vanban.org

Quyết định số 08/2024/QĐ-UBND Sửa đổi, bổ sung Quyết định số 44/2021/QĐ-UBND ngày 19/10/2021 của UBND tỉnh về việc ban hành quy định mức kinh tế kỹ thuật cho hoạt động khuyến nông áp dụng trên địa bàn tỉnh Long An

Đang đối chiếu hiệu lực… So khớp phiên bản với cơ sở dữ liệu văn bản pháp luật
Hết hiệu lực toàn bộ · từ 01/01/2026 Bản hợp nhất mới nhất · phiên bản 2/2 · từ 01/01/2026
Long An Ban hành 28/02/2024 Hiệu lực 15/03/2024 Hết hiệu lực toàn bộ
Dòng đời phiên bản 2 phiên bản · 2 năm
Quyết định số 08/2024/QĐ-UBND Sửa đổi, bổ sung Quyết định số 44/2021/QĐ-UBND ngày 19/10/2021 của UBND tỉnh về việc ban hành quy định mức kinh tế kỹ thuật cho hoạt động khuyến nông áp dụng trên địa bàn tỉnh Long An · 08/2024/QĐ-UBND
01/01/202655/2025/QĐ-UBNDThay thế Đang xem 15/03/2024Bản gốcBan hành mới
Từng phần
Hết hiệu lực toàn bộ từ 01/01/2026 — Văn thư vanban.org

ỦY BAN NHÂN DÂN
TỈNH LONG AN

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM

Độc lập - Tự do - Hạnh phúc

Số: 08/2024/QĐ-UBND

Long An, ngày 28 tháng 2 năm 2024

QUYẾT ĐỊNH

Sửa đổi, bổ sung Quyết định số 44/2021/QĐ-UBND ngày 19/10/2021 của UBND tỉnh về việc ban hành quy định mức kinh tế kỹ thuật cho hoạt động khuyến nông áp dụng trên địa bàn tỉnh Long An

_________________

ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH LONG AN

Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 19 tháng 6 năm 2015;

Căn cứ Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Tổ chức chính phủ và Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 22 tháng 11 năm 2019;

Căn cứ Nghị định số 83/2018/NĐ-CP ngày 24 tháng 5 năm 2018 của Chính phủ về khuyến nông;

Căn cứ Thông tư số 75/2019/TT-BTC ngày 04 tháng 11 năm 2019 của Bộ Tài chính Quy định quản lý, sử dụng kinh phí sự nghiệp từ nguồn ngân sách nhà nước thực hiện hoạt động khuyến nông;

Theo đề nghị của Giám đốc Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn tại Tờ trình số 590/TTr-SNN ngày 23 tháng 01 năm 2024.

QUYẾT ĐỊNH:

Điều 1. Sửa đổi, bổ sung Quyết định số 44/2021/QĐ-UBND ngày 19/10/2021 của UBND tỉnh về việc ban hành quy định mức kinh tế kỹ thuật cho hoạt động khuyến nông áp dụng trên địa bàn tỉnh Long An (sau đây viết là Quyết định số 44/2021/QĐ-UBND) cụ thể như sau:

1. Sửa đổi, bổ sung khoản 3 Điều 1 Quyết định số 44/2021/QĐ-UBND:

"3. Lĩnh vực thủy sản: 30 mô hình (chi tiết như Phụ lục III kèm theo)"

2. Sửa đổi, bổ sung một số nội dung của Phụ lục I - Định mức kinh tế kỹ thuật lĩnh vực trồng trọt ban hành kèm theo Quyết định số 44/2021/QĐ-UBND (chi tiết như Phụ lục I kèm theo).

3. Bổ sung 08 mô hình (từ mô hình 23 đến mô hình 30) vào Phụ lục III - Định mức kinh tế kỹ thuật lĩnh vực thủy sản ban hành kèm theo Quyết định số 44/2021/QĐ-UBND (chi tiết như Phụ lục III kèm theo).

4. Sửa đổi, bổ sung một số nội dung của Phụ lục IV - Diễn giải định mức công kỹ thuật ban hành kèm theo Quyết định số 44/2021/QĐ-UBND (chi tiết như Phụ lục IV kèm theo).

Lý do: Đảm bảo phù hợp với tình hình thực tế trên địa bàn tỉnh. Góp phần triển khai thực hiện có hiệu quả các chương trình, dự án sản xuất nông nghiệp theo quy mô lớn, xây dựng chuỗi sản xuất hàng hóa, tạo vùng nguyên liệu, góp phần thực hiện thành công định hướng cơ cấu lại ngành nông nghiệp theo hướng nâng cao giá trị gia tăng và phát triển bền vững.

Điều 2. Giao Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn tổ chức triển khai, hướng dẫn, kiểm tra việc thực hiện quyết định này.

Điều 3. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 15/ 03/2024.

Chánh văn phòng UBND tỉnh, Thủ trưởng các sở, ngành tỉnh; Chủ tịch UBND các huyện, thị xã, thành phố; Chủ tịch UBND các xã, phường, thị trấn và các cơ quan, đơn vị, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành quyết định này.

TM. ỦY BAN NHÂN DÂN
KT. CHỦ TỊCH
PHÓ CHỦ TỊCH

(Đã ký)

Nguyễn Minh Lâm

ỦY BAN NHÂN DÂN
TỈNH LONG AN
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
Phụ lục I

Sửa đổi, bổ sung một số nội dung của

Sửa đổi, bổ sung một số nội dung của

Phụ lục I

Định mức kinh tế kỹ thuật lĩnh vực trồng trọt

ban hành kèm theo Quyết định số 44/2021/QĐ-UBND

(Ban hành kèm theo Quyết định số   08 / 2024/QĐ-UBND ngày   28 /  02 /2024

của UBND tỉnh Long An)

1. Sửa đổi STT 2 của “Yêu cầu chung”, mục 1, Phần A như sau:

STT Chỉ tiêu Yêu cầu
2 Quy mô - Điểm trình diễn thực hiện trên phạm vi hẹp: Từ 0,1 ha đến 1 ha trên phạm vi 1 hộ - Điểm trình diễn thực hiện trên phạm vi rộng: Từ 5 ha đến < 10 ha trên phạm vi nhiều hộ - Mô hình sản xuất quy mô hẹp: Từ 10 ha đến < 50 ha trên phạm vi nhiều hộ - Mô hình sản xuất quy mô rộng: Từ 50 ha trở lên trên phạm vi nhiều hộ

2. Sửa đổi STT 6, 7 của “Định mức triển khai mô hình”, mục 1, Phần A như sau:

STT Nội dung ĐVT Định mức Ghi chú
6

Công cán bộ kỹ thuật

(khảo sát, quan hệ, tổ chức QL, hướng dẫn kỹ thuật, kiểm tra, báo cáo…)

     
  Từ 0,1 ha đến 1 ha công 30  
  Từ 5 ha đến < 10 ha công 60  
  Từ 10 ha đến < 50 ha công 90  
  Từ 50 ha trở lên công 120  
7 Phương tiện đi lại của CB kỹ thuật (khảo sát, quan hệ, tổ chức, quản lý, hướng dẫn kỹ thuật, kiểm tra, báo cáo…)      
  Từ 0,1 ha đến 1 ha lần đi lại 22 44 lượt đi về
  Từ 5 ha đến < 10 ha lần đi lại 44 88 lượt đi về
  Từ 10 ha đến < 50 ha lần đi lại 66 132 lượt đi về
  Từ 50 ha trở lên lần đi lại 66 132 lượt đi về

3. Sửa đổi STT 2 của “Yêu cầu chung”, mục 2, Phần A như sau:

STT Chỉ tiêu Yêu cầu
2 Quy mô - Điểm trình diễn thực hiện trên phạm vi hẹp: Từ 0,1 ha đến 1 ha trên phạm vi 1 hộ - Điểm trình diễn thực hiện trên phạm vi rộng: Từ 2 ha đến < 10 ha trên phạm vi nhiều hộ - Mô hình sản xuất quy mô hẹp: Từ 10 ha đến < 20 ha trên phạm vi nhiều hộ - Mô hình sản xuất quy mô rộng: Từ 20 ha trở lên trên phạm vi nhiều hộ

4. Sửa đổi STT 6, 7 của “Định mức triển khai mô hình”, mục 2, Phần A như sau:

STT Nội dung ĐVT Định mức Ghi chú
6

Công cán bộ kỹ thuật

(khảo sát, quan hệ, tổ chức QL, hướng dẫn kỹ thuật, kiểm tra, báo cáo…)

     
  Từ 0,1 ha đến 1 ha công 30  
  Từ 2 ha đến < 10 ha công 60  
  Từ 10 ha đến < 20 ha công 90  
  Từ 20 ha trở lên công 120  
7 Phương tiện đi lại của CB kỹ thuật (khảo sát, quan hệ, tổ chức, quản lý, hướng dẫn kỹ thuật, kiểm tra, báo cáo…)      
  Từ 0,1 ha đến 1 ha lần đi lại 22 44 lượt đi về
  Từ 2 ha đến < 10 ha lần đi lại 44 88 lượt đi về
  Từ 10 ha đến < 20 ha lần đi lại 66 132 lượt đi về
  Từ 20 ha trở lên lần đi lại 66 132 lượt đi về

5. Sửa đổi STT 1 trong I, khoản a của “Định mức giống, vật tư”, mục 57, Phần H như sau:

STT Hạng mục Đơn vị tính Yêu cầu Ghi chú
I Điều kiện nhà màng và thiết bị (theo diện tích thực hiện)
1 Nhà màng      
1.1

Nhà màng thuê dịch vụ

lắp đặt

cái 1 Chiều cao đến máng xối ≥
4,5m; chiều cao tới đỉnh mái ≥ 08m. Móng trụ, khung sườn, giàn treo cây: thép mạ kẽm, sắt, vật liệu cứng chắc khác. Mái che và phần chân vách: màng chuyên dụng Vách và thống mái lưới chắn côn trùng Thiết bị điều tiết ánh sáng,
nhiệt độ, ẩm độ, thông gió, tưới,…
1.2 Nhà màng do nông dân tự lắp đặt (Tính cho 500 m2)     Chi tiết theo biểu bảng bên dưới (*)

(*) Bảng chi tiết nhà màng nông dân tự lắp đặt (Tính cho 500 m2)

STT Hạng mục Đơn vị tính Số lượng Chỉ tiêu kỹ thuật Ghi chú
 

- Cột bê tông cốt thép/thép mạ kẽm/ vật liệu cứng chắc khác - Lưới - Dây kẽm - Neo - Tăng đưa căng cáp - Thiết bị điều tiết ánh sáng, nhiệt độ, ẩm độ, thông gió, (khuyến khích)

- Phụ kiện khác

cột           bộ kg cái bộ  

bộ

30           1 30 22 12  

1

Nhà kín:  Chiều cao nhà  ≥ 4,5 m   - Cột bê tông cốt thép, thép mạ kẽm, sắt, vật liệu cứng chắc khác: thiết kế chắc chắn, chịu lực cho toàn bộ nhà màng - Lưới chuyên dụng làm mái che và phần chân vách tùy theo diện tích và chiều cao nhà

- Phụ kiện khác phát sinh theo thực tế

Các thiết bị phải đảm bảo tiêu chuẩn chất lượng, có xuất xứ rõ ràng
  Công lắp đặt công 30 Theo giá công lao động xây nhà màng  

6. Sửa đổi STT 1 trong I, khoản a của “Định mức giống, vật tư”, mục 58, Phần H như sau:

STT Hạng mục ĐVT Yêu cầu Ghi chú
I Điều kiện nhà màng, nhà lưới và thiết bị (theo diện tích thực hiện)
1 Nhà màng và nhà lưới      
1.1 Nhà màng, nhà lưới thuê dịch vụ lắp đặt cái 1 - Móng - cột: thiết kế chắc chắn, chịu lực cho toàn
bộ nhà màng - Chiều cao đến máng xối ≥ 4,5 m; chiều cao tới
đỉnh mái ≥ 08 m - Móng, trụ, khung sườn: thép mạ kẽm, sắt, vật liệu
cứng chắc khác - Mái che và phần chân vách: màng chuyên dụng
- Vách và thông mái: lưới chặn côn trùng - Thiết bị điều tiết ánh sáng, nhiệt độ, ẩm độ, thông gió, tưới, khác
1.2 Nhà màng do nông dân tự lắp đặt (Tính cho 500 m2)     Chi tiết theo biểu bảng bên dưới (*)
1.3 Nhà lưới do nông dân tự lắp đặt (Tính cho 1.000 m2)    

(*) Bảng chi tiết nhà màng, nhà lưới do nông dân tự lắp đặt:

STT Hạng mục ĐVT Số lượng Chỉ tiêu kỹ thuật Ghi chú
1.2 Nhà màng nông dân tự lắp đặt (Tính cho 500 m2)
 

- Cột bê tông cốt thép/thép mạ kẽm/ vật liệu cứng chắc khác - Lưới - Dây kẽm - Neo - Tăng đưa căng cáp - Thiết bị điều tiết ánh sáng, nhiệt độ, ẩm độ, thông gió, (khuyến khích)

- Phụ kiện khác

cột         bộ kg cái bộ  

bộ

30         1 30 22 12  

1

Nhà kín:  Chiều cao nhà  ≥ 4,5 m - Cột bê tông cốt thép, thép mạ kẽm, sắt, vật liệu cứng chắc khác: thiết kế chắc chắn, chịu lực cho toàn bộ nhà màng     - Lưới chuyên dụng làm mái che và phần chân vách tùy theo diện tích và chiều cao nhà

- Phụ kiện khác phát sinh theo thực tế

Các thiết bị phải đảm bảo tiêu chuẩn chất lượng, có xuất xứ rõ ràng
  Công lắp đặt công 30 Theo giá công lao động xây nhà màng  
1.3 Nhà lưới nông dân tự lắp đặt (Tính cho 1.000 m2)
 

- Trụ chính - Trụ nhỏ - Sắt - Dây kẽm (20 li) - Sắt nẹp           - Lưới độ dày (mesh): tối thiểu 24 - Móng bê tông

- Phụ kiện khác

m m m m   m           m  

bộ

650 450 350 250   250           1.600  

1

Nhà kín hoặc hở: Chiều cao nhà  ≥  2,5 m   - Trụ chính, trụ nhỏ: có thể bằng thép mạ kẽm/sắt/bê tông/gỗ/vật liệu cứng chắc khác phù hợp với nhà lưới   - Lưới phân tán hạt mưa làm mái che   - Số lượng móng bê tông tương ứng với số trụ chính

-  Phụ kiện khác phát sinh theo thực tế

Các thiết bị phải đảm bảo tiêu chuẩn chất lượng, có xuất xứ rõ ràng
  Công lắp đặt, thực hiện công 30 Theo giá công lao động xây nhà lưới  

7. Sửa đổi STT 5, khoản b của “Định mức giống, vật tư”, mục 58, Phần H như sau:

STT Hạng mục ĐVT Yêu cầu Ghi chú
5 Hệ thống tưới phun      
5.1 Hệ thống tưới phun thuê dịch vụ lắp đặt      
  Bộ điều khiển trung tâm bộ 01 Tự động hoặc bán tự động
  Máy bơm cái 02 Động cơ 1,5 - 2 HP
  Bồn chứa nước cái 01 Kim loại, nhựa, bê tông
  Đầu phun, Ống, dây tưới và
phụ kiện khác
bộ 01  
5.2 Hệ thống tưới phun do nông dân tự lắp đặt     Chi tiết theo biểu bảng bên dưới (*)

            (*) Bảng chi tiết hệ thống tưới phun do nông dân tự lắp đặt:

STT Hạng mục ĐVT Số lượng Chỉ tiêu kỹ thuật Ghi chú
5.2 Hệ thống tưới phun do nông dân tự lắp đặt

Hệ thống

01 Hệ thống tưới hoàn chỉnh, tự động  
 

Vật tư Hệ thống tưới bao gồm các vật liệu cơ bản sau: - Bộ điều kiển trung tâm - Máy bơm 2HP - Các loại ống nước và các ống nối, nối, co, T giảm, van, béc phun… + Ống 90 + Ống 60 + Ống 42 + Ống 21 + Luppe 90 + T 90 + T giảm 60-42 + T giảm 42-21 + Nối 90 + Nối 60 + Nối 42 + Nối 21 + Van 42 + Béc phun - Dây điện, cầu dao, công tắc   - Phụ kiện khác

        bộ   cái           m m m m cái cái cái cái cái cái cái cái cái cái bộ

        1   1           16 40 352 116 1 1 7 116 1 1 90 116 8 116

1

              - Ống nước, ống nối, co, T giảm, van, béc phun… làm bằng vật liệu bền và có số lượng phù hợp với diện tích bề mặt ruộng                             - Dây điện, cầu dao, công tắc, vật liệu khác…đảm bảo an toàn về điện

- Phụ kiện khác phát sinh theo thực tế

Các thiết bị phải đảm bảo tiêu chuẩn chất lượng, có xuất xứ rõ ràng
  Công lắp đặt, thực hiện công 10 Theo giá công lao động lắp đặt hệ thống tưới  

8. Sửa đổi STT 2 của “Yêu cầu chung”, các mục 3, 4, 5, 6, 7, 8, 9, 10, 12, 13, 14, 15, 16, 17, 18, 19, 20, 21, Phần B; các mục 31, 33, 34, Phần C; mục 43, Phần D; mục 48, Phần F; mục 49, Phần G như sau:

STT Chỉ tiêu Yêu cầu
2 Quy mô - Điểm trình diễn thực hiện trên phạm vi hẹp: Từ 0,1 ha đến < 1 ha trên phạm vi 1 hộ - Điểm trình diễn thực hiện trên phạm vi rộng: Từ 1 ha đến < 3 ha trên phạm vi nhiều hộ - Mô hình sản xuất quy mô hẹp: Từ 3 ha đến < 10 ha trên phạm vi nhiều hộ - Mô hình sản xuất quy mô rộng: Từ 10 ha trở lên trên phạm vi nhiều hộ

9. Sửa đổi STT 6, 7 của “Định mức triển khai mô hình”, các mục 3, 4, 5, 6, 7, 8, 9, 10, 12, 13, 14, 15, 16, 17, 18, 19, 20, 21, Phần B; các mục 31, 33, 34, Phần C; mục 43, Phần D; mục 48, Phần F; mục 49, Phần G như sau:

STT Nội dung ĐVT Định mức Ghi chú
6

Công cán bộ kỹ thuật

(khảo sát, quan hệ, tổ chức QL, hướng dẫn KT, kiểm tra, báo cáo…)

     
  Từ 0,1 ha đến < 1 ha công 35  
  Từ 1 ha đến < 3 ha công 70  
  Từ 3 ha đến < 10 ha công 105  
  Từ 10 ha trở lên công 140  
7 Phương tiện đi lại của CB kỹ thuật (khảo sát, quan hệ, tổ chức, quản lý, hướng dẫn, kỹ thuật, kiểm tra, báo cáo…)      
  Từ 0,1 ha đến < 1 ha lần đi lại 25 50 lượt đi về
  Từ 1 ha đến < 3 ha lần đi lại 50 100 lượt đi về
  Từ 3 ha đến < 10 ha lần đi lại 75 150 lượt đi về
  Từ 10 ha trở lên lần đi lại 75 150 lượt đi về

10. Sửa đổi STT 2 của ”Yêu cầu chung”, mục 23, 24, 25, 26, 27, 29, 30, 32, 35, Phần C; mục 41, 42, phần D; mục 44, 45, Phần E; mục 46, 47, Phần F như sau:

STT Chỉ tiêu Yêu cầu
2 Quy mô - Điểm trình diễn thực hiện trên phạm vi hẹp: Từ 0,1 ha đến 1 ha trên phạm vi 1 hộ - Điểm trình diễn thực hiện trên phạm vi rộng: Từ 1 ha đến < 3 ha trên phạm vi nhiều hộ - Mô hình sản xuất quy mô hẹp: Từ 3 ha đến < 10 ha trên phạm vi nhiều hộ - Mô hình sản xuất quy mô rộng: Từ 10 ha trở lên trên phạm vi nhiều hộ

11. Sửa đổi STT 6, 7 của “Định mức triển khai mô hình”, mục 23, 24, 25, 26, 27, 29, 30, 32, 35, Phần C; mục 41, 42, phần D; mục 44, 45, Phần E; mục 46, 47, Phần F như sau:

STT Nội dung ĐVT Định mức Ghi chú
6

Công cán bộ kỹ thuật

(khảo sát, quan hệ, tổ chức QL, hướng dẫn KT, kiểm tra, báo cáo…)

     
  Từ 0,1 ha đến 1 ha công 30  
  Từ 1 ha đến < 3 ha công 60  
  Từ 3 ha đến < 10 ha công 90  
  Từ 10 ha trở lên công 120  
7 Phương tiện đi lại của CB kỹ thuật (khảo sát, quan hệ, tổ chức, quản lý, hướng dẫn, kỹ thuật, kiểm tra, báo cáo…)      
  Từ 0,1 ha đến 1 ha lần đi lại 22 44 lượt đi về
  Từ 1 ha đến < 3 ha lần đi lại 44 88 lượt đi về
  Từ 3 ha đến < 10 ha lần đi lại 66 132 lượt đi về
  Từ 10 ha trở lên lần đi lại 66 132 lượt đi về
Phụ lục III

Bổ sung 08 mô hình (từ mô hình 23 đến mô hình 30) vào

Bổ sung 08 mô hình (từ mô hình 23 đến mô hình 30) vào

Phụ lục III

Định mức kinh tế kỹ thuật lĩnh vực thủy sản

ban hành kèm theo Quyết định số 44/2021/QĐ-UBND

(Ban hành kèm theo Quyết định số  08 /2024/QĐ-UBND  ngày  28  /  02 /2024

của UBND tỉnh Long An)

23. MÔ HÌNH NUÔI ỐC BƯƠU ĐEN TRONG AO

23.1. Yêu cầu chung

STT Các chỉ tiêu Yêu cầu Ghi chú
1  Đối tượng Ốc bươu đen  
2  Quy mô - Quy mô hẹp: từ 500 - 1.000 m2 - Quy mô rộng: trên 1.000 - 3.000m2  Theo thực tế địa phương
3  Chỉ tiêu kỹ thuật  
   Diện tích ao nuôi tối ưu 500 - 1.000m2
   Độ sâu ≥ 1,5 m
   Mật độ thả ≤ 70 con/m2
   Quy cỡ giống (trọng lượng) ≥ 0,4 g/con
   Hệ số thức ăn 5 (thức ăn xanh)
   Hàm lượng protein (%) ≥ 25
   Tỷ lệ sống ≥ 70%
   Cỡ thu ≥ 40 g/con
   Năng suất ≥ 19,6 tấn/ha
4  Thời gian nuôi ≤ 5 tháng

23.2. Định mức giống, vật tư

Đơn vị tính: 1.000 m2

STT Hạng mục Đơn vị tính Định mức Ghi chú
1  Con giống con 70.000  Ốc giống khỏe mạnh; có xuất xứ nguồn gốc rõ ràng; có giấy kiểm dịch theo quy định.
2  Thức ăn kg 9.800  Thức ăn xanh gồm các loại rau lấy trái như mướp, bầu, bí, …
3 Thuốc, hóa chất, chế phẩm sinh học Mức hỗ trợ không quá 20 triệu/ha  Đảm bảo yêu cầu chất lượng theo quy định

23.3. Định mức triển khai mô hình

STT Nội dung ĐVT Định mức Ghi chú
1 Thời gian triển khai mô hình tháng 5  
2 Bảng giới thiệu điểm, mô hình trình diễn Chiếc/hộ 1 Cho tất cả các hộ tham gia
3 Hội nghị triển khai (Áp dụng với MH quy mô rộng) ngày 1 Các nội dung chi: tài liệu, văn phòng phẩm, vật tư thực hành, tiền ăn, nước uống, giảng viên, báo cáo viên, thuê hội trường, địa điểm tổ chức, thiết bị phục vụ,… theo quyết định số 18/2021/QĐ-UBND ngày 20/5/2021
4 Tập huấn trong mô hình (Áp dụng với MH quy mô rộng) ngày 1
5 Hội thảo tổng kết mô hình (Đại biểu từ 25 - 80 người/cuộc) ngày 01
6 Công cán bộ kỹ thuật (khảo sát, quan hệ, tổ chức QL, hướng dẫn KT, kiểm tra, báo cáo…) + Quy mô hẹp + Quy mô rộng công       35 50 - Công này thay cho thanh toán công tác phí. - Định mức công = mức lương cơ sở/22 ngày
7 Phương tiện đi lại của CB kỹ thuật (khảo sát, quan hệ, tổ chức, quản lý, hướng dẫn, kỹ thuật, kiểm tra, báo cáo…) + Quy mô hẹp + Quy mô rộng lần đi lại         26 36 Thanh toán thực tế theo quy định tại  điểm 1, khoản III, điều 1, Quyết định số 72/2017/QĐ-UBND  

24. MÔ HÌNH ƯƠNG CÁ TRA GIỐNG

24.1. Yêu cầu chung

STT Các chỉ tiêu Yêu cầu Ghi chú
1 Đối tượng Cá tra giống  
2 Quy mô Quy mô hẹp: từ 1.000 - 2.000 m2 Quy mô rộng: trên 2.000 - 4.000m2 Theo thực tế địa phương
3 Chỉ tiêu kỹ thuật  
  Diện tích ao nuôi tối ưu 1.000 - 2.000m2
  Độ sâu ≥ 1,5 m
  Mật độ thả 500-700 con/m2
  Quy cỡ giống (trọng lượng) Cá bột 3-5 ngày tuổi
  Hệ số thức ăn ≤ 1.1
  Hàm lượng protein (%) ≥ 30
  Tỷ lệ sống ≥ 10%
  Cỡ thu ≥ 10 g/con
  Năng suất ≥ 7 tấn/ha/vụ
4 Thời gian nuôi ≤ 3 tháng

24.2. Định mức giống, vật tư

Đơn vị tính: 1.000 m2

STT Hạng mục Đơn vị tính Định mức Ghi chú
1 Con giống con 700.000 Giống cá bột 3-5 ngày tuổi. Cá khỏe mạnh; có xuất xứ nguồn gốc rõ ràng, có giấy chứng nhận theo quy định
2 Thức ăn kg 770 Thức ăn công nghiệp hàm lượng Protein ≥ 30%; Thức ăn nằm trong danh mục được phép sản xuất kinh doanh Bộ NN; thời hạn sử dụng dưới 3 tháng.
3 Thuốc, hóa chất, chế phẩm sinh học Mức hỗ trợ không quá 20 triệu/ha Đảm bảo yêu cầu chất lượng theo quy định

24.3. Định mức triển khai mô hình

STT Nội dung ĐVT Định mức Ghi chú
1 Thời gian triển khai mô hình tháng 3  
2 Bảng giới thiệu điểm, mô hình trình diễn Chiếc/hộ 1 Cho tất cả các hộ tham gia
3 Hội nghị triển khai (Áp dụng với MH quy mô rộng) ngày 1 Các nội dung chi: tài liệu, văn phòng phẩm, vật tư thực hành, tiền ăn, nước uống, giảng viên, báo cáo viên, thuê hội trường, địa điểm tổ chức, thiết bị phục vụ,… theo quyết định số 18/2021/QĐ-UBND ngày 20/5/2021
4 Tập huấn trong mô hình (Áp dụng với MH quy mô rộng) ngày 1
5 Hội thảo tổng kết mô hình (Đại biểu từ 25 - 80 người/cuộc) ngày 1
6 Công cán bộ kỹ thuật (khảo sát, quan hệ, tổ chức QL, hướng dẫn KT, kiểm tra, báo cáo…) + Quy mô hẹp + Quy mô rộng công         35 50 - Công này thay cho thanh toán công tác phí. - Định mức công = mức lương cơ sở/22 ngày
7 Phương tiện đi lại của CB kỹ thuật (khảo sát, quan hệ, tổ chức, quản lý, hướng dẫn, kỹ thuật, kiểm tra, báo cáo…) + Quy mô hẹp + Quy mô rộng lần đi lại         26 36 Thanh toán thực tế theo quy định tại  điểm 1, khoản III, điều 1, Quyết định số 72/2017/QĐ-UBND  

25. MÔ HÌNH NUÔI CÁ LĂNG NHA TRONG LỒNG /BÈ

25.1. Yêu cầu chung

STT Các chỉ tiêu Yêu cầu Ghi chú
1 Đối tượng Cá Lăng nha  
2 Quy mô Quy mô hẹp: từ 50 - 100 m3 Quy mô rộng: trên 100 – 300 m3 Theo thực tế địa phương
3 Chỉ tiêu kỹ thuật  
  Diện tích ao nuôi tối ưu 50 - 100m3
  Độ sâu ≥ 2 m
  Mật độ thả ≤20 con/m3
  Quy cỡ giống (trọng lượng) ≥15 cm/con
  Hệ số thức ăn 2
  Hàm lượng protein (%) ≥ 35
  Tỷ lệ sống ≥ 80%
  Cỡ thu ≥ 1,5 kg/con
  Năng suất ≥ 24 kg/m3
4 Thời gian nuôi ≤ 11 tháng

25.2. Định mức giống, vật tư

Đơn vị tính: 100 m3

STT Hạng mục Đơn vị tính Định mức Ghi chú
1 Con giống con 2.000 Cá Lăng nha ≥ 15 cm/con; cá giống khỏe mạnh; có xuất xứ nguồn gốc rõ ràng, có giấy chứng nhận theo quy định
2 Thức ăn kg 4.800 Thức ăn công nghiệp hàm lượng Protein ≥ 35%; Thức ăn nằm trong danh mục được phép sản xuất kinh doanh Bộ NN; thời hạn sử dụng dưới 3 tháng.
3 Thuốc, hóa chất, chế phẩm sinh học Mức hỗ trợ không quá 10 triệu/100 m3 Đảm bảo yêu cầu chất lượng theo quy định

25.3. Định mức triển khai mô hình

STT Nội dung ĐVT Định mức Ghi chú
1 Thời gian triển khai mô hình tháng 11  
2 Bảng giới thiệu điểm, mô hình trình diễn Chiếc/hộ 1 Cho tất cả các hộ tham gia
3 Hội nghị triển khai (Áp dụng với MH quy mô rộng) ngày 1 Các nội dung chi: tài liệu, văn phòng phẩm, vật tư thực hành, tiền ăn, nước uống, giảng viên, báo cáo viên, thuê hội trường, địa điểm tổ chức, thiết bị phục vụ,… theo quyết định số 18/2021/QĐ-UBND ngày 20/5/2021
4 Tập huấn trong mô hình (Áp dụng với MH quy mô rộng) ngày 1
5 Hội thảo tổng kết mô hình (Đại biểu từ 25 - 80 người/cuộc) ngày 1
6 Công cán bộ kỹ thuật (khảo sát, quan hệ, tổ chức QL, hướng dẫn KT, kiểm tra, báo cáo…) + Quy mô hẹp + Quy mô rộng công       35 50 - Công này thay cho thanh toán công tác phí. - Định mức công = mức lương cơ sở/22 ngày
7 Phương tiện đi lại của CB kỹ thuật (khảo sát, quan hệ, tổ chức, quản lý, hướng dẫn, kỹ thuật, kiểm tra, báo cáo…) + Quy mô hẹp + Quy mô rộng lần đi lại         26 36 Thanh toán thực tế theo quy định tại  điểm 1, khoản III, điều 1, Quyết định số 72/2017/QĐ-UBND  

26. MÔ HÌNH NUÔI GHÉP CÁ RÔ PHI/ĐIÊU HỒNG LÀ CHÍNH TRONG AO/HỒ

26.1. Yêu cầu chung

STT Các chỉ tiêu Yêu cầu Ghi chú
1 Đối tượng Cá rô phi, điêu hồng, chép,…  
2 Quy mô Quy mô hẹp: từ 2.000 - 3.000 m2 Quy mô rộng: trên 3.000 – 5.000m2 Theo thực tế địa phương
3 Chỉ tiêu kỹ thuật  
  Diện tích ao nuôi tối ưu 2.000 – 3.000m2
  Độ sâu ≥ 1,5 m
  Mật độ thả ≤ 3 con/m2
  Quy cỡ giống (trọng lượng) ≥ 4 cm/con
  Hệ số thức ăn ≤ 1,5
  Hàm lượng protein (%) ≥ 24%
  Tỷ lệ sống ≥ 80%
  Cỡ thu ≥ 400 g/con
  Năng suất ≥ 9,6 tấn/ha
4 Thời gian nuôi ≤ 10 tháng

26.2. Định mức giống, vật tư

Đơn vị tính: 1.000 m2

STT Hạng mục Đơn vị tính Định mức Ghi chú
1 Con giống con 3.000 Cá rô phi/điêu hồng, cá chép, chim trắng, … ≥ 4 cm/con; cá giống khỏe mạnh; có xuất xứ nguồn gốc rõ ràng, có giấy chứng nhận theo quy định
2 Thức ăn kg 1.440 Thức ăn công nghiệp hàm lượng Protein ≥ 24%; Thức ăn nằm trong danh mục được phép sản xuất kinh doanh Bộ NN; thời hạn sử dụng dưới 3 tháng.
3 Thuốc, hóa chất, chế phẩm sinh học Mức hỗ trợ không quá 20 triệu/ha Đảm bảo yêu cầu chất lượng theo quy định

26.3. Định mức triển khai mô hình

STT Nội dung ĐVT Định mức Ghi chú
1 Thời gian triển khai mô hình tháng 10  
2 Bảng giới thiệu điểm, mô hình trình diễn Chiếc/hộ 1 Cho tất cả các hộ tham gia
3 Hội nghị triển khai (Áp dụng với MH quy mô rộng) ngày 1 Các nội dung chi: tài liệu, văn phòng phẩm, vật tư thực hành, tiền ăn, nước uống, giảng viên, báo cáo viên, thuê hội trường, địa điểm tổ chức, thiết bị phục vụ,… theo quyết định số 18/2021/QĐ-UBND ngày 20/5/2021
4 Tập huấn trong mô hình (Áp dụng với MH quy mô rộng) ngày 1
5 Hội thảo tổng kết mô hình (Đại biểu từ 25 - 80 người/cuộc) ngày 1
6 Công cán bộ kỹ thuật (khảo sát, quan hệ, tổ chức QL, hướng dẫn KT, kiểm tra, báo cáo…) + Quy mô hẹp + Quy mô rộng công       35 50 - Công này thay cho thanh toán công tác phí. - Định mức công = mức lương cơ sở/22 ngày
7 Phương tiện đi lại của CB kỹ thuật (khảo sát, quan hệ, tổ chức, quản lý, hướng dẫn, kỹ thuật, kiểm tra, báo cáo…) + Quy mô hẹp + Quy mô rộng lần đi lại         26 36 Thanh toán thực tế theo quy định tại  điểm 1, khoản III, điều 1, Quyết định số 72/2017/QĐ-UBND  

27. MÔ HÌNH NUÔI BA BA TRONG AO

27.1. Yêu cầu chung

STT Các chỉ tiêu Yêu cầu Ghi chú
1 Đối tượng Ba ba  
2 Quy mô Quy mô hẹp: từ 1.000 - 2.000 m2 Quy mô rộng: trên 2.000 - 4.000m2 Theo thực tế địa phương
3 Chỉ tiêu kỹ thuật  
  Diện tích ao nuôi tối ưu 1.000 – 2.000m2
  Độ sâu ≥ 1,5 m
  Mật độ thả ≤ 2 con/m2
  Quy cỡ giống (trọng lượng) ≥ 100 g/con
  Hệ số thức ăn ≤ 10 (cá tạp)
  Hàm lượng protein (%) ≥ 30%
  Tỷ lệ sống ≥ 70%
  Cỡ thu ≥ 1,2 kg/con
  Năng suất ≥ 16 tấn/ha
4 Thời gian nuôi ≤ 15 tháng

27.2. Định mức giống, vật tư

Đơn vị tính: 1.000 m2

  STT Hạng mục Đơn vị tính Định mức Ghi chú
1 Con giống con 2.000 Ba ba giống cỡ ≥ 100g/con; Ba ba giống khỏe mạnh; có xuất xứ nguồn gốc rõ ràng, có giấy chứng nhận theo quy định
2 Thức ăn kg 1.600 Thức ăn cá tạp đảm bảo chất lượng.
3 Thuốc, hóa chất, chế phẩm sinh học Mức hỗ trợ không quá 30 triệu/ha Đảm bảo yêu cầu chất lượng theo quy định

27.3. Định mức triển khai mô hình

STT Nội dung ĐVT Định mức Ghi chú
1 Thời gian triển khai mô hình tháng 15  
2 Bảng giới thiệu điểm, mô hình trình diễn Chiếc/hộ 1 Cho tất cả các hộ tham gia
3 Hội nghị triển khai (Áp dụng với MH quy mô rộng) ngày 1 Các nội dung chi: tài liệu, văn phòng phẩm, vật tư thực hành, tiền ăn, nước uống, giảng viên, báo cáo viên, thuê hội trường, địa điểm tổ chức, thiết bị phục vụ,… theo quyết định số 18/2021/QĐ-UBND ngày 20/5/2021
4 Tập huấn trong mô hình (Áp dụng với MH quy mô rộng) ngày 1
5 Hội thảo tổng kết mô hình (Đại biểu từ 25 - 80 người/cuộc) ngày 1
6 Công cán bộ kỹ thuật (khảo sát, quan hệ, tổ chức QL, hướng dẫn KT, kiểm tra, báo cáo…) + Quy mô hẹp + Quy mô rộng công       35 50 - Công này thay cho thanh toán công tác phí. - Định mức công = mức lương cơ sở/22 ngày
7 Phương tiện đi lại của CB kỹ thuật (khảo sát, quan hệ, tổ chức, quản lý, hướng dẫn, kỹ thuật, kiểm tra, báo cáo…) + Quy mô hẹp + Quy mô rộng lần đi lại         26 36 Thanh toán thực tế theo quy định tại  điểm 1, khoản III, điều 1, Quyết định số 72/2017/QĐ-UBND  

28. MÔ HÌNH NUÔI CÁ BỐNG TƯỢNG TRONG BỂ

28.1. Yêu cầu chung

STT Các chỉ tiêu Yêu cầu Ghi chú
1 Đối tượng Cá bống tượng  
2 Quy mô Quy mô hẹp: từ 100 - 200 m3 Quy mô rộng: trên 200 – 500m3 Theo thực tế địa phương
3 Chỉ tiêu kỹ thuật  
  Diện tích ao nuôi tối ưu 100 – 200m3
  Độ sâu ≥ 1,5 m
  Mật độ thả ≤ 30 con/m2
  Quy cỡ giống (trọng lượng) ≥ 10 cm/con
  Hệ số thức ăn ≤ 9 (cá tạp)
  Hàm lượng protein (%) ≥ 30%
  Tỷ lệ sống ≥ 70%
  Cỡ thu ≥ 0,4 kg/con
  Năng suất ≥ 8 kg/ m3
4 Thời gian nuôi ≤ 10 tháng

28.2. Định mức giống, vật tư

Đơn vị tính: 100 m3

STT Hạng mục Đơn vị tính Địnhmức Ghi chú
1 Con giống con 3.000 Cá giống cỡ ≥ 10 cm/con; Cá giống khỏe mạnh; có xuất xứ nguồn gốc rõ ràng, có giấy chứng nhận theo quy định
2 Thức ăn kg 7.200 Thức ăn cá tạp đảm bảo chất lượng.
3 Thuốc, hóa chất, chế phẩm sinh học Mức hỗ trợ không quá 10 triệu/100 m3 Đảm bảo yêu cầu chất lượng theo quy định

28.3. Định mức triển khai mô hình

STT Nội dung ĐVT Định mức Ghi chú
1 Thời gian triển khai mô hình tháng 10  
2 Bảng giới thiệu điểm, mô hình trình diễn Chiếc/hộ 1 Cho tất cả các hộ tham gia
3 Hội nghị triển khai (Áp dụng với MH quy mô rộng) ngày 1 Các nội dung chi: tài liệu, văn phòng phẩm, vật tư thực hành, tiền ăn, nước uống, giảng viên, báo cáo viên, thuê hội trường, địa điểm tổ chức, thiết bị phục vụ,… theo quyết định số 18/2021/QĐ-UBND ngày 20/5/2021
4 Tập huấn trong mô hình (Áp dụng với MH quy mô rộng) ngày 1
5 Hội thảo tổng kết mô hình (Đại biểu từ 25 - 80 người/cuộc) ngày 1
6 Công cán bộ kỹ thuật (khảo sát, quan hệ, tổ chức QL, hướng dẫn KT, kiểm tra, báo cáo…) + Quy mô hẹp + Quy mô rộng công       35 50 - Công này thay cho thanh toán công tác phí. - Định mức công = mức lương cơ sở/22 ngày
7 Phương tiện đi lại của CB kỹ thuật (khảo sát, quan hệ, tổ chức, quản lý, hướng dẫn, kỹ thuật, kiểm tra, báo cáo…) + Quy mô hẹp + Quy mô rộng lần đi lại         26 36 Thanh toán thực tế theo quy định tại  điểm 1, khoản III, điều 1, Quyết định số 72/2017/QĐ-UBND  

29. MÔ HÌNH NUÔI CÁ HÔ TRONG AO ĐẤT

29.1. Yêu cầu chung

STT Các chỉ tiêu Yêu cầu Ghi chú
1 Đối tượng Cá hô  
2 Quy mô Quy mô hẹp: từ 1.000-2.000 m2 Quy mô rộng: trên 2.000 – 4.000m2 Theo thực tế địa phương
3 Chỉ tiêu kỹ thuật  
  Diện tích ao nuôi tối ưu 1.000 – 2.000m2
  Độ sâu ≥ 1,5 m
  Mật độ thả ≤ 1 con/m2
  Quy cỡ giống (trọng lượng) ≥ 10 cm/con
  Hệ số thức ăn ≤ 2
  Hàm lượng protein (%) ≥ 22%
  Tỷ lệ sống ≥ 80%
  Cỡ thu ≥ 1,5 kg/con
  Năng suất ≥ 12 tấn/ha/vụ
4 Thời gian nuôi ≤ 18 tháng

29.2. Định mức giống, vật tư

Đơn vị tính: 1.000 m2

  STT Hạng mục Đơn vị tính Định mức Ghi chú
1 Con giống con 1.000 Cá hô giống cỡ ≥ 10 cm/con; Cá giống khỏe mạnh; có xuất xứ nguồn gốc rõ ràng, có giấy chứng nhận theo quy định
2 Thức ăn kg 2.400 Thức ăn công nghiệp hàm lượng Protein ≥ 22%; Thức ăn nằm trong danh mục được phép sản xuất kinh doanh Bộ NN; thời hạn sử dụng dưới 3 tháng.
3 Thuốc, hóa chất, chế phẩm sinh học Mức hỗ trợ không quá 20 triệu/1.000 m2 Đảm bảo yêu cầu chất lượng theo quy định

29.3. Định mức triển khai mô hình

STT Nội dung ĐVT Định mức Ghi chú
1 Thời gian triển khai mô hình tháng 10  
2 Bảng giới thiệu điểm, mô hình trình diễn Chiếc/hộ 1 Cho tất cả các hộ tham gia
3 Hội nghị triển khai (Áp dụng với MH quy mô rộng) ngày 1 Các nội dung chi: tài liệu, văn phòng phẩm, vật tư thực hành, tiền ăn, nước uống, giảng viên, báo cáo viên, thuê hội trường, địa điểm tổ chức, thiết bị phục vụ,… theo quyết định số 18/2021/QĐ-UBND ngày 20/5/2021
4 Tập huấn trong mô hình (Áp dụng với MH quy mô rộng) ngày 1
5 Hội thảo tổng kết mô hình (Đại biểu từ 25 - 80 người/cuộc) ngày 1
6 Công cán bộ kỹ thuật (khảo sát, quan hệ, tổ chức QL, hướng dẫn KT, kiểm tra, báo cáo…) + Quy mô hẹp + Quy mô rộng công       35 50 - Công này thay cho thanh toán công tác phí. - Định mức công = mức lương cơ sở/22 ngày
7 Phương tiện đi lại của CB kỹ thuật (khảo sát, quan hệ, tổ chức, quản lý, hướng dẫn, kỹ thuật, kiểm tra, báo cáo…) + Quy mô hẹp + Quy mô rộng lần đi lại         26 36 Thanh toán thực tế theo quy định tại  điểm 1, khoản III, điều 1, Quyết định số 72/2017/QĐ-UBND  

30. MÔ HÌNH NUÔI CÁ ĐỐI MỤC TRONG AO

30.1. Yêu cầu chung

STT Các chỉ tiêu Yêu cầu Ghi chú
1 Đối tượng Cá đối mục  
2 Quy mô Quy mô hẹp: từ 1.000-2.000 m2 Quy mô rộng: trên 2.000 - 4.000m2 Theo thực tế địa phương
3 Chỉ tiêu kỹ thuật  
  Diện tích ao nuôi tối ưu 1.000 – 2.000m2
  Độ sâu ≥ 1,5 m
  Mật độ thả ≤ 1 con/m2
  Quy cỡ giống (trọng lượng) ≥ 5 cm/con
  Hệ số thức ăn ≤ 1,5
  Hàm lượng protein (%) ≥ 35%
  Tỷ lệ sống ≥ 80%
  Cỡ thu ≥ 0,5 kg/con
  Năng suất ≥ 4 tấn/ha/vụ
4 Thời gian nuôi ≤ 8 tháng

30.2. Định mức giống, vật tư

Đơn vị tính: 1.000 m2

STT Hạng mục Đơn vị tính Định mức Ghi chú
1 Con giống con 1.000 Cá giống cỡ ≥ 5 cm/con; Cá giống khỏe mạnh; có xuất xứ nguồn gốc rõ ràng, có giấy chứng nhận theo quy định
2 Thức ăn kg 600 Thức ăn công nghiệp hàm lượng Protein ≥ 35%; Thức ăn nằm trong danh mục được phép sản xuất kinh doanh Bộ NN; thời hạn sử dụng dưới 3 tháng.
3 Thuốc, hóa chất, chế phẩm sinh học Mức hỗ trợ không quá 20 triệu/1.000 m2 Đảm bảo yêu cầu chất lượng theo quy định

30.3. Định mức triển khai mô hình

STT Nội dung ĐVT Định mức Ghi chú
1 Thời gian triển khai mô hình tháng 10  
2 Bảng giới thiệu điểm, mô hình trình diễn Chiếc/hộ 1 Cho tất cả các hộ tham gia
3 Hội nghị triển khai (Áp dụng với MH quy mô rộng) ngày 1 Các nội dung chi: tài liệu, văn phòng phẩm, vật tư thực hành, tiền ăn, nước uống, giảng viên, báo cáo viên, thuê hội trường, địa điểm tổ chức, thiết bị phục vụ,… theo quyết định số 18/2021/QĐ-UBND ngày 20/5/2021
4 Tập huấn trong mô hình (Áp dụng với MH quy mô rộng) ngày 1
5 Hội thảo tổng kết mô hình (Đại biểu từ 25 - 80 người/cuộc) ngày 1
6 Công cán bộ kỹ thuật (khảo sát, quan hệ, tổ chức QL, hướng dẫn KT, kiểm tra, báo cáo…) + Quy mô hẹp + Quy mô rộng công       35 50 - Công này thay cho thanh toán công tác phí. - Định mức công = mức lương cơ sở/22 ngày
7 Phương tiện đi lại của CB kỹ thuật (khảo sát, quan hệ, tổ chức, quản lý, hướng dẫn, kỹ thuật, kiểm tra, báo cáo…) + Quy mô hẹp + Quy mô rộng lần đi lại       26 36 Thanh toán thực tế theo quy định tại  điểm 1, khoản III, điều 1, Quyết định số 72/2017/QĐ-UBND
Phụ lục IV

Sửa đổi, bổ sung một số nội dung của Phụ lục IV - Diễn giải định mức công kỹ thuật ban hành kèm theo Quyết định số 44/2021/QĐ-UBND

Sửa đổi, bổ sung một số nội dung của Phụ lục IV - Diễn giải định mức công kỹ thuật

ban hành kèm theo Quyết định số 44/2021/QĐ-UBND

(Ban hành kèm theo Quyết định số   08 /2024/QĐ-UBND ngày   28 /   02 /2024 của UBND tỉnh)

1.  Sửa đổi STT 1, 2, 3, 4 của “Nội dung trình diễn, mô hình”, Phụ lục IV như sau:

STT Nội dung trình diễn, mô hình
1 Điểm trình diễn thực hiện trên phạm vi hẹp từ 0,1 ha đến 1 ha trên phạm vi 1 hộ đối với nhóm cây trồng có thời gian thực hiện dưới 6 tháng. Trường hợp một số cây trồng đặc thù như thủy canh, rau mầm, nấm, hoa, cây kiểng, sản xuất phân hữu cơ… thực hiện trên phạm vi 1 hộ cũng được xếp vào nhóm này
2 Điểm trình diễn thực hiện trên phạm vi rộng, từ 5 ha đến < 10 ha (đối với mô hình sản xuất lúa ứng dụng kỹ thuật thâm canh tổng hợp), từ 2 ha đến  < 10 ha (đối với mô hình sản xuất lúa theo hướng hữu cơ), từ 1 ha đến < 3 ha (đối với các mô hình trên nhóm cây rau, cây công nghiệp, cây lấy củ, cây đậu đỗ) trên phạm vi nhiều hộ và có thời gian thực hiện dưới 6 tháng. Trường hợp một số cây trồng đặc thù như thủy canh, rau mầm, nấm, hoa, cây kiểng, sản xuất phân hữu cơ… thực hiện trên phạm vi nhiều hộ cũng được xếp vào nhóm này.
3 Điểm trình diễn thực hiện trên phạm vi hẹp từ 0,1 ha đến 1 ha trên phạm vi 1 hộ đối với nhóm cây trồng có thời gian thực hiện trên 6 tháng. Trường hợp một số cây trồng đặc thù như hoa, cây kiểng,… trên phạm vi 1 hộ và có thời gian thực hiện trên 6 tháng cũng được xếp vào nhóm này.
4 Điểm trình diễn thực hiện trên phạm vi rộng từ 1 - 3 ha /mô hình trên phạm vi nhiều hộ, có thời gian thực hiện trên 6 tháng. Trường hợp một số cây trồng có quy trình canh tác đặc thù như hoa, cây kiểng,… trên phạm vi nhiều hộ và có thời gian thực hiện trên 6 tháng cũng được xếp vào nhóm này.

2. Bổ sung thêm số thứ tự từ số 13 đến số 16

STT Nội dung trình diễn, mô hình Hạng mục công việc Số người theo dõi Tổng cộng Ghi chú
Quan hệ địa phương, triển khai, khảo sát, chọn điểm, lập danh sách nông dân tham gia mô hình Lập hồ sơ  thực hiện mô hình Lập quy trình kỹ thuật, sổ sách theo dõi mô hình Thống nhất thời gian thực hiện mô hình, lựa chọn vật tư nông nghiệp, dịch vụ cơ giới, đơn vị cung ứng, hướng dẫn thanh quyết toán,… Theo dõi ghi chép tiến độ thực hiện các biện pháp kỹ thuật (*) Thu thập, tổng hợp số liệu, lập báo cáo  và tổ chức quảng bá mô hình Tổng hợp hồ sơ thực hiện mô hình và  thanh quyết toán
13 Mô hình sản xuất quy mô hẹp, từ 10 ha đến < 50 ha (đối với mô hình sản xuất lúa ứng dụng kỹ thuật thâm canh tổng hợp), từ 10 ha đến < 20 ha (đối với mô hình sản xuất lúa theo hướng hữu cơ), từ 3 ha đến < 10 ha (đối với các mô hình trên nhóm cây rau, cây công nghiệp, cây lấy củ, cây đậu đỗ) có thời gian thực dưới 6 tháng. Công 6 3 3 6 54 15 3 3 người 90  
Số lần đi lại 6     6 45 6 3 66
14 Mô hình sản xuất quy mô rộng, từ 50 ha trở lên (đối với mô hình sản xuất lúa ứng dụng kỹ thuật thâm canh tổng hợp), từ 20 ha trở lên (đối với mô hình sản xuất lúa theo hướng hữu cơ), từ 10 ha trở lên (đối với các mô hình trên nhóm cây rau, cây công nghiệp, cây lấy củ, cây đậu đỗ) có thời gian thực hiện dưới 6 tháng Công 8 4 4 8 72 20 4 4 người 120  
Số lần đi lại 6     6 45 6 3 66  
15 Mô hình sản xuất quy mô hẹp từ 3 ha đến < 10 ha (đối với nhóm cây ăn quả, cây mai hoặc nhóm cây rau, cây công nghiệp, cây lấy củ) có thời gian thực hiện trên 6 tháng Công 6 3 3 6 69 15 3     3 người 105  
Số lần đi lại 6     6 54 6 3 75  
16 Mô hình sản xuất quy mô rộng từ 10 ha trở lên (đối với nhóm cây ăn quả, cây mai hoặc nhóm cây rau, cây công nghiệp, cây lấy củ có thời gian thực hiện trên 6 tháng Công 8 4 4 8 92 20 4 4 người 140  
Số lần đi lại 6     6 54 6 3 75  

Ghi chú:

- Hạng mục công việc: Theo dõi ghi chép tiến độ thực hiện các biện pháp kỹ thuật (*): Kiểm tra việc mua và sử dụng vật tư nông nghiệp, dịch vụ cơ giới được ứng dụng trong mô hình; Theo dõi, ghi chép tiến độ thực hiện các biện pháp kỹ thuật bao gồm kiểm tra, hướng dẫn thực hiện các giải pháp kỹ thuật ứng dụng trong mô hình, hướng dẫn nông dân ghi chép nhật ký sản xuất, theo dõi các chỉ tiêu nông học, các chỉ tiêu về năng suất, các chỉ tiêu về dịch hại và hiệu quả của mô hình; Tổ chức thực hiện các hoạt động chuyển giao kỹ thuật trong mô hình.

Mục lục Bấm để đi tới điều