QUYẾT ĐỊNH
Công bố danh mục văn bản quy phạm pháp luật của Hội đồng nhân dân, Ủy ban nhân dân tỉnh Hậu Giang
hết hiệu lực toàn bộ và hết hiệu lực một phần năm 2022
CHỦ TỊCH ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH HẬU GIANG
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 19 tháng 6 năm 2015;
Căn cứ Luật Ban hành văn bản quy phạm pháp luật ngày 22 tháng 6 năm 2015;
Căn cứ Nghị định số 34/2016/NĐ-CP ngày 14 tháng 5 năm 2016 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều và biện pháp thi hành Luật Ban hành văn bản quy phạm pháp luật;
Căn cứ Nghị định số 154/2020/NĐ-CP ngày 31 tháng 12 năm 2020 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 34/2016/NĐ-CP ngày 14 tháng 5 năm 2016 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều và biện pháp thi hành Luật Ban hành văn bản quy phạm pháp luật;
Theo đề nghị của Giám đốc Sở Tư pháp.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Công bố Danh mục văn bản quy phạm pháp luật của Hội đồng nhân dân, Ủy ban nhân dân tỉnh Hậu Giang hết hiệu lực toàn bộ và hết hiệu lực một phần năm 2022.
(Đính kèm danh mục)
Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký.
Điều 3. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Giám đốc Sở Tư pháp, Thủ trưởng cơ quan, ban, ngành tỉnh; Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thị xã, thành phố; Chủ tịch Ủy ban nhân dân xã, phường, thị trấn và tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
DANH MỤC
Văn bản quy phạm pháp luật hết hiệu lực, ngưng hiệu lực toàn bộ thuộc lĩnh vực quản lý nhà nước
của Hội đồng nhân dân và Ủy ban nhân dân tỉnh Hậu Giang năm 2022
(Kèm theo Quyết định số 105/QĐ-UBND ngày 19 tháng 01 năm 2023 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh Hậu Giang)
VĂN BẢN HẾT HIỆU LỰC, NGƯNG HIỆU LỰC TOÀN BỘ NĂM 2022
| STT | Tên loại văn bản | Số, ký hiệu; ngày, tháng, năm ban hành văn bản | Tên gọi của văn bản | Lý do hết hiệu lực, ngưng hiệu lực | Ngày hết hiệu lực, ngưng hiệu lực |
|---|---|---|---|---|---|
| I. VĂN BẢN HẾT HIỆU LỰC TOÀN BỘ | |||||
|
| Nghị quyết | 02/2020/NQ-HĐND ngày 19/4/2020 | Quy định các khoản thu phí, lệ phí và tỷ lệ phần trăm (%) trích lại cho đơn vị thu trên địa bàn tỉnh Hậu Giang | Thay thế bởi Nghị quyết số 02/2022/NQ-HĐND ngày 12/4/2022 của HĐND tỉnh quy định các khoản thu phí, lệ phí và tỷ lệ phần trăm (%) trích lại cho đơn vị thu trên địa bàn tỉnh Hậu Giang | 21/4/2022 |
|
| Nghị quyết | 24/2021/NQ-HĐND ngày 09/12/2021 | Quy định chính sách không thu giá dịch vụ giáo dục (học phí) học kỳ I năm học 2021 - 2022 đối với các cơ sở giáo dục mầm non, giáo dục phổ thông và giáo dục thường xuyên công lập trên địa bàn tỉnh Hậu Giang | Thay thế bởi Nghị quyết số 04/2022/NQ-HĐND ngày 12/4/2022 của HĐND tỉnh quy định chính sách không thu giá dịch vụ giáo dục (học phí) học kỳ II năm học 2021 - 2022 đối với các cơ sở giáo dục mầm non công lập trên địa bàn tỉnh Hậu Giang | 21/4/2022 |
|
| Nghị quyết | 21/2013/NQ-HĐND ngày 11/12/2013 | Về nội dung chế độ, định mức chi phục vụ hoạt động của HĐND các cấp tỉnh Hậu Giang | Thay thế bởi Nghị quyết số 08/2022/NQ-HĐND ngày 06/7/2022 của HĐND tỉnh quy định chế độ, định mức chi phục vụ hoạt động của Hội đồng nhân dân các cấp tỉnh Hậu Giang | 15/7/2022 |
|
| Nghị quyết | 17/2016/NQ-HĐND ngày 31/10/2016 | Về việc sửa đổi, bổ sung Nghị quyết số 21/2013/NQ-HĐND ngày 11/12/2013 của HĐND tỉnh Hậu Giang quy định về nội dung chế độ, định mức chi phục vụ hoạt động của HĐND các cấp tỉnh Hậu Giang | Thay thế bởi Nghị quyết số 08/2022/NQ-HĐND ngày 06/7/2022 của HĐND tỉnh quy định chế độ, định mức chi phục vụ hoạt động của Hội đồng nhân dân các cấp tỉnh Hậu Giang | 15/7/2022 |
|
| Nghị quyết | 10/2019/NQ-HĐND ngày 11/7/2019 | Quy định mức giá dịch vụ giáo dục (học phí) đối với cơ sở giáo dục mầm non và phổ thông công lập năm học 2019 - 2020 và năm học 2020 - 2021 trên địa bàn tỉnh Hậu Giang |
Thay thế bởi Nghị quyết số 11/2022/NQ-HĐND ngày 06/7/2022 của HĐND tỉnh quy định mức học phí đối với cơ sở giáo dục mầm non, giáo dục phổ thông công lập và giáo dục thường xuyên từ năm học 2022 - 2023 đến năm học 2025 - 2026 trên địa bàn tỉnh Hậu Giang | 15/7/2022 |
|
| Nghị quyết | 15/2021/NQ-HĐND ngày 14/7/2021 | Kéo dài thời gian thực hiện Nghị quyết số 10/2019/NQ-HĐND ngày 11/7/2019 của HĐND tỉnh Hậu Giang quy định mức giá dịch vụ giáo dục (học phí) đối với cơ sở giáo dục mầm non và phổ thông công lập năm học 2019 - 2020 và năm học 2020 - 2021 trên địa bàn tỉnh Hậu Giang |
Thay thế bởi Nghị quyết số 11/2022/NQ-HĐND ngày 06/7/2022 của HĐND tỉnh quy định mức học phí đối với cơ sở giáo dục mầm non, giáo dục phổ thông công lập và giáo dục thường xuyên từ năm học 2022 - 2023 đến năm học 2025 - 2026 trên địa bàn tỉnh Hậu Giang | 15/7/2022 |
|
| Nghị quyết | 12/2021/NQ-HĐND ngày 14/7/2021 | Quy định định mức hỗ trợ kinh phí hợp đồng giáo viên, khoán định mức nhân viên các trường mầm non, mẫu giáo, trường phổ thông công lập năm học 2021 - 2022 trên địa bàn tỉnh Hậu Giang |
Thay thế bởi Nghị quyết số 15/2022/NQ-HĐND ngày 06/7/2022 của HĐND tỉnh quy định định mức hỗ trợ kinh phí hợp đồng giáo viên, khoán định mức nhân viên các cơ sở giáo dục mầm non và phổ thông công lập năm học 2022 - 2023 trên địa bàn tỉnh Hậu Giang | 15/7/2022 |
|
| Nghị quyết | 08/2019/NQ-HĐND ngày 11/7/2019 | Quy định chính sách hỗ trợ đào tạo sau đại học và thu hút nhân lực trên địa bàn tỉnh Hậu Giang | Thay thế bởi Nghị quyết số 22/2022/NQ-HĐND ngày 09/12/2022 của HĐND tỉnh quy định chính sách hỗ trợ đào tạo sau đại học, khuyến khích tự đào tạo sau đại học, thu hút nhân lực, biệt phái và luân chuyển trên địa bàn tỉnh Hậu Giang | 18/12/2022 |
|
| Nghị quyết | 20/2012/NQ-HĐND ngày 05/7/2012 | Về việc thông qua chế độ, chính sách đối với cán bộ, công chức được luân chuyển trên địa bàn tỉnh Hậu Giang | Thay thế bởi Nghị quyết số 22/2022/NQ-HĐND ngày 09/12/2022 của HĐND tỉnh quy định chính sách hỗ trợ đào tạo sau đại học, khuyến khích tự đào tạo sau đại học, thu hút nhân lực, biệt phái và luân chuyển trên địa bàn tỉnh Hậu Giang | 18/12/2022 |
|
| Nghị quyết | 29/2017/NQ-HĐND ngày 05/4/2017 | Sửa đổi, bổ sung Điều 1 Nghị quyết số 20/2012/NQ-HĐND ngày 05/7/2012 của HĐND tỉnh Hậu Giang về việc thông qua chế độ, chính sách đối với cán bộ, công chức được luân chuyển trên địa bàn tỉnh Hậu Giang | Thay thế bởi Nghị quyết số 22/2022/NQ-HĐND ngày 09/12/2022 của HĐND tỉnh quy định chính sách hỗ trợ đào tạo sau đại học, khuyến khích tự đào tạo sau đại học, thu hút nhân lực, biệt phái và luân chuyển trên địa bàn tỉnh Hậu Giang | 18/12/2022 |
|
| Nghị quyết | 23/2021/NQ-HĐND ngày 26/10/2021 | Quy định chính sách hỗ trợ mức đóng bảo hiểm y tế áp dụng trên địa bàn tỉnh Hậu Giang | Hết hiệu lực theo quy định tại khoản 1 Điều 154 Luật Ban hành văn bản quy phạm pháp luật | 01/7/2022 |
|
| Quyết định | 12/2019/QĐ-UBND ngày 20/8/2019 | Ban hành Quy định về đảm bảo an toàn phòng cháy, chữa cháy tại các cơ sở sản xuất, kinh doanh nhỏ lẻ xen cài trong khu dân cư, nhà ở kết hợp sản xuất, kinh doanh, nhà liền kề, nhà cho thuê trọ trên địa bàn tỉnh Hậu Giang | Thay thế bởi Quyết định số 03/2022/QĐ-UBND ngày 19/01/2022 của UBND tỉnh Hậu Giang ban hành Quy định về đảm bảo an toàn phòng cháy, chữa cháy tại các cơ sở sản xuất, kinh doanh nhỏ lẻ xen cài trong khu dân cư, nhà ở kết hợp sản xuất, kinh doanh, nhà ở riêng lẻ trên địa bàn tỉnh Hậu Giang | 15/3/2021 |
|
| Quyết định | 11/2019/QĐ-UBND ngày 13/9/2019 | Về việc quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Sở Lao động - Thương binh và Xã hội tỉnh Hậu Giang | Thay thế bởi Quyết định số 05/2022/QĐ-UBND ngày 25/02/2022 của UBND tỉnh Hậu Giang quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Sở Lao động - Thương binh và Xã hội tỉnh Hậu Giang | 07/3/2022 |
|
| Quyết định | 05/2020/QĐ-UBND ngày 03/3/2020 | Ban hành Quy định về quản lý và phát triển nhà ở xã hội trên địa bàn tỉnh Hậu Giang | Thay thế bởi Quyết định số 06/2022/QĐ-UBND ngày 07/4/2022 của UBND tỉnh Hậu Giang ban hành Quy định một số nội dung về lựa chọn chủ đầu tư dự án nhà ở xã hội không sử dụng vốn nhà nước trên địa bàn tỉnh Hậu Giang | 18/4/2022 |
|
| Quyết định | 02/2021/QĐ-UBND ngày 08/02/2021 | Ủy quyền thực hiện thẩm định dự án và thiết kế, dự toán xây dựng đối với các dự án, công trình trong khu công nghiệp, cụm công nghiệp tập trung trên địa bàn tỉnh Hậu Giang | Thay thế bởi Quyết định số 08/2022/QĐ-UBND ngày 25/4/2022 của UBND tỉnh Hậu Giang ban hành Quy định về thẩm định Báo cáo nghiên cứu khả thi, Báo cáo kinh tế - kỹ thuật đầu tư xây dựng, thiết kế xây dựng triển khai sau thiết kế cơ sở của dự án đầu tư xây dựng công trình trên địa bàn tỉnh Hậu Giang | 06/5/2022 |
|
| Quyết định | 03/2020/QĐ-UBND ngày 21/02/2020 | Về việc quy định đơn giá nhà, công trình xây dựng để tính bồi thường thiệt hại khi Nhà nước thu hồi đất trên địa bàn tỉnh Hậu Giang | Thay thế bởi Quyết định số 09/2022/QĐ-UBND ngày 29/4/2022 của UBND tỉnh Hậu Giang quy định đơn giá nhà, công trình xây dựng để tính bồi thường thiệt hại khi Nhà nước thu hồi đất trên địa bàn tỉnh Hậu Giang | 09/5/2022 |
|
| Quyết định | 17/2018/QĐ-UBND ngày 28/9/2018 | Ban hành Quy định tham gia quản lý, bàn giao và tiếp nhận công trình hạ tầng kỹ thuật trên địa bàn tỉnh Hậu Giang | Thay thế bởi Quyết định số 10/2022/QĐ-UBND ngày 12/5/2022 của UBND tỉnh Hậu Giang ban hành Quy định tham gia quản lý, bàn giao và tiếp nhận công trình hạ tầng kỹ thuật trên địa bàn tỉnh Hậu Giang | 23/5/2022 |
|
| Quyết định | 21/2017/QĐ-UBND ngày 01/8/2017 | Ban hành Quy định phân công, phân cấp quản lý nhà nước về chất lượng công trình xây dựng trên địa bàn tỉnh Hậu Giang | Thay thế bởi Quyết định số 11/2022/QĐ-UBND ngày 13/5/2022 của UBND tỉnh Hậu Giang ban hành Quy định phân công, phân cấp trách nhiệm quản lý nhà nước về chất lượng, thi công xây dựng và bảo trì công trình xây dựng trên địa bàn tỉnh Hậu Giang | 23/5/2022 |
|
| Quyết định | 10/2016/QĐ-UBND ngày 10/5/2016 | Ban hành Quy chế phối hợp lập hồ sơ và tổ chức cai nghiện ma túy trên địa bàn tỉnh Hậu Giang | Bãi bỏ bởi Quyết định số 14/2022/QĐ-UBND ngày 01/6/2022 của UBND tỉnh Hậu Giang bãi bỏ Quyết định số 10/2016/QĐ-UBND ngày 10/5/2016 của UBND tỉnh Hậu Giang ban hành Quy chế phối hợp lập hồ sơ và tổ chức cai nghiện ma túy trên địa bàn tỉnh Hậu Giang | 11/6/2022 |
|
| Quyết định | 40/2016/QĐ-UBND ngày 16/11/2016 | Ban hành Quy định về việc công nhận ấp, khu vực, xã, phường, thị trấn, cơ quan, doanh nghiệp, nhà trường đạt tiêu chuẩn "An toàn về an ninh, trật tự" trên địa bàn tỉnh Hậu Giang | Bãi bỏ bởi Quyết định số 16/2022/QĐ-UBND ngày 06/6/2022 của UBND tỉnh Hậu Giang bãi bỏ Quyết định số 40/2016/QĐ-UBND ngày 16/11/2016 của UBND tỉnh Hậu Giang ban hành Quy định về việc công nhận ấp, khu vực, xã, phường, thị trấn, cơ quan, doanh nghiệp, nhà trường đạt tiêu chuẩn "An toàn về an ninh, trật tự" trên địa bàn tỉnh Hậu Giang | 16/6/2022 |
|
| Quyết định | 03/2015/QĐ-UBND ngày 19/01/2015 | Ban hành Quy chế tổ chức tiếp công dân trên địa bàn tỉnh Hậu Giang | Thay thế bởi Quyết định số 18/2022/QĐ-UBND ngày 13/6/2022 của UBND tỉnh Hậu Giang ban hành Quy chế tiếp công dân trên địa bàn tỉnh Hậu Giang | 23/6/2022 |
|
| Quyết định | 27/2015/QĐ-UBND ngày 24/8/2015 | Ban hành Quy chế phối hợp trong công tác tổ chức tiếp công dân, giải quyết khiếu nại, tố cáo, kiến nghị, phản ánh đông người, phức tạp trên địa bàn tỉnh Hậu Giang | Thay thế bởi Quyết định số 19/2022/QĐ-UBND ngày 13/6/2022 của UBND tỉnh Hậu Giang ban hành Quy chế phối hợp trong công tác tổ chức tiếp công dân, giải quyết khiếu nại, tố cáo, kiến nghị, phản ánh đông người, phức tạp trên địa bàn tỉnh Hậu Giang | 23/6/2022 |
|
| Quyết định | 25/2015/QĐ-UBND ngày 04/8/2015 | Về việc quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Sở Tài nguyên và Môi trường tỉnh Hậu Giang | Thay thế bởi Quyết định số 20/2022/QĐ-UBND ngày 15/6/2022 của UBND tỉnh Hậu Giang quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Sở Tài nguyên và Môi trường tỉnh Hậu Giang | 25/6/2022 |
|
| Quyết định | 02/2020/QĐ-UBND ngày 13/02/2020 | Sửa đổi, bổ sung một số điều của Quyết định số 25/2015/QĐ-UBND ngày 04/8/2015 của UBND tỉnh Hậu Giang về việc quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Sở Tài nguyên và Môi trường tỉnh Hậu Giang | Thay thế bởi Quyết định số 20/2022/QĐ-UBND ngày 15/6/2022 của UBND tỉnh Hậu Giang quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Sở Tài nguyên và Môi trường tỉnh Hậu Giang | 25/6/2022 |
|
| Quyết định | 24/2015/QĐ-UBND ngày 27/7/2015 | Về việc quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Sở Khoa học và Công nghệ tỉnh Hậu Giang; | Thay thế bởi Quyết định số 21/2022/QĐ-UBND ngày 15/6/2022 của UBND tỉnh Hậu Giang quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Sở Khoa học và Công nghệ tỉnh Hậu Giang | 25/6/2022 |
|
| Quyết định | 21/2020/QĐ-UBND ngày 17/7/2020 | Sửa đổi, bổ sung điểm a khoản 1, khoản 2, khoản 3 Điều 3 của Quyết định số 24/2015/QĐ-UBND ngày 27/7/2015 của UBND tỉnh Hậu Giang về việc quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Sở Khoa học và Công nghệ tỉnh Hậu Giang | Thay thế bởi Quyết định số 21/2022/QĐ-UBND ngày 15/6/2022 của UBND tỉnh Hậu Giang quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Sở Khoa học và Công nghệ tỉnh Hậu Giang | 25/6/2022 |
|
| Quyết định | 38/2015/QĐ-UBND ngày 28/12/2015 | Quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Ban Dân tộc tỉnh Hậu Giang | Thay thế bởi Quyết định số 22/2022/QĐ-UBND ngày 15/6/2022 của UBND tỉnh Hậu Giang quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Ban Dân tộc tỉnh Hậu Giang | 25/6/2022 |
|
| Quyết định | 15/2020/QĐ-UBND ngày 19/6/2020 | Sửa đổi, bổ sung điểm a khoản 1 và khoản 2 Điều 3 Quyết định số 38/2015/QĐ-UBND ngày 28/12/2015 của UBND tỉnh Hậu Giang về việc quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Ban Dân tộc tỉnh Hậu Giang | Thay thế bởi Quyết định số 22/2022/QĐ-UBND ngày 15/6/2022 của UBND tỉnh Hậu Giang quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Ban Dân tộc tỉnh Hậu Giang | 25/6/2022 |
|
| Quyết định | 05/2017/QĐ-UBND ngày 15/02/2017 | Ban hành Quy định lập, thẩm định và phê duyệt Kế hoạch ứng phó sự cố tràn dầu của các cơ sở trên địa bàn tỉnh Hậu Giang | Bãi bỏ bởi Quyết định số 23/2022/QĐ-UBND ngày 29/6/2022 của UBND tỉnh Hậu Giang bãi bỏ Quyết định số 05/2017/QĐ-UBND ngày 15/02/2017 của UBND tỉnh Hậu Giang ban hành Quy định lập, thẩm định và phê duyệt Kế hoạch ứng phó sự cố tràn dầu của các cơ sở trên địa bàn tỉnh Hậu Giang | 09/7/2022 |
|
| Quyết định | 32/2020/QĐ-UBND ngày 02/10/2020 | Ban hành Quy định về ủy quyền trong quản lý vốn đầu tư công, quản lý đầu tư xây dựng trên địa bàn tỉnh Hậu Giang | Bãi bỏ bởi Quyết định số 24/2022/QĐ-UBND ngày 01/7/2022 của UBND tỉnh Hậu Giang bãi bỏ Quyết định số 32/2020/QĐ-UBND ngày 02/10/2020 của UBND tỉnh Hậu Giang ban hành Quy định về ủy quyền trong quản lý vốn đầu tư công, quản lý đầu tư xây dựng trên địa bàn tỉnh Hậu Giang | 11/7/2022 |
|
| Quyết định | 25/2019/QĐ-UBND ngày 31/12/2019 | Ban hành quy định quản lý chất thải rắn sinh hoạt trên địa bàn tỉnh Hậu Giang | Bãi bỏ bởi Quyết định số 26/2022/QĐ-UBND ngày 15/7/2022 của UBND tỉnh Hậu Giang ban hành Quy định về quản lý chất thải, phân loại chất thải rắn sinh hoạt; chính sách khuyến khích phân loại riêng chất thải nguy hại trong chất thải rắn sinh hoạt phát sinh từ hộ gia đình, cá nhân trên địa bàn tỉnh Hậu Giang | 25/7/2022 |
|
| Quyết định | 06/2014/QĐ-UBND ngày 24/02/2014 | Ban hành Quy định về việc cử cán bộ, công chức, viên chức đi đào tạo sau đại học trên địa bàn tỉnh Hậu Giang | Thay thế bởi Quyết định số 29/2022/QĐ-UBND ngày 24/8/2022 của UBND tỉnh Hậu Giang ban hành Quy định về việc cử cán bộ, công chức, viên chức đi đào tạo sau đại học trên địa bàn tỉnh Hậu Giang | 06/9/2022 |
|
| Quyết định | 23/2017/QĐ-UBND ngày 17/8/2017 | Ban hành Bảng giá tính lệ phí trước bạ nhà và tỷ lệ phần trăm (%) chất lượng còn lại của nhà chịu lệ phí trước bạ trên địa bàn tỉnh Hậu Giang | Thay thế bởi Quyết định số 34/2022/QĐ-UBND ngày 03/10/2022 của UBND tỉnh Hậu Giang ban hành Bảng giá tính lệ phí trước bạ đối với nhà để làm căn cứ tính lệ phí trước bạ trên địa bàn tỉnh Hậu Giang | 14/10/2022 |
|
| Quyết định | 33/2013/QĐ-UBND ngày 23/10/2013 | Ban hành Quy chế quản lý nhà nước về thông tin đối ngoại trên địa bàn tỉnh Hậu Giang | Thay thế bởi Quyết định số 35/2022/QĐ-UBND ngày 06/10/2022 của UBND tỉnh Hậu Giang ban hành Quy chế hoạt động thông tin đối ngoại trên địa bàn tỉnh Hậu Giang | 16/10/2022 |
|
| Quyết định | 06/2021/QĐ-UBND ngày 11/3/2021 | Quy định tiêu chuẩn, định mức sử dụng máy móc, thiết bị chuyên dùng tại cơ quan, tổ chức, đơn vị thuộc phạm vi quản lý của địa phương trên địa bàn tỉnh Hậu Giang | Thay thế bởi Quyết định số 36/2022/QĐ-UBND ngày 27/10/2022 của UBND tỉnh Hậu Giang quy định tiêu chuẩn, định mức sử dụng máy móc, thiết bị chuyên dùng tại cơ quan, tổ chức, đơn vị thuộc phạm vi quản lý của địa phương trên địa bàn tỉnh Hậu Giang | 07/11/2022 |
|
| Quyết định | 14/2021/QĐ-UBND ngày 14/7/2021 | Quy định tiêu chuẩn, định mức sử dụng máy móc, thiết bị chuyên dùng thuộc lĩnh vực giáo dục và đào tạo thuộc phạm vi quản lý của địa phương trên địa bàn tỉnh Hậu Giang | Thay thế bởi Quyết định số 36/2022/QĐ-UBND ngày 27/10/2022 của UBND tỉnh Hậu Giang quy định tiêu chuẩn, định mức sử dụng máy móc, thiết bị chuyên dùng tại cơ quan, tổ chức, đơn vị thuộc phạm vi quản lý của địa phương trên địa bàn tỉnh Hậu Giang | 07/11/2022 |
|
| Quyết định | 32/2015/QĐ-UBND ngày 29/10/2015 | Về việc quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Sở Công Thương tỉnh Hậu Giang; | Thay thế bởi Quyết định số 37/2022/QĐ-UBND ngày 07/11/2022 của UBND tỉnh Hậu Giang quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Sở Công Thương tỉnh Hậu Giang | 17/11/2022 |
|
| Quyết định | 30/2019/QĐ-UBND ngày 31/12/2019 | Sửa đổi, bổ sung Khoản 2 và Khoản 3 Điều 3 Quyết định số 32/2015/QĐ-UBND ngày 29/10/2015 của UBND tỉnh Hậu Giang về việc quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Sở Công Thương tỉnh Hậu Giang | Thay thế bởi Quyết định số 37/2022/QĐ-UBND ngày 07/11/2022 của UBND tỉnh Hậu Giang quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Sở Công Thương tỉnh Hậu Giang | 17/11/2022 |
|
| Quyết định | 37/2014/QĐ-UBND ngày 25/11/2014 | Về việc quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Thanh tra tỉnh Hậu Giang | Thay thế bởi Quyết định số 38/2022/QĐ-UBND ngày 11/11/2022 của UBND tỉnh Hậu Giang quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Thanh tra tỉnh Hậu Giang | 22/11/2022 |
|
| Quyết định | 16/2020/QĐ-UBND ngày 19/6/2020 | Sửa đổi, bổ sung khoản 2 Điều 3 Quyết định số 37/2014/QĐ-UBND ngày 25/11/2014 của UBND tỉnh Hậu Giang về việc quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Thanh tra tỉnh Hậu Giang | Thay thế bởi Quyết định số 38/2022/QĐ-UBND ngày 11/11/2022 của UBND tỉnh Hậu Giang quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Thanh tra tỉnh Hậu Giang | 22/11/2022 |
|
| Quyết định | 17/2012/QĐ-UBND ngày 09/5/2012 | Ban hành Quy chế xuất bản tài liệu không kinh doanh trên địa bàn tỉnh Hậu Giang | Thay thế bởi Quyết định số 41/2022/QĐ-UBND ngày 13/12/2022 của UBND tỉnh Hậu Giang ban hành Quy chế quản lý hoạt động xuất bản, in và phát hành xuất bản phẩm trên địa bàn tỉnh Hậu Giang | 23/12/2022 |
|
| Quyết định | 26/2021/QĐ-UBND ngày 23/12/2021 | Quy định giá tính thuế tài nguyên năm 2022 trên địa bàn tỉnh Hậu Giang | Thay thế bởi Quyết định số 44/2022/QĐ-UBND ngày 21/12/2022 của UBND tỉnh Hậu Giang quy định giá tính thuế tài nguyên năm 2023 trên địa bàn tỉnh Hậu Giang | 01/01/2023 |
|
| Quyết định | 45/2021/QĐ-UBND ngày 21/12/2021 | Quy định hệ số điều chỉnh giá đất năm 2022trên địa bàn tỉnhHậu Giang | Thay thế bởi Quyết định số 45/2022/QĐ-UBND ngày 21/12/2022 của UBND tỉnh Hậu Giang quy định hệ số điều chỉnh giá đất năm 2023 trên địa bàn tỉnh Hậu Giang | 01/01/2023 |
|
| Quyết định | 02/2019/QĐ-UBND ngày 20/5/2019 | ban hành Quy chế phối hợp trong quản lý trật tự xây dựng trên địa bàn tỉnh Hậu Giang | Thay thế bởi Quyết định số 50/2022/QĐ-UBND ngày 30/12/2022 của UBND tỉnh Hậu Giang ban hành Quy định quản lý trật tự xây dựng và phân cấp quản lý trật tự xây dựng trên địa bàn tỉnh Hậu Giang | 09/01/2023 |
| II. VĂN BẢN NGƯNG HIỆU LỰC TOÀN BỘ | |||||
| Không có | |||||
B. VĂN BẢN HẾT HIỆU LỰC, NGƯNG HIỆU LỰC TOÀN BỘ TRƯỚC NGÀY 01/01/2022
| STT | Tên loại văn bản | Số, ký hiệu; ngày, tháng, năm ban hành văn bản | Tên gọi của văn bản | Lý do hết hiệu lực, ngưng hiệu lực | Ngày hết hiệu lực, ngưng hiệu lực |
| Không có | |||||
Mẫu số 04
DANH MỤC
Văn bản quy phạm pháp luật hết hiệu lực, ngưng hiệu lực một phần thuộc lĩnh vực quản lý nhà nước
của Hội đồng nhân dân và Ủy ban nhân dân tỉnh Hậu Giang năm 2022
(Kèm theo Quyết định số /QĐ-UBND ngày tháng năm 2023
của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh Hậu Giang)
A. VĂN BẢN HẾT HIỆU LỰC, NGƯNG HIỆU LỰC MỘT PHẦN NĂM 2022
| STT | Tên loại văn bản | Số, ký hiệu; ngày, tháng, năm ban hành văn bản; tên gọi của văn bản | Nội dung, quy định hết hiệu lực, ngưng hiệu lực | Lý do hết hiệu lực, ngưng hiệu lực | Ngày hết hiệu lực, ngưng hiệu lực | |
|---|---|---|---|---|---|---|
| I. VĂN BẢN HẾT HIỆU LỰC MỘT PHẦN | ||||||
|
| Nghị quyết | 24/2019/NQ-HĐND ngày 06/12/2019 của HĐND tỉnh về Bảng giá đất định kỳ 05 năm (2020 - 2024) trên địa bàn tỉnh Hậu Giang | Một số nội dung tại các Phụ lục: 4, 5, 6, 7, 8, 9 ban hành kèm theo Nghị quyết số 24/2019/NQ-HĐND | Sửa đổi, bổ sung bởi Nghị quyết số 17/2022/NQ-HĐND ngày 18/10/2022 của HĐND tỉnh sửa đổi, bổ sung Nghị quyết số 24/2019/NQ-HĐND ngày 06/12/2019 của HĐND tỉnh Hậu Giang về Bảng giá đất định kỳ 5 năm (2020 - 2024) trên địa bàn tỉnh Hậu Giang (lần 2) | 27/10/2022 | |
|
| Nghị quyết | 24/2020/NQ-HĐND ngày 04/12/2020 của HĐND tỉnh sửa đổi, bổ sung một số chế độ chi tiêu hành chính sự nghiệp trên địa bàn tỉnh Hậu Giang | Khoản 2 Phụ lục III | Sửa đổi, bổ sung bởi Nghị quyết số 23/2022/NQ-HĐND ngày 09/12/2022 của HĐND tỉnh sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị quyết số 24/2020/NQ-HĐND ngày 04/12/2020 của HĐND tỉnh sửa đổi, bổ sung một số chế độ chi tiêu hành chính sự nghiệp trên địa bàn tỉnh Hậu Giang và Nghị quyết số 34/2021/NQ-HĐND ngày 09/12/2021 của HĐND tỉnh Hậu Giang quy định nội dung, mức chi xây dựng ngân hàng câu hỏi trắc nghiệm, tổ chức các kỳ thi phổ thông, chuẩn bị tham dự các kỳ thi Olympic quốc tế, khu vực và tổ chức các kỳ thi, cuộc thi, hội thi trong lĩnh vực giáo dục - đào tạo trên địa bàn tỉnh Hậu Giang | 18/12/2022 | |
|
| Nghị quyết | 34/2021/NQ-HĐND ngày 09/12/2021 của HĐND tỉnh Hậu Giang quy định nội dung, mức chi xây dựng ngân hàng câu hỏi trắc nghiệm, tổ chức các kỳ thi phổ thông, chuẩn bị tham dự các kỳ thi Olympic quốc tế, khu vực và tổ chức các kỳ thi, cuộc thi, hội thi trong lĩnh vực giáo dục - đào tạo trên địa bàn tỉnh Hậu Giang | Mục II Phần A Phụ lục kèm theo Nghị quyết số 34/2021/NQ-HĐND | Sửa đổi, bổ sung bởi Nghị quyết số 23/2022/NQ-HĐND ngày 09/12/2022 của HĐND tỉnh sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị quyết số 24/2020/NQ-HĐND ngày 04/12/2020 của HĐND tỉnh sửa đổi, bổ sung một số chế độ chi tiêu hành chính sự nghiệp trên địa bàn tỉnh Hậu Giang và Nghị quyết số 34/2021/NQ-HĐND ngày 09/12/2021 của HĐND tỉnh Hậu Giang quy định nội dung, mức chi xây dựng ngân hàng câu hỏi trắc nghiệm, tổ chức các kỳ thi phổ thông, chuẩn bị tham dự các kỳ thi Olympic quốc tế, khu vực và tổ chức các kỳ thi, cuộc thi, hội thi trong lĩnh vực giáo dục - đào tạo trên địa bàn tỉnh Hậu Giang | 18/12/2022 | |
|
| Nghị quyết | 26/2019/NQ-HĐND ngày 06/12/2019 của HĐND tỉnh Hậu Giang quy định về chính sách hỗ trợ đầu tư phát triển du lịch trên địa bàn tỉnh Hậu Giang giai đoạn 2020 - 2024 | Khoản 1 Điều 2; tiết (-) thứ nhất, thứ ba điểm a khoản 4 Điều 3 | Sửa đổi, bổ sung bởi Nghị quyết số 24/2022/NQ-HĐND ngày 09/12/2022 của HĐND tỉnh sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị quyết số 26/2019/NQ-HĐND ngày 06/12/2019 của HĐND tỉnh Hậu Giang quy định về chính sách hỗ trợ đầu tư phát triển du lịch trên địa bàn tỉnh Hậu Giang giai đoạn 2020 - 2024 | 18/12/2022 | |
|
| Nghị quyết | 26/2020/NQ-HĐND ngày 04/12/2020 của HĐND tỉnh Hậu Giang về việc thông qua Đề án phát triển nông nghiệp bền vững, thích ứng với biến đổi khí hậu tỉnh Hậu Giang giai đoạn 2021 - 2025, định hướng đến năm 2030 | - Tiết thứ nhất điểm b khoản 3, khoản 4 Điều 1; - Một số nội dung của Đề án. | Sửa đổi, bổ sung bởi Nghị quyết số 28/2022/NQ-HĐND ngày 09/12/2022 của HĐND tỉnh sửa đổi, bổ sung Nghị quyết số 26/2020/NQ-HĐND ngày 04/12/2020 của HĐND tỉnh Hậu Giang về việc thông qua Đề án phát triển nông nghiệp bền vững, thích ứng với biến đổi khí hậu tỉnh Hậu Giang giai đoạn 2021 - 2025, định hướng đến năm 2030 | 18/12/2022 | |
|
| Nghị quyết | 29/2021/NQ-HĐND ngày 09/12/2021 của HĐND tỉnh Hậu Giang ban hành danh mục dịch vụ sự nghiệp công sử dụng ngân sách nhà nước trên địa bàn tỉnh Hậu Giang | Khoản 1 Điều 1; tên Điều 2; Phụ lục I, VII, VIII | Sửa đổi, bổ sung bởi Nghị quyết số 31/2022/NQ-HĐND ngày 09/12/2022 của HĐND tỉnh sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị quyết số 29/2021/NQ-HĐND ngày 09/12/2021 của HĐND tỉnh Hậu Giang ban hành danh mục dịch vụ sự nghiệp công sử dụng ngân sách nhà nước trên địa bàn tỉnh Hậu Giang | 18/12/2022 | |
|
| Nghị quyết | 08/2017/NQ-HĐND ngày 13/7/2017 của HĐND tỉnh Hậu Giang sửa đổi, bổ sung một số chế độ chi tiêu hành chính, sự nghiệp trên địa bàn tỉnh Hậu Giang | Khoản 4 Điều 1 | Bãi bỏ bởi Nghị quyết số 33/2022/NQ-HĐND ngày 09/12/2022 của HĐND tỉnh quy định định mức phân bổ kinh phí bảo đảm cho công tác xây dựng văn bản quy phạm pháp luật và hoàn thiện hệ thống pháp luật của Hội đồng nhân dân, Ủy ban nhân dân các cấp trên địa bàn tỉnh Hậu Giang | 18/12/2022 | |
|
| Quyết định | 14/2019/QĐ-UBND ngày 19/9/2019 của UBND tỉnh Hậu Giang ban hành Quy định đơn giá cây trồng, vật nuôi là thủy sản để định giá trị bồi thường, hỗ trợ thiệt hại khi nhà nước thu hồi đất trên địa bàn tỉnh Hậu Giang | Số thứ tự thứ 3, 11, 15, 29, 32, 33, 35, 39, 44, 45 tại Bảng 1 khoản 1 Điều 4; khoản 2 Điều 4; số thứ tự 5, Bảng 5 khoản 4 Điều 4; Bảng 7 khoản 6 Điều 4; điểm a khoản 7 Điều 4; điểm b, c khoản 7 Điều 4; Bảng 8 khoản 7 Điều 4; điểm đ khoản 7 Điều 4 | Sửa đổi, bổ sung bởi Quyết định số 07/2022/QĐ-UBND ngày 25/4/2022 của UBND tỉnh sửa đổi, bổ sung một số điều của Quy định đơn giá cây trồng, vật nuôi là thủy sản để định giá trị bồi thường, hỗ trợ thiệt hại khi nhà nước thu hồi đất trên địa bàn tỉnh Hậu Giang ban hành kèm theo Quyết định số 14/2019/QĐ-UBND ngày 19/9/2019 của UBND tỉnh Hậu Giang | 05/5/2022 | |
|
| Quyết định | 32/2020/QĐ-UBND ngày 02/10/2020 của UBND tỉnh Hậu Giang ban hành Quy định về ủy quyền trong quản lý vốn đầu tư công, quản lý đầu tư xây dựng trên địa bàn tỉnh Hậu Giang | Khoản 1 Điều 4, khoản 2 Điều 5 | Bãi bỏ bởi Quyết định số 08/2022/QĐ-UBND ngày 25/4/2022 của UBND tỉnh ban hành Quy định về thẩm định Báo cáo nghiên cứu khả thi, Báo cáo kinh tế - kỹ thuật đầu tư xây dựng, thiết kế xây dựng triển khai sau thiết kế cơ sở của dự án đầu tư xây dựng công trình trên địa bàn tỉnh Hậu Giang | 06/5/2022 | |
|
| Quyết định | 27/2018/QĐ-UBND ngày 31/12/2018 của UBND tỉnh Hậu Giang ban hành Quy chế quản lý, sử dụng kinh phí và quy định mức hỗ trợ cho các hoạt động khuyến công trên địa bàn tỉnh Hậu Giang | Điểm d, đ, g, n, o khoản 2 Điều 9; khoản 2 Điều 11; điểm d khoản 1 Điều 13; Thay thế cụm từ tại điểm a khoản 1 Điều 10; khoản 3, khoản 4, điểm c khoản 5 Điều 13 Quy chế | Sửa đổi, bổ sung bởi Quyết định số 17/2022/QĐ-UBND ngày 06/6/2022 của UBND tỉnh sửa đổi, bổ sung một số điều của Quy chế quản lý, sử dụng kinh phí và quy định mức hỗ trợ cho các hoạt động khuyến công trên địa bàn tỉnh Hậu Giang ban hành kèm theo Quyết định số 27/2018/QĐ-UBND ngày 31/12/2018 của UBND tỉnh Hậu Giang | 16/6/2022 | |
|
| Quyết định | 10/2017/QĐ-UBND ngày 16/3/2017 của UBND tỉnh Hậu Giang ban hành Quy định về bảo vệ môi trường trên địa bàn tỉnh Hậu Giang | Điều 57, Điều 58, Điều 59, Điều 60 Quy định | Bãi bỏ bởi Quyết định số 26/2022/QĐ-UBND ngày 15/7/2022 của UBND tỉnh ban hành Quy định về quản lý chất thải, phân loại chất thải rắn sinh hoạt; chính sách khuyến khích phân loại riêng chất thải nguy hại trong chất thải rắn sinh hoạt phát sinh từ hộ gia đình, cá nhân trên địa bàn tỉnh Hậu Giang | 25/7/2022 | |
|
| Quyết định | 20/2019/QĐ-UBND ngày 23/10/2019 của UBND tỉnh Hậu Giang ban hành Quy định chế độ nhuận bút, thù lao đối với Đài Truyền thanh cấp huyện và Đài Truyền thanh cấp xã trên địa bàn tỉnh Hậu Giang | - Thay thế cụm từ tại khoản 1 Điều 1; điểm a, điểm b khoản 1 và điểm a khoản 2 Điều 2; khoản 8 Điều 3; tên của Chương II; khoản 3, Điều 6; Điều 7; khoản 2 Điều 10; điểm a khoản 2 Điều 2; khoản 1 Điều 6. - Khoản 1 Điều 6. | Sửa đổi, bổ sung bởi Quyết định số 40/2022/QĐ-UBND ngày 06/12/2022 của UBND tỉnh sửa đổi, bổ sung một số điều của Quy định chế độ nhuận bút, thù lao đối với Đài Truyền thanh cấp huyện và Đài Truyền thanh cấp xã trên địa bàn tỉnh Hậu Giang ban hành kèm theo Quyết định số 20/2019/QĐ-UBND ngày 23/10/2019 của UBND tỉnh Hậu Giang | 16/12/2022 | |
|
| Quyết định | 27/2019/QĐ-UBND ngày 31/12/2019 của UBND tỉnh Hậu Giang về Bảng giá đất định kỳ 05 năm (2020 - 2024) trên địa bàn tỉnh Hậu Giang | Một số nội dung tại các Phụ lục: 4, 5, 6, 7, 8, 9 của Bảng giá đất định kỳ 05 năm (2020 - 2024) trên địa bàn tỉnh Hậu Giang | Sửa đổi, bổ sung bởi Quyết định số 43/2022/QĐ-UBND ngày 21/12/2022 của UBND tỉnh sửa đổi, bổ sung một số nội dung Bảng giá đất định kỳ 05 năm (2020 - 2024) trên địa bàn tỉnh Hậu Giang ban hành kèm theo Quyết định số 27/2019/QĐ-UBND ngày 31/12/2019 của UBND tỉnh Hậu Giang | 01/01/2023 | |
| II. VĂN BẢN NGƯNG HIỆU LỰC MỘT PHẦN | ||||||
| Không có | ||||||
B. VĂN BẢN HẾT HIỆU LỰC, NGƯNG HIỆU LỰC MỘT PHẦN TRƯỚC NGÀY 01/01/2022
| STT | Tên loại văn bản | Số, ký hiệu; ngày, tháng, năm ban hành văn bản | Tên gọi của văn bản | Lý do hết hiệu lực, ngưng hiệu lực | Ngày hết hiệu lực, ngưng hiệu lực | |
| Không có | ||||||