vanban.org

Quyết định số 09/2015/QĐ-UBND Về việc quy định giá một số dịch vụ khám, chữa bệnh trong các cơ sở khám, chữa bệnh của Nhà nước thuộc tỉnh Quảng Bình quản lý

Đang đối chiếu hiệu lực… So khớp phiên bản với cơ sở dữ liệu văn bản pháp luật
Quảng Bình Ban hành 16/03/2015 Hiệu lực 26/03/2015 Hết hiệu lực toàn bộ
Từng phần
Hết hiệu lực toàn bộ từ 10/12/2018 — Văn thư vanban.org

QUYẾT ĐỊNH

Về việc quy định giá một số dịch vụ khám, chữa bệnh trong các cơ sở khám, chữa bệnh của Nhà nước thuộc tỉnh Quảng Bình quản lý

ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH QUẢNG BÌNH

Căn cứ Luật Tổ chức Hội đồng nhân dân và Ủy ban nhân dân ngày 26 tháng 11 năm 2003;

Căn cứ Luật Giá số 11/2012/QH13 ngày 20 tháng 6 năm 2012;

Căn cứ Thông tư liên tịch số 03/2006/TTLT-BYT-BTC-BLĐTB&XH ngày 26 tháng 01 năm 2006 của liên Bộ Y tế - Tài chính - Lao động Thương binh và Xã hội - Ban Vật giá Chính phủ hướng dẫn thực hiện việc thu một phần viện phí; Thông tư liên tịch số 04/2012/TTLT-BYT-BTC ngày 29 tháng 02 năm 2012 của Bộ Tài chính và Bộ Y tế về việc ban hành mức tối đa khung giá một số dịch vụ  khám bệnh, chữa bệnh trong các cơ sở khám bệnh, chữa bệnh của Nhà nước;

Căn cứ Nghị định số 17/2013/NĐ-CP ngày 14/11/2013 của Chính phủ Quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật Giá;

Theo đề nghị của Giám đốc Sở Y tế tại Tờ trình số 201/SYT-KHTC ngày 05 tháng 02 năm 2015, Giám đốc Sở Tài chính tại Công văn số 34/TC-GCS ngày 08/01/2015 về việc thẩm định phương án giá của Quyết định của UBND tỉnh về việc quy định giá một số dịch vụ khám, chữa bệnh trong các cơ sở khám, chữa bệnh của nhà nước thuộc tỉnh Quảng Bình quản lý,

QUYẾT ĐỊNH:

Điều 1. Quy định giá một số dịch vụ khám, chữa bệnh trong các cơ sở khám, chữa bệnh của Nhà nước thuộc tỉnh Quảng Bình quản lý.

(Chi tiết cụ thể có Phụ lục kèm theo).

Điều 2. Quyết định này có hiệu lực sau 10 ngày kể từ ngày ký ban hành; bãi bỏ các Quyết định sau đây của Ủy ban nhân dân tỉnh Quảng Bình: Quyết định số 17/2012/QĐ-UBND ngày 03 tháng 08 năm 2012 về việc quy định giá một số dịch vụ khám, chữa bệnh trong các cơ sở khám, chữa bệnh của Nhà nước thuộc tỉnh Quảng Bình quản lý; Quyết định số 209/QĐ-UBND ngày 28 tháng 01 năm 2010 về việc quy định tạm thời mức thu một phần viện phí kỹ thuật đo độ loãng xương; Quyết định số 1523/QĐ-UBND ngày 5 tháng 7 năm 2011 về việc quy định mức thu một phần viện phí dịch vụ siêu âm Doppler xuyên sọ; Quyết định số 14/2010/QĐ-UBND ngày 30/11/2010 về việc quy định mức thu một phần viện phí kỹ thuật y tế tại trạm y tế tuyến xã.

Điều 3. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Giám đốc các Sở: Tài chính, Y tế, Thủ tr­ưởng các sở, ban, ngành cấp tỉnh, Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thành phố, thị xã và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.

Phụ lục ch

chi tiết

GIÁ MỘT SỐ DỊCH VỤ KHÁM, CHỮA BỆNH TRONG CÁC CƠ SỞ

KHÁM, CHỮA BỆNH CỦA NHÀ NƯỚC THUỘC TỈNH QUẢNG BÌNH QUẢN LÝ

(Kèm theo Quyết định số 09/2015/QĐ-UBND                                                               ngày 16 tháng 3 năm 2015 của Ủy ban nhân dân tỉnh Quảng Bình)

STT STT theo mục Danh mục dịch vụ khám bệnh, chữa bệnh Mức giá  (đồng) Ghi chú
TT03 TT04
I     DANH MỤC KHÁM CHỮA BỆNH TUYẾN TỈNH VÀ TUYẾN HUYỆN
1     PHẦN A: KHUNG GIÁ KHÁM BỆNH, KIỂM TRA SỨC KHỎE    
    A1 KHÁM LÂM SÀNG CHUNG, KHÁM CHUYÊN KHOA   Việc xác định và tính số lần khám bệnh thực hiện theo quy định của Bộ Y tế.
    1 Bệnh viện hạng II 14.000  
    2 Bệnh viện hạng III 10.000  
    3 Bệnh viện hạng IV, các bệnh viện chưa được phân hạng, các phòng khám đa khoa khu vực 7.000  
    4 Trạm y tế xã 5.000  
    A2 Hội chẩn để xác định ca bệnh khó (chuyên gia/ca) 200.000 Chỉ áp dụng đối với hội chẩn liên viện
    A3 Khám, cấp giấy chứng thương, giám định y khoa (không kể xét nghiệm, X-quang) 70.000  
    A4 Khám sức khỏe toàn diện lao động, lái xe, khám sức khỏe định kỳ (không kể xét nghiệm, X-quang) 70.000  
2     PHẦN B: KHUNG GIÁ MỘT NGÀY GIƯỜNG BỆNH    Giá ngày giường điều trị tại Phần B Phụ lục này tính cho 01 người/01 ngày giường điều trị. Trường hợp phải nằm ghép 02 người/01 giường thì chỉ được thu tối đa 50%, trường hợp nằm ghép từ 03 người trở lên thì chỉ được thu tối đa 30% mức thu ngày giường điều trị
    B1 Ngày điều trị Hồi sức tích cực (ICU) có điều hòa, chưa bao gồm chi phí máy thở nếu có 235.000 Áp dụng đối với bệnh viện hạng hạng II
    B2 Ngày giường bệnh Hồi sức cấp cứu (Chưa bao gồm chi phí sử dụng máy thở nếu có)    
    1 Bệnh viện hạng II 70.000  
    2 Bệnh viện hạng III 50.000  
    3 Bệnh viện hạng IV, các cơ sở khám, chữa bệnh khác 36.000  
    B3 Ngày giường bệnh Nội khoa:    
    B3.1 Loại 1: Các khoa : Truyền nhiễm, Hô hấp, Huyết học, Ung thư, Tim mạch, Thần kinh, Nhi, Tiêu hoá, Thận học; Nội tiết;    
    1 Bệnh viện hạng II 45.000  
    2 Bệnh viện hạng III 29.000  
    3 Bệnh viện hạng IV, các cơ sở khám, chữa bệnh khác 22.000  
    B3.2 Loại 2: Các Khoa: Cơ-Xương-Khớp, Da liễu, Dị ứng, Tai-Mũi-Họng, Mắt, Răng Hàm Mặt, Ngoại, Phụ -Sản không mổ.    
    1 Bệnh viện hạng II 35.000  
    2 Bệnh viện hạng III 25.000  
    3 Bệnh viện hạng IV, các cơ sở khám, chữa bệnh khác 17.000  
    B3.3 Loại 3: Các khoa:  YHDT, Phục hồi chức năng    
    1 Bệnh viện hạng II 25.000  
    2 Bệnh viện hạng III 18.000  
    3 Bệnh viện hạng IV, các cơ sở khám, chữa bệnh khác 14.000  
    B4 Ngày giường bệnh ngoại khoa; bỏng:    
    B4.1 Loại 1 : Sau các phẫu thuật loại đặc biệt; Bỏng độ 3-4 trên 70% diện tích cơ thể    
    1 Bệnh viện hạng II 84.000  
    B4.2 Loại 2 : Sau các phẫu thuật loại 1; Bỏng độ 3-4 từ 25 -70% diện tích cơ thể;    
    1 Bệnh viện hạng II 56.000  
    2 Bệnh viện hạng III 43.000  
    B4.3 Loại 3 : Sau các phẫu thuật loại 2; Bỏng độ 2 trên 30% diện tích cơ thể, Bỏng độ 3-4 dưới 25% diện tích cơ thể    
    1 Bệnh viện hạng II 52.000  
    2 Bệnh viện hạng III 36.000  
    B4.4 Loại 4 : Sau các phẫu thuật loại 3; Bỏng độ 1, độ 2 dưới 30% diện tích cơ thể    
    1 Bệnh viện hạng II 35.000  
    2 Bệnh viện hạng III 26.000  
    3 Bệnh viện hạng IV, các bệnh viện chưa được phân hạng 20.000  
    B5 Các phòng khám đa khoa khu vực 15.000  
    B6 Ngày giường bệnh tại Trạm y tế xã 9.000  
3     PHẦN C: KHUNG GIÁ CÁC DỊCH VỤ KỸ THUẬT VÀ XÉT NGHIỆM (THEO TT04):    
    C1 CHẨN ĐOÁN BẰNG HÌNH ẢNH    
C1.1 SIÊU ÂM:    
4   1 Siêu âm tổng quát 30.000  
5   2 Siêu âm Doppler màu tim 4 D (3D REAL TIME) 259.000 Chưa bao gồm bộ đầu dò siêu âm, bộ dụng cụ đo dự trữ lưu lượng động mạch vành và các dụng cụ để đưa vào lòng mạch
6   3 Siêu âm Doppler màu tim/mạch máu qua thực quản 360.000  
C1.2 CHIẾU, CHỤP X-QUANG    
C1.2.1 CHỤP X-QUANG CÁC CHI    
7   1 Các ngón tay hoặc ngón chân 26.000  
8   2 Bàn tay hoặc cổ tay hoặc cẳng tay hoặc khuỷu tay hoặc cánh tay hoặc khớp vai hoặc xương đòn hoặc xương bả vai (một tư thế) 26.000  
9   3 Bàn tay hoặc cổ tay hoặc cẳng tay hoặc khuỷu tay hoặc cánh tay hoặc khớp vai hoặc xương đòn hoặc xương bả vai (hai tư thế) 31.000  
10   4 Bàn chân hoặc cổ chân hoặc xương gót (một tư thế) 26.000  
11   5 Bàn chân hoặc cổ chân hoặc xương gót (hai tư thế) 33.600  
12   6 Cẳng chân hoặc khớp gối hoặc xương đùi hoặc khớp háng (một tư thế) 31.000  
13   7 Cẳng chân hoặc khớp gối hoặc xương đùi hoặc khớp háng (hai tư thế) 33.600  
14   8 Khung chậu 31.000  
C1.2.2  CHỤP X-QUANG VÙNG ĐẦU    
15   1 Xương sọ (một tư thế) 26.000  
16   2 Xương chũm, mỏm châm 26.000  
17   3 Xương đá (một tư thế) 26.000  
18   4 Khớp thái dương-hàm 26.000  
19   5 Chụp ổ răng 32.500  
C1.2.3 CHỤP X-QUANG CỘT SỐNG    
20   1 Các đốt sống cổ 26.000  
21   2 Các đốt sống ngực 31.000  
22   3 Cột sống thắt lưng-cùng 31.000  
23   4 Cột sống cùng-cụt 31.000  
24   5 Chụp 2 đoạn liên tục 31.000  
25   6 Đánh giá tuổi xương: cổ tay, đầu gối 26.000  
C1.2.4 CHỤP X-QUANG VÙNG NGỰC    
26   1 Tim phổi thẳng 40.000  
27   2 Tim phổi nghiêng 40.000  
28   3 Xương ức hoặc xương sườn 31.000  
C1.2.5 CHỤP X-QUANG HỆ TIẾT NIỆU, ĐƯỜNG TIÊU HÓA VÀ ĐƯỜNG MẬT    
29   1 Chụp hệ tiết niệu không chuẩn bị 31.000  
30   2 Chụp hệ tiết niệu có tiêm thuốc cản quang (UIV) 285.000  
31   3 Chụp niệu quản - bể thận ngược dòng (UPR) có tiêm thuốc cản quang 277.000  
32   4 Chụp bụng không chuẩn bị 31.000  
33   5 Chụp thực quản có uống thuốc cản quang số hóa 63.000  
34   6 Chụp dạ dày-tá tràng có uống thuốc cản quang 73.000  
35   7 Chụp khung đại tràng có thuốc cản quang 102.000  
C1.2.6 MỘT SỐ KỸ THUẬT CHỤP X-QUANG KHÁC    
36   1 Chụp tử cung-vòi trứng (bao gồm cả thuốc) 190.000  
37   2 Chụp tủy sống  có tiêm thuốc 212.000  
38   3 Chụp vòm mũi họng 31.000  
39   4 Chụp ống tai trong 31.000  
40   5 Chụp họng hoặc thanh quản 31.000  
41   6 Chụp CT Scanner đến 32 dãy (chưa bao gồm thuốc cản quang) 500.000  
42   7 Chụp CT Scanner đến 32 dãy (bao gồm cả thuốc cản quang) 870.000  
43   8 Chụp mạch máu (mạch não, chi, tạng, động mạch chủ, động mạch phổi…) số hóa xóa nền (DSA) 3.672.000 Bao gồm toàn bộ chi phí chụp, chưa tính can thiệp
44   9 Chụp và can thiệp mạch chủ bụng và mạch chi dưới DSA 5.940.000 Chưa bao gồm vật tư chuyên dụng dùng để can thiệp: bóng, stent, các vật liệu nút mạch, các vi ống thông, vi dây dẫn, các vòng xoắn kim loại, dụng cụ lấy dị vật.
45   10 Các can thiệp đường  mạch máu cho các tạng dưới DSA (nút u gan, mạch phế quản, mạch mạc treo, u xơ tử cung, giãn tĩnh mạch sinh dục,…) 5.976.000 Chưa bao gồm vật tư chuyên dụng dùng để can thiệp: bóng, stent, các vật liệu nút mạch, các vi ống thông, vi dây dẫn, các vòng xoắn kim loại, dụng cụ lấy dị vật.
46   11 Chụp, nút dị dạng và các bệnh lý mạch thần kinh dưới DSA (Phình động mạch não, dị dạng thông động tĩnh mạch (AVM), thông động mạch cảnh xoang hang (FCC), thông động tĩnh mạch màng cứng (FD), mạch tủy, hẹp mạch, lấy huyết khối...) 6.372.000 Chưa bao gồm vật tư chuyên dụng dùng để can thiệp: bóng, stent, các vật liệu nút mạch, các vi ống thông, vi dây dẫn, các vòng xoắn kim loại, dụng cụ lấy dị vật, hút huyết khối.
47   12  Điều trị các tổn thương xương, khớp, cột sống và các tạng dưới DSA (đổ xi măng cột sống, điều trị các khối u tạng và giả u xương...) 1.656.000 (Chưa bao gồm vật tư tiêu hao đặc biệt: Kim chọc, xi măng, các vật liệu bơm, chất gây tắc)
48   13 Dẫn lưu, nong đặt Stent trực tiếp qua da bệnh lý các tạng (Dẫn lưu và đặt Stent đường mật, Mở thông dạ dày qua da, dẫn lưu các ổ áp xe và tạng ổ bụng, sonde JJ thận…) dưới DSA 2.016.000 Chưa bao gồm kim chọc, bóng nong, bộ nong, stent, các sonde dẫn, các dây dẫn, ống thông.
49   14 Chụp X-quang số hóa 1 phim 52.000  
50   15 Chụp X-quang số hóa 2 phim 80.000  
51   16 Chụp X-quang số hóa 3 phim 105.000  
52   17 Chụp tử cung-vòi trứng bằng số hóa 220.000  
53   18 Chụp niệu quản - bể thận ngược dòng (UPR) 302.000  
54   19 Chụp dạ dày-tá tràng có uống thuốc cản quang 112.000  
55   20 Chụp tủy sống có thuốc cản quang 299.000  
    C2 CÁC THỦ THUẬT, TIỂU THỦ THUẬT, NỘI SOI    
56   1 Thông đái 60.000 Bao gồm cả sonde
57   2 Thụt tháo phân 40.000  
58   3 Chọc hút hạch hoặc u 55.000 Thủ thuật, còn xét nghiệm có giá riêng
59   4 Chọc hút tế bào tuyến giáp 54.000  
60   5 Chọc dò màng bụng hoặc màng phổi 85.000  
61   6 Chọc rửa màng phổi 120.000  
62   7 Chọc hút khí màng phổi 80.000  
63   8 Thay rửa hệ thống dẫn lưu màng phổi 40.000  
64   9 Rửa bàng quang (chưa bao gồm hóa chất) 85.000  
65   10 Nong niệu đạo và đặt thông đái 138.000 Bao gồm cả Sonde
66   11 Điều trị sùi mào gà bằng đốt điện, Plasma, Laser CO2 (tính cho 1-5 thương tổn) 115.000  
67   12 Thận nhân tạo chu kỳ (Quả lọc dây máu dùng 6 lần) 460.000  
68   13 Lọc màng bụng liên tục thông thường (thẩm phân phúc mạc) 295.000  
69   14 Lọc màng bụng liên tục 24 giờ bằng máy (thẩm phân phúc mạc) 720.000  
70   15 Lọc màng bụng chu kỳ (01 ngày) 285.000  
71   16 Sinh thiết da 61.000  
72   17 Sinh thiết hạch, u 94.000  
73   18 Thủ thuật sinh thiết tủy xương (chưa tính kim sinh thiết) 80.000  
74   19 Sinh thiết màng phổi 260.000 Bao gồm cả kim sinh thiết dùng nhiều lần
75   20 Sinh thiết tiền liệt tuyến qua siêu âm đường trực tràng 320.000  
76   21 Nội soi ổ bụng 415.000  
77   22 Nội soi ổ bụng có sinh thiết 486.000 Bao gồm cả kim sinh thiết
78   23 Nội soi thực quản-dạ dày- tá tràng ống mềm không sinh thiết 138.000  
79   24 Nội soi thực quản-dạ dày- tá tràng ống mềm có sinh thiết. 158.000  
80   25 Nội soi đại trực tràng ống mềm không sinh thiết 180.000  
81   26 Nội soi đại trực tràng ống mềm có sinh thiết 208.000  
82   27 Nội soi trực tràng ống mềm không sinh thiết 110.000  
83   28 Nội soi trực tràng có sinh thiết 150.000  
84   29 Nội soi bàng quang không sinh thiết 245.000  
85   30 Nội soi bàng quang có sinh thiết 295.000  
86   31 Nội soi bàng quang và gắp dị vật hoặc lấy máu cục… 490.000 Bao gồm cả chi phí kìm gắp dùng nhiều lần
87   32 Nội soi phế quản ống mềm gây tê 518.000  
88   33 Điều trị tia xạ Cobalt /Rx (một lần, nhưng không thu quá 30 lần trong một đợt điều trị) 31.000  
89   34 Dẫn lưu màng phổi tối thiểu 392.000 Bao gồm cả ống kendan
90   35 Mở khí quản 505.000 Bao gồm cả Canuyn
91   36 Sinh thiết thận dưới hướng dẫn của siêu âm 364.000 Bao gồm cả kim sinh thiết dùng nhiều lần
92   37 Nội soi bàng quang - Nội soi niệu quản 525.000 Bao gồm cả chi phí dây dẫn dùng nhiều lần
93   38 Sinh thiết dưới hướng dẫn của siêu âm (gan, thận, vú, áp xe, các tổn thương khác) 600.000  
94   39 Đặt ống thông tĩnh mạch bằng Catheter 2 nòng 1.000.000 Bao gồm cả chi phí Catheter 2 nòng
95   40 Đặt ống thông tĩnh mạch bằng Catheter 3 nòng 820.000 Bao gồm cả chi phí Catheter 3 nòng
96   41 Thở máy (01 ngày điều trị) 400.000  
97   42 Đặt nội khí quản 370.000  
98   43 Thẩm tách siêu lọc máu (Hemodiafiltration online: HDF ON - LINE) 1.024.000  
99   44 Cấp cứu ngừng tuần hoàn 210.000 Bao gồm cả bóng dùng nhiều lần
100   45 Sinh thiết dưới hướng dẫn của cắt lớp vi tính (phổi, xương, gan, thận, vú, áp xe, các tổn thương khác) 1.224.000  
101   46 Sinh thiết màng hoạt dịch dưới hướng dẫn của siêu âm 752.000 Bao gồm cả kim sinh thiết dùng nhiều lần
102   47 Chọc hút tế bào tuyến giáp dưới hướng dẫn của siêu âm 63.000  
103   48 Chọc tháo dịch màng bụng hoặc màng phổi dưới hướng dẫn của siêu âm 100.000  
104   49 Thủ thuật sinh thiết tủy xương 893.000 Bao gồm kim sinh thiết dùng nhiều lần
105   50 Thủ thuật chọc hút tủy làm tủy đồ (chưa tính kim chọc hút tủy) 52.000 Kim chọc hút tủy tính theo thực tế sử dụng
106   51 Thủ thuật chọc hút tủy làm tủy đồ 368.000 Bao gồm cả kim chọc hút tủy dùng nhiều lần
107   52 Nội soi phế quản ống mềm gây tê có sinh thiết 648.000  
108   53 Nội soi phế quản ống mềm gây tê lấy dị vật 1.612.000  
109   54 Nội soi bàng quang điều trị đái dưỡng chấp 410.000  
110   55 Lấy sỏi niệu quản qua nội soi 518.000 Bao gồm cả kìm gắp dùng nhiều lần
111   56 Mở thông bàng quang (gây tê tại chỗ) 158.000  
112   57 Chọc hút hạch (hoặc u) dưới hướng dẫn của siêu âm 80.000  
113   58 Chọc hút hạch hoặc u dưới hướng dẫn của cắt lớp vi tính 590.000 Bao gồm cả kim sinh thiết, chi phí chụp cắt lớp vi tính và chưa tính thuốc cản quang
114   59 Thận nhân tạo cấp cứu (Quả lọc dây máu dùng 1 lần) 1.240.000  
      Y HỌC DÂN TỘC- PHỤC HỒI CHỨC NĂNG    
115   60 Chôn chỉ (cấy chỉ) 95.000  
116   61 Châm (các phương pháp châm) 34.000  
117   62 Điện châm 38.000  
118   63 Thuỷ châm(không kể tiền thuốc) 20.000  
119   64 Xoa bóp bấm huyệt 20.000  
120   65 Hồng ngoại 17.000  
121   66 Điện phân 17.000  
122   67 Sóng ngắn 16.000  
123   68 Laser châm 34.000  
124   69 Tử ngoại 15.000  
125   70 Điện xung 17.000  
126   71 Tập vận động toàn thân (30 phút) 15.000  
127   72 Tập vận động đoạn chi (30 phút) 15.000  
128   73 Siêu âm điều trị 20.000  
129   74 Điện từ trường 14.000  
130   75 Bó Farafin 40.000  
131   76 Cứu (Ngải cứu /túi chườm) 18.000  
132   77 Kéo nắn, kéo dãn cột sống, các khớp 19.000  
    C3 CÁC PHẪU THUẬT, THỦ THUẬT THEO CHUYÊN KHOA    
C3.1  NGOẠI KHOA    
133   1 Cắt chỉ 38.000  
134   2 Thay băng vết thương chiều dài dưới 15cm 55.000  
135   3 Thay băng vết thương chiều dài trên 15cm đến 30 cm 70.000  
136   4 Thay băng vết thương chiều dài từ 30 cm đến dưới 50 cm 75.000  
137   5 Thay băng vết thương chiều dài < 30 cm nhiễm trùng 100.000  
138   6 Thay băng vết thương chiều dài từ 30 cm đến 50 cm nhiễm trùng 115.000  
139   7 Thay băng vết thương chiều dài > 50cm nhiễm trùng 170.000  
140   8 Tháo bột: cột sống/ lưng/ khớp háng/ xương đùi/ xương chậu 40.000  
141   9 Tháo bột khác 35.000  
142   10 Vết thương phần mềm tổn thương nông chiều dài < l0 cm 140.000  
143   11 Vết thương phần mềm tổn thương nông chiều dài > l0 cm 180.000  
144   12 Vết thương phần mềm tổn thương sâu chiều dài < l0 cm 190.000  
145   13 Vết thương phần mềm tổn thương sâu chiều dài > l0 cm 210.000  
146   14 Cắt bỏ những u nhỏ, cyst, sẹo của da, tổ  chức dưới da 160.000  
147   15 Chích rạch nhọt, Apxe nhỏ dẫn lưu 90.000  
148   16 Tháo lồng ruột bằng hơi hay baryte 70.000  
149   17 Cắt phymosis 130.000  
150   18 Thắt các búi trĩ hậu môn 210.000  
151   19 Nắn trật khớp khuỷu tay/ khớp xương đòn/ khớp hàm (bột tự cán) 55.000  
152   20 Nắn trật khớp khuỷu tay/ khớp xương đòn/ khớp hàm (bột liền) 230.000  
153   21 Nắn trật khớp vai (bột tự cán) 65.000  
154   22 Nắn trật khớp vai (bột liền) 215.000  
155   23 Nắn trật khớp khuỷu chân/ khớp cổ chân/ khớp gối (bột tự cán) 60.000  
156   24 Nắn trật khớp khuỷu chân/ khớp cổ chân/ khớp gối (bột liền) 155.000  
157   25 Nắn trật khớp háng (bột tự cán) 175.000  
158   26 Nắn trật khớp háng (bột liền) 536.000  
159   27 Nắn, bó bột xương đùi/ chậu/ cột sống (bột tự cán) 175.000  
160   28 Nắn, bó bột xương đùi/ chậu/ cột sống (bột liền) 455.000  
161   29 Nắn, bó bột xương cẳng chân (bột tự cán) 65.000  
162   30 Nắn, bó bột xương cẳng chân (bột liền) 155.000  
163   31 Nắn, bó bột xương cánh tay (bột tự cán) 65.000  
164   32 Nắn, bó bột xương cánh tay (bột liền) 119.000  
165   33 Nắn, bó bột gãy xương cẳng tay (bột tự cán) 40.000  
166   34 Nắn, bó bột gãy xương cẳng tay (bột liền) 119.000  
167   35 Nắn, bó bột bàn chân/ bàn tay (bột tự cán) 50.000  
168   36 Nắn, bó bột bàn chân/ bàn tay (bột liền) 135.000  
169   37 Nắn, bó bột trật khớp háng bẩm sinh (bột tự cán) 135.000  
170   38 Nắn, bó bột trật khớp háng bẩm sinh (bột liền) 510.000  
171   39 Nắn có gây mê, bó bột bàn chân ngựa vẹo vào, bàn chân bẹt/ tật gối cong lõm trong hay lõm ngoài (bột tự cán) 300.000  
172   40 Nắn có gây mê, bó bột bàn chân ngựa vẹo vào, bàn chân bẹt/ tật gối cong lõm trong hay lõm ngoài (bột liền) 356.000  
C3.2 SẢN PHỤ KHOA    
173   1 Hút buồng tử cung do rong kinh rong huyết 90.000  
174   2 Nạo sót thai, nạo sót rau sau sẩy, sau đẻ 220.000  
175   3 Đỡ đẻ thường ngôi chỏm 500.000  
176   4 Đỡ đẻ ngôi ngược 550.000  
177   5 Đỡ đẻ từ sinh đôi trở lên 620.000  
178   6 Forceps hoặc Giác hút sản khoa 382.000  
179   7 Soi cổ tử cung 45.000  
180   8 Soi ối 27.000  
181   9 Điều trị tổn thương cổ tử cung bằng: đốt điện hoặc nhiệt hoặc laser  50.000  
182   10 Chích apxe tuyến vú 110.000  
183   11 Xoắn hoặc  cắt bỏ polype âm hộ, âm đạo, cổ tử cung 200.000  
184   12 Phẫu thuật lấy thai lần đầu 1.500.000  
185   13 Phẫu thuật lấy thai lần thứ 2 trở lên 1.550.000  
186   14 Lọc, rửa, bơm tinh trùng vào buồng tử cung (IUI) 448.000  
187   15 Phá thai đến hết 7 tuần bằng thuốc 150.000  
188   16 Phá thai từ 13 tuần đến 22 tuần bằng thuốc 336.000  
C3.3 MẮT    
189   1 Đo nhãn áp 15.000  
190   2 Đo Javal 11.000  
191   3 Đo thị trường, ám điểm 10.000  
192   4 Thử kính loạn thị 10.000  
193   5 Soi đáy mắt 20.000  
194   6 Tiêm hậu nhãn cầu một mắt 15.000 Chưa tính thuốc tiêm
195   7 Tiêm dưới kết mạc một mắt 15.000 Chưa tính thuốc tiêm
196   8 Thông lệ đạo một mắt 30.000  
197   9 Thông lệ đạo hai mắt 55.000  
198   10 Chích chắp/ lẹo 40.000  
199   11 Lấy dị vật kết mạc nông một mắt 25.000  
200   12 Lấy dị vật giác mạc nông, một mắt (gây tê) 25.000  
201   13 Lấy dị vật giác mạc sâu, một mắt (gây tê) 158.000  
202   14 Phẫu thuật cắt mộng ghép màng ối, kết mạc - gây tê 479.000  Chưa tính chi phí màng ối
203   15 Mổ quặm 1 mi  - gây tê 330.000 Các dịch vụ từ 14 đến 29 mục C3.3 đã bao gồm cả chi phí dao tròn dùng 01 lần, chỉ khâu các loại.
204   16 Mổ quặm 2 mi  - gây tê 460.000  
205   17 Mổ quặm 3 mi  - gây tê 600.000  
206   18 Mổ quặm 4 mi  - gây tê 715.000  
207   19 Phẫu thuật mộng đơn thuần một mắt - gây tê 530.000  
208   20 Phẫu thuật mộng đơn một mắt - gây mê 980.000  
209   21 Khâu da mi, kết mạc mi bị rách - gây tê 515.000  
210   22 Khâu da mi, kết mạc mi bị rách - gây mê 1.000.000  
211   23 Lấy dị vật giác mạc nông, một mắt (gây mê) 555.000  
212   24 Lấy dị vật giác mạc sâu, một mắt (gây mê) 665.000  
213   25 Phẫu thuật cắt mộng ghép màng ối, kết mạc - gây mê 1.025.000  Chưa tính chi phí màng ối
214   26 Mổ quặm 1 mi  - gây mê 850.000  
215   27 Mổ quặm 2 mi  - gây mê 965.000  
216   28 Mổ quặm 3 mi - gây mê 1.100.000  
217   29 Mổ quặm 4 mi  - gây mê 1.200.000  
C3.4  TAI - MŨI - HỌNG    
218   1 Trích rạch apxe Amiđan (gây tê) 120.000  
219   2 Trích rạch apxe thành sau họng (gây tê) 115.000  
220   3 Cắt Amiđan (gây tê) 112.000  
221   4 Nội soi chọc rửa xoang hàm (gây tê) 136.000  
222   5 Nội soi chọc thông xoang trán/ xoang bướm (gây tê) 144.000  
223   6 Lấy dị vật tai ngoài đơn giản 60.000  
224   7 Lấy dị vật tai ngoài dưới kính hiển vi (gây tê) 115.000  
225   8 Lấy dị vật trong mũi không gây mê 115.000  
226   9 Lấy dị vật trong mũi có gây mê 510.000  
227   10 Nội soi lấy dị vật thực quản gây tê ống cứng 120.000  
228   11 Nội soi lấy dị vật thực quản gây tê ống mềm 165.000  
229   12 Lấy di vật thanh quản gây tê ống cứng 135.000  
230   13 Nội soi đốt điện cuốn mũi hoặc cắt cuốn mũi gây tê 215.000  
231   14 Nội soi cắt polype mũi gây tê 152.000  
232   15 Mổ cắt bỏ u bã đậu vùng đầu mặt cổ gây tê 370.000  
233   16 Nạo VA gây mê 465.000  
234   17 Nội soi lấy dị vật thực quản gây mê ống cứng 450.000  
235   18 Nội soi lấy dị vật thực quản gây mê ống mềm 465.000  
236   19 Lấy di vật thanh quản gây mê ống cứng 450.000  
237   20 Nội soi cắt polype mũi gây mê 304.000  
238   21 Trích rạch apxe Amiđan (gây mê) 550.000  
239   22 Trích rạch apxe thành sau họng (gây mê) 550.000  
240   23 Cắt Amiđan (gây mê) 640.000  
241   24 Cắt Amiđan dùng Comblator (gây mê) 1.390.000 Bao gồm cả Comblator
242   25 Lấy dị vật tai ngoài dưới kính hiển vi (gây mê) 450.000  
243   26 Nội soi đốt điện cuốn mũi/ cắt cuốn mũi gây mê 510.000  
244   27 Mổ cắt bỏ u bã đậu vùng đầu mặt cổ gây mê 720.000  
245   28 Nội soi nạo VA gây mê sử dụng Hummer 1.230.000 Cả chi phí dao Hummer
    C3.5  RĂNG - HÀM - MẶT    
C3.5.1 Các kỹ thuật về răng, miệng    
246   1 Nhổ răng sữa/chân răng sữa 20.000  
247   2 Nhổ răng số 8 bình thường 100.000  
248   3 Nhổ răng số 8 có biến chứng khít hàm 180.000  
249   4 Lấy cao răng và đánh bóng một vùng/ một hàm 50.000  
250   5 Lấy cao răng và đánh bóng hai hàm 90.000  
251   6 Rửa chấm thuốc điều trị viêm loét niêm mạc (1 lần) 25.000  
C3.5.2 Răng giả tháo lắp    
252   7 Một răng 165.000  Từ 02 răng trở lên mỗi răng cộng thêm 50.000 đồng tiền phí gửi labo
C3.5.3 Răng giả cố định    
253   8 Răng chốt đơn giản 220.000  
254   9 Mũ chụp nhựa 270.000  
255   10 Mũ chụp kim loại 320.000  
C3.5.4 Các phẫu thuật, thủ thuật hàm mặt    
256   11 Khâu vết thương phần mềm nông dài < 5 cm 130.000  
257   12 Khâu vết thương phần mềm nông dài > 5 cm 180.000  
258   13 Khâu vết thương phần mềm sâu dài < 5 cm 170.000  
259   14 Khâu vết thương phần mềm sâu dài > 5 cm 180.000  
    C4 CÁC PHẪU THUẬT, THỦ THUẬT CÒN LẠI KHÁC    
      (Danh mục Phân loại phẫu thuật, thủ thuật theo quy định của Bộ Y tế. Giá đã bao gồm các vật tư tiêu hao cần thiết cho phẫu thuật, thủ thuật nhưng chưa bao gồm vật tư thay thế, vật tư tiêu hao đặc biệt, nếu có sử dụng trong phẫu thuật, thủ thuật)    
    C4.1 PHẪU THUẬT    
260   1 Phẫu thuật loại Đặc biệt    
    1 Cắt toàn bộ tuyến giáp và vét hạch cổ 2 bên 3.600.000  
    2 Cắt bỏ các tạng trong tiểu khung, từ 2 tạng trở lên 3.600.000  
    3 Cắt một nửa dạ dày do ung thư kèm vét hạch hệ thống 1.800.000  
    4 Phẫu thuật vết thương xoang tĩnh mạch dọc trên, xoang tĩnh mạch bên, xoang hơi trán 3.600.000  
    5 Phẫu thuật glaucoma, bong võng mạc tái phát, ghép giác mạc, phi mổ lại từ hai lần trở lên. 3.600.000  
    6 Phẫu thuật đa chấn thương vùng hàm mặt, hàm trên, hàm dưới 3.600.000  
    7 Cắt toàn bộ dạ dày 3.600.000  
    8 Cắt toàn bộ đại tràng 1.800.000  
    9 Cắt gan phải hoặc gan trái 2.250.000  
    10 Cắt tử cung tình trạng người bệnh nặng, viêm phúc mạc nặng, kèm vỡ tạng trong tiểu khung, vỡ tử cung phức tạp 2.200.000  
    11 Cắt u tiểu khung thuộc tử cung, buồng trứng to, dính, cắm sâu trong tiểu khung. 1.760.000  
    12 Thay khớp vai nhân tạo 3.600.000  
    13 Thay chỏm xương đùi trong u phá hủy xương 3.600.000  
    14 Thay khớp gối toàn bộ 3.600.000  
    15 Phẫu thuật chuyển vạt ghép vi phẫu 3.600.000  
    16 Tạo hình âm đạo 3.600.000  
    17 Khám nghiệm tử thi sau chết 24 giờ và chết do AIDS 3.600.000  
261   2 Phẫu thuật loại IA    
    18 Cắt ung thư sàng hàm chưa lan rộng 1.280.000  
    19 Phẫu thuật vét hạch cổ trong ung thư 1.280.000  
    20 Cắt toàn bộ tuyến giáp, một thùy có vét hạch cổ 1 bên 2.592.000  
    21 Cắt ung thư giáp trạng 1.280.000  
    22 Tái tạo hình tuyến vú sau cắt ung thư vú 1.280.000  
    23 Cắt tuyến vú mở rộng có vét hạch 1.080.000  
    24 Cắt ung thư buồng trứng kèm cắt toàn bộ tử cung và mạc nối lớn 1.280.000  
    25 Cắt tinh hoàn và vét hạch ổ bụng 1.080.000  
    26 Cắt tinh hoàn ung thư lạc chỗ có vét hạch ổ bụng 1.280.000  
    27 Cắt chi và vét hạch 2.592.000  
    28 Cắt ung thư da có vá da rộng đường kính trên 5 cm 864.000  
    29 Cắt ung thư thận 1.280.000  
    30 Cắt bỏ dương vật có vét hạch 1.280.000  
    31 Vét hạch tiểu khung qua nội soi 1.280.000  
    32 Cắt âm hộ vét hạch bẹn hai bên 1.280.000  
    33 Cắt tử cung, phần phụ kèm vét hạch tiểu khung 1.280.000  
    34 Phẫu thuật chữa tạm thời tứ chứng Fallot 2.592.000  
    35 Phẫu thuật lại hẹp van 2 lá 2.592.000  
    36 Phẫu thuật vỡ tim do chấn thương ngực kín 1.360.000  
    37 Cắt u màng tim hoặc u nang trong lồng ngực 2.592.000  
    38 Cắt màng ngoài tim điều trị viêm màng ngoài tim co thắt 2.592.000  
    39 Phẫu thuật hẹp eo động mạch chủ 2.592.000  
    40 PT phồng động mạch chủ bụng đoạn dưới động mạch thận 2.592.000  
    41 Phẫu thuật hẹp hay tắc chạc ba động mạch chủ và động mạch chậu, tạo hình hoặc thay chạc ba 2.592.000  
    42 Phẫu thuật phục hồi lưu thông tĩnh mạch chủ trên bị tắc 2.592.000  
    43 PT hẹp hay phồng động mạch cảnh gốc, cảnh trong 2.592.000  
    44 Phẫu thuật thông động mạch cảnh, tĩnh mạch cảnh 2.592.000  
    45 Khâu phục hồi mạch máu vùng cổ do chấn thương 1.700.000  
    46 Vi phẫu thuật mạch máu, nối các mạch máu trong cắt cụt chi, ghép có cuống mạch cắt rời 2.592.000  
    47 Phẫu thuật u máu hay bạch mạch vùng cổ, vùng trên xương đòn, vùng nách xâm lấn các mạch máu lớn 1.280.000  
    48 Phẫu thuật u máu lớn, u bạch huyết lớn, đường kính trên 10 cm 1.120.000  
    49 Phẫu thuật lấy u trung thất không xâm lấn mạch máu lớn 2.592.000  
    50 Cắt một phần tuyến giáp trong bệnh Basedow 1.300.000  
    51 Phẫu thuật điều trị dị dạng xương ức lồi, lõm 2.592.000  
    52 Cắt u xương sườn nhiều xương 1.280.000  
    53 Cắt u bán cầu đại não 2.592.000  
    54 Phẫu thuật áp xe não 1.350.000  
    55 Cắt u tủy 2.592.000  
    56 Nối mạch máu trong và ngoài hộp sọ 2.592.000  
    57 Phẫu thuật lấy máu tụ trong sọ, ngoài màng cứng, dưới màng cứng, trong não 1.600.000  
    62 PT bằng laser YAG phá bao sau thứ phát tạo đồng tử 2.592.000  
    64 Cắt màng xuất tiết trước đồng tử, bao xơ sau thể thủy tinh 1.350.000  
    65 Phẫu thuật bong võng mạc theo phương pháp kinh điển 1.350.000  
    66 Phẫu thuật di thực ống Sténon 2.592.000  
    67 Ghép giác mạc xuyên thủng và ghép lớp 2.592.000  
    68 Phẫu thuật tái tạo lỗ dò có ghép 1.080.000  
    69 Phẫu thuật sụp mi phức tạp: Dickey, Berke... 2.592.000  
    70 Cắt khối u hốc mắt bên và sau nhãn cầu cơ u tuyến lệ, u mi, cắt bỏ sụn có vá da niêm mạc 1.280.000  
    71 Phẫu thuật mộng tái phát phức tạp có vá niêm mạc hay ghép giác mạc 1.280.000  
    72 Cắt dịch kính và bong võng mạc 2.592.000  
    73 Cắt mống mắt, lấy thể thủy tinh vỡ, bơm hơi, bơm dịch tiền phòng 800.000  
    74 Cắt mống mắt quang học có tách dính phức tạp 800.000  
    75 Lấy ấu trùng sán trong dịch kính 1.080.000  
    76 Thay dịch kính khi xuất huyết, mủ nội nhãn, tổ chức hóa 864.000  
    77 Cắt u tuyến mang tai 800.000  
    78 Phẫu thuật tai xương chũm trong viêm màng não 1.080.000  
    79 Phẫu thuật giảm áp dây thần kinh VII 2.592.000  
    80 Phẫu thuật tai xương chũm trong viêm tắc tĩnh mạch bên 1.080.000  
    81 Phẫu thuật tiệt căn xương chũm 1.080.000  
    82 Phẫu thuật sào bào thượng nhĩ, vá nhĩ 2.592.000  
    83 Tái tạo hệ truyền âm 1.440.000  
    84 Thay thế xương bàn đạp 1.000.000  
    85 Khoét mê nhĩ 2.592.000  
    86 Mở túi nội dịch tai trong 2.592.000  
    87 Phẫu thuật cạnh mũi lấy u hốc mũi 960.000  
    88 Phẫu thuật rò vùng sống mũi 1.000.000  
    89 Phẫu thuật xoang trán 1.080.000  
    90 Nạo sàng hàm 2.592.000  
    91 Phẫu thuật Caldwell - Luc, phẫu thuật xoang hàm lấy răng 864.000  
    92 Cắt u thành sau họng 1.080.000  
    93 Cắt u thành bên họng 1.080.000  
    94 Cắt thần kinh Vidienne 2.592.000  
    95 Phẫu thuật đường rò bẩm sinh cổ bên 720.000  
    96 Phẫu thuật treo sụn phễu 2.592.000  
    97 Cắt toàn bộ thanh quản 2.592.000  
    98 Cắt một nửa thanh quản 2.592.000  
    99 Phẫu thuật sẹo hẹp thanh - khí  quản 2.592.000  
    100 Khâu phục hồi thanh quản do chấn thương 1.600.000  
    101 Phẫu thuật trong mềm sụn thanh quản 2.592.000  
    102 Cắt dây thanh 1.600.000  
    103 Cắt dính thanh quản 2.592.000  
    104 Phẫu thuật chữa ngáy 2.592.000  
    105 Dẫn lưu áp xe thực quản 800.000  
    106 Phẫu thuật đi vào vùng chân b­ớm hàm 2.592.000  
    107 Thắt động mạch b­ớm-  khẩu cái 1.080.000  
    108 Thắt động mạch hàm trong 800.000  
    109 Thắt động mạch sàng 900.000  
    110 Thắt tĩnh mạch cảnh trong 800.000  
    111 Phẫu thuật gãy xương hàm trên, hàm dưới, cung tiếp, chính mũi, gãy Lefort I, II, III. 2.592.000  
    112 Ghép xương hàm 2.592.000  
    113 Cắt nang xương hàm khó 2.592.000  
    114 Phẫu thuật cứng khớp thái dương hàm 1 bên hoặc 2 bên 1.080.000  
    115 Cắt u máu, u bạch mạch vùng phức tạp, khó 2.592.000  
    116 Nạo xoang triệt để trong viêm xoang do răng. 2.592.000  
    117 Phẫu thuật sụp mí, hở mí, quanh hốc mắt 1.350.000  
    118 Cắt một phổi 2.592.000  
    119 Cắt một thùy hay một phân thùy phổi 2.592.000  
    120 Mở lồng ngực lấy dị vật trong phổi 2.592.000  
    121 Bóc màng phổi trong dầy dính màng phổi 2.592.000  
    122 Đánh xẹp thành ngực trong ổ cặn màng phổi 2.592.000  
    123 Cắt một thùy kèm cắt một phân thùy phổi điển hình 2.592.000  
    124 Cắt thùy phổi, cắt phổi có kèm theo cắt bỏ một phần màng tim 2.592.000  
    125 Cắt u trung thất vừa và nhỏ lệch một bên lồng ngực 2.592.000  
    126 Cắt mảng thành ngực điều trị ổ cặn màng phổi (Schede ) 2.592.000  
    127 Cắt xẹp thành ngực từ sườn 1 đến sườn 3 2.592.000  
    128 Cắt lá xương sống 1.120.000  
    129 PT Hodgson mở lồng ngực nạo áp xe lao cột sống 2.592.000  
    130 Phẫu thuật Seddon cắt mỏm ngang đốt sống - xương sườn 2.592.000  
    131 Mở lồng ngực trong tràn khí màng phổi có cắt thùy phổi 1.360.000  
    132 Phẫu thuật điều trị co thắt tâm vị 1.350.000  
    133 Cắt dạ dày, phẫu thuật lại 1.600.000  
    134 Cắt dạ dày sau nối vị tràng 1.600.000  
    135 Cắt một nửa dạ dày sau cắt dây thần kinh X 1.600.000  
    136 Phẫu thuật điều trị tắc ruột do dính 1.600.000  
    137 Cắt lại đại tràng 1.600.000  
    138 Cắt một nửa đại tràng phải, trái 1.600.000  
    139 Cắt cụt trực tràng đường bụng, đường tầng sinh môn 1.600.000  
    140 Cắt trực tràng giữ lại cơ tròn 1.500.000  
    141 Cắt u sau phúc mạc tái phát 1.600.000  
    142 Cắt u sau phúc mạc 1.800.000  
    143 Cắt phân thùy gan 1.600.000  
    144 Cắt hạ phân thùy gan phải 2.592.000  
    145 Cắt gan không điển hình do vỡ gan, cắt gan lớn 1.600.000  
    146 Mở ống mật chủ lấy sỏi kèm cắt hạ phân thùy gan 2.592.000  
    147 Mở ống mật chủ lấy sỏi, dẫn lưu Kehr kèm cắt túi mật 1.600.000  
    148 Mở ống mật chủ lấy sỏi, dẫn lưu Kehr, phẫu thuật lại 1.600.000  
    149 Nối ống mật chủ - hỗng tràng kèm dẫn lưu trong gan và cắt gan 2.592.000  
    150 Mở ống mật chủ lấy sỏi, dẫn lưu Kehr kèm tạo hình cơ thắt Oddi 1.600.000  
    151 Cắt bỏ nang ống mật chủ và nối mật ruột 1.800.000  
    152 Cắt đuôi tụy và cắt lách 1.440.000  
    153 Cắt thân và đuôi tụy 1.280.000  
    154 Cắt lách bệnh lí: Ung thư, áp xe, xơ lách 2.592.000  
    155 Nối lưu thông cửa chủ 2.592.000  
    156 Cắt u tuyến th­ượng thận (Pheochromocytom, Cushing) 1.280.000  
    157 Mở rộng thận (Bivalve) lấy sỏi san hô có hạ nhiệt 2.592.000  
    158 Cắt toàn bộ thận và niệu quản 1.280.000  
    159 Cắt một nửa thận 1.600.000  
    160 Cắt u thận lành 1.280.000  
    161 Lấy sỏi san hô thận 1.600.000  
    162 Lấy sỏi thận qua da (percutaneous nephrolithotomy) 2.592.000  
    163 Nối niệu quản - đài thận (Calico - ureteral anastomosis) 2.592.000  
    164 Phẫu thuật rò bàng quang - âm đạo, bàng quang - tử cung, trực tràng 1.600.000  
    165 Phẫu thuật lỗ tiểu lệch thấp, tạo hình một thì 1.600.000  
    166 Cắt tử cung và thắt động mạch hạ vị trong chảy máu thứ phát sau phẫu thuật sản khoa 1.600.000  
    167 Cắt toàn bộ tử cung, đường bụng 1.600.000  
    168 Đóng rò trực tràng - âm đạo hoặc bàng quang - âm đạo 1.600.000  
    169 Phẫu thuật chấn thương tiết niệu do tai biến phẫu thuật 1.350.000  
    170 Phẫu thuật teo thực quản: Cắt rò và nối 2.592.000  
    171 Phẫu thuật điều trị tắc tá tràng các loại 1.350.000  
    172 Phẫu thuật phình đại tràng bẩm sinh: Swenson, Revein, Duhamel, Soave đơn thuần hoặc các phẫu thuật trên có làm hậu môn nhân tạo 1.600.000  
    173 Phẫu thuật lại tắc ruột sau phẫu thuật 1.350.000  
    174 Cắt polyp kèm cắt toàn bộ đại tràng: Để lại trực tràng chờ mổ hạ đại tràng thì sau 2.592.000  
    175 Cắt dị tật hậu môn - trực tràng có làm lại niệu đạo 2.592.000  
    176 Cắt dị tật hậu môn trực tràng bằng đường bụng kết hợp đường sau trực tràng 1.600.000  
    177 Phẫu thuật điều trị chảy máu đường mật, cắt gan 2.592.000  
    178 Phẫu thuật điều trị teo đường mật bẩm sinh 2.592.000  
    179 Phẫu thuật điều trị chảy máu do tăng áp lực tĩnh mạch cửa, có chụp và nối mạch máu 2.592.000  
    180 Phẫu thuật khớp giả xương chầy bẩm sinh có ghép xương 2.592.000  
    181 Phẫu thuật nối đứt dây chằng chéo 2.592.000  
    182 Tạo hình bàng quang bằng đoạn ruột 2.592.000  
    183 Cắt một nửa bàng quang có tạo hình bằng ruột 1.600.000  
    184 Giải phóng chèn ép chấn thương cột sống cổ 1.080.000  
    185 Giải phóng chèn ép, kết hợp nẹp vít xương chấn thương cột sống cổ 1.280.000  
    186 Giải phóng chèn ép chấn thương cột sống thắt lưng 1.040.000  
    187 Phẫu thuật trượt thân đốt sống 1.080.000  
    188 Phẫu thuật nẹp vít gãy trật khớp vai 880.000  
    189 Cố định nẹp vít gãy liên lồi cầu cánh tay 2.592.000  
    190 Phẫu thuật gãy xương cánh tay kèm tổn thương thần kinh hoặc mạch máu 2.592.000  
    191 Phẫu thuật trật khớp khuỷu 1.300.000  
    192 Cố định nẹp vít gãy hai xương cẳng tay 2.592.000  
    193 Phẫu thuật gãy Monteggia 1.350.000  
    194 Phẫu thuật chuyển gân liệt thần kinh quay, giữa hay trụ 2.592.000  
    195 Tái tạo dây chằng vòng khớp quay trụ trên 2.592.000  
    196 Phẫu thuật bàn tay, chỉnh hình phức tạp 1.360.000  
    197 Thay khớp bàn ngón tay 864.000  
    198 Thay khớp liên đốt các ngón tay 2.592.000  
    199 Phẫu thuật viêm xương khớp háng 1.280.000  
    200 Phẫu thuật trật khớp háng bẩm sinh 2.592.000  
    201 Tháo khớp háng 2.592.000  
    202 Phẫu thuật vỡ trần ổ khớp háng 1.080.000  
    203 Phẫu thuật thay chỏm xương đùi 2.592.000  
    204 Đặt đinh nẹp gãy xương đùi (xuôi dòng) 2.592.000  
    205 Phẫu thuật kết xương đinh nẹp một khối gãy liên mấu chuyển hoặc dưới mấu chuyển 2.592.000  
    206 PT kết xương đinh nẹp khối gãy trên lồi cầu, liên lồi cầu 2.592.000  
    207 Tạo hình dây chằng chéo khớp gối 2.592.000  
    208 Đặt nẹp vít gãy mâm chày và đầu trên xương chày 2.592.000  
    209 Ghép trong mất đoạn xương 2.592.000  
    210 Phẫu thuật điều trị cal lệch, có kết hợp xương 1.360.000  
    211 Vá da dầy toàn bộ, diện tích bằng và trên 10 cm2 2.592.000  
    212 Cắt u tế bào khổng lồ, ghép xương 2.592.000  
    213 Cắt u máu trong xương 1.280.000  
    214 Cắt u máu lan tỏa, đường kính bằng và trên 10 cm 2.592.000  
    215 Cắt u bạch mạch, đường kính bằng và trên 10 cm 2.592.000  
    216 Nối ghép vi phẫu thần kinh 2.592.000  
    217 Chỉnh hình màn hầu 2.592.000  
    218 Phẫu thuật mở xương chỉnh hình xươ­ng hàm trên, hàm dưới: Vẩu hàm trên, vẩu hàm dưới, sai khớp cắn. 2.592.000  
    219 Tạo hình ống tuyến nước bọt 2.592.000  
    220 Tạo hình ngách lợi, sống hàm 1.280.000  
    221 Tạo hình và ghép xương, mỡ và các vật liệu khác 2.592.000  
    222 Tạo hình phục hồi mũi hoặc tai từng phần: Ghép, cấy hoặc tạo hình tại chỗ 2.592.000  
    223 Phẫu thuật hàm vẩu, hàm trên, hàm dưới 1.600.000  
    224 Tạo hình toàn bộ tháp mũi, vạt da trán, trụ Filatov 2.592.000  
    225 Phẫu thuật sa vú 2.592.000  
    226 Phẫu thuật vú phì đại 2.592.000  
    227 Tạo hình vú bằng vạt da cơ thẳng bụng 2.592.000  
    228 Tạo hình thu gọn thành bụng 2.592.000  
    229 Tạo hình phủ các khuyết phần mềm bằng ghép da vi phẫu 2.592.000  
    230 Nối lại 3 ngón tay bị đứt lìa 2.592.000  
    231 Nối lại 2 ngón tay bị đứt lìa 2.592.000  
    232 Nối lại 1 ngón tay bị đứt lìa 2.592.000  
    233 Tạo hình đồng tử, đứt chân mống mắt 1.350.000  
    234 Tạo vành tai 2.592.000  
    235 Tạo hình ống tai ngoài phần xương 2.592.000  
    236 Tạo hình tháp mũi 2.592.000  
    237 Tạo hình hàm mặt do chấn thương 2.592.000  
    238 Cắt đoạn ống mật chủ và tạo hình đường mật 2.592.000  
    239 Tạo hình bể  thận (Anderson Heynes) 2.592.000  
    240 Tạo hình niệu quản bằng ruột 2.592.000  
    241 Tạo hình niệu quản do hẹp và vết thương  niệu quản 2.592.000  
    242 Tạo hình động mạch thận bị hẹp bằng đoạn bắc cầu 2.592.000  
    243 Phẫu thuật đặt bộ phận giả (prosthesis) chữa liệt dương 2.592.000  
    244 Cắt phân thùy phổi qua nội soi 2.592.000  
    245 Cắt đại tràng qua nội soi 2.592.000  
    246 Phẫu thuật Heller điều trị co thắt tâm vị qua nội soi 2.592.000  
    247 Sinh thiết lồng ngực qua nội soi 2.592.000  
    248 Mở rộng niệu quản qua nội soi 2.592.000  
    249 Phẫu thuật cắt u bàng quang tái phát qua nội soi 864.000  
    250 Lấy sỏi mật, giun trong đường mật qua nội soi tá tràng 1.600.000  
    251 Dẫn lưu đường mật (trong và ngoài) qua nội soi tá tràng 2.592.000  
    252 Cắt dây dính trong ổ bụng qua nội soi ổ bụng 1.600.000  
    253 Phẫu thuật thoát vị bẹn qua nội soi ổ bụng 1.350.000  
    254 Phẫu thuật mũi xoang qua nội soi 1.350.000  
    255 Cắt u nhú TMH qua nội soi 2.592.000  
    256 Phẫu thuật hẹp bể thận, niệu quản qua nội soi 1.600.000  
    257 Phẫu thuật hội chứng ống cổ tay qua nội soi 1.120.000  
    258 Khám nghiệm tử thi bệnh truyền nhiễm hoặc trường hợp phi phá cột sống lấy tủy 2.592.000  
      Phẫu thuật loại IB    
    259 Cắt tạo hình cánh mũi do ung thư 2.592.000  
    260 Cắt ung thư môi có tạo hình 2.592.000  
    261 Khoét nhãn cầu, vét cắt bỏ nhãn cầu, mi, hố mắt ung thư 2.592.000  
    262 Cắt u tuyến nước bọt mang tai 2.592.000  
    263 Phẫu thuật vét hạch cổ bảo tồn 2.592.000  
    264 Cắt màng ngoài tim trong viêm màng ngoài tim có mủ 2.592.000  
    265 Thắt ống động mạch 2.592.000  
    266 Phẫu thuật phồng hoặc thông động mạch chi 2.592.000  
    267 Tách van hai lá bị hẹp lần đầu 2.592.000  
    268 Cắt tuyến ức 2.592.000  
    269 Phẫu thuật chèn ép tủy 2.592.000  
    270 Phẫu thuật thoát vị đĩa đệm 2.592.000  
    271 Phẫu thuật thoát vị não và màng não 2.592.000  
    272 Phẫu thuật vết thương sọ não hở 2.592.000  
    273 Vá da tạo cùng đồ và lắp mắt giả 2.592.000  
    274 Cắt bè củng mạc giác mạc (trabeculo - sinusotomy) 2.592.000  
    275 Ghép giác mạc có vành củng mạc 2.592.000  
    276 Hút dịch kính bơm hơi tiền phòng 2.592.000  
    277 Phẫu thuật đường rò bẩm sinh giáp móng 2.592.000  
    278 Cắt toàn bộ u lợi 1 hàm 2.592.000  
    279 Cắt xẹp thành ngực từ sườn 4 trở xuống 2.592.000  
    280 Phẫu thuật khớp vai, khuỷu, háng; nạo lao khớp 2.592.000  
    281 Cắt đoạn đại tràng ngang, đại tràng sigma nối ngay 2.592.000  
    282 Phẫu thuật xoắn dạ dày có kèm cắt dạ dày 2.592.000  
    283 Cắt một nửa dạ dày do loét, viêm, u lành 2.592.000  
    284 Cắt túi thừa tá tràng 2.592.000  
    285 Cắt u mạc treo có cắt ruột 2.592.000  
    286 Phẫu thuật sa trực tràng, bằng đường bụng hoặc đường tầng sinh môn, có cắt ruột 2.592.000  
    287 Phẫu thuật dị tật hậu môn trực tràng nối ngay 2.592.000  
    288 Phẫu thuật vết thương lớn tầng sinh môn kèm rách cơ tròn, làm hậu môn nhân tạo 2.592.000  
    289 Phẫu thuật thoát vị cơ hoành có kèm trào ngược 2.592.000  
    290 Cắt phân thùy dưới gan trái 2.592.000  
    291 Cắt gan không điển hình do vỡ gan, cắt gan nhỏ 2.592.000  
    292 Cắt chỏm nang gan bằng nội soi hay mở bụng 2.592.000  
    293 Mở ống mật chủ lấy sỏi, dẫn lưu Kehr lần đầu 2.592.000  
    294 Nối ống mật chủ - tá tràng 2.592.000  
    295 Nối ống mật chủ - hỗng tràng 2.592.000  
    296 Mở ống Wirsung lấy sỏi, nối Wirsung - hỗng tràng 2.592.000  
    297 Nối nang tụy - dạ dày 2.592.000  
    298 Nối nang tụy - hỗng tràng 2.592.000  
    299 Cắt lách do chấn thương 2.592.000  
    300 Cắt thận đơn thuần 2.592.000  
    301 Mở bể thận trong xoang lấy sỏi 2.592.000  
    302 Lấy sỏi bể thận, đài thận có dẫn lưu thận 2.592.000  
    303 Lấy sỏi thận bệnh lí, thận móng ngựa, thận đa nang 2.592.000  
    304 Bóc bạch mạch quanh thận, điều trị bệnh đái dưỡng chấp 2.592.000  
    305 Lấy sỏi niệu quản tái phát, phẫu thuật lại 2.592.000  
    306 Cắt nối niệu quản 2.592.000  
    307 Phẫu thuật rò niệu quản - âm đạo 2.592.000  
    308 Cắt bàng quang, đưa niệu quản ra ngoài da 2.592.000  
    309 Cắm niệu quản bàng quang 2.592.000  
    310 PT thông niệu quản ra da qua 1 đoạn ruột đơn thuần 2.592.000  
    311 Cắt một nửa bàng quang và cắt túi thừa bàng quang 2.592.000  
    312 Cắt u tuyến tiền liệt lành đường trên 2.592.000  
    313 Cắt một nửa tử cung trong viêm phần phụ, khối u dính 2.592.000  
    314 Phẫu thuật lấy thai trong bệnh đặc biệt: Tim, thận, gan 2.592.000  
    315 Nối hai tử cung (Strassmann) 2.592.000  
    316 Mở thông vòi trứng hai bên 2.592.000  
    317 Phẫu thuật viêm phúc mạc, tắc ruột có cắt tapering 2.592.000  
    318 Cắt u nang phổi hoặc u nang phế quản 2.592.000  
    319 Cắt và thắt đường rò khí phế quản với thực quản 2.592.000  
    320 Soi khoang màng phổi 2.592.000  
    321 Phẫu thuật chảy máu dạ dày do loét, cắt dạ dày cấp cứu 2.592.000  
    322 Cắt polyp một đoạn đại tràng, phi cắt đoạn đại tràng phía trên làm hậu môn nhân tạo 2.592.000  
    323 Cắt dị tật hậu môn trực tràng bằng đường trước xương cùng và sau trực tràng 2.592.000  
    324 Cắt u trực tràng làm hậu môn nhân tạo 2.592.000  
    325 Phẫu thuật lại các dị tật hậu môn trực tràng đơn thuần không làm lại niệu đạo 2.592.000  
    326 Phẫu thuật điều trị áp xe gan do giun, mở ống mật chủ lấy giun, lần đầu 2.592.000  
    327 Cắt thận phụ và xử lí phần cuối niệu quản trong thận niệu quản đôi 2.592.000  
    328 Lấy sỏi nhu mô thận 2.592.000  
    329 Nối niệu quản với niệu quản 2.592.000  
    330 Ghép cơ cổ bàng quang 2.592.000  
    331 Phẫu thuật hạ tinh hoàn hai bên 2.592.000  
    332 Phẫu thuật hạ lại tinh hoàn 2.592.000  
    333 Phẫu thuật điều trị não bé 2.592.000  
    334 Phẫu thuật hội chứng Volkmann co cơ gấp có kết xương 2.592.000  
    335 Phẫu thuật thiếu xương quay có ghép xương 2.592.000  
    336 Phẫu thuật sai khớp háng bẩm sinh, cắt xương chậu tạo hình ổ cối và tạo hình bao khớp; không cắt xương đùi, chỉnh trục cổ xương đùi 2.592.000  
    337 Phẫu thuật duỗi quá mức khớp gối bẩm sinh,  sai khớp hoặc bán sai khớp gối 2.592.000  
    338 Phẫu thuật cứng duỗi khớp gối đơn thuần 2.592.000  
    339 Phẫu thuật cứng duỗi khớp gối hoặc có gối ưỡn hoặc có sai khớp xương bánh chè 2.592.000  
    340 Phẫu thuật gấp khớp gối do bại não trong trường hợp nặng thực hiện phẫu thuật theo Egger 2.592.000  
    341 Phẫu thuật gấp khớp gối do bại não, nối dài gân cơ gấp gối, cắt thần kinh 2.592.000  
    342 Phẫu thuật bong hay đứt dây chằng bên khớp gối 2.592.000  
    343 Phẫu thuật bàn chân thuổng 2.592.000  
    344 Phẫu thuật biến dạng bàn chân nặng, trong bại não, bại liệt; đã có biến dạng xương 2.592.000  
    345 Tạo hình phần nối bể thận niệu quản 2.592.000  
    346 Tạo hình lồng ngực 2.592.000  
    347 Tạo hình cơ thắt hậu môn 2.592.000  
    348 Phẫu thuật trật khớp cùng đòn 2.592.000  
    349 Phẫu thuật xương bả vai lên cao 2.592.000  
    350 Cố định nẹp vít gãy thân xương cánh tay 2.592.000  
    351 Phẫu thuật cứng duỗi khớp khuỷu 2.592.000  
    352 Phẫu thuật dính khớp khuỷu 2.592.000  
    353 Cắt đoạn khớp khuỷu 2.592.000  
    354 Đóng đinh nội tủy gãy 2 xương cẳng tay 2.592.000  
    355 Phẫu thuật điều trị không có xương quay 2.592.000  
    356 Phẫu thuật gãy đốt bàn ngón tay kết hợp xương với Kirschner hoặc nẹp vít 2.592.000  
    357 Phẫu thuật bàn tay cấp cứu có tổn thương phức tạp 2.592.000  
    358 Phẫu thuật toác khớp mu 2.592.000  
    359 Cắt cụt dưới mấu chuyển xương đùi 2.592.000  
    360 Phẫu thuật trật khớp háng 2.592.000  
    361 Phẫu thuật trật bánh chè bẩm sinh 2.592.000  
    362 Đặt nẹp vít gãy mắt cá  trong, ngoài hoặc Dupuytren 2.592.000  
    363 Phẫu thuật bàn chân khoèo 2.592.000  
    364 Phẫu thuật bàn chân duỗi đổ 2.592.000  
    365 Phẫu thuật cal lệch, không kết hợp xương 2.592.000  
    366 Đục nạo xương viêm và chuyển vạt che phủ 2.484.000  
    367 Phẫu thuật vết thương khớp 2.484.000  
    368 Nối gân gấp 2.484.000  
    369 Vá da dầy toàn bộ, diện tích dưới 10 cm2 2.484.000  
    370 Tạo hình các vạt da che phủ, vạt trượt 2.484.000  
    371 Cắt u nang tiêu xương, ghép xương 2.484.000  
    372 Phẫu thuật u máu lan to đường kính từ 5 đến 10 cm 2.484.000  
    373 Cắt u bạch mạch đường kính từ 5 đến 10 cm 2.484.000  
    374 Cắt u xơ cơ xâm lấn 2.484.000  
    375 Cắt u thần kinh 2.484.000  
    376 Gỡ dính thần kinh 2.484.000  
    377 Phẫu thuật bong lóc da và cơ sau chấn thương 1.400.000  
    378 Phẫu thuật di chứng liệt cơ Delta, nhị đầu, tam đầu 2.592.000  
    379 Phẫu thuật xơ cứng cơ thẳng trước 2.592.000  
    380 Tạo hình hẹp hay tắc mạch máu các chi bằng đoạn mạch bắc cầu, bằng mạch nhân tạo hay mạch tự thân 2.592.000  
    381 Tạo hình cơ hoành bị thoát vị, bị nhão 2.592.000  
    382 Tạo hình liệt dây thần kinh mặt bằng treo cân hoặc cơ 2.592.000  
    383 Tạo hình mi thẩm mĩ do di chứng chấn thương 2.592.000  
    384 Tạo hình phủ khuyết với vạt da cơ có cuống 2.592.000  
    385 Thu gọn mông đùi, căng da mông đùi 2.592.000  
    386 Tạo hình âm đạo, ghép da trên khuôn nong 2.592.000  
    387 Tạo hình cơ tròn hậu môn điều trị mất tự chủ hậu môn 2.592.000  
    388 Cắt ruột thừa qua nội soi 2.592.000  
    389 Khâu thủng dạ dày qua nội soi 2.592.000  
    390 Khám nghiệm tử thi bệnh khác 2.592.000  
      Phẫu thuật loại IC    
    391 Cắt một nửa lưỡi 1.280.000  
    392 Phẫu thuật vét hạch dưới hàm đặt catheter động mạch lưỡi để truyền hóa chất 2.592.000  
    393 Cắt ung thư phần mềm chi trên hoặc chi dưới đường kính bằng và trên 5 cm 960.000  
    394 Khâu cầm máu gan và dẫn lưu ổ bụng do ung thư gan vỡ 1.280.000  
    395 Khâu vết thương mạch máu chi 2.592.000  
    396 Phẫu thuật tràn dịch não, nang nước trong hộp sọ 2.592.000  
    397 Phẫu thuật chồng khớp sọ, hẹp hộp sọ 2.592.000  
    398 Khâu nối dây thần kinh ngoại biên 1.080.000  
    399 Phẫu thuật laser cắt bè (trabeculoplasty) 1.350.000  
    400 Nhuộm giác mạc lớp giữa 1.080.000  
    401 Mở khí quản sơ sinh, trường hợp không có nội khí quản 400.000  
    402 Mở khí quản trong u tuyến giáp 2.592.000  
    403 Khâu lỗ thủng thực quản sau hóc xương 800.000  
    404 Thắt động mạch cảnh ngoài 800.000  
    405 Cắt dây thần kinh X có hay không kèm tạo hình 1.600.000  
    406 Cắt đoạn ruột non 1.600.000  
    407 Cắt đoạn đại tràng, làm hậu môn nhân tạo 1.600.000  
    408 Phẫu thuật sa trực tràng không cắt ruột 1.350.000  
    409 Cắt u trực tràng ống hậu môn bằng đường dưới 1.600.000  
    410 Cắt bỏ trĩ vòng 1.350.000  
    411 Đóng hậu môn nhân tạo trong phúc mạc 1.600.000  
    412 Dẫn lưu áp xe dưới cơ hoành có cắt sườn 1.080.000  
    413 Phẫu thuật rò hậu môn phức tạp hay phẫu thuật lại 1.080.000  
    414 Phẫu thuật thoát vị khó: Đùi, bịt có cắt ruột 1.280.000  
    415 Nối túi mật - hỗng tràng 1.080.000  
    416 Dẫn lưu túi mật và dẫn lưu hậu cung mạc nối kèm lấy tổ chức tụy hoại tử 1.280.000  
    417 Dẫn lưu áp xe tụy 1.080.000  
    418 Khâu vỡ gan do chấn thương, vết thương gan 1.500.000  
    419 Phẫu thuật lấy sỏi niệu quản đoạn sát bàng quang 1.350.000  
    420 Cắt u bàng quang đường trên 1.280.000  
    421 Lấy sỏi bàng quang lần 2, đóng lỗ rò bàng quang 1.350.000  
    422 Cắt cổ bàng quang 1.280.000  
    423 Cắt nối niệu đạo sau 1.350.000  
    424 Phẫu thuật chửa ngoài dạ con vỡ, có choáng 2.592.000  
    425 Lấy khối máu tụ thành nang 2.592.000  
    426 Phẫu thuật viêm phúc mạc, tắc ruột không cắt nối 1.100.000  
    427 Phẫu thuật thoát vị rốn và khe hở thành bụng 1.250.000  
    428 Phẫu thuật hậu môn nhân tạo 2.592.000  
    429 Cắt túi thừa thực quản 2.592.000  
    430 Phẫu thuật thực quản đôi 2.592.000  
    431 Mở lồng ngực thăm dò 1.120.000  
    432 Cố định mảng sườn di động 480.000  
    433 Phẫu thuật điều trị thoát vị qua khe thực quản 1.280.000  
    434 Phẫu thuật điều trị hẹp phì đại môn vị 1.350.000  
    435 Cắt đoạn ruột trong lồng ruột có cắt đại tràng 1.600.000  
    436 Phẫu thuật tắc tá tràng do xoắn trùng tràng 1.280.000  
    437 Phẫu thuật viêm phúc mạc ruột thừa ở trẻ em dưới 6 tuổi 1.600.000  
    438 Phẫu thuật điều trị thủng đường tiêu hóa có làm hậu môn nhân tạo 1.600.000  
    439 Cắt u nang mạc nối lớn 1.350.000  
    440 Mở cơ trực tràng hoặc cắt cơ trực tràng và cơ tròn trong để điều trị co thắt cơ tròn trong 1.350.000  
    441 Phẫu thuật điều trị chảy máu do tăng áp lực tĩnh mạch cửa không  nối mạch máu 2.592.000  
    442 Cắt túi sa niệu quản 1.600.000  
    443 Dẫn lưu hai niệu quản ra thành bụng 1.350.000  
    444 Đóng dẫn lưu niệu quản hai bên 1.600.000  
    445 Phẫu thuật chữa túi thừa bàng quang 1.350.000  
    446 Phẫu thuật hạ tinh hoàn lạc chỗ 1 bên 2.592.000  
    447 Phẫu thuật cứng khớp vai do xơ hoá cơ Delta 2.592.000  
    448 Phẫu thuật gấp khớp khuỷu do bại não 2.592.000  
    449 Phẫu thuật gấp cổ tay do bại não 2.592.000  
    450 PT hội chứng Volkmann co cơ gấp không kết xương 2.592.000  
    451 Phẫu thuật dính khớp quay trụ bẩm sinh 2.592.000  
    452 Phẫu thuật tật đùi cong ra hoặc đùi cong vào 1.080.000  
    453 Phẫu thuật tách ngón một (ngón cái) độ II, III, IV 1.350.000  
    454 Phẫu thuật sai khớp háng do viêm khớp 1.400.000  
    455 Phẫu thuật gấp và khép khớp háng do bại não 2.592.000  
    456 Phẫu thuật thiếu xương mác bẩm sinh 2.592.000  
    457 Phẫu thuật bàn chân bẹt, bàn chân lồi 1.700.000  
    458 Phẫu thuật bàn chân gót và xoay ngoài 1.700.000  
    459 Phẫu thuật gẫy xương hở cắt lọc vết thương, nắn chỉnh có cố định tạm thời 2.592.000  
    460 Phẫu thuật viêm xương tủy xương giai đoạn mãn 1.350.000  
    461 Phẫu thuật viêm khớp mủ thứ phát có sai khớp 1.350.000  
    462 Tạo hình sẹo bỏng co rút nếp gấp tự nhiên 1.080.000  
    463 Phẫu thuật màng da cổ Pterygium Colli 2.592.000  
    464 Tạo hình cổ bàng quang 2.592.000  
    465 Phẫu thuật gãy xương đòn 2.592.000  
    466 Tháo khớp vai 1.120.000  
    467 Cố định Kirschner trong gãy đầu trên xương cánh tay 1.400.000  
    468 PT gãy đầu dưới xương quay và trật khớp quay trụ dưới 2.592.000  
    469 Phẫu thuật dính ngón bằng và dưới 2 ngón tay 2.592.000  
    470 Phẫu thuật dị tật bẩm sinh về bàn và ngón tay 2.592.000  
    471 Phẫu thuật đóng đinh xương đùi mở (ngược dòng) 1.700.000  
    472 Phẫu thuật cắt cụt đùi 1.650.000  
    473 Lấy bỏ sụn chêm khớp gối 1.120.000  
    474 Đóng đinh xương chày mở 1.360.000  
    475 Đặt nẹp vít gãy thân xương chày 2.592.000  
    476 Đặt nẹp vít gãy đầu dưới xương chày 2.592.000  
    477 Phẫu thuật Kirschner gãy đốt bàn (nhiều đốt bàn) 2.592.000  
    478 Phẫu thuật Kirschner gãy thân xương sên 2.592.000  
    479 Đặt vít gãy thân xương sên 2.592.000  
    480 Đặt vít gãy trật xương thuyền 880.000  
    481 Cắt u xương sụn 1.080.000  
    482 Nối gân duỗi 1.400.000  
    483 Gỡ dính gân 1.400.000  
    484 Phẫu thuật di chứng bại liệt (chi trên, chi dưới) 2.592.000  
    485 Mở khoang và giải phóng mạch bị chèn ép của các chi 1.400.000  
    486 Cắt hoại tử tiếp tuyến trên 15% diện tích cơ thể 1.500.000  
    487 Cắt lọc da, cơ, cân trên 5% diện tích cơ thể 1.200.000  
    488 Ghép da tự thân trên 10% diện tích bỏng cơ thể 1.300.000  
    489 Tạo hình hậu môn 1.080.000  
    490 Tạo hình thành bụng phức tạp 2.592.000  
    491 Phẫu thuật chửa ngoài tử cung qua nội soi ổ bụng 2.592.000  
    492 Cắt polip đại tràng qua nội soi 1.600.000  
    493 Cắt van niệu đạo sau trẻ em qua nội soi 1.080.000  
262   3 Phẫu thuật loại II A    
    494 Thắt động mạch gan ung thư hoặc chảy máu đường mật 720.000  
    495 Phẫu thuật vét hạch nách 560.000  
    496 Cắt u giáp trạng 480.000  
    497 Cắt tinh hoàn ung thư lạc chỗ không vét hạch ổ bụng 720.000  
    498 Cắt ung thư phần mềm chi trên hoặc chi dưới đường kính dưới 5 cm 480.000  
    499 Dẫn lưu màng tim qua đường cắt sụn sườn 5 720.000  
    500 Lấy máu cục làm nghẽn mạch 1.440.000  
    501 Cắt u xương sườn: 1 xương 800.000  
    502 Kéo liên tục một mảng sườn hay mảng ức sườn 1.440.000  
    503 Khâu cơ hoành bị rách hay thủng do chấn thương, qua đường ngực hay bụng 900.000  
    504 Cắt dây thần kinh giao cảm ngực 1.440.000  
    505 Phẫu thuật viêm xương sọ 504.000  
    506 Khoan sọ thăm dò 700.000  
    507 Treo cơ chữa sụp mi, epicantus 1.440.000  
    508 Khâu kết mạc do sang chấn 1.440.000  
    509  Cắt bỏ nhãn cầu có vá nội nhãn 1.440.000  
    510 Cắt mộng có vá niêm mạc 650.000  
    511 Vá nhĩ đơn thuần 720.000  
    512 Phẫu thuật kiểm tra xương chũm 720.000  
    513 Phẫu thuật tịt cửa mũi sau ở trẻ em 1.440.000  
    514 Khâu lỗ thủng bịt vách ngăn mũi 700.000  
    515 Phẫu thuật vách ngăn mũi 700.000  
    516 Vi phẫu thuật thanh quản 1.440.000  
    517 Phẫu thuật khí quản người lớn 700.000  
    518 Cắt u nang, phẫu thuật tuyến giáp 1.440.000  
    519 Nhổ răng không mọc lệch 90 độ hoặc ngầm dưới lợi, dưới niêm mạc, phải chụp phim răng để chẩn đoán xác định và chọn phương pháp phẫu thuật 720.000  
    520 Phẫu thuật điều chỉnh xương ổ răng và nhổ nhiều răng hàng loạt: Từ 4 răng trở lên 1.440.000  
    521 Cắt cuống răng hàng loạt, từ 4 răng trở lên 630.000  
    522 Nắn sai khớp thái dương 2 bên đến muộn 1.360.000  
    523 Cắt bỏ nang xương hàm từ 2 - 5 cm 1.440.000  
    524 Phẫu thuật lấy xương chết, nạo dò trong viêm xương hàm trên, dưới. 1.440.000  
    525 Cố định xương hàm gãy bằng nẹp, máng và cung 700.000  
    526 Cắt bỏ xương lồi vòm miệng 560.000  
    527 Mở xoang hàm thủ thuật Cald-Well-Lưc để lấy chóp răng hoặc răng ngầm 504.000  
    528 Cắt bỏ u lành tính vùng tuyến nước bọt mang tai hoặc dưới hàm từ 2 - 5 cm 1.440.000  
    529 Rút chỉ thép kết hợp xương, treo xương điều trị gãy xương vùng hàm mặt 700.000  
    530 Cắt phổi không điển hình (wedge resection) 1.440.000  
    531 Mở ngực lấy máu cục màng phổi 720.000  
    532 Mở lồng ngực trong tràn khí màng phổi, khâu lỗ thủng 720.000  
    533 Mở màng phổi tối đa 720.000  
    534 Cắt hạch lao to vùng cổ 630.000  
    535 Nạo áp xe lạnh hố chậu 560.000  
    536 Nạo áp xe lạnh hố lưng 560.000  
    537 Khâu lỗ thủng dạ dày, tá tràng đơn thuần 900.000  
    538 Nối vị tràng 900.000  
    539 Cắt u mạc treo không cắt ruột 900.000  
    540 Phẫu thuật viêm phúc mạc ruột thừa 900.000  
    541 Cắt ruột thừa viêm ở vị trí bất thường 900.000  
    542 Cắt ruột thừa kèm túi Meckel 1.000.000  
    543 Phẫu thuật áp xe ruột thừa ở giữa bụng 900.000  
    544 Làm hậu môn nhân tạo 1.100.000  
    545 Đóng hậu môn nhân tạo ngoài phúc mạc 900.000  
    546 Phẫu thuật rò hậu môn các loại 700.000  
    547 Phẫu thuật dị tật hậu môn trực tràng không nối ngay 900.000  
    548 Phẫu thuật vết thương tầng sinh môn 700.000  
    549 Cắt cơ tròn trong 630.000  
    550 Dẫn lưu áp xe dưới cơ hoành 900.000  
    551 Dẫn lưu áp xe tồn trên, dưới cơ hoành 720.000  
    552 Mở bụng thăm dò 560.000  
    553 Phẫu thuật vỡ tụy bằng chèn gạc cầm máu 560.000  
    554 Phẫu thuật treo thận 720.000  
    555 Lấy sỏi niệu quản 900.000  
    556 Phẫu thuật cấp cứu vỡ bàng quang 900.000  
    557 Chữa cương cứng dương vật 630.000  
    558 Cấp cứu đứt niệu đạo do vỡ xương chậu 900.000  
    559 Cắt nối niệu đạo trước 700.000  
    560 Phẫu thuật LeFort 1.440.000  
    561 Lấy thai triệt sản 1.440.000  
    562 Khâu tầng sinh môn rách phức tạp đến cơ vòng 800.000  
    563 Mở ruột non lấy giun, dị vật 1.440.000  
    564 Phẫu thuật tắc ruột do dây chằng 1.440.000  
    565 Phẫu thuật tháo lồng ruột 900.000  
    566 Cắt túi thừa Meckel 900.000  
    567 Cắt ruột thừa viêm cấp trẻ em dưới 6 tuổi 700.000  
    568 Phẫu thuật điều trị viêm phúc mạc tiên phát 900.000  
    569 Cắt u nang tụy không cắt tụy có dẫn lưu 720.000  
    570 Dẫn lưu hai thận 900.000  
    571 Dẫn lưu niệu quản ra thành bụng một bên 1.440.000  
    572 Cắt đường rò bàng quang rốn, khâu lại bàng quang 720.000  
    573 Phẫu thuật ứ nước tinh hoàn hai bên 1.440.000  
    574 Cắt u nang buồng trứng xoắn 900.000  
    575 Phẫu thuật lỗ tiểu lệch thấp, kĩ thuật Mathieu, Magpi 720.000  
    576 Đóng các lỗ rò niệu đạo 900.000  
    577 Phẫu thuật thoát vị bẹn hai bên 900.000  
    578 Khoan sọ dẫn lưu ổ cặn mủ dưới màng cứng 800.000  
    579 PT vẹo khuỷu di chứng gẫy đầu dưới xương cánh tay 1.440.000  
    580 Phẫu thuật đứt dây chằng bên 1.440.000  
    581 Tạo hình hậu môn nắp (Denis Brown) 640.000  
    582 Tạo hình niệu đạo trong túi thừa niệu đạo 576.000  
    583 Phẫu thuật điều trị ngoẹo cổ 1.440.000  
    584 Phẫu thuật điều trị vẹo cổ 1.440.000  
    585 Phẫu thuật gãy lồi cầu ngoài xương cánh tay 1.000.000  
    586 Phẫu thuật gãy mỏm trên ròng rọc xương cánh tay 1.000.000  
    587 Phẫu thuật viêm xương cánh tay: Đục, mổ, nạo, dẫn lưu 800.000  
    588 Cắt cụt cẳng tay 800.000  
    589 Tháo khớp khuỷu 800.000  
    590 Phẫu thuật cal lệch đầu dưới xương quay 1.440.000  
    591 Tháo khớp cổ tay 700.000  
    592 Phẫu thuật điều trị vẹo khuỷu, đục sửa trục 720.000  
    593 Phẫu thuật viêm xương cẳng tay đục, mổ, nạo, dẫn lưu 1.440.000  
    594 Phẫu thuật viêm xương đùi: Đục, mổ, nạo, dẫn lưu 900.000  
    595 Tháo khớp gối 640.000  
    596 Néo ép hoặc buộc vòng chỉ thép gãy xương bánh chè 900.000  
    597 Lấy bỏ toàn bộ xương bánh chè 560.000  
    598 Cắt cụt cẳng chân 720.000  
    599 Phẫu thuật viêm xương cẳng chân: Đục, mổ, nạo, dẫn lưu 720.000  
    600 Phẫu thuật chân chữ O 1.440.000  
    601 Phẫu thuật chân chữ X 1.440.000  
    602 Phẫu thuật co gân Achille 720.000  
    603 Tháo một nửa bàn chân trước 560.000  
    604 Đặt nẹp vít trong gãy trật xương chêm 1.440.000  
    605 Cắt u máu khu trú, đường kính dưới 5 cm 560.000  
    606 Tháo khớp kiểu Pirogoff 560.000  
    607 Làm cứng khớp ở tư thế chức năng 560.000  
    608 Tạo ống thông động tĩnh mạch chữa liệt dương 720.000  
    609 Cắt sửa các góc hàm dưới 576.000  
    610 Hạ thấp gò má cao 720.000  
    611 Nâng cằm, can thiệp trên xương, ghép tổ chức, silicone 1.440.000  
    612 Nâng mí sa trễ 560.000  
    613 Cắt bỏ bưới, sửa sống mũi 1.440.000  
    614 Nâng sống mũi với chất liệu tự thân 1.440.000  
    615 Phẫu thuật tai vểnh 1.440.000  
    616 Căng da mặt 1.440.000  
    617 Căng da cổ 1.440.000  
    618 Tạo hình với các túi bơm giãn da lớn 1.440.000  
    619 Nâng vú bằng đặt các túi dịch 1.440.000  
    620 Tạo hình môi một bên, không toàn bộ 1.440.000  
    621 Tạo hình ngách lợi, cắt u lợi trên 2 cm 720.000  
    622 Tạo hình lợi trong viêm quanh răng, từ 4 răng trở lên 720.000  
    623 Tạo hình lỗ thông miệng mũi hoặc miệng xoang hàm 1.440.000  
    624 Tạo hình mũi, độn silicone 1.440.000  
    625 Cắt u niệu đạo, van niệu đạo qua nội soi 576.000  
    626 Cắt polip dạ dày qua nội soi 720.000  
    627 Cắt đại tràng sigma qua nội soi 1.440.000  
    628 Cắt polip trực tràng qua nội soi 800.000  
    629 Cắt u nang hạ họng thanh quản qua nội soi 320.000  
      Phẫu thuật loại II B    
    630 Phẫu thuật vét hạch cổ, truyền hóa chất động mạch cảnh 1.440.000  
    631 Khoét chóp cổ tử cung 720.000  
    632 Phẫu thuật u máu dưới da có đường kính từ 5 - 10 cm 720.000  
    633 Bóc nhân tuyến giáp 700.000  
    634 Khâu lại viêm xương ức sau khi mở dọc xương ức 1.440.000  
    635 Dẫn lưu não thất 1.440.000  
    636 Ghép khuyết xương sọ 720.000  
    637 Cắt u da đầu lành, đường kính trên 5 cm 600.000  
    638 Phẫu thuật phủ giác mạc bằng kết mạc 1.440.000  
    639 Cắt mống mắt quang học 560.000  
    640 Nắn sai khớp thái dương hàm một bên đến muộn 1.440.000  
    641 Phẫu thuật điều chỉnh xương ổ răng 720.000  
    642 Phẫu thuật cắm bộ phận cấy (implant) 560.000  
    643 Dùng laser, đốt lạnh, sóng cao tần cắt sẹo trên 2 cm 1.440.000  
    644 Khâu vết thương nhu mô phổi 720.000  
    645 Cắt bỏ và vét hạch lao trung bình vùng cổ, nách 480.000  
    646 Cắt trĩ từ 2 bó trở lên 700.000  
    647 Phẫu thuật áp xe hậu môn, có mở lỗ rò 560.000  
    648 Phẫu thuật thoát vị bẹn thắt 560.000  
    649 Lấy sỏi bể thận ngoài xoang 720.000  
    650 Phẫu thuật xoắn, vỡ tinh hoàn 560.000  
    651 Thắt tĩnh mạch tinh trên bụng 576.000  
    652 Nối ống dẫn tinh sau phẫu thuật đình sản 1.440.000  
    653 Dẫn lưu viêm tấy khung chậu do rò nước tiểu 640.000  
    654 Cắt cụt cổ tử cung 720.000  
    655 Phẫu thuật treo tử cung 720.000  
    656 Phẫu thuật chữa ngoài dạ con vỡ không choáng 1.440.000  
    657 Cắt u nang buồng trứng kèm triệt sản 1.440.000  
    658 Làm lại thành âm đạo 1.440.000  
    659 Cắt bỏ âm hộ đơn thuần 720.000  
    660 Cắt u nang vú hay u vú lành 504.000  
    661 Dẫn lưu thận 720.000  
    662 Phẫu thuật viêm xương tủy xương giai đoạn trung gian rạch, dẫn lưu đơn thuần 640.000  
    663 Dẫn lưu áp xe cơ đái chậu 640.000  
    664 Tạo hình một phần âm vật 720.000  
    665 Cắt cụt cánh tay 720.000  
    666 Găm Kirschner trong gãy mắt cá 1.000.000  
    667 Cắt u bao gân 600.000  
    668 Phẫu thuật cứng cơ may 1.440.000  
    669 Tạo hình bằng các vạt tại chỗ đơn giản 576.000  
    670 Cấy tóc, cấy từng khóm, diện trên 5 cm2 1.440.000  
    671 Nâng gò má thấp, chất liệu tự thân, silicone 1.440.000  
    672 Cấy lông mày 1.440.000  
    673 Tạo hình khuyết bộ phận vành tai, vạt da có cuống 1.440.000  
    674 Sửa khối sụn mũi quá rộng, khoằm, mỏ vịt 1.440.000  
    675 Tạo cánh mũi, vạt da có cuống, ghép 1 mảnh da vành tai 1.440.000  
    676 Nâng các núm vú tụt 1.440.000  
    677 Phẫu thuật cơ Delta 1.440.000  
      Phẫu thuật loại II C    
    678 Đặt máy tạo nhịp trong cơ thể, điện cực trong tim hoặc điện cực màng trên tim 1.440.000  
    679 Phẫu thuật bắc cầu mạch máu để chạy thận nhân tạo 800.000  
    680 Cắt bỏ giãn tĩnh mạch chi dưới 720.000  
    681 Cắt một xương sườn trong viêm xương 800.000  
    682 Cắt u da đầu lành, đường kính từ 2 đến 5 cm 600.000  
    683 Phẫu thuật tái tạo nướu: nhóm 1 sextant 900.000  
    684 Mở thông dạ dày 560.000  
    685 Dẫn lưu áp xe ruột thừa 560.000  
    686 Cắt ruột thừa ở vị trí bình thường 900.000  
    687 Thắt trĩ có kèm bóc tách, cắt một bó trĩ 700.000  
    688 Khâu lại bục thành bụng đơn thuần 900.000  
    689 Phẫu thuật thoát vị bẹn hay thành bụng thường 900.000  
    690 Dẫn lưu túi mật 600.000  
    691 Lấy sỏi, dẫn lưu túi mật 560.000  
    692 Dẫn lưu thận qua da 640.000  
    693 Lấy sỏi bàng quang 720.000  
    694 Dẫn lưu nước tiểu bàng quang 1.440.000  
    695 Cắt dương vật không vét hạch, cắt một nửa dương vật 720.000  
    696 Phẫu thuật vỡ vật hang do gẫy dương vật 640.000  
    697 Khâu tử cung do nạo thủng 900.000  
    698 Lấy vòng trong ổ bụng qua đường rạch nhỏ 1.440.000  
    699 Triệt sản qua đường rạch nhỏ, sau nạo thai 700.000  
    700 Làm hậu môn nhân tạo cấp cứu ở trẻ em 800.000  
    701 Mở thông dạ dày trẻ lớn 800.000  
    702 Sinh thiết trực tràng bằng đường tầng sinh môn 360.000  
    703 Phẫu thuật thoát vị nghẹt: bẹn, đùi, rốn 700.000  
    704 Phẫu thuật sỏi bàng quang 900.000  
    705 Phẫu thuật nang thừng tinh một bên 576.000  
    706 Lấy sỏi niệu đạo 630.000  
    707 Phẫu thuật thoát vị bẹn 720.000  
    708 Phẫu thuật vết thương bàn tay, cắt lọc đơn thuần 1.440.000  
    709 Cắt u xương lành 560.000  
    710 Dẫn lưu viêm mủ khớp không sai khớp 480.000  
    711 Phẫu thuật viêm xương dẫn lưu ngoài ống tủy 576.000  
    712 Phẫu thuật viêm tấy bàn tay, cơ viêm bao hoạt dịch 900.000  
    713 Phẫu thuật kết hợp xương trong gãy xương mác 1.440.000  
    714 Cắt u xương sụn lành tính 560.000  
    715 Cắt hoại tử tiếp tuyến 10 đến 15% diện tích cơ thể 480.000  
    716 Cắt lọc da, cơ, cân từ 3 đến 5% diện tích cơ thể 1.440.000  
    717 Cắt lọc da, cơ, cân từ 1 đến 3% diện tích cơ thể 1.300.000  
    718 Ghép da tự thân từ 5 đến 10% diện tích bỏng cơ thể 432.000  
    719 Phẫu thuật vú phì đại ở nam giới (gynecomastia) 560.000  
263   4 Phẫu thuật loại III    
    720 Phẫu thuật truyền hóa chất động mạch cảnh 1.152.000  
    721 Phẫu thuật sinh thiết chẩn đoán 1.152.000  
    722 Cắt u vú nhỏ 1.152.000  
    723 Cắt u thành âm đạo; cắt u lành phần mềm đường kính dưới 5 cm 600.000  
    724 Dẫn lưu màng tim qua đường Marfan 500.000  
    725 Thay máy tạo nhịp, bộ phận phát xung động 1.152.000  
    726 Thắt các động mạch ngoại vi 360.000  
    727 Bóc lớp vỏ ngoài của động mạch 1.152.000  
    728 Phẫu thuật u mạch máu dưới da, đường kính dưới 5 cm 360.000  
    729 Khâu kín vết thương thủng ngực 450.000  
    730 Rạch da đầu rộng trong máu tụ dưới da đầu 1.152.000  
    731 Cắt u da đầu lành tính đường kính dưới  2 cm 480.000  
    732 Phẫu thuật nhấc xương đầu lún qua da ở trẻ em 1.152.000  
    733 Cắt bỏ chắp có bọc 1.152.000  
    734 Nhuộm sẹo bề mặt giác mạc 1.152.000  
    735 Phẫu thuật lỗ thông mũi xoang qua khe dưới 1.152.000  
    736 Khâu vết thương phần mềm vùng đầu - cổ 350.000  
    737 Cắt cuống răng; cắt nang răng đường kính dưới 2 cm 1.104.000  
    738 Nhổ răng khôn hàm dưới mọc lệch 45 độ 270.000  
    739 Nhổ chân răng khó bằng phẫu thuật 450.000  
    740 Mài răng có chọn lọc để điều chỉnh khớp cắn 100.000  
    741 Cấy lại răng 700.000  
    742 Lấy tủy chân răng một chân hàng loạt 2 - 3 răng, lấy tủy chân răng nhiều chân 450.000  
    743 Phẫu thuật phục hồi thân răng có chốt, vít vào ống tủy 540.000  
    744 Liên kết các răng bằng dây, nẹp, hoặc máng để điều trị viêm quanh răng 450.000  
    745 Mài răng làm cầu răng 1.120.000  
    746 Phẫu thuật lật vạt điều trị viêm quanh răng, nhóm 1 sextant 500.000  
    747 Nạo túi viêm quanh răng, nhóm 1 sextant 992.000  
    748 Chích tháo mủ trong áp xe nông vùng hàm mặt 450.000  
    749 Khâu lộn thông ra ngoài điều trị nang xơ hàm hoặc nang sàn miệng 450.000  
    750 Ghép da rời, mỗi chiều bằng và trên 2 cm 1.152.000  
    751 Cắt u nhỏ phần mềm, đường kính trên 3 cm 1.152.000  
    752 Lấy xương hoại tử, dưới 2 cm trong viêm tủy hàm 540.000  
    753 Chuyển trụ filatov, đính trụ filatov 280.000  
    754 Khâu phục hồi các vết thương phần mềm do chấn thương từ 2 - 4 cm 1.152.000  
    755 Phẫu thuật sửa sẹo xấu, nếp nhăn nhỏ 280.000  
    756 Mở ngực nhỏ để tạo dính màng phổi trong tràn khí màng phổi tái phát 360.000  
    757 Khâu lại vết phẫu thuật lồng ngực bị nhiễm khuẩn 360.000  
    758 Nạo hạch lao nhuyễn hóa hoặc phá rò 360.000  
    759 Dẫn lưu áp xe hậu môn đơn giản 360.000  
    760 Lấy máu tụ tầng sinh môn 500.000  
    761 Khâu lại da vết phẫu thuật, sau nhiễm khuẩn 350.000  
    762 Dẫn lưu áp xe gan 700.000  
    763 Dẫn lưu viêm tấy quanh thận, áp xe thận 700.000  
    764 Dẫn lưu áp xe khoang retzius 700.000  
    765 Phẫu thuật áp xe tuyến tiền liệt 540.000  
    766 Cắt u nang thừng tinh 700.000  
    767 Phẫu thuật tràn dịch màng tinh hoàn 700.000  
    768 Cắt u sùi đầu miệng sáo 450.000  
    769 Cắt u dương vật lành 600.000  
    770 Phẫu thuật chữa xơ cứng dương vật (Peyronie) 432.000  
    771 Cắt túi thừa niệu đạo 360.000  
    772 Phẫu thuật đa một đầu niệu đạo ra ngoài da 1.152.000  
    773 Chích áp xe tầng sinh môn 450.000  
    774 Cắt polyp cổ tử cung 540.000  
    775 Bóc nang âm đạo, tầng sinh môn, nhân chorio âm đạo 540.000  
    776 Lấy khối máu tụ âm đạo, tầng sinh môn 540.000  
    777 Dẫn lưu áp xe phổi 600.000  
    778 Cắt mỏm thừa trực tràng 480.000  
    779 Nong hậu môn dưới gây mê 360.000  
    780 Nong hậu môn sau phẫu thuật có hẹp, không gây mê 280.000  
    781 Mở thông bàng quang 480.000  
    782 Tạo hình vạt da chữ Z trong tạo hình dương vật 432.000  
    783 Chích áp xe phần mềm lớn 450.000  
    784 Phẫu thuật hàm giả, chỉnh hình sau phẫu thuật cắt bỏ xương hàm phức tạp 432.000  
    785 Phẫu thuật hàm nắn chỉnh hình dạng Mac - neil 432.000  
    786 Chỉnh hình tai sau mổ tiệt căn xương chũm 1.152.000  
    787 Phẫu thuật viêm tấy phần mềm ở cơ quan vận động 360.000  
    788 Phẫu thuật vết thương phần mềm từ 5 - 10 cm 1.152.000  
    789 Cắt hoại tử tiếp tuyến dưới 10% diện tích cơ thể 360.000  
    790 Cắt lọc da, cơ, cân dưới 3% diện tích cơ thể 240.000  
    791 Cắt lọc da, cơ, cân dưới 1% diện tích cơ thể 1.152.000  
    792 Ghép da tự thân dưới 5% diện tích bỏng cơ thể 1.152.000  
    793 Ghép da dị loại độc lập 1.152.000  
    794 Sửa gai mũi: Góc mũi, môi trên 1.152.000  
    795 Tạo hình lợi trong viêm quanh răng từ 2 đến 4 răng 432.000  
    796 Phẫu thuật quặm 1.152.000  
    797 Lấy mỡ mí dưới 1.152.000  
    798 Xẻ mí đôi 1.152.000  
    799 Phẫu thuật điều trị lộn mí, ghép da kinh điển 1.152.000  
    800 Mở rộng khe mắt 432.000  
    801 Phẫu thuật nếp quạt góc mắt trong 360.000  
    802 Cắt bỏ các mẫu sụn tai thừa dị tật bẩm sinh 1.152.000  
    803 Tạo hình điều chỉnh mào xương ổ răng dưới 3 răng 540.000  
    804 Ghép da tự do trên diện hẹp 450.000  
    805 Đặt túi bơm giãn da 1.152.000  
    806 Di chuyển các vạt da hình trụ 480.000  
    807 Hút mỡ cổ 1.152.000  
    808 Sửa sẹo xấu, sẹo quá phát đơn giản 450.000  
    809 Cắt bỏ ngón tay thừa 450.000  
    C4.2 THỦ THUẬT    
264   5 Thủ thuật loại Đặc biệt    
    810 Điều trị glaucoma, một số bệnh võng mạc, mở bao sau đục bằng tia Laser 1.728.000  
    811 Chọc dịch màng ngoài tim 1.728.000  
    812 Hủy thai: Cắt thân thai nhi ngôi ngang 1.728.000  
    813 Gây tê màng cứng làm giảm đau ở người bệnh mảng sườn di động, khi đẻ, sau phẫu thuật 1.680.000  
    814 Nội soi dạ dày thực quản cấp cứu chảy máu tiêu hóa cao để chẩn đoán và điều trị 630.000  
265   6 Thủ thuật loại I    
    815 Chọc dò, sinh thiết gan qua siêu âm 400.000  
    816 Chọc tủy xương làm tuỷ đồ, sinh thiết 1.008.000  
    817 Chọc dò u phổi, trung thất 440.000  
    818 Bơm truyền hóa chất liên tục (12 - 24 giờ)  với máy Infuso Mate - P 1.008.000  
    819 Tiêm cồn tuyệt đối vào u gan qua siêu âm 432.000  
    820 Tiêm hóa chất vào màng bụng điều trị Ung thư 1.008.000  
    821 Chọc dò dưới chẩm 400.000  
    822 Lấy bệnh phẩm tiền phòng, dịch kính; tiêm kháng sinh vào buồng dịch kính 400.000  
    823 Khâu vành tai rách sau chấn thương 540.000  
    824 Soi, sinh thiết vòm họng, thanh quản, hạ họng, hốc mũi lấy dị vật 1.008.000  
    825 Nắn răng xoay trên 60o 300.000  
    826 Chỉnh hình khớp cắn lệch lạc (sâu, lệch, ngược, vẩu...) 1.008.000  
    827 Hàm nắn điều trị khe hở môi, hàm ếch 300.000  
    828 Nắn tiền hàm 240.000  
    829 Tiêm xơ chữa u máu, bạch mạch gốc lưỡi, sàn miệng, cạnh cổ 1.008.000  
    830 Tiêm xơ chữa u máu trong xương hàm 1.008.000  
    831 Implant cắm ghép trụ răng từ 4 răng trở lên 1.008.000  
    832 Thăm dò điện sinh lý tim 835.000  
    833 Điều trị rối loạn nhịp tim bằng kích thích tim vượt tần số 835.000  
    834 Ghi điện tâm đồ qua chuyển đạo thực quản 835.000  
    835 Siêu âm tim can thiệp 835.000  
    836 Siêu âm Stress 835.000  
    837 Gây dính màng phổi bằng các loại thuốc, hóa chất bơm qua ống dẫn lưu màng phổi 440.000  
    838 Sinh thiết màng phổi (mù) 440.000  
    839 Nong thực quản 250.000  
    840 Điều trị trĩ bằng thủ thuật 1.008.000  
    841 Đặt ống thông Blackemore, Linton 1.008.000  
    842 Đặt ống thông đại tràng, tháo xoắn đại tràng sigma 540.000  
    843 Chọc mật qua da, dẫn lưu tạm thời đường mật qua da 540.000  
    844 Lấy sỏi qua ống Kehr, đường hầm, qua da 540.000  
    845 Cắt lọc điều trị ung thư qua nội soi 1.008.000  
    846 Tái truyền dịch cổ trướng cho bệnh nhân xơ gan 1.008.000  
    847 Chụp bơm hơi màng bụng, bơm hơi khối u nang 1.008.000  
    848 Chụp bơm thuốc cản quang vào khối u để chẩn đoán 1.008.000  
    849 Sinh thiết tuyến thượng thận qua siêu âm 400.000  
    850 Sinh thiết bàng quang nhiều điểm, tìm ung thư tại chỗ 432.000  
    851 Tán sỏi ngoài cơ thể 1.008.000  
    852 Đặt sonde JJ dưới huỳnh quang trong hẹp niệu quản 1.008.000  
    853 Đặt bộ phận giả chữa bí đái do phì đại tuyến tiền liệt 400.000  
    854 Điều trị tại chỗ phì đại tuyến tiền liệt: Sức nóng hoặc lạnh 432.000  
    855 Sinh thiết tuyến tiền liệt nhiều mảnh 400.000  
    856 Nội soi bàng quang tìm xem đái dưỡng chấp, đặt Catheter lên thận bơm thuốc để tránh phẫu thuật 432.000  
    857 Nội soi bàng quang đa Catheter lên niệu quản bơm rửa niệu quản sau tán sỏi ngoài cơ thể khi sỏi tắc ở niệu quản 1.008.000  
    858 Chọc hút và bơm thuốc vào kén thận 432.000  
    859 Dẫn lưu bể thận tối thiểu 504.000  
    860 Sinh thiết tinh hoàn, mào tinh 1.008.000  
    861 Hủy thai: Chọc óc, kẹp sọ, kéo thai 1.008.000  
    862 Thay máu sơ sinh 200.000  
    863 Chọc dò tủy sống sơ sinh 400.000  
    864 Đỡ đẻ ngôi ngược có thủ thuật lấy đầu hậu 540.000  
    865 Nạo thai bệnh lý mẹ, mổ củ 540.000  
    866 Dẫn lưu cùng đồ Douglas 540.000  
    867 Chọc nang buồng trứng đường âm đạo 540.000  
    868 Bột ngực vai cánh tay có kéo nắn 540.000  
    869 Bột chậu lưng chân có kéo nắn 540.000  
    870 Tiêm nội tủy 476.000  
    871 Bột Corset minerve, cravate 540.000  
    872 Nắn gãy trên lồi cầu xương cánh tay trẻ em độ III và IV 1.008.000  
    873 Nắn trong bong sụn tiếp khớp gối, khớp háng 1.008.000  
    874 Nắn gãy cổ xương đùi, vỡ ổ cối và trật khớp háng 450.000  
    875 Nắn gãy mâm chày, bột đùi cẳng bàn chân 1.008.000  
    876 Nắn gãy xương đùi trẻ em 500.000  
    877 Nắn trong gãy Dupuytren 200.000  
    878 Nắn trong gãy Monteggia 150.000  
    879 Nắn gãy và trật khớp khuỷu 1.008.000  
    880 Nắn găm Kirschner trong gãy Pouteau - Colles 540.000  
    881 Nắn trong bong sụn tiếp khớp khuỷu, khớp cổ tay 450.000  
    882 Nắn gãy hai xương cẳng tay 1.008.000  
    883 Thay băng bỏng diện tích ≥ 60 % diện tích cơ thể 630.000  
    884 Soi khớp 504.000  
    885 Lấy máu truyền lại qua lọc thô 1.008.000  
    886 Lấy máu truyền lại bằng cell - saver 1.008.000  
    887 Đặt Catheter não đo áp lực trong não 1.008.000  
    888 Sốc điện cấp cứu có kết quả 1.008.000  
    889 Cấp cứu người bệnh mới vào viện ngạt thở có kết quả 1.008.000  
    890 Đặt nội khí quản cấp cứu 1.008.000  
    891 Hạ huyết áp chỉ huy 1.008.000  
    892 Hạ thân nhiệt chỉ huy 1.008.000  
    893 Tạo lỗ rò động tĩnh mạch bằng ghép mạch máu 1.008.000  
    894 Lấy máu nhảy cóc, một đợt 4 tuần 1.008.000  
    895 Lọc màng bụng liên tục cấp cứu 24 giờ một lần 1.008.000  
    896 Số điện phá rung nhĩ, cơn tim nhịp nhanh 1.008.000  
    897 Đặt catheter trung tâm: Đo huyết áp tĩnh mạch, hồi sức, lọc máu 1.008.000  
    898 Chụp động mạch vành tim 1.008.000  
    899 Chụp động mạch các loại chọc kim trực tiếp 504.000  
    900 Chụp bạch mạch 1.008.000  
    901 Chụp phế quản cản quang 504.000  
    902 Chụp đường mật ngược dòng qua nội soi 504.000  
    903 Chụp động mạch, tĩnh mạch bằng phương pháp Seldinger 504.000  
    904 Chụp đường mật qua da, qua gan 504.000  
    905 Chụp tủy sống, bao rễ 1.008.000  
    906 Chụp khớp cản quang 1.008.000  
    907 Chụp đĩa đệm cột sống 1.008.000  
    908 Chọc dò, làm sinh thiết, chẩn đoán tế bào học hoặc dẫn lưu dưới  hướng dẫn của siêu âm, cắt lớp vi tính, cộng hưởng từ 1.008.000  
    909 Chụp tim, mạch vành tim bằng cắt lớp vi tính, cộng hưởng từ 1.008.000  
    910 Điều trị thoát vị đĩa đệm qua da dưới hướng dẫn của cắt lớp hoặc cộng hưởng từ 1.008.000  
    911 Chẩn đoán bằng SPECT/PET - CT 1.008.000  
    912 Pha liều tại Hot - Lap 1.008.000  
    913 Soi thực quản dạ dày lấy dị vật/điều trị dãn tĩnh mạch thực quản 1.008.000  
    914 Soi bàng quang lấy dị vật, sỏi 1.008.000  
    915 Soi hậu môn có sinh thiết, tiêm xơ 1.008.000  
    916 Siêu âm qua nội soi dạ dày, thực quản 834.000  
    917 Nong hẹp thực quản, môn vị, tá tràng 1.008.000  
    918 Đặt bộ phận giả thực quản 1.008.000  
    919 Điện đông bằng thiết bị Plasma hóa điều trị u máu và các u nhỏ lành tính ngoài da 1.008.000  
    920 Nội soi Laser điều trị loét ống tiêu hóa 1.008.000  
    921 Chọc lách làm lách đồ 432.000  
266   7 Thủ thuật loại II    
    922 Sinh thiết cổ tử cung, âm đạo 272.000  
    923 Chọc, sinh thiết u vùng hàm mặt 80.000  
    924 Điều trị viêm tuyến mang tai, tuyến dưới hàm bằng bơm rửa qua lỗ ống tuyến nhiều lần 144.000  
    925 Lắp máng cố định xương hàm gãy 648.000  
    926 Chọc dò túi cùng Doouglas 648.000  
    927 Nội soi bàng quang, bơm rửa lấy máu cục tránh phẫu thuật 648.000  
    928 Đặt ống thông niệu quản qua nội soi 400.000  
    929 Dẫn lưu bàng quang bằng chọc trôca 350.000  
    930 Bơm rửa bàng quang, bơm hóa chất 648.000  
    931 Đặt nội khí quản sơ sinh + thở máy 648.000  
    932 Cấy/rút mảnh ghép tránh thai nhiều que 272.000  
    933 Bột đùi cẳng bàn chân có kéo nắn 340.000  
    934 Bơm rửa khoang não thất 648.000  
    935 Nong miệng nối hậu môn có gây mê 280.000  
    936 Rạch rộng vòng thắt bao quy đầu/nong bao qui đầu 648.000  
    937 Bóp bóng Ambu, thổi ngạt 648.000  
    938 Nắn bó bột trật chỏm quay 240.000  
    939 Nắn trong gãy Pouteau - Colles 648.000  
    940 Nắn bó giai đoạn trong hội chứng Volkmann 272.000  
    941 Nắn bó giai đoạn trong cơ quan vận động 288.000  
    942 Chọc hút máu tụ khớp gối, bó bột ống 340.000  
    943 Gãy nền xương bàn 1 và Bennet 300.000  
    944 Thay băng bỏng diện tích từ 40 - 59 % diện tích cơ thể 648.000  
    945 Tiêm thuốc phóng xạ vào bao khớp 648.000  
    946 Rửa khớp 648.000  
    947 Lọc màng bụng chu kì 648.000  
    948 Đặt catheter qua màng nhẫn giáp lấy bệnh phẩm 272.000  
    949 Mở màng nhẫn giáp cấp cứu 272.000  
    950 Chọc rửa ổ bụng chẩn đoán 272.000  
    951 Chọc hút khí/dịch màng phổi 648.000  
    952 Bơm rửa màng phổi trong tràn mủ màng phổi 240.000  
    953 Đo áp lực ổ bụng qua bàng quang 648.000  
    954 Chụp bể thận qua da, dẫn lưu bể thận qua da 288.000  
    955 Siêu âm tim qua thực quản 648.000  
    956 Siêu âm đầu dò âm đạo, trực tràng 270.000  
    957 Chụp niệu đạo ngược dòng 360.000  
    958 Chụp cộng hưởng từ có đối quang từ 648.000  
    959 Chụp cắt lớp vi tính có cản quang 648.000  
    960 Siêu âm, X quang trên bàn mổ hoặc bàn chỉnh hình 648.000  
    961 Siêu âm Doppler có thuốc đối quang 270.000  
    962 Khám nội soi ảo đại tràng, phế quản, mạch máu bằng cắt lớp vi tính hoặc cộng hưởng từ 648.000  
    963 Rút máu những bệnh nhân đa hồng cầu 648.000  
    964 Chọc tủy làm tủy đồ 648.000  
    965 Chọc hút tế bào xét nghiệm các khối u: Tuyến giáp, hạch sâu ở khoang bụng, lồng ngực (không phải hạch ngoại vi; gan; lách; xương...) 648.000  
267   8 Thủ thuật loại III    
    966 Tiêm tiền hóa chất độc tế bào đường tĩnh mạch, động mạch điều trị ung thư 288.000  
    967 Chích nhọt ống tai ngoài 180.000  
    968 Mài răng làm cầu chụp, hàm khung từ 2 răng trở lên 288.000  
    969 Thay Sonde dẫn luu thận, bàng quang 100.000  
    970 Cấy/rút mảnh ghép tránh thai một que 180.000  
    971 Nẹp bột các loại, không nắn 150.000  
    972 Thay băng bỏng diện tích từ 20 - 39 % diện tích cơ thể 288.000  
    973 Tiêm ngoài màng cứng 288.000  
    974 Tiêm cạnh cột sống 288.000  
    975 Tiêm khớp 268.000  
    976 Phong bế đám rối thần kinh cánh tay, đùi, khuỷu tay để giảm đau 150.000  
    977 Bơm rửa bàng quang lấy máu cục do chảy máu 160.000  
    978 Chụp tuyến nước bọt có cản quang 128.000  
    979 Siêu âm, X quang tại giường 165.000  
    980 Chụp luu thông ruột non qua ống thông 128.000  
    981 Chụp thực quản/dạ dày/tiểu tràng/đại tràng có đối quang kép 116.000  
    982 Sốc điện tâm thần 180.000  
    983 Phẫu tích bệnh phẩm phẫu thuật khối u 288.000  
    C5 XÉT NGHIỆM    
    C5.1  XÉT NGHIỆM HUYẾT HỌC-MIỄN DỊCH    
268   1 Huyết đồ (bằng phương pháp thủ công) 52.000  
269   2 Định lượng Hemoglobin (bằng máy quang kế) 19.000  
270   3 Tổng phân tích tế bào máu ngoại vi (bằng phương pháp thủ công) 30.000  
271   4 Hồng cầu lưới (bằng phương pháp thủ công) 17.000  
272   5 Thể tích khối hồng cầu (Hematocrit) 11.000  
273   6 Máu lắng (bằng phương pháp thủ công) 15.000  
274   7 Xét nghiệm sức bền hồng cầu 24.000  
275   8 Xét nghiệm số lượng tiểu cầu (thủ công) 22.000  
276   9 Định nhóm máu hệ ABO bằng phương pháp ống nghiệm; trên phiến đá hoặc trên giấy 32.000  
277   10 Định nhóm máu hệ ABO bằng giấy định nhóm máu để truyền máu toàn phần: khối hồng cầu, khối bạch cầu 15.000  
278   11 Định nhóm máu hệ ABO bằng giấy định nhóm máu để truyền: chế phẩm tiểu cầu hoặc huyết tương 13.000  
279   12 Định nhóm máu hệ ABO, Rh(D)  trên máy tự động 24.000  
280   13 Định nhóm máu hệ ABO trên thẻ định nhóm máu (đã có sẵn huyết thanh mẫu) để truyền máu toàn phần, khối hồng cầu, bạch cầu 42.000  
281   14 Định nhóm máu hệ ABO trên thẻ định nhóm máu (đã có sẵn huyết thanh mẫu) để truyền chế phẩm tiểu cầu hoặc huyết tương 25.000  
282   15 Định nhóm máu hệ Rh(D) bằng phương pháp ống nghiệm, phiến đá 25.000  
283   16 Xác định kháng nguyên D, C, c, E, e của hệ nhóm máu Rh 230.000  
284   17 Tìm tế bào Hargraves 44.000  
285   18 Thời gian máu chảy (phương pháp Duke) 10.000  
286   19 Co cục máu đông 12.000  
287   20 Thời gian Howell 20.000  
288   21 Đàn hồi co cục máu (TEG: ThromboElastoGraph) 271.000 Bao gồm cả pin và cup, kaolin
289   22 Định lượng yếu tố I (fibrinogen) 36.000  
290   23 Định lượng Fibrinogen bằng phương pháp trực tiếp 65.000  
291   24 Thời gian Prothrombin (PT,TQ) bằng  thủ công 45.000  
292   25 Thời gian Prothrombin (PT,TQ) bằng máy bán tự động, tự động 50.000  
293   26 Xét nghiệm tế bào học tủy xương 100.000 Không bao gồm thủ thuật sinh thiết tủy xương
294   27 Xét nghiệm tế bào hạch 30.000 Không bao gồm thủ thuật chọc hút hạch
295   28 Nhuộm Peroxydase (MPO) 52.000  
296   29 Nhuộm sudan den 52.000  
297   30 Nhuộm Esterase không đặc hiệu 58.000  
298   31 Nhuộm Esterase không đặc hiệu có ức chế Naf 68.000  
299   32 Nhuộm Periodic Acide  Schiff (PAS) 58.000  
300   33 Xác định BACTURATE trong máu 137.000  
301   34 Điện giải đồ (Na+, K+, CL +) 28.000  
302   35 Định lượng Ca++ máu 10.000  
303   36 Định lượng các chất Albumine; Creatine; Globuline; Glucose; Phospho, Protein toàn phần, Ure, Axit Uric, amilaze,…(mỗi chất) 20.000  
304   37 Đinh lượng Sắt huyết thanh hoặc Mg ++ huyết thanh 31.000  
305   38 Các xét nghiệm BILIRUBIN toàn phần hoặc trực tiếp hoặc gián tiếp; Các xét nghiệm các enzym: phosphataze kiềm hoặc GOT hoặc GPT… 20.000  
306   39 Định lượng Tryglyceride hoặc Phopholipid hoặc Lipid toàn phần hoặc Cholestrol toàn phần hoặc HDL-cholestrol hoặc LDL - cholestrol 21.000  
307   40 Xác định các yếu tố vi lượng (đồng, kẽm...) 20.000  
308   41 Xác định các yếu tố vi lượng Fe (sắt ) 20.000  
309   42 Tìm ký sinh trùng sốt rét trong máu bằng phương pháp thủ công 24.000  
310   43 Định lượng bổ thể trong huyết thanh 22.000  
311   44 Phản ứng cố định bổ thể 22.000  
312   45 Điện di: Protein hoặc Lipoprotein hoặc các hemoglobine bất thường hoặc các chất khác 22.000  
313   46 Tổng phân tích tế bào máu ngoại vi (bằng hệ thống tự động hoàn toàn) 50.000 Cho tất cả các thông số
314   47 Định lượng yếu tố VIII/yếu tố IX; định lượng hoạt tính yếu tố IX 156.000 Giá cho mỗi yếu tố
315   48 Đo độ ngưng tập tiểu cầu với  ADP/Collgen 69.000 Giá cho mỗi chất kích tập
316   49 Đo độ ngưng tập tiểu cầu với  Ristocetin/ Epinephrin/ ArachidonicAcide/ thrombin 139.000 Giá cho mỗi yếu tố
317   50 Nghiệm pháp Coombs gián tiếp hoặc trực  tiếp (bằng một trong các phương pháp: ống nghiệm, Gelcard/ Scangel); 51.000  
318   51 Nghiệm pháp Coombs trực tiếp (phương pháp hồng cầu gắn từ trên máy bán tự động) 76.000  
319   52 Nghiệm pháp Coombs gián tiếp (phương pháp hồng cầu gắn từ trên máy bán tự động) 71.000  
320   53  Xác định bản chất kháng thể đặc hiệu (IgG, IgA, IgM, C3d, C3c) (phương pháp gelcard/ scangel khi nghiệm pháp Coombs trực tiếp/ gián tiếp dương tính) 40.000  
321   54 Định nhóm máu hệ ABO, Rh(D) bằng phương pháp gelcard/Scangel 75.000  
322   55 Định nhóm máu hệ ABO, Rh(D) bằng công nghệ hồng cầu gắn từ 44.000  
      MỘT SỐ XÉT NGHIỆM KHÁC    
323   1 Pro-calcitonin        224.000  
324   2 Pro-BNP (N-terminal pro B-type natriuretic peptid)        288.000  
325   3 BNP (B - Type Natriuretic Peptide)   416.000  
326   4 SCC 144.000  
327   5 PRO-GRT 248.000  
328   6 Tacrolimus 512.000  
329   7 PLGF 520.000  
330   8 SFLT1 516.000  
331   9 Đường máu mao mạch 16.000  
332   10 Định nhóm máu hệ ABO bằng thẻ định nhóm máu 50.000  
333   11 Thời gian máu chảy (phương pháp Ivy) 36.000  
334   12 Xét nghiệm mô bệnh học tủy xương 220.000 Không bao gồm thủ thuật sinh thiết tủy
      XÉT NGHIỆM HÓA SINH    
335   1 Testosteron 63.000  
336   2 HbA1C 68.000  
    C5.2 XÉT NGHIỆM NƯỚC TIỂU    
337   1 Định lượng Bacbiturate 24.000  
338   2 Catecholamin niệu (HPLC) 304.000  
339   3 Calci niệu 18.000  
340   4 Phospho niệu 14.000  
341   5 Điện giải đồ ( Na, K, Cl) niệu 31.000  
342   6 Định lượng Protein niệu hoặc đường niệu 12.000  
343   7 Tế bào cặn nước tiểu hoặc cặn Adis 40.000  
344   8  Ure hoặc Axit Uric hoặc Creatinin niệu 16.000  
345   9 Amylase niệu 29.000  
346   10 Các chất Xentonic/ sắc tố mật/ muối mật/ urobilinogen 6.000  
347   11 Xác định Gonadotrophin để chẩn đoán thai nghén bằng phương pháp hóa học-miễn dịch  15.000  
348   12 Định lượng Gonadotrophin để chẩn đoán thai nghén 24.000  
349   13 Định lượng Oestrogen toàn phần 30.000  
350   14 Định lượng Hydrocorticosteroid 29.000  
351   15 Porphyrin: Định tính 33.000  
352   16 Xác định tế bào/trụ hay các tinh thể khác 3.000  
353   17 Xác định tỷ trọng trong nước tiểu/ pH 4.000  
    C5.3 XÉT NGHIỆM PHÂN    
354   1 Tìm Bilirubin 5.000  
355   2 Xác định Canxi, Phospho 5.000  
356   3 Xác định các men: Amilase/ Trypsin/ Mucinase 7.000  
357   4 Soi trực tiếp tìm hồng cầu, bạch cầu  trong phân 24.000  
358   5 Urobilin, Urobilinogen: Định tính 5.000  
    C5.4 XÉT NGHIỆM CÁC CHẤT DỊCH KHÁC CỦA CƠ THỂ (Dịch rỉ viêm, đờm, mủ, nước ối, dịch não tủy,dịch màng phổi, màng tim, màng bụng, tinh dịch, dịch âm đạo...)    
      VI KHUẨN - KÝ SINH TRÙNG    
359   1 Soi tươi tìm ký sinh trùng (đường ruột, ngoài đường ruột) 29.000  
360   2 Soi trực tiếp nhuộm soi (nhuộm Gram, nhuộm xanh Methylen) 52.000  
361   3 Kháng sinh đồ MIC cho vi khuẩn (cho 1 loại kháng sinh) 145.000  
362   4 Kháng sinh đồ 137.000  
363   5 Nuôi cấy định danh vi khuẩn bằng phương pháp thông thường 180.000  
364   6 Nuôi cấy và định danh nấm bằng phương pháp thông thường 152.000  
365   7 Định lượng HBsAg 302.000  
366   8 Anti-HBs định lượng 71.000  
367   9 PCR chẩn đoán CMV 512.000  
368   10 PCR chẩn đoán lao bằng hệ thống Cobas TaqMan48 576.000  
369   11 RPR định tính 24.000  
370   12 RPR định lượng 42.000  
371   13 TPHA định tính 33.000  
372   14 TPHA định lượng 84.000  
      XÉT NGHIỆM TẾ BÀO:    
373   1 Tế bào dịch màng (phổi, bụng, tim, khớp…) 42.000  
374   2 Tế bào dịch màng (phổi, bụng, tim, khớp…) có đếm số lượng tế bào 64.000  
375   3 Công thức nhiễm sắc thể 345.000  
      XÉT NGHIỆM DỊCH CHỌC DÒ    
376   1 Protein dịch 10.000  
377   2 Glucose dịch 13.000  
378   3 Clo  dịch 16.000  
379   4 Phản ứng Pandy 7.000  
380   5 Rivalta 7.000  
      XÉT NGHIỆM GIẢI PHẪU BỆNH LÝ:    
381   1 Xét nghiệm và chẩn đoán mô bệnh học bằng phương pháp nhuộm Hemtoxylin Eosin 160.000  
382   2 Xét nghiệm và chẩn đoán mô bệnh học bằng phương pháp nhuộm PAS (Periodic Acide - Siff) 184.000  
383   3 Xét nghiệm và chẩn đoán mô bệnh học bằng phương pháp nhuộm Mucicarmin 187.000  
384   4 Xét nghiệm và chẩn đoán mô bệnh học bằng phương pháp nhuộm Đỏ Công gô 144.000  
385   5 Xét nghiệm và chẩn đoán mô bệnh học bằng phương pháp nhuộm Sudan III 196.000  
386   6 Xét nghiệm và chẩn đoán mô bệnh học bằng phương pháp nhuộm Van Gie'son 184.000  
387   7 Xét nghiệm và chẩn đoán mô bệnh học bằng phương pháp nhuộm Xanh Alcial 208.000  
388   8 Xét nghiệm và chẩn đoán mô bệnh học bằng phương pháp nhuộm Giem sa 132.000  
389   9 Xét nghiệm chẩn đoán tế bào học bong bằng phương pháp nhuộm Papanicolaou 176.000  
390   10 Xét nghiệm và chẩn đoán hoá mô miễn dịch cho một dấu ấn (Marker) 210.000  
391   11 Xét nghiệm và chẩn đoán miễn dịch huỳnh quang cho bộ 6 kháng thể để chẩn đoán mô bệnh học 698.000  
392   12 Xét nghiệm và chẩn đoán mô bệnh học tức thì bằng phương pháp cắt lạnh . 256.000  
393   13 Xét nghiệm và chẩn đoán mô bệnh học bằng phương pháp nhuộm Gomori 176.000  
394   14 Xét nghiệm các loại dịch, nhuộm và chẩn đoán tế bào học 80.000  
395   15 Xét nghiệm và chẩn đoán tế bào học qua chọc hút tế bào bằng kim nhỏ (FNA) 128.000  
      XÉT NGHIỆM ĐỘC CHẤT    
396   16 Xử lý mẫu xét nghiệm độc chất 100.000  
397   17 Xét nghiệm định lượng một chỉ tiêu kim loại nặng trong máu bằng máy AAS 173.000  
398   18 Xét nghiệm  định tính một chỉ tiêu ma tuý trong nước tiểu bằng máy Express pluss 94.000  
399   19 Xét nghiệm  sàng lọc và định tính 5 loại ma tuý 324.000  
400   20 Xét nghiệm định tính PBG trong nước tiểu 35.000  
401   21 Xét nghiệm định lượng một chỉ tiêu thuốc trong máu bằng máy sắc ký lỏng khối phổ 815.000  
402   22 Xét nghiệm  xác định thành phần hoá chất bảo vệ thực vật bằng sắc ký khí khối phổ 702.000  
403   23 Xét nghiệm định tính một chỉ tiêu độc chất bằng phương pháp sắc ký lớp mỏng 68.000  
404   24 Đo áp lực thẩm thấu dịch sinh học trên 01 chỉ tiêu 45.000  
405   25 Định lượng cấp NH3 trong máu 122.000  
    C6 THĂM DÒ CHỨC NĂNG    
406   1 Điện tâm đồ 33.000  
407   2 Điện não đồ 33.000  
408   3 Lưu huyết não 30.000  
409   4 Đo chức năng hô hấp 100.000  
410   5 Thử nghiệm ngấm Bromsulphtalein trong thăm dò chức năng gan 22.000  
411   6 Thử nghiệm dung nạp Cabonhydrate (glucoza, fructoza, galactoza, lactoza) 28.000  
412   7 Test thanh thải Creatinine 24.000  
413   8 Test thanh thải Ure 24.000  
414   9 Test dung nạp Glucagon 26.000  
      PHẦN C: KHUNG GIÁ CÁC DỊCH VỤ KỸ THUẬT VÀ XÉT NGHIỆM (THEO TT03):    
  C1   CÁC THỦ THUẬT, TIỂU THỦ THUẬT, NỘI SOI    
1 1   Chọc dò tuỷ sống 28.000  
2 2   Chọc dò màng tim 65.000  
3 3   Rửa dạ dày 24.000  
4 4   Đốt mụn cóc 30.000  
5 5   Cắt sùi mào gà 48.000  
6 6   Chấm Nitơ, AT 8.000  
7 7   Đốt Hydradenome 40.000  
8 8   Tẩy tàn nhang, nốt ruồi 65.000  
9 9   Đốt sẹo lồi, xấu, vết chai, mụn, thịt dư 130.000  
10 10   Bạch biến 52.000  
11 11   Đốt mắt cá chân nhỏ 70.000  
12 12   Cắt đường rò mông 100.000  
13 13   Lột nhẹ da mặt 240.000  
14 14   Móng quặp 80.000  
15 15   Sinh thiết phổi bằng kim nhỏ 40.000  
16 16   Sinh thiết vú 80.000  
17 17   Sinh thiết cơ tim (chưa bao gồm bộ dụng cụ thông tim và chụp buồng tim, kim sinh thiết cơ tim) 1.000.000  
18 18   Soi khớp có sinh thiết 270.000  
19 19   Soi màng phổi 140.000  
20 20   Soi thực quản dạ dày gắp giun 200.000  
21 21   Soi dạ dày + tiêm hoặc kẹp cầm máu 250.000  
22 22   Soi ruột non +/- sinh thiết 290.000  
23 23   Soi ruột non + tiêm (hoặc kẹp cầm máu)/ cắt polyp 350.000  
24 24   Soi đại tràng + tiêm/ kẹp cầm máu 320.000  
25 25   Soi trực tràng + tiêm/ thắt trĩ 130.000  
26 26   Soi bàng quang + chụp thận ngược dòng 400.000  
27 27   Nong thực quản qua nội soi (tuỳ theo loại dụng cụ nong) 1.500.000  
28 28   Đặt stent thực quản qua nội soi (chưa bao gồm stent) 700.000  
29 29   Nội soi tai 50.000  
30 30   Nội soi mũi xoang 50.000  
31 31   Nội soi buồng tử cung để sinh thiết 130.000  
32 32   Nội soi ống mật chủ 90.000  
33 33   Nội soi khí phế quản bằng ống mềm có gây mê (kể cả thuốc) 600.000  
34 34   Nội soi lồng ngực 600.000  
35 35   Nội soi tiết niệu có gây mê (kể cả thuốc) 600.000  
36 36   Nội soi đường mật, tụy ngược dòng lấy sỏi, giun hay dị vật 1.400.000  
37 37   Đo áp lực đồ bàng quang 80.000  
38 38   Đo áp lực đồ cắt dọc niệu đạo 80.000  
39 39   Điện cơ tầng sinh môn 80.000  
40 40   Niệu dòng đồ 30.000  
41 41   Cắt bỏ tinh hoàn 80.000  
42 42   Mở rộng miệng lổ sáo 37.000  
43 43   Bơm rửa niệu quản sau tán sỏi (ngoài cơ thể) 280.000  
44 44   Đặt sonde JJ niệu quản (kể cả Sonde JJ) 1.400.000  
45 45   Tạo hình thân đốt sống qua da bằng đổ cement (chưa bao gồm cement hóa học) 650.000  
46 46   Rửa dạ dày loại bỏ chất độc qua hệ thống kín 450.000  
47 47   Rửa ruột non toàn bộ loại bỏ chất độc qua đường tiêu hóa 550.000  
48 48   Hấp thụ phân tử liên tục điều trị suy gan cấp nặng (chưa bao gồm hệ thống quả lọc và Albumin Human 20% -500ml) 1.700.000  
49 49   Đặt catheter đo áp lực tĩnh mạch trung tâm (CVP) 80.000  
50 50   Đặt catheter động mạch quay 400.000  
51 51   Đặt catheter động mạch theo dõi huyết áp liên tục 600.000  
52 52   Tạo nhịp cấp cứu trong buồng tim 300.000  
53 53   Tạo nhịp cấp cứu ngoài lồng ngực 800.000  
54 54   Điều trị hạ kali/ canxi máu 165.000  
55 55   Điều trị thải độc bằng phương pháp tăng cường bài niệu 580.000  
56 56   Sử dụng antidote trong điều trị ngộ độc cấp 170.000  
57 57   Soi phế quản điều trị sặc phổi ở bệnh nhân ngộ độc cấp 550.000  
58 58   Điều trị rắn độc cắn bằng huyết thanh kháng nọc rắn 650.000  
59 59   Giải độc nhiễm độc cấp ma tuý 450.000  
60 60   Tắm tẩy độc cho bệnh nhân nhiễm độc hóa chất ngoài da 150.000  
61 61   Lọc máu liên tục (01 lần) (chưa bao gồm quả lọc, bộ dây dẫn và dịch thay thế HEMOSOL) 1.500.000  
62 62   Lọc tách huyết tương (01 lần) (chưa bao gồm quả lọc tách huyết tương, bộ dây dẫn và huyết tương đông lạnh) 1.000.000  
63 63   Sinh thiết u phổi dưới hướng dẫn của CT Scanner 850.000  
64 64   Chọc dò sinh thiết vú dưới siêu âm 100.000  
      Y HỌC DÂN TỘC - PHỤC HỒI CHỨC NĂNG    
65 1   Giao thoa 8.000  
66 2   Bàn kéo 17.000  
67 3   Bồn xoáy 8.000  
68 4   Tập do liệt thần kinh trung ương 9.000  
69 5   Tập do cứng khớp 12.000  
70 6   Tập do liệt ngoại biên 10.000  
71 7   Hoạt động trị liệu hoặc ngôn ngữ trị liệu 12.000  
72 8   Chẩn đoán điện 8.000  
73 9   Tập luyện với ghế tập cơ bốn đầu đùi 4.000  
74 10   Tập với xe đạp tập 4.000  
75 11   Tập với hệ thống ròng rọc 4.000  
76 12   Thuỷ trị liệu (cả thuốc) 45.000  
77 13   Vật lý trị liệu hô hấp 8.000  
78 14   Vật lý trị liệu chỉnh hình 9.000  
79 15   Phục hồi chức năng xương chậu của sản phụ sau sinh đẻ 10.000  
80 16   Vật lý trị liệu phòng ngừa các biến chứng do bất động 9.000  
81 17   Tập dưỡng sinh 6.000  
82 18   Điện vi dòng giảm đau 9.000  
83 19   Xoa bóp bằng máy 9.000  
84 20   Xoa bóp cục bộ bằng tay (60 phút) 30.000  
85 21   Xoa bóp toàn thân (60 phút) 50.000  
86 22   Xông hơi 15.000  
87 23   Giác hơi 10.000  
88 24   Bó êm cẳng tay 6.000  
89 25   Bó êm cẳng chân 6.000  
90 26   Bó êm đùi 10.000  
91 27   Chẩn đoán điện thần kinh cơ 17.000  
92 28   Xoa bóp áp lực hơi 9.000  
93 29   Laser chiếu ngoài 9.000  
94 30   Laser nội mạch 29.000  
95 31   Laser thẩm mỹ 29.000  
96 32   Sóng xung kích điều trị 27.000  
97 33   Nẹp chỉnh hình dưới gối có khớp 410.000  
98 34   Nẹp chỉnh hình trên gối 800.000  
99 35   Nẹp cổ tay - bàn tay 250.000  
100 36   Áo chỉnh hình cột sống thắt lưng 800.000  
101 37   Giày chỉnh hình 400.000  
102 38   Nẹp chỉnh hình ụ ngồi - đùi - bàn chân 900.000  
103 39   Nẹp đỡ cột sống cổ 400.000  
  C2   CÁC PHẪU THUẬT, THỦ THUẬT THEO CHUYÊN KHOA    
  C2.1   NGOẠI KHOA    
104 1   Cố định gãy xương sườn 35.000  
105 2   Nắn, bó gãy xương đòn 50.000  
106 3   Nắn, bó vỡ xương bánh chè không có chỉ định mổ 45.000  
107 4   Nắn, bó gãy xương gót 50.000  
108 5   Dẫn lưu áp xe tuyến giáp 120.000  
109 7   Phẫu thuật nang bao hoạt dịch 95.000  
110 9   Phẫu thuật dính ngón 270.000  
111 10   Phẫu thuật điều trị ngón tay cò súng 95.000  
112 11   Đặt Iradium (lần) 350.000  
113 12   Tán sỏi ngoài cơ thể bằng sóng xung (thủy điện lực) 1.750.000  
114 13   Tán sỏi qua nội soi (sỏi thận, sỏi niệu quản, sỏi bàng quang) 900.000  
115 14   Phẫu thuật tim loại Blalock 4.000.000  
116 15   Phẫu thuật cắt ống động mạch 4.000.000  
117 16   Phẫu thuật tạo hình eo động mạch 4.000.000  
118 17   Phẫu thuật nong van động mạch chủ 4.000.000  
119 18   Phẫu thuật cắt màng tim rộng 4.500.000  
120 19   Phẫu thuật thay đoạn mạch nhân tạo (chưa bao gồm đoạn mạch nhân tạo) 5.000.000  
121 20   Phẫu thuật tim các loại (tim bẩm sinh/sửa van tim/thay van tim…) (chưa bao gồm máy tim phổi, vòng van và van tim nhân tạo) 6.000.000  
122 21   Phẫu thuật thay động mạch chủ (chưa bao gồm động mạch chủ nhân tạo, van động mạch chủ, máy tim phổi nhân tạo) 6.000.000  
123 22   Phẫu thuật ghép van tim đồng loại (homograft) (chưa bao gồm máy tim phổi) 6.000.000  
124 23   Phẫu thuật u tim/ vết thương tim… (chưa bao gồm máy tim phổi) 6.000.000  
125 24   Phẫu thuật bắc cầu mạch vành (chưa bao gồm máy tim phổi) 6.000.000  
126 25   Phẫu thuật các mạch máu lớn (động mạch chủ ngực/bụng/cảnh) (chưa bao gồm động mạch nhân tạo và máy tim phổi) 5.000.000  
127 26   Phẫu thuật tim, mạch khác có sử dụng tuần hoàn ngoài cơ thể 5.000.000  
128     (chưa bao gồm bộ máy tim phổi)    
129 27   Thông tim ống lớn (chưa bao gồm bộ dụng cụ thông tim, chụp buồng tim và kim sinh thiết cơ tim) 1.000.000  
130 28   Nong van hai lá/Nong van động mạch phổi/Nong van động mạch chủ (chưa bao gồm bộ dụng cụ thông tim, chụp buồng tim trước nong và bộ bóng nong van) 1.600.000  
131 29   Bịt thông liên nhĩ/ thông liên thất/ bít ống động mạch bằng dụng cụ (chưa bao gồm bộ dụng cụ thông tim, bộ dụng cụ bít lỗ thông) 1.600.000  
132 30   Điều trị rối loạn nhịp bằng sóng cao tần (chưa bao gồm bộ dụng cụ thăm dò và điều trị RF) 1.650.000  
133 31   Cấy/ đặt máy tạo nhịp/ cấy máy tạo nhịp phá rung (chưa bao gồm máy tạo nhịp, máy phá rung) 900.000  
134 32   Các kỹ thuật nút mạch, thuyên tắc mạch 1.600.000  
135 33   Nút túi phình mạch não (chưa bao gồm Micro Guide wire can thiệp, Micro catheter, Guiding catheter và Matrix Coils) 1.600.000  
136 34   Nút dị dạng mạch não (chưa bao gồm Micro Guide wire can thiệp, Micro catheter, Guiding catheter) 1.600.000  
137 35   Nút thông động tĩnh mạch cảnh xoang hang (chưa bao gồm Guiding catheter, Micro catheter dùng quả bóng/ ballon) 1.600.000  
138 36   Thăm dò điện sinh lý trong buồng tim (chưa bao gồm bộ dụng cụ thăm dò điện sinh lý tim) 1.300.000  
139 37   Phẫu thuật nội soi u tuyến yên 2.750.000  
140 38   Phẫu thuật dẫn lưu não thất - màng bụng (chưa bao gồm van dẫn lưu nhân tạo) 1.700.000  
141 39   Phẫu thuật thần kinh có dẫn đường 3.000.000  
142 40   Phẫu thuật vi phẫu u não nền sọ 3.200.000  
143 41   Phẫu thuật vi phẫu u não thất 3.200.000  
144 42   Phẫu thuật vi phẫu u não đường giữa 4.000.000  
145 43   Phẫu thuật vi phẫu dị dạng mạch não 3.600.000  
146 44   Phẫu thuật nội soi não/ tuỷ sống 2.700.000  
147 45   Quang động học (PTD) trong điều trị u não ác tính 4.500.000  
148 46   Mở thông dạ dày qua nội soi 2.480.000  
149 47   Lấy dị vật ống tiêu hóa qua nội soi 1.500.000  
150 48   Cắt niêm mạc ống tiêu hóa qua nội soi điều trị ung thư sớm 3.200.000  
151 49   Cắt cơ Oddi hoặc dẫn lưu mật qua nội soi tá tràng 1.900.000  
152 50   Nong đường mật qua nội soi tá tràng 1.900.000  
153 51   Lấy sỏi/ giun đường mật qua nội soi tá tràng 2.800.000  
154 52   Phẫu thuật trĩ tắc mạch 29.000  
155 53   Cắt polyp ống tiêu hóa (thực quản/dạ dày/đại tràng/trực tràng) 800.000  
156 54   Đặt stent đường mật/tụy (chưa bao gồm stent) 1.000.000  
157 55   Đốt sóng cao tần điều trị ung thư gan (1 lần; tính cho 02 lần đầu tiên) 850.000  
158 56   Đốt sóng cao tần điều trị ung thư gan (1 lần; tính cho những lần tiếp theo) 600.000  
159 57   Thắt vỡ giãn tĩnh mạch thực quản 125.000  
160 58   Phẫu thuật nội soi tạo hình thực quản 3.250.000  
161 59   Phẫu thuật nội soi điều trị trào ngược thực quản, dạ dày 3.250.000  
162 60   Phẫu thuật cắt thực quản qua nội soi ngực và bụng 3.250.000  
163 61   Phẫu thuật nội soi cắt dạ dày (chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu trong máy) 2.250.000  
164 62   Phẫu thuật nội soi cắt nối ruột (chưa bao gồm máy cắt nối tự 2.750.000  
165     động và ghim khâu trong máy)    
166 63   Phẫu thuật nội soi cắt dây thần kinh X trong điều trị loét dạ dày 1.800.000  
167 64   Phẫu thuật nội soi ung thư đại/ trực tràng (chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu trong máy) 1.750.000  
168 65   Phẫu thuật điều trị trĩ kỹ thuật cao (phương pháp Longo) (chưabao gồm máy cắt nối tự động) 1.250.000  
169 66   Phẫu thuật nội soi cắt nang ống mật chủ 1.750.000  
170 67   Phẫu thuật nội soi cắt u trong ổ bụng 2.300.000  
171 68   Phẫu thuật nội soi cắt lách có sử dụng máy cắt (chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu trong máy cắt nối) 2.250.000  
172 69   Phẫu thuật nội soi cắt lách 2.750.000  
173 70   Phẫu thuật nội soi cắt khối tá tụy có sử dụng máy cắt nối (chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu trong máy cắt nối) 2.750.000  
174 71   Phẫu thuật nội soi lấy sỏi mật hay dị vật đường mật 1.800.000  
175 72   Phẫu thuật nội soi cắt túi mật 2.000.000  
176 73   Phẫu thuật cắt cơ Oddi và nong đường mật qua ERCP 1.800.000  
177 74   Tán sỏi trong mổ nội soi đường mật và tán sỏi qua đường hầm Kehr (chưa bao gồm đầu tán sỏi và điện cực tán sỏi) 2.300.000  
178 75   Phẫu thuật nội soi cắt túi mật, mở ống mật chủ lấy sỏi, nối mật - ruột 2.300.000  
179 76   Phẫu thuật cắt gan mở có sử dụng thiết bị kỹ thuật cao (chưa bao gồm dao cắt gan siêu âm) 3.200.000  
180 77   Phẫu thuật nội soi cắt gan 2.300.000  
181 78   Phẫu thuật nội soi điều trị bệnh lý gan mật khác 1.800.000  
182 79   Phẫu thuật dị tật teo hậu môn trực tràng 1 thì 1.750.000  
183 80   Phẫu thuật bệnh phình đại tràng bẩm sinh 1 thì 1.750.000  
184 81   Phẫu thuật nội soi cắt thận/ u sau phúc mạc 2.750.000  
185 82   Phẫu thuật nội soi u thượng thận/ nang thận 1.600.000  
186 83   Phẫu thuật nội soi cắt bàng quang, tạo hình bàng quang 1.750.000  
187 84   Phẫu thuật cắt túi sa niệu quản bằng nội soi 1.750.000  
188 85   Phẫu thuật cắt tuyến tiền liệt qua nội soi 2.000.000  
189 86   Điều trị u xơ tiền liệt tuyến bằng laser (chưa bao gồm dây cáp quang) 1.200.000  
190 87   Cắt đốt nội soi u lành tuyến tiền liệt qua đường niệu đạo (TORP) 1.300.000  
191 88   Đặt prothese cố định sàn chậu vào mỏm nhô xương cụt 2.700.000  
192 89   Đo các chỉ số niệu động học 1.700.000  
193 90   Ghép thận, niệu quản tự thân có sử dụng vi phẫu 3.700.000  
194 91   Phẫu thuật thay đốt sống (chưa bao gồm đinh xương, nẹp vít và xương bảo quản/ đốt sống nhân tạo) 2.600.000  
195 92   Phẫu thuật nẹp vít cột sống cổ (chưa bao gồm đinh xương,  nẹp, vít) 2.600.000  
196 93   Phẫu thuật nẹp vít cột sống thắt lưng (chưa bao gồm đinh  xương, nẹp, vít) 2.600.000  
197 94   Phẫu thuật chữa vẹo cột sống (cả đợt điều trị) (chưa bao gồm đinh xương, nẹp, vít) 12.500.000  
198 95   Phẫu thuật thay toàn bộ khớp gối (chưa bao gồm khớp nhân tạo) 2.600.000  
199 96   Phẫu thuật thay khớp gối bán phần (chưa bao gồm khớp nhân tạo) 2.100.000  
200 97   Phẫu thuật thay toàn bộ khớp háng (chưa bao gồm khớp nhân tạo) 2.600.000  
201 98   Phẫu thuật thay khớp háng bán phần (chưa bao gồm khớp nhân tạo) 2.100.000  
202 99   Phẫu thuật tạo hình khớp háng 1.700.000  
203 100   Phẫu thuật thay đoạn xương ghép bảo quản bằng kĩ thuật cao (chưa bao gồm đinh, nẹp, vít và xương bảo quản) 2.100.000  
204 101   Phẫu thuật kết hợp xương trên màn hình tăng sáng (chưa bao gồm đinh xương, nẹp vít) 2.600.000  
205 102   Phẫu thuật kết hợp xương bằng nẹp vít (chưa bao gồm đinh xương, nẹp vít) 2.100.000  
206 103   Phẫu thuật nội soi khớp gối/ khớp háng/ khớp vai/ cổ chân 1.600.000  
207 104   Phẫu thuật nội soi tái tạo dây chằng (chưa bao gồm nẹp vít, dao cắt sụn và lưỡi bào) 1.800.000  
208 105   Phẫu thuật nội soi tái tạo gân (chưa bao gồm gân nhân tạo) 1.800.000  
209 106   Phẫu thuật vi phẫu chuyển vạt da có cuống mạch 2.200.000  
210 107   Phẫu thuật ghép chi (chưa bao gồm đinh xương, nẹp vít và mạch máu nhân tạo) 2.600.000  
211 108   Phẫu thuật chuyển gân điều trị cò ngón tay do liệt vận động 1.400.000  
212 109   Phẫu thuật chuyển gân điều trị bàn chân rủ do liệt vận động 1.400.000  
213 110   Rút đinh/ tháo phương tiện kết hợp xương 1.200.000  
214 111   Tạo hình khí - phế quản 9.000.000  
215 112   Phẫu thuật tạo hình sọ mặt (bệnh lý) 2.700.000  
216 113   Phẫu thuật ung thư biểu mô tế bào đáy/ tế bào gai vùng mặt + tạo hình vạt da, đóng khuyết da bằng phẫu thuật tạo hình 1.100.000  
217 114   Phẫu thuật kéo dài chi (chưa bao gồm phương tiện cố định) 2.600.000  
218 115   Phẫu thuật tạo hình bằng các vạt da có cuống mạch liền 2.000.000  
219 116   Phẫu thuật chỉnh bàn chân khèo (chưa bao gồm phương tiện cố định) 1.400.000  
220 117   Phẫu thuật làm vận động khớp gối 2.000.000  
221 118   Phẫu thuật đóng cứng khớp cổ chân (chưa bao gồm phương tiện cố định) 1.400.000  
  C2.2   SẢN PHỤ KHOA    
222 1   Làm thuốc âm đạo 4.000  
223 2   Nạo phá thai bệnh lý/ nạo thai do mổ cũ/ nạo thai khó 100.000  
224 3   Hút thai dưới 12 tuần 80.000  
225 4   Nạo phá thai 3 tháng giữa 350.000  
226 5   Nạo hút thai trứng 70.000  
227 6   Hút thai có gây mê tĩnh mạch 200.000  
228 7   Đặt/ tháo dụng cụ tử cung 15.000  
229 8   Khâu vòng cổ tử cung/ Tháo vòng khó 80.000  
230 9   Tiêm nhân Chorio 10.000  
231 10   Nong đặt dụng cụ tử cung chống dính buồng tử cung 16.000  
232 11   Chọc ối chẩn đoán trước sinh, nuôi cấy tế bào 150.000  
233 12   Chọc ối điều trị đa ối 35.000  
234 13   Khâu rách cùng đồ 80.000  
235 14   Xoa bóp vú và hút sữa kết hợp chạy tia điều trị viêm tắc sữa 12.000  
236 15   Đẻ không đau (gây tê ngoài màng cứng; chưa kể thuốc gây tê) 330.000  
237 16   Bóc nhân xơ vú 130.000  
238 17   Trích ápxe Bartholin 120.000  
239 18   Bóc nang Bartholin 180.000  
240 19   Triệt sản nam 100.000  
241 20   Triệt sản nữ 150.000  
242 21   Sinh thiết tinh hoàn chẩn đoán 256.000  
243 22   Nội soi ổ bụng lấy dụng cụ tránh thai 700.000  
244 23   Phẫu thuật nội soi u nang buồng trứng 1.200.000  
245 24   Phẫu thuật u nang buồng trứng 500.000  
246 25   Phẫu thuật cắt tử cung hoàn toàn đường âm đạo 1.200.000  
247 26   Điều trị chửa ống cổ tử cung bằng tiêm Metrotexat dưới siêu âm 224.000  
248 27   Điều trị u xơ tử cung bằng nút động mạch tử cung (chưa bao gồm Micro Guide wire can thiệp, Micro catheter, hạt nhựa PVA) 1.400.000  
249 28   Chọc hút u nang buồng trứng cơ năng dưới siêu âm 330.000  
250 29   Phẫu thuật cắt tử cung thắt động mạch hạ vị trong cấp cứu sản khoa 1.250.000  
251 30   Phẫu thuật bóc nang, nhân di căn âm đạo, tầng sinh môn 420.000  
252 31   Nội xoay thai 300.000  
253 32   Phẫu thuật chửa ngoài tử cung 630.000  
254 33   Chọc hút noãn 3.300.000  
255 34   Kỹ thuật trữ lạnh phôi/ trứng 2.000.000  
256 35   Kỹ thuật rã đông + chuyển phôi 1.300.000  
257 36   Sinh thiết tinh hoàn lấy tinh trùng + ICSI 2.400.000  
258 37   Đo tim thai bằng Doppler 29.000  
259 38   Theo dõi tim thai và cơn co tử cung bằng monitoring 60.000  
260 39   Phẫu thuật nội soi trong sản phụ khoa 2.950.000  
261 40   Thụ tinh trong ống nghiệm thường (IVF) (chưa kể thuốc kích thích rụng noãn, môi trường nuôi cấy) 4.250.000  
262 41   Tiêm tinh trùng vào trứng ICSI (chưa bao gồm môi trường nuôi cấy) 4.600.000  
263 42   Xin trứng - làm IVF/ ICSI (chưa bao gồm môi trường nuôi cấy) 5.000.000  
264 43   Phí lưu trữ phôi/ trứng/ tinh trùng (01 năm) 1.100.000  
265 44   Phẫu thuật lấy tinh trùng thực hiện ICSI 2.750.000  
  C2.3   MẮT    
266 1   Đo khúc xạ máy 4.000  
267 2   Nghiệm pháp phát hiện Glôcôm 35.000  
268 3   Điện chẩm 30.000  
269 4   Sắc giác 17.000  
270 5   Điện võng mạc 30.000  
271 6   Đo tính công suất thủy tinh thể nhân tạo 14.000  
272 7   Đo thị lực khách quan 35.000  
273 8   Đánh bờ mi 9.000  
274 9   Chữa bỏng mắt do hàn điện 9.000  
275 10   Rửa cùng đồ 1 mắt 14.000  
276 11   Điện di điều trị (1 lần) 7.000  
277 12   Múc nội nhãn (có độn hoặc không độn) 350.000  
278 13   Khoét bỏ nhãn cầu 400.000  
279 14   Nặn tuyến bờ mi 9.000  
280 15   Lấy sạn vôi kết mạc 9.000  
281 16   Đốt lông xiêu 11.000  
282 17   Phẫu thuật quặm bẩm sinh (1 mắt) 460.000  
283 18   Phẫu thuật quặm bẩm sinh (2 mắt) 520.000  
284 19   Phẫu thuật Epicanthus (1 mắt) 430.000  
285 20   Phẫu thuật điều trị bệnh võng mạc trẻ đẻ non (2 mắt) 500.000  
286 21   Rạch giác mạc nan hoa (1 mắt) 200.000  
287 22   Rạch giác mạc nan hoa (2 mắt) 216.000  
288 23   Phẫu thuật lác có Faden (1 mắt) 300.000  
289 24   Phẫu thuật tạo mí (1 mắt) 500.000  
290 25   Phẫu thuật tạo mí (2 mắt) 650.000  
291 26   Phẫu thuật sụp mi (1 mắt) 560.000  
292 27   Phẫu thuật lác (2 mắt) 600.000  
293 28   Phẫu thuật lác (1 mắt) 400.000  
294 29   Soi bóng đồng tử 7.000  
295 31   Phẫu thuật đặt IOL lần 2 (1 mắt, chưa bao gồm thuỷ tinh thể nhân tạo) 850.000  
296 34   Rạch góc tiền phòng 400.000  
297 35   Phẫu thuật cắt thủy tinh thể 490.000  
298 36   Phẫu thuật cắt màng đồng tử 270.000  
299 37   Phẫu thuật đặt ống Silicon tiền phòng 750.000  
300 38   Phẫu thuật u mi không vá da 450.000  
301 39   Phẫu thuật u có vá da tạo hình 500.000  
302 40   Phẫu thuật u tổ chức hốc mắt 500.000  
303 41   Phẫu thuật u kết mạc nông 290.000  
304 42   Phẫu thuật tạo cùng đồ lắp mắt giả 390.000  
305 43   Phẫu thuật phủ kết mạc lắp mắt giả 350.000  
306 44   Phẫu thuật vá da điều trị lật mi 350.000  
307 45   Phẫu thuật tái tạo lệ quản kết hợp khâu mi 800.000  
308 46   Lấy dị vật tiền phòng 390.000  
309 47   Lấy dị vật hốc mắt 490.000  
310 48   Cắt dịch kính đơn thuần/ lấy dị vật nội nhãn 600.000  
311 49   Khâu giác mạc đơn thuần 220.000  
312 50   Khâu củng mạc đơn thuần 250.000  
313 51   Khâu củng giác mạc phức tạp 600.000  
314 52   Khâu giác mạc phức tạp 400.000  
315 53   Khâu củng mạc phức tạp 400.000  
316 54   Mở tiền phòng rửa máu/ mủ 400.000  
317 55   Khâu phục hồi bờ mi 300.000  
318 56   Khâu vết thương phần mềm, tổn thương vùng mắt 600.000  
319 57   Chích mủ hốc mắt 230.000  
320 58   Cắt bỏ túi lệ 430.000  
321 59   Cắt mộng áp Mytomycin 400.000  
322 60   Gọt giác mạc 360.000  
323 61   Nối thông lệ mũi (1 mắt, chưa bao gồm ống silicon) 600.000  
324 62   Khâu cò mi 180.000  
325 63   Phủ kết mạc 300.000  
326 64   Cắt u kết mạc không vá 230.000  
327 65   Ghép màng ối điều trị loét giác mạc 504.000  
328 66   Mộng tái phát phức tạp có ghép màng ối kết mạc 600.000  
329 67   Ghép màng ối điều trị dính mi cầu/ loét giác mạc lâu liền/ thủng giác mạc 750.000  
330 68   Phẫu thuật mộng ghép kết mạc tự thân 500.000  
331 69   Quang đông thể mi điều trị Glôcôm 87.000  
332 70   Tạo hình vùng bè bằng Laser 140.000  
333 73   Chọc tháo dịch dưới hắc mạc, bơm hơi tiền phòng 370.000  
334 76   Tháo dầu Silicon phẫu thuật 400.000  
335 77   Điện đông thể mi 136.000  
336 78   Siêu âm điều trị (1 ngày) 14.000  
337 79   Siêu âm chẩn đoán (1 mắt) 20.000  
338 80   Điện rung mắt quang động 36.000  
339 81   Sinh thiết u, tế bào học, dịch tổ chức 35.000  
340 82   Lấy huyết thanh đóng ống 27.000  
341 83   Cắt chỉ giác mạc 14.000  
342 84   Liệu pháp điều trị viêm kết mạc mùa xuân (áp tia β) 14.000  
343 85   Cắt u bì kết giác mạc có hoặc không ghép kết mạc 400.000  
344 86   Tách dính mi cầu ghép kết mạc 512.000  
345 87   Phẫu thuật hẹp khe mi 1.120.000  
346 88   Phẫu thuật tháo cò mi 55.000  
347 89   U hạt, u gai kết mạc (cắt bỏ u) 65.000  
348 90   U bạch mạch kết mạc 32.000  
349 91   Phẫu thuật điều trị tật khúc xạ bằng Laser Excimer (01 mắt) 3.000.000  
350 92   Phẫu thuật đục thuỷ tinh thể bằng phương pháp Phaco (01 mắt, chưa bao gồm thuỷ tinh thể nhân tạo) 1.980.000  
351 93   Ghép giác mạc (01 mắt, chưa bao gồm giác mạc, thuỷ tinh thể nhân tạo) 1.750.000  
352 94   Phẫu thuật cắt dịch kính và điều trị bong võng mạc (01 mắt, chưa bao gồm dầu silicon, đai silicon, đầu cắt dịch kính, Laser nội nhãn) 1.750.000  
353 95   Phẫu thuật cắt mống mắt mắt chu biên 200.000  
  C2.4   TAI - MŨI - HỌNG    
354 1   Làm thuốc thanh quản/ tai (không kể tiền thuốc) 15.000  
355 2   Lấy dị vật họng 20.000  
356 3   Đốt họng bằng khí Nitơ lỏng 80.000  
357 4   Đốt họng bằng khí CO2 (bằng áp lạnh) 60.000  
358 5   Nhét bấc mũi trước cầm máu 20.000  
359 6   Nhét bấc mũi sau cầm máu 50.000  
360 7   Trích màng nhĩ 25.000  
361 8   Thông vòi nhĩ 30.000  
362 9   Nong vòi nhĩ 8.000  
363 10   Chọc hút dịch vành tai 15.000  
364 11   Chích rạch vành tai 25.000  
365 12   Lấy nút biểu bì ống tai 25.000  
366 13   Hút xoang dưới áp lực 15.000  
367 14   Nâng, nắn sống mũi 97.000  
368 15   Khí dung 8.000  
369 16   Rửa tai, rửa mũi, xông họng 12.000  
370 17   Bẻ cuốn mũi 32.000  
371 18   Cắt bỏ đường rò luân nhĩ 150.000  
372 19   Nhét meche mũi 40.000  
373 20   Cắt bỏ thịt thừa nếp tai 2 bên 33.000  
374 21   Đốt họng hạt 21.000  
375 22   Chọc hút u nang sàn mũi 21.000  
376 23   Cắt polyp ống tai 17.000  
377 24   Sinh thiết vòm mũi họng 21.000  
378 25   Soi thanh quản treo cắt hạt xơ 100.000  
379 26   Soi thanh quản cắt papilloma 100.000  
380 27   Soi thanh khí phế quản bằng ống mềm 57.000  
381 28   Soi thực quản bằng ống mềm 70.000  
382 29   Đốt Amidan áp lạnh 82.000  
383 30   Cầm máu mũi bằng Meroxeo (1 bên) 150.000  
384 31   Cầm máu mũi bằng Meroxeo (2 bên) 220.000  
385 32   Thông vòi nhĩ nội soi 48.000  
386 33   Nong vòi nhĩ nội soi 50.000  
387 34   Nội soi cầm máu mũi không sử dụng Meroxeo (1 bên) 130.000  
388 35   Nội soi cầm máu mũi có sử dụng Meroxeo (1 bên) 210.000  
389 36   Nội soi Tai Mũi Họng 175.000  
390 37   Mổ sào bào thượng nhĩ 500.000  
391 38   Đo sức cản của mũi 50.000  
392 39   Đo thính lực đơn âm 24.000  
393 40   Đo trên ngưỡng 28.000  
394 41   Đo sức nghe lời 20.000  
395 42   Đo phản xạ cơ bàn đạp 10.000  
396 43   Đo nhĩ lượng 10.000  
397 44   Chỉ định dùng máy trợ thính (hướng dẫn) 29.000  
398 45   Đo OAE (1 lần) 24.000  
399 46   Đo ABR (1 lần) 120.000  
400 47   Phẫu thuật cấy điện cực ốc tai (chưa bao gồm điện cực ốc tai) 5.700.000  
401 48   Phẫu thuật nội soi lấy u/ điều trị rò dịch não tuỷ, thoát vị nền sọ (chưa bao gồm keo sinh học) 4.300.000  
402 49   Phẫu thuật cấy máy trợ thính tai giữa (chưa bao gồm máy trợ thính) 5.700.000  
403 50   Phẫu thuật tai trong/ u dây thần kinh VII/ u dây thần kinh VIII 3.900.000  
404 51   Phẫu thuật đỉnh xương đá 2.600.000  
405 52   Phẫu thuật tái tạo hệ thống truyền âm (chưa bao gồm keo sinh học, xương con để thay thế/Prothese) 4.000.000  
406 53   Ghép thanh khí quản đặt stent (chưa bao gồm stent) 4.000.000  
407 54   Nối khí quản tận - tận trong điều trị sẹo hẹp (chưa bao gồm stent) 5.000.000  
408 55   Đặt stent điều trị sẹo hẹp thanh khí quản (chưa bao gồm stent) 5.000.000  
409 56   Cắt thanh quản có tái tạo phát âm (chưa bao gồm stent/ van phát âm, thanh quản điện) 3.800.000  
410 57   Phẫu thuật nội soi cắt bỏ u mạch máu vùng đầu cổ 10.000.000  
411 58   Phẫu thuật nội soi cắt bỏ u xơ mạch vòm mũi họng 5.000.000  
412 59   Phẫu thuật nội soi cắt bỏ khối u vùng mũi xoang (chưa bao gồm keo sinh học) 5.600.000  
413 60   Phẫu thuật cắt bỏ u thành bên họng lan lên đáy sọ có kiểm soát 6.000.000  
414      bằng kính hiển vi và nội soi    
415 61   Phẫu thuật tái tạo vùng đầu cổ mặt bằng vạt da cơ xương 4.300.000  
416 62   Phẫu thuật phục hồi, tái tạo dây thần kinh VII 4.400.000  
417 63   Cắt dây thần kinh Vidien qua nội soi 4.700.000  
418 64   Cắt u cuộn cảnh 4.800.000  
419 65   Phẫu thuật áp xe não do tai 1.800.000  
420 66   Phẫu thuật cắt bỏ ung thư Amidan/thanh quản và nạo vét hạch cổ 3.700.000  
421 67   Phẫu thuật cắt bỏ ung thư lưỡi có tái tạo vạt cơ da 4.000.000  
422 68   Phẫu thuật laser cắt ung thư thanh quản hạ họng (chưa bao gồm ống nội khí quản) 5.000.000  
423 69   Phẫu thuật Laser trong khối u vùng họng miệng (chưa bao gồm ống nội khí quản) 5.000.000  
424 70   Phẫu thuật nạo vét hạch cổ, truyền hóa chất động mạch cảnh (chưa bao gồm hóa chất) 4.000.000  
425 71   Phẫu thuật nội soi mở khe giữa, nạo sàng, ngách trán, xoang bướm 3.600.000  
426 72   Phẫu thuật nội soi cắt u nhú đảo ngược vùng mũi xoang (chưa bao gồm keo sinh học) 4.400.000  
  C2.5   RĂNG - HÀM - MẶT    
  C2.5.1   PHẪU THUẬT RĂNG, MIỆNG    
427 1   Phẫu thuật nhổ răng đơn giản 100.000  
428 2   Phẫu thuật nhổ răng khó 120.000  
429 3   Phẫu thuật cắt lợi trùm 60.000  
430 4   Rạch áp xe trong miệng 35.000  
431 5   Rạch áp xe dẫn lưu ngoài miệng 35.000  
432 6   Cố định tạm thời gãy xương hàm (buộc chỉ thép, băng cố định) 130.000  
433 7   Nhổ chân răng 80.000  
434 8   Mổ lấy nang răng 140.000  
435 9   Cắt cuống 1 chân 120.000  
436 10   Nạo túi lợi 1 sextant 30.000  
437 11   Nắn trật khớp thái dương hàm 25.000  
438 12   Lấy u lành dưới 3cm 390.000  
439 13   Lấy u lành trên 3cm 500.000  
440 14   Lấy sỏi ống Wharton 450.000  
441 15   Nhổ răng ngầm dưới xương 355.000  
442 16   Nhổ răng mọc lạc chỗ 200.000  
443 17   Bấm gai xương trên 02 ổ răng 70.000  
444 18   Cắt u lợi, lợi xơ để làm hàm giả 110.000  
445 19   Cắt, tạo hình phanh môi, phanh má hoặc lưỡi (không gây mê) 130.000  
446 20   Cắm và cố định lại một răng bật khỏi huyệt ổ răng 230.000  
447 21   Nẹp liên kết điều trị viêm quanh răng 1 vùng (bao gồm cả nẹp liên kết bằng kim loại đúc) 700.000  
448 22   Phẫu thuật lật vạt, nạo xương ổ răng 1 vùng 400.000  
449 23   Cắt u lợi đường kính từ 2cm trở lên 150.000  
450 24   Phẫu thuật ghép xương và màng tái tạo mô có hướng dẫn (chưa bao gồm màng tái tạo mô và xương nhân tạo) 325.000  
  C2.5.2   ĐIỀU TRỊ RĂNG    
451 1   Hàn răng sữa sâu ngà 65.000  
452 2   Trám bít hố rãnh 85.000  
453 3   Điều trị răng sữa viêm tuỷ có hồi phục 110.000  
454 4   Điều trị tuỷ răng sữa một chân 200.000  
455 5   Điều trị tuỷ răng sữa nhiều chân 230.000  
456 6   Chụp thép làm sẵn 120.000  
457 7   Răng sâu ngà 140.000  
458 8   Răng viêm tuỷ hồi phục 160.000  
459 9   Điều trị tuỷ răng số 1, 2, 3 280.000  
460 10   Điều trị tuỷ răng số  4, 5 360.000  
461 11   Điều trị tuỷ răng số  6, 7 hàm dưới 580.000  
462 12   Điều trị tuỷ răng số 6, 7 hàm trên 720.000  
463 13   Điều trị tuỷ lại 840.000  
464 14   Hàn composite cổ răng 180.000  
465 15   Hàn thẩm mỹ composite (veneer) 250.000  
466 16   Phục hồi thân răng có chốt 250.000  
467 17   Tẩy trắng răng 1 hàm (có máng) (đã bao gồm thuốc tẩy trắng) 650.000  
468 18   Tẩy trắng răng 2 hàm (có máng) (đã bao gồm thuốc tẩy trắng) 1.000.000  
  C2.5.3   RĂNG GIẢ THÁO LẮP    
469 1   Hàm khung đúc (chưa tính răng) 650.000  
470 2   Một hàm tháo lắp nhựa toàn phần (14 răng) 520.000  
  C2.5.4   RĂNG GIẢ CỐ ĐỊNH    
471 1   Răng giả cố định trên Implant (chưa bao gồm Implant, cùi giả thay thế) 4.100.000  
472 2   Một đơn vị sứ kim loại 500.000  
473 3   Một đơn vị sứ toàn phần 700.000  
474 4   Một trụ thép 400.000  
475 5   Một chụp thép cầu nhựa 450.000  
476 6   Cầu nhựa 3 đơn vị 140.000  
477 7   Cầu sứ kim loại 3 đơn vị 1.200.000  
  C2.5.5   NẮN CHỈNH RĂNG    
478 1   Hàm dự phòng loại tháo lắp 350.000  
479 2   Hàm dự phòng loại gắn chặt 600.000  
480 3   Lực nắn chỉnh ngoài mặt Headgear (đã bao gồm Headgear) 1.600.000  
481 4   Lực nắn chỉnh ngoài mặt Facemask (đã bao gồm Facemask) 2.200.000  
482 5   Hàm điều trị chỉnh hình loại tháo lắp đơn giản 700.000  
483 6   Hàm điều trị chỉnh hình loại tháo lắp phức tạp 1.100.000  
484 7   Hàm điều trị chỉnh hình loại gắn chặt từng phần cung răng 2.600.000  
485 8   Hàm điều trị chỉnh hình loại gắn chặt toàn cung răng đơn giản 4.500.000  
486 9   Hàm điều trị chỉnh hình loại gắn chặt toàn cung răng phức tạp (kéo răng ngầm…) 5.500.000  
487 10   Hàm duy trì kết quả loại tháo lắp 160.000  
488 11   Hàm duy trì kết quả loại cố định 300.000  
489 12   Lấy khuôn để nghiên cứu chẩn đoán (hai hàm) 50.000  
  C2.5.6   SỬA LẠI HÀM CŨ    
490 1   Làm lại hàm 150.000  
491 2   Sửa hàm 50.000  
492 3   Gắn lại chụp, cầu (1 đơn vị) 40.000  
  C2.5.7   CÁC PHẪU THUẬT HÀM MẶT    
493 1   Sử dụng nẹp có lồi cầu trong phục hồi sau cắt đoạn xương hàm dưới (chưa bao gồm nẹp có lồi cầu và vít thay thế) 1.750.000  
494 2   Phẫu thuật cắt xương hàm trên/hàm dưới, điều trị lệch khớp cắn và kết hợp xương bằng nẹp vít (chưa bao gồm nẹp, vít thay thế) 2.100.000  
495 3   Phẫu thuật cắt đoạn xương hàm dưới do bệnh lý và tái tạo bằng nẹp vít (1 bên) (chưa bao gồm nẹp, vít thay thế) 1.000.000  
496 4   Phẫu thuật cắt đoạn xương hàm dưới do bệnh lý và tái tạo bằng xương, sụn tự thân (1 bên) và cố định bằng nẹp vít (chưa bao gồm nẹp, vít thay thế) 1.800.000  
497 5   Phẫu thuật cắt đoạn xương hàm dưới do bệnh lý và tái tạo bằng xương, sụn tự thân (2 bên) và cố định bằng nẹp vít (chưa bao gồm nẹp, vít thay thế) 1.900.000  
498 6   Phẫu thuật cắt đoạn xương hàm trên do bệnh lý và tái tạo bằng hàm đúc titan, sứ, composite cao cấp (chưa bao gồm nẹp, vít thay thế) 2.900.000  
499 7   Phẫu thuật điều trị lép mặt (chưa bao gồm vật liệu độn thay thế) 1.600.000  
500 8   Phẫu thuật dính khớp thái dương hàm 1 bên và tái tạo bằng sụn, 1.500.000  
501     Xương tự thân (chưa bao gồm nẹp, vít thay thế)    
502 9   Phẫu thuật dính khớp thái dương hàm 2 bên và tái tạo bằng sụn, xương tự thân (chưa bao gồm nẹp, vít thay thế) 1.700.000  
503 10   Phẫu thuật dính khớp thái dương hàm 1 bên và tái tạo bằng khớp đúc titan (chưa bao gồm nẹp có lồi cầu bằng titan và vít thay thế) 1.500.000  
504 11   Phẫu thuật dính khớp thái dương hàm 2 bên và tái tạo bằng khớp đúc titan (chưa bao gồm nẹp có lồi cầu bằng titan và vít) 1.700.000  
505 12   Phẫu thuật cắt tuyến mang tai bảo tồn dây thần kinh VII có sử dụng máy dò thần kinh (chưa bao gồm máy dò thần kinh) 1.800.000  
506 13   Phẫu thuật khuyết hổng lớn vùng hàm mặt bằng vạt da cơ (chưa bao gồm nẹp, vít) 1.700.000  
507 14   Phẫu thuật khuyết hổng lớn vùng hàm mặt bằng vi phẫu thuật 1.750.000  
508 15   Phẫu thuật cắt u máu lớn vùng hàm mặt 1.500.000  
509 16   Phẫu thuật cắt u bạch mạch lớn vùng hàm mặt 1.500.000  
510 17   Phẫu thuật đa chấn thương vùng hàm mặt (chưa bao gồm nẹp, vít) 1.750.000  
511 18   Phẫu thuật mở xương, điều trị lệch lạc xương hàm, khớp cắn (chưa bao gồm nẹp, vít) 1.900.000  
512 19   Phẫu thuật ghép xương ổ răng trên bệnh nhân khe hở môi, vòm miệng (chưa bao gồm xương) 2.000.000  
513 20   Tái tạo chỉnh hình xương mặt trong chấn thương nặng (chưa bao gồm nẹp, vít) 2.180.000  
514 21   Phẫu thuật tái tạo xương quanh răng bằng ghép xương hoặc màng tái sinh mô có hướng dẫn (chưa bao gồm màng tái tạo mô) 1.750.000  
515 22   Phẫu thuật điều trị gãy xương hàm dưới (chưa bao gồm nẹp vít) 1.400.000  
516 23   Phẫu thuật điều trị gãy lồi cầu (chưa bao gồm nẹp vít) 1.400.000  
517 24   Phẫu thuật điều trị gãy gò má cung tiếp 2 bên (chưa bao gồm nẹp vít) 1.600.000  
518 25   Phẫu thuật điều trị gãy xương hàm trên (chưa bao gồm nẹp, vít) 1.750.000  
519 26   Phẫu thuật cắt u lành tính tuyến dưới hàm (chưa bao gồm máy dò thần kinh) 1.800.000  
520 27   Phẫu thuật nâng sống mũi (chưa bao gồm vật liệu thay thế ) 1.850.000  
521 28   Phẫu thuật tạo hình môi một bên 1.000.000  
522 29   Phẫu thuật tạo hình môi hai bên 1.100.000  
523 30   Phẫu thuật tạo hình khe hở vòm miệng 1.050.000  
524 31   Phẫu thuật tạo hình khe hở vòm miệng tạo vạt thành hầu 1.050.000  
525 32   Phẫu thuật căng da mặt 1.050.000  
526 33   Cắt u nang giáp móng 1.400.000  
527 34   Cắt u nang cạnh cổ 1.400.000  
528 35   Cắt nang xương hàm từ 2 - 5cm 1.800.000  
529 36   Phẫu thuật cắt ung thư xương hàm trên, nạo vét hạch 1.700.000  
530 37   Phẫu thuật cắt ung thư xương hàm dưới, nạo vét hạch 1.700.000  
531 38   Phẫu thuật tạo hình khe hở chéo mặt 1.200.000  
532 39   Ghép da rời mỗi chiều trên 5cm 1.500.000  
533 40   Dùng laser, sóng cao tần trong điều trị sẹo > 2cm 480.000  
534 41   Phẫu thuật điều trị viêm nhiễm tỏa lan, áp xe vùng hàm mặt 1.370.000  
535 42   Phẫu thuật khâu phục hồi vết thương phần mềm vùng hàm mặt, có tổn thương tuyến, mạch, thần kinh. 1.500.000  
536 43   Phẫu thuật lấy xương chết, nạo rò viêm xương vùng hàm mặt 1.500.000  
537 44   Cắt bỏ nang sàn miệng 1.650.000  
538 45   Phẫu thuật mở xoang lấy răng ngầm 1.650.000  
539 46   Phẫu thuật cắt dây thần kinh V ngoại biên 1.600.000  
540 47   Phẫu thuật tạo hình phanh môi/ phanh má/ phanh lưỡi bám thấp (gây mê nội khí quản ) 1.200.000  
541 48   Cắt u nhỏ lành tính phần mềm vùng hàm mặt (gây mê nội khí quản) 1.500.000  
542 49   Tiêm xơ điều trị u máu phần mềm và xương vùng hàm mặt 700.000  
543 50   Phẫu thuật nắn sai khớp thái dương hàm đến muộn 1.300.000  
544 51   Sinh thiết u phần mềm và xương vùng hàm mặt (gây mê nội khí quản) 1.300.000  
545 52   Phẫu thuật lấy răng ngầm trong xương 1.450.000  
  C2.6   BỎNG    
546 1   Thay băng bỏng (1 lần) 100.000  
547 2   Vô cảm trong thay băng bệnh nhân bỏng 100.000  
548 3   Sử dụng giường khí hóa lỏng điều trị bỏng nặng (01 ngày) 110.000  
549 4   Siêu lọc máu có kết hợp thẩm tách trong 24h (chưa bao gồm màng lọc và dây dẫn đi kèm) 1.280.000  
550 5   Siêu lọc máu không kết hợp thẩm tách trong 24h (chưa bao gồm màng lọc và dây dẫn đi kèm) 960.000  
551 6   Siêu lọc máu không kết hợp thẩm tách trong 48h (chưa bao gồm màng lọc và dây dẫn đi kèm) 1.440.000  
552 7   Ghép da dị loại (da ếch, da lợn…) trong điều trị bỏng (chưa bao gồm da ghép) 45.000  
553 8   Ghép da tự thân trong điều trị bỏng 56.000  
554 9   Ghép màng tế bào nuôi cấy trong điều trị bỏng (chưa bao gồm màng nuôi) 250.000  
555 10   Chẩn đoán độ sâu bỏng bằng máy siêu âm doppler 80.000  
556 11   Tắm điều trị tiệt khuẩn bằng TRA gamma 65.000  
557 12   Ghép da có sử dụng da lợn bảo quản sau lạnh 49.000  
558 13   Điều trị vết thương bỏng bằng màng nuôi cấy nguyên bào sợi (hoặc tế bào sừng) 250.000  
559 14   Điều trị bằng ôxy cao áp 90.000  
      (Khung giá bao gồm các vật tư tiêu hao cần thiết cho phẫu thuật, thủ thuật nhưng chưa bao gồm vật tư thay thế, vật tư tiêu hao đặc biệt, nếu có sử dụng trong phẫu thuật, thủ thuật)    
  C3   XÉT NGHIỆM VÀ THĂM DÒ CHỨC NĂNG    
  C3.1   XÉT NGHIỆM HUYẾT HỌC - MIỄN DỊCH    
560 1   Kháng thể kháng nhân và Anti - dsDNA 160.000  
561 2   Tổng phân tích tế bào máu bằng máy đếm laser 40.000  
562 3   Nhuộm hồng cầu lưới trên máy tự động 29.000  
563 4   Huyết đồ (sử dụng máy đếm tự động) 60.000  
564 5   Huyết đồ (sử dụng máy đếm laser) 60.000  
565 6   Độ tập trung tiểu cầu 10.000  
566 7   Tìm mảnh vỡ hồng cầu (bằng máy) 13.000  
567 8   Tìm hồng cầu có chấm ưa base (bằng máy) 13.000  
568 9   Tìm ấu trùng giun chỉ trong máu 24.000  
569 10   Tập trung bạch cầu 21.000  
570 11   Máu lắng (bằng máy tự động) 27.000  
571 12   Nhuộm hồng cầu sắt (nhuộm Peris) 26.000  
572 13   Nhuộm Phosphatase kiềm bạch cầu 50.000  
573 14   Nhuộm Phosphatase acid 56.000  
574 15   Cấy cụm tế bào tuỷ 450.000  
575 16   Xét nghiệm hòa hợp (Cross - Match) trong phát máu 27.000  
576 17   Nhuộm sợi xơ trong mô tuỷ xương 57.000  
577 18   Nhuộm sợi xơ liên võng trong mô tuỷ xương 57.000  
578 19   Lách đồ 42.000  
579 20   Hóa mô miễn dịch tuỷ xương (01 marker) 130.000  
580 21   Thời gian thromboplastin hoạt hóa từng phần (APTT) 35.000  
581 22   Thời gian thrombin (TT) 35.000  
582 23   Tìm yếu tố kháng đông đường ngoại sinh 60.000  
583 24   Tìm yếu tố kháng đông đường nội sinh 84.000  
584 25   Nghiệm pháp rượu (nghiệm pháp Ethanol) 22.000  
585 26   Nghiệm pháp von - Kaulla 37.000  
586 27   Định lượng D - Dimer 200.000  
587 28   Định lượng Protein S 220.000  
588 29   Định lượng Protein C 220.000  
589 30   Định lượng yếu tố Thrombomodulin 116.000  
590 31   Định lượng đồng yếu tố Ristocetin 116.000  
591 32   Định lượng yếu tố von - Willebrand (v - WF) 150.000  
592 33   Định lượng yếu tố: PAI - 1/PAI - 2 116.000  
593 34   Định lượng Plasminogen 116.000  
594 35   Định lượng α2 anti - plasmin (α2 AP) 116.000  
595 36   Định lượng β - Thromboglobulin (βTG) 116.000  
596 37   Định lượng t - PA 116.000  
597 38   Định lượng anti Thrombin III 100.000  
598 39   Định lượng α2  Macroglobulin (α2 MG) 116.000  
599 40   Định lượng chất ức chế C1 150.000  
600 41   Định lượng yếu tố Heparin 116.000  
601 42   Định lượng yếu tố kháng Xa 140.000  
602 43   Định lượng FDP 76.000  
603 44   Định type hoà hợp tổ chức bằng kỹ thuật vi độc tế bào (chưa bao gồm kít HLA (lớp 1 và lớp 2)) 2.800.000  
604 45   Điện di miễn dịch 350.000  
605 46   Test đường + Ham 51.000  
606 47   Đếm số lượng CD3 - CD4 - CD8 290.000  
607 48   Phân tích CD (1 loại CD) 125.000  
608 49   Xét nghiệm kháng thể ds - DNA bằng kỹ thuật ngưng kết latex 28.000  
609 50   Thử phản ứng dị ứng thuốc 55.000  
610 51   Điện di có tính thành phần huyết sắc tố 160.000  
611 52   Định lượng men G6PD 44.000  
612 53   Định lượng men Pyruvat kinase 120.000  
613 54   Xét nghiệm trao đổi nhiễm sắc thể chị em 390.000  
614 55   Nhiễm sắc thể Philadelphia (có ảnh karyotype) 170.000  
615 56   Xác định gen bệnh máu ác tính 650.000  
616 57   Xét nghiệm xác định gen Hemophilia 900.000  
617 58   Xét nghiệm chuyển dạng lympho với PHA 200.000  
618 59   Anti - HCV (ELISA) 90.000  
619 60   Anti - HIV (ELISA) 77.000  
620 61   HBsAg (nhanh) 51.000  
621 62   Anti - HCV (nhanh) 51.000  
622 63   Anti - HIV (nhanh) 51.000  
623 64   Anti - HBs ( ELISA) 55.000  
624 65   Anti - HBc IgG (ELISA) 55.000  
625 66   Anti - HBc IgM  (ELISA) 64.000  
626 67   Anti - HBe (ELISA) 70.000  
627 68   HBeAg (ELISA) 80.000  
628 69   Kháng thể kháng ký sinh trùng sốt rét (ELISA) 56.000  
629 70   Kháng thể kháng giang mai (ELISA) 40.000  
630 71   Anti - HTLV1/2 (ELISA) 44.000  
631 72   Anti - EBV IgG (ELISA) 100.000  
632 73   Anti - EBV IgM (ELISA) 100.000  
633 74   Anti - CMV IgG (ELISA) 100.000  
634 75   Anti - CMV IgM (ELISA) 100.000  
635 76   Xác định DNA trong viêm gan B 240.000  
636 77   Tìm ký sinh trùng sốt rét bằng phương pháp PCR 160.000  
637 78   HIV (PCR) 290.000  
638 79   HCV (RT - PCR) 280.000  
639 80   HIV (RT- PCR) 500.000  
640 81   Định tuýp E, B HIV-1 800.000  
641 82   Định lượng virus viêm gan B (HBV) 1.200.000  
642 83   Định nhóm máu khó hệ ABO 160.000  
643 84   Định nhóm máu hệ Rh (D yếu, D từng phần) 140.000  
644 85   Định nhóm máu A1 27.000  
645 86   Xác định kháng nguyên H 27.000  
646 87   Định nhóm máu hệ Kell 150.000  
647 88   Định nhóm máu hệ MN (xác định kháng nguyên M, N) 150.000  
648 89   Định nhóm máu hệ P (xác định kháng nguyên P1) 150.000  
649 90   Định nhóm máu hệ Lewis (xác định kháng nguyên Lea, Leb) 150.000  
650 91   Định nhóm máu hệ Kidd (xác định kháng nguyên jKa, jKb, jKa, jKb) 310.000  
651 92   Định nhóm máu hệ Lutheran (xác định kháng nguyên Lua, Lub) 150.000  
652 93   Định nhóm máu hệ Ss (xác định kháng nguyên S, s) 150.000  
653 94   Định nhóm máu hệ Duffy (xác định kháng nguyên Fya, Fyb) 150.000  
654 95   Định nhóm máu hệ MNSs (xác định kháng nguyên Mia) 150.000  
655 96   Định nhóm máu hệ Diego (xác định kháng nguyên Diego) 150.000  
656 97   Sàng lọc kháng thể bất thường 72.000  
657 98   Định danh kháng thể bất thường 1.000.000  
658 99   Hiệu giá kháng thể tự nhiên chống A, B/ Hiệu giá kháng thể bất thường 30 - 50) 30.000  
659 100   Xác định bất đồng nhóm máu mẹ con 70.000  
660 101   Tách tế bào máu bằng máy (chưa bao gồm kít tách tế bào máu) 650.000  
661 102   Thu thập và chiết tách tế bào gốc từ máu ngoại vi (chưa bao gồm kít tách tế bào máu) 2.100.000  
662 103   Thu thập và chiết tách tế bào gốc từ máu cuống rốn (chưa bao gồm kít tách tế bào máu) 2.100.000  
663 104   Thu thập và chiết tách tế bào gốc từ tuỷ xương (chưa bao gồm kít tách tế bào) 2.600.000  
664 105   Điều chế và lưu trữ tế bào gốc từ máu ngoại vi 15.000.000  
665 106   Điều chế và lưu trữ tế bào gốc từ máu cuống rốn/ từ tuỷ xương 15.000.000  
666 107   Xét nghiệm xác định HLA 2.900.000  
667 108   Xét nghiệm độ chéo (Cross - Match) trong ghép cơ quan 370.000  
668 109   Xét nghiệm tiền mẫn cảm 350.000  
669 110   Xét nghiệm tế bào gốc CD 34+ 1.600.000  
670 111   Bilan đông cầm máu - huyết khối 1.400.000  
671 112   Xét nghiệm miễn dịch màng tế bào (CD) 900.000  
672 113   Xét nghiệm sắc thể: kỹ thuật DNA với Protein 4.500.000  
673 114   Xét nghiệm xác định gen 3.000.000  
      XÉT NGHIỆM HÓA SINH    
674 1   Gross 8.000  
675 2   Maclagan 10.000  
676 3   Amoniac 56.000  
677 4   CPK 22.000  
678 5   ACTH 71.000  
679 6   ADH 120.000  
680 7   Cortison 65.000  
681 8   GH 65.000  
682 9   Erythropoietin 65.000  
683 10   Thyroglobulin 65.000  
684 11   Calcitonin 48.000  
685 12   TRAb 220.000  
686 13   Phenytoin 65.000  
687 14   Theophylin 65.000  
688 15   Tricyclic anti depressant 48.000  
689 16   Quinin/ Cloroquin/ Mefloquin 65.000  
690 17   Nồng độ rượu trong máu 25.000  
691 18   Paracetamol 24.000  
692 19   Benzodiazepam (BZD) 24.000  
693 20   Ngộ độc thuốc 40.000  
694 21   Salicylate 64.000  
695 22   ALA 70.000  
696 23   A/G 30.000  
697 24   Calci 10.000  
698 25   Calci ion hóa 21.000  
699 26   Phospho 12.000  
700 27   CK - MB 35.000  
701 28   LDH 21.000  
702 29   Gama GT 15.000  
703 30   CRP hs 42.000  
704 31   Ceruloplasmin 55.000  
705 32   Apolipoprotein A/B (1 loại) 37.000  
706 33   IgA/IgG/IgM/IgE (1 loại) 50.000  
707 34   Lipase 46.000  
708 35   Complement 3 (C3)/4 (C4) (1 loại) 46.000  
709 36   Beta2 Microglobulin 59.000  
710 37   RF (Rheumatoid Factor) 46.000  
711 38   ASLO 46.000  
712 39   Transferin 51.000  
713 40   Khí máu 82.000  
714 41   Catecholamin 120.000  
715 42   T3/FT3/T4/FT4 (1 loại) 50.000  
716 43   TSH 45.000  
717 44   Alpha FP (AFP) 70.000  
718 45   PSA 71.000  
719 46   Ferritin 62.000  
720 47   CEA 67.000  
721 48   Beta - HCG 67.000  
722 49   Estradiol 62.000  
723 50   LH 62.000  
724 51   FSH 62.000  
725 52   Prolactin 59.000  
726 53   Homocysteine 110.000  
727 54   Myoglobin 72.000  
728 55   Troponin T/I 59.000  
729 56   Cyclosporine 260.000  
730 57   PTH 195.000  
731 58   CA 19 - 9 110.000  
732 59   CA 15 - 3 120.000  
733 60   CA 72 - 4 110.000  
734 61   CA 125 115.000  
735 62   Cyfra 21 - 1 77.000  
736 63   Folate 67.000  
737 64   Vitamin B12 59.000  
738 65   Digoxin 80.000  
739 66   Anti - TG 225.000  
740 67   Pre albumin 76.000  
741 68   Lactat 76.000  
742 69   Lambda 76.000  
743 70   Kappa 76.000  
744 71   HBDH 76.000  
745 72   Haptoglobin 56.000  
746 73   GLDH 76.000  
747 74   Alpha Microglobulin 56.000  
      XÉT NGHIỆM VI SINH    
748 1   Vi khuẩn chí 21.000  
749 2   Xét nghiệm tìm BK 21.000  
750 3   Cấy máu bằng máy cấy máu Batec 120.000  
751 4   Nuôi cấy tìm vi khuẩn kỵ khí 1.240.000  
752 5   Nuôi cấy và định danh vi khuẩn bằng máy định danh Phoenix 200.000  
753 6   Phản ứng CRP 26.000  
754 7   Kỹ thuật sắc ký khí miễn dịch chẩn đoán sốt xuất huyết nhanh 100.000  
755 8   Xác định Pneumocystis carinii bằng kỹ thuật ELISA 280.000  
756 9   Xác định dịch cúm, á cúm 2 bằng kỹ thuật ELISA 400.000  
757 10   Định lượng vi rút viêm gan B (HBV) cho các bệnh nhân viêm gan B mãn tính (Sử dụng để theo dõi điều trị) 1.100.000  
758 11   Định lượng vi rút viêm gan C (HCV) cho các bệnh nhân viêm gan C mạn tính (Sử dụng để theo dõi điều trị) 1.100.000  
759 12   Cấy vi khuẩn lao nhanh bằng môi trường MGIT 86.000  
760 13   Chẩn đoán Dengue IgM bằng kỹ thuật ELISA 122.000  
761 14   Chẩn đoán Dengue IgG  bằng kỹ thuật ELISA 122.000  
762 15   Chẩn đoán viêm não Nhật Bản bằng kỹ thuật ELISA 47.000  
763 16   Chẩn đoán Rotavirus bằng kỹ thuật  ngưng kết 142.000  
764 17   Chẩn đoán Toxoplasma IgM bằng kỹ thuật ELISA 92.000  
765 18   Chẩn đoán Toxoplasma IgG bằng kỹ thuật ELISA 92.000  
766 19   Chẩn đoán Herpes virus HSV1 + 2 IgM bằng kỹ thuật ELISA 122.000  
767 20   Chẩn đoán Herpes virus HSV1 + 2 IgG bằng kỹ thuật ELISA 122.000  
768 21   Chẩn đoán Cytomegalovirus bằng kỹ thuật ELISA (CMV IgM) 100.000  
769 22   Chẩn đoán Cytomegalovirus bằng kỹ thuật ELISA (CMV IgG) 90.000  
770 23   Chẩn đoán Clammydia IgG bằng kỹ thuật ELISA 145.000  
771 24   Chẩn đoán Esteinbar Virus bằng kỹ thuật ELISA (EBV-VCA IgM) 155.000  
772 25   Chẩn đoán Esteinbar Virus bằng kỹ thuật ELISA (EBV-VCA IgG) 140.000  
773 26   Chẩn đoán Esteinbar Virus bằng kỹ thuật ELISA (EA-VCA IgG) 165.000  
774 27   Chẩn đoán Esteinbar Virus bằng kỹ thuật  ELISA (EV-NA1 IgG) 172.000  
775 28   Chẩn đoán Mycoplasma pneumoniae IgM bằng kỹ thuật  ELISA 135.000  
776 29   Chẩn đoán Mycoplasma pneumoniae IgG bằng kỹ thuật  ELISA 200.000  
777 30   Chẩn đoán Rubella IgM bằng kỹ thuật  ELISA 115.000  
778 31   Chẩn đoán Rubella IgG bằng kỹ thuật  ELISA 95.000  
779 32   Chẩn đoán RSV( Respirator Syncytial Virus) bằng kỹ thuật  ELISA 115.000  
780 33   Chẩn đoán Aspegillus bằng kỹ thuật  ELISA 85.000  
781 34   Chẩn đoán Cryptococcus bằng kỹ thuật  ngưng kết hạt 90.000  
782 35   Chẩn đoán Canđia Ag bằng kỹ thuật  ELISA 140.000  
783 36   Chẩn đoán thương hàn bằng kỹ thuật Widal 77.000  
784 37   Chẩn đoán giang mai bằng kỹ thuật ELISA 31.000  
785 38   Chẩn đoán Anti HAV - IgM bằng kỹ thuật ELISA 82.000  
786 39   Chẩn đoán Anti HAV - total bằng kỹ thuật ELISA 76.000  
787 40   Chẩn đoán Mycoplasma Prcumonie 160.000  
  C3.2   XÉT NGHIỆM NƯỚC TIỂU    
788 1   Nước tiểu 10 thông số (máy) 32.000  
789 2   Micro Albumin 32.000  
790 3   Opiate (định tính) 24.000  
791 4   Amphetamin (định tính) 24.000  
792 5   Marijuana (định tính) 24.000  
793 6   Protein Bence - Jone 12.000  
794 7   Dưỡng chấp 17.000  
795 8   DPD 116.000  
  C3.3   XÉT NGHIỆM PHÂN    
796 1   Xét nghiệm cặn dư phân 37.000  
797 2   Nuôi cấy phân lập vi khuẩn gây bệnh bằng bộ API và làm kháng sinh đồ với 12 - 18 loại khoanh giấy 56.000  
  C3.5   XÉT NGHIỆM GIẢI PHẪU BỆNH LÝ:    
798 1   Chẩn đoán mô bệnh học bệnh phẩm phẫu thuật 80.000  
799 2   Chọc, hút, nhuộm, chẩn đoán các u nang (1u) 90.000  
800 3   Chọc hút tuyến tiền liệt, nhuộm và chẩn đoán 180.000  
801 4   Chọc, hút, nhuộm và chẩn đoán mào tinh/ tinh hoàn trong điều trị vô sinh 350.000  
802 5   Chọc, hút, xét nghiệm tế bào các u/ tổn thương sâu 130.000  
803 6   Chọc, hút, nhuộm và chẩn đoán u nang buồng trứng 275.000  
804 7   Xét nghiệm cyto (tế bào) 62.000  
805 8   Sinh thiết và làm tiêu bản tổ chức xương 87.000  
  C3.6   XÉT NGHIỆM ĐỘC CHẤT    
806 1   Định tính thuốc gây ngộ độc (1 chỉ tiêu) 48.000  
807 2   Định tính thuốc trừ sâu (1 chỉ tiêu) 48.000  
808 3   Định tính porphyrin trong nước tiểu chẩn đoán tiêu cơ vân 12.000  
  C3.7   CÁC THĂM DÒ VÀ ĐIỀU TRỊ BẰNG ĐỒNG VỊ PHÓNG XẠ    
  C3.7.1   THĂM DÒ BẰNG ĐỒNG VỊ PHÓNG XẠ (khung giá chưa bao gồm dược chất phóng xạ và Invivo kit)    
809 1   SPECT não 190.000  
810 2   SPECT tưới máu cơ tim 190.000  
811 3   Xạ hình chức năng thận 150.000  
812 4   Thận đồ đồng vị 170.000  
813 5   Xạ hình chức năng thận - tiết niệu sau ghép thận với Tc - 99m MAG3 200.000  
814 6   Xạ hình thận với Tc - 99m DMSA (DTPA) 150.000  
815 7   Xạ hình tuyến thượng thận với I131 MIBG 190.000  
816 8   Xạ hình gan mật 170.000  
817 9   Xạ hình chẩn đoán u máu trong gan 170.000  
818 10   Xạ hình gan với Tc-99m Sulfur Colloid 190.000  
819 11   Xạ hình lách 170.000  
820 12   Xạ hình tuyến giáp 80.000  
821 13   Độ tập trung I131 tuyến giáp 48.000  
822 14   Xạ hình tưới máu tinh hoàn với Tc - 99m 96.000  
823 15   Xạ hình tuyến nước bọt với Tc - 99m 100.000  
824 16   Xạ hình tĩnh mạch với Tc - 99m MAA 190.000  
825 17   Xạ hình chẩn đoán xuất huyết đường tiêu hóa với hồng cầu đánh dấu Tc - 99m 170.000  
826 18   Xạ hình toàn thân với I - 131 190.000  
827 19   Xạ hình chẩn đoán khối u 190.000  
828 20   Xạ hình lưu thông dịch não tuỷ 200.000  
829 21   Xạ hình tuỷ xương với Tc - 99m Sulfur Colloid hoặc BMHP Sulfur Colloid hoặc BMHP 200.000  
830 22   Xạ hình xương 170.000  
831 23   Xạ hình chức năng tim 190.000  
832 24   Xạ hình chẩn đoán nhồi máu cơ tim với Tc - 99m Pyrophosphate 170.000  
833 25   Xác định thể tích hồng cầu với hồng cầu đánh dấu Cr51 100.000  
834 26   Xác định đời sống hồng cầu, nơi phân huỷ hồng cầu với hồng cầu đánh dấu Cr51 170.000  
835 27   Xạ hình chẩn đoán chức năng thực quản và trào ngược dạ dày - thực quản với Tc - 99m Sulfur Colloid 200.000  
836 28   Xạ hình chẩn đoán chức năng co bóp dạ dày với Tc - 99m Sulfur Colloid dạ dày với Tc - 99m Sulfur Colloid 130.000  
837 29   Xạ hình não 130.000  
838 30   Xạ hình chẩn đoán túi thừa Meckel với Tc - 99m 120.000  
839 31   Xạ hình bạch mạch với Tc - 99m HMPAO 120.000  
840 32   Xạ hình tưới máu phổi 170.000  
841 33   Xạ hình thông khí phổi 190.000  
842 34   Xạ hình tuyến vú 170.000  
843 35   Xạ hình xương 3 pha với Tc - 99m MDP 190.000  
  C3.7.2   ĐIỀU TRỊ BẰNG CHẤT PHÓNG XẠ (khung giá chưa bao gồm dược chất phóng xạ và các thuốc bổ trợ khác, nếu có sử dụng)    
844 36   Điều trị Basedow và cường tuyến giáp trạng bằng l - 131 82.000  
845 37   Điều trị bướu tuyến giáp đơn thuần bằng l - 131 82.000  
846 38   Điều trị ung thư tuyến giáp bằng l - 131 97.000  
847 39   Điều trị giảm đau do ung thư di căn vào xương bằng P32 185.000  
848 40   Điều trị sẹo lồi/ Eczema/ u máu nông bằng P32 60.000  
849 41   Điều trị tràn dịch màng phổi do ung thư bằng keo phóng xạ 240.000  
850 42   Điều trị viêm bao hoạt dịch bằng keo phóng xạ 120.000  
851 43   Điều trị tràn dịch màng bụng do ung thư bằng keo phóng xạ 220.000  
852 44   Điều trị bệnh đa hồng cầu nguyên phát bằng P - 32 200.000  
853 45   Điều trị bệnh Leucose kinh bằng P - 32 2.400.000  
854 46   Điều trị giảm đau bằng Sammarium 153 (1 đợt điều trị 10 ngày) 240.000  
855 47   Điều trị ung thư gan nguyên phát bằng l131 Lipiodol 320.000  
856 48   Điều trị ung thư gan nguyên phát bằng Renium188 200.000  
857 49   Điều trị ung thư gan bằng keo Silicon P - 32 320.000  
858 50   Điều trị ung thư vú bằng hạt phóng xạ  l- 125 320.000  
859 51   Điều trị ung thư tiền liệt tuyến bằng hạt phóng xạ l - 125 320.000  
860 52   Điều trị u tuyến thượng thận và u tế bào thần kinh bằng l - 131 MIBG 320.000  
  C3.7.3   MỘT SỐ THĂM DÒ CHỨC NĂNG VÀ THĂM DÒ ĐẶC BIỆT KHÁC:    
861 1   Test Raven/ Gille 12.000  
862 2   Test tâm lý MMPI/ WAIS/ WICS 12.000  
863 3   Test tâm lý BECK/ ZUNG 8.000  
864 4   Test WAIS/ WICS 15.000  
865 5   Test trắc nghiệm tâm lý 12.000  
866 6   Điện tâm đồ gắng sức 100.000  
867 7   Holter điện tâm đồ/ huyết áp 150.000  
868 8   Điện cơ (EMG) 86.000  
  C4   CHẨN ĐOÁN BẰNG HÌNH ẢNH    
  C4.1   SIÊU ÂM:    
869 1   Siêu âm Doppler màu tim/mạch máu 140.000  
870 2   Siêu âm + đo trục nhãn cầu 25.000  
871 3   Siêu âm tim gắng sức 336.000  
872 4   Siêu âm Doppler màu tim + cản âm 160.000  
873 5   Siêu âm nội soi 460.000  
  C4.2   CHIẾU, CHỤP X - QUANG    
  C4.2.3   CHỤP X - QUANG VÙNG ĐẦU    
874 1   Chụp Blondeau + Hirtz 40.000  
875 2   Chụp hốc mắt thẳng/ nghiêng 37.000  
876 3   Chụp lỗ thị giác 2 mắt 24.000  
877 4   Chụp khu trú Baltin 32.000  
878 5   Chụp Vogd 40.000  
879 6   Chụp đáy mắt 12.000  
880 7   Chụp Angiography mắt 160.000  
881 8   Chụp khớp cắn 15.000  
  C4.2.2   CHỤP X - QUANG RĂNG HÀM MẶT    
882 1   Chụp sọ mặt chỉnh nha thường (Panorama, Cephalometric, cắt lớp lồi cầu) 32.000  
883 2   Chụp sọ mặt chỉnh nha kỹ thuật số 64.000  
  C4.2.3   CHỤP X - QUANG VÙNG NGỰC    
884 1   Chụp khí quản 25.000  
885 2   Phổi đỉnh ưỡn (Apicolordotic) 22.000  
  C4.2.4   CHỤP X - QUANG HỆ TIẾT NIỆU, ĐƯỜNG TIÊU HÓA VÀ ĐƯỜNG MẬT    
886 1   Chụp tele gan 40.000  
887 2   Chụp mật tuỵ ngược dòng (ERCP) 500.000  
  C4.2.5   MỘT SỐ KỸ THUẬT CHỤP X - QUANG KHÁC    
888 1   Chụp cộng hưởng từ (MRI) 1.750.000  
889 2   Chụp cộng hưởng từ (MRI) có chất cản quang (kể cả thuốc cản quang) 2.300.000  
890 3   Chụp động mạch chủ bụng/ ngực/ đùi (không DSA) 700.000  
891 4   Chụp mạch máu thông thường (không DSA) 410.000  
892 5   Chụp mật qua Kehr 130.000  
893 6   Chụp bàng quang có bơm thuốc cản quang 64.000  
894 7   Chụp X - quang vú định vị kim dây 250.000  
895 8   Lỗ dò cản quang (bao gồm cả thuốc) 200.000  
896 9   Chụp tuyến vú (1 bên) 34.000  
897 10   Mammography (1 bên) 70.000  
898 11   Chụp tuyến nước bọt 32.000  
  C5   MỘT SỐ KỸ THUẬT KHÁC    
899 1   Telemedicines 1.250.000  
890 3   Kỹ thuật điều trị ung thư bằng máy gia tốc tuyến tính (01 ngày xạ trị) 190.000  
891 4   Kỹ thuật xạ phẫu X - knife (trọn gói) 28.000.000  
892 5   Phẫu thuật sử dụng dao Gamma (Gamma knife) 30.000.000  
893     Đo độ loãng xương bằng siêu âm 70.000  
894     Siêu âm Doppler  xuyên sọ 113.000  
895     Thử thị lực đơn giản 5.000  
896     Thời gian máu đông 3.000  
II     DANH MỤC DỊCH VỤ, KỶ THUẬT KHÁM, CHỮA BỆNH Y TẾ TUYẾN XÃ    
1     Khám lâm sàng chung tại trạm y tế xã 5.000  
2     Ngày giường bệnh tại Trạm y tế xã 9.000  
3     Bóp bóng Ambu, thổi ngạt 518.000  
4     Cấp cứu ngừng tuần hoàn 218.000  
5     Lấy dị vật họng 16.000  
6     Thay băng vết thương chiều dài dưới 15cm 34.000  
7     Cố định gãy xương sườn 25.000  
8     Khâu vết thương phần mềm nông dài > 5 cm 115.000  
9     Rửa dạ dày 19.000  
10     Thụt tháo phân 24.000  
11     Thử phản ứng dị ứng thuốc 44.000  
12     Đặt/ tháo dụng cụ tử cung 10.000  
13     Hút thai dưới 12 tuần 54.000  
14     Đỡ đẻ thường ngôi chỏm 302.000  
15     Lấy dị vật kết mạc nông một mắt 15.000  
16     Nặn tuyến bờ mi 7.000  
17     Chữa bỏng mắt do hàn điện 7.000  
18     Khám chuyên khoa tại trạm y tế 5.000  
19     Khí dung 64.000  
20     Nhổ răng sữa/chân răng sữa 16.000  
21     Rửa chấm thuốc điều trị viêm loét niêm mạc (1 lần) 20.000  
22     Rạch áp xe trong miệng 28.000  
23     Rạch áp xe dẫn lưu ngoài miệng 28.000  
24     Xét nghiệm định tính PBG trong nước tiểu 28.000  
25     Xét nghiệm định tính PBG trong nước tiểu 28.000  
26     Điện châm 30.000  
27     Thuỷ châm(không kể tiền thuốc) 14.000  
28     Xoa bóp bấm huyệt 16.000  
29     Cứu (Ngải cứu /túi chườm) 10.000  
30     Châm (các phương pháp châm) 24.000  
31     Forceps hoặc Giác hút sản khoa 306.000  
32     Siêu âm tổng quát 24.000  
33     Tổng phân tích tế bào máu bằng máy đếm laser 27.000  
34     Nước tiểu 10 thông số (máy) 26.000  
35     Thông đái 37.000  
36     Cắt chỉ 26.000  
37     Thay băng vết thương chiều dài dưới 15cm 34.000  
38     Chích rạch nhọt, Apxe nhỏ dẫn lưu 61.000  
39     Tập do liệt ngoại biên 6.000  
40     Tập do liệt thần kinh trung ương 7.000  
41     Tập do cứng khớp 8.000  
42     Tập luyện với ghế tập cơ bốn đầu đùi 3.000  
43     Tập với xe đạp tập 3.000  
44     Tập với hệ thống ròng rọc 3.000  
45     Tập dưỡng sinh 5.000  
46     Xoa bóp cục bộ bằng tay (60 phút) 22.000  
47     Xoa bóp toàn thân (60 phút) 36.000  
48     Xông hơi 10.000  
49     Giác hơi 8.000  
50     Làm thuốc âm đạo 3.000  
Mục lục Bấm để đi tới điều