vanban.org

Quyết định số 10/2018/QĐ-TTg Sửa đổi, bổ sung một số điều của Quyết định số 53/2013/QĐ-TTg ngày 13 tháng 9 năm 2013 của Thủ tướng Chính phủ về việc tạm nhập khẩu, tái xuất khẩu, tiêu hủy, chuyển nhượng đối với xe ô tô, xe hai bánh gắn máy của đối tượng được hưởng quyền ưu đãi, miễn trừ tại Việt Nam

Thủ tướng Chính phủ Ban hành 01/03/2018 Hiệu lực 20/04/2018 Hết hiệu lực toàn bộ
Dòng đời phiên bản 2 phiên bản · 8 năm
Quyết định số 10/2018/QĐ-TTg Sửa đổi, bổ sung một số điều của Quyết định số 53/2013/QĐ-TTg ngày 13 tháng 9 năm 2013 của Thủ tướng Chính phủ về việc tạm nhập khẩu, tái xuất khẩu, tiêu hủy, chuyển nhượng đối với xe ô tô, xe hai bánh gắn máy của đối tượng được hưởng quyền ưu đãi, miễn trừ tại Việt Nam · 10/2018/QĐ-TTg
15/05/202114/2021/QĐ-TTgBãi bỏ 20/04/2018Bản gốcBan hành mới Đang xem
Từng phần
Phiên bản cũ hiệu lực 20/04/2018 – 14/05/2021 — Văn thư vanban.org

QUY

Ế

T

ĐỊ

NH

S

ử

a

đổ

i, b

ổ

sung m

ộ

t s

ố

đ

i

ề

u c

ủ

a Quy

ế

t

đị

nh s

ố

53/2013/Q

Đ

-TTg

ngày 13 tháng 9 n

ă

m 2013 c

ủ

a Th

ủ

t

ướ

ng Chính ph

ủ

v

ề

vi

ệ

c t

ạ

m nh

ậ

p kh

ẩ

u,

tái xu

ấ

t kh

ẩ

u, tiêu h

ủ

y, chuy

ể

n nh

ượ

ng

đố

i v

ớ

i xe ô tô, xe hai bánh g

ắ

n máy

c

ủ

a

đố

i t

ượ

ng

đượ

c h

ưở

ng quy

ề

n

ư

u

đ

ãi, mi

ễ

n tr

ừ

t

ạ

i Vi

ệ

t Nam

C

ă

n c

ứ

Lu

ậ

t t

ổ

ch

ứ

c Chính ph

ủ

ngày 19 tháng 6 n

ă

m 2015;

C

ă

n c

ứ

Pháp l

ệ

nh v

ề

quy

ề

n

ư

u

đ

ãi, mi

ễ

n tr

ừ

dành cho c

ơ

quan

đạ

i di

ệ

n ngo

ạ

i

giao, c

ơ

quan lãnh s

ự

và c

ơ

quan

đạ

i di

ệ

n c

ủ

a t

ổ

ch

ứ

c qu

ố

c t

ế

t

ạ

i Vi

ệ

t Nam ngày 23

tháng 8 n

ă

m 1993;

C

ă

n c

ứ

Ngh

ị

đị

nh s

ố

73/CP ngày 30 tháng 7 n

ă

m 1994 c

ủ

a Chính ph

ủ

quy

đị

nh chi ti

ế

t thi hành Pháp l

ệ

nh v

ề

quy

ề

n

ư

u

đ

ãi, mi

ễ

n tr

ừ

dành cho c

ơ

quan

đạ

i

di

ệ

n ngo

ạ

i giao, c

ơ

quan lãnh s

ự

n

ướ

c ngoài và c

ơ

quan

đạ

i di

ệ

n c

ủ

a t

ổ

ch

ứ

c qu

ố

c

t

ế

t

ạ

i Vi

ệ

t Nam;

C

ă

n c

ứ

Ngh

ị

đị

nh s

ố

187/2013/N

Đ

-CP ngày 20 tháng 11 n

ă

m 2013 c

ủ

a Chính

ph

ủ

quy

đị

nh chi ti

ế

t thi hành Lu

ậ

t Th

ươ

ng m

ạ

i v

ề

ho

ạ

t

độ

ng mua bán hàng hóa

qu

ố

c t

ế

và các ho

ạ

t

độ

ng

đạ

i lý mua, bán, gia công và quá c

ả

nh hàng hóa v

ớ

i

n

ướ

c ngoài;

Theo

đề

ngh

ị

c

ủ

a B

ộ

tr

ưở

ng B

ộ

Tài chính;

Th

ủ

t

ướ

ng Chính ph

ủ

ban hành Quy

ế

t

đị

nh s

ử

a

đổ

i, b

ổ

sung m

ộ

t s

ố

đ

i

ề

u c

ủ

a

Quy

ế

t

đị

nh s

ố

53/2013/Q

Đ

-TTg ngày 13 tháng 9 n

ă

m 2013 c

ủ

a Th

ủ

t

ướ

ng Chính

ph

ủ

v

ề

vi

ệ

c t

ạ

m nh

ậ

p kh

ẩ

u, tái xu

ấ

t kh

ẩ

u, tiêu h

ủ

y, chuy

ể

n nh

ượ

ng

đố

i v

ớ

i xe ô tô,

xe hai bánh g

ắ

n máy c

ủ

a

đố

i t

ượ

ng

đượ

c h

ưở

ng quy

ề

n

ư

u

đ

ãi, mi

ễ

n tr

ừ

t

ạ

i Vi

ệ

t Nam.

Đ

i

ề

u 1.

S

ử

a

đổ

i, b

ổ

sung m

ộ

t s

ố

đ

i

ề

u c

ủ

a Quy

ế

t

đị

nh s

ố

53/2013/Q

Đ

-TTg ngày 13

tháng 9 n

ă

m 2013 c

ủ

a Th

ủ

t

ướ

ng Chính ph

ủ

quy

đị

nh v

ề

vi

ệ

c t

ạ

m nh

ậ

p kh

ẩ

u, tái

xu

ấ

t kh

ẩ

u, tiêu h

ủ

y, chuy

ể

n nh

ượ

ng

đố

i v

ớ

i xe ô tô, xe hai bánh g

ắ

n máy c

ủ

a

đố

i

t

ượ

ng

đượ

c h

ưở

ng quy

ề

n

ư

u

đ

ãi, mi

ễ

n tr

ừ

t

ạ

i Vi

ệ

t Nam, c

ụ

th

ể

nh

ư

sau:

50

CÔNG BÁO/S

ố

443 + 444/Ngày 17-3-2018

1.

Đ

i

ề

u 4

đượ

c s

ử

a

đổ

i, b

ổ

sung nh

ư

sau:

“

Đ

i

ề

u 4.

Đ

i

ề

u ki

ệ

n t

ạ

m nh

ậ

p kh

ẩ

u mi

ễ

n thu

ế

xe ô tô, xe g

ắ

n máy

1.

Đố

i t

ượ

ng nêu t

ạ

i kho

ả

n 1

Đ

i

ề

u 2 Quy

ế

t

đị

nh này

đượ

c t

ạ

m nh

ậ

p kh

ẩ

u

mi

ễ

n thu

ế

nh

ậ

p kh

ẩ

u, không ch

ị

u thu

ế

tiêu th

ụ

đặ

c bi

ệ

t và thu

ế

giá tr

ị

gia t

ă

ng xe

ô tô, xe g

ắ

n máy theo ch

ủ

ng lo

ạ

i,

đị

nh l

ượ

ng quy

đị

nh t

ạ

i kho

ả

n 1

Đ

i

ề

u 5 Ngh

ị

đị

nh s

ố

134/2016/N

Đ

-CP ngày 01 tháng 9 n

ă

m 2016 c

ủ

a Chính ph

ủ

sau khi

đượ

c

B

ộ

Ngo

ạ

i giao c

ấ

p tiêu chu

ẩ

n t

ạ

m nh

ậ

p kh

ẩ

u t

ạ

i s

ổ

đị

nh m

ứ

c hàng mi

ễ

n thu

ế

theo

quy

đị

nh.

2.

Đố

i t

ượ

ng nêu t

ạ

i kho

ả

n 2, kho

ả

n 3

Đ

i

ề

u 2 Quy

ế

t

đị

nh này

đượ

c t

ạ

m nh

ậ

p

kh

ẩ

u mi

ễ

n thu

ế

nh

ậ

p kh

ẩ

u, không ch

ị

u thu

ế

tiêu th

ụ

đặ

c bi

ệ

t và thu

ế

giá tr

ị

gia

t

ă

ng xe ô tô, xe g

ắ

n máy theo quy

đị

nh t

ạ

i kho

ả

n 1

Đ

i

ề

u 5 Ngh

ị

đị

nh s

ố

134/2016/N

Đ

-CP ngày 01 tháng 9 n

ă

m 2016 c

ủ

a Chính ph

ủ

, n

ế

u th

ỏ

a mãn các

đ

i

ề

u ki

ệ

n sau

đ

ây:

a)

Đượ

c B

ộ

Ngo

ạ

i giao c

ấ

p tiêu chu

ẩ

n t

ạ

m nh

ậ

p kh

ẩ

u t

ạ

i s

ổ

đị

nh m

ứ

c hàng

mi

ễ

n thu

ế

theo quy

đị

nh.

Đố

i v

ớ

i tr

ườ

ng h

ợ

p ng

ườ

i k

ế

nhi

ệ

m

đề

ngh

ị

t

ạ

m nh

ậ

p

kh

ẩ

u xe ô tô, xe g

ắ

n máy, B

ộ

Ngo

ạ

i giao ch

ỉ

c

ấ

p tiêu chu

ẩ

n t

ạ

m nh

ậ

p kh

ẩ

u t

ạ

i s

ổ

đị

nh m

ứ

c hàng mi

ễ

n thu

ế

khi ng

ườ

i ti

ề

n nhi

ệ

m

đ

ã hoàn thành th

ủ

t

ụ

c tái xu

ấ

t ho

ặ

c

tiêu h

ủ

y xe ô tô, xe g

ắ

n máy, ho

ặ

c chuy

ể

n nh

ượ

ng xe ô tô theo quy

đị

nh, trên c

ơ

s

ở

thông báo c

ủ

a c

ơ

quan H

ả

i quan;

b) Có th

ờ

i gian công tác t

ạ

i c

ơ

quan

đạ

i di

ệ

n ngo

ạ

i giao, c

ơ

quan lãnh s

ự

, c

ơ

quan

đạ

i di

ệ

n c

ủ

a t

ổ

ch

ứ

c qu

ố

c t

ế

có tr

ụ

s

ở

t

ạ

i Vi

ệ

t Nam

đượ

c h

ưở

ng quy

ề

n

ư

u

đ

ãi, mi

ễ

n

tr

ừ

t

ố

i thi

ể

u t

ừ

18 tháng tr

ở

lên k

ể

t

ừ

ngày

đố

i t

ượ

ng

đượ

c B

ộ

Ngo

ạ

i giao c

ấ

p ch

ứ

ng

minh th

ư

, còn th

ờ

i gian công tác t

ạ

i Vi

ệ

t Nam t

ố

i thi

ể

u t

ừ

12 tháng tr

ở

lên, th

ờ

i gian

công tác t

ạ

i Vi

ệ

t Nam ghi trên ch

ứ

ng minh th

ư

do B

ộ

Ngo

ạ

i giao c

ấ

p (

đố

i v

ớ

i

đố

i

t

ượ

ng nêu t

ạ

i kho

ả

n 2

Đ

i

ề

u 2 Quy

ế

t

đị

nh này);

c) Có th

ờ

i gian công tác t

ạ

i c

ơ

quan

đạ

i di

ệ

n ngo

ạ

i giao, c

ơ

quan lãnh s

ự

, c

ơ

quan

đạ

i di

ệ

n c

ủ

a t

ổ

ch

ứ

c qu

ố

c t

ế

có tr

ụ

s

ở

t

ạ

i Vi

ệ

t Nam

đượ

c h

ưở

ng quy

ề

n

ư

u

đ

ãi, mi

ễ

n

tr

ừ

t

ố

i thi

ể

u t

ừ

12 tháng tr

ở

lên k

ể

t

ừ

ngày

đố

i t

ượ

ng

đượ

c B

ộ

Ngo

ạ

i giao c

ấ

p ch

ứ

ng

minh th

ư

, còn th

ờ

i gian công tác t

ạ

i Vi

ệ

t Nam t

ố

i thi

ể

u t

ừ

09 tháng tr

ở

lên, th

ờ

i gian

công tác t

ạ

i Vi

ệ

t Nam ghi trên ch

ứ

ng minh th

ư

do B

ộ

Ngo

ạ

i giao c

ấ

p (

đố

i v

ớ

i

đố

i

t

ượ

ng nêu t

ạ

i kho

ả

n 3

Đ

i

ề

u 2 Quy

ế

t

đị

nh này).

3. Tr

ườ

ng h

ợ

p

đố

i t

ượ

ng nêu t

ạ

i kho

ả

n 1, 2 và 3

Đ

i

ề

u 2 Quy

ế

t

đị

nh này t

ạ

m nh

ậ

p

kh

ẩ

u t

ừ

n

ướ

c ngoài ho

ặ

c mua l

ạ

i xe ô tô, xe g

ắ

n máy c

ủ

a

đố

i t

ượ

ng

đượ

c h

ưở

ng quy

ề

n

ư

u

đ

ãi, mi

ễ

n tr

ừ

khác, khi th

ự

c hi

ệ

n th

ủ

t

ụ

c c

ấ

p gi

ấ

y t

ạ

m nh

ậ

p kh

ẩ

u xe, ch

ủ

xe n

ộ

p

CÔNG BÁO/S

ố

443 + 444/Ngày 17-3-2018

51

ch

ứ

ng t

ừ

ch

ứ

ng minh quy

ề

n s

ở

h

ữ

u xe nh

ư

: Ch

ứ

ng t

ừ

thanh toán ti

ề

n mua xe qua ngân

hàng (

đố

i v

ớ

i tr

ườ

ng h

ợ

p t

ạ

m nh

ậ

p kh

ẩ

u t

ừ

n

ướ

c ngoài) ho

ặ

c gi

ấ

y

đă

ng ký l

ư

u hành

ho

ặ

c gi

ấ

y h

ủ

y

đă

ng ký l

ư

u hành xe (

đố

i v

ớ

i tr

ườ

ng h

ợ

p t

ạ

m nh

ậ

p kh

ẩ

u d

ướ

i d

ạ

ng tài

s

ả

n di chuy

ể

n) cho c

ơ

quan h

ả

i quan.

4.

Đố

i t

ượ

ng nêu t

ạ

i kho

ả

n 1, 2 và 3

Đ

i

ề

u 2 Quy

ế

t

đị

nh này

đượ

c t

ạ

m nh

ậ

p

kh

ẩ

u mi

ễ

n thu

ế

xe ô tô, xe g

ắ

n máy

để

b

ổ

sung

đủ

đị

nh l

ượ

ng trong các tr

ườ

ng h

ợ

p

sau:

a)

Đố

i t

ượ

ng nêu t

ạ

i kho

ả

n 1

Đ

i

ề

u 2 Quy

ế

t

đị

nh này sau khi hoàn thành th

ủ

t

ụ

c

tái xu

ấ

t kh

ẩ

u ho

ặ

c tiêu h

ủ

y ho

ặ

c chuy

ể

n nh

ượ

ng xe ô tô, xe g

ắ

n máy;

b)

Đố

i t

ượ

ng nêu t

ạ

i kho

ả

n 2 và 3

Đ

i

ề

u 2 Quy

ế

t

đị

nh này sau khi hoàn thành

th

ủ

t

ụ

c tái xu

ấ

t kh

ẩ

u ho

ặ

c tiêu h

ủ

y

đố

i v

ớ

i xe ô tô, xe g

ắ

n máy b

ị

tai n

ạ

n, thiên tai

ho

ặ

c do nguyên nhân khách quan v

ề

k

ỹ

thu

ậ

t không ti

ế

p t

ụ

c s

ử

d

ụ

ng

đượ

c và còn

th

ờ

i gian công tác t

ạ

i Vi

ệ

t Nam t

ố

i thi

ể

u t

ừ

09 tháng tr

ở

lên k

ể

t

ừ

ngày hoàn thành

th

ủ

t

ụ

c tái xu

ấ

t kh

ẩ

u ho

ặ

c tiêu h

ủ

y xe (th

ờ

i gian công tác t

ạ

i Vi

ệ

t Nam ghi trên

ch

ứ

ng minh th

ư

do B

ộ

Ngo

ạ

i giao c

ấ

p).

5.

Đố

i t

ượ

ng nêu t

ạ

i kho

ả

n 1, 2 và 3

Đ

i

ề

u 2 Quy

ế

t

đị

nh này n

ế

u t

ạ

m nh

ậ

p kh

ẩ

u xe

ô tô

đ

ã qua s

ử

d

ụ

ng g

ồ

m: Xe t

ạ

m nh

ậ

p kh

ẩ

u t

ừ

n

ướ

c ngoài và xe t

ạ

m nh

ậ

p kh

ẩ

u d

ướ

i

d

ạ

ng tài s

ả

n di chuy

ể

n, ph

ả

i tuân th

ủ

quy

đị

nh v

ề

nh

ậ

p kh

ẩ

u xe ô tô

đ

ã qua s

ử

d

ụ

ng

quy

đị

nh t

ạ

i Ngh

ị

đị

nh s

ố

187/2013/N

Đ

-CP ngày 20 tháng 11 n

ă

m 2013 c

ủ

a Chính

ph

ủ

quy

đị

nh chi ti

ế

t Lu

ậ

t Th

ươ

ng m

ạ

i v

ề

ho

ạ

t

độ

ng mua bán hàng hóa qu

ố

c t

ế

và

các ho

ạ

t

độ

ng

đạ

i lý mua, bán, gia công, quá c

ả

nh hàng hóa v

ớ

i n

ướ

c ngoài và các

v

ă

n b

ả

n h

ướ

ng d

ẫ

n th

ự

c hi

ệ

n liên quan.

6. Không

đượ

c t

ạ

m nh

ậ

p kh

ẩ

u xe g

ắ

n máy

đ

ã qua s

ử

d

ụ

ng.”

2. S

ử

a

đổ

i, b

ổ

sung tên

Đ

i

ề

u 9 và kho

ả

n 2, kho

ả

n 4

Đ

i

ề

u 9

đượ

c s

ử

a

đổ

i, b

ổ

sung nh

ư

sau:

“

Đ

i

ề

u 9.

Đ

i

ề

u ki

ệ

n chuy

ể

n nh

ượ

ng xe ô tô”

“2. T

ạ

i th

ờ

i

đ

i

ể

m chuy

ể

n nh

ượ

ng, n

ế

u n

ă

m s

ả

n xu

ấ

t c

ủ

a xe quá 5 n

ă

m thì

đố

i

t

ượ

ng nêu t

ạ

i kho

ả

n 1, 2 và 3

Đ

i

ề

u 2 Quy

ế

t

đị

nh này

đượ

c chuy

ể

n nh

ượ

ng xe cho

đố

i t

ượ

ng

đượ

c h

ưở

ng quy

ề

n

ư

u

đ

ãi, mi

ễ

n tr

ừ

khác t

ạ

i Vi

ệ

t Nam ho

ặ

c các

đố

i

t

ượ

ng khác t

ạ

i Vi

ệ

t Nam v

ớ

i

đ

i

ề

u ki

ệ

n xe

đượ

c c

ơ

quan

đă

ng ki

ể

m xác nh

ậ

n còn

đủ

tiêu chu

ẩ

n k

ỹ

thu

ậ

t

để

l

ư

u hành.”

“4. Chính sách thu

ế

đố

i v

ớ

i xe ô tô chuy

ể

n nh

ượ

ng t

ạ

i Vi

ệ

t Nam:

a) Th

ự

c hi

ệ

n theo quy

đị

nh v

ề

thu

ế

nh

ậ

p kh

ẩ

u

đố

i v

ớ

i m

ặ

t hàng xe ô tô

đ

ã qua

s

ử

d

ụ

ng t

ạ

i Ngh

ị

đị

nh s

ố

122/2016/N

Đ

-CP ngày 01 tháng 9 n

ă

m 2016 c

ủ

a Chính ph

ủ

52

CÔNG BÁO/S

ố

443 + 444/Ngày 17-3-2018

và Ngh

ị

đị

nh s

ố

125/2017/N

Đ

-CP ngày 16 tháng 11 n

ă

m 2017 c

ủ

a Chính ph

ủ

s

ử

a

đổ

i, b

ổ

sung m

ộ

t s

ố

đ

i

ề

u c

ủ

a Ngh

ị

đị

nh s

ố

122/2016/N

Đ

-CP ngày 01 tháng 9 n

ă

m 2016

c

ủ

a Chính ph

ủ

;

b) Th

ờ

i

đ

i

ể

m chuy

ể

n nh

ượ

ng xe

đố

i v

ớ

i

đố

i t

ượ

ng nêu t

ạ

i kho

ả

n 1

Đ

i

ề

u 2

Quy

ế

t

đị

nh này là th

ờ

i

đ

i

ể

m thay

đổ

i m

ụ

c

đ

ích s

ử

d

ụ

ng xe

đượ

c th

ể

hi

ệ

n trên các

gi

ấ

y t

ờ

giao d

ị

ch gi

ữ

a ng

ườ

i mua xe và ch

ủ

xe;

c) Th

ờ

i

đ

i

ể

m chuy

ể

n nh

ượ

ng xe

đố

i v

ớ

i

đố

i t

ượ

ng nêu t

ạ

i kho

ả

n 2 và 3

Đ

i

ề

u 2

Quy

ế

t

đị

nh này là th

ờ

i

đ

i

ể

m thay

đổ

i m

ụ

c

đ

ích s

ử

d

ụ

ng xe

đượ

c th

ể

hi

ệ

n trên các

gi

ấ

y t

ờ

giao d

ị

ch gi

ữ

a ng

ườ

i mua xe và ch

ủ

xe phù h

ợ

p v

ớ

i th

ờ

i

đ

i

ể

m ch

ủ

xe k

ế

t

thúc nhi

ệ

m k

ỳ

công tác t

ạ

i Vi

ệ

t Nam;

d) Ng

ườ

i mua xe c

ủ

a các

đố

i t

ượ

ng quy

đị

nh t

ạ

i kho

ả

n 1, 2 và 3

Đ

i

ề

u 2 Quy

ế

t

đị

nh này có trách nhi

ệ

m kê khai, n

ộ

p các lo

ạ

i thu

ế

, l

ệ

phí theo quy

đị

nh;

đ

)

Đố

i v

ớ

i xe g

ắ

n máy: Không

đượ

c chuy

ể

n nh

ượ

ng t

ạ

i Vi

ệ

t Nam.”

Đ

i

ề

u 2. Hi

ệ

u l

ự

c thi hành

1. Quy

ế

t

đị

nh này có hi

ệ

u l

ự

c thi hành t

ừ

ngày 20 tháng 4 n

ă

m 2018.

2. Trong quá trình th

ự

c hi

ệ

n, n

ế

u các v

ă

n b

ả

n liên quan

đề

c

ậ

p t

ạ

i Quy

ế

t

đị

nh

này

đượ

c s

ử

a

đổ

i, b

ổ

sung ho

ặ

c thay th

ế

thì th

ự

c hi

ệ

n theo v

ă

n b

ả

n m

ớ

i

đượ

c s

ử

a

đổ

i, b

ổ

sung ho

ặ

c thay th

ế

.

Đ

i

ề

u 3. Trách nhi

ệ

m h

ướ

ng d

ẫ

n, thi hành

Các B

ộ

tr

ưở

ng, Th

ủ

tr

ưở

ng c

ơ

quan ngang B

ộ

, Th

ủ

tr

ưở

ng c

ơ

quan thu

ộ

c

Chính ph

ủ

, Ch

ủ

t

ị

ch

Ủ

y ban nhân dân các t

ỉ

nh, thành ph

ố

tr

ự

c thu

ộ

c Trung

ươ

ng

và các t

ổ

ch

ứ

c, cá nhân có liên quan ch

ị

u trách nhi

ệ

m thi hành Quy

ế

t

đị

nh này./