vanban.org

Quyết định số 10/2020/QĐ-UBND Quy định giá cụ thể sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi trên địa bàn tỉnh Hà Giang, giai đoạn 2019 - 2020

Đang đối chiếu hiệu lực… So khớp phiên bản với cơ sở dữ liệu văn bản pháp luật
Hết hiệu lực toàn bộ · từ 29/09/2025 Hết hiệu lực (một phần/toàn bộ): 763/QĐ-UBND · 29/09/2025
Hà Giang Ban hành 19/03/2020 Hiệu lực 30/03/2020 Hết hiệu lực toàn bộ
Từng phần
Hết hiệu lực toàn bộ từ 29/09/2025 — Văn thư vanban.org

QUYẾT ĐỊNH

Quy định giá cụ thể sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi trên địa bàn tỉnh Hà Giang, giai đoạn 2019 - 2020

__________________

 ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH HÀ GIANG

Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 19 tháng 6 năm 2015;

Căn cứ Luật giá ngày 20 tháng 6 năm 2012;

Căn cứ Luật Thủy lợi ngày 19 tháng 6 năm 2017;

Căn cứ Nghị định số 96/2018/NĐ-CP ngày 30 tháng 6 năm 2018 của Chính phủ quy định chi tiết về giá sản phẩm, dịch vụ thủy lợi và hỗ trợ tiền sử dụng sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi;

Căn cứ Nghị quyết số 32/2019/NQ-HĐND ngày 11 tháng 12 năm 2019 của Hội đồng nhân dân tỉnh thông qua sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi trên địa bàn tỉnh Hà Giang, giai đoạn 2019 - 2020;

Theo đề nghị của Giám đốc Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn.

QUYẾT ĐỊNH:

Điều 1. Quy định giá cụ thể sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi trên địa bàn tỉnh Hà Giang, giai đoạn 2019 - 2020 (giá không có thuế giá trị gia tăng) cụ thể như sau:

1. Giá sản phẩm, dịch vụ thủy lợi đối với đất trồng lúa quy định tại Phụ lục I kèm theo.

2. Mức giá đối với diện tích trồng mạ, rau, màu, cây công nghiệp ngắn ngày (kể cả vụ Đông) quy định tại Phụ lục II kèm theo.

3. Mức giá đối với cấp nước để chăn nuôi, nuôi trồng thủy sản và cấp nước cho cây công nghiệp dài ngày, cây ăn quả, hoa và cây dược liệu quy định tại Phụ lực III kèm theo.

Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 30 tháng 3 năm 2020.

Điều 3. Chánh Văn phòng Đoàn ĐBQH, HĐND và UBND tỉnh; Giám đốc các Sở: Nông nghiệp và Phát triển nông thôn, Tài chính, Kế hoạch và Đầu tư; Thủ trưởng các cơ quan đơn vị liên quan; Chủ tịch UBND các huyện, thành phố; Chủ tịch UBND các xã, phường, thị trấn, các tổ chức và cá nhân liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.

Phụ lục I

Giá sản phẩm, dịch vụ thủy lợi đối với đất trồng lúa

GIÁ SẢN PHẨM, DỊCH VỤ THỦY LỢI ĐỐI VỚI ĐẤT TRỒNG LÚA

(Ban hành kèm theo Quyết định số  10/2020/QĐ-UBND ngày 19/3/2020

của Ủy ban nhân dân tỉnh Hà Giang)

(Đơn vị tính:  đồng/ha/vụ)

STT Biện pháp công trình Giá cụ thể
I Tưới tiêu bằng động lực 1.811.000
1 Tưới, tiêu chủ động một phần bằng động lực 1.086.600
2 Chỉ tạo nguồn tưới, tiêu bằng động lực 905.500
3 Trường hợp phải tạo nguồn từ 2 bậc trở lên đối với các công trình được xây dựng theo quy hoạch được cấp có thẩm quyền phê duyệt 2.173.200
4 Trường hợp phải tách riêng mức giá cho tưới, tiêu trên cùng một diện tích  
a Áp dụng cho tưới 1.267.700
b Áp dụng cho tiêu 543.300
II Tưới tiêu bằng trọng lực 1.267.000
1 Tưới, tiêu chủ động một phần bằng trọng lực 760.200
2 Chỉ tạo nguồn tưới, tiêu bằng trọng lực 506.000
3 Trường hợp phải tạo nguồn từ 2 bậc trở lên đối với các công trình được xây dựng theo quy hoạch được cấp có thẩm quyền phê duyêt 1.520.400
4 Trường hợp phải tách riêng mức giá cho tưới, tiêu trên cùng một diện tích  
a Áp dụng cho tưới 886.900
b Áp dụng cho tiêu 380.100
III Tưới tiêu bằng trọng lực và kết hợp bằng động lực hỗ trợ 1.539.000
1 Tưới tiêu chủ động một phần 923.400
2 Trường hợp phải tạo nguồn từ 2 bậc trở lên đối với các công trình được xây dựng theo quy hoạch được cấp có thẩm quyền phê duyệt 1.846.800
3 Trường hợp phải tách riêng mức giá cho tưới, tiêu trên cùng một diện tích  
a Áp dụng cho tưới 1.077.300
b Áp dụng cho tiêu 461.700
Phụ lục II

Mức giá đối với diện tích trồng mạ, rau, màu, cây công nghiệp ngắn ngày (kể cả vụ đông)

MỨC GIÁ ĐỐI VỚI DIỆN TÍCH TRỒNG MẠ, RAU, MÀU, CÂY CÔNG

NGHIỆP NGẮN NGÀY (KỂ CẢ VỤ ĐÔNG)

(Ban hành kèm theo Quyết định số  10/2020/QĐ-UBND ngày 19/3/2020

của Ủy ban nhân dân tỉnh Hà Giang)

(Đơn vị tính:  đồng/ha/vụ)

STT Biện pháp công trình Giá cụ thể
I Tưới tiêu bằng động lực 724.400
1 Tưới, tiêu chủ động một phần bằng động lực 434.640
2 Chỉ tạo nguồn tưới, tiêu bằng động lực 362.200
3 Trường hợp phải tạo nguồn từ 2 bậc trở lên đối với các công trình được xây dựng theo quy hoạch được cấp có thẩm quyền phê duyệt 869.280
4 Trường hợp phải tách riêng mức giá cho tưới, tiêu trên cùng một diện tích  
a Áp dụng cho tưới 507.080
b Áp dụng cho tiêu 217.320
II Tưới tiêu bằng trọng lực 506.800
1 Tưới, tiêu chủ động một phần bằng trọng lực 304.080
2 Chỉ tạo nguồn tưới, tiêu bằng trọng lực 202.720
3 Trường hợp phải tạo nguồn từ 2 bậc trở lên đối với các công trình được xây dựng theo quy hoạch được cấp có thẩm quyền phê duyêt 608.160
4 Trường hợp phải tách riêng mức giá cho tưới, tiêu trên cùng một diện tích  
a Áp dụng cho tưới 354.760
b Áp dụng cho tiêu 152.040
III Tưới tiêu bằng trọng lực và kết hợp bằng động lực hỗ trợ 615.600
1 Tưới tiêu chủ động một phần 369.360
2 Trường hợp phải tạo nguồn từ 2 bậc trở lên đối với các công trình được xây dựng theo quy hoạch được cấp có thẩm quyền phê duyệt 738.720
3 Trường hợp phải tách riêng mức giá cho tưới, tiêu trên cùng một diện tích  
a Áp dụng cho tưới 430.920
b Áp dụng cho tiêu 184.680
Phụ lục III

Mức giá đối với cấp nước để chăn nuôi, nuôi trồng thủy sản và cấp nước cho cây công nghiệp dài ngày, cây ăn quả, hoa

MỨC GIÁ ĐỐI VỚI CẤP NƯỚC ĐỂ CHĂN NUÔI, NUÔI TRỒNG THỦY SẢN

 VÀ CẤP NƯỚC CHO CÂY CÔNG NGHIỆP DÀI NGÀY, CÂY ĂN QUẢ, HOA

VÀ CÂY DƯỢC LIỆU

(Ban hành kèm theo Quyết định số  10/2020/QĐ-UBND ngày 19/3/2020

của Ủy ban nhân dân tỉnh Hà Giang)

STT Các đối tượng dùng nước Đơn vị tính Mức giá theo các biện pháp công trình
Bơm Hồ đập, kênh cống
1 Cấp nước cho chăn nuôi đồng/m3 1.320 900
2

Cấp nước để nuôi trồng

thủy sản

đồng/m3 840 600
đồng/m2 mặt thoáng/năm 250
3 Cấp nước tưới cho cây công nghiệp dài ngày, cây ăn quả, hoa và cây dược liệu đồng/m3 1.020 840

- Trường hợp cấp nước tưới cho cây công nghiệp dài ngày, cây ăn quả, hoa, cây dược liệu nếu không tính được theo mét khối (m3) thì tính theo diện tích (ha), mức giá tối đa bằng 80% mức giá tối đa sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi đối với đất trồng lúa cho một năm theo quy định như biểu dưới đây.

(Đơn vị tính:  đồng/ha/năm)

I Tưới tiêu bằng động lực 1.448.800
1 Tưới, tiêu chủ động một phần bằng động lực 869.280
2 Chỉ tạo nguồn tưới, tiêu bằng động lực 724.400
3 Trường hợp phải tạo nguồn từ 2 bậc trở lên đối với các công trình được xây dựng theo quy hoạch được cấp có thẩm quyền phê duyệt 1.738.560
4 Trường hợp phải tách riêng mức giá cho tưới, tiêu trên cùng một diện tích  
a Áp dụng cho tưới 1.014.160
b Áp dụng cho tiêu 289.760
II Tưới tiêu bằng trọng lực 1.013.600
1 Tưới, tiêu chủ động một phần bằng trọng lực 608.160
2 Chỉ tạo nguồn tưới, tiêu bằng trọng lực 405.440
3 Trường hợp phải tạo nguồn từ 2 bậc trở lên đối với các công trình được xây dựng theo quy hoạch được cấp có thẩm quyền phê duyêt 709.520
4 Trường hợp phải tách riêng mức giá cho tưới, tiêu trên cùng một diện tích  
a Áp dụng cho tưới 1.216.320
b Áp dụng cho tiêu 304.080
III Tưới tiêu bằng trọng lực và kết hợp bằng động lực hỗ trợ 1.231.200
1 Tưới tiêu chủ động một phần 738.720
2 Trường hợp phải tạo nguồn từ 2 bậc trở lên đối với các công trình được xây dựng theo quy hoạch được cấp có thẩm quyền phê duyệt 1.477.440
3 Trường hợp phải tách riêng mức giá cho tưới, tiêu trên cùng một diện tích  
a Áp dụng cho tưới 861.840
b Áp dụng cho tiêu 369.360
Mục lục Bấm để đi tới điều