vanban.org

Quyết định số 09/2026/QĐ-UBND Quy định số lượng Đội dân phòng và số lượng thành viên Đội dân phòng trên địa bàn tỉnh Sơn La

Đang đối chiếu hiệu lực… So khớp phiên bản với cơ sở dữ liệu văn bản pháp luật
Còn hiệu lực · từ 21/03/2026 Phiên bản mới nhất trong dòng đời trên hệ thống Không bị thay thế bởi văn bản nào
Sơn La Ban hành 09/03/2026 Hiệu lực 21/03/2026 Còn hiệu lực
Từng phần
Còn hiệu lực từ 21/03/2026 — Văn thư vanban.org

ỦY BAN NHÂN DÂN
TỈNH SƠN LA

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM

Độc lập - Tự do - Hạnh phúc

Số: 09/2026/QĐ-UBND

Sơn La, ngày 09 tháng 3 năm 2026

 QUYẾT ĐỊNH

Quy định số lượng Đội dân phòng và số lượng thành viên Đội dân phòng trên địa bàn tỉnh Sơn La

Căn cứ Luật Tổ chức Chính quyền địa phương số 72/2025/QH15;

Căn cứ Luật Ban hành văn bản quy phạm pháp luật số 64/2025/QH15 được sửa đổi, bổ sung bởi Luật số 87/2025/QH15;

Căn cứ Luật Phòng cháy, chữa cháy và cứu nạn, cứu hộ số 55/2024/QH15;

Căn cứ Luật Lực lượng tham gia bảo vệ an ninh trật tự ở cơ sở số 30/2023/QH15;

Căn cứ Nghị định số 105/2025/NĐ-CP của Chính phủ quy định chi tiết một số điều và biện pháp thi hành Luật Phòng cháy, chữa cháy và cứu nạn, cứu hộ;

Căn cứ Nghị định số 78/2025/NĐ-CP của Chính phủ quy định chi tiết một số điều và biện pháp để tổ chức, hướng dẫn thi hành Luật ban hành văn bản quy phạm pháp luật được sửa đổi, bổ sung bởi Nghị định số 187/2025/NĐ-CP;

Căn cứ Thông tư số 36/2025/TT-BCA của Bộ Công an Quy định chi tiết một số điều của Luật Phòng cháy, chữa cháy và cứu nạn, cứu hộ và Nghị định số 105/2025/NĐ-CP ngày 15 tháng 5 năm 2025 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều và biện pháp thi hành Luật Phòng cháy, chữa cháy và cứu nạn, cứu hộ;

Căn cứ Nghị quyết số 147/2025/NQ-HĐND của HĐND tỉnh quy định về tiêu chí thành lập Đội dân phòng và tiêu chí về số lượng thành viên Đội dân phòng trên địa bàn tỉnh Sơn La;

Theo đề nghị của Giám đốc Công an tỉnh;

UBND tỉnh ban hành Quyết định quy định số lượng Đội dân phòng và số lượng thành viên Đội dân phòng trên địa bàn tỉnh Sơn La.

Điều 1. Quy định số lượng Đội dân phòng và số lượng thành viên Đội dân phòng

1. Tại mỗi thôn, bản, xóm, tiểu khu, tổ dân phố (gọi chung là bản) trên địa bàn tỉnh Sơn La thành lập 01 Đội dân phòng. Tổng số 2.233 Đội dân phòng tại 2.233 bản thuộc 67 xã, 08 phường trên địa bàn tỉnh Sơn La.

2. Số lượng thành viên Đội dân phòng tại các bản gồm 41.555 thành viên trong đó: Mỗi bản loại 1 số lượng 30 thành viên; mỗi bản loại 2 số lượng 20 thành viên; mỗi bản loại 3 số lượng 15 thành viên (có Phụ lục kèm theo).

Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 21 tháng 3 năm 2026. Giao Chủ tịch UBND cấp xã quyết định thành lập, quản lý và bảo đảm các điều kiện duy trì hoạt động cho Đội dân phòng trên địa bàn quản lý. Công an tỉnh tham mưu với UBND tỉnh hướng dẫn triển khai thực hiện Quyết định đảm bảo thống nhất, hoạt động hiệu lực, hiệu quả.

Điều 3. Chánh Văn phòng UBND tỉnh; Giám đốc Công an tỉnh; Thủ trưởng các sở, ngành trực thuộc UBND tỉnh; Chủ tịch UBND cấp xã và các cơ quan, đơn vị, tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.

 

TM. ỦY BAN NHÂN DÂN

CHỦ TỊCH

 (Đã ký)

Nguyễn Đình Việt

Phụ lục

(Kèm theo Quyết định số 09/2026/QĐ-UBND ngày 09/3/2026 của UBND tỉnh)

Phụ lục

STT Tên UBND xã, phường Số lượng Đội dân phòng,                                    số lượng thành viên Đội dân phòng Số lượng thành viên                                                          Đội dân phòng theo loại bản Tổng cộng
Bản loại 1 Bản loại 2 Bản loại 3
1 Xã Chiềng Mai Số lượng Đội dân phòng - 29 11 40
Số lượng thành viên Đội dân phòng - 580 165 745
2 Xã Mai Sơn Số lượng Đội dân phòng 10 14 43 67
Số lượng thành viên Đội dân phòng 300 280 645 1.225
3 Xã Phiêng Pằn Số lượng Đội dân phòng 2 18 25 45
Số lượng thành viên Đội dân phòng 60 360 375 795
4 Xã Chiềng Mung Số lượng Đội dân phòng 1 13 28 42
Số lượng thành viên Đội dân phòng 30 260 420 710
5 Xã Phiêng Cằm Số lượng Đội dân phòng 1 17 16 34
Số lượng thành viên Đội dân phòng 30 340 240 610
6 Xã Mường Chanh Số lượng Đội dân phòng - 7 10 17
Số lượng thành viên Đội dân phòng - 140 150 290
7 Xã Tà Hộc Số lượng Đội dân phòng - 12 8 20
Số lượng thành viên Đội dân phòng - 240 120 360
8 Xã Chiềng Sung Số lượng Đội dân phòng 1 4 21 26
Số lượng thành viên Đội dân phòng 30 80 315 425
9 Xã Yên Châu Số lượng Đội dân phòng 4 11 42 57
Số lượng thành viên Đội dân phòng 120 220 630 970
10 Xã Chiềng Hặc Số lượng Đội dân phòng 2 15 24 41
Số lượng thành viên Đội dân phòng 60 300 360 720
11 Xã Lóng Phiêng Số lượng Đội dân phòng 2 12 5 19
Số lượng thành viên Đội dân phòng 60 240 75 375
12 Xã Phiêng Khoài Số lượng Đội dân phòng 1 9 20 30
Số lượng thành viên Đội dân phòng 30 180 300 510
13 Xã Yên Sơn Số lượng Đội dân phòng 3 12 7 22
Số lượng thành viên Đội dân phòng 90 240 105 435
14 Xã Lóng Sập Số lượng Đội dân phòng - 13 9 22
Số lượng thành viên Đội dân phòng - 260 135 395
15 Xã Đoàn Kết Số lượng Đội dân phòng 1 13 17 31
Số lượng thành viên Đội dân phòng 30 260 255 545
16 Xã Tân Yên Số lượng Đội dân phòng 6 8 6 20
Số lượng thành viên Đội dân phòng 180 160 90 430
17 Xã Chiềng Sơn Số lượng Đội dân phòng 1 14 9 24
Số lượng thành viên Đội dân phòng 30 280 135 445
18 Xã Vân Hồ Số lượng Đội dân phòng 4 18 14 36
Số lượng thành viên Đội dân phòng 120 360 210 690
19 Xã Song Khủa Số lượng Đội dân phòng 4 21 2 27
Số lượng thành viên Đội dân phòng 120 420 30 570
20 Xã Tô Múa Số lượng Đội dân phòng 4 17 7 28
Số lượng thành viên Đội dân phòng 120 340 105 565
21 Xã Xuân Nha Số lượng Đội dân phòng 1 16 - 17
Số lượng thành viên Đội dân phòng 30 320 - 350
22 Xã Bắc Yên Số lượng Đội dân phòng 6 13 8 27
Số lượng thành viên Đội dân phòng 180 260 120 560
23 Xã Tà Xùa Số lượng Đội dân phòng 1 11 1 13
Số lượng thành viên Đội dân phòng 30 220 15 265
24 Xã Tạ Khoa Số lượng Đội dân phòng 4 13 6 23
Số lượng thành viên Đội dân phòng 120 260 90 470
25 Xã Xím Vàng Số lượng Đội dân phòng - 8 2 10
Số lượng thành viên Đội dân phòng - 160 30 190
26 Xã Pắc Ngà Số lượng Đội dân phòng 2 14 - 16
Số lượng thành viên Đội dân phòng 60 280 - 340
27 Xã Chiềng Sại Số lượng Đội dân phòng 1 4 5 10
Số lượng thành viên Đội dân phòng 30 80 75 185
28 Xã Phù Yên Số lượng Đội dân phòng 8 12 41 61
Số lượng thành viên Đội dân phòng 240 240 615 1.095
29 Xã Gia Phù Số lượng Đội dân phòng 2 15 11 28
Số lượng thành viên Đội dân phòng 60 300 165 525
30 Xã Tường Hạ Số lượng Đội dân phòng 2 15 5 22
Số lượng thành viên Đội dân phòng 60 300 75 435
31 Xã Mường Cơi Số lượng Đội dân phòng 2 7 23 32
Số lượng thành viên Đội dân phòng 60 140 345 545
32 Xã Tân Phong Số lượng Đội dân phòng 1 7 5 13
Số lượng thành viên Đội dân phòng 30 140 75 245
33 Xã Mường Bang Số lượng Đội dân phòng 1 11 11 23
Số lượng thành viên Đội dân phòng 30 220 165 415
34 Xã Kim Bon Số lượng Đội dân phòng 2 10 1 13
Số lượng thành viên Đội dân phòng 60 200 15 275
35 Xã Suối Tọ Số lượng Đội dân phòng   5 6 11
Số lượng thành viên Đội dân phòng - 100 90 190
36 Xã Sông Mã Số lượng Đội dân phòng 7 16 14 37
Số lượng thành viên Đội dân phòng 210 320 210 740
37 Xã Chiềng Khương Số lượng Đội dân phòng 3 16 14 33
Số lượng thành viên Đội dân phòng 90 320 210 620
38 Xã Mường Hung Số lượng Đội dân phòng 2 26 25 53
Số lượng thành viên Đội dân phòng 60 520 375 955
39 Xã Chiềng Khoong Số lượng Đội dân phòng 1 24 25 50
Số lượng thành viên Đội dân phòng 30 480 375 885
40 Xã Huổi Một Số lượng Đội dân phòng - 15 12 27
Số lượng thành viên Đội dân phòng - 300 180 480
41 Xã Chiềng Sơ Số lượng Đội dân phòng 2 9 20 31
Số lượng thành viên Đội dân phòng 60 180 300 540
42 Xã Mường Lầm Số lượng Đội dân phòng 1 19 7 27
Số lượng thành viên Đội dân phòng 30 380 105 515
43 Xã Nậm Ty Số lượng Đội dân phòng 1 20 8 29
Số lượng thành viên Đội dân phòng 30 400 120 550
44 Xã Bó Sinh Số lượng Đội dân phòng - 24 3 27
Số lượng thành viên Đội dân phòng - 480 45 525
45 Xã Sốp Cộp Số lượng Đội dân phòng 9 13 19 41
Số lượng thành viên Đội dân phòng 270 260 285 815
46 Xã Púng Bánh Số lượng Đội dân phòng 4 12 15 31
Số lượng thành viên Đội dân phòng 120 240 225 585
47 Xã Mường Lạn Số lượng Đội dân phòng 3 9 4 16
Số lượng thành viên Đội dân phòng 90 180 60 330
48 Xã Mường Lèo Số lượng Đội dân phòng   5 8 13
Số lượng thành viên Đội dân phòng - 100 120 220
49 Xã Bình Thuận Số lượng Đội dân phòng 5 5 13 23
Số lượng thành viên Đội dân phòng 150 100 195 445
50 Xã Long Hẹ Số lượng Đội dân phòng - 11 12 23
Số lượng thành viên Đội dân phòng - 220 180 400
51 Xã Mường Bám Số lượng Đội dân phòng 2 9 6 17
Số lượng thành viên Đội dân phòng 60 180 90 330
52 Xã Mường Khiêng Số lượng Đội dân phòng 3 25 20 48
Số lượng thành viên Đội dân phòng 90 500 300 890
53 Xã Co Mạ Số lượng Đội dân phòng - 21 12 33
Số lượng thành viên Đội dân phòng - 420 180 600
54 Xã Mường É Số lượng Đội dân phòng 2 19 5 26
Số lượng thành viên Đội dân phòng 60 380 75 515
55 Xã Nậm Lầu Số lượng Đội dân phòng 2 20 17 39
Số lượng thành viên Đội dân phòng 60 400 255 715
56 Xã Thuận Châu Số lượng Đội dân phòng 6 29 40 75
Số lượng thành viên Đội dân phòng 180 580 600 1.360
57 Xã Muổi Nọi Số lượng Đội dân phòng 7 9 5 21
Số lượng thành viên Đội dân phòng 210 180 75 465
58 Xã Chiềng La Số lượng Đội dân phòng 1 23 7 31
Số lượng thành viên Đội dân phòng 30 460 105 595
59 Xã Mường Chiên Số lượng Đội dân phòng 3 13 5 21
Số lượng thành viên Đội dân phòng 90 260 75 425
60 Xã Quỳnh Nhai Số lượng Đội dân phòng 3 13 25 41
Số lượng thành viên Đội dân phòng 90 260 375 725
61 Xã Mường Giôn Số lượng Đội dân phòng 3 7 13 23
Số lượng thành viên Đội dân phòng 90 140 195 425
62 Xã Mường Sại Số lượng Đội dân phòng 1 14 3 18
Số lượng thành viên Đội dân phòng 30 280 45 355
63 Xã Mường Bú Số lượng Đội dân phòng - 13 39 52
Số lượng thành viên Đội dân phòng - 260 585 845
64 Xã Chiềng Lao Số lượng Đội dân phòng 2 24 13 39
Số lượng thành viên Đội dân phòng 60 480 195 735
65 Xã Chiềng Hoa Số lượng Đội dân phòng 2 11 22 35
Số lượng thành viên Đội dân phòng 60 220 330 610
66 Xã Mường La Số lượng Đội dân phòng 8 18 28 54
Số lượng thành viên Đội dân phòng 240 360 420 1.020
67 Xã Ngọc Chiến Số lượng Đội dân phòng 4 5 6 15
Số lượng thành viên Đội dân phòng 120 100 90 310
68 Phường Chiềng An Số lượng Đội dân phòng 5 3 19 27
Số lượng thành viên Đội dân phòng 150 60 285 495
69 Phường Tô Hiệu Số lượng Đội dân phòng 9 15 25 49
Số lượng thành viên Đội dân phòng 270 300 375 945
70 Phường Chiềng Cơi Số lượng Đội dân phòng 4 5 21 30
Số lượng thành viên Đội dân phòng 120 100 315 535
71 Phường Chiềng Sinh Số lượng Đội dân phòng 4 1 28 33
Số lượng thành viên Đội dân phòng 120 20 420 560
72 Phường Mộc Châu Số lượng Đội dân phòng 5 3 20 28
Số lượng thành viên Đội dân phòng 150 60 300 510
73 Phường Mộc Sơn Số lượng Đội dân phòng 3 6 5 14
Số lượng thành viên Đội dân phòng 90 120 75 285
74 Phường Vân Sơn Số lượng Đội dân phòng 7 2 7 16
Số lượng thành viên Đội dân phòng 210 40 105 355
75 Phường Thảo Nguyên Số lượng Đội dân phòng 9 3 8 20
Số lượng thành viên Đội dân phòng 270 60 120 450
  Tổng cộng Số lượng Đội dân phòng 213 973 1.047 2.233
Số lượng thành viên Đội dân phòng 6.390 19.460 15.705 41.555
Mục lục Bấm để đi tới điều