vanban.org

Quyết định số 10/2017/QĐ-UBND Về việc ban hành Bảng điều chỉnh giá các loại đất kỳ 2015 - 2019 trên địa bàn tỉnh Ninh Thuận.

Đang đối chiếu hiệu lực… So khớp phiên bản với cơ sở dữ liệu văn bản pháp luật
Hết hiệu lực toàn bộ · từ 30/05/2020 Thay thế: 14/2020/QĐ-UBND · 19/05/2020
Ninh Thuận Ban hành 06/02/2017 Hiệu lực 16/02/2017 Hết hiệu lực toàn bộ
Dòng đời phiên bản 2 đời quyết định · 3 phiên bản · 9 năm
Quyết định số 14/2020/QĐ-UBND Về việc ban hành Bảng giá các loại đất giai đoạn 2020-2024 trên địa bàn tỉnh Ninh Thuận. · 14/2020/QĐ-UBND
Quyết định số 10/2017/QĐ-UBND Về việc ban hành Bảng điều chỉnh giá các loại đất kỳ 2015 - 2019 trên địa bàn tỉnh Ninh Thuận. · 10/2017/QĐ-UBND
16/02/2017Bản gốcBan hành mới Đang xem
Từng phần
Hết hiệu lực toàn bộ từ 30/05/2020 — Văn thư vanban.org

ỦY BAN NHÂN DÂN
TỈNH NINH THUẬN

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM

Độc lập - Tự do - Hạnh phúc

Số: 10 /2017/QĐ-UBND

Ninh Thuận, ngày 06 tháng 02 năm 2017

QUYẾT ĐỊNH

Về việc ban hành Bảng điều chỉnh giá các loại đất kỳ 2015 - 2019

ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH NINH THUẬN

Căn cứ Luật tổ chức chính quyền địa phương ngày 19 tháng 6 năm 2015;

Căn cứ Luật ban hành văn bản quy phạm pháp luật ngày 22 tháng 6 năm 2015;

Căn cứ Luật đất đai ngày 29 tháng 11 năm 2013;

Căn cứ Nghị định số 44/2014/NĐ-CP ngày 15/5/2014 của Chính phủ quy định về giá đất;

Căn cứ Nghị định số 104/2014/NĐ-CP ngày 14/11/2014 của Chính phủ quy định về khung giá đất;

Căn cứ Thông tư số 36/2014/TT-BTNMT ngày 30/6/2014 của Bộ Tài nguyên và Môi trường quy định chi tiết phương pháp định giá đất; xây dựng, điều chỉnh bảng giá đất; định giá đất cụ thể và tư vấn xác định giá đất;

Căn cứ Nghị quyết số 75/2016/NQ-HĐND ngày 19 tháng 12 năm 2016 của Hội đồng nhân dân tỉnh điều chỉnh Bảng giá các loại đất năm 2015-2019 trên địa bàn tỉnh Ninh Thuận;

Theo đề nghị của Giám đốc Sở Tài nguyên và Môi trường tại Tờ trình số 192/TTr-STNMT ngày 16 tháng 01 năm 2016,

QUYẾT ĐỊNH:

Điều 1. Điều chỉnh Bảng giá các loại đất kỳ 2015 - 2019 trên địa bàn tỉnh Ninh Thuận đã ban hành tại Quyết định số 106/2014/QĐ-UBND ngày 29/12/2014 của Ủy ban nhân dân tỉnh Ninh Thuận.

Thời gian thực hiện: Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017.

(Kèm theo Bảng điều chỉnh giá các loại đất kỳ 2015 - 2019 trên địa bàn tỉnh Ninh Thuận)

Điều 2. Các nội dung khác của Quyết định số 106/2014/QĐ-UBND ngày 29/12/2014 của Ủy ban nhân dân tỉnh Ninh Thuận không bị điều chỉnh bởi Quyết định này tiếp tục có hiệu lực thi hành.

Điều 3. Quyết định có hiệu lực kể từ ngày 16 tháng 02 năm 2017.

Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Giám đốc các sở, Thủ trưởng các ban, ngành thuộc tỉnh; Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thành phố và thủ trưởng các cơ quan, đơn vị có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.

CỘNG HOÀ XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM

BẢNG ĐIỀU CHỈNH GIÁ CÁC LOẠI ĐẤT KỲ 2015-2019
TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH NINH THUẬN

(Kèm theo Quyết định số 10 /2017/QĐ-UBND ngày 06 tháng 02 năm 2017 của Ủy ban nhân dân tỉnh Ninh Thuận)

ĐIỀU CHỈNH MỤC B. BẢNG GIÁ ĐẤT PHI NÔNG NGHIỆP

1. Điều chỉnh mục I Bảng giá đất ở (thổ cư) tại nông thôn

Đơn vị tính: 1.000 đồng/m²

KHU VỰC ĐẤTVỊ TRÍ
123456
1. HUYỆN NINH HẢI
1.1. Xã Tri Hải
- Thôn Tri Thủy 1, Tri Thủy 2, Khánh Hội15010085706560
- Thôn Tân An1358575706560
- Thôn Khánh Tường1258075706560
1.2. Xã Tân Hải
- Thôn Gò Đền, Thủy lợi1259080706560
- Thôn Gò Thao, Hòn Thiên858075706560
1.3. Xã Nhơn Hải8075706560
- Thôn Khánh Nhơn, Khánh Phước, Khánh Tân908075706560
- Thôn Mỹ Tường 1, Mỹ Tường 21059080706560
1.4. Xã Thanh Hải
- Thôn Mỹ Phong1029080757065
- Thôn Mỹ Tân 1, Mỹ Tân 212011090757065
- Thôn Mỹ Hiệp908580757065
1.5. Xã Xuân Hải
- Thôn An Xuân, An Nhơn, An Hòa1328575706560
- Thôn Thành Sơn, Phước Nhơn 1, Phước Nhơn 2, Phước Nhơn 3907570656055
1.6. Xã Hộ Hải
- Thôn Hộ Diêm, Gò Gũ170130110806560
- Thôn Lương Cách, Đá Bắn140120100806560
1.7. Xã Vĩnh Hải
- Thôn Cầu Gảy, Đá Hang656055504540
2. HUYỆN THUẬN BẮC
2.1. Xã Bắc Phong
- Thôn Gò Sạn, Ba Tháp1508570605550
- Thôn Mỹ Nhơn857053605550
2.2. Xã Bắc Sơn
- Thôn Bình Nghĩa, Láng Me và Xóm Bằng 2605550484540
- Thôn Xóm Bằng555045403835
2.3. Xã Lợi Hải
- Thôn Kiên Kiên 1, Kiên Kiên 2, Suối Đá, Ấn Đạt1208570605550
- Các thôn còn lại806055504540
2.4. Xã Công Hải
- Thôn Hiệp Kiết1208570605550
- Thôn Hiệp Thành857065605550
- Các thôn còn lại806055504540
2.5. Xã Phước Kháng555045403835
2.6. Xã Phước Chiến555045403835
3. HUYỆN NINH PHƯỚC
3.1. Xã Phước Hậu350200100705045
3.2. Xã Phước Thái
- Thôn Hoài Trung, Như Bình, Thái Giao, Thái Hòa, Như Ngọc1578060555045
3.3. Xã Phước Hữu
- Thôn Tân Đức, Thành Đức, La Chữ907060555045
- Thôn Hữu Đức1087263555045
- Thôn Mông Đức, Nhuận Đức2007262555045
- Thôn Hậu Sanh706258555045
3.4. Xã Phước Hải807065555045
3.5. Xã Phước Vinh
- Thôn Phước An 1, Phước An 212010070605045
- Thôn Bảo Vinh, Liên Sơn 1 và Liên Sơn 2706055504540
4. HUYỆN THUẬN NAM
4.1. Xã Phước Nam
- Thôn Văn Lâm 1, 2, 3 và 4, thôn Nho Lâm1309977605550
- Thôn Phước Lập, Tam Lang706055504540
4.2. Xã Phước Ninh706055504540
4.3. Xã Phước Định
- Thôn Từ Thiện, Vĩnh Trường, Bàu Ngừ15012090605045
4.4. Xã Phước Diêm
- Thôn Lạc Tân 1, 2 và 33302601901509555
- Thôn Thương Diêm 1 và 21808060555045
4.5. Xã Phước Minh14412096725550
4.6. Xã Phước Hà605550454035
4.7. Xã Nhị Hà656055504035
5. HUYỆN NINH SƠN
5.1. Xã Nhơn Sơn
- Thôn Đắc Nhơn, Nha Hổ 1, 2155130100806555
- Thôn Lương Cang 1, 2959080756050
- Các thôn còn lại907565605550
5.2. Xã Mỹ Sơn
- Thôn Phú Thạnh12010080655540
- Thôn Tân Mỹ806555504540
- Thôn Mỹ Hiệp806560504540
- Thôn Phú Thủy1208065504540
- Thôn Phú Thuận806560504540
- Thôn Nha Húi806055504540
5.3. Xã Quảng Sơn (không kể khu vực đất tiếp giáp chợ Quảng Sơn)Bảng giá đất tại mục VI155115958070
5.4. Xã Lương Sơn
- Thôn Trà Giang 11008070605045
- Thôn Trà Giang 2 và 31209075605045
- Thôn Trà Giang 41269580605045
- Thôn Tân Lập 1907565555045
- Thôn Tân Lập 2907060555045
5.5. Xã Lâm Sơn
- Thôn Lâm Bình, Lâm Phú, Lâm Hoà, Lâm Quý1008075706560
- Thôn Tân Bình, Tập Lá706055504540
- Thôn Gòn 1, 2, Tầm Ngân 1, 2706055504540
5.6. Xã Hoà Sơn1206050454035
5.7. Xã Ma Nới605045403530
6. HUYỆN BÁC ÁI
Các xã trong huyện605045403530

2. Điều chỉnh mục IV. Bảng giá đất ở (thổ cư) trong đô thị thuộc địa bàn thành phố Phan Rang - Tháp Chàm

Đơn vị tính: 1.000 đồng/m²

KHU VỰC ĐẤTVỊ TRÍ
123
1. Xã Thành Hải
- Thôn Cà Đú330300250
- Thôn Công Thành, Thành Ý280275250
2. Phường Đông Hải (trừ thôn Phú Thọ)460330280
- Thôn Phú Thọ300280250
3. Phường Mỹ Đông
- Xóm Cồn (khu phố 3); thôn Đông Ba (khu phố 4, 5, 6)300280250
- Thôn Mỹ Nghĩa (khu phố 7, 8)280270250
4. Phường Đô Vinh
- Xóm Dừa (khu phố 7)275270250
5. Phường Bảo An
- Thôn Xóm Lở (khu phố 1, trừ khu tái định cư)330280250

3. Điều chỉnh mục III. Bảng giá đất ở (thổ cư) tại các thị trấn

Đơn vị tính: 1.000 đồng/m²

THỊ TRẤNVỊ TRÍ
123456
1. Thị trấn Phước Dân
- Khu phố 1, 2, 3, 4, 5, 14.360310260180160120
- Khu phố 6, 7, 8, 9, 10, 11, 12, 13, 15280220180120110100
2. Thị trấn Khánh Hải420315220132110100
3. Thị trấn Tân Sơn2311501401009080

4. Điều chỉnh mục VI. Bảng giá đất ở (thổ cư) tại các khu dân cư ven đường giao thông chính, khu thương mại, khu du lịch, khu công nghiệp

Đơn vị tính: 1.000 đồng/m2

KHU VỰC ĐẤTGiá đất
1. HUYỆN NINH SƠN
1.1. Quốc lộ 27
- Giáp địa phận xã Nhơn Sơn - Nhà thờ Đồng Mé160
1.2. Quốc lộ 27B
- Giáp cầu Ninh Bình - kênh N8 mới950
- Giáp Kênh N8 mới - Đường đi Phước Hòa550
- Giáp Đường đi Phước Hòa - cầu Sông cái280
1.3. Các tuyến khác
- Các đường giáp Quốc lộ 27 - đường nội thị Công an, Huyện đội (gồm các đường Nguyễn Chí Thanh, đường Tà Pô Cương, đường Nguyễn Đình Chiểu, Lý Tự Trọng, Đường Anh Dũng nối dài)495
- Đường Thạch Hà – đi Huyện đội360
2. HUYỆN BÁC ÁI
1.1. Quốc lộ 27B
- Giáp cầu Suối Đá - hết địa phận xã Phước Tiến50
- Giáp cầu Sông Sắt (Km 21+530) - thôn Suối Lỡ, xã Phước Thành30
- Giáp thôn Suối Lỡ - thôn Đá Ba Cái, xã Phước Thành40
- Giáp thôn Đá Ba Cái - hết địa phận xã Phước Thành30
1.2. Các đường trung tâm huyện
- Đoạn giáp đài phát thanh Bác Ái đi thôn Ma Hoa - Châu Đắc đến hết Trường trung học Phước Đại B55
- Đoạn giáp Trường TH Phước Đại B đến hết thôn Ma Hoa - Châu Đắc45
1.3. Các trục đường khác
- Đường từ Quốc lộ 27B đến hết thôn Suối Rua, xã Phước Tiến40
- Đường từ Km 20 - Quốc lộ 27B đến đầu cầu Sông Sắt (đi Phước Chính)55
- Đường từ giáp cầu Sông Sắt (đi Phước Chính) - Đài liệt sĩ50
- Đường trung tâm xã Phước Chính45
- Đường từ xã Phước Hoà - xã Phước Bình40
- Đường trung tâm xã Phước Tân (cách trụ sở xã bán kính 500m)40
- Đường Mỹ Hiệp đi xã Phước Trung40
- Đường trung tâm xã Phước Hoà40
- Đường Mỹ Hiệp đi xã Phước Trung40
- Đường trung tâm xã Phước Hoà40

Bộ 02 đoạn giá đất:

KHU VỰC ĐẤTGiá đất
- Giáp Trường Tân Sơn A - hết địa phận thị trấn Tân Sơn850
- Giáp Quốc lộ 27 - cầu Ninh Bình924

5. Điều chỉnh mục VII. Bảng giá đất ở (thổ cư) tại hai bên đường phố thuộc địa bàn thành phố Phan Rang - Tháp Chàm

Đơn vị tính: 1.000 đồng/m2

STTTÊN ĐƯỜNG PHỐLoại đường phốGiá đất
1Hẻm 25 đường Hàm Nghi (đường vào khu F tập thể Công an tỉnh)IV280
2Đường Trần Nhật DuậtIV280

6. Điều chỉnh mục VIII. Bảng giá đất ở (thổ cư) tại các khu quy hoạch dân cư

Đơn vị tính: 1.000 đồng/m2

TÊN KHU QUY HOẠCHGiá đất
1. THÀNH PHỐ PHAN RANG – THÁP CHÀM
1.1. Khu tái định cư Thành Hải giai đoạn 1
Các lô số: C16, C30, F1, F15290
Các lô số: B2→B14, G17→G29, D1, D7, D15, H7, H15, H21285
Các lô số: C17→C29, F2→F14, H1, D21270
Các lô số: D2→D6, D8→D14, H8→H14, H16→H20260
Các lô số: B16, B30, C1, C15, F16, F30, G1, G15250
Các lô số: D16→D20, H2→H6, A15→A25, E15→E25250
Các lô số: B17→B29, C2→C14, D22→D28, F17→F29, G2→G14, H22→H28250
1.2. Khu tái định cư Thành Hải giai đoạn 2
Các lô số: A17→A18, A31, B2→B13, C2→C13, D2→D5, D7→D15, D17→D20, E2→E12, E26, G1, G13, H1, H11, H17290
Các lô số: B15, B28, C15, C28270
Các lô số: E16, E24→E25, F1, F13, F16, F24, G2→G12, G16, G26, H2→H10, H12→H16, H28260
Các lô số: A20→A30, B16→B27, C16→C27, D22→D30250
Các lô số: E14→E15, E17→E23, F2→F12, F14→F15, F17→F23, F25→F26, G14→G15, G17→G25, H18→H27250
1.3. Khu tái định cư cụm công nghiệp Tháp Chàm
KHU C
C27 - C42 (7m)250
KHU F
F10, F11, F22 (7m)260
F2 - F9 (7m)260
F12 - F21 (7m)250
1.4. Khu dân cư xóm Lở
1.1 Lô đất giao tái định cư số: 12, 13, 131250
- Các lô số: 1→3, 14→23, 37→38, 95→108, 132→135, 139, 140270
1.5. Khu quy hoạch Trung tâm Thông tin tín hiệu đường sắt Tháp Chàm
Các lô: 1→18, 10→11300
Các lô: 9250
1.6. Khu tái định cư nhà máy xử lý nước thải
- Đường D1 (12m)
A8: lô số 24 đến lô số 27700
A8: lô số 34 đến 41700
- Đường D4 (12m)
A4 : từ lô số 28 đến lô số 42700
A1: lô số 27 và lô số 28700
- Đường D5 (12m)
A3: từ lô số 28 đến lô số 42700
- Đường D6 (12m)
A3 : lô số 22 và lô số 27765
1.7. Giá đất ở tại Khu đô thị mới Đông Bắc (Khu K1) thành phố Phan Rang – Tháp Chàm: Thực hiện theo Quyết định số 1195/QĐ-UBND ngày 27/5/2011 của Ủy ban nhân dân tỉnh Ninh Thuận “về phê duyệt giá đất tại Khu đô thị Đông Bắc (Khu K1), thành phố Phan Rang - Tháp Chàm” và Quyết định số 2435/QĐ-UBND ngày 30/10/2015 của Ủy ban nhân dân tỉnh Ninh Thuận “Về việc điều chỉnh nội dung Quyết định số 1195/QĐ-UBND ngày 27/5/2011 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh Ninh Thuận về phê duyệt giá đất tại Khu đô thị Đông Bắc (Khu K1), thành phố Phan Rang – Tháp Chàm”

7. Điều chỉnh điểm 6 mục X. PHỤ LỤC

Giá đất ở của mỗi thửa đất trong hẻm được xác định theo quy định nhưng không được thấp hơn 250.000 đồng/m².

8. Bổ sung điểm 7 mục XV. PHỤ LỤC 3

Đối với đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp được Nhà nước cho thuê hoặc giao đất có thu tiền sử dụng đất được xác định giá đất cho toàn bộ dự án không điều chỉnh theo các nội dung của Phụ lục này./.

Mục lục Bấm để đi tới điều