vanban.org

Quyết định số 09/2024/QĐ-UBND Quy định về Định mức kinh tế - kỹ thuật hoạt động báo in, báo điện tử sử dụng ngân sách nhà nước thuộc phạm vi quản lý của tỉnh Thái Nguyên

Đang đối chiếu hiệu lực… So khớp phiên bản với cơ sở dữ liệu văn bản pháp luật
Hết hiệu lực toàn bộ · từ 14/05/2026 Hết hiệu lực (một phần/toàn bộ): 1324/QĐ-UBND · 14/05/2026
Thái Nguyên Ban hành 07/05/2024 Hiệu lực 25/05/2024 Hết hiệu lực toàn bộ
Từng phần
Hết hiệu lực toàn bộ từ 14/05/2026 — Văn thư vanban.org

ỦY BAN NHÂN DÂN
TỈNH THÁI NGUYÊN

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM

Độc lập - Tự do - Hạnh phúc

Số: 09/2024/QĐ-UBND

Thái Nguyên, ngày 07 tháng 5 năm 2024

QUYẾT ĐỊNH

Quy định về Định mức kinh tế - kỹ thuật hoạt động báo in, báo điện tử sử dụng ngân sách nhà nước thuộc phạm vi quản lý của tỉnh Thái Nguyên

__________________

ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH THÁI NGUYÊN

Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 19 tháng 6 năm 2015; Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Tổ chức Chính phủ và Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 22 tháng 11 năm 2019;

Căn cứ Luật Báo chí ngày 05 tháng 4 năm 2016;

Căn cứ Nghị định số 32/2019/NĐ-CP ngày 10 tháng 4 năm 2019 của Chính phủ quy định giao nhiệm vụ, đặt hàng hoặc đấu thầu cung cấp sản phẩm, dịch vụ công sử dụng ngân sách nhà nước từ nguồn kinh phí chi thường xuyên;

Căn cứ Nghị định số 60/2021/NĐ-CP ngày 21 tháng 6 năm 2021 của Chính phủ quy định cơ chế tự chủ tài chính của đơn vị sự nghiệp công lập;

Căn cứ Thông tư số 18/2021/TT-BTTTT ngày 30 tháng 11 năm 2021 của Bộ trưởng Bộ Thông tin và Truyền thông ban hành Định mức kinh tế - kỹ thuật hoạt động báo in, báo điện tử;

Theo đề nghị của Giám đốc Sở Thông tin và Truyền thông tại Tờ trình số 18/TTr-STTTT ngày 19 tháng 3 năm 2024.

QUYẾT ĐỊNH:

Điều 1. Phạm vi điều chỉnh

Quyết định này quy định về Định mức kinh tế - kỹ thuật hoạt động báo in, báo điện tử sử dụng ngân sách nhà nước thuộc phạm vi quản lý của tỉnh Thái Nguyên.

Điều 2. Đối tượng áp dụng

1. Các cơ quan báo chí của tỉnh được cấp phép hoạt động báo in, báo điện tử.

2. Các cơ quan, tổ chức, cá nhân có liên quan đến hoạt động báo in, báo điện tử thuộc phạm vi quản lý của tỉnh Thái Nguyên.

Điều 3. Quy định về Định mức kinh tế - kỹ thuật hoạt động báo in, báo điện tử sử dụng ngân sách nhà nước thuộc phạm vi quản lý của tỉnh Thái Nguyên

1. Định mức công tác xây dựng bản thảo và biên tập bản thảo tác phẩm báo chí của tòa soạn báo (chi tiết theo Phụ lục I kèm theo Quyết định này).

2. Định mức công tác biên tập bản thảo tác phẩm báo chí của tác giả gửi đăng (chi tiết theo Phụ lục II kèm theo Quyết định này).

3. Định mức công tác thiết kế, chế bản báo in (chi tiết theo Phụ lục III kèm theo Quyết định này).

4. Định mức công tác thiết kế, chế bản, đăng tải báo điện tử (chi tiết theo Phụ lục IV kèm theo Quyết định này).

5. Định mức công tác in các loại ấn phẩm báo in (chi tiết theo Phụ lục V kèm theo Quyết định này).

Điều 4. Hiệu lực thi hành

Quyết định này có hiệu lực thi hành từ ngày 25 tháng 5 năm 2024.

Điều 5. Tổ chức thực hiện

Sở Thông tin và Truyền thông chủ trì, phối hợp với Sở Tài chính và các cơ quan, đơn vị có liên quan hướng dẫn, kiểm tra việc áp dụng thực hiện Định mức kinh tế - kỹ thuật hoạt động báo in, báo điện tử thuộc phạm vi quản lý của tỉnh theo quy định tại Quyết định này.

Điều 6. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh; Giám đốc Sở Thông tin và Truyền thông, Giám đốc Sở Tài chính; Thủ trưởng các sở, ban, ngành, cơ quan báo chí của tỉnh; Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thành phố và thủ trưởng các cơ quan, đơn vị có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.

Phụ lục I

Định mức công tác xây dựng bản thảo và biên tập bản thảo tác phạm báo chí của tòa soạn báo

(Kèm theo Quyết định số 09/2024/QĐ-UBND ngày 07 tháng 5 năm 2024 của Ủy ban nhân dân tỉnh Thái Nguyên)

1. Định mức công tác xây dựng bản thảo và biên tập bản thảo đối với thể loại tin, bài phản ánh

1.1. Định mức công tác xây dựng bản thảo và biên tập bản thảo đối với thể loại tin vắn

Đơn vị tính: 01 tin vắn

Mã Thành phần hao phí Đơn vị Tin không sử dụng tư liệu khai thác lại
01.01.01.01 Nhân công    
Phóng viên hạng I bậc 3/6 Công 0,072
Phóng viên hạng II bậc 5/8 Công 0,126
Phóng viên hạng III bậc 5/9 Công 0,675
Biên tập viên hạng I bậc 3/6 Công 0,027
Biên tập viên hạng II bậc 5/8 Công 0,045
Biên tập viên hạng III bậc 5/9 Công 0,135
Máy sử dụng    
Máy tính chuyên dụng Ca 0,8478
Máy in laser A4 Ca 0,00027
Vật liệu sử dụng    
Giấy A4 Tờ 3,6
Mực in laser A4 Hộp 0,0018
Vật liệu phụ % 9
 

Đơn vị tính: 01 tin vắn

Mã Thành phần hao phí Đơn vị Mức độ sử dụng tư liệu khai thác lại từ nguồn tin, bài trong nước
Đến 30% Trên 30% đến 50% Trên 50% đến 70% Trên 70%
01.01.01.01 Nhân công          
Phóng viên hạng I bậc 3/6 Công 0,063 0,063 0,054 0,045
Phóng viên hạng II bậc 5/8 Công 0,108 0,099 0,09 0,081
Phóng viên hạng III bậc 5/9 Công 0,576 0,54 0,504 0,441
Biên tập viên hạng I bậc 3/6 Công 0,027 0,027 0,027 0,027
Biên tập viên hạng II bậc 5/8 Công 0,045 0,045 0,045 0,045
Biên tập viên hạng III bậc 5/9 Công 0,135 0,135 0,135 0,135
Máy sử dụng          
Máy tính chuyên dụng Ca 0,72 0,684 0,639 0,549
Máy in laser A4 Ca 0,00027 0,00027 0,00027 0,00027
Vật liệu sử dụng          
Giấy A4 Tờ 3,6 3,6 3,6 3,6
Mực in laser A4 Hộp 0,0018 0,0018 0,0018 0,0018
Vật liệu phụ % 9 9 9 9

Đơn vị tính: 01 tin vắn

Mã Thành phần hao phí Đơn vị Mức độ sử dụng tư liệu khai thác từ nguồn tin, bài nước ngoài
Đến 30% Trên 30% đến 50% Trên 50% đến 70% Trên 70%
01.01.01.01 Nhân công          
Phóng viên hạng I bậc 3/6 Công 0,072 0,063 0,063 0,054
Phóng viên hạng II bậc 5/8 Công 0,117 0,108 0,099 0,09
Phóng viên hạng III bậc 5/9 Công 0,612 0,576 0,54 0,477
Biên tập viên hạng I bậc 3/6 Công 0,027 0,027 0,027 0,027
Biên tập viên hạng II bậc 5/8 Công 0,045 0,045 0,045 0,045
Biên tập viên hạng III bậc 5/9 Công 0,135 0,135 0,135 0,135
Máy sử dụng          
Máy tính chuyên dụng Ca 0,765 0,72 0,684 0,594
Máy in laser A4 Ca 0,00027 0,00027 0,00027 0,00027
Vật liệu sử dụng          
Giấy A4 Tờ 3,6 3,6 3,6 3,6
Mực in laser A4 Hộp 0,0018 0,0018 0,0018 0,0018
Vật liệu phụ % 9 9 9 9

1.2. Định mức công tác xây dựng bản thảo và biên tập bản thảo đối với thể loại tin ngắn

Đơn vị tính: 01 tin ngắn

Mã Thành phần hao phí Đơn vị Tin không sử dụng tư liệu khai thác lại
01.01.01.02 Nhân công    
Phóng viên hạng I bậc 3/6 Công 0,099
Phóng viên hạng II bậc 5/8 Công 0,162
Phóng viên hạng III bậc 5/9 Công 0,891
Biên tập viên hạng I bậc 3/6 Công 0,045
Biên tập viên hạng II bậc 5/8 Công 0,081
Biên tập viên hạng III bậc 5/9 Công 0,216
Máy sử dụng    
Máy tính chuyên dụng Ca 1,1988
Máy in laser A4 Ca 0,00063
Vật liệu sử dụng    
Giấy A4 Tờ 7,2
Mực in laser A4 Hộp 0,0027
Vật liệu phụ % 9

Đơn vị tính: 01 tin ngắn

Mã Thành phần hao phí Đơn vị Mức độ sử dụng tư liệu khai thác từ nguồn tin, bài trong nước
Đến 30% Trên 30% đến 50% Trên 50% đến 70% Trên 70%
01.01.01.02 Nhân công          
  Phóng viên hạng I bậc 3/6 Công 0,081 0,081 0,072 0,063
Phóng viên hạng II bậc 5/8 Công 0,135 0,135 0,126 0,108
Phóng viên hạng III bậc 5/9 Công 0,756 0,711 0,666 0,576
Biên tập viên hạng I bậc 3/6 Công 0,045 0,045 0,045 0,045
Biên tập viên hạng II bậc 5/8 Công 0,081 0,081 0,081 0,081
Biên tập viên hạng III bậc 5/9 Công 0,216 0,216 0,216 0,216
Máy sử dụng          
Máy tính chuyên dụng Ca 1,017 0,963 0,9 0,783
Máy in laser A4 Ca 0,00063 0,00063 0,00063 0,00063
Vật liệu sử dụng          
Giấy A4 Tờ 7,2 7,2 7,2 7,2
Mực in laser A4 Hộp 0,0027 0,0027 0,0027 0,0027
Vật liệu phụ % 9 9 9 9

Đơn vị tính: 01 tin ngắn

Mã Thành phần hao phí Đơn vị Mức độ sử dụng tư liệu khai thác từ nguồn tin, bài nước ngoài
Đến 30% Trên 30% đến 50% Trên 50% đến 70% Trên 70%
01.01.01.02 Nhân công          
Phóng viên hạng I bậc 3/6 Công 0,09 0,081 0,081 0,072
Phóng viên hạng II bậc 5/8 Công 0,144 0,135 0,135 0,117
Phóng viên hạng III bậc 5/9 Công 0,801 0,756 0,711 0,621
Biên tập viên hạng I bậc 3/6 Công 0,045 0,045 0,045 0,045
Biên tập viên hạng II bậc 5/8 Công 0,081 0,081 0,081 0,081
Biên tập viên hạng III bậc 5/9 Công 0,216 0,216 0,216 0,216
Máy sử dụng          
Máy tính chuyên dụng Ca 1,08 1,017 0,963 0,837
Máy in laser A4 Ca 0,00063 0,00063 0,00063 0,00063
Vật liệu sử dụng          
Giấy A4 Tờ 7,2 7,2 7,2 7,2
Mực in laser A4 Hộp 0,0027 0,0027 0,0027 0,0027
Vật liệu phụ % 9 9 9 9

1.3. Định mức công tác xây dựng bản thảo và biên tập bản thảo đối với thể loại tin sâu

Đơn vị tính: 01 tin sâu

Mã Thành phần hao phí Đơn vị Tin không sử dụng tư liệu khai thác lại
01.01.01.03 Nhân công    
Phóng viên hạng I bậc 3/6 Công 0,144
Phóng viên hạng II bậc 5/8 Công 0,225
Phóng viên hạng III bậc 5/9 Công 1,422
Biên tập viên hạng I bậc 3/6 Công 0,117
Biên tập viên hạng II bậc 5/8 Công 0,171
Biên tập viên hạng III bậc 5/9 Công 0,405
Máy sử dụng    
Máy tính chuyên dụng Ca 1,98
Máy in laser A4 Ca 0,00117
Vật liệu sử dụng    
Giấy A4 Tờ 14,4
Mực in laser A4 Hộp 0,0054
Vật liệu phụ % 9

Đơn vị tính: 01 tin sâu

Mã Thành phần hao phí Đơn vị Mức độ sử dụng tư liệu khai thác từ nguồn tin, bài trong nước
Đến 30% Trên 30% đến 50% Trên 50% đến 70% Trên 70%
01.01.01.03 Nhân công          
Phóng viên hạng I bậc 3/6 Công 0,117 0,117 0,108 0,09
Phóng viên hạng II bậc 5/8 Công 0,189 0,18 0,171 0,144
Phóng viên hạng III bậc 5/9 Công 1,215 1,143 1,071 0,927
Biên tập viên hạng I bậc 3/6 Công 0,117 0,117 0,117 0,117
Biên tập viên hạng II bậc 5/8 Công 0,171 0,171 0,171 0,171
Biên tập viên hạng III bậc 5/9 Công 0,405 0,405 0,405 0,405
Máy sử dụng          
Máy tính chuyên dụng Ca 1,683 1,584 1,485 1,287
Máy in laser A4 Ca 0,00117 0,00117 0,00117 0,00117
Vật liệu sử dụng          
Giấy A4 Tờ 14,4 14,4 14,4 14,4
Mực in laser A4 Hộp 0,0054 0,0054 0,0054 0,0054
Vật liệu phụ % 9 9 9 9

Đơn vị tính: 01 tin sâu

Mã Thành phần hao phí Đơn vị Mức độ sử dụng tư liệu khai thác từ nguồn tin, bài nước ngoài
Đến 30% Trên 30% đến 50% Trên 50% đến 70% Trên 70%
01.01.01.03 Nhân công          
Phóng viên hạng I bậc 3/6 Công 0,117 0,117 0,108 0,09
Phóng viên hạng II bậc 5/8 Công 0,189 0,18 0,171 0,144
Phóng viên hạng III bậc 5/9 Công 1,215 1,143 1,071 0,927
Biên tập viên hạng I bậc 3/6 Công 0,117 0,117 0,117 0,117
Biên tập viên hạng II bậc 5/8 Công 0,171 0,171 0,171 0,171
Biên tập viên hạng III bậc 5/9 Công 0,405 0,405 0,405 0,405
Máy sử dụng          
Máy tính chuyên dụng Ca 1,782 1,683 1,584 1,386
Máy in laser A4 Ca 0,00117 0,00117 0,00117 0,00117
Vật liệu sử dụng          
Giấy A4 Tờ 14,4 14,4 14,4 14,4
Mực in laser A4 Hộp 0,0054 0,0054 0,0054 0,0054
Vật liệu phụ % 9 9 9 9

1.4. Định mức công tác xây dựng bản thảo và biên tập bản thảo đối với thể loại bài phản ánh

Đơn vị tính: 01 bài phản ánh

Mã Thành phần hao phí Đơn vị Bài không sử dụng tư liệu khai thác lại
01.01.01.04 Nhân công    
Phóng viên hạng I bậc 3/6 Công 0,297
Phóng viên hạng II bậc 5/8 Công 0,486
Phóng viên hạng III bậc 5/9 Công 2,943
Biên tập viên hạng I bậc 3/6 Công 0,162
Biên tập viên hạng II bậc 5/8 Công 0,45
Biên tập viên hạng III bậc 5/9 Công 1,026
Máy sử dụng    
Máy tính chuyên dụng Ca 4,2903
Máy in laser A4 Ca 0,00225
Vật liệu sử dụng    
Giấy A4 Tờ 27
Mực in laser A4 Hộp 0,0108
Vật liệu phụ % 9

Đơn vị tính: 01 bài phản ánh

Mã Thành phần hao phí Đơn vị Mức độ sử dụng tư liệu khai thác từ nguồn tin, bài trong nước
Đến 30% Trên 30% đến 50% Trên 50% đến 70% Trên 70%
01.01.01.04 Nhân công          
Phóng viên hạng I bậc 3/6 Công 0,252 0,243 0,225 0,198
Phóng viên hạng II bậc 5/8 Công 0,414 0,387 0,369 0,315
Phóng viên hạng III bậc 5/9 Công 2,502 2,358 2,205 1,917
Biên tập viên hạng I bậc 3/6 Công 0,162 0,162 0,162 0,162
Biên tập viên hạng II bậc 5/8 Công 0,45 0,45 0,45 0,45
Biên tập viên hạng III bậc 5/9 Công 1,026 1,026 1,026 1,026
Máy sử dụng          
Máy tính chuyên dụng Ca 3,645 3,429 3,222 2,79
Máy in laser A4 Ca 0,00225 0,00225 0,00225 0,00225
Vật liệu sử dụng          
Giấy A4 Tờ 27 27 27 27
Mực in Hộp 0,0108 0,0108 0,0108 0,0108
Vật liệu phụ % 9 9 9 9

Đơn vị tính: 01 bài phản ánh

Mã Thành phần hao phí Đơn vị Mức độ sử dụng tư liệu khai thác từ nguồn tin, bài nước ngoài
Đến 30% Trên 30% đến 50% Trên 50% đến 70% Trên 70%
01.01.01.04 Nhân công          
  Phóng viên hạng I bậc 3/6 Công 0,27 0,252 0,243 0,207
Phóng viên hạng II bậc 5/8 Công 0,441 0,414 0,387 0,342
Phóng viên hạng III bậc 5/9 Công 2,646 2,502 2,358 2,061
Biên tập viên hạng I bậc 3/6 Công 0,162 0,162 0,162 0,162
Biên tập viên hạng II bậc 5/8 Công 0,45 0,45 0,45 0,45
Biên tập viên hạng III bậc 5/9 Công 1,026 1,026 1,026 1,026
Máy sử dụng          
Máy tính chuyên dụng Ca 3,861 3,645 3,429 3,006
Máy in laser A4 Ca 0,00225 0,00225 0,00225 0,00225
Vật liệu sử dụng          
Giấy A4 Tờ 27 27 27 27
Mực in laser A4 Hộp 0,0108 0,0108 0,0108 0,0108
Vật liệu phụ % 9 9 9 9

2. Định mức công tác xây dựng bản thảo và biên tập bản thảo đối với thể loại chính luận

Đơn vị tính: 01 bài chính luận

Mã Thành phần hao phí Đơn vị Bài không sử dụng tư liệu khai thác lại
01.01.02.01 Nhân công    
Phóng viên hạng I bậc 4/6 Công 3,321
Phóng viên hạng II bậc 5/8 Công 5,382
Phóng viên hạng III bậc 5/9 Công 0,396
Biên tập viên hạng I bậc 4/6 Công 2,493
Biên tập viên hạng II bậc 5/8 Công 5,364
Máy sử dụng    
Máy tính chuyên dụng Ca 13,5603
Máy in laser A4 Ca 0,01125
Vật liệu sử dụng    
Giấy A4 Tờ 135
Mực in laser A4 Hộp 0,054
Vật liệu phụ % 9

Đơn vị tính: 01 bài chính luận

Mã Thành phần hao phí Đơn vị Mức độ sử dụng tư liệu khai thác từ nguồn tin, bài trong nước
Đến 30% Trên 30% đến 50% Trên 50% đến 70% Trên 70%
01.01.02.01 Nhân công          
Phóng viên hạng I bậc 4/6 Công 2,817 2,655 2,493 2,16
Phóng viên hạng II bậc 5/8 Công 4,572 4,302 4,032 3,501
Phóng viên hạng III bậc 5/9 Công 0,333 0,315 0,297 0,252
Biên tập viên hạng I bậc 4/6 Công 2,493 2,493 2,493 2,493
Biên tập viên hạng II bậc 5/8 Công 5,364 5,364 5,364 5,364
Máy sử dụng          
Máy tính chuyên dụng Ca 11,529 10,845 10,170 8,811
Máy in laser A4 Ca 0,01125 0,01125 0,01125 0,01125
Vật liệu sử dụng          
Giấy A4 Tờ 135 135 135 135
Mực in laser A4 Hộp 0,054 0,054 0,054 0,054
Vật liệu phụ % 9 9 9 9

Đơn vị tính: 01 bài chính luận

Mã Thành phần hao phí Đơn vị Mức độ sử dụng tư liệu khai thác từ nguồn tin, bài nước ngoài
Đến 30% Trên 30% đến 50% Trên 50% đến 70% Trên 70%
01.01.02.01 Nhân công          
Phóng viên hạng I bậc 4/6 Công 2,988 2,817 2,655 2,322
Phóng viên hạng II bậc 5/8 Công 4,842 4,572 4,302 3,771
Phóng viên hạng III bậc 5/9 Công 0,351 0,333 0,315 0,279
Biên tập viên hạng I bậc 4/6 Công 2,493 2,493 2,493 2,493
Biên tập viên hạng II bậc 5/8 Công 5,364 5,364 5,364 5,364
Máy sử dụng          
Máy tính chuyên dụng Ca 12,204 11,529 10,845 9,495
Máy in laser A4 Ca 0,01125 0,01125 0,01125 0,01125
Vật liệu sử dụng          
Giấy A4 Tờ 135 135 135 135
Mực in laser A4 Hộp 0,054 0,054 0,054 0,054
Vật liệu phụ % 9 9 9 9

3. Định mức công tác xây dựng bản thảo và biên tập bản thảo đối với thể loại phóng sự, ký sự, điều tra

3.1. Định mức công tác xây dựng bản thảo và biên tập bản thảo đối với thể loại phóng sự, ký sự

Đơn vị tính: 01 bài ký sự 1 kỳ/bài phóng sự 1 kỳ

Mã Thành phần hao phí Đơn vị Bài không sử dụng tư liệu khai thác lại
01.01.03.01 Nhân công    
  Phóng viên hạng I bậc 3/6 Công 0,117
  Phóng viên hạng II bậc 5/8 Công 4,068
  Phóng viên hạng III bậc 5/9 Công 9,153
  Biên tập viên hạng I bậc 3/6 Công 0,225
  Biên tập viên hạng II bậc 5/8 Công 2,25
  Biên tập viên hạng III bậc 5/9 Công 5,517
  Máy sử dụng    
  Máy tính chuyên dụng Ca 17,055
  Máy ghi âm chuyên dụng Ca 9,3321
  Máy in laser A4 Ca 0,009
  Vật liệu sử dụng    
  Giấy A4 Tờ 108
  Mực in laser A4 Hộp 0,0432
  Vật liệu phụ % 9

Đơn vị tính: 01 bài ký sự 1 kỳ/ bài phóng sự 1 kỳ

Mã Thành phần hao phí Đơn vị Mức độ sử dụng tư liệu khai thác từ nguồn tin, bài trong nước
Đến 30% Trên 30% đến 50% Trên 50% đến 70% Trên 70%
01.01.03.01 Nhân công          
Phóng viên hạng I bậc 3/6 Công 0,099 0,09 0,081 0,072
Phóng viên hạng II bậc 5/8 Công 3,456 3,258 3,051 2,646
Phóng viên hạng III bậc 5/9 Công 7,776 7,317 6,867 5,949
Biên tập viên hạng I bậc 3/6 Công 0,225 0,225 0,225 0,225
Biên tập viên hạng II bậc 5/8 Công 2,25 2,25 2,25 2,25
Biên tập viên hạng III bậc 5/9 Công 5,517 5,517 5,517 5,517
Máy sử dụng          
Máy tính chuyên dụng ca 14,499 13,644 12,789 11,088
Máy ghi âm chuyên dụng Ca 7,929 7,47 7,002 6,066
Máy in laser A4 Ca 0,009 0,009 0,009 0,009
Vật liệu sử dụng          
Giấy A4 Tờ 108 108 108 108
Mực in laser A4 Hộp 0,0432 0,0432 0,0432 0,0432
Vật liệu phụ % 9 9 9 9

Đơn vị tính: 01 bài ký sự 1 kỳ/bài phóng sự 1 kỳ

Mã Thành phần hao phí Đơn vị Mức độ sử dụng tư liệu khai thác từ nguồn tin, bài nước ngoài
Đến 30% Trên 30% đến 50% Trên 50% đến 70% Trên 70%
01.01.03.01 Nhân công          
Phóng viên hạng I bậc 3/6 Công 0,099 0,099 0,09 0,081
Phóng viên hạng II bậc 5/8 Công 3,663 3,456 3,258 2,844
Phóng viên hạng III bậc 5/9 Công 8,235 7,776 7,317 6,408
Biên tập viên hạng I bậc 3/6 Công 0,225 0,225 0,225 0,225
Biên tập viên hạng II bậc 5/8 Công 2,25 2,25 2,25 2,25
Biên tập viên hạng III bậc 5/9 Công 5,517 5,517 5,517 5,517
Máy sử dụng          
Máy tính chuyên dụng Ca 15,354 14,499 13,644 11,943
Máy ghi âm chuyên dụng Ca 8,397 7,929 7,47 6,534
Máy in laser A4 Ca 0,009 0,009 0,009 0,009
Vật liệu sử dụng          
Giấy A4 Tờ 108 108 108 108
Mực in laser A4 Hộp 0,0432 0,0432 0,0432 0,0432
Vật liệu phụ % 9 9 9 9

3.2. Định mức công tác xây dựng bản thảo và biên tập bản thảo đối với thể loại điều tra

Đơn vị tính: 01 bài điều tra 1 kỳ

Mã Thành phần hao phí Đơn vị Bài không sử dụng tư liệu khai thác ại
01.01.03.02 Nhân công    
Phóng viên hạng I bậc 4/6 Công 0,342
Phóng viên hạng II bậc 5/8 Công 3,654
Phóng viên hạng III bậc 5/9 Công 9,99
Biên tập viên hạng I bậc 4/6 Công 0,297
Biên tập viên hạng II bậc 5/8 Công 1,953
Biên tập viên hạng III bậc 5/9 Công 5,553
Máy sử dụng    
Máy tính chuyên dụng Ca 17,4303
Máy ghi âm chuyên dụng Ca 9,7911
Máy in laser A4 Ca 0,009
Vật liệu sử dụng    
Giấy A4 Tờ 108
Mực in laser A4 Hộp 0,0432
Vật liệu phụ % 9

Đơn vị tính: 01 bài điều tra 1 kỳ

Mã Thành phần hao phí Đơn vị Mức độ sử dụng tư liệu khai thác từ nguồn tin, bài trong nước
Đến 30% Trên 30% đến 50% Trên 50% đến 70% Trên 70%
01.01.03.02 Nhân công          
Phóng viên hạng I bậc 4/6 Công 0,288 0,27 0,252 0,216
Phóng viên hạng II bậc 5/8 Công 3,105 2,925 2,745 2,376
Phóng viên hạng III bậc 5/9 Công 8,496 7,992 7,497 6,498
Biên tập viên hạng I bậc 4/6 Công 0,297 0,297 0,297 0,297
Biên tập viên hạng II bậc 5/8 Công 1,953 1,953 1,953 1,953
Biên tập viên hạng III bậc 5/9 Công 5,553 5,553 5,553 5,553
Máy sử dụng          
Máy tính chuyên dụng Ca 14,814 13,941 13,077 11,331
Máy ghi âm chuyên dụng Ca 8,325 7,83 7,344 6,363
Máy in laser A4 Ca 0,009 0,009 0,009 0,009
Vật liệu sử dụng          
Giấy A4 Tờ 108 108 108 108
Mực in laser A4 Hộp 0,0432 0,0432 0,0432 0,0432
Vật liệu phụ % 9 9 9 9

Đơn vị tính: 01 bài điều tra 1 kỳ

Mã Thành phần hao phí Đơn vị Mức độ sử dụng tư liệu khai thác từ nguồn tin, bài nước ngoài
Đến 30% Trên 30% đến 50% Trên 50% đến 70% Trên 70%
01.01.03.02 Nhân công          
Phóng viên hạng I bậc 4/6 Công 0,306 0,288 0,27 0,234
Phóng viên hạng II bậc 5/8 Công 3,294 3,105 2,925 2,556
Phóng viên hạng III bậc 5/9 Công 8,991 8,496 7,992 6,993
Biên tập viên hạng I bậc 4/6 Công 0,297 0,297 0,297 0,297
Biên tập viên hạng II bậc 5/8 Công 1,953 1,953 1,953 1,953
Biên tập viên hạng III bậc 5/9 Công 5,553 5,553 5,553 5,553
Máy sử dụng          
Máy tính chuyên dụng Ca 15,687 14,814 13,941 12,204
Máy ghi âm chuyên dụng Ca 8,811 8,325 7,83 6,858
Máy in laser A4 Ca 0,009 0,009 0,009 0,009
Vật liệu sử dụng          
Giấy A4 Tờ 108 108 108 108
Mực in laser A4 Hộp 0,0432 0,0432 0,0432 0,0432
Vật liệu phụ % 9 9 9 9

4. Định mức công tác xây dựng bản thảo và biên tập bản thảo đối với thể loại bài phỏng vấn

Đơn vị tính: 01 bài phỏng vấn

Mã Thành phần hao phí Đơn vị Bài không sử dụng tư liệu khai thác lại
01.01.04.01 Nhân công    
Phóng viên hạng I bậc 3/6 Công 0,117
Phóng viên hạng II bậc 5/8 Công 4,275
Phóng viên hạng III bậc 5/9 Công 8,118
Biên tập viên hạng I bậc 3/6 Công 0,225
Biên tập viên hạng II bậc 5/8 Công 1,8
Biên tập viên hạng III bậc 5/9 Công 4,014
Máy sử dụng    
Máy tính chuyên dụng Ca 14,8347
Máy ghi âm chuyên dụng Ca 8,7543
Máy in laser A4 Ca 0,009
Vật liệu sử dụng    
Giấy A4 Tờ 108
Mực in laser A4 Hộp 0,0432
Vật liệu phụ % 9

Đơn vị tính: 01 bài phỏng vấn

Mã Thành phần hao phí Đơn vị Mức độ sử dụng tư liệu khai thác từ nguồn tin, bài trong nước
Đến 30% Trên 30% đến 50% Trên 50% đến 70% Trên 70%
01.01.04.01 Nhân công          
Phóng viên hạng I bậc 3/6 Công 0,099 0,09 0,081 0,072
Phóng viên hạng 11 bậc 5/8 Công 3,636 3,42 3,204 2,781
Phóng viên hạng III bậc 5/9 Công 6,903 6,498 6,093 5,274
Biên tập viên hạng I bậc 3/6 Công 0,225 0,225 0,225 0,225
Biên tập viên hạng II bậc 5/8 Công 1,8 1,8 1,8 1,8
Biên tập viên hạng III bậc 5/9 Công 4,014 4,014 4,014 4,014
Máy sử dụng          
Máy tính chuyên dụng Ca 12,609 11,871 11,124 9,639
Máy ghi âm chuyên dụng Ca 7,443 7,002 6,57 5,688
Máy in laser A4 Ca 0,009 0,009 0,009 0,009
Vật liệu sử dụng          
Giấy A4 Tờ 108 108 108 108
Mực in laser A4 Hộp 0,0432 0,0432 0,0432 0,0432
Vật liệu phụ % 9 9 9 9

Đơn vị tính: 01 bài phỏng vấn

Mã Thành phần hao phí Đơn vị Mức độ sử dụng tư liệu khai thác từ nguồn tin, bài nước ngoài
Đến 30% Trên 30% đến 50% Trên 50% đến 70% Trên 70%
01.01.04.01 Nhân công          
Phóng viên hạng I bậc 3/6 Công 0,099 0,099 0,09 0,081
Phóng viên hạng II bậc 5/8 Công 3,852 3,636 3,42 2,997
Phóng viên hạng III bậc 5/9 Công 7,308 6,903 6,498 5,679
Biên tập viên hạng I bậc 3/6 Công 0,225 0,225 0,225 0,225
Biên tập viên hạng II bậc 5/8 Công 1,8 1,8 1,8 1,8
Biên tập viên hạng III bậc 5/9 Công 4,014 4,014 4,014 4,014
Máy sử dụng          
Máy tính chuyên dụng Ca 13,356 12,609 11,871 10,386
Máy ghi âm chuyên dụng Ca 7,875 7,443 7,002 6,129
Máy in laser A4 Ca 0,009 0,009 0,009 0,009
Vật liệu sử dụng          
Giấy A4 Tờ 108 108 108 108
Mực in laser A4 Hộp 0,0432 0,0432 0,0432 0,0432
Vật liệu phụ % 9 9 9 9

5. Định mức công tác xây dựng bản thảo và biên tập bản thảo đối với thể loại bài nghiên cứu trao đổi

Đơn vị tính: 01 bài nghiên cứu trao đổi

Mã Thành phần hao phí Đơn vị Bài không sử dụng tư liệu khai thác lại
01.01.05.01 Nhân công    
Phóng viên hạng I bậc 3/6 Công 0,378
Phóng viên hạng II bậc 5/8 Công 3,132
Phóng viên hạng III bậc 5/9 Công 4,671
Biên tập viên hạng I bậc 3/6 Công 0,261
Biên tập viên hạng II bậc 5/8 Công 1,467
Biên tập viên hạng III bậc 5/9 Công 3,204
Máy sử dụng    
Máy tính chuyên dụng Ca 10,485
Máy in laser A4 Ca 0,00603
Vật liệu sử dụng    
Giấy A4 Tờ 72
Mực in laser A4 Hộp 0,0288
Vật liệu phụ % 9

Đơn vị tính: 01 bài nghiên cứu trao đổi

Mã Thành phần hao phí Đơn vị Mức độ sử dụng tư liệu khai thác từ nguồn tin, bài trong nước
Đến 30% Trên 30% đến 50% Trên 50% đến 70% Trên 70%
01.01.05.01 Nhân công          
Phóng viên hạng I bậc 3/6 Công 0,315 0,297 0,279 0,243
Phóng viên hạng II bậc 5/8 Công 2,664 2,502 2,349 2,034
Phóng viên hạng III bậc 5/9 Công 3,969 3,735 3,501 3,033
Biên tập viên hạng I bậc 3/6 Công 0,261 0,261 0,261 0,261
Biên tập viên hạng II bậc 5/8 Công 1,467 1,467 1,467 1,467
Biên tập viên hạng III bậc 5/9 Công 3,204 3,204 3,204 3,204
Máy sử dụng          
Máy tính chuyên dụng Ca 8,91 8,388 7,866 6,813
Máy in laser A4 Ca 0,00603 0,00603 0,00603 0,00603
Vật liệu sử dụng          
Giấy A4 Tờ 72 72 72 72
Mực in laser A4 Hộp 0,0288 0,0288 0,0288 0,0288
Vật liệu phụ % 9 9 9 9

Đơn vị tính: 01 bài nghiên cứu trao đổi

Mã Thành phần hao phí Đơn vị Mức độ sử dụng tư liệu khai thác từ nguồn tin, bài nước ngoài
Đến 30% Trên 30% đến 50% Trên 50% đến 70% Trên 70%
01.01.05.01 Nhân công          
Phóng viên hạng I bậc 3/6 Công 0,342 0,315 0,297 0,261
Phóng viên hạng II bậc 5/8 Công 2,817 2,664 2,502 2,196
Phóng viên hạng III bậc 5/9 Công 4,203 3,969 3,735 3,267
Biên tập viên hạng I bậc 3/6 Công 0,261 0,261 0,261 0,261
Biên tập viên hạng II bậc 5/8 Công 1,467 1,467 1,467 1,467
Biên tập viên hạng III bậc 5/9 Công 3,204 3,204 3,204 3,204
Máy sử dụng          
Máy tính chuyên dụng Ca 9,441 8,91 8,388 7,344
Máy in laser A4 Ca 0,00603 0,00603 0,00603 0,00603
Vật liệu sử dụng          
Giấy A4 Tờ 72 72 72 72
Mực in laser A4 Hộp 0,0288 0,0288 0,0288 0,0288
Vật liệu phụ % 9 9 9 9

6. Định mức công tác xây dựng bản thảo và biên tập bản thảo đối với thể loại ảnh báo chí

6.1. Bảng định mức xây dựng bản thảo và biên tập bản thảo đối với thể loại tin ảnh

Đơn vị tính: 01 bức ảnh (tin ảnh)

Mã Thành phần hao phí Đơn vị Mức
01.01.06.01 Nhân công    
Phóng viên hạng I bậc 3/6 Công 0,153
Phóng viên hạng II bậc 4/8 Công 0,234
Phóng viên hạng III bậc 5/9 Công 2,232
Biên tập viên hạng I bậc 3/6 Công 0,018
Biên tập viên hạng II bậc 4/8 Công 0,081
Biên tập viên hạng III bậc 5/9 Công 0,54
Máy sử dụng    
Máy tính chuyên dụng Ca 1,9575
Máy ảnh chuyên dụng Ca 0,8928
Máy in laser A4 mầu Ca 0,00027
Vật liệu sử dụng    
Giấy A4 Tờ 3,6
Mực in laser A4 mầu Hộp 0,00144
Vật liệu phụ % 9

6.2. Bảng định mức xây dựng bản thảo và biên tập bản thảo đối với thể loại ảnh minh họa

Đơn vị tính: 01 bức ảnh (ảnh minh họa)

Mã Thành phần hao phí Đơn vị Mức
01.01.06.02 Nhân công    
Phóng viên hạng II bậc 4/8 Công 0,153
Phóng viên hạng III bậc 5/9 Công 0,864
Biên tập viên hạng II bậc 4/8 Công 0,045
Biên tập viên hạng III bậc 5/9 Công 0,297
Máy sử dụng    
Máy tính chuyên dụng Ca 0,8154
Máy ảnh chuyên dụng Ca 0,3447
Máy in laser A4 mầu Ca 0,00027
Vật liệu sử dụng    
Giấy A4 Tờ 3,6
Mực in laser A4 mầu Hộp 0,00144
Vật liệu phụ % 9

7. Định mức công tác xây dựng bản thảo và biên tập bản thảo đối với thể loại tranh báo chí

7.1. Bảng định mức công tác xây dựng bản thảo và biên tập bản thảo đối với thể loại tranh minh họa

Đơn vị tính: 01 bức tranh

Mã Thành phần hao phí Đơn vị Mức
01.01.07.01 Nhân công    
Họa sĩ bậc 5/9 Công 1,467
Biên tập viên hạng II bậc 4/8 Công 0,045
Biên tập viên hạng III bậc 5/9 Công 0,297
Máy sử dụng    
Máy tính chuyên dụng Ca 1,17
Máy in laser A4 mầu Ca 0,00018
Vật liệu sử dụng    
Giấy A4 Tờ 3,6
Mực in laser A4 mầu Hộp 0,0009
Vật liệu phụ % 9

7.2. Bảng định mức công tác xây dựng bản thảo và biên tập bản thảo đối với thể loại tranh biếm họa

Đơn vị tính: 01 bức tranh

Mã Thành phần hao phí Đơn vị Mức
01.01.07.02 Nhân công    
Họa sĩ bậc 5/9 Công 1,782
Biên tập viên hạng II bậc 4/8 Công 0,045
Biên tập viên hạng III bậc 5/9 Công 0,36
Máy sử dụng    
Máy tính chuyên dụng Ca 1,4247
Máy in laser A4 màu Ca 0,00018
Vật liệu sử dụng    
Giấy A4 Tờ 3,6
Mực in laser A4 màu Hộp 0,0009
Vật liệu phụ % 9

8. Định mức công tác biên tập bản thảo đối với thể loại trả lời bạn đọc

Đơn vị tính: 01 tin /bài trả lời bạn đọc

Mã Thành phần hao phí Đơn vị Mức
01.01.08.01 Nhân công    
Biên tập viên hạng I bậc 3/6 Công 0,018
Biên tập viên hạng II bậc 5/8 Công 0,675
Biên tập viên hạng III bậc 5/9 Công 2,124
Máy sử dụng    
Máy tính chuyên dụng Ca 2,2572
Máy in laser A4 Ca 0,0045
Vật liệu sử dụng    
Giấy A4 Tờ 54
Mực in laser A4 Hộp 0,0216
Vật liệu phụ % 9
Phụ lục II

Định mức công tác biên tập bản thảo tác phẩm báo chí của tác giả gửi đăng

ĐỊNH MỨC CÔNG TÁC BIÊN TẬP BẢN THẢO TÁC PHẨM BÁO CHÍ

CỦA TÁC GIẢ GỬI ĐĂNG
(Kèm theo Quyết định số 09/2024/QĐ-UBND ngày 07 tháng 5 năm 2024 của Ủy ban nhân dân tỉnh Thái Nguyên)

1. Định mức công tác biên tập bản thảo tác phẩm báo chí của tác giả gửi đăng đối với thể loại tin

1.1. Định mức công tác biên tập bản thảo tác phẩm báo chí của tác giả gửi đăng đối với thể loại tin vắn

Đơn vị tính: 01 tin vắn

Mã Thành phần hao phí Đơn vị Mức
01.02.01.01 Nhân công    
Biên tập viên hạng I bậc 3/6 Công 0,036
Biên tập viên hạng II bậc 5/8 Công 0,063
Biên tập viên hạng III bậc 5/9 Công 0,279
Máy sử dụng    
Máy tính chuyên dụng Ca 0,306
Máy in laser A4 Ca 0,00027
Vật liệu sử dụng    
Giấy A4 Tờ 3,6
Mực in laser A4 Hộp 0,00144
Vật liệu phụ % 9

1.2. Định mức công tác biên tập bản thảo tác phẩm báo chí của tác giả gửi đăng đối với thể loại tin ngắn

Đơn vị tính: 01 tin ngắn

Mã Thành phần hao phí Đơn vị Mức
01.02.01.02 Nhân công    
Biên tập viên hạng I bậc 3/6 Công 0,099
Biên tập viên hạng II bậc 5/8 Công 0,18
Biên tập viên hạng III bậc 5/9 Công 0,369
Máy sử dụng    
Máy tính chuyên dụng Ca 0,513
Máy in laser A4 Ca 0,00045
Vật liệu sử dụng    
Giấy A4 Tờ 5,4
Mực in laser A4 Hộp 0,00216
Vật liệu phụ % 9

1.3. Định mức công tác biên tập bản thảo tác phẩm báo chí của tác giả gửi đăng đối với thể loại tin sâu

Đơn vị tính: 01 tin sâu

Mã Thành phần hao phí Đơn vị Mức
01.02.01.03 Nhân công    
Biên tập viên hạng I bậc 3/6 Công 0,18
Biên tập viên hạng II bậc 5/8 Công 0,279
Biên tập viên hạng III bậc 5/9 Công 0,639
Máy sử dụng    
Máy tính chuyên dụng Ca 0,882
Máy in laser A4 Ca 0,00072
Vật liệu sử dụng    
Giấy A4 Tờ 9
Mực in laser A4 Hộp 0,0036
Vật liệu phụ % 9

2. Định mức công tác biên tập bản thảo tác phẩm báo chí của tác giả gửi đăng đối với thể loại bài phản ánh

Đơn vị tính: 01 bài phản ánh

Mã Thành phần hao phí Đơn vị Mức
01.02.02.01 Nhân công    
Biên tập viên hạng I bậc 3/6 Công 0,45
Biên tập viên hạng II bậc 5/8 Công 0,657
Biên tập viên hạng III bậc 5/9 Công 1,215
Máy sử dụng    
Máy tính chuyên dụng Ca 1,863
Máy in laser A4 Ca 0,00162
Vật liệu sử dụng    
Giấy A4 Tờ 19,8
Mực in laser A4 Hộp 0,00792
Vật liệu phụ % 9

3. Định mức công tác biên tập bản thảo tác phẩm báo chí của tác giả gửi đăng đối với thể loại bài chính luận

Đơn vị tính: 01 bài chính luận

Mã Thành phần hao phí Đơn vị Mức
01.02.03.01 Nhân công    
Biên tập viên hạng I bậc 4/6 Công 2,817
Biên tập viên hạng II bậc 5/8 Công 5,904
Biên tập viên hạng III bậc 5/9 Công 0,117
Máy sử dụng    
Máy tính chuyên dụng Ca 7,065
Máy in laser A4 Ca 0,01125
Vật liệu sử dụng    
Giấy A4 Tờ 135
Mực in laser A4 Hộp 0,054
Vật liệu phụ % 9

4. Định mức công tác biên tập bản thảo tác phẩm báo chí của tác giả gửi đăng đối với thể loại bài phóng sự, ký sự, điều tra

4.1. Định mức công tác biên tập bản thảo tác phẩm báo chí của tác giả gửi đăng đối với thể loại bài phóng sự, ký sự

Đơn vị tính: 01 bài ký sự 1 kỳ/phóng sự 1 kỳ

Mã Thành phần hao phí Đơn vị Mức
01.02.04.01 Nhân công    
Biên tập viên hạng I bậc 3/6 Công 0,342
Biên tập viên hạng II bậc 5/8 Công 2,646
Biên tập viên hạng III bậc 5/9 Công 6,579
Máy sử dụng    
Máy tính chuyên dụng Ca 7,65
Máy in laser A4 Ca 0,009
Vật liệu sử dụng    
Giấy A4 Tờ 108
Mực in laser A4 Hộp 0,0432
Vật liệu phụ % 9

4. 2. Định mức công tác biên tập bản thảo tác phẩm báo chí của tác giả gửi đăng đối với thể loại bài phóng sự điều tra

Đơn vị tính: 01 bài điều tra 1 kỳ

Mã Thành phần hao phí Đơn vị Mức
01.02.04.02 Nhân công    
Biên tập viên hạng I bậc 4/6 Công 0,414
Biên tập viên hạng II bậc 5/8 Công 2,304
Biên tập viên hạng III bậc 5/9 Công 7,011
Máy sử dụng    
Máy tính chuyên dụng Ca 7,785
Máy in laser A4 Ca 0,009
Vật liệu sử dụng    
Giấy A4 Tờ 108
Mực in laser A4 Hộp 0,0432
Vật liệu phụ % 9

5. Định mức công tác biên tập bản thảo tác phẩm báo chí của tác giả gửi đăng đối với thể loại bài phỏng vấn

Đơn vị tính: 01 bài phỏng vấn

Mã Thành phần hao phí Đơn vị Mức
01.02.05.01 Nhân công    
Biên tập viên hạng I bậc 3/6 Công 0,342
Biên tập viên hạng II bậc 5/8 Công 2,196
Biên tập viên hạng III bậc 5/9 Công 4,743
Máy sử dụng    
Máy tính chuyên dụng Ca 5,823
Máy in laser A4 Ca 0,009
Vật liệu sử dụng    
Giấy A4 Tờ 108
Mực in laser A4 Hộp 0,0432
Vật liệu phụ % 9

6. Định mức công tác biên tập bản thảo tác phẩm báo chí của tác giả gửi đăng đối với thể loại văn học

6.1. Định mức công tác biên tập bản thảo tác phẩm báo chí của tác giả gửi đăng đối với thể loại văn xuôi

Đơn vị tính: 01 bản thảo văn xuôi

Mã Thành phần hao phí Đơn vị Mức
01.02.06.01 Nhân công    
Biên tập viên hạng I bậc 3/6 Công 0,153
Biên tập viên hạng II bậc 5/8 Công 1,782
Biên tập viên hạng III bậc 5/9 Công 4,707
Máy sử dụng    
Máy tính chuyên dụng Ca 5,31
Máy in laser A4 Ca 0,00297
Vật liệu sử dụng    
Giấy A4 Tờ 36
Mực in laser A4 Hộp 0,0144
Vật liệu phụ % 9

6.2. Định mức công tác biên tập bản thảo tác phẩm báo chí của tác giả gửi đăng đối với thể loại thơ

Đơn vị tính: 01 bản thảo thơ

Mã Thành phần hao phí Đơn vị Mức
01.02.06.02 Nhân công    
Biên tập viên hạng I bậc 3/6 Công 0,153
Biên tập viên hạng II bậc 5/8 Công 0,9
Biên tập viên hạng III bậc 5/9 Công 2,835
Máy sử dụng    
Máy tính chuyên dụng Ca 3,105
Máy in laser A4 Ca 0,00072
Vật liệu sử dụng    
Giấy A4 Tờ 9
Mực in laser A4 Hộp 0,0036
Vật liệu phụ % 9

7. Định mức công tác biên tập bản thảo tác phẩm báo của tác giả gửi đăng đối với thể loại bài nghiên cứu trao đổi

Đơn vị tính: 01 bài nghiên cứu trao đổi

Mã Thành phần hao phí Đơn vị Mức
01.02.07.01 Nhân công    
  Biên tập viên hạng I bậc 3/6 Công 0,297
  Biên tập viên hạng II bậc 5/8 Công 1,782
Biên tập viên hạng III bậc 5/9 Công 3,753
Máy sử dụng    
Máy tính chuyên dụng Ca 4,662
Máy in laser A4 Ca 0,00603
Vật liệu sử dụng    
Giấy A4 Tờ 72
Mực in Hộp 0,0288
Vật liệu phụ % 9

8. Định mức công tác biên tập bản thảo tác phẩm báo chí của tác giả gửi đăng đối với thể loại bài báo khoa học

Đơn vị tính: 01 bài báo khoa học

Mã Thành phần hao phí Đơn vị Mức
01.02.08.01 Nhân công    
Biên tập viên hạng I bậc 3/6 Công 0,639
Biên tập viên hạng II bậc 5/8 Công 2,475
Biên tập viên hạng III bậc 5/9 Công 6,111
Máy sử dụng    
Máy tính chuyên dụng Ca 7,38
Máy in laser A4 Ca 0,00378
Vật liệu sử dụng    
Giấy A4 Tờ 45
Mực in laser A4 Hộp 0,018
Vật liệu phụ % 9

9. Định mức công tác biên tập bản thảo ảnh báo chí được sưu tầm hoặc của tác giả chụp gửi đăng

9.1. Bảng định mức biên tập bản thảo tin ảnh của tác giả chụp gửi đăng

Đơn vị tính: 01 bức ảnh

Mã Thành phần hao phí Đơn vị Mức
01.02.09.01 Nhân công    
Biên tập viên hạng I bậc 3/6 Công 0,072
Biên tập viên hạng II bậc 5/8 Công 0,189
Biên tập viên hạng III bậc 5/9 Công 0,882
Máy sử dụng    
Máy tính chuyên dụng Ca 0,918
Máy in laser A4 Ca 0,00027
Vật liệu sử dụng    
Giấy A4 Tờ 3,6
Mực in laser A4 Hộp 0,00144
Vật liệu phụ % 9

9.2. Bảng định mức biên tập bản thảo ảnh minh họa sưu tầm:

Đơn vị tính: 01 bức ảnh

Mã Thành phần hao phí Đơn vị Mức
01.02.09.02 Nhân công    
Biên tập viên hạng II bậc 5/8 Công 0,162
Biên tập viên hạng III bậc 5/9 Công 0,54
Máy sử dụng    
Máy tính chuyên dụng Ca 0,567
Máy in laser A4 Ca 0,00027
Vật liệu sử dụng    
Giấy A4 Tờ 3,6
Mực in laser A4 Hộp 0,00144
Vật liệu phụ % 9

9.3. Bảng định mức biên tập bản thảo ảnh minh họa của tác giả chụp gửi đăng

Đơn vị tính: 01 bức ảnh

Mã Thành phần hao phí Đơn vị Mức
01.02.09.03 Nhân công    
Biên tập viên hạng II bậc 5/8 Công 0,153
Biên tập viên hạng III bậc 5/9 Công 0,522
Máy sử dụng    
Máy tính chuyên dụng Ca 0,54
Máy in laser A4 Ca 0,00027
Vật liệu sử dụng    
Giấy A4 Tờ 3,6
Mực in laser A4 Hộp 0,00144
Vật liệu phụ % 9

10. Định mức công tác biên tập bản thảo tranh báo chí được sưu tầm hoặc của tác giả vẽ gửi đăng

10.1. Bảng định mức công tác biên tập bản thảo tranh minh họa sưu tầm

Đơn vị tính: 01 bức tranh

Mã Thành phần hao phí Đơn vị Mức
01.02.10.01 Nhân công    
Họa sĩ bậc 5/9 Công 0,81
Máy sử dụng    
Máy tính chuyên dụng Ca 0,648
Máy in laser A4 Ca 0,00027
Vật liệu sử dụng    
Giấy A4 Tờ 3,6
Mực in laser A4 Hộp 0,00144
Vật liệu phụ % 9

10.2. Bảng định mức công tác biên tập bản thảo tranh minh họa tác giả vẽ gửi đăng

Đơn vị tính: 01 bức tranh

Mã Thành phần hao phí Đơn vị Mức
01.02.10.02 Nhân công    
Họa sĩ bậc 5/9 Công 0,801
Máy sử dụng    
Máy tính chuyên dụng Ca 0,639
Máy in laser A4 Ca 0,00027
Vật liệu sử dụng    
Giấy A4 Tờ 3,6
Mực in laser A4 Hộp 0,00144
Vật liệu phụ % 9

10.3. Bảng định mức công tác biên tập bản thảo tranh biếm họa sưu tầm

Đơn vị tính: 01 bức tranh

Mã Thành phần hao phí Đơn vị Mức
01.02.10.03 Nhân công    
Họa sĩ bậc 5/9 Công 1,071
Máy sử dụng    
Máy tính chuyên dụng Ca 0,855
Máy in laser A4 Ca 0,00027
Vật liệu sử dụng    
Giấy A4 Tờ 3,6
Mực in laser A4 Hộp 0,00144
Vật liệu phụ % 9

10. 4. Bảng định mức công tác biên tập bản thảo tranh biếm họa tác giả vẽ gửi đăng

Đơn vị tính: 01 bức tranh

Mã Thành phần hao phí Đơn vị Mức
01.02.10.04 Nhân công    
Họa sĩ bậc 5/9 Công 0,936
Máy sử dụng    
Máy tính chuyên dụng Ca 0,747
Máy in laser A4 Ca 0,00027
Vật liệu sử dụng    
Giấy A4 Tờ 3,6
Mực in Hộp 0,00144
Vật liệu phụ % 9
Phụ lục III

Định mức công tác thiết kế, chế bản báo in định mức công tác thiết kế, chế bản báo in

(Kèm theo Quyết định số 09/20224/QĐ-UBND ngày 07 tháng 5 năm 2024 của Ủy ban nhân dân tỉnh Thái Nguyên)

1. Thiết kế layout trang báo in

1.1. Bảng định mức thiết kế layout trang báo in khổ A3

Đơn vị tính: 01 trang A3

Mã Thành phần hao phí Đơn vị Mức
02.01.01.01 Nhân công    
Kỹ sư bậc 3/9 Công 1,197
Họa sĩ bậc 3/9 Công 0,342
Máy sử dụng    
Máy tính chuyên dụng Ca 1,2303
Máy in laser A4 màu Ca 0,00027
Vật liệu sử dụng    
Giấy A4 (quy đổi 1 tờ A3 bằng 2 tờ A4) Tờ 3,6
Mực in laser A4 màu Hộp 0,0018

1.2. Bảng định mức thiết kế layout trang báo in khổ A4

Đơn vị tính: 01 trang A4

Mã Thành phần hao phí Đơn vị Mức
02.01.01.02 Nhân công    
Kỹ sư bậc 3/9 Công 0,639
Họa sĩ bậc 3/9 Công 0,171
Máy sử dụng    
Máy tính chuyên dụng Ca 0,6453
Máy in laser A4 màu Ca 0,00018
Vật liệu sử dụng    
Giấy A4 Tờ 1,8
Mực in mầu laser A4 màu Hộp 0,0009

2. Thiết kế trình bày trang nhất tờ báo in

2.1. Tên định mức: Định mức công tác thiết kế trình bày trang nhất tờ báo in (bao gồm báo in, ấn phẩm báo in, bản tin, bản tin thông tấn)

2.2. Bảng định mức

2.2.1. Bảng định mức thiết kế trình bày trang nhất tờ báo in khổ A3

Đơn vị tính: 01 trang khổ A3

Mã Thành phần hao phí Đơn vị Mức
02.02.01.01 Nhân công    
Kỹ sư bậc 3/9 Công 0,522
Họa sĩ bậc 3/9 Công 0,279
Máy sử dụng    
Máy tính chuyên dụng Ca 0,6453
Máy in laser A4 màu Ca 0,00045
Vật liệu sử dụng    
Giấy A4 (quy đổi 1 tờ A3 bằng 2 tờ A4) Tờ 5,4
Mực in mầu laser A4 màu Hộp 0,0018

2.2.2. Bảng định mức thiết kế trình bày trang nhất tờ báo in khổ A4

Đơn vị tính: 01 trang khổ A4

Mã Thành phần hao phí Đơn vị Mức
02.02.01.02 Nhân công    
  Kỹ sư bậc 3/9 Công 0,396
Họa sĩ bậc 3/9 Công 0,225
Máy sử dụng    
Máy tính chuyên dụng Ca 0,495
Máy in laser A4 màu Ca 0,00045
Vật liệu sử dụng    
Giấy A4 Tờ 5,4
Mực in laser A4 màu Hộp 0,0018

2.2.3. Bảng định mức thiết kế trình bày trang bìa ngoài báo in dạng sách (bao gồm tạp chí in, đặc san), bìa cơ bản, đơn giản, hài hoà giữa chữ và hình ảnh minh họa

Đơn vị tính: 01 bìa ngoài sách

Mã Thành phần hao phí Đơn vị Mức
02.02.01.03 Nhân công    
  Họa sĩ bậc 5/9 Công 1,134
Kỹ sư bậc 5/9 Công 2,322
Máy sử dụng    
Máy tính chuyên dụng Ca 2,763
Máy in laser A4 Ca 0,00027
Vật liệu sử dụng    
Giấy Tờ 3,6
Mực in laser A4 Hộp 0,0018
Vật liệu phụ % 9

3. Thiết kế trình bày chữ trong báo in

3.1. Tên định mức: Định mức công tác thiết kế trình bày chữ trong báo in (bao gồm báo in, ấn phẩm báo in, bản tin, bản tin thông tấn, đặc san, tạp chí in)

3.2. Bảng định mức thiết kế trình bày chữ trong báo in

Đơn vị tính: 01 tin, bài

Mã Thành phần hao phí Đơn vị Mức
02.02.01.01 Nhân công    
Kỹ sư bậc 3/9 Công 0,0153
Họa sĩ bậc 3/9 Công 0,0054
Máy sử dụng    
Máy tính chuyên dụng Ca 0,0171
Máy in laser A4 màu Ca 0,00045
Vật liệu sử dụng    
Giấy A4 Tờ 5,4
Mực in laser A4 màu Hộp 0,0018

4. Thiết kế trình bày tranh, ảnh trong báo in

4.1. Tên định mức: Định mức công tác thiết kế trình bày tranh, ảnh trong trong báo in (bao gồm báo in, ấn phẩm báo in, bản tin, bản tin thông tấn, đặc san, tạp chí in)

4.2. Bảng định mức thiết kế trình bày tranh, ảnh trong báo in

Đơn vị tính: 01 tranh (ảnh)

Mã Thành phần hao phí Đơn vị Mức
02.04.01.01 Nhân công    
Kỹ sư bậc 3/9 Công 0,0855
Họa sĩ bậc 3/9 Công 0,018
Máy sử dụng    
Máy tính chuyên dụng Ca 0,0891
Máy in laser A4 màu Ca 0,00045
Vật liệu sử dụng    
Giấy A4 Tờ 5,4
Mực in mầu Hộp 0,0018

5. Thiết kế trình bày bảng, hộp chữ trong báo in

5.1. Tên định mức: Định mức công tác thiết kế trình bày bảng, hộp chữ trong báo in (bao gồm báo in, ấn phẩm báo in, bản tin, bản tin thông tấn, đặc san, tạp chí in)

5.2. Bảng định mức thiết kế trình bày bảng biểu, hộp chữ trong báo in

Đơn vị tính: 01 bảng biểu/hộp chữ

Mã Thành phần hao phí Đơn vị Mức
02.05.01.01 Nhân công    
Kỹ sư bậc 3/9 Công 0,0693
Họa sĩ bậc 3/9 Công 0,0153
Máy sử dụng    
Máy tính chuyên dụng Ca 0,0774
Máy in laser A4 màu Ca 0,00045
Vật liệu sử dụng    
Giấy A4 Tờ 5,4
Mực in laser A4 mầu Hộp 0,0018
Phụ lục IV

Định mức công tác thiết kế, chế bản, đăng tải báo điện tử định mức công tác thiết kế, chế bản, đăng tải báo điện tử

(Kèm theo Quyết định số 09/2024/QĐ-UBND ngày 07 tháng 5 năm 2024 của Ủy ban nhân dân tỉnh Thái Nguyên)

1. Thiết kế layout trang báo điện tử

1.1. Tên định mức: Định mức công tác thiết kế layout trang báo điện tử

1.2. Bảng định mức thiết kế layout trang báo điện tử

Đơn vị tính: 01 trang

Mã Thành phần hao phí Đơn vị Mức
03.01.01.01 Nhân công    
Kỹ sư bậc 3/9 Ca 0,0639
Họa sĩ bậc 3/9 Ca 0,0171
Máy sử dụng    
Máy tính chuyên dụng Ca 0,0648
Máy in laser A4 Ca 0,00018
Vật liệu sử dụng    
Giấy A4 Tờ 1,8
Mực in laser A4 Hộp 0,0009

2. Thiết kế trình bày trang trượt (slide) báo điện tử

2.1. Tên định mức: Định mức công tác thiết kế trình bày trang trượt (slide) báo điện tử (bao gồm báo điện tử, chuyên trang báo điện tử, tạp chí điện tử)

2.2. Bản định mức

2.2.1. Bảng định mức thiết kế trình bày trang trượt (slide) chỉ có chữ cho báo điện tử

Đơn vị tính: 01 trang (slide)

Mã Thành phần hao phí Đơn vị Mức
03.02.01.01 Nhân công    
Kỹ sư bậc 3/9 Công 0,243
Họa sĩ bậc 3/9 Công 0,072
Máy sử dụng    
Máy tính chuyên dụng Ca 0,2547
Máy in laser A4 mầu Ca 0,00018
Vật liệu sử dụng    
Giấy A4 Tờ 1,8
Mực in laser A4 mầu Hộp 0,0009

2.2.2. Bảng định mức thiết kế trình bày trang trượt (slide) chỉ có bảng biểu, hộp chữ cho báo điện tử

Đơn vị tính: 01 trang (slide)

Mã Thành phần hao phí Đơn vị Mức
03.02.01.02 Nhân công    
Kỹ sư bậc 3/9 Công 0,288
Họa sĩ bậc 3/9 Công 0,09
Máy sử dụng    
Máy tính chuyên dụng Ca 0,3078
Máy in laser A4 mầu Ca 0,00018
Vật liệu sử dụng    
Giấy A4 Tờ 1,8
Mực in laser A4 mầu Hộp 0,0009

2.2.3. Bảng định mức thiết kế trình bày trang trượt (slide) chỉ có tranh, ảnh cho báo điện tử

Đơn vị tính: 01 trang (slide)

Mã Thành phần hao phí Đơn vị Mức
03.02.01.03 Nhân công    
Kỹ sư bậc 3/9 Công 0,243
Họa sĩ bậc 3/9 Công 0,09
Máy sử dụng    
Máy tính chuyên dụng Ca 0,27
Máy in laser A4 mầu Ca 0,00018
Vật liệu sử dụng    
Giấy A4 Tờ 1,8
Mực in laser A4 mầu Hộp 0,0009

2.2.4. Bảng định mức thiết kế trình bày trang trượt (slide) chỉ có Video cho báo điện tử

Đơn vị tính: 01 trang (slide)

Mã Thành phần hao phí Đơn vị Mức
03.02.01.04 Nhân công    
Kỹ sư bậc 3/9 Công 0,261
Họa sĩ bậc 3/9 Công 0,09
Máy sử dụng    
Máy tính chuyên dụng Ca 0,2853
Máy in laser A4 mầu Ca 0,00018
Vật liệu sử dụng    
Giấy A4 Tờ 1,8
Mực in laser A4 mầu Hộp 0,0009

2.2.5. Bảng định mức thiết kế trình bày trang trượt (slide) hỗn hợp các dạng chữ, bảng biểu, hộp chữ, tranh, ảnh, video cho báo điện tử

Đơn vị tính: 01 trang (slide)

Mã Thành phần hao phí Đơn vị Mức
03.02.01.05 Nhân công    
Kỹ sư bậc 3/9 Công 0,315
Họa sĩ bậc 3/9 Công 0,117
Máy sử dụng    
Máy tính chuyên dụng Ca 0,3447
Máy in laser A4 mầu Ca 0,00018
Vật liệu sử dụng    
Giấy A4 Tờ 1,8
Mực in laser A4 mầu Hộp 0,0009

3. Thiết kế trình bày chữ trong báo điện tử

3.1. Tên định mức: Định mức công tác thiết kế trình bày chữ trong báo điện tử

3.2. Bảng định mức thiết kế trình bày chữ trong báo điện tử

Đơn vị tính: 01 tin, bài

Mã Thành phần hao phí Đơn vị Mức
03.03.01.01 Nhân công    
  Kỹ sư bậc 3/9 Công 0,0693
  Họa sĩ bậc 3/9 Công 0,0162
  Máy sử dụng    
  Máy tính chuyên dụng Ca 0,0828
  Máy in laser A4 Ca 0,00045
  Vật liệu sử dụng    
  Giấy A4 Tờ 5,4
  Mực in laser A4 Hộp 0,0018

4. Thiết kế trình bày tranh, ảnh trong báo điện tử

4.1. Tên định mức: Định mức công tác thiết kế trình bày tranh, ảnh trong báo điện tử

4.2. Bảng định mức thiết kế trình bày tranh, ảnh trong báo điện tử

Đơn vị tính: 01 tranh (ảnh)

Mã Thành phần hao phí Đơn vị Mức
03.04.01.01 Nhân công    
Kỹ sư thiết kế bậc 3/9 Công 0,009
Họa sĩ bậc 3/9 Công 0,0216
Máy sử dụng    
Máy tính chuyên dụng Ca 0,1071
Máy in laser A4 màu Ca 0,00045
Vật liệu sử dụng    
Giấy A4 Tờ 5,4
Mực in laser A4 màu Hộp 0,0018

5. Thiết kế trình bày bảng, hộp chữ trong báo điện tử

5.1. Tên định mức: Định mức công tác thiết kế trình bày bảng, hộp chữ trong báo in, báo điện tử

5.2. Bảng định mức thiết kế trình bày bảng biểu, hộp chữ trong báo điện tử

Đơn vị tính: 01 bảng biểu/ hộp chữ

Mã Thành phần hao phí Đơn vị Mức
03.05.01.01 Nhân công    
Kỹ sư thiết kế bậc 3/9 Công 0,0756
Họa sĩ bậc 3/9 Công 0,018
Máy sử dụng    
Máy tính chuyên dụng Ca 0,0909
Máy in laser A4 màu Ca 0,00045
Vật liệu sử dụng    
Giấy A4 Tờ 5,4
Mực in laser A4 màu Hộp 0,0018
Phụ lục V

Định mức công tác in các loại ấn phẩm báo in

ĐỊNH MỨC CÔNG TÁC IN CÁC LOẠI ẤN PHẨM BÁO IN
(Kèm theo Quyết định số 09/2024/QĐ-UBND ngày 07 tháng 5 năm 2024 của

Ủy ban nhân dân tỉnh Thái Nguyên)

1. Công tác bình bản thủ công

1.1. Tên định mức: Định mức công tác bình bản thủ công

1.2. Bảng định mức công tác bình bản thủ công cho 1 bản kẽm

Đơn vị tính: 01 bản bình

Mã Thành phần hao phí Đơn vị Mức
04.01.01.01 Nhân công    
Công nhân in nhóm II bậc 4/7 Công 0,0999

2. Công tác in bản can

2.1. Tên định mức: Định mức công tác in bản can khổ A4

2.2. Bảng định mức công tác in bản can khổ A4

Đơn vị tính: 100 tờ khổ A4

Mã Thành phần hao phí Đơn vị Mức
04.02.01.01 Nhân công    
Công nhân in nhóm II bậc 4/7 Công 0,0234
Máy sử dụng    
Máy in laser A4 đen trắng - Chuyên in giấy can Ca 0,0234
Máy tính chuyên dụng Ca 0,0234
Vật liệu sử dụng    
Giấy can A4 Tờ 94,5
Mực in laser A4 hộp 0,189
Vật liệu phụ % 4,5

3. Công tác ghi bản phim và bình bản

3.1. Tên định mức: Định mức công tác ghi bản phim và bình bản

3.2. Bảng định mức công tác in bản phim

Đơn vị tính: 100 tờ phim

Mã Thành phần hao phí Đơn vị Mức
04.03.01.01 Nhân công    
Công nhân in nhóm II bậc 4/7 Công 0,0288
Máy sử dụng    
Hệ thống máy ghi phim chuyên dùng Ca 0,0288
Vật liệu sử dụng    
Phim bitonal, greyscale and color Tờ 91,8
Vật liệu phụ % 4,5

4. Công tác ghi bản kẽm từ bản can hoặc bản phim

4.1. Tên định mức: Định mức công tác in bản kẽm từ bản can hoặc bản phim

4.2. Bảng định mức công tác ghi bản kẽm từ bản can hoặc bản phim

Đơn vị tính: 100 bản kẽm

Mã Thành phần hao phí Đơn vị Mức
04.04.01.01 Nhân công    
  Công nhân in nhóm II bậc 4/7 Công 11,475
  Máy sử dụng    
  Hệ thống máy phơi kẽm thủ công Ca 11,475
  Vật liệu sử dụng    
  Bản kẽm Bản 91,8
  Vật liệu phụ % 4,5

5. Công tác ghi bản kẽm từ file và bình bản

5.1. Tên định mức: Định mức công tác ghi bản kẽm từ file và bình bản

5.2. Bảng định mức công tác ghi bản kẽm từ file

Đơn vị tính: 100 bản kẽm

Mã Thành phần hao phí Đơn vị Mức
04.05.01.01 Nhân công    
Công nhân in nhóm III bậc 4/7 Công 1,6389
Máy sử dụng    
Hệ thống máy in kẽm tự động Ca 1,6389
Vật liệu sử dụng    
Bản kẽm Bản 91,8
Vật liệu phụ % 4,5

6. Công tác in offset 1 màu, 2 màu và 4 màu

6.1. Tên định mức: Định mức công tác in offset 1 màu

6.2. Bảng định mức

6.2.1. Bảng định mức công tác in offset 1 màu (màu đen), giấy cuộn, in báo khổ giấy 608mm x 914 mm, in 2 mặt đồng thời

Đơn vị tính: 10.000 bản in 2 mặt, 1 màu đen, khổ giấy 608x914mm

Mã Thành phần hao phí Đơn vị Mức
04.06.01.01 Nhân công    
Công nhân in nhóm III bậc 4/7 Công 0,495
Máy sử dụng    
Hệ thống máy in offset giấy cuộn, in 2 mặt, tự động Ca 0,0828
Vật liệu sử dụng    
Giấy in m2 5501,547
Mực in đen Kg 7,335
Vật liệu phụ % 4,5

6.2.2. Bảng định mức công tác in offset 1 màu (màu khác màu đen), giấy cuộn, in báo khổ giấy 608mm x 914mm, in 2 mặt đồng thời

Đơn vị tính: 10.000 bản in 2 mặt, 1 màu khác màu đen, khổ giấy 608x9lmm

Mã Thành phần hao phí Đơn vị Mức
04.06.01.02 Nhân công    
  Công nhân in nhóm III bậc 4/7 Công 0,495
  Máy sử dụng    
  Hệ thống máy in offset giấy cuộn, in 2 mặt, tự động Ca 0,0828
  Vật liệu sử dụng    
  Giấy in m2 5501,547
  Mực in mầu Kg 8,253
  Vật liệu phụ % 4,5

6.2.3. Bảng định mức công tác in offset 2 màu giấy cuộn, in báo khổ giấy 608mm x 914mm, in 2 mặt đồng thời

Đơn vị tính: 10.000 bản in 2 mặt, 2 màu, khổ giấy 608x914mm

Mã Thành phần hao phí Đơn vị Mức
04.06.01.03 Nhân công    
Công nhân in nhóm III bậc 4/7 Công 0,5778
Máy sử dụng    
Hệ thống máy in offset giấy cuộn, in 2 mặt, tự động Ca 0,0828
Vật liệu sử dụng    
Giấy in m2 5501,547
Mực in màu Kg 16,506
Vật liệu phụ % 4,5

6.2.4. Bảng định mức công tác in offset 4 màu giấy cuộn, in báo khổ giấy 608mm x 914mm, in 2 mặt đồng thời

Đơn vị tính: 10.000 bản in 2 mặt, 4 màu, khổ giấy 608x914mm

Mã Thành phần hao phí Đơn vị Mức
04.06.01.04 Nhân công    
  Công nhân in nhóm III bậc 4/7 Công 0,6597
  Máy sử dụng    
  Hệ thống máy in offset giấy cuộn, in 2 mặt, tự động, 4 màu Ca 0,0828
  Vật liệu sử dụng    
  Giấy in m2 5501,547
  Mực in màu Kg 33,012
  Vật liệu phụ % 4,5

6.2.5. Bảng định mức công tác in offset, 1 màu (màu đen), giấy rời, in báo khổ giấy 790mm x 1.090mm, in 2 mặt, đảo mặt thủ công

Đơn vị tính: 10.000 bản in 2 mặt, 1 màu đen, khổ giấy 790x1.090mm

Mã Thành phần hao phí Đơn vị Mức
04.06.01.05 Nhân công    
Công nhân in nhóm III bậc 4/7 Công 0,6876
Máy sử dụng    
Hệ thống máy in offset 1 màu, tờ rời Ca 0,6876
Vật liệu sử dụng    
Giấy in m2 8524,89
Mực in đen Kg 8,523
Vật liệu phụ % 4,5

6.2.6. Bảng định mức công tác in offset, 1 màu (màu khác màu đen), giấy rời, in báo khổ giấy 790mm x 1.090mm, in 2 mặt, đảo mặt thủ công

Đơn vị tính: 10.000 bản in 2 mặt, 1 màu, khổ giấy 790x1.090mm

Mã Thành phần hao phí Đơn vị Mức
04.06.01.06 Nhân công    
  Công nhân in nhóm III bậc 4/7 Công 0,6876
  Máy sử dụng    
  Hệ thống máy in offset 1 màu, tờ rời Ca 0,6876
  Vật liệu sử dụng    
  Giấy in m2 8524,89
  Mực in màu Kg 9,648
  Vật liệu phụ % 4,5

6.2.7. Bảng định mức công tác in offset, 2 màu, giấy rời, in báo khổ giấy 790mm x 1.090mm, in 2 mặt, đảo mặt thủ công

Đơn vị tính: 10.000 bản in 2 mặt, 2 màu, khổ giấy 790x1.090mm

Mã Thành phần hao phí Đơn vị Mức
04.06.01.07 Nhân công    
Công nhân in nhóm III bậc 4/7 Công 1,3752
Máy sử dụng    
Hệ thống máy in offset 2 màu, tờ rời Ca 0,6876
Vật liệu sử dụng    
Giấy in m2 8.524,89
Mực in màu Kg 19,305
Vật liệu phụ % 4,5

6.2.8. Bảng định mức công tác in offset, 4 màu, giấy rời, in báo khổ giấy 790mm x 1.090mm, in 2 mặt, đảo mặt thủ công

Đơn vị tính: 10.000 bản in 2 mặt, 4 màu, khổ giấy 790x1.090 mm

Mã Thành phần hao phí Đơn vị Mức
04.06.01.08 Nhân công    
  Công nhân in nhóm III bậc 4/7 Công 2,7504
Máy sử dụng    
Hệ thống máy in offset 4 màu, tờ rời Ca 0,6876
Vật liệu sử dụng    
Giấy in m2 8.524,89
Mực in màu Kg 38,601
Vật liệu phụ % 4,5

7. Công tác xén

7.1. Tên định mức: Định mức công tác xén

7.2. Bảng định mức

7.2.1. Bảng định mức công tác xén 1 mặt để gấp

Đơn vị tính: 10.000 bản in

Mã Thành phần hao phí Đơn vị Mức
04.07.01.01 Nhân công    
Công nhân in nhóm II bậc 4/7 Công 0,225
Máy sử dụng    
Hệ thống máy cắt 1 mặt Ca 0,1125

7.2.2. Bảng định mức công tác xén 3 mặt để hoàn thiện ấn phẩm dang cuốn (dạng quyển)

Đơn vị tính: 1.000 cuốn độ dày 5,1 cm

Mã Thành phần hao phí Đơn vị Mức
04.07.01.02 Nhân công    
Công nhân in nhóm II bậc 4/7 Công 1,0224
Máy sử dụng    
Hệ thống máy xén 3 mặt Ca 0,51138

8. Công tác gấp

8.1. Tên định mức: Định mức công tác gấp

8.2. Bảng định mức công tác gấp 3 vạch

Đơn vị tính: 10.000 bản in

Mã Thành phần hao phí Đơn vị Mức
04.08.01.01 Nhân công    
Công nhân in nhóm II bậc 4/7 Công 1,125
Máy sử dụng    
Hệ thống máy gấp 3 vạch Ca 0,5625

9. Công tác đóng tập

9.1. Tên định mức: Định mức công tác đóng tập

9.2. Bảng định mức

9.2.1. Bảng định mức công tác đóng tập lồng, dập ghim ấn phẩm dạng cuốn khổ A4

Đơn vị tính: 1.000 cuốn khổ A4

Mã Thành phần hao phí Đơn vị Mức
04.09.01.01 Nhân công    
Công nhân in nhóm II bậc 4/7 Công 0,2817
Máy sử dụng    
Hệ thống máy đóng ghim tự động Ca 0,07029
Vật liệu sử dụng    
Dây thép m 13,5

9.2.2. Bảng định mức công tác đóng tập lồng, dập ghim ấn phẩm dạng cuốn khổ A3

Đơn vị tính: 1.000 cuốn khổ A3

Mã Thành phần hao phí Đơn vị Mức
04.09.01.02 Nhân công    
Công nhân in nhóm II bậc 4/7 Công 0,5625
Máy sử dụng    
Hệ thống máy đóng ghim Ca 0,14067
Vật liệu sử dụng    
Dây thép m 18

9.2.3. Bảng định mức công tác đóng ấn phẩm dạng cuốn bằng phương pháp khâu chỉ

Đơn vị tính: 10.000 bản in

Mã Thành phần hao phí Đơn vị Mức
04.09.01.03 Nhân công    
Công nhân in nhóm II bậc 4/7 Công 3,375
Máy sử dụng    
Hệ thống máy khâu chỉ sách Ca 1,125
Vật liệu sử dụng    
Chỉ khâu m 135

9.2.4. Bảng định mức công tác đóng ấn phẩm dạng cuốn bằng phương pháp keo nhiệt vào bìa

Đơn vị tính: 1.000 cuốn khổ A4

Mã Thành phần hao phí Đơn vị Mức
04.09.01.04 Nhân công    
Công nhân in nhóm II bậc 4/7 Công 0,9
Máy sử dụng    
Hệ thống máy đóng sách keo nhiệt Ca 0,225
Vật liệu sử dụng    
Keo dán các loại Kg 0,2025

10. Công tác vào bìa

10.1. Tên định mức: Định mức công tác vào bìa

10.2. Bảng định mức

10.2.1. Bảng định mức công tác lồng trang nhất báo bằng phương pháp thủ công

Đơn vị tính: 10.000 bản in

Mã Thành phần hao phí Đơn vị Mức
04.10.01.01 Nhân công    
Công nhân in nhóm I bậc 3/7 Công 2,25

10.2.2. Bảng định mức công tác vào bìa ấn phẩm dạng cuốn bằng phương pháp khâu chỉ, dán keo

Đơn vị tính: 1.000 cuốn khổ A4

Mã Thành phần hao phí Đơn vị Mức
04.10.01.02 Nhân công    
Công nhân in nhóm II bậc 4/7 Công 0,09
Máy sử dụng    
Hệ thống máy vào bìa dán keo Ca 0,0225
Vật liệu sử dụng    
Keo dán gáy Kg 0,1125
Mục lục Bấm để đi tới điều