vanban.org

Quyết định số 07/2010/QĐ-UBND V/v phê duyệt kết quả phân loại khu vực đất nông nghiệp, đất phi nông nghiệp và phân loại đường huyện Thanh Liêm năm 2010

Đang đối chiếu hiệu lực… So khớp phiên bản với cơ sở dữ liệu văn bản pháp luật
Hết hiệu lực toàn bộ · từ 31/12/2010
Hà Nam Ban hành 31/03/2010 Hiệu lực 31/03/2010 Hết hiệu lực toàn bộ
Từng phần
Hết hiệu lực toàn bộ từ 31/12/2010 — Văn thư vanban.org

UỶ BAN NHÂN DÂN
TỈNH HÀ NAM

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM

Độc lập - Tự do - Hạnh phúc

Số: 07/2010/QĐ-UBND

Phủ Lý, ngày 31 tháng 3 năm 2010

QUYẾT ĐỊNH

V/v phê duyệt kết quả phân loại khu vực đất nông nghiệp, đất phi nông nghiệp và phân loại đường huyện Thanh Liêm năm 2010

_________________________

UỶ BAN NHÂN DÂN TỈNH HÀ NAM

Căn cứ Luật Tổ chức Hội đồng nhân dân và Uỷ ban nhân dân ngày 26 tháng 11 năm 2003;

Căn cứ Luật Đất đai ngày 26 tháng 11 năm 2003;

Căn cứ Nghị định số 188/2004/NĐ-CP ngày 16 tháng 11 năm 2004 Nghị định của Chính phủ về phương pháp xác định giá đất và khung giá các loại đất;

Căn cứ Nghị định số 123/2007/NĐ-CP ngày 27 tháng 7 năm 2007 của Chính phủ sửa đổi bổ sung một số điều của Nghị định số 188/2004/NĐ-CP;

Căn cứ Nghị định số 69/2009/NĐ-CP ngày 13 tháng 8 năm 2009 của Chính phủ quy định bổ sung về quy hoạch sử dụng đất, giá đất, thu hồi đất, bồi thường, hỗ trợ và tái định cư;

Căn cứ Quyết định số 36/2009/QĐ-UBND ngày 21 tháng 12 năm 2009 của Uỷ ban nhân dân tỉnh về việc ban hành Quy định giá các loại đất trên địa bàn tỉnh Hà Nam năm 2010;

Xét đề nghị của Giám đốc Sở Tài chính, Sở Tài nguyên và Môi trường và Chủ tịch Uỷ ban nhân dân huyện Thanh Liêm tại Tờ trình số 25/TTr-UBND ngày 16 tháng 3 năm 2010,

QUYẾT ĐỊNH:

Điều 1. Phê duyệt kết quả phân loại khu vực đất nông nghiệp, phi nông nghiệp và phân loại đường trên địa bàn huyện Thanh Liêm năm 2010 (có bảng phân loại chi tiết kèm theo) .

Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký.

Chánh Văn phòng Uỷ ban nhân dân; Giám đốc các Sở: Tài chính, Tài nguyên và Môi trường; Chủ tịch Uỷ ban nhân dân huyện Thanh Liêm; Thủ trưởng các đơn vị, tổ chức, cá nhân có liên quan thi hành Quyết định này./.

  TM. UỶ BAN NHÂN DÂN TỈNH
  KT. CHỦ TỊCH
  PHÓ CHỦ TỊCH
  Lê Văn Tân
Phụ lục 1

Địa giới khu vực đất phi nông nghiệp có vị trí ven các trục đường giao thông chính, quốc lộ, tỉnh lộ

Địa giới khu vực đất phi nông nghiệp

có vị trí ven các trục đường giao thông chính, quốc lộ, tỉnh lộ

thuộc huyện Thanh Liêm

I. Quốc lộ 1A

1. Khu vực Cầu Gừng (phía Đông và Tây QL 1A) từ giáp địa phận thành phố Phủ Lý đến hết địa phận Trạm trộn bê tông apfan thuộc xã Thanh Tuyền.

2. Khu vực Quang Trung (phía Đông và Tây QL 1A) từ địa phận phía nam Trạm trộn bê tông apfan thuộc xã Thanh Tuyền đến hết địa phận phố Quang Trung xã Thanh Hà.

3. Khu vực phố Bói (phía Đông và Tây QL 1A): Từ giáp địa phận xã Thanh Hà đến hết địa phận xã Thanh Phong.

4. Khu vực phố Tâng (phía Đông và Tây QL 1A) từ giáp địa phận xã Thanh Phong đến hết địa phận thôn Tâng xã Thanh Hương.

5. Khu vực phố Cà (phía Đông và Tây QL 1A) từ giáp địa phận thôn Lác Nội xã Thanh Hương đến dốc Mền xã Thanh Hải.

6. Khu vực Đoan Vỹ:

- Phía Đông: Từ cầu Đoan Vỹ đến hết Cửa hàng Xăng dầu Hà Nam Ninh.

- Phía Tây: Từ cầu Đoan Vỹ đến hết vị trí đất nhà ông Nghênh.

II. Quốc lộ 21A

Khu vực phố Động (phía Bắc đường QL 21A) từ giáp địa phận thành phố Phủ Lý đến hết địa phận xã Liêm Cần.

III. Đường tỉnh, đường huyện áp giá đất đường tỉnh.

1. Đường ĐT 491 (đường Phủ Lý đi Vĩnh Trụ) đoạn chạy qua địa phận xã Liêm Tuyền áp giá khu vực 1.

2. Đường ĐH 03 (ĐT 9012 cũ) đường Động Đầm từ vị trí 4 QL 21A (ngã tư Động) đến hết địa phận xã Liêm Cần áp giá khu vực 1.

- Đoạn từ khu vực 1 đến 200 mét tiếp theo áp giá khu vực 2.

- Các đoạn đường còn lại áp giá khu vực 3.

3. Đường ĐT 495 (Từ dốc Đọ đến ngã ba Sở - xã Thanh Tâm):

- Khu vực 1:

+ Đoạn từ dốc Đọ đến hết địa phận xã Thanh Hà;

+  Đoạn từ thôn Ninh Tảo xã Thanh Bình đến Trạm bơm Nga Nam;

+ Đoạn từ ngã ba Truật xã Liêm Sơn đến Trường cấp I B xã Liêm Sơn;

+ Đoạn từ cầu Chanh Thượng xã Liêm Sơn đến ngã ba Sở xã Thanh Tâm.

- Khu vực 2: Đoạn từ UBND xã Liêm Túc đến địa bàn xã Liêm Sơn.

- Khu vực 3: Các đoạn đường còn lại.

4. Đường ĐH 01 (ĐT 9714 cũ) từ Cầu Gừng đến thị trấn Kiện Khê áp giá khu vực 1.

5. Áp giá khu vực 1: Đường ĐT 495B:

- Đoạn 1: Từ phố Cà đến hết địa phận xã Thanh Nguyên.

- Đoạn 2: Từ  QL 1A qua Cầu Bồng Lạng vào đến đường vào Nhà máy xi măng Hoàng Long.

6. Đường ĐH 02 (ĐT 9712 cũ) từ dốc Động xã Liêm Cần đến dốc Bói xã Thanh Phong áp giá khu vực 1.

7. Đường ĐH 05 (ĐT 9024 cũ) từ Bưu điện Phố Cà (QL 1A) đi qua Trụ sở UBND xã Thanh Nghị đến đê sông Đáy áp giá khu vực 1.

8. Áp giá khu vực 1: Đường tỉnh

- Đoạn 1: Từ Quốc lộ 1A (Phòng Giáo dục - Đào tạo huyện) đến Cây xăng Phú Thịnh - thị trấn Kiện Khê.

- Đoạn 2: Từ Quốc lộ 1A (Công an huyện) đến hết địa phận xã Liêm Tiết.

Phụ lục 2

Bảng phân loại đất phi nông nghiệp các xã miền núi áp giá đất miền núi

 Bảng phân loại đất phi nông nghiệp các xã miền núi áp giá đất miền núi

STT Tên xã Khu vực I Khu vực II Khu vực III Khu vực IV
1 Xã Thanh Thuỷ Thung Mơ Thung Dược    
2 Xã Thanh Tân Thung Mơ      
3 Xã Thanh Hải     Thôn Hải Phú, La Phù  
Phụ lục 3

Khu vực đất nông nghiệp tại các xã miền núi áp giá đất miền núi

Khu vực đất nông nghiệp tại các xã miền núi áp giá đất miền núi

STT Tên xã, thị trấn

Khu vực miền núi

(áp giá đất khu vực miền núi)

Ghi chú
1 Thị trấn Kiện Khê Từ chân dãy núi đá vào trong rừng Khu vực còn lại áp giá đất đồng bằng
2 Xã Thanh Thuỷ Từ chân dãy núi đá vào trong rừng Khu vực còn lại áp giá đất đồng bằng
3 Xã Thanh Tân Từ chân dãy núi đá vào trong rừng  Khu vực còn lại áp giá đất đồng bằng
4 Xã Thanh Nghị Từ thôn Thanh Bồng, Thanh Sơn trở vào trong rừng Khu vực còn lại áp giá đất đồng bằng
5 Xã Thanh Hải Từ thôn Hải Phú, La Phù trở vào trong rừng Khu vực còn lại áp giá đất đồng bằng
6 Xã Thanh Lưu Đất đồi màu, đất rừng, đất trồng cây lâu năm trên đồi Khu vực còn lại áp giá đất đồng bằng
7 Xã Liêm Sơn Đất đồi màu, đất rừng, đất trồng cây lâu năm trên đồi Khu vực còn lại áp giá đất đồng bằng
8 Xã Thanh Tâm Đất đồi màu, đất rừng, đất trồng cây lâu năm trên đồi Khu vực còn lại áp giá đất đồng bằng
Phụ lục 5

Bảng giá đất phi nông nghiệp giáp ranh giữa 2 khu vực QL 1A thuộc huyện Thanh Liêm

Bảng giá đất phi nông nghiệp giáp ranh giữa 2 khu vực QL 1A

thuộc huyện Thanh Liêm

Bảng 1

Giá đất phi NN khu vực giáp ranh Cầu Gừng - Phố Quang Trung

(phía Đông và Tây QL 1A)

                                                                                                                                                     Đơn vị: đồng

Các bậc đơn giá đất phi nông nghiệp tính cho khu vực giáp ranh Đơn giá KV Cầu Gừng Đơn giá KV Quang Trung Chênh lệch giữa 2KV Giá đất phi NN theo các bậc
C.lệch giữa các bậc =10% C.lệch 2KV Đơn giá
Bậc 1 (Đơn giá cho 20m đầu tiên) 4,100,000 3,000,000 1,100,000 110,000 3,990,000
Bậc 2 (Đơn giá cho 20m tiếp theo)         3,880,000
Bậc 3 (Đơn giá cho 20m tiếp theo)         3,770,000
Bậc 4 (Đơn giá cho 20m tiếp theo)         3,660,000
Bậc 5( Đơn giá cho 20m tiếp theo)         3,550,000
Bậc 6 (Đơn giá cho 20m tiếp theo)         3,440,000
Bậc 7 (Đơn giá cho 20m tiếp theo)         3,330,000
Bậc 8 (Đơn giá cho 20m tiếp theo)         3,220,000
Bậc 9 (Đơn giá cho 20m tiếp theo)         3,110,000
Bậc 10 (Đơn giá cho 20m tiếp theo)         3,060,000

Bảng 2

Giá đất phi NN khu vực giáp ranh Phố Quang Trung - Phố Bói

(phía Đông và Tây QL 1A)

                                                                                                                              Đơn vị: đồng

Các bậc đơn giá đất phi NN tính cho khu vực giáp ranh Đơn giá KV Quang Trung Đơn giá KV Phố Bói Chênh lệch giữa 2 KV  Giá đất phi NN theo các bậc
 C.lệch giữa các bậc =10% C.lệch 2KV  Đơn giá
Bậc 1 (Đơn giá cho 20m đầu tiên) 3,000,000 2,100,000 900,000 90,000 2,910,000
Bậc 2 (Đơn giá cho 20m tiếp theo)         2,820,000
Bậc 3 (Đơn giá cho 20m tiếp theo)         2,730,000
Bậc 4 (Đơn giá cho 20m tiếp theo)         2,640,000
Bậc 5 (Đơn giá cho 20m tiếp theo)         2,550,000
Bậc 6 (Đơn giá cho 20m tiếp theo)         2,460,000
Bậc 7 (Đơn giá cho 20m tiếp theo)         2,370,000
Bậc 8 (Đơn giá cho 20m tiếp theo)         2,280,000
Bậc 9 (Đơn giá cho 20m tiếp theo)         2,190,000
Bậc 10 (Đơn giá cho 20m tiếp theo)         2,150,000

Bảng 3. Giá đất phi NN khu vực giáp ranh:

1. Phố Tâng 200m xuôi xuống Phố Cà (phía Đông và Tây QL 1A)

2. Phố Cà 200m trở ngư­ợc thôn Lác Nội xã Thanh Hư­ơng (phía Đông và Tây QL 1A)

3. Phố Cà 200m xuôi xuống thôn Thanh Khê xã Thanh Hải (phía Đông và Tây QL 1A)

4. Cửa hàng xăng dầu Hà Nam 200m trở ngư­ợc thôn Cổ Động (phía Đông đ­ường)

5. Tiếp giáp nhà ông Nghênh 200m trở ngư­ợc (phía Tây đư­ờng).

                                                                                                                              Đơn vị: đồng

Các bậc đơn giá đất phi NN tính cho khu vực giáp ranh Đơn giá Phố Tâng, Phố Cà, Phố Bói, cầu Đoan Vĩ Đơn giá các KV còn lại Chênh lệch giữa 2 KV  Giá đất phi NN theo các bậc
 C.lệch giữa các bậc =10% C.lệch 2KV  Đơn giá
Bậc 1 (Đơn giá cho 20m đầu tiên) 2,100,000 1,400,000 700,000 70,000 2,030,000
Bậc 2 (Đơn giá cho 20m tiếp theo)         1,960,000
Bậc 3 (Đơn giá cho 20m tiếp theo)         1,890,000
Bậc 4 (Đơn giá cho 20m tiếp theo)         1,820,000
Bậc 5 (Đơn giá cho 20m tiếp theo)         1,750,000
Bậc 6 (Đơn giá cho 20m tiếp theo)         1,680,000
Bậc 7 (Đơn giá cho 20m tiếp theo)         1,610,000
Bậc 8 (Đơn giá cho 20m tiếp theo)         1,540,000
Bậc 9 (Đơn giá cho 20m tiếp theo)         1,470,000
Bậc 10 (Đơn giá cho 20m tiếp theo)         1,440,000

Ghi chú: Đối với các trục đư­ờng tỉnh, huyện thuộc Phụ lục 1 kèm theo Tờ trình số 25/TTr-UBND ngày 16/3/2010 của UBND huyện Thanh Liêm đ­ược áp dung thực hiện t­ương tự theo ph­ương pháp này./.