vanban.org

Quyết định số 07/2025/QĐ-UBND Quy định về các trường hợp, biện pháp, mức hỗ trợ di dời vật nuôi khi Nhà nước thu hồi đất trên địa bàn tỉnh Tiền Giang

Đang đối chiếu hiệu lực… So khớp phiên bản với cơ sở dữ liệu văn bản pháp luật
Còn hiệu lực · từ 28/02/2025 Phiên bản mới nhất trong dòng đời trên hệ thống Không bị thay thế bởi văn bản nào
Tiền Giang Ban hành 14/02/2025 Hiệu lực 28/02/2025 Còn hiệu lực
Từng phần
Còn hiệu lực từ 28/02/2025 — Văn thư vanban.org

ỦY BAN NHÂN DÂN
TỈNH TIỀN GIANG

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM

Độc lập - Tự do - Hạnh phúc

Số: 07/2025/QĐ-UBND

Tiền Giang, ngày 14 tháng 2 năm 2025

QUYẾT ĐỊNH

Quy định về các trường hợp, biện pháp, mức hỗ trợ di dời vật nuôi khi Nhà nước thu hồi đất trên địa bàn tỉnh Tiền Giang

______________

ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH TIỀN GIANG

Theo đề nghị của Giám đốc Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn tỉnh Tiền Giang tại Tờ trình số 70/TTr-SNN&PTNT ngày 06/01/2025, Công văn số 554/SNN&PTNT ngày 06/02/2025.

QUYẾT ĐỊNH:

Điều 1. Phạm vi điều chỉnh

Quyết định này quy định về các trường hợp, biện pháp, mức hỗ trợ di dời vật nuôi khi Nhà nước thu hồi đất trên địa bàn tỉnh Tiền Giang.

Điều 2. Đối tượng áp dụng

1. Người sử dụng đất theo quy định tại Điều 4 Luật Đất đai số 31/2024/QH15, chủ sở hữu vật nuôi khi Nhà nước thu hồi đất.

2. Cơ quan thực hiện chức năng quản lý nhà nước về đất đai; đơn vị tổ chức thực hiện nhiệm vụ bồi thường, hỗ trợ, tái định cư.

3. Tổ chức, cá nhân khác liên quan đến hỗ trợ di dời vật nuôi.

Điều 3. Các trường hợp hỗ trợ di dời vật nuôi

Vật nuôi được nuôi trên đất bị Nhà nước thu hồi được hỗ trợ di dời vật nuôi thuộc một trong các trường hợp:

1. Vật nuôi chưa đến thời kỳ thu hoạch và có thể di chuyển được đến nơi khác để tiếp tục nuôi.

2. Vật nuôi thu hoạch nhiều lần và có thể di chuyển được đến nơi khác để tiếp tục nuôi.

Điều 4. Biện pháp hỗ trợ di dời vật nuôi

1. Hỗ trợ chi phí di dời bằng tiền một lần sau khi chủ sở hữu vật nuôi hoàn thành việc thực hiện di dời vật nuôi đến địa điểm mới.

2. Chủ sở hữu vật nuôi chịu trách nhiệm tổ chức thực hiện các biện pháp di dời vật nuôi.

Điều 5. Mức hỗ trợ di dời vật nuôi

Mức hỗ trợ di dời vật nuôi = Đơn giá hỗ trợ di dời vật nuôi x Khối lượng vật nuôi khi Nhà nước thu hồi đất

Trong đó: Đơn giá hỗ trợ di dời vật nuôi được áp dụng theo Phụ lục I, II được ban hành kèm theo Quyết định này.

Điều 6. Trách nhiệm của Hội đồng bồi thường, hỗ trợ và tái định cư

Hội đồng bồi thường, hỗ trợ và tái định cư chịu trách nhiệm về tính chính xác, hợp lý của số liệu trong việc kiểm kê, phân loại và xác định mức hỗ trợ di dời đối với từng loại vật nuôi cụ thể.

Điều 7. Hiệu lực thi hành

Quyết định này có hiệu lực thi hành từ ngày 28 tháng 02 năm 2025.

Điều 8. Tổ chức thực hiện

1. Trong trường hợp phát sinh vật nuôi không thuộc Phụ lục I, II ban hành kèm theo Quyết định này thì được xem xét hỗ trợ di lời bằng đơn giá vật nuôi có giá trị tương đồng.

2. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh; Giám đốc Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn; Thủ trưởng các sở, ngành tỉnh; Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thành phố, thị xã; Chủ tịch Ủy ban nhân dân các xã, phường, thị trấn và các cơ quan, tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này.

Phụ lục I

Đơn giá hỗ trợ di dời vật nuôi thủy sản

ĐƠN GIÁ HỖ TRỢ DI DỜI VẬT NUÔI THỦY SẢN

(Kèm theo Quyết định số 07 /2025/QĐ-UBND ngày 14/02 /2025 của Ủy ban nhân dân tỉnh Tiền Giang)

______________

STT Loại vật nuôi thủy sản Giai đoạn vật nuôi thủy sản còn nhỏ Giai đoạn vật nuôi thủy sản đang phát triển
 Từ ngày bắt đầu thả giống đến 1/3 thời gian nuôi (tháng) Đơn giá (đồng/tấn) Từ trên 1/3 – 2/3 thời gian nuôi (tháng) Đơn giá (đồng/tấn)

Cự ly

 ≤ 1Km

Cự ly     > 1 Km - ≤10 Km

Cự ly

>10 Km

Cự ly

≤1 Km

Cự ly >1 Km -    ≤ 10 Km

Cự ly

 > 10 Km

1 Các loại cá giống ≤ 1 4.916.000 5.494.000 6.336.000 > 1 - ≤ 3 5.102.000 5.867.000 7.083.000
2 Cá tra thâm canh ≤ 3 5.301.000 5.869.000 6.691.000 > 3 - ≤ 5 5.477.000 6.222.000 7.398.000
3 Các loại thủy sản nước ngọt khác nuôi ao thâm canh ≤ 3 3.572.000 4.197.000 5.132.000 > 3 - ≤ 5 3.805.000 4.663.000 6.066.000
4 Các loại thủy sản nuôi luân canh, xen canh trên ruộng lúa ≤ 1,5 3.390.000 4.428.000 6.191.000 > 1,5 - ≤ 3 4.037.000 5.721.000 8.777.000
5 Tôm (sú, thẻ) thâm canh ≤ 2 4.934.000 6.225.000 8.494.000 > 2 - ≤ 3 5.834.000 8.025.000 12.094.000
6 Các loại thủy sản nước lợ nuôi ao thâm canh ≤ 3 3.839.000 4.630.000 5.899.000 > 3 - ≤ 7 4.239.000 5.430.000 7.499.000
7 Các lọai thủy sản nuôi hình thức lồng/bè/giàn treo                
7.1 Di dời lồng/bè (bao gồm lồng/bè và thủy sản nuôi) ≤ 3 4.545.000 8.258.000 19.836.000 > 3 - ≤ 5 6.645.000 12.458.000 29.170.000
7.2 Di dời thủy sản (không có lồng/bè) ≤ 3 3.143.000 3.835.000 5.037.000 > 3 - ≤ 5 3.443.000 4.435.000 6.371.000
7.3 Di dời giàn treo nuôi biển (bao gồm giàn treo và thủy sản nuôi) ≤ 8 626.000 856.000 1.454.000 > 8 - ≤ 16 654.000 1.647.000 2.598.000
8 Nghêu, sò huyết ≤ 8                          5.311.000 5.789.000 6.258.000 > 3 - ≤ 16 5.397.000 5.962.000 6.431.000
*Lưu ý: Trường hợp đơn giá hỗ trợ di dời từng lồng/bè hoặc giàn treo nuôi biển (mục 7.2 và 7.3) đã bao gồm sản lượng vật nuôi thủy sản.
Phụ lục II

Đơn giá hỗ trợ di dời vật nuôi trên cạn

ĐƠN GIÁ HỖ TRỢ DI DỜI VẬT NUÔI TRÊN CẠN

(Kèm theo Quyết định số    07/2025/QĐ-UBND ngày  14/ 02/2025

của Ủy ban nhân dân tỉnh Tiền Giang)

_______________

STT Loại vật nuôi trên cạn Đơn giá hỗ trợ di dời (đồng/tấn) 
 

Cự ly

≤ 1 Km

Cự ly

 > 1 – ≤ 10 Km

Cự ly

> 10 Km

 
1 Heo 1.310.000 1.700.000 2.170.000 
2 Dê 1.660.000 2.050.000 2.520.000 
3 Bò 1.760.000 2.150.000 2.620.000 
4 Trâu, Hươu sao 2.060.000 2.450.000 2.920.000 
5 Thỏ 1.360.000 1.750.000 2.220.000 
6 Gia cầm các loại 990.000 1.380.000 1.850.000 
Mục lục Bấm để đi tới điều