vanban.org

Quyết định số 09/2019/QĐ-UBND Ban hành Quy định giá tối đa dịch vụ xử lý chất thải rắn sinh hoạt trên địa bàn huyện Hoài Nhơn, tỉnh Bình Định lộ trình 02 năm (2019-2020)

Đang đối chiếu hiệu lực… So khớp phiên bản với cơ sở dữ liệu văn bản pháp luật
Hết hiệu lực toàn bộ · từ 01/04/2026 Sửa đổi, bổ sung: 66/2019/QĐ-UBND · 18/12/2019
Bình Định Ban hành 05/03/2019 Hiệu lực 15/03/2019 Hết hiệu lực toàn bộ
Dòng đời phiên bản 1 phiên bản · 7 năm
Quyết định số 09/2019/QĐ-UBND Ban hành Quy định giá tối đa dịch vụ xử lý chất thải rắn sinh hoạt trên địa bàn huyện Hoài Nhơn, tỉnh Bình Định lộ trình 02 năm (2019-2020) · 09/2019/QĐ-UBND
01/01/202066/2019/QĐ-UBNDChưa hợp nhất 15/03/2019Bản gốcBan hành mới Đang xem
Từng phần
Hết hiệu lực toàn bộ từ 01/04/2026 — Văn thư vanban.org

ỦY BAN NHÂN DÂN
TỈNH BÌNH ĐỊNH

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM

Độc lập - Tự do - Hạnh phúc

Số: 09 /2019/QĐ-UBND

Bĩnh Định, ngày 051háng3 năm 2019

QUYẾT ĐỊNH

Ban hành Quy định giá tối đa dịch vụ xừ lý chất thải rắn
sinh hoạt trên địa bàn huyện Hoài Nhơn, tỉnh Bình Định
lộ trình 02 năm (2019-2020)

ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH BÌNH ĐỊNH

Căn cứ Luật Tô chức chính quyền địa phương ngày 19/6/2015;

Căn cứ Luật Ban hành văn bản quy phạm pháp luật ngày 22/6/2015;

Căn cứ Luật Giá ngày 20/6/2012;

Căn cứ Nghị định sổ 177/2013/NĐ-CP ngày 14/11/2013 của Chính phủ quy định chỉ tiết và hướng dân thỉ hành một sổ điều của Luật Giá;

Căn cứ Nghị định số, 149/2016/NĐ-CP ngày 11/11/2016 của Chính phủ sửa đối, bố sung một sổ điều của Nghị định so 177/2013/NĐ-CP ngày 14/11/2013 của Chỉnh phủ;

Căn cứ Thông tư sổ 25/2014/TT-BTC ngày 17/02/2014 của Bộ Tài chính quy định phương pháp định giá chung đổi với hàng hóa, dịch vụ;

Căn cứ Thông tư sổ 56/20Ỉ4/TT-BTC ngày 28/4/2014 của Bộ Tài chính hướng dẫn thực hiện Nghị định sổ 177/2013/NĐ-CP ngày 14/11/2013 của Chính phủ quy định chi tiết và hướng dẫn thỉ hành một sổ điều của Luật Giá;

Căn cứ Thông tư số 233/2016/TT-BTC ngày 11/11/2016 của Bộ Tài chỉnh về việc sửa đổi, bổ sung một so điều của Thông tư sổ 56/2014/TT-BTC ngày 28/4/2014 của Bộ Tài chỉnh;

Căn cứ Thông tư số 07/2017/TT-BXD ngày 15/05/2017 của Bộ Xây dựng hướng dân phương pháp định giá dịch vụ xử lý chất thải ran s inh hoạt;

Theo đề nghị của Giám đốc Sở Tài chính tại Tờ trĩnh sổ 103/TTr-STC ngày 04/3/2019.

QUYẾT ĐỊNH

Điều 1. Ban hành quy định giá tối đa dịch vụ xử lý chất thải rắn sinh hoạt sử dụng nguồn vốn ngân sách nhà nước trên địa bàn huyện Hoài Nhơn, tỉnh Bình Định lộ trình 02 năm (2019-2020), cụ thể như sau:

  1. Đoi tượng nộp: các to chức, hộ gia đình, cá nhân được cung ứng dịch vụ xử lý chất thải rắn sinh hoạt trên địa bàn huyện Hoài Nhơn, tỉnh Bình Định.
  2. Đơn vị thực hiện thu: Đội Quản lý trật tự đô ‘thị huyện Hoài Nhơn.
  3. Giá tối đa dịch vụ xử lý chất thải rắn sinh hoạt trên địa bàn huyện Hoài Nhơn, tỉnh Bình Định lộ trình năm 2019-2020 (đã bao gồm, thuế giá trị gia tăng), cụ thể như Phụ lục kèm theo Quyết định này. '

* Việc thu giá dịch vụ quy định tại Phụ lục nêu trên được thực hiện theo hĩnh thức đổng/đơn vị/tháng, đồng/tẩn là do đơn vị thu thỏa thuận, thong nhất với đổi tượng được cung cấp dịch vụ thông qua hợp đồng để thực hiện cho phù hợp.

  1. Phương thức thu giá dịch vụ xử lý chất thải rắn sinh hoạt:
  1. Căn cứ tình hình điều kiện thực tế, Đội Quản lý trật tự đô thị huyện Hoài Nhơn áp dụng mức giá dịch vụ xử lý chất thải rắn sinh hoạt cụ thể cho phù họp nhưng không vượt quá mức giá tối đa Quy định nêu trên.
  2. Khoản tiền thu từ giá dịch vụ xử lý chất thải rắn sinh hoạt trên địa bàn huyện Hoài Nhơn được xác định là nguồn thu từ hoạt động dịch vụ sự nghiệp công của đơn vị thu. Đơn vị thu có trách nhiệm kê khai và nộp thuế theo quy định pháp luật; đồng thời thực hiện quản lý, sử dụng số tiền thu được sau khi đã nộp thuế theo quy định tại Nghị định số 141/2016/NĐ-CP ngày 10/10/2016 của Chính phủ về quy định cơ chế tự chủ của đơn vị sự nghiệp công lập trong lĩnh vực sự nghiệp kinh tế và sự nghiệp khác.

Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày^í tháng 3 năm 2019. . Điều 3. Chánh Văn phòng ủy ban nhân dân tỉnh; Giám đốc các Sở Tài chính, Nông nghiệp và Phát triển nông thôn, Tư pháp, Tài nguyên và Môi trường; Cục trưởng Cục Thuế tỉnh; Chủ tịch ủy ban nhân dân huyện Hoài Nhơn; Thủ trưởng các cơ quan, tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.yC-(vv^>

TM. ỦY BAN NHÂN DÂN KT. CHỦ TỊCH

  • NhưĐiếu 3;
  • Bộ Tài chính;
  • Cục Kiểm tra VBQPPL - Bộ Tư pháp;
  • TT Tinh ủy;
  • TT. HĐND tinh;
  • Đoàn ĐBQH tỉnh;
  • UBMTTQ Việt Nam tinh;
  • CT, các PCTŨBND tỉnh;
  • Lãnh đạo VPUBND tỉnh;
  • Lưu: VT, K7, K10, K14, TTTTCB.
Phụ lục

GIÁ TÓI ĐA DiaỂ^j0^vfe^THẢI SINH HOẠT TRÊN ĐỊA BÀN HUYỆN HOÀI NHON, TỈNH BÌNH ĐỊNH ^.SầẼS^. Lộ TRÌNH 02 NĂM (2019-2020)

s TT II ^1 /1 Đon vị tínhĐon giá xủ’ lý rác thải (đã bao gồm thuế GTGT)
Năm 2019Năm 2020
IHộ gia đình không sản xuất, kinh doanh
1Thị trấn Bồng Sơnđồng/hộ/tháng1.5002.000
2Thị trấn Tam Quanđồng/hộ/tháng1.5002.000
3Xã Tam Quan Bắcđồng/hộ/tháng1.5002.000
4Xã Hoài Đứcđồng/hộ/tháng1.5002.000
nĐổi vói các hộ kinh doanh buôn bán nhỏ, Ban quản lý chợ
1Hộ kinh doanh buôn bán nhỏ tại nhàđồng/đơn vị/tháng3.0004.000
2Hộ kinh doanh cho thuê nhà trọđồng/đơn vị/tháng5.0006.000
inMức thu đo-n vị thu gom rác thải thu đối vói ban quản lý, đon vị quản lý chợ (trừ chợ Tam Quan, Bồng Son, Tam Quan Bắc ỏ’ mục VIII)đồng/đơn vị/tháng100.000150.000
IVTrường học, nhà trẻ, trụ sỏ’ làm việc của các doanh nghiệp, CO’ quan hành chính, sự nghiệpđồng/đơn vị/tháng20.00030.000
VĐối với các cửa hàng, khách sạn, nhà nghỉ (trên 20 phòng), nhà hàng kinh doanh hàng ăn uống và hộ kinh doanh có quy mô lónđồng/đơn vị/tháng30.00040.000
VIĐối vói các nhà máy, bệnh viện, CO’ sỏ’ sản xuất, nhà ga, bến tàu, bến xe (trừ các đối tưọng ở mục VIII)đồng/đơn vị/tháng40.00050.000
vnĐối vói các công trình xây dựngđồng/đơn vị/tháng45.00060.000
VIIIĐối với nhũng đon vị cá biệt phát sinh khối lưọng rác lớn
1Công ty may Tam Quanđồng/tấn55.00065.000
2Công ty WASHđồng/tấn55.00065.000
3Cty CP may An Phátđồng/tấn55.00065.000
4Trung tâm y tế huyện Hoài Nhonđồng/tấn55.00065.000
5Chợ Tam Quan Bắcđồng/tấn25.00030.000
6Chợ Bồng Sơnđồng/tấn25.00030.000
7Chợ Tam Quanđồng/tấn25.00030.000
8Bệnh viện ĐKKV Bồng Sơnđồng/tấn55.00065.000
9Ban quản lý Cảng cáđồng/tấn55.00065.000
IXCác đon vị họp đồng xủ’ lý rác thải
1Công ty TNHH Chế biến rác thải Duy Anhđồng/tấn30.00040.000
2Doanh nghiệp tư nhân An Trường Thànhđồng/tấn30.00040.000
3Doanh nghiệp tư nhân Lê Duyđồng/tấn30.00040.000
4HTXTH Hoài Hảiđồng/tấn30.00040.000
XĐối vói cảng cá Tam Quan
1Các hộ mua bán cố địnhđồng/đơn vị/tháng5.0007.000
2Phương tiện vận tảiđồng/đơn vị/tháng5.0007.000
3Tàu thuyền các loạiđồng/đơn vị/tháng5.0007.000