vanban.org

Quyết định số 07/2008/QĐ-UBND Về việc ban hành định mức hỗ trợ áp dụng cho Dự án hỗ trợ phát triển sản xuất thuộc Chương trình 135 giai đoạn II

Đang đối chiếu hiệu lực… So khớp phiên bản với cơ sở dữ liệu văn bản pháp luật
Còn hiệu lực · từ 20/03/2008 Phiên bản mới nhất trong dòng đời trên hệ thống Không bị thay thế bởi văn bản nào
Lâm Đồng Ban hành 10/03/2008 Hiệu lực 20/03/2008 Còn hiệu lực
Từng phần
Còn hiệu lực từ 20/03/2008 — Văn thư vanban.org

ỦY BAN NHÂN DÂN
TỈNH LÂM ĐỒNG

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM

Độc lập - Tự do - Hạnh phúc

Số: 07/2008/QĐ-UBND

Lâm Đồng, ngày 10 tháng 03 năm 2008

QUYẾT ĐỊNH

Về việc ban hành định mức hỗ trợ áp dụng cho Dự án hỗ trợ phát triển sản xuất thuộc Chương trình 135 giai đoạn II 

ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH LÂM ĐỒNG  

Căn cứ Luật Tổ chức HĐND và UBND ngày 26/11/2003;

Căn cứ Quyết định số 07/2006/QĐ-TTg ngày 10/01/2006 của Thủ tướng Chính phủ về việc phê duyệt chương trình phát triển kinh tế - xã hội các xã đặc biệt khó khăn, vùng đồng bào dân tộc giai đoạn 2006-2010;

Căn cứ Thông tư liên tịch số 676/2006/TTLT-UBDT- KH&ĐT-TC-XD-NN&PTNT ngày 8/8/2006 của Ủy ban Dân tộc, Bộ Kế hoạch và Đầu tư, Bộ Xây dựng, Bộ Tài chính, Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn về việc hướng dẫn thực hiện chương trình phát triển kinh tế- xã hội các xã đặc biệt khó khăn vùng đồng bào dân tộc và miền núi giai đoạn 2006- 2010;

Căn cứ Thông tư số 01/2007/TT-BNN ngày 15/01/2007 của Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn về việc hướng dẫn thực hiện dự án hỗ trợ phát triển sản xuất và chuyển dịch cơ cấu kinh tế, nâng cao trình độ sản xuất của đồng bào các dân tộc thuộc Chương trình 135 giai đoạn 2006-2010; Thông tư số 79/2007/TT-BNN ngày 20/9/2007 của Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn về việc sửa đổi, bổ sung một số nội dung của Thông tư số 01/2007/TT-BNN ngày 15/01/2007;

Xét đề nghị của Giám đốc Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn tại Tờ trình số 17/TTr-SNN ngày 01/02/2008, ý kiến thẩm định của Sở Tư pháp tại báo cáo số 27/BC-STP ngày 20/02/2008,

QUYẾT ĐỊNH:

Điều 1. Ban hành kèm theo quyết định này định mức hỗ trợ áp dụng cho Dự án hỗ trợ phát triển sản xuất thuộc Chương trình 135 giai đoạn II (2006-2010) trên địa bàn tỉnh Lâm Đồng.

Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 10 ngày kể từ ngày ký.

Điều 3. Chủ tịch UBND các huyện, thị xã Bảo Lộc, thành phố Đà Lạt chỉ đạo chủ đầu tư dự án hỗ trợ phát triển sản xuất thuộc Chương trình 135 giai đoạn II căn cứ vào định mức hỗ trợ để lập kế hoạch đầu tư, dự toán chi tiết và tổ chức thẩm định, phê duyệt làm cơ sở thực hiện.

Điều 4. Chánh Văn phòng UBND tỉnh, Trưởng ban Dân tộc, Giám đốc các Sở: Nông nghiệp và Phát triển nông thôn, Kế hoạch và Đầu tư, Tài chính; Giám đốc Kho bạc Nhà nước tỉnh; Chủ tịch UBND các huyện, thị xã Bảo Lộc, thành phố Đà Lạt và Thủ trưởng các đơn vị có liên quan căn cứ Quyết định thi hành./.

TM. ỦY BAN NHÂN DÂN

CHỦ TỊCH

(Đã ký) 

Huỳnh Đức Hòa

ỦY BAN NHÂN DÂN

TỈNH LÂM ĐỒNG 

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM

Độc lập - Tự do - Hạnh phúc 

ĐỊNH MỨC HỖ TRỢ 

ÁP DỤNG CHO DỰ ÁN HỖ TRỢ PHÁT TRIỂN SẢN XUẤT

THUỘC CHƯƠNG TRÌNH 135 GIAI ĐOẠN II (2006-2010)

 (Ban hành kèm theo Quyết định số 07/2008/QĐ-UBND  ngày 10 tháng 3 năm 2008 của UBND tỉnh Lâm Đồng)

Phần I DANH MỤC HỖ TRỢ CÂY TRỒNG, VẬT NUÔI

STT DANH MỤC Ghi chú
A CÂY TRỒNG:  
I Nhóm cây công nghiệp  
1 Cây điều ghép dòng BO1,PN1,MH4/5,MH5/4  
2 Cây giống điều lùn ĐD67-15,ĐDH 66-14  
3 Cây ca cao giống TD1, TD3, TD5, TD6, TD8 và TD10  
4 Cây cà phê chè giống Catimor,  
5 Cây cà phê vối ghép  dòng TR4, TR5, TR6, TR7, TR8, TR9, TS1, TS2, TS4  
6 Cây chè cành giống: TB14, LD97, LĐP1, LĐP2  
7 Cây chè chất lượng cao: Thúy Ngọc, Kim Tuyên, Tứ Quý, Ôlong  
8 Cây cao su Pb 7903, Riu IV  
8 Cây đậu tương  
9 Cây lạc  
10 Cây dâu lai : Sa nhị luân, TS7-CB, VA-7851(TKB)  
11 Cây dứa Cayen  
II Nhóm cây ăn quả  
1 Cây sầu riêng: Cơm vàng hạt lép, Chín Hóa, Mon thon, Ri 6, Dona  
2 Cây cam sành, cam Neva; Quýt đường, quýt tiều  
3 Cây hồng ghép không hạt giống địa phương, Fuju  
4 Cây ăn quả: bơ ghép BLĐ/0012, BLĐ/007, BLĐ/005, BLĐ/004, BLĐ/0011, BLĐ/033, BLĐ/018.      
5 Cây chuối  
6 Cây mít nghệ  
III Nhóm cây lương thực  
1 Cây ngô lai : LVN10, Bioseed  
2 Cây sắn  
3 Cây khoai lang Nhật  
4 Cây lúa: lúa lai, lúa cạn.  
5 Cây lúa chất lượng cao: Nếp quýt, Việt Đài 20, OM 516, Hương thơm 1, Tám thơm, Jasmin 85.  
IV Nhóm cây thực phẩm  
1 Cây súp lơ  
STT DANH MỤC Ghi chú
2 Cây bắp cải  
3 Cây rau ăn lá các  loại  
4 Cây cà chua  
5 Cây khoai tây  
6 Nấm ăn  
7 Cây tre lấy măng  
V Nhóm cây nguyên liệu  
1 Cây mây nếp  
2 Cỏ thâm canh: cỏ Voi, cỏ Sweet Jumbo, Superdant, Ghinê, Stylo Phục vụ chăn nuôi
3 Keo lai (hom giống) Không sử dụng hạt
4 Keo tai tượng, keo lá tràm  
5 Cây sa nhân  
B VẬT NUÔI  
1 Bò đực giống Zêbu, lai Zê bu F2 trở lên (khối lượng bò trưởng thành từ 350kg trở lên)  
2 Bò cái lai sind (khối lượng bò trưởng thành từ 220kg trở lên)  
3 Dê địa phương, dê Bách thảo  
4 Heo ngoại hướng nạc: Ba xuyên, Thuộc nhiêu, F1Yorkshire, Duroc…  
5 Gà Lương phượng, gà Tam hòang…  

Phần II DANH MỤC HỖ TRỢ MÁY MÓC, CÔNG CỤ SẢN XUẤT,

CHẾ BIẾN, BẢO QUẢN SẢN PHẨM SAU THU HOẠCH

STT DANH MỤC Ghi chú
1 Máy vò chè quy mô hộ.  
2 Máy thu hoạch chè lá.  
3 Máy xay sát cà phê theo phương pháp chế biến khô.  
4 Máy xay xát cà phê theo phương pháp chế biến ướt.  
5 Máy xay xát và đánh mịn cám gạo.  
6 Máy sấy nông sản các loại.  
7 Máy thái cỏ, khoai mỳ…  
8 Máy bóc bẹ tẽ hạt ngô.  
9 Máy cắt cỏ  
10 Máy bơm thuốc.  
11 Công cụ xạ lúa theo hàng.  
12 Máy gặt lúa  
13 Máy suốt lúa  
14 Máy gieo hạt rau  
15 Máy bơm nước  
16 Máy phóng mây  
17 Máy vắt sữa bò  
18 Máy làm đất đa năng  

Phần III ĐỊNH MỨC KINH TẾ KỸ THUẬT CÂY TRỒNG, VẬT NUÔI

I. Cây trồng:

1. Nhóm cây công nghiệp:

1.1. Định mức cho 01 ha trồng cây điều ghép:

STT Loại vật tư Đơn vị tính Số lượng
1 Giống cây 7923
2 Đạm kg 25
3 Lân kg 7923
4 Kali kg 15
5 Vôi kg 7923
6 Thuốc BVTV kg 4

1.2. Định mức cho 01 ha trồng cây ca cao trồng xen:

STT Loại vật tư Đơn vị tính Số lượng
1 Giống cây 600
2 Đạm kg 7849
3 Lân kg 280
4 Kali kg 120
5 Thuốc BVTV kg 4,6
6 Vôi bột kg 400

1.3. Định mức cho 01 ha trồng cây cà phê giống mới:

1.3.1 Đối với cà phê chè:

STT Loại vật tư Đơn vị tính Số lượng
1 Giống cây 5.000
2 Đạm kg 7923
3 Lân kg 500
4 Kali kg 150
5 Vôi kg 1.000
6 Thuốc BVTV kg 4

1.3.2 Đối với cà phê vối:

STT Loại vật tư Đơn vị tính Số lượng
1 Giống Cây 1.100
2 Đạm kg 130
3 Lân kg 550
4 Kali kg 50
5 Vôi bột kg 297
6 Thuốc BVTV kg 2

1.4. Định mức cho 01 ha mô hình ghép cải tạo cà phê vối:

STT Loại vật tư Đơn vị tính Số lượng
1 Chối ghép (03 chồi/ gốc) chồi 3.300
2 Dây ghép kg 2
3 Urê kg 100
4 Lân supe kg 7923
5 Kali clorua kg 50
6 Thuốc BVTV kg 2

1.5. Định mức cho 01 ha trồng cây chè cành:

STT Loại vật tư Đơn vị tính Số lượng
1 Giống Cây 9.000
2 Đạm kg 100
3 Lân kg 600
4 Kali kg 60
5 Thuốc BVTV kg 4

1.7. Định mức cho 01 ha trồng cây cao su tiểu điền:

STT Loại vật tư Đơn vị tính Số lượng
1 Giống cây 550
2 Đạm kg 430
3 Lân kg 1400
4 Kali kg 120
5 Thuốc BVTV kg 8

1.8. Định mức cho  01 ha trồng cây đậu tương:

STT Loại vật tư Đơn vị tính Số lượng
1 Giống kg 60
2 Đạm kg 100
3 Lân kg 350
4 Kali kg 100
5 Thuốc BVTV kg 5
6 Vôi bột kg 60

1.9. Định mức cho 01 ha trồng cây lạc:

STT Loại vật tư Đơn vị tính Số lượng
1 Giống (lạc vỏ) kg 7849
2 Đạm kg 150
3 Lân kg 400
4 Kali kg 150
5 Vôi bột kg 500

1.10. Định mức cho 01 ha trồng cây dâu lai (dâu tằm) :

STT Loại vật tư Đơn vị tính Số lượng
1 Giống hom 33.000
2 Đạm kg 750
3 Lân kg 510
4 Kali kg 350
5 Vôi bột kg 1.000
6 Thuốc BVTV kg 5

1.11. Định mức cho 01 ha trồng dứa Cayen:

STT Loại vật tư Đơn vị tính Số lượng
1 Giống cây 55.000
2 Đạm kg 1.7849
3 Lân kg 1.600
4 Kali kg 1.800
5 Vôi bột kg 1.000
6 Thuốc BVTV và trừ cỏ kg 20

2. Nhóm cây ăn quả:

2.1. Định mức cho 01 ha trồng cây sầu riêng:

STT Loại vật tư Đơn vị tính Số lượng
1 Giống cây 160
2 Đạm kg 54
3 Lân kg 107
4 Kali kg 32
5 Vôi kg 100
6 Thuốc BVTV kg 2

2.2. Định mức cho 01 ha trồng cây cam, quýt:

STT Loại vật tư Đơn vị tính Số lượng
1 Giống cây 720
2 Đạm kg 192
3 Lân kg 480
4 Kali kg 192
5 Vôi bột kg 480
6 Thuốc BVTV kg 4

2.3.Định mức cho 01 ha trồng cây hồng ghép không hạt:

STT Loại vật tư Đơn vị tính Số lượng
1 Giống cây ghép cây 360
2 Đạm kg 120
3 Lân kg 240
4 Kali kg 72
5 Vôi bột kg 240
6 Thuốc BVTV kg 1,6

2.4. Định mức cho 01 ha trồng cây ăn quả khác:

STT Loại vật tư Đơn vị tính Số lượng
1 Giống cây 400
2 Đạm kg 7849
3 Lân kg 400
4 Kali kg 120
5 Vôi bột kg 400
6 Thuốc BVTV kg 4

2.5. Định mức cho 01 ha trồng cây chuối:

STT Loại vật tư Đơn vị tính Số lượng
1 Giống cây 1.7849
2 Đạm kg 240
3 Lân kg 400
4 Kali kg 7849
5 Vôi kg 400
6 Thuốc BVTV kg 2

3. Nhóm cây lương thực:

3.1.Định mức cho 01 ha trồng cây ngô lai:

STT Loại vật tư Đơn vị tính Số lượng
1 Giống kg 15
2 Đạm kg 140
3 Lân kg 7849
4 Kali kg 72
5 Thuốc BVTV kg 2

3.2. Định mức cho 01 ha trồng cây sắn:

STT Loại vật tư Đơn vị tính Số lượng
1 Giống hom 10.000
2 Đạm kg 80
3 Lân kg 140
4 Kali kg 80
5 Vôi bột kg 80

3.3. Định mức cho 01 ha trồng cây khoai lang:

STT Loại vật tư Đơn vị tính Số lượng
1 Giống kg 1.000
2 Đạm kg 32
3 Lân kg 100
4 Kali kg 64
5 Vôi bột kg 7849

3.4. Định mức cho 01 ha sản xuất lúa chất lượng cao:

STT Loại vật tư Đơn vị tính Số lượng
1 Giống kg 120
2 Đạm kg 297
3 Lân kg 360
4 Kali kg 135
5 Thuốc BVTV kg 5
6 Thuốc trừ cỏ lít 2

3.5. Định mức cho 01 ha sản xuất lúa lai:

STT Loại vật tư Đơn vị tính Số lượng
1 Giống kg 35
2 Đạm kg 100
3 Lân kg 7849
4 Kali kg 68
5 Thuốc BVTV kg 5
6 Thuốc trừ cỏ lít 2

3.6. Định mức cho 01 ha sản xuất lúa cạn:

STT Loại vật tư Đơn vị tính Số lượng
1 Giống kg 120
2 Đạm kg 150
3 Lân kg 7923
4 Kali kg 120
5 Thuốc BVTV kg 5
6 Thuốc trừ cỏ lít 2

4. Nhóm cây thực phẩm:

4.1.Định mức cho 01 ha trồng rau các loại:

4.1.1. Cây súp lơ:

STT Loại vật tư Đơn vị tính Số lượng
1

Giống:

+ Cây giống

+ Hoặc hạt giống

cây

kg

30.000

0,3-0,5

2 Đạm kg 7923
3 Lân kg 350
4 Kali kg 7849
5 Thuốc BVTV 1000 đ 500

4.1.2. Cây bắp cải:

STT Loại vật tư Đơn vị tính Số lượng
1

Giống:

+ Cây giống

+ Hoặc hạt giống

cây

kg

33.000

0,4

2 Đạm kg 300
3 Lân kg 400
4 Kali kg 7923
5 Thuốc BVTV 1000 đ 600

4.1.3. Cây rau ăn lá các  loại:

STT Loại vật tư Đơn vị tính Số lượng
1 Giống: kg 6
2 Đạm kg 100
3 Lân kg 150
4 Kali kg 100
5 Thuốc BVTV 1000 đ 300

4.1.4. Cây cà chua:

STT Loại vật tư Đơn vị tính Số lượng
1

Giống:

+ Cây giống:

+ Hạt giống:

cây

kg

32.000

0,15-0,25

2 Đạm kg 300
3 Lân kg 600
4 Kali kg 120
5 Thuốc BVTV 1000 đ 600

4.1.5. Cây khoai tây:

STT Loại vật tư Đơn vị tính Số lượng
1 Giống kg 1.000
2 Urê kg 330
3 Lân supe kg 600
4 Kali kg 7923
5 Thuốc BVTV 1000 đ 500

4.2. Nấm ăn: (tính cho 01 tấn nguyên liệu)

STT Loại vật tư Đơn vị tính Số lượng
I Đối với nấm mỡ:    
1 Giống kg 10,8
2 Nguyên liệu kg 400
3 Urê kg 2
4 Đạm Sunphat kg 8
5 Lân supe kg 12
6 Bột nhẹ kg 12
II Đối với nấm sò:    
1 Giống kg 27
2 Nguyên liệu kg 400
3 Túi PE (30x45) kg 2,4
4 Nút, bông, chun .. kg 2,4
5 Giàn giá, dụng cụ 1000. đồng 400
III Đối với nấm rơm :    
1 Giống kg 7,2
2 Nguyên liệu kg 400
3 Giàn giá, dụng cụ 1000 đồng 7849

4.3. Định mức cho 01 ha trồng tre lấy măng:

STT Loại vật tư Đơn vị tính Số lượng
1 Giống cây 500
2 Phân NPK kg 100
3 Phân chuồng tấn 5

5. Nhóm cây nguyên liệu:

5.1. Định mức cho 01 ha trồng cây mây nếp:

STT Loại vật tư Đơn vị tính Số lượng
1 Giống cây 2.500
2 Phân NPK kg 500

5.2.Định mức cho 01 ha trồng cỏ thâm canh:

STT Loại vật tư ĐVT Số lượng
1

Giống cỏ:

- Cỏ thân đứng (cỏ voi) : hom

- Cỏ thân bụi, thân bò:

    + Dùng hom:

    + Hoặc dùng hạt (Ghinê, Stylo):

- Cỏ hỗn hợp, Sweet Jumbo, Superdan

kg

kg

kg

kg

7.000

5.000

7

10

2

Đạm:

- Cỏ thân đứng, hỗn hợp, Sweet Jumbo, Superdan

- Cỏ thân bụi, thân bò:

kg

kg

400

350

3

Lân:

- Cỏ thân đứng, hỗn hợp, Sweet Jumbo, Superdan

- Cỏ thân bụi, thân bò:

kg

kg

300

7923

4

Kali:

- Cỏ thân đứng, hỗn hợp, Sweet Jumbo, Superdan

- Cỏ thân bụi, thân bò:

kg

kg

7849

150

5.3. Định mức cho 01 ha trồng keo lai vô tính:

STT Loại vật tư Đơn vị tính Số lượng
1 Giống cây 1.330
2 Phân bón NPK theo tỉ lệ: 3:5:2 kg 266
3 Thuốc BVTV kg 5

5.4. Định mức cho 01 ha trồng keo tai tượng, keo lá tràm:

STT Loại vật tư Đơn vị tính Số lượng
1 Giống cây 1.660
2 Phân bón NPK theo tỉ lệ: 3:5:2 kg 400

5.4. Định mức cho 01 ha trồng cây sa nhân:

STT Loại vật tư Đơn vị tính Số lượng
1 Giống cây 2.000
2 Phân bón NPK theo tỉ lệ: 3:5:2 kg 400

II. Vật nuôi:

1. Định mức hỗ trợ nuôi gia cầm (01 mô hình)

STT Loại vật tư Đơn vị tính Số lượng
1 Hỗ trợ mua gà giống 1.000 đồng/con 6
2 Số lượng con/mô hình 50-100
2 Hỗ trợ thức ăn bổ sung kg/1kg tăng trọng 1,5
3 Thuốc thú y (vắcxin và thuốc chữa bệnh) 1000 đồng/con

1

2. Định mức cho nuôi gia súc:

2.1. Định mức hỗ trợ nuôi bò sinh sản (01 con):

STT Loại vật tư Đơn vị tính Số lượng
1 Chuồng trại m2/con 4
2

Hỗ trợ thức ăn bổ sung:

- Cỏ voi

- Tinh bột

Kg/năm

Kg/năm

4.000

45

3 Thuốc thú y 1000đồng/con 100

2.2. Định mức hỗ trợ nuôi bò vỗ béo (01 mô hình):

STT Loại vật tư Đơn vị tính Số lượng
1 Chuồng trại m2/con 4
2 Số lượng con 1
3 Thức ăn tinh kg/con 270

4

Thuốc tẩy ký sinh trùng

- Ngoại ký sinh

- Giun tròn

- Sán lá gan

liều/con

liều/con

liều/con

1

1

1

2.3. Định mức hỗ trợ cho nuôi dê sinh sản (01 mô hình):

STT Loại vật tư Đơn vị tính Số lượng
1 Giống (01 dê đực; 04 dê cái) con 5
2 Chuồng trại m2/con 1
3 Thức ăn tinh Kg/con 18
4 Thuốc thú y 1000đồng/con 50
5 Hỗ trợ trồng cỏ cây họ đậu m2/con 60

2.4. Định mức hỗ trợ nuôi heo thịt giống nội (01 mô hình):

STT Loại vật tư Đơn vị tính Số lượng
1 Giống Kg/con 10
2 Số lượng con 5
3 Hỗ trợ thức ăn bổ sung: cám gạo kg/kg tăng trọng 3
4 Thuốc thú y 1000 đồng/con 50

2.5. Định mức hỗ trợ nuôi heo ngoại sinh sản hướng nạc (01 mô hình):

STT Loại vật tư Đơn vị tính Số lượng
1 Giống heo kg/con 30
2 Số lượng con 2
3 Thức ăn hỗn hợp kg/con 92
4 Thuốc thú y 1000 đồng/con 7849

Phần IV MỨC HỖ TRỢ GIỐNG, VẬT TƯ NÔNG NGHIỆP; MÁY MÓC, CÔNG CỤ SẢN XUẤT, CHẾ BIẾN, BẢO QUẢN SẢN PHẨM SAU THU HOẠCH

1. Hỗ trợ giống, vật tư nông nghiệp

- Hỗ trợ cho hộ nghèo tối đa không quá 4.000.000 đồng/hộ.

- Hỗ trợ cho nhóm hộ (6-10 hộ) tối đa không quá 20.000.000 đồng/nhóm hộ.

2. Hỗ trợ máy móc, công cụ sản xuất, chế biến, bảo quản sản phẩm sau thu hoạch

- Hỗ trợ cho hộ nghèo tối đa không quá 8.000.000 đồng/hộ.

- Hỗ trợ cho nhóm hộ (6-10 hộ) tối đa không quá 30.000.000 đồng/nhóm hộ.

3. Hỗ trợ phổ biến nhân rộng mô hình sản xuất, tập huấn chuyển giao kỹ thuật

- Mức hỗ trợ mô hình:  4.000.000 đồng/mô hình.

- Mức hỗ trợ nông dân tham gia tập huấn 20.000 đồng/người/ngày.

- Mức hỗ trợ hướng dẫn viên thực hành kỹ thuật 50.000 đồng/người/ngày.

4. Phương thức hỗ trợ:

Hỗ trợ theo định mức tại phần III nêu trên và giá giống, vật tư; máy móc, công cụ sản xuất, chế biến, bảo quản nông, lâm sản theo giá thời điểm tại địa phương; chủ đầu tư lựa chọn đơn vị có chức năng sản xuất, kinh doanh cung cấp theo phương thức chào hàng cạnh tranh.

5. Tỉ lệ hỗ trợ:

- Hỗ trợ 100 % giá mua giống cây trồng, vật nuôi;

- Hỗ trợ  90 % giá mua vật tư phục vụ sản xuất;

- Hỗ trợ 80% giá trị mua thiết bị máy móc, công cụ sản xuất, chế biến, bảo quản sản phẩm sau thu hoạch.            Phần V

ĐỐI TƯỢNG, NỘI DUNG HỖ TRỢ, CHI PHÍ QUẢN LÝ DỰ ÁN

I. Đối tượng hỗ trợ:

Đối tượng được hỗ trợ gồm các hộ nghèo và nhóm hộ ở các xã, thôn đặc biệt khó khăn thuộc Chương trình 135 giai đoạn II trên địa bàn tỉnh.

- Hộ nghèo theo chuẩn nghèo tại Quyết định số 7901/2005/QĐ-TTg ngày 8/7/2005 của Thủ tướng Chính phủ về việc ban hành chuẩn nghèo áp dụng cho giai đoạn 2006- 2010;

- Nhóm hộ: Số lượng hộ trong nhóm hộ từ 6-10 hộ, tỷ lệ hộ nghèo trong nhóm phải đạt trên 50%.

II. Nội dung hỗ trợ:

1. Nội dung hỗ trợ

- Hỗ trợ trực tiếp cho sản xuất: giống cây trồng, vật nuôi và các loại vật tư nông nghiệp; máy móc thiết bị canh tác, thu hoạch, chế biến, bảo quản sản phẩm sau thu hoạch.

- Hỗ trợ thực hiện các nội dung sự nghiệp; công tác khuyến nông, khuyến lâm, khuyến ngư và khuyến công; tập huấn chuyển giao kỹ thuật; xây dựng và nhân rộng mô hình sản xuất.

2. Cơ cấu sử dụng vốn hỗ trợ phát triển sản xuất

a) Vốn sự nghiệp kinh tế: Hỗ trợ giống cây trồng, vật nuôi và các loại vật tư nông nghiệp, quản lý dự án, các hoạt động khuyến nông, khuyến lâm, khuyến ngư và khuyến công; hỗ trợ xây dựng và phổ biến nhân rộng mô hình sản xuất

b) Vốn đầu tư phát triển: Hỗ trợ mua sắm trang thiết bị, máy móc, công cụ sản xuất, chế biến, bảo quản sản phẩm sau thu hoạch.

III. Chi phí quản lý dự án:

Mức hỗ trợ chi phí quản lý dự án sử dụng tối đa không quá 5% tổng kinh phí dự án, kế hoạch đầu tư được giao hàng năm, bao gồm các hạng mục chi phí theo tỷ lệ như sau:

- Chi phí lập dự án, kế hoạch đầu tư 15%;

- Chi phí thẩm định 1%;

- Chi phí chuyển giao kỹ thuật, kiểm tra, nghiệm thu, bàn giao 60%;

- Chi phí đánh giá, giám sát hoạt động 20%;

- Chi phí khác 4%.

Định mức hỗ trợ nêu trên là căn cứ để chủ đầu tư dự án hỗ trợ phát triển sản xuất thuộc Chương trình 135 giai đoạn II lập kế hoạch đầu tư và dự toán chi tiết trình cấp thẩm quyền phê duyệt làm cơ sở thực hiện./.

TM. ỦY BAN NHÂN DÂN

CHỦ TỊCH

(Đã ký) 

Huỳnh Đức Hòa

Mục lục Bấm để đi tới điều