ỦY BAN NHÂN DÂN | CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc |
Số: 09 /2018/QĐ-UBND | Kon Tum, ngày 13 tháng 4 năm 2018. |
QUYẾT ĐỊNH
Phê duyệt bổ sung Quy hoạch thăm dò, khai thác,
sử dụng khoáng sản trên địa bàn tỉnh Kon Tum
đến năm 2020, tầm nhìn đến năm 2030.
ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH KON TUM
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 19/6/2015;
Căn cứ Luật Ban hành văn bản quy phạm pháp luật của HĐND, UBND ngày 03/12/2004;
Căn cứ Luật Khoáng sản ngày 17/11/2010;
Căn cứ Nghị định 158/2016/NĐ-CP ngày 29/11/2016 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Khoáng sản;
Căn cứ Quyết định số 3202/QĐ-BTNMT ngày 01/12/2017 của Bộ Tài nguyên và Môi trường về việc phê duyệt kết quả khoanh định khu vực có khoáng sản phân tán, nhỏ lẻ tỉnh Kon Tum;
Căn cứ Nghị quyết số 26/2014/NQ-HĐND ngày 11/12/2014 của HĐND tỉnh Kon Tum khóa X, kỳ họp thứ 9 về Quy hoạch thăm dò, khai thác, sử dụng khoáng sản tỉnh Kon Tum đến năm 2020, tầm nhìn đến năm 2030;
Thực hiện Thông báo số 22/TB-HĐND ngày 13/4/2018 của Hội đồng nhân dân tỉnh về Kết luận của Thường trực HĐND tỉnh về một số nội dung UBND tỉnh trình giữa 02 kỳ họp Hội đồng nhân dân tỉnh khóa XI, nhiệm kỳ 2016 - 2021,
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Phê duyệt bổ sung 01 điểm mỏ khoáng sản phân tán, nhỏ lẻ Quarzit (thạch anh) vào Quy hoạch thăm dò, khai thác, sử dụng khoáng sản trên địa bàn tỉnh Kon Tum đến năm 2020, tầm nhìn đến năm 2030, cụ thể như sau:
- Tên mỏ khoáng sản: Quarzit (thạch anh).
- Địa điểm: xã Hơ Moong, huyện Sa Thầy, tỉnh Kon Tum.
- Diện tích, tọa độ các điểm góc, tài nguyên dự báo, phân kỳ quy hoạch: Chi tiết có phụ lục kèm theo.
Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 27 tháng 4 năm 2018. Các nội dung khác tiếp tục thực hiện theo Quyết định số 71/2014/QĐ-UBND ngày 22/12/2014 của UBND tỉnh Kon Tum về Phê duyệt Quy hoạch thăm dò, khai thác, sử dụng khoáng sản trên địa bàn tỉnh Kon Tum đến năm 2020, tầm nhìn đến năm 2030.
Điều 3. Chánh Văn phòng UBND tỉnh, Giám đốc các Sở: Công Thương, Tài nguyên và Môi trường, Xây dựng, Nông nghiệp và Phát triển nông thôn, Kế hoạch và Đầu tư, Tài chính, Lao động Thương binh và Xã hội, Công an tỉnh, Bộ chỉ huy Quân sự tỉnh; Chủ tịch UBND huyện Sa Thầy và Thủ trưởng các cơ quan, đơn vị liên quan căn cứ quyết định thi hành./.
- Văn phòng Chính phủ; - Bộ Tài nguyên và Môi trường, Bộ Công Thương, Bộ Xây dựng; - Cục Kiểm tra văn bản QPPL (Bộ Tư pháp); - TT Tỉnh uỷ; - TT HĐND tỉnh; - Đoàn đại biểu Quốc hội tỉnh; - Uỷ ban MTTQVN tỉnh; - Chủ tịch, các PCT UBND tỉnh; - Như Điều 3; - Sở Tư pháp; - Đài PT-TH tỉnh, Báo Kon Tum; - Cổng thông tin điện tử tỉnh; - Công báo tỉnh Kon Tum; - Chi cục Văn thư lưu trữ tỉnh; - Lưu: VT, NNTN6/9 | TM. UỶ BAN NHÂN DÂN CHỦ TỊCH |
DANH MỤC ĐIỂM KHOÁNG SẢN BỔ SUNG QUY HOẠCH
(Kèm theo Quyết định 09/2018/QĐ-UBND ngày 13/4/2018 của UBND tỉnh Kon Tum)
Phụ lục
| TT | SH QH | Tên mô khoáng sản | Địa danh (thôn/làng, xã, huyện) | Tọa độ VN-2000 (kinh tuyến trục 107°30', múi chiều 3°) | Diện tích QH (ha) | Mức độ nghiên cứu địa chất | Tài nguyên dự báo | Phân kỳ Quy hoạch tài nguyên dự báo | Hiện trạng | Ghi chú | |||
| Giới hạn các điểm khép góc | X(m) | Y(m) | Đến 2020 | Từ 2021-2030 | |||||||||
| 1 | 03ST | Quarzit (Thạch anh) | Xã Hơ Moong, huyện Sa Thầy | 1 | 1598912 | 534288 | 4,72 | Đánh giá | 2.000 m^{3} quarzit tăng lăn tương đương 5.300 tấn | 1.132 m^{3} quarzit tăng lăn tương đương 3.000 tấn | 868 m^{3} quarzit tăng lăn tương đương 2.300 tấn | Chưa có hoạt động khai thác | Bộ Tài nguyên và Môi trường phê duyệt khoáng sản phân tán nhỏ lẻ tại Quyết định số 3202/QĐ-BTNMT ngày 15/12/2017 |
| 2 | 1599019 | 534663 | |||||||||||
| 3 | 1598902 | 534685 | |||||||||||
| 4 | 1598809 | 534497 | |||||||||||
| 5 | 1598863 | 534298 |
BẢN ĐỒ BỔ SUNG QUY HOẠCH THĂM DÒ, KHAI THÁC, SỬ DỤNG KHOÁNG SẢN
VỊ TRÍ: XÃ HƠ MOONG, HUYỆN SA THẦY
SỐ HIỆU BỔ SUNG QUY HOẠCH: 03ST (QUARZIT)
TỶ LỆ 1:10.000
Tóm trên bản đồ bằng 100m ngoài thực tế
CHỈ DẪN:
- Diện tích BSQH
- Số hiệu diện tích BSQH
- Đường đẳng mức
- Đường giao thông
- Hệ thống sông suối
- Ranh giới hành chính
TỌA ĐỘ CÁC ĐIỂM KHẾP GÓC:
| STT điểm góc | Hệ tọa độ VN2000 (Kinh tuyển trực 107 độ 30 phút, mỗi chiều 3 độ) | |
| X (m) | Y (m) | |
| 1 | 1598912 | 534288 |
| 2 | 1599019 | 534663 |
| 3 | 1598902 | 534685 |
| 4 | 1598809 | 534497 |
| 5 | 1598863 | 534298 |