vanban.org

Quyết định số 10/2011/QĐ-UBND Ban hành bảng đơn giá đo đạc bản đồ và dịch vụ kỹ thuật về đo đạc bản đồ trên địa bàn tỉnh Bình Dương

Đang đối chiếu hiệu lực… So khớp phiên bản với cơ sở dữ liệu văn bản pháp luật
Hết hiệu lực toàn bộ · từ 15/03/2015
Bình Dương Ban hành 03/06/2011 Hiệu lực 13/06/2011 Hết hiệu lực toàn bộ
Dòng đời phiên bản 2 đời quyết định · 2 phiên bản · 23 năm
Quyết định số 10/2011/QĐ-UBND Ban hành bảng đơn giá đo đạc bản đồ và dịch vụ kỹ thuật về đo đạc bản đồ trên địa bàn tỉnh Bình Dương · 10/2011/QĐ-UBND
13/06/2011Bản gốcThay thế Đang xem
Quyết định số 3869/QĐ-CT Về việc phê duyệt đơn giá lưới tọa độ địa chính và đo đạc bản đồ địa chính 2003 · 3869/QĐ-CT
Từng phần
Hết hiệu lực toàn bộ từ 15/03/2015 — Văn thư vanban.org

QUYẾT ĐỊNH

Ban hành bảng đơn giá đo đạc bản đồ và dịch vụ kỹ thuật về đo đạc bản đồ trên địa bàn tỉnh Bình Dương _______________

ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH

Căn cứ Luật Tổ chức Hội đồng nhân dân và Ủy ban nhân dân ngày 26/11/2003;

Căn cứ Luật Ban hành văn bản quy phạm pháp luật của Hội đồng nhân dân, Ủy ban nhân dân ngày 03 tháng 12 năm 2004;

Căn cứ Nghị định số: 205/2004/NĐ-CP ngày 14/12/2004 của Chính phủ ban hành định mức thang lương, bảng lương và chế độ phụ cấp lương các công ty Nhà nước;
Căn cứ Nghị định số: 22/2011/NĐ-CP ngày 04/4/2011 của Chính phủ quy định mức lương tối thiểu chung;
Căn cứ Thông tư số: 03/2005/TT-BLĐTBXH ngày 05/01/2005 của Bộ Lao động – Thương binh và Xã hội về việc hướng dẫn thực hiện chế độ phụ cấp trách nhiệm công việc trong các công ty Nhà nước theo Nghị định số: 205/2004/NĐ-CP ngày 14/12/2004 của Chính phủ;
Căn cứ Thông tư số: 04/2005/TT-BLĐTBXH ngày 05/01/2005 của Bộ Lao động – Thương binh và Xã hội về việc hướng dẫn thực hiện chế độ phụ cấp độc hại, nguy hiểm trong các công ty Nhà nước theo Nghị định số: 205/2004/NĐ-CP ngày 14/12/2004 của Chính phủ;
Căn cứ các Thông tư số: 05/2005/TT-BLĐTBXH ngày 05/01/2005 của Bộ Lao động – Thương binh và Xã hội về việc hướng dẫn thực hiện chế độ phụ cấp lưu động trong các công ty Nhà nước theo Nghị định số: 205/2004/NĐ-CP ngày 14/12/2004 của Chính phủ;
Căn cứ Thông tư liên tịch số: 04/2007/TTLT-BTNMT-BTC ngày 27/02/2007 của Bộ Tài nguyên và Môi trường và Bộ Tài chính về hướng dẫn lập dự toán kinh phí đo đạc và bản đồ về quản lý đất đai;
Căn cứ Quyết định số: 05/2006/QĐ-BTNMT ngày 26/05/2006 của Bộ Tài nguyên và Môi trường về việc ban hành định mức kinh tế - kỹ thuật đo đạc bản đồ;
Căn cứ Quyết định số: 10/2008/QĐ-BTNMT ngày 18/12/2008 của Bộ Tài nguyên và Môi trường về việc ban hành định mức kinh tế - kỹ thuật đo đạc bản đồ địa chính, đăng ký quyền sử dụng đất, lập hồ sơ địa chính, cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất;

Xét đề nghị của Sở Tài chính tại Văn bản số: 570/STC-GCS ngày 29/4/2011 và ý kiến của Sở Tư pháp tại Báo cáo số: 61/BC-STP ngày 27/5/2011,

QUYẾT ĐỊNH:

Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Bảng đơn giá đo đạc bản đồ và dịch vụ kỹ thuật về đo đạc bản đồ trên địa bàn tỉnh Bình Dương.

Điều 2. Quyết định này có hiệu lực sau 10 ngày, kể từ ngày ký và thay thế Quyết định số: 3869/QĐ-CT ngày 8/10/2003 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh về việc phê duyệt đơn giá lưới tọa độ địa chính và đo đạc bản đồ địa chính, Quyết định số: 60/2006/QĐ-UBND ngày 03/3/2006 của Ủy ban nhân dân tỉnh về việc ban hành đơn giá một số dịch vụ phát sinh của Trung tâm kỹ thuật Tài nguyên và Môi trường tỉnh Bình Dương.

Điều 3. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh; Giám đốc các sở, ban ngành tỉnh; Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thị xã; Thủ trưởng các cơ quan, đơn vị có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.

                                                                                                                                          TM. ỦY BAN NHÂN DÂN
                                                                                                                                                   KT.CHỦ TỊCH
                                                                                                                                                  PHÓ CHỦ TỊCH




                                                                                                                                                    Trần Văn Nam

BẢNG ĐƠN GIÁ

ĐO ĐẠC BẢN ĐỒ VÀ DỊCH VỤ KỸ THUẬT VỀ ĐO ĐẠC BẢN ĐỒ.
(Kèm theo Quyết định số 10/2011/QĐ-UBND ngày 03/6/2011 của Ủy ban nhần dân tỉnh)

I. ĐO VẼ BẢN ĐỒ ĐỊA HÌNH BẰNG PHƯƠNG PHÁP TOÀN ĐẠC TỶ LỆ 1/1000 VÀ 1/2000

STT TÊN SẢN PHẨM ĐVT MỨC KK CP TRONG ĐƠN GIÁ CP KTNT 5%-4% ĐƠN GIÁ SẢN PHẨM
CP TRỰC TIẾP CP CHUNG 20% -15% TỔNG CỘNG
LĐKT LĐPT DC KHMM VL CỘNG
1 TỶ LỆ 1/1000                        
a KCĐ 0.5m                        
    ha 1 512.203 24.387 2.783 31.846 14.661 585.880 113.961 699.841 34.253 734.094
    ha 2 664.063 28.452 3.551 41.575 14.661 752.302 146.794 899.096 44.112 943.208
    ha 3 948.668 32.516 4.980 59.959 14.661 1.060.784 208.037 1.268.821 62.493 1.331.314
    ha 4 1.290.193 36.581 6.658 81.995 14.661 1.430.088 281.354 1.711.442 84.500 1.795.942
    ha 5 1.630.444 40.645 9.018 103.932 14.661 1.798.701 354.489 2.153.190 106.452 2.259.641
b KCĐ 1m                        
    ha 1 441.052 20.729 2.366 27.240 14.661 506.048 97.995 604.043 29.463 633.505
    ha 2 569.549 23.981 3.021 35.457 14.661 646.668 125.667 772.336 37.774 810.109
    ha 3 798.932 27.232 4.223 50.266 14.661 895.314 174.943 1.070.256 52.565 1.122.822
    ha 4 1.049.129 30.755 5.636 66.390 14.661 1.166.570 228.651 1.395.221 68.688 1.463.909
    ha 5 1.455.221 33.465 7.617 92.589 14.661 1.603.553 315.459 1.919.012 94.743 2.013.755
c KCĐ 2m                        
    ha 1 381.582 17.884 2.053 23.390 14.661 439.571 84.699 524.270 25.474 549.744
    ha 2 487.778 20.323 2.623 30.163 14.661 555.548 107.443 662.992 32.306 695.298
    ha 3 681.054 22.761 3.655 42.635 14.661 764.766 148.833 913.600 44.732 958.332
    ha 4 923.818 25.200 4.868 58.278 14.661 1.026.825 200.702 1.227.527 60.304 1.287.831
    ha 5 1.236.458 27.639 6.565 78.428 14.661 1.363.751 267.499 1.631.250 80.355 1.711.605
2 TỶ LỆ 1/2000                        
a KCĐ 0.5m                        
    ha 1 344.039 16.800 1.906 21.680 4.387 388.813 76.235 465.048 22.901 487.949
    ha 2 443.065 19.488 2.380 28.091 4.387 497.411 97.955 595.366 29.417 624.783
    ha 3 636.375 22.848 3.338 40.599 4.387 707.548 139.926 847.474 42.009 889.483
    ha 4 867.610 25.536 4.454 55.563 4.387 957.551 189.870 1.147.421 56.994 1.204.415
    ha 5 1.097.264 28.224 6.045 70.391 4.387 1.206.311 239.566 1.445.877 71.904 1.517.781
b KCĐ 1m                        
    ha 1 294.000 14.112 1.616 18.441 4.387 332.556 64.984 397.540 19.526 417.065
    ha 2 378.277 16.128 2.011 23.897 4.387 424.700 83.413 508.113 25.054 533.167
    ha 3 532.082 18.816 2.811 33.848 4.387 591.944 116.805 708.750 35.073 743.823
    ha 4 699.583 21.504 3.743 44.686 4.387 773.902 153.141 927.043 45.975 973.018
    ha 5 975.590 23.520 5.070 62.548 4.387 1.071.115 212.527 1.283.641 63.792 1.347.433
c KCĐ 2m                        
    ha 1 252.915 12.096 1.398 15.781 4.387 286.578 55.788 342.366 16.767 359.133
    ha 2 321.390 14.112 1.735 20.214 4.387 361.838 70.840 432.678 21.283 453.960
    ha 3 450.439 16.128 2.416 28.563 4.387 501.933 98.803 600.736 29.673 630.408
    ha 4 613.199 17.472 3.209 39.094 4.387 677.361 133.832 811.193 40.182 851.375
    ha 5 823.364 19.488 4.338 52.694 4.387 904.272 179.158 1.083.430 53.781 1.137.211

II. ĐƠN GIÁ SỐ HÓA BẢN ĐỒ ĐỊA CHÍNH VÀ CHUYỂN HỆ TỌA ĐỘ BẢN ĐỒ ĐỊA CHÍNH

STT TÊN SẢN PHẨM ĐVT MỨC KK CP TRONG ĐƠN GIÁ CP KTNT 4% ĐƠN GIÁ SẢN PHẨM
CP TRỰC TIẾP CP CHUNG 15% TỔNG CỘNG
LĐKT LĐPT DC-VL KHMM   CỘNG
a SỐ HÓA                        
1 TỶ LỆ 1/500                        
    ha 1 118.152   39.431 17.662   175.246 26.287 201.533 8.061 209.594
    ha 2 131.851   39.898 20.250   191.999 28.800 220.798 8.832 229.630
    ha 3 147.262   40.449 23.452   211.164 31.675 242.839 9.714 252.552
    ha 4 164.386   41.085 27.240   232.712 34.907 267.618 10.705 278.323
    ha 5 185.315   41.806 31.691   258.812 38.822 297.634 11.905 309.540
    ha 6 208.527   42.655 36.818   288.000 43.200 331.199 13.248 344.447
2 TỶ LỆ 1/1000                        
    ha 1 49.230   10.473 8.411   68.114 10.217 78.331 3.133 81.465
    ha 2 54.938   10.678 8.877   74.493 11.174 85.667 3.427 89.093
    ha 3 61.359   10.921 10.005   82.285 12.343 94.628 3.785 98.413
    ha 4 69.065   11.201 11.511   91.777 13.767 105.544 4.222 109.766
    ha 5 82.478   11.519 16.403   110.400 16.560 126.960 5.078 132.039
    ha 6 94.084   11.892 19.503   125.480 18.822 144.302 5.772 150.074
3 TỶ LỆ 1/2000                        
    ha 1 18.433   2.791 2.717   23.941 3.591 27.533 1.101 28.634
    ha 2 21.299   2.859 3.342   27.500 4.125 31.626 1.265 32.891
    ha 3 24.736   2.941 4.359   32.035 4.805 36.841 1.474 38.314
    ha 4 28.922   3.034 5.065   37.021 5.553 42.574 1.703 44.277
    ha 5 33.559   3.140 6.269   42.969 6.445 49.414 1.977 51.390
    ha 6 38.946   3.265 7.754   49.965 7.495 57.459 2.298 59.758
4 TỶ LỆ 1/5000               - - - - -
    ha 1 4.047   254 509   4.809 721 5.531 221 5.752
    ha 2 4.639   266 661   5.566 835 6.400 256 6.656
    ha 3 5.037   280 787   6.103 916 7.019 281 7.300
    ha 4 5.778   296 938   7.012 1.052 8.064 323 8.387
    ha 5 317   170     488 73 561 22 583
    ha 6 317   170     488 73 561 22 583
b. CHUYỂN HỆ HN72 SANG VN2000                    
1 TỶ LỆ 1/500                 - - - -
    ha 1 77.817   22.572 9.512   109.900 16.485 126.386 5.055 131.441
    ha 2 83.905   22.587 10.538   117.030 17.555 134.585 5.383 139.968
    ha 3 89.994   22.602 11.514   124.110 18.617 142.727 5.709 148.436
    ha 4 96.082   22.617 12.548   131.247 19.687 150.934 6.037 156.971
    ha 5 105.215   22.648 13.133   140.995 21.149 162.144 6.486 168.630
    ha 6 115.679   22.670 14.865   153.214 22.982 176.196 7.048 183.244
    điểm 1-6 242.532   8.331 9.980   260.843 39.126 299.970 11.999 311.968
2 TỶ LỆ 1/1000               - - - - -
    ha 1 24.544   5.762 2.927   33.232 4.985 38.217 1.529 39.746
    ha 2 26.446   5.780 3.128   35.355 5.303 40.658 1.626 42.284
    ha 3 28.349   5.799 3.500   37.648 5.647 43.295 1.732 45.027
    ha 4 30.252   5.818 3.830   39.899 5.985 45.884 1.835 47.720
    ha 5 33.106   5.855 4.010   42.970 6.446 49.416 1.977 51.393
    ha 6 36.388   5.883 4.513   46.784 7.018 53.801 2.152 55.953
    điểm 1-6 242.532   8.331 9.980   260.843 39.126 299.970 11.999 311.968
3 TỶ LỆ 1/2000               - - - - -
    ha 1 7.694   2.191 912   10.797 1.619 12.416 497 12.913
    ha 2 8.288   2.214 994   11.496 1.724 13.221 529 13.750
    ha 3 8.883   2.238 1.094   12.214 1.832 14.047 562 14.608
    ha 4 9.477   2.261 1.194   12.932 1.940 14.872 595 15.467
    ha 5 10.369   2.307 1.256   13.932 2.090 16.022 641 16.663
    ha 6 11.392   2.342 1.421   15.155 2.273 17.429 697 18.126
    điểm 1-6 242.532   8.331 9.980   260.843 39.126 299.970 11.999 311.968
4 TỶ LỆ 1/5000               - - - - -
    ha 1 1.241   257 136   1.634 245 1.879 75 1.954
    ha 2 1.307   261 156   1.724 259 1.982 79 2.061
    ha 3 1.373   261 168   1.801 270 2.071 83 2.154
    ha 4 1.439   264 179   1.882 282 2.164 87 2.251
    ha 5 514   - -   514 77 591 24 615
    ha 6 514   - -   514 77 591 24 615
    điểm 1-6 242.532   8.331 9.980   260.843 39.126 299.970 11.999 311.968

III. THÀNH LẬP BẢN ĐỒ ĐỊA CHÍNH BẰNG PHƯƠNG PHÁP ĐO ĐẠC TRỰC TIẾP

STT TÊN SẢN PHẨM ĐVT MỨC KK CP TRONG ĐƠN GIÁ CP KTNT 4%-3% ĐƠN GIÁ SẢN PHẨM
CP TRỰC TIẾP CP CHUNG 25% -20% TỔNG CỘNG
LĐKT LĐPT DC KHMM VL CỘNG
1 TỶ LỆ 1/200                        
a NGOẠI NGHIỆP                        
    ha 1 8.771.969 1.250.760 35.898 340.602 231.921 10.631.150 2.657.787 13.288.937 531.557 13.820.494
    ha 2 10.213.894 1.493.520 43.136 394.196 231.921 12.376.667 3.094.167 15.470.834 618.833 16.089.668
    ha 3 11.919.185 1.792.560 50.374 479.053 231.921 14.473.094 3.618.273 18.091.367 723.655 18.815.022
    ha 4 13.949.732 2.150.400 60.131 566.888 276.825 17.003.977 4.250.994 21.254.971 850.199 22.105.169
b NỘI NGHIỆP               -   -   -
    ha 1 1.192.702   13.448 174.056 564.745 1.944.952 388.990 2.333.942 70.018 2.403.961
    ha 2 1.294.968   14.400 190.294 613.742 2.113.405 422.681 2.536.086 76.083 2.612.168
    ha 3 1.387.720   15.352 205.098 613.742 2.221.913 444.383 2.666.295 79.989 2.746.284
    ha 4 1.549.442   16.939 230.885 613.742 2.411.009 482.202 2.893.211 86.796 2.980.007
2 TỶ LỆ 1/500               -   -   -
a NGOẠI NGHIỆP               -   -   -
    ha 1 3.411.813 541.229 11.506 111.017 70.532 4.146.098 1.036.524 5.182.622 207.305 5.389.927
    ha 2 4.037.569 649.018 14.550 137.338 70.532 4.909.007 1.227.252 6.136.258 245.450 6.381.709
    ha 3 5.059.216 823.469 19.177 183.667 70.532 6.156.062 1.539.015 7.695.077 307.803 8.002.880
    ha 4 6.183.892 1.007.866 24.430 235.117 70.532 7.521.837 1.880.459 9.402.296 376.092 9.778.388
    ha 5 7.440.250 1.221.965 31.266 291.094 70.532 9.055.107 2.263.777 11.318.884 452.755 11.771.639
    ha 6 9.088.074 1.497.350 38.895 366.364 70.532 11.061.215 2.765.304 13.826.519 553.061 14.379.580
b NỘI NGHIỆP               -   -   -
    ha 1 604.651   6.107 94.828 184.846 890.432 178.086 1.068.519 32.056 1.100.574
    ha 2 643.465   6.466 106.035 184.846 940.811 188.162 1.128.973 33.869 1.162.842
    ha 3 682.278   6.824 113.289 184.846 987.236 197.447 1.184.684 35.541 1.220.224
    ha 4 734.029   7.302 120.294 184.846 1.046.471 209.294 1.255.765 37.673 1.293.438
    ha 5 795.674   7.900 129.884 184.846 1.118.303 223.661 1.341.964 40.259 1.382.222
    ha 6 866.832   8.616 141.106 184.846 1.201.400 240.280 1.441.680 43.250 1.484.930
3 TỶ LỆ 1/1000               -   -   -
a NGOẠI NGHIỆP               -   -   -
    ha 1 1.182.287 168.437 4.144 37.155 20.785 1.412.807 353.202 1.766.009 70.640 1.836.650
    ha 2 1.345.732 196.963 5.017 43.488 20.785 1.611.984 402.996 2.014.980 80.599 2.095.579
    ha 3 1.541.991 231.202 5.902 51.408 20.785 1.851.288 462.822 2.314.110 92.564 2.406.674
    ha 4 2.084.155 402.965 7.427 65.593 20.785 2.580.925 645.231 3.226.157 129.046 3.355.203
    ha 5 2.631.955 535.382 9.292 81.450 20.785 3.278.865 819.716 4.098.581 163.943 4.262.525
    ha 6 3.223.263 667.061 11.621 101.786 20.785 4.024.517 1.006.129 5.030.646 201.226 5.231.872
b NỘI NGHIỆP               - - - - -
    ha 1 264.606   2.695 41.918 81.952 391.173 78.235 469.407 14.082 483.489
    ha 2 283.537   2.870 44.222 81.952 412.581 82.516 495.098 14.853 509.951
    ha 3 307.225   3.088 48.607 81.952 440.872 88.174 529.046 15.871 544.917
    ha 4 336.810   3.360 53.245 81.952 475.368 95.074 570.442 17.113 587.555
    ha 5 373.816   3.698 59.054 81.952 518.520 103.704 622.225 18.667 640.891
    ha 6 420.050   4.123 66.190 81.952 572.315 114.463 686.778 20.603 707.382
4 TỶ LỆ 1/2000               -   -   -
a NGOẠI NGHIỆP               -   -   -
    ha 1 365.544 51.349 1.375 11.399 6.285 435.953 108.988 544.941 21.798 566.738
    ha 2 416.940 60.539 1.670 13.424 6.285 498.857 124.714 623.572 24.943 648.515
    ha 3 478.594 71.543 1.964 15.873 6.285 574.259 143.565 717.823 28.713 746.536
    ha 4 615.597 106.823 2.575 20.875 6.285 752.154 188.039 940.193 37.608 977.801
    ha 5 807.208 150.192 3.403 27.850 6.285 994.938 248.735 1.243.673 49.747 1.293.420
    ha 6 1.060.342 203.263 4.476 36.775 6.285 1.311.140 327.785 1.638.925 65.557 1.704.482
b NỘI NGHIỆP                 - -   -
    ha 1 110.364   1.491 16.866 29.663 158.383 31.677 190.060 5.702 195.762
    ha 2 118.949   1.587 18.420 29.663 168.619 33.724 202.343 6.070 208.413
    ha 3 129.271   1.717 20.345 29.663 180.996 36.199 217.196 6.516 223.712
    ha 4 116.975   1.570 18.110 29.663 166.319 33.264 199.582 5.987 205.570
    ha 5 129.390   1.717 20.360 29.663 181.130 36.226 217.356 6.521 223.877
    ha 6 144.848   1.915 23.266 29.663 199.693 39.939 239.631 7.189 246.820
5 TỶ LỆ 1/5000               -   -   -
a NGOẠI NGHIỆP               -   -   -
    ha 1 181.473 19.219 964 8.232 957 210.845 52.711 263.556 10.542 274.099
    ha 2 213.758 23.355 1.152 9.874 957 249.097 62.274 311.371 12.455 323.826
    ha 3 235.834 26.739 1.261 10.696 957 275.488 68.872 344.360 13.774 358.134
    ha 4 260.235 30.667 1.395 11.518 957 304.773 76.193 380.966 15.239 396.205
b NỘI NGHIỆP               - - - - -
    ha 1 19.312   256 2.567 5.624 27.759 5.552 33.310 999 34.310
    ha 2 21.370   276 2.890 5.624 30.160 6.032 36.192 1.086 37.278
    ha 3 24.147   304 4.022 5.624 34.097 6.819 40.916 1.227 42.144
    ha 4 27.897   341 5.550 5.624 39.412 7.882 47.294 1.419 48.713

IV. THÀNH LẬP BẢN ĐỒ ĐỊA CHÍNH BẰNG PHƯƠNG PHÁP ĐO ĐẠC TRỰC TIẾP ÁP DỤNG CHO TRƯỜNG HỢP PHỤC VỤ CÔNG TÁC ĐỀN BÙ, GIẢI PHÓNG MẶT BẰNG, KHU CÔNG NGHIỆP, CÁC CÔNG TRÌNH GIAO THÔNG THỦY LỢI, CÔNG TRÌNH GIAO THÔNG THỦY LỢI, CÔNG TRÌNH ĐIỆN NĂNG

STT TÊN SẢN PHẨM ĐVT MỨC KK CP TRONG ĐƠN GIÁ CP KTNT 4%-3% ĐƠN GIÁ SẢN PHẨM
CP TRỰC TIẾP CP CHUNG 25% -20% TỔNG CỘNG
LĐKT LĐPT DC KHMM VL CỘNG
1 TỶ LỆ 1/200                        
a NGOẠI NGHIỆP                        
    ha 1 10.087.764 1.438.374 35.898 340.602 231.921 12.134.559 3.033.640 15.168.199 606.728 15.774.927
    ha 2 11.745.978 1.717.548 43.136 394.196 231.921 14.132.779 3.533.195 17.665.974 706.639 18.372.613
    ha 3 13.707.063 2.061.444 50.374 479.053 231.921 16.529.856 4.132.464 20.662.319 826.493 21.488.812
    ha 4 16.042.192 2.472.960 60.131 566.888 231.921 19.374.092 4.843.523 24.217.616 968.705 25.186.320
b NỘI NGHIỆP                        
    ha 1 1.311.972   13.448 174.056 564.745 2.064.222 412.844 2.477.067 74.312 2.551.379
    ha 2 1.424.464   14.400 190.294 564.745 2.193.904 438.781 2.632.685 78.981 2.711.666
    ha 3 1.526.492   15.352 205.098 564.745 2.311.688 462.338 2.774.025 83.221 2.857.246
    ha 4 1.704.387   16.939 230.885 564.745 2.516.956 503.391 3.020.348 90.610 3.110.958
2 TỶ LỆ 1/500                        
a NGOẠI NGHIỆP                        
    ha 1 3.923.585 622.413 11.506 111.017 70.532 4.739.054 1.184.763 5.923.817 236.953 6.160.770
    ha 2 4.643.204 746.370 14.550 137.338 70.532 5.611.995 1.402.999 7.014.993 280.600 7.295.593
    ha 3 5.818.098 946.989 19.177 183.667 70.532 7.038.464 1.759.616 8.798.080 351.923 9.150.004
    ha 4 7.111.475 1.159.045 24.430 235.117 70.532 8.600.600 2.150.150 10.750.751 430.030 11.180.781
    ha 5 8.556.287 1.405.260 31.266 291.094 70.532 10.354.439 2.588.610 12.943.049 517.722 13.460.771
    ha 6 10.451.285 1.721.953 38.895 366.364 70.532 12.649.029 3.162.257 15.811.286 632.451 16.443.738
b NỘI NGHIỆP               -   -   -
    ha 1 665.116   6.107 94.828 184.846 950.897 190.179 1.141.077 34.232 1.175.309
    ha 2 707.811   6.466 106.035 184.846 1.005.157 201.031 1.206.188 36.186 1.242.374
    ha 3 750.506   6.824 113.289 184.846 1.055.464 211.093 1.266.557 37.997 1.304.554
    ha 4 807.432   7.302 120.294 184.846 1.119.874 223.975 1.343.849 40.315 1.384.164
    ha 5 875.241   7.900 129.884 184.846 1.197.870 239.574 1.437.444 43.123 1.480.568
    ha 6 953.515   8.616 141.054 184.846 1.288.031 257.606 1.545.637 46.369 1.592.007
3 TỶ LỆ 1/1000               - - - - -
a NGOẠI NGHIỆP               - - - - -
    ha 1 1.359.630 193.702 4.144 37.155 20.785 1.615.416 403.854 2.019.270 80.771 2.100.041
    ha 2 1.547.591 226.508 5.017 43.488 20.785 1.843.388 460.847 2.304.235 92.169 2.396.405
    ha 3 1.773.290 265.882 5.902 51.408 20.785 2.117.267 529.317 2.646.583 105.863 2.752.447
    ha 4 2.396.779 463.410 7.427 65.593 20.785 2.953.993 738.498 3.692.492 147.700 3.840.191
    ha 5 3.026.749 615.690 9.292 81.450 20.785 3.753.966 938.491 4.692.457 187.698 4.880.156
    ha 6 3.706.753 767.120 11.621 101.786 20.785 4.608.065 1.152.016 5.760.082 230.403 5.990.485
b NỘI NGHIỆP               - - - - -
    ha 1 291.067   2.695 41.918 81.952 417.633 83.527 501.160 15.035 516.195
    ha 2 311.891   2.870 44.222 81.952 440.935 88.187 529.122 15.874 544.996
    ha 3 337.947   3.088 48.607 81.952 471.594 94.319 565.913 16.977 582.890
    ha 4 370.492   3.360 53.245 81.952 509.049 101.810 610.859 18.326 629.185
    ha 5 411.198   3.698 59.054 81.952 555.902 111.180 667.083 20.012 687.095
    ha 6 462.055   4.123 66.190 81.952 614.320 122.864 737.184 22.116 759.300
4 TỶ LỆ 1/2000               - - - - -
a NGOẠI NGHIỆP               - - - - -
    ha 1 420.376 59.052 1.375 11.399 6.285 498.487 124.622 623.108 24.924 648.033
    ha 2 479.481 69.620 1.670 13.424 6.285 570.479 142.620 713.099 28.524 741.623
    ha 3 550.383 82.274 1.964 15.873 6.285 656.779 164.195 820.974 32.839 853.813
    ha 4 707.936 122.846 2.575 21.919 6.285 861.561 215.390 1.076.951 43.078 1.120.029
    ha 5 928.289 172.721 3.403 27.850 6.285 1.138.548 284.637 1.423.185 56.927 1.480.113
    ha 6 1.219.393 233.753 4.476 36.775 6.285 1.500.681 375.170 1.875.851 75.034 1.950.885
b NỘI NGHIỆP               - - - - -
    ha 1 121.400   1.491 16.866 29.663 169.420 33.884 203.303 6.099 209.403
    ha 2 130.844   1.587 18.420 29.663 180.514 36.103 216.617 6.499 223.115
    ha 3 142.198   1.717 20.345 29.663 193.924 38.785 232.708 6.981 239.689
    ha 4 128.673   1.570 18.110 29.663 178.016 35.603 213.620 6.409 220.028
    ha 5 142.329   1.717 20.360 29.663 194.069 38.814 232.883 6.986 239.870
    ha 6 159.333   1.915 23.266 29.663 214.178 42.836 257.013 7.710 264.724
5 TỶ LỆ 1/5000               - - - - -
a NGOẠI NGHIỆP               - - - - -
    ha 1 208.694 22.102 964 8.232 957 240.949 60.237 301.186 12.047 313.234
    ha 2 245.822 26.858 1.152 9.874 957 284.664 71.166 355.830 14.233 370.063
    ha 3 271.209 30.750 1.261 10.696 957 314.874 78.718 393.592 15.744 409.336
    ha 4 299.270 35.268 1.395 12.093 957 348.984 87.246 436.231 17.449 453.680
b NỘI NGHIỆP               - - - - -
    ha 1 21.243   256 2.567 5.624 29.690 5.938 35.628 1.069 36.696
    ha 2 23.507   276 2.890 5.624 32.297 6.459 38.757 1.163 39.919
    ha 3 26.562   304 4.022 5.624 36.512 7.302 43.814 1.314 45.129
    ha 4 30.687   341 5.550 5.624 42.202 8.440 50.642 1.519 52.161

V. TRÍCH ĐO ĐỊA CHÍNH THỬA ĐẤT

STT TÊN SẢN PHẨM DIỆN TÍCH THỬA ĐẤT ĐVT CP TRONG ĐƠN GIÁ CP KTNT 5% ĐƠN GIÁ SẢN PHẨM
CP TRỰC TIẾP CP CHUNG 20% TỔNG CỘNG
LĐKT LĐPT DC KHMM VL CỘNG
a Đất ngoài khu vực đô thị                      
  Khảo sát khu vực đo vẽ; chuẩn bị tư tài liệu, thiết bị; liên hệ công tác; thiết kế đo vẽ; đo vẽ thửa đất, lập bản vẽ; đối soát, kiểm tra. <= 100 m2 Thửa 757.586   521 6.071 5.118 769.295 153.859 923.154 46.158 969.312
  <= 300 m2 Thửa 897.739   617 7.194 6.065 911.615 182.323 1.093.938 54.697 1.148.635
  <= 500 m2 Thửa 954.558   656 7.649 6.449 969.312 193.862 1.163.175 58.159 1.221.333
  <= 1000 m2 Thửa 1.166.682   802 9.349 7.882 1.184.715 236.943 1.421.658 71.083 1.492.741
  <= 3000 m2 Thửa 1.602.294   1.102 12.839 10.825 1.627.060 325.412 1.952.472 97.624 2.050.095
  <= 10000 m2 Thửa 2.462.154   1.693 19.729 16.634 2.500.210 500.042 3.000.252 150.013 3.150.265
  <= 10 ha Thửa 2.954.584   2.031 23.675 19.961 3.000.252 600.050 3.600.302 180.015 3.780.318
  <= 50 ha Thửa 3.200.800   2.201 25.648 21.625 3.250.273 650.055 3.900.328 195.016 4.095.344
  <= 100 ha Thửa 3.447.015   2.370 27.621 23.288 3.500.294 700.059 4.200.353 210.018 4.410.370
  <= 500 ha Thửa 3.939.446   2.708 31.567 26.615 4.000.336 800.067 4.800.403 240.020 5.040.423
  <= 1000 ha Thửa 4.431.876   3.047 35.513 29.942 4.500.378 900.076 5.400.454 270.023 5.670.476
  Trên 1000 ha 1 km đường ranh giới SDĐ 984.861   677 7.892 6.654 1.000.084 200.017 1.200.101 60.005 1.260.106
b Đất đô thị               - - - - -
  Khảo sát khu vực đo vẽ; chuẩn bị tư tài liệu, thiết bị; liên hệ công tác; thiết kế đo vẽ; đo vẽ thửa đất, lập bản vẽ; đối soát, kiểm tra. <= 100 m2 Thửa 1.136.379   638 7.240 5.118 1.149.374 229.875 1.379.249 68.962 1.448.212
  <= 300 m2 Thửa 1.348.503   757 8.591 6.074 1.363.924 272.785 1.636.709 81.835 1.718.544
  <= 500 m2 Thửa 1.431.837   804 9.122 6.449 1.448.212 289.642 1.737.854 86.893 1.824.747
  <= 1000 m2 Thửa 1.750.023   982 11.149 7.882 1.770.036 354.007 2.124.044 106.202 2.230.246
  <= 3000 m2 Thửa 2.405.335   1.350 15.324 10.834 2.432.842 486.568 2.919.411 145.971 3.065.381
  <= 10000 m2 Thửa 3.693.230   2.073 23.529 16.634 3.735.466 747.093 4.482.560 224.128 4.706.688
  <= 10 ha Thửa 4.431.876   2.487 28.235 19.961 4.482.560 896.512 5.379.072 268.954 5.648.025
  <= 50 ha Thửa 4.801.199   2.695 30.588 21.625 4.856.106 971.221 5.827.328 291.366 6.118.694
  <= 100 ha Thửa 5.170.522   2.902 32.941 23.288 5.229.653 1.045.931 6.275.583 313.779 6.589.363
  <= 500 ha Thửa 5.909.168   3.316 37.646 26.615 5.976.746 1.195.349 7.172.095 358.605 7.530.700
  <= 1000 ha Thửa 6.647.814   3.731 42.352 29.942 6.723.839 1.344.768 8.068.607 403.430 8.472.038
  Trên 1000 ha 1 km đường ranh giới SDĐ 1.477.292   829 9.412 6.654 1.494.187 298.837 1.793.024 89.651 1.882.675

VI. ĐO ĐẠC CHỈNH LÝ BẢN ĐỒ ĐỊA CHÍNH

a. ĐO ĐẠC CHỈNH LÝ BẢN ĐỒ ĐỊA CHÍNH KHU VỰC BIẾN ĐỘNG TỪ 26% ĐẾN 40%

STT TÊN SẢN PHẨM ĐVT MỨC KK CP TRONG ĐƠN GIÁ CP KTNT 4%-3% ĐƠN GIÁ SẢN PHẨM
CP TRỰC TIẾP CP CHUNG 25% -20% TỔNG CỘNG
LĐKT LĐPT DC KHMM VL CỘNG
1 Tổng hợp tỷ lệ 1/200                      
1,1 Ngoại nghiệp( theo ha)                      
    ha 1 2.109.969   9.175   51.644 2.170.787 542.697 2.713.484 108.539 2.822.023
    ha 2 2.639.274   11.468   51.644 2.702.386 675.596 3.377.982 135.119 3.513.101
    ha 3 3.516.615   15.291   51.644 3.583.550 895.887 4.479.437 179.177 4.658.614
    ha 4 4.219.938   18.349   51.644 4.289.931 1.072.483 5.362.413 214.497 5.576.910
1,2 Ngoại nghiệp( theo thửa)                     -
    thửa 1 170.068 14.053 855 6.253 19.448 210.678 52.670 263.348 10.534 273.882
    thửa 2 212.602 17.564 1.069 7.815 19.448 258.498 64.625 323.123 12.925 336.048
    thửa 3 283.447 23.419 1.426 10.421 19.448 338.161 84.540 422.701 16.908 439.609
    thửa 4 340.136 28.106 1.711 12.505 19.448 401.907 100.477 502.383 20.095 522.479
1,3 Nội nghiệp(theo ha)                      
    ha 1 131.994   3.273 7.660 143.235 286.162 57.232 343.395 10.302 353.697
    ha 2 131.994   3.273 7.660 143.235 286.162 57.232 343.395 10.302 353.697
    ha 3 131.994   3.273 7.660 143.235 286.162 57.232 343.395 10.302 353.697
    ha 4 131.994   3.273 7.660 143.235 286.162 57.232 343.395 10.302 353.697
1,4 Nội nghiệp(theo thửa)             - - - - -
    thửa 1 20.379   439 1.349 5.119 27.286 5.457 32.743 982 33.725
    thửa 2 23.425   516 1.487 5.119 30.548 6.110 36.657 1.100 37.757
    thửa 3 28.508   645 1.719 5.119 35.991 7.198 43.189 1.296 44.484
    thửa 4 32.559   748 1.902 5.119 40.327 8.065 48.393 1.452 49.844
2 Tổng hợp tỷ lệ 1/500             - - - - -
2,1 Ngoại nghiệp( theo ha)             - - - - -
    ha 1 265.668   1.421   8.263 275.351 68.838 344.189 13.768 357.957
    ha 2 332.374   1.776   8.263 342.413 85.603 428.017 17.121 445.137
    ha 3 443.166   2.368   8.263 453.797 113.449 567.246 22.690 589.936
    ha 4 598.042   3.197   8.263 609.502 152.375 761.877 30.475 792.352
    ha 5 753.498   4.144   8.263 765.905 191.476 957.381 38.295 995.676
    ha 6 997.123   5.328   8.263 1.010.714 252.679 1.263.393 50.536 1.313.928
2,2 Ngoại nghiệp( theo thửa)             - - - - -
    thửa 1 118.514 9.811 596 4.382 1.411 134.714 33.679 168.393 6.736 175.128
    thửa 2 148.143 12.264 745 5.476 1.411 168.038 42.009 210.047 8.402 218.449
    thửa 3 197.524 16.346 993 7.302 1.411 223.576 55.894 279.470 11.179 290.648
    thửa 4 266.657 22.067 1.340 9.857 1.411 301.332 75.333 376.665 15.067 391.732
    thửa 5 335.791 27.787 1.738 12.412 1.411 379.138 94.785 473.923 18.957 492.880
    thửa 6 444.429 36.784 2.234 16.429 1.411 501.286 125.322 626.608 25.064 651.672
2,3 Nội nghiệp(theo ha)             - - - - -
    ha 1 46.804   944 462 19.462 67.672 13.534 81.206 2.436 83.642
    ha 2 46.804   944 462 19.462 67.672 13.534 81.206 2.436 83.642
    ha 3 46.804   944 462 19.462 67.672 13.534 81.206 2.436 83.642
    ha 4 46.804   944 462 19.462 67.672 13.534 81.206 2.436 83.642
    ha 5 46.804   944 462 19.462 67.672 13.534 81.206 2.436 83.642
    ha 6 46.804   944 462 19.462 67.672 13.534 81.206 2.436 83.642
2,4 Nội nghiệp(theo thửa)             - - - - -
    thửa 1 16.137   378 1.039 5.009 22.562 4.512 27.075 812 27.887
    thửa 2 18.101   439 1.112 5.009 24.662 4.932 29.594 888 30.482
    thửa 3 21.397   543 1.241 5.009 28.190 5.638 33.828 1.015 34.843
    thửa 4 26.019   687 1.417 5.009 33.132 6.626 39.758 1.193 40.951
    thửa 5 30.948   852 1.735 5.009 38.543 7.709 46.252 1.388 47.640
    thửa 6 37.912   1.058 1.875 5.009 45.854 9.171 55.025 1.651 56.676
3 Tổng hợp tỷ lệ 1/1000             - - - - -
3,1 Ngoại nghiệp( theo ha)             - - - - -
    ha 1 97.450   521   2.066 100.036 25.009 125.045 5.002 130.047
    ha 2 121.813   651   2.066 124.529 31.132 155.661 6.226 161.888
    ha 3 162.417   868   2.066 165.350 41.338 206.688 8.268 214.955
    ha 4 219.263   1.171   2.066 222.500 55.625 278.125 11.125 289.250
    ha 5 284.229   1.518   2.066 287.813 71.953 359.767 14.391 374.157
    ha 6 365.438   1.952   2.066 369.456 92.364 461.820 18.473 480.292
3,2 Ngoại nghiệp( theo thửa)             - - - - -
    thửa 1 35.159 2.932 176 1.302 1.341 40.910 10.227 51.137 2.045 53.183
    thửa 2 43.982 3.662 220 1.627 1.341 50.832 12.708 63.540 2.542 66.082
    thửa 3 58.599 4.880 294 2.167 1.341 67.280 16.820 84.101 3.364 87.465
    thửa 4 79.141 6.586 397 2.929 1.341 90.393 22.598 112.991 4.520 117.511
    thửa 5 102.515 8.543 514 3.790 1.341 116.702 29.176 145.878 5.835 151.713
    thửa 6 131.814 10.979 661 4.873 1.341 149.668 37.417 187.085 7.483 194.569
3,3 Nội nghiệp(theo ha)             - - - - -
    ha 1 15.126   298 122 3.765 19.312 3.862 23.174 695 23.869
    ha 2 15.126   298 122 3.765 19.312 3.862 23.174 695 23.869
    ha 3 15.126   298 122 3.765 19.312 3.862 23.174 695 23.869
    ha 4 15.126   298 122 3.765 19.312 3.862 23.174 695 23.869
    ha 5 15.126   298 122 3.765 19.312 3.862 23.174 695 23.869
    ha 6 15.126   298 122 3.765 19.312 3.862 23.174 695 23.869
3,4 Nội nghiệp(theo thửa)             - - - - -
    thửa 1 12.889   331 907 5.009 19.136 3.827 22.963 689 23.652
    thửa 2 14.068   382 949 5.009 20.408 4.082 24.489 735 25.224
    thửa 3 16.024   466 1.022 5.009 22.521 4.504 27.025 811 27.836
    thửa 4 18.758   583 1.122 5.009 25.472 5.094 30.567 917 31.484
    thửa 5 21.893   717 1.578 5.009 29.198 5.840 35.037 1.051 36.088
    thửa 6 25.806   885 1.772 5.009 33.472 6.694 40.167 1.205 41.372
4 Tổng hợp tỷ lệ 1/2000             - - - - -
4,1 Ngoại nghiệp( theo ha)             - - - - -
    ha 1 18.272   98   516 18.886 4.721 23.607 944 24.552
    ha 2 24.363   122   516 25.001 6.250 31.251 1.250 32.501
    ha 3 30.453   163   516 31.132 7.783 38.915 1.557 40.472
    ha 4 38.066   203   516 38.786 9.697 48.483 1.939 50.422
    ha 5 53.293   285   516 54.094 13.524 67.618 2.705 70.322
    ha 6 68.520   366   516 69.402 17.351 86.753 3.470 90.223
4,2 Ngoại nghiệp( theo thửa)             - - - - -
    thửa 1 36.081 3.041 180 1.337 522 41.162 10.290 51.452 2.058 53.510
    thửa 2 48.196 4.057 225 1.783 522 54.784 13.696 68.479 2.739 71.219
    thửa 3 60.179 5.065 300 2.226 522 68.293 17.073 85.367 3.415 88.781
    thửa 4 75.257 6.334 403 2.786 522 85.302 21.325 106.627 4.265 110.892
    thửa 5 105.346 8.870 526 11.431 522 126.696 31.674 158.370 6.335 164.705
    thửa 6 135.436 11.407 676 4.976 522 153.017 38.254 191.271 7.651 198.922
4,3 Nội nghiệp(theo ha)             - - - - -
    ha 1 5.244   100 32 796 6.173 1.235 7.407 222 7.629
    ha 2 5.244   100 32 796 6.173 1.235 7.407 222 7.629
    ha 3 5.244   100 32 796 6.173 1.235 7.407 222 7.629
    ha 4 5.244   100 32 796 6.173 1.235 7.407 222 7.629
    ha 5 5.244   100 32 796 6.173 1.235 7.407 222 7.629
    ha 6 5.244   100 32 796 6.173 1.235 7.407 222 7.629
4,4 Nội nghiệp(theo thửa)             - - - - -
    thửa 1 13.213   336 919 5.010 19.478 3.896 23.374 701 24.075
    thửa 2 14.609   388 973 5.010 20.979 4.196 25.175 755 25.930
    thửa 3 16.538   474 1.043 5.010 23.065 4.613 27.678 830 28.508
    thửa 4 19.163   582 1.139 5.010 25.894 5.179 31.072 932 32.005
    thửa 5 22.785   732 1.180 5.010 29.707 5.941 35.649 1.069 36.718
    thửa 6 26.968   904 946 5.010 33.827 6.765 40.593 1.218 41.811
5 Tổng hợp tỷ lệ 1/5000             - - - - -
5,1 Ngoại nghiệp( theo ha)             - - - - -
    ha 1 11.061   52   57 11.171 2.793 13.963 559 14.522
    ha 2 12.761   65   57 12.884 3.221 16.105 644 16.749
    ha 3 17.015   87   57 17.159 4.290 21.449 858 22.307
    ha 4 18.715   95   57 18.868 4.717 23.584 943 24.528
5,2 Ngoại nghiệp( theo thửa)             - - - - -
    thửa 1 84.014 7.022 377 2.633 601 94.647 23.662 118.309 4.732 123.041
    thửa 2 96.918 8.106 471 3.035 601 109.131 27.283 136.414 5.457 141.871
    thửa 3 129.181 10.811 628 4.045 601 145.266 36.316 181.582 7.263 188.845
    thửa 4 142.086 11.886 691 4.454 601 159.718 39.930 199.648 7.986 207.634
5,3 Nội nghiệp(theo ha)             - - - - -
    ha 1 786   15 4 72 877 175 1.053 32 1.084
    ha 2 786   15 4 72 877 175 1.053 32 1.084
    ha 3 786   15 4 72 877 175 1.053 32 1.084
    ha 4 786   15 4 72 877 175 1.053 32 1.084
5,4 Nội nghiệp(theo thửa)             - - - - -
    thửa 1 14.858   349 990 5.015 21.212 4.242 25.455 764 26.219
    thửa 2 16.192   404 1.040 5.015 22.651 4.530 27.181 815 27.996
    thửa 3 18.843   495 1.142 5.015 25.495 5.099 30.594 918 31.512
    thửa 4 19.910   532 1.183 5.015 26.639 5.328 31.967 959 32.926

b. ĐO ĐẠC CHỈNH LÝ BẢN ĐỒ ĐỊA CHÍNH KHU VỰC BIẾN ĐỘNG TỪ 15% ĐẾN 25%

STT TÊN SẢN PHẨM ĐVT MỨC KK CP TRONG ĐƠN GIÁ CP KTNT 4%-3% ĐƠN GIÁ SẢN PHẨM
CP TRỰC TIẾP CP CHUNG 25% -20% TỔNG CỘNG
LĐKT LĐPT DC KHMM VL CỘNG
1 Tỷ lệ 1/200                        
1,1 Ngoại nghiệp (theo ha)                      
    Ha 1 2.531.963   9.175   51.644 2.592.782 648.195 3.240.977 129.639 3.370.616
    Ha 2 3.167.129   11.469   51.644 3.230.241 807.560 4.037.802 161.512 4.199.314
    Ha 3 4.219.938   15.292   51.644 4.286.874 1.071.718 5.358.592 214.344 5.572.936
    Ha 4 5.063.925   18.350   51.644 5.133.919 1.283.480 6.417.399 256.696 6.674.095
1,2 Ngoại nghiệp (theo thửa)             - - - - -
    Thửa 1 204.082 16.864 1.025 7.504 1.777 231.251 57.813 289.064 11.563 300.627
    Thửa 2 255.122 21.077 1.281 9.378 1.777 288.635 72.159 360.793 14.432 375.225
    Thửa 3 340.136 28.103 1.708 12.505 1.777 384.229 96.057 480.286 19.211 499.498
    Thửa 4 408.164 33.728 2.050 15.006 1.777 460.724 115.181 575.905 23.036 598.941
1,3 Nội nghiệp(theo ha)             - - - - -
    Ha 1 158.393   3.281 7.660 96.187 265.520 53.104 318.624 9.559 328.183
    Ha 2 158.393   3.281 7.660 96.187 265.520 53.104 318.624 9.559 328.183
    Ha 3 158.393   3.281 7.660 96.187 265.520 53.104 318.624 9.559 328.183
    Ha 4 158.393   3.281 7.660 96.187 265.520 53.104 318.624 9.559 328.183
1,4 Nội nghiệp(theo thửa)             - - - - -
    Thửa 1 24.455   448 1.349 4.571 30.823 6.165 36.987 1.110 38.097
    Thửa 2 28.111   526 1.487 4.571 34.694 6.939 41.633 1.249 42.882
    Thửa 3 34.209   655 1.719 4.571 41.154 8.231 49.384 1.482 50.866
    Thửa 4 39.070   758 1.902 4.571 46.301 9.260 55.561 1.667 57.228
2 Tỷ lệ 1/500               - - - - -
2,1 Ngoại nghiệp (theo ha)             - - - - -
    Ha 1 318.801   1.421   8.263 328.485 82.121 410.606 16.424 427.031
    Ha 2 398.849   1.776   8.263 408.889 102.222 511.111 20.444 531.555
    Ha 3 531.799   2.368   8.263 542.430 135.608 678.038 27.122 705.160
    Ha 4 717.650   3.197   8.263 729.111 182.278 911.388 36.456 947.844
    Ha 5 904.198   4.144   8.263 916.605 229.151 1.145.757 45.830 1.191.587
    Ha 6 1.196.548   5.329   8.263 1.210.140 302.535 1.512.675 60.507 1.573.182
2,2 Ngoại nghiệp (theo thửa)             - - - - -
    Thửa 1 142.217 11.773 714 5.259 1.329 161.292 40.323 201.615 8.065 209.680
    Thửa 2 177.772 14.717 892 6.572 1.329 201.282 50.320 251.602 10.064 261.666
    Thửa 3 237.029 19.616 1.190 8.762 1.329 267.925 66.981 334.907 13.396 348.303
    Thửa 4 319.989 26.480 1.606 11.828 1.329 361.233 90.308 451.541 18.062 469.603
    Thửa 5 402.949 33.345 2.082 14.895 1.329 454.599 113.650 568.249 22.730 590.979
    Thửa 6 533.315 44.140 2.677 19.715 1.329 601.176 150.294 751.470 30.059 781.529
2,3 Nội nghiệp(theo ha)             - - - - -
    Ha 1 56.165   947 462 15.384 72.957 14.591 87.548 2.626 90.175
    Ha 2 56.165   947 462 15.384 72.957 14.591 87.548 2.626 90.175
    Ha 3 56.165   947 462 15.384 72.957 14.591 87.548 2.626 90.175
    Ha 4 56.165   947 462 15.384 72.957 14.591 87.548 2.626 90.175
    Ha 5 56.165   947 462 15.384 72.957 14.591 87.548 2.626 90.175
    Ha 6 56.165   947 462 15.384 72.957 14.591 87.548 2.626 90.175
2,4 Nội nghiệp(theo thửa)             - - - - -
    Thửa 1 19.364   387 1.039 5.011 25.801 5.160 30.961 929 31.890
    Thửa 2 21.721   449 1.112 5.011 28.293 5.659 33.952 1.019 34.970
    Thửa 3 25.677   552 1.241 5.011 32.481 6.496 38.977 1.169 40.146
    Thửa 4 31.222   697 1.417 5.011 38.347 7.669 46.016 1.380 47.397
    Thửa 5 37.138   862 1.735 5.011 44.745 8.949 53.694 1.611 55.305
    Thửa 6 45.494   1.069 1.875 5.011 53.449 10.690 64.139 1.924 66.063
3 Tỷ lệ 1/1000               - - - - -
3,1 Ngoại nghiệp (theo ha)             - - - - -
    Ha 1 116.940   521   2.066 119.526 29.882 149.408 5.976 155.384
    Ha 2 146.175   651   2.066 148.892 37.223 186.115 7.445 193.559
    Ha 3 194.900   868   2.066 197.834 49.458 247.292 9.892 257.184
    Ha 4 263.115   1.171   2.066 266.352 66.588 332.941 13.318 346.258
    Ha 5 341.075   1.518   2.066 344.660 86.165 430.824 17.233 448.057
    Ha 6 438.525   1.952   2.066 442.544 110.636 553.179 22.127 575.307
3,2 Ngoại nghiệp (theo thửa)             - - - - -
    Thửa 1 42.191 3.518 211 1.563 1.262 48.744 12.186 60.931 2.437 63.368
    Thửa 2 52.778 4.395 264 1.952 1.262 60.651 15.163 75.814 3.033 78.846
    Thửa 3 70.319 5.856 352 2.600 1.262 80.389 20.097 100.486 4.019 104.506
    Thửa 4 94.970 7.903 475 3.514 1.262 108.124 27.031 135.155 5.406 140.561
    Thửa 5 123.018 10.251 616 4.548 1.262 139.695 34.924 174.618 6.985 181.603
    Thửa 6 158.177 13.175 792 5.848 1.262 179.254 44.813 224.067 8.963 233.030
3,3 Nội nghiệp(theo ha)             - - - - -
    Ha 1 18.151   299 122 3.350 21.922 4.384 26.306 789 27.095
    Ha 2 18.151   299 122 3.350 21.922 4.384 26.306 789 27.095
    Ha 3 18.151   299 122 3.350 21.922 4.384 26.306 789 27.095
    Ha 4 18.151   299 122 3.350 21.922 4.384 26.306 789 27.095
    Ha 5 18.151   299 122 3.350 21.922 4.384 26.306 789 27.095
    Ha 6 18.151   299 122 3.350 21.922 4.384 26.306 789 27.095
3,4 Nội nghiệp(theo thửa)             - - - - -
    Thửa 1 15.467   340 907 5.011 21.724 4.345 26.069 782 26.851
    Thửa 2 16.882   391 949 5.011 23.232 4.646 27.879 836 28.715
    Thửa 3 19.229   475 1.022 5.011 25.737 5.147 30.884 927 31.811
    Thửa 4 22.509   593 1.122 5.011 29.235 5.847 35.082 1.052 36.135
    Thửa 5 26.272   727 1.578 5.011 33.588 6.718 40.306 1.209 41.515
    Thửa 6 30.967   896 1.381 5.011 38.255 7.651 45.906 1.377 47.283
4 Tỷ lệ 1/2000               - - - - -
4,1 Ngoại nghiệp (theo ha)             - - - - -
    Ha 1 21.926   98   1.047 23.071 5.768 28.838 1.154 29.992
    Ha 2 29.235   122   1.047 30.404 7.601 38.005 1.520 39.525
    Ha 3 36.544   163   1.047 37.753 9.438 47.191 1.888 49.079
    Ha 4 45.680   203   1.047 46.930 11.732 58.662 2.346 61.009
    Ha 5 63.952   285   1.047 65.283 16.321 81.604 3.264 84.868
    Ha 6 82.224   366   1.047 83.636 20.909 104.545 4.182 108.727
4,2 Ngoại nghiệp theo thửa)             - - - - -
    Thửa 1 43.297 3.649 216 1.605 438 49.205 12.301 61.506 2.460 63.966
    Thửa 2 57.835 4.869 270 2.139 438 65.551 16.388 81.939 3.278 85.216
    Thửa 3 72.215 6.078 360 2.672 438 81.763 20.441 102.203 4.088 106.291
    Thửa 4 90.308 7.600 483 3.343 438 102.172 25.543 127.716 5.109 132.824
    Thửa 5 126.415 10.644 630 13.718 438 151.846 37.961 189.807 7.592 197.399
    Thửa 6 162.523 13.689 810 5.907 438 183.366 45.842 229.208 9.168 238.376
4,3 Nội nghiệp(theo ha)             - - - - -
    Ha 1 6.293   100 32 714 7.139 1.428 8.567 257 8.824
    Ha 2 6.293   100 32 714 7.139 1.428 8.567 257 8.824
    Ha 3 6.293   100 32 714 7.139 1.428 8.567 257 8.824
    Ha 4 6.293   100 32 714 7.139 1.428 8.567 257 8.824
    Ha 5 6.293   100 32 714 7.139 1.428 8.567 257 8.824
    Ha 6 6.293   100 32 714 7.139 1.428 8.567 257 8.824
4,4 Nội nghiệp(theo thửa)             - - - - -
    Thửa 1 15.856   345 919 5.012 22.132 4.426 26.558 797 27.355
    Thửa 2 17.530   397 973 5.012 23.912 4.782 28.694 861 29.555
    Thửa 3 19.846   483 1.043 5.012 26.384 5.277 31.661 950 32.611
    Thửa 4 22.996   591 1.139 5.012 29.738 5.948 35.685 1.071 36.756
    Thửa 5 27.343   742 1.180 5.012 34.276 6.855 41.132 1.234 42.365
    Thửa 6 32.362   914 946 5.012 39.234 7.847 47.080 1.412 48.493
5 Tỷ lệ 1/5000               - - - - -
5,1 Ngoại nghiệp (theo ha)             - - - - -
    Ha 1 13.274   55   57 13.386 3.346 16.732 669 17.401
    Ha 2 15.314   68   57 15.439 3.860 19.299 772 20.071
    Ha 3 20.418   91   57 20.566 5.142 25.708 1.028 26.736
    Ha 4 22.458   100   57 22.615 5.654 28.269 1.131 29.400
5,2 Ngoại nghiệp (theo thửa)             - - - - -
    Thửa 1 100.816 8.427 452 3.159 540 113.394 28.348 141.742 5.670 147.412
    Thửa 2 116.302 9.727 565 3.641 540 130.775 32.694 163.469 6.539 170.008
    Thửa 3 155.017 12.973 753 4.854 540 174.136 43.534 217.670 8.707 226.377
    Thửa 4 170.503 14.263 828 5.345 540 191.479 47.870 239.349 9.574 248.923
5,3 Nội nghiệp(theo ha)             - - - - -
    Ha 1 943   15 4 66 1.028 206 1.233 37 1.270
    Ha 2 943   15 4 66 1.028 206 1.233 37 1.270
    Ha 3 943   15 4 66 1.028 206 1.233 37 1.270
    Ha 4 943   15 4 66 1.028 206 1.233 37 1.270
5,4 Nội nghiệp(theo thửa)             - - - - -
    Thửa 1 17.830   358 990 5.017 24.195 4.839 29.034 871 29.905
    Thửa 2 19.430   413 1.040 5.017 25.900 5.180 31.080 932 32.013
    Thửa 3 22.611   504 1.142 5.017 29.275 5.855 35.130 1.054 36.184
    Thửa 4 23.892   541 1.183 5.017 30.632 6.126 36.758 1.103 37.861

c. ĐO ĐẠC CHỈNH LÝ BẢN ĐỒ ĐỊA CHÍNH KHU VỰC BIẾN ĐỘNG DƯỚI 15%

STT TÊN SẢN PHẨM ĐVT MỨC KK CP TRONG ĐƠN GIÁ CP KTNT 4%-3% ĐƠN GIÁ SẢN PHẨM
CP TRỰC TIẾP CP CHUNG 25% -20% TỔNG CỘNG
LĐKT LĐPT DC KHMM VL CỘNG
1 Tổng hợp tỷ lệ 1/200                      
1,1 Ngoại nghiệp(theo ha)                      
    ha 1 2.742.960   9.175   51.644 2.803.778 700.945 3.504.723 140.189 3.644.912
    ha 2 3.431.056   11.469   51.644 3.494.169 873.542 4.367.711 174.708 4.542.419
    ha 3 4.571.599   15.292   51.644 4.638.535 1.159.634 5.798.169 231.927 6.030.095
    ha 4 5.485.919   18.350   51.644 5.555.913 1.388.978 6.944.892 277.796 7.222.687
1,2 Ngoại nghiệp(theo thửa)             - - - - -
    thửa 1 221.089 18.269 1.098 8.129 1.636 250.221 62.555 312.776 12.511 325.287
    thửa 2 276.382 22.834 1.373 10.159 1.636 312.383 78.096 390.479 15.619 406.098
    thửa 3 368.481 30.445 1.830 13.547 1.636 415.939 103.985 519.924 20.797 540.721
    thửa 4 442.177 36.538 2.196 16.257 1.636 498.804 124.701 623.505 24.940 648.445
1,3 Nội nghiệp(theo ha)             - - - - -
    ha 1 171.592   3.385 7.838 132.625 315.441 63.088 378.529 11.356 389.885
    ha 2 171.592   3.385 7.838 132.625 315.441 63.088 378.529 11.356 389.885
    ha 3 171.592   3.385 7.838 132.625 315.441 63.088 378.529 11.356 389.885
    ha 4 171.592   3.385 7.838 132.625 315.441 63.088 378.529 11.356 389.885
1,4 Nội nghiệp(theo thửa)             - - - - -
    thửa 1 26.493   440 1.363 4.571 32.867 6.573 39.440 1.183 40.624
    thửa 2 30.453   518 1.503 4.571 37.044 7.409 44.453 1.334 45.787
    thửa 3 37.060   647 1.737 4.571 44.015 8.803 52.817 1.585 54.402
    thửa 4 42.326   750 1.922 132.625 177.623 35.525 213.148 6.394 219.542
2 Tổng hợp tỷ lệ 1/500               - - - -
2,1 Ngoại nghiệp(theo ha)               - - - -
    ha 1 345.368   1.421   8.263 355.052 88.763 443.815 17.753 461.567
    ha 2 432.087   1.776   8.263 442.126 110.532 552.658 22.106 574.764
    ha 3 576.116   2.368   8.263 586.747 146.687 733.434 29.337 762.771
    ha 4 777.455   3.197   8.263 788.915 197.229 986.144 39.446 1.025.589
    ha 5 979.548   4.144   8.263 991.955 247.989 1.239.944 49.598 1.289.542
    ha 6 1.296.260   5.329   8.263 1.309.852 327.463 1.637.315 65.493 1.702.808
2,2 Ngoại nghiệp(theo thửa)             - - - - -
    thửa 1 154.069 12.755 765 5.697 1.204 174.489 43.622 218.112 8.724 226.836
    thửa 2 192.586 15.943 956 7.119 1.204 217.809 54.452 272.261 10.890 283.152
    thửa 3 256.781 21.250 1.275 9.492 1.204 290.003 72.501 362.504 14.500 377.004
    thửa 4 346.655 28.687 1.721 12.814 1.204 391.081 97.770 488.851 19.554 508.405
    thửa 5 436.528 36.123 2.231 16.136 1.204 492.222 123.056 615.278 24.611 639.889
    thửa 6 577.758 47.819 2.868 21.358 1.204 651.007 162.752 813.758 32.550 846.309
2,3 Nội nghiệp(theo ha)             - - - - -
    ha 1 60.846   977 493 19.462 81.776 16.355 98.132 2.944 101.076
    ha 2 60.846   977 493 19.462 81.776 16.355 98.132 2.944 101.076
    ha 3 60.846   977 493 19.462 81.776 16.355 98.132 2.944 101.076
    ha 4 60.846   977 493 19.462 81.776 16.355 98.132 2.944 101.076
    ha 5 60.846   977 493 19.462 81.776 16.355 98.132 2.944 101.076
    ha 6 60.846   977 493 19.462 81.776 16.355 98.132 2.944 101.076
2,4 Nội nghiệp(theo thửa)             - - - - -
    thửa 1 20.978   379 1.051 5.011 27.419 5.484 32.903 987 33.890
    thửa 2 23.532   441 1.125 5.011 30.109 6.022 36.130 1.084 37.214
    thửa 3 27.816   544 1.256 5.011 34.628 6.926 41.553 1.247 42.800
    thửa 4 33.824   689 1.434 5.011 40.958 8.192 49.150 1.474 50.624
    thửa 5 40.232   854 1.751 5.011 47.848 9.570 57.418 1.723 59.140
    thửa 6 49.286   1.061 1.898 5.011 57.255 11.451 68.707 2.061 70.768
3 Tổng hợp tỷ lệ 1/1000             - - - - -
3,1 Ngoại nghiệp(theo ha)             - - - - -
    ha 1 126.685   521   2.066 129.271 32.318 161.589 6.464 168.053
    ha 2 158.356   651   2.066 161.073 40.268 201.341 8.054 209.395
    ha 3 211.142   868   2.066 214.075 53.519 267.594 10.704 278.298
    ha 4 285.042   1.171   2.066 288.279 72.070 360.348 14.414 374.762
    ha 5 369.498   1.518   2.066 373.083 93.271 466.353 18.654 485.007
    ha 6 475.069   1.952   2.066 479.087 119.772 598.859 23.954 622.814
3,2 Ngoại nghiệp(theo thửa)             - - - - -
    thửa 1 45.707 3.811 226 1.693 1.134 52.572 13.143 65.715 2.629 68.343
    thửa 2 57.177 4.761 283 2.115 1.134 65.470 16.367 81.837 3.273 85.111
    thửa 3 76.178 6.345 377 2.817 1.134 86.851 21.713 108.564 4.343 112.907
    thửa 4 102.884 8.561 509 3.807 1.134 116.896 29.224 146.120 5.845 151.965
    thửa 5 133.269 11.106 660 4.927 1.134 151.096 37.774 188.870 7.555 196.425
    thửa 6 171.359 14.272 849 6.335 1.134 193.950 48.487 242.437 9.697 252.135
3,3 Nội nghiệp(theo ha)             - - - - -
    ha 1 19.664   308 130 3.765 23.868 4.774 28.641 859 29.501
    ha 2 19.664   308 130 3.765 23.868 4.774 28.641 859 29.501
    ha 3 19.664   308 130 3.765 23.868 4.774 28.641 859 29.501
    ha 4 19.664   308 130 3.765 23.868 4.774 28.641 859 29.501
    ha 5 19.664   308 130 3.765 23.868 4.774 28.641 859 29.501
    ha 6 19.664   308 130 3.765 23.868 4.774 28.641 859 29.501
3,4 Nội nghiệp(theo thửa)             - - - - -
    thửa 1 16.755   333 917 5.011 23.016 4.603 27.619 829 28.448
    thửa 2 18.288   383 960 5.011 24.643 4.929 29.571 887 30.458
    thửa 3 20.832   467 1.034 5.011 27.344 5.469 32.813 984 33.797
    thửa 4 24.385   585 1.136 5.011 31.117 6.223 37.341 1.120 38.461
    thửa 5 28.461   720 1.590 5.011 35.782 7.156 42.938 1.288 44.226
    thửa 6 33.548   888 1.399 5.011 40.845 8.169 49.014 1.470 50.485
4 Tổng hợp tỷ lệ 1/2000             - - - - -
4,1 Ngoại nghiệp(theo ha)             - - - - -
    ha 1 23.753   98   1.047 24.898 6.224 31.122 1.245 32.367
    ha 2 31.671   122   1.047 32.840 8.210 41.050 1.642 42.692
    ha 3 39.589   163   1.047 40.798 10.200 50.998 2.040 53.038
    ha 4 49.486   203   1.047 50.736 12.684 63.420 2.537 65.957
    ha 5 69.281   285   1.047 70.612 17.653 88.265 3.531 91.796
    ha 6 89.075   366   1.047 90.488 22.622 113.110 4.524 117.635
4,2 Ngoại nghiệp(theo thửa)             - - - - -
    thửa 1 46.905 3.953 231 1.738 357 53.186 13.296 66.482 2.659 69.141
    thửa 2 62.655 5.274 289 2.318 357 70.893 17.723 88.617 3.545 92.161
    thửa 3 78.233 6.585 386 2.894 357 88.455 22.114 110.569 4.423 114.991
    thửa 4 97.834 8.234 518 3.622 357 110.564 27.641 138.205 5.528 143.733
    thửa 5 136.950 11.532 675 14.861 357 164.375 41.094 205.469 8.219 213.687
    thửa 6 176.066 14.829 868 6.399 357 198.520 49.630 248.150 9.926 258.076
4,3 Nội nghiệp(theo ha)             - - - - -
    ha 1 6.817   104 34 796 7.751 1.550 9.302 279 9.581
    ha 2 6.817   104 34 796 7.751 1.550 9.302 279 9.581
    ha 3 6.817   104 34 796 7.751 1.550 9.302 279 9.581
    ha 4 6.817   104 34 796 7.751 1.550 9.302 279 9.581
    ha 5 6.817   104 34 796 7.751 1.550 9.302 279 9.581
    ha 6 6.817   104 34 796 7.751 1.550 9.302 279 9.581
4,4 Nội nghiệp(theo thửa)             - - - - -
    thửa 1 17.177   337 930 5.012 23.456 4.691 28.147 844 28.991
    thửa 2 18.991   389 984 5.012 25.376 5.075 30.452 914 31.365
    thửa 3 21.499   475 1.056 5.012 28.043 5.609 33.651 1.010 34.661
    thửa 4 24.912   583 1.153 5.012 31.660 6.332 37.992 1.140 39.132
    thửa 5 29.621   734 1.192 5.012 36.559 7.312 43.871 1.316 45.187
    thửa 6 35.059   906 964 5.012 41.941 8.388 50.329 1.510 51.839
5 Tổng hợp tỷ lệ 1/5000             - - - - -
5,1 Ngoại nghiệp(theo ha)             - - - - -
    ha 1 14.380   55   57 14.492 3.623 18.115 725 18.839
    ha 2 16.590   68   57 16.715 4.179 20.894 836 21.730
    ha 3 22.120   91   57 22.268 5.567 27.835 1.113 28.948
    ha 4 24.329   100   57 24.487 6.122 30.609 1.224 31.833
5,2 Ngoại nghiệp(theo thửa)             - - - - -
    thửa 1 109.218 9.129 484 3.423 395 122.648 30.662 153.311 6.132 159.443
    thửa 2 125.994 10.538 605 3.945 395 141.477 35.369 176.846 7.074 183.920
    thửa 3 167.935 14.054 807 5.258 395 188.449 47.112 235.561 9.422 244.984
    thửa 4 184.711 15.452 888 5.790 395 207.236 51.809 259.045 10.362 269.407
5,3 Nội nghiệp(theo ha)             - - - - -
    ha 1 1.022   16 4 72 1.114 223 1.337 40 1.377
    ha 2 1.022   16 4 72 1.114 223 1.337 40 1.377
    ha 3 1.022   16 4 72 1.114 223 1.337 40 1.377
    ha 4 1.022   16 4 72 1.114 223 1.337 40 1.377
5,4 Nội nghiệp(theo thửa)   =           - - - -
    thửa 1 19.316   354 1.002 5.017 25.688 5.138 30.826 925 31.750
    thửa 2 21.050   409 1.052 5.017 27.528 5.506 33.034 991 34.025
    thửa 3 24.496   502 1.156 5.017 31.170 6.234 37.405 1.122 38.527
    thửa 4 25.883   540 1.197 5.017 32.636 6.527 39.163 1.175 40.338
                           
                           

VII. ĐO ĐẠC, CHỈNH LÝ BẢN TRÍCH LỤC BẢN ĐỒ ĐỊA CHÍNH, BẢN TRÍCH LỤC TRÍCH ĐO ĐỊA CHÍNH

1. ĐO ĐẠC TÀI SẢN GẮN LIỀN VỚI ĐẤT NHƯNG KHÔNG PHẢI LÀ NHÀ VÀ CÁC CÔNG TRÌNH XÂY DỰNG KHÁC

STT TÊN SẢN PHẨM DIỆN TÍCH THỬA ĐẤT ĐVT CP TRONG ĐƠN GIÁ CP KTNT 5% ĐƠN GIÁ SẢN PHẨM
CP TRỰC TIẾP CP CHUNG 20% TỔNG CỘNG
LĐKT LĐPT DC KHMM VL CỘNG
a Đất ngoài khu vực đô thị                      
  Khảo sát khu vực đo vẽ; chuẩn bị tư tài liệu, thiết bị; liên hệ công tác; thiết kế đo vẽ; đo vẽ thửa đất, lập bản vẽ; đối soát, kiểm tra. <= 100 m2 Thửa 227.276   168 1.789 2.107 231.339 46.268 277.607 13.880 291.488
  <= 300 m2 Thửa 269.322   199 2.119 2.497 274.137 54.827 328.965 16.448 345.413
  <= 500 m2 Thửa 286.367   211 2.254 2.655 291.488 58.298 349.785 17.489 367.275
  <= 1000 m2 Thửa 350.005   258 2.754 3.245 356.263 71.253 427.515 21.376 448.891
  <= 3000 m2 Thửa 480.688   355 3.783 4.457 489.283 97.857 587.140 29.357 616.497
  <= 10000 m2 Thửa 738.646   545 5.813 6.849 751.853 150.371 902.224 45.111 947.335
  <= 10 ha Thửa 886.375   655 6.975 8.219 902.224 180.445 1.082.669 54.133 1.136.802
  <= 50 ha Thửa 960.240   709 7.556 8.904 977.409 195.482 1.172.891 58.645 1.231.536
  <= 100 ha Thửa 1.034.104   764 8.138 9.589 1.052.595 210.519 1.263.113 63.156 1.326.269
  <= 500 ha Thửa 1.181.834   873 9.300 10.959 1.202.965 240.593 1.443.558 72.178 1.515.736
  <= 1000 ha Thửa 1.329.563   982 10.463 12.328 1.353.336 270.667 1.624.003 81.200 1.705.203
  Trên 1000 ha 1 km đường ranh giới SDĐ 295.458   218 2.325 2.740 300.741 60.148 360.890 18.044 378.934
b Đất đô thị               - - - - -
  Khảo sát khu vực đo vẽ; chuẩn bị tư tài liệu, thiết bị; liên hệ công tác; thiết kế đo vẽ; đo vẽ thửa đất, lập bản vẽ; đối soát, kiểm tra. <= 100 m2 Thửa 340.914   206 2.131 2.107 345.357 69.071 414.429 20.721 435.150
  <= 300 m2 Thửa 404.551   244 2.529 2.501 409.824 81.965 491.789 24.589 516.378
  <= 500 m2 Thửa 429.551   259 2.685 2.655 435.150 87.030 522.180 26.109 548.289
  <= 1000 m2 Thửa 525.007   317 3.281 3.245 531.850 106.370 638.220 31.911 670.131
  <= 3000 m2 Thửa 721.600   435 4.510 4.461 731.006 146.201 877.208 43.860 921.068
  <= 10000 m2 Thửa 1.107.969   668 6.925 6.849 1.122.411 224.482 1.346.894 67.345 1.414.238
  <= 10 ha Thửa 1.329.563   802 8.310 8.219 1.346.894 269.379 1.616.272 80.814 1.697.086
  <= 50 ha Thửa 1.440.360   869 9.003 8.904 1.459.135 291.827 1.750.962 87.548 1.838.510
  <= 100 ha Thửa 1.551.157   935 9.695 9.589 1.571.376 314.275 1.885.651 94.283 1.979.934
  <= 500 ha Thửa 1.772.751   1.069 11.080 10.959 1.795.858 359.172 2.155.030 107.751 2.262.781
  <= 1000 ha Thửa 1.994.344   1.203 12.465 12.328 2.020.340 404.068 2.424.409 121.220 2.545.629
  Trên 1000 ha 1 km đường ranh giới SDĐ 443.188   267 2.770 2.740 448.965 89.793 538.757 26.938 565.695

2. ĐO ĐẠC TÀI SẢN GiúpẮN LIỀN VỚI ĐẤT LÀ NHÀ VÀ CÁC CÔNG TRÌNH XÂY DỰNG KHÁC

STT TÊN SẢN PHẨM DIỆN TÍCH THỬA ĐẤT ĐVT CP TRONG ĐƠN GIÁ CP KTNT 5% ĐƠN GIÁ SẢN PHẨM
CP TRỰC TIẾP CP CHUNG 20% TỔNG CỘNG
LĐKT LĐPT DC KHMM VL CỘNG
a Đất ngoài khu vực đô thị                      
  Khảo sát khu vực đo vẽ; chuẩn bị tư tài liệu, thiết bị; liên hệ công tác; thiết kế đo vẽ; đo vẽ thửa đất, lập bản vẽ; đối soát, kiểm tra. <= 100 m2 Thửa 463.324   392 4.173 4.917 472.806 94.561 567.367 28.368 595.735
  <= 300 m2 Thửa 549.039   464 4.945 5.827 560.275 112.055 672.330 33.616 705.946
  <= 500 m2 Thửa 583.788   493 5.258 6.196 595.735 119.147 714.882 35.744 750.626
  <= 1000 m2 Thửa 713.518   603 6.427 7.573 728.121 145.624 873.745 43.687 917.432
  <= 3000 m2 Thửa 979.930   828 8.826 10.400 999.984 199.997 1.199.981 59.999 1.259.980
  <= 10000 m2 Thửa 1.505.802   1.273 13.563 15.981 1.536.619 307.324 1.843.943 92.197 1.936.140
  <= 10 ha Thửa 1.806.962   1.527 16.275 19.177 1.843.943 368.789 2.212.731 110.637 2.323.368
  <= 50 ha Thửa 1.957.543   1.655 17.632 20.776 1.997.604 399.521 2.397.125 119.856 2.516.982
  <= 100 ha Thửa 2.108.123   1.782 18.988 22.374 2.151.266 430.253 2.581.520 129.076 2.710.596
  <= 500 ha Thửa 2.409.283   2.036 21.701 25.570 2.458.590 491.718 2.950.308 147.515 3.097.824
  <= 1000 ha Thửa 2.710.444   2.291 24.413 28.766 2.765.914 553.183 3.319.097 165.955 3.485.052
  Trên 1000 ha 1 km đường ranh giới SDĐ 602.321   509 5.425 6.392 614.648 122.930 737.577 36.879 774.456
b Đất đô thị                   - - -
  Khảo sát khu vực đo vẽ; chuẩn bị tư tài liệu, thiết bị; liên hệ công tác; thiết kế đo vẽ; đo vẽ thửa đất, lập bản vẽ; đối soát, kiểm tra. <= 100 m2 Thửa 694.986   480 4.972 4.917 705.354 141.071 846.425 42.321 888.747
  <= 300 m2 Thửa 824.716   569 5.900 5.835 837.021 167.404 1.004.425 50.221 1.054.646
  <= 500 m2 Thửa 875.682   604 6.265 6.196 888.747 177.749 1.066.496 53.325 1.119.821
  <= 1000 m2 Thửa 1.070.278   739 7.657 7.573 1.086.246 217.249 1.303.495 65.175 1.368.670
  <= 3000 m2 Thửa 1.471.053   1.015 10.524 10.408 1.493.000 298.600 1.791.600 89.580 1.881.180
  <= 10000 m2 Thửa 2.258.703   1.559 16.159 15.981 2.292.402 458.480 2.750.882 137.544 2.888.426
  <= 10 ha Thửa 2.710.444   1.871 19.390 19.177 2.750.882 550.176 3.301.059 165.053 3.466.111
  <= 50 ha Thửa 2.936.314   2.027 21.006 20.776 2.980.122 596.024 3.576.147 178.807 3.754.954
  <= 100 ha Thửa 3.162.184   2.182 22.622 22.374 3.209.362 641.872 3.851.235 192.562 4.043.797
  <= 500 ha Thửa 3.613.925   2.494 25.854 25.570 3.667.843 733.569 4.401.411 220.071 4.621.482
  <= 1000 ha Thửa 4.065.665   2.806 29.086 28.766 4.126.323 825.265 4.951.588 247.579 5.199.167
  Trên 1000 ha 1 km đường ranh giới SDĐ 903.481   624 6.463 6.392 916.961 183.392 1.100.353 55.018 1.155.370

3. ĐO ĐẠC, CHỈNH LÝ BẢN TRÍCH LỤC BẢN ĐỒ ĐỊA CHÍNH, BẢN TRÍCH LỤC TRÍCH ĐO ĐỊA CHÍNH KHÔNG DO YẾU TỐ QUY HOẠCH

STT TÊN SẢN PHẨM DIỆN TÍCH THỬA ĐẤT ĐVT CP TRONG ĐƠN GIÁ CP KTNT 5% ĐƠN GIÁ SẢN PHẨM
CP TRỰC TIẾP CP CHUNG 20%  
LĐKT LĐPT DC KHMM VL CỘNG
  Đất ngoài khu vực đô thị                      
  Khảo sát khu vực đo vẽ; chuẩn bị tư tài liệu, thiết bị; liên hệ công tác; thiết kế đo vẽ; đo vẽ thửa đất, lập bản vẽ; đối soát, kiểm tra. <= 100 m2 Thửa 378.793   260 3.035 2.559 384.648 76.930 461.577 23.079 484.656
  <= 300 m2 Thửa 448.870   309 3.597 3.033 455.808 91.162 546.969 27.348 574.317
  <= 500 m2 Thửa 477.279   328 3.824 3.225 484.656 96.931 581.587 29.079 610.667
  <= 1000 m2 Thửa 583.341   401 4.674 3.941 592.357 118.471 710.829 35.541 746.370
  <= 3000 m2 Thửa 801.147   551 6.420 5.413 813.530 162.706 976.236 48.812 1.025.048
  <= 10000 m2 Thửa 1.231.077   846 9.865 8.317 1.250.105 250.021 1.500.126 75.006 1.575.132
  <= 10 ha Thửa 1.477.292   1.016 11.838 9.981 1.500.126 300.025 1.800.151 90.008 1.890.159
  <= 50 ha Thửa 1.600.400   1.100 12.824 10.812 1.625.136 325.027 1.950.164 97.508 2.047.672
  <= 100 ha Thửa 1.723.507   1.185 13.811 11.644 1.750.147 350.029 2.100.176 105.009 2.205.185
  <= 500 ha Thửa 1.969.723   1.354 15.783 13.307 2.000.168 400.034 2.400.202 120.010 2.520.212
  <= 1000 ha Thửa 2.215.938   1.524 17.756 14.971 2.250.189 450.038 2.700.227 135.011 2.835.238
  Trên 1000 ha 1 km đường ranh giới SDĐ 492.431   339 3.946 3.327 500.042 100.008 600.050 30.003 630.053
b Đất đô thị               - - - - -
  Khảo sát khu vực đo vẽ; chuẩn bị tư tài liệu, thiết bị; liên hệ công tác; thiết kế đo vẽ; đo vẽ thửa đất, lập bản vẽ; đối soát, kiểm tra. <= 100 m2 Thửa 568.189   319 3.620 2.559 574.687 114.937 689.625 34.481 724.106
  <= 300 m2 Thửa 337.126   189 2.148 1.518 340.981 68.196 409.177 20.459 429.636
  <= 500 m2 Thửa 715.918   402 4.561 3.225 724.106 144.821 868.927 43.446 912.373
  <= 1000 m2 Thửa 875.011   491 5.575 3.941 885.018 177.004 1.062.022 53.101 1.115.123
  <= 3000 m2 Thửa 1.202.667   675 7.662 5.417 1.216.421 243.284 1.459.705 72.985 1.532.691
  <= 10000 m2 Thửa 1.846.615   1.036 11.765 8.317 1.867.733 373.547 2.241.280 112.064 2.353.344
  <= 10 ha Thửa 2.215.938   1.244 14.117 9.981 2.241.280 448.256 2.689.536 134.477 2.824.013
  <= 50 ha Thửa 2.400.600   1.347 15.294 10.812 2.428.053 485.611 2.913.664 145.683 3.059.347
  <= 100 ha Thửa 2.585.261   1.451 16.470 11.644 2.614.826 522.965 3.137.792 156.890 3.294.681
  <= 500 ha Thửa 2.954.584   1.658 18.823 13.307 2.988.373 597.675 3.586.048 179.302 3.765.350
  <= 1000 ha Thửa 3.323.907   1.865 21.176 14.971 3.361.920 672.384 4.034.304 201.715 4.236.019
  Trên 1000 ha 1 km đường ranh giới SDĐ 738.646   415 4.706 3.327 747.093 149.419 896.512 44.826 941.338

4. ĐO ĐẠC, CHỈNH LÝ BẢN TRÍCH LỤC BẢN ĐỒ ĐỊA CHÍNH, BẢN TRÍCH LỤC TRÍCH ĐO ĐỊA CHÍNH DO YẾU TỐ QUY HOẠCH

STT TÊN SẢN PHẨM DIỆN TÍCH THỬA ĐẤT ĐVT CP TRONG ĐƠN GIÁ CP KTNT 5% ĐƠN GIÁ SẢN PHẨM
CP TRỰC TIẾP CP CHUNG 20% TỔNG CỘNG
LĐKT LĐPT DC KHMM VL CỘNG
a Đất ngoài khu vực đô thị                      
  Khảo sát khu vực đo vẽ; chuẩn bị tư tài liệu, thiết bị; liên hệ công tác; thiết kế đo vẽ; đo vẽ thửa đất, lập bản vẽ; đối soát, kiểm tra. <= 100 m2 Thửa 113.638   78 911 768 115.394 23.079 138.473 6.924 145.397
  <= 300 m2 Thửa 134.661   93 1.079 910 136.742 27.348 164.091 8.205 172.295
  <= 500 m2 Thửa 143.184   98 1.147 967 145.397 29.079 174.476 8.724 183.200
  <= 1000 m2 Thửa 175.002   120 1.402 1.182 177.707 35.541 213.249 10.662 223.911
  <= 3000 m2 Thửa 240.344   165 1.926 1.624 244.059 48.812 292.871 14.644 307.514
  <= 10000 m2 Thửa 369.323   254 2.959 2.495 375.031 75.006 450.038 22.502 472.540
  <= 10 ha Thửa 443.188   305 3.551 2.994 450.038 90.008 540.045 27.002 567.048
  <= 50 ha Thửa 480.120   330 3.847 3.244 487.541 97.508 585.049 29.252 614.302
  <= 100 ha Thửa 517.052   355 4.143 3.493 525.044 105.009 630.053 31.503 661.556
  <= 500 ha Thửa 590.917   406 4.735 3.992 600.050 120.010 720.060 36.003 756.064
  <= 1000 ha Thửa 664.781   457 5.327 4.491 675.057 135.011 810.068 40.503 850.571
  Trên 1000 ha 1 km đường ranh giới SDĐ 147.729   102 1.184 998 150.013 30.003 180.015 9.001 189.016
b Đất đô thị               - - - - -
  Khảo sát khu vực đo vẽ; chuẩn bị tư tài liệu, thiết bị; liên hệ công tác; thiết kế đo vẽ; đo vẽ thửa đất, lập bản vẽ; đối soát, kiểm tra. <= 100 m2 Thửa 170.457   96 1.086 768 172.406 34.481 206.887 10.344 217.232
  <= 300 m2 Thửa 101.138   57 644 456 102.294 20.459 122.753 6.138 128.891
  <= 500 m2 Thửa 214.776   121 1.368 967 217.232 43.446 260.678 13.034 273.712
  <= 1000 m2 Thửa 262.503   147 1.672 1.182 265.505 53.101 318.607 15.930 334.537
  <= 3000 m2 Thửa 360.800   202 2.299 1.625 364.926 72.985 437.912 21.896 459.807
  <= 10000 m2 Thửa 553.985   311 3.529 2.495 560.320 112.064 672.384 33.619 706.003
  <= 10 ha Thửa 664.781   373 4.235 2.994 672.384 134.477 806.861 40.343 847.204
  <= 50 ha Thửa 720.180   404 4.588 3.244 728.416 145.683 874.099 43.705 917.804
  <= 100 ha Thửa 775.578   435 4.941 3.493 784.448 156.890 941.338 47.067 988.404
  <= 500 ha Thửa 886.375   497 5.647 3.992 896.512 179.302 1.075.814 53.791 1.129.605
  <= 1000 ha Thửa 997.172   560 6.353 4.491 1.008.576 201.715 1.210.291 60.515 1.270.806
  Trên 1000 ha 1 km đường ranh giới SDĐ 221.594   124 1.412 998 224.128 44.826 268.954 13.448 282.401

VIII. LƯỚI ĐỊA CHÍNH

STT TÊN SẢN PHẨM ĐVT MỨC KK CP TRONG ĐƠN GIÁ CP KTNT 5%-4% ĐƠN GIÁ SẢN PHẨM
CP TRỰC TIẾP CP CHUNG 20% -15% TỔNG CỘNG
LĐKT LĐPT DC KHMM VL CỘNG
1,1 Chọn điểm, đổ và chôn mốc bê tông Điểm 1 787.763 204.120 3.881 19.440 180.714 1.195.918 239.184 1.435.102 71.755 1.506.857
    Điểm 2 1.046.754 272.160 4.851 24.840 180.714 1.529.319 305.864 1.835.183 91.759 1.926.942
    Điểm 3 1.354.305 340.200 6.468 29.160 180.714 1.910.847 382.169 2.293.017 114.651 2.407.668
    Điểm 4 1.791.352 442.680 8.408 36.720 180.714 2.459.874 491.975 2.951.849 147.592 3.099.442
    Điểm 5 2.271.564 578.760 10.672 38.880 180.714 3.080.590 616.118 3.696.708 184.835 3.881.544
1,2 Chọn điểm, cắm mốc bằng cọc gỗ Điểm 1 289.020 47.880 1.164 8.640 18.071 364.776 72.955 437.731 21.887 459.618
    Điểm 2 356.112 55.440 1.455 8.640 18.071 439.719 87.944 527.663 26.383 554.046
    Điểm 3 437.047 68.040 1.940 9.720 18.071 534.819 106.964 641.782 32.089 673.871
    Điểm 4 517.981 80.640 2.523 11.880 18.071 631.095 126.219 757.314 37.866 795.180
    Điểm 5 598.916 93.240 3.202 15.120 18.071 728.549 145.710 874.259 43.713 917.972
1,3 Xây tường vây Điểm 1 684.522 403.200 2.784 19.440 397.327 1.507.273 301.455 1.808.728 90.436 1.899.164
    Điểm 2 684.522 529.200 3.641 19.440 397.327 1.634.130 326.826 1.960.956 98.048 2.059.004
    Điểm 3 821.426 705.600 4.283 23.760 397.327 1.952.397 390.479 2.342.876 117.144 2.460.020
    Điểm 4 958.331 1.209.600 5.568 28.080 397.327 2.598.906 519.781 3.118.688 155.934 3.274.622
    Điểm 5 1.095.235 1.411.200 7.067 31.320 397.327 2.942.150 588.430 3.530.580 176.529 3.707.109
1,4 Tiếp điểm có tường vây Điểm 1 145.682 30.240 549 19.440 90.273 286.184 57.237 343.421 17.171 360.592
    Điểm 2 183.452 30.240 717 24.840 90.273 329.522 65.904 395.427 19.771 415.198
    Điểm 3 221.221 45.360 844 29.160 90.273 386.858 77.372 464.230 23.212 487.442
    Điểm 4 275.178 57.120 1.055 36.720 90.273 460.346 92.069 552.415 27.621 580.036
    Điểm 5 366.903 57.120 1.393 38.880 90.273 554.569 110.914 665.483 33.274 698.757
1,5 Tiếp điểm không tường vây Điểm 1 182.103 37.800 549 19.440 90.273 330.165 66.033 396.198 19.810 416.007
    Điểm 2 229.315 37.800 717 24.840 90.273 382.945 76.589 459.534 22.977 482.511
    Điểm 3 276.526 56.700 844 29.160 90.273 453.504 90.701 544.204 27.210 571.415
    Điểm 4 343.972 71.400 1.055 36.720 90.273 543.420 108.684 652.104 32.605 684.709
    Điểm 5 458.629 71.400 1.393 38.880 90.273 660.575 132.115 792.690 39.635 832.325
1,6 Đo ngắm theo phương pháp đường chuyền Điểm 1 256.052 28.560 1.647 13.404 7.990 307.653 61.531 369.184 18.459 387.643
    Điểm 2 377.982 57.120 2.396 20.309 7.990 465.797 93.159 558.956 27.948 586.904
    Điểm 3 457.236 57.120 2.995 24.371 7.990 549.712 109.942 659.654 32.983 692.637
    Điểm 4 627.937 84.840 4.044 33.307 7.990 758.118 151.624 909.741 45.487 955.228
    Điểm 5 835.217 113.400 5.391 44.274 7.990 1.006.273 201.255 1.207.527 60.376 1.267.904
1,7 Đo ngắm theo công nghệ GPS Điểm 1 452.888 37.800 2.697 39.880 72.777 606.042 121.208 727.251 36.363 763.613
    Điểm 2 547.521 52.920 3.082 48.005 72.777 724.306 144.861 869.167 43.458 912.625
    Điểm 3 662.433 105.840 3.853 59.085 72.777 903.988 180.798 1.084.785 54.239 1.139.025
    Điểm 4 824.661 189.000 4.816 72.380 72.777 1.163.635 232.727 1.396.362 69.818 1.466.180
    Điểm 5 1.284.309 235.200 7.513 113.005 72.777 1.712.804 342.561 2.055.365 102.768 2.158.133
1,8 Tính toán khi đo GPS Điểm 1-5 194.026   1.197 1.360 6.108 202.690 30.404 233.094 9.324 242.418
1,9 Tính toán khi đo đường chuyền Điểm 1-5 174.623   1.193 1.360 9.328 186.504 27.976 214.480 8.579 223.059
2 Phục vụ KTNT khi đo đường chuyền, GPS Điểm 1-5 109.737         109.737 21.947 131.684 6.584 138.268

X. KIỂM TRA THẨM ĐỊNH TRÍCH ĐO

STT TÊN SẢN PHẨM DIỆN TÍCH THỬA ĐẤT ĐVT CP TRONG ĐƠN GIÁ CP KTNT 5% ĐƠN GIÁ SẢN PHẨM
CP TRỰC TIẾP CP CHUNG 20% TỔNG CỘNG
LĐKT LĐPT DC KHMM VL CỘNG
a Đất nông thôn, lâm nghiệp                      
  Khảo sát khu vực đo vẽ; chuẩn bị tư tài liệu, thiết bị; liên hệ công tác; thiết kế đo vẽ; đo vẽ thửa đất, lập bản vẽ; đối soát, kiểm tra. <= 100 m2 Thửa 189.396   130 1.518 1.280 192.324 38.465 230.789 11.539 242.328
  <= 300 m2 Thửa 224.435   154 1.798 1.516 227.904 45.581 273.485 13.674 287.159
  <= 500 m2 Thửa 238.639   164 1.912 1.612 242.328 48.466 290.794 14.540 305.333
  <= 1000 m2 Thửa 291.670   201 2.337 1.971 296.179 59.236 355.414 17.771 373.185
  <= 3000 m2 Thửa 400.573   275 3.210 2.706 406.765 81.353 488.118 24.406 512.524
  <= 10000 m2 Thửa 615.538   423 4.932 4.159 625.052 125.010 750.063 37.503 787.566
  <= 10 ha Thửa 738.646   508 5.919 4.990 750.063 150.013 900.076 45.004 945.079
  <= 50 ha Thửa 800.200   550 6.412 5.406 812.568 162.514 975.082 48.754 1.023.836
  <= 100 ha Thửa 861.754   592 6.905 5.822 875.073 175.015 1.050.088 52.504 1.102.593
  <= 500 ha Thửa 984.861   677 7.892 6.654 1.000.084 200.017 1.200.101 60.005 1.260.106
  <= 1000 ha Thửa 1.107.969   762 8.878 7.485 1.125.094 225.019 1.350.113 67.506 1.417.619
  Trên 1000 ha 1 km đường ranh giới SDĐ 246.215   169 1.973 1.663 250.021 50.004 300.025 15.001 315.026
b Đất đô thị               - - - - -
  Khảo sát khu vực đo vẽ; chuẩn bị tư tài liệu, thiết bị; liên hệ công tác; thiết kế đo vẽ; đo vẽ thửa đất, lập bản vẽ; đối soát, kiểm tra. <= 100 m2 Thửa 284.095   159 1.810 1.280 287.344 57.469 344.812 17.241 362.053
  <= 300 m2 Thửa 337.126   189 2.148 1.518 340.981 68.196 409.177 20.459 429.636
  <= 500 m2 Thửa 357.959   201 2.281 1.612 362.053 72.411 434.463 21.723 456.187
  <= 1000 m2 Thửa 437.506   246 2.787 1.971 442.509 88.502 531.011 26.551 557.561
  <= 3000 m2 Thửa 601.334   337 3.831 2.708 608.211 121.642 729.853 36.493 766.345
  <= 10000 m2 Thửa 923.308   518 5.882 4.159 933.867 186.773 1.120.640 56.032 1.176.672
  <= 10 ha Thửa 1.107.969   622 7.059 4.990 1.120.640 224.128 1.344.768 67.238 1.412.006
  <= 50 ha Thửa 1.200.300   674 7.647 5.406 1.214.027 242.805 1.456.832 72.842 1.529.673
  <= 100 ha Thửa 1.292.631   725 8.235 5.822 1.307.413 261.483 1.568.896 78.445 1.647.341
  <= 500 ha Thửa 1.477.292   829 9.412 6.654 1.494.187 298.837 1.793.024 89.651 1.882.675
  <= 1000 ha Thửa 1.661.954   933 10.588 7.485 1.680.960 336.192 2.017.152 100.858 2.118.009
  Trên 1000 ha 1 km đường ranh giới SDĐ 369.323   207 2.353 1.663 373.547 74.709 448.256 22.413 470.669

X. TRÍCH LỤC BẢN ĐỒ ĐỊA CHÍNH

STT TÊN SẢN PHẨM DIỆN TÍCH THỬA ĐẤT ĐVT CP TRONG ĐƠN GIÁ CP KTNT 4% ĐƠN GIÁ SẢN PHẨM
CP TRỰC TIẾP CP CHUNG 15% TỔNG CỘNG
LĐKT LĐPT DC KHMM VL CỘNG
    Dưới 5 thửa Thửa 4.431   59 1.074 6.611 12.175 1.826 14.001 560 14.561
    Từ 5 - 10 thửa Thửa 3.601   48 873 5.371 9.892 1.484 11.376 455 11.831
    Trên 10 thửa Thửa 2.770   37 671 4.132 7.609 1.141 8.751 350 9.101

XI. CHỌN ĐIỂM VÀ TÌM MỐC CŨ

STT TÊN SẢN PHẨM ĐVT MỨC KK CP TRONG ĐƠN GIÁ CP KTNT 5%-4% ĐƠN GIÁ SẢN PHẨM
CP TRỰC TIẾP CP CHUNG 20% -15% TỔNG CỘNG
LĐKT LĐPT DC KHMM VL CỘNG
A. ĐƠN GIÁ CHỌN ĐIỂM, TÌM MỐC CŨ, KHÔNG CÓ TƯỜNG VÂY
1 Chọn điểm độ cao                        
  Hạng 1                        
1,1 Chọn điểm Điểm 1 1.033.797 168.000 5.090 23.760 128.867 1.359.514 271.903 1.631.417 81.571 1.712.988
    Điểm 2 1.550.695 252.000 7.353 35.640 128.867 1.974.555 394.911 2.369.466 118.473 2.487.939
    Điểm 3 2.302.548 336.000 11.312 52.920 128.867 2.831.646 566.329 3.397.976 169.899 3.567.874
  Phục vụ KTNT Điểm 1-3 79.884         79.884 15.977 95.861 4.793 100.654
  Hạng 2               - - - - -
1,1 Chọn điểm Điểm 1 930.417 151.200 4.102 21.600 128.867 1.236.186 247.237 1.483.423 74.171 1.557.594
    Điểm 2 1.395.626 226.800 5.925 32.400 128.867 1.789.617 357.923 2.147.541 107.377 2.254.918
    Điểm 3 2.072.293 302.400 9.115 47.520 128.867 2.560.194 512.039 3.072.233 153.612 3.225.845
  Phục vụ KTNT Điểm 1-3 70.486         70.486 14.097 84.583 4.229 88.813
  Hạng 3               - - - - -
1,1 Chọn điểm Điểm 1 836.436 134.400 3.694 19.440 128.867 1.122.837 224.567 1.347.404 67.370 1.414.774
    Điểm 2 1.254.654 201.600 5.336 29.160 128.867 1.619.616 323.923 1.943.540 97.177 2.040.717
    Điểm 3 1.865.534 268.800 8.210 43.200 128.867 2.314.610 462.922 2.777.532 138.877 2.916.408
  Phục vụ KTNT Điểm 1-3 65.787         65.787 13.157 78.944 3.947 82.892
  Hạng 4               - - - - -
1,1 Chọn điểm Điểm 1 751.852 126.000 3.322 17.280 128.867 1.027.321 205.464 1.232.785 61.639 1.294.425
    Điểm 2 1.127.778 184.800 4.430 25.920 128.867 1.471.795 294.359 1.766.154 88.308 1.854.461
    Điểm 3 1.677.570 243.600 7.383 38.880 128.867 2.096.300 419.260 2.515.560 125.778 2.641.338
  Phục vụ KTNT Điểm 1-3 56.389         56.389 11.278 67.667 3.383 71.050
1 Tìm mốc cũ (Không tường vây)             - - - - -
  Hạng 1               - - - - -
1,1 Tìm mốc cũ (K tường vây) Điểm 1 1.807.970 204.120 9.173 32.400 128.366 2.182.029 436.406 2.618.435 130.922 2.749.356
    Điểm 2 2.315.470 272.160 11.467 40.824 128.366 2.768.287 553.657 3.321.944 166.097 3.488.041
    Điểm 3 3.045.002 340.200 15.289 54.432 128.366 3.583.288 716.658 4.299.946 214.997 4.514.943
  Phục vụ KTNT Điểm 1-3 139.563         139.563 27.913 167.475 8.374 175.849
  Hạng 2               - - - - -
1,1 Tìm mốc cũ (K tường vây) Điểm 1 1.807.970 204.120 10.422 35.640 128.366 2.186.517 437.303 2.623.821 131.191 2.755.012
    Điểm 2 2.315.470 272.160 13.027 42.768 128.366 2.771.791 554.358 3.326.149 166.307 3.492.457
    Điểm 3 3.045.002 340.200 17.370 57.024 128.366 3.587.961 717.592 4.305.554 215.278 4.520.831
  Phục vụ KTNT Điểm 1-3 139.563         139.563 27.913 167.475 8.374 175.849
  Hạng 3               - - - - -
1,1 Tìm mốc cũ (K tường vây) Điểm 1 1.807.970 204.120 10.422 35.640 128.366 2.186.517 437.303 2.623.821 131.191 2.755.012
    Điểm 2 2.315.470 272.160 13.027 42.768 128.366 2.771.791 554.358 3.326.149 166.307 3.492.457
    Điểm 3 3.045.002 340.200 17.370 57.024 128.366 3.587.961 717.592 4.305.554 215.278 4.520.831
  Phục vụ KTNT Điểm 1-3 139.563         139.563 27.913 167.475 8.374 175.849
  Hạng 4               - - - - -
1,1 Tìm mốc cũ (K tường vây) Điểm 1 1.807.970 204.120 10.422 35.640 128.366 2.186.517 437.303 2.623.821 131.191 2.755.012
    Điểm 2 2.315.470 272.160 13.027 42.768 128.366 2.771.791 554.358 3.326.149 166.307 3.492.457
    Điểm 3 3.045.002 340.200 17.370 57.024 128.366 3.587.961 717.592 4.305.554 215.278 4.520.831
  Phục vụ KTNT Điểm 1-3 139.563         139.563 27.913 167.475 8.374 175.849
B. ĐƠN GIÁ CHỌN ĐIỂM, TÌM MỐC CŨ CÓ TƯỜNG VÂY
1 Chọn điểm độ cao                        
  Hạng 1                        
1,1 Chọn điểm Điểm 1 1.033.797 168.000 3.771 23.760 131.616 1.360.943 272.189 1.633.132 81.657 1.714.789
    Điểm 2 1.550.695 252.000 5.447 35.640 131.616 1.975.398 395.080 2.370.477 118.524 2.489.001
    Điểm 3 2.302.548 336.000 8.379 52.920 131.616 2.831.463 566.293 3.397.755 169.888 3.567.643
  Phục vụ KTNT Điểm 1-3 79.884         79.884 15.977 95.861 4.793 100.654
  Hạng 2               - - - - -
1,1 Chọn điểm Điểm 1 930.417 151.200 3.038 21.600 131.616 1.237.871 247.574 1.485.445 74.272 1.559.718
    Điểm 2 1.395.626 226.800 4.389 32.400 131.616 1.790.830 358.166 2.148.996 107.450 2.256.446
    Điểm 3 2.072.293 302.400 6.752 47.520 131.616 2.560.580 512.116 3.072.697 153.635 3.226.331
  Phục vụ KTNT Điểm 1-3 70.486         70.486 14.097 84.583 4.229 88.813
  Hạng 3               - - - - -
1,1 Chọn điểm Điểm 1 836.436 134.400 2.737 19.440 131.616 1.124.628 224.926 1.349.554 67.478 1.417.031
    Điểm 2 1.254.654 201.600 3.953 29.160 131.616 1.620.982 324.196 1.945.178 97.259 2.042.437
    Điểm 3 1.865.534 268.800 6.081 43.200 131.616 2.315.230 463.046 2.778.277 138.914 2.917.190
  Phục vụ KTNT Điểm 1-3 65.787         65.787 13.157 78.944 3.947 82.892
  Hạng 4               - - - - -
1,1 Chọn điểm Điểm 1 751.852 126.000 2.461 17.280 131.616 1.029.209 205.842 1.235.051 61.753 1.296.803
    Điểm 2 1.127.778 184.800 3.281 25.920 131.616 1.473.395 294.679 1.768.074 88.404 1.856.478
    Điểm 3 1.677.570 243.600 5.469 38.880 131.616 2.097.135 419.427 2.516.562 125.828 2.642.390
  Phục vụ KTNT Điểm 1-3 61.088         61.088 12.218 73.306 3.665 76.971
1 Tìm mốc cũ (Có tường vây)             - - - - -
  Hạng 1               - - - - -
1,1 Tìm mốc cũ (Có tường vây) Điểm 1 1.339.237 151.200 5.033 32.400 139.951 1.667.822 333.564 2.001.386 100.069 2.101.455
    Điểm 2 1.715.163 201.600 6.292 38.880 139.951 2.101.886 420.377 2.522.263 126.113 2.648.376
    Điểm 3 2.255.557 252.000 8.389 51.840 139.951 2.707.737 541.547 3.249.285 162.464 3.411.749
  Phục vụ KTNT Điểm 1-3 103.380         103.380 20.676 124.056 6.203 130.258
  Hạng 2               - - - - -
1,1 Tìm mốc cũ (Có tường vây) Điểm 1 1.339.237 151.200 5.718 35.640 139.951 1.671.747 334.349 2.006.096 100.305 2.106.401
    Điểm 2 1.715.163 201.600 7.148 42.768 139.951 2.106.630 421.326 2.527.956 126.398 2.654.354
    Điểm 3 2.255.557 252.000 9.531 57.024 139.951 2.714.063 542.813 3.256.875 162.844 3.419.719
  Phục vụ KTNT Điểm 1-3 103.380         103.380 20.676 124.056 6.203 130.258
  Hạng 3               - - - - -
1,1 Tìm mốc cũ (Có tường vây) Điểm 1 1.339.237 151.200 5.718 35.640 139.951 1.671.747 334.349 2.006.096 100.305 2.106.401
    Điểm 2 1.715.163 201.600 7.148 42.768 139.951 2.106.630 421.326 2.527.956 126.398 2.654.354
    Điểm 3 2.255.557 252.000 9.531 57.024 139.951 2.714.063 542.813 3.256.875 162.844 3.419.719
  Phục vụ KTNT Điểm 1-3 103.380         103.380 20.676 124.056 6.203 130.258
  Hạng 4               - - - - -
1,1 Tìm mốc cũ (Có tường vây) Điểm 1 1.339.237 151.200 5.718 35.640 139.951 1.671.747 334.349 2.006.096 100.305 2.106.401
    Điểm 2 1.715.163 201.600 7.148 42.768 139.951 2.106.630 421.326 2.527.956 126.398 2.654.354
    Điểm 3 2.255.557 252.000 9.531 57.024 139.951 2.714.063 542.813 3.256.875 162.844 3.419.719
  Phục vụ KTNT Điểm 1-3 103.380         103.380 20.676 124.056 6.203 130.258

XII. ĐƠN GIÁ ĐỔ MỐC, CHÔN MỐC VÀ GẮN MỐC ĐỘ CAO

STT TÊN SẢN PHẨM ĐVT MỨC KK CP TRONG ĐƠN GIÁ CP KTNT 5%-4%   ĐƠN GIÁ SẢN PHẨM
CP TRỰC TIẾP CP CHUNG 20% -15% TỔNG CỘNG
LĐKT LĐPT DC KHMM VL CỘNG
1 Đổ mốc và chôn mốc                      
1,1 Mốc cơ bản                        
  Đổ mốc và chôn mốc Điểm 1 10.822.969 1.260.000 38.405 118.800 1.135.574 13.375.747 2.675.149 16.050.896 802.545 16.853.441
    Điểm 2 12.990.937 1.680.000 46.634 142.560 1.135.574 15.995.704 3.199.141 19.194.845 959.742 20.154.588
    Điểm 3 15.158.905 2.100.000 54.864 166.320 1.135.574 18.615.662 3.723.132 22.338.794 1.116.940 23.455.734
  Phục vụ KTNT Điểm 1-3 843.567         843.567 168.713 1.012.281 50.614 1.062.895
1,2 Mốc thường               - - - - -
  Đổ mốc và chôn mốc Điểm 1 3.787.617 672.000 12.413 41.040 686.907 5.199.978 1.039.996 6.239.974 311.999 6.551.972
    Điểm 2 4.327.500 840.000 13.368 47.520 686.907 5.915.296 1.183.059 7.098.355 354.918 7.453.273
    Điểm 3 5.955.585 1.008.000 19.097 64.800 686.907 7.734.390 1.546.878 9.281.268 464.063 9.745.331
  Phục vụ KTNT Điểm 1-3 253.070         253.070 50.614 303.684 15.184 318.868
1,3 Mốc tạm thời               - - - - -
  Đổ mốc và chôn mốc Điểm 1 1.518.421 252.000 4.964 16.200 73.978 1.865.563 373.113 2.238.676 111.934 2.350.609
    Điểm 2 1.729.313 336.000 5.346 19.440 73.978 2.164.077 432.815 2.596.892 129.845 2.726.737
    Điểm 3 2.378.860 420.000 7.637 25.920 73.978 2.906.394 581.279 3.487.673 174.384 3.662.057
  Phục vụ KTNT Điểm 1-3 101.228         101.228 20.246 121.474 6.074 127.547
1,4 Mốc gắn               - - - - -
  Đổ mốc và chôn mốc Điểm 1 835.132 84.000 1.921 14.040 69.849 1.004.941 200.988 1.205.929 60.296 1.266.226
    Điểm 2 927.924 84.000 2.161 16.200 69.849 1.100.134 220.027 1.320.160 66.008 1.386.168
    Điểm 3 1.012.281 168.000 2.401 17.280 69.849 1.269.811 253.962 1.523.773 76.189 1.599.961
  Phục vụ KTNT Điểm 1-3 84.357         84.357 16.871 101.228 5.061 106.289
2 Gắn mốc               - - - - -
2,1 Mốc cơ bản               - - - - -
  Gắn mốc Điểm 1 6.401.218 1.260.000 38.405 118.800 1.135.574 8.953.996 1.790.799 10.744.795 537.240 11.282.035
    Điểm 2 7.683.457 1.680.000 46.634 142.560 1.135.574 10.688.225 2.137.645 12.825.870 641.293 13.467.163
    Điểm 3 8.965.696 2.100.000 54.864 166.320 1.135.574 12.422.454 2.484.491 14.906.944 745.347 15.652.292
  Phục vụ KTNT Điểm 1-3 498.926         498.926 99.785 598.711 29.936 628.646
2,2 Mốc thường               - - - - -
  Gắn mốc Điểm 1 2.240.177 672.000 12.413 41.040 686.907 3.652.537 730.507 4.383.045 219.152 4.602.197
    Điểm 2 2.559.489 840.000 13.368 47.520 686.907 4.147.285 829.457 4.976.742 248.837 5.225.579
    Điểm 3 3.522.416 1.008.000 19.097 64.800 686.907 5.301.221 1.060.244 6.361.465 318.073 6.679.538
  Phục vụ KTNT Điểm 1-3 149.678         149.678 29.936 179.613 8.981 188.594
2,3 Mốc tạm thời               - - - - -
  Gắn mốc Điểm 1 898.066 252.000 4.964 16.200 73.978 1.245.208 249.042 1.494.250 74.712 1.568.962
    Điểm 2 1.022.798 336.000 5.346 19.440 73.978 1.457.561 291.512 1.749.074 87.454 1.836.527
    Điểm 3 1.406.971 420.000 7.637 25.920 73.978 1.934.505 386.901 2.321.406 116.070 2.437.477
  Phục vụ KTNT Điểm 1-3 59.871         59.871 11.974 71.845 3.592 75.438
2,4 Mốc gắn               - - - - -
  Gắn mốc Điểm 1 493.937 84.000 1.921 14.040 69.849 663.746 132.749 796.495 39.825 836.320
    Điểm 2 548.818 84.000 2.161 16.200 69.849 721.028 144.206 865.234 43.262 908.495
    Điểm 3 598.711 168.000 2.401 17.280 69.849 856.241 171.248 1.027.489 51.374 1.078.863
  Phục vụ KTNT Điểm 1-3 49.893         49.893 9.979 59.871 2.994 62.865

Nếu phải chống lún cho chôn mốc, được tính thêm 3 lao động phổ thông: 3 công x 84,000 đ/công = 252,000 đồng/điểm

XIII. ĐƠN GIÁ ĐO NỐI ĐỘ CAO

STT TÊN SẢN PHẨM ĐVT MỨC KK CP TRONG ĐƠN GIÁ CP KTNT 5%-4% ĐƠN GIÁ SẢN PHẨM
CP TRỰC TIẾP CP CHUNG 20% -15% TỔNG CỘNG
LĐKT LĐPT DC KHMM VL CỘNG
1 Ngoại nghiệp                        
  Hạng 1                        
1,1 Đo độ cao Km đơn trình 1 871.428 84.252 4.127 26.373 51.971 1.038.151 207.630 1.245.781 62.289 1.308.070
    Km đơn trình 2 1.065.079 143.514 4.977 31.062 51.971 1.296.603 259.321 1.555.923 77.796 1.633.719
    Km đơn trình 3 1.341.723 232.764 6.089 40.743 51.971 1.673.289 334.658 2.007.947 100.397 2.108.344
    Km đơn trình 4 1.825.850 396.984 7.507 55.888 51.971 2.338.199 467.640 2.805.839 140.292 2.946.131
  Phục vụ KTNT Km đơn trình 1-4 69.161         69.161 13.832 82.993 4.150 87.143
  Hạng 2               - - - - -
1,2 Đo độ cao Km đơn trình 1 515.564 32.130 2.851 19.340 52.167 622.052 124.410 746.462 37.323 783.785
    Km đơn trình 2 641.311 67.830 3.416 22.214 52.167 786.938 157.388 944.325 47.216 991.542
    Km đơn trình 3 880.231 137.802 4.150 30.306 52.167 1.104.656 220.931 1.325.587 66.279 1.391.867
    Km đơn trình 4 1.194.599 241.332 4.774 40.763 52.167 1.533.635 306.727 1.840.361 92.018 1.932.380
  Phục vụ KTNT Km đơn trình 1-4 50.299         50.299 10.060 60.359 3.018 63.377
  Hạng 3               - - - - -
1,3 Đo độ cao Km đơn trình 1 291.212 22.848 1.756 8.853 29.384 354.054 70.811 424.864 21.243 446.108
    Km đơn trình 2 359.162 47.838 2.162 10.441 29.384 448.987 89.797 538.784 26.939 565.724
    Km đơn trình 3 446.526 96.390 2.702 13.618 29.384 588.620 117.724 706.344 35.317 741.661
    Km đơn trình 4 582.425 164.220 2.891 23.072 29.384 801.992 160.398 962.390 48.120 1.010.510
  Phục vụ KTNT Km đơn trình 1-4 29.121         29.121 5.824 34.945 1.747 36.693
  Hạng 4               - - - - -
1,4 Đo độ cao Km đơn trình 1 232.970 20.706 1.328 6.608 30.307 291.919 58.384 350.302 17.515 367.818
    Km đơn trình 2 291.212 44.268 1.627 8.726 30.307 376.140 75.228 451.368 22.568 473.936
    Km đơn trình 3 368.869 79.254 1.993 10.844 30.307 491.267 98.253 589.520 29.476 618.996
    Km đơn trình 4 465.940 132.090 2.171 13.236 30.307 643.744 128.749 772.493 38.625 811.117
  Phục vụ KTNT Km đơn trình 1-4 19.414         19.414 3.883 23.297 1.165 24.462
  Kỹ Thuật               - - - - -
1,5 Đo độ cao Km đơn trình 1 77.385 7.854 625 4.363 4.033 94.261 18.852 113.113 5.656 118.769
    Km đơn trình 2 64.229 12.852 811 5.549 4.033 87.475 17.495 104.970 5.248 110.218
    Km đơn trình 3 83.498 21.420 962 8.094 4.033 118.007 23.601 141.609 7.080 148.689
    Km đơn trình 4 109.190 32.130 984 9.530 4.033 155.868 31.174 187.041 9.352 196.393
  Phục vụ KTNT Km đơn trình 1-4 9.673         9.673 1.935 11.608 580 12.188

XIV. ĐƠN GIÁ TÍNH TOÁN BÌNH SAI LƯỚI ĐỘ CAO BẰNG MÁY THUỶ CHUẨN ĐIỆN TỬ

STT TÊN SẢN PHẨM ĐVT MỨC KK CP TRONG ĐƠN GIÁ CP KTNT 5%-4% ĐƠN GIÁ SẢN PHẨM
CP TRỰC TIẾP CP CHUNG 20% -15% TỔNG CỘNG
LĐKT LĐPT DC KHMM VL CỘNG
1 Nội nghiệp                        
  Hạng 1                        
1,1 Tính toán bình sai Điểm 1 67.779   732 509 15.494 84.514 12.677 97.191 3.888 101.079
    Điểm 2 69.563   755 509 15.494 86.321 12.948 99.269 3.971 103.239
    Điểm 3 69.563   755 509 15.494 86.321 12.948 99.269 3.971 103.239
  Phục vụ KTNT Điểm 1-4 5.351         5.351 803 6.154 246 6.400
  Hạng 2               - - - - -
1,2 Tính toán bình sai Điểm 1 60.645   589 509 15.494 77.237 11.585 88.822 3.553 92.375
    Điểm 2 62.428   607 509 15.494 79.038 11.856 90.894 3.636 94.530
    Điểm 3 62.428   607 509 15.494 79.038 11.856 90.894 3.636 94.530
  Phục vụ KTNT Điểm 1-4 5.351         5.351 803 6.154 246 6.400
  Hạng 3               - - - - -
1,3 Tính toán bình sai Điểm 1 41.024   444 382 15.494 57.344 8.602 65.945 2.638 68.583
    Điểm 2 51.726   546 382 15.494 68.148 10.222 78.370 3.135 81.505
    Điểm 3 62.428   683 382 15.494 78.987 11.848 90.835 3.633 94.468
  Phục vụ KTNT Điểm 1-4 3.567         3.567 535 4.102 164 4.267
  Hạng 4               - - - - -
1,4 Tính toán bình sai Điểm 1 28.764   347 255 15.494 44.859 6.729 51.588 2.064 53.651
    Điểm 2 33.558   416 277 15.494 49.745 7.462 57.207 2.288 59.495
    Điểm 3 38.352   462 277 15.494 54.585 8.188 62.773 2.511 65.284
  Phục vụ KTNT Điểm 1-4 3.196         3.196 479 3.675 147 3.822
  Kỹ Thuật               - - - - -
1,5 Tính toán bình sai Điểm 1 22.829   190 127 15.494 38.640 5.796 44.436 1.777 46.214
    Điểm 2 34.243   293 255 15.494 50.284 7.543 57.827 2.313 60.140
    Điểm 3 34.243   293 255 15.494 50.284 7.543 57.827 2.313 60.140
  Phục vụ KTNT Điểm 1-4 2.283         2.283 342 2.625 105 2.730

XV. ĐƠN GIÁ XÂY TƯỜNG VÂY BẢO VỆ MỐC ĐỘ CAO

STT TÊN SẢN PHẨM ĐVT MỨC KK CP TRONG ĐƠN GIÁ CP KTNT 5%-4% ĐƠN GIÁ SẢN PHẨM
CP TRỰC TIẾP CP CHUNG 20% -15% TỔNG CỘNG
LĐKT LĐPT DC KHMM VL CỘNG
1 Xây tường vây                        
  Mốc cơ bản                        
1,1 Xây tường vây Điểm 1 1.942.430 1.092.000 6.652 38.880 423.402 3.503.363 700.673 4.204.036 210.202 4.414.238
    Điểm 2 1.942.430 1.512.000 6.652 38.880 423.402 3.923.363 784.673 4.708.036 235.402 4.943.438
    Điểm 3 1.942.430 1.932.000 6.652 38.880 423.402 4.343.363 868.673 5.212.036 260.602 5.472.638
  Phục vụ KTNT Điểm 1-3 161.869         161.869 32.374 194.243 9.712 203.955
  Mốc thường               - - - - -
1,2 Xây tường vây Điểm 1 1.618.692 924.000 3.500 32.400 354.454 2.933.045 586.609 3.519.654 175.983 3.695.637
    Điểm 2 1.618.692 1.260.000 3.500 32.400 354.454 3.269.045 653.809 3.922.854 196.143 4.118.997
    Điểm 3 1.618.692 1.596.000 3.500 32.400 354.454 3.605.045 721.009 4.326.054 216.303 4.542.357
  Phục vụ KTNT Điểm 1-3 107.913         107.913 21.583 129.495 6.475 135.970

Nếu phải chống lún xây tường vây được tính thêm 3 công lao động phổ thông:84.000đ/công x 3 công = 252.000đồng; cọc chống lún đối mốc cơ bản: 240.000đồng; cọc chốnh lún đối với mốc thường 200.000 đồng

XVI. CÔNG TÁC ĐO VẼ CHI TIẾT BẢN ĐỒ ĐỊA HÌNH TRÊN CẠN TỶ LỆ 1/200, 1/500

STT TÊN SẢN PHẨM ĐVT MỨC KK CP TRONG ĐƠN GIÁ CP KTNT 5%-4% ĐƠN GIÁ SẢN PHẨM
CP TRỰC TIẾP CP CHUNG 70% CP NHÂN CÔNG TỔNG CỘNG
LĐKT LĐPT DC KHMM VL CỘNG
I Bản đồ tỷ lệ 1/200                        
1 Đường đồng mức 0.5m                      
  Cấp địa hình I ha 1 1.974.653     31.763 74.796 2.081.212 1.382.257 3.463.469   3.463.469
  Cấp địa hình II ha 2 2.666.316     43.184 74.796 2.784.296 1.866.421 4.650.718   4.650.718
  Cấp địa hình III ha 3 3.597.071     58.182 86.594 3.741.847 2.517.949 6.259.796   6.259.796
  Cấp địa hình IV ha 4 4.867.253     64.026 86.594 5.017.873 3.407.077 8.424.950   8.424.950
  Cấp địa hình V ha 5 6.793.875     86.544 98.394 6.978.813 4.755.712 11.734.525   11.734.525
2 Đường đồng mức 1m             - - -   -
  Cấp địa hình I ha 1 1.878.589     29.809 74.796 1.983.194 1.315.012 3.298.206   3.298.206
  Cấp địa hình II ha 2 2.529.691     40.236 74.796 2.644.723 1.770.783 4.415.506   4.415.506
  Cấp địa hình III ha 3 3.426.290     54.251 86.594 3.567.135 2.398.403 5.965.538   5.965.538
  Cấp địa hình IV ha 4 4.632.429     60.095 86.594 4.779.118 3.242.700 8.021.819   8.021.819
  Cấp địa hình V ha 5 6.446.975     81.725 98.394 6.627.094 4.512.883 11.139.977   11.139.977
  Cấp địa hình VI ha 6 9.083.404     114.467 98.394 9.296.265 6.358.383 15.654.647   15.654.647
II Bản đồ tỷ lệ 1/500               - - -   -
1 Đường đồng mức 0.5m             - - -   -
  Cấp địa hình I ha 1 699.133     11.227 24.770 735.131 489.393 1.224.524   1.224.524
  Cấp địa hình II ha 2 939.294     21.732 24.770 985.797 657.506 1.643.303   1.643.303
  Cấp địa hình III ha 3 1.266.980     30.486 30.084 1.327.550 886.886 2.214.436   2.214.436
  Cấp địa hình IV ha 4 1.703.538     42.917 30.084 1.776.539 1.192.477 2.969.016   2.969.016
  Cấp địa hình V ha 5 2.382.391     59.462 35.398 2.477.251 1.667.674 4.144.925   4.144.925
2 Đường đồng mức 1m             - - -   -
  Cấp địa hình I ha 1 669.247     10.489 24.770 704.507 468.473 1.172.980   1.172.980
  Cấp địa hình II ha 2 892.329     20.012 24.770 937.112 624.631 1.561.743   1.561.743
  Cấp địa hình III ha 3 1.206.139     28.274 30.084 1.264.498 844.298 2.108.795   2.108.795
  Cấp địa hình IV ha 4 1.622.418     38.495 30.084 1.690.996 1.135.692 2.826.689   2.826.689
  Cấp địa hình V ha 5 2.271.385     54.941 36.739 2.363.065 1.589.970 3.953.035   3.953.035
  Cấp địa hình VI ha 6 3.180.792     83.186 35.398 3.299.376 2.226.555 5.525.931   5.525.931

XVII. ĐƠN GIÁ CHUYỂN THIẾT KẾ QUY HOẠCH LÊN BẢN ĐỒ ĐỊA CHÍNH

STT TÊN SẢN PHẨM ĐVT MỨC KK CP TRONG ĐƠN GIÁ CP KTNT 5%-4% ĐƠN GIÁ SẢN PHẨM
CP TRỰC TIẾP CP CHUNG 15% TỔNG CỘNG
LĐKT LĐPT DC KHMM VL CỘNG
1 Diện tích từ trên 1 ha đến 10 ha ha   391.836   7.229 47.033 3.211 449.309 67.396 516.705 20.668 537.373
2 Diện tích từ trên 10 ha đến 50 ha ha   325.747   7.229 47.033 3.211 383.219 57.483 440.702 17.628 458.330
3 Diện tích từ trên 50 ha đến 100 ha ha   297.536   7.229 47.033 3.211 355.009 53.251 408.260 16.330 424.591
4 Diện tích từ trên 100 ha trở lên ha   255.218   7.229 47.033 3.211 312.691 46.904 359.594 14.384 373.978

Đối với những hồ sơ chuyển thiết kế quy họach lên BĐĐC có diện tích <= 1ha, đơn giá cho 1 hồ sơ là: 392.565 đ/hồ sơ

XVIII. ĐƠN GIÁ TRIỂN KHAI MỐC TỪ THIẾT KẾ RA THỰC ĐỊA

STT TÊN SẢN PHẨM ĐVT MỨC KK CP TRONG ĐƠN GIÁ CP KTNT 5%-4% ĐƠN GIÁ SẢN PHẨM
CP TRỰC TIẾP CP CHUNG 28% CP NHÂN CÔNG TỔNG CỘNG
LĐKT LĐPT DC KHMM VL CỘNG
  Công tác triển khai mốc từ thiết kế ra thực địa Điểm   87.873     46.181 10.204 144.258 24.605 168.862   168.862

Ghi chú: Đơn giá này xây dựng trong trường hợp đã có ranh giới, mốc giới khu đất, trường hợp chưa có phải tính thêm và đơn giá này không phải đúc mốc bêtông

XIX. ĐƠN GIÁ KHÔI PHỤC RANH GIỚI VÀ CẮM MỐC NGOÀI THỰC ĐỊA

STT TÊN SẢN PHẨM ĐVT MỨC KK CP TRONG ĐƠN GIÁ CP KTNT 5%-4%   ĐƠN GIÁ SẢN PHẨM
CP TRỰC TIẾP CP CHUNG 70% CP NHÂN CÔNG TỔNG
LĐKT LĐPT DC KHMM VL CỘNG  
  Công tác cắm mốc công trình mới                    
1 Địa hình cấp I Điểm 1 1.255.330     92.360 20.406 1.368.096 878.731 2.246.827   2.246.827
2 Địa hình cấp II Điểm 2 1.477.511     106.202 20.406 1.604.120 1.034.258 2.638.378   2.638.378
3 Địa hình cấp III Điểm 3 1.721.909     122.123 20.406 1.864.437 1.205.336 3.069.773   3.069.773
4 Địa hình cấp IV Điểm 4 2.010.744     140.594 20.406 2.171.744 1.407.521 3.579.265   3.579.265
5 Địa hình cấp V Điểm 5 2.455.107     168.043 20.406 2.643.556 1.718.575 4.362.131   4.362.131
6 Địa hình cấp VI Điểm 6 2.988.346     224.086 20.406 3.232.838 2.091.842 5.324.680   5.324.680

Ghi chú: Đơn giá này xây dựng trong trường hợp đã có lưới khống chế tọa độ cơ sở khu vực, trường hợp chưa có phải tính thêm và đơn giá này không phải đúc mốc bêtông

Khi cắm điểm mốc củng cố (để phục hồi lại điểm tim công trình) đơn giá nhân hệ số K=0,5 đơn giá cắm mốc mới

XX. ĐƠN GIÁ PHOTOCOPY, IN, BẢN ĐỒ, BÁN MẪU ĐƠN

STT TÊN SẢN PHẨM ĐVT MỨC KK CP TRONG ĐƠN GIÁ CP KTNT 5%-4% ĐƠN GIÁ SẢN PHẨM
CP TRỰC TIẾP CP CHUNG 70% CP NHÂN CÔNG TỔNG CỘNG
LĐKT LĐPT DC KHMM VL CỘNG
I Photocopy                        
1 Khổ giấy A0 Tờ                     6.000
2 Khổ giấy A1 Tờ                     4.000
3 Khổ giấy A2 Tờ                     2.000
4 Khổ giấy A3 Tờ                     1.000
5 Khổ giấy A4 Tờ                     200
II In                        
1 In màu                        
1 Khổ giấy A0 Tờ                     80.000
2 Khổ giấy A1 Tờ                     40.000
3 Khổ giấy A2 Tờ                     20.000
4 Khổ giấy A3 Tờ                     10.000
5 Khổ giấy A4 Tờ                     5.000
2 In đen trắng                        
  Khổ giấy A0 Tờ                     12.000
  Khổ giấy A1 Tờ                     6.000
  Khổ giấy A2 Tờ                     3.000
  Khổ giấy A3 Tờ                     1.500
  Khổ giấy A4 Tờ                     800
III Mẫu đơn các loại Tờ                     1.000

Ghi chú: Đơn giá này áp dụng cho trường hợp thực hiện đầy đủ các bước công việc theo phụ lục nêu trên.

Nếu thực hiện không đầy đủ thì mức thu theo nội dung công việc thực tế thực hiện. Giá trên chưa bao gồm thuế VAT

Lao động kỹ thuật (LĐKT); lao động phổ thông (LĐPT); dụng cụ (DC); khấu hao máy móc (KHMM); vật liệu (VL), khoảng cao đều (KCĐ), khó khăn (KK), đơn vị tính (ĐVT), kiểm tra nghiệm thu (KTNT)

Mục lục Bấm để đi tới điều