vanban.org

Quyết định số 106/2025/QĐ-UBND Quy định địa bàn, khoảng cách làm căn cứ xác định học sinh, học viên không thể đi đến trường và trở về nhà trong ngày được hưởng chính sách theo quy định tại Nghị định số 66/2025/NĐ-CP của Chính phủ trên địa bàn tỉnh Lai Châu

Đang đối chiếu hiệu lực… So khớp phiên bản với cơ sở dữ liệu văn bản pháp luật
Còn hiệu lực · từ 10/01/2026 Phiên bản mới nhất trong dòng đời trên hệ thống Không bị thay thế bởi văn bản nào
Lai Châu Ban hành 31/12/2025 Hiệu lực 10/01/2026 Còn hiệu lực
Từng phần
Còn hiệu lực từ 10/01/2026 — Văn thư vanban.org

ỦY BAN NHÂN DÂN
TỈNH LAI CHÂU

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM

Độc lập - Tự do - Hạnh phúc

Số: 106/2025/QĐ-UBND

Lai Châu, ngày 31 tháng 12 năm 2025

QUYẾT ĐỊNH

QUY ĐỊNH ĐỊA BÀN, KHOẢNG CÁCH LÀM CĂN CỨ XÁC ĐỊNH HỌC SINH, HỌC VIÊN KHÔNG THỂ ĐI ĐẾN TRƯỜNG VÀ TRỞ VỀ NHÀ TRONG NGÀY ĐƯỢC HƯỞNG CHÍNH SÁCH THEO QUY ĐỊNH TẠI NGHỊ ĐỊNH SỐ 66/2025/NĐ-CP CỦA CHÍNH PHỦ TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH LAI CHÂU

Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương số 72/2025/QH15;

Căn cứ Luật Ban hành văn bản quy phạm pháp luật số 64/2025/QH15 được sửa đổi, bổ sung bởi Luật số 87/2025/QH15;

Căn cứ Nghị định số 66/2025/NĐ-CP ngày 12 tháng 3 năm 2025 của Chính phủ quy định chính sách cho trẻ em nhà trẻ, học sinh, học viên ở vùng đồng bào dân tộc thiểu số và miền núi, vùng bãi ngang, ven biển và hải đảo và cơ sở giáo dục có trẻ em nhà trẻ, học sinh hưởng chính sách;

Theo đề nghị của Giám đốc Sở Giáo dục và Đào tạo;

Ủy ban nhân dân tỉnh ban hành Quyết định Quy định địa bàn, khoảng cách làm căn cứ xác định học sinh, học viên không thể đi đến trường và trở về nhà trong ngày được hưởng chính sách theo quy định tại Nghị định số 66/2025/NĐ-CP của Chính phủ trên địa bàn tỉnh Lai Châu.

Điều 1. Phạm vi điều chỉnh, đối tượng áp dụng

1. Phạm vi điều chỉnh

Quyết định này quy định địa bàn, khoảng cách làm căn cứ xác định học sinh, học viên không thể đi đến trường và trở về nhà trong ngày được hưởng chính sách theo quy định tại Nghị định số 66/2025/NĐ-CP ngày 12 tháng 3 năm 2025 của Chính phủ quy định chính sách cho trẻ em nhà trẻ, học sinh, học viên ở vùng đồng bào dân tộc thiểu số và miền núi, vùng bãi ngang, ven biển và hải đảo và cơ sở giáo dục có trẻ em nhà trẻ, học sinh hưởng chính sách trên địa bàn tỉnh Lai Châu.

2. Đối tượng áp dụng

a) Học sinh, học viên (sau đây gọi chung là học sinh) bán trú theo quy định tại các khoản 2, khoản 3 Điều 4 Nghị định số 66/2025/NĐ-CP.

b) Cơ sở giáo dục, bao gồm: trường phổ thông dân tộc bán trú; cơ sở giáo dục phổ thông có tổ chức ăn, ở tập trung cho học sinh bán trú; trung tâm Giáo dục nghề nghiệp - Giáo dục thường xuyên; trung tâm Giáo dục thường xuyên - Hướng nghiệp tỉnh (sau đây gọi chung là cơ sở giáo dục phổ thông, cơ sở giáo dục thường xuyên).

c) Các cơ quan, đơn vị, cá nhân có liên quan.

Điều 2. Địa bàn, khoảng cách làm căn cứ để xác định học sinh không thể đi đến trường và trở về nhà trong ngày

1. Địa bàn là các xã thuộc khu vực III, khu vực II, khu vực I; thôn, bản đặc biệt khó khăn thuộc vùng đồng bào dân tộc thiểu số và miền núi theo quyết định của các cấp có thẩm quyền.

2. Khoảng cách từ nhà đến trường

a) Từ 4 km trở lên đối với học sinh tiểu học, từ 7 km trở lên đối với học sinh trung học cơ sở, từ 10 km trở lên đối với học sinh trung học phổ thông đang học tại cơ sở giáo dục phổ thông hoặc cơ sở giáo dục thường xuyên.

b) Trường hợp phải đi qua địa bàn có địa hình cách trở, giao thông đi lại khó khăn phải qua hồ, sông, suối, qua đèo, núi cao, qua vùng sạt lở đất, đá: Từ 2 km trở lên đối với học sinh tiểu học, từ 3 km trở lên đối với học sinh trung học cơ sở, từ 5 km trở lên đối với học sinh trung học phổ thông đang học tại cơ sở giáo dục phổ thông hoặc cơ sở giáo dục thường xuyên (chi tiết địa bàn, khoảng cách theo Phụ lục I, II, III, IV kèm theo).

Điều 3. Điều khoản thi hành

1. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 10 tháng 01 năm 2026.

2. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh; Giám đốc các Sở: Giáo dục và Đào tạo, Tài chính, Xây dựng, Dân tộc và Tôn giáo; Thủ trưởng các Sở, ban, ngành tỉnh; Chủ tịch Ủy ban nhân dân các xã, phường; Các cơ quan, đơn vị, tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.

Phụ lục I

QUY ĐỊNH CỤ THỂ ĐỊA BÀN, KHOẢNG CÁCH TRONG TRƯỜNG HỢP ĐỊA HÌNH CÁCH TRỞ, GIAO THÔNG ĐI LẠI KHÓ KHĂN PHẢI QUA HỒ, SÔNG, SUỐI, QUA ĐÈO, NÚI CAO, QUA VÙNG SẠT LỞ ĐẤT ĐÁ LÀM CĂN CỨ XÁC ĐỊNH HỌC SINH CẤP TIỂU HỌC KHÔNG THỂ ĐI ĐẾN TRƯỜNG VÀ TRỞ VỀ NHÀ TRONG NGÀY ĐƯỢC HƯỞNG CHÍNH SÁCH THEO QUY ĐỊNH TẠI NGHỊ ĐỊNH SỐ 66/2025/NĐ-CP (Phê duyệt kèm theo Quyết định số 106/2025/QĐ-UBND ngày 31/12/2025 của Ủy ban nhân dân tỉnh Lai Châu)

TT Xã, phường Xã, phường thuộc khu vực Thôn/Bản/Tổ dân phố Thôn, bản, tổ dân phố thuộc khu vực Trường, điểm trường Tiểu học Khoảng cách từ nhà đến trường, điểm trường từ 2km đến dưới 4km (ĐVT: Km) Ghi chú
1 Xã Bum Nưa III Bum   Trường Tiểu học và Trung học cơ sở Bum Nưa 2  
Nà Lang ĐBKK 2  
Khoang Thèn ĐBKK Trường PTDTBT Tiểu học PaVệ Sủ 3,5  
2 Xã Phong Thổ III Can Thàng ĐBKK Trường PTDTBT Tiểu học Huổi Luông 3,8  
3 Phường Tân Phong I Sáy San IV   Trường PTDTBT Tiểu học và Trung học cơ sở Nùng Nàng 2  
4 Xã Sin Suối Hồ III Điểm bản Na Đông (Bản cũ) ĐBKK Trường PTDTBT Tiểu Học Thèn Sin 4  
Sin Câu ĐBKK 3,7  
5 Xã Khổng Lào III Nà Giang ĐBKK Trường PTDTBT Tiểu học và Trung học cơ sở số 2 Bản Lang 2,7  
Nậm Và   Trường PTDTB Tiểu học Hoang Thèn 3,3  
6 Xã Dào San III Cò Ký ĐBKK Trường PTDTBT Tiểu học và Trung học cơ sở Tung Qua Lìn 3,5  
Căng Ký ĐBKK 2,3  
Căng Há ĐBKK 2  
Sin Chải ĐBKK Trường PTDTBT Tiểu học Dào San 2  
U Ní Chải ĐBKK 2  
Lèng Chư ĐBKK 3,1  
Khoa San ĐBKK Trường PTDTBT Tiểu học Mù Sang 3,1  
7 Phường Đoàn Kết I Suối Thầu ĐBKK Trường Tiểu học và Trung học cơ sở Sùng Phài 2  
8 Xã Bình Lư II 46 ĐBKK Trường Tiểu học và Trung học cơ sở Sơn Bình 2  
Nậm Dê   3  
9 Xã Sì Lở Lầu III Nhóm 1 ĐBKK Trường PTDTBT Tiểu học Vàng Ma Chải 3,8  
Nhóm 2 ĐBKK 3,5  
Nhóm 3 ĐBKK 3,1  
Tả Phùng ĐBKK 3  
Tô Y Phìn ĐBKK Trường Tiểu học và Trung học cơ sở Mồ Sì San 3,5  
Séo Hồ Thầu ĐBKK 3,4  
Gia Khâu ĐBKK Trường PTDTBT Tiểu học Sì Lở Lầu 3  
Phố Vây ĐBKK 3,9  
Tỷ Phùng ĐBKK 3,7  
Sín Chải ĐBKK 3  
Thà Giàng ĐBKK 2,5  
Hang É ĐBKK Trường PTDTBT Tiểu học và Trung học cơ sở Pa Vây Sử 3,2  
Trung Chải ĐBKK 3,5  
10 Xã Tả Lèng III Xin Chải   Trường PTDTBT Tiểu học Giang Ma 3,5  
Sin Câu   3,5  
Sử Thàng   3  
Bãi Bằng   3,5  
Mào Phô   3  
Phìn Chải   3,5  
Chù Lìn ĐBKK Trường Tiểu học và Trung học cơ sở Hồ Thầu 3,9  
Gia Khâu ĐBKK 3,8  
Nhiều sang ĐBKK 3  
Phô Hồ Thầu ĐBKK 3  
Rừng Ổi Khèo Thầu ĐBKK 3  
11 Xã Pa Ủ III Thăm Pa ĐBKK Trường PTDTBT Tiểu học Pa Ủ 2  
12 Xã Khoen On III On 1   Trường PTDTBT Tiểu học Khoen on 2,5  
13 Xã Tủa Sín Chải III Lùng Sử Phìn ĐBKK Trường PTDTBT Tiểu học Tả Ngảo 2,5  
Điểm nhóm Sang Sông Hồ -Bản Hồ Suối Tổng ĐBKK Trường PTDTBT Tiểu học Làng Mô 2  
Điểm nhóm Làng Mô cũ - Bản Làng Mô ĐBKK 3,5  
Điểm nhóm Pề Sì Ngài- Bản Ngài San ĐBKK 3,5  
14 Xã Pắc Ta III Mít Thái ĐBKK Trường Tiểu học Pắc Ta 4,5  
Lầu ĐBKK Trường PTDTBT Tiểu học Hố Mít 3  
15 Xã Sìn Hồ III Sang Tăng Ngai ĐBKK PTDTBT Tiểu học Phăng Sô Lin 3,1  
16 Xã Mường Kim III Huổi Bắc   Trường Tiểu học và Trung học cơ sở Pha Mu 2  
Chít   2  
Điểm Phải Lao - Bản Hô Ta ĐBKK Trường PTDTBT Tiểu học Tà Mung 3  
Điểm cuối Bản Tà Mung ĐBKK 2,5  
17 Xã Hồng Thu III Can Tỷ 3 ĐBKK Trường Tiểu học Ma Quai 2,5  
Làng Sảng ĐBKK Trường PTDTBT Tiểu học Phăng Sô Lin 3,3  
18 Xã Mù Cả III Má Ký ĐBKK Điểm trung tâm - Trường PTDTBT Tiểu học Mù Cả 3,3  
19 Xã Mường Mô III Giẳng   Trường PTDTBT Tiểu học Mường Mô 3,5  
20 Xã Pu Sam Cáp III Nà Phân ĐBKK Trường PTDTBT Tiểu học và Trung học cơ sở Pu Sam Cáp 3,3  
Hồ Sìn Pán ĐBKK 3  
21 Xã Pa Tần III Trung Chải ĐBKK Trường PTDTBT Tiểu học và Trung học cơ sở Trung Chải 2  
22 Xã Thu Lũm III Lò Ma ĐBKK Trường PTDTBT Tiểu học Ka Lăng 3,3  
Y Ka Đa ĐBKK Điểm trường Lé Ma - Trường PTDTBT Tiểu học Ka Lăng 3,6  
Gò Khà ĐBKK Trường PTDTBT Tiểu học Thu Lũm 3,3  

Ghi chú: Các thôn/bản/tổ dân phố ĐBKK, các xã/phường thuộc khu vực I, II, III được xác định theo Quyết định số 3304/QĐ-UBND ngày 31/12/2025 của UBND tỉnh Lai Châu.

Phụ lục II

QUY ĐỊNH CỤ THỂ ĐỊA BÀN, KHOẢNG CÁCH TRONG TRƯỜNG HỢP ĐỊA HÌNH CÁCH TRỞ, GIAO THÔNG ĐI LẠI KHÓ KHĂN PHẢI QUA HỒ, SÔNG, SUỐI, QUA ĐÈO, NÚI CAO, QUA VÙNG SẠT LỞ ĐẤT ĐÁ LÀM CĂN CỨ XÁC ĐỊNH HỌC SINH CẤP TRUNG HỌC CƠ SỞ KHÔNG THỂ ĐI ĐẾN TRƯỜNG VÀ TRỞ VỀ NHÀ TRONG NGÀY ĐƯỢC HƯỞNG CHÍNH SÁCH THEO QUY ĐỊNH TẠI NGHỊ ĐỊNH SỐ 66/2025/NĐ-CP (Phê duyệt kèm theo Quyết định số 106/2025/QĐ-UBND ngày 31/12/2025 của Ủy ban nhân dân tỉnh Lai Châu)

TT Xã, phường Xã, phường thuộc khu vực Thôn/Bản/Tổ dân phố Thôn, bản, tổ dân phố thuộc khu vực Trường, điểm trường Trung học cơ sở Khoảng cách từ nhà đến trường, điểm trường từ 3km đến dưới 7km (ĐVT: Km) Ghi chú
1 Xã Bum Nưa III Nà Hừ 1   Trường Tiểu học và Trung học cơ sở Bum Nưa 4  
Khoang Thèn ĐBKK Trường PTDTBT Trung học cơ sở Pa Vệ Sủ 4  
Pá Hạ ĐBKK 3,5  
2 Xã Phong Thổ III Pờ Ma Hồ   Trường PTDTBT Trung học cơ sở Ma Li Pho 6,5  
Thèn Xin   5,5  
Sòn Thầu 1 ĐBKK 4,5  
Sòn Thầu 2   3,3  
La Vân ĐBKK 5  
U Gia   6,5  
Can Thàng ĐBKK Trường PTDTBT Trung học cơ sở Huổi Luông 3,8  
Ma Lù Thàng 1 ĐBKK 4  
Ma Lù Thàng 2 ĐBKK 6  
3 Xã Bản Bo III Điểm Khun Đôi - Bản Phiêng Tiên ĐBKK Trường Trung học cơ sở Bản Bo 6  
Nà Út ĐBKK 6,5  
4 Xã Bum Tở III Tả Phìn ĐBKK Trường TPTDTBT Tiểu học & Trung học cơ sở Bum Tở 4,5  
Chà Dì ĐBKK Trường TPTDTBT Tiểu học & Trung học cơ sở Bum Tở 5,0  
5 Xã Tà Tổng III Cô Lô Hồ   Trường PTDTBT Tiểu học và Trung học cơ sở Tà Tổng 6,2  
6 Phường Tân Phong I Điểm cuối - Bản Sáy San IV   Trường PTDTBT Tiểu học và Trung học cơ sở Nùng Nàng 3  
7 Xã Khun Há III Đông Pao 1 ĐBKK Trường Tiểu học và Trung học cơ sở Bản Hon 6,3  
8 Xã Sin Suối Hồ III Sin Câu ĐBKK Trường Trung học cơ sở Thèn Sin 3,7  
Chí Sáng ĐBKK Trường PTDTBT Trung học cơ sở Sin Suối Hồ 6  
Điểm cuối bản Căn Câu (Bản Căn Câu cũ) ĐBKK 6,4  
9 Xã Khổng Lào III Má Nghé ĐBKK Trường Tiểu học và Trung học cơ sở số 1 Bản Lang 4  
Giao Chản ĐBKK 6  
Nậm Khay   Trường Trung học cơ sở Khổng Lào 6,3  
Sàng Giang ĐBKK Trường PTDTBT Tiểu học và Trung học cơ sở số 2 Bản Lang 4,5  
Nà Đoong ĐBKK 5  
10 Xã Dào San III Cò Ký ĐBKK Trường PTDTBT Tiểu học và Trung học cơ sở Tung Qua Lìn 3,5  
Dền Thàng A ĐBKK Trường PTDTBT Trung học cơ sở Dào San 5  
Dền Thàng B ĐBKK 4  
Sểnh Sảng A ĐBKK 4  
Hờ Mèo ĐBKK 5  
Hợp 1 ĐBKK 3,2  
Lèng Chư ĐBKK 4  
Sểnh Sảng B ĐBKK 4  
Khoa san ĐBKK Trường PTDTBT Trung học cơ sở Mù Sang 6,3  
Tà Tê ĐBKK 3,2  
Can Chu Dao ĐBKK 3,4  
Tung Chung Vang ĐBKK 3,1  
Sin Chải ĐBKK 6,4  
11 Xã Nậm Hàng III Nhóm 3 - Bản Huổi Héo ĐBKK Trường PTDTBT Trung học cơ sở Nậm Manh 6,5  
Huổi Pết ĐBKK Trường PTDTBT Trung học cơ sở Nậm Hàng 4  
12 Phường Đoàn Kết I Tả Chải ĐBKK Trường Tiểu học và Trung học cơ sở Sùng Phài 4,3  
13 Xã Bình Lư II Huổi Ke ĐBKK Trường Tiểu học và Trung học cơ sở Sơn Bình 5  
Chu Va 6   5  
Chu Va 8   4  
14 Xã Sì Lở Lầu III Nhóm 1 ĐBKK Trường PTDTBT Trung học cơ sở Vàng Ma Chải 3  
Nhóm 2 ĐBKK 3,5  
Nhóm 3 ĐBKK 3,1  
Hoang Thèn ĐBKK 5  
Tả Phùng ĐBKK 3  
Tả Ô ĐBKK 5,5  
Tô Y Phìn ĐBKK Trường Tiểu học và Trung học cơ sở Mồ Sì San 3,5  
Séo Hồ Thầu ĐBKK 3,4  
Gia Khâu ĐBKK Trường Trung học cơ sở Sì Lở Lầu 3  
Mới ĐBKK 5  
Phố Vây ĐBKK 3,9  
Tả Chải ĐBKK 4,5  
Tỷ Phùng ĐBKK 3,7  
Sín Chải ĐBKK 3  
Lao Chải ĐBKK 3,4  
Hang É ĐBKK Trường PTDTBT Tiểu học và Trung học cơ sở Pa Vây Sử 3,2  
Trung Chải ĐBKK 3,5  
15 Xã Tả Lèng III Mào Phô   Trường Trung học cơ sở Giang Ma 4  
Sin Câu   3,5  
Sử Thàng   3  
Bãi Bằng   3,5  
Chù Lìn ĐBKK Trường Tiểu học và Trung học cơ sở Hồ Thầu 3,9  
Đội 4 ĐBKK 5  
Gia Khâu ĐBKK 3,8  
Tả Chải ĐBKK 6  
Nhiều sang ĐBKK 3  
Phô Hồ Thầu ĐBKK 3  
Rừng Ổi Khèo Thầu ĐBKK 3  
Phìn Ngan Lao Chải ĐBKK Trường Trung học cơ sở Tả Lèng 6  
Lùng Than ĐBKK 5  
16 Xã Pa Ủ III Tân Biên ĐBKK Trường PTDTBT Trung học cơ sở Pa Ủ 4,8  
Nhú Ma ĐBKK 5,2  
17 Xã Khoen On III Mỳ   Trường Trung học cơ sở Ta Gia 5,5  
Gia   3,5  
Mè   5  
Co Cai   4  
Ten Co Mư   5  
18 Xã Tủa Sín Chải III Tà Cù Nhè ĐBKK Trường PTDTBT Trung học cơ sở Làng Mô 5,5  
Điểm nhóm Mỏ đá Làng Mô (bản Làng Mô) ĐBKK 6,5  
Điểm nhóm Lù Suối Tổng - Bản Hồ Suối Tổng ĐBKK 4  
Điểm nhóm Làng Mô cũ - Bản Làng Mô ĐBKK 3,5  
Ngài San ĐBKK 5,5  
Tù Cù Phìn ĐBKK 4  
Seo Sáng ĐBKK Trường PTDTBT Trung học cơ sở Tả Ngảo 5  
Chang Pa Phòng ĐBKK 5,7  
Ha Vu Chứ ĐBKK Trường PTDTBT Trung học cơ sở Tủa Sín Chải 5  
Pu Chu Phìn ĐBKK 4,9  
19 Xã Nậm Sỏ III Hua Cả ĐBKK Trường Trung học cơ sở Nậm Sỏ 5,5  
Hua Ngò ĐBKK 3  
Tho Ló   3,1  
Đán Tuyển ĐBKK 4  
Nậm Sỏ ĐBKK 5  
Nà Lào ĐBKK 6  
20 Xã Pắc Ta III Nà Sẳng ĐBKK Trường Trung học cơ sở Pắc Ta 4,5  
Quyết Tiến   3,8  
Mít Thái ĐBKK 5,1  
Khau Giường ĐBKK 4,8  
Lầu ĐBKK 5,4  
Khau Giường ĐBKK Trường Trung học cơ sở Hố Mít 6,5  
Điểm cuối - Bản Lầu ĐBKK 4  
Tà Hử ĐBKK 6  
21 Xã Sìn Hồ III Sang Tăng Ngai ĐBKK Trường PTDTBT Trung học cơ sở Phăng Sô Lin 3,9  
22 Xã Mường Kim III Xong   Trường PTDTBT Trung học cơ sở Tà Mung 5  
Khá   6  
Pá Liềng ĐBKK 3  
Nậm Mở ĐBKK 6  
Đán Tọ ĐBKK 6  
Tu San ĐBKK 5  
Điểm cuối - Bản Hô Ta ĐBKK 5  
Điểm Phải Lao - Bản Hô Ta ĐBKK 3  
Pá Khôm   Trường Tiểu học và Trung học cơ sở Pha Mu 4,4  
23 Xã Hồng Thu III Phìn Hồ ĐBKK Trường PTDTBT Trung học cơ sở Phìn Hồ 3,3  
Seo Lèng 1 ĐBKK 5,5  
Trung Xung A ĐBKK Trường PTDTBT Trung học cơ sở Hồng Thu 3  
Soong Cón ĐBKK Trường Trung học cơ sở Ma Quai 6,2  
Làng Sảng ĐBKK Trường PTDTBT Trung học cơ sở Phăng Sô Lin 5  
Pa Chao Ô ĐBKK 6  
Tả Thàng ĐBKK 6,8  
24 Xã Mù Cả III Má Ký ĐBKK Trường PTDTBT Trung học cơ sở Mù Cả 3,3  
25 Xã Pu Sam Cáp III Nậm Béo ĐBKK Trường PTDTBT Tiểu học và Trung học cơ sở Pu Sam Cáp 6,3  
26 Xã Nậm Tăm III Nậm Kinh ĐBKK Trường Trung học cơ sở Nậm Tăm 5,5  
27 Xã Thu Lũm III Lò Ma ĐBKK Trường PTDTBT Trung học cơ sở Ka Lăng 3,3  
Gò Khà ĐBKK Trường PTDTBT Trung học cơ sở Thu Lũm 4,4  
28 Xã Nậm Cuổi III Hua Cuổi   Trường Trung học cơ sở Nậm Cuổi 6,7  

Ghi chú: Các thôn/bản/tổ dân phố ĐBKK, các xã/phường thuộc khu vực I, II, III được xác định theo Quyết định số 3304/QĐ-UBND ngày 31/12/2025 của UBND tỉnh Lai Châu.

Phụ lục III

QUY ĐỊNH CỤ THỂ ĐỊA BÀN, KHOẢNG CÁCH TRONG TRƯỜNG HỢP ĐỊA HÌNH CÁCH TRỞ GIAO THÔNG ĐI LẠI KHÓ KHĂN PHẢI QUA HỒ, SÔNG, SUỐI, QUA ĐÈO, NÚI CAO, QUA VÙNG SẠT LỞ ĐẤT ĐÁ LÀM CĂN CỨ XÁC ĐỊNH HỌC SINH CẤP TRUNG HỌC PHỔ THÔNG KHÔNG THỂ ĐI ĐẾN TRƯỜNG VÀ TRỞ VỀ NHÀ TRONG NGÀY ĐƯỢC HƯỞNG CHÍNH SÁCH THEO QUY ĐỊNH TẠI NGHỊ ĐỊNH SỐ 66/2025/NĐ-CP (Phê duyệt kèm theo Quyết định số 106/2025/QĐ-UBND ngày 31/12/2025 của Ủy ban nhân dân tỉnh Lai Châu)

TT Xã, phường Xã, phường thuộc khu vực Thôn/Bản/Tổ dân phố Thôn, bản, tổ dân phố thuộc khu vực Trường, điểm trường THPT Khoảng cách từ nhà đến trường, điểm trường từ 5km đến dưới 10km (ĐVT: Km) Ghi chú
1 Xã Phong Thổ III Pờ Ngài ĐBKK Trường THPT Phong Thổ 6  
Ngài Chổ 1 ĐBKK 7  
2 Xã Bản Bo III Coóc Noọc ĐBKK Trường THPT Bình Lư 8,5  
Nà Ít   7,5  
3 Xã Khun Há III Chăn Nuôi ĐBKK Trường THPT Bình Lư 7  
4 Xã Khổng Lào III Má Nghé ĐBKK Điểm trường Mường So, Trường THPT Phong Thổ 9,1  
Nậm Khay   6  
Ho Sao Chải   9,5  
Séo Lẻn ĐBKK 9  
5 Xã Dào San III Dền Thàng A ĐBKK Trường THPT Dào San 5  
Dền Thàng B ĐBKK 8  
Lèng Chư ĐBKK 7  
San Cha ĐBKK 9  
Xì Phài ĐBKK 9  
Dền Sang ĐBKK 9  
Cò ký ĐBKK 5,5  
Căng Há ĐBKK 6  
Căng Ký ĐBKK 8  
Tung Qua Lìn ĐBKK 5  
Sin Chải ĐBKK 9  
6 Xã Nậm Hàng III Huổi Héo ĐBKK THPT Nậm Nhùn 8  
Huổi Pết ĐBKK 8  
Huổi Chát ĐBKK 9  
7 Phường Đoàn Kết I Cung Mù Phìn ĐBKK Điểm trường Mường So, Trường THPT Phong Thổ 7,9  
8 Xã Bình Lư II 46 ĐBKK Trường THPT Bình Lư 8  
Tân Hợp   7  
Hổi Ke ĐBKK 8,5  
9 Xã Tà Lèng III Phô Hồ Thầu ĐBKK Trường THPT Bình Lư 8  
Chù Lìn ĐBKK 8  
Rừng Ổi Khèo Thầu ĐBKK 8  
Gia Khâu ĐBKK 8  
Nhiều Sang ĐBKK 9  
Sì Thâu Chải ĐBKK 8  
10 Xã Than Uyên I Huổi Hằm   Trường THPT Than Uyên 8  
11 Xã Mường Kim III Điểm cuối - Bản Lun 1   Trường THPT Mường Kim 5  
Lun 2   6  
Khá   7  
Là 1   6  
Là 2   6  
12 Xã Pu Sam Cáp III Pa Khóa ĐBKK Trường THPT Nậm Tăm 9,9  
Hồng Quảng 1   9,3  
Hồng Quảng 2 ĐBKK 9,5  
13 Xã Nậm Tăm III Nậm Cha   Trường THPT Nậm Tăm 9,2  
Nậm Lò   9  

Ghi chú: Các thôn/bản/tổ dân phố ĐBKK, các xã/phường thuộc khu vực I, II, III được xác định theo Quyết định số 3304/QĐ-UBND

ngày 31/12/2025 của UBND tỉnh Lai Châu.

Phụ lục IV

QUY ĐỊNH CỤ THỂ ĐỊA BÀN, KHOẢNG CÁCH TRONG TRƯỜNG HỢP ĐỊA HÌNH CÁCH TRỞ GIAO THÔNG ĐI LẠI KHÓ KHĂN PHẢI QUA HỒ, SÔNG, SUỐI, QUA ĐÈO, NÚI CAO, QUA VÙNG SẠT LỞ ĐẤT ĐÁ LÀM CĂN CỨ XÁC ĐỊNH HỌC VIÊN TRUNG TÂM GDNN-GDTX KHÔNG THỂ ĐI ĐẾN TRƯỜNG VÀ TRỞ VỀ NHÀ TRONG NGÀY ĐƯỢC HƯỞNG CHÍNH SÁCH THEO QUY ĐỊNH TẠI NGHỊ ĐỊNH SỐ 66/2025/NĐ-CP (Phê duyệt kèm theo Quyết định số 106/2025/QĐ-UBND ngày 31/12/2025 của Ủy ban nhân dân tỉnh Lai Châu)

TT Xã, phường Xã, phường thuộc khu vực Thôn/Bản/Tổ dân phố Thôn, bản, tổ dân phố thuộc khu vực Trung tâm Giáo dục nghề nghiệp - Giáo dục thường xuyên Khoảng cách từ nhà đến trường, điểm trường từ 5km đến dưới 10km (ĐVT: Km) Ghi chú
1 Xã Phong Thổ III Pờ Ngài ĐBKK Trung tâm GDNN- GDTX Phong Thổ 6  
Ngài Chổ 1 ĐBKK 7  
2 Xã Bản Bo III Nà Tăm   Trung tâm GDNN- GDTX Tam Đường 8  
Nà Vàn   7  
3 Xã Khun Há III Chăn Nuôi ĐBKK Trung tâm GDNN- GDTX Tam Đường 8,9  
4 Xã Nậm Hàng III Huổi Pết ĐBKK Trung tâm GDNN-GDTX Nậm Nhùn 8  
Huổi Héo ĐBKK 9  
Huổi Chát ĐBKK 9  
5 Xã Bình Lư II Huổi Ke ĐBKK Trung Tâm GDNN-GDTX Tam Đường 7  
Chu Va 8   8  
6 Xã Tả Lèng III Sì Thâu Chải ĐBKK Trung Tâm GDNN-GDTX Tam Đường 9  
7 Xã Than Uyên I Huổi Hằm   Trung tâm GDNN-GDTX Than Uyên 8  
8 Xã Hồng Thu III Pa Chao Ô ĐBKK Trung tâm GDNN-GDTX Sìn Hồ 6  

Ghi chú: Các thôn/bản/tổ dân phố ĐBKK, các xã/phường thuộc khu vực I, II, III được xác định theo Quyết định số 3304/QĐ-UBND ngày 31/12/2025 của UBND tỉnh Lai Châu.

Mục lục Bấm để đi tới điều