vanban.org

Quyết định số 07/2018/QĐ-UBND Ban hành đơn giá dịch vụ hoạt động quan trắc và dự báo tài nguyên nước dưới đất trên địa bàn tỉnh Tiền Giang

Đang đối chiếu hiệu lực… So khớp phiên bản với cơ sở dữ liệu văn bản pháp luật
Hết hiệu lực toàn bộ · từ 01/03/2025 Bản hợp nhất mới nhất · phiên bản 2/2 · từ 01/03/2025 Hết hiệu lực (một phần/toàn bộ): 06/2025/QĐ-UBND · 12/02/2025
Tiền Giang Ban hành 16/05/2018 Hiệu lực 30/05/2018 Hết hiệu lực toàn bộ
Dòng đời phiên bản 2 phiên bản · 8 năm
Quyết định số 07/2018/QĐ-UBND Ban hành đơn giá dịch vụ hoạt động quan trắc và dự báo tài nguyên nước dưới đất trên địa bàn tỉnh Tiền Giang · 07/2018/QĐ-UBND
01/03/202506/2025/QĐ-UBNDBãi bỏ Đang xem 30/05/2018Bản gốcBan hành mới
Từng phần
Hết hiệu lực toàn bộ từ 01/03/2025 — Văn thư vanban.org

ỦY BAN NHÂN DÂN
TỈNH TIỀN GIANG

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM

Độc lập - Tự do - Hạnh phúc

Số: 07/2018/QĐ-UBND

Tiền Giang, ngày 16 tháng 5 năm 2018

QUYẾT ĐỊNH

Ban hành đơn giá dịch vụ hoạt động quan trắc và dự báo
tài nguyên nước dưới đất trên địa bàn tỉnh Tiền Giang

ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH TIỀN GIANG

Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 19 tháng 6 năm 2015;

Căn cứ Luật Ban hành văn bản quy phạm pháp luật ngày 22 tháng 6 năm 2015;

Căn cứ Luật Giá ngày 20 tháng 6 năm 2012;

Căn cứ Luật Tài nguyên nước ngày 21 tháng 6 năm 2012;

Căn cứ Luật Bảo vệ môi trường ngày 23 tháng 6 năm 2014;

Căn cứ Nghị định số 177/2013/NĐ-CP ngày 14 tháng 11 năm 2013 của Chính phủ quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật Giá;

Căn cứ Nghị định 149/2016/NĐ-CP ngày 11 tháng 11 năm 2016 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định 177/2013/NĐ-CP ngày 14/11/2013 của Chính phủ quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật giá;

Căn cứ Nghị định số 47/2017/NĐ-CP ngày 24 tháng 4 năm 2017 của Chính phủ về việc quy định mức lương cơ sở đối với cán bộ, công chức, viên chức và lực lượng vũ trang;

Căn cứ Thông tư số 56/2014/TT-BTC ngày 28 tháng 4 năm 2014 của Bộ trưởng Bộ Tài chính hướng dẫn thực hiện Nghị định số 177/2013/NĐ-CP ngày 14/11/2013 của Chính phủ quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật Giá;

Căn cứ Thông tư số 41/2014/TT-BTNMT ngày 24 tháng 7 năm 2014 của Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường quy định chế độ phụ cấp trách nhiệm công việc, phụ cấp lưu động và phụ cấp độc hại, nguy hiểm đối với viên chức quan trắc tài nguyên môi trường; điều tra cơ bản tài nguyên nước;

Căn cứ Thông tư 233/2016/TT-BTC ngày 11 tháng 11 năm 2016 của Bộ trưởng Bộ Tài chính sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 56/2014/TT-BTC ngày 28/4/2014 của Bộ trưởng Bộ Tài chính hướng dẫn thực hiện Nghị định số 177/2013/NĐ-CP ngày 14/11/2013 của Chính phủ quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật giá;

Căn cứ Thông tư số 02/2017/TT-BTNMT ngày 06 tháng 01 năm 2017 của Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường về việc hướng dẫn quản lý kinh phí sự nghiệp bảo vệ môi trường;

Căn cứ Thông tư số 20/2017/TT-BTNMT ngày 08 tháng 8 năm 2017 của Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường Ban hành Định mức kinh tế - kỹ thuật hoạt động quan trắc môi trường;

Theo đề nghị của Sở Tài nguyên và Môi trường.

QUYẾT ĐỊNH:

Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này đơn giá dịch vụ hoạt động quan trắc và dự báo tài nguyên nước dưới đất trên địa bàn tỉnh Tiền Giang.

1. Phạm vi điều chỉnh

Ban hành đơn giá dịch vụ hoạt động quan trắc và dự báo tài nguyên nước dưới đất trên địa bàn tỉnh Tiền Giang.

(Đính kèm phụ lục đơn giá dịch vụ hoạt động quan trắc và dự báo tài nguyên nước dưới đất trên địa bàn tỉnh Tiền Giang)

2. Đối tượng áp dụng

Các Sở, ngành tỉnh, đơn vị sự nghiệp công lập và các tổ chức, cá nhân liên quan đến hoạt động quan trắc và dự báo tài nguyên nước dưới đất có sử dụng ngân sách nhà nước.

Điều 2. Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày 30 tháng 5 năm 2018.

Điều 3. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Giám đốc các sở, ngành tỉnh, Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thị xã Gò Công, thị xã Cai Lậy, thành phố Mỹ Tho và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này.

Phụ lục

Đơn giá dịch vụ hoạt động quan trắc và dự báo tài nguyên nước dưới đất trên địa bàn tỉnh tiền giang

ĐƠN GIÁ DỊCH VỤ HOẠT ĐỘNG QUAN TRẮC VÀ DỰ BÁO TÀI NGUYÊN NƯỚC DƯỚI ĐẤT TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH TIỀN GIANG

(Ban hành kèm theo Quyết định số 27/2018/QĐ-UBND ngày 16/5/2018 của Ủy ban nhân dân tỉnh Tiền Giang)

Đơn vị tính: đồng.

STTTên và điều kiện công việcĐơn giá dịch vụ
Năm 2018 - 2019Năm 2020
ACHI PHÍ QUAN TRẮC759,008,371767,633,460
INGOẠI NGHIỆP545,352,330552,454,368
1Quan trắc mực nước (QT thủ công 01 lần/ngày, nhiệt độ (02 lần/năm))456,573,916456,573,916
1QS1-616,010,08016,010,080
2QS1-516,010,08016,010,080
3QS1-416,691,36016,691,360
4QS1-317,713,28017,713,280
5QS1-218,394,56018,394,560
6QS1-119,075,84019,075,840
7QS3-331,680,91931,680,919
8QS3-232,472,94232,472,942
9QS3-133,264,96533,264,965
10QS4-516,691,36016,691,360
11QS4-416,010,08016,010,080
12QS5-629,700,86129,700,861
13QS5-529,700,86129,700,861
14QS5-331,680,91931,680,919
15QS5-232,472,94232,472,942
16QS5-133,264,96533,264,965
STTTên và điều kiện công việcĐơn giá dịch vụ
Năm 2018 - 2019Năm 2020
17QS2-232,472,94232,472,942
18QS2-133,264,96533,264,965
2Lấy mẫu nước ở LK, giếng khoan39,569,75344,417,195
1QS1-61,836,7342,071,804
2QS1-51,836,7342,071,804
3QS1-41,892,3922,134,586
4QS1-31,975,8802,228,759
5QS1-22,031,5392,291,541
6QS1-12,087,1972,354,323
7QS3-32,394,0742,679,009
8QS3-22,453,9262,745,984
9QS3-12,513,7782,812,959
10QS4-51,892,3922,134,586
11QS4-41,836,7342,071,804
12QS5-62,244,4452,511,571
13QS5-52,244,4452,511,571
14QS5-32,394,0742,679,009
15QS5-22,453,9262,745,984
16QS5-12,513,7782,812,959
17QS2-22,453,9262,745,984
18QS2-12,513,7782,812,959
3Quan trắc chất lượng nước tại thực địa16,402,88717,154,419
1QS1-6742,818779,478
STTTên và điều kiện công việcĐơn giá dịch vụ
Năm 2018 - 2019Năm 2020
2QS1-5742,818779,478
3QS1-4742,818779,478
4QS1-3742,818779,478
5QS1-2742,818779,478
6QS1-1742,818779,478
7QS3-31,046,0341,091,859
8QS3-21,046,0341,091,859
9QS3-11,046,0341,091,859
10QS4-5742,818779,478
11QS4-4742,818779,478
12QS5-61,046,0341,091,859
13QS5-51,046,0341,091,859
14QS5-31,046,0341,091,859
15QS5-21,046,0341,091,859
16QS5-11,046,0341,091,859
17QS2-21,046,0341,091,859
18QS2-11,046,0341,091,859
4Quan trắc độ sâu giếng khoan (Áp dụng theo Quan trắc chất lượng nước tại thực địa)32,805,77434,308,838
1QS1-61,485,6371,558,957
2QS1-51,485,6371,558,957
3QS1-41,485,6371,558,957
4QS1-31,485,6371,558,957
STTTên và điều kiện công việcĐơn giá dịch vụ
Năm 2018 - 2019Năm 2020
5QS1-21,485,6371,558,957
6QS1-11,485,6371,558,957
7QS3-32,092,0682,183,718
8QS3-22,092,0682,183,718
9QS3-12,092,0682,183,718
10QS4-51,485,6371,558,957
11QS4-41,485,6371,558,957
12QS5-62,092,0682,183,718
13QS5-52,092,0682,183,718
14QS5-32,092,0682,183,718
15QS5-22,092,0682,183,718
16QS5-12,092,0682,183,718
17QS2-22,092,0682,183,718
18QS2-12,092,0682,183,718
IINỘI NGHIỆP XỬ LÝ SỐ LIỆU73,930,20974,051,497
1Quan trắc mực nước, nhiệt độ39,972,94040,014,917
2Xử lý số liệu lấy mẫu nước3,106,1453,115,459
3Xử lý kết quả quan trắc chất lượng nước tại thực địa10,283,70810,307,040
4Xử lý số liệu độ sâu giếng khoan (áp dụng theo Xử lý kết quả quan trắc chất lượng nước tại thực địa)20,567,41620,614,081
IIINỘI NGHIỆP VĂN PHÒNG105,165,553105,828,390
1Lập kế hoạch QT hàng năm15,000,68415,053,160
2Cập nhật CSDL5,426,0625,491,133
STTTên và điều kiện công việcĐơn giá dịch vụ
Năm 2018 - 2019Năm 2020
3Biên soạn thông báo, cảnh báo, dự báo TNN58,064,78858,379,646
4Báo cáo kết quả vận hành mạng quan trắc7,702,6457,742,526
5Tổng hợp báo cáo kết quả vận hành mạng quan trắc và đánh giá diễn biến số lượng, chất lượng nước8,176,9218,288,160
6Xử lý kết quả phân tích chất lượng nước10,794,45310,873,764
IVDỰ BÁO MỤC NƯỚC BẰNG PHƯƠNG PHÁP THỐNG KÊ34,980,83135,719,758
1Thu thập tài liệu2,213,8222,258,413
2Tổng hợp phân tích tài liệu5,460,6635,553,028
3Nhập dữ liệu2,176,9132,221,503
4Đánh giá kết quả dự báo1,097,6841,119,979
5Lập báo cáo24,031,75024,566,834
BCHI PHÍ PHÂN TÍCH MẪU NƯỚC419,350,100505,675,408
Cộng (A+B)1,178,358,4711,273,308,868

Ghi chú:

- Năm 2018-2019: Tính đủ chi phí tiền lương, chi phí trực tiếp và chi phí quản lý (chưa tính chi phí khấu hao tài sản cố định).

- Năm 2020 và các năm tiếp theo: Tính đủ chi phí tiền lương, chi phí trực tiếp, chi phí quản lý và chi phí khấu hao tài sản cố định.

Mục lục Bấm để đi tới điều