vanban.org

Quyết định số 09/2016/QĐ-UBND Về việc bổ sung nội dung quy định mức thu tại Trung tâm Bảo trợ trẻ em Vũng Tàu theo Quyết định số 04/2013/QĐ-UBND ngày 15 tháng 01 năm 2013 của Ủy ban nhân dân tỉnh Bà Rịa-Vũng Tàu về việc quy định mức thu đối với đối tượng tự nguyện tại Trung tâm Xã hội, Trung tâm Nuôi dưỡng người già neo đơn và Trung tâm Giáo dục Lao động và Dạy nghề trên địa bàn tỉnh Bà Rịa -Vũng Tàu

Đang đối chiếu hiệu lực… So khớp phiên bản với cơ sở dữ liệu văn bản pháp luật
Bà Rịa - Vũng Tàu Ban hành 13/04/2016 Hiệu lực 23/04/2016 Hết hiệu lực toàn bộ
Từng phần
Hết hiệu lực toàn bộ từ 10/01/2020 — Văn thư vanban.org

QUYẾT ĐỊNH

Về việc bổ sung nội dung quy định mức thu tại Trung tâm Bảo trợ trẻ em Vũng Tàu theo Quyết định số 04/2013/QĐ-UBND ngày 15 tháng 01 năm 2013 của Ủy ban nhân dân tỉnh Bà Rịa-Vũng Tàu về việc quy định mức thu đối với đối tượng tự nguyện tại Trung tâm Xã hội, Trung tâm Nuôi dưỡng người già neo đơn và Trung tâm Giáo dục Lao động và Dạy nghề trên địa bàn tỉnh Bà Rịa –Vũng Tàu

________________________

ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH BÀ RỊA – VŨNG TÀU

Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 19 tháng 6 năm 2015;

Căn cứ Luật Ban hành văn bản quy phạm pháp luật của Hội đồng nhân dân, Ủy ban nhân dân ngày 03 tháng 12 năm 2004;

Căn cứ Nghị định số 68/2008/NĐ-CP ngày 30 tháng 5 năm 2008 của Chính phủ quy định điều kiện, thủ tục thành lập, tổ chức, hoạt động và giải thể cơ sở bảo trợ xã hội;

Căn cứ Nghị định số 81/2012/NĐ-CP ngày 08 tháng 10 năm 2012 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 68/2008/NĐ-CP ngày 30 tháng 5 năm 2008 của Chính phủ quy định điều kiện, thủ tục thành lập, tổ chức, hoạt động và giải thể cơ sở bảo trợ xã hội và Nghị định số 109/2002/NĐ-CP ngày 27 tháng 12 năm 2002 của Chính phủ sửa đổi bổ sung một số điều của Nghị định số 195/CP ngày 31 tháng 12 năm 1994 của Chính phủ quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Bộ Luật lao động về thời giờ làm việc, thời giờ nghỉ ngơi;

Căn cứ Nghị định số 136/2013/NĐ-CP ngày 21 tháng 10 năm 2013 của Chính phủ quy định chính sách trợ giúp xã hội đối với đối tượng bảo trợ xã hội;

Căn cứ Thông tư số 07/2009/TT-BLĐTBXH ngày 30 tháng 3 năm 2009 của Bộ Lao động - Thương binh và Xã hội hướng dẫn thực hiện một số điều của Nghị định số 68/2008/NĐ-CP ngày 30 tháng 5 năm 2008 của Chính phủ quy định điều kiện, thủ tục thành lập, tổ chức, hoạt động và giải thể cơ sở bảo trợ xã hội;

Theo đề nghị của Sở Lao động - Thương binh và Xã hội tại Tờ trình số 143/TTr-LĐTBXH ngày 28 tháng 3 năm 2016,

QUYẾT ĐỊNH:

Điều 1. Nay bổ sung nội dung quy định mức thu đối với đối tượng xã hội tự nguyện tại Trung tâm Bảo trợ trẻ em Vũng Tàu vào nội dung Quyết định số 04/2013/QĐ-UBND ngày 15 tháng 01 năm 2013 của Ủy ban nhân dân tỉnh Bà Rịa-Vũng Tàu về việc quy định mức thu đối với đối tượng tự nguyện tại Trung tâm Xã hội, Trung tâm Nuôi dưỡng người già neo đơn và Trung tâm Giáo dục-Lao động và Dạy nghề trên địa bàn tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu với mức thu như sau:

Stt Nội dung Mức thu
Dưới 06 tuổi Từ 06 đến 10 tuổi Từ 10 đến hết 16 tuổi
Bán trú (22 ngày) Nội trú (30 ngày) Bán trú (22 ngày) Nội trú (30 ngày) Bán trú (22 ngày) Nội trú (30 ngày)
1 Tháng đầu tiên 1.990.000 2.935.000 2.035.000 3.035.000 2.110.000 3.180.000
2 Tháng thứ 2 trở đi (không bao gồm tiền tư trang ban đầu và tiền hồ sơ quản lý) 1.660.000 2.500.000 1.700.000 2.600.000 1.780.000 2.750.000

(Kèm theo danh mục chi tiết các mức thu)

Mức thu quy định tại điều này là mức thu tối đa đối với một đối tượng được tiếp nhận chăm sóc theo hình thức chăm sóc tự nguyện tại Trung tâm, làm cơ sở thỏa thuận đối với đối tượng hoặc người thân, người nhận bảo trợ. Trường hợp phát sinh thêm những nội dung chi ngoài nội dung quy định thì Trung tâm và gia đình hoặc người bảo trợ đối tượng chủ động thỏa thuận, thống nhất mức thu.

Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 10 ngày, kể từ ngày ký.

Mức thu tại Quyết định này được áp dụng kể từ ngày 01/01/2016.

Điều 3. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh; Giám đốc các Sở: Lao động - Thương binh và Xã hội, Tài chính, Giám đốc Kho bạc Nhà nước; Thủ trưởng các cơ quan, đơn vị và cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.

 

TM. ỦY BAN NHÂN DÂN

KT. CHỦ TỊCH

PHÓ  CHỦ TỊCH

(Đã ký)

Lê Thanh Dũng

Phụ lục I

Mức thu đối với đối tượng xã hội tự nguyện tại trung tâm bảo trợ trẻ em vũng tàu

MỨC THU ĐỐI VỚI ĐỐI TƯỢNG XÃ HỘI TỰ NGUYỆN TẠI

TRUNG TÂM BẢO TRỢ TRẺ EM VŨNG TÀU

(Ban hành kèm theo Quyết định số 09/2016/QĐ-UBND ngày 13  tháng 4  năm 2016 của Ủy ban nhân dân tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu)

Đơn vị tính: đồng

Stt Nội dung thu Đơn vị tính Mức thu
Dưới 06 tuổi Từ 06 đến 10 tuổi Trên 10 tuổi
Bán trú (22 ngày) Nội trú (30 ngày) Bán trú (22 ngày) Nội trú (30 ngày) Bán trú (22 ngày) Nội trú (30 ngày)
I Chi trực tiếp cho đối tượng   1,502,000 2,228,000 1,537,000 2,305,000 1,595,000 2,414,000
1 Tiền ăn đ/người/ tháng 550,000 1,050,000 572,000 1,110,000 616,000 1,200,000
2 Tiền điện nước đ/người/ tháng 57,000 78,000 70,000 95,000 84,000 114,000
  Tiền điện   27,000 37,000 30,000 41,000 34,000 46,000
  Tiền  nước   30,000 41,000 40,000 54,000 50,000 68,000
3 Tư trang cá nhân (kem đánh răng, bàn chải, sữa tắm, xà phòng...) đ/người/ tháng 25,000 30,000 25,000 30,000 25,000 30,000
4 Tư trang ban đầu (chiếu, gối, mền, mùng...) đ/người/01 lần 300,000 400,000 300,000 400,000 300,000 400,000
5 Tiền cơ sở vật chất (để sửa chữa, mua sắm tài sản phục vụ đối tượng) đ/người/ tháng 100,000 150,000 100,000 150,000 100,000 150,000
6 Phục hồi chức năng (tập vật lí trị liệu, tâm vận động) đ/người/ tháng (08 buổi/ tháng) 320,000 320,000 320,000 320,000 320,000 320,000
7 Tiền thuốc, khám chữa bệnh đ/người/ tháng 100,000 150,000 100,000 150,000 100,000 150,000
8 Sinh hoạt giải trí (Đưa trẻ đi dã ngoại, thú bông, đồ chơi trong nhà...) đ/người/ tháng 50,000 50,000 50,000 50,000 50,000 50,000
II Chi phí quản lý   490,000 707,000 500,000 730,000 517,000 763,000
1 Tiền hồ sơ quản lý đ/người/01 lần 30 000 30,000 30,000 30,000 30,000 30,000
2 Phục vụ, quản lý   460,000 677,000 470,000 700,000 487,000 733,000
III Tổng cộng              
1 Tháng đầu tiên đ/người/ tháng 1,992,000 2,935,000 2,037,000 3,035,000 2,112,000 3,177,000
2 Tháng thứ 2 trở đi (không bao gồm tiền tư trang ban đầu và tiền hồ sơ quản lý) đ/người/ tháng 1,662,000 2,505,000 1,707,000 2,605,000 1,782,000 2,747,000
Phụ lục II

Mức thu tiền ăn đối với đối tượng tự nguyện tại trung tâm bảo trợ trẻ em vũng tàu

MỨC THU TIỀN ĂN ĐỐI VỚI ĐỐI TƯỢNG TỰ NGUYỆN TẠI

TRUNG TÂM BẢO TRỢ TRẺ EM VŨNG TÀU

(Ban hành kèm theo Quyết định số 09/2016/QĐ-UBND ngày 13  tháng 4  năm 2016 của Ủy ban nhân dân tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu)

Đơn vị tính: đồng

Stt Nội dung Đơn giá Đơn vị tính Bán trú (22 ngày/tháng) Nội trú (30 ngày/tháng)
I Trẻ dưới 06 tuổi   550,000 1,050,000
1 Ăn sáng 10,000 đ/người/bữa  

300,000

2 Ăn trưa 12,500 đ/người/bữa 275,000 375,000
3 Ăn chiều 12,500 đ/người/bữa 275,000 375,000
II Trẻ từ 06 đến 10 tuổi     572,000 1,110,000
1 Ăn sáng 11,000 đ/người/bữa   330,000
2 Ăn trưa 13,000 đ/người/bữa 286,000 390,000
3 Ăn chiều 13,000 đ/người/bữa 286,000 390,000
III Trẻ từ 10 tuổi trở lên     616,000 1,200,000
1 Ăn sáng 12,000 đ/người/bữa   360,000
2 Ăn trưa 14,000 đ/ngươi/bữa 308,000 420,000
3 Ăn chiều 14,000 đ/người/bữa 308,000 420,000
Mục lục Bấm để đi tới điều