vanban.org

Quyết định số 104/2009/QĐ-UBND Về ban hành mức thu chi phí cai nghiện ma túy theo Đề án tiếp nhận người cai nghiện ma túy tự nguyện có đóng phí trên địa bàn thành phố.

Đang đối chiếu hiệu lực… So khớp phiên bản với cơ sở dữ liệu văn bản pháp luật
Hết hiệu lực toàn bộ · từ 13/07/2026 Sửa đổi, bổ sung: 24/2012/QĐ-UBND · 15/06/2012
Hồ Chí Minh Ban hành 22/12/2009 Hiệu lực 01/01/2010 Hết hiệu lực toàn bộ
Dòng đời phiên bản 1 phiên bản · 16 năm
Quyết định số 104/2009/QĐ-UBND Về ban hành mức thu chi phí cai nghiện ma túy theo Đề án tiếp nhận người cai nghiện ma túy tự nguyện có đóng phí trên địa bàn thành phố. · 104/2009/QĐ-UBND
25/06/201224/2012/QĐ-UBNDChưa hợp nhất 01/01/2010Bản gốcBan hành mới Đang xem
Từng phần
Hết hiệu lực toàn bộ từ 13/07/2026 — Văn thư vanban.org

ỦY BAN NHÂN DÂN
THÀNH PHỐ HỒ CHÍ MINH

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM

Độc lập - Tự do - Hạnh phúc

Số: 104/2009/QĐ-UBND

TP. Hồ Chí Minh, ngày 22 tháng 12 năm 2009

QUYẾT ĐỊNH

VỀ BAN HÀNH MỨC THU CHI PHÍ CAI NGHIỆN MA TÚY
THEO ĐỀ ÁN TIẾP NHẬN NGƯỜI CAI NGHIỆN MA TÚY TỰ NGUYỆN
CÓ ĐÓNG PHÍ TRÊN ĐỊA BÀN THÀNH PHỐ

ỦY BAN NHÂN DÂN THÀNH PHỐ HỒ CHÍ MINH

Căn cứ Luật Tổ chức Hội đồng nhân dân và Ủy ban nhân dân ngày 26 tháng 11 năm 2003;

Căn cứ Nghị định số 43/2005/NĐ-CP ngày 05 tháng 4 năm 2005 của Chính phủ quy định việc đưa người nghiện ma túy, người bán dâm không có nơi cư trú nhất định vào lưu trú tạm thời tại cơ sở chữa bệnh;

Căn cứ Thông tư liên tịch số 117/2007/TTLT/BTC-BLĐTBXH ngày 01 tháng 10 năm 2007 của Bộ Tài chính - Bộ Lao động - Thương binh và Xã hội hướng dẫn về trách nhiệm đóng góp và chế độ trợ cấp đối với người nghiện ma túy, người bán dâm;

Căn cứ Nghị quyết số 36/2009/NQ-HĐND ngày 09 tháng 12 năm 2009 của Hội đồng nhân dân thành phố khóa VII, kỳ họp thứ 17 về việc quy định mức thu chi phí cai nghiện ma túy theo Đề án tiếp nhận người cai nghiện ma túy tự nguyện có đóng phí trên địa bàn thành phố,

QUYẾT ĐỊNH:

Điều 1. Nay ban hành mức thu chi phí cai nghiện ma túy theo Đề án tiếp nhận người cai nghiện ma túy tự nguyện có đóng phí trên địa bàn thành phố theo phụ lục đính kèm.

Thời gian thực hiện: kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2010.

Điều 2. Việc quản lý và sử dụng nguồn thu từ hoạt động tiếp nhận người cai nghiện ma túy tự nguyện có đóng phí: nguồn thu từ hoạt động này được xem là một khoản thu sự nghiệp của đơn vị và được quản lý, sử dụng theo đơn vị tự chủ tài chính thực hiện theo Nghị định số 43/2006/NĐ-CP ngày 25 tháng 4 năm 2006 của Chính phủ quy định quyền tự chủ, tự chịu trách nhiệm về thực hiện nhiệm vụ, tổ chức bộ máy, biên chế và tài chính đối với đơn vị sự nghiệp công lập.

Điều 3. Quyết định này có hiệu lực sau 10 ngày, kể từ ngày ký.

Điều 4. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân thành phố, Giám đốc Sở Tài chính, Giám đốc Sở Lao động - Thương binh và Xã hội, Giám đốc Công an thành phố, Giám đốc Sở Tư pháp, Chỉ huy trưởng Lực lượng Thanh niên xung phong thành phố, Thủ trưởng các cơ quan, đơn vị và cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.

  TM. ỦY BAN NHÂN DÂN
KT. CHỦ TỊCH
PHÓ CHỦ TỊCH THƯỜNG TRỰC




Nguyễn Thành Tài
Phụ lục

Chi phí cai nghiện ma túy tự nguyện

(Ban hành kèm theo Quyết định số 104/2009/QĐ-UBND ngày 22 tháng 12 năm 2009 của Ủy ban nhân dân thành phố)

STT Nội dung Tháng thứ 1 Từ tháng thứ 2 Ghi chú
Tổng cộng Trong đó: Tổng cộng Trong đó:
Gia đình đóng Ngân sách  hỗ trợ Gia đình đóng Ngân sách  hỗ trợ
I. CÁC KHOẢN CHI PHÍ DỊCH VỤ 959.778 900.000 59.778 989.778 930.000 59.778  
1 Điện, nước, vệ sinh, vật tư y tế tiêu hao 170.000 170.000   170.000 170.000    
2 Cơ sở vật chất 150.000 150.000   150.000 150.000    
3 Chi phí phục vụ, quản lý 520.000 520.000   520.000 520.000    
4 Chi phí sinh hoạt giải trí 60.000 60.000   90.000 90.000    
5 Phổ cập văn hóa cấp I, cấp II 59.778   59.778 59.778   59.778  
II CÁC KHOẢN THU CHI HỘ 1.256.000 1.256.000 0 960.000 960.000 0  
1 Tiền ăn (30.000 đồng/ngày /03 bữa) 900.000 900.000   900.000 900.000    
2 Tiền thuốc thông thường 46.000 46.000   60.000 60.000    
3 Thuốc hỗ trợ cắt cơn nghiện 220.000 220.000          
4 Xét nghiệm, test Heroin 90.000 90.000         60.000
  + Khám ban đầu 15.000 15.000         5.000
  + Test Heroin 2 lần 30.000 30.000         30000
  + Điện tim 15.000 15.000         10000
  + Công thức máu 30.000 30.000         15000
  + Xét nghiệm HIV - -          
  + Chi phí chăm sóc đặc biệt khác - -          
  Chi phí xét nghiệm khác (nếu có, phát sinh trong quá trình điều trị).             Theo mức giá bệnh viện nhà nước
III CÁC KHOẢN CHI THEO NHU CẦU:              
1 Đồ dùng cá nhân (quần áo, mùng mền, chiếu gối,…)             Theo yêu cầu
2 Chi phí học nghề, học văn hóa cấp III            
3 Vật lý trị liệu            
4 Thể hình            
  TỔNG CỘNG (I+II) 2.215.778 2.156.000 59.778 1.949.778 1.890.000 59.778  
  TÍNH TRÒN: 2.216.000 2.156.000 60.000 1.950.000 1.890.000 60.000  
Mục lục Bấm để đi tới điều