vanban.org

Quyết định số 08/2019/QĐ-UBND Quy định hệ số điều chỉnh giá đất năm 2019 trên địa bàn tỉnh Gia Lai

Đang đối chiếu hiệu lực… So khớp phiên bản với cơ sở dữ liệu văn bản pháp luật
Hết hiệu lực toàn bộ · từ 19/06/2020 Bản hợp nhất mới nhất · phiên bản 2/2 · từ 19/06/2020 Thay thế: 19/2020/QĐ-UBND · 08/06/2020
Gia Lai Ban hành 28/02/2019 Hiệu lực 10/03/2019 Hết hiệu lực toàn bộ 1 bản án áp dụng
Dòng đời phiên bản 2 đời quyết định · 4 phiên bản · 7 năm
Quyết định số 19/2020/QĐ-UBND Quy định hệ số điều chỉnh giá đất năm 2020 trên địa bàn tỉnh Gia Lai · 19/2020/QĐ-UBND
Quyết định số 08/2019/QĐ-UBND Quy định hệ số điều chỉnh giá đất năm 2019 trên địa bàn tỉnh Gia Lai · 08/2019/QĐ-UBND
19/06/202019/2020/QĐ-UBNDSửa đổi Đang xem 10/03/2019Bản gốcBan hành mới
Từng phần
Hết hiệu lực toàn bộ từ 19/06/2020 — Văn thư vanban.org

QUYẾT ĐỊNH

          Quy định hệ số điều chỉnh giá đất năm 2019 trên địa bàn tỉnh Gia Lai. _________________

          ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH GIA LAI

Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương năm 2015;

Căn cứ Luật Đất đai năm 2013;

Căn cứ Luật Ban hành văn bản quy phạm pháp luật năm 2015;

Căn cứ Nghị định số 44/2014/NĐ-CP ngày 15/5/2014 của Chính phủ quy định về giá đất;

Căn cứ Nghị định số 45/2014/NĐ-CP ngày 15/5/2014 của Chính phủ quy định về thu tiền sử dụng đất;

Căn cứ Nghị định số 46/2014/NĐ-CP ngày 15/5/2014 của Chính phủ quy định về thu tiền thuê đất, thuê mặt nước;

Căn cứ Nghị định số 01/2017/NĐ-CP ngày 06/01/2017 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số nghị định quy định chi tiết thi hành Luật Đất đai;

Căn cứ Nghị định số 135/2016/NĐ-CP ngày 09/9/2016 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của các nghị định quy định về thu tiền sử dụng đất, thu tiền thuê đất, thuê mặt nước;

Căn cứ Nghị định số 35/2017/NĐ-CP ngày 03/4/2017 của Chính phủ quy định về thu tiền sử dụng đất, thu tiền thuê đất, thuê mặt nước trong khu kinh tế, khu công nghệ cao;

Căn cứ Nghị định số 123/2017/NĐ-CP ngày 14/11/2017 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của các nghị định quy định về thu tiền sử dụng đất, thu tiền thuê đất, thuê mặt nước;

Căn cứ Thông tư số 76/2014/TT-BTC ngày 16/6/2014 của Bộ trưởng Bộ Tài chính hướng dẫn một số điều của Nghị định số 45/2014/NĐ-CP ngày 15/5/2014 của Chính phủ quy định về thu tiền sử dụng đất;

Căn cứ Thông tư số 77/2014/TT-BTC ngày 16/6/2014 của Bộ trưởng Bộ Tài chính hướng dẫn một số điều của Nghị định số 46/2014/NĐ-CP ngày 15/5/2014 của Chính phủ quy định về thu tiền thuê đất, thuê mặt nước;

Căn cứ Thông tư số 36/2014/TT-BTNMT ngày 30/6/2014 của Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường quy định chi tiết phương pháp định giá đất; xây dựng, điều chỉnh bảng giá đất; định giá đất cụ thể và tư vấn xác định giá đất;

Căn cứ Thông tư số 332/2016/TT-BTC ngày 26/12/2016 của Bộ trưởng Bộ Tài chính sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 76/2014/TT-BTC ngày 16/6/2014 của Bộ trưởng Bộ Tài chính hướng dẫn một số điều của Nghị định số 45/2014/NĐ-CP ngày 15/5/2014 của Chính phủ quy định về thu tiền sử dụng đất;

Căn cứ Thông tư số 333/2016/TT-BTC ngày 26/12/2016 của Bộ trưởng Bộ Tài chính sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 77/2014/TT-BTC ngày 16/6/2014 của Bộ trưởng Bộ Tài chính hướng dẫn một số điều của Nghị định số 46/2014/NĐ-CP ngày 15/5/2014 của Chính phủ quy định về thu tiền thuê đất, thuê mặt nước;

Căn cứ Thông tư số 89/2017/TT-BTC ngày 23/8/2017 của Bộ trưởng Bộ Tài chính hướng dẫn một số điều của Nghị định số 35/2017/NĐ-CP ngày 03/4/2017 của Chính phủ quy định về thu tiền sử dụng đất, thu tiền thuê đất, thuê mặt nước trong khu kinh tế, khu công nghệ cao;

Căn cứ Thông báo số 127/TB-HĐND ngày 28/01/2019 của Thường trực Hội đồng nhân dân tỉnh Gia Lai;

Theo đề nghị của Giám đốc Sở Tài chính tại Tờ trình số 80/TTr-STC ngày     18/02/2019.

QUYẾT ĐỊNH:

Điều 1. Phạm vi điều chỉnh

Quyết định này quy định hệ số điều chỉnh giá đất (sau đây gọi tắt là hệ số K) năm 2019 để xác định giá đất cụ thể, giá khởi điểm đấu giá quyền sử dụng đất và các trường hợp khác theo quy định của pháp luật bằng phương pháp hệ số K trên địa bàn tỉnh Gia Lai năm 2019.

Điều 2. Đối tượng áp dụng

1. Cơ quan thực hiện chức năng quản lý nhà nước về đất đai; cơ quan có chức năng xác định giá đất cụ thể bằng phương pháp hệ số K.

2. Tổ chức, cá nhân khác có liên quan.

Điều 3. Hệ số điều chỉnh giá đất năm 2019

1. Hệ số điều chỉnh giá đất đối với đất ở đô thị; đất thương mại dịch vụ tại đô thị và nông thôn; đất sản xuất kinh doanh phi nông nghiệp không phải là đất thương mại dịch vụ; đất phi nông nghiệp khác; đất khu công nghiệp; đất ở nông thôn; đất trồng cây lâu năm; đất trồng lúa nước 02 vụ trở lên; đất trồng cây hàng năm khác, đất nông nghiệp khác; đất rừng sản xuất, rừng phòng hộ, rừng đặc dụng; đất nuôi trồng thủy sản; đất ở các khu quy hoạch của các huyện, thị xã và thành phố Pleiku: Theo các phụ lục chi tiết đính kèm.

2. Hệ số điều chỉnh giá đất trụ sở cơ quan, công trình sự nghiệp tại đô thị và nông thôn: Được áp dụng theo từng địa bàn, loại đất ở tương ứng quy định tại Khoản 1 Điều này.

3. Hệ số điều chỉnh giá đất đối với đất nông nghiệp trong phạm vi địa giới hành chính phường, phạm vi khu dân cư thị trấn, khu dân cư nông thôn; đất trồng lúa nước 1 vụ; đất trồng lúa nương: Được áp dụng theo từng địa bàn, loại đất nông nghiệp tương ứng quy định tại Khoản 1 Điều này.

Điều 4. Hiệu lực thi hành và tổ chức thực hiện

1. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 10 tháng 3 năm 2019.

2. Giao Sở Tài chính chủ trì, phối hợp với Sở Tài nguyên và Môi trường hướng dẫn triển khai thực hiện Quyết định này. Trong quá trình triển khai thực hiện nếu có phát sinh vướng mắc, các cơ quan, tổ chức, cá nhân có liên quan phản ánh bằng văn bản về Sở Tài chính để tổng hợp, báo cáo Ủy ban nhân dân tỉnh xem xét đúng theo quy định của pháp luật.

Điều 5. Chánh văn phòng UBND tỉnh, Giám đốc các Sở: Tài chính, Tài nguyên và Môi trường, Xây dựng, Tư pháp; Cục trưởng Cục Thuế tỉnh; Chủ tịch UBND các huyện, thị xã, thành phố; thủ trưởng các sở, ban, ngành; các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.

TM. ỦY BAN NHÂN DÂN

KT.CHỦ TỊCH

PHÓ CHỦ TỊCH

(Đã ký)

Kpă Thuyên

Phụ lục 1

Hệ số điều chỉnh giá đất năm 2019 huyện đức cơ

HỆ SỐ ĐIỀU CHỈNH GIÁ ĐẤT NĂM 2019 HUYỆN ĐỨC CƠ 

(Kèm theo Quyết định số   08 /2019/QĐ- UBND ngày  28 /02 /2019  của UBND tỉnh Gia Lai)

1. Đất ở tại đô thị:                                                                                                                                              ĐVT:  Đồng/m2

Loại đường

Vị trí 1: 

Mặt tiền đường phố

Vị trí 2: Ngõ hẻm loại 1

có kích thước từ 6m trở lên

Vị trí 3: Ngõ hẻm loại 2

có kích thước từ 3,5 m đến dưới 6m

Vị trí 4: Ngõ hẻm loại 3

có kích thước nhỏ hơn 3,5m

Giá đất Hệ số Từ chỉ giới XD của vị trí 1 đến mét thứ 100 Hệ số Từ mét >100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 1 Hệ số Từ chỉ giới XD của vị trí 1 đến mét thứ 100 Hệ số Từ mét >100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 2 Hệ số Từ chỉ giới XD của vị trí 1 đến mét thứ 100 Hệ số Từ mét >100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 3 Hệ số
  (1a) (2a) (2b) (3a) (3b) (4a) (4b)
1A 2.000.000 1,7 950.000 1,4 850.000 1,4 700.000 1,3 650.000 1,3 600.000 1,2 500.000 1,2
1B 1.700.000 1,6 850.000 1,4 750.000 1,4 650.000 1,3 600.000 1,3 550.000 1,2 450.000 1,2
1C 1.200.000 1,5 750.000 1,4 650.000 1,4 500.000 1,3 450.000 1,3 400.000 1,2 350.000 1,2
1D 1.000.000 1,4 600.000 1,3 500.000 1,3 400.000 1,3 350.000 1,3 300.000 1,2 250.000 1,2
1E 900.000 1,2 500.000 1,3 450.000 1,3 350.000 1,2 300.000 1,2 250.000 1,2 200.000 1,2
2A 700.000 1,2 420.000 1,2 350.000 1,2 280.000 1,2 250.000 1,2 200.000 1,2 180.000 1,2
2B 600.000 1,2 350.000 1,2 300.000 1,2 260.000 1,2 230.000 1,2 180.000 1,1 160.000 1,1
2C 500.000 1,2 280.000 1,2 250.000 1,2 220.000 1,2 200.000 1,2 160.000 1,1 140.000 1,1
2D 400.000 1,2 250.000 1,1 220.000 1,1 200.000 1,1 180.000 1,1 150.000 1,1 130.000 1,1
2E 300.000 1,2 220.000 1,1 200.000 1,1 180.000 1,1 160.000 1,1 140.000 1,1 125.000 1,1
3A 200.000 1,2 170.000 1,1 160.000 1,1 150.000 1,1 140.000 1,1 120.000 1,1 100.000 1,1
3B 150.000 1,2                        
3C 125.000 1,2                        
3D 100.000 1,2                        
                

2. Đất ở tại nông thôn:                                                                                  

ĐVT: Đồng/m2

STT

Tên đơn vị

Hành chính

Vị trí 1 Vị trí 2 Vị trí 3 Vị trí 4
Giá đất Hệ số Giá đất Hệ số Giá đất Hệ số Giá đất Hệ số

1

Xã Ia Din                
Khu vực 1 350.000 1,3 250.000 1,2 150.000 1,1 125.000 1,1
Khu vực 2 100.000 1,2 70.000 1,2 65.000 1,1 60.000 1,1

2

Xã Ia Lang                
Khu vực 1 100.000 1,2 75.000 1,2        
Khu vực 2 65.000 1,1 60.000 1,1 55.000 1,1 50.000 1,1

3

Xã Ia Krêl                
Khu vực 1 550.000 1,4 350.000 1,3 250.000 1,2 125.000 1,2
Khu vực 2 125.000 1,2 100.000 1,2 80.000 1,1 60.000 1,1

4

Xã Ia Kriêng                
Khu vực 1 550.000 1,4 350.000 1,3 250.000 1,2    
Khu vực 2 150.000 1,2 125.000 1,2 100.000 1,1    
Khu vực 3 75.000 1,2 70.000 1,2 65.000 1,1 60.000 1,1

5

Xã Ia Kla                
Khu vực 1 350.000 1,3 250.000 1,2        
Khu vực 2 200.000 1,2 150.000 1,2 120.000 1,1 100.000 1,1
Khu vực 3 75.000 1,2 70.000 1,2 65.000 1,1 60.000 1,1

6

Xã Ia Dơk                
Khu vực 1 200.000 1,2 150.000 1,2 120.000 1,2    
Khu vực 2 100.000 1,2 70.000 1,2 65.000 1,1 55.000 1,1

7

Xã Ia Pnôn                
Khu vực 1 350.000 1,3            
Khu vực 2 150.000 1,2 100.000 1,2 70.000 1,1 60.000 1,1

8

Xã Ia Nan                
Khu vực 1 350.000 1,3 250.000 1,2 200.000 1,1 150.000 1,1
Khu vực 2 150.000 1,2 100.000 1,2 70.000 1,1    
Khu vực 3 70.000 1,2 65.000 1,2 60.000 1,1 50.000 1,1

9

Xã Ia Dom                
Khu vực 1 350.000 1,3 250.000 1,2 200.000 1,1 150.000 1,1
Khu vực 2 200.000 1,2 125.000 1,2        
Khu vực 3 75.000 1,2 70.000 1,2 65.000 1,1 60.000 1,1

3. Đất thương mại dịch vụ tại đô thị và nông thôn:

- Đất tại thị trấn Chư Ty: Hệ số K = 1,05.

- Đất tại các xã còn lại:    Hệ số K = 1,0.

4. Đất sản xuất kinh doanh phi nông nghiệp không phải là đất thương mại dịch vụ; đất phi nông nghiệp khác:

- Đất tại thị trấn Chư Ty: Hệ số K = 1,05.

- Đất tại các xã còn lại:    Hệ số K = 1,0.

5. Đất trồng cây lâu năm:                                                                              ĐVT: Đồng/m2

STT Đơn vị hành chính Vị trí 1 Vị trí 2 Vị trí 3
Giá đất Hệ số Giá đất Hệ số Giá đất Hệ số
1 Xã Ia Din 11.000 1,2 10.000 1,15 9.000 1,1
2 Xã Ia Lang 10.000 1,2 9.000 1,15 8.000 1,1
3 Xã Ia Krêl 11.000 1,2 10.000 1,15 9.000 1,1
4 Xã Ia Kriêng 11.000 1,2 10.000 1,15 9.000 1,1
5 Xã Ia Kla 11.000 1,2 10.000 1,15 9.000 1,1
6 Xã Ia Dơk 10.000 1,2 9.000 1,15 8.000 1,1
7 Xã Ia Pnôn 11.000 1,2 10.000 1,15 9.000 1,1
8 Xã Ia Nan 11.000 1,2 10.000 1,15 9.000 1,1
9 Xã Ia Dom 11.000 1,2 10.000 1,15 9.000 1,1
10 Thị trấn Chư Ty 14.000 1,3 13.000 1,20 12.000 1,2

6. Đất trồng lúa nước 02 vụ trở lên:                                                              ĐVT: Đồng/m2

STT Đơn vị hành chính Vị trí 1 Vị trí 2 Vị trí 3
Giá đất Hệ số Giá đất Hệ số Giá đất Hệ số
1 Xã Ia Din 13.000 1,15 12.000 1,1 11.000 1,1
2 Xã Ia Lang 12.000 1,15 11.000 1,1 10.000 1,1
3 Xã Ia Krêl 13.000 1,15 12.000 1,1 11.000 1,1
4 Xã Ia Kriêng 13.000 1,15 12.000 1,1 11.000 1,1
5 Xã Ia Kla 13.000 1,15 12.000 1,1 11.000 1,1
6 Xã Ia Dơk 12.000 1,15 11.000 1,1 10.000 1,1
7 Xã Ia Pnôn 13.000 1,15 12.000 1,1 11.000 1,1
8 Xã Ia Nan 13.000 1,15 12.000 1,1 11.000 1,1
9 Xã Ia Dom 13.000 1,15 12.000 1,1 11.000 1,1
10 Thị trấn Chư Ty 16.000 1,25 15.000 1,2 14.000 1,2

7. Đất trồng cây hàng năm khác; đất nông nghiệp khác:                    

ĐVT: Đồng/m2

STT Đơn vị hành chính Vị trí 1 Vị trí 2 Vị trí 3
Giá đất Hệ số Giá đất Hệ số Giá đất Hệ số
1 Xã Ia Din 12.000 1,2 11.000 1,15 10.000 1,1
2 Xã Ia Lang 11.000 1,2 10.000 1,15 9.000 1,1
3 Xã Ia Krêl 12.000 1,2 11.000 1,15 10.000 1,1
4 Xã Ia Kriêng 12.000 1,2 11.000 1,15 10.000 1,1
5 Xã Ia Kla 12.000 1,2 11.000 1,15 10.000 1,1
6 Xã Ia Dơk 11.000 1,2 10.000 1,15 9.000 1,1
7 Xã Ia Pnôn 12.000 1,2 11.000 1,15 10.000 1,1
8 Xã Ia Nan 12.000 1,2 11.000 1,15 10.000 1,1
9 Xã Ia Dom 12.000 1,2 11.000 1,15 10.000 1,1
10 Thị trấn Chư Ty 15.000 1,3 14.000 1,25 13.000 1,2

8. Đất rừng sản xuất:                                                                              

 ĐVT: Đồng/m2

STT Đơn vị hành chính Giá đất Hệ số
Vị trí 1 Vị trí 2
1 Xã Ia Din 4.000 3.500 1,1
2 Xã Ia Lang 4.000 3.500 1,1
3 Xã Ia Kriêng 4.000 3.500 1,1
4 Xã Ia Kla 4.000 3.500 1,1
5 Xã Ia Nan 5.000 4.500 1,1
6 Xã Ia Pnôn 4.000 3.500 1,1
7 Xã Ia Dom 5.000 4.500 1,1

9. Đất nuôi trồng thủy sản:                                                               

ĐVT: Đồng/m2

STT

Đơn vị hành chính Vị trí 1 Vị trí 2 Vị trí 3
Giá đất Hệ số Giá đất Hệ số Giá đất Hệ số
1 Xã Ia Din 6.000 1,15 5.000 1,1 4.000 1,1
2 Xã Ia Lang 6.000 1,15 5.000 1,1 4.000 1,1
3 Xã Ia Krêl 6.000 1,15 5.000 1,1 4.000 1,1
4 Xã Ia Kriêng 6.000 1,15 5.000 1,1 4.000 1,1
5 Xã Ia Kla 6.000 1,15 5.000 1,1 4.000 1,1
6 Xã Ia Dơk 6.000 1,15 5.000 1,1 4.000 1,1
7 Xã Ia Pnôn 6.000 1,15 5.000 1,1 4.000 1,1
8 Xã Ia Nan 6.000 1,15 5.000 1,1 4.000 1,1
9 Xã Ia Dom 6.000 1,15 5.000 1,1 4.000 1,1
10 Thị trấn Chư Ty 8.000 1,25 7.000 1,2 6.000 1,2

10. Đất các khu quy hoạch:

10.1. Khu trung tâm thương mại (Chợ Đức Cơ).                                             

ĐVT: Đồng/m2

STT Tên đường Từ nơi Đến nơi Giá đất Hệ số
1 Quang Trung Nguyễn Văn Trỗi Hết RG ngân hàng (cũ) 6.000.000 1,7
2 Trần Phú Quang Trung Phan Đình Phùng 4.000.000 1,7
3 Nguyễn Văn Trỗi Quang Trung Phan Đình Phùng 3.500.000 1,6
4 Phan Đình Phùng Tăng Bạt Hổ Nguyễn Văn Trỗi 3.000.000 1,6

10.2. Khu Tiểu thủ công nghiệp huyện.                                                           

ĐVT: Đồng/m2           

TT Tên đường Từ nơi Đến nơi Giá đất Hệ số
1 Đường Đ4 Đường Đ1 Hết đường 1.500.000 1,1
2 Đường Đ3 Đường Đ1 Hết đường 1.000.000 1,1
Phụ lục 2

Hệ số điều chỉnh giá đất năm 2019 huyện chư prông

HỆ SỐ ĐIỀU CHỈNH GIÁ ĐẤT NĂM 2019 HUYỆN CHƯ PRÔNG

(Kèm theo Quyết định số 08/2019/QĐ- UBND ngày 28/02/2019 của UBND tỉnh Gia Lai)

1. Đất ở đô thị                                                                                                                                                   ĐVT: Đồng/m2

Loại đường Vị trí 1: Mặt tiền đường phố Vị trí 2: Ngõ hẻm loại 1 có kích thước từ trên 6 mét trở lên Vị trí 3: Ngõ hẻm loại 2 có kích thước từ 3,5 mét đến dưới 6 mét Vị trí 4: Ngõ hẻm loại 3 có kích thước dưới 3,5 mét
Giá đất Hệ số Từ chỉ giới xây dựng của vị trí 1 đến mét thứ 100 Hệ số Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 1 Hệ số Từ chỉ giới xây dựng của  vị trí 1 đến mét thứ 100 Hệ số Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 2 Hệ số Từ chỉ giới xây dựng của vị trí 1 đến mét thứ 100 Hệ số Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 3 Hệ số
      (2a) (2b) (3a) (3b) (4a) (4b)
1A 1.500.000 1,3 750.000 1,2 700.000 1,2 500.000 1,2 450.000 1,2 300.000 1,2 250.000 1,2
1B 1.300.000 1,25 700.000 1,2 600.000 1,2 450.000 1,2 400.000 1,2 350.000 1,2 300.000 1,2
1C 1.100.000 1,20 600.000 1,2 550.000 1,2 400.000 1,2 350.000 1,2 300.000 1,2 250.000 1,2
1D 900.000 1,20 500.000 1,2 450.000 1,2 300.000 1,2 280.000 1,2 250.000 1,2 200.000 1,2
2A 750.000 1,2 400.000 1,15 350.000 1,15 280.000 1,15 250.000 1,15 200.000 1,15 180.000 1,15
2B 700.000 1,10 350.000 1,10 320.000 1,10 250.000 1,10 220.000 1,10 180.000 1,10 150.000 1,10
2C 600.000 1,10 250.000 1,10 220.000 1,10 180.000 1,10 160.000 1,10 130.000 1,10 110.000 1,10
2D 550.000 1,10 200.000 1,10 180.000 1,10 150.000 1,10 120.000 1,10 100.000 1,10 95.000 1,10
3A 500.000 1,10 160.000 1,10 120.000 1,10 100.000 1,10 95.000 1,10 90.000 1,10 85.000 1,10
3B 450.000 1,10 140.000 1,10 100.000 1,10 95.000 1,10 90.000 1,10 85.000 1,10 80.000 1,10
3C 400.000 1,10 120.000 1,10 100.000 1,10 90.000 1,10 85.000 1,10 80.000 1,10 75.000 1,10
3D 350.000 1,10 110.000 1,10 90.000 1,10 85.000 1,10 80.000 1,10 75.000 1,10 70.000 1,10
4A 300.000 1,10 100.000 1,10 85.000 1,10 80.000 1,10 75.000 1,10 70.000 1,10 65.000 1,10
4B 250.000 1,10 90.000 1,10 80.000 1,10 75.000 1,10 70.000 1,10 65.000 1,10 60.000 1,10
4C 200.000 1,10 80.000 1,10 75.000 1,10 70.000 1,10 65.000 1,10 60.000 1,10 55.000 1,10
4D 150.000 1,10 75.000 1,10 70.000 1,10 65.000 1,10 60.000 1,10 55.000 1,10 50.000 1,10

2. Đất ở tại nông thôn:                                                                                                               Đơn vị tính: Đồng/m2

STT

Tên đơn vị

hành chính

Vị trí 1 Vị trí 2 Vị trí 3 Vị trí 4 Vị trí 5
Giá đất Hệ số Giá đất Hệ số Giá đất Hệ số Giá đất Hệ số Giá đất Hệ số
1 Xã Bàu Cạn
- Khu vực 1 700.000 3,5 500.000 1,2            
- Khu vực 2 500.000 1,3 300.000 1,5 250.000 1,1 100.000 1,1    
- Khu vực 3 250.000 1,1 200.000 1,1 120.000 1,1 80.000 1,1    
2 Xã Thăng Hưng
- Khu vực 1 500.000 1,2 400.000 1,2 300.000 1,2        
- Khu vực 2 250.000 1,1 200.000 1,1 100.000 1,1        
- Khu vực 3 80.000 1,1                

3

Xã Bình Giáo
- Khu vực 1 450.000 1,2 400.000 1,2            
- Khu vực 2 250.000 1,1 200.000 1,1 150.000 1,1        
- Khu vực 3 90.000 1,1                
4 Xã Ia Băng
- Khu vực 1 700.000 1,2 600.000 1,2 250.000 1,15 150.000 1,1    
- Khu vực 2 300.000 1,15 150.000 1,1 80.000 1,1        
- Khu vực 3 90.000 1,1                
5 Xã Ia Púch
- Khu vực 1 120.000 1,1 90.000 1,0            
- Khu vực 2 70.000 1,0 60.000 1,0            
- Khu vực 3 50.000 1,0                
6 Xã Ia Mơr
- Khu vực 1 110.000 1,1 80.000 1,1 70.000 1,1        
- Khu vực 2 70.000 1,0 60.000 1,0            
- Khu vực 3 50.000 1,0                
7 Xã Ia Phìn
- Khu vực 1 450.000 1,2 400.000 1,15 320.000 1,1 250.000 1,2    
- Khu vực 2 300.000 1,1 250.000 1,1 200.000 1,1        
- Khu vực 3 100.000 1,1                
8 Xã Ia Drang
- Khu vực 1 1.200.000 1,2 1.000.000 1,2 800.000 1,2 400.000 1,2    
- Khu vực 2 550.000 1,15 450.000 1,1 350.000 1,2 250.000 1,1 150.000 1,1
- Khu vực 3 100.000 1,1                
9 Xã  Ia Boòng
- Khu vực 1 1.300.000 1,2 350.000 2,0 200.000 1,1 120.000 1,1 80.000 1,1
- Khu vực 2 150.000 2,0 90.000 1,2 70.000 1,1        
- Khu vực 3 60.000 1,1                
10 Xã Ia O
- Khu vực 1 200.000 1,2 150.000 1,15 120.000 1,15        
- Khu vực 2 100.000 1,1 90.000 1,1            
- Khu vực 3 70.000 1,1                
11 Xã Ia Tôr
- Khu vực 1 350.000 1,2 300.000 1,2 200.000 1,1        
- Khu vực 2 150.000 1,1 100.000 1,1 70.000 1,1        
- Khu vực 3 60.000 1,1                
12 Xã Ia Me
- Khu vực 1 350.000 1,2 250.000 2,4 150.000 1,1        
- Khu vực 2 120.000 1,1 100.000 1,1 80.000 1,1        
- Khu vực 3 70.000 1,2                
13 Xã Ia Pia
- Khu vực 1 350.000 1,2 250.000 1,2 150.000 1,15        
- Khu vực 2 150.000 1,2 130.000 1,1            
- Khu vực 3 70.000 1,1                
14 Xã Ia Ga
- Khu vực 1 350.000 1,2 300.000 1,2 250.000 1,15        
- Khu vực 2 180.000 1,15 170.000 1,1 150.000 1,1        
- Khu vực 3 120.000 1,1 100.000 1,1 80.000 1,1        
15 Xã Ia Lâu
- Khu vực 1 400.000 1,2 250.000 1,15 150.000 1,15 80.000 1,1    
- Khu vực 2 250.000 1,1 150.000 2,0 100.000 1,1 70.000 1,1    
- Khu vực 3 50.000 1,1                
16 Xã Ia Piơr
- Khu vực 1 400.000 1,2 250.000 1,15 150.000 1,2        
- Khu vực 2 300.000 1,1 150.000 1,1 130.000 1,1 120.000 1,1 60.000 1,1
- Khu vực 3 50.000 1,1                
17 Xã Ia Kly
- Khu vực 1 250.000 1,2 150.000 1,15 100.000 1,1        
- Khu vực 2 60.000 1,2                
18 Xã Ia Bang
- Khu vực 1 200.000 1,2 180.000 1,15            
- Khu vực 2 110.000 1,1 90.000 1,1            
- Khu vực 3 70.000 1,1                
19 Xã  Ia Vê
- Khu vực 1 200.000 1,1 120.000 1,1 90.000 1,1        
- Khu vực 2 150.000 1,1 110.000 1,1 80.000 1,1        
- Khu vực 3 70.000 1,1                

3. Đất thương mại dịch vụ tại đô thị và nông thôn:

- Đất tại thị trấn Chư Prông: K = 1,05.

- Đất tại các xã:                      K = 1,0.

4. Đất sản xuất kinh doanh phi nông nghiệp không phải là đất thương mại dịch vụ; đất phi nông nghiệp khác:

- Đất tại thị trấn Chư Prông: K = 1,05.

- Đất tại các xã:                      K = 1,0.

5. Đất trồng cây lâu năm                                                          Đơn vị tính: Đồng/m2

STT Đơn vị hành chính Giá đất năm 2015 Hệ số
Vị trí 1 Vị trí 2 Vị trí 3
1 Thị trấn Chư Prông 25.000 20.000 - 1,15
2 Xã Bàu Cạn 16.000 14.000 12.000 1,15
3 Xã Thăng Hưng 16.000 14.000 12.000 1,1
4 Xã Bình Giáo 16.000 14.000 12.000 1,1
5 Xã Ia Băng 18.000 15.000 12.000 1,15
6 Xã Ia Púch 12.000 10.000 7.000 1,1
7 Xã Ia Mơr 11.000 10.000   1,1
8 Xã Ia Phìn 18.000 15.000   1,15
9 Xã Ia Drăng 20.000 18.000 15.000 1,1
10 Xã Ia Boòng 18.000 15.000 12.000 1,1
11 Xã Ia O 16.000 14.000 12.000 1,1
12 Xã Ia  Tôr 18.000 15.000   1,15
13 Xã Ia Me 18.000 15.000 12.000 1,1
14 Xã Ia Pia 20.000 18.000 15.000 1,15
15 Xã Ia Ga 20.000 18.000   1,15
16 Xã Ia Lâu 14.000 12.000 10.000 1,1
17 Xã Ia Piơr 14.000 12.000 10.000 1,1
18 Xã Ia Kly 18.000 15.000   1,1
19 Xã Ia Bang 18.000 15.000   1,1
20 Xã Ia Vê 18.000 15.000   1,15

6. Đất trồng lúa nước (từ 02 vụ trở lên)                                  Đơn vị tính: Đồng/m2

STT Đơn vị hành chính Giá đất năm 2015 Hệ số
Vị trí 1 Vị trí 2 Vị trí 3
1 Thị trấn Chư Prông 15.000 12.000   1,1
2 Xã Bàu Cạn 15.000 12.000 10.000 1,1
3 Xã Thăng Hưng 15.000 12.000 10.000 1,1
4 Xã Bình Giáo 15.000 12.000 10.000 1,1
5 Xã Ia Băng 15.000 12.000 10.000 1,1
6 Xã Ia Púch 15.000 12.000 10.000 1,1
7 Xã Ia Mơr 13.000 10.000   1,1
8 Xã Ia Phìn 15.000 12.000   1,1
9 Xã Ia Drăng 15.000 12.000 10.000 1,1
10 Xã Ia Boòng 15.000 12.000 10.000 1,1
11 Xã Ia O 15.000 12.000 10.000 1,1
12 Xã Ia Tôr 15.000 12.000   1,1
13 Xã Ia Me 15.000 12.000 10.000 1,1
14 Xã Ia Pia 14.000 11.000 9.000 1,1
15 Xã Ia Ga 15.000 12.000   1,1
16 Xã Ia Lâu 16.000 14.000 12.000 1,2
17 Xã Ia Piơr 16.000 14.000 12.000 1,2
18 Xã Ia Kly 15.000 12.000   1,1
19 Xã Ia Bang 15.000 12.000   1,1
20 Xã Ia Vê 15.000 12.000   1,1

7. Đất trồng cây hàng năm khác; đất nông nghiệp khác                Đơn vị tính: Đồng/m2

STT Tên đơn vị hành chính Giá đất năm 2015 Hệ số
Vị trí 1 Vị trí 2 Vị trí 3
1 Thị trấn Chư Prông 17.000 15.000   1,15
2 Xã Bàu Cạn 15.000 13.000 11.000 1,15
3 Xã Thăng Hưng 15.000 13.000 11.000 1,1
4 Xã Bình Giáo 15.000 13.000 11.000 1,1
5 Xã Ia Băng 15.000 13.000 11.000 1,1
6 Xã Ia Púch 9.000 7.000 6.000 1,1
7 Xã Ia Mơr 9.000 7.000   1,1
8 Xã Ia Phìn 15.000 13.000   1,15
9 Xã Ia Drăng 15.000 13.000 11.000 1,1
10 Xã Ia Boòng 14.000 12.000 10.000 1,1
11 Xã Ia O 13.000 11.000 9.000 1,1
12 Xã Ia  Tôr 15.000 13.000   1,1
13 Xã Ia Me 15.000 13.000 11.000 1,1
14 Xã Ia Pia 15.000 13.000 9.000 1,1
15 Xã Ia Ga 15.000 13.000   1,1
16 Xã Ia Lâu 14.000 12.000 10.000 1,1
17 Xã Ia Piơr 14.000 12.000 10.000 1,1
18 Xã Ia Kly 13.000 11.000   1,1
19 Xã Ia Bang 13.000 11.000   1,1
20 Xã Ia Vê 13.000 11.000   1,1

8. Đất rừng sản xuất, rừng phòng hộ, rừng đặc dụng                 Đơn vị tính: Đồng/m2

STT Tên đơn vị hành chính Giá đất năm 2015 Hệ số
Vị trí 1 Vị trí 2 Vị trí 3
1 Xã Bàu Cạn 7.000 6.000 5.000 1,1
2 Xã Thăng Hưng 7.000 6.000 5.000 1,1
3 Xã Bình Giáo 6.000 5.000 4.000 1,1
4 Xã Ia Púch 5.000 4.000 3.000 1,15
5 Xã Ia Mơr 5000 4.000   1,15
6 Xã Ia Boòng 6.000 5.000 4.000 1,1
7 Xã Ia O 5.000 4.000 3.000 1,1
8 Xã Ia Me 6.000 5.000 4.000 1,1
9 Xã Ia Pia 6.000 5.000 4.000 1,1
10 Xã Ia Ga 5.000 4.000   1,1
11 Xã Ia Lâu 5.000 4.000 3.000 1,1
12 Xã Ia Piơr 5.000 4.000 3.000 1,1
13 Xã Ia Vê 6.000 5.000   1,1

9. Đất nuôi trồng thủy sản                                                        Đơn vị tính:Đồng/m2

STT Tên đơn vị hành chính Giá đất năm 2015 Hệ số
Vị trí 1 Vị trí 2 Vị trí 3
1 Thị trấn Chư Prông 18.000 16.000   1,1
2 Xã Bàu Cạn 15.000 14.000 13.000 1,1
3 Xã Thăng Hưng 15.000 14.000 13.000 1,1
4 Xã Bình Giáo 16.000 14.000 12.000 1,1
5 Xã Ia Băng 15.000 14.000 13.000 1,1
6 Xã Ia Púch 13.000 12.000 11.000 1,1
7 Xã Ia Mơr 13.000 12.000   1,1
8 Xã Ia Phìn 15.000 14.000   1,1
9 Xã Ia Drăng 18.000 17.000 16.000 1,1
10 Xã Ia Boòng 14.000 13.000 12.000 1,1
11 Xã Ia O 14.000 13.000 12.000 1,1
12 Xã Ia  Tôr 14.000 13.000   1,1
13 Xã Ia Me 14.000 13.000 12.000 1,1
14 Xã Ia Pia 14.000 13.000 12.000 1,1
15 Xã Ia Ga 13.000 12.000   1,1
16 Xã Ia Lâu 15.000 14.000 12.000 1,15
17 Xã Ia Piơr 15.000 14.000 13.000 1,15
18 Xã Ia Kly 14.000 13.000   1,1
19 Xã Ia Bang 14.000 13.000   1,1
20 Xã Ia Vê 14.000 13.000   1,1

10. Đất ở tại các khu quy hoạch.

10.1. Khu quy hoạch sau Huyện Đội                                              

                                                                                                          Đơn vị tính:Đồng/m2

STT Tên đường (lô, khu) Từ nơi Đến nơi Giá đất Hệ số
01 Đường quy hoạch Đ. Nguyễn Trãi Huyện đội 400.000 3,0

10.2. Khu quy hoạch dân cư xã Ia Tôr – Ia Băng                         

                                                                                                         Đơn vị tính:Đồng/m2

STT Tên đường (lô, khu) Từ nơi Đến nơi Giá đất Hệ số
01 Đường quy hoạch D1 Đường quy hoạch A1 Hết lô (IL1B) 200.000 1,1
02 Đường quy hoạch D2 Đường quy hoạch A3 Đường quy hoạch A5 150.000 1,1
03 Đường quy hoạch D3 Đường quy hoạch A6 Hết lô (IL2) 200.000 1,1
04 Đường quy hoạch A3 Đường TL 665 Đường quy hoạch D2 200.000 1,1
05 Đường quy hoạch A5 Đường TL 665 Đường quy hoạch D2 200.000 1,1
06 Đường quy hoạch A7 Đường quy hoạch D1 Đường quy hoạch D3 200.000 1,1
07 Đường quy hoạch C1 Đường liên xã Hết lô 02 (IL19) 200.000 1,1
08 Đường quy hoạch C2 Đường liên xã Đường quy hoạch C3 200.000 1,1
09 Đường quy hoạch C3 Đường quy hoạch C1 Đường quy hoạch C2 200.000 1,1

10.2. Khu quy hoạch phía tây thị trấn                                    Đơn vị tính:Đồng/m2

STT Tên đường (lô, khu) Từ nơi Đến nơi Vị trí Loại đường Giá đất Hệ số
01 Đường quy hoạch D3 Đường quy hoạch D9 Đường quy hoạch D2 1 3C 400.000 1,43
02 Đường quy hoạch D1 Đường quy hoạch D6 Đường QH D10 1 3B 450.000 1,2
03 Đường quy hoạch D5 Đường Hùng Vương Hết đất nhà Ông Tiến 1 3A 500.000 2,0
Tiếp giáp nhà Ông Tiến (Lô số 59) Hết đường 1 3B 450.000 2,0
04 Đường quy hoạch D6 Đường Hùng Vương Hết đường trong khu QH 1 3C 400.000 1,25
05 Đường quy hoạch D7 Đường Hùng Vương Hết đường trong khu QH 1 3C 400.000 1,2
06 Đường quy hoạch D8 Đường Hùng Vương Đường QH D11 1 3C 400.000 1,2
07 Đường quy hoạch D9 Đường Hùng Vương Hết đường 1 3C 400.000 1,2
08 Đường QH D10 Đường quy hoạch D7 Đường quy hoạch D2 1 3C 400.000 1,2
09 Đường QH D11 Đường quy hoạch D7 Đường quy hoạch D2 1 3D 350.000 1,2
10 Đường QH D12 Đường quy hoạch D7 Đường quy hoạch D2 1 3D 350.000 1,2
11 Đường QH D13 Đường quy hoạch D7 Đường quy hoạch D9 1 3C 400.000 1,2
12 Đường QH D14 Đường quy hoạch D7 Đường quy hoạch D9 1 3D 350.000 1,2
13 Đường QH D15 Đường quy hoạch D7 Đường quy hoạch D9 1 3D 350.000 1,2
14 Các đường QH khác còn lại trong khu QH phía tây thị trấn (khu vực II) Toàn tuyến 1 3D 350.000 1,2

10.4. Khu quy hoạch phía đông bắc thị trấn                               

                                                                                                           Đơn vị tính:Đồng/m2

STT Tên đường (lô, khu) Từ nơi Đến nơi Giá đất Hệ số
01 ĐƯỜNG QH D2 Đường QH D13 Đường QH D5 400.000 1,5
Đường QH D6

Đường Sư Vạn

Hạnh

350.000 1,5
02 ĐƯỜNG QH D8 Sư Vạn Hạnh Đường QH D9 250.000 1,5
03 ĐƯỜNG QH D6 Sư Vạn Hạnh Đường QH D9 200.000 1,5
04 ĐƯỜNG QH D3 Hùng Vương Đường QH D6 300.000 1,5
Tiếp Hết đường 250.000 1,5
05 ĐƯỜNG QH D5 Hùng Vuơng Đường QH D6 350.000 1,5
Tiếp Hết đường 250.000 1,5
06 ĐƯỜNG QH D9 Hùng Vương Đường QH D6 350.000 1,5
Tiếp Hết đường 250.000 1,5
07 ĐƯỜNG QH D11 Hùng Vương Hết đường 200.000 1,5
08 ĐƯỜNG QH D12 Hùng Vương Hết đường 200.000 1,5
09 ĐƯỜNG QH D13 Hùng Vương Hết đường 250.000 1,5
Phụ lục 3

HỆ SỐ ĐIỀU CHỈNH GIÁ ĐẤT NĂM 2019 THỊ XÃ AN KHÊ

(Kèm theo Quyết định số 08/2019/QĐ- UBND ngày 28/02/2019 của UBND tỉnh Gia Lai)

1. Đất ở tại đô thị                                                                                                                                                                             ĐVT: Đồng/m2  
Loại đường Vị trí 1: Mặt tiền đường phố Vị trí 2: Ngõ hẻm loại 1 có kích thước từ 6 mét trở lên Vị trí 3: Ngõ hẻm loại 2 có kích thước từ 3,5 mét đến dưới 6 mét Vị trí 4: Ngõ hẻm loại 3 có kích thước <3,5 mét  
Giá đất Hệ số

Từ chỉ giới xây dựng của vị trí 1 đến mét thứ 100


 

Hệ số Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 1 Hệ số

Từ chỉ giới xây dựng của vị trí 1 đến mét thứ 100

Hệ số

Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 2

Hệ số

Từ chỉ giới xây dựng của vị trí 1 đến mét thứ 100

Hệ số Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 3 Hệ số  
  1 2 (2a)   (2b)   (3a)   (3b)   (4a)   (4b)    
1A 4.500.000 1,2 1.700.000 1,0 1.000.000 1,0 800.000 1,0 600.000 1,0 550.000 1,0 350.000 1,0  
1B 3.200.000 1,2 1.300.000 1,0 800.000 1,0 600.000 1,0 550.000 1,0 500.000 1,0 320.000 1,0  
1C 2.800.000 1,2 1.200.000 1,0 700.000 1,0 550.000 1,0 500.000 1,0 450.000 1,0 300.000 1,0  
1D 2.500.000 1,2 1.100.000 1,0 650.000 1,0 500.000 1,0 450.000 1,0 400.000 1,0 280.000 1,0  
2A 2.000.000 1,2 1.000.000 1,0 600.000 1,0 450.000 1,0 400.000 1,0 350.000 1,0 260.000 1,0  
2B 1.800.000 1,2 900.000 1,0 550.000 1,0 400.000 1,0 340.000 1,0 320.000 1,0 240.000 1,0  
2C 1.600.000 1,2 800.000 1,0 500.000 1,0 360.000` 1,0 320.000 1,0 300.000 1,0 220.000 1,0  
2D 1.500.000 1,2 650.000 1,0 450.000 1,0 340.000 1,0 300.000 1,0 280.000 1,0 200.000 1,0  
3A 1.300.000 1,2 600.000 1,0 400.000 1,0 320.000 1,0 280.000 1,0 260.000 1,0 180.000 1,0  
3B 1.100.000 1,2 550.000 1,0 350.000 1,0 300.000 1,0 260.000 1,0 240.000 1,0 160.000 1,0  
  1 2 (2a)   (2b)   (3a)   (3b)   (4a)   (4b)    
3C 900.000 1,2 500.000 1,0 320.000 1,0 260.000 1,0 240.000 1,0 220.000 1,0 150.000 1,0  
3D 800.000 1,2 450.000 1,0 300.000 1,0 240.000 1,0 220.000 1,0 200.000 1,0 140.000 1,0  
4A 600.000 1,2 400.000 1,0 240.000 1,0 220.000 1,0 200.000 1,0 180.000 1,0 130.000 1,0  
4B 500.000 1,2 350.000 1,0 220.000 1,0 200.000 1,0 180.000 1,0 160.000 1,0 120.000 1,0  
4C 400.000 1,2 300.000 1,0 200.000 1,0 180.000 1,0 160.000 1,0 140.000 1,0 110.000 1,0  
4D 300.000 1,2 200.000 1,0 180.000 1,0 160.000 1,0 140.000 1,0 120.000 1,0 100.000 1,0  
                 

2. Đất ở tại nông thôn                                                                        Đơn vị tính: đồng/m2

STT Đơn vị hành chính Giá đất Hệ số
Vị trí 1 Vị trí 2 Vị trí 3 Vị trí 4 Vị trí 5
1 Xã Song An            
  Khu vực 1 1.275.000 816.000 660.000 600.000   1,1
  Khu vực 2 240.000         1,1
  Khu vực 3 108.000 84.000 60.000 42.000   1,1
2 Xã Thành An            
  Khu vực 1 600.000 540.000 384.000     1,1
  Khu vực 2 360.000 228.000 204.000     1,1
  Khu vực 3 132.000 108.000 84.000 42.000 30.000 1,1
3 Xã Cửu An            
  Khu vực 1 240.000 180.000 144.000     1,1
  Khu vực 2 108.000 84.000 60.000 42.000   1,1
4 Xã Xuân An            
  Khu vực 1 240.000 144.000       1,1
  Khu vực 2 108.000 84.000 60.000 42.000   1,1
5 Xã Tú An            
  Khu vực 1 240.000         1,1
  Khu vực 2 108.000 84.000 60.000 42.000 30.000 1,1

3. Đất thương mại dịch vụ tại đô thị và nông thôn:

- Đất tại các phường thuộc thị xã: K = 1,1.

- Đất tại các xã thuộc thị xã:                  K = 1,05.

4. Đất sản xuất kinh doanh phi nông nghiệp không phải là đất thương mại dịch vụ; đất phi nông nghiệp khác:

- Đất tại các phường thuộc thị xã: K = 1,1.

- Đất tại các xã thuộc thị xã:                  K = 1,05.

5. Đất trồng cây lâu năm                                                                   Đơn vị tính: đồng/m2

STT Đơn vị hành chính Giá đất Hệ số
Vị trí 1 Vị trí 2 Vị trí 3
1 Phường An Bình 12.000     1,2
2 Phường Tây Sơn 12.000     1,2
3 Phường An Phú 12.000     1,2
4 Phường An Tân 12.000     1,2
5 Phường Ngô Mây 12.000 8.000 6.000 1,2
6 Phường An Phước 8.000 6.000   1,2
7 Xã Thành An 6.000 5.000   1,2
8 Xã Song An 8.000 6.000 5.000 1,2
9 Xã Cửu An 6.000 5.000   1,2
10 Xã Xuân An 6.000     1,2
11 Xã Tú An 6.000 5.000   1,2

6. Đất trồng lúa nước từ 02 vụ trở lên                                              Đơn vị tính: đồng/m2

STT Đơn vị hành chính Giá đất Hệ số
Vị trí 1 Vị trí 2 Vị trí 3
1 Phường An Bình 16.800     1,2
2 Phường Tây Sơn 16.800     1,2
3 Phường An Phú 16.800     1,2
4 Phường An Tân 16.800     1,2
5 Phường Ngô Mây 16.800     1,2
6 Phường An Phước 16.800     1,2
7 Xã Thành An 9.400 7.000   1,2
8 Xã Song An 12.600 9.400 7.000 1,2
9 Xã Cửu An 9.400 7.000   1,2
10 Xã Xuân An 9.400     1,2
11 Xã Tú An 9.400 7.000   1,2

7. Đất trồng cây hàng năm khác; đất nông nghiệp khác               Đơn vị tính: đồng/m2

TT Đơn vị hành chính Giá đất Hệ số
Vị trí 1 Vị trí 2 Vị trí 3
1 Phường An Bình 14.400     1,2
2 Phường Tây Sơn 14.400     1,2
3 Phường An Phú 14.400     1,2
4 Phường An Tân 14.400     1,2
5 Phường Ngô Mây 14.400 10.200 7.200 1,2
6 Phường An Phước 10.200 7.200   1,2
7 Xã Thành An 7.200 5.000   1,2
8 Xã Song An 10.200 7.200 5.000 1,2
9 Xã Cửu An 7.200 5.000   1,2
10 Xã Xuân An 7.200     1,2
11 Xã Tú An 7.200 5.000   1,2

8. Đất rừng sản xuất, rừng phòng hộ, rừng đặc dụng                    Đơn vị tính: đồng/m2

STT Đơn vị hành chính Giá đất Hệ số
Vị trí 1 Vị trí 2 Vị trí 3
1 Phường An Bình 6.000     1,2
2 Phường Tây Sơn 6.000     1,2
3 Phường An Phú 6.000     1,2
4 Phường An Tân 6.000     1,2
5 Phường Ngô Mây 6.000 4.300 3.000 1,2
6 Phường An Phước 4.300 3.000   1,2
7 Xã Thành An 3.000 2.100   1,2
8 Xã Song An 4.300 3.000 2.100 1,2
9 Xã Cửu An 3.000 2.100   1,2
10 Xã Xuân An 3.000     1,2
11 Xã Tú An 3.000 2.100   1,2

9. Đất nuôi trồng thuỷ sản                                                                 Đơn vị tính: đồng/m2

TT Đơn vị hành chính Giá đất Hệ số
Vị trí 1 Vị trí 2 Vị trí 3
1 Phường An Bình 14.400     1,2
2 Phường Tây Sơn 14.400     1,2
3 Phường An Phú 14.400     1,2
4 Phường An Tân 14.400     1,2
5 Phường Ngô Mây 14.400 10.200 7.200 1,2
6 Phường An Phước 10.200 7.200   1,2
7 Xã Thành An 7.200 5.000   1,2
8 Xã Song An 10.200 7.200 5.000 1,2
9 Xã Cửu An 7.200 5.000   1,2
10 Xã Xuân An 7.200     1,2
11 Xã Tú An 7.200 5.000   1,2

10. Đất các khu quy hoạch:

10.1. Đất ở tại Khu quy hoạch dân cư xã Cửu An:

STT Tên đường (Lô, khu) Số lô Giá đất (đồng/m2) Hệ số
01 Đường D2 - 1 Từ lô số 01 đến lô số 12 120.000 1,2
02 Đường D2 - 2 Từ lô số 14 đến lô số 25 120.000 1,2
Từ lô số 27 đến lô số 38 120.000 1,2
03 Đường D1 Lô số 13, 26 120.000 1,2

10.2. Đất ở tại Khu quy hoạch dân cư tổ dân phố 11-phường Tây Sơn:

STT

Tên đường

(lô, khu)

Giá đất

(đồng/m2)

Hệ số
01 Lô số 01, lô số 92 440.000 1,2
02 Lô số 02, lô số 03; Từ lô số 93 đến lô số 105 400.000 1,2
03 Các lô số 04, 08, 16, 17, 25, 26, 35, 36, 44, 45, 48, 49, 60, 61, 79, 84 400.000 1,2
04 Lô số 05 đến lô số 07; Lô số 09 đến lô số 15; Lô số 18 đến lô số 24; Lô số 27 đến lô số 34; Lô số 37 đến lô số 43; lô số 46, 47; Lô số 50 đến lô số 59; Lô số 62 đến lô số 78; Lô số 80 đến lô số 83; Lô số 85 đến lô số 91 400.000 1,2

10.3. Bảng giá đất ở Khu quy hoạch dân cư ngã 5 Ngô Mây: 

STT Tên đường (lô, khu) Từ nơi Đến nơi Giá đất (đồng/m2) Hệ số
1 Đường Ngô Mây Lô số 1, 2, 3, 4, 5, 6, 7, 8, 9, 10, 11, 12 3.400.000 1,2
Lô số 13, 14, 15, 16 3.300.000 1,2
2 Đường QH D1 Đường hẻm đi khu dân cư Đường bê tông 1.200.000 1,2
Phụ lục 4

Hệ số điều chỉnh giá đất năm 2019 thị xã ayun pa

HỆ SỐ ĐIỀU CHỈNH GIÁ ĐẤT NĂM 2019 THỊ XÃ AYUN PA

(Kèm theo Quyết định số 08/2019/QĐ- UBND ngày 28/02 /2019 của UBND tỉnh Gia Lai)

1. Đất ở tại đô thị:                                                                                                                                                                ĐVT: Đồng/m2

Loại
đường
Vị trí 1:
mặt tiền
đường phố
Vị trí 2:
ngõ hẻm loại 1
 kích thước > 6m
Vị trí 3:
ngõ hẻm loại 2
 kích thước 3,5-6 m
Vị trí 4:
ngõ hẻm loại 3
kích thước < 3,5 m
Giá đất Hệ số

Từ chỉ giới
xây dựng
của vị trí
1 đến mét thứ 100

(2a)

Hệ số

Từ mét >
100 đến
cuối hẻm
hoặc nằm
ở hẻm
phụ của
hẻm loại 1

(2b)

Hệ số

Từ chỉ giới
xây dựng
của vị trí
1 đến
mét thứ 100

(3a)

Hệ số

Từ mét >100 đến
cuối hẻm
hoặc nằm
ở hẻm
phụ của
hẻm loại 2

(3b)

Hệ số

Từ chỉ giới
xây dựng
của vị trí
1 đến
mét thứ 100

(4a)

Hệ số

Từ mét >100 đến
cuối hẻm
hoặc nằm
ở hẻm
phụ của
hẻm loại 3

(4b)

Hệ số
1A 2.600.000 1,95 1.144.000 1,85 988.000 1,76 1.092.000 1,85 936.000 1,76 1.040.000 1,85 884.000 1,76
1B 2.300.000 1,9 1.012.000 1,8 874.000 1,7 966.000 1,8 828.000 1,7 920.000 1,8 782.000 1,7
1C 2.100.000 1,9 924.000 1,8 798.000 1,7 882.000 1,8 756.000 1,7 840.000 1,8 714.000 1,7
1D 1.900.000 1,9 836.000 1,8 722.000 1,7 798.000 1,8 684.000 1,7 760.000 1,8 646.000 1,7
1E 1.800.000 1,8 792.000 1,7 684.000 1,6 756.000 1,7 648.000 1,6 720.000 1,7 612.000 1,6
1F 1.700.000 1,8 748.000 1,7 646.000 1,6 714.000 1,7 612.000 1,6 680.000 1,7 578.000 1,6
2A 1.600.000 1,65 704.000 1,55 608.000 1,5 672.000 1,55 576.000 1,5 640.000 1,55 544.000 1,5
2B 1.500.000 1,65 660.000 1,55 570.000 1,5 630.000 1,55 540.000 1,5 600.000 1,55 510.000 1,5
2C 1.400.000 1,65 616.000 1,55 532.000 1,5 588.000 1,55 504.000 1,5 560.000 1,55 476.000 1,5
2D 1.300.000 1,65 572.000 1,55 494.000 1,5 546.000 1,55 468.000 1,5 520.000 1,55 442.000 1,5
2E 1.200.000 1,6 528.000 1,5 456.000 1,45 504.000 1,5 432.000 1,45 480.000 1,5 408.000 1,45
2F 1.100.000 1,55 484.000 1,45 418.000 1,4 462.000 1,45 396.000 1,4 440.000 1,45 374.000 1,4
3A 1.000.000 1,5 440.000 1,4 380.000 1,35 420.000 1,4 360.000 1,35 400.000 1,4 340.000 1,35
3B 900.000 1,5 396.000 1,4 342.000 1,35 378.000 1,4 324.000 1,35 360.000 1,4 306.000 1,35
3C 800.000 1,5 352.000 1,4 304.000 1,35 336.000 1,4 288.000 1,35 320.000 1,4 272.000 1,35
3D 750.000 1,5 330.000 1,4 285.000 1,35 315.000 1,4 270.000 1,35 300.000 1,4 255.000 1,35
3E 700.000 1,5 308.000 1,4 266.000 1,35 294.000 1,4 252.000 1,35 280.000 1,4 238.000 1,35
3F 650.000 1,45 286.000 1,35 247.000 1,3 273.000 1,35 234.000 1,3 260.000 1,35 221.000 1,3
4A 600.000 1,45 264.000 1,35 228.000 1,3 252.000 1,35 216.000 1,3 240.000 1,35 204.000 1,3
4B 550.000 1,45 242.000 1,35 209.000 1,3 231.000 1,35 198.000 1,3 220.000 1,35 187.000 1,3
4C 500.000 1,45 220.000 1,35 190.000 1,3 210.000 1,35 180.000 1,3 200.000 1,35 170.000 1,3
4D 450.000 1,45 198.000 1,35 171.000 1,3 189.000 1,35 162.000 1,3 180.000 1,35 153.000 1,3
4E 400.000 1,45 176.000 1,35 152.000 1,3 168.000 1,35 144.000 1,3 160.000 1,35 136.000 1,3
4F 350.000 1,45 154.000 1,35 133.000 1,3 147.000 1,35 126.000 1,3 140.000 1,35 119.000 1,3

- Các đường trong khu dân cư quy hoạch thông tuyến Ngô Mây- Kpă Klơng, phường Đoàn Kết:

+ Đường D1, D2: K = 2,12.

+ Đường Ngô Mây nối dài: K = 2,31.

2. Đất ở tại nông thôn:                                                                                                                                                                   ĐVT: Đồng/m2

STT Đơn vị
hành chính
Vị trí 1 Vị trí 2 Vị trí 3 Vị trí 4
Giá đất Hệ số Giá đất Hệ số Giá đất Hệ số Giá đất Hệ số
1 Xã Chư Băh
Khu vực 1 600.000 1,2 200.000 1,1        
Khu vực 2 240.000 1,0 228.000 1,0 216.000 1,0 204.000 1,0
Khu vực 3 80.000 1,0 76.000 1,0 72.000 1,0 68.000 1,0
2 Xã Ia Rbol
Khu vực 1 170.000 1,0            
Khu vực 2 68.000 1,0 64.600 1,0 61.200 1,0 57.800 1,0
3 Xã Ia Sao
Khu vực 1 500.000 1,2 300.000 1,0        
Khu vực 2 200.000 1,0 190.000 1,0 180.000 1,0 170.000 1,0
Khu vực 3 120.000 1,0 114.000 1,0 108.000 1,0 102.000 1,0
4 Xã Ia Rtô
Khu vực 1 200.000 1,2 150.000 1,05 100.000 1,05    
Khu vực 2 80.000 1,0 76.000 1,0 72.000 1,0 68.000 1,0
Khu vực 3 60.000 1,0 57.000 1,0 54.000 1,0 51.000 1,0
Khu vực 4 40.000 1,0 38.000 1,0 36.000 1,0 34.000 1,0

3. Đất thương mại dịch vụ tại đô thị và nông thôn:

- Đất tại các phường:     K = 1,10.

- Đất tại các xã:              K = 1,05.

4. Đất sản xuất kinh doanh phi nông nghiệp không phải là đất thương mại dịch vụ; đất phi nông nghiệp khác:

- Đất tại các phường:     K = 1,10.

- Đất tại các xã:              K = 1,05.

5. Đất trồng cây lâu năm:                                                                            ĐVT: Đồng/m2

STT Đơn vị hành chính Giá đất Hệ số  
Vị trí 1 Vị trí 2 Vị trí 3 Vị trí 4 Vị trí 5  
1 Phường Cheo Reo 14.000 10.500 9.100 7.700 6.300 1,3  
2 Phường Hòa Bình 14.000 10.500 9.100 7.700 6.300 1,3  
3 Phường Đoàn Kết 14.000 10.500 9.100 7.700 6.300 1,3  
4 Phường Sông Bờ 14.000 10.500 9.100 7.700 6.300 1,3  
5 Xã Ia Rbol 13.200 9.900 8.500 7.300 5.900 1,2  
6 Xã Chư Băh 12.800 9.600 8.300 7.000 5.800 1,2  
7 Xã Ia Rtô 12.800 9.600 8.300 7.000 5.800 1,2  
8 Xã Ia Sao 12.000 9.000 7.800 6.600 5.400 1,2  

6. Đất trồng lúa nước từ 02 vụ trở lên:                                                       ĐVT: Đồng/m2

STT Đơn vị hành chính Giá đất Hệ số
Vị trí 1 Vị trí 2 Vị trí 3 Vị trí 4 Vị trí 5
1 Phường Cheo Reo 20.000 15.000 11.000 9.000 7.000 1,3
2 Phường Hòa Bình 20.000 15.000 11.000 9.000 7.000 1,3
3 Phường Đoàn Kết 20.000 15.000 11.000 9.000 7.000 1,3
4

Phường Sông

Bờ

20.000 15.000 11.000 9.000 7.000 1,3
5 Xã Ia Rbol 18.000 14.000 10.000 8.000 6.300 1,2
6 Xã Chư Băh 18.000 14.000 10.000 8.000 6.300 1,2
7 Xã Ia Rtô 17.000 13.000 9.400 7.600 5.900 1,2
8 Xã Ia Sao 17.000 13.000 9.400 7.600 5.900 1,2

7. Đất trồng cây hàng năm khác; đất nông nghiệp khác:                        ĐVT: Đồng/m2

STT Đơn vị hành chính Giá đất Hệ số
Vị trí 1 Vị trí 2 Vị trí 3 Vị trí 4 Vị trí 5
1 Phường Cheo Reo 17.000 11.900 9.400 7.600 5.900 1,3
Phường Hòa Bình 17.000 11.900 9.400 7.600 5.900 1,3
3 Phường Đoàn Kết 17.000 11.900 9.400 7.600 5.900 1,3
4 Phường Sông Bờ 17.000 11.900 9.400 7.600 5.900 1,3
5 Xã Ia Rbol 15.300 10.700 8.400 6.900 5.400 1,2
6 Xã Chư Băh 15.300 10.700 8.400 6.900 5.400 1,2
7 Xã Ia Rtô 14.500 10.100 7.900 6.500 5.100 1,2
8 Xã Ia Sao 14.500 10.100 7.900 6.500 5.100 1,2

8. Đất rừng sản xuất, rừng phòng hộ:                                                       ĐVT: Đồng/m2

STT Đơn vị hành chính Giá đất Hệ số
Vị trí 1 Vị trí 2 Vị trí 3 Vị trí 4 Vị trí 5
1 Xã Ia Rbol 6.600 4.900 4.300 3.600 3.000 1,2
2 Xã Chư Băh 6.400 4.800 4.200 3.500 2.800 1,2
3 Xã Ia Rtô 6.400 4.800 4.200 3.500 2.800 1,2
4 Xã Ia Sao 6.000 4.500 3.900 3.300 2.700 1,2

9. Đất nuôi trồng thuỷ sản:                                                                         ĐVT: Đồng/m2

STT Đơn vị hành chính Giá đất Hệ số
Vị trí 1 Vị trí 2 Vị trí 3 Vị trí 4 Vị trí 5
1 Phường Cheo Reo 13.000 9.100 7.800 6.500 5.200 1,3
2 Phường Hòa Bình 13.000 9.100 7.800 6.500 5.200 1,3
3 Phường Đoàn Kết 13.000 9.100 7.800 6.500 5.200 1,3
4 Phường Sông Bờ 13.000 9.100 7.800 6.500 5.200 1,3
5 Xã Ia Rbol 12.300 8.600 7.400 6.200 4.900 1,2
6 Xã Chư Băh 12.000 8.400 7.200 6.000 4.800 1,2
7 Xã Ia Rtô 12.000 8.400 7.200 6.000 4.800 1,2
8 Xã Ia Sao 11.200 7.800 6.700 5.600 4.500 1,2

10. Đất các quy hoạch:

10.1. Đất ở tại Khu dân cư đường quy hoạch thông tuyến đường Trần Hưng Đạo- Ngô Quyền, phường Cheo Reo:

            Lô số 01 đến lô số 37: 650.000 đồng/m2; hệ số điều chỉnh K = 1,0

10.2. Đất ở tại khu dân cư tổ 1, phường Đoàn Kết (khu dân cư quy hoạch thông tuyến Phạm Hồng Thái – Nguyễn Công Trứ phường Đoàn Kết)                   ĐVT: Đồng/m2

STT Khu + Tổng số lô Lô số Giá đất Hệ số
1 Khu A - 70 Lô 01, 06, 38, 70 650.000 2,53
Lô 02, 03, 04, 05 550.000 2,32
Từ lô số 07 đến lô số 37 550.000 2,74
Từ lô số 39 đến lô số 69 500.000 2,74
2 Khu B - 28 Lô 01, 06 650.000 2,32
Lô 02, 03, 04, 05 550.000 2,74
Lô 17, 28 650.000 2,32
Từ lô số 07 đến lô số 16 500.000 2,74
Từ lô số 18 đến lô số 27 500.000 2,74

10.3. Đất ở Khu dân cư Bình Hòa, phường Sông Bờ:                              ĐVT: Đồng/m2

STT Khu + Tổng số lô Lô số Giá đất Hệ số
1 A - 07 Lô 1             615.000 1,35
02 đến 06             521.000 1,35
7             551.000 1,35
2 B - 06 Lô 1             572.000 1,35
02 đến 05             536.000 1,35
6             542.000 1,35
3 C - 05 Lô 1             557.000 1,35
02 đến 05             541.000 1,35
4 D - 60 Lô 1             531.000 1,36
02 đến 59             502.000 1,36
60             531.000 1,36
5 E - 62 Lô 1             550.000 1,35
02 đến 61             517.000 1,35
62             550.000 1,35
6 H - 16 Lô 1             550.000 1,35
02 đến 08             517.000 1,35
9             550.000 1,35
10 đến 16             517.000 1,35
7 F - 22 Lô 1             495.000 1,35
02 đến 22             435.000 1,35
8 I - 6 Lô 1             495.000 1,35
02 đến 06             435.000 1,35

10.4. Đất ở tại Khu dân cư xã Chư Băh:                                                   ĐVT: Đồng/m2

TT Lô số Giá đất Hệ số
1 9             590.000 1,11
2 10             590.000 1,11
3 12             590.000 1,11
4 13             590.000 1,11
5 14             590.000 1,11
6 15             590.000 1,11
7 16             590.000 1,11
8 17             590.000 1,11
9 18             590.000 1,11
10 19             590.000 1,11
11 20             590.000 1,11
12 21             590.000 1,11
13 24             590.000 1,11
14 29             630.000 1,11
15 30             630.000 1,11
16 32             630.000 1,11
17 33             630.000 1,11
18 35             630.000 1,11
19 36             630.000 1,11
20 38             630.000 1,11
STT Đơn vị hành chính Giá đất Hệ số
Vị trí 1 Vị trí 2 Vị trí 3 Vị trí 4 Vị trí 5
1 Phường Cheo Reo 20.000 15.000 11.000 9.000 7.000 1,3
2 Phường Hòa Bình 20.000 15.000 11.000 9.000 7.000 1,3
3 Phường Đoàn Kết 20.000 15.000 11.000 9.000 7.000 1,3
4

Phường Sông

Bờ

20.000 15.000 11.000 9.000 7.000 1,3
5 Xã Ia Rbol 18.000 14.000 10.000 8.000 6.300 1,2
6 Xã Chư Băh 18.000 14.000 10.000 8.000 6.300 1,2
7 Xã Ia Rtô 17.000 13.000 9.400 7.600 5.900 1,2
8 Xã Ia Sao 17.000 13.000 9.400 7.600 5.900 1,2
STT Đơn vị hành chính Giá đất Hệ số
Vị trí 1 Vị trí 2 Vị trí 3 Vị trí 4 Vị trí 5
1 Phường Cheo Reo 17.000 11.900 9.400 7.600 5.900 1,3
Phường Hòa Bình 17.000 11.900 9.400 7.600 5.900 1,3
3 Phường Đoàn Kết 17.000 11.900 9.400 7.600 5.900 1,3
4 Phường Sông Bờ 17.000 11.900 9.400 7.600 5.900 1,3
5 Xã Ia Rbol 15.300 10.700 8.400 6.900 5.400 1,2
6 Xã Chư Băh 15.300 10.700 8.400 6.900 5.400 1,2
7 Xã Ia Rtô 14.500 10.100 7.900 6.500 5.100 1,2
8 Xã Ia Sao 14.500 10.100 7.900 6.500 5.100 1,2
STT Đơn vị hành chính Giá đất Hệ số
Vị trí 1 Vị trí 2 Vị trí 3 Vị trí 4 Vị trí 5
1 Xã Ia Rbol 6.600 4.900 4.300 3.600 3.000 1,2
2 Xã Chư Băh 6.400 4.800 4.200 3.500 2.800 1,2
3 Xã Ia Rtô 6.400 4.800 4.200 3.500 2.800 1,2
4 Xã Ia Sao 6.000 4.500 3.900 3.300 2.700 1,2
STT Đơn vị hành chính Giá đất Hệ số
Vị trí 1 Vị trí 2 Vị trí 3 Vị trí 4 Vị trí 5
1 Phường Cheo Reo 13.000 9.100 7.800 6.500 5.200 1,3
2 Phường Hòa Bình 13.000 9.100 7.800 6.500 5.200 1,3
3 Phường Đoàn Kết 13.000 9.100 7.800 6.500 5.200 1,3
4 Phường Sông Bờ 13.000 9.100 7.800 6.500 5.200 1,3
5 Xã Ia Rbol 12.300 8.600 7.400 6.200 4.900 1,2
6 Xã Chư Băh 12.000 8.400 7.200 6.000 4.800 1,2
7 Xã Ia Rtô 12.000 8.400 7.200 6.000 4.800 1,2
8 Xã Ia Sao 11.200 7.800 6.700 5.600 4.500 1,2
STT Khu + Tổng số lô Lô số Giá đất Hệ số
1 Khu A - 70 Lô 01, 06, 38, 70 650.000 2,53
Lô 02, 03, 04, 05 550.000 2,32
Từ lô số 07 đến lô số 37 550.000 2,74
Từ lô số 39 đến lô số 69 500.000 2,74
2 Khu B - 28 Lô 01, 06 650.000 2,32
Lô 02, 03, 04, 05 550.000 2,74
Lô 17, 28 650.000 2,32
Từ lô số 07 đến lô số 16 500.000 2,74
Từ lô số 18 đến lô số 27 500.000 2,74
STT Khu + Tổng số lô Lô số Giá đất Hệ số
1 A - 07 Lô 1             615.000 1,35
02 đến 06             521.000 1,35
7             551.000 1,35
2 B - 06 Lô 1             572.000 1,35
02 đến 05             536.000 1,35
6             542.000 1,35
3 C - 05 Lô 1             557.000 1,35
02 đến 05             541.000 1,35
4 D - 60 Lô 1             531.000 1,36
02 đến 59             502.000 1,36
60             531.000 1,36
5 E - 62 Lô 1             550.000 1,35
02 đến 61             517.000 1,35
62             550.000 1,35
6 H - 16 Lô 1             550.000 1,35
02 đến 08             517.000 1,35
9             550.000 1,35
10 đến 16             517.000 1,35
7 F - 22 Lô 1             495.000 1,35
02 đến 22             435.000 1,35
8 I - 6 Lô 1             495.000 1,35
02 đến 06             435.000 1,35
TT Lô số Giá đất Hệ số
1 9             590.000 1,11
2 10             590.000 1,11
3 12             590.000 1,11
4 13             590.000 1,11
5 14             590.000 1,11
6 15             590.000 1,11
7 16             590.000 1,11
8 17             590.000 1,11
9 18             590.000 1,11
10 19             590.000 1,11
11 20             590.000 1,11
12 21             590.000 1,11
13 24             590.000 1,11
14 29             630.000 1,11
15 30             630.000 1,11
16 32             630.000 1,11
17 33             630.000 1,11
18 35             630.000 1,11
19 36             630.000 1,11
20 38             630.000 1,11
Phụ lục 5

Hệ số điều chỉnh giá đất huyện năm 2019 chư păh

HỆ SỐ ĐIỀU CHỈNH GIÁ ĐẤT HUYỆN NĂM 2019 CHƯ PĂH

(Kèm theo Quyết định số   08/2019/QĐ- UBND ngày 28 / 02 /2019 của UBND tỉnh Gia Lai)

1. Đất ở tại đô thị.

1. 1. Đất ở tại đô thị thị trấn Phú Hoà.                                                                                                                        Đơn vị tính: Đồng/m2

Loại                           đường  Vị trí 1:   Mặt tiền đường phố

Vị trí 2:

Ngõ hẻm loại 1 có kích thước ≥ 6m

Vị trí 3:

Ngõ hẻm loại 2 có kích thước ≥ 3,5m  đến   < 6m

Vị trí 4:

Ngõ hẻm loại 3 có kích thước < 3,5m

Giá đất Hệ số Từ chỉ giới xây dựng của VT 1 đến  mét thứ 100 Hệ số Tiếp đến  cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 1 Hệ số Từ chỉ giới xây dựng của VT 1 đến  mét thứ 100 Hệ số Tiếp đến  cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ     của hẻm loại 2 Hệ số Từ chỉ giới xây dựng của VT 1 đến  mét thứ 100 Hệ số Tiếp đến  cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ      của hẻm loại 3 Hệ số
  (1)   (2a)   (2b)   (3a)   (3b)   (4a)   (4b)  
1A 1.800.000 1,7 720.000 1,4 594.000 1,2 630.000 1,2 540.000 1,2 486.000 1,2 450.000 1,2
1B 1.500.000 1,6 600.000 1,4 495.000 1,2 525.000 1,2 450.000 1,2 405.000 1,2 375.000 1,2
1C 1.400.000 1,5 560.000 1,2 462.000 1,2 490.000 1,2 420.000 1,2 378.000 1,2 350.000 1,2
1D 1.300.000 1,5 520.000 1,2 429.000 1,2 455.000 1,2 390.000 1,2 351.000 1,2 325.000 1,2
2A 1.200.000 1,5 480.000 1,2 396.000 1,2 420.000 1,2 360.000 1,2 324.000 1,2 300.000 1,2
2B 1.100.000 1,5 440.000 1,2 363.000 1,2 385.000 1,2 330.000 1,2 297.000 1,2 275.000 1,2
2C 1.000.000 1,5 400.000 1,2 330.000 1,2 350.000 1,2 300.000 1,2 270.000 1,2 250.000 1,2
2D 900.000 1,4 360.000 1,2 297.000 1,2 315.000 1,2 270.000 1,2 243.000 1,2 225.000 1,2
3A 800.000 1,4 320.000 1,14 264.000 1,2 280.000 1,2 240.000 1,2 216.000 1,1 200.000 1,2
3B 750.000 1,4 300.000 1,1 247.000 1,2 262.000 1,2 225.000 1,2 202.000 1,0 187.500 1,2
3C 700.000 1,4 280.000 1,1 231.000 1,2 245.000 1,2 210.000 1,0 189.000 1,0 175.000 1,0
3D 600.000 1,4 240.000 1,3 198.000 1,2 210.000 1,15 180.000 1,1 162.000 1,1 150.000 1,1
4A 550.000 1,3 220.000 1,3 181.000 1,2 192.000 1,15 165.000 1,1 148.000 1,1 137.500 1,1
4B 500.000 1,3 200.000 1,0 165.000 1,0 175.000 1,0 150.000 1,0 135.000 1,0 125.000 1,0
4C 450.000 1,1 180.000 1,0 148.000 1,0 157.000 1,0 135.000 1,0 121.000 1,0 112.500 1,0
4D 400.000 1,1 160.000 1,0 132.000 1,0 140.000 1,0 120.000 1,0 108.000 1,0 100.000 1,0
5A 300.000 1,4 120.000 1,3 99.000 1,2 105.000 1,15 90.000 1,1 81.000 1,1 75.000 1,1
5B 200.000 1,1 80.000 1,0 66.000 1,0 70.000 1,0 60.000 1,0 54.000 1,0 50.000 1,0

1.2. Đất ở tại đô thị thị trấn Ia Ly.                                            Đơn vị tính: Đồng/m2

Loại  đường Giá đất Vị trí 1:   Mặt tiền đường phố Hệ số
1A 600.000 1,7
1B 550.000 1,5
1C 500.000 1,5
1D 400.000 1,5
2A 300.000 1,5
2B 250.000 1,3
2C 200.000 1,3
2D 150.000 1,2
3A 130.000 1,2
3B 120.000 1,2
3C 100.000 1,2
3D 90.000 1,2
4A 60.000 1,1
4B 50.000 1,1

2. Đất ở tại nông thôn                                                                                                                                                     Đơn vị tính: Đồng/m2

STT Đơn vị hành chính Vị trí 1 Vị trí 2 Vị trí 3 Vị trí 4 Vị trí 5
Giá đất Hệ số Giá đất Hệ số Giá đất Hệ số Giá đất Hệ số Giá đất Hệ số
1 Xã Nghĩa Hưng 1 2 3 4 5
  Khu vực 1 800.000 1,6 600.000 1,3 500.000 1,2 490.000 1,2    
  Khu vực 2 700.000 1,25 500.000 1,25 450.000 1,2 200.000 1,1 100.000 1,0
  Khu vực 3 150.000 1,15 100.000 1,1 80.000 1,0 50.000 1,0    
2 Xã Hoà Phú                    
  Khu vực 1 400.000 1,3 300.000 1,2 280.000 1,15 250.000 1,15    
  Khu vực 2 150.000 1,25 100.000 1,15 80.000 1,0 70.000 1,0    
3 Xã Ia Khươl                    
  Khu vực 1 330.000 1,3 320.000 1,2 200.000 1,15        
  Khu vực 2 180.000 1,25 170.000 1,25 120.000 1,14 80.000 1,3 60.000 1,1
  Khu vực 3 70.000 1,2 60.000 1,15 50.000 1,15 40.000 1,2 30.000 1,2
4 Xã Ia Phí                    
  Khu vực 1 50.000 1,2 30.000 1,1            
  Khu vực 2 30.000 1,0 20.000 1,0            
5 Xã Nghĩa Hoà                    
  Khu vực 1 400.000 1,4 300.000 1,3 250.000 1,3        
  Khu vực 2 90.000 1,2 70.000 1,2 60.000 1,2 40.000 1,2    
  Khu vực 3 80.000 1,15 60.000 1,1 50.000 1,1 40.000 1,1 30.000 1,1
6  Xã Ia Nhin                    
  Khu vực 1 750.000 1,5 600.000 1,4 570.000 1,4        
  Khu vực 2 170.000 1,2 100.000 1,2 80.000 1,0 60.000 1,0    
  Khu vực 3 60.000 1,0 50.000 1,0 40.000        
7 Xã Ia Ka                    
  Khu vực 1 500.000 1,4 350.000 1,3 250.000 1,2        
  Khu vực 2 120.000 1,2 80.000 1,0 60.000 1,0        
  Khu vực 3 50.000 40.000 35.000        
8 Xã Ia Mơ Nông 1 2 3 4 5
  Khu vực 1 200.000 1,3 150.000 1,3            
  Khu vực 2 70.000 1,1 60.000 1,1 50.000 1,0 40.000 1,0    
9 Xã Ia Kreng                    
  Khu vực 1 30.000 1,0 25.000 1,0 20.000 1,0        
  Khu vực 2 15.000                
10 Xã Chư Jôr                    
  Khu vực 1 100.000 1,1 80.000 1,0            
  Khu vực 2 30.000 1,0                
11 Xã Chư Đang Ya                    
  Khu vực 1 120.000 1,3 90.000 1,3 60.000 1,2        
  Khu vực 2 60.000 1,3 20.000 1,2            
12 Xã Đăk Tơ Ver                    
  Khu vực 1 50.000 1,1 40.000 1,0            
  Khu vực 2 20.000 1,0                
13 Xã Hà Tây                    
  Khu vực 1 40.000 1,1 30.000 1,0            
  Khu vực 2 20.000 1,1                

3. Đất thương mại dịch vụ tại đô thị và nông thôn:

- Đất tại thị trấn Phú Hòa và thị trấn Ya Ly:        K = 1,05.

- Đất tại các xã:                                                        K = 1,0.

4. Đất sản xuất kinh doanh phi nông nghiệp không phải là đất thương mại dịch vụ; đất phi nông nghiệp khác:

- Đất tại thị trấn Phú Hòa và thị trấn Ya Ly:        K = 1,05.

- Đất tại các xã:                                                        K = 1,0.

5. Đất trồng cây lâu năm                                                                    Đơn vị tính: Đồng/m2

STT

Đơn vị

 hành chính

Giá đất Hệ số
Vị trí 1 Vị trí 2 Vị trí 3
1 Xã Nghĩa Hưng 16.000 14.400 12.800 2,0
2 Xã Hoà Phú 15.000 13.500 12.000 2,0
3 Xã Ia Khươl 10.000 9.000 8.000 2,0
4 Xã Ia Phí 8.000 7.200 6.400 2,0
5 Xã Nghĩa Hòa 15.000 13.500 12.000 2,0
6 Xã Ia Nhin 13.500 12.150 10.800 2,0
7 Xã Ia Ka 11.000 9.900 8.800 2,0
8 Xã Ia Mơ Nông 11.000 9.900 8.800 2,0
9 Xã Ia Kreng 6.500 5.850 5.200 1,5
10 Xã Chư Jôr 6.500 5.850 5.200 1,5
11 Xã Chư Đang Ya 6.500 5.850 5.200 1,5
12 Xã Đăk Tơ Ver 6.500 5.850 5.200 1,5
13 Xã Hà Tây 6.500 5.850 5.200 2,0
14 Thị trấn Phú Hoà 15.000 13.500 12.000 2,0
15 Thị trấn Ia Ly 12.000 10.800 9.600 2,0

6. Đất trồng lúa nước từ 02 vụ trở lên                                             Đơn vị tính: Đồng/m2

STT

Đơn vị

hành chính

Giá đất Hệ số
Vị trí 1 Vị trí 2 Vị trí 3
1 Xã Nghĩa Hưng       58.000 46.500        35.000 1,5
2 Xã Hoà Phú  58.000 46.500        35.000 1,5
3 Xã Ia Khươl   36.000 30.000        21.600 1,5
4 Xã Ia Phí  34.000 27.000        20.500 1,5
5 Xã Nghĩa Hòa  58.000 46.500        35.000 1,5
6 Xã Ia Nhin    48.000 38.500        29.000 1,5
7 Xã Ia Ka  48.000 38.500        29.000 1,5
8 Xã Ia Mơ Nông 42.000 33.600        25.200 1,5
9 Xã Ia Kreng     28.000 22.500        17.000 1,03
10 Xã Chư Jôr  60.000 48.000        36.000 1,03
11 Xã Chư Đang Ya  48.000 38.000        29.000 1,03
12 Xã Đăk Tơ Ver   28.000 22.500        17.000 1,0
13 Xã Hà Tây  28.000  22.500        17.000 1,5
14 Thị trấn Phú Hoà    60.000 48.000        36.000 1,5
15 Thị trấn Ia Ly    40.000 32.000        24.000 1,03

7. Đất trồng cây hàng năm khác; đất nông nghiệp khác                Đơn vị tính: Đồng/m2

STT

Đơn vị

 hành chính

Giá đất Hệ số
Vị trí 1 Vị trí 2 Vị trí 3
1 Xã Nghĩa Hưng        14.000   12.600 11.200 2,0
2 Xã Hoà Phú         12.000 10.800 9.600 2,0
3 Xã Ia Khươl          7.000 6.300          5.600 2,0
4 Xã Ia Phí      7.000 6.300          5.600 2,0
5 Xã Nghĩa Hoà     12.500    11.250 10.000 2,0
6 Xã Ia Nhin   10.500   9.450          8.400 2,0
7 Xã Ia Ka         9.500 8.550 7.600 2,0
8 Xã Ia Mơ Nông        8.000   7.200          6.400 2,0
9 Xã Ia Kreng      7.000 6.300          5.600 1,5
10 Xã Chư Jôr         13.000  11.700          10.400 1,5
11 Xã Chư Đang Ya     9.500 8.550 7.600 1,5
12 Xã Đăk Tơ Ver      7.000 6.300          5.600 1,5
13 Xã Hà Tây      7.000 6.300          5.600 2,0
14 Thị trấn Phú Hoà     11.000    9.900          8.800 2,0
15 Thị trấn Ia Ly    7.000 6.300          5.600 2,0

8. Đất rừng sản xuất                                                                              Đơn vị tính: Đồng/m2

STT

Đơn vị

hành chính

Giá đất Hệ số
Vị trí 1 Vị trí 2 Vị trí 3
1 Xã Nghĩa Hưng           7.000 6.300 5.600 1,5
2 Xã Hoà Phú       6.000 5.400          4.800 1,2
3 Xã Ia Khươl         5.000         4.500          4.000 1,2
4 Xã Ia Phí         3.000         2.700          2.400 1,2
5 Xã Nghĩa Hoà           7.000 6.300 5.600 1,5
6 Xã Ia Nhin         5.000         4.500          4.000 1,5
7 Xã Ia Ka         5.000         4.500          4.000 1,5
8 Xã Ia Mơ Nông           4.000         3.600          3.200 1,5
9 Xã Ia Kreng         3.000         2.700          2.400 1,2
10 Xã Chư Jôr           4.000         3.600          3.200 1,2
11 Xã Chư Đang Ya         3.000         2.700          2.400 1,2
12 Xã Đăk Tơ Ver         3.000         2.700          2.400 1,2
13 Xã Hà Tây         3.000         2.700          2.400 2,0
14 Thị trấn Phú Hoà           7.000 6.300 5.600 1,5
15 Thị trấn Ia Ly           4.000         3.600          3.200 1,5

9. Đất nuôi trồng thuỷ sản                                                                Đơn vị tính: Đồng/m2

STT

Đơn vị

hành chính

Giá đất Hệ số
Vị trí 1 Vị trí 2 Vị trí 3
1 Xã Nghĩa Hưng 10.000 9.000 8.000 1,2
2 Xã Hoà Phú 6.500 5.850 5.200 1,2
3 Xã Ia Khươl 5.000 4.500 4.000 1,2
4 Xã Ia Phí 5.000 4.500 4.000 1,2
5 Xã Nghĩa Hoà 6.500 5.850 5.200 1,2
6 Xã Ia Nhin 6.500 5.850 5.200 1,5
7 Xã Ia Ka 6.500 5.850 5.200 1,5
8 Xã Ia Mơ Nông 6.000 5.400 4.800 1,5
9 Xã Ia Kreng 5.000 4.500 4.000 1,2
10 Xã Chư Jôr 8.000 6.400 4.800 1,2
11 Xã Chư Đang Ya 8.000 6.400 4.800 1,2
12 Xã Đăk Tơ Ver 5.000 4.500 4.000 1,2
13 Xã Hà Tây 5.000 4.500 4.000 1,5
14 Thị trấn Phú Hoà 8.000 6.400 4.800 1,2
15 Thị trấn Ia Ly 5.000 4.500 4.000 1,2

10. Đất các khu quy hoạch:

10.1. Đất ở khu quy hoạch chợ Ia Ly, thị trấn Ia Ly, huyện Chư Păh

ĐVT: Đồng/m2

STT Tên đường Lô số Từ nơi Đến nơi Giá  đất Hệ số
a Đường QH Đ16 A02; A03; A04; A05; A06 Đường QH Đ2 Đường QH Đ3 650.000 1,5
A07; C02; C03; C04; D02; D03; D04; D05; D21 700.000 1,5
A01; C05; C01; D06 800.000 1,4
b Đường QH Đ3 D07; D08; D09; D10; D11; D12; D13; D14; D15; D16; D17; D18; D19 Đường QH C1 Đường QH Đ16 1.500.000 1,4
D20 1.600.000 1,4
D01 700.000 1,4
D22; D23 800.000 1,4
c Đường QH C2 A23; A24; A25; A26; A27; A28; A29; A30; A31; A32; A33; A34 Đường QH C1 Đường QH Đ16 650.000 1,4
A22 700.000 1,4
d Đường QH C1 B02; B03; B04; B05; B06; B07; B08; B09; B10; B11; B12; B13; B14; B15; B16; B17; B18; B19 Đường QH Đ2 Đường QH Đ3 550.000 1,4
B01 650.000 1,4
e Đường QH Đ2 A08; A09; A10; A11; A12; A13; A14; A15; A16; A17; A18; A19 Đường QH Đ2 Đường QH Đ3 550.000 1,3
A20 650.000 1,4
B20; B21; B22 Đường QH C1 Đường QH Đ20 550.000 1,4
B23 650.000 1,4
f Đường QH Đ20 B25; B26; B27; B28; B29; B30; B31; B32; B33; B34; B35; B36; B37; B38; B39; B40; B41; B42; B43; B44; B45; B46; B47; B48 Đường QH Đ2 Đường QH Đ3 200.000 1,4
B49; B24 250.000 1,4

10.2. Đất ở khu quy hoạch đường tỉnh lộ 661, thôn Ia Ping, thị trấn Ia Ly

                                                                                                     Đơn vị tính: Đồng/m2

STT Tên đường Lô số Từ nơi Đến nơi Giá  đất Hệ số

a

Đường QH D4 (Tỉnh lộ 661) A1;  A42

Đường

QH D28

Đường QH D29 410.000 1,2
A2 đến  A41 350.000 1,2
b Đường QH rộng 16 m (khu A, B) A43; B23 Đường QHD28 Đường QH D29 300.000 1,1
A44 đến  A80; B24 đến  B44 250.000 1,1
c Đường QH rộng 14 m (khu C) C15; C27 Đường QH rộng 16 m (khu A, B) Đường QH D2 300.000 1,2
C16 đến  C26 250.000 1,2
d Đường QH D28 A81; C1; C14

Đường

QH D4

Đường QH D2 300.000 1,1
A82 đến  A84; C2 đến  C13 250.000 1,1
e Đường QH D2 B22 Đường QH rộng 14 m (khu C) Đường QH D29 250.000 1,1
B1 đến  B21 200.000 1,1

10.3. Đất ở khu quy hoạch chi tiết xây dựng khu vực dọc đường Tỉnh lộ 661 thôn Ia Ping, thị trấn Ia Ly                                                                                        Đơn vị tính: Đồng/m2

STT Tên đường Lô số Từ nơi Đến nơi Giá  đất Hệ số
a

Đường tỉnh lộ 661

A4, C1 Đất ở hiện trạng Đường QH D29 300.000 1,5
A1 đến A3; C2 đến C5; C32 đến C51 250.000 1,3

b

Đường QH rộng 13,5 m B4; D1; D26; E1; E18 Đất ở hiện trạng Đường QH D29 150.000 1,3
B1 đến B3; D2 đến D25; E2 đến E17 Đường QH D4 Đường QH D5 100.000 1,2
c Đường QH rộng 11,5 m (dãy B) B7 Đường QH rộng 11,5 m (dãy D, E)
Tỉnh lộ 661
150.000 1,3
B5; B6 100.000 1,2
d Đường QH rộng 11,5 m (dãy D, E) D27; D45; E19; E36 Đường QH rộng 11,5 m (dãy B) Đường QH D29 150.000 1,2
D28 đến D44; E20 đến E35 100.000 1,2

10.4. Đất ở khu quy hoạch đường Phan Đình Phùng (nối dài), thị trấn Phú Hòa                                                                                                          

                                                                                                             Đơn vị tính: Đồng/m2

STT Tên đường Lô số Từ nơi Đến nơi Giá đất Hệ số
a Đường Phan Đình Phùng A28 Đất dân cư

Đường

 QH Đ3

650.000 1,1
A1 đến A27 600.000 1,1
B1, B23 Đường QH Đ3

Đường

QH Đ4

650.000 1,1
B2 đến B22, 600.000 1,1
C1, C30 Đường QH Đ3

Đường

QH Đ3

650.000 1,1
C2 đến C29 600.000 1,1
D1, D32 Đường QH Đ3

Đường

QH Đ3

650.000 1,1
D2 đến D31 600.000 1,1
E1, E23 Đường QH Đ3

Đường

QH Đ4

650.000 1,1
E2 đến E22 600.000 1,1
F1, F36 Đường QH Đ3

Đường

QH Đ2

650.000 1,1
F2 đến F35 600.000 1,1
H1 Đường QH Đ2

Đường

QH Đ1

650.000 1,1
H2 đến H14 600.000 1,1
 I1 Đường QH Đ1

Đường

Nguyễn Văn Linh

650.000 1,1
I2 đến I31 600.000 1,1
b Đường Nguyễn Văn Linh I104 Đường Phan Đình Phùng Đất cao su 450.000 1,1
I105 đến I107 400.000 1,1
c Đường QH Đ1 I35, I65 Đường Phan Đình Phùng Đất cao su 400.000 1,1
I32 đến I34, I66 đến I68 350.000 1,1
d Đường QH Đ2 F38, F48 Đường Phan Đình Phùng Đất cao su 350.000 1,1
F37, F49 300.000 1,1
e Đường QH Đ4 H32 Đất cao su Đất dự phòng 350.000 1,1
F39 đến F47, H15 đến H22, H27 đến H31 300.000 1,1
I36 đến I64, I69 đến I103 Đường QH Đ1 Đường Nguyễn Văn Linh 300.000 1,1

10.5. Đất ở khu quy hoạch điều chỉnh, mở rộng Trung tâm xã Nghĩa Hưng

ĐVT: Đồng/m2

TT Tên đường Lô số Từ nơi Đến nới GiḠđất năm 2015 Hệ số
a Đường Liên xã Nghĩa Hưng- Chư Jôr K1;K10; K11; K20; K21; K29; K30; K38 Đường QH Đ8 Đường  QH Đ10 1.800.000 1,02
K2 đến K9; K12 đến K19; K22 đến K28; K31 đến K37 1.500.000 1,02
A1; A10; B1; B10 Đường QH Đ6 Đường QH Đ8 1.650.000 1,0
A3 đến A8; B3 đến B8 1.400.000 1,0
E1; E11 Đường QH Đ10 Đường  QH Đ11 1.440.000 1,0
E3 đến E9 1.200.000 1,0
I42 Đường QH Đ12 Đường QH Đ13 950.000 1,0
I22 đến I41 800.000 1,0
b Đường QH Đ6 A31 Đường Liên xã Đường QH Đ4 1.000.000 1,0
A2; A11 đến A30 850.000 1,0
c Đường QH Đ7 A32; B31 Đường Liên xã Đường QH Đ4 1.000.000 1,0
A9; A33 đến A52; B2;  B11 đến B30 850.000 1,0
d Đường QH Đ8 B32 Đường Liên xã Đường QH Đ4 1.035.000 1,0
B9; B33 đến B52 865.000 1,0
e Đường QH Đ10 E33 Đường Liên xã Đường QH Đ4 885.000 1,0
E2; E12 đến E32 735.000 1,0
f Đường QH Đ11 E34; G1; G10 Đường Liên xã Đường QH Đ16 845.000 1,0
E10; E35 đến E55; G2 đến G9 705.000 1,0
g Đường QH Đ2 D23; D44 Đường QH Đ8 Đường QH Đ10 1.035.000 1,0
D24 đến D43 865.000 1,0
h Đường QH Đ3 C23; C44; D1; D22 Đường QH Đ8 Đường QH Đ10 1.000.000 1,0
C24 đến C43; D2 đến D21 850.000 1,0
i Đường QH Đ4 C1; C22 Đường QH Đ8 Đường QH Đ10 1.000.000 1,0
C2 đến C21 850.000 1,0
J Đường QH Đ15 H34; H66; I21 Đường QH Đ11 Đường QH Đ13 730.000 1,0
G27 đến G42; H35 đến H65; I1 đến I20 610.000 1,0
k Đường QH Đ16 F24; F25; F57; H1; H33 Đường QH Đ11 Đường 690.000 1,0
F1 đến F23; F26 đến F56; G11 đến G26; H2 đến H32 QH Đ13 580.000 1,0

10.6. Đất ở khu quy hoạch phân lô dân cư Nhà máy chế biến chè, xã Nghĩa Hưng

ĐVT: Đồng/m2

Tên đường Lô số Từ nơi Đến nới Giá đất năm 2015 Hệ số
Đường Liên xã Nghĩa Hưng- Chư Jôr Lô 1 Đường HT vào nhà máy chè Trường mầm non 1.650.000 1,0
Lô 2 đến lô 6 1.400.000 1,0
10.7. Đất ở khu quy hoạch Chợ cũ, xã Nghĩa Hưng                                    ĐVT: Đồng/m2
STT Tên đường Lô số Từ nơi Đến nới Giá đất năm 2015 Hệ số
a Dãy đường liên thôn Lô 1; lô 5 Đường HT rộng 6m Quốc lộ 14 1.620.000 1,0
Lô 2; lô 3; lô 4 1.350.000 1,0
b Dãy đường Quốc lộ 14 Lô 4, Lô 5 Đường liên thôn Cây xăng BTN 1.680.000 1,0
Lô 1 đến lô 3;  Lô 6 đến lô 9 1.400.000 1,0
10.8. Đất ở khu quy hoạch chi tiết xây dựng điểm dân cư Nghiền sàng xã Ia Nhin- xã Nghĩa Hoà                                                                                                                          ĐVT: Đồng/m2
Đơn vị hành chính Tên đường Lô số Từ nơi Đến nơi Giá đất năm 2015 Hệ số
Xã Ia Nhin Đường QH Đ1  Lô 19; lô 37; lô 38 Đường QH Đ7 Đường QH Đ3 220.000 1,1
Lô 20 đến lô 36; lô 39 đến lô 48 200.000 1,0
Đường QH Đ2 Lô 1 Đường QH Đ1 Đường QH Đ4 185.000 1,0
Lô 2 đến lô 5 170.000 1,0
Đường QH Đ4 Lô 18 Đường Đường QH Đ3 185.000 1,0
Lô 6 đến lô 17 QH Đ2 170.000 1,0
Xã Nghĩa Hoà Đường QH Đ1 Lô 1; Lô 31; Lô 32 Đường QH Đ7 Đường QH Đ3 220.000 1,1
Lô 2 đến lô 30; Lô 33 đến lô 49 200.000 1,0

10.9. Đất ở khu quy hoạch điều chỉnh chi tiết xây dựng điểm dân cư thôn 4, thôn 5, xã Nghĩa Hoà                                                                                                                            ĐVT: Đồng/m2

STT Tên đường Lô số Từ nơi Đến nơi Giá đất năm 2015 Hệ số
a Đường QH D7 A27, A55 Đường QH D3 Đường QH D4 350.000 1,2
A 28 đến A54 300.000 1,2
B37, B72 Đường QH D4 Đường QH D5 350.000 1,2
B38 đến B71 300.000 1,2
C46 Đường QH D5 Đường QH D6 350.000 1,2
C24 đến C45 300.000 1,2
D44 Đường QH D6 Đất dân cư hiện trạng 350.000 1,2
D45 đến D86 300.000 1,2
b Đường tØnh lé 661  A1 đến A26 Đường QH D3 Đường QH D4 600.000 1,1
B1 đến B36 Đường QH D4 Đường QH D5 600.000 1,1
C1 đến C23 Đường QH D5 Đường QH D6 600.000 1,1
D1 đến D43 Đường QH D6 Đất dân cư hiện trạng 600.000 1,1

10.10. Đất ở khu quy hoạch thôn 1, xã Ia Nhin và thôn Ia Boong, xã Ia Ka                                                                                                                           

                                                                                                                         Đơn vị tính: Đồng/m2

STT Tên đường Lô số Từ nơi Đến nơi Giá  đất Hệ số
a Đường QH D8 D10 đến D13; K2 đến K12; K15 đến K42; K45 đến K55; K58 đến K61; K63 đến K75

Đường QH D1

Đường QH D7

420.000 1,0
K1; K13; K14; K43; K44; K56; K57; K62; K76 480.000 1,0

b

Đường tỉnh lộ 661

A1 đến A9; B2 đến B12; C1 đến C28; E1 đến E11; H1 đến H13

Đường QH D1

Đường QH D7 1.080.000 1,1
1A(A1) ; 2A(A2); B1; B13; 1C(C1); 2C(C2);1E(E1); 2E(E2); 1H(H1); 2H(H2); 1.080.000   1,1

10.11. Đất thương mại, dịch vụ khu quy hoạch chi tiết xây dựng khuôn viên chợ (mới), xã Ia Nhin, Chư Păh                                                                          Đơn vị tính: Đồng/m2

STT Tên đường Lô số Từ nơi Đến nơi Giá  đất Hệ số
a Đường QH D4 A4, A10, A16 Đường Tỉnh lộ 661 Đường QH D8 750.000 1,0
A5 đến A9, A11 đến A15 700.000 1,0

b

Đường tỉnh lộ 661

 A32 Đường hiện trạng liên huyện Đường QH D4 850.000 1,0
A1 đến A3, A30 đến A31 800.000 1,0
c Đường liên huyện A17, A23, A29 Đường Tỉnh lộ 661 Đường QH D8 750.000 1,0
A18 đến A22, A24 đến A28 700.000 1,0

10.12. Đất ở khu quy hoạch chi tiết xây dựng khu vực Chợ  cũ, xã Ia Ka

                                                                                     Đơn vị tính: Đồng/m2

STT Tên đường Lô số Từ nơi Đến nơi Giá  đất Hệ số
a Đường tỉnh lộ 661 Lô 12 Đường đi xã Ia Nhin Đường đi xã Ia Mơ Nông 500.000 1,0
Lô 13 đến lô 23 470.000 1,0
b  Đường hiện trạng Lô 10 Đường hiện trạng Đường Tỉnh lộ 661 250.000 1,0
Lô 11 250.000 1,0
c Đường hiện trạng Lô 1 Đường hiện trạng Giáp đất dân cư 250.000 1,0
Lô 2 đến lô 9 220.000 1,0

10.13. Đất ở khu quy hoạch chi tiết xây dựng khu ngã ba Làng Bàng, xã Ia Ka.

Đơn vị tính: Đồng/m2

TT Tên đường Lô số Từ nơi Đến nơi Giá đất năm 2015 Hệ số
a Đường tØnh lé 661 A8 đến A31 Đường hiện trạng liên huyện Đường QH Đ3 950.000 1,1
B1 Đường QH Đ3 Đất dân cư hiện trạng 1.000.000 1,1
B2 đến B14 1.000.000 1,1
b Đường hiện trạng liên huyện A1 Đường tỉnh lộ 661 Đường QH Đ1 700.000 1,2
A7 800.000 1,2
A2 đến A6 650.000 1,2
C1, C9 Đường QH Đ1 Đường QH Đ2 650.000 1,2
C2 đến C8 550.000 1,2
D5 Đất cao su Đường QH Đ2 500.000 1,2
Đ1 đến D4 450.000 1,2
c Đường QH Đ1 A55 Đường hiện trạng liên huyện Đường QH Đ3 500.000 1,2
A32 đến A54, C10 đến C22 450.000 1,2
B15 Đường QH Đ3 Đất dân cư hiện trạng 500.000 1,2
B16 đến B28, 450.000 1,2
d Đường QH Đ2 C37, D38 Đường hiện trạng liên huyện Đường QH Đ3 450.000 1,2
C23 đến C36, D6 đến D37 350.000 1,2
Phụ lục 6

Hệ số điều chỉnh giá đất năm 2019 huyện chư pưh

HỆ SỐ ĐIỀU CHỈNH GIÁ ĐẤT NĂM 2019 HUYỆN CHƯ PƯH

(Kèm theo Quyết định số 08/2019/QĐ- UBND ngày 28 /02 /2019 của UBND tỉnh Gia Lai)

 1. Đất ở thị trấn Nhơn Hòa                                                                                                                                                                  

                                                                                                                                                                                                                      ĐVT: Đồng/m2

STT Loại  đường Vị trí 1

Vị trí 2: Ngõ hẻm loại 1 có

kích thước từ 6 mét trở lên

Vị trí 3: Ngõ hẻm loại 2 có

kích thước từ 3,5m đến dưới 6m

Vị trí 4: Ngõ hẻm loại 3 có kích thước <3,5 mét
Giá đất Hệ số

Từ chỉ giới xây dựng của vị trí 1 đến mét thứ 100

Hệ số

Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 1

Hệ số

Từ chỉ giới xây dựng của vị trí 1 đến mét thứ 100

Hệ số

Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 2

Hệ số

Từ chỉ giới xây dựng của vị trí 1 đến mét thứ 100

Hệ số Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 3 Hệ số
1 1A 5.000.000 1,3 2.500.000 1,3 1.800.000 1,3 1.235.000 1,3 910.000 1,3 635.000 1,3 545.000 1,3
2 1B 4.500.000 1,3 2.250.000 1,3 1.650.000 1,3 1.225.000 1,3 820.000 1,3 570.000 1,3 490.000 1,3
3 1C 4.000.000 1,3 2.000.000 1,3 1.450.000 1,3 1.100.000 1,3 725.000 1,3 500.000 1,3 435.000 1,3
4 1D 2.500.000 1,3 1.250.000 1,3 900.000 1,3 680.000 1,3 455.000 1,3 320.000 1,3 275.000 1,3
5 1E 2.000.000 1,3 1.000.000 1,3 725.000 1,3 545.000 1,3 365.000 1,3 255.000 1,3 220.000 1,3
6 1F 1.900.000 1,3 950.000 1,3 700.000 1,3 520.000 1,3 345.000 1,3 240.000 1,3 200.000 1,3
7 2A 1.500.000 1,3 750.000 1,3 550.000 1,3 410.000 1,3 275.000 1,3 190.000 1,3 165.000 1,3
8 2B 1.300.000 1,2 650.000 1,3 470.000 1,3 355.000 1,3 235.000 1,3 165.000 1,3 140.000 1,3
9 2C 1.200.000 1,2 600.000 1,3 425.000 1,3 325.000 1,3 220.000 1,3 150.000 1,3 130.000 1,3
10 2D 1.000.000 1,2 500.000 1,2 350.000 1,2 270.000 1,2 180.000 1,2 130.000 1,2 110.000 1,2
11 2E 950.000 1,2 475.000 1,2 345.000 1,2 260.000 1,2 175.000 1,2 120.000 1,2 100.000 1,2
12 2F 900.000 1,2 450.000 1,2 325.000 1,2 245.000 1,2 165.000 1,2 115.000 1,2 95.000 1,2
13 3A 800.000 1,2 400.000 1,2 290.000 1,2 220.000 1,2 145.000 1,2        
14 3B 750.000 1,2 375.000 1,2 275.000 1,2 205.000 1,2 135.000 1,2        
15 3C 700.000 1,2 350.000 1,2 255.000 1,2 190.000 1,2 125.000 1,2        
16 3D 670.000 1,2 335.000 1,2 240.000 1,2 180.000 1,2 120.000 1,2        
17 3E 650.000 1,2 325.000 1,2 235.000 1,2 175.000 1,2 115.000 1,2        
18 3F 600.000 1,2 300.000 1,2 220.000 1,2 165.000 1,2 110.000 1,2        
19 4A 520.000 1,2 260.000 1,2 190.000 1,2 140.000 1,2 95.000 1,2        
20 4B 500.000 1,2 250.000 1,2 180.000 1,2 135.000 1,2 90.000 1,2        
21 4C 450.000 1,2 225.000 1,2 160.000 1,2                
22 4D 400.000 1,2 200.000 1,2 145.000 1,2                
23 4E 350.000 1,2 175.000 1,2 125.000 1,2                

2. Đất ở nông thôn                                     

                                                                                                                   ĐVT: Đồng/m2                                                       

STT Đơn vị hành chính Khu vực Vị trí Giá đất Hệ số
1 Xã Ia Rong 1 1 400.000 1,3
2 350.000 1,2
3 300.000 1,2
4 200.000 1,1
5 160.000 1,1
2 1 150.000 1,15
2 120.000 1,1
3 100.000 1,2
4 80.000 1,2
5 70.000 1,2
3 1 65.000 1,15
2 55.000 1,1
3 45.000 1,3
4 35.000 1,3
2 Xã Ia H’rú 1 1 900.000 1,3
2 700.000 1,3
3 600.000 1,3
4 480.000 1,2
2 1 400.000 1,3
2 270.000 1,2
3 150.000 1,3
4 120.000 1,2
3 1 70.000 1,3
2 60.000 1,2
3 50.000 1,3
4 40.000 1,2
3 Xã Ia Dreng 1 1 180.000 1,2
2 160.000 1,3
3 140.000 1,2
4 120.000 1,2
2 1 90.000 1,2
2 80.000 1,3
3 60.000 1,2
4 50.000 1,2
4 Xã Chư Don 1 1 350.000 1,3
2 300.000 1,0
3 200.000 1,0
4 120.000 1,0
2 1 100.000 1,0
2 90.000 1,0
3 80.000 1,0
4 70.000 1,0
3 1 50.000 1,0
2 40.000 1,0
3 30.000 1,0
STT Đơn vị hành chính Khu vực Vị trí Giá đất Hệ số
           
5 Xã Ia Phang 1 1 1.500.000 1,2
2 900.000 1,3
3 800.000 1,3
4 600.000 1,3
5 420.000 1,35
6 350.000 1,3
2 1 300.000 1,3
2 180.000 1,2
3 140.000 1,2
4 120.000 1,2
3 1 100.000 1,2
2 80.000 1,2
3 70.000 1,2
4 60.000 1,2
6 Xã Ia Hla 1 1 100.000 1,3
2 85.000 1,3
3 50.000 1,3
2 1 45.000 1,2
2 40.000 1,2
3 30.000 1,2
7 Xã Ia Blứ 1 1 350.000 1,2
2 300.000 1,2
3 280.000 1,2
4 250.000 1,2
5 220.000 1,2
6 180.000 1,2
2 1 120.000 1,2
2 100.000 3,0
3 90.000 1,2
4 80.000 1,2
3 1 70.000 1,2
2 60.000 1,2
3 50.000 1,2
4 40.000 1,2
8 Xã Ia Le 1 1 1.200.000 1,3
2 700.000 1,2
3 600.000 1,2
4 500.000 1,2
5 400.000 1,2
6 350.000 1,2
2 1 350.000 1,3
2 250.000 1,2
3 200.000 1,2
4 170.000 1,2
3 1 120.000 1,2
2 110.000 1,2
3 90.000 1,2
4 70.000 1,2
5 60.000 1,2

3. Đất thương mại dịch vụ tại đô thị và nông thôn:

- Đất tại thị trấn Nhơn Hòa:    K = 1,05.

- Đất tại các xã:                       K = 1,0.

4. Đất sản xuất kinh doanh phi nông nghiệp không phải là đất thương mại dịch vụ; đất phi nông nghiệp khác:

- Đất tại thị trấn Nhơn Hòa:    K = 1,05.

- Đất tại các xã:                       K = 1,0.

5. Đất trồng cây lâu năm:                                                              

                                                                                                              ĐVT: Đồng/m2                                                        

STT Đơn vị hành chính Giá đất Hệ số
Vị trí 1 Vị trí 2 Vị trí 3
01 Xã Ia Blứ 25.000 20.000 15.000 1,1
02 Xã Ia Le 25.000 20.000 15.000 1,1
03 Xã Ia Phang 38.000 35.000 30.000 1,2
04 Xã Ia Hla 22.000 18.000 12.000 1,1
05 Xã Ia Hrú 37.000 29.000 22.000 1,1
06 Xã Ia Rong 25.000 21.000 18.000 1,1
     07 Xã Ia Dreng 24.000 22.000 20.000 1,1
08 Xã Chư Don 30.000 10.000 - 1,1
09 Thị trấn Nhơn Hòa 38.000 35.000 30.000 1,2

6. Đất trồng lúa nước 2 vụ trở lên:                                               

                                                                                                                       ĐVT: Đồng/m2                                                       

STT Đơn vị hành chính   Giá đất Hệ số
  Vị trí 1 Vị trí 2 Vị trí 3
01 Xã Ia Blứ   36.000 27.000 18.000 1,1
02 Xã Ia Le   40.000 31.000 22.000 1,1
03 Xã Ia Phang   42.000 33.000 24.000 1,1
04 Xã Ia Hla   36.000 27.000 18.000 1,2
05 Xã Ia Hrú   45.000 39.000 30.000 1,2
06 Xã Ia Rong   37.000 31.000 24.000 1,1
07 Xã Ia Dreng   37.000 29.000 20.000 1,1
08 Xã Chư Don   31.000 22.000 - 1,1
09 Thị trấn Nhơn Hòa   60.000 52.000 42.000 1,2

            7. Đất trồng cây hàng năm khác, đất nông nghiệp khác:

                                                                                                                               ĐVT: Đồng/m2                                                       

STT Đơn vị hành chính Giá đất Hệ số
Vị trí 1 Vị trí 2 Vị trí 3
01 Xã Ia Blứ 22.000 16.000 12.000 1,1
02 Xã Ia Le 20.000 14.000 10.000 1,1
03 Xã Ia Phang 25.000 22.000 18.000 1,2
04 Xã Ia Hla 20.000 16.000 12.000 1,1
05 Xã Ia Hrú 23.000 19.000 16.000 1,1
06 Xã Ia Rong 20.000 16.000 14.000 1,1
07 Xã Ia Dreng 21.000 17.000 13.000 1,1
08 Xã Chư Don 22.000 8.000 - 1,0
09 Thị trấn Nhơn Hòa 35.000 33.000 30.000 1,2

8. Đất rừng sản xuất, rừng phòng hộ và rừng đặc dụng   

                                                                                                                   ĐVT: Đồng/m2                                                       

STT Đơn vị hành chính Giá đất Hệ số
Vị trí 1 Vị trí 2 Vị trí 3
01 Xã Ia Blứ 5.000 3.500 2.500 1,1
02 Xã Ia Le 5.000 3.500 2.500 1,1
03 Xã Ia Phang 4.500 3.000 2.000 1,2
04 Xã Ia Hla 5.000 4.000 3.000 1,2
05 Xã Ia Hrú 4.500 3.000 2.500 1,2
06 Xã Ia Rong 4.000 3.000 2.000 1,2
07 Xã Ia Dreng 4.500 3.000 2.000 1,2
08 Xã Chư Don 4.500 2.000 - 1,2
09 Thị trấn Nhơn Hòa 6.000 4.500 3.000 1,2

9. Đất nuôi trồng thủy sản              

                                                                                                                    ĐVT: Đồng/m2                                                       

STT Đơn vị hành chính Giá đất Hệ số
Vị trí 1 Vị trí 2 Vị trí 3
01 Xã Ia Blứ 5.000 3.000 2.000 1,1
02 Xã Ia Le 5.000 3.500 2.500 1,1
03 Xã Ia Phang 5.000 3.500 2.500 1,2
04 Xã Ia Hla 5.000 4.000 3.000 1,2
05 Xã Ia Hrú 4.500 4.000 3.000 1,1
06 Xã Ia Rong 4.000 3.000 2.000 1,1
07 Xã Ia Dreng 4.500 3.000 2.000 1,2
08 Xã Chư Don 4.500 2.000 - 1,2
09 Thị trấn Nhơn Hòa 6.000 4.000 3.000 1,2

10. Đất ở các khu quy hoạch

10.1. Khu quy hoạch dân cư Đường 6 C:                                       

                                                                                                                      ĐVT: Đồng/m2                                                       

STT Tên đường Loại đường Từ nơi Đến nơi

Giá đất

Hệ số

01

Đường N8-1

4F Quốc lộ 14 (Nhà ông Trần Văn Bắc Ngã tư Trường PTDT Nội trú 600.000 1,3
5C Tiếp Hết đường (Đường vành đai) 450.000 1,2
02 Đường N8-2 5D Đường N8 Đường N8-6 400.000 1,2
03 Đường N8-3 5B Đường 6C Đường N8-1 500.000 1,25
04 Đường N8-4 5C Đường 6C Hết RG Trường PTDT Nội trú 450.000 1,3
05 Đường N8-5 5D Đường 6C Đường N8-2 400.000 1,3
06 Đường N8-6 5D Đường 6C Hết RG Trường DT Nội trú 400.000 1,3

            10.2. Khu quy hoạch dân cư trước Trường THCS Nguyễn Trãi  

                                                                                                                        ĐVT: Đồng/m2                                                       

STT Tên đường Loại đường Từ nơi Đến nơi Giá đất Hệ số
01 Đường D6-1 3D Đường D7 Đường D7-1 1.000.000 1,4
02 Đường D7-1 3C Quốc lộ 14 Đường D6-1 1.100.000 1,4
03 Đường D7 3C Quốc lộ 14 Đường D6 1.100.000 1,4
3D Tiếp Đường D6-1 1.000.000 1,4
04 Đường D6 3B Đường 7-1 Đường D7 1.200.000 1,4

             10.3. Khu quy hoạch dân cư phía Đông nam Trường THCS Nguyễn Trãi, thôn Hòa Bình, thị trấn Nhơn Hòa:                                                                        

                                                                                                ĐVT: Đồng/m2                                                       

STT Tên đường Loại đường Từ nơi Đến nơi Giá đất Hệ số
01 Đường QH mặt cắt 6-6 3F Trường Nguyễn Trãi Hết khu QH 900.000 1,3
02 Đường QH mặt cắt 7-7 5A Đường 6-6 Hết khu QH 550.000 1,3
03 Đường QH mặt cắt 7-7 5A Đường 6-6 Hết khu QH 550.000 1,3
04 Đường QH mặt cắt 3-3 4D Đường 7-7 Hết khu QH 700.000 1,3

            10.4. Khu quy hoạch dân cư thôn Plei Dja Riếk:                

                                                                                                                    ĐVT: Đồng/m2                                                        

STT Tên đường Loại đường Từ nơi Đến nơi Giá đất Hệ số
01

Đường quy hoạch

(2 đường Đông - Tây)

4F Quốc lộ 14 Đường Vành đai 600.000 1,4
02

Đường quy hoạch lô 2

(Bắc – Nam)

5B Giáp Huyện đội Hết đường 500.000 1,3
03 Đường quy hoạch lô 3,4,5 (Bắc – Nam) 5D Giáp Huyện đội Hết đường 400.000 1,3

          10.5. Khu quy hoạch dân cư phía đông bắc trường THPT Nguyễn Thái Học – Thị trấn Nhơn Hòa, huyện Chư Pưh:                                                              

                                                                                                    ĐVT: Đồng/m2                                                       

STT Tên đường Loại đường Từ nơi Đến nơi Giá đất Hệ số
01 D22 nối dài 3A D23 Đến hết khu quy hoạch 800.000 1,3
02 D20 (khu quy hoạch) 2D D11 Đến hết khu quy hoạch 1.000.000 1,3

10.6. Khu quy hoạch chi tiết XD trường TH Nguyễn Thị Minh Khai và KDC xung quanh, Thị trấn Nhơn Hòa, huyện Chư Pưh:                                     

                                                                                                    ĐVT: Đồng/m2                                                       

STT Tên đường Loại đường Từ nơi Đến nơi Giá đất Hệ số
01 Đường QH R 30 m 6A Từ lô số 169 đến hết lô 203 320.000 1,25
02 Đường QH R 17,5 m 6A Từ lô số 86 đến hết lô số 200 320.000 1,2
Từ lô số 34 đến hết lô số 169 320.000 1,2
03 Đường QH R 13 m 6B Từ lô số 34 đến hết lô 234 300.000 1,2
Đường QH R 13 m Từ lô số 85 đến hết lô 120 300.000 1,2
Đường QH R 13 m Từ lô số 153 đến hết lô 168 300.000 1,2
Đường QH R 13 m Từ lô số 35 đến hết lô 68 300.000 1,2

10.7. Đất ở Khu quy hoạch chợ xã Ia Blứ:

          Các đường trong khu vực quy hoạch chợ giá 300.000 đồng/m2; Hệ số K = 1,3.

Phụ lục 7

Hệ số điều chỉnh giá đất năm 2019 huyện chư sê

HỆ SỐ ĐIỀU CHỈNH GIÁ ĐẤT NĂM 2019 HUYỆN CHƯ SÊ 

(Kèm theo Quyết định số  08/2019/QĐ- UBND ngày 28 /02/2019 của UBND tỉnh Gia Lai)

            1. Đất ở tại đô thị                                                                                                                              ĐVT:  Đồng/m2

Loại đường

Vị trí 1: 

Mặt tiền đường phố

Vị trí 2: Ngõ hẻm loại 1 có kích thước từ 6m

trở lên

Vị trí 3: Ngõ hẻm loại 2 có kích thước từ 3,5 m đến dưới 6m Vị trí 4: Ngõ hẻm loại 3 có kích thước nhỏ hơn 3,5m
Giá đất Hệ số Từ chỉ giới XD của vị trí 1 đến mét thứ 100 Hệ số Từ mét >100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 1 Hệ số Từ chỉ giới XD của vị trí 1 đến mét thứ 100 Hệ số Từ mét >100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 2 Hệ số Từ chỉ giới XD của vị trí 1 đến mét thứ 100 Hệ số Từ mét >100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 3 Hệ số
  (1a) (2a) (2b) (3a) (3b) (4a) (4b)
1A 8.000.000 1,5 4.000.000 1,5 3.400.000 1,5 3.000.000 1,5 2.300.000 1,5 1.500.000 1,5 1.100.000 1,5
1B 7.500.000 1,3 3.600.000 1,3 3.060.000 1,3 2.700.000 1,3 2.000.000 1,3 1.400.000 1,3 1.050.000 1,3
1C 7.000.000 1,2 2.880.000 1,2 2.448.000 1,2 2.160.000 1,2 1.600.000 1,2 1.200.000 1,2 1.000.000 1,2
1D 6.600.000 1,3 2.640.000 1,3 2.244.000 1,3 1.980.000 1,3 1.350.000 1,3 1.150.000 1,3 900.000 1,3
1E 6.000.000 1,2 2.400.000 1,2 2.040.000 1,2 1.800.000 1,2 1.130.000 1,2 1.100.000 1,2 870.000 1,2
1F 5.500.000 1,2 2.200.000 1,2 1.870.000 1,2 1.650.000 1,2 1.100.000 1,2 1.050.000 1,2 850.000 1,2
1G 5.400.000 1,2 2.160.000 1,2 1.836.000 1,2 1.620.000 1,2 1.070.000 1,2 1.000.000 1,2 650.000 1,2
1H 5.000.000 1,2 2.000.000 1,2 1.700.000 1,2 1.500.000 1,2 1.000.000 1,2 900.000 1,2 645.000 1,2
2A 4.800.000 1,2 1.920.000 1,2 1.632.000 1,2 1.440.000 1,2 970.000 1,2 920.000 1,2 630.000 1,2
2B 4.500.000 1,2 1.800.000 1,2 1.530.000 1,2 1.350.000 1,2 930.000 1,2 900.000 1,2 620.000 1,2
2C 4.200.000 1,2 1.680.000 1,2 1.428.000 1,2 1.260.000 1,2 910.000 1,2 840.000 1,2 610.000 1,2
2D 3.800.000 1,2 1.520.000 1,2 1.292.000 1,2 1.140.000 1,2 900.000 1,2 760.000 1,2 580.000 1,2
2E 3.600.000 1,2 1.440.000 1,2 1.224.000 1,2 1.080.000 1,2 880.000 1,2 600.000 1,2 470.000 1,2
2F 3.500.000 1,2 1.400.000 1,2 1.190.000 1,2 1.050.000 1,2 850.000 1,2 550.000 1,2 465.000 1,2
2G 3.000.000 1,2 1.200.000 1,2 1.020.000 1,2 900.000 1,2 745.000 1,2 585.000 1,2 460.000 1,2
2H 2.900.000 1,2 1.160.000 1,2 986.000 1,2 870.000 1,2 739.000 1,2 580.000 1,2 450.000 1,2
3A 2.500.000 1,2 1.000.000 1,2 850.000 1,2 750.000 1,2 637.000 1,2 560.000 1,2 445.000 1,2
3B 2.400.000 1,2 960.000 1,2 816.000 1,2 720.000 1,2 612.000 1,2 540.000 1,2 440.000 1,2
3C 2.000.000 1,2 880.000 1,2 748.000 1,2 660.000 1,2 580.000 1,2 530.000 1,2 435.000 1,2
3D 1.900.000 1,2 800.000 1,2 680.000 1,2 600.000 1,2 570.000 1,2 500.000 1,2 430.000 1,2
3E 1.800.000 1,2 780.000 1,2 663.000 1,2 585.000 1,2 560.000 1,2 450.000 1,2 425.000 1,2
3F 1.600.000 1,2 750.000 1,2 637.500 1,2 562.500 1,2 550.000 1,2 440.000 1,2 423.000 1,2
3G 1.500.000 1,2 700.000 1,2 600.000 1,2 570.000 1,2 540.000 1,2 430.000 1,2 415.000 1,2
3H 1.400.000 1,2 680.000 1,2 578.000 1,2 560.000 1,2 530.000 1,2 425.000 1,2 410.000 1,2
4A 1.300.000 1,2 650.000 1,2 570.000 1,2 540.000 1,2 515.000 1,2 400.000 1,2 395.000 1,2
4B 1.200.000 1,2 600.000 1,2 550.000 1,2 520.000 1,2 510.000 1,2 395.000 1,2 390.000 1,2
4C 1.100.000 1,2 580.000 1,2 540.000 1,2 510.000 1,2 500.000 1,2 390.000 1,2 385.000 1,2
4D 1.080.000 1,2 575.000 1,2 530.000 1,2 500.000 1,2 470.000 1,2 385.000 1,2 380.000 1,2
4E 1.000.000 1,2 570.000 1,2 520.000 1,2 490.000 1,2 465.000 1,2 378.000 1,2 375.000 1,2
4F 960.000 1,2 550.000 1,2 515.000 1,2 485.000 1,2 455.000 1,2 430.000 1,2 390.000 1,2
4G 950.000 1,2 540.000 1,2 505.000 1,2 480.000 1,2 450.000 1,2 420.000 1,2 380.000 1,2
4H 900.000 1,2 530.000 1,2 500.000 1,2 470.000 1,2 440.000 1,2 415.000 1,2 375.000 1,2
5A 850.000 1,2 520.000 1,2 490.000 1,2 465.000 1,2 435.000 1,2 410.000 1,2 370.000 1,2
5B 820.000 1,2 515.000 1,2 485.000 1,2 460.000 1,2 430.000 1,2 400.000 1,2 365.000 1,2
5C 800.000 1,2 510.000 1,2 480.000 1,2 455.000 1,2 420.000 1,2 390.000 1,2 360.000 1,2
5D 750.000 1,2 500.000 1,2 475.000 1,2 450.000 1,2 415.000 1,2 385.000 1,2 350.000 1,2
5E 720.000 1,2 495.000 1,2 470.000 1,2 440.000 1,2 410.000 1,2 380.000 1,2 345.000 1,2
5F 700.000 1,2 490.000 1,2 460.000 1,2 435.000 1,2 405.000 1,2 370.000 1,2 340.000 1,2
5G 680.000 1,2 485.000 1,2 455.000 1,2 430.000 1,2 400.000 1,2 365.000 1,2 330.000 1,2
5H 650.000 1,2 480.000 1,2 450.000 1,2 420.000 1,2 395.000 1,2 360.000 1,2 325.000 1,2
6A 600.000 1,2 475.000 1,2 440.000 1,2 415.000 1,2 390.000 1,2 355.000 1,2 320.000 1,2
6B 580.000 1,2 465.000 1,2 435.000 1,2 410.000 1,2 380.000 1,2 350.000 1,2 310.000 1,2
6C 550.000 1,2 455.000 1,2 425.000 1,2 400.000 1,2 355.000 1,2 340.000 1,2 285.000 1,2
6D 540.000 1,2 450.000 1,2 420.000 1,2 390.000 1,2 350.000 1,2 330.000 1,2 280.000 1,2
6E 500.000 1,2 430.000 1,2 400.000 1,2 375.000 1,2 340.000 1,2 320.000 1,2 270.000 1,2
6F 480.000 1,2 420.000 1,2 385.000 1,2 350.000 1,2 335.000 1,2 315.000 1,2 260.000 1,2
6G 450.000 1,2 400.000 1,2 370.000 1,2 330.000 1,2 315.000 1,2 290.000 1,2 255.000 1,2
6H 420.000 1,2 380.000 1,2 350.000 1,2 320.000 1,2 285.000 1,2 275.000 1,2 230.000 1,2
7A 400.000 1,2 360.000 1,2 320.000 1,2 300.000 1,2 270.000 1,2 265.000 1,2 210.000 1,2
7B 380.000 1,2 350.000 1,2 310.000 1,2 280.000 1,2 250.000 1,2 230.000 1,2 190.000 1,2
7C 360.000 1,1 320.000 1,1 280.000 1,1 260.000 1,1 230.000 1,1 200.000 1,1 180.000 1,1
7D 350.000 1,2 290.000 1,2 250.000 1,2 230.000 1,2 210.000 1,2 180.000 1,2 170.000 1,2
7E 300.000 1,2 200.000 1,2 180.000 1,2 175.000 1,2 170.000 1,2 165.000 1,2 160.000 1,2
                  

            2. Đất ở tại nông thôn

                                                                                                                                                                                                       Đơn vị tính: Đồng/m2           

STT

Tên đơn vị

hành chính

Vị trí 1 Vị trí 2 Vị trí 3 Vị trí 4 Vị trí 5
Giá đất Hệ số Giá đất Hệ số Giá đất Hệ số Giá đất Hệ số Giá đất Hệ số
1 Xã Ia Blang                    
  Khu vực 1 1.500.000 1,2 1.200.000 1,2 1.100.000 1,2 1.000.000 1,2 700.000 1,2
  Khu vực 2 500.000 1,2 350.000 1,2 270.000 1,2 200.000 1,2 -  
  Khu vực 3 250.000 1,2 160.000 1,2 120.000 1,2 100.000 1,2 -  
  Khu vực 4 200.000 1,2 180.000 1,2 150.000 1,2 95.000 1,2 80.000 1,2
2 Xã Dun                    
  Khu vực 1 1.000.000 1,2 850.000 1,2 -   -   -  
  Khu vực 2 700.000 1,2 550.000 1,2 450.000 1,2 -   -  
  Khu vực 3 300.000 1,2 250.000 1,2 -   -   -  
  Khu vực 4 250.000 1,2 200.000 1,1 150.000 1,1 -   -  
  Khu vực 5 130.000 1,2 110.000 1,2 -   -   -  
3 Xã Ia Hlốp                    
  Khu vực 1 1.000.000 1,2 900.000 1,2 800.000 1,2 400.000 1,2 -  
  Khu vực 2 900.000 1,1 700.000 1,2 500.000 1,2 -   -  
  Khu vực 3 500.000 1,1 450.000 1,1 400.000 1,1     -  
  Khu vực 4 300.000 1,2 250.000 1,2 200.000 1,1 100.000 1,3 -  
4 Xã H’Bông                    
  Khu vực 1 700.000 1,2 350.000 1,2 250.000 1,1 170.000 1,1 150.000 1,1
  Khu vực 2 170.000 1,2 150.000 1,2 120.000 1,2 100.000 1,2 -  
5 Xã Ia Tiêm                    
  Khu vực 1 800.000 1,2 600.000 1,2 350.000 1,2 150.000 1,2 -  
  Khu vực 2 700.000 1,2 550.000 1,2 400.000 1,2 300.000 1,2 200.000 1,2
  Khu vực 3 250.000 1,2 200.000 1,1 -   -   -  
  Khu vực 4 150.000 1,1 100.000 1,2 80.000 1,2        
6 Xã Bờ Ngoong                    
  Khu vực 1 1.650.000 1,2 1.250.000 1,2 825.000 1,2 510.000 1,2 350.000 1,1
  Khu vực 2 1.245.000 1,2 -   -   -   -  
  Khu vực 3 1.000.000 1,2 600.000 1,2 300.000 1,2 260.000 1,2 -  
  Khu vực 4 570.000 1,2 286.000 1,2 156.000 1,2 108.000 1,2 -  
  Khu vực 5 300.000 1,2 120.000 1,2 100.000 1,2 -   -  
7 Xã AlBá                    
  Khu vực 1 550.000 1,2 500.000 1,1 450.000 1,2 350.000 1,2    
  Khu vực 2 300.000 1,2 200.000 1,2 150.000 1,2 -      
  Khu vực 3 100.000 1,2 70.000 1,2 -   -      
8 Xã Ia Pal                    
  Khu vực 1 1.500.000 1,2 1.200.000 1,2 1.000.000 1,2 700.000 1,2 500.000 1,2
  Khu vực 2 800.000 1,2 450.000 1,2 350.000 1,2 -   -  
  Khu vực 3 700.000 1,1 600.000 1,2 300.000 1,2 200.000 1,1 -  
  Khu vực 4 400.000 1,2 300.000 1,2 220.000 1,2 150.000 1,2 -  
  Khu vực 5 300.000 1,1 270.000 1,2 200.000 1,0 100.000 1,1 -  
9 Xã Chư Pơng                    
  Khu vực 1 350.000 1,2 300.000 1,1 250.000 1,1 -   -  
  Khu vực 2 250.000 1,1 200.000 1,1 -   -   -  
  Khu vực 3 200.000 1,1 180.000 1,1 150.000 1,2 -   -  
10 Xã Ayun                    
  Khu vực 1 100.000 1,2 80.000 1,2 60.000 1,2 50.000 1,2 -  
11 Xã IaKo                    
  Khu vực 1 350.000 1,2 300.000 1,2 250.000 1,1 -   -  
  Khu vực 2 100.000 1,2 80.000 1,1 60.000 1,2 -   -  
12 Xã Ia Glai                    
  Khu vực 1 700.000 1,2 650.000 1,2 600.000 1,2 -   -  
  Khu vực 2 500.000 1,1 450.000 1,1 400.000 1,0 -   -  
  Khu vực 3 320.000 1,0 220.000 1,2 120.000 1,2 -   -  
  Khu vực 4 170.000 1,1 120.000 1,2 90.000 1,2 -   -  
13 Xã Kông Htok                    
  Khu vực 1 600.000 1,2 550.000 1,2 450.000 1,2 -      
  Khu vực 2 200.000 1,2 150.000 1,1 100.000 1,2 80.000 1,2    
14 Xã Bar Maih                    
  Khu vực 1 300.000 1,1 250.000 1,1 200.000 1,1 150.000 1,0 -  
  Khu vực 2 130.000 1,1 100.000 1,0 80.000 1,1 -   -  

3. Đất thương mại dịch vụ tại đô thị và nông thôn:

- Đất tại thị trấn Chư Sê: K = 1,05.

+ Đối với các lô 1, 2, 3, 4, 5, 6, 7 tại đường Cách Mạng (đoạn từ đường Hùng Vương đến đường Lê Lợi): K = 2,4.

- Đất tại các xã:                  K = 1,0.

4. Đất sản xuất kinh doanh phi nông nghiệp không phải là đất thương mại dịch vụ; đất phi nông nghiệp khác:

- Đất tại thị trấn Chư Sê: K = 1,05.

- Đất tại các xã:                  K = 1,0.

5. Đất trồng cây lâu năm

                                                                                                                                                                    Đơn vị tính: Đồng/m2          

STT Đơn vị hành chính Giá đất Hệ số
Vị trí 1 Vị trí 2 Vị trí 3 Vị trí 4
1 Xã Ia Blang 40.000 35.000 28.000 20.000 1,0
2 Xã Dun 30.000 25.000 22.000 - 1,1
3 Xã Ia Hlốp 32.000 25.000 22.000 18.000 1,1
4 Xã H’Bông 30.000 25.000 17.000 - 1,1
5 Xã Ia Tiêm 35.000 28.000 25.000 - 1,2
6 Xã Bờ Ngoong 38.000 32.000 25.000 - 1,1
7 Xã Al Bá 30.000 25.000 22.000 18.000 1,1
8 Thị trấn Chư Sê 60.000 55.000 50.000 40.000 1,2
9 Xã Ia Pal 45.000 35.000 25.000 - 1,1
10 Xã Chư Pơng 35.000 30.000 25.000 - 1,2
11 Xã Ayun 20.000 16.000 10.000 - 1,1
12 Xã IaKo 22.000 18.000 14.000 - 1,1
13 Xã Ia Glai 30.000 24.000 22.000 - 1,2
14 Xã Kông Htok 30.000 25.000 18.000 - 1,1
15 Xã Bar Maih 30.000 25.000 20.000   1,0

            6. Đất trồng lúa nước (từ 02 vụ trở lên)

   Đơn vị tính: Đồng/m2

STT Đơn vị hành chính Giá đất Hệ số
Vị trí 1 Vị trí 2 Vị trí 3 Vị trí 4
1 Xã Ia Blang 40.000 36.000 32.000 24.000 1,0
2 Xã Dun 40.000 36.000 33.000 - 1,1
3 Xã Ia Hlốp 40.000 36.000 32.000 24.000 1,1
4 Xã H’Bông 30.000 25.000 22.000 - 1,1
5 Xã Ia Tiêm 35.000 30.000 25.000   1,1
6 Xã Bờ Ngoong 40.000 32.000 26.000   1,1
7 Xã AlBá 40.000 38.000 36.000 28.000 1,1
8 Thị trấn Chư Sê 65.000 60.000 55.000 50.000 1,2
9 Xã Ia Pal 40.000 35.000 30.000 - 1,1
10 Xã Chư Pơng 35.000 30.000 28.000 - 1,1
11 Xã Ayun 30.000 20.000 18.000 - 1,2
12 Xã IaKo 28.000 22.000 16.000 - 1,1
13 Xã Ia Glai 40.000 38.000 34.000 - 1,0
14 Xã Kông Htôk 36.000 32.000 28.000 - 1,1
15 Xã Bar Maih   30.000 28.000  24.000 - 1,0

7. Đất trồng cây hàng năm khác, đất nông nghiệp khác

 Đơn vị tính: Đồng/m2

STT Đơn vị hành chính Giá đất Hệ số
Vị trí 1 Vị trí 2 Vị trí 3 Vị trí 4
1 Xã Ia Blang 25.000 20.000 18.000 14.000 1,2
2 Xã Dun 25.000 22.000 20.000 - 1,2
3 Xã Ia Hlốp 25.000 21.000 19.000 16.000 1,2
4 Xã H’Bông 20.000 18.000 16.000 - 1,2
5 Xã Ia Tiêm 22.000 20.000 18.000 - 1,2
6 Xã Bờ Ngoong 22.000 20.000 18.000 - 1,2
7 Xã AlBá 23.000 20.000 18.000 14.000 1,1
8 Thị trấn Chư Sê 50.000 45.000 40.000 35.000 1,1
9 Xã la Pal 25.000 20.000 18.000 - 1,2
10 Xã Chư Pơng 25.000 23.000 20.000 - 1,2
11 Xã Ayun 16.000 15.000 10.000 - 1,2
12 Xã IaKo 14.000 11.000 8.000 - 1,2
13 Xã Ia Glai 24.000 20.000 18.000 - 1,2
14 Xã Kông Htôk 20.000 18.000 14.000 - 1,2
15 Xã Bar maih 25.000 20.000 18.000 - 1,1

8. Đất trồng rừng sản xuất, rừng phòng hộ, rừng đặc dụng

Đơn vị tính: Đồng/m2

STT Đơn vị hành chính Giá đất Hệ số
Vị trí 1 Vị trí 2 Vị trí 3 Vị trí 4
1 Xã Ia Blang 12.000 10.000 8.000 6.000 1,1
2 Xã H’Bông 14.000 12.000 10.000 - 1,0
3 Xã Ia Tiêm 10.000 8.000 6.000 - 1,1
4 Xã Bờ Ngoong 10.000 8.000 6.000 - 1,1
5 Xã AlBá 12.000 10.000 8.000 7.000 1,1
6 Xã Ia Pal 10.000 8.000 6.000 - 1,1
7 Xã Ayun 12.000 10.000 8.000 - 1,2
8 Xã IaKo 10.000 8.000 6.000 - 1,2
9 Xã Kông Htok 12.000 10.000 8.000 - 1,0
10 Xã Bar Maih 20.000 15.000 10.000   1,0

9. Đất nuôi trồng thuỷ sản.                             

    Đơn vị tính: Đồng/m2

STT Đơn vị hành chính Giá đất Hệ số
Vị trí 1 Vị trí 2 Vị trí 3 Vị trí 4
1 Xã Ia Blang 12.000 10.000       8.000 6.000 1,1
2 Xã Dun 10.000 8.000       6.000   1,1
3 Xã Ia Hlốp 12.000 10.000       8.000 6.000 1,1
4 Xã H’Bông 12.000 10.000 8.000 - 1,0
5 Xã Ia Tiêm 12.000 10.000 8.000   1,1
6 Xã Bờ Ngoong 12.000 10.000 8.000   1,1
7 Xã AlBá 12.000 10.000 6.000 4.000 1,1
8 TT Chư Sê 30.000 25.000 22.000 20.000 1,2
9 Xã Ia Pal 10.000 8.000 6.000   1,1
10 Xã Chư Pơng 14.000 12.000 10.000   1,1
11 Xã Ayun 10.000        8.000 6.000   1,1
12 Xã IaKo 8.000 6.000 4.000   1,1
13 Xã Ia Glai 12.000 10.000 8.000   1,1
14 Xã Kông Htok 10.000 8.000 6.000   1,1
15 Xã Bar Maih 16.000 14.000 12.000   1,0

             10. Đất các khu quy hoạch

10.1. Đất thương mại, dịch vụ khu quy hoạch chợ phía Nam, thị trấn Chư Sê   

                                                                                                 Đơn vị tính: Đồng/m2                                                                                                                

STT Tên đường (lô, khu) Loại đường Từ nơi Đến nơi Giá đất Hệ số
1 D30- Đường trong chợ phía Đông 2G Nhà ông Lý Viết Trám Hết đường 3.000.000 1,05
2 D31-Đường trong chợ phía Tây 2G Nhà BQL chợ phía Nam Hết đường 3.000.000 1,05
3 D32-Đường trong chợ phía Bắc 2H Nhà BQL chợ phía Nam Đất ông Lý Viết Trám 2.900.000 1,05
10.2. Đất thương mại, dịch vụ khu vực quy hoạch chợ xã Al Bá, huyện Chư Sê                                                                                                    Đơn vị tính: Đồng/m2
STT Tên đường (lô, khu) Loại đường Từ nơi Đến nơi Giá đất Hệ số
1 D1 Đường trong chợ phía Đông VT1, KV1 Lô số 21 Hết Lô số 27 550.000 1,1
2 D2 Đường trong chợ phía Bắc VT2, KV1 Lô số 18 Hết lô số 01 500.000 1,0
3 D3 Đường trong chợ phía Nam VT2,KV1 Lô số 47 Hết lô số 29 500.000 1,0

10.3. Đất ở khu quy hoạch chi tiết dân cư tại xã Ia Pal, huyện Chư Sê

                                                                                                    Đơn vị tính: Đồng/m2

STT Tên đường (lô, khu) Loại đường Từ nơi Đến nơi Giá đất Hệ số
1 D1 Đường quy hoạch rộng 10m VT1, KV5 Đường nhựa bên cạnh Trung tâm dạy nghề Lô số 31 300.000 1,1
2 D2 Đường quy hoạch rộng 10m VT3, KV5 Đường nhựa bên cạnh Trung tâm dạy nghề Lô số 15 200.000 1,1
3 D3 Đường quy hoạch rộng 10m VT2,KV5 Bên cạnh trụ sở UBND xã Ia Pal Hết đường 270.000 1,1
           

10.4. Đất khu quy hoạch cụm công nghiệp huyện Chư Sê

                                                                                                                           Đơn vị tính: Đồng/m2

STT Lô Giá đất Hệ số
1  Gồm các lô: 1,2,3,4,5,6 420.000 1,0
2  Gồm các lô: 7, 8,9,10,13,14 380.000 1,0
3  Gồm các lô: 11, 12, 15, 16, 17,18 340.000 1,0
Phụ lục 8

Hệ số điều chỉnh giá đất năm 2019 huyện đak đoa

HỆ SỐ ĐIỀU CHỈNH GIÁ ĐẤT NĂM 2019 HUYỆN ĐAK ĐOA

(Kèm theo Quyết định số 08 /2019/QĐ- UBND ngày 28/02/2019 của UBND tỉnh Gia Lai)

1. Đất ở tại đô thị                                                                                                                                                                   Đơn vị tính:  Đồng/m2

Loại đường Vị trí 1: Mặt tiền đường phố Hệ số

Vị trí 2: Ngõ hẻm loại 1 có kích thước từ 6m

trở lên

Vị trí 3: Ngõ hẻm loại 2 có kích thước dưới 6m đến 3,5m Vị trí 4: Ngõ hẻm loại 3 có kích thước dưới 3,5m trở xuống
Từ chỉ giới xây dựng của vị trí 1 đến mét thứ 150 Hệ số Từ mét lớn hơn 150 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 1 Hệ số Từ chỉ giới xây dựng của vị trí 1 đến mét thứ 150 Hệ số Từ mét lớn hơn 150 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 2 Hệ số Từ chỉ giới xây dựng của vị trí 1 đến mét thứ 150 Hệ số Từ mét lớn hơn 150 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 3 Hệ số
  (1) (2a) (2b) (3a) (3b) (4a) (4b)
1A 8.000.000 1,4 2.800.000 1,3 2.240.000 1,3 1.792.000 1,3 1.430.000 1,3 1.146.000 1,2 917.000 1,2
1B 6.000.000 1,4 2.100.000 1,3 1.680.000 1,3 1.344.000 1,3 1.075.000 1,3 860.000 1,2 688.000 1,2
1C 5.000.000 1,4 1.750.000 1,3 1.400.000 1,3 1.120.000 1,3 896.000 1,3 716.000 1,2 573.000 1,2
1D 4.000.000 1,4 1.400.000 1,3 1.120.000 1,3 896.000 1,3 716.000 1,3 573.000 1,2 458.000 1,2
1E 3.500.000 1,4 1.225.000 1,3 980.000 1,3 784.000 1,3 627.000 1,3 501.000 1,2 401.000 1,2
1F 3.400.000 1,4 1.190.000 1,3 952.000 1,3 761.000 1,3 609.000 1,3 487.000 1,2 389.000 1,2
2A 3.300.000 1,4 1.155.000 1,3 924.000 1,3 739.000 1,3 591.000 1,3 473.000 1,2 378.000 1,2
2B 3.000.000 1,4 1.050.000 1,3 840.000 1,3 672.000 1,3 537.000 1,3 430.000 1,2 344.000 1,2
2C 2.500.000 1,4 875.000 1,3 700.000 1,3 560.000 1,3 448.000 1,3 358.000 1,2 286.000 1,2
2D 2.000.000 1,4 700.000 1,3 560.000 1,3 448.000 1,3 358.000 1,3 286.000 1,2 229.000 1,2
2E 1.800.000 1,4 630.000 1,3 504.000 1,3 403.000 1,3 322.000 1,3 258.000 1,2 206.000 1,2
2F 1.500.000 1,4 525.000 1,3 420.000 1,3 336.000 1,3 268.000 1,3 215.000 1,2 172.000 1,2
3A 1.400.000 1,4 490.000 1,3 392.000 1,3 313.000 1,3 250.000 1,3 200.000 1,2 160.000 1,2
3B 1.300.000 1,4 455.000 1,3 364.000 1,3 291.000 1,3 232.000 1,3 186.000 1,2 149.000 1,2
3C 1.200.000 1,4 420.000 1,3 336.000 1,3 268.000 1,3 215.000 1,3 172.000 1,2 137.000 1,2
  (1) (2a) (2b) (3a) (3b) (4a) (4b)
3D 1.100.000 1,4 385.000 1,3 308.000 1,3 246.000 1,3 197.000 1,3 157.000 1,2 126.000 1,2
3E 1.000.000 1,4 350.000 1,3 280.000 1,3 224.000 1,3 179.000 1,3 143.000 1,2 114.000 1,2
3F 950.000 1,4 332.000 1,3 266.000 1,3 212.000 1,3 170.000 1,3 136.000 1,2 108.000 1,2
4A 900.000 1,4 315.000 1,3 252.000 1,3 201.000 1,3 161.000 1,3 129.000 1,2 103.000 1,2
4B 850.000 1,4 297.000 1,3 238.000 1,3 190.000 1,3 152.000 1,3 121.000 1,2 97.000 1,2
4C 800.000 1,4 280.000 1,3 224.000 1,3 179.000 1,3 143.000 1,3 114.000 1,2 91.000 1,2
4D 700.000 1,4 245.000 1,3 196.000 1,3 156.000 1,3 125.000 1,3 100.000 1,2 80.000 1,2
4E 600.000 1,4 210.000 1,3 168.000 1,3 134.000 1,3 107.000 1,3 86.000 1,2 68.000 1,2
4F 500.000 1,4 175.000 1,3 140.000 1,3 112.000 1,3 100.000 1,3 80.000 1,2 65.000 1,2
5A 450.000 1,4 157.000 1,3 135.000 1,3 100.000 1,3 85.000 1,3 70.000 1,2 63.000 1,2
5B 400.000 1,4 140.000 1,3 125.000 1,3 95.000 1,3 80.000 1,3 63.000 1,2 61.000 1,2
5C 300.000 1,4 135.000 1,3 120.000 1,3 80.000 1,3 75.000 1,3 60.000 1,2 58.000 1,2
5D 200.000 1,4 120.000 1,3 100.000 1,3 75.000 1,3 70.000 1,3 58.000 1,2 55.000 1,2
5E 150.000 1,4 115.000 1,3 95.000 1,3 70.000 1,3 65.000 1,3 56.000 1,2 54.000 1,2
5F 90.000 1,4 72.000 1,3 64.000 1,3 60.000 1,3 58.000 1,3 55.000 1,2 50.000 1,2
                 

- Đối với các lô số 29, 48, 49, 50, 51, 52, 53, 54, 55, 126 tại vị trí 1, loại đường 2C, đường Nguyễn Huệ (đoạn từ đường Lý Thường Kiệt đến đường Phan Bội Châu và đường Hai Bà Trưng): K = 3.

2. Đất ở nông thôn                                                                            

                                                                                                              Đơn vị tính:  Đồng/m2

STT Đơn vị hành chính Giá đất Hệ số
Vị trí 1 Vị trí 2 Vị trí 3

1

H'Neng        
Khu vực 1 400.000 300.000 200.000 1,2
Khu vực 2 150.000 100.000 70.000

2

Tân Bình        
Khu vực 1 600.000 200.000 150.000 1,3

3

K'Dang        
Khu vực 1 800.000 600.000 400.000 1,3
Khu vực 2 500.000 300.000 200.000
Khu vực 3 200.000 150.000 80.000

4

Ia Băng        
Khu vực 1 700.000 600.000 500.000 1,3
Khu vực 2 400.000 300.000 200.000
Khu vực 3 100.000 90.000  

5

Nam Yang        
Khu vực 1 1.000.000 700.000 600.000 1,3
Khu vực 2 300.000 200.000  

6

Đak Krong        
Khu vực 1 600.000 400.000 150.000 1,2
Khu vực 2 100.000 70.000  

7

Glar        
Khu vực 1 700.000 400.000 250.000 1,3
Khu vực 2 150.000 100.000 90.000
Khu vực 3 80.000 70.000  

8

Hà Bầu        
Khu vực 1 400.000 300.000 250.000 1,2
Khu vực 2 90.000 70.000  

9

A Dơk        
Khu vực 1 350.000 250.000 200.000 1,2
Khu vực 2 150.000 70.000 50.000

10

 Trang        
Khu vực 1 400.000 300.000 250.000 1,2
Khu vực 2 200.000 150.000 100.000
Khu vực 3 50.000    

11

Kon Gang        
Khu vực 1 200.000 150.000   1,2
Khu vực 2 60.000 50.000  

12

Ia Pết  
Khu vực 1 300.000 200.000 100.000 1,2
Khu vực 2 90.000 50.000  
STT Đơn vị hành chính Giá đất Hệ số
Vị trí 1 Vị trí 2 Vị trí 3

13

Hải Yang        
Khu vực 1 450.000 350.000 250.000 1,2
Khu vực 2 150.000 100.000 50.000

14

H'Nol        
Khu vực 1 250.000 200.000 150.000 1,2
Khu vực 2 70.000 50.000  

15

Đak Sơmei        
Khu vực 1 400.000 300.000 200.000 1,2
Khu vực 2 120.000 70.000 50.000

16

Hà Đông        
Khu vực 1 45.000 40.000 30.000 1,1
       

3. Đất thương mại dịch vụ tại đô thị và nông thôn:

- Đất tại thị trấn Đak Đoa: K = 1,05.

- Đất tại các xã:                K = 1,0.

4. Đất sản xuất kinh doanh phi nông nghiệp không phải là đất thương mại dịch vụ; đất phi nông nghiệp khác:

- Đất tại thị trấn Đak Đoa: K = 1,05.

- Đất tại các xã:                K = 1,0.

5. Đất trồng cây lâu năm                                                                     Đơn vị tính:  Đồng/m2

STT Đơn vị hành chính Giá đất Hệ số
Vị trí 1 Vị trí 2 Vị trí 3 Vị trí 4
01 Thị trấn Đak Đoa 30.000 25.000 20.000 18.000 2,0
02 H'Neng 18.000 15.000 13.000   1,2
03 Tân Bình 18.000 15.000     1,2
04 K'Dang 18.000 15.000 12.000 10.000 1,2
05 Ia Băng 18.000 15.000 12.000 10.000 1,2
06 Nam Yang 20.000 18.000     1,2
     07 Đak Krong 12.000 10.000 8.000 6.000 1,1
08 Glar 15.000 12.000 10.000 8.000 1,1
09 Hà Bầu 15.000 12.000 10.000   1,1
10 A Dơk 15.000 12.000 10.000 8.000 2,5
11  Trang 13.000 10.000 8.000 7.000 1,1
12 Kon Gang 13.000 10.000 8.000   1,1
13 Ia Pết 13.000 10.000 8.000 7.000 1,1
14 Hải Yang 13.000 10.000 8.000   1,1
15 H'Nol 15.000 12.000 10.000   1,1
16 Đak Sơmei 13.000 10.000 8.000 7.000 1,1
17 Hà Đông 6.000 5.000     1,0

6. Đất trồng lúa nước 2 vụ                                                                   Đơn vị tính:  Đồng/m2

STT Đơn vị hành chính Giá đất Hệ số
Vị trí 1 Vị trí 2 Vị trí 3
01 Thị trấn Đak Đoa 40.000 30.000   1,5
02 H'Neng 25.000 20.000   1,2
03 Tân Bình 35.000     1,4
04 K'Dang 30.000 25.000 20.000 1,2
05 Ia Băng 30.000 25.000 20.000 1,2
06 Nam Yang 40.000     1,2
07 Đak Krong 25.000 20.000 16.000 1,2
08 Glar 35.000 25.000 20.000 1,7
09 Hà Bầu 35.000 25.000   1,2
10 A Dơk 30.000 25.000 20.000 2,0
11 Trang 25.000 20.000 15.000 1,2
12 Kon Gang 25.000 20.000 15.000 1,2
13 Ia Pết 25.000 20.000 15.000 1,2
14 Hải Yang 30.000 20.000   1,2
15 H'Nol 25.000 15.000   1,0
16 Đak Sơmei 25.000 20.000 15.000 1,0
17 Hà Đông 7.000     1,0

7. Đất trồng cây hàng năm khác; đất nông nghiệp khác                  Đơn vị tính:  Đồng/m2

STT Đơn vị hành chính Giá đất Hệ số
Vị trí 1 Vị trí 2 Vị trí 3 Vị trí 4
01 Thị trấn Đak Đoa 37.000 33.000 27.000 17.000 1,2
02 H'Neng 25.000 20.000 15.000   1,2
03 Tân Bình 30.000 25.000     1,2
04 K'Dang 30.000 25.000 15.000 10.000 1,2
05 Ia Băng 30.000 25.000 15.000 10.000 1,2
06 Nam Yang 35.000 27.000     1,2
07 Đak Krong 25.000 15.000 10.000 8.000 1,2
08 Glar 25.000 20.000 15.000 10.000 1,2
09 Hà Bầu 30.000 20.000 15.000   1,2
10 A Dơk 25.000 20.000 10.000 8.000 1,2
11 Trang 25.000 20.000 10.000 7.000 1,2
12 Kon Gang 25.000 15.000 12.000   1,2
13 Ia Pết 25.000 15.000 12.000 8.000 1,2
14 Hải Yang 25.000 15.000 10.000   1,2
15 H'Nol 20.000 13.000 8.000   1,2
16 Đak Sơmei 20.000 15.000 10.000 7.000 1,2
17 Hà Đông 6.000 5.000     1,2

8. Đất rừng sản xuất, rừng phòng hộ, rừng đặc dụng                      Đơn vị tính:  Đồng/m2

STT Đơn vị hành chính Giá đất Hệ số
Vị trí 1 Vị trí 2 Vị trí 3
01 Thị trấn Đak Đoa 15.000 10.000   1,0
02 H'Neng 10.000 8.000   1,0
03 Tân Bình 12.000     1,0
04 K'Dang 12.000 10.000 8.000 1,0
05 Ia Băng 12.000 10.000 8.000 1,0
06 Nam Yang 12.000     1,0
07 Đak Krong 10.000 8.000 5.000 1,0
08 Glar 12.000 10.000 8.000 1,0
09 Hà Bầu 10.000 8.000   1,0
10 A Dơk 8.000 5.000 4.000 1,0
11 Trang 8.000 5.000 4.000 1,0
12 Kon Gang 5.000 4.000 3.500 1,0
13 Ia Pết 5.000 4.000 3.500 1,0
14 Hải Yang 8.000 5.000   1,0
15 H'Nol 7.000 5.000   1,0
16 Đak Sơmei 5.000 4.000 3.500 1,0
17 Hà Đông 3.000     1,0

9. Đất nuôi trồng thủy sản                                                                   Đơn vị tính:  Đồng/m2

STT Đơn vị hành chính Giá đất Hệ số
Vị trí 1 Vị trí 2 Vị trí 3
01 Thị trấn Đak Đoa 20.000 10.000    1,0
02 H'Neng 15.000 10.000   1,0
03 Tân Bình 17.000     1,0
04 K'Dang 15.000 12.000 10.000 1,0
05 Ia Băng 12.000 10.00 8.000 1,0
06 Nam Yang 15.000     1,0
07 Đak Krong 10.000 8.000 5.000 1,0
08 Glar 12.000 10.000 5.000 1,0
09 Hà Bầu 12.000 10.000   1,0
10 A Dơk 10.000 8.000 5.000 1,0
11 Trang 12.000 10.000 4.000 1,0
12 Kon Gang 12.000 10.000 4.000 1,0
13 Ia Pết 10.000 8.000 4.000 1,0
14 Hải Yang 12.000 8.000   1,0
15 H'Nol 10.000 7.000   1,0
16 Đak Sơmei 10.000 6.000 4.000 1,0
17 Hà Đông 4.000     1,0

10. Khu quy hoạch Lữ đoàn 234:                                                        Đơn vị tính:  Đồng/m2

STT Khu quy hoạch Từ nơi Đến nơi Giá đất Hệ số
01 A, B, C, D, E, F, G, H, K, L, M Đường QH Đ3 Hết đất QH khu M 500.000 1,5
02 N, R, Q, O, P Đường QH Đ3 Đường QH Đ1 200.000 1,5
Phụ lục 9

Hệ số điều chỉnh giá đất năm 2019 huyện đak pơ

HỆ SỐ ĐIỀU CHỈNH GIÁ ĐẤT NĂM 2019 HUYỆN ĐAK PƠ

(Kèm theo Quyết định số 08/2019/QĐ- UBND ngày 28 /02 /2019 của UBND tỉnh Gia Lai)

1. Đất ở tại đô thị.                                                                                                                                                   Đơn vị tính: Đồng/m2

Loại đường

Vị trí 1:

Mặt tiền đường phố

Hệ số

Vị trí 2:

Ngõ hẻm loại 1 có kích thước từ 6 m trở lên

Vị trí 3:

Ngõ hẻm loại 2 có kích thước từ 3,5m đến dưới 6m

Vị trí 4:

Ngõ hẻm loại 3 có kích thước < 3,5m

Từ chỉ giới xây dựng của vị trí 1 đến mét thứ 100

Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm

hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 1

Hệ số

Từ chỉ giới xây dựng của vị trí 1 đến mét thứ 100

Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 2 Hệ số

Từ chỉ giới xây dựng của vị trí 1 đến mét thứ 100

Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 3

Hệ số
  1   (2a) (2b)   (3a) (3b)   (4a) (4b)  
1A 1.500.000 1,19 800.000 650.000 1,0 400.000 360.000 1,0 260.000 240.000 1,0
1B 1.400.000 1,19 650.000 600.000 1,0 360.000 320.000 1,0 250.000 220.000 1,0
1C 1.100.000 1,15 600.000 550.000 1,0 340.000 280.000 1,0 230.000 210.000 1,0
1D 1.000.000 1,15 550.000 500.000 1,0 320.000 260.000 1,0 220.000 200.000 1,0
2A 900.000 1,15 500.000 450.000 1,0 300.000 240.000 1,0 210.000 190.000 1,0
2B 800.000 1,15 450.000 400.000 1,0 280.000 220.000 1,0 200.000 180.000 1,0
2C 700.000 1,15 400.000 350.000 1,0 260.000 200.000 1,0 180.000 170.000 1,0
2D 600.000 1,15 350.000 300.000 1,0 240.000 180.000 1,0 170.000 160.000 1,0
3A 500.000 1,1 300.000 250.000 1,0 220.000 170.000 1,0 160.000 150.000 1,0
3B 400.000 1,1 250.000 200.000 1,0 200.000 160.000 1,0 150.000 140.000 1,0
3C 300.000 1,1 200.000 180.000 1,0 160.000 150.000 1,0 140.000 130.000 1,0
3D 250.000 1,1 180.000 160.000 1,0 150.000 140.000 1,0 130.000 120.000 1,0
3E 200.000 1,1 160.000 150.000 1,0 140.000 130.000 1,0 120.000 115.000 1,0
3F 170.000 1,1 150.000 140.000 1,0 130.000 120.000 1,0 115.000 110.000 1,0
3G 140.000 1,1 130.000 120.000 1,0 115.000 110.000 1,0 105.000 100.000 1,0

2. Đất ở tại nông thôn                                                                                                                                                               ĐVT: Đồng/m2

STT Đơn vị               hành chính Vị trí 1 Vị trí 2 Vị trí 3 Vị trí 4 Vị trí 5 Vị trí 6 Vị trí 7 Vị trí 8
Giá đất Hệ số Giá đất Hệ số Giá đất Hệ số Giá đất Hệ số Giá đất Hệ số Giá đất Hệ số Giá đất Hệ số Giá đất Hệ số
1 Cư An                                
Khu vực 1 1.200.000 1,15 900.000 1,15 800.000 1,1 700.000 1,1 500.000  1,1 300.000 1,0        
Khu vực 2 700.000 1,1 500.000 1,1 200.000 1,1 150.000 1,1 140.000 1,1 130.000 1,15 120.000 1,1    
Khu vực 3 100.000 1,0 80.000 1,0 60.000 1,0                    
2 Tân An                                
Khu vực 1 1.200.000 1,15 900.000 1,19 800.000 1,1 700.000 1,1 500.000 1,1 350.000 1,1 300.000 1,1 250.000 1,1
Khu vực 2 300.000 1,1 250.000 1,1 200.000 1,1 150.000 1,1 140.000 1,1 120.000 1,1        
Khu vực 3 100.000 1,0 80.000 1,0 60.000 1,0                    
3 Phú An                                
Khu vực 1 400.000 1,15 300.000 1,15 250.000 1,1  200.000 1,1                
Khu vực 2 130.000 1,19 120.000 1,19 100.000 1,19                    
Khu vực 3 80.000 1,0 70.000 1,0 60.000 1,0                    
4 An Thành                                
Khu vực 1 300.000 1,1 200.000 1,1 150.000 1,15 140.000 1,19 100.000 1,15 70.000  1,0        
Khu vực 2 70.000 1,0  60.000 1,0                        
Khu vực 3 50.000 1,0                            
5 Hà Tam                                
Khu vực 1 250.000 1,18 200.000 1,18 150.000 1,18                    
Khu vực 2 100.000 1,1 90.000 1,1 80 .000 1,1                    
Khu vực 3 70.000 1,0 60.000 1,0 50.000 1,0                    
6 Yang Bắc                                
Khu vực 1 120.000 1,1 100.000 1,1 80.000 1,0 60.000 1,0                
Khu vực 2 60.000 1,0                            
Khu vực 3 50.000 1,0                            
7 Ya Hội                                
Khu vực 1 70.000 1,0 60.000 1,0                        
Khu vực 2 60.000 1,0                            
Khu vực 3 50.000 1,0                            

3. Đất thương mại dịch vụ tại đô thị và nông thôn:

- Đất tại thị trấn Đak Pơ:         K = 1,05.

- Đất tại các xã:              K = 1,0.

4. Đất sản xuất kinh doanh phi nông nghiệp không phải là đất thương mại dịch vụ; đất phi nông nghiệp khác:

- Đất tại thị trấn Đak Pơ:         K = 1,05.

- Đất tại các xã:              K = 1,0.

4.  Đất trồng cây lâu năm                                                                                    

   ĐVT: Đồng/m2

STT Tên đơn vị hành chính Giá đất Hệ số
Vị trí 1 Vị trí 2 Vị trí 3 Vị trí 4
1 Thị trấn Đak Pơ 8.100 7.300 6.600 6.000 1,1
2 Xã Cư An 8.100 7.300 6.600 6.000 1,1
3 Xã Tân An 8.100 7.300 6.600 6.000 1,1
4 Xã Phú An 7.300 6.600 6000 5.400 1,1
5 Xã An Thành 7.300 6.600 6000 5.400 1,1
6 Xã Hà Tam 7.300 6.600 6000 5.400 1,1
7 Xã Yang Bắc 7.300 6.600 6000 5.400 1,1
8 Xã Ya Hội 6.600 6.000 5.400 5.000 1,1

5. Đất trồng lúa nước 02 vụ trở lên

                                                                ĐVT: Đồng/m2

STT Tên đơn vị hành chính Giá đất Hệ số
Vị trí 1 Vị trí 2 Vị trí 3 Vị trí 4
1 Thị trấn Đak Pơ 18.000 16.200 14.600 13.100 1,1
2 Xã Cư An 18.000 16.200 14.600 13.100 1,1
3 Xã Tân An 18.000 16.200 14.600 13.100 1,1
4 Xã Phú An 16.200 14.600 13.100 12.000 1,1
5 Xã An Thành 16.200 14.600 13.100 12.000 1,1
6 Xã Hà Tam 16.200 14.600 13.100 12.000 1,1
7 Xã Yang Bắc 16.200 14.600 13.100 12.000 1,1
8 Xã Ya Hội 14.600 13.100 12.000 10.800 1,1

6. Đất trồng cây hàng năm khác; đất nông nghiệp khác          

                               ĐVT: Đồng/m2

STT Tên đơn vị hành chính Giá đất Hệ số
Vị trí 1 Vị trí 2 Vị trí 3 Vị trí 4
1 Thị trấn Đak Pơ 9.000 8.100 7.300 6.600 1,1
2 Xã Cư An 9.000 8.100 7.300 6.600 1,1
3 Xã Tân An 9.000 8.100 7.300 6.600 1,1
4 Xã Phú An 8.100 7.300 6.600 5.900 1,1
5 Xã An Thành 8.100 7.300 6.600 5.900 1,1
6 Xã Hà Tam 8.100 7.300 6.600 5.900 1,1
7 Xã Yang Bắc 8.100 7.300 6.600 5.900 1,1
8 Xã Ya Hội 7.300 6.600 5.900 5.300 1,1

7. Đất rừng sản xuất, rừng phòng hộ, rừng đặc dụng

                             ĐVT: Đồng/m2

STT Tên đơn vị hành chính Giá đất Hệ số
Vị trí 1 Vị trí 2 Vị trí 3 Vị trí 4
1 Thị trấn Đak Pơ 6.300 5.700 5.100 4.600 1,1
2 Xã Cư An 6.300 5.700 5.100 4.600 1,1
3 Xã Tân An 6.300 5.700 5.100 4.600 1,1
4 Xã Phú An 5.700 5.100 4.600 4.100 1,1
5 Xã An Thành 5.700 5.100 4.600 4.100 1,1
6 Xã Hà Tam 5.700 5.100 4.600 4.100 1,1
7 Xã Yang Bắc 5.700 5.100 4.600 4.100 1,1
8 Xã Ya Hội 5.100 4.600 4.100 3.700 1,1

         8. Đất nuôi trồng thủy sản.                                                                                                  ĐVT: Đồng/m2

STT Tên đơn vị hành chính Giá đất 2015 Hệ số
Vị trí 1 Vị trí 2 Vị trí 3 Vị trí 4
1 Thị trấn Đak Pơ 9.000 8.100 7.300 6.600 1,1
2 Xã Cư An 9.000 8.100 7.300 6.600 1,1
3 Xã Tân An 9.000 8.100 7.300 6.600 1,1
4 Xã Phú An 8.100 7.300 6.600 5.900 1,1
5 Xã An Thành 8.100 7.300 6.600 5.900 1,1
6 Xã Hà Tam 5.700 5.100 4.600 4.100 1,1
7 Xã Yang Bắc 5.700 5.100 4.600 4.100 1,1
8 Xã Ya Hội 5.100 4.600 4.100 3.700 1,1
Phụ lục 10
HỆ SỐ ĐIỀU CHỈNH GIÁ ĐẤT NĂM 2019 HUYỆN IA GRAI

(Kèm theo Quyết định số  08 /2019/QĐ- UBND ngày 28 / 02 /2019 của UBND tỉnh Gia Lai)

1. Đất ở tại đô thị:

Đơn vị tính : Đồng/m2

Loại đường

Vị trí 1 

Mặt tiền đường phố

Vị trí 2: Ngõ hẻm loại 1 có kích thước từ 6m trở lên Vị trí 3: Ngõ hẻm loại 2 có kích thước từ 3,5 m đến < 6m
Giá đất Hệ số Giá đất từ chỉ giới XD của vị trí 1 đến mét 100     Hệ số Giá đất từ mét >100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 1  Hệ số

Giá đất từ chỉ giới XD của vị trí 1 đến mét 100

Hệ số Giá đất từ mét >100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 2 Hệ số
           
1A 4.000.000 1,5 3.200.000 1,4 2.880.000 1,4 2.800.000 1,3 2.520.000 1,3
1B 3.000.000 1,5 2.400.000 1,4 2.160.000 1,4 2.100.000 1,3 1.890.000 1,3
1C 2.500.000 1,5 2.000.000 1,4 1.800.000 1,4 1.750.000 1,3 1.575.000 1,3
1D 2.000.000 1,5 1.600.000 1,4 1.440.000 1,4 1.400.000 1,3 1.260.000 1,3
2A 1.500.000 1,5 1.200.000 1,4 1.080.000 1,4 1.050.000 1,3 650.000 1,3
2B 1.200.000 1,5 960.000 1,4 860.000 1,4 840.000 1,3 750.000 1,3
2C 1.000.000 1,5 800.000 1,4 720.000 1,4 700.000 1,3 630.000 1,3
2D 800.000 1,5 640.000 1,4 580.000 1,4 560.000 1,3 510.000 1,3
3A 550.000 1,5 440.000 1,4 400.000 1,4 380.000 1,3 340.000 1,3
3B 500.000 1,5 400.000 1,4 360.000 1,4 350.000 1,3 320.000 1,3
3C 450.000 1,5 360.000 1,4 330.000 1,4 320.000 1,3 290.000 1,3
3D 400.000 1,5 320.000 1,4 290.000 1,4 280.000 1,3 250.000 1,3
4A 350.000 1,5 280.000 1,4 250.000 1,4 240.000 1,3 220.000 1,3
4B 300.000 1,5 240.000 1,4 220.000 1,4 210.000 1,3 200.000 1,3
4C 250.000 1,5 200.000 1,4 180.000 1,4 170.000 1,3 150.000 1,3
4D 220.000 1,5 180.000 1,4 160.000 1,4 150.000 1,3 140.000 1,3
4E 180.000 1,5 150.000 1,4 140.000 1,4 130.000 1,3 120.000 1,3

2. Đất ở tại nông thôn:

Đơn vị tính : Đồng/m2

STT

Đơn vị

hành chính

Giá đất Hệ số
Vị trí 1 Vị trí 2 Vị trí 3 Vị trí 4 Vị trí 5 Vị trí 6
1                                                                                                                                                                                                          Xã Ia Dêr 1,5
Khu vực 1 1.200.000 1.000.000 650.000 530.000 450.000  
Khu vực 2 800.000 640.000 550.000 450.000 350.000 310.000
Khu vực 3 250.000 220.000 150.000       1,1
2 Xã Ia Sao 1,3
Khu vực 1 800.000 600.000 450.000 360.000 310.000  
Khu vực 2 340.000 250.000 220.000      
Khu vực 3 180.000 150.000 120.000      
3 Xã Ia Yok 1,5
Khu vực 1 700.000 550.000 500.000 450.000 360.000 310.000
Khu vực 2 400.000 360.000 300.000 250.000  220.000  
Khu vực 3 180.000 150.000 120.000      
4 Xã Ia Tô 1,3                                                  
Khu vực 1 520.000 420.000 300.000 250.000 220.000   
Khu vực 2 270.000 240.000 220.000 190.000    
Khu vực 3 190.000 140.000 110.000      
5 Xã Ia Pếch 1,2
Khu vực 1 300.000 240.000 220.000 180.000    
Khu vực 2 220.000 200.000        
Khu vực 3 180.000 120.000 90.000      
6 Xã Ia Hrung 1,3
Khu vực 1 320.000 300.000 240.000 180.000    
Khu vực 2 240.000 200.000 180.000      
Khu vực 3 180.000 120.000 90.000      
7 Xã Ia Krăi 1,3
Khu vực 1 630.000 420.000 320.000 240.000    
Khu vực 2 360.000 240.000 210.000 180.000    
Khu vực 3 180.000 120.000 90.000      
8 Xã Ia Bă 1,2
Khu vực 1 430.000 320.000        
Khu vực 2 350.000 300.000 200.000      
Khu vực 3 180.000 140.000 110.000      
9 Xã Ia Chiă  
Khu vực 1 300.000 280.000 250.000 220.000     1,1
Khu vực 2 280.000 220.000        
Khu vực 3 120.000 90.000 60.000      
10 Xã Ia O 1,1
Khu vực 1 730.000 550.000 420.000 360.000 290.000 180.000
Khu vực 2 180.000          
             
Khu vực 3 120.000 90.000 60.000      
11 Xã Ia Grăng 1,1
Khu vực 1 180.000 150.000        
Khu vực 2 130.000 120.000        
Khu vực 3 120.000 90.000 60.000      
12 Xã Ia Khai 1,1
Khu vực 1 230.000 150.000        
Khu vực 2 150.000          
Khu vực 3 120.000 90.000 60.000      

3. Đất thương mại dịch vụ tại đô thị và nông thôn:

- Đất tại thị trấn Ia Kha:          K = 1,05.

- Đất tại các xã:              K = 1,0.

4. Đất sản xuất kinh doanh phi nông nghiệp không phải là đất thương mại dịch vụ; đất phi nông nghiệp khác:

- Đất tại thị trấn Ia Kha:          K = 1,05.

- Đất tại các xã:              K = 1,0.

5. Đất trồng cây lâu năm

Đơn vị tính : Đồng/m2

STT Đơn vị hành chính Giá đất Hệ số
Vị trí 1 Vị trí 2 Vị trí 3 Vị trí 4
1 Thị trấn Ia Kha 20.000 19.000 18.000 17.000 2,0
2 Xã Ia Dêr 20.000 19.000 18.000 17.000 2,0
3 Xã Ia Sao 20.000 19.000 18.000 17.000 2,0
4 Xã Ia Yok 20.000 19.000 18.000 17.000 2,0
5 Xã Ia Tô 17.000 16.000 15.000 14.000 1,8
6 Xã Ia Pếch 17.000 16.000 15.000 14.000 1,8
7 Xã Ia Hrung 17.000 16.000 15.000 14.000 1,8
8 Xã Ia Krăi 17.000 16.000 15.000 14.000 1,8
9 Xã Ia Bă 17.000 16.000 15.000 14.000 1,8
10 Xã Ia Chiă 14.000 13.000 12.000 11.000 1,5
11 Xã Ia O 14.000 13.000 12.000 11.000 1,5
12 Xã Ia Grăng 14.000 13.000 12.000 11.000 1,5
13 Xã Ia Khai 14.000 13.000 12.000 11.000 1,5

6. Đất trồng lúa nước từ 02 vụ trở lên

Đơn vị tính : Đồng/m2
STT Đơn vị hành chính Giá đất Hệ số
Vị trí 1 Vị trí 2 Vị trí 3 Vị trí 4
1 Thị trấn Ia Kha 30.000 29.000 28.000 27.000 2,0
2 Xã Ia Dêr 30.000 29.000 28.000 27.000
3 Xã Ia Sao 30.000 29.000 28.000 27.000
4 Xã Ia Yok 30.000 29.000 28.000 27.000
5 Xã Ia Tô 27.000 26.000 25.000 24.000
6 Xã Ia Pếch 27.000 26.000 25.000 24.000
7 Xã Ia Hrung 27.000 26.000 25.000 24.000
8 Xã Ia Krăi 27.000 26.000 25.000 24.000
9 Xã Ia Bă 27.000 26.000 25.000 24.000
10 Xã Ia Chiă 24.000 23.000 22.000 21.000
11 Xã Ia O 24.000 23.000 22.000 21.000
12 Xã Ia Grăng 24.000 23.000 22.000 21.000
13 Xã Ia Khai 24.000 23.000 22.000 21.000
   

7. Đất trồng cây hàng năm khác; đất nông nghiệp khác

Đơn vị tính: Đồng/m2

STT Đơn vị hành chính Giá đất Hệ số
Vị trí 1 Vị trí 2 Vị trí 3 Vị trí 4
1 Thị trấn Ia Kha 18.000 17.000 16.000 15.000  2,0
2 Xã Ia Dêr 18.000 17.000 16.000 15.000 2,0
3 Xã Ia Sao 18.000 17.000 16.000 15.000 2,0
4 Xã Ia Yok 18.000 17.000 16.000 15.000 2,0
5 Xã Ia Tô 15.000 14.000 13.000 12.000 1,8
6 Xã Ia Pếch 15.000 14.000 13.000 12.000 1,8
7 Xã Ia Hrung 15.000 14.000 13.000 12.000 1,8
8 Xã Ia Krăi 15.000 14.000 13.000 12.000 1,8
9 Xã Ia Bă 15.000 14.000 13.000 12.000 1,8
10 Xã Ia Chiă 12.000 11.000 10.000 9.000 1,5
11 Xã Ia O 12.000 11.000 10.000 9.000 1,5
12 Xã Ia Grăng 12.000 11.000 10.000 9.000 1,5
13 Xã Ia Khai 12.000 11.000 10.000 9.000 1,5
   
8. Đất rừng sản xuất
Đơn vị tính : Đồng/m2
STT Đơn vị hành chính Giá đất Hệ số
Vị trí 1 Vị trí 2 Vị trí 3 Vị trí 4
1 Xã Ia Dêr 15.000 14.000 13.000 12.000 1,0
2 Xã Ia Sao 15.000 14.000 13.000 12.000
3 Xã Ia Yok 15.000 14.000 13.000 12.000
4 Xã Ia Tô 12.000 11.000 10.000 9.000
5 Xã Ia Pếch 12.000 11.000 10.000 9.000
6 Xã Ia Hrung 12.000 11.000 10.000 9.000
7 Xã Ia Krăi 12.000 11.000 10.000 9.000
8 Xã Ia Bă 12.000 11.000 10.000 9.000
9 Xã Ia Chiă 9.000 8.000 7.000 6.000
10 Xã Ia O 9.000 8.000 7.000 6.000
11 Xã Ia Grăng 9.000 8.000 7.000 6.000
12 Xã Ia Khai 9.000 8.000 7.000 6.000
 

9. Đất nuôi trồng thuỷ sản

Đơn vị tính : Đồng/m2

STT Đơn vị hành chính Giá đất Hệ số
Vị trí 1 Vị trí 2 Vị trí 3 Vị trí 4
1 Thị trấn Ia Kha 24.000 23.000 22.000 21.000 1,0
2 Xã Ia Dêr 24.000 23.000 22.000 21.000
3 Xã Ia Sao 24.000 23.000 22.000 21.000
4 Xã Ia Yok 24.000 23.000 22.000 21.000
5 Xã Ia Tô 21.000 20.000 19.000 18.000
8 Xã Ia Pếch 21.000 20.000 19.000 18.000
7 Xã Ia Hrung 21.000 20.000 19.000 18.000
8 Xã Ia Krăi 21.000 20.000 19.000 18.000
9 Xã Ia Bă 21.000 20.000 19.000 18.000
10 Xã Ia Chiă 18.000 17.000 16.000 15.000
11 Xã Ia O 18.000 17.000 16.000 15.000
12 Xã Ia Grăng 18.000 17.000 16.000 15.000
13 Xã Ia Khai 18.000 17.000 16.000 15.000
                  

10. Đất các khu quy hoạch:

10.1. Đất ở thuộc Khu quy hoạch khu dân cư Tổ dân phố 7, Thị trấn Ia Kha

Đơn vị tính : Đồng/m2

STT Tên đường (Lô, khu) Từ nơi Đến nơi Giá đất Hệ số
1 Tỉnh lộ 664       1,1
  Từ lô A01 đến lô A25 Đường QH D2 Đường QH D5 550.000
  Từ lô B01 đến lô B18 Đường QH D2 Đường QH D5 550.000
2 Quy hoạch D1 (Các lô 2 mặt đường)      
  Lô B19, C13     450.000
  Lô C14     400.000
3 Quy hoạch D2 (Các lô 2 mặt đường)      
  Lô A48, D01     450.000
  Lô D44     400.000
4 Quy hoạch D3      
  Từ lô C15 đến lô C34 Đường QH D1 Đường QH D5 300.000
  Từ lô D24 đến lô D43 Đường QH D5 Đường QH D2 300.000
5 Quy hoạch D4      
  Từ lô A26 đến lô A47 Đường QH D2 Đường QH D5 400.000
  Từ lô B20 đến lô B37 Đường QH D5 Đường QH D1 400.000
  Từ lô C01 đến lô C12 Đường QH D1 Đường QH D5 400.000
  Từ lô D02 đến lô D23 Đường QH D5 Đường QH D2 400.000
6 Quy hoạch D5 Tỉnh lộ 664 Đường QH D4 400.000
Đường QH D5 Đường QH D3 300.000

10.2 Đất ở thuộc Khu quy hoạch khu đất do Ban quản lý DA Thủy điện 4 bàn giao về địa phương quản lý tại xã Ia O:

Đơn vị tính : Đồng/m2

STT Tên đường (Lô, khu) Giá đất Hệ số
1 Đoạn từ Ngã ba làng Dăng đến giáp đường quy hoạch D1 thuộc khu quy hoạch đất do BQL dự án Thủy điện 4 bàn giao về địa phương quản lý (hết khu đất quy hoạch đất dự trữ công cộng).
1.1 Đường Quốc lộ 14 C 730.000 1,1
1.2 Đường Quy hoạch D1    
  Từ chỉ giới xây dựng đường QL 14 C đến mét thứ 100 360.000 1,1
  Từ mét thứ 100 đến cuối đường   250.000 1,1
1.3 Đường Quy hoạch D2    
  Từ chỉ giới xây dựng đường QL 14 C đến mét thứ 100 280.000 1,1
  Từ mét thứ 100 đến cuối đường 220.000 1,1
1.4 Đường Quy hoạch ven hồ 360.000 1,1
2 Đoạn từ đường quy hoạch D1 thuộc khu quy hoạch đất do BQL dự án Thủy điện 4 bàn giao về địa phương quản lý hết công trình Thủy điện Sê San 4
2.1 Đường Quốc lộ 14 C 550.000 1,1
2.2 Đường Quy hoạch D1    
  Từ chỉ giới xây dựng đường QL 14 C đến mét thứ 100 360.000 1,1
  Từ mét thứ 100 đến cuối đường    250.000 1,1
2.2 Đường Quy hoạch D2    
  Từ chỉ giới xây dựng đường QL 14 C đến mét thứ 100 220.000 1,1
  Từ mét thứ 100 đến cuối đường 150.000 1,1
2.4 Đường Quy hoạch ven hồ 280.000 1,1

10.3. Đất ở thuộc Khu quy hoạch khu dân cư Tổ dân phố 6, Thị trấn Ia Kha

Đơn vị tính : Đồng/m2

STT Tên đường (Lô, khu) Từ nơi Đến nơi Giá đất Hệ số
1 Nguyễn Viết Xuân
  Từ lô A01 đến lô A15 Đường QH D1 Đường QH D2 550.000 1,1
2 Đường QH D1(Các lô 2 mặt đường)
  Lô A3     450.000 1,1
  Lô A34     420.000 1,1
  Lô A69     400.000 1,1
3 Đường QH D2 (Các lô 2 mặt đường)
  Lô A16     450.000 1,1
  Lô A51     420.000 1,1
  Lô A52     400.000 1,1
4 Đường QH D3
  Từ lô A17 đến lô A32 Đường QH D1 Đường QH D2 400.000 1,1
  Từ lô A35 đến lô A 50 Đường QH D1 Đường QH D2 400.000 1,1
5 Đường QH D3
  Từ lô A53 đến lô A68 Đường QH D1 Đường QH D2 350.000 1,1
Phụ lục 11

Hệ số điều chỉnh giá đất năm 2019 huyện ia pa

HỆ SỐ ĐIỀU CHỈNH GIÁ ĐẤT NĂM 2019 HUYỆN IA PA

(Kèm theo Quyết định số  08 /2019/QĐ- UBND ngày 28/02 /2019. của UBND tỉnh Gia Lai)

1. Đất ở tại đô thị tại trung tâm huyện Ia Pa                                                                                                         ĐVT: Đồng/m2

Loại đường Mặt tiền đường phố Hệ số
1A 380.000 1,2
1B 275.000 1,2
1C 220.000 1,2
2A 200.000 1,0
2B 180.000 1,0
2C 165.000 1,0
3A 155.000 1,0
3B 132.000 1,0
3C 120.000 1,0

2. Đất ở khu dân cư nông thôn                                                                                                                                        ĐVT: Đồng/m2

STT Đơn vị hành chính Khu vực Vị trí 1 Vị trí 2 Vị trí 3 Vị trí 4
Giá đất Hệ số Giá đất Hệ số Giá đất Hệ số Giá đất Hệ số

1

Xã Ia Trốk Khu vực 1 510.000 1,2 424.000 1,2 400.000 1,2    
Khu vực 2 320.000 1,0 230.000 1,0 190.000 1,0 145.000 1,0
Khu vực 3 150.000 1,0 110.000 1,0 90.000 1,0 60.000 1,0

2

Xã Ia Mrơn Khu vực 1 800.000 1,2 650.000 1,2 450.000 1,2    
Khu vực 2 350.000 1,0 230.000 1,0 200.000 1,0 160.000 1,0
Khu vực 3 160.000 1,0 130.000 1,0 100.000 1,0 80.000 1,0

3

Xã Kim Tân Khu vực 1 490.000 1,2 360.000 1,2 300.000 1,2    
Khu vực 2 300.000 1,0 210.000 1,0 165.000 1,0 130.000 1,0
Khu vực 3 140.000 1,0 100.000 1,0 75.000 1,0 60.000 1,0

4

Xã Pờ Tó Khu vực 1 490.000 1,2 360.000 1,2 320.000 1,2    
Khu vực 2 320.000 1,0 210.000 1,0 180.000 1,0 140.000 1,0
Khu vực 3 140.000 1,0 110.000 1,0 90.000 1,0 70.000 1,0

5

Xã Chư Răng Khu vực 1 430.000 1,2 250.000 1,2 200.000 1,2    
Khu vực 2 170.000 1,0 150.000 1,0 120.000 1,0 100.000 1,0
Khu vực 3 85.000 1,0 72.000 1,0 60.000 1,0 50.000 1,0

6

Xã Ia Broái Khu vực 1 360.000 1,2 240.000 1,2 190.000 1,2    
Khu vực 2 190.000 1,0 160.000 1,0 130.000 1,0 115.000 1,0
Khu vực 3 115.000 1,0 60.000 1,0 55.000 1,0 45.000 1,0

7

Xã Ia Tul Khu vực 1 280.000 1,2 220.000 1,2 180.000 1,2    
Khu vực 2 150.000 1,0 130.000 1,0 100.000 1,0 70.000 1,0
Khu vực 3 75.000 1,0 60.000 1,0 50.000 1,0 40.000 1,0

8

Xã Chư Mố Khu vực 1 280.000 1,2 190.000 1,2 170.000 1,2    
Khu vực 2 110.000 1,0 90.000 1,0 75.000 1,0 60.000 1,0
Khu vực 3 70.000 1,0 55.000 1,0 45.000 1,0 35.000 1,0

9

Xã Ia Kdăm Khu vực 1 300.000 1,2 230.000 1,2 180.000 1,2    
Khu vực 2 110.000 1,0 80.000 1,0 60.000 1,0 50.000 1,0
Khu vực 3 60.000 1,0 50.000 1,0 40.000 1,0 30.000 1,0

3. Đất thương mại dịch vụ tại đô thị và nông thôn:

- Đất tại trung tâm huyện: K = 1,05.

- Đất tại các xã:                       K = 1,0.

4. Đất sản xuất kinh doanh phi nông nghiệp không phải là đất thương mại dịch vụ; đất phi nông nghiệp khác:

- Đất tại trung tâm huyện: K = 1,05.

- Đất tại các xã:                       K = 1,0.

5. Đất trồng cây lâu năm                                                                                                                                                  ĐVT: Đồng/m2

STT Đơn vị hành chính Vị trí 1 Vị trí 2 Vị trí 3 Vị trí 4
Giá đất Hệ số Giá đất Hệ số Giá đất Hệ số Giá đất Hệ số
1 Xã Ia Trốk 13.500 1,2 12.000 1,0 9.500 1,0 8.000 1,0
2 Xã Ia Mrơn 13.000 1,2 12.000 1,0 10.000 1,0 9.000 1,0
3 Xã Kim Tân 13.000 1,2 12.000 1,0 10.000 1,0 8.000 1,0
4 Xã Pờ Tó 13.000 1,2 12.000 1,0 9.500 1,0 7.500 1,0
5 Xã Chư Răng 12.000 1,2 10.500 1,0 9.000 1,0 7.500 1,0
6 Xã Ia Broái 11.500 1,2 10.500 1,0 8.000 1,0 7.500 1,0
7 Xã Ia Tul 10.000 1,2 9.000 1,0 7.500 1,0 6.500 1,0
8 Xã Chư Mố 9.500 1,2 8.000 1,0 6.500 1,0 6.000 1,0
9 Xã Ia Kdăm 9.500 1,2 8.000 1,0 6.500 1,0 6.000 1,0
Khu quy hoạch đô thị trung tâm huyện Xã Ia Mrơn 13.500 1,2 12.000 1,0 11.500 1,0    
Xã Kim Tân 13.500 1,2 12.000 1,0 11.500 1,0    

6. Đất trồng lúa nước 2 vụ trở lên                                                                                                                                ĐVT: Đồng/m2

STT Đơn vị hành chính Vị trí 1 Vị trí 2 Vị trí 3 Vị trí 4
Giá đất Hệ số Giá đất Hệ số Giá đất Hệ số Giá đất Hệ số
1 Xã Ia Trốk 26.000 1,2 22.000 1,0 18.000 1,0 15.000 1,0
2 Xã Ia Mrơn 26.000 1,2 22.000 1,0 18.000 1,0 15.000 1,0
3 Xã Kim Tân 26.000 1,2 22.000 1,0 18.000 1,0 15.000 1,0
4 Xã Pờ Tó 26.000 1,2 22.000 1,0 18.000 1,0 15.000 1,0
5 Xã Chư Răng 26.000 1,2 22.000 1,0 18.000 1,0 15.000 1,0
6 Xã Ia Broái 23.500 1,2 19.000 1,0 16.000 1,0 12.500 1,0
7 Xã Ia Tul 23.500 1,2 19.000 1,0 16.000 1,0 12.500 1,0
8 Xã Chư Mố 23.500 1,2 19.000 1,0 16.000 1,0 12.500 1,0
9 Xã Ia Kdăm 23.500 1,2 19.000 1,0 14.500 1,0 12.500 1,0
Khu quy hoạch đô thị trung tâm huyện Xã Ia Mrơn 26.000 1,2 22.000 1,0 19.000 1,0    
Xã Kim Tân 26.000 1,2 22.000 1,0 19.000 1,0    
           

7. Đất trồng cây hàng năm khác; đất nông nghiệp khác                                                                                           ĐVT: Đồng/m2

STT Đơn vị hành chính Vị trí 1 Vị trí 2 Vị trí 3 Vị trí 4
Giá đất Hệ số Giá đất Hệ số Giá đất Hệ số Giá đất Hệ số
1 Xã Ia Trốk 14.000 1,2 12.000 1,0 9.000 1,0 7.500 1,0
2 Xã Ia Mrơn 14.000 1,2 12.000 1,0 9.000 1,0 7.500 1,0
3 Xã Kim Tân 14.000 1,2 12.000 1,0 9.000 1,0 7.500 1,0
4 Xã Pờ Tó 14.000 1,2 12.000 1,0 9.000 1,0 7.500 1,0
5 Xã Chư Răng 14.000 1,2 12.000 1,0 9.000 1,0 7.500 1,0
6 Xã Ia Broái 12.000 1,2 10.500 1,0 9.000 1,0 7.500 1,0
7 Xã Ia Tul 11.500 1,2 10.000 1,0 8.000 1,0 6.500 1,0
8 Xã Chư Mố 11.500 1,2 10.000 1,0 8.000 1,0 6.500 1,0
9 Xã Ia Kdăm 11.500 1,2 10.000 1,0 8.000 1,0 6.500 1,0
Khu quy hoạch đô thị trung tâm huyện Xã Ia Mrơn 14.000 1,2 13.000 1,0 10.000 1,0    
Xã Kim Tân 14.000 1,2 13.000 1,0 10.000 1,0    
           

8. Đất rừng sản xuất, rừng phòng hộ, rừng đặc dụng                                                                                                ĐVT: Đồng/m2

STT Đơn vị hành chính Vị trí 1 Vị trí 2 Vị trí 3 Vị trí 4
Giá đất Hệ số Giá đất Hệ số Giá đất Hệ số Giá đất Hệ số
1 Xã Ia Mrơn 12.000 1,2 10.000 1,0 8.000 1,0 6.000 1,0
2 Xã Kim Tân 12.000 1,2 10.000 1,0 8.000 1,0 6.000 1,0
3 Xã Pờ Tó 12.000 1,2 10.000 1,0 8.000 1,0 6.000 1,0
4 Xã Chư Răng 12.000 1,2 10.000 1,0 8.000 1,0 6.000 1,0
5 Xã Ia Broái 10.000 1,2 9.000 1,0 7.500 1,0 6.000 1,0
6 Xã Ia Tul 10.000 1,2 9.000 1,0 7.500 1,0 6.000 1,0
7 Xã Chư Mố 10.000 1,2 9.000 1,0 7.500 1,0 6.000 1,0
8 Xã Ia Kdăm 10.000 1,2 9.000 1,0 7.500 1,0 6.000 1,0
Khu quy hoạch đô thị trung tâm huyện Xã Ia Mrơn 12.000 1,2 11.000 1,0 9.500 1,0    
Xã Kim Tân 12.000 1,2 11.000 1,0 9.500 1,0    

9. Đất nuôi trồng thủy sản                                                                                                                                              ĐVT: Đồng/m2

STT Đơn vị hành chính Vị trí 1 Vị trí 2 Vị trí 3 Vị trí 4
Giá đất Hệ số Giá đất Hệ số Giá đất Hệ số Giá đất Hệ số
1 Xã Ia Trốk 14.000 1,2 12.000 1,0 9.000 1,0 7.500 1,0
2 Xã Ia Mrơn 14.000 1,2 12.000 1,0 9.000 1,0 7.500 1,0
3 Xã Kim Tân 14.000 1,2 12.000 1,0 9.000 1,0 7.500 1,0
4 Xã Pờ Tó 14.000 1,2 12.000 1,0 9.000 1,0 7.500 1,0
5 Xã Chư Răng 14.000 1,2 12.000 1,0 9.000 1,0 7.500 1,0
6 Xã Ia Broái 12.000 1,2 10.500 1,0 9.000 1,0 7.500 1,0
7 Xã Ia Tul 11.500 1,2 10.000 1,0 8.000 1,0 6.500 1,0
8 Xã Chư Mố 11.500 1,2 10.000 1,0 8.000 1,0 6.500 1,0
9 Xã Ia Kdăm 11.500 1,2 10.000 1,0 8.000 1,0 6.500 1,0
Khu quy hoạch đô thị trung tâm huyện Xã Ia Mrơn 14.000 1,2 13.000 1,0 10.000 1,0    
Xã Kim Tân 14.000 1,2 13.000 1,0 10.000 1,0    
Phụ lục 12

Hệ số điều chỉnh giá đất năm 2019 huyện kbang

HỆ SỐ ĐIỀU CHỈNH GIÁ ĐẤT NĂM 2019 HUYỆN KBANG

(Kèm theo Quyết định số 08/2019/QĐ- UBND ngày 28/02/2019 của UBND tỉnh Gia Lai)

1. Đất ở tại đô thị :                                                                               Đơn vị tính: Đồng/m2

STT Tên đường Từ nơi Đến nơi Loại đường Vị trí Giá đất Hệ số
1 Quang Trung RG xã Đông-Thị trấn Giáp phía Nam cầu Đăk Lốp 1F 1 720.000 1,25
Phía Bắc cầu Đăk Lốp Ngã 3 Hùng Vương 1A 1 2.640.000 1,25
Ngã 3 Hùng Vương Ngã 4 Đường tránh Đông 1A 1 1.980.000 1,20
Tiếp Km 29+440 (giáp đường Tr.S Đông): Lô 08, khu B2; lô 01 khu C 2C 1 460.000 2,2
Tiếp Km 29+440 (giáp đường Tr.S Đông): Các lô còn lại 2C 1 460.000 2,4
2 Ngô Mây Quang Trung Nguyễn Du 1C 1 1.370.000 1, 15
3 Lê Lợi Phan Bội Châu Lê Văn Tám 1B 1 1.980.000 1,25
Tiếp Y Wừu 1D 1 1.210.000 1,15
4 Võ Thị Sáu Lê Quý Đôn Trần Bình Trọng 1C 1 1.370.000 1,1
5 Ngô Quyền Quang Trung Hết đường 1E 1 900.000 1,25
6 Lý Tự Trọng Quang Trung Hai Bà Trưng 1C 1 1.370.000 1,25
7 Hai Bà Trưng Phan Bội Châu Hồ xuân Hương 1A 1 2.640.000 1,20
Tiếp Ngô Mây 1B 1 1.980.000 1,25
8 Phan Bội Châu Quang Trung Ngô Mây 1A 1 2.640.000 1,40
9 Lê văn Tám Ranh giới Thị trấn Giáp phía Tây Sông Ba 2C 1 460.000 1,4
Tây Sông Ba Ngô Mây 1D 1 1.210.000 1,40
Tiếp Phía Tây cầu Đăk Ynao 1C 1 1.370.000 1,05
Đông cầu Đăk Ynao Ngã 4 đường tránh Đông 2A 1 600.000 1,10
Tiếp Hết đường 2C 1 460.000 1,5
10 Trần Hưng Đạo XN ván ép Võ Thị Sáu 1E 1 900.000 1,50
Tiếp Ngô Mây 1A 1 2.640.000 1,25
Tiếp Nguyễn Du 2A 1 600.000 2,0
11 Y Wừu Quang Trung Hết RG đất hộ Hùng Sáu 1B 1 1.980.000 1,25
Tiếp Ngã 5 đường tránh 1C 1 1.370.000 1,50
Tiếp Hết RG đất nhà văn hoá TDP 20 1D 1 1.210.000 1,00
Tiếp RG xã Đăk Smar 2B 1 510.000 1,00
12 Hùng Vương Quang Trung Y Wừu 1C 1 1.370.000 1,05
Tiếp Nguyễn Du 1D 1 1.210.000 1,05
13 Nguyễn Du Y Wừu Ngô Mây 1D 1 1.210.000 1,05
Tiếp Cổng CN XN Hiệp Lợi 1F 1 720.000 1,2
Tiếp Lê Văn Tám 2B 1 510.000 1,2
14 Tôn Thất Tùng Quang Trung Lê Lợi 1C 1 1.370.000 1,25
15 Lê Quý Đôn Quang Trung Bùi Thị Xuân 1B 1 1.980.000 1,25
16 Giải Phóng Quang Trung Ngô Mây        
- Lô 01: Thuộc khu quy hoạch dân cư TDP 06, thị trấn Kbang 1C 1 1.370.000 3,6
- Các lô 02, 03, 04: Thuộc khu quy hoạch dân cư TDP 06, thị trấn Kbang 1C 1 1.370.000 3,0
- Khu vực còn lại Giải Phóng Quang Trung Ngô Mây 1C 1 1.370.000 1,1
17 Hồ Xuân Hương Ngô Quyền Hai Bà Trưng 1D 1 1.210.000 1,1
18 KaPa KLơng Quang Trung Ngô Mây 2B 1 510.000 1,2
19 Trần Bình Trọng Quang Trung Trần Quốc Toản 1F 1 720.000 1,00
Tiếp Hết đường 2B 1 510.000 1,00
20 Lê Hồng Phong Quang Trung Lê Lợi 1C 1 1.370.000 1,2
21 Trần Quang Diệu Lê Lợi Ngô Mây 1D 1 1.210.000 1,0
22 Phan Chu Trinh Trần Hưng Đạo Tôn Thất Tùng 1D 1 1.210.000 1,0
23 Bùi Thị Xuân Lê Quý Đôn Lê Văn Tám 1E 1 900.000 1,2
24 Mạc Đĩnh Chi Lê Văn Tám Nguyễn Du 2A 1 600.000 1,2
25 Đường Tổ DP 12 Lê Văn Tám Nguyễn Du 2A 1 600.000 1,00
26 Đường Tổ DP 12 Ngô Mây (hết đất hộ Hùng Hoa) Đường TDP 12 (giáp đất Ng.hữu Tư) 2B 1 510.000 1,00
27 Đường Tổ DP 12 Ngô Mây (hết đất hộ Lê Sỹ Sơn) Đường TDP 12 (giáp đất Phạm Văn Sắc) 2B 1 510.000 1,00
28 Lý Thái Tổ Y Wừu Quang Trung 1E 1 900.000 1,0
29 Cù Chính Lan Quang Trung Hết RG đất hộ Đỗ Văn Huê 1F 1 720.000 1,2
Tiếp Hết đường 2C 1 460.000 1,00
30 Hoàng Văn Thụ Trần Bình Trọng Hết đường 2C 1 460.000 1,0
31 Trần Quốc Toản Trần Bình Trọng Hết đường 2C 1 460.000 1,0
32 Mai Thúc Loan Lê Văn Tám Hết đường 2C 1 460.000 1,0
33 Đinh Tiên Hoàng Y Wừu Hết đường 2C 1 460.000 1,0
34 Nguyễn Trãi Lê Lợi Ngô Mây 1E 1 900.000 1,0
35 Lê Đình Chinh Trần Hưng Đạo Hết đường 1E 1 900.000 1,0
36 Phan Đình Phùng Quang Trung Lê Văn Tám 2C 1 460.000 1,00
37 Đường liên xã (đi xã Kông Lơng Khơng) Ngô Mây RG phía Đông cầu Kanak 1D 1 1.210.000 1,00
RG phía Tây cầu Kanak Hết RG Thị trấn 1F 1 720.000 1,00
38 Đường vào Làng Chre (cũ) Quang Trung Hết đường 2C 1 460.000 1,00
39 Đường Tổ DP 18 Hùng Vương Lý Thái Tổ 2B 1 510.000 1,00
40 Phía Tây Xưởng ván ép Lê Văn Tám Trần Hưng Đạo 1F 1 720.000 1,0
Tiếp Hết đường 2C 1 460.000 1,00
41 Đường TDP 16 Quang Trung (hết ranh giới đất ông Sở) Hết đường 2C 1 460.000 1,0
42 Đường TDP 10 (Nhà văn hóa TDP 10) Quang Trung Lê Lợi 2B 1 510.000 1,0
43 Đường Tổ dân phố 13 Ngô Mây (hết đất hộ ông Lữ đức Hải) Đường TDP 12 (hết đất hộ ông Nguyễn chính An) 2B 1 510.000 1,0
44 Đường TDP 19 Hùng Vương (hết đất hộ bà Trương thị Thanh) Nguyễn Du (giáp đất ông Trần xuân Hoài) 2C 1 460.000 1,0
45 Đường Tổ dân phố 17 Hùng Vương (hết đất hộ ông Nhật) Lê Thánh Tông (hết đất hộ Vĩnh) 2C 1 460.000 1,1
46 Đường TDP Ngô Mây Đường Liên xã 2B 1 510.000 1,00

Khu quy hoạch dân cư (khu vực nhà Văn hoá).

47 Đường quy hoạch 1 Quang Trung Hết đất hộ bà Chi 1E 1 900.000 1,0
48 Đường quy hoạch 2 Quang Trung Cổng trường Mầm non 1-5 1E 1 900.000 1,0
49 Đường quy hoạch 3 Trần Hưng Đạo Đường quy hoạch 1 1E 1 900.000 1,0
Khu quy hoạch dân cư (khu vực TDP 10) 
50 Đường quy hoạch 4 Quang Trung (nhà ông Mai Hồng) Hết đường 1E 1 900.000 1,0
Khu quy hoạch dân cư Trường TH cơ sở Lê Quý Đôn     
51 Khu QH dân cư Trường TH cơ sở Lê Quý Đôn 2D 1 330.000 1,2
52 Khu quy hoạch dân cư  Tổ dân phố 14+19 2D 1 330.000 1,2
Khu quy hoạch dân cư Dốc khảo sát  
53 Các đường khu quy hoạch dốc khảo sát (669): Lô 08, khu B1 2D 1 330.000 1,8
Các đường khu quy hoạch dốc khảo sát (669): Các lô còn lại 2D 1 330.000 2,0
Các khu quy hoạch dân cư khác  
54 Đường quy hoạch TDP 6 (Siêu thị) Giải phóng Lê Hồng Phong 1E 1 900.000 1,0
- Riêng lô số 05, 06, 07 và 08 1E 1 900.000 4,0
- Riêng lô số 09, 10, 11, 12  1E 1 900.000 2,8
55 Đường QH xí nghiệp khảo sát (TDP 16) Cù Chính Lan Hết khu dân cư 2D 1 330.000 1,0
56 Đường QH TDP7 (Khu tr LT Trọng mới) Bùi Thị Xuân Hết đường 2D 1 330.000 1,5
57 Đường Lê Thánh Tông Tôn Thất Tùng Y Wừu 1C 1 1.370.000 1,50
Tiếp Lý Thái Tổ 1E 1 900.000 1,50
58 Đường tránh Đông Đài Truyền hình (TDP 1) Ngã 4 Quang Trung (TDP 16) 2C 1 460.000 1,00
59 Đường Tổ dân phố 3 Ngã 3 đường liên xã Hết đường (giáp cầu treo) 2B 1 510.000 1,30
60 Đường Trường Sơn Đông Ranh giới xã Đông Đường 669 2C 1 460.000 1,20
           

2. Đất ở tại nông thôn :                                                                                                                                   Đơn vị tính: Đồng/m2

Tên đường  
Từ nơi Đến nơi Khu
vực
Vị trí Giá đất Hệ số
I XÃ TƠ TUNG
Đường liên Huyện RG Kông Lơng Khơng-Tơ Tung Giáp RG đất ông Hoàng Văn Ninh 1 2 100.000 1,00
Tiếp Hết RG đất hộ Nông văn Sơn    1 1 125.000 1,00
Tiếp Hết cầu sắt 1 2 100.000 1,00
Tiếp Hết RG đất hộ Nguyễn đình Tý 1 1 125.000 1,00
Tiếp Ngã 3 đường vào nội làng Leng 1 1 2 100.000 1,00
Tiếp Hết đường (RG huyện Đăk Pơ) 1 3 65.000 1,00
Đường Trường Sơn Đông RG xã Đông-Tơ Tung Hết đất nhà ông Lý văn Chô 1 1 125.000 1,00
Tiếp Ngã tư làng Đáp (cũ) 1 2 100.000 1,00
Tiếp Hết đường 1 3 65.000 1,00
Đường đi làng Sitơr Ngã 3 đường Liên Huyện Hết đất nhà ông Bùi văn Trà 2 1 115.000 1,00
Tiếp Hết đường 2 2 65.000 1,00
Đường đi làng Đêbar Ngã 3 đường Liên huyện (Hết đất hộ ông Bạch) Hết đất trụ sở UBND xã 2 1 115.000 1,00
Tiếp Hết đất làng Đêbar 2 2 65.000 1,00
Tiếp Hết đường 2 3 35.000 1,00
Đường đi làng suối Lơ Ngã 3 đường T.Sơn Đông Hết RG đất ông Lăng văn Bảo 3 1 40.000 1,00
Tiếp Hết đường 3 2 35.000 1,00
Đường đi làng Đáp cũ Ngã 3 đường Trường Sơn Đông Giáp đường liên huyện (giáp đất ông Tiết) 2 2 65.000 1,00
Đường đi làng Leng 1 Giáp đường liên Huyện Hết đường 3 2 35.000 1,00
Đường nội làng Leng 2 Toàn tuyến 3 2 35.000 1,00
Đường nội làng Cao Sơn Toàn tuyến 3 1 40.000 1,00
Đường nội làng Klếch Toàn tuyến 3 1 40.000 1,00
Đường nội làng Thái Sơn Toàn tuyến 3 2 35.000 1,00
Đường nội làng Nam Cao Toàn tuyến 3 2 35.000 1,00
Đường nội làng Đê Bar Toàn tuyến 3 2 35.000 1,00
Đường nội làng Lơng Khơng Toàn tuyến 3 2 35.000 1,00
Đường nội làng Cao Lạng   3 1 40.000 1,00
Các tuyến đường còn lại   3 3 25.000 1,00
II XÃ KÔNG LƠNG KHƠNG
Đường Liên Huyện RG xã Đông - K.Lơng Khơng Ngã 3 làng Bơ Ngăl (Ngã 3 đi Đăk Hlơ) 1 4 65.000 1,00
Tiếp Tới cổng chào làng Bờ 1 2 96.000 1,00
Tiếp Ngã 3 đường số 7 1 3 75.000 1,00
Tiếp Hết RG đất ông Nguyễn văn Trung 1 1 120.000 1,50
Tiếp RG xã Tơ Tung 1 4 65.000 1,00
Đường liên xã đi xã Kông Bờ La Ngã 3 đường liên Huyện (Ngã 3 đường số 7)                  Hết đường Giáp RG xã Kông Bờ La          1 2 96.000 2,2
Đường liên Thôn Ngã 3 đường liên huyện (Trạm Y tế) Hết RG đất hộ Thừa Trung Tập 2 2 75.000 1,00
Tiếp Hết đường 2 3 65.000 1,00
Đường Thôn Ngã 3 đường liên Huyện (hết RG đất hộ Mạc Thanh Đào) Hết đường 2 2 75.000 1,00
Đường liên Thôn Ngã 3 đường liên xã (cổng trường Mẫu giáo K.L Khơng) Hết đường (đất nhà Rông văn hoá Kjang)  2 1 96.000 1,00
Đường liên Thôn Ngã 4 đường liên Huyện (sau nhà rông văn hoá) Hết đường (hết đất nhà bà Đinh thị Khép) 2 1 96.000 1,00
Đường liên Thôn Ngã 3 đường liên thôn (RG đất bà Đinh thị Gáp) Hết đường 2 3 65.000 1,00
(ngã 3 đường số 7)
Đường liên Thôn Ngã 4 đường liên Xã (RG đất bà Thảo Nguyên) Ngã 3 (hết RG đất bà Trịnh thị Thành) 1 1 120.000 1,00
Tiếp Ngã 3 đường Liên Thôn (hết RG đất ông Đinh Tố)              1 2 96.000 1,00
Đường liên Thôn Ngã 3 đường liên Huyện (hết RG đất Vũ thị Hợi) Hết đường                                            2 3 65.000 1,00
Đường liên Thôn Ngã 3 đường liên thôn (Hết RG đất ông Đinh Pyưt) Hết đường 2 3 65.000 1,00
(làng Dơng)
Đường Thôn Ngã 4 đường Liên Huyện (sau Nhà rông văn hoá) Ngã 3 đường số 7 (hết đất nhà ông Thịnh) 2 1 96.000 1,00
Đường Thôn Ngã 3 đường liên thôn (đối diện THCS K.LơngKhơng) Hết đường 2 1 96.000 2,10
Đường liên xã Ngã 3 đường liên Huyện (hết RG đất hộ Vũ xuân Thành) Ngã 4 đường số 7 (hết RG đất Ngô Cự Chính) 1 1 120.000 2,70
Đường Thôn Ngã 3 đường liên Huyện (Hết RG đất ông Đinh Chrip) Hết đường (hết RG đất Hoàng văn Ngẫu) 2 3 65.000 1,00
Đường Thôn Ngã 3 đường liên Huyện (Hết RG đất ông Đình Quyết) Hết đường 2 3 65.000 1,00
Đường Thôn Ngã 3 đường liên Huyện (hết RG đất hộ Đinh Jrung) Hết đường 2 2 75.000 1,00
Đường nội làng Bờ Ngã 3 liên Huyện Hết đất ở nhà ông Plai 2 2 75.000 1,00
Đường nội thôn Hbang Ngã 3 thôn Hbang (bắt đầu đất ở ông Phạm ngọc Lan) Ngã 3 đường liên huyện 2 3 65.000 1,00
Đường nội thôn Hbang Ngã 3 liên Huyện (bắt đầu đất ở ông Trương Quang Hợp) Hết đất ở bà Mã Thị Bướm 2 3 65.000 1,00
Đường nội làng Đáp Bắt đầu từ đất ở nhà ông Đinh văn Hoen Hết đất ở nhà ông Đinh văn Sun 2 4 55.000 1,00
III XÃ KÔNG BỜ LA
Đường Liên Huyện Suối Hlơ Giáp cầu số 1 1 1 130.000 1,00
Tiếp Giáp cầu số 2 1 2 90.000 1,00
Đường Liên Xã Ngã 3 Ngân Hàng Hết RG đất ông Diện 1 1 130.000 1,00
Tiếp RG xã Kônglơngkhơng 1 3 65.000 1,00
Đường đi Thôn Tuchrăn Ngã 4 Tu Chrăn Hết RG đất hộ Đỗ Duy Thanh 2 1 110.000 1,00
Tiếp Hết RG đất hộ Lê Nhiễu 2 2 85.000 1,00
Đường đi Thôn Tuchrăn 2 RG đất bà Hoan Hết đường (giáp RG thị xã An khê) 3 1 85.000 1,00
Đường thôn Mêdía Ngã 3 (RG đất ông Bền) Hết đường (giáp đường liên Huyện) 3 1 85.000 1,00
Đường đi làng Nua Ngã 4 Tuchrăn Hết đường (giáp đường đi Tuchrăn 2) 3 2 70.000 1,00
Đường đi làng Lợt Ngã 3 làng Groi Hết đường (giáp suối Hlơ) 4 1 65.000 1,00
Đường đi suối đá Hết RG đất ông Liêng (làng Klôm) Hết đường (giáp suối Hlơ) 5 1 35.000 1,00
Đường đi thôn Kơ Xum RG đất ông Cao Xuân Bình Hết RG đất bà Lợi 5 1 35.000 1,00
Đường đi Thôn 4 (Đăk Hlơ) Ngã 4 làng Groi Hết đường (giáp suối Hlơ) 5 1 35.000 1,00
Đường đi làng Groi Ngã 4 làng Groi Hết RG đất ông Ức 5 1 35.000 1,00
Đường đi làng Muôn RG đất hộ Đinh Ốp Giáp đường đi làng Lợt 5 1 35.000 1,00
Đường đi LiBi Ngã 3 làng Klôm Giáp suối Lá 5 1 35.000 1,00
Đường đi suối Hre Ngã 3 làng Klôm Giáp suối Hre 5 1 35.000 1,00
Đường suối Dính Ngã 3 giáp đường liên xã (Bắt đầu đất ở ông Sơn) Giáp suối Dính 4 1 65.000 1,00
Tiếp Hết đường (suối Hlơ) 4 2 55.000 1,00
Đường nội làng Briêng   5 1 35.000 1,00
Đường nội làng Groi   5 1 35.000 1,00
Đường nội làng Lợt   5 1 35.000 1,00
Đường nội làng Klôm   5 1 35.000 1,00
Đường nội làng Nua   5 1 35.000 1,00
Đường nội làng Muôn   5 1 35.000 1,00
Đường nội làng Tuchrăn   4 2 55.000 1,00
IV XÃ ĐĂK HLƠ
Đường thôn 4 đi Thôn 2 Ngã 3 (nhà bà Rẽ thôn 4) Hết đường (Ngã 3 nhà ông Cao) 1 1 133.000 1,00
Đường Thôn 3 đi Thôn 1 Đất nhà ông Long Thôn 3 Cống thoát nước (hết đất bà Loan thôn 1) 1 2 95.000 1,00
Tiếp Hết đường (Ngã 3 nhà ông Thận) 1 1 133.000 1,00
Đường qua UBND xã đi thị xã An khê Ngã 3 vào UBND xã (RG đất ông Tô thành Tâm) Hết cầu số 1 1 1 133.000 1,00
Tiếp Ranh giới đất xã Thành An-Ankhê 1 2 95.000 1,00
Đường thôn 4 đi Thôn 5 Ngã 3 (nhà bà Rẽ thôn 4) Ngã 3 (RG đất ông Lê văn Trường ) 2 1 90.000 1,00
Đường thôn 5 đi xã KLKhơng  Hết RG đất ông Lê văn Trường (thôn 5) Hết ranh giới đất xã Đăk Hlơ 2 2 50.000 1,00
Đường nội thôn 5 đi làng Lợt Hết RG đất ông Lê văn Trường (thôn 5) Tây cầu Sông Ba 2 2 50.000 1,00
Đường  nội Thôn 4 Hết RG đất bà Rẽ thôn 4 Hết đất hộ Thành Cúc Thôn 4 3 1 55.000 1,00
Đường  nội Thôn 4 Hết RG đất ông Thôi Hết RG đất bà Bốn 3 2 45.000 1,00
Tiếp Hết đường (hết RG đất ông Giang) 3 3 32.000 1,00
Đường  nội Thôn 4 Hết RG đất Dũng Hát Hết RG đất  hô Đoàn Thắng 3 2 45.000 1,00
Đường nội thôn 2 Hết RG đất ông Cường (Lượm) Hết đất Hiệu Chung 3 1 55.000 1,00
Đường nội thôn 2 Hết đất ông Công Giáp RG đất ông Năm 4 1 32.000 1,00
Đường nội thôn 2 Hết RG đất hộ Phi Anh Hết RG đất bà Chuyền 4 2 25.000 1,00
Đường nội thôn 2 Hết RG đất ông Sáng Hết ranh giới đất bà Phu 4 2 25.000 1,00
Đường nội thôn 2 Hết RG đất ông Toàn Ký Hết RG đất ông Nho 4 2 25.000 1,00
Đường nội thôn 3 Hết RG đất hộ Huệ Lương Hết RG đất  hộ Minh Sen 5 1 25.000 1,00
Đường nội thôn 3 Hết RG đất ông Long Hết RG đất ông Tích 5 2 20.000 1,00
Đường nội thôn 3 Hết RG đất ông Mịnh Hết RG đất  ông Ân (Sơn Quế) 5 2 20.000 1,00
Đường nội thôn 3 Hết RG đất Hồng Vượng Hết RG đất ông Bình Minh 5 1 25.000 1,00
Đường nội thôn 3 Hết RG đất bà Hùng Hết RG đất hộ Anh Thu 5 1 25.000 1,00
Đường nội thôn 3 Hết RG đất hộ Thìn Trang Hết RG đất ông Phương Dung 5 1 25.000 1,00
Đường nội thôn 3 Hết RG đất hộ Trung Hồng Hết RG đất hộ Phúc Hoà 5 1 25.000 1,00
Đường nội thôn 3 Hết RG đất hộ Sơn Ngọc Hết RG đất hộ Hoa Quang 5 1 25.000 1,00
Đường nội thôn 3 Hết RG đất hộ Nguyên My Hết RG đất hộ Đạt Thủy 5 1 25.000 1,00
Đường nội Thôn 1 Hết RG đất hộ Thanh Yến Hết đường (hết đất bà Liên) 5 1 25.000 1,00
Hết RG đất hộ bàYến Hết RG đất hộ ông Ngụ 5 1 25.000 1,00
Hết RG đất ông Xuân Hết RG đất bà Chín 5 1 25.000 1,00
Ngã 3 vào khu tập thể Hết RG đất ông Ưng 5 1 25.000 1,00
Hết RG đất bà Thơ Hết RG đất bà Thuổi 5 2 20.000 1,00
Hết RG đất ông Quỳnh Hết RG đất hộ Phan Tiến Hùng 5 1 25.000 1,00
Hết RG đất hộ Việt Thành Hết RG đất ông Khảm 3 1 55.000 1,00
Hết RG đất hộ Thành Hết RG đất bà Nghị 5 1 25.000 1,00
Hết RG đất ông Biên Hết RG đất ông Hoạch 5 1 25.000 1,00
Hết RG đất hộ Sơn Dung Hết RG đất ông Nhân 4 1 32.000 1,00
Đường nội Thôn 5 Hết RG đất hộ Bùi Hương Kiểng Hết RG đất hộ Nguyễn Bá Phụ 5 2 20.000 1,00
Hết RG đất hộ Ông Khiên Hết RG đất hộ Ông Cảnh 5 2 20.000 1,00
Hết RG đất ông An Hết RG đất ông Thuyền 5 2 20.000 1,00
Ngã 3 (giáp RG đất hộ ông Lâm) Cống lô 30 2 3 40.000 1,00
Hết RG đất hộ Hoa Phong Hết RG đất Quyền Tín 5 2 20.000 1,00
Hết RG đất hộ Dũng Nghĩa Hết RG đất hộ Tâm Hoàng 5 2 20.000 1,00
Hết RG đất hộ Đông Hà Hết RG đất bà Oanh 5 2 20.000 1,00
Hết RG đất hộ Nguyễn văn Phúc Hết RG đất hộ Lã Đình Việt 5 2 20.000 1,00
  Hết RG đất bà Sửu- Máy Giáp đường tránh ngập 5 1 25.000 1,00
Đường nội Thôn 6 Hết RG đất hộ Cự Nhân Hết RG đất hộ  Đặng văn Thành 5 1 25.000 1,00
Đường nội làng Lợt Hết RG đất nhà Rông Hết RG đất hộ Đinh Mươn 5 2 20.000 1,00
Hết RG đất hộ Đinh Tơi Hết RG đất hộ  Đinh Nghek 5 2 20.000 1,00
Hết RG đất hộ Đinh Dú Hết RG đất hộ Đinh Mít 5 2 20.000 1,00
             
V XÃ NGHĨA AN
Đường 669 Ranh giới Thị xã An Khê Ngã 4 Làng Lợt 1 4 170.000 1,00
Tiếp Giáp cống Thôn 1 1 3 250.000 1,00
Tiếp Giáp cống Thôn 3 (hết ranh giới đất ông Lai) 1 1 400.000 1,10
Tiếp Ranh giới xã Đông 1 2 270.000 1,00
Đường  đi Thôn 2 Ngã 3 đường 669 (hết RG đất nhà ông Thư) Hết đất trường Lê Hồng Phong 2 1 140.000 1,00
Tiếp Hết đường 2 2 90.000 1,00
Đường  đi Thôn 2 Ngã 3 đường 669 (hết ranh giới đất nhà ông Văn) Hết đường (hết RG đất bà Dung) 3 2 120.000 1,00
Đường  đi Thôn 2 Ngã 3 đường 669 (hết ranh giới đất nhà ông Bông) Hết ranh giới đất ông Hòang 3 2 120.000 1,00
Đường  đi Thôn 2 Ngã 3 đường 669 (hết RG đất nhà ông Phụ) Hết RG đất hộ Phạm thị Hưng 3 2 120.000 1,00
Tiếp Hết đường 3 3 90.000 1,00
Đường  đi Thôn 2 Từ ranh giới đất ở nhà ông Quý Hết đường (Hết RG đất ông Dũng) 3 2 120.000 1,00
Đường  đi Thôn 2 Ngã 3 đường 669 (hết RG đất ông ông Hải) Hết đường (Hết ngã 4 đường lên cánh đồng Cô Hầu) 3 2 120.000 1,00
Đường  đi Thôn 2 Ngã 3 đường 669 (hết RG đất Ông Thái) Hết đường  (Hết RG đất bà Trình) 3 3 90.000 1,00
Đường  đi Thôn 2 Ngã 3 đường 669 (hết RG đất Ông Hiếu)  Hết đường (hết RG đất ông Nam) 3 3 90.000 1,00
Đường  đi Thôn 2 Ngã 3 đường 669 (hết RG đất bà Khuê) Hết đường  (hết RG đất ông Châu) 3 3 90.000 1,00
Đường  đi Thôn 2 Đất ở ông Được Hết ranh giới đất ông Lượng 3 2 120.000 1,00
Đường  đi Thôn 2 Đất ở ông Quý Hết đường 3 3 120.000 1,00
Đường  đi Thôn 2 Ngã 3 đường 669 (hết RG đất Hạt Kiểm Lâm) Hết ranh giới đất bà Nga 3 3 90.000 1,00
Đường  đi Thôn 2 Ngã 3 đương bêtông  cánh đông Cô Hầu (ranh giới đất ông Nghiêm) Hết ranh giới đất bà Lành 3 3 90.000 1,00
Đường  đi Thôn 2 Ngã 3 đương bêtông thôn 2 (ranh giới đất ông Bắc) Hết đường 3 2 120.000 1,00
Đường  đi Thôn 2 Ranh giới đất bà Đồng Hết ranh giới đất ông Ngọ 3 2 120.000 1,00
Đường  đi Thôn 3 Thổ cư ông Đông Hết đường 3 2 120.000 1,00
Đường  đi Thôn 3 Thổ cư ông Hai Lan Hết đường 3 2 120.000 1,00
Đường  đi Thôn 3 Thổ cư ông Chiến Hết đường 3 3 90.000 1,00
Đường  đi Thôn 3 Ngã 3 đường 669 (hết RG đất ông Hải) Hết ranh giới đất bà Anh 3 2 120.000 1,00
Đường  đi Thôn 3 Thổ cư bà Hà Hết đất ông Thành 3 4 70.000 1,00
Đường  đi Thôn 3 Ngã 3 đường 669 (hết RG đất ông Đây) Hết ranh giới đất ông Thanh 3 3 90.000 1,00
Đường đi Thôn 4 Ngã 3 đường 669 (hết RG đất ông Dương) Ngã 3 (hết RG đất ông Vĩnh) 3 1 130.000 1,00
Tiếp Hết ranh giới đất ông Hùng 3 2 120.000 1,00
Tiếp Hết đường (hết đất nhà ông Việt) 3 3 90.000 1,00
Đường đi Thôn 4 Ngã 3 (hết RG đất ông Vĩnh) Hết đường (hết RG đất ông Ánh) 3 2 120.000 1,00
Đường đi thôn 4 Ngã 3 (hết RG đất bà Diện) Hết đường (hết RG đất ông Nguyệt) 3 2 120.000 1,00
Đường đi thôn 4  RG đất ông Phát Hết đường (hết RG đất ông Sơn) 3 3 90.000 1,00
Đường đi thôn 4  RG đất ông Thanh Hết đường (hết RG đất ông Bình) 3 3 90.000 1,00
Đường đi thôn 4  RG đất ông Đồng Thanh Hết đường  (hết RG đất ông Nhơn) 3 3 90.000 1,00
Đường đi Thôn 5 Ngã 3 đường 669 (hết đất nhà ông Nhiên) Hết ngã 3 làng Quao 3 2 120.000 1,00
Tiếp Hết đường (hết RG đất ông Đinh Sớ) 3 3 90.000 1,00
Đường đi Thôn 5 Ngã 3 đường 669 (hết đất nhà ông Đô) Hết đường (hết RG đất ông Trầm) 3 3 90.000 1,00
Đường đi Thôn 5 RG đất nhà bà Đài Hết đường (hết RG đất ông Thành) 3 3 90.000 1,00
Đường đi Thôn 5 Ngã 3 đường 669 (hết đất nhà ông Hoàng) Hết đường (hết RG đất bà Thành) 3 3 90.000 1,00
Đường đi Thôn 5 RG đất nhà ông Minh Hết đường (hết RG đất bà Đính) 3 4 70.000 1,00
Đường làng Kuao RG đất bà Đinh thị Đen Hết đường (hết RG đất ông Lưu 3 4 70.000 1,00
Đường đi thôn 1 Ngã 3 đường 669 (hết đất nhà ông Thanh) Hết đường 3 2 120.000 1,00
Đường đi thôn 1 Ngã 3 đường 669 (hết đất nhà ông Dũng) Hết đường (hết RG đất ông Phước) 3 2 120.000 1,00
Đường đi thôn 1 Ngã 3 đường 669 (hết đất nhà ông Trung) Hết đường (hết RG đất ông Lài 3 3 90.000 1,00
Đường đi thôn 1 Ngã 3 đường 669 (hết đất nhà ông Thiên) Ngã 4 (đường lên cánh đồng Cô Hầu) 3 3 90.000 1,00
Đường đi thôn 1 Ngã 3 (đường 669) Hết đường 3 4 70.000 1,00
Đường đi làng Lợt Ngã 4 làng Lợt (hết RG đất ông Châu) Hết đường (hết RG đất ông Nhơn) 3 2 120.000 1,00
Đường đi làng Lợt Ngã 3 đường 669 (hết RG đất bà Đào) Giáp RG đất ông Nhơn 3 2 120.000 1,00
Tiếp Hết đường (Sông Ba) 3 3 90.000 1,00
Đường phía Đông làng Lợt RG đất bà Đinh Blanh Hết đường 3 3 90.000 1,00
Đường phía Tây làng Lợt RG đất bà Đinh Hyop Hết đường 3 3 90.000 1,00
VI XÃ ĐÔNG
Đường tỉnh lô 669 Giáp ranh giới xã Nghĩa an Ngã 3 đường bê tông (hết đất bà Điền) 1 3 250.000 1,00
Tiếp Ngã 3 đường bê tông thôn 4+5 1 2 280.000 1,10
Tiếp Hết ranh giới đất bà Bốn (ông Tuấn) 1 1 320.000 1,10
Tiếp Cống thôn 7 (hết đất ông Mến 1 2 280.000 1,10
Tiếp Giáp ranh giới thị trấn 1 3 250.000 1,00
Đường đi Thôn 4 Ngã 3 đường 669 (hết RG đất nhà ông Đức) Hết RG đất hộ Minh Tường 2 2 120.000 1,00
Tiếp Hết đường (giáp Sông Ba) 2 3 90.000 1,00
Đường đất Thôn 4 Ngã 3 đường 669  (hết RG đất ông Hưng) Hết đường (hết RG đất ông Sở) 2 3 90.000 1,50
Đường đi Thôn 4+5 Ngã 3 đường 669  (hết RG đất nhà ông Dân) Hết RG đất ông Ngọ 2 2 120.000 1,00
Tiếp Hết đường 2 3 90.000 1,00
Đường đi Thôn 4+5  (đi đến đường bê tông thôn 5) Ngã 3 đường thôn 4+5 (tuyến 1-bê tông) Ngã 3 đường thôn 5 2 2 120.000 1,00
Ngã 3 đường thôn 4+5 (tuyến 2-bê tông) Ngã 3 đường thôn 5 2 2 120.000 1,00
Ngã 3 đường thôn 4+5 (tuyến 3 - Đường đất) Ngã 3 đường thôn 5 2 3 90.000 1,00
Đường đi Thôn 5 Ngã 3 đường 669  (hết RG đất nhà ông Sáng Định) Hết  RG đất ông Lương 2 2 120.000 1,00
Tiếp Hết đường ( Sông Ba) 2 3 90.000 1,00
Đường đất vào nhà ông Hiếu Ngã 3 đường 669 (hết RG đất nhà bà Châu) Hết đường 2 4 60.000 1,00
Đường bê tông đi sân vận động Ngã 3 đường 669 (hết RG đất nhà ông Sáng Định) Hết RG đất ông Bình 2 2 120.000 1,00
Đường đi làng Tờ Mật Ngã 3 đường 669  (hết RG đất Bưu điện văn hoá xã) Hết đường (hết RG đất ông Đinh Huy) 2 2 120.000 1,00
Đường đi cầu treo Ngã 3 đất nhà Hờ Mương Hết đường (cách cầu treo 150m) 2 2 120.000 1,00
Đường bê tông Thôn 6 Ngã 3 đường 669 (hết RG đất nhà ông Lợi) Hết đường (giáp RG Nghĩa địa) 2 2 120.000 1,00
Đường nội làng Tơ Mật Ngã 3 (nhà ông Liêr) Ngã 3 (nhà ông Klốc) 2 2 120.000 1,00
Đường bê tông Thôn 6 Ngã 3 đường 669 (hết RG đất nhà ông Lợi) Hết đường  (hết RG nghĩa địa) 2 2 120.000 1,00
Đường bê tông Thôn 6 Ngã 3 đường 669 (hết RG đất nhà bà Hương) Hết đường  (nhà ông Mạc) 2 2 120.000 1,00
Đường đất thôn 6 (đường vào chợ cũ) Ngã 3 đường 669 (hết RG đất ông Học) Hết RG đất ông Trịnh Đình Quang 2 3 90.000 1,00
Đường đất Thôn 6 Ngã 3 đường đi cầu treo Ngã 3 đường đi Nghĩa địa 2 4 60.000 1,00
Đường bêtông Thôn 7 Ngã 3 đường 669 (hết RG đất ông Trình) Hết RG đất ông Lương văn Sen 2 2 120.000 1,00
Đường bêtông nội Thôn 7 Ngã 3 đường đi thôn 7 Hết RG đất ông Giang 2 2 120.000 1,00
Đường đi Dốc Ngựa Ngã 3 đường 669 (hết RG đất nhà ông Thế) Hết đường  (giáp ngầm Đăk giang) 2 2 120.000 1,00
Đường bê tông Thôn 7 Ngã 3 đường 669 (hết RG đất ông Hạnh Dũng) Hết đường bêtông (hết RG đất ông Đinh Năm) 2 2 120.000 1,00
Đường bê tông Thôn 7 Ngã 3 đường 669 (hết RG đất ông Tình) Hết đường bêtông (hết RG đất ông Trung) 2 2 120.000 1,00
Đường đất thôn 7 Ngã 3 đường đi Dốc Ngựa (hết RG đất ông Ba) Ngã 3 đường bêtông thôn 7 (đường đi vào nhà ông Trung) 2 4 60.000 1,00
Đường bêtông thôn 7 Ngã 3 đường 669 (hết RG đất nhà ông Phúc) Hết đường (giáp Sông Ba) 2 2 120.000 1,00
Đường bêtông thôn 7 Ngã 3 đường 669 (hết RG đất nhà ông Nguyễn văn Liên) Hết đường 2 2 120.000 1,00
Đường đất thôn 7 Ngã 3 đường 669 (hết RG đất nhà ông Trung) Ngã 3 đường bêtông (hết RG đất ông Văn) 2 4 60.000 1,00
Đường đất vào nhà bà Na thôn 7 Ngã 3 đường 669 (hết đất nhà ông Cầu) Hết đường 2 4 60.000 1,00
Đường làng Kốp Ngã 3 đường 669 (hết RG đất nhà ông Tần) Hết đường (hết RG đất hộ Đinh Hui) 2 2 120.000 1,00
Đường bêtông Thôn 8 Ngã 3 đường 669 (hết ranh giới Trụ sở Thôn 8) Hết đường 2 2 120.000 1,00
Đường bêtông Thôn 8 Ngã 3 đường 669 (hết RG đất ông Hộ) Hết RG đất bà Mỹ 2 2 120.000 1,00
Tiếp Hết đường 2 3 90.000 1,00
Đường bêtông Thôn 8 Ngã 3 đường 669 (hết RG đất ông Công) Hết RG đất bà Hường 2 3 90.000 1,00
Đường bêtông Thôn 8 Ngã 3 đường 669 (hết RG đất bà Phấn) Hết đường bêtông ((hết RG đất ông Đinh) 2 2 120.000 1,00
Đường bêtông Thôn 8 Ngã 3 đường 669 (hết RG đất ông Hồ Long) Hết RG đất bà Thuận 2 2 120.000 1,00
Tiếp (đoạn 2) Hết đường (hết RG đất ông Dương) 2 3 90.000 1,00
Đường bê tông thôn 8 đi làng Kốp Ngã 3 (nhà ông Minh) Hết đường (ngã 3 đường bê tông làng Kốp) 2 3 90.000 1,00
Đường vào nhà ông Hòe Ngã 3 đường 669 (hết đất ông Khừng) Hết đường 2 4 60.000 1,00
  Giáp RG Thị trấn Hết đất nhà ông Phương 2 1 140.000 1,00
Đường WB2 Thôn 10 Tiếp Hết đường (ngã 3 đường Tr.Sơn Đông) 2 2 120.000 1,00
Đường WB2 Thôn 10 Ngã 3 (nhà ông Văn Hiền) Cầu bản 2 1 140.000 1,00
Tiếp Ngã 3 Trường Sơn Đông (kho nông sản Cúc Phàng) 2 2 120.000 1,00
Đường quốc lộ Trường Sơn Đông Giáp ranh giới thị trấn Kbang Giáp ranh giới xã Tơ Tung 2 2 120.000 1,00
Đường liên xã đi Kông Lơng Khơng Ngã 3 Trường sơn Đông (nhà ông Trung) Giáp ranh xã Kông Lơng Khơng 2 2 120.000 1,00
Đường bêtông thôn 3 Ngã 3 đường 669 (hết ranh giới đất ông Truyền) Hết đường (hết RG đất bà Phao) 3 1 90.000 1,00
Đường bêtông thôn 3 (Dãy 2 Giáp RG đất ông Lê đình Sáu Hết RG đất bà Bằng 3 1 90.000 1,00
Đường bêtông thôn 3 Ngã 3 đường 669 thôn 3 Hết đường bê tông 669 (hết ranh giới đất ông Tín) 3 1 90.000 1,00
             
Đường đi Nghĩa địa Thôn 3 Ngã 3 đường 669 (hết RG đất ông Tâm) Giáp cống bản số 1 3 1 90.000 1,00
Đường đi làng Muôn Ngã 3 đường 669 (hết RG đất hộ Ngọc Lễ) Hết đất nhà Rông làng Muôn 3 1 90.000 1,00
Tiếp Hết đường (Sông Ba) 3 2 60.000 1,00
Đường đi làng Rõ Ngã 3 đường 669 (hết RG đất hộ Bình Sương) Hết đường bêtông (hết RG khu dân cư) 3 1 90.000 1,00
Đường vào làng Đăk Gia (Thôn 10) Hết đất trường Tiểu học Giáp cống (hết RG đất ông Trung) 4 1 60.000 1,00
Đường tránh làng Đăk Gia Hết RG đất bà Hạnh Hết RG đất ông Vạn 4 1 60.000 1,00
Đường vào làng Tung Hết RG đất ông Điệp Hết đất nhà Rông Làng Tung 4 1 60.000 1,00
Đường bêtông thôn 3 (dãy 3) Hết RG đất ông Danh Hết RG đất ông Thành 4 1 60.000 1,00
Đường đất thôn 3 Hết RG đất ông Luận Hết RG đất  ông Rừng 4 2 40.000 1,00
Đường đất thôn 3 (Dãy 3) Hết RG đất ông Việt Hết RG đất bà Dung 4 2 40.000 1,00
Đường nội thôn 11 Ngã 3 đường Tr.S Đông (hết RG đất hộ Phan văn Đàn) Hết RG đất hộ ông Coóng 4 1 60.000 1,00
Đường vào mỏ quặng sắt Ngã 3 đường Tr.Sơn Đông (hết RG đất ông Nại văn Tụ Hết đường (hết đất nhà máy xử lý rác) 4 1 60.000 1,00
Đường nội thôn 11 Ngã 3 đường vào mỏ quặng Hết đường (hết ranh giới đất Đàm văn Sìu) 4 1 60.000 1,00
Đường nội làng Bróch Ngã 3 đường Tr.Sơn Đông Hết đường (hết RG khu dân cư) 4 1 60.000 1,00
VII XÃ LƠ KU
Đường liên xã Ranh giới Thị trấn-Lơku Hết RG đất hộ Sỹ Hường 1 5 80.000 1,00
Tiếp Hết Dốc đá làng Lợt 1 6 60.000 1,00
Tiếp Ngã 3 làng Lợt 1 7 45.000 1,00
Tiếp Giáp cống (dưới chân dốc Kỷ niệm) 1 8 40.000 1,00
Tiếp Ngã 3 (hội trường thôn 2) 1 4 95.000 1,00
Tiếp Ngã 3 đi làng Lơ Vy (hết RG đất ông Tác) 1 1 130.000 1,00
Tiếp Hết đất tổ cư Ông Phóng 1 2 120.000 1,00
Tiếp Suối (sau làng Tăng) 1 3 100.000 1,00
Tiếp Hết đường 1 6 60.000 1,00
Đường nội Thôn Ngã 3 đường liên xã (Hội tr Thôn 2) Hết đường 2 3 75.000 1,00
Đường nội Thôn Ngã 3 đường liên xã (Hội tr Thôn 1) Hết đường (hết RG đất hộ Xuân Mắn) 2 4 65.000 1,00
Đường nội Thôn Ngã 3 đường liên xã Hết đường (hết RG khu dân cư làng Lợk) 3 1 65.000 1,00
Đường nội Thôn Ngã 3 đường liên xã Hết đường (hết RG đất  bà Tuyết) 4 1 45.000 1,00
Đường nội Thôn Ngã 3 (hết RG đất bà Tuyết) Hết đường (hết RG đất ông Liếc) 4 2 40.000 1,00
Đường nội Thôn Ngã 3 (hết RG đất bà Lân) Hết đường (hết RG đất ông Lương)                          4 3 35.000 1,00
Đường nội Thôn Ngã 3 đường liên xã Hết đường (hết RG đất làng Drang)                               3 2 55.000 1,00
Đường nội Thôn Ngã 3 làng Tơ Pơng Hết đường (hết RG khu dân cư làng Tơpơng) 5 1 35.000 1,00
Đường nội làng Ngã 3 đường liên xã Hết đường (làng Tăng) 3 4 40.000 1,00
Đường liên Thôn Ngã 3 đường liên xã (hết RG đất bà Hải) Hết đường (hết RG đất làng Kbông)                            3 3 50.000 1,00
Đường vào làng Lơ Vy Ngã 3 đường Liên xã (hết RG đất ông Tác) Đầu đập tràn Lơ Vi 2 1 110.000 1,00
Tiếp Ngã 3 làng đi Tơ Tưng 2 3 75.000 1,00
Tiếp Hết đường (hết RG đất ông Tiến) 2 2 80.000 1,00
Đường Quy hoạch Đ1 khu tái đinh cư làng Kbang, Krối 5 2 30.000 1,00
Đường Quy hoạch Đ2 khu tái đinh cư làng Kbang, Krối 6 1 15.000 1,00
Đường QH Đ2 khu tái đinh cư làng Chợt 6 1 15.000 1,00
VIII XÃ KRONG
Đường liên xã RG xã Đăk Smar Đầu cầu phía Nam suối Hnia 1 2 65.000 1,00
Đầu cầu phía Bắc suối Hnia Hết RG đất nhà ông Ngụy Khắc Nông (đối diện hộ Trần văn Chất) 1 1 125.000 1,00
Tiếp Gíap đất ông Nguyễn Tiến Ninh 1 3 45.000 1,00
Tiếp Hết RG đất ông Đinh Đin (làng Kta) 1 1 125.000 1,00
Tiếp Ranh giới xã Sơn Lang 1 4 35.000 1,00
Đường liên thôn Ngã đường liên xã Hết ranh giới (Đất ông Bồn) 1 1 125.000 1,00
Tiếp Hết RG đất ông Đinh Dúy 1 3 45.000 1,00
Tiếp Hết đường (làng Tung-Gút) 1 4 35.000 1,00
Đường liên thôn Ngã 3 nội làng Tăng lăng  (hộ Hoàng văn Vân) Hết đường (làng Pdrang) 2 3 25.000 1,00
Đường liên thôn Ngã 3 nội làng Klăh Suối Đăk Bok 2 2 35.000 1,00
Tiếp Hết đường (làng La Hách) 2 3 25.000 1,00
Đường liên thôn Ngã 3 đường Liên xã Hết đường (làng Tơleng) 2 2 35.000 1,00
Đường liên thôn RG xã Lơku Suối (làng Arong) 2 2 35.000 1,00
(đi thôn 5) Tiếp Hết đường (làng Klư) 2 3 25.000 1,00
Đường liên thôn Ngã 3 đường Liên xã Hết đường (làng Đăk Chơ Kâu) 2 3 25.000 1,00
Đường liên thôn Ngã 3 đường liên xã Hết đường (Làng Vir) 2 1 65.000 1,00
Đường vào làng Cheng Ngã 3 đường liên xã Hết đường 2 1 65.000 1,00
Đường vào làng Đăk Bok Ngã 3 đường liên xã Hết đường 2 2 35.000 1,00
Đường vào làng Bơ Ngăl (tuyến 1) Ngã 3 đường liên xã (hết đất nhà ông Giáp) Hết đường 2 3 25.000 1,00
Đường vào làng Bơ Ngăl (tuyến 2) Ngã 3 đường liên xã (hết đất nhà ông Amonh ) Hết đường 2 3 25.000 1,00
Đường vào làng Bơ Ngăl (tuyến 3) Ngã 3 đường liên xã (hết đất nhà ông Venh) Hết đường 2 3 25.000 1,00
IX XÃ ĐĂK SMAR
Đường 669 Giáp Ranh giới thị trấn Giáp Ranh giới xã Sơpai      4 1 30.000 1,00
Đường liên xã Giáp ranh xã Sơpai (cầu bài Thơ) Hết RG đất khu dân cư làng Đăk Kmung 2 3 30.000 1,00
Tiếp Hết RG giới đất khu dân cư làng Cam 2 2 40.000 1,00
Tiếp Ngã 4 Trung tâm xã (Đường Đ1) 2 1 50.000 1,00
Tiếp Giáp RG xã Krong 2 3 30.000 1,00
             
Đường Đ1 Ngã 4 đường Liên xã Hết RG đất bàLê thị Mậu 1 1 55.000 1,00
(Khu trung tâm xã) Tiếp Hết đường 1 2 50.000 1,00
Đường Đ2 (Khu trung tâm xã) 3 1 35.000 1,00
Đường nội làng Đăk Kmung 4 1 30.000 1,00
Đường nội làng Cam 4 1 30.000 1,00
Đường nội làng Krối 1 5 1 25.000 1,00
Đường đi Trạm nghiên cứu lâm Nghiệp Nhiệt đới Giáp ranh giới Thị trấn Kbang Hết đường 4 1 30.000 1,00
X XÃ SƠN LANG
Đường trường Sơn Đông (Tỉnh lộ 669) Ranh giới xã Sơ Pai-Sơn Lang Đến RG đất hộ ông Nguyễn văn Bình 1 6 30.000 1,50
Tiếp Hết RG đất hộ Nguyễn Xuân Mùi 1 1 250.000 1,20
Tiếp Hết RG đất Cao Văn Công 1 2 200.000 1,20
Tiếp Hết RG đất Nguyễn Văn Sinh 1 6 30.000 2,00
Tiếp Giáp cầu sắt (Đăk Asê) 1 3 180.000 1,00
Tiếp Hết RG đất Nguyễn văn Tòng 1 6 30.000 1,00
Tiếp Ngã 3 làng Hà Lâm 1 5 80.000 1,00
Tiếp Ngã 3 vào Trạm lập 1 6 30.000 1,00
Tiếp Hết RG đất ông Hà -Tâm 1 4 100.000 1,00
Tiếp RG xã Đăk Rong                                      1 6 30.000 1,00
Đường đi nhà máy Thủy điện Vĩnh Sơn Ngã 3 Trường Sơn Đông Ngã 3 La Bin (hết RG đất hộ ông Đường) 1 1 250.000 1,20
Tiếp Ngã 3  (hết RG đất ông Đức-Phương) 1 2 200.000 1,15
Tiếp Hết RG đất hộ Minh-Duyên 1 3 180.000 1,00
Tiếp Ngã 3 vào làng Hà Nừng 1 4 100.000 1,00
Tiếp Hết đường 1 6 30.000 1,00
Đường đi hồ B Ngã 3 La Bin (hết RG đất ông Đường) Hết RG đất hộ (Hà-Mạnh) 2 1 230.000 1,15
Tiếp Hết đường 2 2 170.000 1,00
Đường đi thôn 2 Ngã 3 (hết đất hộ Thu -Ngân) Hết đường 4 2 110.000 1,00
Đường đi thôn 2 Ngã 3 (hết đất hộ Mậu-Hải) Hết đường 4 2 110.000 1,00
Đường đi thôn 3 Ngã 3 Trường Sơn Đông (hết đất ông Vượng) Hết đường (hết RG đất ông Bình-Hằng) 3 1 180.000 1,20
Đường đi Thôn 3 Ngã 3 Trường Sơn Đông (hết đất ông Tuấn-Hoàn) Hết đường 4 1 150.000 1,00
Đường đi Thôn 3 Ngã 3 Trường Sơn Đông (hết đất ông Tiến Hoài) Hết đường 4 1 150.000 1,00
Đường đi Thôn 3 Ngã 3 Trường Sơn Đông (hết đất ông Tần – Công) Hết đường 4 1 150.000 1,00
Đường đi Thôn 3 Ngã 3 (hết RG đất ông Trung Ngân) Hết đường (hết RG đất hộ Ng.Hữu Trinh) 4 1 150.000 1,00
Đường đi Thôn 3 Ngã 3 (hết RG đất ông Tám-Dũng) Hết đường (hết RG đất hộ Thân-Táo) 4 2 110.000 1,00
Đường đi Thôn 3 Ngã 3 (hết RG đất hộ Tân Thịnh) Hết đường (hết RG đất hộ Nguyễn thanh Khiết) 4 2 110.000 1,00
Đường đi Thôn 3 Ngã 3 (hết RG đất ông Tiến Bích) Hết đường (hết RG đất hộ Nguộc) 4 3 100.000 1,00
Đường đi Thôn 3 Ngã 3 (hết RG đất hộ Bằng – Lý) Hết đường (hết RG đất hộ Diên-Phúc) 4 3 100.000 1,00
Đường đi Thôn 3 Ngã 3 (hết RG đất hộ Nguyên-Lâm) Hết đường (hết RG đất hộ Nhung-Khuê) 4 1 150.000 1,00
Đường đi Thôn 3 Ngã 3 (hết RG đất hộ Nguyễn thị Thìn) Hết đường (hết RG đất hộ Hiếu-Tâm) 4 3 100.000 1,00
Đường đi Thôn 3 Ngã 3(hết RG đất hộ bà Thìn) Hết đường 4 3 100.000 1,00
Đường vào làng Đăk Asêl Ngã 3 Trường Sơn Đông                  (hết đất ông Đinh Glung) Ngã 3 (Hết RG đất ông Đinh Phong) 5 1 100.000 1,00
Tiếp Hết đường 5 2 80.000 1,00
Đường vào làng Đăk Asêl Ngã 3 Trường Sơn Đông                  (hết đất ông Đinh Lực) Hết đường (Giáp RG đất ông Đinh Phong) 5 1 100.000 1,00
             
Đường đi Thôn 1 Ngã 3 (hết đất nhà ông Cẩm Lim) Hết đường (hết RG đất ông Dương-Thảo) 5 1 100.000 1,00
Đường đi Thôn 1 Ngã 3 (hết RG đất hộ Lê xuân Thành) Hết đường (hết RG đất nhà Tám Dung) 5 1 100.000 1,00
Đường đi Thôn 1 Ngã 3 Trường sơn Đông (hết RG đất hộ Trọng Phong) Hết đường 3 1 120.000 1,00
Đường đi Thôn 1 Ngã 3  (hết RG đất hộ Lâm văn Phụng) Hết đường 5 1 100.000 1,00
Đường đi làng Hà Nừng Ngã 3 đường T.S.Đông (hết RG đất ông Đỗ văn Thường) Hết đường (hết RG đất ông Đinh Giên) 6 1 70.000 1,00
Đường đi làng Hà Nừng Ngã 4 (hết đất nhà ông Đinh Bai) Hết đường (ngã 3 đường đi  thủy điện Vĩnh Sơn) 7 1 50.000 1,00
Đường đi làng Hà Nừng Ngã 4 (hết đất nhà ông Đinh văn Hùng) Hết đường (hết RG đất ông Đinh Đơn) 6 1 70.000 1,00
Đường đi làng Srắt Ngã 3 đường Trường Sơn Đông Hết đường (hết đất hộ Đinh Ơi) 7 1 50.000 1,00
Đường đi làng Srắt Ngã 3 (hết đất ông Đinh Ơi) Hết đường 7 1 50.000 1,00
Đường đi làng Srắt Ngã 3 (hết đất ông Đinh Anhơm) Hết đường 7 1 50.000 1,00
Đường đi làng Srắt Ngã 3 (hết đất ông Đinh Ane) Hết đường 7 1 50.000 1,00
Đường đi làng Srắt Ngã 3 (hết đất ông Đinh Hláp) Hết đường 7 1 50.000 1,00
Đường đi làng Srắt Ngã 3 (hết đất bà  Hen) Hết đường 7 1 50.000 1,00
Đường đi làng Đăk Tơ Nglông Ngã 3  Trường Sơn Đông (hết RG đất hộ Tòng - Thương) Hết đường (hết đất hộ Đinh Thoá) 6 1 70.000 1,00
Đường  làng Hà Lâm Bắt đầu thổ cư hộ Đinh Ly Hết đường (hết RG đất hộ Glớp) 7 1 50.000 1,00
Đường vào Thôn 4 Ngã 3 đường Trường Sơn Đông (hết RG đất hộ Lưu Bá Minh) Hết đường (ngã 4 đi trụ sở Cty LN Trạm Lập) 3 1 180.000 1,00
Đường vào Thôn 4 Ngã 3 Trường sơn Đông (Hết RG đất bà Tâm) Hết đường (ngã 4 đi trụ sở CT TNHH MTV LN Trạm Lập) 3 2 120.000 1,00
Tiếp Giáp RG đất hộ Lê Kim Thành 3 1 180.000 1,00
Tiếp Hết đường (hết RG đất hộ Ngô trí Văn) 3 2 120.000 1,00
Đường vào Thôn 4 Ngã 3 (hết RG đất hộ Dung-Hồng) Hết đường 4 2 110.000 1,00
Đường vào Thôn 4 Ngã 3 (hết RG đất hộ bà Nến) Hết đường 4 2 110.000 1,00
Đường vào Thôn 4 Ngã 3 (hết RG đất hộ Đinh văn Đào) Hết đường 4 2 110.000 1,00
Đường vào Thôn 4 Ngã 3 (hết RG đất hộ Cao Thanh Lương) Hết đường 4 2 110.000 1,00
Đường vào thôn Trạm Lập   Ngã 3 đường đi Thôn 4 (Hết đất nhà Huệ-Khoa) Hết đường (hết RG đất hộ Thúy-Khương) 6 1 70.000 1,00
Đường vào thôn Trạm Lập Ngã 4 (hết RG đất hộ Trần ngọc Tiện) Hết đường (cổng Công ty Trạm lập) 4 1 150.000 1,00
 Đường vào thôn Trạm Lập Ngã 3  (hết RG đất ông Nguyễn xuân Long) Hết thổ cư hộ Nguyễn viết Quãng 4 1 150.000 1,00
Tiếp Hết đường (hết RG đất hộ Tuấn Mai) 4 2 110.000 1,00
Đường vào thôn Trạm Lập Ngã 3 (hết RG đất hộ Huyền Quốc) Hết đường 4 2 110.000 1,00
Đường vào thôn Trạm Lập Ngã 3 (hết RG đất hộ Đặng Công Thuật) Hết đường 4 2 110.000 1,00
Đường vào thôn Trạm Lập Ngã 3  (hết RG đất hộ Nguyễn Trọng Biên) Hết đường 4 2 110.000 1,00
Đường vào thôn Trạm Lập Ngã 3 (hết RG đất hộ Lê văn Hà) Hết đường 4 2 110.000 1,00
Đường vào thôn Trạm Lập Ngã 3  (hết RG đất hộ Cao văn Sáu) Hết đường 4 2 110.000 1,00
Đường vào làng Điện Biên Ngã 3 (hết đất hộ Nguyễn xuân Lân) Hết đường (hết RG đất Lê Kim Thành) 4 1 150.000 1,00
Đường vào làng Điện Biên Ngã 3 (hết RG đất hộ Đinh thị Ngoăl) Hết đường 6 1 70.000 1,00
Đường vào làng Điện Biên Ngã 3 (hết RG đất hộ Trường) Hết đường (hết RG đất nhà bà Lục) 5 1 100.000 1,00
XI XÃ SƠ PAI
Đường Liên xã Ngã 3 đường Trường Sơn Đông Hết RG đất Nam-Khanh 1 3 95.000 1,00
Tiếp Hết RG đất hộ Đảnh 1 2 110.000 1,00
Tiếp Hết đất Trường Chu văn An 1 4 70.000 1,00
Tiếp Hết RG đất ông Lượng Tình 1 1 210.000 1,10
Tiếp Giáp RG xã Đăk Smar 1 4 70.000 1,00
Đường Liên xã Ngã 3 đường liên xã (hết RG đất bà Thường) Hết đất công ty Lâm nghịêp Sơ pai 2 1 160.000 1,00
Tiếp Hết RG đất nhà ông Quang-Ly 2 2 108.000 1,00
Tiếp Hết đường (ngã 3 Trường sơn Đông) 2 3 90.000 1,00
Đường liên thôn Ngã 3 đường liên xã (hết đất trường Mẫu giáo thôn 2) Hết RG đất nhà Hết RG đất nhà ông Tuấn-Mao   2 60.000 1,00
Tiếp Hết đường (giáp đường liên xã) 3 3 55.000 1,00
Đường liên thôn Ngã 3 đường liên xã (Trước Trụ sở UBND xã) Hết đất nhà ông Chính 3 1 70.000 1,00
Tiếp Hết đường 3 3 55.000 1,00
Đường liên thôn Ngã 3 đường liên xã (hết RG đất hộ Minh-Hồng) Hết RG đất bà Hào 3 3 55.000 1,00
Tiếp Hết đường (giáp đường Tr.Sơn Đông) 4 2 25.000 1,00
Đường nội làng (Buôn Lưới) 4 2 25.000 1,00
Đường nội làng  (làngTơkơr) 4 2 25.000 1,00
Đường nội thôn (Thôn 1) 4 1 30.000 1,00
Đường nội thôn (Thôn 2) 3 4 45.000 1,00
Đường nội thôn (Thôn 3) 5 1 25.000 1,00
Đường nội thôn (Thôn 4) 4 2 25.000 1,00
Đường nội thôn (Thôn 5) 4 2 25.000 1,00
Đường nội làng (làng Kung) 4 2 25.000 1,00
XII XÃ ĐĂK RONG
Đường liên xã Ranh giới xã Sơn Lang Hết RG đất hộ ông Biển 1 2 80.000 1,00
Tiếp Ngã 3 Kon pne 1 1 120.000 1,20
Tiếp Hết đường (giáp RG xã Konpne) 1 3 20.000 1,00
Đường liên thôn Ngã 3 đường liên xã (Nhà Bưu điện ) Hết RG đất hộ Lương văn Hoá 1 1 120.000 1,00
Tiếp Hết đường (RG lòng hồ C) 1 3 20.000 1,00
Đường Qui hoạch 1 (đối diện UBND xã) Ngã 3  đường liên xã Ngã 3  đường liên xã (giáp đất ở hộ ông Hà) 2 1 100.000 1,00
Đường Qui hoạch 2 Ngã 4  đường liên xã Ngã 3  đường liên xã 2 3 60.000 1,00
(hết RG đất ông Hà) (hết RG đất ông Hà) (giáp RG đất ông Duy Thuận) 1,00
Đường qui hoạch 3 Ngã 3 đường qui hoạch 1 Giáp ranh giới đất ông Biên 2 2 70.000 1,00
Đường nội Thôn Suối U Ngã 3 đường liên xã Hết đường  2 3 60.000 1,00
(hết RG đất ông Thống) hết RG đất ông Triệu quang Thanh) 1,00
Đường nội Thôn Ngã 3 đường liên xã Hết đường 2 3 60.000 1,00
(hết RG đất hộ ông Mỹ) (hết RG đất ông Phạm văn Xây) 1,00
Đường nội làng (áp dụng cho tất cả các làng) 3 1 20.000 1,00
         
XIII XÃ KON PNE
Tất cả các loại đường, vị trí           1,00
Đường liên xã RG đất hộ Đinh A Blôih Hết RG đất ông Đinh Ahnet 1 1 21.000 1,00
RG đất hộ Đinh A Lyih Hết RG đất ông Đinh A Xrúi 1 2 17.000 1,00
RG đất hộ bà Đinh Hnhre Hết RG đất ông Đinh A Lam 1 3 16.500 1,00
RG đất hộ Đinh A Tíu Hết RG đất ông Đinh A Ngyen 1 4 16.000 1,00
Đường nội làng Kon Hleng (thôn 1) 2 1 15.500 1,00
Đường nội làng Kon Kring (thôn 3) 2 2 15.000 1,00
        

3. Đất thương mại dịch vụ tại đô thị và nông thôn:

- Đất tại thị trấn K’Bang:        K = 1,05.

- Đất tại các xã:                       K = 1,0.

4. Đất sản xuất kinh doanh phi nông nghiệp không phải là đất thương mại dịch vụ; đất phi nông nghiệp khác:

- Đất tại thị trấn K’Bang:        K = 1,05.

- Đất tại các xã:                       K = 1,0.

5. Đất trồng cây lâu năm                                                                              Đơn vị tính: đồng/m2              

STT Đơn vị hành chính Giá đất Hệ số
Vị trí 1 Vị trí 2 Vị trí 3
1 XÃ TƠ TUNG 7.000 6.000 5.000 1,0
2 XÃ KÔNGLƠNGKHƠNG 7.000 6.000 5.000 1,0
3 XÃ KÔNG BƠ LA 7.000 6.000 5.000 1,0
4 XÃ ĐĂK HLƠ 7.000 6.000 5.000 1,0
5 XÃ NGHĨA AN 10.000 7.000 5.000 1,0
6 XÃ ĐÔNG 9.000 6.000 5.000 1,0
7 XÃ LƠ KU 6.000 5.000   1,0
8 XÃ KRONG 6.000 5.000   1,0
9 XÃ ĐĂK SMAR 7.000 6.000 5.000 1,0
10 XÃ SƠN LANG 6.000 5.000   1,0
11 XÃ SƠ PAI 7.000 6.000 5.000 1,0
12 XÃ ĐĂK RONG 5.500 5.000   1,0
13 XÃ KON PNE 6.000 5.000   1,0
14 THỊ TRẤN 8.000 7.000 5.000 1,0

6. Đất trồng lúa nước 02 vụ trở lên                                                             Đơn vị tính: đồng/m2

STT Đơn vị hành chính Giá đất Hệ số
Vị trí 1 Vị trí 2 Vị trí 3
1 XÃ TƠ TUNG 12.000 10.000 8.000 1,0
2 XÃ KÔNGLƠNGKHƠNG 11.000 9.000 7.000 1,0
3 XÃ KÔNG BƠ LA 11.000 9.000 7.000 1,0
4 XÃ ĐĂK HLƠ 15.000 13.000 11.000 1,0
5 XÃ NGHĨA AN 12.000 11.000 9.000 1,0
6 XÃ ĐÔNG 15.000 14.000 12.500 1,0
7 XÃ LƠ KU 13.000 12.000   1,0
8 XÃ KRONG 10.000 9.000   1,0
9 XÃ ĐĂK SMAR 9.000 8.000 7.500 1,0
10 XÃ SƠN LANG 12.000 10.000   1,0
11 XÃ SƠ PAI 12.000 9.000 7.000 1,0
12 XÃ ĐĂK RONG 8.000 7.000   1,0
13 XÃ KON PNE 10.000 9.000   1,0
14 THỊ TRẤN 16.000 14.000 11.000 1,0

7. Đất trồng cây hàng năm khác; đất nông nghiệp khác

Đơn vị tính: đồng/m2

STT Đơn vị hành chính Giá đất Hệ số
Vị trí 1 Vị trí 2 Vị trí 3
1 XÃ TƠ TUNG 7.000 6.000 5.000 1,0
2 XÃ KÔNGLƠNGKHƠNG 7.000 6.000 5.000 1,0
3 XÃ KÔNG BƠ LA 7.000 6.000 5.000 1,0
4 XÃ ĐĂK HLƠ 8.500 7.500 6.500 1,0
5 XÃ NGHĨA AN 9.000 7.000 5.000 1,0
6 XÃ ĐÔNG 8.000 6.000 5.000 1,0
7 XÃ LƠ KU 7.000 6.000   1,0
8 XÃ KRONG 7.000 6.000   1,0
9 XÃ ĐĂK SMAR 7.000 6.000 5.000 1,0
10 XÃ SƠN LANG 6.000 5.000   1,0
11 XÃ SƠ PAI 7.000 6.000 5.000 1,0
12 XÃ ĐĂK RONG 6.000 5.000   1,0
13 XÃ KON PNE 6.000 5.000   1,0
14 THỊ TRẤN 9.000 8.000 7.000 1,0

8. Đất rừng sản xuất, rừng phòng hộ, rừng đặc dụng                               Đơn vị tính: đồng/m2

STT Đơn vị hành chính Giá đất Hệ số
Vị trí 1 Vị trí 2 Vị trí 3
1 XÃ TƠ TUNG 5.000 4.000 3.000 1,0
2 XÃ KÔNGLƠNGKHƠNG 5.000 4.000 3.000 1,0
3 XÃ KÔNG BƠ LA 6.000 5.000 4.000 1,0
4 XÃ ĐĂK HLƠ 6.500 5.500 4.500 1,0
5 XÃ NGHĨA AN 6.500 5.000 4.000 1,0
6 XÃ ĐÔNG 6.500 5.000 4.000 1,0
7 XÃ LƠ KU 4.000 3.000   1,0
8 XÃ KRONG 3.500 2.500   1,0
9 XÃ ĐĂK SMAR 4.000 3.000 2.000 1,0
10 XÃ SƠN LANG 5.000 4.000   1,0
11 XÃ SƠ PAI 5.000 4.000 3.000 1,0
12 XÃ ĐĂK RONG 3.500 2.500   1,0
13 XÃ KON PNE 3.000 2.000   1,0
14 THỊ TRẤN 7.000 6.000 4.500 1,0

9. Đất nuôi trồng thuỷ sản                                                                          Đơn vị tính: đồng/m2        

STT Đơn vị hành chính Giá đất Hệ số
Vị trí 1 Vị trí 2 Vị trí 3
1 XÃ TƠ TUNG 6.500 5.500 4.500 1,0
2 XÃ KÔNGLƠNGKHƠNG 6.000 5.000 4.000 1,0
3 XÃ KÔNG BƠ LA 6.000 5.000 4.000 1,0
4 XÃ ĐĂK HLƠ 6.500 5.500 4.500 1,0
5 XÃ NGHĨA AN 6.500 5.000 4.000 1,0
6 XÃ ĐÔNG 6.500 5.000 4.000 1,0
7 XÃ LƠ KU 5.000 4.000   1,0
8 XÃ KRONG 5.000 4.000   1,0
9 XÃ ĐĂK SMAR 6.000 5.000 4.000 1,0
10 XÃ SƠN LANG 5.000 4.000   1,0
11 XÃ SƠ PAI 7.000 6.000 5.000 1,0
12 XÃ ĐĂK RONG 5.000 4.000   1,0
13 XÃ KON PNE 5.000 4.000   1,0
14 THỊ TRẤN 7.000 6.000 4.500 1,0
Phụ lục 13

Hệ số điều chỉnh giá đất năm 2019 huyện kông chro

HỆ SỐ ĐIỀU CHỈNH GIÁ ĐẤT NĂM 2019 HUYỆN KÔNG CHRO

(Kèm theo Quyết định số 08/2019/QĐ- UBND ngày 28/02/2019 của UBND tỉnh Gia Lai)

1. Đất ở tại  đô thị                                                                                                                                           Đơn vị tính: Đồng/m2

Loại đường Vị trí 1: Mặt tiền đường phố

Vị trí 2:

Ngõ hẻm loại 1 có kích thước từ 6 m trở lên

Vị trí 3:

Ngõ hẻm loại 2 có kích thước từ 3,5 m đến dưới 6 m

Vị trí 4:

Ngõ hẻm loại 3 có kích thước nhỏ hơn 3,5 m

Giá đất Hệ số Từ chỉ giới XD của vị trí 1 đến mét thứ 150 Hệ số Từ mét >150 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 1 Hệ số Từ chỉ giới XD của vị trí 1 đến một thứ 150 Hệ số Từ mét >150 đến  cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 2 Hệ số Từ chỉ giới XD của vị trí 1 đến một thứ 150 Hệ số Từ mét >150 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 3 Hệ số
  (1) (2a) (2b) (3a) (3b) (4a) (4b)
1A 900.000 1,2 500.000 1,0 450.000 1,0 300.000 1,0 240.000 1,0 210.000 1,0 190.000 1,0
1B 700.000 1,2 400.000 1,0 350.000 1,0 260.000 1,0 200.000 1,0 180.000 1,0 170.000 1,0
1C 600.000 1,2 350.000 1,0 300.000 1,0 240.000 1,0 180.000 1,0 170.000 1,0 160.000 1,0
1D 500.000 1,1 300.000 1,0 250.000 1,0 220.000 1,0 170.000 1,0 160.000 1,0 150.000 1,0
2A 450.000 1,05 275.000 1,0 225.000 1,0 200.000 1,0 165.000 1,0 155.000 1,0 145.000 1,0
2B 400.000 1,05 250.000 1,0 200.000 1,0 180.000 1,0 160.000 1,0 150.000 1,0 140.000 1,0
2C 350.000 1,0 230.000 1,0 190.000 1,0 170.000 1,0 155.000 1,0 145.000 1,0 135.000 1,0
2D 300.000 1,0 200.000 1,0 180.000 1,0 160.000 1,0 150.000 1,0 140.000 1,0 130.000 1,0
3A 250.000 1,1 180.000 1,0 160.000 1,0 150.000 1,0 140.000 1,0 130.000 1,0 120.000 1,0
3B 200.000 1,0 160.000 1,0 150.000 1,0 140.000 1,0 130.000 1,0 120.000 1,0 115.000 1,0
3C 175.000 1,0 150.000 1,0 140.000 1,0 130.000 1,0 120.000 1,0 115.000 1,0 110.000 1,0
3D 150.000 1,0 135.000 1,0 125.000 1,0 120.000 1,0 115.000 1,0 110.000 1,0 105.000 1,0
3E 75.000 1,0 70.000 1,0 65.000 1,0 60.000 1,0 55.000 1,0 52.000 1,0 50.000 1,0

2. Đất ở tại nông thôn                                                                               ĐVT: Đồng/m2

STT Đơn vị
hành chính
Khu vực Giá đất Hệ số
Vị trí 1 Vị trí 2 Vị trí 3 Vị trí 4
01 Xã An Trung Khu vực 1 140.000 90.000 60.000 55.000 1,1
Khu vực 2 90.000 60.000 55.000 40.000 1,0
02 Xã Yang Trung Khu vực 1 110.000 80.000 65.000 45.000 1,0
Khu vực 2 70.000 50.000     1,0
03 Xã Kông Yang Khu vực 1 120.000 90.000 80.000 65.000 1,0
Khu vực 2 80.000 70.000 60.000 50.000 1,0
Khu vực 3 70.000 60.000 50.000 40.000 1,0
04 Xã Chơ Glong Khu vực 1 110.000 100.000 80.000 65.000 1,0
Khu vực 2 90.000 70.000 60.000 50.000 1,0
05 Xã Sró Khu vực 1 90.000 75.000 60.000 50.000 1,0
Khu vực 2 65.000 55.000 50.000 40.000 1,0
06 Xã Ya Ma Khu vực 1 80.000 65.000 45.000 35.000 1,0
Khu vực 2 60.000 50.000 40.000 30.000 1,0
07 Xã Yang Nam Khu vực 1 80.000 65.000 50.000 40.000 1,0
Khu vực 2 65.000 50.000 35.000   1,0
08 Xã Đăk Kơ Ning Khu vực 1 70.000 60.000 50.000 40.000 1,0
Khu vực 2 50.000 40.000 30.000 25.000 1,0
09 Xã Đăk Pơ Pho Khu vực 1 60.000 50.000 40.000 30.000 1,0
Khu vực 2 50.000 40.000 30.000 25.000 1,0
10 Xã Đăk Sông Khu vực 1 55.000 45.000 35.000 25.000 1,0
Khu vực 2 45.000 35.000 25.000 20.000 1,0
11 Xã Chư Krei Khu vực 1 40.000 35.000 25.000 20.000 1,0
Khu vực 2 35.000 25.000 20.000 15.000 1,0
12 Xã Đăk Pling Khu vực 1 40.000 35.000 25.000 20.000 1,0
Khu vực 2 35.000 25.000 20.000 15.000 1,0
13 Xã Đăk Tpang Khu vực 1 40.000 35.000 25.000 20.000 1,0
Khu vực 2 35.000 25.000 20.000 15.000 1,0

3. Đất thương mại dịch vụ tại đô thị và nông thôn:

- Đất tại thị trấn Kông Chro: K = 1,05.

- Đất tại các xã:                                   K = 1,0.

4. Đất sản xuất kinh doanh phi nông nghiệp không phải là đất thương mại dịch vụ; đất phi nông nghiệp khác:

- Đất tại thị trấn Kông Chro: K = 1,05.

- Đất tại các xã:                                   K = 1,0.

5. Đất trồng cây lâu năm                                                                     ĐVT: Đồng/m2

TT Đơn vị hành chính Giá đất Hệ số
Vị trí 1 Vị trí 2 Vị trí 3
1 Thị trấn Kông Chro 7.500 7.000 5.500 1,2
2 Xã An Trung 7.500 7.000 5.500 1,2
3 Xã Kông Yang 7.000 6.500 6.000 1,0
4 Xã Yang Trung 7.000 6.500 6.000 1,15
5 Xã Chơ Glong 7.000 6.500 6.000 1,0
6 Xã Sró 6.500 6.000 5.500 1,0
7 Xã Ya Ma 6.500 6.000 5.500 1,0
8 Xã Yang Nam 7.000 6.500 6.000 1,0
9 Xã Đăk Kơ Ning 6.500 6.000 5.500 1,0
10 Xã Đăk Pơ Pho 7.500 7.000 6.500 1,0
11 Xã Đăk Sông 6.000 5.500 5.000 1,0
12 Xã Chư Krei 6.000 5.500 5.000 1,0
13 Xã Đăk Pling 6.000 5.500 5.000 1,0
14 Xã Đăk Tpang 6.000 5.500 5.000 1,0

6. Đất trồng lúa nước từ 02 vụ trở lên                                     Đơn vị tính:Đồng/m2

STT Đơn vị Hành chính Giá đất Hệ số
Vị trí 1 Vị trí 2 Vị trí 3
1 Thị trấn Kông Chro 9.500 8.000 7.500 1,0
2 Xã An Trung 9.500 8.000 7.500 1,0
3 Xã Kông Yang 9.000 7.500 6.500 1,15
4 Xã Yang Trung 9.000 7.500 6.500 1,0
5 Xã Chơ Glong 9.000 7.500 6.500 1,0
6 Xã Sró 9.000 7.500 6.500 1,0
7 Xã Ya Ma 9.000 7.500 6.500 1,0
8 Xã Yang Nam 9.000 7.500 6.500 1,0
9 Xã Đăk Kơ Ning 9.000 7.500 6.500 1,0
10 Xã Đăk Pơ Pho 9.000 7.500 6.500 1,0
11 Xã Đăk Sông 8.000 7.000 6.000 1,0
12 Xã Chư Krei 8.000 7.000 6.000 1,0
13 Xã Đăk Pling 8.000 7.000 6.000 1,0
14 Xã Đăk Tpang 8.000 7.000 6.000 1,0

7. Đất trồng cây hàng năm khác; đất nông nghiệp khác

                                                                                                                       Đơn vị tính: Đồng/m2

TT Đơn vị Hành chính Giá đất Hệ số
Vị trí 1 Vị trí 2 Vị trí 3
1 Thị trấn Kông Chro 9.000 8.000 7.000 1,15
2 Xã An Trung 9.000 8.000 7.000 1,1
3 Xã Kông Yang 8.500 8.000 7.000 1,0
4 Xã Yang Trung 8.500 8.000 7.000 1,0
5 Xã Chơ Glong 8.000 7.500 6.500 1,15
6 Xã Sró 8.000 7.500 6.500 1,0
7 Xã Ya Ma 7.000 6.500 6.000 1,0
8 Xã Yang Nam 8.500 8.000 7.000 1,0
9 Xã Đăk Kơ Ning 7.500 7.000 6.500 1,0
10 Xã Đăk Pơ Pho 8.500 8.000 7.000 1,0
11 Xã Đăk Sông 7.000 6.500 6.000 1,0
12 Xã Chư Krei 7.500 7.000 6.500 1,0
13 Xã Đăk Pling 7.000 6.500 6.000 1,0
14 Xã Đăk Tpang 7.000 6.500 6.000 1,0

8. Đất rừng sản xuất

                                                                                                Đơn vị tính: đồng/m2

TT Đơn vị Hành chính Giá đất Hệ số
Vị trí 1 Vị trí 2 Vị trí 3
1 Thị trấn Kông Chro 7.000 6.500 6.000 1,0
2 Xã An Trung 6.000 5.500 5.000 1,0
3 Xã Kông Yang 6.000 5.500 5.000 1,0
4 Xã Yang Trung 6.000 5.500 5.000 1,0
5 Xã Chơ Glong 6.000 5.500 5.000 1,0
6 Xã Sró 6.000 5.500 5.000 1,0
7 Xã Ya Ma 6.000 5.500 5.000 1,0
8 Xã Yang Nam 6.000 5.500 5.000 1,0
9 Xã Đăk Kơ Ning 6.000 5.500 5.000 1,0
10 Xã Đăk Pơ Pho 6.000 5.500 5.000 1,0
11 Xã Đăk Sông 4.000 3.500 3.000 1,0
12 Xã Chư Krei 4.000 3.500 3.000 1,0
13 Xã Đăk Pling 4.000 3.500 3.000 1,0
14 Xã Đăk Tpang 4.000 3.500 3.000 1,0

 9. Đất nuôi trồng thuỷ sản.

Đơn vị tính: Đồng/m2

Số TT Đơn vị Hành chính Giá đất Hệ số
Vị trí 1 Vị trí 2 Vị trí 3
1 Thị trấn Kông Chro 9.000 8.000 7.000 1,0
2 Xã An Trung 9.000 8.000 7.000 1,0
3 Xã Kông Yang 8.500 8.000 7.000 1,0
4 Xã Yang Trung 8.500 8.000 7.000 1,0
5 Xã Chơ Glong 8.000 7.500 6.500 1,0
6 Xã Sró 8.000 7.500 6.500 1,0
7 Xã Ya Ma 7.000 6.500 6.000 1,0
8 Xã Yang Nam 8.500 8.000 7.000 1,0
9 Xã Đăk Kơ Ning 7.500 7.000 6.500 1,0
10 Xã Đăk Pơ Pho 8.500 8.000 7.000 1,0
11 Xã Đăk Sông 7.000 6.500 6.000 1,0
12 Xã Chư Krei 7.500 7.000 6.500 1,0
13 Xã Đăk Pling 7.000 6.500 6.000 1,0
14 Xã Đăk Tpang 7.000 6.500 6.000 1,0
Phụ lục 14

Hệ số điều chỉnh giá đất năm 2019 huyện krông pa

HỆ SỐ ĐIỀU CHỈNH GIÁ ĐẤT NĂM 2019 HUYỆN KRÔNG PA

(Kèm theo Quyết định số  08/2019/QĐ- UBND ngày 28 /02/2019 của UBND tỉnh Gia Lai)

1: Đất ở tại đô thị                                                                                                                                                        Đơn vị tính: Đồng/m2

Loại đường Vị trí 1: Mặt tiền đường phố Vị trí 2: Ngõ hẻm loại 1 có kích thước từ 6 mét trở lên Vị trí 3: Ngõ hẻm loại 2 có kích thước từ 3,5 mét đến dưới 6 mét Vị trí 4: Ngõ hẻm loại 3 có kích thước <3,5 mét

Từ chỉ giới xây dựng của vị trí 1 đến mét thứ 100

( 2a)

Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 1 (2b) Từ chỉ giới xây dựng của vị trí 1 đến mét thứ 100 (3a) Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 2 (3b)

Từ chỉ giới xây dựng của vị trí 1 đến mét thứ 100 (4a)

Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 3

(4b)

Giá đất Hệ số Giá đất Hệ số Giá đất Hệ số Giá đất Hệ số Giá đất Hệ số Giá đất Hệ số Giá đất Hệ số
1 2 3 4 5 6 7 8 9 10 11 12 13 14 15
1A 2.400.000 2,0 1.400.000 1,90 900.000 1,80 810.000 1,75 750.000 1,70 480.000 1,60 420.000 1,55
1B 1.500.000 1,95 1.150.000 1,85 820.000 1,75 740.000 1,70 470.000 1,60 330.000 1,50 250.000 1,50
1C 1.200.000 1,90 700.000 1,70 550.000 1,65 490.000 1,60 390.000 1,55 280.000 1,50 240.000 1,45
2A 1.000.000 1,85 650.000 1,70 520.000 1,60 460.000 1,60 360.000 1,55 260.000 1,50 220.000 1,45
2B 900.000 1,80 580.000 1,65 450.000 1,60 320.000 1,50 240.000 1,45 180.000 1,45 140.000 1,40
2C 800.000 1,75 520.000 1,60 390.000 1,55 290.000 1,50 210.000 1,45 160.000 1,45 120.000 1,40
3A 700.000 1,70 450.000 1,60 340.000 1,50 250.000 1,50 190.000 1,45 140.000 1,40 110.000 1,40
3B 600.000 1,65 390.000 1,55 290.000 1,50 220.000 1,45 160.000 1,45 120.000 1,40 100.000 1,40
3C 500.000 1,60 320.000 1,50 240.000 1,45 180.000 1,45 140.000 1,40 100.000 1,40 80.000 1,40
4A 400.000 1,55 260.000 1,50 190.000 1,45 150.000 1,40 120.000 1,40 90.000 1,40 70.000 1,40
4B 300.000 1,50 190.000 1,45 140.000 1,40 110.000 1,40 80.000 1,40 65.000 1,40 55.000 1,40
4C 200.000 1,45 130.000 1,40 100.000 1,40 75.000 1,40 60.000 1,40 55.000 1,40 50.000 1,40

         2. Đất ở tại nông thôn                                                                                                                                                 Đơn vị tính: Đồng/m2

STT Đơn vị hành chính Vị trí 1 Vị trí 2 Vị trí 3 Vị trí 4 Vị trí 5
Giá đất Hệ số Giá đất Hệ số Giá đất Hệ số Giá đất Hệ số Giá đất Hệ số
1 Xã Ia RSươm :                    
- Khu vực 1 800.000 1,30 450.000 1,25 250.000 1,20 150.000 1,10    
- Khu vực 2 600.000 1,25 350.000 1,20 180.000 1,10        
- Khu vực 3 90.000 1,00                
2 Xã Chư RCăm                    
- Khu vực 1 1.000.000 1,30 750.000 1,25 450.000 1,20 180.000 1,10 120.000 1,00
- Khu vực 2 600.000 1,25 300.000 1,20 180.000 1,10        
- Khu vực 3 300.000 1,20 100.000 1,00            
3 Xã Ia Rsai :                    
- Khu vực 1 160.000 1,30 110.000 1,25            
- Khu vực 2 160.000 1,25 110.000 1,20            
- Khu vực 3 50.000 1,00                
4 Xã Ia Mlah :                    
- Khu vực 1 200.000 1,40 150.000     1,35 100.000 1,30        
- Khu vực 2 160.000 1,35 60.000 1,30            
- Khu vực 3 50.000 1,10                
5 Xã Đất Bằng :                    
- Khu vực 1 150.000 1,30 100.000 1,25            
- Khu vực 2 70.000 1,25 50.000 1,20            
- Khu vực 3 40.000 1,00                
6 Xã Ia Dreh:                    
- Khu vực 1 200.000 1,30 150.000 1,25 120.000 1,20        
- Khu vực 2 120.000 1,25 100.000 1,20            
- Khu vực 3 70.000 1,00                
7 Xã Phú Cần :                    
- Khu vực 1 430.000 1,30 370.000 1,25 250.000 1,20 200.000 1,10 170.000 1,00
- Khu vực 2 420.000 1,25 300.000 1,20            
- Khu vực 3 130.000 1,00                
8 Xã Krông Năng                    
- Khu vực 1 200.000 1,30 150.000 1,25 110.000 1,00        
- Khu vực 2 110.000 1,00 90.000 1,00            
- Khu vực 3 70.000 1,00                
9 Xã Ia Rmok :                    
- Khu vực 1 250.000 1,30 200.000 1,25 150.000 1,20 120.000 1,0    
- Khu vực 2 100.000 1,25 80.000 1,20            
- Khu vực 3 50.000 1,00                
10 Xã Chư Gu :                    
- Khu vực 1 330.000 1,30 260.000 1,25 160.000 1,20        
- Khu vực 2 130.000 1,00 100.000 1,00            
- Khu vực 3 80.000 1,00                
11 Xã Chư Ngọc :                    
- Khu vực 1 350.000 1,30 260.000 1,25            
- Khu vực 2 130.000 1,25 90.000 1,20            
- Khu vực 3 80.000 1,00                
12 Xã Chư Drăng                    
- Khu vực 1 250.000 1,30 200.000 1,25 150.000 1,20        
- Khu vực 2 150.000 1,25 90.000 1,00            
- Khu vực 3 75.000 1,00                
13 Xã Ia Uar :                    
- Khu vực 1 220.000 1,30 170.000 1,25            
- Khu vực 2 150.000 1,25 110.000 1,20            
- Khu vực 3 75.000 1,00                

3. Đất thương mại dịch vụ tại đô thị và nông thôn:

- Đất tại thị trấn Phú Túc:       K = 1,05.

- Đất tại các xã:                       K = 1,0.

4. Đất sản xuất kinh doanh phi nông nghiệp không phải là đất thương mại dịch vụ; đất phi nông nghiệp khác:

- Đất tại thị trấn Phú Túc:       K = 1,05.

- Đất tại các xã:                       K = 1,0.

5. Đất trồng cây lâu năm         

                                                                                                                                                                                 Đơn vị tính: Đồng/m2

STT Đơn vị hành chính Vị trí 1 Vị trí 2 Vị trí 3 Vị trí 4
Giá đất Hệ số Giá đất Hệ số Giá đất Hệ số Giá đất Hệ số
1 Thị Trấn Phú Túc 11.000 1,25 10.000 1,20 9.000 1,15 8.000 1,10
2 Xã Chư Ngọc 9.000 1,20 8.000 1,15 7.500 1,10 7.000 1,05
3 Xã Phú Cần 10.000 1,20 9.000 1,15 8.500 1,10 8.000 1,05
4 Xã Ia Mlah 11.000 1,20 9.000 1,15 8.000 1,10 7.000 1,05
5 Xã Đất Bằng 9.000 1,15 8.000 1,10 7.500 1,05 7.000 1,00
6 Xã Krông Năng 9.000 1,15 8.000 1,10 7.500 1,05 7.000 1,00
7 Xã Ia Dreh 9.000 1,15 8.000 1,10 7.500 1,05 7.000 1,00
8 Xã Ia Rmok 9.000 1,15 8.000 1,10 7.500 1,05 7.000 1,00
9 Xã Chư Drăng 9.000 1,15 8.000 1,10 7.500 1,05 7.000 1,00
10 Xã Chu Gu 10.000 1,20 8.000 1,15 7.000 1,10 6.000 1,05
11 Xã Chư Rcăm 10.000 1,20 9.000 1,15 8.000 1,10 7.000 1,05
12 Xã Uar 11.000 1,20 10.000 1,15 8.000 1,10 7.000 1,05
13 Xã Ia Rsai 8.500 1,15 8.000 1,10 7.500 1,05 6.500 1,00
14 Xã Ia Rsươm 10.000 1,20 9.000 1,15 8.000 1,10 7.000 1,05
           

6. Đất trồng lúa nước từ 02 vụ trở lên           

                                                                                                                                                                         Đơn vị tính: Đồng/m2

STT Đơn vị hành chính Vị trí 1 Vị trí 2 Vị trí 3 Vị trí 4
Giá đất Hệ số Giá đất Hệ số Giá đất Hệ số Giá đất Hệ số
1 Thị Trấn Phú Túc 19.000 1,25 18.000 1,20 17.000 1,15 15.000 1,10
2 Xã Chư Ngọc 17.000 1,20 15.000 1,15 13.000 1,10 11.000 1,05
3 Xã Phú Cần 18.000 1,20 16.000 1,15 15.000 1,10 14.000 1,05
4 Xã Ia Mlah 17.000 1,20 15.000 1,15 13.000 1,10 11.000 1,05
5 Xã Đất Bằng 15.000 1,15 13.000 1,10 12.000 1,05 11.000 1,00
6 Xã Krông Năng 15.000 1,15 13.000 1,10 12.000 1,05 11.000 1,00
7 Xã Ia Dreh 15.000 1,15 13.000 1,10 12.000 1,05 11.000 1,00
8 Xã Ia Rmok 17.000 1,15 15.000 1,10 13.000 1,05 11.000 1,00
9 Xã Chư Drăng 15.000 1,15 13.000 1,10 12.000 1,05 11.000 1,00
10 Xã Chu Gu 17.000 1,20 15.000 1,15 13.000 1,10 11.000 1,05
11 Xã Chư Rcăm 17.000 1,20 15.000 1,15 13.000 1,10 11.000 1,05
12 Xã Uar 20.000 1,20 18.000 1,15 16.000 1,10 14.000 1,05
13 Xã Ia Rsai 15.000 1,15 13.000 1,10 12.000 1,05 11.000 1,00
14 Xã Ia Rsươm 17.000 1,20 15.000 1,15 13.000 1,10 11.000 1,05
            

7. Đất trồng cây hàng năm khác; đất nông nghiệp khác                                                                                            Đơn vị tính: Đồng/m2

STT Đơn vị hành chính Vị trí 1 Vị trí 2 Vị trí 3 Vị trí 4
Giá đất Hệ số Giá đất Hệ số Giá đất Hệ số Giá đất Hệ số
1 Thị Trấn Phú Túc 12.000 1,25 11.000 1,20 10.000 1,15 9.000 1,10
2 Xã Chư Ngọc 11.000 1,20 9.000 1,15 8.000 1,10 7.000 1,05
3 Xã Phú Cần 11.000 1,20 10.000 1,15 9.000 1,10 8.000 1,05
4 Xã Ia Mlah 12.000 1,20 11.000 1,15 10.000 1,10 8.500 1,05
5 Xã Đất Bằng 11.000 1,15 10.000 1,10 9.000 1,05 8.000 1,00
6 Xã Krông Năng 11.000 1,15 10.000 1,10 9.000 1,05 8.000 1,00
7 Xã Ia Dreh 11.000 1,15 10.000 1,10 9.000 1,05 8.000 1,00
8 Xã Ia Rmok 11.000 1,15 10.000 1,10 9.000 1,05 8.000 1,00
9 Xã Chư Drăng 11.000 1,15 10.000 1,10 9.000 1,05 8.000 1,00
10 Xã Chu Gu 12.000 1,20 11.000 1,15 10.000 1,10 8.500 1,05
11 Xã Chư Rcăm 12.000 1,20 11.000 1,15 10.000 1,10 8.500 1,05
12 Xã Uar 12.000 1,20 11.000 1,15 10.000 1,10 8.500 1,05
13 Xã Ia Rsai 11.000 1,15 10.000 1,10 9.000 1,05 8.000 1,00
14 Xã Ia Rsươm 12.000 1,20 11.000 1,15 10.000 1,10 8.500 1,05

8. Đất rừng sản xuất

                                                                                                                                                                                              Đơn vị tính: Đồng/m2

STT Đơn vị hành chính Vị trí 1 Vị trí 2 Vị trí 3 Vị trí 4
Giá đất Hệ số Giá đất Hệ số Giá đất Hệ số Giá đất Hệ số
1 Thị trấn Phú Túc 8.000 1,15 7.000 1,10 6.000 1,05 5.000 1,0
2 Xã Chư Ngọc 8.000 1,15 7.000 1,10 6.000 1,05 5.000 1,0
3 Xã Phú Cần 8.000 1,15 7.000 1,10 6.000 1,05 5.000 1,0
4 Xã Ia Mlah 8.000 1,15 7.000 1,10 6.000 1,05 5.000 1,0
5 Xã Đất Bằng 8.000 1,15 7.000 1,10 6.000 1,05 5.000 1,0
6 Xã Krông Năng 8.000 1,15 7.000 1,10 6.000 1,05 5.000 1,0
7 Xã Ia Dreh 8.000 1,15 7.000 1,10 6.000 1,05 5.000 1,0
8 Xã Ia Rmok 8.000 1,15 7.000 1,10 6.000 1,05 5.000 1,0
9 Xã Chư Drăng 8.000 1,15 7.000 1,10 6.000 1,05 5.000 1,0
10 Xã Chư Gu 8.000 1,15 7.000 1,10 6.000 1,05 5.000 1,0
11 Xã Chư Rcăm 8.000 1,15 7.000 1,10 6.000 1,05 5.000 1,0
12 Xã Uar 8.000 1,15 7.000 1,10 6.000 1,05 5.000 1,0
13 Xã Ia RSai 8.000 1,15 7.000 1,10 6.000 1,05 5.000 1,0
14 Xã RSươm 8.000 1,15 7.000 1,10 6.000 1,05 5.000 1,0

9. Đất nuôi trồng thuỷ sản

                                                                                                                                                                                                 Đơn vị tính: Đồng/m2

STT Đơn vị hành chính Vị trí 1 Vị trí 2 Vị trí 3 Vị trí 4
Giá đất Hệ số Giá đất Hệ số Giá đất Hệ số Giá đất Hệ số
1 Thị trấn Phú Túc 8.000 1,25 7.000 1,20 6.000 1,15 5.000 1,10
2 Xã Chư Ngọc 7.500 1,20 6.500 1,15 5.500 1,10 4.500 1,05
3 Xã Phú Cần 8.000 1,20 7.000 1,15 6.000 1,10 5.000 1,05
4 Xã Ia Mlah 8.000 1,20 7.000 1,15 6.000 1,10 5.000 1,05
5 Xã Đất Bằng 7.500 1,15 6.500 1,10 5.500 1,05 4.500 1,00
6 Xã Krông Năng 7.500 1,15 6.500 1,10 5.500 1,05 4.500 1,00
7 Xã Ia Dreh 8.000 1,15 7.000 1,10 6.000 1,05 5.000 1,00
8 Xã Ia Rmok 7.500 1,15 6.500 1,10 5.500 1,05 4.500 1,00
9 Xã Chư Drăng 7.500 1,15 6.500 1,10 5.500 1,05 4.500 1,00
10 Xã Chư Gu 8.000 1,20 7.000 1,15 6.000 1,10 5.000 1,05
11 Xã Chư Rcăm 7.500 1,20 6.500 1,15 5.500 1,10 4.500 1,05
12 Xã Uar 7.500 1,20 6.500 1,15 5.500 1,10 4.500 1,05
13 Xã Ia RSai 7.500 1,15 6.500 1,10 5.500 1,05 4.500 1,0
14 Xã Ia RSươm 7.500 1,20 6.500 1,15 5.500 1,10 4.500 1,05
Phụ lục 15

Hệ số điều chỉnh giá đất năm 2019 huyện mang yang

HỆ SỐ ĐIỀU CHỈNH GIÁ ĐẤT NĂM 2019 HUYỆN MANG YANG

(Kèm theo Quyết định số  08 /2019/QĐ- UBND ngày 28 /02 /2019. của UBND tỉnh Gia Lai)

1. Đất ở tại đô thị                                                                                Đơn vị tính: Đồng/m2

Loại đường Vị trí 1: Mặt tiền đường phố Vị trí 2: Ngõ hẻm loại 1 có kích thước từ 6 mét trở lên Vị trí 3: Ngõ hẻm loại 2 có kích thước từ 3,5 mét đến dưới 6 mét Vị trí 4: Ngõ hẻm loại 3 có kích thước <3,5 mét Hệ số

Từ chỉ giới xây dựng của vị trí 1 đến mét thứ 100

Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 1 Từ chỉ giới xây dựng của vị trí 1 đến mét thứ 100 Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 2 Từ chỉ giới xây dựng của vị trí 1 đến mét thứ 100 Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 3
  (1) (2a) (2b) (3a) (3b) (4a) (4b)  
1A 2.500.000 1.200.000 1.050.000 900.000 750.000 600.000 450.000 1,3
1B 2.000.000 800.000 700.000 600.000 500.000 400.000 300.000 1,3
1C 1.800.000 720.000 630.000 540.000 450.000 360.000 270.000 1,3
1E 1.600.000 640.000 560.000 480.000 400.000 320.000 240.000 1,3
2A 1.350.000 540.000 470.000 400.000 340.000 270.000 200.000 1,25
2B 850.000 440.000 385.000 330.000 275.000 220.000 170.000 1,25
2C 660.000 260.000 230.000 200.000 165.000 130.000 100.000 1,25
2D 490.000 240.000 150.000 120.000 100.000 90.000 80.000 1,25
2E 390.000 180.000 140.000 110.000 90.000 85.000 75.000 1,25
3A 370.000 160.000 130.000 100.000 85.000 80.000 70.000 1,2
3B 290.000 140.000 120.000 85.000 80.000 75.000 65.000 1,2
3C 260.000 120.000 110.000 80.000 75.000 70.000 60.000 1,2

2. Đất ở tại nông thôn                                                                                                                                         Đơn vị tính: Đồng/m2

STT

Đơn vị hành chính Vị trí 1 Vị trí 2 Vị trí 3 Vị trí 4
Giá đất Hệ số Giá đất Hệ số Giá đất Hệ số Giá đất Hệ số
1 Xã Hà Ra  
- Khu vực 1 310.000 1,2 220.000 1,2 180.000 1,15 80.000 1,1
- Khu vực 2 220.000 1,2 160.000 1,2 120.000 1,15 50.000 1,1
- Khu vực 3 130.000 1,2 80.000 1,2 50.000 1,15 35.000 1,1

2

Xã Đak Ta Ley  
- Khu vực 1 700.000 1,2 350.000 1,2 200.000 1,15 100.000 1,1
- Khu vực 2 330.000 1,2 200.000 1,2 120.000 1,15 60.000 1,1
- Khu vực 3 165.000 1,2 120.000 1,2 60.000 1,15 45.000 1,1

3

Xã Đăk Yă  
- Khu vực 1 700.000 1,2 250.000 1,2 200.000 1,15 100.000 1,1
- Khu vực 2 275.000 1,2 200.000 1,2 100.000 1,15 80.000 1,1
- Khu vực 3 165.000 1,2 100.000 1,2 80.000 1,15 60.000 1,15

4

Xã Đăk Djrăng  
- Khu vực 1 1.150.000 1,2 600.000 1,2 200.000 1,15 100.000 1,1
- Khu vực 2 330.000 1,2 250.000 1,2 150.000 1,15 80.000 1,1
- Khu vực 3 165.000 1,2 100.000 1,2 80.000 1,15 60.000 1,1

5

Xã Kon Thụp  
- Khu vực 1 660.000 1,2 400.000 1,2 200.000 1,15 80.000 1,1
- Khu vực 2 275.000 1,2 150.000 1,2 80.000 1,15 55.000 1,1
- Khu vực 3 110.000 1,2 80.000 1,2 60.000 1,15 45.000 1,1
6 Xã A Yun  
- Khu vực 1 495.000 1,2 300.000 1,2 200.000 1,15 100.000 1,1
- Khu vực 2 220.000 1,2 150.000 1,2 100.000 1,15 60.000 1,1
- Khu vực 3 135.000 1,2 80.000 1,2 60.000 1,15 50.000 1,1
7 Xã Đăk Jơ Ta                
- Khu vực 1 165.000 1,2 120.000 1,15 100.000 1,1 80.000 1,05
- Khu vực 2 110.000 1,2 80.000 1,15 60.000 1,1 50.000 1,05
- Khu vực 3 77.000 1,2 60.000 1,15 50.000 1,1 35.000 1,05
8 Xã Kon Chiêng  
- Khu vực 1 165.000 1,2 120.000 1,15 100.000 1,1 60.000 1,05
- Khu vực 2 110.000 1,2 80.000 1,15 60.000 1,1 50.000 1,05
- Khu vực 3 65.000 1,2 50.000 1,15 45.000 1,1 35.000 1,05
9 Xã Đê Ar  
- Khu vực 1 165.000 1,2 120.000 1,15 100.000 1,1 60.000 1,05
- Khu vực 2 110.000 1,2 80.000 1,15 60.000 1,1 50.000 1,05
- Khu vực 3 65.000 1,2 50.000 1,15 40.000 1,1 35.000 1,05
10 Xã Đăk Trôi  
- Khu vực 1 165.000 1,2 120.000 1,15 100.000 1,1 60.000 1,05
- Khu vực 2 110.000 1,2 80.000 1,15 60.000 1,1 50.000 1,05
- Khu vực 3 65.000 1,2 50.000 1,15 40.000 1,1 35.000 1,05

11

Xã Lơ Pang  
- Khu vực 1 275.000 1,2 150.000 1,2 100.000 1,15 80.000 1,1
- Khu vực 2 165.000 1,2 100.000 1,2 80.000 1,15 50.000 1,1
- Khu vực 3 90.000 1,2 70.000 1,2 50.000 1,15 35.000 1,1

3. Đất thương mại dịch vụ tại đô thị và nông thôn:

- Đất tại thị trấn Kon Dơng:   K = 1,05.

- Đất tại các xã:                                   K = 1,0.

4. Đất sản xuất kinh doanh phi nông nghiệp không phải là đất thương mại dịch vụ; đất phi nông nghiệp khác:

- Đất tại thị trấn Kon Dơng:   K = 1,05.

- Đất tại các xã:                                   K = 1,0.

5. Đất trồng cây lâu năm                                                                                                                                            Đơn vị tính: Đồng/m2

STT Đơn vị hành chính Vị trí 1 Vị trí 2 Vị trí 3 Vị trí 4
Giá đất Hệ số Giá đất Hệ số Giá đất Hệ số Giá đất Hệ số
1 Thị trấn Kon Dơng 15.500 1,2 14.000 1,2 13.000 1,2 -  
2 Xã Hà Ra 8.500 1,2 7.000 1,2 5.500 1,2 5.000 1,2
3 Đak Ta Ley 8.500 1,2 7.000 1,1 5.500 1,05 5.000 1,05
4 Xã Đăk Yă 9.000 1,2 7.000 1,2 5.000 1,2 -  
5 Xã Đăk Djrăng 14.000 1,2 13.000 1,15 12.000 1,15 11.000 1,15
6 Xã Kon Thụp 9.000 1,1 7.500 1,05 6.000 1,05 5.500 1,05
7 Xã A Yun 9.500 1,1 8.000 1,1 6.000 1,05 5.500 1,05
8 Xã Đak Jơ Ta 7.500 1,1 6.000 1,1 5.000 1,0 -  
9 Xã Kon Chiêng 7.500 1,15 6.000 1,1 5.500 1,05 5.000 1,05
10 Xã Đê Ar 7.500 1,2 6.000 1,1 5.500 1,1 5.000 1,1
11 Xã Đăk Trôi 7.500 1,2 6.000 1,2 5.500 1,1 5.000 1,0
12 Xã Lơ Pang 9.500 1,2 8.000 1,15 6.500 1,05 6.000 1,0

6. Đất trồng lúa nước từ 2 vụ trở lên                                                                                                                           Đơn vị tính: Đồng/m2

STT Đơn vị hành chính Vị trí 1 Vị trí 2 Vị trí 3 Vị trí 4
Giá đất Hệ số Giá đất Hệ số Giá đất Hệ số Giá đất Hệ số
1 Thị trấn Kon Dơng 21.000 1,2 19.000 1,2 17.500 1,2 -  
2 Xã Hà Ra 14.000 1,0 11.500 1,0 10.000 1,0 8.500 1,0
3 Đak Ta Ley 14.000 1,05 11.500 1,0 9.900 1,0 8.000 1,0
4 Xã Đăk Yă 16.000 1,3 13.000 1,2 12.000 1,2 -  
5 Xã Đăk Djrăng 16.000 1,0 13.000 1,0 12.000 1,0 10.000 1,0
6 Xã Kon Thụp 14.000 1,1 12.000 1,05 10.000 1,0 8.500 1,0
7 Xã A Yun 14.000 1,05 11.500 1,05 10.000 1,05 8.500 1,0
8 Xã ĐakJơ Ta 11.500 1,2 10.000 1,2 7.500 1,2 -  
9 Xã Kon Chiêng 11.500 1,05 10.000 1,0 8.500 1,0 7.500 1,0
10 Xã Đê Ar 11.500 1,1 10.000 1,1 8.500 1,0 8.000 1,0
11 Xã Đăk Trôi 11.500 1,1 10.000 1,05 8.500 1,05 7.500 1,0
12 Xã Lơ Pang 13.500 1,2 11.500 1,2 9.000 1,2 7.500 1,2
           

7. Đất trồng cây hàng năm khác; đất nông nghiệp khác                                                                                           Đơn vị tính: Đồng/m2

STT Đơn vị hành chính Vị trí 1 Vị trí 2 Vị trí 3 Vị trí 4
    Giá đất Hệ số Giá đất Hệ số Giá đất Hệ số Giá đất Hệ số
1 Thị trấn Kon Dơng 16.500 1,2 15.000 1,2 14.000 1,5    
2 Xã Hà Ra 9.500 1,0 8.000 1,0 7.000 1,0 5.500 1,0
3 Đak Ta Ley 10.000 1,05 8.000 1,0 7.000 1,0 6.000 1,0
4 Xã Đăk Yă 10.500 1,3 9.000 1,2 8.000 1,2 -  
5 Xã Đăk Djrăng 10.500 1,0 10.000 1,0 9.500 1,0 9.000 1,0
6 Xã Kon Thụp 10.000 1,1 9.000 1,05 8.000 1,0 6.000 1,0
7 Xã A Yun 9.500 1,05 8.000 1,05 6.500 1,05 6.000 1,0
8 Xã Đak Jơ Ta 8.000 1,2 7.000 1,2 5.000 1,2 -  
9 Xã Kon Chiêng 8.000 1,05 7.000 1,0 5.500 1,0 5.000 1,0
10 Xã Đê Ar 8.000 1,1 7.000 1,1 6.000 1,0 5.500 1,0
11 Xã Đăk Trôi 8.000 1,1 7.000 1,05 5.500 1,05 5.000 1,0
12 Xã Lơ Pang 8.000 1,2 7.000 1,2 6.000 1,2 5.500 1,2
           

8. Đất rừng sản xuất                                                                                                                                                    Đơn vị tính: Đồng/m2

STT Đơn vị hành chính Vị trí 1 Vị trí 2 Vị trí 3 Vị trí 4
Giá đất Hệ số Giá đất Hệ số Giá đất Hệ số Giá đất Hệ số
1 Thị trấn Kon Dơng 15.000 1,2 14.000 1,2 13.000 1,2 -  
2 Xã Hà Ra 7.500 1,0 6.500 1,0 6.000 1,0 5.500 1,0
3 Đak Ta Ley 7.500 1,0 6.500 1,0 6.000 1,0 5.500 1,0
4 Xã Đăk Yă 8.500 1,1 7.500 1,1 6.500 1,1 -  
5 Xã Đăk Djrăng 8.500 1,0 7.500 1,0 7.000 1,0 6.500 1,0
6 Xã Kon Thụp 7.500 1,0 6.500 1,0 6.000 1,0 5.500 1,0
7 Xã A Yun 7.500 1,0 6.500 1,0 6.000 1,0 6.000 1,0
8 Xã Đak Jơ Ta 6.500 1,1 5.500 1,1 3.500 1,1 -  
9 Xã Kon Chiêng 6.500 1,1 5.500 1,05 5.000 1,0 4.500 1,0
10 Xã Đê Ar 6.500 1,2 5.500 1,2 5.000 1,2 4.500 1,2
11 Xã Đăk Trôi 6.500 1,2 5.500 1,1 5.000 1,0 4.500 1,0
12 Xã Lơ Pang 7.500 1,0 6.500 1,0 6.000 1,0 5.500 1,0

9. Đất nuôi trồng thuỷ sản                                                                                                                                            Đơn vị tính: Đồng/m2

STT Đơn vị hành chính Vị trí 1 Vị trí 2 Vị trí 3 Vị trí 4
Giá đất Hệ số Giá đất Hệ số Giá đất Hệ số Giá đất Hệ số
1 Thị trấn Kon Dơng 9.500 1,2 8.000 1,2 7.000 1,2 -  
2 Xã Hà Ra 8.500 1,2 7.000 1,2 5.500 1,2 4.500 1,2
3 Đak Ta Ley 8.500 1,0 7.000 1,0 5.500 1,0 4.500 1,0
4 Xã Đăk Yă 9.500 1,2 8.000 1,1 7.000 1,1 -  
5 Xã Đăk Djrăng 9.500 1,0 8.000 1,0 7.000 1,0 5.500 1,0
6 Xã Kon Thụp 8.500 1,0 7.000 1,0 5.500 1,0 4.500 1,0
7 Xã A Yun 8.500 1,0 7.000 1,0 5.500 1,0 4.500 1,0
8 Xã Đak Jơ Ta 7.500 1,0 6.500 1,0 4.000 1,0 -  
9 Xã Kon Chiêng 7.500 1,1 6.500 1,1 5.000 1,1 4.000 1,0
10 Xã Đê Ar 7.500 1,2 6.500 1,2 5.000 1,1 4.000 1,1
11 Xã Đăk Trôi 7.500 1,2 6.500 1,1 5.000 1,0 4.000 1,0
12 Xã Lơ Pang 7.500 1,0 7.000 1,0 5.500 1,0 4.500 1,0
           

10. Đất ở và đất thương mại, dịch vụ các khu quy hoạch

10.1. Khu quy hoạch đất ở: Khu Trung tâm thương mại       

            Đơn vị tính: Đồng/m2

STT Khu QH Số lô Giá đất Hệ số
I

KHU A

A1

Lô 12,13,25,26 1.320.000 1,2
Từ lô 01 đến 11, từ lô 14 đến lô 24 930.000 1,2
A3 Toàn bộ các lô 1.320.000 1,2
A11 Từ lô 193 đến lô 206 930.000 1,2
A16 Từ lô 01 đến lô 12 330.000 1,2

A2

Từ lô 27 đến lô 52 1.320.000 1,2
Từ lô 53 đến lô 125 1.150.000 1,2
A4 Từ lô 139 đến lô 151 1.320.000 1,2

A9

Từ lô 137 đến lô 138 1.320.000 1,2
Từ lô 126 đến lô 136 930.000 1,2
Toàn bộ khu A5, A6, A7, A8, A10 và lô 207 1.200.000 1,2
II Khu B B1 Lô 41 1.320.000 1,2
B11 Từ lô 42 đến lô 53 710.000 1,2

B13

Từ lô 54 đến lô 86 440.000 1,2
Từ lô 87 đến lô 102 330.000 1,2
B4 Từ lô 103 đến lô 107 330.000 1,2

B6

Lô 26, 27 1.320.000 1,2
Từ lô 01 đến lô 25 710.000 1,2
B7 Từ lô 60 đến lô 66 440.000 1,2
B9 Từ lô 28 đến lô 40 1.320.000 1,1
Tòan bộ khu B1, B2, B3, B4, B5, B8, B10, B12.    330.000 1,2
III Khu C

C1

Từ lô 34 đến lô 37 710.000 1,2
Từ lô 01 đến lô 33 440.000 1,2

C2

Từ lô 01 đến lô 14 410.000 1,2
Từ lô 38 đến lô 73 710.000 1,2
Từ lô 74 đến lô 78 440.000 1,2
Từ lô 15 đến lô 28 410.000 1,2
C3 Toàn bộ khu C 3 410.000 1,2

C4

Từ lô 84 đến lô 92 330.000 1,2
Từ lô 77 đến lô 83 410.000 1,2

C5

Từ lô 68 đến lô 76 330.000 1,2
Từ lô 57 đến lô 67 410.000 1,2
C6 Toàn bộ khu C6 330.000 1,2

C7

Từ lô 114 đến lô 122 330.000 1,2
Từ lô 153 đến lô 168 330.000 1,2
C8 Từ lô 151 đến lô 152 330.000 1,2
C9 Từ lô 132 đến lô 150 330.000 1,2
C10 Từ lô 125 đến lô 131 330.000 1,2

10.2. Khu quy hoạch trung tâm xã Đăk Djrăng:

Đơn vị tính: Đồng/m2

STT Tên đường Giá đất Hệ số
I Quy hoạch đất ở các tuyến đường Quy hoạch    
1 Đường Liên Huyện 715.000 1,2
2 Đường 20,5m 330.000 1,2
3 Đường Đ1 275.000 1,2
4 Đường Đ2 275.000 1,2
5 Đường Đ3 220.000 1,2
6 Đường Đ4 275.000 1,2
7 Đường Đ5 220.000 1,2
8 Đường nhánh thuộc đường Đ3 (Khu A6) 165.000 1,2
9 Đường nhánh thuộc đường Đ5 (Khu A 21) 165.000 1,2
II Khu QH đất thương mại, dịch vụ.    
10 Gồm các khu A8, A9, A10, A11, A12) 395.000 1,2
Phụ lục 16

Hệ số điều chỉnh giá đất năm 2019 huyện phú thiện

HỆ SỐ ĐIỀU CHỈNH GIÁ ĐẤT NĂM 2019 HUYỆN PHÚ THIỆN

                             (Kèm theo Quyết định số   08 /2019/QĐ- UBND ngày 28 /02/2014 của UBND tỉnh Gia Lai)

1. Đất ở tại đô thị.                                                                                                                                                           Đơn vị tính: Đồng/m2

Loại đường Giá đất vị trí 1: Mặt tiền đường phố Hệ số điều chỉnh Vị trí 2: Ngõ hẻm loại 1 có kích thước từ 6m trở lên Vị trí 3: Ngõ hẻm loại 2 có kích thước từ 3,5 đến dưới 6 m Vị trí 4: Ngõ hẻm Loại 3 có kích thước < 3,5 m
Giá đất từ chỉ giới xây dựng của vị trí 1 đến mét thứ 100 Hệ số điều chỉnh Giá đất từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 1 Hệ số điều chỉnh Giá đất từ chỉ giới xây dựng của vị trí 1 đến mét thứ 100 Hệ số điều chỉnh Giá đất từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 2 Hệ số điều chỉnh Giá đất từ chỉ giới xây dựng của vị trí 1 đến mét thứ 100 Hệ số điều chỉnh Giá đất từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 3 Hệ số điều chỉnh
  (1) (2a) (2b) (3a) (3b) (4a) (4b)
1A 2.000.000 1,30 920.000 1,15 840.000 1,10 750.000 1,00 670.000 1,00 580.000 1,00 500.000 1,00
1B 1.400.000 1,20 670.000 1,10 640.000 1,08 550.000 1,00 500.000 1,00 450.000 1,00 390.000 1,00
1C 1.300.000 1,30 620.000 1,08 550.000 1,05 470.000 1,00 450.000 1,00 370.000 1,00 360.000 1,00
1D 1.100.000 1,25 570.000 1,08 500.000 1,05 440.000 1,00 380.000 1,00 350.000 1,00 330.000 1,00
2A 1.000.000 1,30 520.000 1,08 460.000 1,05 390.000 1,00 370.000 1,00 340.000 1,00 300.000 1,00
2B 900.000 1,10 420.000 1,08 390.000 1,05 330.000 1,00 310.000 1,00 300.000 1,00 250.000 1,00
2C 700.000 1,10 320.000 1,08 290.000 1,05 260.000 1,00 250.000 1,00 230.000 1,00 200.000 1,00
2D 500.000 1,10 230.000 1,05 200.000 1,03 180.000 1,00 160.000 1,00 150.000 1,00 130.000 1,00
3A 400.000 1,15 180.000 1,03 160.000 1,03 140.000 1,00 130.000 1,00 120.000 1,00 100.000 1,00
3B 350.000 1,10 150.000 1,03 140.000 1,03 120.000 1,00 110.000 1,00 100.000 1,00 90.000 1,00
3C 300.000 1,10 130.000 1,03 120.000 1,03 110.000 1,00 100.000 1,00 90.000 1,00 80.000 1,00
3D 250.000 1,10 120.000 1,03 110.000 1,02 100.000 1,00 90.000 1,00 80.000 1,00 70.000 1,00
3E 200.000 1,05 110.000 1,03 100.000 1,03 90.000 1,00 80.000 1,00 70.000 1,00 60.000 1,00

- Đối với vị trí 1, loại đường 2B của đường D3: K = 1,3.

- Đối với vị trí 1, loại đường 3A đường D26 (đoạn tiếp giáp đường Đ5 đến đường Đ2): K = 1,3.

2. Đất ở tại nông thôn.                                                                                                                                                             ĐVT: Đồng/m2

Đơn vị Khu vực Vị trí 1 Vị trí 2 Vị trí 3 Vị trí 4 Vị trí 5
Giá đất Hệ số Giá đất Hệ số Giá đất Hệ số Giá đất Hệ số Giá đất Hệ số
Xã Ayun Hạ Khu vực 1 540.000 1,25 495.000 1,10 450.000 1,05        
Khu vực 2 170.000 1,10 130.000 1,05 100.000 1,03 85.000 1,00 50.000 1,00
Khu vực 3 150.000 1,05 110.000 1,03 80.000 1,01 75.000 1,00 45.000 1,00
Khu vực 4 130.000 1,05 90.000 1,03 70.000 1,01 50.000 1,00 40.000 1,00
Xã Ia Ke Khu vực 1 550.000 1,25 500.000 1,10            
Khu vực 2 155.000 1,10 115.000 1,05 80.000 1,03 75.000 1,00 45.000 1,00
Khu vực 3 150.000 1,05 110.000 1,03 70.000 1,01 50.000 1,00    
Khu vực 4 130.000 1,05 90.000 1,03 50.000 1,01 40.000 1,00 30.000 1,00
Xã Ia Sol Khu vực 1 600.000 1,25 550.000 1,10 470.000 1,05        
Khu vực 2 178.000 1,10 153.000 1,05 120.000 1,03 94.000 1,00 77.000 1,00
Khu vực 3 170.000 1,05 128.000 1,05 102.000 1,03 77.000 1,00 60.000 1,00
Khu vực 4 128.000 1,05 94.000 1,03 68.000 1,01 64.000 1,00 40.000 1,00
Khu vực 5 30.000 1,05 20.000 1,03            
Xã Ia Piar Khu vực 1 350.000 1,25 250.000 1,10            
Khu vực 2 90.000 1,10 80.000 1,05 45.000 1,03 40.000 1,00 30.000 1,00
Khu vực 3 70.000 1,05 65.000 1,03 35.000 1,01 30.000 1,00 25.000 1,00
Xã Ia Peng Khu vực 1 450.000 1,25 400.000 1,10            
Khu vực 2 110.000 1,10 80.000 1,05 60.000 1,03 45.000 1,00 37.000 1,00
Khu vực 3 105.000 1,05 78.000 1,05 53.000 1,03 41.000 1,00 35.000 1,00
Khu vực 4 100.000 1,05 75.000 1,03 50.000 1,01 40.000 1,00    
Khu vực 5 90.000 1,05 70.000 1,03 40.000 1,01 30.000 1,00    
Xã Chrôh Pơnan Khu vực 1 350.000 1,25                
Khu vực 2 110.000 1,10 90.000 1,05 55.000 1,03 40.000 1,00    
Khu vực 3 90.000 1,05 70.000 1,03 45.000 1,01 35.000 1,00 30.000 1,00
Xã Ia Hiao Khu vực 1 400.000 1,25                
Khu vực 2 120.000 1,10 95.000 1,05 60.000 1,03 45.000 1,00    
Khu vực 3 100.000 1,05 75.000 1,03 50.000 1,01 40.000 1,00 34.000 1,00
Xã Chư A Thai Khu vực 1 130.000 1,15 100.000 1,05 80.000 1,03        
Khu vực 2 70.000 1,10 60.000 1,03 55.000 1,01 40.000 1,00 30.000 1,00
Khu vực 3 50.000 1,05 40.000 1,03 35.000 1,01 25.000 1,00 20.000 1,00
Khu vực 4 45.000 1,05 40.000 1,03 30.000 1,01 25.000 1,00 15.000 1,00
Xã Ia Yeng Khu vực 1 80.000 1,15 70.000 1,05 60.000 1,03 50.000 1,00    
Khu vực 2 60.000 1,10 50.000 1,03 40.000 1,01 35.000 1,00 30.000 1,00
Khu vực 3 50.000 1,05 40.000 1,03 35.000 1,01 30.000 1,00 20.000 1,00
Khu vực 4 45.000 1,05 35.000 1,03 30.000 1,01 25.000 1,00 18.000 1,00
Khu vực 5 40.000 1,05 30.000 1,03 25.000 1,01 20.000 1,00 15.000 1,00

3. Đất thương mại dịch vụ tại đô thị và nông thôn:

- Đất tại thị trấn Phú Thiện:    K = 1,05.

- Đất tại các xã:                        K = 1,0.

4. Đất sản xuất kinh doanh phi nông nghiệp không phải là đất thương mại dịch vụ; đất phi nông nghiệp khác:

- Đất tại thị trấn Phú Thiện:    K = 1,05.

- Đất tại các xã:                        K = 1,0.

5. Đất trồng cây lâu năm                                                                                                                                                          ĐVT: Đồng/m2

STT Đơn vị hành chính Vị trí 1 Vị trí 2 Vị trí 3 Vị trí 4 Vị trí 5 Vị trí 6
Giá đất Hệ số Giá đất Hệ số Giá đất Hệ số Giá đất Hệ số Giá đất Hệ số Giá đất Hệ số
1 TT Phú Thiện 8.500 1,2 8.000 1,2 7.500 1,2 7.000 1,2 6.500 1,2 6.000 1,2
2 Xã Ayun Hạ 8.500 1,15 8.000 1,15 7.500 1,15 7.000 1,1 6.500 1,1 6.000 1,1
3 Xã Ia Ake 8.500 1,15 8.000 1,15 7.500 1,15 7.000 1,15 6.500 1,1 6.000 1,1
4 Xã Ia Sol 8.500 1,15 8.000 1,15 7.500 1,15 7.000 1,15 6.500 1,1 6.000 1,1
5 Xã Ia Hiao 8.500 1,15 8.000 1,15 7.500 1,1 7.000 1,1 6.500 1,1 6.000 1,05
6 Xã Ia Piar 8.000 1,15 7.500 1,15 7.000 1,1 6.500 1,1 6.000 1,1 5.500 1,05
7 Xã Chrôh Pơnan 8.000 1,15 7.500 1,15 7.000 1,1 6.500 1,1 6.000 1,1 5.500 1,05
8 Xã Ia Peng 8.000 1,15 7.500 1,15 7.000 1,1 6.500 1,1 6.000 1,1 5.500 1,05
9 Xã Chư A Thai 7.500 1,1 7.000 1,1 6.500 1,1 6.000 1,05 5.500 1,05 5.000 1,05
10 Xã Ia Yeng 7.500 1,1 7.000 1,1 6.500 1,1 6.000 1,05 5.500 1,05 5.000 1,05

6. Đất trồng lúa nước từ 02 vụ trở lên                                                                                                                                    ĐVT: Đồng/m2

STT Đơn vị hành chính Vị trí 1 Vị trí 2 Vị trí 3 Vị trí 4 Vị trí 5 Vị trí 6
Giá đất Hệ số Giá đất Hệ số Giá đất Hệ số Giá đất Hệ số Giá đất Hệ số Giá đất Hệ số
1 Thị trấn Phú Thiện
1.1 Khu TT hành chính huyện 20.000 1,2            
1.2 Khu vực còn lại 17.000 1,2 15.000 1,2 14.000 1,2 12.000 1,2 11.000 1,15 10.000 1,15
2 Xã Ayun Hạ 17.000 1,15 15.000 1,15 14.000 1,1 12.000 1,1 11.000 1,05 10.000 1,05
3 Xã Ia Ake 17.000 1,15 15.000 1,15 14.000 1,1 12.000 1,1 11.000 1,05 10.000 1,05
4 Xã Ia Sol 17.000 1,15 15.000 1,15 14.000 1,1 12.000 1,1 11.000 1,05 10.000 1,05
5 Xã Ia Hiao 17.000 1,1 15.000 1,1 14.000 1,0 12.000 1,1 11.000 1,1 10.000 1,05
6 Xã Ia Piar 14.000 1,1 12.000 1,1 10.000 1,0 9.000 1,1 8.000 1,1 7.000 1,05
7 Xã Chrôh Pơnan 14.000 1,1 12.000 1,1 10.000 1,0 9.000 1,1 8.000 1,1 7.000 1,05
8 Xã Ia Peng 14.000 1,1 12.000 1,1 10.000 1,0 9.000 1,1 8.000 1,1 7.000 1,05
9 Xã Chư A Thai 11.000 1,05 10.000 1,05 9.000 1,05 8.000 1,05 7.000 1,05 6.000 1,05
10 Xã Ia Yeng 11.000 1,05 10.000 1,05 9.000 1,05 8.000 1,05 7.000 1,05 6.000 1,05

7. Đất trồng cây hàng năm khác; đất nông nghiệp khác                                                                                                       ĐVT: Đồng/m2

STT Đơn vị hành chính Vị trí 1 Vị trí 2 Vị trí 3 Vị trí 4 Vị trí 5 Vị trí 6
Giá đất Hệ số Giá đất Hệ số Giá đất Giá đất Giá đất Hệ số Giá đất Hệ số Giá đất Hệ số
1 Thị trấn Phú Thiện  
1.1 Khu TT hành chính huyện 12.000 1,2            
1.2 Khu vực còn lại 10.000 1,2 9.500 1,2 9.000 1,2 8.500 1,2 8.000 1,15 7.500 1,15
2 Xã Ayun Hạ 10.000 1,1 9.500 1,1 9.000 1,1 8.500 1,1 8.000 1,05 7.500 1,05
3 Xã Ia Ake 10.000 1,1 9.500 1,1 9.000 1,1 8.500 1,1 8.000 1,05 7.500 1,05
4 Xã Ia Sol 10.000 1,1 9.500 1,1 9.000 1,1 8.500 1,1 8.000 1,05 7.500 1,05
5 Xã Ia Hiao 9.000 1,1 8.500 1,1 8.000 1,1 7.500 1,1 7.000 1,05 6.500 1,05
6 Xã Ia Piar 9.000 1,1 8.500 1,1 8.000 1,1 7.500 1,1 7.000 1,05 6.500 1,05
7 Xã Chrôh Pơnan 9.000 1,1 8.500 1,1 8.000 1,1 7.500 1,1 7.000 1,05 6.500 1,05
8 Xã Ia Peng 9.000 1,1 8.500 1,1 8.000 1,1 7.500 1,1 7.000 1,05 6.500 1,05
9 Xã Chư A Thai 8.000 1,05 7.500 1,05 7.000 1,05 6.500 1,05 6.000 1,05 5.500 1,05
10 Xã Ia Yeng 8.000 1,05 7.500 1,05 7.000 1,05 6.500 1,05 6.000 1,05 5.500 1,05
                

8. Đất rừng sản xuất, rừng phòng hộ, rừng đặc dụng.                                                                                                        ĐVT: Đồng/m2

STT Đơn vị hành chính Vị trí 1 Vị trí 2 Vị trí 3 Vị trí 4 Vị trí 5 Vị trí 6
Giá đất Hệ số Giá đất Hệ số Giá đất Hệ số Giá đất Hệ số Giá đất Hệ số Giá đất Hệ số
1 TT Phú Thiện 6.000 1,15 5.000 1,15 4.500 1,15 4.000 1,15 3.500 1,15 3.000 1,15
2 Xã Ayun Hạ 6.000 1,1 5.000 1,1 4.500 1,1 4.000 1,1 3.500 1,1 3.000 1,1
3 Xã Ia Ake 6.000 1,1 5.000 1,1 4.500 1,1 4.000 1,1 3.500 1,1 3.000 1,1
4 Xã Ia Sol 6.000 1,1 5.000 1,1 4.500 1,1 4.000 1,1 3.500 1,1 3.000 1,1
5 Xã Ia Hiao 6.000 1,1 5.000 1,1 4.500 1,1 4.000 1,1 3.500 1,1 3.000 1,1
6 Xã Ia Piar 5.000 1,1 4.500 1,1 4.000 1,1 3.500 1,1 3.000 1,1 2.500 1,1
7 Xã Chrôh Pơnan 5.000 1,1 4.500 1,1 4.000 1,1 3.500 1,1 3.000 1,1 2.500 1,1
8 Xã Ia Peng 5.000 1,1 4.500 1,1 4.000 1,1 3.500 1,1 3.000 1,1 2.500 1,1
9 Xã Chư A Thai 4.500 1,05 4.000 1,05 3.500 1,05 3.000 1,05 2.500 1,05 2.000 1,05
10 Xã Ia Yeng 4.500 1,05 4.000 1,05 3.500 1,05 3.000 1,05 2.500 1,05 2.000 1,05

9. Đất nuôi trồng thủy sản.                                                                                                                                                       ĐVT: Đồng/m2

STT Đơn vị hành chính Vị trí 1 Vị trí 2 Vị trí 3 Vị trí 4 Vị trí 5 Vị trí 6
Giá đất Hệ số Giá đất Hệ số Giá đất Hệ số Giá đất Hệ số Giá đất Hệ số Giá đất Hệ số
1 TT Phú Thiện 9.000 1,2 8.500 1,2 7.500 1,2 6.500 1,2 6.000 1,15 5.500 1,15
2 Xã Ayun Hạ 9.000 1,15 8.500 1,15 7.500 1,15 6.500 1,05 6.000 1,05 5.500 1,05
3 Xã Ia Ake 9.000 1,15 8.500 1,15 7.500 1,15 6.500 1,05 6.000 1,05 5.500 1,05
4 Xã Ia Sol 9.000 1,15 8.500 1,15 7.500 1,15 6.500 1,05 6.000 1,05 5.500 1,05
5 Xã Ia Hiao 9.000 1,15 8.500 1,15 7.500 1,15 6.500 1,05 6.000 1,05 5.500 1,05
6 Xã Ia Piar 8.000 1,15 7.500 1,15 6.500 1,15 5.500 1,05 5.000 1,05 4.500 1,05
7 Xã Chrôh Pơnan 8.000 1,15 7.500 1,15 6.500 1,15 5.500 1,05 5.000 1,05 4.500 1,05
8 Xã Ia Peng 8.000 1,15 7.500 1,15 6.500 1,15 5.500 1,05 5.000 1,05 4.500 1,05
9 Xã Chư A Thai 7.000 1,05 6.500 1,05 6.000 1,05 5.000 1,05 4.500 1,05 4.000 1,05
10 Xã Ia Yeng 7.000 1,05 6.500 1,05 6.000 1,05 5.000 1,05 4.500 1,05 4.000 1,05
Phụ lục 17

Hệ số điều chỉnh giá đất năm 2019 thành phố pleiku

HỆ SỐ ĐIỀU CHỈNH GIÁ ĐẤT NĂM 2019 THÀNH PHỐ PLEIKU

(Kèm theo Quyết định số 08/2019/QĐ- UBND ngày 28 / 02 /2019 của UBND tỉnh Gia Lai)

1. Đất ở đô thị                                                                  Đơn vị tính: Đồng/m²

Loại đường Vị trí 1
Mặt tiền đường phố

Vị trí 2:

Ngõ hẻm loại 1 có kích thước từ 6m trở lên

Vị trí 3:

Ngõ hẻm loại 2 có kích Thước từ 3,5m đến dưới 6m

Vị trí 4:

Ngõ hẻm loại 3 có kích thước nhỏ hơn 3,5m

Hệ số
Từ chỉ giới XD của vị trí 1 đến dưới 150m Từ mét  150 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 1 Từ chỉ giới XD của vị trí 1 đến dưới 150m Từ mét 150 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 2 Từ chỉ giới XD của vị trí 1 đến dưới 150m Từ mét  150 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 3
(1) (2a) (2b) (3a) (3b) (4a) (4b)  
1A 35.000.000 9.375.000 7.310.000 5.910.000 4.260.000 3.110.000 2.020.000 1,45
1B 28.000.000 7.200.000 5.520.000 4.330.000 3.080.000 2.200.000 1.540.000 1,45
1C 21.000.000 5.700.000 3.990.000 3.600.000 2.660.000 1.900.000 1.330.000 1,45
1D 15.000.000 4.800.000 3.360.000 3.200.000 2.240.000 1.600.000 1.120.000 1,45
1E 12.000.000 3.900.000 2.730.000 2.400.000 1.820.000 1.300.000 910.000 1,45
2A 10.500.000 3.300.000 2.310.000 2.200.000 1.540.000 1.100.000 770.000 1,4
2B 9.400.000 2.820.000 1.975.000 1.880.000 1.315.000 940.000 660.000 1,4
2C 8.000.000 2.400.000 1.865.000 1.600.000 1.120.000 800.000 560.000 1,4
2D 6.700.000 2.010.000 1.405.000 1.340.000 940.000 670.000 470.000 1,4
2E 5.400.000 1.620.000 1.135.000 1.080.000 755.000 540.000 445.000 1,4
3A 4.700.000 1.410.000 1.055.000 940.000 660.000 470.000 425.000 1,35
3B 4.000.000 1.200.000 840.000 800.000 560.000 420.000 400.000 1,35
3C 3.300.000 990.000 650.000 560.000 460.000 390.000 380.000 1,35
3D 2.700.000 810.000 565.000 510.000 430.000 380.000 360.000 1,35
3E 2.000.000 665.000 475.000 420.000 380.000 360.000 340.000 1,35
4A 1.600.000 480.000 400.000 380.000 360.000 340.000 325.000 1,3
4B 1.300.000 395.000 380.000 360.000 340.000 325.000 320.000 1,3
4C 1.000.000 365.000 350.000 335.000 325.000 320.000 315.000 1,3
4D 800.000 355.000 340.000 325.000 320.000 315.000 310.000 1,3
4E 550.000 340.000 325.000 320.000 315.000 310.000 305.000 1,3
4F 400.000 325.000 320.000 315.000 310.000 305.000 300.000 1,3

- Tại các khu quy hoạch và một số vị trí đất tái định cư:

STT TÊN ĐƯỜNG Loại đường Giá đất  (đồng/m2) Vị trí Hệ số 
 
1 Đường Tôn Thất Thuyết (đoạn từ đường Lê Thị Hồng Gấm đến đường Phạm Văn Đồng): Các lô số 78, 85, 90, 93, 94. 3D 2.700.000 1 3,2 
2 Đường Yết Kiêu:
- Từ lô số 42 đến lô số 45.
- Từ lô số 95 đến lô số 100.
4A 1.600.000 1 3,9 
- Lô số 46 3,9 
3

Đường QH Đ2 Phạm Văn Đồng (công ty Ong):

Từ lô số 54 đến lô số 56; từ lô số 59 đến lô số 71; các lô số 70; 71;  75; 77.

3E 2.000.000  1 3,12 
4

Hẻm 86 Phạm Văn Đồng (đoạn từ Phạm Văn Đồng đến hết RG nhà 86/3; 86/18 Phạm Văn Đồng):

- Các lô số 11; 12.

3D 2.700.000 1 2,1 
- Lô góc số 13. 2,31 
5 Đường QH D1, khu Trung tâm DV địa chất: Các lô số 14, 15. 3E 2.000.000 1 2,4 
6

Đường Ngô Gia Khảm:

- Từ lô số 02 đến lô số 18.

3E 2.000.000 1 4,75 
- Lô góc 01, 19. 5,22 
7

Các tuyến đường QH còn lại trong khu TĐC Ngô Gia Khảm chưa có trong bảng giá đất:

- Khu A2: Lô số 102, 103, 104.

- Khu B2: Lô số 52, 54.

- Khu B3: Lô số 80, 82, 86, 87, 88, 89, 90, 91.

- Khu A1: Lô số 24.

4B 1.300.000 1 3,0 
8

Các tuyến đường QH 4 Khu tái định cư Trại kỷ luật Quân đội còn lại: Gồm các lô các lô đất:

- Khu B: Các lô số 32, 39, 40, 41, 45, 46, 47, 48, 52; khu F: Lô số 16; khu G: Các lô số 14, 15, 18; khu I: Các lô số 2, 3, 4, 15, 16; khu K: Các lô số 37, 38, 39, 44, 45.

4B 1.300.000 1 3,74 
- Khu I: Các lô số 1, 12 (lô góc) 4,17 
9 Đường QH 4 Khu tái định cư Trại kỷ luật Quân đội nhánh 1 (ranh giới phía Đông khu QH), gồm các khu:
- Khu A: Lô số 30; khu L: Các lô số 12, 13, 20, 21, 22, 23, 24, 25, 26, 27, 28, 29, 30.
4A 1.600.000 1 3,10 
10 Đường QH 3 Khu tái định cư Trại kỷ luật Quân đội: Khu I: lô 7, 8, 9. 4B 1.300.000 1 4,14 
11 Đường Nguyễn Tất Thành: Gồm các lô đất: Từ lô số 03 đến lô số 15; các lô số L14; L15. 2C 8.000.000  1 2,75 
12 Đường Nguyễn Lương Bằng: Gồm lô số 30; từ lô số 32 đến lô số 43. 3D 2.700.000 1 5,00 
13

Đường quy hoạch D2:

- Đoạn từ đường Nguyễn Lương Bằng đến đường Bà Triệu: Gồm các lô số Đ1-08, Đ1-11, Đ1-12, Đ1-13, E1-07, E1-08, E1-09, G1-08, G1-15, H1-02

3A 4.700.000 1 3,5 
- Đoạn từ đường Nguyễn Viết Xuân đến đường Nguyễn Trung Trực; gồm: Khu D1: Từ lô số D1-02 đến lô số D1-39; khu C1: Từ lô số C1-02 đến lô số C1-13 2,7 
- Các lô góc D1-01, D1-40 (khu D1), C1-01, C1-14 (khu C1); các lô thuộc khu A1 và B1 (nhà biệt thự) các lô góc thuộc khu A1 và B1 (nhà biệt thự) 3,2 
14 Đường Nguyễn Bá Lân: Lô số B-09; B-10. 3B 4.000.000  1 2,82 
15

Đường QH D1 khu 2287.

B-21; C-02; C-03; C-04.

3B 4.000.000 1 2,64 
16

Đường QH D2 khu 2287: Gồm các lô từ

Khu B: lô 14, 15, 16, 17, 18, 19, 20.

Khu C: lô 05, 06, 07, 08, 09, 10.

Khu A: lô 03, 04, 05, 07.

3C 3.300.000 1 3,00 
17

Đường quy hoạch khu Hồ Trạch Sâm, phường Thống Nhất:

Gồm các Lô: 01, 11, 19.

4A 1.600.000 1 1,56 
18

Đường đi làng Chăm Nẽl (cạnh UBND xã ChưHDrông)  Đoạn từ đường Trường Chinh đến hết ranh giới Vinafor: Từ lô số A1-02 đến lô số A1-19; từ lô số A2-02 đến lô số A2-28

- Các lô đất mặt đường

4E 550.000 1 1,90 
Các lô góc số A1-01, A2-01, A2-29 2,10 
19 Đường Âu Dương Lân đoạn từ Lê Thị Hồng Gấm đến Tôn Thất Thuyết: Gồm các lô: 27, 28, 29, 30, 31. 3D 2.700.000 1 3,72 
20 Đường QH D3 Phạm Văn Đồng (khu LH.TDTT) đoạn từ Âu Dương Lân đến Tôn Thất Thuyết: Gồm các lô: 10, 11, 12. 3E 2.000.000 1 3,72 
21 Đường quy hoạch D3 khu TĐC Trạm Đăng Kiểm: Lô số 44,45,47,48. 4A 1.600.000 1 3,62 
22 Đường QH khu vực đất thu hồi đoàn địa chất 709, phường Hoa Lư: Lô số 8. 3E 2.000.000 1 4,4 
23 Đường Phạm Văn Đồng đoạn từ đường Phạm Ngọc Thạch đến ranh giới Trường dạy nghề CN-TTCN: Lô số: 02, 03, 04. 3C 3.300.000 1 4,1 
24

Đường QH khu QH trường VHNT:

- Các lô số: 21, 28, 29, 30, 31, 32, 37, 38, 39, 72

3E 2.000.000 1 3,1 
- Các lô góc số: 41, 50 3,1 
25

Đường Nguyễn Chí Thanh (đoạn từ đường Nguyễn Bá Ngọc đến đường Lê Duẩn:

- Từ lô số 02 đến lô số 39 khu M; từ lô số 02 đến lô số 22 khu K

4A 1.600.000 1 1,3 
- Các lô góc khu M số 01, 40 và khu K số 01, số 23 1,3 
            

2. Đất ở tại nông thôn                                                              Đơn vị tính: Đồng/m²

STT Đơn vị hành chính   Vị Trí 1 Vị Trí 2
Khu vực Giá đất Hệ số Giá đất Hệ số
1 Xã An Phú 1 220.000 1,4 180.000 1,35
2 210.000 1,35 170.000 1,3
3 200.000 1,3 160.000 1,25
2 Xã Biển Hồ 1 220.000 1,4 180.000 1,35
2 210.000 1,35 170.000 1,3
3 200.000 1,3 160.000 1,25
3 Xã Chư Á 1 220.000 1,4 180.000 1,35
2 210.000 1,35 170.000 1,3
3 200.000 1,3 160.000 1,25
4 Xã Chư HDRông 1 220.000 1,4 180.000 1,35
2 210.000 1,35 170.000 1,3
3 200.000 1,3 160.000 1,25
5 Xã Diên Phú 1 200.000 1,3 160.000 1,25
2 190.000 1,25 150.000 1,2
3 180.000 1,2 140.000 1,15
6 Xã Gào 1 200.000 1,3 160.000 1,25
2 190.000 1,25 150.000 1,2
3 180.000 1,2 140.000 1,15
7 Xã Ia Kênh 1 200.000 1,3 160.000 1,25
2 190.000 1,25 150.000 1,2
3 180.000 1,2 140.000 1,15
8 Xã Tân Sơn. 1 200.000 1,3 160.000 1,25
2 190.000 1,25 150.000 1,2
3 180.000 1,2 140.000 1,15
9 Xã Trà Đa 1 220.000 1,4 180.000 1,35
2 210.000 1,35 170.000 1,3
3 200.000 1,3 160.000 1,25

3. Đất thương mại dịch vụ tại đô thị và nông thôn:

- Đất tại các phường:     K = 1,10.

- Đất tại các xã:              K = 1,05.

4. Đất sản xuất kinh doanh phi nông nghiệp không phải là đất thương mại dịch vụ; đất phi nông nghiệp khác:

- Đất tại các phường:     K = 1,10.

- Đất tại các xã:              K = 1,05.

          5. Đất trồng cây lâu năm.

Đơn vị tính: Đồng/m2

STT Đơn vị hành chính Vị trí 1 Vị trí 2 Vị trí 3
Giá đất Hệ số Giá đất Hệ số Giá đất Hệ số
1 Phường Chi Lăng 60.000 1,5 -   -  
2 Phường Diên Hồng 66.800 1,6 -   -  
3 Phường Đống Đa 60.000 1,5 -   -  
4 Phường Hoa Lư 66.800 1,6 -   -  
5 Phường Hội Phú 60.000 1,6 -   -  
6 Phường Hội Thương 66.800 1,6 -   -  
7 Phường Ia Kring 66.800 1,6 -   -  
8 Phường Phù Đổng 66.800 1,6 -   -  
9 Phường Tây Sơn 66.800 1,6 -   -  
10 Phường Thắng Lợi 60.000 1,5 -   -  
11 Phường Thống Nhất 60.000 1,5 -   -  
12 Phường Trà Bá 60.000 1,6 -   -  
13 Phường Yên Đỗ 66.800 1,6 -   -  
14 Phường Yên Thế 60.000 1,5 -   -  
15 Xã An Phú 32.400 1,3 22.700 1,2 15.900 1,1
16 Xã Biển Hồ 53.500 1,3 37.500 1,2 26.200 1,1
17 Xã Chư Á 53.500 1,3 37.500 1,2 26.200 1,1
18 Xã Chư HDRông 53.500 1,3 37.500 1,2 26.200 1,1
19 Xã Diên Phú 53.500 1,3 37.500 1,2 26.200 1,1
20 Xã Gào 32.400 1,2 22.700 1,15 15.900 1,05
21 Xã Ia Kênh 32.400 1,2 22.700 1,15 15.900 1,05
22 Xã Tân Sơn 32.400 1,2 22.700 1,15 15.900 1,05
23 Xã Trà Đa 53.500 1,3 37.500 1,2 26.200 1,1

         6. Đất trồng lúa nước từ 02 vụ trở lên                                       

                                                                                                              Đơn vị tính: Đồng/m2

STT Đơn vị hành chính Vị trí 1 Hệ số
1 Phường Chi Lăng 74.800 1,5
2 Phường Diên Hồng 84.200 1,6
3 Phường Đống Đa 74.800 1,5
4 Phường Hoa Lư 84.200 1,6
5 Phường Hội Phú 74.800 1,6
6 Phường Hội Thương 84.200 1,6
7 Phường Ia Kring 84.200 1,6
8 Phường Phù Đổng 84.200 1,6
9 Phường Tây Sơn 84.200 1,6
10 Phường Thắng Lợi 74.800 1,5
11 Phường Thống Nhất 74.800 1,5
12 Phường Trà Bá 74.800 1,6
13 Phường Yên Đỗ 84.200 1,6
14 Phường Yên Thế 74.800 1,5
15 Xã An Phú 65.500 1,3
16 Xã Biển Hồ 65.500 1,3
17 Xã Chư Á 65.500 1,3
18 Xã Chư HDRông 65.500 1,3
19 Xã Diên Phú 65.500 1,3
20 Xã Gào 49.600 1,2
21 Xã Ia Kênh 49.600 1,2
22 Xã Tân Sơn 49.600 1,2
23 Xã Trà Đa 65.500 1,3

7. Đất trồng cây hàng năm khác, đất nông nghiệp khác     

                                                                                                          Đơn vị tính: Đồng/m2

STT Đơn vị hành chính Vị trí 1 Vị trí 2 Vị trí 3 Hệ số
1 Phường Chi Lăng 63.200     1,5
2 Phường Diên Hồng 70.300     1,6
3 Phường Đống Đa 63.200     1,5
4 Phường Hoa Lư 70.300     1,6
5 Phường Hội Phú 63.200     1,6
6 Phường Hội Thương 70.300     1,6
7 Phường Ia Kring 70.300     1,6
8 Phường Phù Đổng 70.300     1,6
9 Phường Tây Sơn 70.300     1,6
10 Phường Thắng Lợi 63.200     1,5
11 Phường Thống Nhất 63.200     1,5
12 Phường Trà Bá 63.200     1,6
13 Phường Yên Đỗ 70.300     1,6
14 Phường Yên Thế 63.200     1,5
15 Xã An Phú 56.200 39.400 27.600 1,3
16 Xã Biển Hồ 56.200 39.400 27.600 1,3
17 Xã Chư Á 56.200 39.400 27.600 1,3
18 Xã Chư HDRông 56.200 39.400 27.600 1,3
19 Xã Diên Phú 56.200 39.400 27.600 1,3
20 Xã Gào 44.300 31.000 21.700 1,2
21 Xã Ia Kênh 44.300 31.000 21.700 1,2
22 Xã Tân Sơn 44.300 31.000 21.700 1,2
23 Xã Trà Đa 56.200 39.400 27.600 1,3

          8. Đất rừng sản xuất, rừng phòng hộ, rừng đặc dụng          

                                                                                                 Đơn vị tính: Đồng/m2

STT Đơn vị hành chính Vị trí 1 Vị trí 2 Vị trí 3 Hệ số
1 Xã An Phú 13.400 9.400 6.600 1,3
2 Xã Biển Hồ 15.000 10.500 7.400 1,3
3 Xã Chư Á 15.000 10.500 7.400 1,3
4 Xã Chư HDRông 15.000 10.500 7.400 1,3
5 Xã Diên Phú 15.000 10.500 7.400 1,3
6 Xã Gào 13.400 9.400 6.600 1,2
7

Xã Ia Kênh

13.400 9.400 6.600 1,2
8 Xã Tân Sơn 13.400 9.400 6.600 1,2
9 Xã Trà Đa 15.000 10.500 7.400 1,3

             9. Đất nuôi trồng thủy sản                                                          

                                                                                                       Đơn vị tính: Đồng/m2

STT Đơn vị hành chính Vị trí 1 Vị trí 2 Vị trí 3 Hệ số
1 Phường Chi Lăng 15.800 - - 1,5
2 Phường Diên Hồng 16.600 - - 1,6
3 Phường Đống Đa 15.800 - - 1,5
4 Phường Hoa Lư 16.600 - - 1,6
5 Phường Hội Phú 15.800 - - 1,6
6 Phường Hội Thương 16.600 - - 1,6
7 Phường Ia Kring 16.600 - - 1,6
8 Phường Phù Đổng 16.600 - - 1,6
9 Phường Tây Sơn 16.600 - - 1,6
10 Phường Thắng Lợi 15.800 - - 1,5
11 Phường Thống Nhất 15.800 - - 1,5
12 Phường Trà Bá 15.800 - - 1,6
13 Phường Yên Đỗ 16.600 - - 1,6
14 Phường Yên Thế 15.800 - - 1,5
15 Xã An Phú 13.400 9.350 6.550 1,3
16 Xã Biển Hồ 15.000 10.500 7.350 1,3
17 Xã Chư Á 15.000 10.500 7.350 1,3
18 Xã Chư HDRông 15.000 10.500 7.350 1,3
19 Xã Diên Phú 15.000 10.500 7.350 1,3
20 Xã Gào 13.400 9.350 6.550 1,2
21 Xã Ia Kênh 13.400 9.350 6.550 1,2
22 Xã Tân Sơn 13.400 9.350 6.550 1,2
23 Xã Trà Đa 15.000 10.500 7.350 1,3
Phụ lục 18

Hệ số điều chỉnh giá đất năm 2019 tại các khu công nghiệp, khu kinh tế cửa khẩu

HỆ SỐ ĐIỀU CHỈNH GIÁ ĐẤT NĂM 2019 TẠI CÁC KHU CÔNG NGHIỆP,

KHU KINH TẾ CỬA KHẨU 

(Kèm theo Quyết định số   08/2019/QĐ- UBND ngày  28/ 02/2019 của UBND tỉnh Gia Lai)

1. Khu kinh tế cửa khẩu quốc tế Lệ Thanh:

1.1. Hệ số điều chỉnh giá đất ở khu trung tâm Khu kinh tế cửa khẩu quốc tế

Lệ Thanh.                                                                                                                  

ĐVT: Đồng/m2

STT Tên đường (khu) Từ nơi Đến nơi Giá đất Hệ số
I/ Đường Quốc lộ 19

Đường QH D1

(cạnh lô 79)

Đường QH D1

(cạnh lô 67)

450.000 1,2
Tiếp

Đường  D2

(cạnh Bưu điện)

500.000 1,2
Tiếp Hết ranh giới Trạm kiểm soát liên hợp 550.000 1,2
II/ Khu vực phía bắc đường Quốc lộ 19 (Thuộc địa giới hành chính xã Ia Dom)
1 Đường  tuyến 2

Đường QH D3

(cạnh bến xe)

Đường QH D4

(cạnh Chợ)

400.000 1,1
Tiếp

Đường QH D2

(cạnh Bưu điện)

350.000 1,1
Tiếp

Đường QH D1

(cạnh lô 67)

300.000 1,1
Tiếp

Đường QH D1

(cạnh lô 79)

250.000 1,1
2

Đường  tuyến 3

Đường QH D3

(cạnh bến xe)

Đường QH D2

(cạnh Bưu điện)

300.000 1,1
Tiếp Hết đường 250.000 1,1
3

Đường tuyến 4

Đường QH D3

(cạnh bến xe)

Đường QH D1

(cạnh lô 67)

200.000 1,1
Tiếp

Đường QH D1

(cạnh lô 79)

150.000 1,1
4

Đường quy hoạch D3 (song song và cách

Quốc lộ 19: 50m)

Đường QH

(cạnh lô 45)

Đường QH D1

(cạnh lô 67)

400.000 1,1
Tiếp

Hết đường

(đường QH cạnh lô 77)

350.000 1,1
5

Đường quy hoạch

(giữa Quốc lộ 19 và đường tuyến 2)

Đường QH D4

(cạnh Chợ)

Đường QH D2

(cạnh Bưu điện)

450.000 1,1

Đường QH D3

(cạnh lô 47)

Đường QH D1

(cạnh lô 67)

350.000 1,1

Đường QH D3

(cạnh lô 65)

Đường QH D1

(cạnh lô 79)

300.000 1,1
6 Đường quy hoạch D4 (cạnh chợ) Quốc lộ 19 Đường tuyến 2 450.000 1,1
Tiếp Đường tuyến 3 400.000 1,1
7

Đường quy hoạch D4

(cạnh lô số 25)

Quốc lộ 19 Đường tuyến 2 400.000 1,1
Tiếp Đường tuyến 3 350.000 1,1
III Khu vực phía nam đường Quốc lộ 19 (Thuộc địa giới hành chính xã Ia Nan)
STT Tên đường (khu) Từ nơi Đến nơi Giá đất Hệ số
1 Đường tuyến 2

Đường QH D2

(cạnh Bưu điện)

Đường QH D3

(cạnh lô 57)

250.000 1,1
2 Đường tuyến 3

Đường QH D2

(cạnh Bưu điện)

Đường QH D1

(cạnh lô 79)

200.000 1,1
3

Đường quy hoạch D3 (song song và cách

Quốc lộ 19: 50m)

Đường QH

(cạnh lô 45)

Hết đường

(đường QH cạnh lô 70)

400.000

1,1

                            1.2. Hệ số điều chỉnh giá đất thương mại dịch vụ - Khu trung tâm thương mại Khu kinh tế cửa khẩu quốc tế Lệ Thanh.                                                                                                                             

    ĐVT: Đồng/m2

STT Vị trí Giá đất Hệ số
1 Khu 6B3, 6B4 3.000.000 1,1
2 Khu 6B1, 6B2 2.000.000 1,1
3 Khu 6A 1.500.000 1,1

                                                                                                                               1.3. Hệ số điều chỉnh giá đất sản xuất kinh doanh phi nông nghiệp - Khu Công nghiệp Khu kinh tế cửa khẩu quốc tế Lệ Thanh:                                                                                         

ĐVT:  Đồng/m2

STT Tên đường (Khu) Mô tả vị trí Giá đất Hệ số
1 Đường Q.Lộ 19 Từ đường QH D2 (Giáp với Khu Trung tâm) đến Đường QH D1 (Khu A): 400.000 1,2
Tiếp theo, đến hết khu QH khu công nghiệp (giáp bãi đá) 350.000 1,2
2 Lô 12   150.000 1,1
3 Khu A Lô: A1, A2, A3, A4, A5 300.000 1,1
Lô: A6, A7, A8, A9, A10, A11, A12 250.000 1,1
4 Khu B Lô: B1, B2, B3, B4 300.000 1,1
Lô: B5, B6, B7, B8, B9 250.000 1,1
5 Khu C Lô: C1, C2, C3, C4 300.000 1,1
Lô: C5, C6, C7, C8, C9 250.000 1,1
6 Khu D Lô: D1, D2, D3, D4, D5, D6, D7, D8 250.000 1,1
Lô: D9, D10, D11, D12 200.000 1,1
7 Khu E Lô: E1, E2, E3, E4, E5 250.000 1,1
Lô: E6, E7, E8, E9, E10, E11, E12 200.000 1,1

2. Hệ số điều chỉnh giá đất xuất kinh doanh phi nông nghiệp - Khu Công nghiệp Trà Đa.                                                                                                                            

    ĐVT: Đồng/m2

STT Khu Giá đất Hệ số
1 Khu công nghiệp Trà Đa 220.000 1,1
Mục lục Bấm để đi tới điều