UỶ BAN NHÂN DÂN | CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc |
Số: 07 /2006/QĐ-UBND | Tuyên Quang, ngày 13 tháng 4 năm 2006 |
QUYẾT ĐỊNH
Về việc phê duyệt Chương trình xây dựng văn bản quy phạm pháp luật
của Uỷ ban nhân dân tỉnh năm 2006
UỶ BAN NHÂN DÂN TỈNH
Căn cứ Luật Tổ chức Hội đồng nhân dân và Uỷ ban nhân dân ngày 26 tháng
11 năm 2003;
Căn cứ Luật Ban hành văn bản quy phạm pháp luật của Hội đồng nhân dân
và Uỷ ban nhân dân ngày 03 tháng 12 năm 2004;
Xét đề nghị của Sở Tư pháp và Văn phòng Uỷ ban nhân dân tỉnh.
QUYẾT ĐỊNH :
Điều 1. Phê duyệt Chương trình xây dựng văn bản quy phạm pháp luật của Uỷ ban nhân dân tỉnh năm 2006.
Điều 2. Giao trách nhiệm cho Chánh Văn phòng Uỷ ban nhân dân tỉnh và Giám đốc Sở Tư pháp chịu trách nhiệm đôn đốc, kiểm tra việc thực hiện Quyết dịnh này.
Trong quá trình thực hiện, trường hợp cần thiết Uỷ ban nhân dân tỉnh quyết
dịnh điều chỉnh Chương trình xây dựng văn bản quy phạm pháp luật của Uỷ ban
nhân dân tỉnh năm 2006 cho phù hợp.
Điều 3. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký.
Các ông (bà) : Chánh Văn phòng Uỷ ban nhân dân tỉnh, Thủ trưởng các Sở,
Ban, Ngành cấp tỉnh, Chủ tịch Uỷ ban nhân dân các huyện, thị xã chịu trách
nhiệm thi hành Quyết định này./.
- Văn phòng Chính phủ; - Bộ Tư pháp; - Thường trực Tỉnh uỷ; - Thường trực HĐND tỉnh; - Chủ tịch, các PCT UBND tỉnh; - Như Điều 3; (thực hiện) - Các Chuyên viên UBND tỉnh; - Lưu VT. (TT-100) Báo cáo | TM. UỶ BAN NHÂN DÂN TỈNH CHỦ TỊCH |
UY BAN NHÂN DÂN
TỈNH TUYÊN QUANG
CỘNG HOÀ XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập – Tự do – Hạnh phúc
CHƯƠNG TRÌNH
Xây dựng văn bản quy phạm pháp luật của Uỷ ban nhân dân tỉnh năm 2006
(Ban hành kèm theo Quyết định số 07/2006/QĐ-UBND ngày 13 tháng 4 năm 2006 của UBND tỉnh)
I. VĂN BẢN BAN HÀNH MỚI:
1. QUYẾT ĐỊNH:
| Số TT | Tên loại văn bản | Trích yếu văn bản | Phạm vi điều chỉnh, đòi trong áp dụng | Cơ quan soạn thảo | Cơ quan phối hợp | Thời gian ban hành |
| 1 | Quyết định | Quy định về việc lập, thẩm định, phê duyệt và quản lý quy hoạch xây dựng. | Các cấp, các ngành, các chủ thể tham gia hoạt động xây dựng trên địa bàn tỉnh | Sở Xây dựng | Sở Kế hoạch và ĐT, UBND huyện, thị xã | Quý 11/2006 |
| 2 | Quyết định | Quy định về việc cấp phép xây dựng. | Các cấp, các ngành, các chủ thể tham gia hoạt động xây dựng trên địa bàn tỉnh | Sở Xây dựng | UBND huyện, thị xã | Quý 11/2006 |
| 3 | Quyết định | Quy định về việc quản lý dự án đầu tư xây dựng. | Các cấp, các ngành, các chủ thể tham gia hoạt động xây dựng trên địa bàn tỉnh | Sở Xây dựng | Sở Kế hoạch và Đầu tư | Quý 11/2006 |
| 4 | Quyết định | Quy định về việc quản lý chất lượng công trình xây dựng. | Các cấp, các ngành, các chủ thể tham gia hoạt động xây dựng trên địa bàn tỉnh | Sở Xây dựng | Sở Khoa học và Công nghệ | Quý 11/2006 |
| 5 | Quyết định | Quy định về việc cấp giấy chứng nhận quyền sở hữu nhà ở và quyền sở hữu công trình xây dựng. | Các cấp, các ngành, các chủ sở hữu nhà ở và sở hữu công trình xây dựng trên địa bàn tỉnh. | Sở Xây dựng | Sở Tài nguyên và Môi trường, UBND huyện, thị xã | Quý 11/2006 |
| Số TT | Tên loại văn bản | Trích yếu văn bản | Phạm vi điều chỉnh, đối tượng áp dụng | Cơ quan soạn thảo | Cơ quan phối hợp | Thời gian ban hành |
| 6 | Quyết định | Phê duyệt Quy hoạch phát triển mạng lưới của hàng xăng dầu trên địa bàn tỉnh đến năm 2010, định hướng phát triển đến năm 2020. | Các doanh nghiệp, cửa hàng kinh doanh xăng dầu trên phạm vi toàn tỉnh. | Sở Thương mại và Du lịch. | Sở Công nghiệp | Quý III/2006 |
| 7 | Quyết định | Phê duyệt Quy hoạch phát triển hệ thống chợ đến năm 2010, định hướng phát triển đến năm 2020. | Hệ thống chợ trên phạm vi toàn tỉnh | Sở Thương mại và Du lịch | Các sở có liên quan | Quý III/2006 |
| 8 | Quyết định | Phê duyệt Đề án phát triển hạ tầng cơ sở du lịch, dịch vụ của tỉnh. | UBND các huyện, thị xã; các sở, ban, ngành của tỉnh | Sở Thương mại và Du lịch | Các sở có liên quan, UBND huyện, thị xã | Quý II/2006 |
| 9 | Quyết định | Thành lập Quỹ khuyến khích phát triển du lịch (Quỹ khuyến du) | Các tổ chức, cá nhân hoạt động trong lĩnh vực du lịch, dịch vụ trên phạm vi toàn tỉnh | Sở Thương mại và Du lịch | Sở Tài chính, Sở Nội vụ | Quý II/2006 |
| 10 | Quyết định | Ban hành quy chế hoạt động của Quỹ khuyến du. | Các tổ chức, cá nhân hoạt động trong lĩnh vực du lịch, dịch vụ trên phạm vi toàn tỉnh | Sở Thương mại và Du lịch | Sở Tài chính, Sở Nội vụ | Quý II/2006 |
| 11 | Quyết định | Phê duyệt Quy hoạch chi tiết tuyến du lịch nội tỉnh, liên vùng, liên tỉnh. | UBND các huyện, thị xã; các sở, ban, ngành; các tổ chức, cá nhân hoạt động kinh doanh du lịch. | Sở Thương Mại và Du lịch | Sở Giao thông Vận tải, UBND huyện, thị xã | Quý II/2006 |
| 12 | Quyết định | Quy định về quản lý, cung cấp và sử dụng dịch vụ Internet trên địa bàn tỉnh Tuyên Quang. | Các doanh nghiệp cung cấp các dịch vụ Internet, các đại lý, cá nhân sử dụng Internet | Sở Bưu chính – viễn thông | Sở Văn hoá – Thông tin | Quý II/2006 |
| 13 | Quyết định | Ban hành Quy định tổ chức thực hiện và quản lý các đề tài, dự án khoa học và công nghệ cấp tỉnh trên địa bàn tỉnh Tuyên Quang. | Tổ chức, cá nhân thực hiện các đề tài, dự án khoa học và công nghệ cấp tỉnh được hỗ trợ kinh phí từ nguồn ngân sách Nhà nước. | Sở Khoa học và Công nghệ | Các sở có liên quan | Quý II/2006 |
| 14 | Quyết định | Ban hành Quy định về cơ chế, chính sách thu hút nguồn lực khuyến khích phát triển khoa học công nghệ trên địa bàn tỉnh Tuyên Quang. | Các cơ quan, tổ chức và cá nhân có liên quan | Sở Khoa học và Công nghệ | Các sở: TN&MT, Tài chính, KH&ĐT, NN&PTNT; các cơ quan liên quan | Quý III/2006 |
| Số TT | Tên loại văn bản | Trích yếu văn bản | Phạm vi điều chỉnh, đối tượng áp dụng | Cơ quan soạn thảo | Cơ quan phối hợp | Thời gian ban hành |
| 15 | Quyết định | Phê duyệt đề án đào tạo nghề năm 2006 cho lao động nông thôn, dân tộc thiểu số. | Các Sở, ban, ngành, đoàn thể, UBND huyện, thị xã | Sở Lao động-TB và XH | Ban Dân tộc và Tôn giáo | Quý II/2006 |
| 16 | Quyết định | Phê duyệt quy hoạch tổng thể phát triển kinh tế-xã hội tỉnh Tuyên Quang đến năm 2020. | Các cấp, các ngành | Sở Kế hoạch và Đầu tư | Các cơ quan liên quan | Quý III/2006 |
| 17 | Quyết định | Ban hành Quy định về quản lý sử dụng vật liệu nổ công nghiệp trên địa bàn tỉnh | Các đơn vị sử dụng vật liệu nổ trên địa bàn tỉnh | Sở Công nghiệp và thủ công nghiệp | Công an tỉnh, Sở Tư pháp | Tháng 8/2006 |
| 18 | Quyết định | Quy hoạch phát triển lưới điện tỉnh Tuyên Quang giai đoạn 2006-2010, định hướng phát triển đến năm 2015 | Thực hiện trên địa bàn tỉnh | Sở Công nghiệp và thủ công nghiệp | Các sở: Tài chính, KH&ĐT, Điện lực tỉnh, các cơ quan liên quan | Quý II/2006 |
| 19 | Quyết định | Ban hành Quy định phân cấp quản lý giáo dục | Ngành Giáo dục | Sở Giáo dục và Đào tạo | Sở Nội vụ, UBND huyện, thị xã | Năm 2006 |
| 20 | Quyết định | Ban hành Quy định về quy trình, tiêu chuẩn bổ nhiệm, luân chuyển, quy hoạch Hiệu trưởng, Phó hiệu trưởng, Giám đốc, Phó giám đốc trung tâm thuộc Sở Giáo dục - đào tạo. | Ngành Giáo dục | Sở Giáo dục và Đào tạo | Sở Nội vụ, UBND huyện, thị xã | Năm 2006 |
| 21 | Quyết định | Quy định về chế độ chính sách thu hút cán bộ, công chức trẻ, có trình độ giỏi về công tác tại tỉnh. | Người có trình độ tiến sĩ, thạc sĩ, sinh viên tốt nghiệp loại giỏi về tỉnh công tác | Sở Nội vụ | Sở Tài chính, Sở Kế hoạch và Đầu tư | Quý II/2006 |
| 22 | Quyết định | Ban hành Quy định về đào tạo, bồi dưỡng cán bộ, công chức, viên chức. | Cán bộ, công chức các cơ quan hành chính, viên chức đơn vị sự nghiệp, cán bộ lãnh đạo doanh nghiệp nhà nước thuộc tỉnh | Sở Nội vụ | Các sở có liên quan | Quý II/2006 |
| 23 | Quyết định | Ban hành Quy định về quy trình, thủ tục bổ nhiệm, bổ nhiệm lại, miễn nhiệm, kỷ luật, điều động cán bộ, công chức, viên chức. | Cán bộ, công chức các cơ quan hành chính cấp tỉnh, huyện; viên chức đơn vị sự nghiệp, cán bộ lãnh đạo doanh nghiệp nhà nước thuộc tỉnh | Sở Nội vụ | Các sở có liên quan | Tháng 12/2006 |
| Số TT | Tên loại văn bản | Trích yếu văn bản | Phạm vi điều chỉnh, đối tượng áp dụng | Cơ quan soạn thảo | Cơ quan phối hợp | Thời gian ban hành |
| 24 | Quyết định | Ban hành quy định số lượng, chức trách nhiệm vụ, tiêu chuẩn đối với cán bộ không chuyên trách cấp xã, cán bộ không chuyên trách ở thôn, xóm, bản, tổ dân phố và cán bộ chuyên trách, công chức cấp xã kiêm nhiệm vụ cán bộ không chuyên trách | Cán bộ không chuyên trách xã, phường, thị trấn thuộc tỉnh và cán bộ, công chức cấp xã kiêm nhiệm vụ cán bộ không chuyên trách | Sở Nội vụ | Các sở có liên quan, UBND huyện, thị xã | Quý I/2006 |
| 25 | Quyết định | Ban hành Quy chế tuyển dụng công chức cấp xã. | Các huyện, thị xã; các xã, phường, thị trấn và người dự tuyển công chức cấp xã | Sở Nội vụ | UBND huyện, thị xã | Tháng 6/2006 |
| 26 | Quyết định | Ban hành quy định về thành phần và quy chế hoạt động của Hội đồng kỷ luật cán bộ, công chức cấp xã. | Hoạt động của Hội đồng kỷ luật cán bộ, công chức xã, phường, thị trấn thuộc tỉnh Tuyên Quang | Sở Nội vụ | UBND huyện, thị xã | Tháng 9/2006 |
| 27 | Quyết định | Ban hành Quy chế phối hợp giữa Uỷ ban Mặt trận Tổ quốc tỉnh và UBND tỉnh về giám sát thực hiện quy chế dân chủ ở xã. | Uỷ ban Mặt trận Tổ quốc tỉnh, UBND tỉnh Tuyên Quang, các xã, phường, thị trấn | Sở Nội vụ | Uỷ ban Mặt trận tổ quốc tỉnh | Tháng 6/2006 |
| 28 | Quyết định | Phê duyệt Chương trình cải cách hành chính của tỉnh giai đoạn 2006-2010 | Các cấp, các ngành | Sở Nội vụ | Các ngành liên quan | Tháng 4/2006 |
| 29 | Quyết định | Ban hành Quy định về quản lý và bảo trì đường bộ. | Các đơn vị, tổ chức tham gia quản lý, bảo trì đường bộ | Sở Giao thông - Vận tải | UBND huyện, thị xã | Quý III/2006 |
| 30 | Quyết định | Phê duyệt đề án về các giải pháp làm việc, tiến tới giảm dân tai nạn giao thông và duy trì bảo đảm trật tự an toàn giao thông trong năm 2006 và các năm tiếp theo trên địa bàn tỉnh Tuyên Quang | Các đơn vị, tổ chức có liên quan, người tham gia giao thông | Sở Giao thông - Vận tải | Công an tỉnh, UBND huyện, thị xã | Quý III/2006 |
| 31 | Quyết định | Ban hành quy định về mức đất và chế độ quản lý việc xây dựng phấn mộ, tượng đài, bìa tưởng niệm trong nghĩa trang, nghĩa địa trên địa bàn tỉnh Tuyên Quang. | UBND huyện, thị xã; UBND xã, phường, thị trấn | Sở Tài nguyên và Môi Trường | Sở Tài chính, Sở Lao động - Thương binh và Xã hội | Tháng 4/2006 |
| Số TT | Tên loại văn bản | Trích yếu văn bản | Phân vi điều chỉnh, đối tượng áp dụng | Cơ quan soạn thảo | Cơ quan phối hợp | Thời gian ban hành |
| 32 | Quyết định | Ban hành Quy định về việc quản lý, bảo vệ, khai thác, sử dụng tài nguyên nước mát, xả nước thải vào nguồn nước trên địa bàn tỉnh Tuyên Quang. | UBND huyện, thị xã: UBND xã, phường, thị trấn và các tổ chức, cá nhân có hoạt động liên quan đến một nước | Sở Tài nguyên và Môi Trường | Sở Khoa học và Công nghệ | Tháng 6/2006 |
| 33 | Quyết định | Phê duyệt Kế hoạch thực hiện chương trình mục tiêu quốc gia Dân số – Kế hoạch hoá gia đình; Sự nghiệp gia đình và Bảo vệ chăm sóc, giáo dục trẻ em đến năm 2010 | - Các ngành có liên quan đến công tác dân số, gia đình và trẻ em; tổ chức, cá nhân trên địa bàn tỉnh | Ủy ban Dân số, Gia đình và Trẻ em tỉnh | Các sở có liên quan | Tháng 6/2006 |
| 34 | Quyết định | Ban hành Quy định quản lý, hoạt động của trạm truyền thanh cơ sở xã, phường, thị trấn. | Các hoạt động truyền thanh cơ sở xã, phường, thị trấn trên địa bàn tỉnh | Sở Văn hoá - Thông tin | Đài Phát thanh và TH tỉnh, UBND huyện, thị xã | Quý III/2006 |
| 35 | Quyết định | Phê duyệt Chương trình Giảm nghèo trên địa bàn tỉnh Tuyên Quang giai đoạn 2006 -2010 | Các ngành, Ủy ban nhân dân các huyện, thị xã và các tổ chức, cá nhân trên địa bàn tỉnh | Sở Lao động - Thương binh và Xã hội | Các sở có liên quan và Ủy ban nhân dân các huyện, thị xã | Quý II/2006 |
| 36 | Quyết định | Phê duyệt Chương trình Lao động - Việc làm tỉnh Tuyên Quang giai đoạn 2006 -2010 | Các ngành, Ủy ban nhân dân các huyện, thị xã và các tổ chức, cá nhân trên địa bàn tỉnh | Sở Lao động - Thương binh và Xã hội | Các sở có liên quan và Ủy ban nhân dân các huyện, thị xã | Quý II/2006 |
| 37 | Quyết định | Ban hành Quy định hoạt động văn hóa và kinh doanh dịch vụ văn hóa. | - Các hoạt động văn hoá, kinh doanh dịch vụ văn hoá tại nơi công cộng. - Các tổ chức, cá nhân Việt Nam và nước ngoài hoạt động tại tỉnh | Sở Văn hoá - Thông tin | Các sở có liên quan | Năm 2006 |
| 38 | Quyết định | Phê duyệt quy hoạch phát triển các thiết chế văn hoá | Các cơ quan quản lý về văn hoá, các đơn vị, tổ chức và cá nhân có liên quan. | Sở Văn hoá - Thông tin | Các sở: KH và ĐT, Tài chính, Xây dựng; UBND huyện, thị xã; các CQ liên quan | Quý II/2006 |
| Số TT | Tên loại văn bản | Trích yếu văn bản | Phạm vi điều chỉnh, đối tượng áp dụng | Cơ quan soạn thảo | Cơ quan phối hợp | Thời gian ban hành |
| 39 | Quyết định | Phê duyệt Đề án Quy hoạch phát triển Sự nghiệp thể dục thể thao tỉnh Tuyên Quang giai đoạn 2006 - 2015 | Sở Thể dục- thể thao và Sở, ban, ngành có liên quan; UBND các huyện, thị xã; các xã, thị trấn | Sở Thể dục- thể thao | Các sở: KH&ĐT, Tài chính, Xây dựng, Sở TN và MY; UBND các huyện, thị xã; các cơ quan liên quan | Quý III/2006 |
| 40 | Quyết định | Phê duyệt Đề án Quy hoạch tổng thể phát thanh, truyền hình tỉnh Tuyên Quang giai đoạn 2006-2015 | Đài PT-TII tỉnh, Đài TT-TII các huyện, thị xã; Sở, ban, ngành có liên quan; UBND các huyện, thị xã; các xã, thị trấn | Đài Phát thanh- Truyền hình tỉnh | Các Sở: KH&ĐT, Tài chính, Ban chính viễn thông; UBND huyện, thị xã | Quý II/2006 |
| 41 | Quyết định | Phê duyệt Chương trình phát triển thanh niên giai đoạn 2006-2010 | Các tổ chức, cơ sở đoàn, Hội; các cơ quan, tổ chức có liên quan | Ban Thường vụ Tỉnh Đoàn thanh niên | Các cơ quan có liên quan | Quý II/2006 |
| 42 | Quyết định | Quy định về cơ chế khuyến khích sáng tạo và phổ biến các tác phẩm văn học – nghệ thuật có giá trị | Các tổ chức, cá nhân có tác phẩm văn học nghệ thuật | Hội Văn học nghệ thuật tỉnh | Ban Tuyên giáo Tỉnh uỷ, Bảo Tuyên Quang; các sở: Tài chính, KH&ĐT | Quý III/2006 |
| 43 | Quyết định | Ban hành quy định kiểm tra việc vận chuyển, sản xuất, kinh doanh làm sản. | Tổ chức, cá nhân, hộ gia đình trên địa bàn tỉnh Tuyên Quang | Chi cục kiểm lâm tỉnh | Sở Nông nghiệp và PTNT | Tháng 5/2006 |
| 44 | Quyết định | Ban hành quy định về cơ chế, chính sách khuyến khích chăn nuôi bò sữa tại các hộ gia đình. | - UBND các huyện, thị xã; các ngành liên quan; Các cá nhân, hộ gia đình chăn nuôi bò sữa trên địa bàn tỉnh | Sở NN & PTNT | Sở Tài chính | Tháng 6/2006 |
| 45 | Quyết định | Ban hành Quy định về cơ chế, chính sách khuyến khích phát triển kinh tế trang trại trên địa bàn tỉnh. | Tổ chức, cá nhân, hộ gia đình sản xuất, kinh doanh trang trại | Sở NN và PTNT | Sở Tài chính | Tháng 11/2006 |
| 46 | Quyết định | Ban hành bộ đơn giá xây dựng cơ bản tỉnh Tuyên Quang | Trên địa bàn tỉnh | Sở Xây dựng | Sở Kế hoạch và Đầu tư, Sở Tài chính | Năm 2006 |
| Số TT | Tên loại văn bản | Trích yếu văn bản | Phạm vi điều chỉnh, đối tượng áp dụng | Cơ quan soạn thảo | Cơ quan phối hợp | Thời gian ban hành |
| 47 | Quyết định | Ban hành đơn giá cho thuê đất | Theo quy định tại Điều 1, Điều 2 của Nghị định số 142/2005/NĐ-CP ngày 14/11/2005 của Chính phủ | Sở Tài chính | Sở Tài nguyên và Môi trường | Tháng 7/2006 |
| 48 | Quyết định | Quy định mức thu, công tác quản lý, sử dụng nguồn thu thuỷ lợi phí trên địa bàn tỉnh Tuyên Quang | Các tổ chức, cá nhân sử dụng nước từ các công trình thuỷ lợi hoặc làm dịch vụ từ công trình thuỷ lợi trên địa bàn tỉnh Tuyên Quang | Sở Tài chính | Sở NN&PTNT | Tháng 5/2006 |
| 49 | Quyết định | Về việc ban hành định mức giao khoán ổn định ngân sách 03 năm (2007-2009) | Các đơn vị dự toán ngân sách nhà nước trên địa bàn tỉnh; Ngân sách cấp huyện, thị xã, phường, thị trấn. | Sở Tài chính | Tháng 7/2006 | |
| 50 | Quyết định | Ban hành mức thu, công tác quản lý, sử dụng phí tham gia đấu giá mua tài sản nhà nước | Các cuộc đấu giá bán tài sản nhà nước như: Tài sản thanh lý, tài sản tịch thu... | Sở Tài chính | Quý III/2006 |
2. CHỈ THỊ :
| 51 | Chỉ thị | Chỉ thị về nhiệm vụ quân sự - quốc phòng địa phương năm 2006 | Các cấp, các ngành trên địa bàn tỉnh | Bộ chỉ huy quân sự tỉnh | Quý I/2006 | |
| 52 | Chỉ thị | Chỉ thị về công tác phòng chống lụt bão và tìm kiếm cứu nạn giảm nhẹ thiên tai năm 2006 | Các cấp, các ngành, các cơ quan, đơn vị trên địa bàn tỉnh | Sở Nông nghiệp và PTNT | Quý I/2006 | |
| 53 | Chỉ thị | Về nâng cao chất lượng công tác xây dựng văn bản quy phạm pháp luật; tăng cường kiểm tra và xử lý văn bản quy phạm pháp luật | Các Sở, ban, ngành thuộc tỉnh, UBND các huyện, thị xã | Sở Tư pháp | Quý II/2006 | |
| 54 | Chỉ thị | Về công tác thi hành án dân sự | Các Sở, ban, ngành, đoàn thể, UBND huyện, thị xã | Sở Tư pháp | Quý II/2006 | |
| 55 | Chỉ thị | Về tăng cường công tác hoà giải ở cơ sở | UBND các huyện, thị xã; các tổ hoà giải ở cơ sở, các cơ quan, đơn vị có liên quan | Sở Tư pháp | Quý II/2006 |
| Số TT | Tên loại văn bản | Trích yếu văn bản | Phạm vi điều chỉnh, đối tượng áp dụng | Cơ quan soạn thảo | Cơ quan phối hợp | Thời gian ban hành |
| 56 | Chỉ thị | Về chấn chỉnh, nâng cao hiệu quả đầu tư và xây dựng. | Các cấp, các ngành, các chủ thể tham gia hoạt động xây dựng trên địa bàn tỉnh | Sở Xây dựng | Tháng 4/2006 | |
| 57 | Chỉ thị | Về việc xây dựng các mục tiêu Kinh tế - Xã hội năm 2007 | Các cấp, các ngành trên địa bàn tỉnh | Sở Kế hoạch và Đầu tư | Tháng 10/2006 | |
| 58 | Chỉ thị | Về việc tổ chức thực hiện các giải pháp kiểm chế, tiến tới giảm dần tai nạn giao thông và duy trì bảo đảm trật tự an toàn giao thông | Các cấp, các ngành, các tổ chức, cá nhân trên địa bàn tỉnh | Sở Giao thông - Văn tải | Công an tỉnh | Quý IV/2006 |
II. VĂN BẢN SỬA ĐỔI, BỔ SUNG, THAY THẾ, BÀI BỎ:
| Số TT | Số ký hiệu, tên loại, ngày tháng năm ban hành | Trích yếu | Sửa đổi, bổ sung | thay thế | Bài bỏ | Lý do sửa đổi, bổ sung, thay thế, bồi bổ | Cơ quan soạn thảo | Cơ quan phối hợp | Thời gian ban hành |
| 1 | Quyết định số 552/2002/QĐ-UB ngày 25/11/2002 | Về việc khai thác, vận chuyển, tiêu thụ lâm sản của hộ gia đình, cá nhân được giao, được thuê, nhân khoán rừng và đất lâm nghiệp | x | Một số văn bản áp dụng thực hiện đã hết hiệu lực thi hành | Chi cục kiểm lâm tỉnh | ||||
| 2 | Quyết định số 494/2002/QĐ-UB ngày 22/10/2002 | Về việc ban hành Quy định xây dựng và quản lý lưới điện nông thôn 2002 -2005 | x | Hết hiệu lực thi hành | Sở Công nghiệp-TCN | ||||
| 3 | Quyết định số 33/2002/QĐ -UB ngày 25/01/2002 | Ban hành Quy định phân cấp quản lý công tác tổ chức và cán bộ | x | Để thực hiện các nghị định số 114/2003/NĐ-CP; 115/2003/NĐ-CP; 116/2003/NĐ-CP; 117/2003/NĐ-CP và phù hợp thực tế của tỉnh | Sở Nội vụ | Tháng 5/2006 |
| Số TT | Số ký hiệu, tên loại, ngày tháng năm ban hành | Trích dẫn | Sửa đổi, bổ sung | thay thế | Bãi bỏ | Lý do sửa đổi, bổ sung, thay thế, bãi bỏ | Cơ quan soạn thảo | Cơ quan phối hợp | Thời gian ban hành |
| 4 | Quyết định số 1086/QĐ-UB ngày 04/10/1999 | Quy định tạm thời về việc thi tuyển và tuyển dụng vào các ngành công chức | x | Để thực hiện các nghị định của Chính phủ và thông tư hướng dẫn của Bộ Nội vụ về tuyển dụng cán bộ, công chức, viên chức | Sở Nội vụ | Tháng 8/2006 | |||
| 5 | Quyết định số 1087/QĐ-UB ngày 04/10/1999 | Quy định tạm thời về thi nâng ngành từ ngành nhân viên lên cần sự, từ ngành nhân viên, cần sự lên chuyên viên | x | Để thực hiện các Nghị định của Chính phủ và Thông tư hướng dẫn của Bộ Nội vụ về sử dụng cán bộ, công chức. | Sở Nội vụ | Tháng 12/2006 | |||
| 6 | Quyết định số 34/QĐ-UB ngày 25/01/2002 | Ban hành Quy chế về tổ chức và hoạt động của thôn, xóm, bản, tổ nhân dân | x | Để thực hiện Quyết định số 13/2002/QĐ-ĐNV ngày 06/12/2002 của Bộ trưởng Bộ Nội vụ về Quy chế tổ chức và hoạt động của thôn và tổ dân phố | Sở Nội vụ | Tháng 6/2006 | |||
| 7 | Quyết định số 501/QĐ-UB ngày 6/4/2001 | Về việc điều chỉnh mức chi duy tu, bảo dưỡng các tuyển dụng giao thông (tỉnh lô, huyện lô) trên địa bàn tỉnh Tuyên Quang | x | Do Quyết định được ban hành từ năm 2001 đến nay không phù hợp với chế độ tiền lương mới và đơn giá các loại vật tư thiết yếu phục vụ công tác duy tu bảo dưỡng | Sở Giao thông - Vận tải | Quý III/2006 |
| Số TT | Số ký hiệu, tên loại, ngày tháng năm ban hành | Trích yếu | Sửa đổi, bổ sung | thay thế | Bãi bỏ | Lý do sửa đổi, bổ sung, thay thế, bãi bỏ | Cơ quan soạn thảo | Cơ quan phối hợp | Thời gian ban hành |
| 8 | Quyết định số 10/2003/QĐ-UB ngày 20/01/2003 | Về việc ban hành Quy định về phân cấp quản lý đường bộ | x | - Thực hiện theo Quyết định số 36/QĐ-BGTVT ngày 21/7/2005, quy định về việc đặt tên hoặc số hiệu đường bộ. - Do chiếu dài các tuyến đường được điều chỉnh theo quy hoạch được duyệt | Sở Giao thông - Vận tải | Quý III/2006 | |||
| 9 | Quyết định số 142/QĐ-UB ngày 19/01/1996 | Về việc ban hành bản Quy định về chế độ quản lý và sử dụng các công trình thủy lợi Nhà nước giao cho các Hợp tác xã nông làm nghiệp | x | Để phù hợp với Pháp lệnh khai thác và bảo vệ công trình thủy lợi | Sở NN & PTNT | Quý II/2006 | |||
| 10 | Quyết định số 299/QĐ-UB ngày 30/3/1996 | Về thu thủy lợi phí | x | Để phù hợp với Pháp lệnh khai thác và bảo vệ công trình thủy lợi | Sở Tài chính | Sở NN & PTNT | Quý II/2006 | ||
| 11 | Quyết định số 692/QĐ-UB ngày 28/8/1997 | Về việc ban hành quy định về quản lý giống cây trồng, vật nuôi, quản lý chất lượng thức ăn gia súc, chất lượng hàng hoá trong lĩnh vực nông, lâm, ngư nghiệp trên địa bàn tỉnh Tuyên Quang. | x | Để phù hợp với Pháp lệnh Giống cây trồng và Pháp lệnh Giống vật nuôi ngày 24/3/2004. | Sở NN & PTNT | Quý II/2006 | |||
| 12 | Quyết định số 697/QĐ-UB ngày 23/11/1994 | Về việc trợ cấp cho cán bộ khuyến nông thôn, bản. | x | Để phù hợp với tình hình thực tế của địa phương | Sở NN & PTNT | Tháng 4/2006 | |||
| 13 | Quyết định số 155/QĐ-CT ngày 28/3/2003 | Về việc ban hành Quy định tạm thời về chính sách trồng rừng liên doanh giữa làm trường, dự án với các hộ gia đình, cá nhân, đơn vị. | x | Để phù hợp với tình hình thực tế của địa phương | Sở NN & PTNT | Tháng 4/2006 |
| Số TT | Số ký hiệu, tên loại, ngày tháng năm ban hành | Trích yếu | Sửa đổi, bổ sung | thay thế | Bãi bỏ | Lý do sửa đổi, bổ sung, thay thế, bãi bỏ | Cơ quan soạn thảo | Cơ quan phối hợp | Thời gian ban hành |
| 14 | Quyết định số 66/2003/QĐ-UB ngày 23/5/2003 | Về việc ban hành Quy định trình tự đầu tư và xây dựng | x | Để thực hiện theo Luật Xây dựng | Sở Kế hoạch và ĐT | Sở Xây dựng, Sở TN và MT và các sở liên quan | Quý 11/2006 | ||
| 15 | Quyết định số 67/2003/QĐ-UB ngày 23/5/2003 | Về việc ban hành Quy định về phân cấp quản lý quy hoạch và xây dựng trên địa bàn các huyện, thị xã thuộc tỉnh Tuyên Quang | x | Sở Xây dựng | Sở KỈ và ĐT, UBND huyện, thị xã các ngành liên quan | Quý 11/2006 | |||
| 16 | Quyết định số 68/2003/QĐ-UB ngày 23/5/2003 | Về việc phân cấp phê duyệt các dự án đầu tư xây dựng trên địa bàn các huyện, thị xã thuộc tỉnh Tuyên Quang | x | Để phù hợp với Nghị định số 16/2005/NĐ-CP | Sở Kế hoạch và Đầu tư | Sở Xây dựng, Sở Tài chính, Sở Tư pháp UBND các huyện, thị xã | Tháng 6/2006 | ||
| 17 | Quyết định số 1483/QĐ-UB ngày 31/10/2000 | Về việc mức thu một phần viện phí trên địa bàn tỉnh Tuyên Quang | x | Do thực hiện theo Quyết định số 03/2005/QĐ-UB ngày 18/01/2005 của UBND tỉnh | Sở Tài chính | ||||
| 18 | Quyết định số 49/2002/QĐ-UB ngày 08/02/2002 | Về việc ban hành mức thu phí trông coi, bảo quản phương tiện tạm giữ do vi phạm hành chính trong lĩnh vực trật tự an toàn giao thông | x | Do thực hiện theo Quyết định số 03/2005/QĐ-UB ngày 18/01/2005 của UBND tỉnh | Sở Tài chính | ||||
| 19 | Quyết định số 76/2004/QĐ-UB ngày 08/11/2004 | Sửa đổi, bổ sung một số điều trong QĐ số 169/2003/QĐ-UB ngày 16/12/2003 của UBND tỉnh về chính sách hỗ trợ giáo viên mầm non | x | Để phù hợp với các quy định hiện hành | Sở Tài chính | Sở Giáo dục và đào tạo | Quý 1/2006 |
| Số TT | Số ký hiệu, tên loại, ngày tháng năm ban hành | Trích yếu | Sửa đổi, bổ sung | Thay thế | Bãi bỏ | Lý do sửa đổi, bổ sung, thay thế, bãi bỏ | Cơ quan soạn thảo | Cơ quan phối hợp | Thời gian ban hành |
| 20 | Quyết định số 109/2005/QĐ-UBND ngày 20/12/2005 | Quy định về phân loại đất và giá các loại đất trên địa bàn tỉnh Tuyên Quang | x | Theo quy định của Luật đất đai việc phân loại đất và giá các loại đất được ban hành để thực hiện từng năm. | Sở Tài chính | Sở TN và Môi trường, UBND các huyện, thị xã | Tháng 12/2006 | ||
| 21 | Quyết định số 536/QĐ-UB ngày 13/7/1998 | Quy định về miền giảm thuế sử dụng đất nông nghiệp đối với đất trồng chè, đất đồi và đất màu, đất sỏi bãi trồng mía nguyên liệu đường | x | Để thực hiện theo Nghị quyết số 15/2003/QĐ11 ngày 17/6/2003 của Quốc hội khoá XI | Sở Tài chính | ||||
| 22 | Quyết định số 315/QĐ-UB ngày 29/4/1998 | Quy định về miền thuế sử dụng đất nông nghiệp cho các hộ có mức sống đổi, nghèo thuộc các xã vùng cao, vùng sâu, vùng xa | x | Để thực hiện theo Nghị quyết số 15/2003/QĐ11 ngày 17/6/2003 của Quốc hội khoá XI. | Sở Tài chính | ||||
| 23 | Quyết định số 507/QĐ-UB ngày 06/4/2001 | Quy định miền thuế sử dụng đất nông nghiệp đối với các xã vùng cao, vùng sâu, vùng xa, vùng đặc biệt khó khăn và các thôn, bản khu vực III trên địa bàn tỉnh Tuyên Quang | x | Để thực hiện theo Nghị quyết số 15/2003/QĐ11 ngày 17/6/2003 của Quốc hội khoá XI | Sở Tài chính | ||||
| 24 | Quyết định số 217/QĐ-UB ngày 23/4/1994 | Quy định tạm thời về quản lý, sử dụng đất đô thị, huyện lỵ, thị trấn, đầu mối giao thông, đường giao thông chính, khu thương mại, du lịch, khu công nghiệp trên địa bàn tỉnh Tuyên Quang | x | Để thực hiện Luật Đất đai năm 2003 và các văn bản hướng dẫn thi hành. | Sở Tài nguyên và MT |
---\\\*---