vanban.org

Quyết định số 09/2020/QĐ-UBND Quy định tiêu chuẩn, định mức xe ô tô chuyên dùng (trừ xe ô tô chuyên dùng của các đơn vị thuộc Sở Y tế) trang bị cho các cơ quan, tổ chức, đơn vị thuộc phạm vi quản lý của tỉnh Ninh Bình

Đang đối chiếu hiệu lực… So khớp phiên bản với cơ sở dữ liệu văn bản pháp luật
Ninh Bình Ban hành 06/03/2020 Hiệu lực 18/03/2020 Hết hiệu lực toàn bộ
Dòng đời phiên bản 1 phiên bản · 6 năm
Quyết định số 09/2020/QĐ-UBND Quy định tiêu chuẩn, định mức xe ô tô chuyên dùng (trừ xe ô tô chuyên dùng của các đơn vị thuộc Sở Y tế) trang bị cho các cơ quan, tổ chức, đơn vị thuộc phạm vi quản lý của tỉnh Ninh Bình · 09/2020/QĐ-UBND
20/04/202107/2021/QĐ-UBNDChưa hợp nhất 18/03/2020Bản gốcBan hành mới Đang xem
Từng phần
Hết hiệu lực toàn bộ từ 06/01/2025 — Văn thư vanban.org

ỦY BAN NHÂN DÂN
TỈNH NINH BÌNH

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM

Độc lập - Tự do - Hạnh phúc

Số: 09 /2020/QĐ-UBND

Ninh Bình, ngày 06 tháng 3 năm 2020

QUYẾT ĐỊNH

Quy định tiêu chuẩn, định mức xe ô tô chuyên dùng (trừ xe ô tô chuyên dùng của các đơn vị thuộc Sở Y tế) trang bị cho các cơ quan, tổ chức, đơn vị thuộc phạm vi quản lý của tỉnh Ninh Bình

ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH NINH BÌNH

Căn cứ Luật Tổ chức Chính quyền địa phương ngày 19 tháng 6 năm 2015;

Căn cứ Luật Quản lý, sử dụng tài sản công ngày 21 tháng 6 tháng 2017;

Căn cứ Nghị định số 04/2019/NĐ-CP ngày 11 tháng 01 năm 2019 của Chính phủ quy định tiêu chuẩn, định mức sử dụng xe ô tô;

Theo đề nghị của Giám đốc Sở Tài chính.

QUYẾT ĐỊNH:

Điều 1. Phạm vi điều chỉnh

1. Quyết định này quy định tiêu chuẩn, định mức xe ô tô chuyên dùng để trang bị cho các cơ quan, tổ chức, đơn vị thuộc phạm vi quản lý của tỉnh Ninh Bình (trừ xe ô tô chuyên dùng của các đơn vị thuộc Sở Y tế).

2. Xe ô tô chuyên dùng quy định tại Quyết định này gồm:

a) Xe ô tô có kết cấu đặc biệt (xe chở tiền, xe trang bị phòng thí nghiệm, xe cần cẩu);

b) Xe ô tô gắn thiết bị chuyên dùng hoặc xe ô tô được gắn biển hiệu nhận biết theo quy định của pháp luật (xe gắn thiết bị thu, phát vệ tinh, xe phát thanh truyền hình lưu động, xe thanh tra giao thông, xe phục vụ tang lễ);

c) Xe ô tô tải;

d) Xe ô tô bán tải;

đ) Xe ô tô trên 16 chỗ ngồi.

Điều 2. Đối tượng áp dụng

1. Cơ quan nhà nước, cơ quan Đảng Cộng sản Việt Nam, tổ chức chính trị - xã hội được ngân sách nhà nước đảm bảo kinh phí hoạt động, đơn vị sự nghiệp công lập (trừ đơn vị sự nghiệp công lập tự đảm bảo chi thường xuyên và chi đầu tư), ban quản lý dự án sử dụng vốn nhà nước (sau đây gọi là cơ quan, tổ chức, đơn vị) thuộc phạm vi quản lý của tỉnh Ninh Bình.

2. Tổ chức, cá nhân khác có liên quan.

Điều 3. Nguyên tắc trang bị, bố trí, sử dụng xe ô tô chuyên dùng

1. Tiêu chuẩn định mức xe ô tô chuyên dùng tại Quyết định này được sử dụng làm căn cứ để: Lập kế hoạch và dự toán ngân sách; cơ quan có thẩm quyền xem xét, quyết định việc giao, mua sắm, điều chuyển, bố trí, thuê dịch vụ xe ô tô chuyên dùng cho phù hợp với yêu cầu công tác của cơ quan, tổ chức, đơn vị; quản lý, sử dụng và xử lý xe ô tô chuyên dùng.

2. Xe ô tô chuyên dùng của các cơ quan, tổ chức, đơn vị phải được sử dụng đúng mục đích, đối tượng, tiêu chuẩn, định mức, tiết kiệm, hiệu quả. Nghiêm cấm việc sử dụng xe ô tô chuyên dùng sai mục đích, cho thuê, cho mượn hoặc điều chuyển cho bất kỳ cá nhân, tổ chức nào nếu không được phép của cơ quan nhà nước có thẩm quyền.

Điều 4. Tiêu chuẩn, định mức xe ô tô chuyên dùng

1. Tiêu chuẩn, định mức xe ô tô chuyên dùng (trừ xe ô tô chuyên dùng của các đơn vị thuộc Sở Y tế) trang bị cho các cơ quan, tổ chức, đơn vị thuộc phạm vi quản lý của tỉnh Ninh Bình theo định mức sử dụng xe chuyên dùng cho các cơ quan, đơn vị trên địa bàn tỉnh Ninh Bình ban hành kèm theo Quyết định này.

2. Giá mua xe ô tô chuyên dùng là giá bán xe trên thị trường tại thời điểm mua sắm, nhưng không được vượt mức giá tối đa theo định mức sử dụng xe chuyên dùng cho các cơ quan, đơn vị trên địa bàn tỉnh Ninh Bình ban hành kèm theo Quyết định này. Trường hợp trên thị trường giá mua xe có biến động tăng cao hơn mà không thực hiện được việc mua sắm, các cơ quan, tổ chức, đơn vị được mua xe báo cáo Sở Tài chính thẩm định, trình Ủy ban nhân dân tỉnh xem xét, quyết định.

3. Giá mua xe ô tô chuyên dùng quy định tại Quyết định này là giá mua tối đa đã bao gồm các loại thuế phải nộp theo quy định của pháp luật; chưa bao gồm lệ phí trước bạ, lệ phí cấp biển số xe, phí bảo hiểm, phí đăng kiểm, phí bảo trì đường bộ liên quan đến việc sử dụng xe. Trường hợp xe ô tô được miễn các loại thuế thì phải tính đủ số thuế được miễn vào giá mua để xác định tiêu chuẩn, định mức.

Điều 5. Hiệu lực thi hành

1. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 18/3/2020.

2. Bãi bỏ tên đơn vị (cột 2), số lượng xe chuyên dùng được trang bị tối đa (cột 3) tại các dòng có số thứ tự 1, 2, 3, 4, 5, 6, 8, 9, 10, 11, 12, 13, 14, 15, 16, 17, 18, 19, 20, 21, 22, Mục I và Mục II Biểu chi tiết xe ô tô chuyên dùng của các cơ quan, đơn vị trên địa bàn tỉnh Ninh Bình được ban hành kèm theo Quyết định số 594/QĐ-UBND ngày 06/5/2016 của Ủy ban nhân dân tỉnh Ninh Bình về việc quy định số lượng xe chuyên dùng trang bị cho các cơ quan, đơn vị của tỉnh Ninh Bình; Quyết định số 365/QĐ-UBND ngày 02/3/2017 của Ủy ban nhân dân tỉnh Ninh Bình về việc bổ sung định mức xe ô tô chuyên dùng trang bị cho Trung tâm Bảo trợ và công tác xã hội tỉnh Ninh Bình; Quyết định số 1444/QĐ-UBND ngày 06/11/2017 của Ủy ban nhân dân tỉnh Ninh Bình về việc bổ sung định mức xe ô tô chuyên dùng cho Văn phòng Đăng ký đất đai thuộc Sở Tài nguyên và Môi trường; Quyết định số 1225/QĐ-UBND ngày 10/10/2019 của Ủy ban nhân dân tỉnh Ninh Bình về việc ban hành tiêu chuẩn, định mức chuyên dùng của Văn phòng Tỉnh ủy.

Điều 6. Trách nhiệm thi hành

Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh; Giám đốc Sở Tài chính; Giám đốc Kho bạc Nhà nước tỉnh; Thủ trưởng các sở, ban, ngành, đoàn thể; Thủ trưởng các đơn vị sự nghiệp công lập; Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thành phố và các cơ quan, tổ chức, đơn vị, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.

(Kèm theo quyết định số 09/2020/QĐ-UBND ngày 06/3/2020 của UBND tỉnh)

STTĐối tượng sử dụngChủng loạiSố lượng tối đa xe/đơn vịMức giá tối đa (triệu đồng/xe)Mục đích sử dụng
123456
Tổng cộng (I+II)145
1Các sở, ngành, đơn vị thuộc cấp tỉnh82
1Tỉnh ủy Ninh Bình2
1.1Văn phòng Tỉnh ủyXe ô tô trên 16 chỗ ngồi12.000Xe phục vụ các đoàn công tác đi tập trung của các Ban xây dựng Đảng
1.2Báo Ninh BìnhXe ô tô bán tải1950Xe phục vụ hoạt động tác nghiệp của phóng viên
2Văn phòng Hội đồng nhân dân tỉnh Ninh BìnhXe ô tô trên 16 chỗ ngồi12.000Xe đưa đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh đi giám sát, tiếp xúc cử chỉ
3Văn phòng UBND tỉnhXe ô tô trên 16 chỗ ngồi12.000Xe phục vụ công tác chỉ đạo phòng chống lụt bão, phục vụ công tác kiểm tra, giám sát tình hình thực hiện chỉ đạo của UBND tỉnh về các lĩnh vực Kinh tế-Văn hóa-Xã hội trên địa bàn tỉnh
4Sở Tài chínhXe ô tô bán tải1950Xe chở biên lai, ẩn chỉ có giá trị tương đương như tiền
5Sở Nông nghiệp và Phát triển Nông thôn20
5.1Sở Nông nghiệp và Phát triển Nông thônXe ô tô bán tải1950Xe phục vụ công tác phòng chống lụt bão, phòng chống dịch bệnh, phòng chống cháy rừng
5.2Chi cục Thủy lợiXe ô tô bán tải1950Xe phục vụ công tác phòng chống lụt bão
5.3Ban chỉ huy Phòng chống thiên tai và tìm kiếm cứu nạn tỉnh Ninh BìnhXe ô tô bán tải1950Xe phục vụ công tác phòng chống thiên tai, tìm kiếm cứu nạn
5.4Chi cục Chăn nuôi và Thú YXe ô tô bán tải2950Xe kiểm tra sản xuất, phòng chống dịch trên con nuôi
5.5Chi cục Kiểm lâm6
-Xe ô tô gắn biển hiệu nhận biết theo quy định của pháp luật2950Xe phòng cháy, chữa cháy, bảo vệ rừng
-Xe ô tô gắn biển hiệu nhận biết theo quy định của pháp luật1950Xe kiểm tra, kiểm soát chống buôn lậu lâm sản
-Xe ô tô bán tải3950Xe phòng cháy, chữa cháy, bảo vệ rừng
5.6Chi cục Thủy sảnXe ô tô bán tải1950Xe kiểm tra, phòng chống dịch trên con nuôi, bảo vệ nguồn lợi thủy sản
5.7Chi cục Trồng trọt và Bảo vệ thực vậtXe ô tô bán tải1950Xe kiểm tra sản xuất, phòng chống dịch trên cây trồng
Đối tượng sử dụngChủng loạiSố lượng tối đa xe/don vịMức giá tối đa (triệu đồng/xe)Mục đích sử dụng
5.8 Chi cục Phát triển nông thônXe ô tô bán tải1950Xe kiểm tra, phát triển ngành nghề nông thôn, bố trí dân cư
5.9 Chi cục Quản lý chất lượng nông lâm sản và thủy sảnXe ô tô bán tải1950Xe phục vụ kiểm tra nhanh mẫu, kiểm nghiệm mẫu thực phẩm, kiểm tra an toàn thực phẩm
5.10 Trung tâm Khuyến nông, khuyến lâm, khuyến ngưXe ô tô bán tải1950Xe kiểm tra sản xuất, chuyển giao tiến bộ khoa học kỹ thuật
5.11 Trung tâm giống thủy sảnXe ô tô bán tải1950Xe vận chuyển giống thủy sản
5.12 Trung tâm nước sạch và Vệ sinh môi trường nông thônXe ô tô bán tải1950Xe kiểm tra chất lượng nước sinh hoạt, tình hình cấp nước khu vực nông thôn
5.13 Trung tâm Ứng dụng nông nghiệp công nghệ cao và Xúc tiến thương mại nông nghiệpXe ô tô bán tải1950Xe nghiên cứu phát triển thị trường và phát triển công nghệ cao lĩnh vực nông nghiệp
5.14 Ban quản lý Công viên động vật hoang giã Quốc gia tỉnh Ninh BìnhXe ô tô bán tải1950Xe kiểm tra, cứu hộ động vật hoang giã
6 Đài phát thanh và Truyền hình tỉnh Ninh Bình4
-Xe ô tô gắn thiết bị chuyên dùng225.000Xe truyền hình lưu động (tiêu chuẩn HD/4K)
-Xe ô tô gắn thiết bị chuyên dùng hoặc gắn biển hiệu nhận biết theo quy định21.000Xe phòng sự, làm tin tức thời sự
7 Sở Văn hóa Thể thao11
7.1 Sở Văn hóa Thể thaoXe ô tô bán tải1950Xe phục vụ công tác kiểm tra liên ngành về lĩnh vực văn hóa xã hội trên địa bàn tỉnh
7.2 Trung tâm Thể dục thể thaoXe ô tô trên 16 chỗ ngồi12.000Xe chở vận động viên đi thi đấu
7.3 Trung tâm phát hành phim và chiếu bóng3
-Xe ô tô trên 16 chỗ ngồi12.000Xe phục vụ chiếu phim lưu động
-Xe ô tô bán tải2950Xe chở thiết bị chiếu phim
7.4 Nhà hát chèo4
-Xe ô tô trên 16 chỗ ngồi23.000Xe chở diễn viên đi biểu diễn
-Xe ô tô tải2700Xe chở thiết bị âm thanh, ánh sáng
7.5 Thư viện tỉnhXe ô tô tải1700Xe thư viện lưu động đa phương tiện
7.6 Trung tâm Văn hóa tỉnhXe ô tô trên 16 chỗ ngồi12.000Xe phục vụ tuyên truyền lưu động, lưu diễn

Đối tượng sử dụng

Chủng loại

Số lượng tối đa xe/đơn vị

Mức giá tối đa (triệu đồng/xe)

Mục đích sử dụng

Sở Xây dựng

8.1 Sở Xây dựng

8.2 Chi cục giám định xây dựng

9 Sở Lao động Thương binh và Xã hội

9.1 Sở Lao động Thương binh và Xã hội

9.2 Trung tâm điều dưỡng thương binh Nho Quan

-

9.3 Bệnh viện chính hình và phục hồi chức năng Tam Điệp

9.4 Trung tâm phục hồi chức năng tâm thần

9.5 Cơ sở cai nghiện ma túy tỉnh Ninh Bình

-

-

9.6 Trung tâm bảo trợ và Công tác xã hội

9.7 Trường trung cấp Kinh tế - kỹ thuật và du lịch

-

9.8 Trung tâm Điều dưỡng người có công tỉnh Ninh Bình

-

-

-

-

9.9 Sử Lao động Thương binh và Xã hội

1.200

1.200

1.200

1.200

2.000

1.200

1.200

2.000

2.000

2.000

1.200

2.000

1.200

Xe phục vụ công tác điều tra khảo sát nhu cầu nhà ở; khảo sát, đo đạc nhiệm vụ quy hoạch trên địa bàn tỉnh

Xe chuyên chở thiết bị thí nghiệm, kiểm định

Xe chuyên chở thiết bị thí nghiệm, kiểm định

Xe ô tô cứu thương

Xe phục vụ công tác thăm hỏi, tặng quà, đưa đón các đối tượng người có công tiêu biểu đi dự hội nghị tiêu biểu toàn quốc hàng năm

Xe ô tô cứu thương

Xe ô tô cứu thương

Xe ô tô cứu thương

Xe ô tô cứu thương

Xe ô tô cứu thương

Xe ô tô cứu thương

Xe ô tô cứu thương

Xe ô tô cứu thương

Xe ô tô cứu thương

Xe ô tô cứu thương

Xe ô tô cứu thương

Xe ô tô cứu thương

Xe ô tô cứu thương

Xe ô tô cứu thương

Xe ô tô cứu thương

Xe ô tô cứu thương

Xe ô tô cứu thương

Xe ô tô cứu thương

Xe ô tô cứu thương

Xe ô tô cứu thương

Xe ô tô cứu thương

STTMối tượng sử dụngChủng loạiSố lượng tối đa xe/dơn vịMức giá tối đa (triệu đồng/xe)Mục đích sử dụng
10Sở Khoa học và Công nghệ2
10.1Chỉ cục tiêu chuẩn Đo lường chất lượngXe ô tô bán tải1950Xe chở mẫu và trang thiết bị phục vụ kiểm tra đặc thù về đo lường, chất lượng
10.2Trung tâm Ứng dụng, Thông tin Khoa học công nghệ và Đo lường thử nghiệmXe ô tô bán tải1950Xe vận chuyển chuẩn đo lường, trang thiết bị phụ trợ để thực hiện hiệu chuẩn, kiểm định các loại phương tiện đo nhóm 2
11Sở Giao thông Vận tải7
11.1Thanh tra Sở Giao thông vận tảiXe ô tô bán tải5950Xe Thanh tra giao thông
11.2Trạm kiểm tra tải trọng xe lưu độngXe ô tô trên 16 chỗ ngồi gần thiết bị chuyên dùng12.000Xe kiểm tra trọng tải xe lưu động
11.3Cảng vụ đường thủy nội địa tỉnh Ninh BìnhXe ô tô bán tải1950Xe kiểm tra việc chấp hành các quy định của pháp luật về trật tự, an toàn giao thông đường thủy nội địa và bảo vệ môi trường
12Sở Tài nguyên và Môi trường3
12.1Sở Tài nguyên và Môi trườngXe ô tô bán tải1950Xe phục vụ công tác thanh tra, kiểm tra quản lý nhà nước về đất đai, môi trường
12.2Văn phòng Đăng ký đất đaiXe ô tô bán tải1950Xe phục vụ kiểm kê đất đai và cung cấp thông tin đất đai cho tổ chức, cá nhân trên địa bàn tỉnh
12.3Trung tâm Quan trắc tài nguyên và môi trườngXe ô tô bán tải1950Xe phục vụ đi quan trắc, phân tích các thông số đất, nước, không khí trên địa bàn tỉnh
13Sở Công thươngXe ô tô bán tải1950Xe chuyên dùng phục vụ công tác thanh tra kiểm tra chuyên ngành công thương
14Sở Kế hoạch và Đầu tưXe ô tô trên 16 chỗ12.000Xe phục vụ công tác thanh tra, kiểm tra về dự án đầu tư; quản lý doanh nghiệp; các đoàn kiểm tra liên ngành
15Sở Nội vụXe ô tô trên 16 chỗ12.000Xe phục vụ đoàn kiểm tra đặc thù công tác địa giới hành chính, tôn giáo, thi đua khen thưởng và cải cách hành chính
16Sở Giáo dục và Đào tạoXe ô tô trên 16 chỗ12.000Xe phục vụ công tác thanh tra, kiểm tra chuyên ngành; kiểm tra trường đạt chuẩn quốc gia; thanh tra, kiểm tra các kỳ thi
17Sở Du lịch2
17.1Ban Quản lý Quần thể danh thắng Tràng AnXe ô tô bán tải1950Xe phục vụ công tác kiểm tra, giám sát, bảo vệ di sản Văn hóa thiên nhiên thế giới Tràng An

Đối tượng sử dụng

Chủng loại

Số lượng tối đa xe/dơn vị

Mức giá tối đa (triệu đồng/xe)

Mục đích sử dụng

17Trung tâm Thông tin xúc tiến du lịchXe ô tô bán tải1950Xe phục vụ tuyên truyền, quảng bá, xúc tiến phát triển du lịch và hỗ trợ du khách trên địa bàn tỉnh
18Sở Tư phápXe ô tô bán tải1950Xe phục vụ công tác tuyên truyền phổ biến giáo dục pháp luật; công tác trợ giúp pháp lý nhà nước; hội đồng phối hợp phổ biến giáo dục pháp luật
19Ban quản lý các khu công nghiệpXe ô tô bán tải1950Xe đảm bảo an ninh trật tự, an toàn lao động, phòng chống cháy nổ, lụt bão trong khu công nghiệp
20Ban An toàn giao thông tỉnh Ninh BìnhXe ô tô gắn biển hiệu nhận biết theo quy định của pháp luật11.100Xe tuyên truyền an toàn giao thông lưu động
21Trường Đại học Hoa LưXe ô tô trên 16 chỗ ngồi23.000Xe chở giảng viên, sinh viên đi thực tế
22Trường chính trị tỉnhXe ô tô trên 16 chỗ ngồi12.000Xe chở giảng viên, học viên đi nghiên cứu thực tế
23Trung tâm Thanh thiếu nhi tỉnhXe ô tô trên 16 chỗ ngồi12.000Xe phục vụ thanh thiếu nhi
IIKhối huyện63
1UBND huyện Yên Khánh5
1.1Văn phòng HĐND và UBND huyện Yên KhánhXe ô tô bán tải1950Xe phục vụ công tác phòng chống thiên tai và tìm kiếm cứu nạn
1.2Trung tâm Vệ sinh môi trường huyện Yên Khánh4
Xe ô tô có kết cấu đặc biệt11.300Xe cấu tự hành sửa chữa hệ thống điện, cắt tỉa cây xanh
Xe ô tô có kết cấu đặc biệt11.700Xe téc phun nước tưới cây, rửa đường
Xe ô tô có kết cấu đặc biệt21.500Xe ép rác, vận chuyển rác thải
2UBND huyện Hoa Lư4
-Trung tâm Vệ sinh môi trường huyện Hoa Lư4
Xe ô tô có kết cấu đặc biệt11.300Xe cấu tự hành sửa chữa hệ thống điện, cắt tỉa cây xanh
Xe ô tô có kết cấu đặc biệt11.700Xe téc phun nước tưới cây, rửa đường
Xe ô tô có kết cấu đặc biệt21.500Xe ép rác, vận chuyển rác thải
2Đối tượng sử dụngChủng loạiSố lượng tối đa xe/dơn vịMức giá tối đa (triệu đồng/xe)Mục đích sử dụng
3UBND huyện Nho Quan7
3.1Văn phòng HĐND và UBND huyện Nho QuanXe ô tô bán tải1950Xe phục vụ công tác phòng chống thiên tai và tìm kiếm cứu nạn
3.2Trung tâm Vệ sinh môi trường huyện Nho Quan5
Xe ô tô có kết cấu đặc biệt11.300Xe cấu tự hành sửa chữa hệ thống điện, cắt tỉa cây xanh
Xe ô tô có kết cấu đặc biệt11.700Xe téc phun nước tưới cây, rửa đường
Xe ô tô có kết cấu đặc biệt31.500Xe ép rác, vận chuyển rác thải
3.3Trung tâm Văn hóa- Thông tin - Thể thao huyện Nho QuanXe ô tô bán tải1950Xe phát thanh lưu động
4UBND huyện Gia Viễn5
4.1Văn phòng HĐND và UBND huyện Gia ViễnXe ô tô bán tải1950Xe phục vụ công tác phòng chống thiên tai và tìm kiếm cứu nạn
4.2Trung tâm Vệ sinh môi trường huyện Gia Viễn4
Xe ô tô có kết cấu đặc biệt11.300Xe cần cấu sửa chữa hệ thống điện, cắt tỉa cây xanh
Xe ô tô có kết cấu đặc biệt11.700Xe téc phun nước tưới cây, rửa đường
Xe ô tô có kết cấu đặc biệt21.500Xe ép rác, vận chuyển rác thải
5UBND thành phố Tam Điệp29
5.1Văn phòng HĐND và UBND thành phố Tam ĐiệpXe ô tô bán tải1950Xe phục vụ công tác phòng chống thiên tai và tìm kiếm cứu nạn
5.2Nhà thiếu nhi thành phố Tam ĐiệpXe ô tô trên 16 chỗ12.000Xe phục vụ thanh thiếu nhi
5.3Đội quản lý trật tự đô thị thành phố Tam Điệp2
Xe ô tô tải1700Xe kiểm tra trật tự đô thị
Xe ô tô bán tải1950Xe kiểm tra trật tự đô thị
5.4Nhà máy xử lý chất thải rắn Ninh Bình25
Xe ô tô có kết cấu đặc biệt23.500Xe ép rác, vận chuyển rác thải
Xe ô tô có kết cấu đặc biệt52.500Xe ép rác, vận chuyển rác thải
Xe ô tô có kết cấu đặc biệt82.000Xe ép rác, vận chuyển rác thải
Đối tượng sử dụngChủng loạiSố lượng tối đa xe/dơn vịMức giá tối đa (triệu đồng/xe)Mục đích sử dụng
Xe ô tô có kết cấu đặc biệt21.500Xe ép rác, vận chuyển rác thải
Xe ô tô có kết cấu đặc biệt45.000Xe hút chất thải
Xe ô tô có kết cấu đặc biệt14.500Xe nâng
Xe ô tô có kết cấu đặc biệt11.200Xe nâng
Xe ô tô có kết cấu đặc biệt12.500Xe phun nước
Xe ô tô tải12.500Xe tải tự đổ
6UBND huyện Kim Sơn7
6.1Văn phòng HĐND và UBND huyện Kim SơnXe ô tô bán tải1950Xe phục vụ công tác phòng chống thiên tai và tìm kiếm cứu nạn
6.2Trung tâm Vệ sinh môi trường huyện Kim Sơn5
Xe ô tô có kết cấu đặc biệt11.300Xe cấu tự hành sửa chữa hệ thống điện, cắt tỉa cây xanh
Xe ô tô có kết cấu đặc biệt11.700Xe téc phục nước tưới cây, rửa đường
Xe ô tô có kết cấu đặc biệt31.500Xe ép rác, vận chuyển rác thải
6.3Trung tâm Văn hóa- Thông tin - Thể thao huyện Kim SơnXe ô tô bán tải1950Xe phát thanh lưu động
7UBND huyện Yên Mô5
7.1Văn phòng HĐND và UBND huyện Yên MôXe ô tô bán tải1950Xe phục vụ công tác phòng chống thiên tai và tìm kiếm cứu nạn
7.2Trung tâm Vệ sinh môi trường huyện Yên Mô4
Xe ô tô có kết cấu đặc biệt11.300Xe cấu tự hành sửa chữa hệ thống điện, cắt tỉa cây xanh
Xe ô tô có kết cấu đặc biệt11.700Xe téc phục nước tưới cây, rửa đường
Xe ô tô có kết cấu đặc biệt21.500Xe ép rác, vận chuyển rác thải
8UBND thành phố Ninh Bình1
-Văn phòng HĐND và UBND thành phố Ninh BìnhXe ô tô bán tải1950Xe phục vụ công tác phòng chống thiên tai và tìm kiếm cứu nạn
Mục lục Bấm để đi tới điều