vanban.org

Quyết định số 103/2025/QĐ-UBND Sửa đổi, bổ sung khoản 1 điều 1 quyết định số 18/2025/QĐ-UBND ngày 21/5/2025 của ubnd tỉnh về việc sửa đổi, bổ sung khoản 1, khoản 2, khoản 3, khoản 4 điều 2; khoản 2 điều 3 quyết định số 45/2019/QĐ-UBND ngày 20/12/2019 về việc ban hành bảng giá đất trên địa bàn thị xã cửa lò (nay là phường cửa lò, tỉnh nghệ an) giai đoạn 2020-2024; quyết định số 57/2019/QĐ-UBND ngày 20/12/2019 về việc ban hành bảng giá đất trên địa bàn thành phố vinh (cũ) giai đoạn 2020-2024

Đang đối chiếu hiệu lực… So khớp phiên bản với cơ sở dữ liệu văn bản pháp luật
Còn hiệu lực · từ 11/12/2025 Phiên bản mới nhất trong dòng đời trên hệ thống Không bị thay thế bởi văn bản nào
Nghệ An Ban hành 11/12/2025 Hiệu lực 11/12/2025 Còn hiệu lực
Từng phần
Còn hiệu lực từ 11/12/2025 — Văn thư vanban.org

ỦY BAN NHÂN DÂN
TỈNH NGHỆ AN

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM

Độc lập - Tự do - Hạnh phúc

Số: 103/2025/QĐ-UBND

Nghệ An, ngày 11 tháng 12 năm 2025

 QUYẾT ĐỊNH

Sửa đổi, bổ sung khoản 1 Điều 1 Quyết định số 18/2025/QĐ-UBND ngày 21/5/2025 của UBND tỉnh về việc sửa đổi, bổ sung khoản 1, khoản 2, khoản 3, khoản 4 Điều 2; khoản 2 Điều 3 Quyết định số 45/2019/QĐ-UBND ngày 20/12/2019 về việc ban hành bảng giá đất trên địa bàn thị xã Cửa Lò (nay là phường Cửa Lò, tỉnh Nghệ An) giai đoạn 2020-2024; Quyết định số 57/2019/QĐ-UBND ngày 20/12/2019 về việc ban hành bảng giá đất trên địa bàn thành phố Vinh (cũ) giai đoạn 2020-2024

---------

Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương số 72/2025/QH15;

Căn cứ Luật Đất đai số 31/2024/QH15; Luật số 43/2024/QH15 sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Đất đai số 31/2024/QH15, Luật Nhà ở số 27/2023/QH15, Luật Kinh doanh bất động sản số 29/2023/QH15 và Luật Các tổ chức tín dụng số 32/2024/QH15;

Căn cứ Nghị định số 71/2024/NĐ-CP ngày 27 tháng 6 năm 2024 của Chính phủ quy định về giá đất;

Căn cứ Nghị định số 103/2024/NĐ-CP ngày 30 tháng 7 năm 2024 của Chính phủ quy định về thu tiền sử dụng đất, tiền thuê đất;

Căn cứ Nghị định số 151/2025/NĐ-CP ngày 12 tháng 6 năm 2025 của Chính phủ quy định về phân định thẩm quyền của chính quyền địa phương 02 cấp, phân quyền, phân cấp trong lĩnh vực đất đai;

Căn cứ Nghị định số 226/2025/NĐ-CP ngày 15 tháng 8 năm 2025 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của các nghị định quy định chi tiết thi hành Luật Đất đai;

Theo đề nghị của Sở Nông nghiệp và Môi trường tại Tờ trình số 11657/TTr-SNNMT ngày 08 tháng 12 năm 2025.

Ủy ban nhân dân tỉnh ban hành Quyết định sửa đổi, bổ sung khoản 1 Điều 1 Quyết định số 18/2025/QĐ-UBND ngày 21/5/2025 của UBND tỉnh về việc sửa đổi, bổ sung khoản 1, khoản 2, khoản 3, khoản 4 Điều 2; khoản 2 Điều 3 Quyết định số 45/2019/QĐ-UBND ngày 20/12/2019 về việc ban hành bảng giá đất trên địa bàn thị xã Cửa Lò (nay là phường Cửa Lò, tỉnh Nghệ An) giai đoạn 2020-2024; Quyết định số 57/2019/QĐ-UBND ngày 20/12/2019 về việc ban hành bảng giá đất trên địa bàn thành phố Vinh (nay là các phường: Vinh Hưng, Trường Vinh, tỉnh Nghệ An) giai đoạn 2020-2024.

Điều 1. Sửa đổi, bổ sung khoản 1 Điều 1 Quyết định số 18/2025/QĐ-UBND ngày 21/5/2025 của UBND tỉnh về việc sửa đổi, bổ sung khoản 1, khoản 2, khoản 3, khoản 4 Điều 2; khoản 2 Điều 3 Quyết định số 45/2019/QĐ-UBND ngày 20/12/2019 về việc ban hành bảng giá đất trên địa bàn thị xã Cửa Lò (nay là phường Cửa Lò, tỉnh Nghệ An) giai đoạn 2020-2024; Quyết định số 57/2019/QĐ-UBND ngày 20/12/2019 về việc ban hành bảng giá đất trên địa bàn thành phố Vinh (nay là các phường: Vinh Hưng, Trường Vinh, tỉnh Nghệ An) giai đoạn 2020-2024 như sau:

(Chi tiết tại Phụ lục kèm theo).

Điều 2. Điều khoản thi hành

1. Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày ký.

2. Chánh văn phòng UBND tỉnh; Giám đốc các Sở: Tài chính, Nông nghiệp và Môi trường, Xây dựng; Trưởng Thuế tỉnh Nghệ An; Chủ tịch UBND các phường: Cửa Lò, Vinh Hưng, Trường Vinh; Thủ trưởng các cơ quan có liên quan và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.

(Ban hành kèm theo Quyết định số 103/2025/QĐ-UBND ngày 11 tháng 12 năm 2025 của Ủy ban nhân dân tỉnh Nghệ An)

STT Tên đường Đoạn đường Mức giá bổ sung (đồng/m2) Ghi chú
Từ Đến
I Khu nhà ở đô thị Sơn Hà tại xã Nghi Liên, thành phố Vinh (cũ)    
1 Đường QH 19M Từ thửa đất số 413, Tờ bản đồ số 51 Đến thửa đất số 417, Tờ bản đồ số 51 11.000.000  
2 Đường QH 15M Từ thửa đất số 351, Tờ bản đồ số 51 Đến thửa đất số 584, Tờ bản đồ số 48 13.000.000  
3 Đường QH 11M Các thửa đất còn lại bám đường QH 11M trong Khu nhà ở đô thị Sơn Hà 10.000.000  
II Dự án: Khu đô thị và thương mại dịch vụ Vinh Tân (HERITAGE) tại phường Vinh Tân, thành phố Vinh (cũ)    
1 Đường D6 (Quy hoạch 18,0m) Tất cả các thửa bám đường D6 18.000.000  
2 Đường D8 (Quy hoạch 12,0m) Tất cả các thửa bám đường D8 14.500.000  
3 Đường N7 (Quy hoạch 9,0m) Tất cả các thửa bám đường N7 13.500.000  
4 Đường D5A (Quy hoạch 12,0m) Tất cả các thửa bám đường D5A 14.500.000  
5 Đường D5 (Quy hoạch 18,0m) Tất cả các thửa bám đường D5 18.000.000  
6 Đường N8 (Quy hoạch 24,0m) Tất cả các thửa bám đường N8 20.500.000  
7 Đường N9 (Quy hoạch 14,0m) Tất cả các thửa bám đường N9 15.000.000  
8 Đường N14 (Quy hoạch 10,50m) Tất cả các thửa bám đường N14 14.000.000  
9 Đường D11 (Quy hoạch 12,0m) Tất cả các thửa bám đường D11 14.500.000  
10 Đường D12 (Quy hoạch 12,0m) Tất cả các thửa bám đường D12 14.500.000  
11 Đường D13 (Quy hoạch 12,0m) Tất cả các thửa bám đường D13 14.500.000  
12 Đường N15 (Quy hoạch 10,50m) Tất cả các thửa bám đường N15 14.000.000  
13 Đường D2 (Quy hoạch 10,50m) Tất cả các thửa bám đường D2 14.000.000  
14 Đường D1 (quy hoạch 14,0m) Tất cả các thửa bám đường D1 15.000.000  
15 Đường Quy hoạch 30m Tất cả các thửa bám đường QH 30m 22.000.000  
16 Đường N12 (Quy hoạch 22,50m) Tất cả các thửa bám đường N12 19.500.000  
17 Đường N16 (Quy hoạch 14,0m) Tất cả các thửa bám đường N16 15.000.000  
18 Đường N17 (Quy hoạch 14,0m) Tất cả các thửa bám đường N17 15.000.000  
19 Đường N18 (Quy hoạch 14,0m) Tất cả các thửa bám đường N18 15.000.000  
20 Đường Hưng Thịnh (Quy hoạch 21,0m) Tất cả các thửa bám đường Hưng Thịnh 19.000.000  
21 Đường D20 (Quy hoạch 14,0m) Tất cả các thửa bám đường D20 15.000.000  
22 Đường D21 (Quy hoạch 14,0m) Tất cả các thửa bám đường D21 15.000.000  
23 Đường quy hoạch 14m còn lại Gồm tất cả các thửa bám các đường D15 - D16 - D17 - D18 - D19 15.000.000  
III Dự án: Khu trung tâm thương mại khách sạn dịch vụ và nhà ở và biệt thự cao cấp - Chủ đầu tư công ty TNHH Thành Thái Thịnh tại phường Bến Thủy, thành phố Vinh (cũ)    
1 Đường Nguyễn Văn Trỗi Lô số LK-01 (thửa 150, Tờ bản đồ số 38) Lô số LK-39 (thửa 200, Tờ bản đồ số 39) 36.000.000 Tờ bản đồ số 38 nay là tờ số 373; Tờ bản đồ số 39 nay là tờ số 374
2 Đường Hồ Quý Ly (24.0M) Lô số LK-07 (thửa 156, Tờ bản đồ số 38) Lô số BT3-62 (thửa 213, Tờ bản đồ số 44) 30.000.000 Tờ bản đồ số 38 nay là tờ số 373; Tờ bản đồ số 44 nay là tờ số 387
3 Đường Hồ Quý Ly (16.0M) Lô số BT3-75 (thửa 217, Tờ bản đồ số 44) Lô số BT3-77 (thửa 229, Tờ bản đồ số 44) 25.000.000 Tờ bản đồ số 44 nay là tờ số 387
4 Đường gom Dũng Quyết Lô số LK-38 (thửa 201, Tờ bản đồ số 39) BT1-17 (thửa 228, Tờ bản đồ số 49) 24.000.000 Tờ bản đồ số 39 nay là tờ số 374; Tờ bản đồ số 49 nay là tờ số 403
5 Đường QH rộng 12.0M Gồm lô: BT3-50, BT3-51, BT3-74, BT3-78 (thửa 177, 176, 174 Tờ bản đồ số 38 và thửa 189, Tờ bản đồ số 39) Và các lô: BT3-40, BT3-61 (thửa 214, 215, Tờ bản đồ số 44) 24.000.000 Tờ bản đồ số 38 nay là tờ số 373; Tờ bản đồ số 39 nay là tờ số 374; Tờ bản đồ số 44 nay là tờ số 387
6 Đường QH rộng 10.0M Lô số LK-15 đến LK-22 (thửa 172, Tờ bản đồ số 38, đến thửa 157, Tờ bản đồ số 38) Lô số LK-26 đến LK-37 (thửa 187. Tờ bản đồ số 39, đến thửa 194, Tờ bản đồ số 39) 23.000.000 Tờ bản đồ số 38 nay là tờ số 373; Tờ bản đồ số 39 nay là tờ số 374
7 Đường QH rộng 10.0M Lô số BT3-52 đến BT3-60 (thửa 180, Tờ bản đồ số 38 đến thửa 210, Tờ bản đồ số 44) Lô số BT3-41 đến BT3-49 (thửa 181, Tờ bản đồ số 44 đến thửa 211, Tờ bản đồ số 44) 22.000.000 Tờ bản đồ số 38 nay là tờ số 373; Tờ bản đồ số 44 nay là tờ số 387
8 Đường gom Dũng Quyết Lô số BT2-18 (thửa 103, Tờ bản đồ số 49) Lô số BT2-28 (thửa 94, Tờ bản đồ số 52) 24.000.000 Tờ bản đồ số 49 nay là tờ số 403; Tờ bản đồ số 52 nay là tờ số 417
9 Đường QH rộng 10.0M Lô số BT3-39 (thửa 108, Tờ bản đồ số 49) Lô số BT3-40 (thửa 107, Tờ bản đồ số 49) 22.500.000 Tờ bản đồ số 49 nay là tờ số 403
10 Đường QH rộng 9.0M Lô số BT3-37 (thửa 104, Tờ bản đồ số 51) Lô số BT3-38 (thửa 79, Tờ bản đồ số 52) 22.000.000 Tờ bản đồ số 51 nay là tờ số 416; Tờ bản đồ số 52 nay là tờ số 417
IV Dự án Tổ hợp sân golf, khách sạn và biệt thự tại phường Nghi Hương, thị xã Cửa Lò (cũ) do Công ty Cổ phần Golf biển Cửa Lò làm chủ đầu tư    
1 Góc hai mặt đường của đường QH 24m Lô góc thửa 96, 109 Tờ bản đồ số 30 và thửa 9, Tờ bản đồ số 31 Lô góc thửa 15, 12, 11 Tờ bản đồ số 39 38.500.000  
2 Đường QH 24 m Thửa số 10 Tờ bản đồ số 31 và Thửa 97, 110, 111 Tờ bản đồ số 30 Thửa 14, 13, 10, 9 Tờ bản đồ số 39 35.000.000  
3 Góc hai mặt đường của đường gom đường Binh Minh QH 12m Lô góc thửa 75, 79 Tờ bản đồ số 30 Lô góc thửa 29, 68 Tờ bản đồ số 39 46.200.000  
4 Đường gom đường Bình Minh QH 12m Thửa 20, 21, 43, 44, 45, 46, 78, 77, 76, 88, 87, 86 Tờ bản đồ số 30 và thửa số 7, 8 Tờ bản đồ số 31 Thửa 16, 17, 18, 19, 20, 69, 70, 71, 72, 73, 90, 91 Tờ bản đồ số 39 42.000.000  
5 Góc hai mặt đường của đường QH 12m Lô góc thửa 23, 62, 63, 64, 65, 74, 80, 91, 93, 94, 112, 113, 114, 108 Tờ bản đồ số 30 thửa 9, Tờ bản đồ số 31 Lô góc thửa 30, 27, 35, 36, 37, 39, 40, 28, 62, 60, 61, 74, 75, 78 Tờ bản đồ số 39 18.700.000  
6 Đường QH 12m nội khu Thửa 16, 17, 18, 19, 22, 39, 40, 41, 42, 71, 72, 73, 81, 82, 83, 84, 85, 95, 107, 106, 105, 104, 103, 102, 101, 100, 99, 98, 61, 60, 59, 58, 57, 56, 55, 54, 53, 35, 34, 33, 32, 27, 24, 36, 37, 38, 66, 67, 68, 69, 70, 90, 92; Tờ bản đồ số 30 Thửa 31, 32, 33, 34, 43, 44, 45, 46, 47, 48, 49, 55, 56, 57, 58, 59, 79, 80, 81, 82, 83, 84, 85, 86, 87, 88, 89, 67, 66, 65, 64, 63, 25, 24, 23, 22, 21, 26, 38, 41, 50, 51, 52, 53, 54, 76, 77; Tờ bản đồ số 39 17.000.000  
7 Đường QH 12m nội khu Thửa 02, 03, 04, 05, 06, 07, 08, 09, 10, 11, 12, 13, 14, 15, 16, 17; Tờ bản đồ số 38 Thửa 19, 20, 21, 22, 23, 24, 25, 26, 27, 28, 29, 30, 31, 32, 33, 34, 35, Tờ bản đồ số 38 15.000.000  
V Khu Tái định cư Đường ven biển, khối Nghi Hòa, thị xã Cửa Lò (cũ) (nay là khối Nghi Hòa 3, phường Cửa Lò)    
1 Đường QH 10 m Lô 69 Thửa 427 tờ 18 (tờ mới 137) 10.000.000  
2 Đường QH 15 m Lô 05 Thửa 646 tờ 17 (tờ mới 136) 12.000.000  
3 Đường QH 15 m Lô 18 Thửa 634 tờ 17 (tờ mới 136) 12.000.000  
4 Đường QH 15 m Lô 07 Thửa 647 tờ 17 (tờ mới 136) 12.000.000  
5 Đường QH 15 m Lô 02 Thửa 637 tờ 17 (tờ mới 136) 12.000.000  
6 Đường QH 15 m Lô 86 Thửa 445 tờ 18 (tờ mới 137) 12.000.000  
7 Đường QH 15 m Lô 117 Thửa 531 tờ 18 (tờ mới 137) 13.200.000 Lô góc
8 Đường QH 15 m Lô 119 Thửa 540 tờ 18 (tờ mới 137) 12.000.000  
9 Đường QH 15 m Lô 121 Thửa 539 tờ 18 (tờ mới 137) 12.000.000  
10 Đường QH 15 m Lô 123 Thửa 538 tờ 18 (tờ mới 137) 12.000.000  
11 Đường QH 15 m Lô 125 Thửa 546 tờ 18 (tờ mới 137) 12.000.000  
12 Đường QH 15 m Lô 127 Thửa 547 tờ 18 (tờ mới 137) 12.000.000  
13 Đường QH 15 m Lô 129 Thửa 556 tờ 18 (tờ mới 137) 12.000.000  
14 Đường QH 15 m Lô 133 Thửa 554 tờ 18 (tờ mới 137) 12.000.000  
15 Đường QH 15 m Lô 135 Thửa 568 tờ 18 (tờ mới 137) 12.000.000  
16 Đường QH 15 m Lô 137 Thửa 569 tờ 18 (tờ mới 137) 12.000.000  
17 Đường QH 15 m Lô 139 Thửa 570 tờ 18 (tờ mới 137) 12.000.000  
18 Đường QH 15 m Lô 141 Thửa 577 tờ 18 (tờ mới 137) 12.000.000  
19 Đường QH 15 m Lô 143 Thửa 576 tờ 18 (tờ mới 137) 12.000.000  
20 Đường QH 15 m Lô 145 Thửa 575 tờ 18 (tờ mới 137) 12.000.000  
21 Đường QH 15 m Lô 147 Thửa 701,702 tờ 18 (tờ mới 137) 12.000.000  
22 Đường QH 15 m Lô 70 Thửa 428 tờ 18 (tờ mới 137) 12.000.000  
23 Đường QH 15 m Lô 100 Thửa 706, 707, 708 tờ 18 (tờ mới 137) 12.000.000  
24 Đường QH 15 m Lô 101 Thửa 529 tờ 18 (tờ mới 137) 12.000.000  
25 Đường QH 15 m Lô 102 Thửa 532 tờ 18 (tờ mới 137) 12.000.000  
26 Đường QH 15 m Lô 103 Thửa 533 tờ 18 (tờ mới 137) 12.000.000  
27 Đường QH 15 m Lô 104 Thửa 537 tờ 18 (tờ mới 137) 12.000.000  
28 Đường QH 15 m Lô 105 Thửa 536 tờ 18 (tờ mới 137) 12.000.000  
29 Đường QH 15 m Lô 106 Thửa 535 tờ 18 (tờ mới 137) 12.000.000  
30 Đường QH 15 m Lô 116 Thửa 574 tờ 18 (tờ mới 137) 12.000.000  
31 Đường QH 18m Lô 79 Thửa 441 tờ 18 (tờ mới 137) 13.000.000  
32 Đường QH 18m Lô 89 Thửa 444 tờ 18 (tờ mới 137) 13.000.000  
33 Đường QH 18m Lô 152 Thửa 18 tờ 18 (tờ mới 137) 13.000.000  
34 Đường QH 18m Lô 153 Thửa 563 tờ 18 (tờ mới 137) 13.000.000  
35 Đường QH 18m Lô 154 Thửa 564 tờ 18 (tờ mới 137) 13.000.000  
36 Đường QH 18m Lô 155 Thửa 583 tờ 18 (tờ mới 137) 13.000.000  
37 Đường QH 18m Lô 156 Thửa 582 tờ 18 (tờ mới 137) 13.000.000  
38 Đường QH 18m Lô 157 Thửa 581 tờ 18 (tờ mới 137) 13.000.000  
39 Đường QH 18m Lô 158 Thửa 584 tờ 18 (tờ mới 137) 13.000.000  
40 Đường QH 18m Lô 159 Thửa 585 tờ 18 (tờ mới 137) 13.000.000  
41 Đường QH 18m Lô 160 Thửa 586 tờ 18 (tờ mới 137) 13.000.000  
42 Đường QH 18m Lô 161 Thửa 593 tờ 18 (tờ mới 137) 13.000.000  
43 Đường QH 18m Lô 162 Thửa 592 tờ 18 (tờ mới 137) 13.000.000  
44 Đường QH 18m Lô 163 Thửa 591 tờ 18 (tờ mới 137) 13.000.000  
45 Đường QH 18m Lô 164 Thửa 594 tờ 18 (tờ mới 137) 14.300.000 Lô góc
46 Đường QH 18m Lô 118 Thửa 542 tờ 18 (tờ mới 137) 14.300.000 Lô góc
47 Đường QH 18m Lô 120 Thửa 541 tờ 18 (tờ mới 137) 13.000.000  
48 Đường QH 18m Lô 122 Thửa 544 tờ 18 (tờ mới 137) 13.000.000  
49 Đường QH 18m Lô 128 Thửa 558 tờ 18 (tờ mới 137) 13.000.000  
50 Đường QH 18m Lô 130 Thửa 557 tờ 18 (tờ mới 137) 13.000.000  
51 Đường QH 18m Lô 132 Thửa 656 tờ 18 (tờ mới 137) 13.000.000  
52 Đường QH 18m Lô 138 Thửa 580 tờ 18 (tờ mới 137) 13.000.000  
53 Đường QH 18m Lô 140 Thửa 579 tờ 18 (tờ mới 137) 13.000.000  
54 Đường QH 18m Lô 142 Thửa 578 tờ 18 (tờ mới 137) 13.000.000  
55 Đường QH 18m Lô 144 Thửa 587 tờ 18 (tờ mới 137) 13.000.000  
56 Đường QH 18m Lô 146 Thửa 588 tờ 18 (tờ mới 137) 13.000.000  
57 Đường QH 18m Lô 148 Thửa 702, 703, 704 tờ 18 (tờ mới 137) 14.300.000 Lô góc
VI Dự án Khu đô thị và nhà ở xã hội tại xã Hưng Hòa, thành phố Vinh (cũ)    
1 Tuyến B3 (Đường QH 14m) Tất cả các thửa bám đường 14.000.000  
2 Tuyến B4 (Đường QH 14m) Tất cả các thửa bám đường 14.000.000  
3 Tuyến B5 (Đường QH 14m) Tất cả các thửa bám đường 14.000.000  
4 Tuyến B6 (Đường QH 14m) Tất cả các thửa bám đường 14.000.000  
5 Tuyến B7 (Đường QH 24,5m) Tất cả các thửa bám đường 24.000.000  
6 Tuyến B8 (Đường QH 24,5m) Tất cả các thửa bám đường 24.000.000  
7 Tuyến B9 (Đường QH 14m) Tất cả các thửa bám đường 14.000.000  
8 Tuyến B10 (Đường QH 14m) Tất cả các thửa bám đường 14.000.000  
9 Tuyến B11 (Đường QH 14m) Tất cả các thửa bám đường 14.000.000  
10 Tuyến B12 (Đường QH 24,5m) Tất cả các thửa bám đường 24.000.000  
11 Tuyến B13 (Đường QH 24,5m) Tất cả các thửa bám đường 24.000.000  
12 Tuyến C1 đoạn 1 (Đường QH 17,5m) Tất cả các thửa bám đường 16.000.000  
13 Tuyến C1 đoạn 2 (Đường QH 14m) Tất cả các thửa bám đường 14.000.000  
14 Tuyến C2 (Đường QH 14m) Tất cả các thửa bám đường 14.000.000  
15 Tuyến C3 (Đường QH 14m) Tất cả các thửa bám đường 14.000.000  
16 Tuyến C4 (Đường QH 14m) Tất cả các thửa bám đường 14.000.000  
17 Tuyến C5 đoạn 1 (Đường QH 14m) Tất cả các thửa bám đường 14.000.000  
18 Tuyến C5 đoạn 2 (Đường QH 17,5m) Tất cả các thửa bám đường 16.000.000  
19 Tuyến C5 đoạn 3 (Đường QH 14m) Tất cả các thửa bám đường 14.000.000  
20 Tuyến C6 (Đường QH 14m) Tất cả các thửa bám đường 14.000.000  
21 Tuyến C7 (Đường QH 14m) Tất cả các thửa bám đường 14.000.000  
22 Tuyến C8 (Đường QH 14m) Tất cả các thửa bám đường 14.000.000  
23 Tuyến C9 (Đường QH 14m) Tất cả các thửa bám đường 14.000.000  
24 Tuyến C10 (Đường QH 14m) Tất cả các thửa bám đường 14.000.000  
25 Tuyến C11 (Đường QH 14m) Tất cả các thửa bám đường 14.000.000  
26 Tuyến C12 (Đường QH 14m) Tất cả các thửa bám đường 14.000.000  
27 Tuyến C13 (Đường QH 29m) Tất cả các thửa bám đường 25.000.000  
28 Tuyến C14 (Đường QH 34m) Tất cả các thửa bám đường 26.000.000  
29 Tuyến C15 (Đường QH 14m) Tất cả các thửa bám đường 14.000.000  
30 Tuyến C16 (Đường QH 14m) Tất cả các thửa bám đường 14.000.000  
31 Tuyến C17 (Đường QH 14m) Tất cả các thửa bám đường 14.000.000  
32 Tuyến C18 (Đường QH 14m) Tất cả các thửa bám đường 14.000.000  
33 Tuyến C19 (Đường QH 14m) Tất cả các thửa bám đường 14.000.000  
34 Tuyến C20 (Đường QH 14m) Tất cả các thửa bám đường 14.000.000  
35 Tuyến C21 (Đường QH 14m) Tất cả các thửa bám đường 14.000.000  
36 Tuyến C22 (Đường QH 14m) Tất cả các thửa bám đường 14.000.000  
37 Tuyến C23 (Đường QH 14m) Tất cả các thửa bám đường 14.000.000  
38 Tuyến C24 (Đường QH 14m) Tất cả các thửa bám đường 14.000.000  
39 Tuyến C25 (Đường QH 14m) Tất cả các thửa bám đường 14.000.000  
40 Tuyến C26 (Đường QH 14m) Tất cả các thửa bám đường 14.000.000  
41 Tuyến C27 (Đường QH 14m) Tất cả các thửa bám đường 14.000.000  
42 Tuyến C28 (Đường QH 14m) Tất cả các thửa bám đường 14.000.000  
43 Tuyến C29 (Đường QH 14m) Tất cả các thửa bám đường 14.000.000  
44 Tuyến C30 (Đường QH 14m) Tất cả các thửa bám đường 14.000.000  
45 Tuyến C31 (Đường QH 14m) Tất cả các thửa bám đường 14.000.000  
46 Tuyến C32 (Đường QH 14m) Tất cả các thửa bám đường 14.000.000  
47 Tuyến C33 (Đường QH 35m) Tất cả các thửa bám đường 26.000.000  
48 Tuyến D1 (Đường QH 14m) Tất cả các thửa bám đường 14.000.000  
49 Tuyến D2 (Đường QH 14m) Tất cả các thửa bám đường 14.000.000  
50 Tuyến D3 (Đường QH 14m) Tất cả các thửa bám đường 14.000.000  
51 Tuyến D4 (Đường QH 14m) Tất cả các thửa bám đường 14.000.000  
52 Tuyến D5 (Đường QH 14m) Tất cả các thửa bám đường 14.000.000  
53 Tuyến D6 (Đường QH 14m) Tất cả các thửa bám đường 14.000.000  
54 Tuyến D7 (Đường QH 14m) Tất cả các thửa bám đường 14.000.000  
55 Tuyến D8 (Đường QH 14m) Tất cả các thửa bám đường 14.000.000  
56 Tuyến D9 (Đường QH 14m) Tất cả các thửa bám đường 14.000.000  
57 Tuyến D10 (Đường QH 14m) Tất cả các thửa bám đường 14.000.000  
58 Tuyến D11 (Đường QH 14m) Tất cả các thửa bám đường 14.000.000  
59 Tuyến D12 (Đường QH 14m) Tất cả các thửa bám đường 14.000.000  
60 Tuyến D13 (Đường QH 14m) Tất cả các thửa bám đường 14.000.000  
61 Tuyến D14 (Đường QH 18m) Tất cả các thửa bám đường 16.000.000  
62 Tuyến D15 (Đường QH 18m) Tất cả các thửa bám đường 16.000.000  
63 Tuyến D16 (Đường QH 14m) Tất cả các thửa bám đường 14.000.000  
64 Tuyến D17 (Đường QH 40m) Tất cả các thửa bám đường 30.000.000  
65 Tuyến D18 (Đường QH 18m) Tất cả các thửa bám đường 16.000.000  
VII Dự án Mở rộng Khu đô thị tại xã Hưng Hòa, thành phố Vinh (cũ)    
1 Tuyến A1 (Đường QH 14m) Tất cả các thửa bám đường 14.000.000  
2 Tuyến A2 (Đường QH 18m) Tất cả các thửa bám đường 16.000.000  
3 Tuyến A3 (Đường QH 18m) Tất cả các thửa bám đường 16.000.000  
4 Tuyến A4 (Đường QH 34m) Tất cả các thửa bám đường 26.000.000  
5 Tuyến A5 (Đường QH 16m) Tất cả các thửa bám đường 15.000.000  
6 Tuyến A6 (Đường QH 34m) Tất cả các thửa bám đường 26.000.000  
7 Tuyến A7 (Đường QH 14m) Tất cả các thửa bám đường 14.000.000  
8 Tuyến A8 (Đường QH 14m) Tất cả các thửa bám đường 14.000.000  
9 Tuyến A9 (Đường QH 14m) Tất cả các thửa bám đường 14.000.000  
10 Tuyến A10 (Đường QH 14m) Tất cả các thửa bám đường 14.000.000  
11 Tuyến A11 (Đường QH 18m) Tất cả các thửa bám đường 16.000.000  
12 Tuyến A12 (Đường QH 14m) Tất cả các thửa bám đường 14.000.000  
13 Tuyến A13 (Đường QH 14m) Tất cả các thửa bám đường 14.000.000  
14 Tuyến A14 (Đường QH 14m) Tất cả các thửa bám đường 14.000.000  
15 Tuyến A15 (Đường QH 14m) Tất cả các thửa bám đường 14.000.000  
16 Tuyến A16 (Đường QH 14m) Tất cả các thửa bám đường 14.000.000  
17 Tuyến A17 (Đường QH 14m) Tất cả các thửa bám đường 14.000.000  
18 Tuyến A18 (Đường QH 14m) Tất cả các thửa bám đường 14.000.000  
VIII Đường Nguyễn Sỹ Sách đoạn qua Dự án Khu đô thị và nhà ở xã hội và Dự án Mở rộng khu đô thị tại xã Hưng Hòa, thành phố Vinh (cũ)    
1 Đường QH 40m Tất cả các thửa bám đường 30.000.000