hải
+ Khu vực 2: Các khu dân cư dọc đường thôn46.000
- Tuyến từ nhà ông Hoàng Văn Sầm thôn Vĩnh Tường đến nhà Ông Lý Văn Thành Thôn Vĩnh Tường
- Tuyến từ nhà Ông Hà Ngọc Nghiêm thôn Ngọc Lâu đến Nhà Ông Trần Văn Hà thôn Ngọc Lâu
- Tuyến từ nhà Ông Ma Đình Quý thôn Bình Thế đến nhà Ông Ma Văn Ngọ Thôn Bình Thế
- Tuyến từ nhà Ông Nguyễn Văn Hùng thôn Phong Quang đến nhà Ông Bùi Văn Du thôn Phong Quang
+ Khu vực 3:23.000
- Các vị trí còn lại
2Xã Ngọc Hội
+ Khu vực 2:46.000
- Các khu dân cư các thôn: Bản Mèo, Khuôn Pục, Đầm Hồng 3, Đầm Hồng 4, Đầm Hồng 5, Đầm Hồng 6, Bản Đăng, Minh An (trừ các hộ mặt đường ĐT 176)
+ Khu vực 3:23.000
- Các vị trí còn lại
Số TTTên các xã và khu vựcKhung giá tại Nghị định số 188/2004/NĐ-CP ngày 16/11/2004 của Chính phủMức giá (đ/m2)
Giá tối thiểu (đ/m2)Giá tối đa (đ/m2)
AB124
3Xã Yên nguyên
+ Khu vực 2:46.000
- Các khu dân cư các thôn: An Bình, Vĩnh Khoái, Làng Tạc, Làng Coong, Làng Gò, làng Non, Làng Danh, Khuân Chú (trừ các hộ mặt đường ĐT176)
+ Khu vực 3:23.000
- Các vị trí còn lại
4Xã Hoà phú
+ Khu vực 1: Các khu dân cư theo đường nhánh sau mốc lộ giới đường ĐT 176 (dài 25m)82.000
- Tuyến sau hành lang đường ĐT 176 vào trong 25m đến nhà Ông Thuận Thôn Gia Kè
- Tuyến sau hành lang đường ĐT 176 vào trong 25m đến nhà Ông Chiến (dài 900m)
- Tuyến sau hành lang đường ĐT 176 vào trong 25m đến nhà Bà Lan (dài 700m)
- Tuyến sau hành lang đường ĐT 176 vào trong 25m đến nhà Ông Hận (dài 800m)
- Tuyến sau hành lang đường ĐT 176 vào trong 25m đến nhà Ông Hùng thôn Cây La (dài 700m)
+ Khu vực 2: Các khu dân cư theo các tuyến đường liên thôn46.000
- Tuyến từ nhà Ông Thuận đến nhà Ông Việt thôn Lãng Quậy
- Tuyến từ nhà Ông Chiến đến nhà Ông Chân (cách 600m)
- Tuyến từ nhà Bà Lan đến nhà Ông Đá giáp bờ suối
- Tuyến từ nhà Ông Hận đến nhà Ông Tước Thôn Đồng Mo
- Tuyến từ nhà Ông Hùng đến nhà Ông Luận thôn Nà Buôi
+ Khu vực 3:23.000
- Các vị trí còn lại
5Xã Phúc thịnh
+ Khu vực 2:46.000
- Các khu dân cư các thôn: Trung tâm Hoà Đa, Thôn Tụ, Tân Hoà
+ Khu vực 3:23.000
Số TTTên các xã và khu vựcKhung giá tại Nghị định số 188/2004/NĐ-CP ngày 16/11/2004 của Chính phủMức giá (đ/m2)
Giá tối thiểu (đ/m2)Giá tối đa (đ/m2)
AB124
- Các vị trí còn lại
6Xã Xuân Quang
+ Khu vực 2:46.000
- Các khu dân cư thôn: Thượng Quang, Trung Quang, Làng Bình, Nà Cốc
+ Khu vực 3:23.000
- các vị trí còn lại
7Xã Kim Bình
+ Khu vực 1: Các khu dân cư sau mốc lộ giới đường ĐT185 (dài 25m)46.000
- Tuyến từ ngã ba thôn Yên linh đến nhà Ông Phạm Văn Sơn thôn Pác chài
+ Khu vực 2:23.000
- Tuyến từ ngã Ba sân TDTT đến nhà Ông Phạm Văn Lợi thôn Đồng ền
+ Khu vực 3:12.000
- Các vị trí còn lại
8Xã Hoà An
+ Khu vực 1: Các khu dân cư dọc đường Chiêm Hoá - Nhân Lý
- Đoạn từ đập tràn nhà ông Hà Văn Và thôn Chẳng hạ qua trạm Y Tế đến nhà ông Hà Công Đường thôn Tông Nhan46.000
+ Khu vực 2: Các khu dân cư đường Chiêm Hoá - Nhân Lý23.000
- Đoạn từ ngã ba Thôn Tráng Thượng đến nhà Ông Trần Doãn Xuyên giáp thôn Tông Muông
+ Khu vực 3:12.000
- Các vị trí còn lại
9Xã Trung Hoà
+ Khu vực 1: Các khu dân cư dọc đường Chiêm Hoá - Nhân Lý46.000
- Đoạn từ dốc Hiêng giáp thị trấn Vĩnh Lộc đến cổng trường Tiểu học & Trung học cơ sở
- Đoạn từ cổng trường Tiểu học & Trung học cơ sở đến hộ Ông Bùi Văn Nhạc giáp nhà ông Thìn (thôn Đoàn kết)
Số TTTên các xã và khu vựcKhung giá tại Nghị định số 188/2004/NĐ-CP ngày 16/11/2004 của Chính phủMức giá (đ/m2)
Giá tối thiểu (đ/m2)Giá tối đa (đ/m2)
AB124
+ Khu vực 2: các khu dân cư đường Chiêm Hoá - Nhân Lý23.000
- Đoạn từ nhà Ông Thìn thôn Đoàn kết đến ngã ba nhà Ông Nguyễn Đức Hạnh thuộc thôn Đoàn kết
+ Khu vực 3:12.000
- Các vị trí còn lại
10Xã Tân Thịnh
+ Khu vực 1:46.000
- Đoạn từ cổng trường Tiểu học đến cổng trụ sở xã
- Đoạn từ cổng trụ sở xã đến nhà Văn Lựa Thôn Làng Bục (Ngõ vào nhà ông Hà Tiến Nam)
+ Khu vực 2: Các khu dân cư dọc các tuyến đường giáp hành lang đường ĐT176 (dải 25m)23.000
- Tuyến đường từ rừng gỗ Lát đến hộ Ông Ma Văn Hòn thôn An Phong
- Tuyến đường giáp thôn An thịnh xã Phúc Thịnh đến hộ Ông Nguyễn Gia Tôn giáp Trường THCS Tân Thịnh
+ Khu vực 3:12.000
- Các vị trí còn lại
11Xã Yên Lập
+ Khu vực 1:46.000
- Đoạn từ Ngã ba đường ĐT187 rẽ vào trụ sở xã đến Hộ Ông Hà Tiến Phương thuộc Thôn Tống Mọc
+ Khu vực 2:23.000
- Đoạn từ hộ Ông Hà Văn Vân đến hộ Ông Nông Văn Xuyên thôn Tống mọc
+ Khu vực 3:12.000
- Các vị trí còn lại
12Xã Phú Bình
+ Khu vực 1:46.000
- Đoạn từ cổng trường Tiểu học số 1 đến nhà Ông Hà Đình Cường thôn Tạng thiếc
+ Khu vực 2:23.000
- Đoạn từ hộ Ông Hà đến cổng trường tiểu học số 1
+ Khu vực 3:12.000
Số TTTên các xã và khu vựcKhung giá tại Nghị định số 188/2004/NĐ-CP ngày 16/11/2004 của Chính phủMức giá (đ/m2)
Giá tối thiểu (đ/m2)Giá tối đa (đ/m2)
AB124
- Các vị trí còn lại
13Xã Phúc Sơn
+ Khu vực 2:23.000
- Khu dân cư các thôn Bản Cầm, Bản Chúa, Phía Lái, Noong Cuồng, Nà Pét
+ Khu vực 3:12.000
- Các vị trí còn lại
14Xã Thổ Bình
+ Khu vực 2:23.000
- Các khu dân cư các thôn: Tân lập, Nà bó, Nà Mỵ
+ Khu vực 3:12.000
- Các vị trí còn lại
15Xã Minh Quang
+ Khu vực 1:46.000
- Các hộ dọc trục đường từ suối Ta Nà mạ đến cây Đa thuộc Thôn Nà Han
+ Khu vực 2:23.000
- Các hộ dọc đường từ cây Đa thôn Nà Han đến Thôn Bản Đồn
+ Khu vực 3:12.000
- Các vị trí còn lại
16Xã Tân An
+ Khu vực 1:46.000
- Các hộ thôn An thịnh
+ Khu vực 2:23.000
- Các hộ thuộc các thôn: An Thái, An Phú
+ Khu vực 3:12.000
- Các vị trí còn lại
17Xã Tri Phú
+ Khu vực 1: Đọc mặt đường Chiêm Hoá - Linh Phú23.000
- Các hộ từ nhà bà Bình thuộc thôn Nà cóc đến nhà Ông Nguyên thôn Nà cóc (Thuộc khu vực trung tâm xã)
- Các hộ từ Đập tràn Pác Ba thôn Lãng Đền đến nhà ông Đình Văn Phôn thôn Lãng Đền
Số TTTên các xã và khu vựcKhung giá tại Nghị định số 188/2004/NĐ-CP ngày 16/11/2004 của Chính phủMức giá (đ/m2)
Giá tối thiểu (đ/m2)Giá tối đa (đ/m2)
AB124
+ Khu vực 2: đường Chiêm Hoá - Linh PhúDọc mặt12.000
- Các hộ từ giáp xã Kim Bình đến nhà bà Lý Thị Bình thôn Nà Coóc
- Các hộ từ nhà Ông Tôn Thanh Nguyên thôn Nà coóc đến Đập tràn Pắc Ba
- Các hộ từ nhà Ông Đình Văn Phôn thôn Lãng Đén đến Giáp đất xã Linh Phú
+ Khu vực 3:6.000
- Các vị trí còn lại
18Xã Linh Phú
+ Khu vực 1: đường Chiêm Hoá - Linh phúDọc mặt23.000
- Đoạn từ trường THCS đến nhà bà Ma Thị Liệu thôn Pác Tráng
+ Khu vực 2: đường Chiêm Hoá - Linh phúDọc mặt12.000
- Đoạn từ giáo đất Tri Phú đến giáp Trường THCS Linh Phú
- Đoạn từ nhà Bà Ma Thị Liệu thôn Pác tráng đến nhà Ông Hà Ngọc Đẳng thôn Pác Hóp
+ Khu vực 3:6.000
- Các vị trí còn lại
19Xã Bình Nhân
+ Khu vực 1:23.000
- Khu dân cư từ nhà Ông Hoàng Văn Thành đến nhà Ông Hoàng Quý Gia thôn Bình Tiến (khu trung tâm xã)
+ Khu vực 2:12.000
- Các hộ dọc đường từ giáp xã Vinh Quang đến nhà ông Hà Vĩnh Cảnh thôn Đồng Nự thuộc tuyến đường Vinh Quang - Bình Nhân
- Các hộ dọc đường từ Trạm biến áp thôn Kéo Cam giáp tuyến đường Vinh Quang - Bình Nhân đến nhà Ông Nông Văn Sơn Thôn Kéo Cam
+ Khu vực 3:6.000
- Các vị trí còn lại
Số TTTên các xã và khu vựcKhung giá tại Nghị định số 188/2004/NĐ-CP ngày 16/11/2004 của Chính phủMức giá (đ/m2)
Giá tối thiểu (đ/m2)Giá tối đa (đ/m2)
AB124
20Xã Nhân Lý
+ Khu vực 1:23.000
- Các hộ từ trụ sở xã đến Trạm Y tế xã thuộc thôn Ba 2
- Các hộ từ Trạm Y tế xã đến ngã ba thôn Ba 1
- Các hộ từ Trung tâm xã đến nhà bà Lý Thị Hiền Thôn Ba 1
+ Khu vực 2:12.000
- Các hộ từ Ngã ba thôn Ba 1 đến hộ Ông Trần Văn Dũng giáp Nhà văn hoá thôn Đồng cọ + Gốc chú
- Các hộ từ trụ sở xã (cũ) thuộc thôn Ba 2 đến nhà ông Lý Văn Cầu thôn Ba 2
+ Khu vực 3:6.000
- Các vị trí còn lại
21Xã Hùng Mỹ
+ Khu vực 1:23.000
- Khu dân cư cạnh trụ sở xã thuộc thôn Thẩm đến trường học thuộc thôn Bầu
+ Khu vực 2:12.000
- Các hộ dọc đường thuộc thôn Đông, thôn Đình, Thôn Nậm Kép
+ Khu vực 3:6.000
- Các vị trí còn lại
22Xã Tân mỹ
+ Khu vực 1:23.000
- Các khu dân cư thôn: Thôm Bưa, Bản Tụm
+ Khu vực 2:12.000
- Các khu dân cư thôn Bản Trắng
+ Khu vực 3:6.000
- Các vị trí còn lại
23Xã Kiên Đài
+ Khu vực 1:23.000
- Các hộ dọc đường từ nhà Ông Đàm Ngọc Thanh thôn Khuôn cúc đến nhà Ông Hoàng Văn Sinh thôn Chè Hon
+ Khu vực 2:12.000
Số TTTên các xã và khu vựcKhung giá tại Nghị định số 188/2004/NĐ-CP ngày 16/11/2004 của Chính phủMức giá (đ/m2)
Giá tối thiểu (đ/m2)Giá tối đa (đ/m2)
AB124
- Các hộ dọc đường từ nhà Ông Hoàng Văn Sinh thôn Chè hon đến nhà Ông Bàn Văn Lâm Thôn Nà Chàm
+ Khu vực 3:6.000
- Các vị trí còn lại
24Xã Bình Phú
+ Khu vực 1:23.000
- Các hộ dọc đường từ trụ sở xã đến nhà Ông Hoàng Văn Sinh thuộc Bản Lếch
+ Khu vực 2:12.000
- Các hộ dọc đường từ nhà Ông Bàn Văn Tinh thuộc Bản Lếch đến nhà Ông Ma Văn Tinh thôn Nà Vài
+ Khu vực 3:6.000
- Các vị trí còn lại
25Xã Hà Lang
+ Khu vực 1:23.000
- Các hộ dọc đường từ ngã Ba Thôn Nà Kháng đến hộ Ông Triệu Văn Mạnh thôn Nà Kháng
+ Khu vực 2:12.000
- Đoạn từ Trạm Y tế xã đến Cổng nhà Bàn trú học sinh
+ Khu vực 3:6.000
- Các vị trí còn lại
26Xã Trung Hà
+ Khu vực 1:23.000
- Khu vực trụ sở xã, Trạm Y tế, Trường THCS, trường TH số 1 thuộc thôn Nà Lừa
+ Khu vực 2:12.000
- Các khu dân cư các thôn: Nà Đồng, Nông Tiến 1
+ Khu vực 3:6.000
- Các vị trí còn lại
27Xã Hồng Quang
+ Khu vực 1:23.000
- Các khu dân cư thôn Nà Nghè
+ Khu vực 2:12.000
- Các khu dân cư thôn: Bản Luông, Nậm Lương
+ Khu vực 3:6.000
Số TTTên các xã và khu vựcKhung giá tại Nghị định số 188/2004/NĐ-CP ngày 16/11/2004 của Chính phủMức giá (đ/m2)
Giá tối thiểu (đ/m2)Giá tối đa (đ/m2)
AB124
- Các vị trí còn lại
28Xã Bình An
+ Khu vực 1:23.000
- Các khu dân cư thôn Tông Pu
+ Khu vực 2:12.000
- Các khu dân cư thôn: Chầu Quần, Phiêng Luông
+ Khu vực 3:6.000
- Các vị trí còn lại
Số TTKhung giá tại NĐ số 188/2004 NĐ- CP ngày 16/11/2004 của Chính phủMức giá (đ/m2)
Giá tối thiểu (đ/m2)Giá tối đa (đ/m2)
AB123
+ Khu vực 2:25.000
- Bản Dạ, Bản Lằn
+ Khu vực 3:15.000
- Phía Trang, Nà Mu, Nà Cọn, Nà Lạ, Bản Tàm
5Thượng Lâm
+ Khu vực 1:45.000
- Bản Nà Liềm ( Từ Km 23 đến Km 24 )
+ Khu vực 2:25.000
- Nà Bản, Bản Bó, Na Lung, Nà Va, Nà Đông, Nà Thuôn, Nà Tông
+ Khu vực 3:15.000
- Nà Lầu, Nà Ta, Khao Đao
6Khuôn Hà
+ Khu vực 1:45.000
- Nà Thom
+ Khu vực 2:25.000
- Nà Kẹm, Nà Muống, Bản Hiểu
+ Khu vực 3:15.000
- Nà Ráo, Nà Vàng, Lung May, Nà Chang, Nà Thềm
7Lăng Can
+ Khu vực 1:45.000
- Nà Khà
+ Khu vực 2:25.000
- Làng Chùa, Bản Kiến, Đơn Bá, Nà Mèn, Nậm Đíp
+ Khu vực 3 gồm các bản:15.000
- Năm Chá, Khau Quang, Phai Tre, Bản Kè A,B
8Xã Đà Vị
+ Khu vực 1:
Số TTTên các xã và khu vựcKhung giá tại NĐ số 188/2004 NĐ- CP ngày 16/11/2004 của Chính phủMức giá (đ/m2)
Giá tối thiểu (đ/m2)Giá tối đa (đ/m2)
AB123
- Các vị trí còn lại thôn Xá Thị45.000
+ Khu vực 2:
Nà Pục, Bản Piậy, Phai Khăn, Bắc Lè25.000
+ Khu vực 3:15.000
- Nà Đứa, Khuổi Tích, Bản Tăng, Nà Pin, Bản Âm, Bản Lục, Nà Bản
9Xã Yên Hoa
+ Khu vực 1:
- Các thôn thuộc điểm di dân thuỷ điện Tuyên Quang
+ Khu vực 2 gồm các bản:25.000
- Nà Khuyển, Tân Thành, Khuôn Phẩy, Nà Leo (Reo)
+ Khu vực 3 gồm các bản:15.000
- Bản Thác, Nà Pầu, Bản Va, Nà Tông, Nà Chẻ, Nà Luông, Bản Cuôn, Khau Pổng, Phiêng Ngưu
10Xã Xuân Lập
+ Khu vực 1:32.000
- Lũng Giềng 1
+ Khu vực 2:16.000
- Lũng giềng 2
+ Khu vực 3 gồm các bản:10.000
- Nà Loà, Nà Co, Khuổi Củng, Khuổi Trang
11Phúc Yên
+ Khu vực 216.000
Bản Pin (gồm Tông Nưa)
+ Khu vực 3 gồm các bản:10.000
- Bản Thàng, Bản Tăng, Phiêng Mơ, Bản Bon, Nà Khâu, Khau Co; Nà Xe, Pác Bẻ, Bản Đầu
12Côn Lôn
+ Khu vực 1:32.000

Phụ biểu số: 5.6a

ĐẤT Ở TAI NÔNG THÔN ĐỊA BÀN HUYỆN NA HANG

CÁC VỊ TRỊ YÊN TRỤC ĐƯỜNG GIAO THÔNG CHÍNH: Quốc lộ, tỉnh lộ, huyện lộ;
CÁC ĐẦU MỐI GIAO THÔNG; KHU CÔNG NGHIỆP; KHU THƯƠNG MẠI; KHU DU LỊCH
(Kèm theo Quyết định số 109/2005/QĐ-UBND ngày 20/12/2005 của UBND tỉnh)

Số TTTên các vị trí, địa danh đất ở ven trục đường giao thông chính: Quốc lộ, tỉnh lộ, huyện lộ; các đầu mối giao thông; khu công nghiệp; khu thương mại; khu du lịchKhung giá tại NĐ số 188/2004 NĐ- CP ngày 16/11/2004 của Chính phủMức giá (đ/m2)
Giá tối thiểu (đ/m2)Giá tối đa (đ/m2)
AB123
2.500600.000
IĐường Tỉnh lộ
- Đường DT 176 ( Từ Km 4 đến Km 5) (Ngôi Nẻ Thanh Tương)300.000
IIĐất ở khu trung tâm thương mại
1Chợ Đà Vị (Ven trục đường từ bia Tưởng niệm đến cổng trường Phổ thông cơ sở xã Đà Vị đường đi huyện Ba Bể); Ven trục đường từ ngã ba đầu đường Đà Vị đi Hồng Thái (500m)80.000
2Chợ xã Yên Hoa (Ven trục đường ĐT 176 từ ngã ba suối Côn Lôn - Bản Thác về phía chợ đến ngã 3 đường rẽ đi xã Côn Lôn)80.000
3- Chợ xã Thượng Lâm từ Km 24+300 đến Km 25+300150.000

Phụ biểu số: 5.6b

ĐẤT Ở TẠI NÔNG THÔN ĐỊA BẢN HUYỆN NA HANG
CÁC VỊ TRÍ CÒN LẠI

(Kèm theo Quyết định số 109/2005/QĐ-UBND ngày 20/12/2005 của UBND tỉnh)

Số TTTên các xã và khu vựcKhung giá tại NĐ số 188/2004 NĐ- CP ngày 16/11/2004 của Chính phủMức giá (đ/m2)
Giá tối thiểu (đ/m2)Giá tối đa (đ/m2)
AB123
2.500600.000
1Thị trấn Na Hang
+ Khu vực 2:25.000
Bản Luộc tổ 5
2Xã Thanh Tương
+ Khu vực 1:85.000
- Thôn Ngòi Nê
- Thôn Nà Đồn-Khu TĐC Nê
-Thôn Tân Lập
+ Khu vực 2:25.000
- Thôn Pá Làng, Thôn Nà Mạ, Thôn Nà Nê, thôn Yên Trung, thôn Đơn Tàu
+ Khu vực 3:15.000
- Thôn Bản Bung, Nà thôm, Yên Thượng, Nà Đúa, Cổ Yên, Bắc Danh, Nà Cốc
3Xã Năng Khả
+ Khu vực 1:45.000
- Bản Nà Reo, Thôn Khuôn Phươn, Hà Vị
+ Khu vực 2:25.000
- Nà Kham, Nà Chang
+ Khu vực 3:15.000
- Nà Chao, Bản Nhùng, Bản Tùn, Bản Nuây, Phiêng Quân, Phiêng Rào, Khuông Mây, Phiêng Bung, Lũng giang, Nà Vai
4Xã Sơn Phú
+ Khu vực 1: Các thôn thuộc điểm di dân Thuỷ Điện Tuyên Quang
Số TTKhung giá tại NĐ số 188/2004 NĐ- CP ngày 16/11/2004 của Chính phủMức giá (đ/m2)
Giá tối thiểu (đ/m2)Giá tối đa (đ/m2)
AB123
- Thôn 4 (Nà Ngoẵng)
+ Khu vực 2:16.000
- Thôn 3 (Pơm Pám) Thôn 5 (Nà Chăm)
+ Khu vực 3:10.000
- Thôn 1, Thôn 2, Thôn 6, Thôn 7
13Sinh Long
+ Khu vực 1:32.000
- Phiêng Ten
+ Khu vực 2:16.000
- Lũng Khiêng
+ Khu vực 3:10.000
- Khuổi Phìn, Phiêng Ngàn, Bản Lá, Nà Tàu, Phiêng Thốc, Nậm Đường, Trung Phìn, Phiêng Ten
14Thượng Nông
+ Khu vực 1:32.000
- Đống Đa 1
+ Khu vực 2:16.000
Đống Đa 2, Bản Khoan
+ Khu vực 3:10.000
- Nà Khăn, Bản Hun, Nà Ta, Bản Kẻ, Nà Cào, Bản Giồng, Pắc Củng
15Thượng Giáp
+ Khu vực 1:32.000
- Nà Thái
+ Khu vực 2:16.000
- Bản vịt
+ Khu vực 3:10.000
- Nà Ngoa, Bản Cướm, Bản Muống, Nậm Cầm
16Hồng Thái
+ Khu vực 1:32.000
- Khâu Tràng
Số TTTên các xã và khu vựcKhung giá tại NĐ số 188/2004 NĐ- CP ngày 16/11/2004 của Chính phủMức giá (đ/m2)
Giá tối thiểu (đ/m2)Giá tối đa (đ/m2)
AB123
+ Khu vực 2:16.000
- Nà Kiếm
+ Khu vực 3:10.000
- Bản Mường, Hồng Ba, Nà Mụ, Pác Khoang Khuổi Phây
17Khau Tỉnh
+ Khu vực 1:32.000
- Pù Lùng
+ Khu vực 2:16.000
- Khau Tỉnh Nội, Khau Tỉnh Luông, Bản Lãm 1
+ Khu vực 3:10.000
- Tát Kẻ, Nà Lùng, Khâu Phiêng, Bản Lãm, Nà Sản, Bản Lãm 2, Khuổi Tranh
18Xã Trùng Khánh
+ Khu vực 1:45.000
Khánh Hoà 2
+ Khu vực 2:25.000
Đông Xuân, Khánh Hoà 1, Túc Lương
+ Khu vực 3:15.000
Nà Chắc, Khuôn Lùng
19Xã Vĩnh Yên
+ Khu vực 2:25.000
Nà Tống
+ Khu vực 3:15.000
Nà Mò
20Xã Xuân Tân
+ Khu vực 3:15.000
Hát Nghiền (Thác Nghiền)
21Xã Thuý Loa
+ Khu vực 3:15.000
Bản Loà

Phụ biểu số: 6.1

ĐẤT Ở TẠI ĐÔ THỊ ĐỊA BÀN THỊ XÃ TUYÊN QUANG

(Kèm theo Quyết định số 109/2005/QĐ-UBND ngày 20/12/2005 của UBND tỉnh)

Đô thị loại IV

Số TTTên đường phố, đoạn đườngĐơn vị tínhVị trí 1Vị trí 2Vị trí 3Vị trí 4
AĐường loại I:d/m23.000.0001.500.000750.000275.000
1Đường Quang Trung
Từ ngã ba đường Chiến thắng Sông Lô đến ngã ba Cảnh sát giao thôngĐất liền cạnh đường Quang Trung- Đất liền cạnh đường vào đến cổng trường cấp II Phan Thiết - Đất liền cạnh ngõ từ đường Quang Trung vào hết tổ 28 Phan ThiếtĐất liền các ngõ, còn lại của đường Quang TrungĐất liền các ngách và các vị trí còn lại của đường Quang Trung
2Đường 17/8:Đất liền cạnh đường 17/8Đất liền cạnh đường từ đường 17/8 đến hết Tỉnh uỷ Tuyên Quang- Đất cạnh liền ngõ vào trường tiểu học Hồng Thái đến hết sân vận động Hồng TháiĐất liền cạnh các ngõ ngách còn lại của đường 17/8
Từ ngã ba Quảng Tường đến giáp Cầu Đen- Đất liền cạnh ngõ vào khu dân cư chân đồi UBND tỉnh

•

•

Số TTTên đường phố, đoạn đườngĐơn vị tínhVị trí 1Vị trí 2Vị trí 3Vị trí 4
- Đất liền cạnh ngõ từ khu gốc Doi vào vườn hoa ra đường Minh Xuân
- Đất liền cạnh ngõ qua Chợ Xếp Minh Xuân ra đường Minh Xuân
- Đất liền cạnh ngõ từ ngã 3 Tỉnh uỷ đến ngã 3 đường vào hết khu tập thể Tỉnh uỷ
- Đất liền cạnh ngõ Viện Kiểm sát vào tổ 1 Phan Thiết
- Đất liền cạnh ngõ sở Văn hoá và khu dân cư tổ 22 Minh Xuân
- Đất liền cạnh ngõ từ cây xăng Phan Thiết vào khu DC tổ 9 đến ngã ba 2 ngõ bê tông
- Đất liền ngõ từ ngã ba Sở Giao thông -Vận tải vào hết tổ 8 phường Phan Thiết
Số TTTên đường phố, đoạn đườngĐơn vị tínhVị trí 1Vị trí 2Vị trí 3Vị trí 4
- Đất liền ngõ đường lên đến Mặt trận Tổ Quốc tỉnh Tuyên Quang
3Đường Nguyễn Trãi : Từ Cầu Chả mới qua cổng Lấp đến đường Bình ThuậnĐất liền cạnh đường Nguyễn TrãiĐất liền cạnh các ngõ, ngách của đường Nguyễn Trãi
4Đường Bình Thuận : Đoạn từ ngã ba đường 17/8 đến cầu Chả mới .Đất liền cạnh đường Bình ThuậnĐất liền cạnh ngõ từ đường Bình Thuận ra đường Nguyễn Trãi (đường bê tông phía cổng sau chợ Tam Cờ)Đất liền cạnh đường từ đường Bình Thuận đến đường Tân Trào (Phía sau trụ sở Công an thị xã)Đất trong các ngõ, ngách còn lại đi từ đường Bình Thuận
Đất liền cạnh ngõ từ đường Bình Thuận đến hết khu dân cư tổ 26 phường Tân Quang
5Đường Chiến thắng Sông Lô: Đoạn từ cầu Chả cũ đến hết Nhà Văn hoá Trung tâm tỉnh.Đất liền cạnh đường Chiến Thắng Sông LôĐất liền cạnh 2 trục đường chính vào khu Tân Long (tổ 1 P.Tân Quang)Đất liền cạnh các ngõ còn lại của đường Chiến thắng Sông LôĐất trong các ngách còn lại
6Đường Lê Lợi: Đoạn 1 từ ngã 5 chợ Tam Cờ đến ngã 7 Cầu trượtĐất liền cạnh đường Lê LợiKhu dân cư trong các ngõ của đường Lê Lợi
Số TTTên đường phố, đoạn đườngĐơn vị tínhVị trí 1Vị trí 2Vị trí 3Vị trí 4
7Đường Tân Quang 6: Từ Bách Hoá đến ngã 4 đường Bình Thuận (đường Điện máy).Đất liền cạnh đường Tân Quang 6Đất trong các ngõ, ngách còn lại của đường Tân Quang 6
8Đường Tân Quang 7: Từ cửa hàng Vàng Bạc đến ngã ba đường Nguyễn Trãi .Đất liền cạnh đường Tân Quang 7
9Đường Tân Quang 8: Từ đường Chiến thắng Sông Lô đến cổng thànhĐất liền cạnh đường Tân Quang 8Đất liền cạnh ngõ từ chợ vào Trung Tâm Hướng nghiệp đến chân Cầu Nông Tiến .Đất còn lại trong các ngõ, ngách của đường Tân Quang 8
10Đường Tân Trào : Từ ngã ba đường 17/8 (Đài truyền hình) đến đầu cầu Nông TiếnĐất liền cạnh mặt đường Tân TràoĐất liền cạnh ngõ từ sở Công nghiệp ra đường 17/8Đất còn lại trong các ngõ, ngách của đường Tân Trào
Đất liền cạnh ngõ từ đường Tân Trào ra Rạp thắng Tâm
Đất liền cạnh ngõ từ đường Tân Trào đến sau Rạp thắng Tâm (đến hết hồ Thương Bình)
Đất liền cạnh ngõ từ đường Tân Trào đến đường Tiểu Khu dân cư Bình Thuận

[LOGO]

Số TTTên đường phố, đoạn đườngĐơn vị tínhVị trí 1Vị trí 2Vị trí 3Vị trí 4
11Đường Phan Thiết: Từ ngã ba đường 17/8 đến ngã ba đường Quang TrungĐất liền cạnh đường Phan ThiếtĐất liền cạnh trục đường dọc giáp Công an phường Phan ThiếtĐất liền cạnh trục đường dọc giáp Công An phường Phan Thiết đến hết khu dân cư tổ 17Đất còn lại trong các ngõ, ngách của đường Phan Thiết
Đất liền cạnh 2 đoạn ngõ nối tiếp trục dọc Công an Phường Phan Thiết
BĐường loại II:d/m22.000.0001.000.000500.000250.000
1Đường Trường Tiến : Đoạn từ cổng Công an Tỉnh đến ngã ba Định viện A rẽ đi Định viện đồng YĐất liền cạnh mặt đường Trường TiếnĐất liền cạnh đường từ đường Trường Tiến đi BV Đồng y đến ngã ba vào TTYT dự phòngĐất còn lại ở trong các ngõ, ngách của đường Trường Tiến
2Đường Trần Hưng Đạo : Từ ngã ba đường 17/8 đến đường lên Nhà Thờ XứĐất liền cạnh đường Trần Hưng ĐạoĐất liền cạnh đường vào trường ChuyênĐất còn lại trong ngõ, ngách
3Đường Tam Cờ: Đoạn từ đường Tân Quang 6 đến đường Quang TrungĐất liền cạnh đường Tam Cờ
4Hai tuyến đường ngang từ đường Quang Trung vào hết khu dân cư Lê Lợi 2Đất liền cạnh đường

•
•
•

•
•

Số TTTên đường phố, đoạn đườngĐơn vị tínhVị trí 1Vị trí 2Vị trí 3Vị trí 4
5Hai tuyến đường ngang từ đường Quang Trung vào khu dân cư Phan Thiết 2Đất liền cạnh đườngĐất liền cạnh 2 ngõ bê tông vào khu dân cư tổ 25, tổ 28 Phan ThiếtĐất còn lại trong ngõ, ngách
6Đường Xã tắc: Đoạn từ ngã tư đường Bình Thuận đến ngã tư Đức NghĩaĐất liền cạnh đườngĐất liền cạnh ngõ bê tông vào khu dân cư tổ 20 Tân QuangĐất còn lại trong ngõ, ngách
7Đường Minh Xuân : Từ ngã ba Rạp tháng 8 đến ngã ba đi cảngĐất liền cạnh đường Minh XuânĐất liền cạnh đường từ Đền Cây Xanh vào sân trường Hồng Thái.Đất liền cạnh các ngõ còn lại từ đường Minh Xuân vàoĐất còn lại trong các ngách
8Hai tuyến đường ngang từ đường Quang Trung vào hồ Công viên cây xanhĐất liền cạnh đường
CĐường loại III:đ/m21.500.000700.000300.000100.000
1Đường Chiến thắng Sông Lô : Đoạn từ ngã ba nhà Văn hoá trung tâm tỉnh đến ngã ba đường Xuân Hoà 9Đất liền cạnh đường Chiến thắng Sông LôĐất liền cạnh ngõ từ ngã ba đường Xuân Hoà 9 qua trạm than đến cổng NM đường.Đất còn lại trong các ngách

[LOGO]

SỐ TTTên đường phố, đoạn đườngĐơn vị tínhVị trí 1Vị trí 2Vị trí 3Vị trí 4
2Đường Tân Quang 1 : Từ ngã ba đường Bình Thuận đến đường Lê LợiĐất liền cạnh đường Tân Quang 1Đất liền cạnh các ngõ bê tông từ đường Tân Quang 1 vàoĐất còn lại trong các ngách
3Đường khu dân cư tổ 1, tổ 2 phường Phan Thiết: Hai tuyến đường khu dân cư tổ 1+2 Phan ThiếtĐất liền cạnh đường
4Đường tiểu khu Phan Thiết :Đất liền cạnh với đường dọc số 1;2;3 .
Đất liền cạnh với đường ngang số 1;2 .
5Đường ngang khu Đức Nghĩa: Từ đường Quang Trung đến ngã tư Xã TắcĐất liền cạnh đường ngang khu Đức nghĩa
6Đường dọc Khu dân cư Lê Lợi 2 (Giai đoạn 1 và 2)Đất liền cạnh đường

•
•
•

•
•

Số TTTên đường phố, đoạn đườngĐơn vị tínhVị trí 1Vị trí 2Vị trí 3Vị trí 4
7Đường dọc Khu dân cư Lê Lợi 2 ( Giai đoạn 3 )Đất liền cạnh đường
8Đường Tân Quang 2 : Từ đường Chiến thắng Sông Lô đến đường Lê LợiĐất liền cạnh đường Tân Quang 2Khu dân cư trong các ngõ từ đường Tân Quang 2 vàoĐất còn lại trong các ngách
9Đường Tân Quang 3 : Từ đường Chiến Thắng Sông Lô đến đường Lê LợiĐất liền cạnh đường Tân Quang 3Đất còn lại trong các ngách
10Đường Tân Quang 4 : Từ đường Chiến thắng Sông Lô qua UBND phường Tân Quang đến đường Lê LợiĐất liền cạnh đường Tân Quang 4
11Đường Tân Quang 5 Từ đường CTSL đến ngã ba đường Nguyễn Trãi .Đất liền cạnh đường Tân Quang 5
12Đường Xã Tắc: Đoạn từ ngã tư Đức Nghĩa đến đường Quang Trung.Đất liền cạnh đườngĐất liền cạnh các ngõ từ đường Xã Tắc vàoĐất còn lại trong các ngách
13Đường nội bộ Tiểu khu dân cư Bình ThuậnĐất liền cạnh đường nội bộ Tiểu khu dân cư Bình ThuậnĐất còn lại trong ngõ, ngách
Số TTTên đường phố, đoạn đườngĐơn vị tínhVị trí 1Vị trí 2Vị trí 3Vị trí 4
14Đường ngang bên Hồ Phan Thiết đến hết Công ty Cầu đườngĐất liền cạnh đườngĐất liền cạnh đường từ Cty Cầu đường xuống Cty chăn nuôi cũ.Đất còn lại trong ngõ, ngách
Đất liền cạnh đường khu dân cư sau Quyết Thắng đến đường Lê Lợi 2 ( giai đoạn 2 )
15Đường ngang bên Hồ Phan Thiết đến Trạm y tế phường Phan ThiếtĐất liền cạnh đườngĐất liền cạnh đường từ trạm y tế Phan Thiết đến đường đi Công ty chăn nuôiĐất liền cạnh đường ngang tổ 30 Phan Thiết sang đường tổ 28 Phan ThiếtĐất còn lại trong ngõ, ngách
Đất liền cạnh đường vào khu dân cư giáp Trạm y tế phường Phan Thiết
16Đường ngang từ sở Khoa học Công nghệ đến hết tổ 4 phường Phan ThiếtĐất liền cạnh đườngĐất liền cạnh đường sau Điện lực vào hết khu C và đường nội bộ khu C Phan ThiếtĐất còn lại trong ngõ, ngách

•
•
•

•
•
•

Số TTTên đường phố, đoạn đườngĐơn vị tínhVị trí 1Vị trí 2Vị trí 3Vị trí 4
17Đường Trần Hưng Đạo: Đoạn từ nhà thờ Xứ đến ngã 3 cổng nhà máy đường Tuyên QuangĐất liền cạnh đường Trần Hưng ĐạoĐất liền cạnh 3 tuyến đường vào Khu dân cư gốc Nhội đến đường lên Nhà thờ XứĐất liền cạnh đường từ đường Trần Hưng Đạo lên Nhà Thờ Xứ (đường cổng chính)Khu dân cư còn lại trong ngõ, ngách
18Đường Lê Lợi: Từ ngã 8 đến ngã ba đường Tân Quang 1Đất liền cạnh đường Lê Lợi
19Đường dọc khu dân cư Phan Thiết 2Đất liền cạnh đườngĐất liền cạnh đường ngang từ khu dân cư Phan Thiết 2 đến Cống ĐôĐất còn lại trong ngõ, ngách
20Đường Tam Cờ: Đoạn từ đường Quang Trung đến Bến xe cũĐất liền cạnh đường Tam CờĐất còn lại trong ngõ, ngách
DĐường loại IV:d/m2700.000300.000100.00050.000
1Đường Lê Lợi : Đoạn từ ngã 3 đường Tân Quang 1 đến Câu GạoĐất liền cạnh đường Lê LợiĐất còn lại trong ngõ, ngách

•
•
•

Số TTTên đường phố, đoạn đườngĐơn vị tínhVị trí 1Vị trí 2Vị trí 3Vị trí 4
2Đường từ ngã tư Đức Nghĩa đến đường Hồ Công viên cây xanhĐất liền cạnh đường từ ngã tư Đức Nghĩa đến đường hồ Công viênĐất còn lại trong ngõ, ngách
3Đường dọc khu Đức NghĩaĐất liền cạnh đường dọc khu Đức NghĩaĐất còn lại trong ngõ, ngách
4Đường quanh hồ Công viênĐất liền cạnh đườngĐất còn lại trong ngõ, ngách
5Khu dân cư trên trục đường Xuân Hoà 1,2,3,4,5,6,7,8,9 (Từ đường Chiến Thắng Sông Lô đến đường Trần Hưng Đạo)Đất liền cạnh đườngĐất còn lại trong ngõ, ngách
6Đường Xuân Hoà: Từ Bưu điện tỉnh đến đường Xuân Hoà 9Đất liền cạnh đườngĐất còn lại trong ngõ, ngách
7Đường nội bộ khu dân cư phía nam Trường Tiểu học Bình ThuậnĐất liền cạnh đườngĐất còn lại trong ngõ, ngách

•
•
•

•
•
•

Số TTTên đường phố, đoạn đườngĐơn vị tínhVị trí 1Vị trí 2Vị trí 3Vị trí 4
8Đường Ngô Quyền: Từ đường Trần Hưng Đạo đến đường TN Quốc lộ 2CĐất liền cạnh đườngĐất liền cạnh ngõ từ đường Ngô Quyền đến Vườn ThànhĐất còn lại trong ngõ, ngách
Đất liền cạnh ngõ từ đường Ngô Quyền đến Cty cổ phần văn ép
9Đường TN Quốc lộ 2C: Từ ngã 3 đường Minh Xuân đến cổng Công ty Cổ phần chế biến Lâm sản Tuyên QuangĐất liền cạnh trục đườngĐất liền cạnh trục đường vào đến đầu sân Trường tiểu học Hồng TháiĐất còn lại trong ngõ, ngách
Đất liền cạnh trục đường vào Sở Điện cũ
Đất liền cạnh trục đường vào hết khu dân cư tổ 33
Đất liền cạnh trục đường vào đến ngã ba đường đi Tập thể Tỉnh uỷ

Phụ biểu số: 6.2

ĐẤT Ở TẠI ĐÔ THỊ ĐỊA BÀN HUYỆN YÊN SƠN

(Kèm theo Quyết định số 109/2005/QĐ-UBND ngày 20/12/2005 của UBND tỉnh)

Số TTTên đường phốĐơn vị tínhVị trí 1Vị trí 2Vị trí 3Vị trí 4
Đô thị loại V
AHuyện lỵ Yên Sơn
IĐường loại Iđ/m21.600.000800.000600.000
- Từ ngã ba Bình Thuận đến cổng UBND huyện- Từ QL2 đến cổng huyện đội Yên Sơn - Từ QL2 (vị trí cây xăng) vào hết khu tập thể Mô đất chịu lửa - Từ QL2 (vị trí CN Ngân hàng Nông nghiệp và PTNT) vào đến điểm tiếp giáp với QL37 - Từ ngã 3 Viên Châu đến đường rẽ vào Đền Cẩm Sơn- Từ Đền Cẩm Sơn đến cầu sắt - Từ ngã 3 cổng huyện vào đến xóm Trung Việt 2, các hộ bám xung quanh UBND huyện - Từ QL2 rẽ vào xóm Hưng Kiều 3 đến hết đường bê tông
IIĐường loại IIđ/m21.000.000600.000
- Từ ngã 3 Bình Thuận theo QL3 đến cổng X300 - Từ UBND huyện đến cầu Bình Trù- Từ ngã 3 km4 đến cổng Trường Mầm non Sông Lô - Từ đường rẽ trước cổng UBND xã An Tường vào xóm Sông Lô 4 (khoảng cách là 200m) - Từ ngã 3 nhà ông Trần Bá Bình vào (khoảng cách 200m) - Từ UBND xã An Tường rẽ vào cổng trường tiểu học An Tường (phân hiệu 2)

•
•
•

•
•
•

Số TTTên đường phốĐơn vị tínhVị trí 1Vị trí 2Vị trí 3Vị trí 4
IIIĐường loại IIIđ/m2950.000500.000200.000150.000
- Từ cầu Bình Trù đến UBND xã Lưỡng Vượng- Từ QL2 rẽ đi bến phá Bình Ca (khoảng cách 300m)- Từ QL 2 đường lên XN Gốm cũ dài 100m. - Từ QL 2 vào xóm Hợp Hoà 1 (sau chợ km 5) dài 200m. - Từ QL2 (UBND xã) rẽ vào xóm Bình Điền khoảng cách 250m- Từ QL2 đi chợ Ruộc khoảng cách vào 250m
IVĐường loại IVđ/m2500.000120.000
- Từ cổng X300 đến cổng XNXD Thành Hưng - Từ UBND xã Lưỡng Vượng đến Km 6- Từ QL2 qua cổng trường Lưỡng Vượng đến giáp thôn Bình Điền đến hết đoạn đường bê tông - Từ QL2 qua cổng trung đoàn 148 đến hết xóm Liên Thịnh điểm tiếp giáp xóm Thăng Long xã An Tường
BThị trấn Tân Bình
IĐường loại Iđ/m21.200.000450.000300.000200.000
- Từ Km 13 +500 đến Km 16 + 500 (đọc theo trục đường quốc lộ 2 nhưng chỉ áp dụng riêng cho phần đường thuộc địa phận của TT Tân Bình)- Từ ngã ba rẽ vào Nhà máy Z113 đến trạm gác- Từ trạm gác đến trạm gác gạch: Các hộ bám trục đường- Các khu dân cư còn lại trong khu vực Nhà máy
Số TTTên đường phốĐơn vị tínhVị trí 1Vị trí 2Vị trí 3Vị trí 4
IIĐường loại IIđ/m2800.000
-Từ Km 14 + 500 đến Km 15 + 500 (dọc theo trục đường quốc lộ 2 nhưng chỉ áp dụng riêng cho phần đường thuộc địa phận của TT Tân Bình)
IIIĐường loại IIIđ/m2320.000
-Từ Km 15 + 500 đến Km 16 + 500 (dọc theo trục đường quốc lộ 2 nhưng chỉ áp dụng riêng cho phần đường thuộc địa phận của TT Tân Bình)

\( \therefore m = \frac{3}{11} \)

\( \therefore m = \frac{3}{11} \)

\( \therefore m = \frac{3}{11} \)

\( \therefore m = \frac{3}{11} \)

\( \therefore m = \frac{3}{11} \)

\( \therefore m = \frac{3}{11} \)

\( \therefore m = \frac{3}{11} \)

\( \therefore m = \frac{3}{11} \)

\( \therefore m = \frac{3}{11} \)

\( \therefore m = \frac{3}{11} \)

\( \therefore m = \frac{3}{11} \)

\( \therefore m = \frac{3}{11} \)

\( \therefore m = \frac{3}{11} \)

\( \therefore m = \frac{3}{11} \)

\( \therefore m = \frac{3}{11} \)

\( \therefore m = \frac{3}{11} \)

\( \therefore m = \frac{3}{11} \)

\( \therefore m = \frac{3}{11} \)

\( \therefore m = \frac{3}{11} \)

\( \therefore m = \frac{3}{11} \)

\( \therefore m = \frac{3}{11} \)

\( \therefore m = \frac{3}{11} \)

\( \therefore m = \frac{3}{11} \)

\( \therefore m = \frac{3}{11} \)

\( \therefore m = \frac{3}{11} \)

\( \therefore m = \frac{3}{11} \)

\( \therefore m = \frac{3}{11} \)

\( \therefore m = \frac{3}{11} \)

\( \therefore m = \frac{3}{11} \)

\( \therefore m = \frac{3}{11} \)

\( \therefore m = \frac{3}{11} \)

\( \therefore m = \frac{3}{11} \)

\( \therefore m = \frac{3}{11} \)

\( \therefore m = \frac{3}{11} \)

\( \therefore m = \frac{3}{11} \)

\( \therefore m = \frac{3}{11} \)

\( \therefore m = \frac{3}{11} \)

\( \therefore m = \frac{3}{11} \)

\( \therefore m = \frac{3}{11} \)

\( \therefore m = \frac{3}{11} \)

\( \therefore m = \frac{3}{11} \)

\( \therefore m = \frac{3}{11} \)

\( \therefore m = \frac{3}{11} \)

\( \therefore m = \frac{3}{11} \)

\( \therefore m = \frac{3}{11} \)

\( \therefore m = \frac{3}{11} \)

\( \therefore m = \frac{3}{11} \)

\( \therefore m = \frac{3}{11} \)

\( \therefore m = \frac{3}{11} \)

\( \therefore m = \frac{3}{11} \)

Phụ biểu số: 6.3

ĐẤT Ở TẠI ĐÔ THỊ ĐỊA BÀN HUYỆN SƠN DƯƠNG

(Kèm theo Quyết định số 109/2005/QĐ-UBND ngày 20/12/2005 của UBND tỉnh)

Số TTTên đường phố, đoạn đườngĐơn vị tínhVị trí 1Vị trí 2Vị trí 3Vị trí 4
Đô thị loại V
IĐường loại Iđ/m21.600.0001.000.000600.000300.000
1Từ cổng Chi nhánh điện đến cổng Trung tâm Hướng nghiệp dạy nghề huyện
1.1- Từ Chi nhánh điện qua cổng UBND huyện đến Cầu Sơn Dương- Bao gồm các hộ ở đường phố (mặt tiền).- Đường rẽ vào Khu tập thể Lâm Trường Sơn Dương đến đường bê tông (200m) - Đường rẽ đi thôn Tân Thịnh đến Nhà văn hoà thôn Tân Thịnh - Đường rẽ vào Chợ sáng đến ngã 3 đường Bê tông Chợ sáng - Đường rẽ vào Khu tập thể Lương thực và Thương nghiệp (150 m) - Đường rẽ vào Trường THCS Hồng Thái (Thôn Đăng Châu - 200m) - Đường rẽ vào Bệnh viện Sơn Dương ( 200m) - Đường rẽ vào thôn Thịnh Tiến đến cầu qua đường ( thôn Đăng Châu) - Đường rẽ vào UBND Thị trấn Sơn Dương (200m) - Đường rẽ vào UBND huyện đến cổng Phòng Giáo dục huyện.- Từ ngã 4 đường bê tông thôn Tân Thịnh đến ngã 3 giao nhau với đường Kỳ Lâm - Lương Thiện - Xóm sau Hạt Quản lý Giao thông, Rạp chiếu bóng (thôn Quyết Thắng) - Xóm Đội Xây dựng (thôn Quyết Thắng) - Từ ngã 3 đường bê tông Chợ sáng đến nhà Ông Sang (dài 120m) - Từ ngã 3 đường bê tông chợ sáng đến nhà bà Hối (dài 80m)+ Bao gồm các vị trí còn lại: Thôn Hồ Tiêu - Thôn Tân Tiến - Thôn Quyết Tiến - Thôn Đăng Châu - Thôn Quyết thắng - Thôn Tân Thịnh
Số TTTên đường phố, đoạn đườngĐơn vị tínhVị trí 1Vị trí 2Vị trí 3Vị trí 4
- Đường rẽ từ nhà bà Khanh (đối diện cổng Đội xây dựng) sang phía nhà bà Dung (150 m) đến đầu nhà văn hoá thôn quyết thắng
1.2- Từ Cầu Sơn Dương đến Cầu Trắng và từ ngã 3 Cầu Sơn Dương đến cổng qua đường thôn Xây dựng (đi về phía Tân Trào).Bao gồm các hộ ở đường phố (mặt tiền).- Đường từ ngã ba Đội Quản lý thị trường đến đường bê tông thôn Cơ quan và thôn Xây dựng - Đường rẽ vào cổng trường tiểu học Đăng châu (Đài 80m) - Đường rẽ vào huyện Uỷ đến ngã ba nhà ông Quý (Thôn Cơ quan) - Đường rẽ vào khu tập thể Trường tiểu học Đăng châu (Thôn Xây dựng) - Đường rẽ vào Nhà văn hoá thôn Xây dựng (Đài 205m)- Từ Ngã 3 nhà ông Quý đến đốc thôn Cơ Quan - Từ Ngã 3 nhà ông Quý đến đường bê tông (tiếp giáp thôn Xây Dựng)- Bao gồm các vị trí còn lại: Thôn Cơ Quan; Thôn Xây Dựng
1.3- Từ Cầu Trắng đến Trung tâm Hướng nghiệp dạy nghề (Đình đốc Trạm 35 KV)- Bao gồm các hộ ở đường phố (mặt tiền).- Đường rẽ đi vào Nhà trẻ thôn Bắc Trung- Thôn Tân Bắc - Đoạn từ nhà trẻ thôn Bắc trung đến ngã 3 đường bê tông (nhà ông Vũ) thôn Bắc lũng - Đoạn từ nhà trẻ thôn Bắc trung đến đầu mương bê tông (qua nhà bà Hiến) thôn Bắc lũng - Đoạn từ nhà bà Nghĩa thôn Bắc lũng (đường đi ra quốc lộ 37) qua nhà ông tít (thôn Bắc lũng)Bao gồm các vị trí còn lại: - Thôn Bắc Lũng - Thôn Bắc Trung
IIĐường loại IId/m21.200.000600.000300.000200.000

•

•

•

•

Số TTTên đường phố, đoạn đườngĐơn vị tínhVị trí 1Vị trí 2Vị trí 3Vị trí 4
1Từ Ngã 3 hạt giao thông qua ngã 3 Hợp Hoà đến Đài Truyền hình huyện.Bao gồm các hộ ở đường phố (mặt tiền).- Từ ngã 3 đi Hợp Hoà đến ngã 3 Kỳ Lâm.- Bao gồm các vị trí còn lại:
- Đường rẽ vào cổng Trường THCS Kỳ Lâm (250m)Các vị trí còn lại của thôn Tân An
- Ngã 3 Trung tâm Văn Hoà đến ngã 4 Đội Thuỷ lợi (nhà ông Cần Anh)
- Từ Đài Truyền thanh qua cổng Trường Mầm non Hoa Hồng đến ngã 4 thôn Tân An- Xóm bà Quý (sau Phòng LĐTB & XH-Thôn Quyết Thắng)
2- Từ Trung tâm Hướng nghiệp dạy nghề đến Cây xăng Trạm Vận tải- Ngã 3 đường rẽ giữa thôn Tân Bắc + thôn Đoàn kết (100m) (giành giới giữa thôn Tân Bắc và thôn Đoàn Kết) - Đường rẽ vào đến cổng Mỏ thiếc Bắc Lũng - Đường rẽ qua Nhà văn hoá thôn Tân Phúc đến ngã 3 đường bê tông thôn Tân Phúc. - Đường rẽ vào ngã 3 đi Tân Phú và thôn Bắc Lũng (cách 100 m) - Đường rẽ vào xóm 5, Thôn Tân phúc (100m)- Từ ngã 4 thôn Thịnh Tiến qua ngã 4 thôn Tân an đến trạm biến áp (sau đội Thuỷ lợi), thôn An Kỳ. - Từ ngã ba Kỳ Lâm đến ngã ba giếng làng- Bao gồm : Xóm Bồ Túc (Thôn An Kỳ), các hộ còn lại của thôn Kỳ Lâm, xóm Mới, xóm Cây đa (Làng Cà); thôn Tân Phú, Thôn Đoàn Kết; thôn Tân Phúc, thôn Bắc Hoàng;
IIIĐường loại IIIđ/m2800.000400.000200.000120.000
- Từ Cây xăng (trạm vận tải) đến ngã ba đi Sơn nam- Bao gồm các hộ ở đường phố (mặt tiền).
Số TTTên đường phố, đoạn đườngĐơn vị tínhVị trí 1Vị trí 2Vị trí 3Vị trí 4
- Từ Chi nhánh điện đến đỉnh dốc Nghĩa trang huyện;- Bao gồm các hộ ở đường phố (mặt tiền).- Từ ngã 3 thôn Tân Tiến qua Cầu gỗ (thôn Thịnh Tiến) đến đầu sân Vận động huyện. - Đoạn từ ngã ba đường rẽ đi Kỳ Lâm - Lương Thiện đến ngã ba đường bê tông rẽ đi thôn Tân Thịnh- Các vị trí còn lại Thôn Măng ngọt
- Đoạn từ cống thôn Xây dựng đến đỉnh dốc Tân Kỳ- Bao gồm các vị trí còn lại: Thôn An Định; Thượng Châu; Xóm Độc và Khuôn Hân (Thôn Kỳ Lâm); và Tân KỳThôn Đồng Tiến

Phụ biểu số: 6.4

ĐẤT Ở TẠI ĐỖ THỊ ĐỊA BÀN HUYỆN HÀM YÊN
(Kèm theo Quyết định số 109/2005/QĐ-UBND ngày 20/12/2005 của UBND tỉnh)

Số TTTên đường phố, đoạn đườngĐơn vị tínhVị trí 1Vị trí 2Vị trí 3Vị trí 4
Đô thị loại V
Đường Loại Iđ/m2720.000360.000120.00070.000
1- Đoạn từ Vật tư nông nghiệp đến cầu Bắc Mục (QL2)- Các lô đất ở lên mặt đường tính từ mốc lộ giới vào hết lô theo quy hoạch- Ngõ Vật tư nông nghiệp đến hết nhà ông Hiếu (50m) - Ngõ biển trắng đến nhà ông Tân Chằng (50m) - Ngõ trại lợn cũ đến hết nhà ông Hà Sự (100m) - Ngõ Chi cục thuế mới đến hết nhà ông Dung Hùng (50m) - Ngõ nhà ông Tổ đến hết nhà ông Quyết (70m) - Ngõ Vận tải thuỷ cũ đến hết nhà ông Sơn Vang (100m)- Ngõ Vật tư NN từ nhà ông Hiếu đến nhà ông Phú (150m) - Ngõ nhà ông Tiến Giàng đến nhà ông Giới (150m) - Ngõ gốc Bát đến đầu đập gốc Bát (200m) - Từ nhà ông Tân Chằng đến hết nhà ông Tạch (100m) - Từ nhà ông Tân Chằng đến hết nhà bà Nhuận (150m) - Ngõ trại lợn cũ từ Hà Sự đến nhà ông Mỵ (400m) - Ngõ Vận tải thuỷ cũ từ Sơn Vang đến hết nhà ông Ba (50m)- Các vị trí còn lại tiếp giáp vị trí 3
2- Đoạn từ ngã ba Kho bạc đến ngã ba Ngàn hàng (nội thị)- Các lô đất tiếp giáp mặt đường- Ngõ lên Đài truyền thanh đến nhà ông Nghị (100 m) - Ngõ nhà ông Thịnh (100 m) - Ngõ ông Toàn Kinh đến Bà Tường (50 m) - Ngõ ông Quang Lý đến nhà Mai Khanh (100 m) - Ngõ lên sân Văn hóa đến nhà ông Già (200 m) - Ngõ Toà án, Viện kiểm sát cũ (150 m)- Các vị trí còn lại tiếp giáp vị trí 2
IIĐường loại IIđ/m2480.000240.00090.00036.000
Số TTTên đường phố, đoạn đườngĐơn vị tínhVị trí 1Vị trí 2Vị trí 3Vị trí 4
1- Đoạn từ cổng Lâm trường Hàm Yên đến cầu Trái Cây (QL2)- Các lô đất tiếp giáp mặt đường- Ngõ vườn ươm đến nhà ông Viễn (200 m) - Ngõ ông Song đến nhà ông Thanh (60 m) - Ngõ ông Mơ đến nhà ông Điền (60 m) - Ngõ Trạm xã Lâm trường đến nhà ông Chữ (60 m)- Ngõ vườn ươm từ ông Viễn đến nhà ông Ngọ (300 m) - Từ ông Điền đến nhà ông Lan Chảy (200 m)- Các vị trí còn lại tiếp giáp vị trí 3
2- Đoạn từ ngã ba Ngân hàng đến cầu sắt Bắc Mục (nội thị)- Các lô đất tiếp giáp mặt đường- Ngõ bà Gấm đến bờ sông- Ngõ ông Luận bà Diệp
IIIĐường loại IIId/m2240.000120.00060.00032.000
1- Đoạn từ km 38 + 800 đến cổng Lâm trường Hàm Yên (QL2)- Các lô đất tiếp giáp mặt đường- Nhà ông Lý, ông Phong, ông Toàn, ông Linh.- Xóm nhà ông Căng.- Các vị trí còn lại tiếp giáp vị trí 3
2- Từ cầu Trái cây đến ngã ba Vật tư nông nghiệp (QL2)- Các lô đất tiếp giáp mặt đường- Ngõ ông Bảo đến nhà Bà Tàn (50 m). - Đường ngôi Giang đến cầu tràn (80 m). - Ngõ Bà Đàn (40 m). - Ngõ ông Đức đến hết ông Chắc (100 m). - Ngõ ông Vui đến hết ông Tư (50 m). - Ngõ ông Vương (30 m). - Ngõ ông Lưu đến ông Tiến (50 m). - Ngõ UBND thị trấn đến ông Chuyển (100 m). - Ngõ Trạm Thực nghiệm đến hết đất ông Bảo (40 m). - Ngõ ông Thoá (60 m). - Ngõ Bà Tương (60 m). - Ngõ ông Điền đến hết ông Quỳnh cũ (100 m). - Ngõ ông Thơ đến ông Quân (50 m). - Ngõ ông Bảo đến Bà Chiến (50 m).- Đường Ngôi giang từ Bà Tỉnh đến Trung Phong (200 m). - Từ ông Chắc đến ông Khủ (100 m). - Khu tập thể cầu đường cũ (150 m). - Ngõ từ ông Thoá đến bà Tương (200m) - Từ ông Quân đến bờ đập (200 m).

•
•
•

•
•

Số TTTên đường phố, đoạn đườngĐơn vị tínhVị trí 1Vị trí 2Vị trí 3Vị trí 4
3- Từ cầu Bắc Mục đến Km 44+300 (QL2)- Các lô đất tiếp giáp mặt đường
4- Đoạn từ cầu sắt Bắc Mục đến ngã ba dốc đèn (nội thị)- Các lô đất tiếp giáp mặt đường- Ngõ ông Liên (100 m). - Đường bến phà cũ đến nhà ông Tước (50 m).- Từ ông Liên đến ông Viên (50 m). - Từ ông Tước đến ông Thiết (100 m).
5- Đường Viên kiểm sát đến ngã ba đường cầu mới (nội thị)- Các lô đất tiếp giáp mặt đường
6- Đoạn từ ngã ba Đồng bằng ra đường dẫn cầu Tân Yên (nội thị)- Các lô đất tiếp giáp mặt đường- Ngõ ông Thương (40 m). - Ngõ bà Nhạn đến ông Hùng (50 m). - Ngõ ông Thu (50 m). - Ngõ bà Toàn (30 m).
7- Đường Trại cá đến đường dẫn cầu Tân Yên (nội thị)- Các lô đất tiếp giáp mặt đường- Ngõ ông Đức, ông Quế, ông Phúc.- Các vị trí còn lại tiếp giáp vị trí 2
8- Đường từ ngã tư Kho bạc đến cầu Tân Yên (đường dẫn cầu) (nội thị)- Các lô đất tiếp giáp mặt đường- Từ nhà ông Nhưng đến nhà ông Tâm (100 m). - Từ nhà Bắc Quý đến hết nhà Xuyên Sự (100 m). - Ngõ vào ông Chữ đến hết nhà ông Chữ (100 m).- Từ nhà ông Xuyên đến nhà ông Bảo (200 m). - Từ Nhà văn hóa Bắc yên đến nhà Yến Quy (50 m).
9- Đường từ ngã ba cầu Trái Cây đến chân dốc đá Nhân Mục (nội thị)- Các lô đất tiếp giáp mặt đường- Ngõ nghĩa địa km 39 đến nhà ông Chánh (50 m). - Ngõ ông Hình (50 m). - Ngõ ông Cửu (50 m).- Ngõ ông Chánh đến ông Bái (50 m). - Ngõ ông Nghi đến ông Thạch (100 m). - Ngõ ông Thái (50 m).- Các vị trí còn lại tiếp giáp vị trí 3
IVĐường loại IVd/m2120.00060.00030.000
1- Đường chợ mới sang chợ cũ (nội thị)- Các lô đất tiếp giáp mặt đường- Ngõ ông Đạt (50 m). - Ngõ ông Ngũ đến ông Áo (80 m).
2- Đường Hoóc trai đến cầu Tân yên (nội thị)- Các lô đất tiếp giáp mặt đường- Ngõ bà Xim đến hết nhà ông Quế (100 m). - Nhà ông Ngoạn, ông Ngân - Ngõ ông Khánh (30 m)- Các vị trí còn lại tiếp giáp vị trí 3

Phụ biểu số: 6.5

ĐÀI Ở TẤI ĐÔ THỊ ĐỊA BÀN HUYỆN CHIÊM HOÁ

(Kèm theo Quyết định số 109/2005/QĐ-UBND ngày 20/12/2005 của UBND tỉnh)

Số TTTên đường phố, đoạn đườngĐơn vị tínhVị trí 1Vị trí 2Vị trí 3Vị trí 4
Đô thị loại V
IĐường loại Id/m21.600.000600.000300.000
1Đường ĐT176
1.1- Đường từ ngã ba bến xe cũ (Tổ Luộc 2) đến ngã tư cầu Chiêm hoá (Tổ Trung tâm 1) (dài 400m)- Các hộ tiếp giáp mặt đường- Các hộ từ bà Yên (Tổ Luộc 1) đến nhà ông Thắng (Tổ Trung tâm 3) (Dài 120m)- Các hộ đọc mặt đường nhanh tiếp giáp trục đường chính: - Các hộ từ sau nhà ông Mạnh đến giáp nhà ông Phượng (Tổ Luộc 1) (Dài 100m) - Các hộ từ sau nhà ông Sơn đến nhà ông Điệt (Tổ Luộc 1) (Dài 80m) - Các hộ từ cổng UBND huyện giáp Đài truyền hình (Dài 110m)
1.2- Đường từ ngã ba Hiệu sách giáp đường ĐT176 đến nhà bà Hạ giáp đường Chiêm Hoá Nhân Lý ( Dài 210m )- Các hộ tiếp giáp mặt đường
1.3- Đường từ cổng Rạp chiếu bóng cũ đến giáp nhà ông Tỉnh HTX vận tải (dài 170m)- Các hộ tiếp giáp mặt đường

[LOGO]

Số TTTên đường phố, đoạn đườngĐơn vị tínhVị trí 1Vị trí 2Vị trí 3Vị trí 4
1.4- Đường từ giáp nhà ông Mũi (Đối diện nhà ông Tỉnh HTX vận tải) đến cổng Chi nhánh Điện (Dải 80m)- Các hộ tiếp giáp mặt đường
1.5- Đường Chiêm Hoá Nhân Lý:- Các hộ từ giáp cổng Hạt Kiểm Lâm đến hết Chi Nhánh điện (dải 230m) giáp cổng thoát nước
IIĐường loại IIđ/m21.200.000250.000
1- Đường phố mới: Từ ngã ba bến xe cũ tổ Luộc 2 đến cổng trạm Thú y tổ Luộc 2 dài 90m- Các hộ tiếp giáp mặt đường
2- Đường Chiêm Hoá - Nhân Lý : Từ ngã tư đầu cầu Chiêm hoá (Tổ trung tâm 1 đến giáp cổng Hạt kiểm Lâm (dải 250m))- Các hộ tiếp giáp mặt đường- Các hộ từ sau trường Mầm non sao Mai đến nhà ông Mộc (Tổ trung tâm 1) dài 70m
IIIĐường loại IIIđ/m2800.000400.000200.000150.000
1Đường DT176 :
1.1- Từ Nhà văn hoá (tổ Luộc 4) đến ngã ba bến xe cũ (Tổ luộc 2) (dải 750m)- Các hộ tiếp giáp mặt đườngCác hộ dọc mặt đường nhánh rẽ từ đường chính: - Các hộ từ sau nhà bà Dung đến nhà ông Nhân (Tổ luộc 3), (Dải 220m) - Các hộ từ sau nhà bà Cẩm đến nhà ông Mạc (Tổ Luộc 3) (dải 120m)

[LOGO]

Số TTTên đường phố, đoạn đườngĐơn vị tínhVị trí 1Vị trí 2Vị trí 3Vị trí 4
- Các hộ từ sau nhà ông Hà đến nhà ông Trường (Tổ Luộc 3) (Đài 120m)
1.2- Từ đầu cầu Chiêm Hoá (Tổ Trung tâm 1) đến hết tổ 11/9 giáp xã Ngọc Hội (Đài 710m)- Các hộ tiếp giáp mặt đường
1.3- Từ giáp xã Phúc Thịnh đến nhà văn hoá (Tổ Luộc 4) (Đài 1.250m)- Các hộ tiếp giáp mặt đường
2Đường ĐT185 : - Từ đầu cầu Chiêm Hoá tổ 11/9 đến kè đá Thuỷ văn (Tổ 11/9) dài 180m- Các hộ tiếp giáp mặt đường
3Đường phố mới:
- Từ cổng Trạm thú y đến giáp nhà ông Tiến cổng trụ sở Thị trấn Vĩnh Lộc (dài 320m)- Các hộ tiếp giáp mặt đường
4Đường ĐT 188 :
- Từ ngã tư cầu Chiêm Hoá tổ Trung tâm 1 đến cổng Đoàn Địa chất 107 (dài: 1.100m)- Các hộ tiếp giáp mặt đường- Các hộ mặt đường nhánh từ sau nhà ông Vũ giáp đường ĐT 188 đến sau nhà ông Thuỷ giáp đường phố mới (dài 140m)- Các hộ tiếp giáp mặt đường từ sau nhà bà Hương (Ngã tư trạm Khí tượng thuỷ văn) vào đến nhà ông Luận (Tổ Rẹ 2) (dài 120m)
5Các vị trí còn lại của thị trấn Vĩnh Lộc- Các nhánh còn lại của thị trấn Vĩnh Lộc

Phụ biểu số: 6.6

GIA ĐẤT Ở TẠI ĐÔ THỊ ĐỊA BÀN HUYỆN NA HANG

(Kèm theo Quyết định số 109/2005/QĐ-UBND ngày 20/12/2005 của UBND tỉnh)

Số TTTên đường phố, đoạn đườngBơn vị tínhVị trí 1Vị trí 2Vị trí 3Vị trí 4
Đô thị loại V
IĐường loại I:d/m2720.000360.000120.00070.000
1Đường ĐT 176
-Đoạn từ trường công Trường cấp III đến nhà Hùng Long đối diện Đài Truyền hình huyện- Các hộ tiếp giáp mặt đường trục chính- Điểm dân cư tổ 10 sau đến xe khách và Ban Quản lý dự án thuỷ điện 1; - Các hộ còn lại của tổ 7, tổ 9 không tiếp giáp với trục đường chính; - Điểm dân cư tổ 6 đầu cầu treo nhà Thuỷ Chương đến giáp sau chợ- Điểm dân cư tổ 12 sau Nhà ông Tuỳ đến khe nhà ông Công- Điểm dân cư tổ 8 Từ sau nhà sàn (nhà hàng ông Hà)
-Đoạn từ ngã 3 Trung tâm Văn hoá đến cổng Công an huyện (Đường mới)- Các hộ tiếp giáp mặt đường trục chính- Điểm tái định cư tổ 5 Từ nhà ông Khoanh đến nhà ông Chiêu- Điểm dân cư tổ 5 Từ nhà ông Đa đến nhà Ông Tống- Điểm dân cư tổ 5 tiếp từ nhà ông Tống đến trường cấp 3 cũ
IIĐường loại II:d/m2480.000240.00090.00036.000
1Đường ĐT 176
-Đoạn từ cổng Công an huyện đến ngã 3 Hạt Giao thông cũ; - Đoạn ngã 3 đường vào cầu cứng; - Đoạn từ ngã 3 đường vào UBND huyện đến Bưu điện huyện- Các hộ tiếp giáp mặt đường trục chính- Tiếp giáp từ Chi cục thuế đến hạt giao thông cũ, đường cũ theo bờ sông Gàm
-Đoạn từ Nhà Hùng Long đến Chi Cục Thuế- Các hộ tiếp giáp mặt đường trục chính

[LOGO]

Số TTTên đường phố, đoạn đườngĐơn vị tínhVị trí 1Vị trí 2Vị trí 3Vị trí 4
-Đoạn từ cổng trường cấp III đến mốc địa giới thị trấn giáp Ngòi Nê- Các hộ tiếp giáp mặt đường trục chính- Điểm dân cư tổ 13 (khu tài định cư) từ cổng thoát nước sau nhà ông Thanh đến nhà ông Su, theo đường ngang đến nhà ông Ngữ- Tiếp từ nhà ông Ngữ đến nhà ông Khai (theo đường trục KTĐC)- Tiếp từ nhà ông Khai đến giáp bờ sông
2Đường Na Hang - Thượng Lâmd/m2
- Đoạn từ trạm gác Công an đầu cầu đường bờ sông (bên phải) về phía hạ lưu tiếp giáp vào đường Thượng Lâm - Na Hang cũ đến mốc địa giới địa phận thị trấn giáp xã Năng Khả- Các hộ tiếp giáp mặt đường trục chính- Điểm dân cư tổ 17 Trường bổ túc cũ suối sau nhà ông DuốcCác hộ khe nhà ông Lùng; ông Đức; khu nhà ông Thành
IIIĐường loại III:d/m2240.000120.00032.000
1Đường Na Hang - Thượng Lâm
- Đoạn tiếp giáp từ Chi cục Thuế đến Hạt giao thông cũ, đường cũ theo bờ sông Gâm- Các hộ tiếp giáp mặt đường trục chính
- Đoạn từ bến phà gốc sấu đến ngã 3 đường đi Thượng Lâm- Khu dân cư tổ 14 Hang Khảo

[LOGO]

Mục lục Bấm để đi tới điều