vanban.org

Quyết định số 06/2023/QĐ-UBND Ban hành Quy định hệ số điều chỉnh giá đất năm 2023 trên địa bàn tỉnh Hòa Bình

Đang đối chiếu hiệu lực… So khớp phiên bản với cơ sở dữ liệu văn bản pháp luật
Hết hiệu lực toàn bộ · từ 01/01/2024
Hòa Bình Ban hành 23/02/2023 Hiệu lực 10/03/2023 Hết hiệu lực toàn bộ
Từng phần
Hết hiệu lực toàn bộ từ 01/01/2024 — Văn thư vanban.org

SỞ TƯ PHÁP
27-02-2023 07:58:38 +07:00
UỶ BAN NHÂN DÂN
TỈNH HÒA BÌNH

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM

Độc lập - Tự do - Hạnh phúc

Số: 06/2023/QĐ-UBND

Hòa Bình, ngày 23 tháng 02 năm 2023

QUYẾT ĐỊNH

Về việc ban hành Quy định hệ số điều chỉnh giá đất năm 2023 trên địa bàn tỉnh Hòa Bình

ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH HÒA BÌNH

Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương năm 2015;

Căn cứ Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Tổ chức Chính phủ và Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 22 tháng 11 năm 2019;

Căn cứ Luật Ban hành văn bản quy phạm pháp luật năm 2015; Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Ban hành văn bản quy phạm pháp luật ngày 18 tháng 6 năm 2020;

Căn cứ Luật Đất đai năm 2013;

Căn cứ Nghị định số 43/2014/NĐ-CP ngày 15 tháng 5 năm 2014 của Chính phủ Quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Đất đai;

Căn cứ Nghị định số 44/2014/NĐ-CP ngày 15 tháng 5 năm 2014 của Chính phủ quy định về giá đất;

Căn cứ Nghị định số 45/2014/NĐ-CP ngày 15 tháng 5 năm 2014 của Chính phủ quy định về thu tiền sử dụng đất;

Căn cứ Nghị định số 46/2014/NĐ-CP ngày 15 tháng 5 năm 2014 của Chính phủ Quy định về thu tiền thuê đất, thuê mặt nước;

Căn cứ Nghị định số 135/2016/NĐ-CP ngày 09 tháng 9 năm 2016 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của các Nghị định quy định thu tiền sử dụng đất, thu tiền thuê đất, thuê mặt nước;

Căn cứ Nghị định số 01/2017/NĐ-CP ngày 06 tháng 01 năm 2017 của Chính phủ Sửa đổi, bổ sung một số Nghị định quy định chi tiết thi hành Luật đất đai;

Căn cứ Nghị định số 123/2017/NĐ-CP ngày 14 tháng 11 năm 2017 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của các Nghị định quy định về thu tiền sử dụng đất, thu tiền thuê đất, thuê mặt nước;

Căn cứ Nghị định số 151/2017/NĐ-CP ngày 26 tháng 12 năm 2017 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều của Luật Quản lý, sử dụng tài sản công;

Căn cứ Nghị định số 96/2019/NĐ-CP ngày 19 tháng 12 năm 2019 của Chính phủ quy định về khung giá đất;

Căn cứ Nghị định số 148/2020/NĐ-CP ngày 18 tháng 12 năm 2020 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số nghị định quy định chi tiết thi hành Luật Đất đai;

Căn cứ Thông tư số 76/2014/TT-BTC ngày 16 tháng 6 năm 2014 của Bộ trưởng Bộ Tài chính hướng dẫn một số điều của Nghị định số 45/2014/NĐ-CP ngày 15 tháng 5 năm 2014 của Chính phủ quy định về thu tiền sử dụng đất;

Căn cứ Thông tư số 77/2014/TT-BTC ngày 16 tháng 6 năm 2014 của Bộ trưởng Bộ Tài chính hướng dẫn một số điều của Nghị định số 46/2014/NĐ-CP ngày 15 tháng 5 năm 2014 của Chính phủ quy định về thu tiền thuê đất, thuê mặt nước;

Căn cứ Thông tư số 36/2014/TT-BTNMT ngày 30 tháng 6 năm 2014 của Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường quy định chi tiết phương pháp định giá đất; xây dựng, điều chỉnh bảng giá đất; định giá đất cụ thể và tư vấn xác định giá đất;

Căn cứ Thông tư số 332/2016/TT-BTC ngày 26 tháng 12 năm 2016 của Bộ trưởng Bộ Tài chính sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 76/2014/TT-BTC ngày 16 thán 6 năm 2014 của Bộ trưởng Bộ Tài chính hướng dẫn một số điều của Nghị định số 45/2014/NĐ-CP ngày ngày 15 tháng 5 năm 2014 của Chính phủ quy định về thu tiền sử dụng đất;

Căn cứ Thông tư số 333/2016/TT-BTC ngày 26 tháng 12 năm 2016 của Bộ trưởng Bộ Tài chính sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 77/2014/TT-BTC ngày 16 tháng 6 năm 2014 của Bộ trưởng Bộ Tài chính hướng dẫn một số điều của Nghị định số 46/2014/NĐ-CP ngày 15 tháng 5 năm 2014 của Chính phủ quy định về thu tiền thuê đất, thuê mặt nước;

Căn cứ Thông tư số 10/2018/TT-BTC ngày 30 tháng 01 năm 2018 của Bộ trưởng Bộ Tài chính sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 76/2014/TT-BTC ngày 16 tháng 6 năm 2014 của Bộ trưởng Bộ Tài chính hướng dẫn một số điều của Nghị định số 45/2014/NĐ-CP ngày 15 tháng 5 năm 2014 của Chính phủ quy định về thu tiền sử dụng đất;

Căn cứ Thông tư số 11/2018/TT-BTC ngày 30 tháng 01 năm 2018 của Bộ trưởng Bộ Tài chính sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 77/2014/TT-BTC ngày 16 tháng 6 năm 2014 của Bộ trưởng Bộ Tài chính hướng dẫn một số điều của Nghị định số 46/2014/NĐ-CP ngày 15 tháng 5 năm 2014 của Chính phủ quy định về thu tiền thuê đất, thuê mặt nước;

Theo đề nghị của Giám đốc Sở Tài chính tại Tờ trình số 29/TTr-STC ngày 09 tháng 02 năm 2023, Giám đốc Sở Tư pháp tại Công văn số 302/STP-XDKT&TDTHPL ngày 20 tháng 02 năm 2023,

QUYẾT ĐỊNH:

Điều 1. Ban hành Quy định hệ số điều chỉnh giá đất trên địa bàn tỉnh Hòa Bình năm 2023, cụ thể:

- Biểu số 01: Hệ số điều chỉnh giá đất năm 2023 đối với đất ở tại nông thôn;

- Biểu số 02: Hệ số điều chỉnh giá đất năm 2023 đối với đất thương mại dịch vụ tại nông thôn;

- Biểu số 03: Hệ số điều chỉnh giá đất năm 2023 đối với đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp không phải là đất thương mại, dịch vụ tại nông thôn;

- Biểu số 04: Hệ số điều chỉnh giá đất năm 2023 đối với đất ở tại đô thị;

- Biểu số 05: Hệ số điều chỉnh giá đất năm 2023 đối với đất thương mại, dịch vụ tại đô thị;

- Biểu số 06: Hệ số điều chỉnh giá đất năm 2023 đối với đất sản xuất kinh doanh phi nông nghiệp không phải là đất thương mại dịch vụ tại đô thị;

- Biểu số 07: Hệ số điều chỉnh giá đất năm 2023 đối với đất khu, cụm công nghiệp;

- Hệ số điều chỉnh giá đất đối với đất xây dựng trụ sở cơ quan, đất xây dựng công trình sự nghiệp tại nông thôn tương ứng với Hệ số điều chỉnh giá đất đối với đất ở tại nông thôn quy định tại Biểu số 01;

- Hệ số điều chỉnh giá đất đối với đất phi nông nghiệp do cơ sở tôn giáo, tín ngưỡng sử dụng, đất làm nghĩa trang, nghĩa địa, đất phi nông nghiệp khác, đất sử dụng vào các mục đích công cộng có mục đích kinh doanh tại nông thôn tương ứng Hệ số điều chỉnh giá đất đối với đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp không phải là đất thương mại, dịch vụ tại nông thôn quy định tại Biểu số 03;

- Hệ số điều chỉnh giá đất đối với đất xây dựng trụ sở cơ quan, đất xây dựng công trình sự nghiệp tại đô thị tương ứng Hệ số điều chỉnh giá đất ở tại đô thị quy định tại Biểu số 04;

- Hệ số điều chỉnh giá đất đối với đất phi nông nghiệp do cơ sở tôn giáo, tín ngưỡng sử dụng, đất làm nghĩa trang, nghĩa địa, đất phi nông nghiệp khác, đất sử dụng vào các mục đích công cộng có mục đích kinh doanh tại đô thị tương ứng Hệ số điều chỉnh giá đất đối với đất sản xuất kinh doanh phi nông nghiệp không phải là đất thương mại dịch vụ tại đô thị quy định tại Biểu số 06.

(Có 07 Biểu hệ số điều chỉnh giá đất chi tiết kèm theo)

Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 10 tháng 3 năm 2023.

Điều 3. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Giám đốc các Sở, Thủ trưởng các Ban, ngành, Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thành phố và các tổ chức, cá nhân có liên quan căn cứ Quyết định thi hành./.

Biểu số 01: HỆ SỐ ĐIỀU CHỈNH GIÁ ĐẤT NĂM 2023 ĐỐI VỚI ĐẤT Ở TẠI NÔNG THÔN

(Ban hành kèm theo Quyết định số 06/2023/QĐ-UBND ngày 23 /02/2023 của UBND tỉnh Hòa Bình)

Số TTTên đơn vị hành chínhGiá đất (1.000 đ/m2)Hệ số điều chỉnh giá đất 2023
VT1VT2VT3VT4VT5 
(1)(2)(3)(4)(5)(6)(7)(8)
IHuyện Lạc Sơn      
1Xã Quyết Thắng      
 Khu vực 1800340220130 1 ,0
 Khu vực 2400260150100 1 ,0
 Khu vực 330018012090 1 ,0
 Khu vực 425014011080 1 ,0
 Khu vực 51601259565 1 ,0
 Khu vực 6120857560 1 ,0
2Xã Vũ Bình      
 Khu vực 13.5002.0001.000500 1 ,0
 Khu vực 22.5001.500700350 1 ,0
 Khu vực 31.500850450200 1 ,0
 Khu vực 41.000700350150 1 ,0
 Khu vực 5500350200100 1 ,0
 Khu vực 635025015085 1 ,0
 Khu vực 720015010075 1 ,0
3Xã Ân Nghĩa      
 Khu vực 13.5001.310760330 1 ,0
 Khu vực 22.190910540220 1 ,0
 Khu vực 31.100370250130 1 ,0
 Khu vực 4730240180100 1 ,0
 Khu vực 530018012080 1 ,0
4Xã Bình Hẻm      
 Khu vực 1400250230210 1 ,0
 Khu vực 222018012085 1 ,0
 Khu vực 3130957560 1 ,0
5Xã Chí Đạo      
 Khu vực 11.500640380250 1 ,0
 Khu vực 2700380200100 1 ,0
 Khu vực 335023010090 1 ,0
 Khu vực 42601809085 1 ,0
 Khu vực 51701008575 1 ,0
6Xã Định Cư      
 Khu vực 11.500640380250 1 ,0
 Khu vực 2700380230100 1 ,0
 Khu vực 3 Khu vực 4350 260230 180100 9090 85 1 ,0 1 ,0
 Khu vực 51701008575 1 ,0
7Xã Hương Nhượng      
 Khu vực 11.800800300160 1 ,0
 Khu vực 272024011095 1 ,0
 Khu vực 33601509590 1 ,0
 Khu vực 42001309080 1 ,0
 Khu vực 51401008065 1 ,0
8Xã Miền Đồi      
 Khu vực 1200150120100 1 ,0
 Khu vực 218013010090 1 ,0
 Khu vực 31501209085 1 ,0
 Khu vực 41401008570 1 ,0
 Khu vực 5120907060 1 ,0
9Xã Mỹ Thành      
 Khu vực 1800400170140 1 ,0
 Khu vực 23801259590 1 ,0
 Khu vực 3250959085 1 ,0
 Khu vực 4190858075 1 ,0
 Khu vực 5120807570 1 ,0
10Xã Ngọc Lâu      
 Khu vực 1200150120100 1 ,0
 Khu vực 218013010090 1 ,0
 Khu vực 31501209085 1 ,0
 Khu vực 41401008570 1 ,0
 Khu vực 5120907060 1 ,0
11Xã Ngọc Sơn      
 Khu vực 1800340200130 1 ,0
 Khu vực 240025013090 1 ,0
 Khu vực 32501309080 1 ,0
 Khu vực 41501208075 1 ,0
 Khu vực 5120857560 1 ,0
12Xã Nhân Nghĩa      
 Khu vực 12.400900530230 1 ,0
 Khu vực 21.400580350220 1 ,0
 Khu vực 31.100370250200 1 ,0
 Khu vực 4730240180100 1 ,0
 Khu vực 530018012075 1 ,0
13Xã Quý Hòa      
 Khu vực 1350180130120 1 ,0
 Khu vực 222014010080 1 ,0
 Khu vực 3 Khu vực 4180 120130 8580 7575 60 1 ,0 1 ,0
14Xã Tân Lập      
 Khu vực 11.800800300160 1 ,0
 Khu vực 280027011090 1 ,0
 Khu vực 34001409085 1 ,0
 Khu vực 42001308580 1 ,0
 Khu vực 51701208075 1 ,0
15Xã Tân Mỹ      
 Khu vực 11.800800300160 1 ,0
 Khu vực 280027011090 1 ,0
 Khu vực 34001409085 1 ,0
 Khu vực 42001308580 1 ,0
 Khu vực 51701208075 1 ,0
16Xã Thượng Cốc      
 Khu vực 13.5001.310760330 1 ,2
 Khu vực 22.190910540220 1 ,0
 Khu vực 31.100370250130 1 ,0
 Khu vực 4730240180100 1 ,0
 Khu vực 530018012080 1 ,0
17Xã Tự Do      
 Khu vực 1200150120100 1 ,0
 Khu vực 218013010090 1 ,0
 Khu vực 31501209085 1 ,0
 Khu vực 41401008570 1 ,0
 Khu vực 5120907060 1 ,0
18Xã Tuân Đạo      
 Khu vực 1500250110100 1 ,0
 Khu vực 235013010090 1 ,0
 Khu vực 32501209085 1 ,0
 Khu vực 42201108580 1 ,0
 Khu vực 51701008075 1 ,0
19Xã Văn Nghĩa      
 Khu vực 11.000420300250 1 ,0
 Khu vực 2670350250140 1 ,0
 Khu vực 340025014090 1 ,0
 Khu vực 42501409080 1 ,0
 Khu vực 5140908065 1 ,0
20Xã Văn Sơn      
 Khu vực 1500250110100 1 ,0
 Khu vực 235013010090 1 ,0
 Khu vực 32501209085 1 ,0
 Khu vực 4 Khu vực 5220 170110 10085 8080 75 1 ,0 1 ,0
21Xã Xuất Hóa      
 Khu vực 13.5001.310760330 1 ,2
 Khu vực 22.190910540220 1 ,0
 Khu vực 31.100370250130 1 ,0
 Khu vực 4730240180100 1 ,0
 Khu vực 530018012080 1 ,0
22Xã Yên Nghiệp      
 Khu vực 13.5001.310760330 1 ,2
 Khu vực 22.190910540220 1 ,0
 Khu vực 31.100370250130 1 ,0
 Khu vực 4730240180100 1 ,0
 Khu vực 530018012080 1 ,0
23Xã Yên Phú      
 Khu vực 12.4001.070400210 1 ,0
 Khu vực 21.160390170120 1 ,0
 Khu vực 3450150110100 1 ,0
 Khu vực 423014010090 1 ,0
 Khu vực 51501109080 1 ,0
IIHuyện Đà Bắc      
1Xã Tú Lý      
 Khu vực 15002702201451351 ,3
 Khu vực 22001701451251101 ,3
 Khu vực 31601451251101001 ,1
2Xã Mường Chiềng      
 Khu vực 14002602201501401 ,3
 Khu vực 21701501301101001 ,3
 Khu vực 314013011095901 ,1
3Xã Nánh Nghê      
 Khu vực 112011010090801 ,0
 Khu vực 290858075701 ,0
 Khu vực 385807570601 ,0
4Xã Cao Sơn      
 Khu vực 15002702201451351 ,3
 Khu vực 22001701451251101 ,2
 Khu vực 31601451251101001 ,0
5Xã Toàn Sơn      
 Khu vực 11.3208406954554201 ,3
 Khu vực 25002702201451351 ,3
 Khu vực 32001701451251101 ,0
 Khu vực 41601451251101001 ,0
6Xã Hiền Lương Khu vực 14003803603002801 ,4
 Khu vực 21801701551451351 ,2
 Khu vực 31501351251101001 ,0
7Xã Tân Minh      
 Khu vực 11501401301101001 ,2
 Khu vực 21101009085751 ,0
 Khu vực 390858075651 ,0
8Xã Tân Pheo      
 Khu vực 11501401301101001 ,2
 Khu vực 21101009085751 ,0
 Khu vực 390858075651 ,0
9Xã Giáp Đắt      
 Khu vực 12001901801501401 ,2
 Khu vực 21101009085751 ,2
 Khu vực 390858075651 ,0
10Xã Yên Hòa      
 Khu vực 11801401301101001 ,1
 Khu vực 21101009085751 ,1
 Khu vực 390858075651 ,1
11Xã Đoàn Kết      
 Khu vực 1140120110100901 ,0
 Khu vực 2100958580701 ,0
 Khu vực 390857065601 ,0
12Xã Đồng Chum      
 Khu vực 1140120110100901 ,3
 Khu vực 2100958580701 ,2
 Khu vực 390857065601 ,1
13Xã Trung Thành      
 Khu vực 11801601501401301 ,0
 Khu vực 2130120110100901 ,0
 Khu vực 3100908075701 ,0
14Xã Đồng Ruộng      
 Khu vực 1120115110100901 ,0
 Khu vực 290858075701 ,0
 Khu vực 385807570601 ,0
15Xã Tiền Phong      
 Khu vực 12502101801501401 ,3
 Khu vực 21701451251101001 ,2
 Khu vực 3145125110100901 ,0
16Xã Vầy Nưa      
 Khu vực 13502902502101901 ,2
 Khu vực 2 Khu vực 3170 145145 125125 110110 100100 901 ,2 1 ,0
IIIHuyện Tân Lạc      
1Xã Nhân Mỹ      
 Khu vực 13.5002.5001.9001.500 1 ,0
 Khu vực 22.6001.9101.7401.040 1 ,0
 Khu vực 31.200730680540 1 ,0
 Khu vực 4690570500320 1 ,0
 Khu vực 5350260210170 1 ,0
 Khu vực 6260170130120 1 ,0
 Khu vực 7230150120100 1 ,0
 Khu vực 816014012090 1 ,0
 Khu vực 985807570 1 ,0
2Xã Phong Phú      
 Khu vực 16.0004.2002.9001.800 1 ,1
 Khu vực 23.0002.1001.4701.000 1 ,1
 Khu vực 31.200890710380 1 ,1
 Khu vực 4730680540250 1 ,0
 Khu vực 5300280270160 1 ,0
 Khu vực 6160140120100 1 ,0
 Khu vực 7100959080 1 ,0
 Khu vực 885807570 1 ,0
3Xã Vân Sơn      
 Khu vực 123015012090 1 ,0
 Khu vực 213011010085 1 ,0
 Khu vực 3100908580 1 ,0
 Khu vực 490858075 1 ,0
 Khu vực 585807570 1 ,0
 Khu vực 680757060 1 ,0
4Xã Suối Hoa      
 Khu vực 1300280250200 1,2
 Khu vực 2230200170150 1,0
 Khu vực 3200180160140 1,0
 Khu vực 415013011090 1,0
 Khu vực 51301109080 1,0
 Khu vực 690807570 1,0
5Xã Tử Nê      
 Khu vực 12.6501.6001.200750 1,1
 Khu vực 21.300750600330 1,1
 Khu vực 3540510300110 1,0
 Khu vực 4140130120100 1,0
 Khu vực 5100908580 1,0
6Xã Thanh Hối Khu vực 11.7001.2501.140680 1,0
 Khu vực 2750620540340 1,0
 Khu vực 3440310280110 1,0
 Khu vực 413012011090 1,0
 Khu vực 590858075 1 ,0
7Xã Đông Lai      
 Khu vực 11.6001.1701.060640 1 ,0
 Khu vực 2750620540340 1 ,0
 Khu vực 3420300270100 1 ,0
 Khu vực 413513011090 1 ,0
 Khu vực 590858075 1 ,0
8Xã Ngọc Mỹ      
 Khu vực 12.6501.9501.7501.050 1 ,0
 Khu vực 2800655570360 1 ,0
 Khu vực 3360310275110 1 ,0
 Khu vực 4150140120100 1 ,0
 Khu vực 51101009080 1 ,0
9Xã Phú Cường      
 Khu vực 13.0002.2002.0001.200 1 ,0
 Khu vực 21.100890770490 1 ,0
 Khu vực 3650540490150 1 ,0
 Khu vực 4230200180140 1 ,0
 Khu vực 5150130120110 1 ,0
10Xã Mỹ Hòa      
 Khu vực 1450280220120 1 ,0
 Khu vực 2300200180100 1 ,0
 Khu vực 323018014090 1 ,0
 Khu vực 4100908580 1 ,0
11Xã Lỗ Sơn      
 Khu vực 123015012090 1 ,0
 Khu vực 213011010085 1 ,0
 Khu vực 3100908580 1 ,0
 Khu vực 490858075 1 ,0
 Khu vực 585807570 1 ,0
12Xã Gia Mô      
 Khu vực 123015012090 1 ,3
 Khu vực 213011010085 1,0
 Khu vực 3100908580 1 ,0
 Khu vực 490858075 1 ,0
 Khu vực 585807570 1 ,0
13Xã Quyết Chiến      
 Khu vực 1 Khu vực 2150 120120 10090 8080 70 1,0 1,0
 Khu vực 390807565 1 ,0
 Khu vực 480757060 1,0
14Xã Phú Vinh      
 Khu vực 12501409080 1,0
 Khu vực 2100908075 1,0
 Khu vực 385807570 1 ,0
 Khu vực 480757060 1,0
15Xã Ngổ Luông      
 Khu vực 1100908580 1,0
 Khu vực 290858075 1,0
 Khu vực 385807570 1,0
 Khu vực 480757060 1 ,0
IVHuyện Cao Phong      
1Xã Hợp Phong      
 Khu vực 128019012095 1,5
 Khu vực 21901209580 1,5
 Khu vực 3110907060 1,8
2Xã Thạch Yên      
 Khu vực 115013011095 1,1
 Khu vực 21301109580 1,1
 Khu vực 390756050 1,1
3Xã Tây Phong      
 Khu vực 11.5001.100550330 1,0
 Khu vực 21.070860430290 1,0
 Khu vực 3640380300230 1,0
 Khu vực 4340280190110 1,0
4Xã Nam Phong      
 Khu vực 11.5001.070540320 1,0
 Khu vực 21.070860430220 1,0
 Khu vực 3500300200120 1,0
 Khu vực 424020014080 1,0
5Xã Thu Phong      
 Khu vực 11.300930470300 1,1
 Khu vực 2800640320160 1,1
 Khu vực 338023015090 1,1
6Xã Dũng Phong      
 Khu vực 1550430370310 1,1
 Khu vực 2370310250190 1,1
 Khu vực 3280220170110 1,1
7Xã Bắc Phong      
 Khu vực 1 Khu vực 2500 330330 220220 170170 110 1,2 1,2
 Khu vực 329021014098 1,2
8Xã Bình Thanh      
 Khu vực 1400270200130 1,2
 Khu vực 2350260170120 1,2
 Khu vực 330020011080 1,0
9Xã Thung Nai      
 Khu vực 1400240160110 2,0
 Khu vực 224020013090 2,0
 Khu vực 317014011070 2,0
VHuyện Lương Sơn      
1Xã Hòa Sơn      
 Khu vực 16.0004.8003.6001.8001.4502,0
 Khu vực 22.4002.0501.2206755402,0
 Khu vực 31.8001.7008405704951,5
 Khu vực 41.7001.4407205104351,3
 Khu vực 51.4501.1605804353601,3
 Khu vực 61.1608705103603151,2
2Xã Lâm Sơn      
 Khu vực 16.0004.2003.5002.1001.7501,0
 Khu vực 23.2002.6502.1001.3201.2001,0
 Khu vực 32.6502.0001.2006005601,0
 Khu vực 41.3008905703603201,0
 Khu vực 51.0107605103203001,0
 Khu vực 67605104002702101,0
3Xã Cư Yên      
 Khu vực 13.6002.5801.5401.1601.0801,2
 Khu vực 23.0001.6401.2408207601,2
 Khu vực 31.3601.1408003403001,2
 Khu vực 41.1401.0207203002801,2
 Khu vực 51.0209006802402201,2
 Khu vực 69007806202202001,2
4Xã Thanh Sơn      
 Khu vực 12.5001.8001.0808107601,2
 Khu vực 28606606204404001,2
 Khu vực 33303102201501301,2
 Khu vực 43102201501301001,2
 Khu vực 5220150130100901,2
 Khu vực 615013010090801,2
5Xã Cao Sơn      
 Khu vực 11.0006505003703301,0
 Khu vực 2 Khu vực 3400 310310 290290 210210 140190 1201,0 1,0
 Khu vực 42902101401201001,0
 Khu vực 5210140120100901,0
 Khu vực 614012010090801,0
6Xã Thanh Cao      
 Khu vực 13.0002.2001.3009709101,0
 Khu vực 21.5608506404204001,0
 Khu vực 38507105002201901,0
 Khu vực 47106304601801701,0
 Khu vực 56405604201501401,0
 Khu vực 65404553701401251,0
7Xã Cao Dương      
 Khu vực 12.5501.7601.0607907401,0
 Khu vực 21.4307805803803601,0
 Khu vực 37806504502001801,0
 Khu vực 46806204401801401,0
 Khu vực 55805203801401301,0
 Khu vực 65204503601301201,0
8Xã Liên Sơn      
 Khu vực 12.7602.1601.3207906601,2
 Khu vực 22.1601.6801.1207006301,2
 Khu vực 31.6801.4408604304101,0
 Khu vực 41.4401.0006504103601,0
 Khu vực 59607204803002801,0
 Khu vực 67204803802802501,0
9Xã Nhuận Trạch      
 Khu vực 16.0004.8003.6001.8001.4402,0
 Khu vực 22.7501.9001.2106705101,5
 Khu vực 32.6401.6808405704951,5
 Khu vực 41.4001.2006004203601,3
 Khu vực 51.3201.0605304003301,3
 Khu vực 61.0607954653302901,3
10Xã Tân Vinh      
 Khu vực 14.0003.2002.0001.2001.0002,0
 Khu vực 23.2002.4001.6001.0009002,0
 Khu vực 32.6002.0001.2007006002,0
 Khu vực 42.2001.5401.0006205602,0
 Khu vực 51.8001.3609005605202,0
 Khu vực 61.3609007205204802,0
VIHuyện Mai Châu      
1Xã Đồng Tân      
 Khu vực 1 Khu vực 22.100 8401.100 640840 620630 350 1,0 1,0
 Khu vực 3580460350230 1,0
 Khu vực 4380320240180 1,0
 Khu vực 5240180120115 1,0
2Xã Bao La      
 Khu vực 1420360300240 1,0
 Khu vực 2360300240180 1,0
 Khu vực 3300240180120 1,0
 Khu vực 4240180120115 1,0
 Khu vực 519013010090 1,0
3Xã Sơn Thủy      
 Khu vực 1500400300200 1,0
 Khu vực 2310250190130 1,0
 Khu vực 325019013090 1,0
 Khu vực 42001309080 1,0
 Khu vực 51301008070 1,0
4Xã Nà Phòn      
 Khu vực 11.050870690520 1,0
 Khu vực 2680540410280 1,0
 Khu vực 3300240180120 1,0
 Khu vực 4270180110100 1,0
 Khu vực 51301008070 1,0
5Xã Thành Sơn      
 Khu vực 1450360270180 1,0
 Khu vực 2400320240160 1,0
 Khu vực 3300230160110 1,0
 Khu vực 423015011080 1,0
 Khu vực 51501108070 1,0
6Xã Tân Thành      
 Khu vực 1400320240160 1,0
 Khu vực 225019013090 1,0
 Khu vực 32001309080 1,0
 Khu vực 4130908070 1,0
7Xã Chiềng Châu      
 Khu vực 14.2002.2001.7601.200 1,0
 Khu vực 21.4701.110870620 1,0
 Khu vực 3840680630420 1,0
 Khu vực 4620540390240 1,0
8Xã Tòng Đậu      
 Khu vực 12.4001.200960720 1,0
 Khu vực 2960720570410 1,0
 Khu vực 3 Khu vực 4670 540540 470410 340270 200 1,0 1,0
9Xã Vạn Mai      
 Khu vực 13.2001.6501.320990 1,0
 Khu vực 2930700540390 1,0
 Khu vực 3580460350230 1,0
 Khu vực 4460400290170 1,0
10Xã Mai Hạ      
 Khu vực 1500430360290 1,0
 Khu vực 2360300240180 1,0
 Khu vực 3300240180120 1,0
 Khu vực 4240180120115 1,0
11Xã Xăm Khòe      
 Khu vực 1600520440350 1,0
 Khu vực 2360300240180 1,0
 Khu vực 3300240180120 1,0
 Khu vực 4240180120115 1,0
12Xã Mai Hịch      
 Khu vực 1370310250190 1,0
 Khu vực 2310250190130 1,0
 Khu vực 3250190130100 1,0
 Khu vực 419013010090 1,0
13Xã Pà Cò      
 Khu vực 1500420340260 1,0
 Khu vực 2280220170110 1,0
 Khu vực 322017011080 1,0
 Khu vực 41701108070 1,0
14Xã Cun Pheo      
 Khu vực 1400320240160 1,0
 Khu vực 225019013090 1,0
 Khu vực 32001309080 1,0
 Khu vực 41301008070 1,0
15Xã Hang Kia      
 Khu vực 1400320240160 1,0
 Khu vực 225019013090 1,0
 Khu vực 32001309080 1,0
 Khu vực 41301008070 1,0
VIIHuyện Lạc Thủy      
1Xã Thống Nhất      
 Khu vực 1500430360290 1,0
 Khu vực 2300230180150 1,0
 Khu vực 3180150110100 1,0
2Xã Phú Nghĩa Khu vực 12.5001.8001.100600 1,1
 Khu vực 2700600360300 1,1
 Khu vực 3300240180140 1,1
3Xã Phú Thành      
 Khu vực 12.6001.8001.100650 1,3
 Khu vực 2700600360300 1,2
 Khu vực 3300240180140 1,1
4Xã Đồng Tâm      
 Khu vực 12.5001.8001.100600 1,3
 Khu vực 2700600360300 1,3
 Khu vực 3500360300250 1,3
 Khu vực 4300250200140 1,0
5Xã Khoan Dụ      
 Khu vực 11.400890640450 1,3
 Khu vực 2510380320260 1,3
 Khu vực 3190150140130 1,2
6Xã Yên Bồng      
 Khu vực 11.000860720580 1,1
 Khu vực 2570430350290 1,1
 Khu vực 3340290220190 1,0
7Xã An Bình      
 Khu vực 1500430360290 1,3
 Khu vực 2300230180150 1,3
 Khu vực 3180150110100 1,1
8Xã Hưng Thi      
 Khu vực 1500430360290 1,3
 Khu vực 2300230180150 1,3
 Khu vực 3180150110100 1,1
VIIIHuyện Kim Bôi      
1Xã Hùng Sơn      
 Khu vực 1400240200180 1,3
 Khu vực 2270220180150 1,2
 Khu vực 3220170140130 1,0
 Khu vực 4200160130120 1,0
 Khu vực 5160150120110 1,0
 Khu vực 612011010090 1,0
2Xã Kim Lập      
 Khu vực 11.3006504102502001,1
 Khu vực 26504002401801501,1
 Khu vực 34003202201601401,1
 Khu vực 42702201801501301,1
 Khu vực 5 Khu vực 6220 160170 150150 140130 120120 1001,2 1,2
 Khu vực 7130120110100901,2
3Xã Xuân Thủy      
 Khu vực 13002301501201001,1
 Khu vực 220013010090801,1
 Khu vực 31501209080701,1
4Xã Kim Bôi      
 Khu vực 11.300650350260 1,2
 Khu vực 2900510260230 1,2
 Khu vực 3350250210180 1,2
 Khu vực 4320220180150 1,2
 Khu vực 5250200160130 1,2
 Khu vực 6200160130100 1,2
 Khu vực 71301009080 1,2
5Xã Hợp Tiến      
 Khu vực 1200160150140 1,2
 Khu vực 2160150140130 1,2
 Khu vực 312011010090 1,2
6Xã Tú Sơn      
 Khu vực 15.0002.5001.0006703401,3
 Khu vực 23.3001.7006803401801,3
 Khu vực 3330170140110901,3
7Xã Vĩnh Tiến      
 Khu vực 12.7501.4307204503301,1
 Khu vực 21.8707505303201901,2
 Khu vực 3210130110100801,3
8Xã Nam Thượng      
 Khu vực 12.1001.160580360 1,2
 Khu vực 2800400260160 1,2
 Khu vực 3200160140130 1,2
9Xã Vĩnh Đồng      
 Khu vực 12.7501.540770460 1,2
 Khu vực 21.700850510340 1,2
 Khu vực 3210170150140 1,4
10Xã Đông Bắc      
 Khu vực 12.7501.580800500 1,1
 Khu vực 21.700850550340 1,2
 Khu vực 3210170150140 1,2
11Xã Mỵ Hòa      
 Khu vực 11.160580360210 1,3
 Khu vực 255028014090 1,3
 Khu vực 31101009080 1,3
12Xã Sào Báy      
 Khu vực 11.470740390300 1,3
 Khu vực 2370200160150 1,3
 Khu vực 3170160150140 1,3
13Xã Bình Sơn      
 Khu vực 11.160730300210 1,2
 Khu vực 228016014090 1,2
 Khu vực 31101009080 1,2
14Xã Cuối Hạ      
 Khu vực 1400320260220 2,0
 Khu vực 2270220180150 1,2
 Khu vực 3220170140130 1,2
15Xã Đú Sáng      
 Khu vực 1500430380300 1,2
 Khu vực 2320280220180 1,2
 Khu vực 3290230190150 1,2
16Xã Nuông Dăm      
 Khu vực 1200170140120 1,2
 Khu vực 2180130120110 1,2
 Khu vực 313011010090 1,2
IXHuyện Yên Thủy      
1Xã Bảo Hiệu      
 Khu vực 14.0003.0002.0001.500 1,1
 Khu vực 21.8001.4001.000800 1,1
 Khu vực 31.200800500400 1,1
 Khu vực 4800600400300 1,1
 Khu vực 5600400300200 1,1
2Xã Lạc Thịnh      
 Khu vực 14.0003.0002.0001.500 1,1
 Khu vực 21.8001.4001.000800 1,1
 Khu vực 31.200800500400 1,1
 Khu vực 4800600400300 1,1
 Khu vực 5600400300200 1,1
3Xã Ngọc Lương      
 Khu vực 14.0003.0002.0001.500 1,3
 Khu vực 21.8001.4001.000800 1,3
 Khu vực 31.200800500400 1,3
 Khu vực 4800600400300 1,3
 Khu vực 5600400300200 1,3
4Xã Yên Trị      
 Khu vực 14.0003.0002.0001.500 1,5
 Khu vực 2 Khu vực 31.800 1.2001.400 8001.000 500800 400 1,5 1,5
 Khu vực 4800600400300 1,5
 Khu vực 5600400300200 1,5
5Xã Phú Lai      
 Khu vực 14.0003.0002.0001.500 1,1
 Khu vực 21.8001.4001.000800 1,1
 Khu vực 31.200800500400 1,1
 Khu vực 4800600400300 1,1
 Khu vực 5600400300200 1,1
6Xã Đa Phúc      
 Khu vực 1800600500400 1,0
 Khu vực 2600500400300 1,0
 Khu vực 3500400350250 1,0
 Khu vực 4400350250200 1,0
 Khu vực 5350250200150 1,0
7Xã Đoàn Kết      
 Khu vực 11.200800500400 1,0
 Khu vực 2800500400300 1,0
 Khu vực 3500400300250 1,0
 Khu vực 4400300250200 1,0
 Khu vực 5300250200150 1,0
8Xã Lạc Lương      
 Khu vực 1800600500400 1,0
 Khu vực 2600500400300 1,0
 Khu vực 3500400350250 1,0
 Khu vực 4400350250200 1,0
 Khu vực 5350250200150 1,0
9Xã Lạc Sỹ      
 Khu vực 1400350300250 1,0
 Khu vực 2350300250200 1,0
 Khu vực 3300250200150 1,0
10Xã Hữu Lợi      
 Khu vực 1600500400300 1,0
 Khu vực 2500400350250 1,0
 Khu vực 3400350250200 1,0
 Khu vực 4350250200150 1,0
XTP Hòa Bình      
1Xã Quang Tiến      
 Khu vực 13.5002.6501.6008906801,4
 Khu vực 22.0001.6001.2007905801,2
 Khu vực 31.2008905804203101,1
2Xã Thịnh Minh Khu vực 13.2002.4001.4508006501,4
 Khu vực 21.5001.2009006004501,2
 Khu vực 31.2009507004003001,1
 Khu vực 47005003002001501,1
3Xã Mông Hóa      
 Khu vực 14.3003.6302.3101.5401.2101,3
 Khu vực 23.2002.5301.7601.1009401,2
 Khu vực 31.8701.3207705503701,1
 Khu vực 41.2007005003302501,1
4Xã Hợp Thành      
 Khu vực 12.1001.4001.0006305001,4
 Khu vực 21.2009507004003001,1
 Khu vực 37005003002001501,1
5Xã Độc Lập      
 Khu vực 11.4006504503502501,2
 Khu vực 29005004002502001,1
 Khu vực 34504002502001501,1
6Xã Hoà Bình      
 Khu vực 12.0001.7001.3601.200 1,1
 Khu vực 21.5001.3001.000800 1,1
 Khu vực 31.000800600400 1,0
 Khu vực 4600500350300 1,0
 Khu vực 5300250200150 1,0
7Xã Yên Mông      
 Khu vực 11.6001.050740560 1,3
 Khu vực 21.050740530420 1,2
 Khu vực 3740420370320 1,1
 Khu vực 4420320270210 1,1
 Khu vực 5300250200150 1,1
 Khu vực 6250200150100 1,1

ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH HÒA BÌNH

Biểu số 02: HỆ SỐ ĐIỀU CHỈNH GIÁ ĐẤT NĂM 2023 ĐỐI VỚI ĐẤT THƯƠNG MẠI, DỊCH VỤ TẠI NÔNG THÔN

(Ban hành kèm theo Quyết định số 06/2023/QĐ-UBND ngày 23 /02/2023 của UBND tỉnh Hòa Bình)

Số TTTên đơn vị hành chínhGiá đất (1.000 đ/m2)Hệ số điều chỉnh giá đất 2023
VT1VT2VT3VT4VT5
(1)(2)(3)(4)(5)(6)(7)(8)
IHuyện Lạc Sơn      
1Xã Quyết Thắng      
 Khu vực 1640275180105 1 ,0
 Khu vực 2320210120105 1 ,0
 Khu vực 324014510075 1 ,0
 Khu vực 42001159065 1 ,0
 Khu vực 51301008055 1 ,0
 Khu vực 6100706050 1 ,0
2Xã Vũ Bình      
 Khu vực 12.8001.600800400 1 ,0
 Khu vực 22.0001.200560280 1 ,0
 Khu vực 31.200680360160 1 ,0
 Khu vực 4800560280120 1 ,0
 Khu vực 540028016080 1 ,0
 Khu vực 628020012070 1 ,0
 Khu vực 71601208060 1 ,0
3Xã Ân Nghĩa      
 Khu vực 12.8001.050610270 1 ,1
 Khu vực 21.760730435180 1 ,0
 Khu vực 3880300200105 1 ,0
 Khu vực 459019514590 1 ,0
 Khu vực 524014511070 1 ,0
4Xã Bình Hẻm      
 Khu vực 1320210185170 1 ,0
 Khu vực 218015012090 1 ,0
 Khu vực 3110907560 1 ,0
5Xã Chí Đạo      
 Khu vực 11.200515305200 1 ,0
 Khu vực 256030516080 1 ,0
 Khu vực 32801858075 1 ,0
 Khu vực 42101457570 1 ,0
 Khu vực 5140807060 1 ,0
6Xã Định Cư      
 Khu vực 11.200515310200 1 ,0
 Khu vực 256031018580 1 ,0
 Khu vực 32801858075 1 ,0
 Khu vực 42101457570 1 ,0
 Khu vực 5140807060 1 ,0
7Xã Hương      
 Nhượng Khu vực 11.440640240130 1 ,0
 Khu vực 25801959080 1 ,0
 Khu vực 32901208075 1 ,0
 Khu vực 41601057565 1 ,0
 Khu vực 5115806555 1 ,0
8Xã Miền Đồi      
 Khu vực 116012010080 1 ,0
 Khu vực 21451058075 1 ,0
 Khu vực 31201007570 1 ,0
 Khu vực 4115807060 1 ,0
 Khu vực 5100756050 1 ,0
9Xã Mỹ Thành      
 Khu vực 1640320140115 1 ,0
 Khu vực 23051108075 1 ,0
 Khu vực 3200907570 1 ,0
 Khu vực 4155757065 1 ,0
 Khu vực 5100706560 1 ,0
10Xã Ngọc Lâu      
 Khu vực 116012010080 1 ,0
 Khu vực 21451058075 1 ,0
 Khu vực 31201007570 1 ,0
 Khu vực 4115807060 1 ,0
 Khu vực 5100756050 1 ,0
11Xã Ngọc Sơn      
 Khu vực 1640275160105 1 ,0
 Khu vực 232020010575 1 ,0
 Khu vực 32001057565 1 ,0
 Khu vực 41201006560 1 ,0
 Khu vực 5100706050 1 ,0
12Xã Nhân Nghĩa      
 Khu vực 11.920720425190 1 ,0
 Khu vực 21.120465280180 1 ,0
 Khu vực 3880300200160 1 ,0
 Khu vực 459021014580 1 ,0
 Khu vực 524014510060 1 ,0
13Xã Quý Hòa      
 Khu vực 1280145110100 1 ,0
 Khu vực 21801258575 1 ,0
 Khu vực 31451157570 1 ,0
 Khu vực 4105756050 1 ,0
14Xã Tân Lập      
 Khu vực 11.440640240130 1 ,0
 Khu vực 2 Khu vực 3640 320220 11590 8080 70 1 ,0 1 ,0
 Khu vực 41601057065 1 ,0
 Khu vực 51401006560 1 ,0
15Xã Tân Mỹ      
 Khu vực 11.440640240130 1 ,0
 Khu vực 26402209080 1 ,0
 Khu vực 33201158070 1 ,0
 Khu vực 41601057065 1 ,0
 Khu vực 51401006560 1 ,0
16Xã Thượng Cốc      
 Khu vực 12.8001.050610265 1 ,2
 Khu vực 21.760730435180 1 ,0
 Khu vực 3880300200105 1 ,0
 Khu vực 459021014580 1 ,0
 Khu vực 524014510070 1 ,0
17Xã Tự Do      
 Khu vực 116012010080 1 ,0
 Khu vực 21451058075 1 ,0
 Khu vực 31201007570 1 ,0
 Khu vực 4115807060 1 ,0
 Khu vực 5100756050 1 ,0
18Xã Tuân Đạo      
 Khu vực 14002009080 1 ,0
 Khu vực 22801058075 1 ,0
 Khu vực 32001007570 1 ,0
 Khu vực 4180907065 1 ,0
 Khu vực 5140806560 1 ,0
19Xã Văn Nghĩa      
 Khu vực 1800340240200 1 ,0
 Khu vực 2540280200115 1 ,0
 Khu vực 332020011575 1 ,0
 Khu vực 42001157565 1 ,0
 Khu vực 5115756555 1 ,0
20Xã Văn Sơn      
 Khu vực 14002009080 1 ,0
 Khu vực 22801058075 1 ,0
 Khu vực 32001007570 1 ,0
 Khu vực 4180907065 1 ,0
 Khu vực 5140806560 1 ,0
21Xã Xuất Hóa      
 Khu vực 12.8001.050610265 1 ,2
 Khu vực 21.760730435180 1 ,0
 Khu vực 3880300200105 1 ,0
 Khu vực 4 Khu vực 5590 240210 145145 10080 70 1 ,0 1 ,0
22Xã Yên Nghiệp      
 Khu vực 12.8001.050610265 1 ,2
 Khu vực 21.760730435180 1 ,0
 Khu vực 3880300200105 1 ,0
 Khu vực 459021014580 1 ,0
 Khu vực 524014510070 1 ,0
23Xã Yên Phú      
 Khu vực 11.920860320170 1 ,0
 Khu vực 2930315140100 1 ,0
 Khu vực 33601209080 1 ,0
 Khu vực 41851158075 1 ,0
 Khu vực 5120907565 1 ,0
IIHuyện Đà Bắc      
1Xã Tú Lý      
 Khu vực 14002201801201101 ,3
 Khu vực 2160140120100901 ,2
 Khu vực 313012010090801 ,1
2Xã Mường Chiềng      
 Khu vực 13202101801201151 ,3
 Khu vực 214012010590801 ,2
 Khu vực 31151059080751 ,1
3Xã Nánh Nghê      
 Khu vực 1100908075651 ,0
 Khu vực 280757065601 ,0
 Khu vực 375706560551 ,0
4Xã Cao Sơn      
 Khu vực 14002201801201101 ,3
 Khu vực 2160140120100901 ,2
 Khu vực 313012010090801 ,1
5Xã Toàn Sơn      
 Khu vực 11.0606755603703401 ,3
 Khu vực 24002201801201101 ,2
 Khu vực 3160140120100901 ,1
 Khu vực 413012010090801 ,1
6Xã Hiền Lương      
 Khu vực 13203102902402251 ,3
 Khu vực 21501401301201101 ,2
 Khu vực 312011010090801 ,1
7Xã Tân Minh      
 Khu vực 112011510590801 ,2
 Khu vực 295858070651 ,0
 Khu vực 375706560551 ,0
8Xã Tân Pheo Khu vực 112011510590801 ,2
 Khu vực 295858070651 ,0
 Khu vực 375706560551 ,0
9Xã Giáp Đắt      
 Khu vực 11601551451201151 ,3
 Khu vực 295858070651 ,2
 Khu vực 375706560551 ,1
10Xã Yên Hòa      
 Khu vực 114511510590801 ,1
 Khu vực 290807570601 ,1
 Khu vực 380706560551 ,1
11Xã Đoàn Kết      
 Khu vực 11151009080751 ,0
 Khu vực 290807065601 ,0
 Khu vực 380706055501 ,0
12Xã Đồng Chum      
 Khu vực 11151009080751 ,3
 Khu vực 290807065601 ,2
 Khu vực 380706055501 ,1
13Xã Trung Thành      
 Khu vực 11451301201151051 ,0
 Khu vực 21101009080751 ,0
 Khu vực 380757065601 ,0
14Xã Đồng Ruộng      
 Khu vực 1100959080751 ,0
 Khu vực 280757065601 ,0
 Khu vực 375706560551 ,0
15Xã Tiền Phong      
 Khu vực 12001701451201151 ,3
 Khu vực 214012010090801 ,2
 Khu vực 31201009080751 ,1
16Xã Vầy Nưa      
 Khu vực 12802352001701551 ,3
 Khu vực 214012010090801 ,2
 Khu vực 31201009080751 ,1
IIIHuyện Tân Lạc      
1Xã Nhân Mỹ      
 Khu vực 12.8002.0001.5201.200 1 ,0
 Khu vực 22.0801.5301.400840 1 ,0
 Khu vực 3960590550435 1 ,0
 Khu vực 4560460400260 1 ,0
 Khu vực 5280210170140 1 ,0
 Khu vực 6210140110100 1 ,0
 Khu vực 7 Khu vực 8190 130120 115100 10080 75 1 ,0 1 ,0
 Khu vực 980706560 1 ,0
2Xã Phong Phú      
 Khu vực 14.8003.3602.3201.440 1 ,1
 Khu vực 22.4001.6801.180800 1 ,1
 Khu vực 3960715570305 1 ,1
 Khu vực 4590545435200 1 ,0
 Khu vực 5240230220130 1 ,0
 Khu vực 613011510080 1 ,0
 Khu vực 7100908070 1 ,0
 Khu vực 880757065 1 ,0
3Xã Vân Sơn      
 Khu vực 118512010080 1 ,0
 Khu vực 2105908075 1 ,0
 Khu vực 390807570 1 ,0
 Khu vực 480757065 1 ,0
 Khu vực 575706560 1 ,0
 Khu vực 670656050 1 ,0
4Xã Suối Hoa      
 Khu vực 1240225200160 1,2
 Khu vực 2185160140120 1,0
 Khu vực 3160145130115 1,0
 Khu vực 41201059075 1,0
 Khu vực 5105907565 1,0
 Khu vực 680706560 1,0
5Xã Tử Nê      
 Khu vực 12.1201.280960600 1,1
 Khu vực 21.040600480265 1,1
 Khu vực 343541024090 1 ,1
 Khu vực 412011010080 1 ,0
 Khu vực 580757065 1 ,0
6Xã Thanh Hối      
 Khu vực 11.3601.000915550 1,0
 Khu vực 2600500435275 1,0
 Khu vực 335525022590 1,0
 Khu vực 41101009075 1,0
 Khu vực 580757065 1 ,0
7Xã Đông Lai      
 Khu vực 11.280940850515 1 ,0
 Khu vực 2600500435275 1 ,0
 Khu vực 334024022080 1 ,0
 Khu vực 41101059075 1 ,0
 Khu vực 580757065 1 ,0
8Xã Ngọc Mỹ Khu vực 12.1201.5601.400840 1 ,1
 Khu vực 2640530460290 1 ,1
 Khu vực 329025022090 1 ,1
 Khu vực 412011510080 1 ,0
 Khu vực 590807565 1 ,0
9Xã Phú Cường      
 Khu vực 12.4001.7601.600960 1 ,1
 Khu vực 2880715620400 1 ,1
 Khu vực 3520435400120 1 ,1
 Khu vực 4185160145115 1 ,0
 Khu vực 512011010090 1 ,0
10Xã Mỹ Hòa      
 Khu vực 1360225180100 1 ,0
 Khu vực 224016014580 1 ,0
 Khu vực 318514511575 1 ,0
 Khu vực 480757065 1 ,0
11Xã Lỗ Sơn      
 Khu vực 118512010080 1 ,0
 Khu vực 2105908075 1 ,0
 Khu vực 390807570 1 ,0
 Khu vực 480757065 1 ,0
 Khu vực 575706560 1 ,0
12Xã Gia Mô      
 Khu vực 118512010080 1 ,3
 Khu vực 2105908075 1,0
 Khu vực 385807570 1 ,0
 Khu vực 480757065 1 ,0
 Khu vực 575706560 1 ,0
13Xã Quyết Chiến      
 Khu vực 11201007570 1,0
 Khu vực 2100807065 1,0
 Khu vực 380706560 1 ,0
 Khu vực 470656050 1,0
14Xã Phú Vinh      
 Khu vực 12001157570 1,0
 Khu vực 280757065 1,0
 Khu vực 375706560 1 ,0
 Khu vực 470656050 1,0
15Xã Ngổ Luông      
 Khu vực 190807570 1,0
 Khu vực 280757065 1,0
 Khu vực 375706560 1,0
 Khu vực 470656050 1 ,0
IVHuyện Cao Phong      
1Xã Hợp Phong      
 Khu vực 125015510080 1,1
 Khu vực 21551008070 1,1
 Khu vực 3100807060 1,1
2Xã Thạch Yên      
 Khu vực 11201059580 1,1
 Khu vực 2105958065 1,1
 Khu vực 375605550 1,1
3Xã Tây Phong      
 Khu vực 11.200880440265 1,0
 Khu vực 2860690350235 1,0
 Khu vực 3515305240185 1,0
 Khu vực 427522515590 1,0
4Xã Nam Phong      
 Khu vực 11.200860435260 1,0
 Khu vực 2860690345180 1,0
 Khu vực 3400240160100 1,0
 Khu vực 419516011565 1,0
5Xã Thu Phong0000  
 Khu vực 11.040750380240 1,1
 Khu vực 2700560280140 1,1
 Khu vực 333020013580 1,1
6Xã Dũng Phong0000  
 Khu vực 1495385330275 1,1
 Khu vực 2330275220165 1,1
 Khu vực 3250200150100 1,1
7Xã Bắc Phong0000  
 Khu vực 1450300200150 1,1
 Khu vực 2300200150100 1,1
 Khu vực 326019513095 1,1
8Xã Bình Thanh0000  
 Khu vực 1320220160105 1,2
 Khu vực 2280210140100 1,2
 Khu vực 32401609065 1,1
9Xã Thung Nai      
 Khu vực 1360220145100 2,0
 Khu vực 222018012085 2,0
 Khu vực 316013010565 2,0
VHuyện Lương Sơn      
1Xã Hòa Sơn      
 Khu vực 14.8003.8402.8801.4401.1601,2
 Khu vực 21.9201.6409805404401,2
 Khu vực 31.4401.3606754604001,2
 Khu vực 4 Khu vực 51.360 1.1601.160 930580 470410 350350 2901,2 1,2
 Khu vực 69307004102902601,2
2Xã Lâm Sơn      
 Khu vực 14.8003.3602.8001.6801.4001,0
 Khu vực 22.5602.1201.6801.0609601,0
 Khu vực 32.1201.6009604804501,0
 Khu vực 41.0407204602902601,0
 Khu vực 58106104102602401,0
 Khu vực 66104103202201701,0
3Xã Cư Yên      
 Khu vực 12.8802.0701.2359308701,2
 Khu vực 22.4001.3209956606101,2
 Khu vực 31.1009206402752401,2
 Khu vực 49208205802402301,2
 Khu vực 58207205452001801,2
 Khu vực 67206305001801601,2
4Xã Thanh Sơn      
 Khu vực 12.0001.4408706506101,0
 Khu vực 26905305003603201,0
 Khu vực 32702501801201051,0
 Khu vực 4250180120105801,0
 Khu vực 518012010580751,0
 Khu vực 61201058075651,0
5Xã Cao Sơn      
 Khu vực 18005204003002701,0
 Khu vực 23502502351801551,0
 Khu vực 32502351801151001,0
 Khu vực 4235170115100801,0
 Khu vực 517011510080751,0
 Khu vực 61151008075651,0
6Xã Thanh Cao      
 Khu vực 12.4001.7601.0407807301,0
 Khu vực 21.2506805203403201,0
 Khu vực 36805704001801551,0
 Khu vực 45705053701451401,0
 Khu vực 55154503401201151,0
 Khu vực 64353703001151001,0
7Xã Cao Dương      
 Khu vực 12.0401.4108506355951,0
 Khu vực 21.1506254653052901,0
 Khu vực 36255203601601451,0
 Khu vực 45455003551451151,0
 Khu vực 54654203051151051,0
 Khu vực 64203602901051001,0
8Xã Liên Sơn      
 Khu vực 12.2101.7301.0606355301,0
 Khu vực 21.7301.3509005605051,0
 Khu vực 31.3501.1606903453301,0
 Khu vực 41.1608005203302901,0
 Khu vực 57705803852402251,0
 Khu vực 65803853052252001,0
9Xã Nhuận Trạch      
 Khu vực 14.8003.8402.8801.4401.1601,2
 Khu vực 22.2001.5209705404101,2
 Khu vực 32.1201.3506754604001,2
 Khu vực 41.1209604803402901,2
 Khu vực 51.0608504253202651,2
 Khu vực 68506403752652351,2
10Xã Tân Vinh      
 Khu vực 13.2002.5601.6009608001,3
 Khu vực 22.5601.9201.2808007201,3
 Khu vực 32.0801.6009605604801,3
 Khu vực 41.7601.2408005004501,3
 Khu vực 51.4401.1007204504201,3
 Khu vực 61.1007205804203851,3
VIHuyện Mai Châu      
1Xã Đồng Tân      
 Khu vực 11.680880680510 1,0
 Khu vực 2680520500280 1,0
 Khu vực 3470370280190 1,0
 Khu vực 4310260195145 1,0
 Khu vực 519514510095 1,0
2Xã Bao La      
 Khu vực 1340290240195 1,0
 Khu vực 2290240195145 1,0
 Khu vực 3240195145100 1,0
 Khu vực 419514510095 1,0
 Khu vực 51551058075 1,0
3Xã Sơn Thủy      
 Khu vực 1400320240160 1,0
 Khu vực 2250200155105 1,0
 Khu vực 320015510575 1,0
 Khu vực 41601057565 1,0
 Khu vực 5105806560 1,0
4Xã Nà Phòn      
 Khu vực 1840700560420 1,0
 Khu vực 2550440330230 1,0
 Khu vực 3 Khu vực 4240 220195 145145 90100 80 1,0 1,0
 Khu vực 5105806560 1,0
5Xã Thành Sơn      
 Khu vực 1360290220145 1,0
 Khu vực 2320260195130 1,0
 Khu vực 324018513090 1,0
 Khu vực 41851209065 1,0
 Khu vực 5120906560 1,0
6Xã Tân Thành      
 Khu vực 1320260195130 1,0
 Khu vực 220015510575 1,0
 Khu vực 31601057565 1,0
 Khu vực 4105756560 1,0
7Xã Chiềng Châu      
 Khu vực 13.3601.7601.410960 1,0
 Khu vực 21.180890700500 1,0
 Khu vực 3680545505340 1,0
 Khu vực 4500435320195 1,0
8Xã Tòng Đậu      
 Khu vực 11.920960770580 1,0
 Khu vực 2770580460330 1,0
 Khu vực 3540435330220 1,0
 Khu vực 4435380275160 1,0
9Xã Vạn Mai      
 Khu vực 12.5601.3201.060800 1,0
 Khu vực 2750560435315 1,0
 Khu vực 3465370280185 1,0
 Khu vực 4370320235140 1,0
10Xã Mai Hạ      
 Khu vực 1400345290235 1,0
 Khu vực 2290240195145 1,0
 Khu vực 3240195145100 1,0
 Khu vực 419514510095 1,0
11Xã Xăm Khòe      
 Khu vực 1480420355280 1,0
 Khu vực 2290240195145 1,0
 Khu vực 3240195145100 1,0
 Khu vực 419514510095 1,0
12Xã Mai Hịch      
 Khu vực 1300250200155 1,0
 Khu vực 2250200155105 1,0
 Khu vực 320015510580 1,0
 Khu vực 41551058075 1,0
13Xã Pà Cò Khu vực 1400340275210 1,0
 Khu vực 223018014090 1,0
 Khu vực 31801409065 1,0
 Khu vực 4140906560 1,0
14Xã Cun Pheo      
 Khu vực 1320260195130 1,0
 Khu vực 220015510575 1,0
 Khu vực 31601057565 1,0
 Khu vực 4105806560 1,0
15Xã Hang Kia      
 Khu vực 1320260195130 1,0
 Khu vực 220015510575 1,0
 Khu vực 31601057565 1,0
 Khu vực 4105806560 1,0
VIIHuyện Lạc Thủy      
1Xã Thống Nhất      
 Khu vực 1400345290235 1,1
 Khu vực 2240185145120 1,1
 Khu vực 31451209080 1,1
2Xã Phú Nghĩa      
 Khu vực 12.0001.440880480 1,1
 Khu vực 2560480290240 1,1
 Khu vực 3240195145115 1,1
3Xã Phú Thành      
 Khu vực 12.0801.440880520 1,2
 Khu vực 2560480290240 1,2
 Khu vực 3240195145115 1,2
4Xã Đồng Tâm      
 Khu vực 12.0001.440880480 1,3
 Khu vực 2560480290240 1,3
 Khu vực 3400290240200 1,1
 Khu vực 4240200160115 1,1
5Xã Khoan Dụ      
 Khu vực 11.120715515360 1,2
 Khu vực 2410305260210 1,2
 Khu vực 3155120115105 1,2
6Xã Yên Bồng      
 Khu vực 1800690580465 1,1
 Khu vực 2460345280235 1,1
 Khu vực 3275235180155 1,1
7Xã An Bình      
 Khu vực 1400345290235 1,2
 Khu vực 2240185145120 1,2
 Khu vực 31451209080 1,2
8Xã Hưng Thi      
 Khu vực 1400345290235 1,2
 Khu vực 2240185145120 1,2
 Khu vực 31451209080 1,1
VIIIHuyện Kim Bôi      
1Xã Hùng Sơn      
 Khu vực 1320195160145 1,2
 Khu vực 2220180145120 1,2
 Khu vực 3180140120105 1,1
 Khu vực 4160130105100 1,1
 Khu vực 513012010090 1,1
 Khu vực 6100908075 1,1
2Xã Kim Lập      
 Khu vực 11.0405203302001601,2
 Khu vực 25203201951451201,2
 Khu vực 33202601801301151,2
 Khu vực 42201801451201051,2
 Khu vực 51801401201051001,2
 Khu vực 6130120115100801,2
 Khu vực 71101009080751,2
3Xã Xuân Thủy      
 Khu vực 1240185120100801,1
 Khu vực 21601108075651,1
 Khu vực 31201007565601,1
4Xã Kim Bôi      
 Khu vực 11.040520280210 1,2
 Khu vực 2720410210185 1,2
 Khu vực 3280200170145 1,2
 Khu vực 4260180145120 1,2
 Khu vực 5200160130105 1,2
 Khu vực 616013010580 1,2
 Khu vực 7105807565 1,2
5Xã Hợp Tiến      
 Khu vực 1160130120115 1,2
 Khu vực 2130120115105 1,2
 Khu vực 3100908075 1,2
6Xã Tú Sơn      
 Khu vực 14.0002.0008005402751,3
 Khu vực 22.6401.3605452751501,3
 Khu vực 327014011590751,3
7Xã Vĩnh Tiến      
 Khu vực 12.2001.1505803602651,2
 Khu vực 21.5006004252601551,2
 Khu vực 31701059080701,2
8Xã Nam Thượng      
 Khu vực 11.680930465290 1,2
 Khu vực 2640320210130 1,2
 Khu vực 3160130115105 1,2
9Xã Vĩnh Đồng      
 Khu vực 12.2001.240620370 1,2
 Khu vực 21.360680410275 1,2
 Khu vực 3170140120115 1,2
10Xã Đông Bắc      
 Khu vực 12.2001.270640400 1,2
 Khu vực 21.360680440275 1,2
 Khu vực 3170140120115 1,2
11Xã Mỵ Hòa      
 Khu vực 1930465290170 1,3
 Khu vực 244022511575 1,3
 Khu vực 390807570 1,3
12Xã Sào Báy      
 Khu vực 11.180595315240 1,3
 Khu vực 2300160130120 1,3
 Khu vực 3140130120115 1,3
13Xã Bình Sơn      
 Khu vực 1930585240170 1,2
 Khu vực 222513011575 1,2
 Khu vực 390807565 1,2
14Xã Cuối Hạ      
 Khu vực 1320260210180 1,2
 Khu vực 2220180145120 1,2
 Khu vực 3180140115105 1,2
15Xã Đú Sáng      
 Khu vực 1400345305240 1,2
 Khu vực 2260225180145 1,2
 Khu vực 3235185155120 1,2
16Xã Nuông Dăm      
 Khu vực 1160140115100 1,2
 Khu vực 214511010590 1,2
 Khu vực 3105958575 1,2
IXHuyện Yên Thủy      
1Xã Bảo Hiệu      
 Khu vực 13.2002.4001.6001.200 1,1
 Khu vực 21.4401.120800640 1,1
 Khu vực 3960640400320 1,1
 Khu vực 4640480320240 1,1
 Khu vực 5480320240160 1,1
2Xã Lạc Thịnh Khu vực 13.2002.4001.6001.200 1,1
 Khu vực 21.4401.120800640 1,1
 Khu vực 3960640400320 1,1
 Khu vực 4640480320240 1,1
 Khu vực 5480320240160 1,1
3Xã Ngọc Lương      
 Khu vực 13.2002.4001.6001.200 1,1
 Khu vực 21.4401.120800640 1,1
 Khu vực 3960640400320 1,1
 Khu vực 4640480320240 1,1
 Khu vực 5480320240160 1,1
4Xã Yên Trị      
 Khu vực 13.2002.4001.6001.200 1,1
 Khu vực 21.4401.120800640 1,1
 Khu vực 3960640400320 1,1
 Khu vực 4640480320240 1,1
 Khu vực 5480320240160 1,1
5Xã Phú Lai      
 Khu vực 13.2002.4001.6001.200 1,1
 Khu vực 21.4401.120800640 1,1
 Khu vực 3960640400320 1,1
 Khu vực 4640480320240 1,1
 Khu vực 5480320240160 1,1
6Xã Đa Phúc      
 Khu vực 1640480400320 1,0
 Khu vực 2480400320240 1,0
 Khu vực 3400320280200 1,0
 Khu vực 4320280200160 1,0
 Khu vực 5280200160120 1,0
7Xã Đoàn Kết      
 Khu vực 1960640400320 1,0
 Khu vực 2640400320240 1,0
 Khu vực 3400320240200 1,0
 Khu vực 4320240200160 1,0
 Khu vực 5240200160120 1,0
8Xã Lạc Lương      
 Khu vực 1640480400320 1,0
 Khu vực 2480400320240 1,0
 Khu vực 3400320280200 1,0
 Khu vực 4320280200160 1,0
 Khu vực 5280200160120 1,0
9Xã Lạc Sỹ      
 Khu vực 1320280240200 1,0
 Khu vực 2 Khu vực 3280 240240 200200 160160 120 1,0 1,0
10Xã Hữu Lợi      
 Khu vực 1480400320240 1,0
 Khu vực 2400320280200 1,0
 Khu vực 3320280200160 1,0
 Khu vực 4280200160120 1,0
XTP Hòa Bình      
1Xã Quang Tiến      
 Khu vực 12.8002.1201.2807505451,3
 Khu vực 21.6001.2809606354651,2
 Khu vực 39607155103402501,1
2Xã Thịnh Minh      
 Khu vực 12.5601.9201.1606405201,3
 Khu vực 21.2009607204803601,2
 Khu vực 39607605603202401,1
 Khu vực 45604002401601201,1
3Xã Mông Hóa      
 Khu vực 13.4402.9101.8501.2409701,3
 Khu vực 22.5602.0301.4408807551,2
 Khu vực 31.5001.0607005003001,1
 Khu vực 41.0406404003202001,1
4Xã Hợp Thành      
 Khu vực 11.6801.1208006004001,3
 Khu vực 29607605603202401,2
 Khu vực 35604002401801201,1
5Xã Độc Lập      
 Khu vực 11.1205203602802001,2
 Khu vực 27204003202001601,1
 Khu vực 33603202001601201,1
6Xã Hoà Bình      
 Khu vực 11.6001.3601.090960 1,2
 Khu vực 21.2001.050800640 1,1
 Khu vực 3800640480320 1,1
 Khu vực 4480400280240 1,1
 Khu vực 5240200160120 1,1
7Xã Yên Mông      
 Khu vực 11.280840595450 1,3
 Khu vực 2840595425340 1,2
 Khu vực 3595340300260 1,1
 Khu vực 4340260220170 1,1
 Khu vực 5240200160120 1,1
 Khu vực 620016012080 1,1

ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH HÒA BÌNH

Biểu số 03: HỆ SỐ ĐIỀU CHỈNH GIÁ ĐẤT NĂM 2023 ĐỐI VỚI ĐẤT SẢN XUẤT, KINH DOANH PHI NÔNG NGHIỆP KHÔNG PHẢI LÀ ĐẤT THƯƠNG MẠI DỊCH VỤ TẠI NÔNG THÔN

(Ban hành kèm theo Quyết định số 06/2023/QĐ-UBND ngày 23 /02/2023 của UBND tỉnh Hòa Bình)

Số TTTên đơn vị hành chínhGiá đất (1.000 đ/m2)Hệ số điều chỉnh giá đất 2023
VT1VT2VT3VT4VT5
(1)(2)(3)(4)(5)(6)(7)(8)
IHuyện Lạc Sơn      
1Xã Quyết Thắng      
 Khu vực 156024015595 1 ,0
 Khu vực 228018510580 1 ,0
 Khu vực 32101309065 1 ,0
 Khu vực 41801008060 1 ,0
 Khu vực 5120907055 1 ,0
 Khu vực 6100706050 1 ,0
2Xã Vũ Bình      
 Khu vực 12.4501.400700350 1 ,0
 Khu vực 21.7501.050490245 1 ,0
 Khu vực 31.050595315140 1 ,0
 Khu vực 4700490245105 1 ,0
 Khu vực 535024514080 1 ,0
 Khu vực 624517510570 1 ,0
 Khu vực 71401057060 1 ,0
3Xã Ân Nghĩa      
 Khu vực 12.450920535235 1 ,1
 Khu vực 21.550640380155 1 ,0
 Khu vực 377026018095 1 ,0
 Khu vực 452018513075 1 ,0
 Khu vực 524014011070 1 ,0
4Xã Bình Hẻm      
 Khu vực 1280210165150 1 ,0
 Khu vực 218015012090 1 ,0
 Khu vực 3100907560 1 ,0
5Xã Chí Đạo      
 Khu vực 11.050450270180 1 ,0
 Khu vực 249027014070 1 ,0
 Khu vực 32501657065 1 ,0
 Khu vực 41851306560 1 ,0
 Khu vực 5120706055 1 ,0
6Xã Định Cư      
 Khu vực 11.050450270180 1 ,0
 Khu vực 249027016580 1 ,0
 Khu vực 32501658075 1 ,0
 Khu vực 4 Khu vực 5185 140130 8075 7070 60 1 ,0 1 ,0
7Xã Hương Nhượng      
 Khu vực 11.260560210115 1 ,0
 Khu vực 25101709080 1 ,0
 Khu vực 32551108070 1 ,0
 Khu vực 4140957065 1 ,0
 Khu vực 5100706560 1 ,0
8Xã Miền Đồi      
 Khu vực 114011010080 1 ,0
 Khu vực 21301058075 1 ,0
 Khu vực 31101007570 1 ,0
 Khu vực 4100807060 1 ,0
 Khu vực 585706050 1 ,0
9Xã Mỹ Thành      
 Khu vực 1560280120100 1 ,0
 Khu vực 22701108075 1 ,0
 Khu vực 3180907570 1 ,0
 Khu vực 4135757065 1 ,0
 Khu vực 585706560 1 ,0
10Xã Ngọc Lâu      
 Khu vực 114011010080 1 ,0
 Khu vực 21301058075 1 ,0
 Khu vực 31101007570 1 ,0
 Khu vực 4100807060 1 ,0
 Khu vực 585706050 1 ,0
11Xã Ngọc Sơn      
 Khu vực 156024014095 1 ,0
 Khu vực 232020010070 1 ,0
 Khu vực 32001057065 1 ,0
 Khu vực 41201006560 1 ,0
 Khu vực 5100706050 1 ,0
12Xã Nhân Nghĩa      
 Khu vực 11.680630375165 1 ,0
 Khu vực 2980410250155 1 ,0
 Khu vực 3770260180140 1 ,0
 Khu vực 452021013070 1 ,0
 Khu vực 52201408565 1 ,0
13Xã Quý Hòa      
 Khu vực 1250140110100 1 ,0
 Khu vực 21801258575 1 ,0
 Khu vực 31401157570 1 ,0
 Khu vực 4105756050 1 ,0
14Xã Tân Lập      
 Khu vực 11.260560210115 1 ,0
 Khu vực 2 Khu vực 3560 280190 11090 8080 70 1 ,0 1 ,0
 Khu vực 41401007065 1 ,0
 Khu vực 5120906560 1 ,0
15Xã Tân Mỹ      
 Khu vực 11.260560210115 1 ,0
 Khu vực 25602209080 1 ,0
 Khu vực 32801108070 1 ,0
 Khu vực 41401007065 1 ,0
 Khu vực 5120906560 1 ,0
16Xã Thượng Cốc      
 Khu vực 12.450920535235 1 ,2
 Khu vực 21.550640380155 1 ,0
 Khu vực 377026018095 1 ,0
 Khu vực 452021013070 1 ,0
 Khu vực 52201408565 1 ,0
17Xã Tự Do      
 Khu vực 114011010080 1 ,0
 Khu vực 21301058075 1 ,0
 Khu vực 31101007570 1 ,0
 Khu vực 4100807060 1 ,0
 Khu vực 585706050 1 ,0
18Xã Tuân Đạo0000  
 Khu vực 13501809080 1 ,0
 Khu vực 22801058075 1 ,0
 Khu vực 32101057570 1 ,0
 Khu vực 4180907065 1 ,0
 Khu vực 5140806560 1 ,0
19Xã Văn Nghĩa0000  
 Khu vực 1700295210180 1 ,0
 Khu vực 2470250180100 1 ,0
 Khu vực 328018010070 1 ,0
 Khu vực 41801007060 1 ,0
 Khu vực 5100706050 1 ,0
20Xã Văn Sơn0000  
 Khu vực 13501809080 1 ,0
 Khu vực 22801058075 1 ,0
 Khu vực 32101057570 1 ,0
 Khu vực 4180907065 1 ,0
 Khu vực 5140806560 1 ,0
21Xã Xuất Hóa0000  
 Khu vực 12.450920535235 1 ,2
 Khu vực 21.550640380155 1 ,0
 Khu vực 377026018095 1 ,0
 Khu vực 452021013070 1 ,0
 Khu vực 52201408565 1 ,0
22Xã Yên Nghiệp0000  
 Khu vực 12.450920535235 1 ,2
 Khu vực 21.550640380155 1 ,0
 Khu vực 377026018095 1 ,0
 Khu vực 452021013070 1 ,0
 Khu vực 52201408565 1 ,0
23Xã Yên Phú0000  
 Khu vực 11.680750280155 1 ,0
 Khu vực 282027512095 1 ,0
 Khu vực 33201108070 1 ,0
 Khu vực 41651007065 1 ,0
 Khu vực 5110806560 1 ,0
IIHuyện Đà Bắc      
1Xã Tú Lý      
 Khu vực 1350190155105951 ,3
 Khu vực 214012010590801 ,2
 Khu vực 31151059080701 ,1
2Xã Mường Chiềng      
 Khu vực 12801851551101001 ,3
 Khu vực 21201109580701 ,2
 Khu vực 3100958070651 ,1
3Xã Nánh Nghê      
 Khu vực 190858070651 ,0
 Khu vực 280757065601 ,0
 Khu vực 375706560551 ,0
4Xã Cao Sơn      
 Khu vực 1350195155105951 ,3
 Khu vực 214012010590801 ,2
 Khu vực 31151059080701 ,1
5Xã Toàn Sơn      
 Khu vực 19305904903202951 ,3
 Khu vực 2350190155105951 ,2
 Khu vực 314012010590801 ,1
 Khu vực 41151059080701 ,1
6Xã Hiền Lương      
 Khu vực 12802702552102001 ,3
 Khu vực 2130120110105951 ,2
 Khu vực 3105959080701 ,1
7Xã Tân Minh      
 Khu vực 11101009585751 ,2
 Khu vực 295858070651 ,0
 Khu vực 375706560551 ,0
8Xã Tân Pheo      
 Khu vực 11101009585751 ,2
 Khu vực 2 Khu vực 395 7585 7080 6570 6065 551 ,0 1 ,0
9Xã Giáp Đắt      
 Khu vực 11401351301101001 ,3
 Khu vực 295858075651 ,2
 Khu vực 375706560501 ,1
10Xã Yên Hòa      
 Khu vực 113011010090801 ,1
 Khu vực 290807570601 ,1
 Khu vực 370656055501 ,1
11Xã Đoàn Kết      
 Khu vực 1100908070651 ,0
 Khu vực 280756560551 ,0
 Khu vực 370656055501 ,0
12Xã Đồng Chum      
 Khu vực 1100908570651 ,3
 Khu vực 280756560551 ,2
 Khu vực 370656055501 ,1
13Xã Trung Thành      
 Khu vực 1130120110100951 ,0
 Khu vực 2100959080701 ,0
 Khu vực 380757065601 ,0
14Xã Đồng Ruộng      
 Khu vực 190858070651 ,0
 Khu vực 280757065601 ,0
 Khu vực 375706560551 ,0
15Xã Tiền Phong      
 Khu vực 11801501301101001 ,3
 Khu vực 21201059080701 ,2
 Khu vực 3105908070651 ,1
16Xã Vầy Nưa      
 Khu vực 12502051801501351 ,3
 Khu vực 21201059080701 ,2
 Khu vực 3105908070651 ,1
IIIHuyện Tân Lạc      
1Xã Nhân Mỹ      
 Khu vực 12.4501.7501.3301.050 1 ,0
 Khu vực 21.8201.3401.220730 1 ,0
 Khu vực 3840515480380 1 ,0
 Khu vực 4490400350225 1 ,0
 Khu vực 5250185150120 1 ,0
 Khu vực 61851209585 1 ,0
 Khu vực 71651058570 1 ,0
 Khu vực 81151008565 1 ,0
 Khu vực 975706560 1 ,0
2Xã Phong Phú Khu vực 14.2002.9402.0301.260 1 ,1
 Khu vực 22.1001.4701.030700 1 ,1
 Khu vực 3840625500270 1 ,1
 Khu vực 4515480380180 1 ,0
 Khu vực 5210200190115 1 ,0
 Khu vực 61151008570 1 ,0
 Khu vực 790807065 1 ,0
 Khu vực 880756560 1 ,0
3Xã Vân Sơn      
 Khu vực 11651108570 1 ,0
 Khu vực 295807565 1 ,0
 Khu vực 380757060 1 ,0
 Khu vực 475706055 1 ,0
 Khu vực 565605550 1 ,0
 Khu vực 660555045 1 ,0
4Xã Suối Hoa      
 Khu vực 1210200180140 1,2
 Khu vực 2165140120110 1,0
 Khu vực 3140130115100 1,0
 Khu vực 4110958070 1,0
 Khu vực 595806560 1,0
 Khu vực 665605550 1,0
5Xã Tử Nê      
 Khu vực 11.8601.120840525 1,1
 Khu vực 2910530420235 1,1
 Khu vực 338036021080 1 ,1
 Khu vực 41101009070 1 ,0
 Khu vực 580757065 1 ,0
6Xã Thanh Hối      
 Khu vực 11.190880800480 1,0
 Khu vực 2530435380240 1,0
 Khu vực 331023520080 1,0
 Khu vực 495858070 1,0
 Khu vực 580757065 1 ,0
7Xã Đông Lai      
 Khu vực 11.120820745450 1 ,0
 Khu vực 2530435380240 1 ,0
 Khu vực 330021019080 1 ,0
 Khu vực 4100958070 1 ,0
 Khu vực 580757065 1 ,0
8Xã Ngọc Mỹ      
 Khu vực 11.8551.3651.225735 1 ,1
 Khu vực 2560460400255 1 ,1
 Khu vực 325522019580 1 ,1
 Khu vực 4 Khu vực 5110 80100 7585 7070 65 1 ,0 1 ,0
9Xã Phú Cường      
 Khu vực 12.1001.5401.400840 1 ,1
 Khu vực 2770625540345 1 ,1
 Khu vực 3460380345110 1 ,1
 Khu vực 4165140130100 1 ,0
 Khu vực 5110958580 1 ,0
10Xã Mỹ Hòa      
 Khu vực 132020015585 1 ,0
 Khu vực 221014013070 1 ,0
 Khu vực 316513010065 1 ,0
 Khu vực 475706560 1 ,0
11Xã Lỗ Sơn      
 Khu vực 11651109080 1 ,0
 Khu vực 2100908075 1 ,0
 Khu vực 390807570 1 ,0
 Khu vực 480757065 1 ,0
 Khu vực 575706560 1 ,0
12Xã Gia Mô      
 Khu vực 11651109080 1 ,3
 Khu vực 2100908075 1,0
 Khu vực 385807570 1 ,0
 Khu vực 480757065 1 ,0
 Khu vực 575706560 1 ,0
13Xã Quyết Chiến      
 Khu vực 1110857065 1,0
 Khu vực 285706560 1,0
 Khu vực 370656055 1 ,0
 Khu vực 465605550 1,0
14Xã Phú Vinh      
 Khu vực 11801007065 1,0
 Khu vực 280706560 1,0
 Khu vực 370656055 1 ,0
 Khu vực 465605550 1,0
15Xã Ngổ Luông0000  
 Khu vực 180706560 1,0
 Khu vực 270656055 1,0
 Khu vực 365605550 1,0
 Khu vực 460555045 1 ,0
IVHuyện Cao Phong      
1Xã Hợp Phong      
 Khu vực 125015010080 1,1
 Khu vực 21501008070 1,1
 Khu vực 3100807060 1,1
2Xã Thạch Yên Khu vực 11201059580 1,1
 Khu vực 2105958065 1,1
 Khu vực 370605045 1,1
3Xã Tây Phong      
 Khu vực 11.050770480320 1,0
 Khu vực 2750605305225 1,0
 Khu vực 3450270210165 1,0
 Khu vực 424020013580 1,0
4Xã Nam Phong      
 Khu vực 11.050750420280 1,0
 Khu vực 2750605305210 1,0
 Khu vực 3350220165110 1,0
 Khu vực 417014010060 1,0
5Xã Thu Phong0000  
 Khu vực 1910655450300 1,1
 Khu vực 2560450280115 1,1
 Khu vực 329022011070 1,1
6Xã Dũng Phong0000  
 Khu vực 1390305260220 1,1
 Khu vực 2260220180130 1,1
 Khu vực 320015512080 1,1
7Xã Bắc Phong0000  
 Khu vực 1350235200120 1,1
 Khu vực 2300200150100 1,1
 Khu vực 326019513095 1,1
8Xã Bình Thanh0000  
 Khu vực 128019014095 1,2
 Khu vực 226018512085 1,2
 Khu vực 32101409070 1,1
9Xã Thung Nai0000  
 Khu vực 128017011580 2,0
 Khu vực 21701409565 2,0
 Khu vực 31201008055 2,0
VHuyện Lương Sơn      
1Xã Hòa Sơn      
 Khu vực 14.2003.3602.5201.2601.0151,2
 Khu vực 21.6801.4408604753801,2
 Khu vực 31.2601.1905904003501,2
 Khu vực 41.1901.0105053603051,2
 Khu vực 51.0158154103052551,2
 Khu vực 68156103602552251,2
2Xã Lâm Sơn      
 Khu vực 14.2002.9402.4501.4701.2301,0
 Khu vực 22.2401.8601.4709308401,0
 Khu vực 3 Khu vực 41.855 9101.400 635840 400420 255395 2251,0 1,0
 Khu vực 57105353602252101,0
 Khu vực 65353602801901501,0
3Xã Cư Yên      
 Khu vực 12.5301.8101.0808157601,2
 Khu vực 22.1001.1508705755351,2
 Khu vực 39558005602402101,2
 Khu vực 48007155052102001,2
 Khu vực 57156304801701551,2
 Khu vực 66305504351551401,2
4Xã Thanh Sơn      
 Khu vực 11.7501.2607605705351,0
 Khu vực 26054654353102801,0
 Khu vực 3235220180110951,0
 Khu vực 422015511095701,0
 Khu vực 51551109570651,0
 Khu vực 6110957065601,0
5Xã Cao Sơn      
 Khu vực 17004603502602351,0
 Khu vực 23502502051801351,0
 Khu vực 3250205180100851,0
 Khu vực 420515010085701,0
 Khu vực 51501008570651,0
 Khu vực 6100857065601,0
6Xã Thanh Cao      
 Khu vực 12.1001.5409106806401,0
 Khu vực 21.0956004502952801,0
 Khu vực 36005003501551351,0
 Khu vực 45004453251301201,0
 Khu vực 54503952951101001,0
 Khu vực 6380320260100901,0
7Xã Cao Dương      
 Khu vực 11.7901.2407455555201,0
 Khu vực 21.0105504102702551,0
 Khu vực 35504603201401301,0
 Khu vực 44804353101301001,0
 Khu vực 5410365270100951,0
 Khu vực 636532025595851,0
8Xã Liên Sơn      
 Khu vực 11.9401.5209255554651,0
 Khu vực 21.5201.1807854904451,0
 Khu vực 31.1801.0106053052901,0
 Khu vực 41.0107004602902551,0
 Khu vực 56755053402102001,0
 Khu vực 65053402702001801,0
9Xã Nhuận Trạch      
 Khu vực 14.2003.3602.5201.2601.0101,2
 Khu vực 21.9301.3308504703601,2
 Khu vực 31.8501.1805904003501,2
 Khu vực 49808404202952551,2
 Khu vực 59257453752802351,2
 Khu vực 67455603302352051,2
10Xã Tân Vinh      
 Khu vực 12.8002.2401.4008407001,3
 Khu vực 22.2401.6801.1207006301,3
 Khu vực 31.8201.4008404904201,3
 Khu vực 41.5401.0807004353951,3
 Khu vực 51.2609556303953651,3
 Khu vực 69556305053653401,3
VIHuyện Mai Châu      
1Xã Đồng Tân      
 Khu vực 11.470770590445 1,0
 Khu vực 2590450435245 1,0
 Khu vực 3410325250165 1,0
 Khu vực 4270230170130 1,0
 Khu vực 51701309085 1,0
2Xã Bao La      
 Khu vực 1300255210170 1,0
 Khu vực 2255210170130 1,0
 Khu vực 321017013090 1,0
 Khu vực 41701309085 1,0
 Khu vực 5135957065 1,0
3Xã Sơn Thủy      
 Khu vực 1350280210140 1,0
 Khu vực 222018013595 1,0
 Khu vực 31801359565 1,0
 Khu vực 4140957060 1,0
 Khu vực 595706055 1,0
4Xã Nà Phòn      
 Khu vực 1740620485365 1,0
 Khu vực 2480380290200 1,0
 Khu vực 321017013085 1,0
 Khu vực 41901308070 1,0
 Khu vực 595706050 1,0
5Xã Thành Sơn      
 Khu vực 1320255190130 1,0
 Khu vực 2280225170115 1,0
 Khu vực 321016511580 1,0
 Khu vực 41651058060 1,0
 Khu vực 5105806050 1,0
6Xã Tân Thành      
 Khu vực 1280225170115 1,0
 Khu vực 21801359570 1,0
 Khu vực 3140957060 1,0
 Khu vực 495706050 1,0
7Xã Chiềng Châu      
 Khu vực 12.9401.5401.240840 1,0
 Khu vực 21.030780610440 1,0
 Khu vực 3590480445295 1,0
 Khu vực 4435380280170 1,0
8Xã Tòng Đậu      
 Khu vực 11.680840680510 1,0
 Khu vực 2680510400290 1,0
 Khu vực 3470380290190 1,0
 Khu vực 4380330240140 1,0
9Xã Vạn Mai      
 Khu vực 12.2401.160930700 1,0
 Khu vực 2660490380280 1,0
 Khu vực 3410325250165 1,0
 Khu vực 4325280205120 1,0
10Xã Mai Hạ      
 Khu vực 1350305255205 1,0
 Khu vực 2255210170130 1,0
 Khu vực 321017013090 1,0
 Khu vực 41701309085 1,0
11Xã Xăm Khòe      
 Khu vực 1420370310245 1,0
 Khu vực 2255210170130 1,0
 Khu vực 321017013090 1,0
 Khu vực 41701309085 1,0
12Xã Mai Hịch      
 Khu vực 1260220180135 1,0
 Khu vực 222018013595 1,0
 Khu vực 31801359570 1,0
 Khu vực 4135957065 1,0
13Xã Pà Cò      
 Khu vực 1350295240185 1,0
 Khu vực 220015512080 1,0
 Khu vực 31551208060 1,0
 Khu vực 4120806050 1,0
14Xã Cun Pheo      
 Khu vực 1280225170112 1,0
 Khu vực 21801359570 1,0
 Khu vực 3140957060 1,0
 Khu vực 495706050 1,0
15Xã Hang Kia      
 Khu vực 1280225170115 1,0
 Khu vực 21801359570 1,0
 Khu vực 3140957060 1,0
 Khu vực 495706050 1,0
VIIHuyện Lạc Thủy      
1Xã Thống Nhất      
 Khu vực 1350305255205 1,1
 Khu vực 2210165130110 1,1
 Khu vực 31301108070 1,1
2Xã Phú Nghĩa      
 Khu vực 11.7501.260770420 1,1
 Khu vực 2490420255210 1,1
 Khu vực 3210170130100 1,1
3Xã Phú Thành      
 Khu vực 11.8201.260770460 1,2
 Khu vực 2490420255210 1,2
 Khu vực 3210170130100 1,2
4Xã Đồng Tâm      
 Khu vực 11.7501.260770420 1,3
 Khu vực 2490420255210 1,3
 Khu vực 3350255210180 1,1
 Khu vực 4210180140100 1,1
5Xã Khoan Dụ      
 Khu vực 1980625450320 1,2
 Khu vực 2360270225185 1,2
 Khu vực 313511010095 1,2
6Xã Yên Bồng      
 Khu vực 1700605505410 1,1
 Khu vực 2400305250205 1,1
 Khu vực 3240205155135 1,1
7Xã An Bình      
 Khu vực 1350305255205 1,2
 Khu vực 2210165130110 1,2
 Khu vực 31301108070 1,2
8Xã Hưng Thi      
 Khu vực 1350305255205 1,2
 Khu vực 2210165130110 1,2
 Khu vực 31301108070 1,1
VIIIHuyện Kim Bôi      
1Xã Hùng Sơn      
 Khu vực 1280170140130 1,2
 Khu vực 2190155130110 1,2
 Khu vực 315512010095 1,1
 Khu vực 4 Khu vực 5140 115115 10595 8585 80 1,1 1,1
 Khu vực 690807065 1,1
2Xã Kim Lập      
 Khu vực 19104602901801401,2
 Khu vực 24602801701301101,2
 Khu vực 32802251551151001,2
 Khu vực 4190155130105951,2
 Khu vực 515512010595851,2
 Khu vực 612011010085701,2
 Khu vực 795858070651,2
3Xã Xuân Thủy      
 Khu vực 121016511085701,1
 Khu vực 2140958070651,1
 Khu vực 3110857065601,1
4Xã Kim Bôi      
 Khu vực 1910460250185 1,2
 Khu vực 2630360185165 1,2
 Khu vực 3250180150130 1,2
 Khu vực 4230155130105 1,2
 Khu vực 518014011595 1,2
 Khu vực 61401159570 1,2
 Khu vực 795757065 1,2
5Xã Hợp Tiến      
 Khu vực 1140120110100 1,2
 Khu vực 211510510095 1,2
 Khu vực 395857565 1,2
6Xã Tú Sơn      
 Khu vực 13.5001.7507004702401,3
 Khu vực 22.3101.1904802401501,3
 Khu vực 323512010080701,3
7Xã Vĩnh Tiến      
 Khu vực 11.9251.0105053202351,2
 Khu vực 21.3105253752251351,2
 Khu vực 3150958075701,2
8Xã Nam Thượng      
 Khu vực 11.470815410255 1,2
 Khu vực 2560280200115 1,2
 Khu vực 314011510095 1,2
9Xã Vĩnh Đồng      
 Khu vực 11.9251.080540325 1,2
 Khu vực 21.190600360240 1,2
 Khu vực 3150120110100 1,2
10Xã Đông Bắc      
 Khu vực 11.9251.110560350 1,2
 Khu vực 2 Khu vực 31.190 150600 120390 110240 100 1,2 1,2
11Xã Mỵ Hòa      
 Khu vực 1815410255150 1,3
 Khu vực 239020010070 1,3
 Khu vực 380757065 1,3
12Xã Sào Báy      
 Khu vực 11.030520275210 1,3
 Khu vực 2260140115105 1,3
 Khu vực 3120115105100 1,3
13Xã Bình Sơn      
 Khu vực 1815515210150 1,2
 Khu vực 220011510070 1,2
 Khu vực 380757065 1,2
14Xã Cuối Hạ      
 Khu vực 1280225185155 1,2
 Khu vực 2190155130110 1,2
 Khu vực 315512010095 1,2
15Xã Đú Sáng      
 Khu vực 1350305270210 1,2
 Khu vực 2225200155130 1,2
 Khu vực 3205165135110 1,2
16Xã Nuông Dăm      
 Khu vực 114012010085 1,2
 Khu vực 2130959080 1,2
 Khu vực 3100908565 1,2
IXHuyện Yên Thủy      
1Xã Bảo Hiệu      
 Khu vực 12.8002.1001.4001.050 1,1
 Khu vực 21.260980700560 1,1
 Khu vực 3840560350280 1,1
 Khu vực 4560420280210 1,1
 Khu vực 5420280210140 1,1
2Xã Lạc Thịnh      
 Khu vực 12.8002.1001.4001.050 1,1
 Khu vực 21.260980700560 1,1
 Khu vực 3840560350280 1,1
 Khu vực 4560420280210 1,1
 Khu vực 5420280210140 1,1
3Xã Ngọc Lương      
 Khu vực 12.8002.1001.4001.050 1,1
 Khu vực 21.260980700560 1,1
 Khu vực 3840560350280 1,1
 Khu vực 4560420280210 1,1
 Khu vực 5420280210140 1,1
4Xã Yên Trị Khu vực 12.8002.1001.4001.050 1,1
 Khu vực 21.260980700560 1,1
 Khu vực 3840560350280 1,1
 Khu vực 4560420280210 1,1
 Khu vực 5420280210140 1,1
5Xã Phú Lai      
 Khu vực 12.8002.1001.4001.050 1,1
 Khu vực 21.260980700560 1,1
 Khu vực 3840560350280 1,1
 Khu vực 4560420280210 1,1
 Khu vực 5420280210140 1,1
6Xã Đa Phúc      
 Khu vực 1560420350280 1,0
 Khu vực 2420350280210 1,0
 Khu vực 3350280245175 1,0
 Khu vực 4280245175140 1,0
 Khu vực 5245175140105 1,0
7Xã Đoàn Kết      
 Khu vực 1840560350280 1,0
 Khu vực 2560350280210 1,0
 Khu vực 3350280210175 1,0
 Khu vực 4280210175140 1,0
 Khu vực 5210175140105 1,0
8Xã Lạc Lương      
 Khu vực 1560420350280 1,0
 Khu vực 2420350280210 1,0
 Khu vực 3350280245175 1,0
 Khu vực 4280245175140 1,0
 Khu vực 5245175140105 1,0
9Xã Lạc Sỹ      
 Khu vực 1280245210175 1,0
 Khu vực 2245210175140 1,0
 Khu vực 3210175140105 1,0
10Xã Hữu Lợi      
 Khu vực 1420350280210 1,0
 Khu vực 2350280245175 1,0
 Khu vực 3280245175140 1,0
 Khu vực 4245175140105 1,0
XTP Hòa Bình      
1Xã Quang Tiến      
 Khu vực 12.4501.8601.1206254801,3
 Khu vực 21.4001.1208405554101,2
 Khu vực 38406254102952201,1
2Xã Thịnh Minh      
 Khu vực 1 Khu vực 22.240 1.2001.680 9001.020 630800 450480 3201,3 1,2
 Khu vực 38406704903002101,1
 Khu vực 44903602401801201,1
3Xã Mông Hóa      
 Khu vực 13.0102.5501.6201.0808501,3
 Khu vực 22.2401.7801.2607706601,2
 Khu vực 31.3109306004503001,1
 Khu vực 49105603502801801,1
4Xã Hợp Thành      
 Khu vực 11.4709807206003601,3
 Khu vực 28406704903002101,2
 Khu vực 34903602401801201,1
5Xã Độc Lập      
 Khu vực 19804603602501801,2
 Khu vực 26303502802001401,1
 Khu vực 33202802001401101,1
6Xã Hoà Bình      
 Khu vực 11.4001.190955840 1,2
 Khu vực 21.050910700560 1,1
 Khu vực 3700560420280 1,1
 Khu vực 4420350250210 1,1
 Khu vực 5210180170110 1,1
7Xã Yên Mông      
 Khu vực 11.120740520395 1,3
 Khu vực 2740520375295 1,2
 Khu vực 3520295260225 1,1
 Khu vực 4295225190150 1,1
 Khu vực 5210180140110 1,1
 Khu vực 618014011070 1,1

ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH HÒA BÌNH

Biểu số 04: HỆ SỐ ĐIỀU CHỈNH GIÁ ĐẤT NĂM 2023 ĐỐI VỚI ĐẤT Ở TẠI ĐÔ THỊ

(Ban hành kèm theo Quyết định số 06/2023/QĐ-UBND ngày 23 /02/2023 của UBND tỉnh Hòa Bình)

Số TTTên đơn vị hành chínhLoại đô thịĐoạn đườngGiá đất (1.000 đ/m2)Hệ số điều chỉnh giá đất 2023
VT1VT2VT3VT4VT5
(1)(2)(3)(4)(5)(6)(7)(8)(9)(10)
IHUYỆN LẠC SƠN        
 TT VỤ BẢN5       
1Đường phố Loại 1 QL12B từ Chi cục Kiểm Lâm Huyện đến nhà bà Hương (Duy); Từ ngã ba Bưu điện huyện, đến đầu cầu ngầm, giáp nhà bà Hà Lộc, QL12B đầu cầu cứng nhà ông Dũng Mơ đến nhà ông Tùng Lan.8.4004.7502.6502.100 1,0
2Đường phố Loại 2 QL12B từ Chi cục Kiểm Lâm huyện Lạc Sơn đến cổng Trào phố Beo; Từ nhà Bão (Nga) giáp Xuất Hóa đến Nhà ông Dũng Ngọc phố Tân Giang; QL12B Sân vận động nhà Bà Hoa Cung cách 20m đến đầu cầu ngầm nhà bà Thanh Thắng; Từ ngã ba Phòng Giáo dục đến Bảo hiểm xã hội huyện Lạc Sơn; Từ ngã ba nhà ông Đức Tâm đến nhà văn hóa Phố Nghĩa Dân (Xóm Nghĩa cũ); Đường 436 ông Hiền Thắm đến nhà văn hóa phố Hữu Nghị (NVH Đoàn Kết cũ); Từ nhà ông Tùng Lan đến đầu cầu ngầm Vụ Bản (cũ).6.3003.5002.0001.500 1,1
3Đường phố Loại 3 QL12B Nhà Quang Thư đến hết Nhà Văn hóa phố Thống Nhất; Từ nhà văn hóa Phố Nghĩa Dân (xóm Nghĩa cũ) đến đầu cầu Chum giáp nhà ông Duy; QL12B Đầu cầu cứng đi xã Bình Hẻm đến hết địa phận phố Độc Lập; Từ ngã ba Huyện đội đến nhà ông Bảy phố Hữu Nghị. Từ đầu cầu cứng đi theo kè sông Bưởi đến nhà ông Móng giáp cầu ngầm; Từ cổng Trào phố Beo đi đến hết thửa đất hộ ông Đào Quyết Tiến Phố Cháy.3.0002.0001.000800 1,0
4Đường phố Loại 4 QL12B Nhà ông Dũng Ngọc - Đi qua phố Tân Giang, Phố Thống Nhất đến ngã ba Phố Nghĩa Dân đến nhà ông Phú Hiền; QL12B nhà ông Giang Hữu phố Thống Nhất đến nhà ông Nẩy Thìn; Từ QL12B Nhà ông Long Bích đến nhà ông Thành Lợi; QL12B từ nhà ông Hải Lan đến nhà ông Lừng - QL12B từ nhà ông Đổng đến nhà ông Diên Yến; Đường trục QL12B từ giáp thửa đất hộ ông Đào Quyết Tiến Phố Cháy đi hết địa phận giáp ranh địa phận xã Vũ Bình.2.0001.500800500 1,0
5Đường phố Loại 5 QL12B Trạm điện 300 KV đến nhà văn hóa phố Tân Giang, QL12B Ông Bão sâu 20m đến nhà ông Diệp phố Tân Giang; QL12B nhà ông Mạnh Thủy đến nhà ông Thắng Tuyến; QL12B nhà ông Kiên Ngọ đến nhà ông Thục Xuân; QL12B Thiên Trường Phố Tân Giang đến sân bóng Long Viên; QL12B nhà ông Phúc Hoa sâu 20m đến nhà bà Hương Duy, đến nhà Tâm Phượng, đến nhà ông Việt Mung; QL12B nhà ông Hùng Cầu đến nhà ông Cầu Đềnh; QL12 B nhà ông Chiến Kiều đến nhà Hảo Thùy; QL12B nhà ông Loan Thủy, đến bà Thêu Hiến, Từ Cầu Chum sâu 30m Giáp nhà bà Duyên Đăng đến nhà ông Toàn Ngọ phố Nghĩa Dân.1.100580500390 1,0
6Đường phố Loại 6 QL12B từ nhà ông Chiến cách 20m đến hết cổng Trung tâm giáo dục lao động xã Hội Lạc Sơn (06); Các đường phố thuộc địa giới hành chính của thị trấn Vụ Bản (Cũ); Đường liên xã đi từ nhà văn hóa Phố Cháy đến hết đất nhà ông Tình.790410390160 1,0
7Đường phố Loại 7 Đoạn đường còn lại đến hết địa phận xã Vũ Bình (xã Bình Cảng cũ); Đường trục chính liên phố còn lại trên địa bàn trên địa bàn xã Liên Vũ (cũ).300180120100 1,0
IIHUYỆN ĐÀ BẮC        
 TT ĐÀ BẮC5       
1Đường phố Loại 1 Hai bên Đoạn đường tỉnh lộ 433: từ nhà Mai (Nhâm) thuộc tiểu khu Liên Phương ngang sang nhà Bùi Khắc Quang đến hết khuôn viên nhà ông Hưng (Thủy) ngang sang nhà ông Đinh Văn Lợi tiểu khu Công4.8002.1001.6001.2001.1001,3
2Đường phố Loại 2 Hai bên mặt trục đường tỉnh lộ 433 từ nhà bà Thắm (Hậu) ngang sang khu vực đất thuộc Ban Chỉ huy Quân sự huyện Đà Bắc đến hết khuôn viên nhà ông Luận (Xuyến) tiểu khu Bờ ngang sang nhà ông Nguyễn Thanh Tuấn (Thoa) tiểu khu Thạch Lý; Hai bên trục đường tỉnh lộ 433 từ nhà ông Giang (Nụ) ngang sang nhà ông Thắng (Thái) tiểu khu Công đến hết khuôn viên xưởng vật liệu xây dựng nhà Thắng (Lý) tiểu khu Công.2.9001.3009307406501,2
3Đường phố Loại 3 Hai bên trục đường tỉnh lộ 433 từ hết khuôn viên xưởng vật liệu xây dựng nhà Thắng (Lý) tiểu khu Công đến hết địa phận thị trấn Đà Bắc giáp hộ ông Thịnh (Hồng) tiểu khu Hương Lý, xã Tú Lý (cũ); Hai bên đường tỉnh lộ 433 từ nhà bà Trịnh Thị Phương (vợ ông Bổng) tiểu khu Bờ ngang sang nhà ông Hùng (Thu) tiểu khu Thạch Lý đến hết địa phận thị trấn Đà Bắc (hướng đi xã Toàn Sơn); Hai bên đường Oxpam từ ngã ba Bệnh viện huyện Đà Bắc đến hết khuôn viên nhà ông Tấn (Bằng) đường đi xã Tú Lý; Hai bên đường từ ngã ba Mu Công đi xã Hiền Lương và đi xóm Riêng, xã Tú Lý.1.7008505704303601,2
4Đường phố Loại 4 Hai bên đường từ ngã tư chợ Xép đi sân vận động đến toàn bộ các đường xương cá trong nội bộ thị trấn có mặt đường rộng từ 3,5mét trở lên; Tuyến đường khu dân cư mới thôn Mu; Đất dọc hai bên đường trục tỉnh lộ 433 là từ nhà ông Lê Xuân Thịnh tiểu khu Hương Lý (xã Tu Lý cũ) ngang sang đến hết khuôn viên nhà ông Nguyễn Đình Phúc (Yên) ngang sang nhà ông Đinh Văn Sự (Hạnh) tiểu khu Tầy Măng (xã Tu Lý cũ); Đất hai bên đường Oxpam từ điểm giáp ranh của nhà ông Thắng (Khánh) ngang sang nhà ông Khoa (Thủy) tiểu khu Mó La đến hết địa phận tiểu khu Mó La (xã Tu Lý cũ).1.0505304002702001,1
5Đường phố Loại 5 Đất hai bên đường tỉnh lộ 433 từ nhà ông Nguyễn Đình Phúc (Yên) ngang sang nhà Sự (Hạnh) đến hết địa phận tiểu khu Tầy Măng (xã Tu Lý cũ) giáp xã Cao Sơn; Các trục đường thuộc địa bàn TT Đà Bắc (cũ) có độ rộng từ 2,5m đến dưới 3,5m và đất hai bên các trục đường liên xóm, liên thôn có mặt đường rộng từ 3,5 mét trở lên thuộc địa bàn 4 tiểu khu Mó La, Kim Lý, Hương Lý, Tầy Măng (xã Tu Lý cũ)5702901701101001,1
6Đường phố Loại 6 Đất hai bên các trục đường liên xóm, liên thôn có mặt đường rộng từ 2,5m đến dưới 3,5m thuộc địa bàn 4 tiểu khu Mó La, Kim Lý, Hương Lý, Tầy Măng (xã Tu Lý Cũ) và tại các trục đường còn lại thuộc địa bàn thị trấn.250130120105901,1
IIIHUYỆN TÂN LẠC        
 TT MÃN ĐỨC5       
1Đường phố Loại 1 Tuyến đường QL6 từ Bục tròn ngã ba đến cầu I (Đường Hòa Bình - Sơn La); Tuyến đường QL6 từ Bục tròn ngã ba đến đường vào sân vận động cũ; Tuyến đường QL12B từ Bục tròn ngã ba đến đường rẽ vào đơn vị D743 và hết đất nhà ông Dị.10.5007.9005.8004.750 1,3
2Đường phố Loại 2 Tuyến đường QL6 từ Cầu I đến đường rẽ vào khu Đồng Văn (hướng đi Sơn La); Tuyến đường QL6 từ đường vào sân vận động cũ đến đường rẽ vào khu Mường Cộng (hướng đi Hòa Bình); Tuyến đường QL12B từ đường rẽ vào đơn vị D743 đến đường rẽ vào trường THPT Tân Lạc (hướng đi Lạc Sơn).8.0006.5004.8003.500 1,3
3Đường phố Loại 3 Tuyến đường QL6 từ đường rẽ vào khu Đồng Văn đến đường rẽ vào khu đồng Tiến (đối diện đất nhà ông Hà xã Nhân Mỹ); Tuyến Quốc lộ 12B từ đường rẽ vào trường THPT Tân Lạc đến đường rẽ vào khu Mường Định (cạnh nhà bà Ngọ); Tuyến đường QL6 từ đường vào khu Mường Cộng đến đường rẽ vào khu Đoàn Kết (cạnh nhà ông Thông Tú hướng đi Hòa Bình).6.5003.3002.7002.000 1,2
4Đường phố Loại 4 Tuyến đường vành đai thị trấn đoạn đường từ ngã ba cạnh Ban chỉ huy quân sự huyện đến cầu Khoang Môn; Tuyến đường vành đai thị trấn đoạn từ ngã ba tiếp giáp với QL6 (cạnh trạm biến áp khu 6) đến hết đất nhà ông Hải Nâng; Tuyến đường QL6 từ đường rẽ vào khu đồng Tiến (đối diện đất nhà ông Hà xã Nhân Mỹ) đến tiếp giáp xã Nhân Mỹ; Tuyến 12B từ nhà bà Ngọ (đường rẽ vào khu Mường Định) đến tiếp giáp xã Tử Nê (đất Trạm Thực nghiệm lâm nghiệp); Tuyến đường đôi từ ngã ba với đường QL12B đến sân vận động trung tâm huyện.3.5002.5001.9001.500 1,1
5Đường phố Loại 5 Tuyến đường bê tông vành đai thị trấn đoạn đường từ nhà ông Hải Nâng đến cầu Khoang Môn; Tuyến đường đi Mỹ Hòa (từ ngã ba với đường QL6) đến hết đất nhà bà Đàn (cạnh ngã ba đường đi khu dân cư K850); Tuyến đường đi trường THCS Kim Đồng từ ngã ba với QL6 (cạnh nhà ông Bình) đến cổng trường THCS Kim Đồng; Đường đi đơn vị D743 từ ngã ba với QL12B (Nhà ông Thắng Khu Tân Thịnh) đến ngã ba đường rẽ xuống khu Minh Khai (đến hết đất nhà ông Lê Minh Khu Chiềng Khến); Các đường rẽ từ QL12B và QL6 vào các khu dân cư vào sâu 100 mét tính từ chỉ giới xây dựng của đường QL đó (có chiều rộng mặt đường từ 2,5 mét trở lên (thuộc địa phận thị trấn Mường Khến Cũ); Tuyến QL6 từ đường rẽ vào khu Đoàn Kết (cạnh nhà ông Thông Tú hướng đi Hòa Bình) đến hết đất thị trấn Mãn Đức (tiếp giáp huyện Cao Phong); Các thửa đất tiếp giáp với hai bên trục đường từ ngã ba với QL12B (đường đi khu Mường Đầm) đến hết nhà ông Huy (Hon Đa).2.5001.7501.250850 1,1
6Đường phố Loại 6 Tuyến đường đi Mỹ Hòa từ nhà bà Đàn (cạnh ngã ba đường đi khu dân cư K850) đến ngã tư (cạnh nhà ông Hà Văn Thuần); Tuyến đường từ ngã ba với QL6 (đối diện nhà ông Hoan Thuận) đến ngã tư (cạnh nhà ông Hà Văn Thuần); Tuyến đường từ ngã ba với QL6 (đối diện nhà ông Đằng) đến hết đất nhà Ông Tện Dương (khu Đồng Văn); Các đường xương cá nối với các đường rẽ từ QL12 và QL6 vào các khu dân cư tính từ HLGT đường Quốc lộ vào sâu 100 m có chiều rộng mặt đường từ 2,5 mét trở lên (thuộc địa phận thị trấn Mường Khến cũ); Tuyến đường liên khu từ cổng trường THCS Kim Đồng đến ngã ba với đường vành đai (cạnh nhà ông Quỳnh Thư khu An Thịnh ); Các đường rẽ từ QL12B và QL6 vào các khu dân cư tính từ 100 mét (đường phố loại 5) sâu vào 200 m (có chiều rộng mặt đường từ 2,5 mét trở lên; Đường từ ngã ba với đường vành đai cạnh nhà bà Sinh khu Tân Thịnh đến hết đất nhà ông Nhiển; Các đường rẽ từ QL12B và QL6 vào các khu dân cư vào sâu 100 mét tính từ chỉ giới xây dựng của đường QL đó (có chiều rộng mặt đường từ 2,5 mét trở lên (thuộc địa phận xã Quy Hậu và xã Mãn Đức cũ); Các thửa đất tiếp giáp với hai bên tuyến đường liên xã từ nhà ông Hòa Thái khu An Thịnh (ngã ba đường đi Mường Phoi) đến ngầm gốc Quéo (khu Ban Rừng); Các thửa đất tiếp giáp với hai bên trục đường chính liên khu còn lại (có nền đường rộng bằng hoặc trên 2,5m đã rải nhựa hoặc bê tông nối với QL12B tính từ ngã ba với đường Quốc lộ sâu vào 200m thuộc địa phận xã Quy Hậu và xã Mãn Đức cũ); Tuyến đường bê tông từ cổng K850 đến hết đất nhà ông Trương.1.2001.100920350 1,0
7Đường phố Loại 7 Tuyến đường bê tông liên khu từ hết đất nhà bà Thại (khu Ban Rừng) đến ngã ba với đường liên xã (đi khu Mường Phoi); Tuyến đường đi K802 từ nhà ông Tện Dương (khu Đồng Văn) đến tiếp giáp đất xã Mỹ Hòa; Tuyến đường từ nhà ông Bằng (khu Đồng Văn) đến ngã tư đường đi xã Mỹ Hòa (cạnh nhà ông Thuần); Đường đi xã Mỹ Hòa từ ngã tư Khu Mường Cộng (cạnh nhà ông Hà Văn Thuần đến giáp xã Mỹ Hòa).1.000700500280 1,0
8Đường phố Loại 8 Các đường xương cá nối với các đường rẽ từ QL12B và QL6 vào các khu dân cư tính từ đường Quốc lộ (tính từ 100m đến 250m có chiều rộng mặt đường từ 2,5 mét trở lên); Các đường xương cá còn lại của Khu Tân Thịnh; Các đường rẽ từ QL12B và QL6 vào các khu dân cư tính từ sau 100m đến 250m (có chiều rộng mặt đường từ 2,5 mét trở lên (thuộc địa phận xã Quy Hậu và xã Mãn Đức cũ); Tuyến đường từ Nghĩa trang thị trấn đến hết nhà ông Hà Văn Bi (khu Văn Đai).500350250200 1,0
9Đường phố Loại 9 Các đường rẽ từ QL12B và QL6 vào các khu dân cư tính từ 300m (Đường phố loại 6 có chiều rộng mặt đường từ 2,5 mét trở lên thuộc địa phận thị trấn Mường Khến cũ); Các đường xương cá nối với các đường rẽ từ QL12 và QL6 vào các khu dân cư tính từ 100m đến 300m có chiều rộng mặt đường từ 2,0 mét trở lên (thuộc địa phận thị trấn Mường Khến cũ); Các đường rẽ từ QL12B và QL6 vào các khu dân cư tính từ 250m đến 350m có chiều rộng mặt đường từ 2,5 mét trở lên thuộc địa phận xã Quy Hậu và xã Mãn Đức cũ).280240230180 1,0
10Đường phố Loại 10 Các thửa đất tiếp giáp hai bên đường từ Ngầm gốc Quéo (khu Ban Rừng) đến tiếp giáp xã Tử Nê; Tuyến đường từ nhà ông Hà Văn Bi (khu Văn Đai) đi QL6 cạnh nhà ông Đằng còn lại; Tuyến đường bê tông từ Trường TH và THCH Quy Hậu đến đường bê tông khu Hồng Dương gần cầu Hồng Dương.250200180160 1,0
11Đường phố Loại 11 Các tuyến đường Nội khu, liên khu còn lại trên địa bàn thị trấn Mãn Đức có mặt đường rộng từ 2,5m đến trên 3m.200180160125 1,0
12Đường phố Loại 12 Các thửa đất còn lại tại các khu trên địa bàn thị trấn.18016012590 1,0
IVHUYỆN CAO PHONG        
 TT CAO PHONG5       
1Đường phố Loại 1 Đoạn Đường QL6 từ ngã tư Đài tưởng niệm thị trấn + đường lên cột phát sóng Viettel (Khu 2) đến đường đi xã Tân Phong (cũ) + đường đi đơn vị X264.8.4006.4005.0503.850 1,1
2Đường phố Loại 2 Đoạn Đường QL6 từ xóm Bắc Sơn và bên đối diện là nhà ông Vũ Đức Chuyện đến ngã tư Đài tưởng niệm + đường lên cột phát sóng Viettel (Khu 2); Đường đi xã Tân Phong (cũ) + đường vào đơn vị X264 đến đường lên nghĩa trang khu 7 và bên đối diện là ông Dương Hoàng Mong.5.8005.0003.8002.650 1,1
3Đường phố Loại 3 Đoạn Đường QL6 từ đường lên nghĩa trang khu 7 và bên đối diện là nhà ông Thủy đến cầu Bảm; Đoạn đường từ cây xăng xóm Mới đến đường vào xóm Bắc Sơn; Đường vào sân vận động huyện; Đường cạnh Bưu điện Trung tâm huyện đến ngã tư khu đấu giá đất; Đường vào khu A kho 102 bộ đội biên phòng.4.4003.4502.8001.800 1,1
4Đường phố Loại 4 Đường thị trấn đi xã Tân Phong (cũ) (hết đất Trường dân tộc nội trú); Đường vào Kho X264; Đường thị trấn đi các xã Đông Phong (cũ), xã Xuân Phong (cũ) (cạnh cây xăng khu 4) đến hết địa giới đất nhà ông Tán. Đường cạnh Bệnh viện Đa khoa huyện chạy dọc hai bên đường liên xã, thị trấn đi xã Đông Phong (cũ); Đường vào kho K834 Tổng cục Kỹ thuật (đến hết ngã ba hết địa giới nhà bà Tản) và các đường còn lại của Khu đấu giá đất chưa được quy định tại Đường phố loại 3 trên đây; Đường từ ngã ba cổng sân Vận động huyện đến ngã ba tiếp giáp với đường vào Kho 102 Bộ đội Biên phòng; Đường vào nhà Văn hóa Khu 4 đến hết phần địa giới nhà bà Lan; đường vào núi đầu Rồng.2.5001.8001.400800 1,1
5Đường phố Loại 5 Các trục đường còn lại thuộc thị trấn.1.8001.300800400 1,1
VHUYỆN LƯƠNG SƠN        
 TT LƯƠNG SƠN4       
1Đường phố Loại 1 Đoạn đường Trần Phú (QL6A) đi qua thị trấn, từ Km 40+560 (cầu Đồng Bái) đến Km 41+680 (Đường La Văn Cầu tiểu khu 6); Đoạn đường Phạm Văn Đồng từ đường Trần Phú (QL6A) đến cổng xí nghiệp khai thác công trình thủy lợi (có chiều rộng mặt đường 27m).11.0008.3005.6003.000 1,5
2Đường phố Loại 2 Đoạn đường Trần Phú (QL6A) từ Km 40+560 (cầu Đồng Bái) đi về hướng Xuân Mai đến hết thị trấn Lương Sơn; Đoạn đường Trần Phú (QL6A) từ Km 41+680 (Đường La Văn Cầu Tiểu khu 6 đến Km 42+ 560 (cầu Đồng Chúi rẽ sang xã Tân Vinh).9.9006.6004.4002.450 1,5
3Đường phố Loại 3 Đoạn đường Trần Phú (QL6A) đi qua thị trấn, từ Km 42+ 560 (cầu Đồng Chúi rẽ sang xã Tân Vinh) đến Km 44+650 (hết địa phận thị trấn Lương Sơn); Đoạn đường Trần Hưng Đạo Từ đường Trần Phú (QL6A) đến đường trục chính vào khu Trung tâm thương mại Đông Dương (có chiều rộng mặt đường là 27m). Các trục đường nhánh khu nhà ở thương mại và chợ trung tâm huyện.8.8006.3003.7502.200 1,5
4Đường phố Loại 4 Đoạn đường Tô Vĩnh Diện (đường TSA) đi qua thị trấn, từ Km 0 đến ngõ 41 (Km 0+300) (đường rẽ vào nhà máy xi măng) TK2; Đoạn đường Đồng Khởi từ đường Trần Phú (QL6A) đến đường Âu Cơ TK11; Đoạn đường Bùi Xuân Tiếp từ đường Trần Phú (QL6A) đến đền thờ Liệt Sỹ TK12; Đoạn đường Lê Quý Đôn từ đường Trần Phú (QL6A) đến đường Âu Cơ TK11; Đoạn đường Lê Quý Đôn từ đường Trần Phú (QL6A) đến cổng phụ sân vận động huyện TK12; Đoạn đường Hoàng Quốc Việt từ đường Trần Phú (QL6A) đến hết nhà số 103, hộ nhà bà Đặng Thị Nga TK8; Đoạn đường Tôn Thất Tùng từ đường Trần Phú (QL6A) đến cổng Bệnh viện Đa khoa huyện; Đoạn đường Võ Nguyên Giáp từ đường Trần Phú (QL6A) đi đến cổng Trung Đoàn 36; Các đường nhánh trong khu thương mại và nhà ở Đông Dương.5.5003.3002.2001.450 1,5
5Đường phố Loại 5 Đoạn đường La Văn Cầu từ đường Trần Phú (QL6A) đến số nhà 38 hộ ông Hoàng Văn Thuần TK6; Đường Tô Vĩnh Diện (đường TSA) từ ngõ 41 (Kn 0+300) đến Km1+390 hộ ông Tuyến TK2; Đoạn đường Cù Chính Lan từ đường Trần Phú (QL6A) đến ngã ba hết sân bóng của TK Liên Sơn; Đoạn đường Ngõ 446 đường Trần Phú từ đường Trần Phú (QL6A) đến số nhà 20 hộ ông Lê TK6; Đoạn Ngõ 394 đường Trần Phú từ đường Trần Phú (QL6A) đến nhà số 5 hộ bà Hương TK6; Đoạn Ngõ 344 đường Trần Phú từ đường Trần Phú (QL6A) đến số nhà 4 TK6; Đoạn Ngõ 314 đường Trần Phú từ đường Trần Phú (QL6A) đến nhà số 6 hộ ông Hiền TK6; Đoạn Ngõ 767 đường Trần Phú từ đường Trần Phú (QL6A) đến Nghách 4 TK8; Đoạn Ngõ 174 đường Trần Phú từ đường Trần Phú (QL6A) đến số nhà 24 hộ ông Bắc TK4; Đoạn Ngõ 139 đường Trần Phú từ đường Trần Phú (QL6A) đến số nhà 37 hộ ông Phú TK3; Đoạn đường Nguyễn Thị Định từ đường Tô Vĩnh Diện đến đường Trần Phú TK2; Đoạn Ngõ 877 đường Trần Phú từ đường Trần Phú (QL6A) đến Công ty CP Việt Hương TK14; các trục đường nhánh khu đất đấu giá xóm Mỏ.4.4002.6501.8001.250 1,3
6Đường phố Loại 6 Các trục đường còn lại thuộc thị trấn Lương Sơn và xóm Mỏ; Cổng XN khai thác công trình Thủy Lợi qua xóm Mỏ đến điểm giao nhau với tiểu khu 8.2.2001.3201.000720 1,3
7Đường phố Loại 7 Đoạn đường Võ Nguyên Giáp từ nhà ông Nguyễn Đình Phan (xóm Mòng) đến nhà ông Nguyễn Văn Trọng (xóm Mòng); Đoạn Ngõ 667 đường Trần Phú từ đường Trần Phú (QL6A) cầu Đồng Bái đi đến Nhà Văn hóa xóm Đồng Bái; Đoạn Ngõ 747 Đường Trần Phú từ đường Trần Phú xóm Đồng Bái nhà ông Đinh Công Tiếp đến nhà ông Đinh Công Hiệp (xóm Đồng Bái); Đoạn Ngõ 745 Đường Trần Phú từ đường Trần Phú xóm Đồng Bái nhà ông Đinh Công Tiếp đến nhà bà Hoàng Thị Sáng (xóm Đồng Bái).2.0001.220970660 1,3
8Đường phố Loại 8 Các trục đường còn lại thuộc xóm Mòng và xóm Đồng Bái.1.350880740440 1,3
VIHUYỆN MAI CHÂU TT MAI CHÂU5       
1Đường phố Loại 1 Đất hai bên đường Quốc lộ 15A từ cầu Trắng (tổ dân phố Vãng) đến hết địa phận thị trấn Mai Châu (khách sạn Mai Châu lodge).18.00010.8006.0005.000 1,0
2Đường phố Loại 2 Đất hai bên đường Quốc lộ 15A từ cầu Trắng (tổ dân phố Vãng) đến giáp nghĩa địa tổ dân phố Vãng; Tiểu khu 1: Đường từ sau nhà số 19 (nhà ông Quách Công Minh) qua trường THPT đến hết nhà ông Châu Trang (cạnh ngõ vào sân vận động Vãng); Tiểu khu 2: Đường từ Điện lực Mai Châu đi chân núi Pù Toọc (đường mới); Tiểu khu 3: Đường từ nhà số 73 (ông Toàn) đến hết nhà số 85 (ông Cửu) và từ sau nhà số 61 (ông Bình Thoa) đến hết khu dân cư mới (khu đấu giá) tổ dân phố Văn; Tiểu khu 4: Từ sau nhà số 46 (nhà ông Xuất) đến hết nhà ông Tụy Phường; từ sau nhà ông Chống đến hết nhà ông Nhiên (khu bến xe cũ); Tổ dân phố Chiềng Sại: Các tuyến 2, 3, 4 từ Quốc lộ 15 đến đường xương cá thứ nhất (đường song song với QL15).10.0006.0004.8004.000 1,0
3Đường phố Loại 3 Tiểu khu 1: Từ nhà số 83 (ông Thành Thu) đến nhà nội trú Trường DTNT Mai Châu và từ sau Chi cục Thi Hành án đến hết nhà số 119 (nhà bà Thắm Men); Tiểu khu 2: Đường từ sau phòng Tài chính - Kế hoạch đến hết nhà số 168 (bà Hoa) và từ sau phòng Tài chính - Kế hoạch đến hết nhà số 158 (bà Dung Sinh); Tiểu khu 3: Đường từ sau nhà số 47 (ông Thịnh Mai) đến hết nhà số 13 (ông Mạnh - Giáo dục). Tổ dân phố Chiềng Sại: Các tuyến 1, 5 từ Quốc lộ 15 và các tuyến 2, 3, 4 từ hết đường xương cá thứ nhất đến đường xương cá cuối cùng (đường song song với QL15).4.4003.5002.7001.500 1,0
4Đường phố Loại 4 Tiểu khu 1: Đường từ nhà số 122 (bà Liên) đến giáp nhà số 14 (ông Giang Phương) và từ nhà số 127 (nhà Duy Xa) đến giáp nhà số 163 (ông Quyển); Tiểu khu 2: Đường từ sau nhà số 08 (ông Hưng Hoa) đến hết nhà số 130 (đường dọc mương sau Bưu điện). Tiểu khu 3: Đường từ sau nhà số 85 (nhà ông Cửu) đến hết nhà số 95 (nhà ông Quán Bể); Tiểu khu 4: Các ngõ gồm: Từ sau cửa hàng Vietel (giáp chợ) đến nhà ông Giáp Quý, từ nhà ông Đình Huệ đến nhà ông Cơ Hằng, từ sau nhà số 130 (ông Hà Tuyết) đến hết nhà số 142 (ông Thấm), từ sau nhà số 201 (ông Thọ Hạnh) đến chân núi đường lên Hang Chiều, từ sau (nhà bà Tiều) đến trường THCS Nguyễn Tất Thành, từ sau nhà ông Chòng đến chân núi Pù Chiều, từ sau nhà bà Lan Soát đến chân núi Pù Chiều, từ sau nhà bà Huế Lùng và sau nhà Oanh Đô đến chân núi Pù Chiều, từ sau nhà ông Sơn (cạnh điện máy Bình Dân) đến giáp nghĩa địa Chiềng Sại, từ sau nhà ông Minh Liên đến hết nhà Hiếu Bích, từ sau nhà Trưởng Hoài đến hết nhà Thắng Hương, từ sau nhà ông Đòa đến khu ruộng Chiềng Sại; Tổ dân phố Chiềng Sại: Các đường xương cá (song song với QL15) nối từ tuyến 1 sang tuyến 5; Tổ dân phố Pom Coọng: Các trục đường rải nhựa trong tổ dân phố Pom Coọng.2.7002.0001.300800 1,0
5Đường phố Loại 5 Tiểu khu 1: Đường từ nhà số 163 (ông Quyển) đến hết nhà ông Quý Đào, từ nhà ông Đạt Quỳnh đến cổng phụ nhà bà Thuộc; Tiểu khu 2: Đường từ sau nhà số 180 (ông Thuyết Lan) đến giáp hồ Cạn, các đường ngang (02 đường) sau Ngân hàng Nông nghiệp song song với QL15; Tiểu khu 3: Đường từ sau nhà số 13 (ông Mạnh - Giáo dục) đến hết nhà số 21 (ông Lân); Tiểu khu 4: các đường xương cá có rải vật liệu cứng còn lại của Tiểu khu IV (bao gồm cả các tuyến đường ngang song song với QL15 khu núi Pù Chiều, thuộc địa phận Tổ dân phố Chiềng Sại và Pom Coọng - bên trái QL15 hướng đi Thanh Hóa); Tổ dân phố Văn: Từ đầu tổ dân phố Văn (nhà ông Cươm) đến hết các hộ giáp Chi trường Mầm Non tổ dân phố Văn; Tổ dân phố Pom Coọng: Các trục đường rải vật liệu cứng (bê tông) còn lại trong tổ dân phố Pom Coọng (không bao gồm khu dân cư gần hồ Mỏ Luông). Tổ dân phố Chiềng Sại: Các ngõ nhỏ rải vật liệu cứng còn lại trong Tổ dân phố Chiềng Sại.1.5001.100800600 1,0
6Đường phố Loại 6 Tiểu khu 1: Từ sau nhà ông Trung Hà đến hết nhà ông Đức Loan; Tiểu khu 2: Các ngõ nhỏ còn lại nối với Quốc lộ 15; Tiểu khu 3: Từ sau nhà số 21 (nhà ông Lân) đến hết nhà bà Át, ngõ cạnh nhà thi đấu từ sau nhà ông Minh Thảo đến sau nhà ông Lai và các ngõ nhỏ còn lại nối với Quốc lộ 15; Tổ dân phố Vãng: Đất hai bên đường rải vật liệu cứng tổ dân phố Vãng, tuyến đường QL6 thuộc khu vực Thung Củm; Tổ dân phố Văn: Các trục đường còn lại trong Tổ dân phố Văn.1.000700500350 1,0
7Đường phố Loại 7 Các trục đường còn lại thuộc thị trấn Mai Châu.600450350250 1,0
VIIHUYỆN LẠC THUỶ        
aTT CHI NÊ5       
1Đường phố Loại 1 Đường QL21A, từ ngõ vào nhà ông Nên khu dân cư số 2 đến ngõ vào UBND thị trấn Chi Nê (ngõ đường số 9 Khu 9); Đường tỉnh lộ 438 từ ngã ba Chi Nê đến ngã ba cầu cứng Chi Nê.10.0006.5004.9004.100 1,0
2Đường phố Loại 2 Đường QL21A, từ ngõ vào nhà ông Nên khu dân cư số 2 đến ngõ vào Trạm bơm nước sạch thị trấn Chi Nê và từ ngõ vào UBND thị trấn Chi Nê (ngõ đường số 9 Khu 9) đến ngõ vào Trung tâm Giáo dục nghề nghiệp - Giáo dục thường xuyên; Đường tỉnh lộ 438 từ ngã ba cầu cứng đến mố cầu cầu cứng Chi Nê.7.4005.7003.3002.500 1,0
3Đường phố Loại 3 Đường QL21A từ đường vào Trung tâm Giáo dục nghề nghiệp - Giáo dục thường xuyên đến đường vào Trường Đảng cũ; Đường từ ngã ba cầu cứng đến hết phần đất nhà ông Nguyễn Quang Tính (đường xuống Đại Tiến); Đường từ nhà ông Nguyễn Văn Đang (Khu 3) đến ngã 4 Trường Mầm non thị trấn Chi Nê; Đường từ QL21A đi Trung tâm Giáo dục nghề nghiệp - Giáo dục thường xuyên đến phần diện tích đất cống qua đường, đường số 7 (hộ bà Nguyễn Thị Hằng); Đường từ QL21A đến ngã 4 Trường Mầm non thị trấn Chi Nê (đường số 6). (đã trừ các thửa đất thuộc các đường phố nói trên).6.6004.9002.5002.000 1,0
4Đường phố Loại 4 Đường QL21A từ ngõ vào trạm bơm nước sạch thị trấn Chi Nê đến hết phần diện tích đất nhà ông Bùi Đức Thụ; Đường QL21A từ đường vào Trường Đảng cũ đến hết địa giới hành chính thị trấn Chi Nê (tiếp giáp với xã Đồng Tâm); Các trục đường xương cá có mặt đường từ 3,5m trở lên sâu vào 150m nằm trong khoảng đường phố loại 1. (đã trừ các thửa đất thuộc đường phố nói trên).4.3003.5001.7001.400 1,0
5Đường phố Loại 5 Đường QL21A phần diện tích đất từ ngõ nhà ông Bùi Đức Thụ đến hết Khu dân cư số 1; Các trục đường xương cá có mặt đường từ 3,5m trở lên vào sâu 120m nằm trong khoảng Đường phố loại 2. (đã trừ các thửa đất thuộc đường phố nói trên).3.3002.4001.6001.300 1,0
6Đường phố Loại 6 Đường QL21A phần diện tích đất từ Cầu Chéo thôn Chéo Vòng đến hết địa giới hành chính thị trấn Chi Nê (tiếp giáp với xã Phú Nghĩa).2.5001.8001.100600 1,0
7Đường phố Loại 7 Đường nhà văn hóa Khu 1 đi trụ sở UNND thị trấn Chi Nê đến cống qua đường, đường số 7 (hộ ông Nguyễn Ngọc Lượng); Đường từ ngã 4 phòng Giáo Dục đến ngã 3 hộ ông Phạm Ngọc Minh; Các trục đường thuộc xóm sân vận động cũ; Các trục đường xương cá có mặt đường từ 3,5m trở lên sâu 120m nằm trong khoảng Đường phố loại 3,4,5; Các trục đường thuộc khu vực Bãi Miện - Khu dân cư số 1. (đã trừ các thửa đất thuộc đường phố nói trên trên).1.100880660550 1,2
8Đường phố Loại 8 Các trục đường xương cá có mặt đường từ 2,5m trở lên thuộc các khu dân cư số 1; 2; 3; 4; 7; 8; 9; 10; 11; 12 và đoạn đường từ cầu xi măng (cổng trường Cơ điện Tây Bắc) đến hộ ông Vũ Văn Bằng thuộc khu 13; Các tuyến đường thuộc khu vực UBND xã Lạc Long cũ; Đoạn đường từ QL21A (Cầu Chéo) đi xứ đồng Mắt Ngọc đến ngã 3 nhà văn hóa thôn Đồi Hoa; Đoạn đường từ QL21A đi qua cầu ông Hiếu đến cống Sòng Bi thôn Ngai Long. (đã trừ các đường đã quy định tại các đường phố nói trên).770610500390 1,0
9Đường phố Loại 9 Các tuyến đường thuộc khu dân cư số 5, 13; Tuyến đường ven chân đồi Hoa và khu đồi Tre; Các tuyến đường còn lại thuộc các Thôn Ngai Long, Chéo Vòng, Đồi Hoa, Đồng Bầu và các trục đường còn lại không thuộc các đường phố đã nêu ở trên.440360250220 1,0
bTT BA HÀNG ĐỒI5       
1Đường phố Loại 1 Đoạn đường QL 21A, từ thửa đất ở nhà bà Vũ Thị Thanh Vân (xy: 2277618, 467412) đến ngã ba vòng hoa thị trấn, các thửa đất số 148 (xy: 2278189, 466162), thửa số 189 (xy: 2278138,466171), thửa số 183 (xy: 2278157,466161), thửa số 142 (xy: 2278202, 466180) tờ bản đồ số 73 (xã Thanh Nông cũ).4.5003.9003.3002.000 1,2
2Đường phố Loại 2 Đoạn đường QL 21A, từ ngã ba vòng hoa thị trấn, thửa đất số 148, tờ bản đồ số 73 (xy: 2278189,466162) đi Chợ bến (hết địa giới hành chính Thị trấn); Đoạn đường tỉnh lộ 12B từ thửa đất số 148 (xy: 2278189,466162), thửa số 189 (xy: 2278138,466171) đến hết thửa đất số 214, tờ bản đồ số 73 (xy: 2278085,466085).3.5002.9002.3001.400 1,2
3Đường phố Loại 3 Đoạn đường Tỉnh lộ 12B, từ thửa đất số 214, tờ bản đồ số 73 (xy: 2278085,466085) đến địa giới hành chính xã Mỵ Hòa, huyện Kim Bôi. Các thửa đất có mặt tiền giáp đường Hồ Chí Minh.2.9002.3001.7001.100 1,2
4Đường phố Loại 4 Từ thửa đất nhà ông Nguyễn Văn Tuấn (xy: 2277928,466833) theo đường trục khu (Đoàn Kết đi Thắng Lợi) đến địa giới hành chính thôn Nam Hưng, xã An Phú; Đoạn đường trục thôn từ khu Quyết Tiến ra khu vai đường Hồ Chí Minh; Các tuyến đường nhánh từ QL 21A vào sâu 200m, đoạn đường bắt đầu từ sân vạn động thị trấn Thanh Hà cũ đến ngã ba vòng hoa thị trấn.1.200900550350 1,2
5Đường phố Loại 5 Từ ngã ba QL21A nhà bà Nguyễn Thị Tuất (xy: 2278857,465423) đến ngã tư đường trục thôn nhà ông Bạch Bá Hán (xy : 2279374, 465631); Từ ngã ba cổng làng khu Vôi đến thửa đất ông Bạch Công Tuyên (xy: 2279448,465762); Từ ngã ba QL 21A nhà ông Vũ Ngọc Văn (xy: 2280280, 464855) đi thôn Bơ Môi, xã An Phú, Mỹ Đức, Hà Nội; Các tuyến đường nhánh còn lại nối từ QL 21A vào sâu 200m, đoạn đường từ ngã ba vòng hoa thị trấn đi Chợ Bến, từ sân vận động Thanh Hà cũ đi huyện Lạc Thủy (hết địa giới hành chính thị trấn); Từ thửa đất nhà ông Đinh Công Phương (xy: 2278120,464606) đến thửa đất nhà ông Bạch Bá Rội (xy: 2277991,464403); Từ thửa đất nhà ông Đinh Công Khiên (xy: 2278076,
464668) đến thửa đất nhà ông Vũ Xuân Hùng (xy: 2277761, 464797); Các tuyến đường nhánh còn lại bắt đầu từ Tỉnh lộ 12B vào sâu 200m; Từ ngã tư đường Hồ Chí Minh đến thửa đất nhà ông Nguyễn Hữu Hải (xy: 2278110,467744); Từ ngã tư đường Hồ Chí Minh đến giếng làng khu Đồi; Từ ngã tư đường Hồ Chí Minh đến cánh đồng Chiêm, khu Đồi nhà ông Nguyễn Văn Tráng; Từ thửa đất nhà ông Trần Quốc Hoàn (xy : 2277882,468046) đến thửa đất nhà ông Đoàn Việt Thủy (xy: 2278030,467536); Từ ngã ba đường Hồ Chí Minh nhà bà Đinh Thị Thanh (xy: 2279764,467987) đến thửa đất nhà ông Bùi Văn Hùng (xy: 2279945,467735); Các tuyến đường nhánh còn lại nối từ đường Hồ Chí Minh vào sâu 200m; Từ ngã ba sân đình khu Đồi đến ngã tư đường rẽ đi cánh đồng Đình, khu Đồi; Từ ngã ba đường trục thôn nhà ông Bùi Văn Khánh (xy: 2278121,468302) đến thửa đất nhà ông Bùi Đình Quang (xy: 2277696,468120). Từ ngã ba nhà Sinh hoạt cộng đồng thôn Quyết Tiến đến đất nhà ông Nguyễn Văn Quý (xy: 2278696,466457); Từ thửa đất nhà ông Trần Anh Tuấn (xy: 2278927,468374) đến cánh đồng Rộc Khu Đồi; Các thửa đất nằm trong phạm vi bán kính 50 m, từ Ủy ban nhân dân Thị trấn, chợ Đồi, chợ Thanh Hà, các Trường học đến thửa đất ở của gia đình.
900650400250 1,2
6Đường phố Loại 6 Các trục đường còn lại nối từ Đường phố loại 5 của các khu Thắng Lợi, Đồng Tâm, Đoàn Kết, Vôi, Vai, Đồi, Quyết Tiến, Ba Bường, trục đường đi vào 2 khu Lộng, Đệt.500300250200 1,2
7Đường phố Loại 7 Hai trục đường trục và hai khu Lộng, Đệt bắt đầu từ đập giữ nước khu Ba Bường.300200150120 1,2
VIIIHUYỆN KIM BÔI        
 THỊ TRẤN BO5       
1Đường phố Loại 1 Đường 12B từ ngã ba đi xã Kim Tiến (cũ) đến ngã ba đi đường 12C.12.0008.4004.8002.400 1,3
2Đường phố Loại 2 Đường 12B tiếp giáp xã Vĩnh Đồng đến ngã ba đi xã Kim Tiến (cũ); Đoạn từ ngã ba đường 12C đến cầu Lạng; Đường vào khu du lịch suối khoáng khu Mớ Đá (từ ngã ba giao đường 12B đến Nhà nghỉ suối Khoáng).8.0003.3002.3001.200 1,3
3Đường phố Loại 3 Đường 12C từ ngã ba đường 12B đến ngầm suối Cháo.7.0003.1001.7001.050 1,2
4Đường phố Loại 4 Đường 12C từ ngầm Suối Cháo đến tiếp giáp xóm Vố, xã Kim Bôi; Đường từ ngã ba đi xã Kim Tiến (cũ) đến tiếp giáp xóm Đồi, xã Kim Bôi; Đường vào Trung tâm Y tế huyện; Đường đi Nước Chải từ ngầm Nước Chải đến tiếp giáp xóm Cốc, xã Vĩnh Đồng; Tuyến T ngã ba giao nhau đường 12B đến ao cá hộ ông Vương, khu Nội Sung; Đường 12B giao ngã ba đi ngầm Bo đến tiếp giáp xã Trung Bì (cũ); Đường vào trung tâm Chính trị huyện.4.6002.2001.500900 1,3
5Đường phố Loại 5 Đường bê tông cụm dân cư nhà nghỉ khu Mớ Đá; Đường bê tông khu Hoa Lư, khu Đồng Tiến, khu Đoàn Kết, khu Thái Bình, Khu Thành Công, khu Thống Nhất; Tuyến T từ ao cá hộ ông Vương, khu Nội Sung đến tiếp giáp xã Xuân Thủy.1.8001.200720480 1,3
6Đường phố Loại 6 Đường liên xã từ đầu ngầm khu Bãi đến tiếp giáp xã Kim Bôi; Các tuyến đường ngõ còn lại thuộc địa giới hành chính thị trấn Bo.600360240120 1,5
IXHUYỆN YÊN THỦY        
 TT HÀNG TRẠM5       
1Đường phố Loại 1 Đoạn đường Quốc lộ 12B từ đường đi vào Trường THPT Yên Thủy A (Bùi Thị Cúc phố An Bình) đi về phía Vụ Bản huyện Lạc Sơn đến đường rẽ vào cổng khu văn hóa phố Thắng Lợi (hết đất ở nhà ông
Trịnh Quốc Việt); Đoạn từ ngã ba Hàng Trạm đến cổng khu phố Hàng Trạm (hết đất nhà Giang Chuyên).
18.00014.40012.0009.600 1,0
2Đường phố Loại 2 Đoạn đường Quốc lộ 12B từ đường vào Trường PTTH Yên Thủy A đi về phía Nho Quan đến hết đất ở nhà ông Quách Trọng Hạnh (phố An Bình); Đoạn đường từ cổng khu phố Hàng Trạm (từ nhà Tiến Liễu) đến đường Hồ Chí Minh; Đoạn từ đường rẽ vào cổng khu nhà văn hóa phố Thắng Lợi (từ nhà ông Vũ Ngọc Hòa) đi về phía Vụ Bản huyện Lạc Sơn đến hết đất ở nhà ông Bùi Văn Bình.8.5007.5005.5004.000 1,2
3Đường phố Loại 3 Đoạn đường từ Quốc lộ 12B qua ngân hàng Chính sách vòng qua UBND huyện Yên Thủy, qua nhà bà Bùi Thị Điển, ông Bùi Minh Dậu đi đến cổng văn hóa khu phố An Bình thị trấn Hàng Trạm (ra đường Quốc lộ 12B); Đoạn đường từ Quốc lộ 12B đến cổng Công an huyện, từ Quốc lộ 12B đến cổng Ban chỉ huy quân sự huyện, từ Quốc lộ 12B đến cổng Nhà văn hóa huyện; Đoạn đường Quốc lộ 12B từ đất ở nhà ông Trần Văn Minh đi về phía Vụ Bản huyện Lạc Sơn đến ngã tư khu phố Tân Khánh; Đoạn đường Quốc lộ 12B từ hết đất ở nhà ông Quách Trọng Hạnh (khu phố An Bình) đi về hướng huyện Nho Quan đến giáp đất xã Phú Lai; Đoạn đường Hồ Chí Minh từ điểm tiếp giáp với xã Lạc Thịnh đi về phía Bảo Hiệu đến hết địa phận thị Trấn Hàng Trạm.6.0005.0004.0003.000 1,2
4Đường phố Loại 4 Đoạn đường từ Quốc lộ 12B đi đến trường PTTH Yên Thủy A đến hết đất nhà bà Nga (khu phố Yên Sơn); Đoạn đường từ nhà bà Nguyễn Thị Sánh (Khu phố Yên Phong) đến trường Tiểu học Yên Lạc hết đất ở nhà ông Nguyễn Mạnh Lân (khu phố Yên Sơn).5.0004.0003.0002.000 1,2
5Đường phố Loại 5 Đoạn đường từ cổng chợ Hàng Trạm đi qua khu phố Yên Bình, Tân Bình, An Bình, Khang Chóng đi đến đường tiếp giáp với đường Quốc lộ 12B (giáp bệnh viện huyện Yên Thủy); Đoạn đường từ Viện kiểm sát đi xóm Khang Chóng đi qua ngã tư khu phố Tân Bình đến hết đất ở nhà ông Phạm Xuân Tấn (khu phố Tân Bình); Đoạn đường từ đất ở nhà bà Bùi Thị Hiền (khu phố Hàng Trạm) đi qua nhà văn hóa khu phố Hàng Trạm, thị trấn Hàng Trạm đến điểm tiếp giáp với đường từ ngã ba Hàng Trạm đi đường Hồ Chí Minh; Đoạn đường từ đất ở nhà ông Trần Văn Vĩnh đi theo đường nhựa đến hết đất ở nhà ông Cao Thế Trung; Đoạn đường từ Quốc lộ 12B đi đến cổng làng văn hóa khu phố Cả hết đất ở nhà ông Bùi Văn Vỉnh; Đoạn đường từ đất ở nhà ông Trần Ngọc Thùy (khu phố Yên Phong) đi đến ngã ba Trường Mầm non Yên Lạc; Đoạn đường từ trường Mầm non thị trấn (đường khu phố Yên Bình, Tân Bình) đến đất nhà bà Bùi Thị Dung (tiếp giáp từ cổng chợ đến bệnh viện); Đoạn đường từ ngã tư đường Hồ Chí Minh đi xã Đa Phúc hết đất ở nhà ông Phạm Duy Quảng (khu phố Yên Hòa); Đoạn đường bê tông từ đất ở ông Trần Nam Long (khu phố Tây Bắc) đi qua bến xe trung tâm huyện Yên Thủy tiếp giáp với đường nhựa đi ngã tư Yên Hòa; Đoạn đường từ cổng làng văn hóa khu phố Tây Bắc đi ra đường Hồ Chí Minh qua nhà văn hóa khu phố Tây Bắc, qua hồ Nhâm đến hết đất ở nhà ông Bùi Văn Tư; Đoạn đường từ thửa đất 117, tờ bản đồ số 40 Yên Lạc cũ (từ nhà bà Tạ Thị Hoài - khu phố Lạc Vượng) đi qua trường PTTH Yên Thủy A đến hết thửa đất số 01, tờ bản đồ 09 Hàng Trạm cũ (giáp nhà ông Trần Tiến Nhị - khu phố Tây Bắc); Đoạn đường Quốc lộ 12B chạy qua khu phố Tân Khánh đến giáp đất xã Lạc Thịnh; Đoạn đường nhựa khu phố Tân Bình từ nhà ông Bùi Trọng Tiêu đến nhà ông Quách Công Hàm. Đoạn đường từ Quốc lộ 12B cạnh trạm Thú Y đi vào khu phố Yên Sơn đến hết đất ở nhà ông Vũ Khắc Thấu; Đoạn đường từ Quốc lộ 12B cạnh Ngân hàng NN&PTNT đi vào khu phố Yên Sơn đến hết đất ở nhà ông Nguyễn Văn Việt; Đoạn đường từ cây xăng khu phố An Bình đi hết khu trạm Trẩu cũ.3.0002.0001.5001.000 1,0
6Đường phố Loại 6 Đoạn đường từ Quốc lộ 12B qua cổng công ty TNHH MTV 2-9 Hòa Bình đến hết đất trường Tiểu học thị trấn Hàng Trạm; Đoạn đường đi qua nhà văn hóa khu phố Yên Phong đến đất ở nhà ông Trần Văn Tứ; Đoạn đường từ điểm tiếp giáp với thửa đất 117, tờ bản đồ số 40 Yên Lạc cũ (nhà bà Tạ Thị Hoài) đi về phía xã Hữu Lợi đi hết địa phận thị trấn Hàng Trạm; Đoạn đường khu phố Yên Hòa từ nhà ông Phạm Duy Quảng đi xã Đa Phúc, qua trường Dân tộc nội trú đến đường Hồ Chí Minh hết địa phận thị trấn Hàng Trạm; Đoạn đường khu phố Thắng Lợi từ nhà bà Nguyễn Thị Xuân và ông Hoàng Tiến Hiểu đi qua khu đất trại Ong đến điểm tiếp giáp đường giao thông nông thông Yên Thủy, Lạc Thủy; Đoạn đường từ QL12B (giáp Chi cục thi hành án) đi vào khu phố Khang Chóng đến hết đất ở nhà ông Bùi Văn Tiển; Đoạn đường từ cổng làng văn hóa khu phố Cả đi đập hồ sành khu phố Cả đến tiếp giáp đường nông thôn Yên Thủy.2.0001.7001.300900 1,0
7Đường phố Loại 7 Đoạn đường khu phố Thống Nhất từ đất ở nhà ông Phạm Bá Thoại đi đến đập nông trường 2-9; Đoạn đường từ nhà ông Phạm Văn An đến hết đất ở nhà ông Nguyễn Văn Xá; Đoạn đường từ nhà ông Bùi Đức Hùng đi đến hết đất ở nhà ông Nguyễn Văn Thùy khu phố Thanh Bình; Đường giao thông nông thôn huyện Yên Thủy, huyện Lạc Thủy từ nhà ông Hà Quang Bạo đi đến xã Phú Lai hết địa giới thị trấn Hàng Trạm; Đoạn đường nhựa từ đất ở nhà ông Bùi Văn Thi khu phố Tân Bình đi đường giao thông nông thôn Yên Thủy, Lạc Thủy đến hết đất ở nhà ông Bùi Văn Y khu phố Khang Chóng; Đoạn đường từ đất ở nhà ông Nguyễn Trí Quang đi khu phố Đông Yên đến hết đất ở nhà ông Bùi Văn Đông; Đoạn đường nhựa từ đất nhà ông Trần Tiến Nhị đi đến nhà văn hóa khu phố Tây Bắc giáp đất ở nhà bà Hoàng Thị Oanh; Đoạn đường từ đất ở nhà ông Bùi Thành Huân khu phố Tây Bắc đi xã Hữu Lợi đến hết địa giới thị trấn Hàng Trạm; Đoạn đường từ giáp đất nhà Trần Tuấn Khang qua nhà ông Nguyễn Văn Thọ đến đất ở nhà ông Bùi Văn Pi (khu phố Hàng Trạm); Đoạn đường đi khu phố Cả từ đất nhà ông Ninh Văn Vượng đến điểm tiếp giáp đường giao thông nông thôn Yên Thủy, Lạc Thủy; Đoạn đường từ Quốc lộ 12 (nhà ông Bùi Văn Hiệp) đến hết đất trường THCS thị trấn Hàng Trạm (khu phố Thắng Lợi).1.6001.2001.000800 1,0
8Đường phố Loại 8 Các đoạn đường bê tông, đường nhựa nội các khu phố của thị trấn Hàng Trạm có mặt đường rộng từ 2,0 mét trở lên (ngoài các vị trí nêu trên).1.000800700600 1,3
9Đường phố Loại 9 Các trục đường đất còn lại của thị trấn Hàng Trạm cũ.800600500400 1,0
10Đường phố Loại 10 Các trục đường đất còn lại của xã Yên Lạc cũ.500400200150 1,0
XTP HÒA BÌNH3       
1PHƯỜNG PHƯƠNG LÂM        
1Đường phố loại 1 Đường Cù Chính Lan: Đoạn từ ngã tư cầu Hòa Bình đến ngã tư giao nhau với đường Lê Lợi (Nhà văn hóa Thành phố Hòa Bình).48.00034.10022.80014.400 1,2
2Đường phố loại 2 Đường Cù Chính Lan: Đoạn từ ngã tư giao nhau giữa đường Cù Chính Lan và đường Lê Lợi (nhà Văn hoá TP) đến ngã ba giao nhau của đường An Dương Vương và đường Trần Hưng Đạo; Đường Trần Hưng Đạo: Từ ngã ba đường Chi Lăng (Khách sạn Đồng Lợi) đến điểm giao nhau với đường An Dương Vương; Đường Chi Lăng từ đường Trần Hưng Đạo đến hết địa phận phường Phương Lâm.42.00030.00020.10012.600 1,2
3Đường phố loại 3 Đường đê Đà Giang thuộc phường Phương Lâm.35.00022.50015.00011.200 1,2
4Đường phố loại 4 Đường Nguyễn Trung Trực, Đường Mạc Thị Bưởi, Đường Điện Biên Phủ, Đường Chu Văn An, Đường Trần Phú, Đường Lê Lợi, Đường Ngô Quyền, Đường Nguyễn Huệ, Đường Hai Bà Trưng, Đường Đặng Dung; Đường bê tông giáp chơ Nghĩa Phương đoạn từ ngã ba giao với đường Điện Biên Phủ đến đường Trần Hưng Đạo; Đường An Dương Vương: Đoạn từ ngã ba giao nhau với đường Trần Hưng Đạo đến ngã ba giao nhau với đường lên Tỉnh uỷ18.00013.60010.0007.200 1,2
5Đường phố loại 5 Đường Lý Tự Trọng, Đường Hoàng Diệu, Đường Hoà Bình: từ ngã ba giao nhau với đường Cù Chính Lan (phía trước Cung Văn Hoá tỉnh) đến hết địa giới Phường Phương Lâm; Đoạn đường An Dương Vương: "Từ ngã ba Tỉnh ủy đến phường Thái Bình".10.8007.8006.6004.800 1,2
6Đường phố loại 6 Đường Trang Nghiêm; Đường Tô Hiến Thành; Đường Tăng Bạt Hổ; Đường An Hòa; Đường Lê Hồng Phong; Đường Cao Bá Quát; Đường Trần Quang Khải; Đường Huỳnh Thúc Kháng; Đường Trần Bình Trọng; Đường Ngô Thị Nhậm; Đường Nguyễn Du; Phố Trần Nguyên Hãn; Đường Ngô Sỹ Liên; Đường Phan Chu Trinh; Đường Yết Kiêu; Đường Lê Quý Đôn; Đường Đồng Nhân; Đường xung quanh chợ Nghĩa Phương (thuộc tờ 16).9.0007.6006.4004.600 1,1
6Đường phố loại 7 Đường Tỉnh hội Phụ nữ6.8005.4004.4502.650 1,0
7Đường phố loại 8 Đường Triệu Quang Phục; Các đường phố còn lại có độ rộng mặt đường hiện trạng trên 4mét thuộc Phường Phương Lâm (trừ các đường ngõ của đường An Dương Vương thuộc dân cư phía trên và phía dưới chân đồi tại tổ 1, tổ 2, tổ 3; Các đường thuộc khu Thủy sản).4.9003.9003.1001.900 1,0
9Đường phố loại 9 Các đường còn lại có độ rộng mặt đường hiện trạng đường trên 2,5m đến 4m (trừ các đường ngõ của đường An Dương Vương thuộc dân cư phía trên và phía dưới chân đồi tại tổ 1, tổ 2, tổ 3; Các đường thuộc khu Thủy sản); đường vào khu tập thể ngân hàng Nông Nghiệp (sau rạp Hoà Bình) thuộc tổ 7A (nay là tổ 7); Đường khu Thủy sản trên 4m.2.8002.2001.9001.100 1,0
10Đường phố loại 10 Đường Nguyễn Viết Xuân.2.2001.8001.450880 1,0
11Đường phố loại 11 Đường khu thủy sản có độ rộng hiện trạng từ 2,5 m đến 4 m; Các đường còn lại có bề rộng đường hiện trạng trên 1,5m đến 2,5m (trừ các đường ngõ của đường An Dương Vương thuộc dân cư phía trên và phía dưới chân đồi tại tổ 1, tổ 2, tổ 3; Các đường thuộc khu Thủy sản); Các đường ngõ chính của đường An Dương Vương có độ rộng hiện trạng từ 2,5m trở lên, thuộc dân cư phía trên và phía dưới chân đồi tại tổ 1, tổ 2, tổ 3 (trừ các đường nhánh).1.9001.5501.250770 1,0
12Đường phố loại 12 Các đường còn lại có bề rộng đường hiện trạng từ 1,5mét trở xuống (trừ các đường ngõ của đường An Dương Vương thuộc dân cư phía trên và phía dưới chân đồi tại tổ 1, tổ 2, tổ 3; Các đường thuộc khu Thủy sản); Các đường ngõ của đường An Dương Vương có độ rộng hiện trạng dưới 2,5m thuộc dân cư phía trên và phía dưới chân đồi tại tổ 1, tổ 2, tổ 3 (trừ các đường nhánh).1.6001.2501.000660 1,0
13Đường phố loại 13 Đường khu thủy sản có bề rộng đường từ 2,5 mét trở xuống; Các đường nhánh thuộc đường ngõ của đường An Dương Vương thuộc các khu dân cư phía trên và phía dưới chân đồi tại tổ 1, tổ 2, tổ 3.1.100880550440 1,0
2PHƯỜNG ĐỒNG TIẾN        
1Đường phố loại 1 Đường Chi Lăng: Từ ngã tư giao nhau với đường Cù Chính Lan đến hết địa phận phường Đồng Tiến (giáp với ranh giới xã Sủ Ngòi cũ); Đường Cù Chính Lan: Đoạn từ ngã tư cầu Hòa Bình đến ngã ba giao nhau với đường Phan Huy Chú.42.00030.00022.60016.600 1,3
2Đường phố loại 2 Đường Cù Chính Lan: Từ điểm giao nhau với Đường Phan Huy Chú đến đầu cầu đen; Đường Trần Hưng Đạo: Từ ngã ba giao nhau với đê Quỳnh Lâm đi về phía UBND tỉnh Hòa Bình đến hết địa phận phường Đồng Tiến (giáp ranh vói xã Sủ Ngòi cũ).27.50019.80016.00013.200 1,3
3Đường phố loại 3 Đường Cù Chính Lan: Từ cuối cầu Đen đến đầu cầu Trắng; Đường Trần Hưng Đạo: Từ ngã ba giao nhau với đê Quỳnh Lâm đến điểm giao nhau với đường Cù Chính Lan.22.00016.20012.0009.500 1,3
4Đường phố loại 4 Đê Đà Giang từ đầu cầu Hòa Bình đến Cầu Đen; Đường nội bộ trong khu dân cư Vincom; Khu QH dân cư Vĩnh Hà: Các lô đất tiếp giáp cả 2 mặt đường 15m và 10,5m; 15m và 15m (lòng đường 7,5m và 5,5m).18.00014.40011.8007.200 1,3
5Đường phố loại 5 Đường Cù Chính Lan: Từ đầu cầu trắng đến tiếp giáp địa giới phường Trung Minh; Khu QH dân cư Vĩnh Hà: Các lô đất tiếp giáp cả 2 mặt đường 10,5 và 10,5 (lòng đường 5,5m); Các lô đất thuộc khu tái định cư cầu Hòa Bình 2 (trừ những lô tiếp giáp đường Cù Chính Lan).15.00011.6009.5005.800 1,3
6Đường phố loại 6 Khu QH dân cư Vĩnh Hà: Các lô đất tiếp giáp 1 mặt đường 15m (lòng đường 7,5m).13.2009.6007.2005.400 1,3
7Đường phố loại 7 Đường Trần Quốc Toản; Đường Bế Văn Đàn (vào khu Cộng Lực cũ); Đường Phan Huy Chú; Đường Nguyễn Thái Học; Đường Nguyễn Khuyến; Đường Phan Đình Phùng; Đường Nguyễn Bỉnh Khiêm; Đường Trần Nhật Duật; Phố Kim Đồng; Đường Nguyễn Trãi; Đường thuộc khu tập thể Bệnh viện; Đường Nguyễn Công Trứ (giáp khu 4,9ha xã Sủ Ngòi); Đường Minh Khai; Đường vào cổng phụ trường tiểu học Lê Văn Tám; Khu QH dân cư Vĩnh Hà: Các lô đất tiếp giáp 1 mặt đường 10,5m (lòng đường 5,5m); Đường từ điểm giao nhau với đường Nguyễn Bình Khiêm và đường Nguyễn Công Trứ đến đường Trần Hưng Đạo.8.3006.2005.1003.100 1,3
8Đường phố loại 8 Đường hiện trạng trên 4m đoạn từ Cầu Hòa Bình đến đầu cầu Đen (trừ Đường Nguyễn Đình Chiểu; đường Tôn Thất Thuyết); Đường tránh QL6 từ suối Can (tiếp giáp thửa đất 20, tờ bản đồ số 20) đến hết địa phận phường Đồng Tiến; Các thửa đất thuộc khu dân cư tổ 12, tổ 13 có mặt tiếp giáp với đường báo quanh khu tái định cư cầu Hòa Bình 2.5.0004.0003.3002.000 1,3
9Đường phố loại 9 Đường Nguyễn Đình Chiểu.4.4003.5502.9001.800 1,1
10Đường phố loại 10 Đường ngõ có độ rộng từ 2,5m - 4m đoạn từ cầu Hòa Bình đến Cầu Đen; Đường ngõ có độ rộng trên 4m đoạn từ cầu Đen đến tiếp giáp địa giới phường Trung Minh; Đường Lê Ngọc Hân; Đường Tôn Thất Thuyết thuộc tổ 13.3.3002.2002.0001.450 1,1
11Đường phố loại 11 Đường ngõ có độ rộng dưới 2,5m từ cầu Hòa Bình đến đầu cầu Đen; Đường ngõ có độ rộng từ 2,5m - 4m đoạn từ Cầu Đen đến giáp phường Trung Minh.2.2001.4501.250880 1,1
12Đường phố loại 12 Đường Tôn Thất Thuyết thuộc tổ 14.1.7001.100990660 1,1
13Đường phố loại 13 Đường ngõ có độ rộng dưới 2,5 m đoạn từ Cầu Đen đến giáp phường Trung Minh; Các đường ngõ thuộc đường Tôn Thất Tuyết.1.100770660440 1,1
3PHƯỜNG TÂN THỊNH        
1Đường phố loại 1 Đường Chi Lăng: Đoạn từ chân cầu Hòa Bình (bờ trái Sông Đà) đến ngã ba giao nhau với đường Lê Thánh Tông; Đường Đinh Tiên Hoàng: đoạn từ ngã tư giao nhau với đường Lê Thánh Tông đến cổng chợ Tân Thịnh; đường Đại lộ Thịnh Lang.24.00018.00013.2009.600 1,2
2Đường phố loại 2 Đường Trương Hán Siêu; Đường Hoàng Văn Thụ: Từ ngã tư giao nhau với đường Thịnh Lang đến hết địa giới phường Tân Thịnh.18.00015.00012.8009.200 1,2
3Đường phố loại 3 Đường Phan Bội Châu; Đường Lê Thánh Tông: Đoạn từ ngã tư giao nhau với đường Nguyễn Văn Trỗi đến ngã tư giao nhau với đường Thịnh Lang và đoạn từ ngã tư giao nhau với đường Thịnh Lang (Bưu điện 500 số) đến giao nhau với đường Lý Nam Đế; Các lô đất giáp đường QH1 của khu trung tâm thương mại đoạn từ ngã 5 giao nhau với đường Thịnh Lang đến trường cấp 3 Lạc Long Quân.12.00010.1008.5506.150 1,2
4Đường phố loại 4 Đường Phùng Hưng; Đường Lý Nam Đế; Đoạn đường từ cổng chợ Tân Thịnh (ngã ba giao nhau với đường Đinh Tiên Hoàng) đến giáp với chân tà luy đầu cầu Hòa Bình phía bờ trái Sông Đà; Đường nội bộ khu trung tâm thương mại- dịch vụ bờ trái Sông Đà; Đường Lê Thánh Tông: từ ngã tư giao nhau với đường Nguyễn Văn Trỗi đến ngã ba giao nhau với đường Hòa Bình; Đường nội bộ dự án khu quy hoạch và đấu giá quyền sử dụng đất thuộc tổ 16.8.8007.0505.7503.550 1,1
5Đường phố loại 5 Đường Nguyễn Văn Trỗi; Đường bờ kè Sông Đà (đoạn giao nhau với đường Lý Nam Đế giao nhau với đường Nguyễn Văn Trỗi); Đường nối từ trung tâm thương mại bờ trái sông Đà tới Trung tâm giáo dục thường xuyên tỉnh Hòa Bình; Đường nội bộ dự án nhà liền kề sông Đà 7 thuộc tổ 10.6.0005.0004.3003.000 1,1
6Đường phố loại 6 Đường Mạc Đĩnh Chi; Đường Lạc Long Quân; Đường vào khu dân cư tổ 18 (cạnh nhà A9) từ điểm tiếp giáp với đường Thịnh Lang đến đường Lạc Long Quân.5.0004.2003.6002.600 1,1
Các đường thuộc khu dân cư Tổ 18; Các lô đất còn lại nằm trong khu dân cư 565 cũ (Khu Thành đội); Đường Đinh Tiên Hoàng: Từ cổng chợ Tân Thịnh đến cầu Đúng cũ; Các đường khu đất cấp cho cán bộ nhà máy Thủy điện Hòa Bình nằm phía sau khu nhà 5 tầng, tổ 14, Phường Tân Thịnh; Các lô đất nằm trong khu dân cư gia đình quân đội thuộc tổ 10; Đường vào đơn vị Bộ đội 565.
7Đường phố loại 7 Đường phố Ông Đùng: Đoạn ranh giới Khu chung cư Sông Đà 7 đến kè suối Đúng.3.3002.6502.2001.350 1,1
8Đường phố loại 8 Đường Hòa Bình.2.8002.2001.8001.100 1,1
9Đường phố loại 9 Đường Âu Cơ; Các đường còn lại có độ rộng từ 4m trở lên (Trừ đường vào các Tiểu khu thuộc tổ 7 và tổ 17).2.0001.5001.100660 1,1
10Đường phố loại 10 Các đường còn lại có độ rộng từ 2,5m đến 4m (Trừ đường vào các Tiểu khu thuộc tổ 7 và tổ 17); Các đường Tiểu khu có độ rộng đường trên 4m thuộc tổ 7 và 17.1.4001.100880550 1,1
11Đường phố loại 11 Các đường còn lại có độ rộng từ 1,5 đến dưới 2,5m (Trừ đường vào các Tiểu khu thuộc tổ 7 và tổ 17); Đường vào Tiểu thuộc tổ 7 và tổ 17 có độ rộng đường từ 2,5 đến 4m.880770660440 1,1
12Đường phố loại 12 Các đường còn lại có độ rộng dưới 1,5m (Trừ đường vào các Tiểu khu thuộc tổ 7 và tổ 17); Đường vào Tiểu thuộc tổ 7 và tổ 17 có độ rộng đường dưới 2,5m.660550440330 1,1
4PHƯỜNG TÂN HÒA        
1Đường phố loại 1 Đường Thịnh Lang.22.00016.50012.1008.800 1,2
2Đường phố loại 2 Đường Phùng Hưng.8.8007.4006.3004.550 1,2
3Đường phố loại 3 Đường Trương Hán Siêu phường Tân Hòa; Đường Trần Quý Cáp.7.7006.2005.1003.100 1,2
4Đường phố loại 4 Phố Tuệ Tĩnh; Đường Đốc Ngữ.6.1004.4004.0002.800 1,2
5Đường phố loại 5 Đoạn đường Hòa Bình; Đường Đoàn Thị Điểm; Phố La Văn Cầu; Khu dân cư dự án Sông Đà 12.3.9003.2002.5501.700 1,2
6Đường phố loại 6 Đường vào Bệnh viện TP; Đường xưởng cưa cũ (từ điểm giao nhau với đường Trần Quý Cáp đến đường Trương Hán Siêu ); QL70B (từ ngã tư giao nhau đường Hòa Bình đến hết bến xe Bình An).2.5002.0001.7001.000 1,1
7Đường phố loại 7 Đường tỉnh 433; Các trục đường có độ rộng trên 6m thuộc tổ 6,7,8; Các đường phố còn lại có độ rộng trên 4m của các tổ 1,2,3,4,5; Đường Phạm Ngũ Lão; Đường Lý Thái Tổ,2.0001.6001.300800 1,1
8Đường phố loại 8 Đường Triệu Phúc Lịch (Tổ 6,7).1.8001.4001.100700 1,1
9Đường phố loại 9 Đường trục chính tổ 8; Quốc lộ 70B( từ điểm đường rẽ vào Động Tiên Phi đến cầu Thia giáp Yên Mông); Các trục đường ngõ có độ rộng từ 2,5m đến 4m thuộc các tổ 1,2,3,4,5 (trừ đường tổ 9).1.5001.2001.000600 1,1
10Đường phố loại 10 Các đường phố còn lại có độ rộng từ 1,5m đến dưới 2,5m thuộc tổ 1,2,3,4,5; đường tổ 9 có độ rộng trên 5m.1.200800700500 1,1
11Đường phố loại 11 Đường có mặt cắt đường rộng trên 4m thuộc tổ 6,7,8; Đường bê tông tổ 9 từ ngõ 2, đường Quốc lộ 70B, điểm đầu nhà bà Thu điểm cuối nhà bà Mắn; Đường tổ 9 còn lại có độ rộng từ 4m đến 5m.800600500450 1,1
12Đường phố loại 12 Đường khu tập thể giáo viên dân tộc nội trú; Các đường có độ rộng dưới 4m thuộc các tổ 6,7,8,9; Các trục đường ngõ có độ rộng dưới 1,5m các tổ 1,2,3,4,5; Đường bê tông lên đồi Tên Đửa thuộc tổ 5.600500450400 1,1
5PHƯỜNG HỮU NGHỊ        
1Đường phố loại 1 Đường Hoàng Văn Thụ.18.00015.00012.7009.100 1,2
2Đường phố loại 2 Đường Hữu Nghị.12.00010.1008.5006.100 1,2
3Đường phố loại 3 Đường Phùng Hưng; Đường Lê Thánh Tông: từ ngã tư giao nhau với đường Nguyễn Văn Trỗi đến ngã tư giao nhau với đường Thịnh Lang; Đường nội bộ khu An cư xanh; Đường Mai Thúc Loan; Đường nội bộ khu Trung tâm thương mại dịch vụ bờ trái sông Đà; Đường nội bộ thuộc Khu QH dân cư ZenViLa.8.8007.0505.7503.550 1,2
4Đường phố loại 4 Đường Nguyễn Văn Trỗi điểm giao nhau với đường Hòa Bình đến điểm giao với đường Lê Thánh Tông; Đường Hòa Bình: "Từ đoạn cổng chuyên gia đến ngã ba Phùng Hưng".6.6005.3004.3002.650 1,2
5Đường phố loại 5 Đường Lê Thánh Tông: Đoạn từ ngã tư giao nhau với đường Nguyễn Văn Trỗi đến ngã ba giao nhau với đường Hòa Bình; Đường nội bộ khu quy hoạch dân cư tổ 15 (giáp cây xăng); Khu quy hoạch dân cư và tái định cư tổ 6 (18 lô mặt đường); Đường thuộc khu QH nội bộ khu dân cư và TĐC Suối Đúng; Các đường nội bộ thuộc Khu QH dân cư của Công ty Cổ phần Sông Đà 2.5.5004.4002.9001.800 1,2
6Đường phố loại 6 Đường nội bộ khu quy hoạch dân cư và tái định cư tổ 6 (trừ 18 lô mặt đường).4.5003.6002.7001.400 1,1
7Đường phố loại 7 Đường Hòa Bình: "Từ đoạn cổng chuyên gia đến địa phận phường Tân Thịnh"; Đường Phạm Hồng Thái (tổ 3,14,16,17); Đường Bùi Thị Xuân (tổ 3, 17); Đường Bà Đà (tổ 1,2,15); Đường Nguyễn Biểu (tổ 4,5,6,7).3.1002.4501.8001.100 1,1
8Đường phố loại 8 Đường Lý Thái Tổ đến hết địa phận phường Hữu Nghị; Các đường ngõ của đường Nguyễn Biểu, các đường còn lại có độ rộng đường hiện trạng trên 4m (trừ các đường nhánh thuộc đường ngõ của đường Nguyễn Biểu).2.2001.8001.450880 1,0
9Đường phố loại 9 Các đường nhánh thuộc đường ngõ của Đường Nguyễn Biểu; Các đường còn lại có độ rộng đường hiện trạng trên 2,5mét đến 4mét; Đường trục chính tổ 08.1.6001.3001.000660 1,0
10Đường phố loại 10 Các đường còn lại có độ rộng đường hiện trạng từ 1,5mét đến 2,5mét.1.4001.100880550 1,0
11Đường phố loại 11 Các đường còn lại có độ rộng hiện trạng dưới 1,5mét.660550500440 1,0
6PHƯỜNG THÁI BÌNH        
1Đường phố loại 1 Đường An Dương Vương: Từ địa phận phường Phương Lâm đến đội thuế số 1 (cũ).9.0007.5006.4004.600 1,1
2Đường phố loại 2 Đoạn từ đường An Dương Vương đến Cầu Mát; Các đường QH nội bộ khu dân cư phường Thái Bình (của Công ty TNHH MTV Gia Ngân)7.0005.0004.7503.850 1,1
3Đường phố loại 3 Đoạn đường an Dương Vương (đội thuế số 1 cũ) đến phường Thống Nhất.5.0003.8002.9001.800 1,0
4Đường phố loại 4 Đường QL6 (đường đi dốc Cun): Từ ngã ba giao nhau giữa đường An Dương Vương với đường 435; Đường QL6 đến Km1 địa phận Phường Thái Bình.3.5002.8002.4001.400 1,0
5Đường phố loại 5 Đường 435: Từ Km 00 đến Km 1+650; Đường Hoàng Hoa Thám; Các lô đất thuộc khu tái định cư tổ 7 phường Thái Bình (trừ những lô tiếp giáp với đường An Dương Vương); Đường Nguyễn Tuân, đường Nguyễn Chí Thanh.3.0002.4002.0001.200 1,0
6Đường phố loại 6 Đường Lê Đại Hành (lên cảng 3 cấp): Từ ngã ba giao nhau với đường An Dương Vương vào sâu 500m; Đường ra đê Quỳnh Lâm từ ngã ba giao nhau với đường Anh Dương Vương đến hết địa phận phường Thái Bình; Đường 435: đoạn từ Km 1+650 đến Km 3+500 (thuộc phường Thái Bình); Đường trục chính lên cảng Ba cấp thuộc tổ Tháu; Đường phố Lương Ngọc Quyến (phía sau chợ Thái Bình); Các đường khu Dân cư nằm phía sau trục đường chính vào ngã ba cầu Mát.2.0001.6001.300800 1,0
7Đường phố loại 7 Đường Lê Đại Hành (lên cảng 3 cấp): Từ điểm sau điểm 500m đến hết địa phận Phường Thái Bình; Đường các khu dân cư nằm phía đường An Dương Vương có độ rộng từ 3m trở lên (trừ các đường ngõ phía trên đồi thuộc đường An Dương Vương).1.2001.000800500 1,0
8Đường phố loại 8 Các đường các xóm có độ rộng trên 3,5m (thuộc xóm từ xã Thái Thịnh cũ, nay xác nhập về phường Thái Bình); Đường các khu dân cư nằm phía đường An Dương Vương có độ rộng từ 1,5m đến 3m; Các đường ngõ phía trên đồi thuộc đường An Dương Vương.1.000800500350 1,0
9Đường phố loại 9 Khu dân cư nằm phía sau trục đường An Dương Vương thuộc tổ 7; Khu dân cư nằm sau đường 435 (gồm tổ 8,9,10, xóm Khuôi); Khu Dân cư đường đi lên Cun nằm phía sau đường An Dương Vương; Khu dân cư nằm phía sau đường Lê Đại Hành lên cảng 3 cấp Phường Thái Bình; Khu dân cư nằm phía sau đường Nguyễn Tuân, đường Nguyễn Chí Thanh; đường phố Lương Ngọc Quyến (phía sau chợ Thái Bình); Các đường ngõ của đường An Dương Vương (phía chân đồi).800650400300 1,0
10Đường phố loại 10 Các đường nhánh thuộc ngõ của đường An Dương Vương (phía chân đồi); Các đường nhánh thuộc các đường ngõ của đường An Dương Vương (phía chân đồi); Các đường nhánh của trục đường chính các xóm từ xã Thái Thịnh cũ (nay là phường Thái Bình); Các đường còn lại (không thuộc đường trên) có độ rộng dưới 1,5m.500350250200 1,0
7PHƯỜNG THỊNH LANG       
1Đường phố loại 1 Đường Thịnh Lang: Từ Công ty Cổ phần 565 đến điểm giao với đường Trần Quý Cáp.22.00016.50012.1008.800 1,1
2Đường phố loại 2 Đường Trương Hán Siêu: Từ ngã tư giao nhau giữa đường Lê Thánh Tông với đường Trương Hán Siêu đến ngõ 2 đường Trương Hán Siêu (giáp Trụ sở UBND phường Thịnh Lang); Đường Hoàng Văn Thụ.14.00010.0008.5006.000 1,1
3Đường phố loại 3 Đường quy hoạch khu dân cư cảng Chân Dê có mặt cắt đường trên 10,5m; Đường Trương Hán Siêu (từ điểm giao nhau với ngõ số 2 giáp Trụ sở UBND phường Thịnh Lang đến địa phận phường Tân Hòa).12.0009.6008.2005.900 1,1
4Đường phố loại 4 Đường QH khu dân cư có mặt cắt đường 27m và mặt cắt đường 22,5m (các lô thuộc Khu QH dân cư phường Thịnh Lang và khu QH tổ 14 giáp khu vực trường Nghệ thuật Tây Bắc); Khu QH dân cư số 7 (Công ty CP Sao Vàng các lô có mặt đường 22m và các lô có mặt đường 16m); Đường nội bộ khu quy hoạch dân cư tổ 6 (mặt đường 16m).10.0008.2005.8003.500 1,1
5Đường phố loại 5 Đường nội bộ khu quy hoạch dân cư tổ 6 (mặt cắt đường 10,5m); Đường Trần Qúy Cáp; Khu QH dân cư số 7 (Công ty CP Sao Vàng các lô đất có mặt đường 10,5m); Đường QH khu dân cư thuộc dự án Cty TNHH An Cường cũ; Đường QH khu dân cư tổ 14 có mặt cắt 10,5m.7.7006.2005.1003.100 1,1
6Đường phố loại 6 Đường vào khu tập thể giáo viên tổ 4 thuộc phường Thịnh Lang; Đường QH Khu nhà ở liền kề tại dự án Sông Đà 12 thuộc phường Thịnh Lang.6.0005.0003.6502.200 1,0
7Đường phố loại 7 Đường phố Vĩnh Điều; Đường Trần Nhân Tông; Đường Thịnh Minh; Các lô đất khu QH tái định cư tổ 9; Đường ngõ 02 Trương Hán Siêu (đến đường bê tông khu QH tái định cư tổ 9); Đường vào khu 565 (giáp phường Tân Thịnh), giáp trụ sở UBND phường Thịnh Lang (từ đường Trương Hán Siêu đến đoạn ngã tư giao nhau với đường QH tái định cư tổ 9 giáp thửa 78, 104 tờ 9).3.9003.1002.5501.550 1,0
8Đường phố loại 8 Đường ven đầm Thịnh Lang; Các đường còn lại có độ rộng theo hiện trạng đường từ 4m trở lên; Đoạn Đường ngõ 2: từ đoạn giao nhau với đường khu QH tái định cư tổ 9 từ thửa 78, 104 tờ 9 đến đường Trần Nhân Tông.3.0002.5001.7001.100 1,0
9Đường phố loại 9 Các đường còn lại có độ rộng đường theo hiện trạng từ trên 2,5m đến 4m.2.0001.6001.2001.000 1,0
10Đường phố loại 10 Các đường còn lại có độ rộng đường từ 1,5m đến 2,5m.1.200800720530 1,0
11Đường phố loại 11 Các đường còn lại có độ rộng đường dưới 1,5m thuộc các tổ trên địa bàn phường Thịnh Lang.800500400300 1,0
8PHƯỜNG KỲ SƠN        
1Đường phố Loại 1 Đoạn QL6 đi qua phường Kỳ Sơn: Từ Km 63+300 đến Km 64+730 (Từ Km 63+300 khu dân cư Đầm Cống Tranh đến Km 64+730 hộ bà Thanh Tổ 1).7.7006.6005.5004.4003.3001,1
2Đường phố Loại 2 Đường Hòa Lạc - Hòa Bình (giáp từ tổ 9 đến giáp phường Trung Minh). Trục đường QL 6 đi qua phường Kỳ Sơn: Từ Km 62 (giáp tổ 4, tổ 9) đến Km 63+300 (hết thửa đất hộ ông Long) và từ Km 64 +730 (hộ bà Thanh tổ 1) đến hết địa phận phường Kỳ Sơn (giáp phường Trung Minh). Đường 445: Đoạn đường nối từ QL 6 (ngã ba Huyện ủy cũ) vào cầu Đá đến hết tổ 2; Các đường nhánh nối với QL6 và các đường song song với QL6 thuộc khu dân cư Đầm Cống Tranh mới.5.8004.7503.7002.6502.2001,1
3Đường phố Loại 3 Các đường nhánh trong khu dân cư Đầm Cống Tranh mới; Đường vào sân vận động tổ 2: Nối từ QL6 đến đầu trục đường bê tông giáp điểm đầu sân vận động; Đường vào Trung tâm công tác xã hội tỉnh Hòa Bình; Đường vào Trung đoàn 250 (tổ 3 đến giáp tổ 4); Đường QL 6 cũ đi qua UBND phường Kỳ Sơn.3.5003.2002.5001.8001.5001,0
4Đường phố Loại 4 Đường nối từ đường QL 6 cũ ra đường QL 6 hiện nay; Đường nối từ QL 6 cũ ra đường Hòa Lạc - Hòa Bình và Đường nối từ đường Hòa Lạc - Hòa Bình ra khu dân cư tổ 1. Đường vào tổ 2: Từ Hạt giao thông đến hết trục đường bê tông chính; Đường vào khu dân cư Đầm Cống Tranh cũ. Đường nối từ đường 445: Đầu cầu đá vào khu dân cư tổ 2 (khu xây dựng cũ) đến hộ ông Chí và đi sân vận động. Đường vào sân vận động tổ 2: Đoạn từ đầu sân vận động đến hết hộ ông Nguyễn Quốc Hưng; Đoạn từ Nhà văn hóa tổ 2 đến hộ ông Bùi Đức Châu và hộ bà Ngọc; Đường Hòa Lạc – Hòa Bình: Từ giáp tổ 3 đến giáp địa phận xã Mông Hoá; Đoạn trục đường Quốc lộ 6: Từ giáp tổ 3 đến giáp địa phận xã Mông Hoá.3.0002.5001.8001.3001.0001,0
5Đường phố Loại 5 Đường vào tổ 3: gồm các thửa đất giáp với hai nhánh đường chính là đường Bê tông và đường QL6 cũ; Đường nối từ đường 445 vào tổ 3; Đường nối từ đường Quốc lộ 6 đến hết hộ ông Ý (tổ 3); Đường vào hộ ông Vũ Văn Vượng (tổ 3); Tổ 3 gồm các đoạn đường: Nối từ đường QL6 vào hộ bà Phạm Thị Thanh Hương; Nối từ đường QL6 vào hộ bà Lan; Nối từ đường QL6 vào hộ bà Xuyên; Đường vào tổ 1 (đoạn cây xăng): Gồm các thửa đất giáp với đường chính. Đường vào hộ ông Nguyễn Quốc Hội (tổ 2). Đường vào hộ ông Long và bà Thân (tổ3); Đường tỉnh lộ 445, Từ giáp tổ 2 đến giáp địa phận xã Hợp Thành; Đường vào Kho K88: Từ giáp đường Quốc lộ 6 đến ngã ba giáp Kho K88; Đường đi xuống Trung tâm y tế thành phố: Từ giáp đường Quốc lộ 6 đến hết ranh giới Trung tâm; Đường vào xóm Hữu Nghị (cũ), nay là tổ 7: Từ giáp đường Quốc lộ 6 đến cầu; Đường vào xóm Văn Tiến (cũ), nay là tổ 4: Từ giáp đường Quốc lộ 6 đến cổng Trung đoàn 250; Trục đường chính nối từ đường 445 vào khu dân cư của tổ 10 (xóm Đồng Sông cũ, đường cũ vào Nhà máy giấy); Trục đường chính nối từ đường 445 vào khu dân cư của tổ 11 (xóm Máy Giấy, khu tập thể nhà máy giấy cũ); Trục đường chính đi các tổ (xóm): Tổ 4 (xóm Văn Tiến cũ), tổ 5 (xóm Tân Lập cũ), tổ 6 (xóm Mỏ cũ), tổ 7 (xóm Hữu Nghị cũ), tổ 8 (xóm Đồng Bến cũ), tổ 09 (xóm Nút cũ), tổ 11 (xóm Máy giấy cũ).2.5002.0001.5001.0008301,0
6Đường phố Loại 6 Các đường còn lại thuộc khu dân cư tổ 1, tổ 2, tổ 3; Đường quy hoạch khu tái định cư Đồng Chành, tổ 11.2.0001.7001.2008606901,0
7Đường phố Loại 7 Các đường còn lại thuộc khu dân cư tổ 4, tổ 5, tổ 6, tổ 7, tổ 8, tổ 9, tổ 10, tổ 11.8805503302201701,0
9PHƯỜNG DÂN CHỦ        
1Đường phố Loại 1 Đường Lý Thường Kiệt: Từ ngã ba Mát đến ngã ba giao nhau với Đường Võ Thị Sáu; các khu đất giáp đường Lý Thường Kiệt thuộc địa phận xã Dân Chủ (cũ).6.1004.8504.0002.450 1,1
2Đường phố Loại 2 Đường Bà Triệu; Đường Võ Thị Sáu.5.0004.0003.3002.000 1,1
3Đường phố Loại 3 Các thửa đất tiếp giáp đường Quốc lộ 6 mới thuộc địa bãn xã Dân Chủ (cũ).3.3002.6002.2001.300 1,4
4Đường phố Loại 4 Đường Đào Duy Từ; Đường Hồ Xuân Hương; Đường Lý Thái Tông; Đường Lê Lai; Đường Phan Đình Giót; Đường Lê Văn Tám; Các đường còn lại không tên (thuộc phường Chăm Mát cũ) có độ rộng trên 4m.1.8001.3001.100850 1,0
5Đường phố Loại 5 Các trục đường có độ rộng trên 4m (trừ các đường đi Độc Lập, Khe Xanh): Tổ 4 (xóm Bái Yên cũ), Tổ 1 (xóm Mát, xóm Mát trên), Tổ 13 (xóm Tân Lạc cũ), Đường Liên Tổ (từ điểm đầu tiếp giáp với đường đường Võ Thị Sáu) đến cổng tổ 3 (xóm Đằm cũ), Đường Tổ 3 (xóm Đằm cũ), Đường tổ 14 (xóm Tây Tiến cũ, có điểm đầu giáp với đường Lý Thường Kiệt đến ngã ba đầu tiên (nhà ông Lê Đại Hùng); các đường còn lại không tên (thuộc phường Chăm Mát cũ) có độ rộng trên 2,5m đến 4m.1.5001.100750600 1,0
6Đường phố Loại 6 Các đường có độ rộng từ trên 2,5m đến 4m thuộc (trừ các đường đi Độc Lập, Khe Xanh): Tổ 2 (xóm Tân Lập cũ), Tổ 4 (xóm Yên Bái cũ), Tổ 3 (xóm Đằm cũ), Tổ 1 (xóm Mát, xóm Mát trên cũ), tổ 13 (xóm Tân Lạc cũ); Các đường còn lại không tên thuộc phường Chăm Mát (cũ) có độ rộng từ 1,5m đến 2,5m.1.000750500400 1,0
7Đường phố Loại 7 Các đường (thuộc xã Dân Chủ cũ) còn lại có độ rộng từ 1,5m đến 2,5m; Các đường còn lại (thuộc phường Chăm Mát cũ) có độ rộng dưới 1,5m; Các đường đi Độc Lập, Khe Xanh.800480400320 1,0
8Đường phố Loại 8 Các đường còn lại (thuộc xã Dân Chủ cũ) có độ rộng dưới 1,5m.500420330250 1,0
10PHƯỜNG THỐNG NHẤT       
1Đường phố Loại 1 Đường An Dương Vương: Đoạn từ ngã ba giao nhau với đường Lý Thường Kiệt đến hết ranh giới đất của Công ty may 3-2.8.8007.3206.2404.440 1,1
2Đường phố Loại 2 Đường Lý Thường Kiệt (thuộc xã Thống Nhất cũ).6.0004.8004.0002.400 1,1
3Đường phố Loại 3 Đường An Dương Vương (Đường dốc Cun): Từ cầu Chăm đến ngã ba giao nhau với đường Quốc lộ 6 (Km1) thuộc địa phận phường Chăm Mát.4.8003.7003.1001.800 1,0
4Đường phố Loại 4 Đường Quốc lộ 6 mới (trừ đoạn Km1 đến hết địa phận Phường Chăm Mát cũ), đường thuộc khu dân cư Tổ cầu Mát4.5003.6003.0001.400 1,0
5Đường phố Loại 5 Đường Hoàng Hoa Thám (trừ đoạn từ ngã ba nghĩa địa đến cầu Sinh); Đường Quốc lộ 6 (đoạn Km1 đến hết địa phận Phường Chăm Mát cũ); Đường Lương Thế Vinh.2.5001.6001.4001000 1,0
6Đường phố Loại 6 Đoạn đường sinh thái Suối Khang: thuộc tổ 6,7 (trước đây xóm Rậm, xóm Hạ Sơn, xóm Đồng Mới; Các đường nhánh của Quốc lộ 6 mới: Đường từ ngã ba Trường Tiểu học Thống Nhất đến Quốc lộ 6 mới; Đường từ ngã ba xóm Chùa (thửa đất 94, TBĐ 09 của bà Nguyễn Thị Thức) đến Quốc lộ 6 mới; Đường Hoàng Hoa Thám từ ngã ba nghĩa địa đến cầu Sinh; Các đường tiểu khu 1,2 (ven chân đồi, thuộc Phường Chăm Mát cũ).1.7001.2001.000770 1,0
7Đường phố Loại 7 Đường từ ngã nhà bà Khổng Thị Huy (thửa đất 139, TBĐ 10) qua Nà Mụa đến xóm Chùa tiếp giáp với tổ 3 (Phường Chăm Mát cũ); Đường từ ngã tư (thửa đất của bà Khổng Thị Huy) đến xóm Hạ Sơn (tiếp giáp đường sinh thái Suối Khang, thửa đất 172, TBĐ 13 của ông Nguyễn Văn Hùng); Đoạn đường sinh thái suối Khang thuộc tổ 9 (trước là xóm Đồng Chụa); Đường Lê Lai (đoạn tiếp giáp phường Dân Chủ) đến xóm Đồng Gạo (ngã ba thửa đất của ông Đàm Văn Bình).1.000650400300 1,0
8Đường phố Loại 8 Khu tái định cư QL 6 mới; Đường thuộc xóm Đồng Gạo gồm: Đoạn từ ngã ba Kho xăng Bộ chỉ huy quân sự đến xóm Đồng Gạo (ngã ba thửa đất 74, TBĐ 15 của bà Đinh Thị Mai); Đoạn từ ngã ba thửa đất của ông Đàm Văn Bình đến hồ Đồng Gạo; Đoạn từ ngã ba thửa đất 06, TBĐ 15 của ông Đặng Văn Cường đến thửa đất 02, TBĐ 15 của ông Nguyễn Tiến Lãng; Đường thuộc xóm Hạ Sơn: Đoạn từ ngã ba vào hồ Thống Nhất (thửa đất của ông Hoàng Sơn Hải) đến thửa đất 08, TBĐ 18 của bà Nguyễn Thị Thành; Đoạn từ ngã ba (thửa đất của ông Nguyễn Tiến Phúc) đến Cầu Máng (thửa đất 128, TBĐ 13 của bà Phạm Thị Nụ); Đoạn từ ngã ba Trường tiểu học Thống nhất đến thửa đất 232, TBĐ 13 của ông Quách Văn Thểm (Nhức); Đường thuộc xóm Chùa: Đoạn từ ngã ba xóm Rậm (thửa đất 384, TBĐ 10 của bà Nguyễn Thị Đông) đến thửa đất 188, TBĐ 09 của ông Vũ Thiện Chiến; Đoạn từ thửa đất 110,TBĐ 09 của bà Nguyễn Thi Bi (qua nhà ông Trịnh Hiệp Quý) đến nga ba (sau thửa đất 178, TBĐ 09 của bà Nguyễn Thị Ninh); Đoạn từ ngã ba (thửa đất 137, TBĐ 09 của ông Vương Bốn) đến thửa đất 198, TBĐ 09 của ông Nguyễn Văn Phân; Đoạn từ thửa đất 136, TBĐ 09 của bà Đoàn Thị Thanh đến thửa đất 102, TBĐ 09 của ông Nguyễn Văn Biên; Đường xóm Đồng Chụa: Đoạn từ ngã ba (từ thửa đất của Phùng Sinh Vinh) đến bãi quay xe hồ Đồng Chụa; Đoạn từ ngã ba (thửa đất 206, TBĐ 24 của Triệu Văn Báo) đến thửa đất 50, TBĐ 26 của ông Bàn Sinh Lợi; Đoạn từ ngã ba (thửa đất 79, TBĐ 24 của Triệu Quý Thương) đến ngã ba thửa đất 183, TBĐ 24 của bà Dương Thị Hà;800500300200 1,0
9Đường phố Loại 9 Các đường còn lại tại xóm Rậm, xóm Chùa, xóm Hạ Sơn, xóm Đồng Chụa (trừ xóm Đậu Khụ cũ) và xóm Đồng Gạo, Các đường nhánh khu khai khoáng tổ 5.600400200150 1,0
10Đường phố Loại 10 Các đường xóm Đồng Chụa (trước đây là xóm Đậu Khụ cũ); Các đường trong khu dân cư chân đồi thuộc tổ 1,2; Khu dân cư cầu sinh thuộc Tổ 4.400200150100 1,0
11PHƯỜNG QUỲNH LÂM       
1Đường phố loại 1 Đường Chi Lăng đoạn từ trường Công nghiệp đến ngã tư Đồng Lợi; Đường Trần Hưng Đạo: Đoạn đi qua xã Sủ Ngòi, từ ngã ba giao nhau với đường Chi Lăng đến Cổng chữ A35.00024.50018.00013.000 1,2
2Đường phố loại 2 Đường Trần Hưng Đạo: Đoạn đi qua xã Sủ Ngòi, từ Cổng chữ A đến điểm ngã ba giao nhau với đường đê Quỳnh Lâm31.00021.00014.20010.700 1,1
3Đường phố loại 3 Các đường nội bộ thuộc khu dân cư đô thị Bắc Trần Hưng Đạo có mặt cắt đường từ 15m trở lên.20.00014.30012.2008.500 1,1
4Đường phố loại 4 Đường Chi Lăng kéo dài: Từ điểm giao nhau với đường Trần Hưng Đạo đến đê Quỳnh Lâm; Các đường nội bộ thuộc khu dân cư đô thị Bắc Trần Hưng Đạo có mặt cắt đường dưới 15m.15.00012.0009.8006.000 1,1
5Đường phố loại 5 Các đường nội bộ khu dân cư đô thị khu 4,9 ha; Các lô đất gồm: Tiếp giáp đường Phan Huy Chú thuộc địa phận xã Sủ Ngòi, Tiếp giáp với phường Đồng Tiến đến điểm giao nhau với đường Trần Hưng Đạo.10.0007.5005.0003.300 1,1
6Đường phố loại 6 Các khu quy hoạch tái định cư trên địa bàn phường Quỳnh Lâm; Đường mặt đê Quỳnh Lâm.5.0003.5002.5001.800 1,1
7Đường phố loại 7 Đường Nguyễn Đình Chiểu; Đường Quốc lộ 6 (mới); Các đường có độ rộng trên 5m thuộc các tổ 4,5,6,7,8,9.3.5002.5001.8001.000 1,3
8Đường phố loại 8 Các đường rộng trên 5m (trừ các tổ 4,5,6,7,8,9); Các đường rộng từ 4m đến 5m thuộc các tổ 4,5,6,7,8,9.2.0001.6001.100800 1,0
9Đường phố loại 9 Các đường độ rộng từ 4m đến 5m (trừ: các tổ 4,5,6,7,8,9; các đường nhánh của Nguyễn Đình Chiểu); Đường rộng từ 3m đến 4m thuộc các tổ 4,5,6,7,8,9.1.5001.000800500 1,0
10Đường phố loại 10 Các đường độ rộng từ 3m đến dưới 4m (trừ các tổ 4,5,6,7,8,9; Các đường nhánh thuộc đường ngõ của quốc lộ 6 mới); Các đường nhánh của Nguyễn Đình Chiểu; Các đường rộng từ 2m đến dưới 3m thuộc các tổ 4, 5,6,7,8,9.1.200800600400 1,0
11Đường phố loại 11 Các đường rộng từ 2m đến dưới 3m (trừ các tổ 4,5,6,7,8,9); Các đường rộng dưới 2m thuộc các tổ 4, 5,6,7,8,9.800500400300 1,0
12Đường phố loại 12 Các đường còn lại có độ rộng dưới 2m.600400300200 1,0
12PHƯỜNG TRUNG MINH        
1Đường phố loại 1 Đường Quốc lộ 6: Điểm đầu tiếp giáp với phường Đồng Tiến đến đường ngã ba cảng xóm Ngọc.9.5007.9006.3005.700 1,1
2Đường phố loại 2 Đường Quốc lộ 6: từ điểm ngã ba cảng xóm Ngọc đến hết địa phận phường Trung Minh.7.5006.5005.3003.800 1,1
3Đường phố loại 3 Đường vào sân Golf; Đường ngã ba cảng xóm Ngọc; Các lô đất thuộc khu quy hoạch dân cư (khu đấu giá và khu tái định cư) có mặt cắt đường trên 10,5m.6.0004.8003.6002.400 1,1
4Đường phố loại 4 Các lô đất thuộc khu quy hoạch dân cư (khu đấu giá và khu tái định cư) có mặt cắt đường 10,5m.5.0004.0003.2002.000 1,1
5Đường phố loại 5 Đường Quốc lộ 6 cũ.4.0003.2002.1001.300 1,1
6Đường phố loại 6 Các đường còn lại có độ rộng trên 5m thuộc tổ Ngọc 1, tổ Ngọc 2, tổ Tân lập 1, Tổ Tân Lập 2.2.5001.9001.3001.000 1,1
7Đường phố loại 7 Các đường có độ rộng trên 5m (trừ các tổ Ngọc 1, tổ Ngọc 2, tổ Tân lập 1, Tổ Tân Lập 2); Các đường còn lại có độ rộng từ 4m đến 5m thuộc tổ Ngọc 1, tổ Ngọc 2, tổ Tân lập 1, Tổ Tân Lập 2.2.0001.6001.200900 1,1
8Đường phố loại 8 Các đường có độ rộng trên từ 3,5m đến 5 (trừ các tổ Ngọc 1, tổ Ngọc 2, tổ Tân lập 1, Tổ Tân Lập 2); Các đường còn lại có độ rộng từ 2,5m đến dưới 4m thuộc tổ Ngọc 1, tổ Ngọc 2, tổ Tân lập 1, Tổ Tân Lập 2.1.5001.3001100850 1,1
9Đường phố loại 9 Các đường có độ rộng trên từ 2,5m đến dưới 3,5 (trừ các tổ Ngọc 1, tổ Ngọc 2, tổ Tân lập 1, Tổ Tân Lập 2); Các đường còn lại có độ rộng từ 1,5m đến dưới 2,5m thuộc tổ Ngọc 1, tổ Ngọc 2, tổ Tân lập 1, Tổ Tân Lập 2.1.000800500300 1,1
10Đường phố loại 10 Các đường có độ rộng dưới 2,5m (trừ các tổ Ngọc 1, tổ Ngọc 2, tổ Tân lập 1, Tổ Tân Lập 2); Các đường còn lại có độ rộng dưới 1,5m thuộc tổ Ngọc 1, tổ Ngọc 2, tổ Tân lập 1, Tổ Tân Lập 2.600400300200 1,1

ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH HÒA BÌNH

Biểu số 05: HỆ SỐ ĐIỀU CHỈNH GIÁ ĐẤT NĂM 2023 ĐỐI VỚI ĐẤT THƯƠNG MẠI, DỊCH VỤ TẠI ĐÔ THỊ

(Ban hành kèm theo Quyết định số 06/2023/QĐ-UBND ngày 23 /02/2023 của UBND tỉnh Hòa Bình)

Số TTTên đơn vị hành chínhLoại đô thịĐoạn đườngGiá đất (1.000 đ/m2)Hệ số điều chỉnh giá đất 2023
VT1VT2VT3VT4VT5
(1)(2)(3)(4)(5)(6)(7)(8)(9)(10)
IHUYỆN LẠC SƠN        
 TT VỤ BẢN5       
1Đường phố Loại 1 QL12B từ Chi cục Kiểm Lâm Huyện đến nhà bà Hương (Duy); Từ ngã ba Bưu điện huyện, đến đầu cầu ngầm, giáp nhà bà Hà Lộc, QL12B đầu cầu cứng nhà ông Dũng Mơ đến nhà ông Tùng Lan.6.7203.8002.1201.680 1 ,0
2Đường phố Loại 2 QL12B từ Chi cục Kiểm Lâm huyện Lạc Sơn đến cổng Trào phố Beo; Từ nhà Bão (Nga) giáp Xuất Hóa đến Nhà ông Dũng Ngọc phố Tân Giang; QL12B Sân vận động nhà Bà Hoa Cung cách 20m đến đầu cầu ngầm nhà bà Thanh Thắng; Từ ngã ba Phòng Giáo dục đến Bảo hiểm xã hội huyện Lạc Sơn; Từ ngã ba nhà ông Đức Tâm đến nhà văn hóa Phố Nghĩa Dân (Xóm Nghĩa cũ); Đường 436 ông Hiền Thắm đến nhà văn hóa phố Hữu Nghị (NVH Đoàn Kết cũ); Từ nhà ông Tùng Lan đến đầu cầu ngầm Vụ Bản (cũ).5.0402.8001.6001.200 1 ,1
3Đường phố Loại 3 QL12B Nhà Quang Thư đến hết Nhà Văn hóa phố Thống Nhất; Từ nhà văn hóa Phố Nghĩa Dân (xóm Nghĩa cũ) đến đầu cầu Chum giáp nhà ông Duy; QL12B Đầu cầu cứng đi xã Bình Hẻm đến hết địa phận phố Độc Lập; Từ ngã ba Huyện đội đến nhà ông Bảy phố Hữu Nghị. Từ đầu cầu cứng đi theo kè sông Bưởi đến nhà ông Móng giáp cầu ngầm; Từ cổng Trào phố Beo đi đến hết thửa đất hộ ông Đào Quyết Tiến Phố Cháy.2.4001.600800640 1 ,1
4Đường phố Loại 4 QL12B Nhà ông Dũng Ngọc - Đi qua phố Tân Giang, Phố Thống Nhất đến ngã ba Phố Nghĩa Dân đến nhà ông Phú Hiền; QL12B nhà ông Giang Hữu phố Thống Nhất đến nhà ông Nẩy Thìn; Từ QL12B Nhà ông Long Bích đến nhà ông Thành Lợi; QL12B từ nhà ông Hải Lan đến nhà ông Lừng - QL12B từ nhà ông Đổng đến nhà ông Diên Yến; Đường trục QL12B từ giáp thửa đất hộ ông Đào Quyết Tiến Phố Cháy đi hết địa phận giáp ranh địa phận xã Vũ Bình.1.6001.200640400 1 ,1
5Đường phố Loại 5 QL12B Trạm điện 300 KV đến nhà văn hóa phố Tân Giang, QL12B Ông Bão sâu 20m đến nhà ông Diệp phố Tân Giang; QL12B nhà ông Mạnh Thủy đến nhà ông Thắng Tuyến; QL12B nhà ông Kiên Ngọ đến nhà ông Thục Xuân; QL12B Thiên Trường Phố Tân Giang đến sân bóng Long Viên; QL12B nhà ông Phúc Hoa sâu 20m đến nhà bà Hương Duy, đến nhà Tâm Phượng, đến nhà ông Việt Mung; QL12B nhà ông Hùng Cầu đến nhà ông Cầu Đềnh; QL12 B nhà ông Chiến Kiều đến nhà Hảo Thùy; QL12B nhà ông Loan Thủy, đến bà Thêu Hiến, Từ Cầu Chum sâu 30m Giáp nhà bà Duyên Đăng đến nhà ông Toàn Ngọ phố Nghĩa Dân.880465400315 1 ,1
6Đường phố Loại 6 QL12B từ nhà ông Chiến cách 20m đến hết cổng Trung tâm giáo dục lao động xã Hội Lạc Sơn (06); Các đường phố thuộc địa giới hành chính của thị trấn Vụ Bản (Cũ); Đường liên xã đi từ nhà văn hóa Phố Cháy đến hết đất nhà ông Tình.635330315130 1 ,1
7Đường phố Loại 7 Đoạn đường còn lại đến hết địa phận xã Vũ Bình (xã Bình Cảng cũ); Đường trục chính liên phố còn lại trên địa bàn trên địa bàn xã Liên Vũ (cũ).24014510080 1 ,1
IIHUYỆN ĐÀ BẮC        
 TT ĐÀ BẮC5       
1Đường phố Loại 1 Hai bên Đoạn đường tỉnh lộ 433: từ nhà Mai (Nhâm) thuộc tiểu khu Liên Phương ngang sang nhà Bùi Khắc Quang đến hết khuôn viên nhà ông Hưng (Thủy) ngang sang nhà ông Đinh Văn Lợi tiểu khu Công3.8401.7001.3009608801 ,3
2Đường phố Loại 2 Hai bên mặt trục đường tỉnh lộ 433 từ nhà bà Thắm (Hậu) ngang sang khu vực đất thuộc Ban Chỉ huy Quân sự huyện Đà Bắc đến hết khuôn viên nhà ông Luận (Xuyến) tiểu khu Bờ ngang sang nhà ông Nguyễn Thanh Tuấn (Thoa) tiểu khu Thạch Lý; Hai bên trục đường tỉnh lộ 433 từ nhà ông Giang (Nụ) ngang sang nhà ông Thắng (Thái) tiểu khu Công đến hết khuôn viên xưởng vật liệu xây dựng nhà Thắng (Lý) tiểu khu Công.2.3201.0507505955201 ,3
3Đường phố Loại 3 Hai bên trục đường tỉnh lộ 433 từ hết khuôn viên xưởng vật liệu xây dựng nhà Thắng (Lý) tiểu khu Công đến hết địa phận thị trấn Đà Bắc giáp hộ ông Thịnh (Hồng) tiểu khu Hương Lý, xã Tú Lý (cũ); Hai bên đường tỉnh lộ 433 từ nhà bà Trịnh Thị Phương (vợ ông Bổng) tiểu khu Bờ ngang sang nhà ông Hùng (Thu) tiểu khu Thạch Lý đến hết địa phận thị trấn Đà Bắc (hướng đi xã Toàn Sơn); Hai bên đường Oxpam từ ngã ba Bệnh viện huyện Đà Bắc đến hết khuôn viên nhà ông Tấn (Bằng) đường đi xã Tú Lý; Hai bên đường từ ngã ba Mu Công đi xã Hiền Lương và đi xóm Riêng, xã Tú Lý.1.3606804603452901 ,2
4Đường phố Loại 4 Hai bên đường từ ngã tư chợ Xép đi sân vận động đến toàn bộ các đường xương cá trong nội bộ thị trấn có mặt đường rộng từ 3,5mét trở lên; Tuyến đường khu dân cư mới thôn Mu; Đất dọc hai bên đường trục tỉnh lộ 433 là từ nhà ông Lê Xuân Thịnh tiểu khu Hương Lý (xã Tu Lý cũ) ngang sang đến hết khuôn viên nhà ông Nguyễn Đình Phúc (Yên) ngang sang nhà ông Đinh Văn Sự (Hạnh) tiểu khu Tầy Măng (xã Tu Lý cũ); Đất hai bên đường Oxpam từ điểm giáp ranh của nhà ông Thắng (Khánh) ngang sang nhà ông Khoa (Thủy) tiểu khu Mó La đến hết địa phận tiểu khu Mó La (xã Tu Lý cũ).8404253202201601 ,1
5Đường phố Loại 5 Đất hai bên đường tỉnh lộ 433 từ nhà ông Nguyễn Đình Phúc (Yên) ngang sang nhà Sự (Hạnh) đến hết địa phận tiểu khu Tầy Măng (xã Tu Lý cũ) giáp xã Cao Sơn; Các trục đường thuộc địa bàn TT Đà Bắc (cũ) có độ rộng từ 2,5m đến dưới 3,5m và đất hai bên các trục đường liên xóm, liên thôn có mặt đường rộng từ 3,5 mét trở lên thuộc địa bàn 4 tiểu khu Mó La, Kim Lý, Hương Lý, Tầy Măng (xã Tu Lý cũ)460235140110901 ,1
6Đường phố Loại 6 Đất hai bên các trục đường liên xóm, liên thôn có mặt đường rộng từ 2,5m đến dưới 3,5m thuộc địa bàn 4 tiểu khu Mó La, Kim Lý, Hương Lý, Tầy Măng (xã Tu Lý Cũ) và tại các trục đường còn lại thuộc địa bàn thị trấn.20012011090801 ,1
IIIHUYỆN TÂN LẠC        
 TT MÃN ĐỨC5       
1Đường phố Loại 1 Tuyến đường QL6 từ Bục tròn ngã ba đến cầu I (Đường Hòa Bình - Sơn La); Tuyến đường QL6 từ Bục tròn ngã ba đến đường vào sân vận động cũ; Tuyến đường QL12B từ Bục tròn ngã ba đến đường rẽ vào đơn vị D743 và hết đất nhà ông Dị.8.4006.3204.6403.800 1 ,3
2Đường phố Loại 2 Tuyến đường QL6 từ Cầu I đến đường rẽ vào khu Đồng Văn (hướng đi Sơn La); Tuyến đường QL6 từ đường vào sân vận động cũ đến đường rẽ vào khu Mường Cộng (hướng đi Hòa Bình); Tuyến đường QL12B từ đường rẽ vào đơn vị D743 đến đường rẽ vào trường THPT Tân Lạc (hướng đi Lạc Sơn).6.4005.2003.8402.800 1 ,3
3Đường phố Loại 3 Tuyến đường QL6 từ đường rẽ vào khu Đồng Văn đến đường rẽ vào khu đồng Tiến (đối diện đất nhà ông Hà xã Nhân Mỹ); Tuyến Quốc lộ 12B từ đường rẽ vào trường THPT Tân Lạc đến đường rẽ vào khu Mường Định (cạnh nhà bà Ngọ); Tuyến đường QL6 từ đường vào khu Mường Cộng đến đường rẽ vào khu Đoàn Kết (cạnh nhà ông Thông Tú hướng đi Hòa Bình).5.2002.6402.2001.600 1 ,2
4Đường phố Loại 4 Tuyến đường vành đai thị trấn đoạn đường từ ngã ba cạnh Ban chỉ huy quân sự huyện đến cầu Khoang Môn; Tuyến đường vành đai thị trấn đoạn từ ngã ba tiếp giáp với QL6 (cạnh trạm biến áp khu 6) đến hết đất nhà ông Hải Nâng; Tuyến đường QL6 từ đường rẽ vào khu đồng Tiến (đối diện đất nhà ông Hà xã Nhân Mỹ) đến tiếp giáp xã Nhân Mỹ; Tuyến 12B từ nhà bà Ngọ (đường rẽ vào khu Mường Định) đến tiếp giáp xã Tử Nê (đất Trạm Thực nghiệm lâm nghiệp); Tuyến đường đôi từ ngã ba với đường QL12B đến sân vận động trung tâm huyện.2.8002.0001.5201.200 1 ,2
5Đường phố Loại 5 Tuyến đường bê tông vành đai thị trấn đoạn đường từ nhà ông Hải Nâng đến cầu Khoang Môn; Tuyến đường đi Mỹ Hòa (từ ngã ba với đường QL6) đến hết đất nhà bà Đàn (cạnh ngã ba đường đi khu dân cư K850); Tuyến đường đi trường THCS Kim Đồng từ ngã ba với QL6 (cạnh nhà ông Bình) đến cổng trường THCS Kim Đồng; Đường đi đơn vị D743 từ ngã ba với QL12B (Nhà ông Thắng Khu Tân Thịnh) đến ngã ba đường rẽ xuống khu Minh Khai (đến hết đất nhà ông Lê Minh Khu Chiềng Khến); Các đường rẽ từ QL12B và QL6 vào các khu dân cư vào sâu 100 mét tính từ chỉ giới xây dựng của đường QL đó (có chiều rộng mặt đường từ 2,5 mét trở lên (thuộc địa phận thị trấn Mường Khến Cũ); Tuyến QL6 từ đường rẽ vào khu Đoàn Kết (cạnh nhà ông Thông Tú hướng đi Hòa Bình) đến hết đất thị trấn Mãn Đức (tiếp giáp huyện Cao Phong); Các thửa đất tiếp giáp với hai bên trục đường từ ngã ba với QL12B (đường đi khu Mường Đầm) đến hết nhà ông Huy (Hon Đa).2.0001.4001.000680 1 ,1
6Đường phố Loại 6 Tuyến đường đi Mỹ Hòa từ nhà bà Đàn (cạnh ngã ba đường đi khu dân cư K850) đến ngã tư (cạnh nhà ông Hà Văn Thuần); Tuyến đường từ ngã ba với QL6 (đối diện nhà ông Hoan Thuận) đến ngã tư (cạnh nhà ông Hà Văn Thuần); Tuyến đường từ ngã ba với QL6 (đối diện nhà ông Đằng) đến hết đất nhà Ông Tện Dương (khu Đồng Văn); Các đường xương cá nối với các đường rẽ từ QL12 và QL6 vào các khu dân cư tính từ HLGT đường Quốc lộ vào sâu 100 m có chiều rộng mặt đường từ 2,5 mét trở lên (thuộc địa phận thị trấn Mường Khến cũ); Tuyến đường liên khu từ cổng trường THCS Kim Đồng đến ngã ba với đường vành đai (cạnh nhà ông Quỳnh Thư khu An Thịnh ); Các đường rẽ từ QL12B và QL6 vào các khu dân cư tính từ 100 mét (đường phố loại 5) sâu vào 200 m (có chiều rộng mặt đường từ 2,5 mét trở lên; Đường từ ngã ba với đường vành đai cạnh nhà bà Sinh khu Tân Thịnh đến hết đất nhà ông Nhiển; Các đường rẽ từ QL12B và QL6 vào các khu dân cư vào sâu 100 mét tính từ chỉ giới xây dựng của đường QL đó (có chiều rộng mặt đường từ 2,5 mét trở lên (thuộc địa phận xã Quy Hậu và xã Mãn Đức cũ); Các thửa đất tiếp giáp với hai bên tuyến đường liên xã từ nhà ông Hòa Thái khu An Thịnh (ngã ba đường đi Mường Phoi) đến ngầm gốc Quéo (khu Ban Rừng); Các thửa đất tiếp giáp với hai bên trục đường chính liên khu còn lại (có nền đường rộng bằng hoặc trên 2,5m đã rải nhựa hoặc bê tông nối với QL12B tính từ ngã ba với đường Quốc lộ sâu vào 200m thuộc địa phận xã Quy Hậu và xã Mãn Đức cũ); Tuyến đường bê tông từ cổng K850 đến hết đất nhà ông Trương.960880740280 1,0
7Đường phố Loại 7 Tuyến đường bê tông liên khu từ hết đất nhà bà Thại (khu Ban Rừng) đến ngã ba với đường liên xã (đi khu Mường Phoi); Tuyến đường đi K802 từ nhà ông Tện Dương (khu Đồng Văn) đến tiếp giáp đất xã Mỹ Hòa; Tuyến đường từ nhà ông Bằng (khu Đồng Văn) đến ngã tư đường đi xã Mỹ Hòa (cạnh nhà ông Thuần); Đường đi xã Mỹ Hòa từ ngã tư Khu Mường Cộng (cạnh nhà ông Hà Văn Thuần đến giáp xã Mỹ Hòa).800560400225 1,0
8Đường phố Loại 8 Các đường xương cá nối với các đường rẽ từ QL12B và QL6 vào các khu dân cư tính từ đường Quốc lộ (tính từ 100m đến 250m có chiều rộng mặt đường từ 2,5 mét trở lên); Các đường xương cá còn lại của Khu Tân Thịnh; Các đường rẽ từ QL12B và QL6 vào các khu dân cư tính từ sau 100m đến 250m (có chiều rộng mặt đường từ 2,5 mét trở lên (thuộc địa phận xã Quy Hậu và xã Mãn Đức cũ); Tuyến đường từ Nghĩa trang thị trấn đến hết nhà ông Hà Văn Bi (khu Văn Đai).400280200160 1,0
9Đường phố Loại 9 Các đường rẽ từ QL12B và QL6 vào các khu dân cư tính từ 300m (Đường phố loại 6 có chiều rộng mặt đường từ 2,5 mét trở lên thuộc địa phận thị trấn Mường Khến cũ); Các đường xương cá nối với các đường rẽ từ QL12 và QL6 vào các khu dân cư tính từ 100m đến 300m có chiều rộng mặt đường từ 2,0 mét trở lên (thuộc địa phận thị trấn Mường Khến cũ); Các đường rẽ từ QL12B và QL6 vào các khu dân cư tính từ 250m đến 350m có chiều rộng mặt đường từ 2,5 mét trở lên thuộc địa phận xã Quy Hậu và xã Mãn Đức cũ).225195185145 1,0
10Đường phố Loại 10 Các thửa đất tiếp giáp hai bên đường từ Ngầm gốc Quéo (khu Ban Rừng) đến tiếp giáp xã Tử Nê; Tuyến đường từ nhà ông Hà Văn Bi (khu Văn Đai) đi QL6 cạnh nhà ông Đằng còn lại; Tuyến đường bê tông từ Trường TH và THCH Quy Hậu đến đường bê tông khu Hồng Dương gần cầu Hồng Dương.200160145130 1,0
11Đường phố Loại 11 Các tuyến đường Nội khu, liên khu còn lại trên địa bàn thị trấn Mãn Đức có mặt đường rộng từ 2,5m đến trên 3m.160145130100 1,0
12Đường phố Loại 12 Các thửa đất còn lại tại các khu trên địa bàn thị trấn.14513010080 1,0
IVHUYỆN CAO PHONG        
 TT CAO PHONG5       
1Đường phố Loại 1 Đoạn Đường QL6 từ ngã tư Đài tưởng niệm thị trấn + đường lên cột phát sóng Viettel (Khu 2) đến đường đi xã Tân Phong (cũ) + đường đi đơn vị X264.6.7205.1204.0803.12001 ,1
2Đường phố Loại 2 Đoạn Đường QL6 từ xóm Bắc Sơn và bên đối diện là nhà ông Vũ Đức Chuyện đến ngã tư Đài tưởng niệm + đường lên cột phát sóng Viettel (Khu 2); Đường đi xã Tân Phong (cũ) + đường vào đơn vị X264 đến đường lên nghĩa trang khu 7 và bên đối diện là ông Dương Hoàng Mong.4.6404.0003.0402.12001 ,1
3Đường phố Loại 3 Đoạn Đường QL6 từ đường lên nghĩa trang khu 7 và bên đối diện là nhà ông Thủy đến cầu Bảm; Đoạn đường từ cây xăng xóm Mới đến đường vào xóm Bắc Sơn; Đường vào sân vận động huyện; Đường cạnh Bưu điện Trung tâm huyện đến ngã tư khu đấu giá đất; Đường vào khu A kho 102 bộ đội biên phòng.3.5202.8002.2401.44001 ,1
4Đường phố Loại 4 Đường thị trấn đi xã Tân Phong (cũ) (hết đất Trường dân tộc nội trú); Đường vào Kho X264; Đường thị trấn đi các xã Đông Phong (cũ), xã Xuân Phong (cũ) (cạnh cây xăng khu 4) đến hết địa giới đất nhà ông Tán. Đường cạnh Bệnh viện Đa khoa huyện chạy dọc hai bên đường liên xã, thị trấn đi xã Đông Phong (cũ); Đường vào kho K834 Tổng cục Kỹ thuật (đến hết ngã ba hết địa giới nhà bà Tản) và các đường còn lại của Khu đấu giá đất chưa được quy định tại Đường phố loại 3 trên đây; Đường từ ngã ba cổng sân Vận động huyện đến ngã ba tiếp giáp với đường vào Kho 102 Bộ đội Biên phòng; Đường vào nhà Văn hóa Khu 4 đến hết phần địa giới nhà bà Lan; đường vào núi đầu Rồng.2.0001.4401.12064001 ,1
5Đường phố Loại 5 Các trục đường còn lại thuộc thị trấn.1.4401.04064032001 ,1
VHUYỆN LƯƠNG SƠN        
 TT LƯƠNG SƠN4       
1Đường phố Loại 1 Đoạn đường Trần Phú (QL6A) đi qua thị trấn, từ Km 40+560 (cầu Đồng Bái) đến Km 41+680 (Đường La Văn Cầu tiểu khu 6); Đoạn đường Phạm Văn Đồng từ đường Trần Phú (QL6A) đến cổng xí nghiệp khai thác công trình thủy lợi (có chiều rộng mặt đường 27m).8.8006.6404.5002.400 1 ,3
2Đường phố Loại 2 Đoạn đường Trần Phú (QL6A) từ Km 40+560 (cầu Đồng Bái) đi về hướng Xuân Mai đến hết thị trấn Lương Sơn; Đoạn đường Trần Phú (QL6A) từ Km 41+680 (Đường La Văn Cầu Tiểu khu 6 đến Km 42+ 560 (cầu Đồng Chúi rẽ sang xã Tân Vinh).7.9205.3003.5201.960 1 ,3
3Đường phố Loại 3 Đoạn đường Trần Phú (QL6A) đi qua thị trấn, từ Km 42+ 560 (cầu Đồng Chúi rẽ sang xã Tân Vinh) đến Km 44+650 (hết địa phận thị trấn Lương Sơn); Đoạn đường Trần Hưng Đạo Từ đường Trần Phú (QL6A) đến đường trục chính vào khu Trung tâm thương mại Đông Dương (có chiều rộng mặt đường là 27m). Các trục đường nhánh khu nhà ở thương mại và chợ trung tâm huyện.7.0405.0403.0001.800 1 ,3
4Đường phố Loại 4 Đoạn đường Tô Vĩnh Diện (đường TSA) đi qua thị trấn, từ Km 0 đến ngõ 41 (Km 0+300) (đường rẽ vào nhà máy xi măng) TK2; Đoạn đường Đồng Khởi từ đường Trần Phú (QL6A) đến đường Âu Cơ TK11; Đoạn đường Bùi Xuân Tiếp từ đường Trần Phú (QL6A) đến đền thờ Liệt Sỹ TK12; Đoạn đường Lê Quý Đôn từ đường Trần Phú (QL6A) đến đường Âu Cơ TK11; Đoạn đường Lê Quý Đôn từ đường Trần Phú (QL6A) đến cổng phụ sân vận động huyện TK12; Đoạn đường Hoàng Quốc Việt từ đường Trần Phú (QL6A) đến hết nhà số 103, hộ nhà bà Đặng Thị Nga TK8; Đoạn đường Tôn Thất Tùng từ đường Trần Phú (QL6A) đến cổng Bệnh viện Đa khoa huyện; Đoạn đường Võ Nguyên Giáp từ đường Trần Phú (QL6A) đi đến cổng Trung Đoàn 36; Các đường nhánh trong khu thương mại và nhà ở Đông Dương.4.4002.6401.8001.160 1 ,3
5Đường phố Loại 5 Đoạn đường La Văn Cầu từ đường Trần Phú (QL6A) đến số nhà 38 hộ ông Hoàng Văn Thuần TK6; Đường Tô Vĩnh Diện (đường TSA) từ ngõ 41 (Kn 0+300) đến Km1+390 hộ ông Tuyến TK2; Đoạn đường Cù Chính Lan từ đường Trần Phú (QL6A) đến ngã ba hết sân bóng của TK Liên Sơn; Đoạn đường Ngõ 446 đường Trần Phú từ đường Trần Phú (QL6A) đến số nhà 20 hộ ông Lê TK6; Đoạn Ngõ 394 đường Trần Phú từ đường Trần Phú (QL6A) đến nhà số 5 hộ bà Hương TK6; Đoạn Ngõ 344 đường Trần Phú từ đường Trần Phú (QL6A) đến số nhà 4 TK6; Đoạn Ngõ 314 đường Trần Phú từ đường Trần Phú (QL6A) đến nhà số 6 hộ ông Hiền TK6; Đoạn Ngõ 767 đường Trần Phú từ đường Trần Phú (QL6A) đến Nghách 4 TK8; Đoạn Ngõ 174 đường Trần Phú từ đường Trần Phú (QL6A) đến số nhà 24 hộ ông Bắc TK4; Đoạn Ngõ 139 đường Trần Phú từ đường Trần Phú (QL6A) đến số nhà 37 hộ ông Phú TK3; Đoạn đường Nguyễn Thị Định từ đường Tô Vĩnh Diện đến đường Trần Phú TK2; Đoạn Ngõ 877 đường Trần Phú từ đường Trần Phú (QL6A) đến Công ty CP Việt Hương TK14; các trục đường nhánh khu đất đấu giá xóm Mỏ.3.5202.1201.4401000 1 ,3
6Đường phố Loại 6 Các trục đường còn lại thuộc thị trấn Lương Sơn và xóm Mỏ; Cổng XN khai thác công trình Thủy Lợi qua xóm Mỏ đến điểm giao nhau với tiểu khu 8.1.8001.100800580 1 ,3
7Đường phố Loại 7 Đoạn đường Võ Nguyên Giáp từ nhà ông Nguyễn Đình Phan (xóm Mòng) đến nhà ông Nguyễn Văn Trọng (xóm Mòng); Đoạn Ngõ 667 đường Trần Phú từ đường Trần Phú (QL6A) cầu Đồng Bái đi đến Nhà Văn hóa xóm Đồng Bái; Đoạn Ngõ 747 Đường Trần Phú từ đường Trần Phú xóm Đồng Bái nhà ông Đinh Công Tiếp đến nhà ông Đinh Công Hiệp (xóm Đồng Bái); Đoạn Ngõ 745 Đường Trần Phú từ đường Trần Phú xóm Đồng Bái nhà ông Đinh Công Tiếp đến nhà bà Hoàng Thị Sáng (xóm Đồng Bái).1.6001000780530 1 ,3
8Đường phố Loại 8 Các trục đường còn lại thuộc xóm Mòng và xóm Đồng Bái.1.100705600355 1 ,3
VIHUYỆN MAI CHÂU        
 TT MAI CHÂU5       
1Đường phố Loại 1 Đất hai bên đường Quốc lộ 15A từ cầu Trắng (tổ dân phố Vãng) đến hết địa phận thị trấn Mai Châu (khách sạn Mai Châu lodge).14.4008.6404.8004.000 1,0
2Đường phố Loại 2 Đất hai bên đường Quốc lộ 15A từ cầu Trắng (tổ dân phố Vãng) đến giáp nghĩa địa tổ dân phố Vãng; Tiểu khu 1: Đường từ sau nhà số 19 (nhà ông Quách Công Minh) qua trường THPT đến hết nhà ông Châu Trang (cạnh ngõ vào sân vận động Vãng); Tiểu khu 2: Đường từ Điện lực Mai Châu đi chân núi Pù Toọc (đường mới); Tiểu khu 3: Đường từ nhà số 73 (ông Toàn) đến hết nhà số 85 (ông Cửu) và từ sau nhà số 61 (ông Bình Thoa) đến hết khu dân cư mới (khu đấu giá) tổ dân phố Văn; Tiểu khu 4: Từ sau nhà số 46 (nhà ông Xuất) đến hết nhà ông Tụy Phường; từ sau nhà ông Chống đến hết nhà ông Nhiên (khu bến xe cũ); Tổ dân phố Chiềng Sại: Các tuyến 2, 3, 4 từ Quốc lộ 15 đến đường xương cá thứ nhất (đường song song với QL15).8.0004.8003.8403.200 1,0
3Đường phố Loại 3 Tiểu khu 1: Từ nhà số 83 (ông Thành Thu) đến nhà nội trú Trường DTNT Mai Châu và từ sau Chi cục Thi Hành án đến hết nhà số 119 (nhà bà Thắm Men); Tiểu khu 2: Đường từ sau phòng Tài chính - Kế hoạch đến hết nhà số 168 (bà Hoa) và từ sau phòng Tài chính - Kế hoạch đến hết nhà số 158 (bà Dung Sinh); Tiểu khu 3: Đường từ sau nhà số 47 (ông Thịnh Mai) đến hết nhà số 13 (ông Mạnh - Giáo dục). Tổ dân phố Chiềng Sại: Các tuyến 1, 5 từ Quốc lộ 15 và các tuyến 2, 3, 4 từ hết đường xương cá thứ nhất đến đường xương cá cuối cùng (đường song song với QL15).3.5202.8002.2001.200 1,0
4Đường phố Loại 4 Tiểu khu 1: Đường từ nhà số 122 (bà Liên) đến giáp nhà số 14 (ông Giang Phương) và từ nhà số 127 (nhà Duy Xa) đến giáp nhà số 163 (ông Quyển); Tiểu khu 2: Đường từ sau nhà số 08 (ông Hưng Hoa) đến hết nhà số 130 (đường dọc mương sau Bưu điện). Tiểu khu 3: Đường từ sau nhà số 85 (nhà ông Cửu) đến hết nhà số 95 (nhà ông Quán Bể); Tiểu khu 4: Các ngõ gồm: Từ sau cửa hàng Vietel (giáp chợ) đến nhà ông Giáp Quý, từ nhà ông Đình Huệ đến nhà ông Cơ Hằng, từ sau nhà số 130 (ông Hà Tuyết) đến hết nhà số 142 (ông Thấm), từ sau nhà số 201 (ông Thọ Hạnh) đến chân núi đường lên Hang Chiều, từ sau (nhà bà Tiều) đến trường THCS Nguyễn Tất Thành, từ sau nhà ông Chòng đến chân núi Pù Chiều, từ sau nhà bà Lan Soát đến chân núi Pù Chiều, từ sau nhà bà Huế Lùng và sau nhà Oanh Đô đến chân núi Pù Chiều, từ sau nhà ông Sơn (cạnh điện máy Bình Dân) đến giáp nghĩa địa Chiềng Sại, từ sau nhà ông Minh Liên đến hết nhà Hiếu Bích, từ sau nhà Trưởng Hoài đến hết nhà Thắng Hương, từ sau nhà ông Đòa đến khu ruộng Chiềng Sại; Tổ dân phố Chiềng Sại: Các đường xương cá (song song với QL15) nối từ tuyến 1 sang tuyến 5; Tổ dân phố Pom Coọng: Các trục đường rải nhựa trong tổ dân phố Pom Coọng.2.2001.6001.050640 1,0
5Đường phố Loại 5 Tiểu khu 1: Đường từ nhà số 163 (ông Quyển) đến hết nhà ông Quý Đào, từ nhà ông Đạt Quỳnh đến cổng phụ nhà bà Thuộc; Tiểu khu 2: Đường từ sau nhà số 180 (ông Thuyết Lan) đến giáp hồ Cạn, các đường ngang (02 đường) sau Ngân hàng Nông nghiệp song song với QL15; Tiểu khu 3: Đường từ sau nhà số 13 (ông Mạnh - Giáo dục) đến hết nhà số 21 (ông Lân); Tiểu khu 4: các đường xương cá có rải vật liệu cứng còn lại của Tiểu khu IV (bao gồm cả các tuyến đường ngang song song với QL15 khu núi Pù Chiều, thuộc địa phận Tổ dân phố Chiềng Sại và Pom Coọng - bên trái QL15 hướng đi Thanh Hóa); Tổ dân phố Văn: Từ đầu tổ dân phố Văn (nhà ông Cươm) đến hết các hộ giáp Chi trường Mầm Non tổ dân phố Văn; Tổ dân phố Pom Coọng: Các trục đường rải vật liệu cứng (bê tông) còn lại trong tổ dân phố Pom Coọng (không bao gồm khu dân cư gần hồ Mỏ Luông). Tổ dân phố Chiềng Sại: Các ngõ nhỏ rải vật liệu cứng còn lại trong Tổ dân phố Chiềng Sại.1.200880640480 1,0
6Đường phố Loại 6 Tiểu khu 1: Từ sau nhà ông Trung Hà đến hết nhà ông Đức Loan; Tiểu khu 2: Các ngõ nhỏ còn lại nối với Quốc lộ 15; Tiểu khu 3: Từ sau nhà số 21 (nhà ông Lân) đến hết nhà bà Át, ngõ cạnh nhà thi đấu từ sau nhà ông Minh Thảo đến sau nhà ông Lai và các ngõ nhỏ còn lại nối với Quốc lộ 15; Tổ dân phố Vãng: Đất hai bên đường rải vật liệu cứng tổ dân phố Vãng, tuyến đường QL6 thuộc khu vực Thung Củm; Tổ dân phố Văn: Các trục đường còn lại trong Tổ dân phố Văn.800560400280 1,0
7Đường phố Loại 7 Các trục đường còn lại thuộc thị trấn Mai Châu.480360280200 1,0
VIIHUYỆN LẠC THUỶ        
aTT CHI NÊ5       
1Đường phố Loại 1 Đường QL21A, từ ngõ vào nhà ông Nên khu dân cư số 2 đến ngõ vào UBND thị trấn Chi Nê (ngõ đường số 9 Khu 9); Đường tỉnh lộ 438 từ ngã ba Chi Nê đến ngã ba cầu cứng Chi Nê.8.0005.2003.9203.300 1,0
2Đường phố Loại 2 Đường QL21A, từ ngõ vào nhà ông Nên khu dân cư số 2 đến ngõ vào Trạm bơm nước sạch thị trấn Chi Nê và từ ngõ vào UBND thị trấn Chi Nê (ngõ đường số 9 Khu 9) đến ngõ vào Trung tâm Giáo dục nghề nghiệp - Giáo dục thường xuyên; Đường tỉnh lộ 438 từ ngã ba cầu cứng đến mố cầu cầu cứng Chi Nê.5.9204.6002.6402.000 1,0
3Đường phố Loại 3 Đường QL21A từ đường vào Trung tâm Giáo dục nghề nghiệp - Giáo dục thường xuyên đến đường vào Trường Đảng cũ; Đường từ ngã ba cầu cứng đến hết phần đất nhà ông Nguyễn Quang Tính (đường xuống Đại Tiến); Đường từ nhà ông Nguyễn Văn Đang (Khu 3) đến ngã 4 Trường Mầm non thị trấn Chi Nê; Đường từ QL21A đi Trung tâm Giáo dục nghề nghiệp - Giáo dục thường xuyên đến phần diện tích đất cống qua đường, đường số 7 (hộ bà Nguyễn Thị Hằng); Đường từ QL21A đến ngã 4 Trường Mầm non thị trấn Chi Nê (đường số 6). (đã trừ các thửa đất thuộc các đường phố nói trên).5.3003.9202.0001.600 1,0
4Đường phố Loại 4 Đường QL21A từ ngõ vào trạm bơm nước sạch thị trấn Chi Nê đến hết phần diện tích đất nhà ông Bùi Đức Thụ; Đường QL21A từ đường vào Trường Đảng cũ đến hết địa giới hành chính thị trấn Chi Nê (tiếp giáp với xã Đồng Tâm); Các trục đường xương cá có mặt đường từ 3,5m trở lên sâu vào 150m nằm trong khoảng đường phố loại 1. (đã trừ các thửa đất thuộc đường phố nói trên).3.5002.8001.4001.120 1,0
5Đường phố Loại 5 Đường QL21A phần diện tích đất từ ngõ nhà ông Bùi Đức Thụ đến hết Khu dân cư số 1; Các trục đường xương cá có mặt đường từ 3,5m trở lên vào sâu 120m nằm trong khoảng Đường phố loại 2. (đã trừ các thửa đất thuộc đường phố nói trên).2.6401.9201.3001.040 1,0
6Đường phố Loại 6 Đường QL21A phần diện tích đất từ Cầu Chéo thôn Chéo Vòng đến hết địa giới hành chính thị trấn Chi Nê (tiếp giáp với xã Phú Nghĩa).2.0001.440880480 1,0
7Đường phố Loại 7 Đường nhà văn hóa Khu 1 đi trụ sở UNND thị trấn Chi Nê đến cống qua đường, đường số 7 (hộ ông Nguyễn Ngọc Lượng); Đường từ ngã 4 phòng Giáo Dục đến ngã 3 hộ ông Phạm Ngọc Minh; Các trục đường thuộc xóm sân vận động cũ; Các trục đường xương cá có mặt đường từ 3,5m trở lên sâu 120m nằm trong khoảng Đường phố loại 3,4,5; Các trục đường thuộc khu vực Bãi Miện - Khu dân cư số 1. (đã trừ các thửa đất thuộc đường phố nói trên trên).880705530440 1,2
8Đường phố Loại 8 Các trục đường xương cá có mặt đường từ 2,5m trở lên thuộc các khu dân cư số 1; 2; 3; 4; 7; 8; 9; 10; 11; 12 và đoạn đường từ cầu xi măng (cổng trường Cơ điện Tây Bắc) đến hộ ông Vũ Văn Bằng thuộc khu 13; Các tuyến đường thuộc khu vực UBND xã Lạc Long cũ; Đoạn đường từ QL21A (Cầu Chéo) đi xứ đồng Mắt Ngọc đến ngã 3 nhà văn hóa thôn Đồi Hoa; Đoạn đường từ QL21A đi qua cầu ông Hiếu đến cống Sòng Bi thôn Ngai Long. (đã trừ các đường đã quy định tại các đường phố nói trên).620490400315 1,0
9Đường phố Loại 9 Các tuyến đường thuộc khu dân cư số 5, 13; Tuyến đường ven chân đồi Hoa và khu đồi Tre; Các tuyến đường còn lại thuộc các Thôn Ngai Long, Chéo Vòng, Đồi Hoa, Đồng Bầu và các trục đường còn lại không thuộc các đường phố đã nêu ở trên.355290200180 1,0
bTT BA HÀNG ĐỒI5       
1Đường phố Loại 1 Đoạn đường QL 21A, từ thửa đất ở nhà bà Vũ Thị Thanh Vân (xy: 2277618, 467412) đến ngã ba vòng hoa thị trấn, các thửa đất số 148 (xy: 2278189, 466162), thửa số 189 (xy: 2278138,466171), thửa số 183 (xy: 2278157,466161), thửa số 142 (xy: 2278202, 466180) tờ bản đồ số 73 (xã Thanh Nông cũ).3.6003.1202.6501.600 1 ,2
2Đường phố Loại 2 Đoạn đường QL 21A, từ ngã ba vòng hoa thị trấn, thửa đất số 148, tờ bản đồ số 73 (xy: 2278189,466162) đi Chợ bến (hết địa giới hành chính Thị trấn); Đoạn đường tỉnh lộ 12B từ thửa đất số 148 (xy: 2278189,466162), thửa số 189 (xy: 2278138,466171) đến hết thửa đất số 214, tờ bản đồ số 73 (xy: 2278085,466085).2.8002.3201.8501.120 1 ,2
3Đường phố Loại 3 Đoạn đường Tỉnh lộ 12B, từ thửa đất số 214, tờ bản đồ số 73 (xy: 2278085,466085) đến địa giới hành chính xã Mỵ Hòa, huyện Kim Bôi. Các thửa đất có mặt tiền giáp đường Hồ Chí Minh.2.3201.8501.400880 1 ,2
4Đường phố Loại 4 Từ thửa đất nhà ông Nguyễn Văn Tuấn (xy: 2277928,466833) theo đường trục khu (Đoàn Kết đi Thắng Lợi) đến địa giới hành chính thôn Nam Hưng, xã An Phú; Đoạn đường trục thôn từ khu Quyết Tiến ra khu vai đường Hồ Chí Minh; Các tuyến đường nhánh từ QL 21A vào sâu 200m, đoạn đường bắt đầu từ sân vạn động thị trấn Thanh Hà cũ đến ngã ba vòng hoa thị trấn.960720440280 1 ,2
5Đường phố Loại 5 Từ ngã ba QL21A nhà bà Nguyễn Thị Tuất (xy: 2278857,465423) đến ngã tư đường trục thôn nhà ông Bạch Bá Hán (xy : 2279374, 465631); Từ ngã ba cổng làng khu Vôi đến thửa đất ông Bạch Công Tuyên (xy: 2279448,465762); Từ ngã ba QL 21A nhà ông Vũ Ngọc Văn (xy: 2280280, 464855) đi thôn Bơ Môi, xã An Phú, Mỹ Đức, Hà Nội; Các tuyến đường nhánh còn lại nối từ QL 21A vào sâu 200m, đoạn đường từ ngã ba vòng hoa thị trấn đi Chợ Bến, từ sân vận động Thanh Hà cũ đi huyện Lạc Thủy (hết địa giới hành chính thị trấn); Từ thửa đất nhà ông Đinh Công Phương (xy: 2278120,464606) đến thửa đất nhà ông Bạch Bá Rội (xy: 2277991,464403); Từ thửa đất nhà ông Đinh Công Khiên (xy: 2278076,
464668) đến thửa đất nhà ông Vũ Xuân Hùng (xy: 2277761, 464797); Các tuyến đường nhánh còn lại bắt đầu từ Tỉnh lộ 12B vào sâu 200m; Từ ngã tư đường Hồ Chí Minh đến thửa đất nhà ông Nguyễn Hữu Hải (xy: 2278110,467744); Từ ngã tư đường Hồ Chí Minh đến giếng làng khu Đồi; Từ ngã tư đường Hồ Chí Minh đến cánh đồng Chiêm, khu Đồi nhà ông Nguyễn Văn Tráng; Từ thửa đất nhà ông Trần Quốc Hoàn (xy : 2277882,468046) đến thửa đất nhà ông Đoàn Việt Thủy (xy: 2278030,467536); Từ ngã ba đường Hồ Chí Minh nhà bà Đinh Thị Thanh (xy: 2279764,467987) đến thửa đất nhà ông Bùi Văn Hùng (xy: 2279945,467735); Các tuyến đường nhánh còn lại nối từ đường Hồ Chí Minh vào sâu 200m; Từ ngã ba sân đình khu Đồi đến ngã tư đường rẽ đi cánh đồng Đình, khu Đồi; Từ ngã ba đường trục thôn nhà ông Bùi Văn Khánh (xy: 2278121,468302) đến thửa đất nhà ông Bùi Đình Quang (xy: 2277696,468120). Từ ngã ba nhà Sinh hoạt cộng đồng thôn Quyết Tiến đến đất nhà ông Nguyễn Văn Quý (xy: 2278696,466457); Từ thửa đất nhà ông Trần Anh Tuấn (xy: 2278927,468374) đến cánh đồng Rộc Khu Đồi; Các thửa đất nằm trong phạm vi bán kính 50 m, từ Ủy ban nhân dân Thị trấn, chợ Đồi, chợ Thanh Hà, các Trường học đến thửa đất ở của gia đình.
720520320200 1 ,2
6Đường phố Loại 6 Các trục đường còn lại nối từ Đường phố loại 5 của các khu Thắng Lợi, Đồng Tâm, Đoàn Kết, Vôi, Vai, Đồi, Quyết Tiến, Ba Bường, trục đường đi vào 2 khu Lộng, Đệt.400240200160 1 ,2
7Đường phố Loại 7 Hai trục đường trục và hai khu Lộng, Đệt bắt đầu từ đập giữ nước khu Ba Bường.240160130100 1 ,2
VIIIHUYỆN KIM BÔI        
 THỊ TRẤN BO5       
1Đường phố Loại 1 Đường 12B từ ngã ba đi xã Kim Tiến (cũ) đến ngã ba đi đường 12C.9.6006.7203.8501.920 1,2
2Đường phố Loại 2 Đường 12B tiếp giáp xã Vĩnh Đồng đến ngã ba đi xã Kim Tiến (cũ); Đoạn từ ngã ba đường 12C đến cầu Lạng; Đường vào khu du lịch suối khoáng khu Mớ Đá (từ ngã ba giao đường 12B đến Nhà nghỉ suối Khoáng).6.4002.6401.850960 1,2
3Đường phố Loại 3 Đường 12C từ ngã ba đường 12B đến ngầm suối Cháo.5.6002.4801.360840 1,1
4Đường phố Loại 4 Đường 12C từ ngầm Suối Cháo đến tiếp giáp xóm Vố, xã Kim Bôi; Đường từ ngã ba đi xã Kim Tiến (cũ) đến tiếp giáp xóm Đồi, xã Kim Bôi; Đường vào Trung tâm Y tế huyện; Đường đi Nước Chải từ ngầm Nước Chải đến tiếp giáp xóm Cốc, xã Vĩnh Đồng; Tuyến T ngã ba giao nhau đường 12B đến ao cá hộ ông Vương, khu Nội Sung; Đường 12B giao ngã ba đi ngầm Bo đến tiếp giáp xã Trung Bì (cũ); Đường vào trung tâm Chính trị huyện.3.6801.7601.200720 1,2
5Đường phố Loại 5 Đường bê tông cụm dân cư nhà nghỉ khu Mớ Đá; Đường bê tông khu Hoa Lư, khu Đồng Tiến, khu Đoàn Kết, khu Thái Bình, Khu Thành Công, khu Thống Nhất; Tuyến T từ ao cá hộ ông Vương, khu Nội Sung đến tiếp giáp xã Xuân Thủy.1.440960580385 1,3
6Đường phố Loại 6 Đường liên xã từ đầu ngầm khu Bãi đến tiếp giáp xã Kim Bôi; Các tuyến đường ngõ còn lại thuộc địa giới hành chính thị trấn Bo.480290195100 1,3
IXHUYỆN YÊN THỦY        
 TT HÀNG TRẠM5       
1Đường phố Loại 1 Đoạn đường Quốc lộ 12B từ đường đi vào Trường THPT Yên Thủy A (Bùi Thị Cúc phố An Bình) đi về phía Vụ Bản huyện Lạc Sơn đến đường rẽ vào cổng khu văn hóa phố Thắng Lợi (hết đất ở nhà ông Trịnh Quốc Việt); Đoạn từ ngã ba Hàng Trạm đến cổng khu phố Hàng Trạm (hết đất nhà Giang Chuyên).14.40011.5209.6007.700 1 ,1
2Đường phố Loại 2 Đoạn đường Quốc lộ 12B từ đường vào Trường PTTH Yên Thủy A đi về phía Nho Quan đến hết đất ở nhà ông Quách Trọng Hạnh (phố An Bình); Đoạn đường từ cổng khu phố Hàng Trạm (từ nhà Tiến Liễu) đến đường Hồ Chí Minh; Đoạn từ đường rẽ vào cổng khu nhà văn hóa phố Thắng Lợi (từ nhà ông Vũ Ngọc Hòa) đi về phía Vụ Bản huyện Lạc Sơn đến hết đất ở nhà ông Bùi Văn Bình.6.8006.0004.4003.200 1 ,2
3Đường phố Loại 3 Đoạn đường từ Quốc lộ 12B qua ngân hàng Chính sách vòng qua UBND huyện Yên Thủy, qua nhà bà Bùi Thị Điển, ông Bùi Minh Dậu đi đến cổng văn hóa khu phố An Bình thị trấn Hàng Trạm (ra đường Quốc lộ 12B); Đoạn đường từ Quốc lộ 12B đến cổng Công an huyện, từ Quốc lộ 12B đến cổng Ban chỉ huy quân sự huyện, từ Quốc lộ 12B đến cổng Nhà văn hóa huyện; Đoạn đường Quốc lộ 12B từ đất ở nhà ông Trần Văn Minh đi về phía Vụ Bản huyện Lạc Sơn đến ngã tư khu phố Tân Khánh; Đoạn đường Quốc lộ 12B từ hết đất ở nhà ông Quách Trọng Hạnh (khu phố An Bình) đi về hướng huyện Nho Quan đến giáp đất xã Phú Lai; Đoạn đường Hồ Chí Minh từ điểm tiếp giáp với xã Lạc Thịnh đi về phía Bảo Hiệu đến hết địa phận thị Trấn Hàng Trạm.4.8004.0003.2002.400 1 ,2
4Đường phố Loại 4 Đoạn đường từ Quốc lộ 12B đi đến trường PTTH Yên Thủy A đến hết đất nhà bà Nga (khu phố Yên Sơn); Đoạn đường từ nhà bà Nguyễn Thị Sánh (Khu phố Yên Phong) đến trường Tiểu học Yên Lạc hết đất ở nhà ông Nguyễn Mạnh Lân (khu phố Yên Sơn).4.0003.2002.4001.600 1 ,2
5Đường phố Loại 5 Đoạn đường từ cổng chợ Hàng Trạm đi qua khu phố Yên Bình, Tân Bình, An Bình, Khang Chóng đi đến đường tiếp giáp với đường Quốc lộ 12B (giáp bệnh viện huyện Yên Thủy); Đoạn đường từ Viện kiểm sát đi xóm Khang Chóng đi qua ngã tư khu phố Tân Bình đến hết đất ở nhà ông Phạm Xuân Tấn (khu phố Tân Bình); Đoạn đường từ đất ở nhà bà Bùi Thị Hiền (khu phố Hàng Trạm) đi qua nhà văn hóa khu phố Hàng Trạm, thị trấn Hàng Trạm đến điểm tiếp giáp với đường từ ngã ba Hàng Trạm đi đường Hồ Chí Minh; Đoạn đường từ đất ở nhà ông Trần Văn Vĩnh đi theo đường nhựa đến hết đất ở nhà ông Cao Thế Trung; Đoạn đường từ Quốc lộ 12B đi đến cổng làng văn hóa khu phố Cả hết đất ở nhà ông Bùi Văn Vỉnh; Đoạn đường từ đất ở nhà ông Trần Ngọc Thùy (khu phố Yên Phong) đi đến ngã ba Trường Mầm non Yên Lạc; Đoạn đường từ trường Mầm non thị trấn (đường khu phố Yên Bình, Tân Bình) đến đất nhà bà Bùi Thị Dung (tiếp giáp từ cổng chợ đến bệnh viện); Đoạn đường từ ngã tư đường Hồ Chí Minh đi xã Đa Phúc hết đất ở nhà ông Phạm Duy Quảng (khu phố Yên Hòa); Đoạn đường bê tông từ đất ở ông Trần Nam Long (khu phố Tây Bắc) đi qua bến xe trung tâm huyện Yên Thủy tiếp giáp với đường nhựa đi ngã tư Yên Hòa; Đoạn đường từ cổng làng văn hóa khu phố Tây Bắc đi ra đường Hồ Chí Minh qua nhà văn hóa khu phố Tây Bắc, qua hồ Nhâm đến hết đất ở nhà ông Bùi Văn Tư; Đoạn đường từ thửa đất 117, tờ bản đồ số 40 Yên Lạc cũ (từ nhà bà Tạ Thị Hoài - khu phố Lạc Vượng) đi qua trường PTTH Yên Thủy A đến hết thửa đất số 01, tờ bản đồ 09 Hàng Trạm cũ (giáp nhà ông Trần Tiến Nhị - khu phố Tây Bắc); Đoạn đường Quốc lộ 12B chạy qua khu phố Tân Khánh đến giáp đất xã Lạc Thịnh; Đoạn đường nhựa khu phố Tân Bình từ nhà ông Bùi Trọng Tiêu đến nhà ông Quách Công Hàm. Đoạn đường từ Quốc lộ 12B cạnh trạm Thú Y đi vào khu phố Yên Sơn đến hết đất ở nhà ông Vũ Khắc Thấu; Đoạn đường từ Quốc lộ 12B cạnh Ngân hàng NN&PTNT đi vào khu phố Yên Sơn đến hết đất ở nhà ông Nguyễn Văn Việt; Đoạn đường từ cây xăng khu phố An Bình đi hết khu trạm Trẩu cũ.2.4001.6001.200800 1 ,0
6Đường phố Loại 6 Đoạn đường từ Quốc lộ 12B qua cổng công ty TNHH MTV 2-9 Hòa Bình đến hết đất trường Tiểu học thị trấn Hàng Trạm; Đoạn đường đi qua nhà văn hóa khu phố Yên Phong đến đất ở nhà ông Trần Văn Tứ; Đoạn đường từ điểm tiếp giáp với thửa đất 117, tờ bản đồ số 40 Yên Lạc cũ (nhà bà Tạ Thị Hoài) đi về phía xã Hữu Lợi đi hết địa phận thị trấn Hàng Trạm; Đoạn đường khu phố Yên Hòa từ nhà ông Phạm Duy Quảng đi xã Đa Phúc, qua trường Dân tộc nội trú đến đường Hồ Chí Minh hết địa phận thị trấn Hàng Trạm; Đoạn đường khu phố Thắng Lợi từ nhà bà Nguyễn Thị Xuân và ông Hoàng Tiến Hiểu đi qua khu đất trại Ong đến điểm tiếp giáp đường giao thông nông thông Yên Thủy, Lạc Thủy; Đoạn đường từ QL12B (giáp Chi cục thi hành án) đi vào khu phố Khang Chóng đến hết đất ở nhà ông Bùi Văn Tiển; Đoạn đường từ cổng làng văn hóa khu phố Cả đi đập hồ sành khu phố Cả đến tiếp giáp đường nông thôn Yên Thủy.1.6001.3601.040720 1 ,1
7Đường phố Loại 7 Đoạn đường khu phố Thống Nhất từ đất ở nhà ông Phạm Bá Thoại đi đến đập nông trường 2-9; Đoạn đường từ nhà ông Phạm Văn An đến hết đất ở nhà ông Nguyễn Văn Xá; Đoạn đường từ nhà ông Bùi Đức Hùng đi đến hết đất ở nhà ông Nguyễn Văn Thùy khu phố Thanh Bình; Đường giao thông nông thôn huyện Yên Thủy, huyện Lạc Thủy từ nhà ông Hà Quang Bạo đi đến xã Phú Lai hết địa giới thị trấn Hàng Trạm; Đoạn đường nhựa từ đất ở nhà ông Bùi Văn Thi khu phố Tân Bình đi đường giao thông nông thôn Yên Thủy, Lạc Thủy đến hết đất ở nhà ông Bùi Văn Y khu phố Khang Chóng; Đoạn đường từ đất ở nhà ông Nguyễn Trí Quang đi khu phố Đông Yên đến hết đất ở nhà ông Bùi Văn Đông; Đoạn đường nhựa từ đất nhà ông Trần Tiến Nhị đi đến nhà văn hóa khu phố Tây Bắc giáp đất ở nhà bà Hoàng Thị Oanh; Đoạn đường từ đất ở nhà ông Bùi Thành Huân khu phố Tây Bắc đi xã Hữu Lợi đến hết địa giới thị trấn Hàng Trạm; Đoạn đường từ giáp đất nhà Trần Tuấn Khang qua nhà ông Nguyễn Văn Thọ đến đất ở nhà ông Bùi Văn Pi (khu phố Hàng Trạm); Đoạn đường đi khu phố Cả từ đất nhà ông Ninh Văn Vượng đến điểm tiếp giáp đường giao thông nông thôn Yên Thủy, Lạc Thủy; Đoạn đường từ Quốc lộ 12 (nhà ông Bùi Văn Hiệp) đến hết đất trường THCS thị trấn Hàng Trạm (khu phố Thắng Lợi).1.280960800640 1 ,0
8Đường phố Loại 8 Các đoạn đường bê tông, đường nhựa nội các khu phố của thị trấn Hàng Trạm có mặt đường rộng từ 2,0 mét trở lên (ngoài các vị trí nêu trên).800640560480 1 ,2
9Đường phố Loại 9 Các trục đường đất còn lại của thị trấn Hàng Trạm cũ.640480400320 1 ,1
10Đường phố Loại 10 Các trục đường đất còn lại của xã Yên Lạc cũ.400320160120 1 ,1
XTP HÒA BÌNH3       
1PHƯỜNG PHƯƠNG LÂM        
1Đường phố loại 1 Đường Cù Chính Lan: Đoạn từ ngã tư cầu Hòa Bình đến ngã tư giao nhau với đường Lê Lợi (Nhà văn hóa Thành phố Hòa Bình).38.40027.30018.24011.520 1 ,2
2Đường phố loại 2 Đường Cù Chính Lan: Đoạn từ ngã tư giao nhau giữa đường Cù Chính Lan và đường Lê Lợi (nhà Văn hoá TP) đến ngã ba giao nhau của đường An Dương Vương và đường Trần Hưng Đạo; Đường Trần Hưng Đạo: Từ ngã ba đường Chi Lăng (Khách sạn Đồng Lợi) đến điểm giao nhau với đường An Dương Vương; Đường Chi Lăng từ đường Trần Hưng Đạo đến hết địa phận phường Phương Lâm.33.60024.00016.10010.100 1 ,2
3Đường phố loại 3 Đường đê Đà Giang thuộc phường Phương Lâm.28.00018.00012.0009.000 1 ,2
4Đường phố loại 4 Đường Nguyễn Trung Trực, Đường Mạc Thị Bưởi, Đường Điện Biên Phủ, Đường Chu Văn An, Đường Trần Phú, Đường Lê Lợi, Đường Ngô Quyền, Đường Nguyễn Huệ, Đường Hai Bà Trưng, Đường Đặng Dung; Đường bê tông giáp chơ Nghĩa Phương đoạn từ ngã ba giao với đường Điện Biên Phủ đến đường Trần Hưng Đạo; Đường An Dương Vương: Đoạn từ ngã ba giao nhau với đường Trần Hưng Đạo đến ngã ba giao nhau với đường lên Tỉnh uỷ14.40010.9008.0005.800 1 ,2
5Đường phố loại 5 Đường Lý Tự Trọng, Đường Hoàng Diệu, Đường Hoà Bình: từ ngã ba giao nhau với đường Cù Chính Lan (phía trước Cung Văn Hoá tỉnh) đến hết địa giới Phường Phương Lâm; Đoạn đường An Dương Vương: "Từ ngã ba Tỉnh ủy đến phường Thái Bình".8.6406.2405.3003.840 1 ,2
6Đường phố loại 6 Đường Trang Nghiêm; Đường Tô Hiến Thành; Đường Tăng Bạt Hổ; Đường An Hòa; Đường Lê Hồng Phong; Đường Cao Bá Quát; Đường Trần Quang Khải; Đường Huỳnh Thúc Kháng; Đường Trần Bình Trọng; Đường Ngô Thị Nhậm; Đường Nguyễn Du; Phố Trần Nguyên Hãn; Đường Ngô Sỹ Liên; Đường Phan Chu Trinh; Đường Yết Kiêu; Đường Lê Quý Đôn; Đường Đồng Nhân; Đường xung quanh chợ Nghĩa Phương (thuộc tờ 16).7.2006.1005.1203.700 1 ,1
6Đường phố loại 7 Đường Tỉnh hội Phụ nữ5.4404.3203.5602.120 1 ,1
7Đường phố loại 8 Đường Triệu Quang Phục; Các đường phố còn lại có độ rộng mặt đường hiện trạng trên 4mét thuộc Phường Phương Lâm (trừ các đường ngõ của đường An Dương Vương thuộc dân cư phía trên và phía dưới chân đồi tại tổ 1, tổ 2, tổ 3; Các đường thuộc khu Thủy sản).3.9203.1202.5001.520 1 ,1
9Đường phố loại 9 Các đường còn lại có độ rộng mặt đường hiện trạng đường trên 2,5m đến 4m (trừ các đường ngõ của đường An Dương Vương thuộc dân cư phía trên và phía dưới chân đồi tại tổ 1, tổ 2, tổ 3; Các đường thuộc khu Thủy sản); đường vào khu tập thể ngân hàng Nông Nghiệp (sau rạp Hoà Bình) thuộc tổ 7A (nay là tổ 7); Đường khu Thủy sản trên 4m.2.2401.8001.520880 1 ,1
10Đường phố loại 10 Đường Nguyễn Viết Xuân.1.8001.4401.160705 1 ,1
11Đường phố loại 11 Đường khu thủy sản có độ rộng hiện trạng từ 2,5 m đến 4 m; Các đường còn lại có bề rộng đường hiện trạng trên 1,5m đến 2,5m (trừ các đường ngõ của đường An Dương Vương thuộc dân cư phía trên và phía dưới chân đồi tại tổ 1, tổ 2, tổ 3; Các đường thuộc khu Thủy sản); Các đường ngõ chính của đường An Dương Vương có độ rộng hiện trạng từ 2,5m trở lên, thuộc dân cư phía trên và phía dưới chân đồi tại tổ 1, tổ 2, tổ 3 (trừ các đường nhánh).1.5201.2801.000620 1 ,1
12Đường phố loại 12 Các đường còn lại có bề rộng đường hiện trạng từ 1,5mét trở xuống (trừ các đường ngõ của đường An Dương Vương thuộc dân cư phía trên và phía dưới chân đồi tại tổ 1, tổ 2, tổ 3; Các đường thuộc khu Thủy sản); Các đường ngõ của đường An Dương Vương có độ rộng hiện trạng dưới 2,5m thuộc dân cư phía trên và phía dưới chân đồi tại tổ 1, tổ 2, tổ 3 (trừ các đường nhánh).1.2801.000800530 1 ,1
13Đường phố loại 13 Đường khu thủy sản có bề rộng đường từ 2,5 mét trở xuống; Các đường nhánh thuộc đường ngõ của đường An Dương Vương thuộc các khu dân cư phía trên và phía dưới chân đồi tại tổ 1, tổ 2, tổ 3.880705440355 1 ,1
2PHƯỜNG ĐỒNG TIẾN        
1Đường phố loại 1 Đường Chi Lăng: Từ ngã tư giao nhau với đường Cù Chính Lan đến hết địa phận phường Đồng Tiến (giáp với ranh giới xã Sủ Ngòi cũ); Đường Cù Chính Lan: Đoạn từ ngã tư cầu Hòa Bình đến ngã ba giao nhau với đường Phan Huy Chú.33.60024.00018.10013.300 1 ,3
2Đường phố loại 2 Đường Cù Chính Lan: Từ điểm giao nhau với Đường Phan Huy Chú đến đầu cầu đen; Đường Trần Hưng Đạo: Từ ngã ba giao nhau với đê Quỳnh Lâm đi về phía UBND tỉnh Hòa Bình đến hết địa phận phường Đồng Tiến (giáp ranh vói xã Sủ Ngòi cũ).22.00015.84012.80010.600 1 ,3
3Đường phố loại 3 Đường Cù Chính Lan: Từ cuối cầu Đen đến đầu cầu Trắng; Đường Trần Hưng Đạo: Từ ngã ba giao nhau với đê Quỳnh Lâm đến điểm giao nhau với đường Cù Chính Lan.17.60012.9609.6007.600 1 ,3
4Đường phố loại 4 Đê Đà Giang từ đầu cầu Hòa Bình đến Cầu Đen; Đường nội bộ trong khu dân cư Vincom; Khu QH dân cư Vĩnh Hà: Các lô đất tiếp giáp cả 2 mặt đường 15m và 10,5m; 15m và 15m (lòng đường 7,5m và 5,5m).14.40011.5209.4405.800 1 ,3
5Đường phố loại 5 Đường Cù Chính Lan: Từ đầu cầu trắng đến tiếp giáp địa giới phường Trung Minh; Khu QH dân cư Vĩnh Hà: Các lô đất tiếp giáp cả 2 mặt đường 10,5 và 10,5 (lòng đường 5,5m); Các lô đất thuộc khu tái định cư cầu Hòa Bình 2 (trừ những lô tiếp giáp đường Cù Chính Lan).12.0009.2807.6004.640 1 ,3
6Đường phố loại 6 Khu QH dân cư Vĩnh Hà: Các lô đất tiếp giáp 1 mặt đường 15m (lòng đường 7,5m).10.6007.7005.8004.320 1 ,3
7Đường phố loại 7 Đường Trần Quốc Toản; Đường Bế Văn Đàn (vào khu Cộng Lực cũ); Đường Phan Huy Chú; Đường Nguyễn Thái Học; Đường Nguyễn Khuyến; Đường Phan Đình Phùng; Đường Nguyễn Bỉnh Khiêm; Đường Trần Nhật Duật; Phố Kim Đồng; Đường Nguyễn Trãi; Đường thuộc khu tập thể Bệnh viện; Đường Nguyễn Công Trứ (giáp khu 4,9ha xã Sủ Ngòi); Đường Minh Khai; Đường vào cổng phụ trường tiểu học Lê Văn Tám; Khu QH dân cư Vĩnh Hà: Các lô đất tiếp giáp 1 mặt đường 10,5m (lòng đường 5,5m); Đường từ điểm giao nhau với đường Nguyễn Bình Khiêm và đường Nguyễn Công Trứ đến đường Trần Hưng Đạo.6.6405.0004.1002.500 1 ,3
8Đường phố loại 8 Đường hiện trạng trên 4m đoạn từ Cầu Hòa Bình đến đầu cầu Đen (trừ Đường Nguyễn Đình Chiểu; đường Tôn Thất Thuyết); Đường tránh QL6 từ suối Can (tiếp giáp thửa đất 20, tờ bản đồ số 20) đến hết địa phận phường Đồng Tiến; Các thửa đất thuộc khu dân cư tổ 12, tổ 13 có mặt tiếp giáp với đường báo quanh khu tái định cư cầu Hòa Bình 2.4.0003.2002.6401.600 1 ,3
9Đường phố loại 9 Đường Nguyễn Đình Chiểu.3.5202.8402.3201.440 1,1
10Đường phố loại 10 Đường ngõ có độ rộng từ 2,5m - 4m đoạn từ cầu Hòa Bình đến Cầu Đen; Đường ngõ có độ rộng trên 4m đoạn từ cầu Đen đến tiếp giáp địa giới phường Trung Minh; Đường Lê Ngọc Hân; Đường Tôn Thất Thuyết thuộc tổ 13.2.6401.8001.6001.160 1,1
11Đường phố loại 11 Đường ngõ có độ rộng dưới 2,5m từ cầu Hòa Bình đến đầu cầu Đen; Đường ngõ có độ rộng từ 2,5m - 4m đoạn từ Cầu Đen đến giáp phường Trung Minh.1.8001.1601.000705 1,1
12Đường phố loại 12 Đường Tôn Thất Thuyết thuộc tổ 14.1.400880800530 1,1
13Đường phố loại 13 Đường ngõ có độ rộng dưới 2,5 m đoạn từ Cầu Đen đến giáp phường Trung Minh; Các đường ngõ thuộc đường Tôn Thất Tuyết.880620530355 1,1
3PHƯỜNG TÂN THỊNH        
1Đường phố loại 1 Đường Chi Lăng: Đoạn từ chân cầu Hòa Bình (bờ trái Sông Đà) đến ngã ba giao nhau với đường Lê Thánh Tông; Đường Đinh Tiên Hoàng: đoạn từ ngã tư giao nhau với đường Lê Thánh Tông đến cổng chợ Tân Thịnh; đường Đại lộ Thịnh Lang.19.20014.40010.6007.700 1 ,2
2Đường phố loại 2 Đường Trương Hán Siêu; Đường Hoàng Văn Thụ: Từ ngã tư giao nhau với đường Thịnh Lang đến hết địa giới phường Tân Thịnh.14.40012.00010.2407.360 1 ,2
3Đường phố loại 3 Đường Phan Bội Châu; Đường Lê Thánh Tông: Đoạn từ ngã tư giao nhau với đường Nguyễn Văn Trỗi đến ngã tư giao nhau với đường Thịnh Lang và đoạn từ ngã tư giao nhau với đường Thịnh Lang (Bưu điện 500 số) đến giao nhau với đường Lý Nam Đế; Các lô đất giáp đường QH1 của khu trung tâm thương mại đoạn từ ngã 5 giao nhau với đường Thịnh Lang đến trường cấp 3 Lạc Long Quân.9.6008.1006.8804.960 1 ,2
4Đường phố loại 4 Đường Phùng Hưng; Đường Lý Nam Đế; Đoạn đường từ cổng chợ Tân Thịnh (ngã ba giao nhau với đường Đinh Tiên Hoàng) đến giáp với chân tà luy đầu cầu Hòa Bình phía bờ trái Sông Đà; Đường nội bộ khu trung tâm thương mại- dịch vụ bờ trái Sông Đà; Đường Lê Thánh Tông: từ ngã tư giao nhau với đường Nguyễn Văn Trỗi đến ngã ba giao nhau với đường Hòa Bình; Đường nội bộ dự án khu quy hoạch và đấu giá quyền sử dụng đất thuộc tổ 16.7.0505.6804.6402.880 1,1
5Đường phố loại 5 Đường Nguyễn Văn Trỗi; Đường bờ kè Sông Đà (đoạn giao nhau với đường Lý Nam Đế giao nhau với đường Nguyễn Văn Trỗi); Đường nối từ trung tâm thương mại bờ trái sông Đà tới Trung tâm giáo dục thường xuyên tỉnh Hòa Bình; Đường nội bộ dự án nhà liền kề sông Đà 7 thuộc tổ 10.4.8004.0003.4402.400 1,1
6Đường phố loại 6 Đường Mạc Đĩnh Chi; Đường Lạc Long Quân; Đường vào khu dân cư tổ 18 (cạnh nhà A9) từ điểm tiếp giáp với đường Thịnh Lang đến đường Lạc Long Quân.4.0003.4002.9002.100 1,1
Các đường thuộc khu dân cư Tổ 18; Các lô đất còn lại nằm trong khu dân cư 565 cũ (Khu Thành đội); Đường Đinh Tiên Hoàng: Từ cổng chợ Tân Thịnh đến cầu Đúng cũ; Các đường khu đất cấp cho cán bộ nhà máy Thủy điện Hòa Bình nằm phía sau khu nhà 5 tầng, tổ 14, Phường Tân Thịnh; Các lô đất nằm trong khu dân cư gia đình quân đội thuộc tổ 10; Đường vào đơn vị Bộ đội 565.
7Đường phố loại 7 Đường phố Ông Đùng: Đoạn ranh giới Khu chung cư Sông Đà 7 đến kè suối Đúng.2.6402.1601.8001.120 1,1
8Đường phố loại 8 Đường Hòa Bình.2.2501.8001.440880 1,1
9Đường phố loại 9 Đường Âu Cơ; Các đường còn lại có độ rộng từ 4m trở lên (Trừ đường vào các Tiểu khu thuộc tổ 7 và tổ 17).1.6001.200880530 1,1
10Đường phố loại 10 Các đường còn lại có độ rộng từ 2,5m đến 4m (Trừ đường vào các Tiểu khu thuộc tổ 7 và tổ 17); Các đường Tiểu khu có độ rộng đường trên 4m thuộc tổ 7 và 17.1.120880705440 1,1
11Đường phố loại 11 Các đường còn lại có độ rộng từ 1,5 đến dưới 2,5m (Trừ đường vào các Tiểu khu thuộc tổ 7 và tổ 17); Đường vào Tiểu thuộc tổ 7 và tổ 17 có độ rộng đường từ 2,5 đến 4m.705620530355 1,1
12Đường phố loại 12 Các đường còn lại có độ rộng dưới 1,5m (Trừ đường vào các Tiểu khu thuộc tổ 7 và tổ 17); Đường vào Tiểu thuộc tổ 7 và tổ 17 có độ rộng đường dưới 2,5m.530440355265 1,1
4PHƯỜNG TÂN HÒA        
1Đường phố loại 1 Đường Thịnh Lang.17.60013.2009.7007.050 1 ,2
2Đường phố loại 2 Đường Phùng Hưng.7.0505.9205.0403.640 1 ,2
3Đường phố loại 3 Đường Trương Hán Siêu phường Tân Hòa; Đường Trần Quý Cáp.6.2005.0004.1002.500 1 ,2
4Đường phố loại 4 Phố Tuệ Tĩnh; Đường Đốc Ngữ.4.9003.5203.2002.240 1 ,2
5Đường phố loại 5 Đoạn đường Hòa Bình; Đường Đoàn Thị Điểm; Phố La Văn Cầu; Khu dân cư dự án Sông Đà 12.3.1202.6002.0401.360 1 ,2
6Đường phố loại 6 Đường vào Bệnh viện TP; Đường xưởng cưa cũ (từ điểm giao nhau với đường Trần Quý Cáp đến đường Trương Hán Siêu ); QL70B (từ ngã tư giao nhau đường Hòa Bình đến hết bến xe Bình An).2.0001.6001.400800 1,1
7Đường phố loại 7 Đường tỉnh 433; Các trục đường có độ rộng trên 6m thuộc tổ 6,7,8; Các đường phố còn lại có độ rộng trên 4m của các tổ 1,2,3,4,5; Đường Phạm Ngũ Lão; Đường Lý Thái Tổ,1.6001.3001.040640 1,1
8Đường phố loại 8 Đường Triệu Phúc Lịch (Tổ 6,7).1.4401.120880560 1,1
9Đường phố loại 9 Đường trục chính tổ 8; Quốc lộ 70B( từ điểm đường rẽ vào Động Tiên Phi đến cầu Thia giáp Yên Mông); Các trục đường ngõ có độ rộng từ 2,5m đến 4m thuộc các tổ 1,2,3,4,5 (trừ đường tổ 9).1.200960800480 1,1
10Đường phố loại 10 Các đường phố còn lại có độ rộng từ 1,5m đến dưới 2,5m thuộc tổ 1,2,3,4,5; đường tổ 9 có độ rộng trên 5m.960640560400 1,1
11Đường phố loại 11 Đường có mặt cắt đường rộng trên 4m thuộc tổ 6,7,8; Đường bê tông tổ 9 từ ngõ 2, đường Quốc lộ 70B, điểm đầu nhà bà Thu điểm cuối nhà bà Mắn; Đường tổ 9 còn lại có độ rộng từ 4m đến 5m.640480400360 1,1
12Đường phố loại 12 Đường khu tập thể giáo viên dân tộc nội trú; Các đường có độ rộng dưới 4m thuộc các tổ 6,7,8,9; Các trục đường ngõ có độ rộng dưới 1,5m các tổ 1,2,3,4,5; Đường bê tông lên đồi Tên Đửa thuộc tổ 5.480400360320 1,1
5PHƯỜNG HỮU NGHỊ        
1Đường phố loại 1 Đường Hoàng Văn Thụ.14.40012.00010.2007.300 1 ,2
2Đường phố loại 2 Đường Hữu Nghị.9.6008.1006.8004.900 1 ,2
3Đường phố loại 3 Đường Phùng Hưng; Đường Lê Thánh Tông: từ ngã tư giao nhau với đường Nguyễn Văn Trỗi đến ngã tư giao nhau với đường Thịnh Lang; Đường nội bộ khu An cư xanh; Đường Mai Thúc Loan; Đường nội bộ khu Trung tâm thương mại dịch vụ bờ trái sông Đà; Đường nội bộ thuộc Khu QH dân cư ZenViLa.7.0505.6804.6002.840 1 ,2
4Đường phố loại 4 Đường Nguyễn Văn Trỗi điểm giao nhau với đường Hòa Bình đến điểm giao với đường Lê Thánh Tông; Đường Hòa Bình: "Từ đoạn cổng chuyên gia đến ngã ba Phùng Hưng".5.3004.2403.4402.120 1 ,2
5Đường phố loại 5 Đường Lê Thánh Tông: Đoạn từ ngã tư giao nhau với đường Nguyễn Văn Trỗi đến ngã ba giao nhau với đường Hòa Bình; Đường nội bộ khu quy hoạch dân cư tổ 15 (giáp cây xăng); Khu quy hoạch dân cư và tái định cư tổ 6 (18 lô mặt đường); Đường thuộc khu QH nội bộ khu dân cư và TĐC Suối Đúng; Các đường nội bộ thuộc Khu QH dân cư của Công ty Cổ phần Sông Đà 2.4.4003.5202.3201.440 1 ,2
6Đường phố loại 6 Đường nội bộ khu quy hoạch dân cư và tái định cư tổ 6 (trừ 18 lô mặt đường).3.6002.9002.2001.120 1,1
7Đường phố loại 7 Đường Hòa Bình: "Từ đoạn cổng chuyên gia đến địa phận phường Tân Thịnh"; Đường Phạm Hồng Thái (tổ 3,14,16,17); Đường Bùi Thị Xuân (tổ 3, 17); Đường Bà Đà (tổ 1,2,15); Đường Nguyễn Biểu (tổ 4,5,6,7).2.5001.9601.440880 1,1
8Đường phố loại 8 Đường Lý Thái Tổ đến hết địa phận phường Hữu Nghị; Các đường ngõ của đường Nguyễn Biểu, các đường còn lại có độ rộng đường hiện trạng trên 4m (trừ các đường nhánh thuộc đường ngõ của đường Nguyễn Biểu).1.8001.4401.160705 1,0
9Đường phố loại 9 Các đường nhánh thuộc đường ngõ của Đường Nguyễn Biểu; Các đường còn lại có độ rộng đường hiện trạng trên 2,5mét đến 4mét; Đường trục chính tổ 08.1.2801000800530 1,0
10Đường phố loại 10 Các đường còn lại có độ rộng đường hiện trạng từ 1,5mét đến 2,5mét.1.120880705440 1,0
11Đường phố loại 11 Các đường còn lại có độ rộng hiện trạng dưới 1,5mét.530440400355 1,0
6PHƯỜNG THÁI BÌNH        
1Đường phố loại 1 Đường An Dương Vương: Từ địa phận phường Phương Lâm đến đội thuế số 1 (cũ).7.2006.0005.1203.700 1,1
2Đường phố loại 2 Đoạn từ đường An Dương Vương đến Cầu Mát; Các đường QH nội bộ khu dân cư phường Thái Bình (của Công ty TNHH MTV Gia Ngân)5.6004.0003.8403.080 1,1
3Đường phố loại 3 Đoạn đường an Dương Vương (đội thuế số 1 cũ) đến phường Thống Nhất.4.0003.0402.3201.440 1,0
4Đường phố loại 4 Đường QL6 (đường đi dốc Cun): Từ ngã ba giao nhau giữa đường An Dương Vương với đường 435; Đường QL6 đến Km1 địa phận Phường Thái Bình.2.8002.2401.9201.120 1,0
5Đường phố loại 5 Đường 435: Từ Km 00 đến Km 1+650; Đường Hoàng Hoa Thám; Các lô đất thuộc khu tái định cư tổ 7 phường Thái Bình (trừ những lô tiếp giáp với đường An Dương Vương); Đường Nguyễn Tuân, đường Nguyễn Chí Thanh.2.4001.9201.600960 1,0
6Đường phố loại 6 Đường Lê Đại Hành (lên cảng 3 cấp): Từ ngã ba giao nhau với đường An Dương Vương vào sâu 500m; Đường ra đê Quỳnh Lâm từ ngã ba giao nhau với đường Anh Dương Vương đến hết địa phận phường Thái Bình; Đường 435: đoạn từ Km 1+650 đến Km 3+500 (thuộc phường Thái Bình); Đường trục chính lên cảng Ba cấp thuộc tổ Tháu; Đường phố Lương Ngọc Quyến (phía sau chợ Thái Bình); Các đường khu Dân cư nằm phía sau trục đường chính vào ngã ba cầu Mát.1.6001.3001.040640 1,0
7Đường phố loại 7 Đường Lê Đại Hành (lên cảng 3 cấp): Từ điểm sau điểm 500m đến hết địa phận Phường Thái Bình; Đường các khu dân cư nằm phía đường An Dương Vương có độ rộng từ 3m trở lên (trừ các đường ngõ phía trên đồi thuộc đường An Dương Vương).960800640400 1,0
8Đường phố loại 8 Các đường các xóm có độ rộng trên 3,5m (thuộc xóm từ xã Thái Thịnh cũ, nay xác nhập về phường Thái Bình); Đường các khu dân cư nằm phía đường An Dương Vương có độ rộng từ 1,5m đến 3m; Các đường ngõ phía trên đồi thuộc đường An Dương Vương.800640400280 1,0
9Đường phố loại 9 Khu dân cư nằm phía sau trục đường An Dương Vương thuộc tổ 7; Khu dân cư nằm sau đường 435 (gồm tổ 8,9,10, xóm Khuôi); Khu Dân cư đường đi lên Cun nằm phía sau đường An Dương Vương; Khu dân cư nằm phía sau đường Lê Đại Hành lên cảng 3 cấp Phường Thái Bình; Khu dân cư nằm phía sau đường Nguyễn Tuân, đường Nguyễn Chí Thanh; đường phố Lương Ngọc Quyến (phía sau chợ Thái Bình); Các đường ngõ của đường An Dương Vương (phía chân đồi).640520320240 1,0
10Đường phố loại 10 Các đường nhánh thuộc ngõ của đường An Dương Vương (phía chân đồi); Các đường nhánh thuộc các đường ngõ của đường An Dương Vương (phía chân đồi); Các đường nhánh của trục đường chính các xóm từ xã Thái Thịnh cũ (nay là phường Thái Bình); Các đường còn lại (không thuộc đường trên) có độ rộng dưới 1,5m.400280200160 1,0
7PHƯỜNG THỊNH LANG        
1Đường phố loại 1 Đường Thịnh Lang: Từ Công ty Cổ phần 565 đến điểm giao với đường Trần Quý Cáp.17.60013.2009.7007.040 1 ,1
2Đường phố loại 2 Đường Trương Hán Siêu: Từ ngã tư giao nhau giữa đường Lê Thánh Tông với đường Trương Hán Siêu đến ngõ 2 đường Trương Hán Siêu (giáp Trụ sở UBND phường Thịnh Lang); Đường Hoàng Văn Thụ.11.2008.0006.8004.800 1 ,1
3Đường phố loại 3 Đường quy hoạch khu dân cư cảng Chân Dê có mặt cắt đường trên 10,5m; Đường Trương Hán Siêu (từ điểm giao nhau với ngõ số 2 giáp Trụ sở UBND phường Thịnh Lang đến địa phận phường Tân Hòa).9.6007.7006.6004.720 1 ,1
4Đường phố loại 4 Đường QH khu dân cư có mặt cắt đường 27m và mặt cắt đường 22,5m (các lô thuộc Khu QH dân cư phường Thịnh Lang và khu QH tổ 14 giáp khu vực trường Nghệ thuật Tây Bắc); Khu QH dân cư số 7 (Công ty CP Sao Vàng các lô có mặt đường 22m và các lô có mặt đường 16m); Đường nội bộ khu quy hoạch dân cư tổ 6 (mặt đường 16m).8.0006.6004.6402.800 1 ,1
5Đường phố loại 5 Đường nội bộ khu quy hoạch dân cư tổ 6 (mặt cắt đường 10,5m); Đường Trần Qúy Cáp; Khu QH dân cư số 7 (Công ty CP Sao Vàng các lô đất có mặt đường 10,5m); Đường QH khu dân cư thuộc dự án Cty TNHH An Cường cũ; Đường QH khu dân cư tổ 14 có mặt cắt 10,5m.6.2005.0004.1002.500 1 ,1
6Đường phố loại 6 Đường vào khu tập thể giáo viên tổ 4 thuộc phường Thịnh Lang; Đường QH Khu nhà ở liền kề tại dự án Sông Đà 12 thuộc phường Thịnh Lang.4.8004.0002.9601.800 1,0
7Đường phố loại 7 Đường phố Vĩnh Điều; Đường Trần Nhân Tông; Đường Thịnh Minh; Các lô đất khu QH tái định cư tổ 9; Đường ngõ 02 Trương Hán Siêu (đến đường bê tông khu QH tái định cư tổ 9); Đường vào khu 565 (giáp phường Tân Thịnh), giáp trụ sở UBND phường Thịnh Lang (từ đường Trương Hán Siêu đến đoạn ngã tư giao nhau với đường QH tái định cư tổ 9 giáp thửa 78, 104 tờ 9).3.1202.5002.0801.280 1,0
8Đường phố loại 8 Đường ven đầm Thịnh Lang; Các đường còn lại có độ rộng theo hiện trạng đường từ 4m trở lên; Đoạn Đường ngõ 2: từ đoạn giao nhau với đường khu QH tái định cư tổ 9 từ thửa 78, 104 tờ 9 đến đường Trần Nhân Tông.2.4002.0001.400880 1,0
9Đường phố loại 9 Các đường còn lại có độ rộng đường theo hiện trạng từ trên 2,5m đến 4m.1.6001.300960800 1,0
10Đường phố loại 10 Các đường còn lại có độ rộng đường từ 1,5m đến 2,5m.960640580425 1,0
11Đường phố loại 11 Các đường còn lại có độ rộng đường dưới 1,5m thuộc các tổ trên địa bàn phường Thịnh Lang.640400320240 1,0
8PHƯỜNG KỲ SƠN        
1Đường phố Loại 1 Đoạn QL6 đi qua phường Kỳ Sơn: Từ Km 63+300 đến Km 64+730 (Từ Km 63+300 khu dân cư Đầm Cống Tranh đến Km 64+730 hộ bà Thanh Tổ 1).6.2005.3004.4003.5202.6401 ,1
2Đường phố Loại 2 Đường Hòa Lạc - Hòa Bình (giáp từ tổ 9 đến giáp xã Trung Minh). Trục đường QL 6 đi qua phường Kỳ Sơn: Từ Km 62 (giáp tổ 4, tổ 9) đến Km 63+300 (hết thửa đất hộ ông Long) và từ Km 64 +730 (hộ bà Thanh tổ 1) đến hết địa phận phường Kỳ Sơn (giáp xã Trung Minh). Đường 445: Đoạn đường nối từ QL 6 (ngã ba Huyện ủy cũ) vào cầu Đá đến hết tổ 2; Các đường nhánh nối với QL6 và các đường song song với QL6 thuộc khu dân cư Đầm Cống Tranh mới.4.6403.8003.0002.1201.8001 ,1
3Đường phố Loại 3 Các đường nhánh trong khu dân cư Đầm Cống Tranh mới; Đường vào sân vận động tổ 2: Nối từ QL6 đến đầu trục đường bê tông giáp điểm đầu sân vận động; Đường vào Trung tâm công tác xã hội tỉnh Hòa Bình; Đường vào Trung đoàn 250 (tổ 3 đến giáp tổ 4); Đường QL 6 cũ đi qua UBND phường Kỳ Sơn.2.8002.6002.0001.4401.2001,0
4Đường phố Loại 4 Đường nối từ đường QL 6 cũ ra đường QL 6 hiện nay; Đường nối từ QL 6 cũ ra đường Hòa Lạc - Hòa Bình và Đường nối từ đường Hòa Lạc - Hòa Bình ra khu dân cư tổ 1. Đường vào tổ 2: Từ Hạt giao thông đến hết trục đường bê tông chính; Đường vào khu dân cư Đầm Cống Tranh cũ. Đường nối từ đường 445: Đầu cầu đá vào khu dân cư tổ 2 (khu xây dựng cũ) đến hộ ông Chí và đi sân vận động. Đường vào sân vận động tổ 2: Đoạn từ đầu sân vận động đến hết hộ ông Nguyễn Quốc Hưng; Đoạn từ Nhà văn hóa tổ 2 đến hộ ông Bùi Đức Châu và hộ bà Ngọc; Đường Hòa Lạc – Hòa Bình: Từ giáp tổ 3 đến giáp địa phận xã Mông Hoá; Đoạn trục đường Quốc lộ 6: Từ giáp tổ 3 đến giáp địa phận xã Mông Hoá.2.4002.0001.4401.0408001,0
5Đường phố Loại 5 Đường vào tổ 3: gồm các thửa đất giáp với hai nhánh đường chính là đường Bê tông và đường QL6 cũ; Đường nối từ đường 445 vào tổ 3; Đường nối từ đường Quốc lộ 6 đến hết hộ ông Ý (tổ 3); Đường vào hộ ông Vũ Văn Vượng (tổ 3); Tổ 3 gồm các đoạn đường: Nối từ đường QL6 vào hộ bà Phạm Thị Thanh Hương; Nối từ đường QL6 vào hộ bà Lan; Nối từ đường QL6 vào hộ bà Xuyên; Đường vào tổ 1 (đoạn cây xăng): Gồm các thửa đất giáp với đường chính. Đường vào hộ ông Nguyễn Quốc Hội (tổ 2). Đường vào hộ ông Long và bà Thân (tổ3); Đường tỉnh lộ 445, Từ giáp tổ 2 đến giáp địa phận xã Hợp Thành; Đường vào Kho K88: Từ giáp đường Quốc lộ 6 đến ngã ba giáp Kho K88; Đường đi xuống Trung tâm y tế thành phố: Từ giáp đường Quốc lộ 6 đến hết ranh giới Trung tâm; Đường vào xóm Hữu Nghị (cũ), nay là tổ 7: Từ giáp đường Quốc lộ 6 đến cầu; Đường vào xóm Văn Tiến (cũ), nay là tổ 4: Từ giáp đường Quốc lộ 6 đến cổng Trung đoàn 250; Trục đường chính nối từ đường 445 vào khu dân cư của tổ 10 (xóm Đồng Sông cũ, đường cũ vào Nhà máy giấy); Trục đường chính nối từ đường 445 vào khu dân cư của tổ 11 (xóm Máy Giấy, khu tập thể nhà máy giấy cũ); Trục đường chính đi các tổ (xóm): Tổ 4 (xóm Văn Tiến cũ), tổ 5 (xóm Tân Lập cũ), tổ 6 (xóm Mỏ cũ), tổ 7 (xóm Hữu Nghị cũ), tổ 8 (xóm Đồng Bến cũ), tổ 09 (xóm Nút cũ), tổ 11 (xóm Máy giấy cũ).2.0001.6001.2008306701,0
6Đường phố Loại 6 Các đường còn lại thuộc khu dân cư tổ 1, tổ 2, tổ 3; Đường quy hoạch khu tái định cư Đồng Chành, tổ 11.1.6001.4001.0007705551,0
7Đường phố Loại 7 Các đường còn lại thuộc khu dân cư tổ 4, tổ 5, tổ 6, tổ 7, tổ 8, tổ 9, tổ 10, tổ 11.7104402652001501,0
9PHƯỜNG DÂN CHỦ        
1Đường phố Loại 1 Đường Lý Thường Kiệt: Từ ngã ba Mát đến ngã ba giao nhau với Đường Võ Thị Sáu; các khu đất giáp đường Lý Thường Kiệt thuộc địa phận xã Dân Chủ (cũ).4.9003.9003.2001.960 1 ,1
2Đường phố Loại 2 Đường Bà Triệu; Đường Võ Thị Sáu.4.0003.2002.6401.600 1 ,1
3Đường phố Loại 3 Các thửa đất tiếp giáp đường Quốc lộ 6 mới thuộc địa bãn xã Dân Chủ (cũ).2.6402.1201.7601.100 1 ,4
4Đường phố Loại 4 Đường Đào Duy Từ; Đường Hồ Xuân Hương; Đường Lý Thái Tông; Đường Lê Lai; Đường Phan Đình Giót; Đường Lê Văn Tám; Các đường còn lại không tên (thuộc phường Chăm Mát cũ) có độ rộng trên 4m.1.4401.040880680 1,0
5Đường phố Loại 5 Các trục đường có độ rộng trên 4m (trừ các đường đi Độc Lập, Khe Xanh): Tổ 4 (xóm Bái Yên cũ), Tổ 1 (xóm Mát, xóm Mát trên), Tổ 13 (xóm Tân Lạc cũ), Đường Liên Tổ (từ điểm đầu tiếp giáp với đường đường Võ Thị Sáu) đến cổng tổ 3 (xóm Đằm cũ), Đường Tổ 3 (xóm Đằm cũ), Đường tổ 14 (xóm Tây Tiến cũ, có điểm đầu giáp với đường Lý Thường Kiệt đến ngã ba đầu tiên (nhà ông Lê Đại Hùng); các đường còn lại không tên (thuộc phường Chăm Mát cũ) có độ rộng trên 2,5m đến 4m.1.200880600480 1,0
6Đường phố Loại 6 Các đường có độ rộng từ trên 2,5m đến 4m thuộc (trừ các đường đi Độc Lập, Khe Xanh): Tổ 2 (xóm Tân Lập cũ), Tổ 4 (xóm Yên Bái cũ), Tổ 3 (xóm Đằm cũ), Tổ 1 (xóm Mát, xóm Mát trên cũ), tổ 13 (xóm Tân Lạc cũ); Các đường còn lại không tên thuộc phường Chăm Mát (cũ) có độ rộng từ 1,5m đến 2,5m.800600400320 1,0
7Đường phố Loại 7 Các đường (thuộc xã Dân Chủ cũ) còn lại có độ rộng từ 1,5m đến 2,5m; Các đường còn lại (thuộc phường Chăm Mát cũ) có độ rộng dưới 1,5m; Các đường đi Độc Lập, Khe Xanh.640385320260 1,0
8Đường phố Loại 8 Các đường còn lại (thuộc xã Dân Chủ cũ) có độ rộng dưới 1,5m.400340265200 1,0
10PHƯỜNG THỐNG NHẤT        
1Đường phố Loại 1 Đường An Dương Vương: Đoạn từ ngã ba giao nhau với đường Lý Thường Kiệt đến hết ranh giới đất của Công ty may 3-2.7.0405.9205.0403.560 1 ,1
2Đường phố Loại 2 Đường Lý Thường Kiệt (thuộc xã Thống Nhất cũ).4.8803.9203.2001.960 1 ,1
3Đường phố Loại 3 Đường An Dương Vương (Đường dốc Cun): Từ cầu Chăm đến ngã ba giao nhau với đường Quốc lộ 6 (Km1) thuộc địa phận phường Chăm Mát.3.8403.0002.4801.520 1,0
4Đường phố Loại 4 Đường Quốc lộ 6 mới (trừ đoạn Km1 đến hết địa phận Phường Chăm Mát cũ), đường thuộc khu dân cư Tổ cầu Mát3.6002.8802.4001.120 1,0
5Đường phố Loại 5 Đường Hoàng Hoa Thám (trừ đoạn từ ngã ba nghĩa địa đến cầu Sinh); Đường Quốc lộ 6 (đoạn Km1 đến hết địa phận Phường Chăm Mát cũ); Đường Lương Thế Vinh.2.0001.3001.120800 1,0
6Đường phố Loại 6 Đoạn đường sinh thái Suối Khang: thuộc tổ 6,7 (trước đây xóm Rậm, xóm Hạ Sơn, xóm Đồng Mới; Các đường nhánh của Quốc lộ 6 mới: Đường từ ngã ba Trường Tiểu học Thống Nhất đến Quốc lộ 6 mới; Đường từ ngã ba xóm Chùa (thửa đất 94, TBĐ 09 của bà Nguyễn Thị Thức) đến Quốc lộ 6 mới; Đường Hoàng Hoa Thám từ ngã ba nghĩa địa đến cầu Sinh; Các đường tiểu khu 1,2 (ven chân đồi, thuộc Phường Chăm cũ).1.4001.000800620 1,0
7Đường phố Loại 7 Đường từ ngã nhà bà Khổng Thị Huy (thửa đất 139, TBĐ 10) qua Nà Mụa đến xóm Chùa tiếp giáp với tổ 3 (Phường Chăm Mát cũ); Đường từ ngã tư (thửa đất của bà Khổng Thị Huy) đến xóm Hạ Sơn (tiếp giáp đường sinh thái Suối Khang, thửa đất 172, TBĐ 13 của ông Nguyễn Văn Hùng); Đoạn đường sinh thái suối Khang thuộc tổ 9 (trước là xóm Đồng Chụa); Đường Lê Lai (đoạn tiếp giáp phường Dân Chủ) đến xóm Đồng Gạo (ngã ba thửa đất của ông Đàm Văn Bình).800520320240 1,0
8Đường phố Loại 8 Khu tái định cư QL 6 mới; Đường thuộc xóm Đồng Gạo gồm: Đoạn từ ngã ba Kho xăng Bộ chỉ huy quân sự đến xóm Đồng Gạo (ngã ba thửa đất 74, TBĐ 15 của bà Đinh Thị Mai); Đoạn từ ngã ba thửa đất của ông Đàm Văn Bình đến hồ Đồng Gạo; Đoạn từ ngã ba thửa đất 06, TBĐ 15 của ông Đặng Văn Cường đến thửa đất 02, TBĐ 15 của ông Nguyễn Tiến Lãng; Đường thuộc xóm Hạ Sơn: Đoạn từ ngã ba vào hồ Thống Nhất (thửa đất của ông Hoàng Sơn Hải) đến thửa đất 08, TBĐ 18 của bà Nguyễn Thị Thành; Đoạn từ ngã ba (thửa đất của ông Nguyễn Tiến Phúc) đến Cầu Máng (thửa đất 128, TBĐ 13 của bà Phạm Thị Nụ); Đoạn từ ngã ba Trường tiểu học Thống nhất đến thửa đất 232, TBĐ 13 của ông Quách Văn Thểm (Nhức); Đường thuộc xóm Chùa: Đoạn từ ngã ba xóm Rậm (thửa đất 384, TBĐ 10 của bà Nguyễn Thị Đông) đến thửa đất 188, TBĐ 09 của ông Vũ Thiện Chiến; Đoạn từ thửa đất 110,TBĐ 09 của bà Nguyễn Thi Bi (qua nhà ông Trịnh Hiệp Quý) đến nga ba (sau thửa đất 178, TBĐ 09 của bà Nguyễn Thị Ninh); Đoạn từ ngã ba (thửa đất 137, TBĐ 09 của ông Vương Bốn) đến thửa đất 198, TBĐ 09 của ông Nguyễn Văn Phân; Đoạn từ thửa đất 136, TBĐ 09 của bà Đoàn Thị Thanh đến thửa đất 102, TBĐ 09 của ông Nguyễn Văn Biên; Đường xóm Đồng Chụa: Đoạn từ ngã ba (từ thửa đất của Phùng Sinh Vinh) đến bãi quay xe hồ Đồng Chụa; Đoạn từ ngã ba (thửa đất 206, TBĐ 24 của Triệu Văn Báo) đến thửa đất 50, TBĐ 26 của ông Bàn Sinh Lợi; Đoạn từ ngã ba (thửa đất 79, TBĐ 24 của Triệu Quý Thương) đến ngã ba thửa đất 183, TBĐ 24 của bà Dương Thị Hà;640400240160 1,0
9Đường phố Loại 9 Các đường còn lại tại xóm Rậm, xóm Chùa, xóm Hạ Sơn, xóm Đồng Chụa (trừ xóm Đậu Khụ cũ) và xóm Đồng Gạo, Các đường nhánh khu khai khoáng tổ 5.480320160120 1,0
10Đường phố Loại 10 Các đường xóm Đồng Chụa (trước đây là xóm Đậu Khụ cũ); Các đường trong khu dân cư chân đồi thuộc tổ 1,2; Khu dân cư cầu sinh thuộc Tổ 4.32016012080 1,0
11PHƯỜNG QUỲNH LÂM        
1Đường phố loại 1 Đường Chi Lăng đoạn từ trường Công nghiệp đến ngã tư Đồng Lợi; Đường Trần Hưng Đạo: Đoạn đi qua xã Sủ Ngòi, từ ngã ba giao nhau với đường Chi Lăng đến Cổng chữ A28.00019.60014.40010.400 1 ,2
2Đường phố loại 2 Đường Trần Hưng Đạo: Đoạn đi qua xã Sủ Ngòi, từ Cổng chữ A đến điểm ngã ba giao nhau với đường đê Quỳnh Lâm24.80016.80011.4008.600 1,1
3Đường phố loại 3 Các đường nội bộ thuộc khu dân cư đô thị Bắc Trần Hưng Đạo có mặt cắt đường từ 15m trở lên.16.00011.4409.8006.800 1,1
4Đường phố loại 4 Đường Chi Lăng kéo dài: Từ điểm giao nhau với đường Trần Hưng Đạo đến đê Quỳnh Lâm; Các đường nội bộ thuộc khu dân cư đô thị Bắc Trần Hưng Đạo có mặt cắt đường dưới 15m.12.0009.6007.8404.800 1,1
5Đường phố loại 5 Các đường nội bộ khu dân cư đô thị khu 4,9 ha; Các lô đất gồm: Tiếp giáp đường Phan Huy Chú thuộc địa phận xã Sủ Ngòi, Tiếp giáp với phường Đồng Tiến đến điểm giao nhau với đường Trần Hưng Đạo.8.0006.0004.0002.640 1,1
6Đường phố loại 6 Các khu quy hoạch tái định cư trên địa bàn phường Quỳnh Lâm; Đường mặt đê Quỳnh Lâm.4.0002.8002.0001.440 1,1
7Đường phố loại 7 Đường Nguyễn Đình Chiểu; Đường Quốc lộ 6 (mới); Các đường có độ rộng trên 5m thuộc các tổ 4,5,6,7,8,9.2.8002.0001.440800 1,3
8Đường phố loại 8 Các đường rộng trên 5m (trừ các tổ 4,5,6,7,8,9); Các đường rộng từ 4m đến 5m thuộc các tổ 4,5,6,7,8,9.1.6001.300880640 1,0
9Đường phố loại 9 Các đường độ rộng từ 4m đến 5m (trừ: các tổ 4,5,6,7,8,9; các đường nhánh của Nguyễn Đình Chiểu); Đường rộng từ 3m đến 4m thuộc các tổ 4,5,6,7,8,9.1.200800640400 1,0
10Đường phố loại 10 Các đường độ rộng từ 3m đến dưới 4m (trừ các tổ 4,5,6,7,8,9; Các đường nhánh thuộc đường ngõ của quốc lộ 6 mới); Các đường nhánh của Nguyễn Đình Chiểu; Các đường rộng từ 2m đến dưới 3m thuộc các tổ 4, 5,6,7,8,9.960640480320 1,0
11Đường phố loại 11 Các đường rộng từ 2m đến dưới 3m (trừ các tổ 4,5,6,7,8,9); Các đường rộng dưới 2m thuộc các tổ 4, 5,6,7,8,9.640400320240 1,0
12Đường phố loại 12 Các đường còn lại có độ rộng dưới 2m.480320240160 1,0
12PHƯỜNG TRUNG MINH        
1Đường phố loại 1 Đường Quốc lộ 6: Điểm đầu tiếp giáp với phường Đồng Tiến đến đường ngã ba cảng xóm Ngọc.7.6006.3205.0404.600 1 ,1
2Đường phố loại 2 Đường Quốc lộ 6: từ điểm ngã ba cảng xóm Ngọc đến hết địa phận phường Trung Minh.6.0005.2004.2403.040 1 ,1
3Đường phố loại 3 Đường vào sân Golf; Đường ngã ba cảng xóm Ngọc; Các lô đất thuộc khu quy hoạch dân cư (khu đấu giá và khu tái định cư) có mặt cắt đường trên 10,5m.4.8003.8402.9001.920 1 ,1
4Đường phố loại 4 Các lô đất thuộc khu quy hoạch dân cư (khu đấu giá và khu tái định cư) có mặt cắt đường 10,5m.4.0003.2002.6001.600 1 ,1
5Đường phố loại 5 Đường Quốc lộ 6 cũ.3.2002.6001.7001.040 1 ,1
6Đường phố loại 6 Các đường còn lại có độ rộng trên 5m thuộc tổ Ngọc 1, tổ Ngọc 2, tổ Tân lập 1, Tổ Tân Lập 2.2.0001.5201.040800 1 ,1
7Đường phố loại 7 Các đường có độ rộng trên 5m (trừ các tổ Ngọc 1, tổ Ngọc 2, tổ Tân lập 1, Tổ Tân Lập 2); Các đường còn lại có độ rộng từ 4m đến 5m thuộc tổ Ngọc 1, tổ Ngọc 2, tổ Tân lập 1, Tổ Tân Lập 2.1.6001.300960720 1 ,1
8Đường phố loại 8 Các đường có độ rộng trên từ 3,5m đến 5 (trừ các tổ Ngọc 1, tổ Ngọc 2, tổ Tân lập 1, Tổ Tân Lập 2); Các đường còn lại có độ rộng từ 2,5m đến dưới 4m thuộc tổ Ngọc 1, tổ Ngọc 2, tổ Tân lập 1, Tổ Tân Lập 2.1.2001.040880680 1 ,1
9Đường phố loại 9 Các đường có độ rộng trên từ 2,5m đến dưới 3,5 (trừ các tổ Ngọc 1, tổ Ngọc 2, tổ Tân lập 1, Tổ Tân Lập 2); Các đường còn lại có độ rộng từ 1,5m đến dưới 2,5m thuộc tổ Ngọc 1, tổ Ngọc 2, tổ Tân lập 1, Tổ Tân Lập 2.800640400240 1 ,1
10Đường phố loại 10 Các đường có độ rộng dưới 2,5m (trừ các tổ Ngọc 1, tổ Ngọc 2, tổ Tân lập 1, Tổ Tân Lập 2); Các đường còn lại có độ rộng dưới 1,5m thuộc tổ Ngọc 1, tổ Ngọc 2, tổ Tân lập 1, Tổ Tân Lập 2.480320240160 1 ,1

ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH HÒA BÌNH

Biểu số 06: HỆ SỐ ĐIỀU CHỈNH GIÁ ĐẤT NĂM 2023 ĐỐI VỚI ĐẤT SẢN XUẤT, KINH DOANH PHI NÔNG NGHIỆP

KHÔNG PHẢI LÀ ĐẤT THƯƠNG MẠI, DỊCH VỤ TẠI ĐÔ THỊ

(Ban hành kèm theo Quyết định số /2023/QĐ-UBND ngày .../02/2023 của UBND tỉnh Hòa Bình)

Số TTTên đơn vị hành chínhLoại đô thịĐoạn đường điều chỉnhGiá đất (1.000 đ/m2)Hệ số điều chỉnh giá đất 2023
VT1VT2VT3VT4VT5
(1)(2)(3)(4)(5)(6)(7)(8)(9)(10)
IHUYỆN LẠC SƠN        
 TT VỤ BẢN5       
1Đường phố Loại 1 QL12B từ Chi cục Kiểm Lâm Huyện đến nhà bà Hương (Duy); Từ ngã ba Bưu điện huyện, đến đầu cầu ngầm, giáp nhà bà Hà Lộc, QL12B đầu cầu cứng nhà ông Dũng Mơ đến nhà ông Tùng Lan.5.9003.3501.8601.500 1 ,0
2Đường phố Loại 2 QL12B từ Chi cục Kiểm Lâm huyện Lạc Sơn đến cổng Trào phố Beo; Từ nhà Bão (Nga) giáp Xuất Hóa đến Nhà ông Dũng Ngọc phố Tân Giang; QL12B Sân vận động nhà Bà Hoa Cung cách 20m đến đầu cầu ngầm nhà bà Thanh Thắng; Từ ngã ba Phòng Giáo dục đến Bảo hiểm xã hội huyện Lạc Sơn; Từ ngã ba nhà ông Đức Tâm đến nhà văn hóa Phố Nghĩa Dân (Xóm Nghĩa cũ); Đường 436 ông Hiền Thắm đến nhà văn hóa phố Hữu Nghị (NVH Đoàn Kết cũ); Từ nhà ông Tùng Lan đến đầu cầu ngầm Vụ Bản (cũ).4.4502.5001.4001.050 1 ,1
3Đường phố Loại 3 QL12B Nhà Quang Thư đến hết Nhà Văn hóa phố Thống Nhất; Từ nhà văn hóa Phố Nghĩa Dân (xóm Nghĩa cũ) đến đầu cầu Chum giáp nhà ông Duy; QL12B Đầu cầu cứng đi xã Bình Hẻm đến hết địa phận phố Độc Lập; Từ ngã ba Huyện đội đến nhà ông Bảy phố Hữu Nghị. Từ đầu cầu cứng đi theo kè sông Bưởi đến nhà ông Móng giáp cầu ngầm; Từ cổng Trào phố Beo đi đến hết thửa đất hộ ông Đào Quyết Tiến Phố Cháy.2.1001.400700560 1 ,1
4Đường phố Loại 4 QL12B Nhà ông Dũng Ngọc - Đi qua phố Tân Giang, Phố Thống Nhất đến ngã ba Phố Nghĩa Dân đến nhà ông Phú Hiền; QL12B nhà ông Giang Hữu phố Thống Nhất đến nhà ông Nẩy Thìn; Từ QL12B Nhà ông Long Bích đến nhà ông Thành Lợi; QL12B từ nhà ông Hải Lan đến nhà ông Lừng - QL12B từ nhà ông Đổng đến nhà ông Diên Yến; Đường trục QL12B từ giáp thửa đất hộ ông Đào Quyết Tiến Phố Cháy đi hết địa phận giáp ranh địa phận xã Vũ Bình.1.4001.050560350 1 ,1
5Đường phố Loại 5 QL12B Trạm điện 300 KV đến nhà văn hóa phố Tân Giang, QL12B Ông Bão sâu 20m đến nhà ông Diệp phố Tân Giang; QL12B nhà ông Mạnh Thủy đến nhà ông Thắng Tuyến; QL12B nhà ông Kiên Ngọ đến nhà ông Thục Xuân; QL12B Thiên Trường Phố Tân Giang đến sân bóng Long Viên; QL12B nhà ông Phúc Hoa sâu 20m đến nhà bà Hương Duy, đến nhà Tâm Phượng, đến nhà ông Việt Mung; QL12B nhà ông Hùng Cầu đến nhà ông Cầu Đềnh; QL12 B nhà ông Chiến Kiều đến nhà Hảo Thùy; QL12B nhà ông Loan Thủy, đến bà Thêu Hiến, Từ Cầu Chum sâu 30m Giáp nhà bà Duyên Đăng đến nhà ông Toàn Ngọ phố Nghĩa Dân.770410350275 1 ,1
6Đường phố Loại 6 QL12B từ nhà ông Chiến cách 20m đến hết cổng Trung tâm giáo dục lao động xã Hội Lạc Sơn (06); Các đường phố thuộc địa giới hành chính của thị trấn Vụ Bản (Cũ); Đường liên xã đi từ nhà văn hóa Phố Cháy đến hết đất nhà ông Tình.560290275115 1 ,1
7Đường phố Loại 7 Đoạn đường còn lại đến hết địa phận xã Vũ Bình (xã Bình Cảng cũ); Đường trục chính liên phố còn lại trên địa bàn trên địa bàn xã Liên Vũ (cũ).2101308570 1 ,1
IIHUYỆN ĐÀ BẮC        
 TT ĐÀ BẮC5       
1Đường phố Loại 1 Hai bên Đoạn đường tỉnh lộ 433: từ nhà Mai (Nhâm) thuộc tiểu khu Liên Phương ngang sang nhà Bùi Khắc Quang đến hết khuôn viên nhà ông Hưng (Thủy) ngang sang nhà ông Đinh Văn Lợi tiểu khu Công3.3601.6301.1308807701 ,3
2Đường phố Loại 2 Hai bên mặt trục đường tỉnh lộ 433 từ nhà bà Thắm (Hậu) ngang sang khu vực đất thuộc Ban Chỉ huy Quân sự huyện Đà Bắc đến hết khuôn viên nhà ông Luận (Xuyến) tiểu khu Bờ ngang sang nhà ông Nguyễn Thanh Tuấn (Thoa) tiểu khu Thạch Lý; Hai bên trục đường tỉnh lộ 433 từ nhà ông Giang (Nụ) ngang sang nhà ông Thắng (Thái) tiểu khu Công đến hết khuôn viên xưởng vật liệu xây dựng nhà Thắng (Lý) tiểu khu Công.2.0309106555204601 ,3
3Đường phố Loại 3 Hai bên trục đường tỉnh lộ 433 từ hết khuôn viên xưởng vật liệu xây dựng nhà Thắng (Lý) tiểu khu Công đến hết địa phận thị trấn Đà Bắc giáp hộ ông Thịnh (Hồng) tiểu khu Hương Lý, xã Tú Lý (cũ); Hai bên đường tỉnh lộ 433 từ nhà bà Trịnh Thị Phương (vợ ông Bổng) tiểu khu Bờ ngang sang nhà ông Hùng (Thu) tiểu khu Thạch Lý đến hết địa phận thị trấn Đà Bắc (hướng đi xã Toàn Sơn); Hai bên đường Oxpam từ ngã ba Bệnh viện huyện Đà Bắc đến hết khuôn viên nhà ông Tấn (Bằng) đường đi xã Tú Lý; Hai bên đường từ ngã ba Mu Công đi xã Hiền Lương và đi xóm Riêng, xã Tú Lý.1.2006004003052551 ,2
4Đường phố Loại 4 Hai bên đường từ ngã tư chợ Xép đi sân vận động đến toàn bộ các đường xương cá trong nội bộ thị trấn có mặt đường rộng từ 3,5mét trở lên; Tuyến đường khu dân cư mới thôn Mu; Đất dọc hai bên đường trục tỉnh lộ 433 là từ nhà ông Lê Xuân Thịnh tiểu khu Hương Lý (xã Tu Lý cũ) ngang sang đến hết khuôn viên nhà ông Nguyễn Đình Phúc (Yên) ngang sang nhà ông Đinh Văn Sự (Hạnh) tiểu khu Tầy Măng (xã Tu Lý cũ); Đất hai bên đường Oxpam từ điểm giáp ranh của nhà ông Thắng (Khánh) ngang sang nhà ông Khoa (Thủy) tiểu khu Mó La đến hết địa phận tiểu khu Mó La (xã Tu Lý cũ).7403752801901401 ,1
5Đường phố Loại 5 Đất hai bên đường tỉnh lộ 433 từ nhà ông Nguyễn Đình Phúc (Yên) ngang sang nhà Sự (Hạnh) đến hết địa phận tiểu khu Tầy Măng (xã Tu Lý cũ) giáp xã Cao Sơn; Các trục đường thuộc địa bàn TT Đà Bắc (cũ) có độ rộng từ 2,5m đến dưới 3,5m và đất hai bên các trục đường liên xóm, liên thôn có mặt đường rộng từ 3,5 mét trở lên thuộc địa bàn 4 tiểu khu Mó La, Kim Lý, Hương Lý, Tầy Măng (xã Tu Lý cũ)400230140110901 ,1
6Đường phố Loại 6 Đất hai bên các trục đường liên xóm, liên thôn có mặt đường rộng từ 2,5m đến dưới 3,5m thuộc địa bàn 4 tiểu khu Mó La, Kim Lý, Hương Lý, Tầy Măng (xã Tu Lý Cũ) và tại các trục đường còn lại thuộc địa bàn thị trấn.18012011090801 ,1
IIIHUYỆN TÂN LẠC        
 TT MÃN ĐỨC5       
1Đường phố Loại 1 Tuyến đường QL6 từ Bục tròn ngã ba đến cầu I (Đường Hòa Bình - Sơn La); Tuyến đường QL6 từ Bục tròn ngã ba đến đường vào sân vận động cũ; Tuyến đường QL12B từ Bục tròn ngã ba đến đường rẽ vào đơn vị D743 và hết đất nhà ông Dị.7.4005.5304.1003.350 1 ,3
2Đường phố Loại 2 Tuyến đường QL6 từ Cầu I đến đường rẽ vào khu Đồng Văn (hướng đi Sơn La); Tuyến đường QL6 từ đường vào sân vận động cũ đến đường rẽ vào khu Mường Cộng (hướng đi Hòa Bình); Tuyến đường QL12B từ đường rẽ vào đơn vị D743 đến đường rẽ vào trường THPT Tân Lạc (hướng đi Lạc Sơn).5.6004.6003.4002.500 1 ,3
3Đường phố Loại 3 Tuyến đường QL6 từ đường rẽ vào khu Đồng Văn đến đường rẽ vào khu đồng Tiến (đối diện đất nhà ông Hà xã Nhân Mỹ); Tuyến Quốc lộ 12B từ đường rẽ vào trường THPT Tân Lạc đến đường rẽ vào khu Mường Định (cạnh nhà bà Ngọ); Tuyến đường QL6 từ đường vào khu Mường Cộng đến đường rẽ vào khu Đoàn Kết (cạnh nhà ông Thông Tú hướng đi Hòa Bình).4.6002.3101.9001.400 1 ,2
4Đường phố Loại 4 Tuyến đường vành đai thị trấn đoạn đường từ ngã ba cạnh Ban chỉ huy quân sự huyện đến cầu Khoang Môn; Tuyến đường vành đai thị trấn đoạn từ ngã ba tiếp giáp với QL6 (cạnh trạm biến áp khu 6) đến hết đất nhà ông Hải Nâng; Tuyến đường QL6 từ đường rẽ vào khu đồng Tiến (đối diện đất nhà ông Hà xã Nhân Mỹ) đến tiếp giáp xã Nhân Mỹ; Tuyến 12B từ nhà bà Ngọ (đường rẽ vào khu Mường Định) đến tiếp giáp xã Tử Nê (đất Trạm Thực nghiệm lâm nghiệp); Tuyến đường đôi từ ngã ba với đường QL12B đến sân vận động trung tâm huyện.2.5001.8001.3301.100 1 ,2
5Đường phố Loại 5 Tuyến đường bê tông vành đai thị trấn đoạn đường từ nhà ông Hải Nâng đến cầu Khoang Môn; Tuyến đường đi Mỹ Hòa (từ ngã ba với đường QL6) đến hết đất nhà bà Đàn (cạnh ngã ba đường đi khu dân cư K850); Tuyến đường đi trường THCS Kim Đồng từ ngã ba với QL6 (cạnh nhà ông Bình) đến cổng trường THCS Kim Đồng; Đường đi đơn vị D743 từ ngã ba với QL12B (Nhà ông Thắng Khu Tân Thịnh) đến ngã ba đường rẽ xuống khu Minh Khai (đến hết đất nhà ông Lê Minh Khu Chiềng Khến); Các đường rẽ từ QL12B và QL6 vào các khu dân cư vào sâu 100 mét tính từ chỉ giới xây dựng của đường QL đó (có chiều rộng mặt đường từ 2,5 mét trở lên (thuộc địa phận thị trấn Mường Khến Cũ); Tuyến QL6 từ đường rẽ vào khu Đoàn Kết (cạnh nhà ông Thông Tú hướng đi Hòa Bình) đến hết đất thị trấn Mãn Đức (tiếp giáp huyện Cao Phong); Các thửa đất tiếp giáp với hai bên trục đường từ ngã ba với QL12B (đường đi khu Mường Đầm) đến hết nhà ông Huy (Hon Đa).1.8001.2501.000640 1 ,1
6Đường phố Loại 6 Tuyến đường đi Mỹ Hòa từ nhà bà Đàn (cạnh ngã ba đường đi khu dân cư K850) đến ngã tư (cạnh nhà ông Hà Văn Thuần); Tuyến đường từ ngã ba với QL6 (đối diện nhà ông Hoan Thuận) đến ngã tư (cạnh nhà ông Hà Văn Thuần); Tuyến đường từ ngã ba với QL6 (đối diện nhà ông Đằng) đến hết đất nhà Ông Tện Dương (khu Đồng Văn); Các đường xương cá nối với các đường rẽ từ QL12 và QL6 vào các khu dân cư tính từ HLGT đường Quốc lộ vào sâu 100 m có chiều rộng mặt đường từ 2,5 mét trở lên (thuộc địa phận thị trấn Mường Khến cũ); Tuyến đường liên khu từ cổng trường THCS Kim Đồng đến ngã ba với đường vành đai (cạnh nhà ông Quỳnh Thư khu An Thịnh ); Các đường rẽ từ QL12B và QL6 vào các khu dân cư tính từ 100 mét (đường phố loại 5) sâu vào 200 m (có chiều rộng mặt đường từ 2,5 mét trở lên; Đường từ ngã ba với đường vành đai cạnh nhà bà Sinh khu Tân Thịnh đến hết đất nhà ông Nhiển; Các đường rẽ từ QL12B và QL6 vào các khu dân cư vào sâu 100 mét tính từ chỉ giới xây dựng của đường QL đó (có chiều rộng mặt đường từ 2,5 mét trở lên (thuộc địa phận xã Quy Hậu và xã Mãn Đức cũ); Các thửa đất tiếp giáp với hai bên tuyến đường liên xã từ nhà ông Hòa Thái khu An Thịnh (ngã ba đường đi Mường Phoi) đến ngầm gốc Quéo (khu Ban Rừng); Các thửa đất tiếp giáp với hai bên trục đường chính liên khu còn lại (có nền đường rộng bằng hoặc trên 2,5m đã rải nhựa hoặc bê tông nối với QL12B tính từ ngã ba với đường Quốc lộ sâu vào 200m thuộc địa phận xã Quy Hậu và xã Mãn Đức cũ); Tuyến đường bê tông từ cổng K850 đến hết đất nhà ông Trương.840770650250 1,0
7Đường phố Loại 7 Tuyến đường bê tông liên khu từ hết đất nhà bà Thại (khu Ban Rừng) đến ngã ba với đường liên xã (đi khu Mường Phoi); Tuyến đường đi K802 từ nhà ông Tện Dương (khu Đồng Văn) đến tiếp giáp đất xã Mỹ Hòa; Tuyến đường từ nhà ông Bằng (khu Đồng Văn) đến ngã tư đường đi xã Mỹ Hòa (cạnh nhà ông Thuần); Đường đi xã Mỹ Hòa từ ngã tư Khu Mường Cộng (cạnh nhà ông Hà Văn Thuần đến giáp xã Mỹ Hòa).700500350200 1,0
8Đường phố Loại 8 Các đường xương cá nối với các đường rẽ từ QL12B và QL6 vào các khu dân cư tính từ đường Quốc lộ (tính từ 100m đến 250m có chiều rộng mặt đường từ 2,5 mét trở lên); Các đường xương cá còn lại của Khu Tân Thịnh; Các đường rẽ từ QL12B và QL6 vào các khu dân cư tính từ sau 100m đến 250m (có chiều rộng mặt đường từ 2,5 mét trở lên (thuộc địa phận xã Quy Hậu và xã Mãn Đức cũ); Tuyến đường từ Nghĩa trang thị trấn đến hết nhà ông Hà Văn Bi (khu Văn Đai).350250180140 1,0
9Đường phố Loại 9 Các đường rẽ từ QL12B và QL6 vào các khu dân cư tính từ 300m (Đường phố loại 6 có chiều rộng mặt đường từ 2,5 mét trở lên thuộc địa phận thị trấn Mường Khến cũ); Các đường xương cá nối với các đường rẽ từ QL12 và QL6 vào các khu dân cư tính từ 100m đến 300m có chiều rộng mặt đường từ 2,0 mét trở lên (thuộc địa phận thị trấn Mường Khến cũ); Các đường rẽ từ QL12B và QL6 vào các khu dân cư tính từ 250m đến 350m có chiều rộng mặt đường từ 2,5 mét trở lên thuộc địa phận xã Quy Hậu và xã Mãn Đức cũ).200170165130 1,0
10Đường phố Loại 10 Các thửa đất tiếp giáp hai bên đường từ Ngầm gốc Quéo (khu Ban Rừng) đến tiếp giáp xã Tử Nê; Tuyến đường từ nhà ông Hà Văn Bi (khu Văn Đai) đi QL6 cạnh nhà ông Đằng còn lại; Tuyến đường bê tông từ Trường TH và THCH Quy Hậu đến đường bê tông khu Hồng Dương gần cầu Hồng Dương.180140130110 1,0
11Đường phố Loại 11 Các tuyến đường Nội khu, liên khu còn lại trên địa bàn thị trấn Mãn Đức có mặt đường rộng từ 2,5m đến trên 3m.140130115100 1,0
12Đường phố Loại 12 Các thửa đất còn lại tại các khu trên địa bàn thị trấn.13012010090 1,0
IVHUYỆN CAO PHONG        
 TT CAO PHONG5       
1Đường phố Loại 1 Đoạn Đường QL6 từ ngã tư Đài tưởng niệm thị trấn + đường lên cột phát sóng Viettel (Khu 2) đến đường đi xã Tân Phong (cũ) + đường đi đơn vị X264.5.9004.5003.5702.730 1 ,1
2Đường phố Loại 2 Đoạn Đường QL6 từ xóm Bắc Sơn và bên đối diện là nhà ông Vũ Đức Chuyện đến ngã tư Đài tưởng niệm + đường lên cột phát sóng Viettel (Khu 2); Đường đi xã Tân Phong (cũ) + đường vào đơn vị X264 đến đường lên nghĩa trang khu 7 và bên đối diện là ông Dương Hoàng Mong.4.1003.5002.7001.860 1 ,1
3Đường phố Loại 3 Đoạn Đường QL6 từ đường lên nghĩa trang khu 7 và bên đối diện là nhà ông Thủy đến cầu Bảm; Đoạn đường từ cây xăng xóm Mới đến đường vào xóm Bắc Sơn; Đường vào sân vận động huyện; Đường cạnh Bưu điện Trung tâm huyện đến ngã tư khu đấu giá đất; Đường vào khu A kho 102 bộ đội biên phòng.3.1002.4502.0001.300 1 ,1
4Đường phố Loại 4 Đường thị trấn đi xã Tân Phong (cũ) (hết đất Trường dân tộc nội trú); Đường vào Kho X264; Đường thị trấn đi các xã Đông Phong (cũ), xã Xuân Phong (cũ) (cạnh cây xăng khu 4) đến hết địa giới đất nhà ông Tán. Đường cạnh Bệnh viện Đa khoa huyện chạy dọc hai bên đường liên xã, thị trấn đi xã Đông Phong (cũ); Đường vào kho K834 Tổng cục Kỹ thuật (đến hết ngã ba hết địa giới nhà bà Tản) và các đường còn lại của Khu đấu giá đất chưa được quy định tại Đường phố loại 3 trên đây; Đường từ ngã ba cổng sân Vận động huyện đến ngã ba tiếp giáp với đường vào Kho 102 Bộ đội Biên phòng; Đường vào nhà Văn hóa Khu 4 đến hết phần địa giới nhà bà Lan; đường vào núi đầu Rồng.1.8001.3001030560 1 ,1
5Đường phố Loại 5 Các trục đường còn lại thuộc thị trấn.1.300910670310 1 ,1
VHUYỆN LƯƠNG SƠN        
 TT LƯƠNG SƠN4       
1Đường phố Loại 1 Đoạn đường Trần Phú (QL6A) đi qua thị trấn, từ Km 40+560 (cầu Đồng Bái) đến Km 41+680 (Đường La Văn Cầu tiểu khu 6); Đoạn đường Phạm Văn Đồng từ đường Trần Phú (QL6A) đến cổng xí nghiệp khai thác công trình thủy lợi (có chiều rộng mặt đường 27m).7.7005.8104.0002.100 1 ,3
2Đường phố Loại 2 Đoạn đường Trần Phú (QL6A) từ Km 40+560 (cầu Đồng Bái) đi về hướng Xuân Mai đến hết thị trấn Lương Sơn; Đoạn đường Trần Phú (QL6A) từ Km 41+680 (Đường La Văn Cầu Tiểu khu 6 đến Km 42+ 560 (cầu Đồng Chúi rẽ sang xã Tân Vinh).6.9304.6203.1001.720 1 ,3
3Đường phố Loại 3 Đoạn đường Trần Phú (QL6A) đi qua thị trấn, từ Km 42+ 560 (cầu Đồng Chúi rẽ sang xã Tân Vinh) đến Km 44+650 (hết địa phận thị trấn Lương Sơn); Đoạn đường Trần Hưng Đạo Từ đường Trần Phú (QL6A) đến đường trục chính vào khu Trung tâm thương mại Đông Dương (có chiều rộng mặt đường là 27m). Các trục đường nhánh khu nhà ở thương mại và chợ trung tâm huyện.6.2004.4102.6501.540 1 ,3
4Đường phố Loại 4 Đoạn đường Tô Vĩnh Diện (đường TSA) đi qua thị trấn, từ Km 0 đến ngõ 41 (Km 0+300) (đường rẽ vào nhà máy xi măng) TK2; Đoạn đường Đồng Khởi từ đường Trần Phú (QL6A) đến đường Âu Cơ TK11; Đoạn đường Bùi Xuân Tiếp từ đường Trần Phú (QL6A) đến đền thờ Liệt Sỹ TK12; Đoạn đường Lê Quý Đôn từ đường Trần Phú (QL6A) đến đường Âu Cơ TK11; Đoạn đường Lê Quý Đôn từ đường Trần Phú (QL6A) đến cổng phụ sân vận động huyện TK12; Đoạn đường Hoàng Quốc Việt từ đường Trần Phú (QL6A) đến hết nhà số 103, hộ nhà bà Đặng Thị Nga TK8; Đoạn đường Tôn Thất Tùng từ đường Trần Phú (QL6A) đến cổng Bệnh viện Đa khoa huyện; Đoạn đường Võ Nguyên Giáp từ đường Trần Phú (QL6A) đi đến cổng Trung Đoàn 36; Các đường nhánh trong khu thương mại và nhà ở Đông Dương.3.9002.3101.5401020 1 ,3
5Đường phố Loại 5 Đoạn đường La Văn Cầu từ đường Trần Phú (QL6A) đến số nhà 38 hộ ông Hoàng Văn Thuần TK6; Đường Tô Vĩnh Diện (đường TSA) từ ngõ 41 (Kn 0+300) đến Km1+390 hộ ông Tuyến TK2; Đoạn đường Cù Chính Lan từ đường Trần Phú (QL6A) đến ngã ba hết sân bóng của TK Liên Sơn; Đoạn đường Ngõ 446 đường Trần Phú từ đường Trần Phú (QL6A) đến số nhà 20 hộ ông Lê TK6; Đoạn Ngõ 394 đường Trần Phú từ đường Trần Phú (QL6A) đến nhà số 5 hộ bà Hương TK6; Đoạn Ngõ 344 đường Trần Phú từ đường Trần Phú (QL6A) đến số nhà 4 TK6; Đoạn Ngõ 314 đường Trần Phú từ đường Trần Phú (QL6A) đến nhà số 6 hộ ông Hiền TK6; Đoạn Ngõ 767 đường Trần Phú từ đường Trần Phú (QL6A) đến Nghách 4 TK8; Đoạn Ngõ 174 đường Trần Phú từ đường Trần Phú (QL6A) đến số nhà 24 hộ ông Bắc TK4; Đoạn Ngõ 139 đường Trần Phú từ đường Trần Phú (QL6A) đến số nhà 37 hộ ông Phú TK3; Đoạn đường Nguyễn Thị Định từ đường Tô Vĩnh Diện đến đường Trần Phú TK2; Đoạn Ngõ 877 đường Trần Phú từ đường Trần Phú (QL6A) đến Công ty CP Việt Hương TK14; các trục đường nhánh khu đất đấu giá xóm Mỏ.3.1001.8601.300880 1 ,3
6Đường phố Loại 6 Các trục đường còn lại thuộc thị trấn Lương Sơn và xóm Mỏ; Cổng XN khai thác công trình Thủy Lợi qua xóm Mỏ đến điểm giao nhau với tiểu khu 8.1.540950700505 1 ,3
7Đường phố Loại 7 Đoạn đường Võ Nguyên Giáp từ nhà ông Nguyễn Đình Phan (xóm Mòng) đến nhà ông Nguyễn Văn Trọng (xóm Mòng); Đoạn Ngõ 667 đường Trần Phú từ đường Trần Phú (QL6A) cầu Đồng Bái đi đến Nhà Văn hóa xóm Đồng Bái; Đoạn Ngõ 747 Đường Trần Phú từ đường Trần Phú xóm Đồng Bái nhà ông Đinh Công Tiếp đến nhà ông Đinh Công Hiệp (xóm Đồng Bái); Đoạn Ngõ 745 Đường Trần Phú từ đường Trần Phú xóm Đồng Bái nhà ông Đinh Công Tiếp đến nhà bà Hoàng Thị Sáng (xóm Đồng Bái).1.400880680465 1 ,3
8Đường phố Loại 8 Các trục đường còn lại thuộc xóm Mòng và xóm Đồng Bái.950620520310 1 ,3
VIHUYỆN MAI CHÂU        
 TT MAI CHÂU5       
1Đường phố Loại 1 Đất hai bên đường Quốc lộ 15A từ cầu Trắng (tổ dân phố Vãng) đến hết địa phận thị trấn Mai Châu (khách sạn Mai Châu lodge).10.8007.6004.2003.500 1,0
2Đường phố Loại 2 Đất hai bên đường Quốc lộ 15A từ cầu Trắng (tổ dân phố Vãng) đến giáp nghĩa địa tổ dân phố Vãng; Tiểu khu 1: Đường từ sau nhà số 19 (nhà ông Quách Công Minh) qua trường THPT đến hết nhà ông Châu Trang (cạnh ngõ vào sân vận động Vãng); Tiểu khu 2: Đường từ Điện lực Mai Châu đi chân núi Pù Toọc (đường mới); Tiểu khu 3: Đường từ nhà số 73 (ông Toàn) đến hết nhà số 85 (ông Cửu) và từ sau nhà số 61 (ông Bình Thoa) đến hết khu dân cư mới (khu đấu giá) tổ dân phố Văn; Tiểu khu 4: Từ sau nhà số 46 (nhà ông Xuất) đến hết nhà ông Tụy Phường; từ sau nhà ông Chống đến hết nhà ông Nhiên (khu bến xe cũ); Tổ dân phố Chiềng Sại: Các tuyến 2, 3, 4 từ Quốc lộ 15 đến đường xương cá thứ nhất (đường song song với QL15).7.0004.2003.4002.800 1,0
3Đường phố Loại 3 Tiểu khu 1: Từ nhà số 83 (ông Thành Thu) đến nhà nội trú Trường DTNT Mai Châu và từ sau Chi cục Thi Hành án đến hết nhà số 119 (nhà bà Thắm Men); Tiểu khu 2: Đường từ sau phòng Tài chính - Kế hoạch đến hết nhà số 168 (bà Hoa) và từ sau phòng Tài chính - Kế hoạch đến hết nhà số 158 (bà Dung Sinh); Tiểu khu 3: Đường từ sau nhà số 47 (ông Thịnh Mai) đến hết nhà số 13 (ông Mạnh - Giáo dục). Tổ dân phố Chiềng Sại: Các tuyến 1, 5 từ Quốc lộ 15 và các tuyến 2, 3, 4 từ hết đường xương cá thứ nhất đến đường xương cá cuối cùng (đường song song với QL15).3.1002.5001.9001.100 1,0
4Đường phố Loại 4 Tiểu khu 1: Đường từ nhà số 122 (bà Liên) đến giáp nhà số 14 (ông Giang Phương) và từ nhà số 127 (nhà Duy Xa) đến giáp nhà số 163 (ông Quyển); Tiểu khu 2: Đường từ sau nhà số 08 (ông Hưng Hoa) đến hết nhà số 130 (đường dọc mương sau Bưu điện). Tiểu khu 3: Đường từ sau nhà số 85 (nhà ông Cửu) đến hết nhà số 95 (nhà ông Quán Bể); Tiểu khu 4: Các ngõ gồm: Từ sau cửa hàng Vietel (giáp chợ) đến nhà ông Giáp Quý, từ nhà ông Đình Huệ đến nhà ông Cơ Hằng, từ sau nhà số 130 (ông Hà Tuyết) đến hết nhà số 142 (ông Thấm), từ sau nhà số 201 (ông Thọ Hạnh) đến chân núi đường lên Hang Chiều, từ sau (nhà bà Tiều) đến trường THCS Nguyễn Tất Thành, từ sau nhà ông Chòng đến chân núi Pù Chiều, từ sau nhà bà Lan Soát đến chân núi Pù Chiều, từ sau nhà bà Huế Lùng và sau nhà Oanh Đô đến chân núi Pù Chiều, từ sau nhà ông Sơn (cạnh điện máy Bình Dân) đến giáp nghĩa địa Chiềng Sại, từ sau nhà ông Minh Liên đến hết nhà Hiếu Bích, từ sau nhà Trưởng Hoài đến hết nhà Thắng Hương, từ sau nhà ông Đòa đến khu ruộng Chiềng Sại; Tổ dân phố Chiềng Sại: Các đường xương cá (song song với QL15) nối từ tuyến 1 sang tuyến 5; Tổ dân phố Pom Coọng: Các trục đường rải nhựa trong tổ dân phố Pom Coọng.1.9001.400910560 1,0
5Đường phố Loại 5 Tiểu khu 1: Đường từ nhà số 163 (ông Quyển) đến hết nhà ông Quý Đào, từ nhà ông Đạt Quỳnh đến cổng phụ nhà bà Thuộc; Tiểu khu 2: Đường từ sau nhà số 180 (ông Thuyết Lan) đến giáp hồ Cạn, các đường ngang (02 đường) sau Ngân hàng Nông nghiệp song song với QL15; Tiểu khu 3: Đường từ sau nhà số 13 (ông Mạnh - Giáo dục) đến hết nhà số 21 (ông Lân); Tiểu khu 4: các đường xương cá có rải vật liệu cứng còn lại của Tiểu khu IV (bao gồm cả các tuyến đường ngang song song với QL15 khu núi Pù Chiều, thuộc địa phận Tổ dân phố Chiềng Sại và Pom Coọng - bên trái QL15 hướng đi Thanh Hóa); Tổ dân phố Văn: Từ đầu tổ dân phố Văn (nhà ông Cươm) đến hết các hộ giáp Chi trường Mầm Non tổ dân phố Văn; Tổ dân phố Pom Coọng: Các trục đường rải vật liệu cứng (bê tông) còn lại trong tổ dân phố Pom Coọng (không bao gồm khu dân cư gần hồ Mỏ Luông). Tổ dân phố Chiềng Sại: Các ngõ nhỏ rải vật liệu cứng còn lại trong Tổ dân phố Chiềng Sại.1.100770560420 1,0
6Đường phố Loại 6 Tiểu khu 1: Từ sau nhà ông Trung Hà đến hết nhà ông Đức Loan; Tiểu khu 2: Các ngõ nhỏ còn lại nối với Quốc lộ 15; Tiểu khu 3: Từ sau nhà số 21 (nhà ông Lân) đến hết nhà bà Át, ngõ cạnh nhà thi đấu từ sau nhà ông Minh Thảo đến sau nhà ông Lai và các ngõ nhỏ còn lại nối với Quốc lộ 15; Tổ dân phố Vãng: Đất hai bên đường rải vật liệu cứng tổ dân phố Vãng, tuyến đường QL6 thuộc khu vực Thung Củm; Tổ dân phố Văn: Các trục đường còn lại trong Tổ dân phố Văn.700490350250 1,0
7Đường phố Loại 7 Các trục đường còn lại thuộc thị trấn Mai Châu.420320250180 1,0
VIIHUYỆN LẠC THUỶ        
aTT CHI NÊ5       
1Đường phố Loại 1 Đường QL21A, từ ngõ vào nhà ông Nên khu dân cư số 2 đến ngõ vào UBND thị trấn Chi Nê (ngõ đường số 9 Khu 9); Đường tỉnh lộ 438 từ ngã ba Chi Nê đến ngã ba cầu cứng Chi Nê.7.0004.5503.4302.870 1,0
2Đường phố Loại 2 Đường QL21A, từ ngõ vào nhà ông Nên khu dân cư số 2 đến ngõ vào Trạm bơm nước sạch thị trấn Chi Nê và từ ngõ vào UBND thị trấn Chi Nê (ngõ đường số 9 Khu 9) đến ngõ vào Trung tâm Giáo dục nghề nghiệp - Giáo dục thường xuyên; Đường tỉnh lộ 438 từ ngã ba cầu cứng đến mố cầu cầu cứng Chi Nê.5.1803.9902.3101.750 1,0
3Đường phố Loại 3 Đường QL21A từ đường vào Trung tâm Giáo dục nghề nghiệp - Giáo dục thường xuyên đến đường vào Trường Đảng cũ; Đường từ ngã ba cầu cứng đến hết phần đất nhà ông Nguyễn Quang Tính (đường xuống Đại Tiến); Đường từ nhà ông Nguyễn Văn Đang (Khu 3) đến ngã 4 Trường Mầm non thị trấn Chi Nê; Đường từ QL21A đi Trung tâm Giáo dục nghề nghiệp - Giáo dục thường xuyên đến phần diện tích đất cống qua đường, đường số 7 (hộ bà Nguyễn Thị Hằng); Đường từ QL21A đến ngã 4 Trường Mầm non thị trấn Chi Nê (đường số 6). (đã trừ các thửa đất thuộc các đường phố nói trên).4.6203.4301.7501.400 1,0
4Đường phố Loại 4 Đường QL21A từ ngõ vào trạm bơm nước sạch thị trấn Chi Nê đến hết phần diện tích đất nhà ông Bùi Đức Thụ; Đường QL21A từ đường vào Trường Đảng cũ đến hết địa giới hành chính thị trấn Chi Nê (tiếp giáp với xã Đồng Tâm); Các trục đường xương cá có mặt đường từ 3,5m trở lên sâu vào 150m nằm trong khoảng đường phố loại 1. (đã trừ các thửa đất thuộc đường phố nói trên).3.0102.4501.190980 1,0
5Đường phố Loại 5 Đường QL21A phần diện tích đất từ ngõ nhà ông Bùi Đức Thụ đến hết Khu dân cư số 1; Các trục đường xương cá có mặt đường từ 3,5m trở lên vào sâu 120m nằm trong khoảng Đường phố loại 2. (đã trừ các thửa đất thuộc đường phố nói trên).2.3101.6801.120910 1,0
6Đường phố Loại 6 Đường QL21A phần diện tích đất từ Cầu Chéo thôn Chéo Vòng đến hết địa giới hành chính thị trấn Chi Nê (tiếp giáp với xã Phú Nghĩa).1.7501.260770420 1,0
7Đường phố Loại 7 Đường nhà văn hóa Khu 1 đi trụ sở UNND thị trấn Chi Nê đến cống qua đường, đường số 7 (hộ ông Nguyễn Ngọc Lượng); Đường từ ngã 4 phòng Giáo Dục đến ngã 3 hộ ông Phạm Ngọc Minh; Các trục đường thuộc xóm sân vận động cũ; Các trục đường xương cá có mặt đường từ 3,5m trở lên sâu 120m nằm trong khoảng Đường phố loại 3,4,5; Các trục đường thuộc khu vực Bãi Miện - Khu dân cư số 1. (đã trừ các thửa đất thuộc đường phố nói trên trên).800620465390 1,2
8Đường phố Loại 8 Các trục đường xương cá có mặt đường từ 2,5m trở lên thuộc các khu dân cư số 1; 2; 3; 4; 7; 8; 9; 10; 11; 12 và đoạn đường từ cầu xi măng (cổng trường Cơ điện Tây Bắc) đến hộ ông Vũ Văn Bằng thuộc khu 13; Các tuyến đường thuộc khu vực UBND xã Lạc Long cũ; Đoạn đường từ QL21A (Cầu Chéo) đi xứ đồng Mắt Ngọc đến ngã 3 nhà văn hóa thôn Đồi Hoa; Đoạn đường từ QL21A đi qua cầu ông Hiếu đến cống Sòng Bi thôn Ngai Long. (đã trừ các đường đã quy định tại các đường phố nói trên).540430350275 1,0
9Đường phố Loại 9 Các tuyến đường thuộc khu dân cư số 5, 13; Tuyến đường ven chân đồi Hoa và khu đồi Tre; Các tuyến đường còn lại thuộc các Thôn Ngai Long, Chéo Vòng, Đồi Hoa, Đồng Bầu và các trục đường còn lại không thuộc các đường phố đã nêu ở trên.310255200155 1,0
bTT BA HÀNG ĐỒI5       
1Đường phố Loại 1 Đoạn đường QL 21A, từ thửa đất ở nhà bà Vũ Thị Thanh Vân (xy: 2277618, 467412) đến ngã ba vòng hoa thị trấn, các thửa đất số 148 (xy: 2278189, 466162), thửa số 189 (xy: 2278138,466171), thửa số 183 (xy: 2278157,466161), thửa số 142 (xy: 2278202, 466180) tờ bản đồ số 73 (xã Thanh Nông cũ).3.1502.7302.3101.400 1 ,2
2Đường phố Loại 2 Đoạn đường QL 21A, từ ngã ba vòng hoa thị trấn, thửa đất số 148, tờ bản đồ số 73 (xy: 2278189,466162) đi Chợ bến (hết địa giới hành chính Thị trấn); Đoạn đường tỉnh lộ 12B từ thửa đất số 148 (xy: 2278189,466162), thửa số 189 (xy: 2278138,466171) đến hết thửa đất số 214, tờ bản đồ số 73 (xy: 2278085,466085).2.4502.0301.610980 1 ,2
3Đường phố Loại 3 Đoạn đường Tỉnh lộ 12B, từ thửa đất số 214, tờ bản đồ số 73 (xy: 2278085,466085) đến địa giới hành chính xã Mỵ Hòa, huyện Kim Bôi. Các thửa đất có mặt tiền giáp đường Hồ Chí Minh.2.0301.6101.190770 1 ,2
4Đường phố Loại 4 Từ thửa đất nhà ông Nguyễn Văn Tuấn (xy: 2277928,466833) theo đường trục khu (Đoàn Kết đi Thắng Lợi) đến địa giới hành chính thôn Nam Hưng, xã An Phú; Đoạn đường trục thôn từ khu Quyết Tiến ra khu vai đường Hồ Chí Minh; Các tuyến đường nhánh từ QL 21A vào sâu 200m, đoạn đường bắt đầu từ sân vạn động thị trấn Thanh Hà cũ đến ngã ba vòng hoa thị trấn.840630385245 1 ,2
5Đường phố Loại 5 Từ ngã ba QL21A nhà bà Nguyễn Thị Tuất (xy: 2278857,465423) đến ngã tư đường trục thôn nhà ông Bạch Bá Hán (xy : 2279374, 465631); Từ ngã ba cổng làng khu Vôi đến thửa đất ông Bạch Công Tuyên (xy: 2279448,465762); Từ ngã ba QL 21A nhà ông Vũ Ngọc Văn (xy: 2280280, 464855) đi thôn Bơ Môi, xã An Phú, Mỹ Đức, Hà Nội; Các tuyến đường nhánh còn lại nối từ QL 21A vào sâu 200m, đoạn đường từ ngã ba vòng hoa thị trấn đi Chợ Bến, từ sân vận động Thanh Hà cũ đi huyện Lạc Thủy (hết địa giới hành chính thị trấn); Từ thửa đất nhà ông Đinh Công Phương (xy: 2278120,464606) đến thửa đất nhà ông Bạch Bá Rội (xy: 2277991,464403); Từ thửa đất nhà ông Đinh Công Khiên (xy: 2278076, 464668) đến thửa đất nhà ông Vũ Xuân Hùng (xy: 2277761, 464797); Các tuyến đường nhánh còn lại bắt đầu từ Tỉnh lộ 12B vào sâu 200m; Từ ngã tư đường Hồ Chí Minh đến thửa đất nhà ông Nguyễn Hữu Hải (xy: 2278110,467744); Từ ngã tư đường Hồ Chí Minh đến giếng làng khu Đồi; Từ ngã tư đường Hồ Chí Minh đến cánh đồng Chiêm, khu Đồi nhà ông Nguyễn Văn Tráng; Từ thửa đất nhà ông Trần Quốc Hoàn (xy : 2277882,468046) đến thửa đất nhà ông Đoàn Việt Thủy (xy: 2278030,467536); Từ ngã ba đường Hồ Chí Minh nhà bà Đinh Thị Thanh (xy: 2279764,467987) đến thửa đất nhà ông Bùi Văn Hùng (xy: 2279945,467735); Các tuyến đường nhánh còn lại nối từ đường Hồ Chí Minh vào sâu 200m; Từ ngã ba sân đình khu Đồi đến ngã tư đường rẽ đi cánh đồng Đình, khu Đồi; Từ ngã ba đường trục thôn nhà ông Bùi Văn Khánh (xy: 2278121,468302) đến thửa đất nhà ông Bùi Đình Quang (xy: 2277696,468120). Từ ngã ba nhà Sinh hoạt cộng đồng thôn Quyết Tiến đến đất nhà ông Nguyễn Văn Quý (xy: 2278696,466457); Từ thửa đất nhà ông Trần Anh Tuấn (xy: 2278927,468374) đến cánh đồng Rộc Khu Đồi; Các thửa đất nằm trong phạm vi bán kính 50 m, từ Ủy ban nhân dân Thị trấn, chợ Đồi, chợ Thanh Hà, các Trường học đến thửa đất ở của gia đình.650455280175 1 ,2
6Đường phố Loại 6 Các trục đường còn lại nối từ Đường phố loại 5 của các khu Thắng Lợi, Đồng Tâm, Đoàn Kết, Vôi, Vai, Đồi, Quyết Tiến, Ba Bường, trục đường đi vào 2 khu Lộng, Đệt.400250180150 1 ,2
7Đường phố Loại 7 Hai trục đường trục và hai khu Lộng, Đệt bắt đầu từ đập giữ nước khu Ba Bường.250180150120 1 ,2
VIIIHUYỆN KIM BÔI        
 THỊ TRẤN BO5       
1Đường phố Loại 1 Đường 12B từ ngã ba đi xã Kim Tiến (cũ) đến ngã ba đi đường 12C.8.4005.8803.3601.680 1,2
2Đường phố Loại 2 Đường 12B tiếp giáp xã Vĩnh Đồng đến ngã ba đi xã Kim Tiến (cũ); Đoạn từ ngã ba đường 12C đến cầu Lạng; Đường vào khu du lịch suối khoáng khu Mớ Đá (từ ngã ba giao đường 12B đến Nhà nghỉ suối Khoáng).5.6002.5201.890980 1,2
3Đường phố Loại 3 Đường 12C từ ngã ba đường 12B đến ngầm suối Cháo.4.9002.1701.190740 1,1
4Đường phố Loại 4 Đường 12C từ ngầm Suối Cháo đến tiếp giáp xóm Vố, xã Kim Bôi; Đường từ ngã ba đi xã Kim Tiến (cũ) đến tiếp giáp xóm Đồi, xã Kim Bôi; Đường vào Trung tâm Y tế huyện; Đường đi Nước Chải từ ngầm Nước Chải đến tiếp giáp xóm Cốc, xã Vĩnh Đồng; Tuyến T ngã ba giao nhau đường 12B đến ao cá hộ ông Vương, khu Nội Sung; Đường 12B giao ngã ba đi ngầm Bo đến tiếp giáp xã Trung Bì (cũ); Đường vào trung tâm Chính trị huyện.3.2201.5401.050630 1,2
5Đường phố Loại 5 Đường bê tông cụm dân cư nhà nghỉ khu Mớ Đá; Đường bê tông khu Hoa Lư, khu Đồng Tiến, khu Đoàn Kết, khu Thái Bình, Khu Thành Công, khu Thống Nhất; Tuyến T từ ao cá hộ ông Vương, khu Nội Sung đến tiếp giáp xã Xuân Thủy.1.260840505340 1,3
6Đường phố Loại 6 Đường liên xã từ đầu ngầm khu Bãi đến tiếp giáp xã Kim Bôi; Các tuyến đường ngõ còn lại thuộc địa giới hành chính thị trấn Bo.42025517095 1,3
IXHUYỆN YÊN THỦY        
 TT HÀNG TRẠM5       
1Đường phố Loại 1 Đoạn đường Quốc lộ 12B từ đường đi vào Trường THPT Yên Thủy A (Bùi Thị Cúc phố An Bình) đi về phía Vụ Bản huyện Lạc Sơn đến đường rẽ vào cổng khu văn hóa phố Thắng Lợi (hết đất ở nhà ông Trịnh Quốc Việt); Đoạn từ ngã ba Hàng Trạm đến cổng khu phố Hàng Trạm (hết đất nhà Giang Chuyên).10.80010.0808.4006.720 1 ,1
2Đường phố Loại 2 Đoạn đường Quốc lộ 12B từ đường vào Trường PTTH Yên Thủy A đi về phía Nho Quan đến hết đất ở nhà ông Quách Trọng Hạnh (phố An Bình); Đoạn đường từ cổng khu phố Hàng Trạm (từ nhà Tiến Liễu) đến đường Hồ Chí Minh; Đoạn từ đường rẽ vào cổng khu nhà văn hóa phố Thắng Lợi (từ nhà ông Vũ Ngọc Hòa) đi về phía Vụ Bản huyện Lạc Sơn đến hết đất ở nhà ông Bùi Văn Bình.5.9505.2503.8502.800 1 ,2
3Đường phố Loại 3 Đoạn đường từ Quốc lộ 12B qua ngân hàng Chính sách vòng qua UBND huyện Yên Thủy, qua nhà bà Bùi Thị Điển, ông Bùi Minh Dậu đi đến cổng văn hóa khu phố An Bình thị trấn Hàng Trạm (ra đường Quốc lộ 12B); Đoạn đường từ Quốc lộ 12B đến cổng Công an huyện, từ Quốc lộ 12B đến cổng Ban chỉ huy quân sự huyện, từ Quốc lộ 12B đến cổng Nhà văn hóa huyện; Đoạn đường Quốc lộ 12B từ đất ở nhà ông Trần Văn Minh đi về phía Vụ Bản huyện Lạc Sơn đến ngã tư khu phố Tân Khánh; Đoạn đường Quốc lộ 12B từ hết đất ở nhà ông Quách Trọng Hạnh (khu phố An Bình) đi về hướng huyện Nho Quan đến giáp đất xã Phú Lai; Đoạn đường Hồ Chí Minh từ điểm tiếp giáp với xã Lạc Thịnh đi về phía Bảo Hiệu đến hết địa phận thị Trấn Hàng Trạm.4.2003.5002.8002.100 1 ,2
4Đường phố Loại 4 Đoạn đường từ Quốc lộ 12B đi đến trường PTTH Yên Thủy A đến hết đất nhà bà Nga (khu phố Yên Sơn); Đoạn đường từ nhà bà Nguyễn Thị Sánh (Khu phố Yên Phong) đến trường Tiểu học Yên Lạc hết đất ở nhà ông Nguyễn Mạnh Lân (khu phố Yên Sơn).3.5002.8002.1001.400 1 ,2
5Đường phố Loại 5 Đoạn đường từ cổng chợ Hàng Trạm đi qua khu phố Yên Bình, Tân Bình, An Bình, Khang Chóng đi đến đường tiếp giáp với đường Quốc lộ 12B (giáp bệnh viện huyện Yên Thủy); Đoạn đường từ Viện kiểm sát đi xóm Khang Chóng đi qua ngã tư khu phố Tân Bình đến hết đất ở nhà ông Phạm Xuân Tấn (khu phố Tân Bình); Đoạn đường từ đất ở nhà bà Bùi Thị Hiền (khu phố Hàng Trạm) đi qua nhà văn hóa khu phố Hàng Trạm, thị trấn Hàng Trạm đến điểm tiếp giáp với đường từ ngã ba Hàng Trạm đi đường Hồ Chí Minh; Đoạn đường từ đất ở nhà ông Trần Văn Vĩnh đi theo đường nhựa đến hết đất ở nhà ông Cao Thế Trung; Đoạn đường từ Quốc lộ 12B đi đến cổng làng văn hóa khu phố Cả hết đất ở nhà ông Bùi Văn Vỉnh; Đoạn đường từ đất ở nhà ông Trần Ngọc Thùy (khu phố Yên Phong) đi đến ngã ba Trường Mầm non Yên Lạc; Đoạn đường từ trường Mầm non thị trấn (đường khu phố Yên Bình, Tân Bình) đến đất nhà bà Bùi Thị Dung (tiếp giáp từ cổng chợ đến bệnh viện); Đoạn đường từ ngã tư đường Hồ Chí Minh đi xã Đa Phúc hết đất ở nhà ông Phạm Duy Quảng (khu phố Yên Hòa); Đoạn đường bê tông từ đất ở ông Trần Nam Long (khu phố Tây Bắc) đi qua bến xe trung tâm huyện Yên Thủy tiếp giáp với đường nhựa đi ngã tư Yên Hòa; Đoạn đường từ cổng làng văn hóa khu phố Tây Bắc đi ra đường Hồ Chí Minh qua nhà văn hóa khu phố Tây Bắc, qua hồ Nhâm đến hết đất ở nhà ông Bùi Văn Tư; Đoạn đường từ thửa đất 117, tờ bản đồ số 40 Yên Lạc cũ (từ nhà bà Tạ Thị Hoài - khu phố Lạc Vượng) đi qua trường PTTH Yên Thủy A đến hết thửa đất số 01, tờ bản đồ 09 Hàng Trạm cũ (giáp nhà ông Trần Tiến Nhị - khu phố Tây Bắc); Đoạn đường Quốc lộ 12B chạy qua khu phố Tân Khánh đến giáp đất xã Lạc Thịnh; Đoạn đường nhựa khu phố Tân Bình từ nhà ông Bùi Trọng Tiêu đến nhà ông Quách Công Hàm. Đoạn đường từ Quốc lộ 12B cạnh trạm Thú Y đi vào khu phố Yên Sơn đến hết đất ở nhà ông Vũ Khắc Thấu; Đoạn đường từ Quốc lộ 12B cạnh Ngân hàng NN&PTNT đi vào khu phố Yên Sơn đến hết đất ở nhà ông Nguyễn Văn Việt; Đoạn đường từ cây xăng khu phố An Bình đi hết khu trạm Trẩu cũ.2.1001.4001.050700 1 ,0
6Đường phố Loại 6 Đoạn đường từ Quốc lộ 12B qua cổng công ty TNHH MTV 2-9 Hòa Bình đến hết đất trường Tiểu học thị trấn Hàng Trạm; Đoạn đường đi qua nhà văn hóa khu phố Yên Phong đến đất ở nhà ông Trần Văn Tứ; Đoạn đường từ điểm tiếp giáp với thửa đất 117, tờ bản đồ số 40 Yên Lạc cũ (nhà bà Tạ Thị Hoài) đi về phía xã Hữu Lợi đi hết địa phận thị trấn Hàng Trạm; Đoạn đường khu phố Yên Hòa từ nhà ông Phạm Duy Quảng đi xã Đa Phúc, qua trường Dân tộc nội trú đến đường Hồ Chí Minh hết địa phận thị trấn Hàng Trạm; Đoạn đường khu phố Thắng Lợi từ nhà bà Nguyễn Thị Xuân và ông Hoàng Tiến Hiểu đi qua khu đất trại Ong đến điểm tiếp giáp đường giao thông nông thông Yên Thủy, Lạc Thủy; Đoạn đường từ QL12B (giáp Chi cục thi hành án) đi vào khu phố Khang Chóng đến hết đất ở nhà ông Bùi Văn Tiển; Đoạn đường từ cổng làng văn hóa khu phố Cả đi đập hồ sành khu phố Cả đến tiếp giáp đường nông thôn Yên Thủy.1.4001.200910630 1 ,1
7Đường phố Loại 7 Đoạn đường khu phố Thống Nhất từ đất ở nhà ông Phạm Bá Thoại đi đến đập nông trường 2-9; Đoạn đường từ nhà ông Phạm Văn An đến hết đất ở nhà ông Nguyễn Văn Xá; Đoạn đường từ nhà ông Bùi Đức Hùng đi đến hết đất ở nhà ông Nguyễn Văn Thùy khu phố Thanh Bình; Đường giao thông nông thôn huyện Yên Thủy, huyện Lạc Thủy từ nhà ông Hà Quang Bạo đi đến xã Phú Lai hết địa giới thị trấn Hàng Trạm; Đoạn đường nhựa từ đất ở nhà ông Bùi Văn Thi khu phố Tân Bình đi đường giao thông nông thôn Yên Thủy, Lạc Thủy đến hết đất ở nhà ông Bùi Văn Y khu phố Khang Chóng; Đoạn đường từ đất ở nhà ông Nguyễn Trí Quang đi khu phố Đông Yên đến hết đất ở nhà ông Bùi Văn Đông; Đoạn đường nhựa từ đất nhà ông Trần Tiến Nhị đi đến nhà văn hóa khu phố Tây Bắc giáp đất ở nhà bà Hoàng Thị Oanh; Đoạn đường từ đất ở nhà ông Bùi Thành Huân khu phố Tây Bắc đi xã Hữu Lợi đến hết địa giới thị trấn Hàng Trạm; Đoạn đường từ giáp đất nhà Trần Tuấn Khang qua nhà ông Nguyễn Văn Thọ đến đất ở nhà ông Bùi Văn Pi (khu phố Hàng Trạm); Đoạn đường đi khu phố Cả từ đất nhà ông Ninh Văn Vượng đến điểm tiếp giáp đường giao thông nông thôn Yên Thủy, Lạc Thủy; Đoạn đường từ Quốc lộ 12 (nhà ông Bùi Văn Hiệp) đến hết đất trường THCS thị trấn Hàng Trạm (khu phố Thắng Lợi).1.120840700560 1 ,0
8Đường phố Loại 8 Các đoạn đường bê tông, đường nhựa nội các khu phố của thị trấn Hàng Trạm có mặt đường rộng từ 2,0 mét trở lên (ngoài các vị trí nêu trên).700560490420 1 ,2
9Đường phố Loại 9 Các trục đường đất còn lại của thị trấn Hàng Trạm cũ.560420350280 1 ,1
10Đường phố Loại 10 Các trục đường đất còn lại của xã Yên Lạc cũ.400280140105 1 ,1
XTP HÒA BÌNH3       
1PHƯỜNG PHƯƠNG LÂM        
1Đường phố loại 1 Đường Cù Chính Lan: Đoạn từ ngã tư cầu Hòa Bình đến ngã tư giao nhau với đường Lê Lợi (Nhà văn hóa Thành phố Hòa Bình).28.80023.87015.96010.080 1 ,2
2Đường phố loại 2 Đường Cù Chính Lan: Đoạn từ ngã tư giao nhau giữa đường Cù Chính Lan và đường Lê Lợi (nhà Văn hoá TP) đến ngã ba giao nhau của đường An Dương Vương và đường Trần Hưng Đạo; Đường Trần Hưng Đạo: Từ ngã ba đường Chi Lăng (Khách sạn Đồng Lợi) đến điểm giao nhau với đường An Dương Vương; Đường Chi Lăng từ đường Trần Hưng Đạo đến hết địa phận phường Phương Lâm.25.20021.00014.0708.820 1 ,2
3Đường phố loại 3 Đường đê Đà Giang thuộc phường Phương Lâm.24.50015.75010.5007.840 1 ,2
4Đường phố loại 4 Đường Nguyễn Trung Trực, Đường Mạc Thị Bưởi, Đường Điện Biên Phủ, Đường Chu Văn An, Đường Trần Phú, Đường Lê Lợi, Đường Ngô Quyền, Đường Nguyễn Huệ, Đường Hai Bà Trưng, Đường Đặng Dung; Đường bê tông giáp chơ Nghĩa Phương đoạn từ ngã ba giao với đường Điện Biên Phủ đến đường Trần Hưng Đạo; Đường An Dương Vương: Đoạn từ ngã ba giao nhau với đường Trần Hưng Đạo đến ngã ba giao nhau với đường lên Tỉnh uỷ12.6009.5207.0005.040 1 ,2
5Đường phố loại 5 Đường Lý Tự Trọng, Đường Hoàng Diệu, Đường Hoà Bình: từ ngã ba giao nhau với đường Cù Chính Lan (phía trước Cung Văn Hoá tỉnh) đến hết địa giới Phường Phương Lâm; Đoạn đường An Dương Vương: "Từ ngã ba Tỉnh ủy đến phường Thái Bình".7.5605.4604.6203.360 1 ,2
6Đường phố loại 6 Đường Trang Nghiêm; Đường Tô Hiến Thành; Đường Tăng Bạt Hổ; Đường An Hòa; Đường Lê Hồng Phong; Đường Cao Bá Quát; Đường Trần Quang Khải; Đường Huỳnh Thúc Kháng; Đường Trần Bình Trọng; Đường Ngô Thị Nhậm; Đường Nguyễn Du; Phố Trần Nguyên Hãn; Đường Ngô Sỹ Liên; Đường Phan Chu Trinh; Đường Yết Kiêu; Đường Lê Quý Đôn; Đường Đồng Nhân; Đường xung quanh chợ Nghĩa Phương (thuộc tờ 16).6.3005.3204.4803.220 1 ,1
6Đường phố loại 7 Đường Tỉnh hội Phụ nữ4.7603.7803.1201.860 1 ,1
7Đường phố loại 8 Đường Triệu Quang Phục; Các đường phố còn lại có độ rộng mặt đường hiện trạng trên 4mét thuộc Phường Phương Lâm (trừ các đường ngõ của đường An Dương Vương thuộc dân cư phía trên và phía dưới chân đồi tại tổ 1, tổ 2, tổ 3; Các đường thuộc khu Thủy sản).3.4302.7302.1701.330 1 ,1
9Đường phố loại 9 Các đường còn lại có độ rộng mặt đường hiện trạng đường trên 2,5m đến 4m (trừ các đường ngõ của đường An Dương Vương thuộc dân cư phía trên và phía dưới chân đồi tại tổ 1, tổ 2, tổ 3; Các đường thuộc khu Thủy sản); đường vào khu tập thể ngân hàng Nông Nghiệp (sau rạp Hoà Bình) thuộc tổ 7A (nay là tổ 7); Đường khu Thủy sản trên 4m.1.9601.5401.330770 1 ,1
10Đường phố loại 10 Đường Nguyễn Viết Xuân.1.5401.2601020620 1 ,1
11Đường phố loại 11 Đường khu thủy sản có độ rộng hiện trạng từ 2,5 m đến 4 m; Các đường còn lại có bề rộng đường hiện trạng trên 1,5m đến 2,5m (trừ các đường ngõ của đường An Dương Vương thuộc dân cư phía trên và phía dưới chân đồi tại tổ 1, tổ 2, tổ 3; Các đường thuộc khu Thủy sản); Các đường ngõ chính của đường An Dương Vương có độ rộng hiện trạng từ 2,5m trở lên, thuộc dân cư phía trên và phía dưới chân đồi tại tổ 1, tổ 2, tổ 3 (trừ các đường nhánh).1.3301.120880540 1 ,1
12Đường phố loại 12 Các đường còn lại có bề rộng đường hiện trạng từ 1,5mét trở xuống (trừ các đường ngõ của đường An Dương Vương thuộc dân cư phía trên và phía dưới chân đồi tại tổ 1, tổ 2, tổ 3; Các đường thuộc khu Thủy sản); Các đường ngõ của đường An Dương Vương có độ rộng hiện trạng dưới 2,5m thuộc dân cư phía trên và phía dưới chân đồi tại tổ 1, tổ 2, tổ 3 (trừ các đường nhánh).1.120880700465 1 ,1
13Đường phố loại 13 Đường khu thủy sản có bề rộng đường từ 2,5 mét trở xuống; Các đường nhánh thuộc đường ngõ của đường An Dương Vương thuộc các khu dân cư phía trên và phía dưới chân đồi tại tổ 1, tổ 2, tổ 3.770620390310 1 ,1
2PHƯỜNG ĐỒNG TIẾN       
1Đường phố loại 1 Đường Chi Lăng: Từ ngã tư giao nhau với đường Cù Chính Lan đến hết địa phận phường Đồng Tiến (giáp với ranh giới xã Sủ Ngòi cũ); Đường Cù Chính Lan: Đoạn từ ngã tư cầu Hòa Bình đến ngã ba giao nhau với đường Phan Huy Chú.25.20021.00015.82011.620 1 ,3
2Đường phố loại 2 Đường Cù Chính Lan: Từ điểm giao nhau với Đường Phan Huy Chú đến đầu cầu đen; Đường Trần Hưng Đạo: Từ ngã ba giao nhau với đê Quỳnh Lâm đi về phía UBND tỉnh Hòa Bình đến hết địa phận phường Đồng Tiến (giáp ranh vói xã Sủ Ngòi cũ).19.25013.86011.2009.240 1 ,3
3Đường phố loại 3 Đường Cù Chính Lan: Từ cuối cầu Đen đến đầu cầu Trắng; Đường Trần Hưng Đạo: Từ ngã ba giao nhau với đê Quỳnh Lâm đến điểm giao nhau với đường Cù Chính Lan.15.40011.3408.4006.650 1 ,3
4Đường phố loại 4 Đê Đà Giang từ đầu cầu Hòa Bình đến Cầu Đen; Đường nội bộ trong khu dân cư Vincom; Khu QH dân cư Vĩnh Hà: Các lô đất tiếp giáp cả 2 mặt đường 15m và 10,5m; 15m và 15m (lòng đường 7,5m và 5,5m).12.60010.0808.2605.040 1 ,3
5Đường phố loại 5 Đường Cù Chính Lan: Từ đầu cầu trắng đến tiếp giáp địa giới phường Trung Minh; Khu QH dân cư Vĩnh Hà: Các lô đất tiếp giáp cả 2 mặt đường 10,5 và 10,5 (lòng đường 5,5m); Các lô đất thuộc khu tái định cư cầu Hòa Bình 2 (trừ những lô tiếp giáp đường Cù Chính Lan).10.5008.1206.6504.060 1 ,3
6Đường phố loại 6 Khu QH dân cư Vĩnh Hà: Các lô đất tiếp giáp 1 mặt đường 15m (lòng đường 7,5m).9.2406.7205.0403.780 1 ,3
7Đường phố loại 7 Đường Trần Quốc Toản; Đường Bế Văn Đàn (vào khu Cộng Lực cũ); Đường Phan Huy Chú; Đường Nguyễn Thái Học; Đường Nguyễn Khuyến; Đường Phan Đình Phùng; Đường Nguyễn Bỉnh Khiêm; Đường Trần Nhật Duật; Phố Kim Đồng; Đường Nguyễn Trãi; Đường thuộc khu tập thể Bệnh viện; Đường Nguyễn Công Trứ (giáp khu 4,9ha xã Sủ Ngòi); Đường Minh Khai; Đường vào cổng phụ trường tiểu học Lê Văn Tám; Khu QH dân cư Vĩnh Hà: Các lô đất tiếp giáp 1 mặt đường 10,5m (lòng đường 5,5m); Đường từ điểm giao nhau với đường Nguyễn Bình Khiêm và đường Nguyễn Công Trứ đến đường Trần Hưng Đạo.5.8104.3403.5702.170 1 ,3
8Đường phố loại 8 Đường hiện trạng trên 4m đoạn từ Cầu Hòa Bình đến đầu cầu Đen (trừ Đường Nguyễn Đình Chiểu; đường Tôn Thất Thuyết); Đường tránh QL6 từ suối Can (tiếp giáp thửa đất 20, tờ bản đồ số 20) đến hết địa phận phường Đồng Tiến; Các thửa đất thuộc khu dân cư tổ 12, tổ 13 có mặt tiếp giáp với đường báo quanh khu tái định cư cầu Hòa Bình 2.3.5002.8002.3101.400 1 ,3
9Đường phố loại 9 Đường Nguyễn Đình Chiểu.3.0802.4902.0301.260 1,1
10Đường phố loại 10 Đường ngõ có độ rộng từ 2,5m - 4m đoạn từ cầu Hòa Bình đến Cầu Đen; Đường ngõ có độ rộng trên 4m đoạn từ cầu Đen đến tiếp giáp địa giới phường Trung Minh; Đường Lê Ngọc Hân; Đường Tôn Thất Thuyết thuộc tổ 13.2.3101.5401.4001020 1,1
11Đường phố loại 11 Đường ngõ có độ rộng dưới 2,5m từ cầu Hòa Bình đến đầu cầu Đen; Đường ngõ có độ rộng từ 2,5m - 4m đoạn từ Cầu Đen đến giáp phường Trung Minh.1.5401020880620 1,1
12Đường phố loại 12 Đường Tôn Thất Thuyết thuộc tổ 14.1.190770700465 1,1
13Đường phố loại 13 Đường ngõ có độ rộng dưới 2,5 m đoạn từ Cầu Đen đến giáp phường Trung Minh; Các đường ngõ thuộc đường Tôn Thất Tuyết.770540465310 1,1
3PHƯỜNG TÂN THỊNH       
1Đường phố loại 1 Đường Chi Lăng: Đoạn từ chân cầu Hòa Bình (bờ trái Sông Đà) đến ngã ba giao nhau với đường Lê Thánh Tông; Đường Đinh Tiên Hoàng: đoạn từ ngã tư giao nhau với đường Lê Thánh Tông đến cổng chợ Tân Thịnh; đường Đại lộ Thịnh Lang.16.80012.6009.2406.720 1 ,2
2Đường phố loại 2 Đường Trương Hán Siêu; Đường Hoàng Văn Thụ: Từ ngã tư giao nhau với đường Thịnh Lang đến hết địa giới phường Tân Thịnh.12.60010.5008.9606.440 1 ,2
3Đường phố loại 3 Đường Phan Bội Châu; Đường Lê Thánh Tông: Đoạn từ ngã tư giao nhau với đường Nguyễn Văn Trỗi đến ngã tư giao nhau với đường Thịnh Lang và đoạn từ ngã tư giao nhau với đường Thịnh Lang (Bưu điện 500 số) đến giao nhau với đường Lý Nam Đế; Các lô đất giáp đường QH1 của khu trung tâm thương mại đoạn từ ngã 5 giao nhau với đường Thịnh Lang đến trường cấp 3 Lạc Long Quân.8.4007.1006.0204.340 1 ,2
4Đường phố loại 4 Đường Phùng Hưng; Đường Lý Nam Đế; Đoạn đường từ cổng chợ Tân Thịnh (ngã ba giao nhau với đường Đinh Tiên Hoàng) đến giáp với chân tà luy đầu cầu Hòa Bình phía bờ trái Sông Đà; Đường nội bộ khu trung tâm thương mại- dịch vụ bờ trái Sông Đà; Đường Lê Thánh Tông: từ ngã tư giao nhau với đường Nguyễn Văn Trỗi đến ngã ba giao nhau với đường Hòa Bình; Đường nội bộ dự án khu quy hoạch và đấu giá quyền sử dụng đất thuộc tổ 16.6.2004.9704.0602.520 1,1
5Đường phố loại 5 Đường Nguyễn Văn Trỗi; Đường bờ kè Sông Đà (đoạn giao nhau với đường Lý Nam Đế giao nhau với đường Nguyễn Văn Trỗi); Đường nối từ trung tâm thương mại bờ trái sông Đà tới Trung tâm giáo dục thường xuyên tỉnh Hòa Bình; Đường nội bộ dự án nhà liền kề sông Đà 7 thuộc tổ 10.4.2003.5003.0102.100 1,1
6Đường phố loại 6 Đường Mạc Đĩnh Chi; Đường Lạc Long Quân; Đường vào khu dân cư tổ 18 (cạnh nhà A9) từ điểm tiếp giáp với đường Thịnh Lang đến đường Lạc Long Quân.3.5002.9402.5201.820 1,1
Các đường thuộc khu dân cư Tổ 18; Các lô đất còn lại nằm trong khu dân cư 565 cũ (Khu Thành đội); Đường Đinh Tiên Hoàng: Từ cổng chợ Tân Thịnh đến cầu Đúng cũ; Các đường khu đất cấp cho cán bộ nhà máy Thủy điện Hòa Bình nằm phía sau khu nhà 5 tầng, tổ 14, Phường Tân Thịnh; Các lô đất nằm trong khu dân cư gia đình quân đội thuộc tổ 10; Đường vào đơn vị Bộ đội 565.
7Đường phố loại 7 Đường phố Ông Đùng: Đoạn ranh giới Khu chung cư Sông Đà 7 đến kè suối Đúng.2.3101.8901.540980 1,1
8Đường phố loại 8 Đường Hòa Bình.2.0001.5401.260770 1,1
9Đường phố loại 9 Đường Âu Cơ; Các đường còn lại có độ rộng từ 4m trở lên (Trừ đường vào các Tiểu khu thuộc tổ 7 và tổ 17).1.4001.100770465 1,1
10Đường phố loại 10 Các đường còn lại có độ rộng từ 2,5m đến 4m (Trừ đường vào các Tiểu khu thuộc tổ 7 và tổ 17); Các đường Tiểu khu có độ rộng đường trên 4m thuộc tổ 7 và 17.980770620390 1,1
11Đường phố loại 11 Các đường còn lại có độ rộng từ 1,5 đến dưới 2,5m (Trừ đường vào các Tiểu khu thuộc tổ 7 và tổ 17); Đường vào Tiểu thuộc tổ 7 và tổ 17 có độ rộng đường từ 2,5 đến 4m.620540465310 1,1
12Đường phố loại 12 Các đường còn lại có độ rộng dưới 1,5m (Trừ đường vào các Tiểu khu thuộc tổ 7 và tổ 17); Đường vào Tiểu thuộc tổ 7 và tổ 17 có độ rộng đường dưới 2,5m.465390310235 1,1
4PHƯỜNG TÂN HÒA       
1Đường phố loại 1 Đường Thịnh Lang.15.40011.5508.5006.200 1 ,2
2Đường phố loại 2 Đường Phùng Hưng.6.2005.2004.4103.200 1 ,2
3Đường phố loại 3 Đường Trương Hán Siêu phường Tân Hòa; Đường Trần Quý Cáp.5.4004.3403.6002.200 1 ,2
4Đường phố loại 4 Phố Tuệ Tĩnh; Đường Đốc Ngữ.4.3003.1002.8002.000 1 ,2
5Đường phố loại 5 Đoạn đường Hòa Bình; Đường Đoàn Thị Điểm; Phố La Văn Cầu; Khu dân cư dự án Sông Đà 12.2.7302.2401.8001.200 1 ,2
6Đường phố loại 6 Đường vào Bệnh viện TP; Đường xưởng cưa cũ (từ điểm giao nhau với đường Trần Quý Cáp đến đường Trương Hán Siêu ); QL70B (từ ngã tư giao nhau đường Hòa Bình đến hết bến xe Bình An).1.8001.4001.200700 1,1
7Đường phố loại 7 Đường tỉnh 433; Các trục đường có độ rộng trên 6m thuộc tổ 6,7,8; Các đường phố còn lại có độ rộng trên 4m của các tổ 1,2,3,4,5; Đường Phạm Ngũ Lão; Đường Lý Thái Tổ,1.4001.120910560 1,1
8Đường phố loại 8 Đường Triệu Phúc Lịch (Tổ 6,7).1.300980770490 1,1
9Đường phố loại 9 Đường trục chính tổ 8; Quốc lộ 70B( từ điểm đường rẽ vào Động Tiên Phi đến cầu Thia giáp Yên Mông); Các trục đường ngõ có độ rộng từ 2,5m đến 4m thuộc các tổ 1,2,3,4,5 (trừ đường tổ 9).1.100840700420 1,1
10Đường phố loại 10 Các đường phố còn lại có độ rộng từ 1,5m đến dưới 2,5m thuộc tổ 1,2,3,4,5; đường tổ 9 có độ rộng trên 5m.840560490350 1,1
11Đường phố loại 11 Đường có mặt cắt đường rộng trên 4m thuộc tổ 6,7,8; Đường bê tông tổ 9 từ ngõ 2, đường Quốc lộ 70B, điểm đầu nhà bà Thu điểm cuối nhà bà Mắn; Đường tổ 9 còn lại có độ rộng từ 4m đến 5m.560420350320 1,1
12Đường phố loại 12 Đường khu tập thể giáo viên dân tộc nội trú; Các đường có độ rộng dưới 4m thuộc các tổ 6,7,8,9; Các trục đường ngõ có độ rộng dưới 1,5m các tổ 1,2,3,4,5; Đường bê tông lên đồi Tên Đửa thuộc tổ 5.420350320280 1,1
5PHƯỜNG HỮU NGHỊ       
1Đường phố loại 1 Đường Hoàng Văn Thụ.12.60010.5008.9006.400 1 ,2
2Đường phố loại 2 Đường Hữu Nghị.8.4007.1006.0004.300 1 ,2
3Đường phố loại 3 Đường Phùng Hưng; Đường Lê Thánh Tông: từ ngã tư giao nhau với đường Nguyễn Văn Trỗi đến ngã tư giao nhau với đường Thịnh Lang; Đường nội bộ khu An cư xanh; Đường Mai Thúc Loan; Đường nội bộ khu Trung tâm thương mại dịch vụ bờ trái sông Đà; Đường nội bộ thuộc Khu QH dân cư ZenViLa.6.2004.9704.0302.500 1 ,2
4Đường phố loại 4 Đường Nguyễn Văn Trỗi điểm giao nhau với đường Hòa Bình đến điểm giao với đường Lê Thánh Tông; Đường Hòa Bình: "Từ đoạn cổng chuyên gia đến ngã ba Phùng Hưng".4.6203.7103.0101.860 1 ,2
5Đường phố loại 5 Đường Lê Thánh Tông: Đoạn từ ngã tư giao nhau với đường Nguyễn Văn Trỗi đến ngã ba giao nhau với đường Hòa Bình; Đường nội bộ khu quy hoạch dân cư tổ 15 (giáp cây xăng); Khu quy hoạch dân cư và tái định cư tổ 6 (18 lô mặt đường); Đường thuộc khu QH nội bộ khu dân cư và TĐC Suối Đúng; Các đường nội bộ thuộc Khu QH dân cư của Công ty Cổ phần Sông Đà 2.3.9003.0802.0301.300 1 ,2
6Đường phố loại 6 Đường nội bộ khu quy hoạch dân cư và tái định cư tổ 6 (trừ 18 lô mặt đường).3.2002.5201.900980 1,1
7Đường phố loại 7 Đường Hòa Bình: "Từ đoạn cổng chuyên gia đến địa phận phường Tân Thịnh"; Đường Phạm Hồng Thái (tổ 3,14,16,17); Đường Bùi Thị Xuân (tổ 3, 17); Đường Bà Đà (tổ 1,2,15); Đường Nguyễn Biểu (tổ 4,5,6,7).2.2001.7201.300770 1,1
8Đường phố loại 8 Đường Lý Thái Tổ đến hết địa phận phường Hữu Nghị; Các đường ngõ của đường Nguyễn Biểu, các đường còn lại có độ rộng đường hiện trạng trên 4m (trừ các đường nhánh thuộc đường ngõ của đường Nguyễn Biểu).1.5401.3001020620 1,0
9Đường phố loại 9 Các đường nhánh thuộc đường ngõ của Đường Nguyễn Biểu; Các đường còn lại có độ rộng đường hiện trạng trên 2,5mét đến 4mét; Đường trục chính tổ 08.1.120880700465 1,0
10Đường phố loại 10 Các đường còn lại có độ rộng đường hiện trạng từ 1,5mét đến 2,5mét.980770620390 1,0
11Đường phố loại 11 Các đường còn lại có độ rộng hiện trạng dưới 1,5mét.465390350310 1,0
6PHƯỜNG THÁI BÌNH        
1Đường phố loại 1 Đường An Dương Vương: Từ địa phận phường Phương Lâm đến đội thuế số 1 (cũ).6.3005.3004.5003.220 1 ,1
2Đường phố loại 2 Đoạn từ đường An Dương Vương đến Cầu Mát; Các đường QH nội bộ khu dân cư phường Thái Bình (của Công ty TNHH MTV Gia Ngân)4.9003.5003.3602.700 1 ,1
3Đường phố loại 3 Đoạn đường an Dương Vương (đội thuế số 1 cũ) đến phường Thống Nhất.3.5002.7002.0301.260 1,0
4Đường phố loại 4 Đường QL6 (đường đi dốc Cun): Từ ngã ba giao nhau giữa đường An Dương Vương với đường 435; Đường QL6 đến Km1 địa phận Phường Thái Bình.2.5002.0001.680980 1,0
5Đường phố loại 5 Đường 435: Từ Km 00 đến Km 1+650; Đường Hoàng Hoa Thám; Các lô đất thuộc khu tái định cư tổ 7 phường Thái Bình (trừ những lô tiếp giáp với đường An Dương Vương); Đường Nguyễn Tuân, đường Nguyễn Chí Thanh.2.1001.7001.400840 1,0
6Đường phố loại 6 Đường Lê Đại Hành (lên cảng 3 cấp): Từ ngã ba giao nhau với đường An Dương Vương vào sâu 500m; Đường ra đê Quỳnh Lâm từ ngã ba giao nhau với đường Anh Dương Vương đến hết địa phận phường Thái Bình; Đường 435: đoạn từ Km 1+650 đến Km 3+500 (thuộc phường Thái Bình); Đường trục chính lên cảng Ba cấp thuộc tổ Tháu; Đường phố Lương Ngọc Quyến (phía sau chợ Thái Bình); Các đường khu Dân cư nằm phía sau trục đường chính vào ngã ba cầu Mát.1.4001.120910560 1,0
7Đường phố loại 7 Đường Lê Đại Hành (lên cảng 3 cấp): Từ điểm sau điểm 500m đến hết địa phận Phường Thái Bình; Đường các khu dân cư nằm phía đường An Dương Vương có độ rộng từ 3m trở lên (trừ các đường ngõ phía trên đồi thuộc đường An Dương Vương).840700560350 1,0
8Đường phố loại 8 Các đường các xóm có độ rộng trên 3,5m (thuộc xóm từ xã Thái Thịnh cũ, nay xác nhập về phường Thái Bình); Đường các khu dân cư nằm phía đường An Dương Vương có độ rộng từ 1,5m đến 3m; Các đường ngõ phía trên đồi thuộc đường An Dương Vương.700560350250 1,0
9Đường phố loại 9 Khu dân cư nằm phía sau trục đường An Dương Vương thuộc tổ 7; Khu dân cư nằm sau đường 435 (gồm tổ 8,9,10, xóm Khuôi); Khu Dân cư đường đi lên Cun nằm phía sau đường An Dương Vương; Khu dân cư nằm phía sau đường Lê Đại Hành lên cảng 3 cấp Phường Thái Bình; Khu dân cư nằm phía sau đường Nguyễn Tuân, đường Nguyễn Chí Thanh; đường phố Lương Ngọc Quyến (phía sau chợ Thái Bình); Các đường ngõ của đường An Dương Vương (phía chân đồi).560460280210 1,0
10Đường phố loại 10 Các đường nhánh thuộc ngõ của đường An Dương Vương (phía chân đồi); Các đường nhánh thuộc các đường ngõ của đường An Dương Vương (phía chân đồi); Các đường nhánh của trục đường chính các xóm từ xã Thái Thịnh cũ (nay là phường Thái Bình); Các đường còn lại (không thuộc đường trên) có độ rộng dưới 1,5m.350250180150 1,0
7PHƯỜNG THỊNH LANG       
1Đường phố loại 1 Đường Thịnh Lang: Từ Công ty Cổ phần 565 đến điểm giao với đường Trần Quý Cáp.15.40011.5508.5006.200 1 ,1
2Đường phố loại 2 Đường Trương Hán Siêu: Từ ngã tư giao nhau giữa đường Lê Thánh Tông với đường Trương Hán Siêu đến ngõ 2 đường Trương Hán Siêu (giáp Trụ sở UBND phường Thịnh Lang); Đường Hoàng Văn Thụ.9.8007.0006.0004.200 1 ,1
3Đường phố loại 3 Đường quy hoạch khu dân cư cảng Chân Dê có mặt cắt đường trên 10,5m; Đường Trương Hán Siêu (từ điểm giao nhau với ngõ số 2 giáp Trụ sở UBND phường Thịnh Lang đến địa phận phường Tân Hòa).8.4006.7205.7404.150 1 ,1
4Đường phố loại 4 Đường QH khu dân cư có mặt cắt đường 27m và mặt cắt đường 22,5m (các lô thuộc Khu QH dân cư phường Thịnh Lang và khu QH tổ 14 giáp khu vực trường Nghệ thuật Tây Bắc); Khu QH dân cư số 7 (Công ty CP Sao Vàng các lô có mặt đường 22m và các lô có mặt đường 16m); Đường nội bộ khu quy hoạch dân cư tổ 6 (mặt đường 16m).7.0005.7404.1002.500 1 ,1
5Đường phố loại 5 Đường nội bộ khu quy hoạch dân cư tổ 6 (mặt cắt đường 10,5m); Đường Trần Qúy Cáp; Khu QH dân cư số 7 (Công ty CP Sao Vàng các lô đất có mặt đường 10,5m); Đường QH khu dân cư thuộc dự án Cty TNHH An Cường cũ; Đường QH khu dân cư tổ 14 có mặt cắt 10,5m.5.4004.3403.6002.200 1 ,1
6Đường phố loại 6 Đường vào khu tập thể giáo viên tổ 4 thuộc phường Thịnh Lang; Đường QH Khu nhà ở liền kề tại dự án Sông Đà 12 thuộc phường Thịnh Lang.4.2003.5002.5901.540 1,0
7Đường phố loại 7 Đường phố Vĩnh Điều; Đường Trần Nhân Tông; Đường Thịnh Minh; Các lô đất khu QH tái định cư tổ 9; Đường ngõ 02 Trương Hán Siêu (đến đường bê tông khu QH tái định cư tổ 9); Đường vào khu 565 (giáp phường Tân Thịnh), giáp trụ sở UBND phường Thịnh Lang (từ đường Trương Hán Siêu đến đoạn ngã tư giao nhau với đường QH tái định cư tổ 9 giáp thửa 78, 104 tờ 9).2.7302.2001.8201.120 1,0
8Đường phố loại 8 Đường ven đầm Thịnh Lang; Các đường còn lại có độ rộng theo hiện trạng đường từ 4m trở lên; Đoạn Đường ngõ 2: từ đoạn giao nhau với đường khu QH tái định cư tổ 9 từ thửa 78, 104 tờ 9 đến đường Trần Nhân Tông.2.1001.8001.200770 1,0
9Đường phố loại 9 Các đường còn lại có độ rộng đường theo hiện trạng từ trên 2,5m đến 4m.1.4001.120840700 1,0
10Đường phố loại 10 Các đường còn lại có độ rộng đường từ 1,5m đến 2,5m.840560505375 1,0
11Đường phố loại 11 Các đường còn lại có độ rộng đường dưới 1,5m thuộc các tổ trên địa bàn phường Thịnh Lang.560350280210 1,0
8PHƯỜNG KỲ SƠN        
1Đường phố Loại 1 Đoạn QL6 đi qua phường Kỳ Sơn: Từ Km 63+300 đến Km 64+730 (Từ Km 63+300 khu dân cư Đầm Cống Tranh đến Km 64+730 hộ bà Thanh Tổ 1).5.4004.6203.9003.1002.3101 ,1
2Đường phố Loại 2 Đường Hòa Lạc - Hòa Bình (giáp từ tổ 9 đến giáp xã Trung Minh). Trục đường QL 6 đi qua phường Kỳ Sơn: Từ Km 62 (giáp tổ 4, tổ 9) đến Km 63+300 (hết thửa đất hộ ông Long) và từ Km 64 +730 (hộ bà Thanh tổ 1) đến hết địa phận phường Kỳ Sơn (giáp xã Trung Minh). Đường 445: Đoạn đường nối từ QL 6 (ngã ba Huyện ủy cũ) vào cầu Đá đến hết tổ 2; Các đường nhánh nối với QL6 và các đường song song với QL6 thuộc khu dân cư Đầm Cống Tranh mới.4.1003.3252.6001.8601.5401 ,1
3Đường phố Loại 3 Các đường nhánh trong khu dân cư Đầm Cống Tranh mới; Đường vào sân vận động tổ 2: Nối từ QL6 đến đầu trục đường bê tông giáp điểm đầu sân vận động; Đường vào Trung tâm công tác xã hội tỉnh Hòa Bình; Đường vào Trung đoàn 250 (tổ 3 đến giáp tổ 4); Đường QL 6 cũ đi qua UBND phường Kỳ Sơn.2.5002.2401.8001.3001.1001,0
4Đường phố Loại 4 Đường nối từ đường QL 6 cũ ra đường QL 6 hiện nay; Đường nối từ QL 6 cũ ra đường Hòa Lạc - Hòa Bình và Đường nối từ đường Hòa Lạc - Hòa Bình ra khu dân cư tổ 1. Đường vào tổ 2: Từ Hạt giao thông đến hết trục đường bê tông chính; Đường vào khu dân cư Đầm Cống Tranh cũ. Đường nối từ đường 445: Đầu cầu đá vào khu dân cư tổ 2 (khu xây dựng cũ) đến hộ ông Chí và đi sân vận động. Đường vào sân vận động tổ 2: Đoạn từ đầu sân vận động đến hết hộ ông Nguyễn Quốc Hưng; Đoạn từ Nhà văn hóa tổ 2 đến hộ ông Bùi Đức Châu và hộ bà Ngọc;
Đường Hòa Lạc – Hòa Bình: Từ giáp tổ 3 đến giáp địa phận xã Mông Hoá; Đoạn trục đường Quốc lộ 6: Từ giáp tổ 3 đến giáp địa phận xã Mông Hoá.
2.1001.8001.3009107001,0
5Đường phố Loại 5 Đường vào tổ 3: gồm các thửa đất giáp với hai nhánh đường chính là đường Bê tông và đường QL6 cũ; Đường nối từ đường 445 vào tổ 3; Đường nối từ đường Quốc lộ 6 đến hết hộ ông Ý (tổ 3); Đường vào hộ ông Vũ Văn Vượng (tổ 3); Tổ 3 gồm các đoạn đường: Nối từ đường QL6 vào hộ bà Phạm Thị Thanh Hương; Nối từ đường QL6 vào hộ bà Lan; Nối từ đường QL6 vào hộ bà Xuyên; Đường vào tổ 1 (đoạn cây xăng): Gồm các thửa đất giáp với đường chính. Đường vào hộ ông Nguyễn Quốc Hội (tổ 2). Đường vào hộ ông Long và bà Thân (tổ3); Đường tỉnh lộ 445, Từ giáp tổ 2 đến giáp địa phận xã Hợp Thành; Đường vào Kho K88: Từ giáp đường Quốc lộ 6 đến ngã ba giáp Kho K88; Đường đi xuống Trung tâm y tế thành phố: Từ giáp đường Quốc lộ 6 đến hết ranh giới Trung tâm; Đường vào xóm Hữu Nghị (cũ), nay là tổ 7: Từ giáp đường Quốc lộ 6 đến cầu; Đường vào xóm Văn Tiến (cũ), nay là tổ 4: Từ giáp đường Quốc lộ 6 đến cổng Trung đoàn 250; Trục đường chính nối từ đường 445 vào khu dân cư của tổ 10 (xóm Đồng Sông cũ, đường cũ vào Nhà máy giấy); Trục đường chính nối từ đường 445 vào khu dân cư của tổ 11 (xóm Máy Giấy, khu tập thể nhà máy giấy cũ); Trục đường chính đi các tổ (xóm): Tổ 4 (xóm Văn Tiến cũ), tổ 5 (xóm Tân Lập cũ), tổ 6 (xóm Mỏ cũ), tổ 7 (xóm Hữu Nghị cũ), tổ 8 (xóm Đồng Bến cũ), tổ 09 (xóm Nút cũ), tổ 11 (xóm Máy giấy cũ).1.8001.4001.1007005851,0
6Đường phố Loại 6 Các đường còn lại thuộc khu dân cư tổ 1, tổ 2, tổ 3; Đường quy hoạch khu tái định cư Đồng Chành, tổ 11.1.4001.2008406054851,0
7Đường phố Loại 7 Các đường còn lại thuộc khu dân cư tổ 4, tổ 5, tổ 6, tổ 7, tổ 8, tổ 9, tổ 10, tổ 11.5603502101401101,0
9PHƯỜNG DÂN CHỦ       
1Đường phố Loại 1 Đường Lý Thường Kiệt: Từ ngã ba Mát đến ngã ba giao nhau với Đường Võ Thị Sáu; các khu đất giáp đường Lý Thường Kiệt thuộc địa phận xã Dân Chủ (cũ).4.2703.4002.8001.720 1 ,1
2Đường phố Loại 2 Đường Bà Triệu; Đường Võ Thị Sáu.3.5002.8002.3101.400 1 ,1
3Đường phố Loại 3 Các thửa đất tiếp giáp đường Quốc lộ 6 mới thuộc địa bãn xã Dân Chủ (cũ).2.3101.8601.540950 1 ,4
4Đường phố Loại 4 Đường Đào Duy Từ; Đường Hồ Xuân Hương; Đường Lý Thái Tông; Đường Lê Lai; Đường Phan Đình Giót; Đường Lê Văn Tám; Các đường còn lại không tên (thuộc phường Chăm Mát cũ) có độ rộng trên 4m.1.260910770600 1,0
5Đường phố Loại 5 Các trục đường có độ rộng trên 4m (trừ các đường đi Độc Lập, Khe Xanh): Tổ 4 (xóm Bái Yên cũ), Tổ 1 (xóm Mát, xóm Mát trên), Tổ 13 (xóm Tân Lạc cũ), Đường Liên Tổ (từ điểm đầu tiếp giáp với đường đường Võ Thị Sáu) đến cổng tổ 3 (xóm Đằm cũ), Đường Tổ 3 (xóm Đằm cũ), Đường tổ 14 (xóm Tây Tiến cũ, có điểm đầu giáp với đường Lý Thường Kiệt đến ngã ba đầu tiên (nhà ông Lê Đại Hùng); các đường còn lại không tên (thuộc phường Chăm Mát cũ) có độ rộng trên 2,5m đến 4m.1.100770530420 1,0
6Đường phố Loại 6 Các đường có độ rộng từ trên 2,5m đến 4m thuộc (trừ các đường đi Độc Lập, Khe Xanh): Tổ 2 (xóm Tân Lập cũ), Tổ 4 (xóm Yên Bái cũ), Tổ 3 (xóm Đằm cũ), Tổ 1 (xóm Mát, xóm Mát trên cũ), tổ 13 (xóm Tân Lạc cũ); Các đường còn lại không tên thuộc phường Chăm Mát (cũ) có độ rộng từ 1,5m đến 2,5m.700530350280 1,0
7Đường phố Loại 7 Các đường (thuộc xã Dân Chủ cũ) còn lại có độ rộng từ 1,5m đến 2,5m; Các đường còn lại (thuộc phường Chăm Mát cũ) có độ rộng dưới 1,5m; Các đường đi Độc Lập, Khe Xanh.560350280225 1,0
8Đường phố Loại 8 Các đường còn lại (thuộc xã Dân Chủ cũ) có độ rộng dưới 1,5m.400300235180 1,0
10PHƯỜNG THỐNG NHẤT      
1Đường phố Loại 1 Đường An Dương Vương: Đoạn từ ngã ba giao nhau với đường Lý Thường Kiệt đến hết ranh giới đất của Công ty may 3-2.6.2005.1804.4103.120 1 ,1
2Đường phố Loại 2 Đường Lý Thường Kiệt (thuộc xã Thống Nhất cũ).4.2703.4302.8001.720 1 ,1
3Đường phố Loại 3 Đường An Dương Vương (Đường dốc Cun): Từ cầu Chăm đến ngã ba giao nhau với đường Quốc lộ 6 (Km1) thuộc địa phận phường Chăm Mát.3.4002.6302.2001.330 1,0
4Đường phố Loại 4 Đường Quốc lộ 6 mới (trừ đoạn Km1 đến hết địa phận Phường Chăm Mát cũ), đường thuộc khu dân cư Tổ cầu Mát3.2002.5202.100980 1,0
5Đường phố Loại 5 Đường Hoàng Hoa Thám (trừ đoạn từ ngã ba nghĩa địa đến cầu Sinh); Đường Quốc lộ 6 (đoạn Km1 đến hết địa phận Phường Chăm Mát cũ); Đường Lương Thế Vinh.1.8001.120980700 1,0
6Đường phố Loại 6 Đoạn đường sinh thái Suối Khang: thuộc tổ 6,7 (trước đây xóm Rậm, xóm Hạ Sơn, xóm Đồng Mới; Các đường nhánh của Quốc lộ 6 mới: Đường từ ngã ba Trường Tiểu học Thống Nhất đến Quốc lộ 6 mới; Đường từ ngã ba xóm Chùa (thửa đất 94, TBĐ 09 của bà Nguyễn Thị Thức) đến Quốc lộ 6 mới; Đường Hoàng Hoa Thám từ ngã ba nghĩa địa đến cầu Sinh; Các đường tiểu khu 1,2 (ven chân đồi, thuộc Phường Chăm cũ).1.200880700540 1,0
7Đường phố Loại 7 Đường từ ngã nhà bà Khổng Thị Huy (thửa đất 139, TBĐ 10) qua Nà Mụa đến xóm Chùa tiếp giáp với tổ 3 (Phường Chăm Mát cũ); Đường từ ngã tư (thửa đất của bà Khổng Thị Huy) đến xóm Hạ Sơn (tiếp giáp đường sinh thái Suối Khang, thửa đất 172, TBĐ 13 của ông Nguyễn Văn Hùng); Đoạn đường sinh thái suối Khang thuộc tổ 9 (trước là xóm Đồng Chụa); Đường Lê Lai (đoạn tiếp giáp phường Dân Chủ) đến xóm Đồng Gạo (ngã ba thửa đất của ông Đàm Văn Bình).700460280210 1,0
8Đường phố Loại 8 Khu tái định cư QL 6 mới; Đường thuộc xóm Đồng Gạo gồm: Đoạn từ ngã ba Kho xăng Bộ chỉ huy quân sự đến xóm Đồng Gạo (ngã ba thửa đất 74, TBĐ 15 của bà Đinh Thị Mai); Đoạn từ ngã ba thửa đất của ông Đàm Văn Bình đến hồ Đồng Gạo; Đoạn từ ngã ba thửa đất 06, TBĐ 15 của ông Đặng Văn Cường đến thửa đất 02, TBĐ 15 của ông Nguyễn Tiến Lãng; Đường thuộc xóm Hạ Sơn: Đoạn từ ngã ba vào hồ Thống Nhất (thửa đất của ông Hoàng Sơn Hải) đến thửa đất 08, TBĐ 18 của bà Nguyễn Thị Thành; Đoạn từ ngã ba (thửa đất của ông Nguyễn Tiến Phúc) đến Cầu Máng (thửa đất 128, TBĐ 13 của bà Phạm Thị Nụ); Đoạn từ ngã ba Trường tiểu học Thống nhất đến thửa đất 232, TBĐ 13 của ông Quách Văn Thểm (Nhức); Đường thuộc xóm Chùa: Đoạn từ ngã ba xóm Rậm (thửa đất 384, TBĐ 10 của bà Nguyễn Thị Đông) đến thửa đất 188, TBĐ 09 của ông Vũ Thiện Chiến; Đoạn từ thửa đất 110,TBĐ 09 của bà Nguyễn Thi Bi (qua nhà ông Trịnh Hiệp Quý) đến nga ba (sau thửa đất 178, TBĐ 09 của bà Nguyễn Thị Ninh); Đoạn từ ngã ba (thửa đất 137, TBĐ 09 của ông Vương Bốn) đến thửa đất 198, TBĐ 09 của ông Nguyễn Văn Phân; Đoạn từ thửa đất 136, TBĐ 09 của bà Đoàn Thị Thanh đến thửa đất 102, TBĐ 09 của ông Nguyễn Văn Biên; Đường xóm Đồng Chụa: Đoạn từ ngã ba (từ thửa đất của Phùng Sinh Vinh) đến bãi quay xe hồ Đồng Chụa; Đoạn từ ngã ba (thửa đất 206, TBĐ 24 của Triệu Văn Báo) đến thửa đất 50, TBĐ 26 của ông Bàn Sinh Lợi; Đoạn từ ngã ba (thửa đất 79, TBĐ 24 của Triệu Quý Thương) đến ngã ba thửa đất 183, TBĐ 24 của bà Dương Thị Hà;560350210140 1,0
9Đường phố Loại 9 Các đường còn lại tại xóm Rậm, xóm Chùa, xóm Hạ Sơn, xóm Đồng Chụa (trừ xóm Đậu Khụ cũ) và xóm Đồng Gạo, Các đường nhánh khu khai khoáng tổ 5.420280140110 1,0
10Đường phố Loại 10 Các đường xóm Đồng Chụa (trước đây là xóm Đậu Khụ cũ); Các đường trong khu dân cư chân đồi thuộc tổ 1,2; Khu dân cư cầu sinh thuộc Tổ 4.28014011080 1,0
11PHƯỜNG QUỲNH LÂM       
1Đường phố loại 1 Đường Chi Lăng đoạn từ trường Công nghiệp đến ngã tư Đồng Lợi; Đường Trần Hưng Đạo: Đoạn đi qua xã Sủ Ngòi, từ ngã ba giao nhau với đường Chi Lăng đến Cổng chữ A24.50017.20012.6009.100 1 ,2
2Đường phố loại 2 Đường Trần Hưng Đạo: Đoạn đi qua xã Sủ Ngòi, từ Cổng chữ A đến điểm ngã ba giao nhau với đường đê Quỳnh Lâm21.70014.7009.9407.500 1,1
3Đường phố loại 3 Các đường nội bộ thuộc khu dân cư đô thị Bắc Trần Hưng Đạo có mặt cắt đường từ 15m trở lên.14.00010.0108.5406.000 1,1
4Đường phố loại 4 Đường Chi Lăng kéo dài: Từ điểm giao nhau với đường Trần Hưng Đạo đến đê Quỳnh Lâm; Các đường nội bộ thuộc khu dân cư đô thị Bắc Trần Hưng Đạo có mặt cắt đường dưới 15m.10.5008.4006.9004.200 1,1
5Đường phố loại 5 Các đường nội bộ khu dân cư đô thị khu 4,9 ha; Các lô đất gồm: Tiếp giáp đường Phan Huy Chú thuộc địa phận xã Sủ Ngòi, Tiếp giáp với phường Đồng Tiến đến điểm giao nhau với đường Trần Hưng Đạo.7.0005.3003.5002.310 1,1
6Đường phố loại 6 Các khu quy hoạch tái định cư trên địa bàn phường Quỳnh Lâm; Đường mặt đê Quỳnh Lâm.3.5002.5001.8001.300 1,1
7Đường phố loại 7 Đường Nguyễn Đình Chiểu; Đường Quốc lộ 6 (mới); Các đường có độ rộng trên 5m thuộc các tổ 4,5,6,7,8,9.2.5001.8001.300700 1,3
8Đường phố loại 8 Các đường rộng trên 5m (trừ các tổ 4,5,6,7,8,9); Các đường rộng từ 4m đến 5m thuộc các tổ 4,5,6,7,8,9.1.4001.120770560 1,0
9Đường phố loại 9 Các đường độ rộng từ 4m đến 5m (trừ: các tổ 4,5,6,7,8,9; các đường nhánh của Nguyễn Đình Chiểu); Đường rộng từ 3m đến 4m thuộc các tổ 4,5,6,7,8,9.1.100700560350 1,0
10Đường phố loại 10 Các đường độ rộng từ 3m đến dưới 4m (trừ các tổ 4,5,6,7,8,9; Các đường nhánh thuộc đường ngõ của quốc lộ 6 mới); Các đường nhánh của Nguyễn Đình Chiểu; Các đường rộng từ 2m đến dưới 3m thuộc các tổ 4, 5,6,7,8,9.840560420280 1,0
11Đường phố loại 11 Các đường rộng từ 2m đến dưới 3m (trừ các tổ 4,5,6,7,8,9); Các đường rộng dưới 2m thuộc các tổ 4, 5,6,7,8,9.560350280210 1,0
12Đường phố loại 12 Các đường còn lại có độ rộng dưới 2m.420280210140 1,0
12PHƯỜNG TRUNG MINH       
1Đường phố loại 1 Đường Quốc lộ 6: Điểm đầu tiếp giáp với phường Đồng Tiến đến đường ngã ba cảng xóm Ngọc.6.7005.5304.4104.000 1 ,1
2Đường phố loại 2 Đường Quốc lộ 6: từ điểm ngã ba cảng xóm Ngọc đến hết địa phận phường Trung Minh.5.3004.6003.7102.700 1 ,1
3Đường phố loại 3 Đường vào sân Golf; Đường ngã ba cảng xóm Ngọc; Các lô đất thuộc khu quy hoạch dân cư (khu đấu giá và khu tái định cư) có mặt cắt đường trên 10,5m.4.2003.4002.5201.700 1 ,1
4Đường phố loại 4 Các lô đất thuộc khu quy hoạch dân cư (khu đấu giá và khu tái định cư) có mặt cắt đường 10,5m.3.5002.8002.2401.400 1 ,1
5Đường phố loại 5 Đường Quốc lộ 6 cũ.2.8002.2401.500910 1 ,1
6Đường phố loại 6 Các đường còn lại có độ rộng trên 5m thuộc tổ Ngọc 1, tổ Ngọc 2, tổ Tân lập 1, Tổ Tân Lập 2.1.8001.330910700 1 ,1
7Đường phố loại 7 Các đường có độ rộng trên 5m (trừ các tổ Ngọc 1, tổ Ngọc 2, tổ Tân lập 1, Tổ Tân Lập 2); Các đường còn lại có độ rộng từ 4m đến 5m thuộc tổ Ngọc 1, tổ Ngọc 2, tổ Tân lập 1, Tổ Tân Lập 2.1.4001.120840630 1 ,1
8Đường phố loại 8 Các đường có độ rộng trên từ 3,5m đến 5 (trừ các tổ Ngọc 1, tổ Ngọc 2, tổ Tân lập 1, Tổ Tân Lập 2); Các đường còn lại có độ rộng từ 2,5m đến dưới 4m thuộc tổ Ngọc 1, tổ Ngọc 2, tổ Tân lập 1, Tổ Tân Lập 2.1.100910770600 1 ,1
9Đường phố loại 9 Các đường có độ rộng trên từ 2,5m đến dưới 3,5 (trừ các tổ Ngọc 1, tổ Ngọc 2, tổ Tân lập 1, Tổ Tân Lập 2); Các đường còn lại có độ rộng từ 1,5m đến dưới 2,5m thuộc tổ Ngọc 1, tổ Ngọc 2, tổ Tân lập 1, Tổ Tân Lập 2.700560350210 1 ,1
10Đường phố loại 10 Các đường có độ rộng dưới 2,5m (trừ các tổ Ngọc 1, tổ Ngọc 2, tổ Tân lập 1, Tổ Tân Lập 2); Các đường còn lại có độ rộng dưới 1,5m thuộc tổ Ngọc 1, tổ Ngọc 2, tổ Tân lập 1, Tổ Tân Lập 2.420280210140 1 ,1

ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH HÒA BÌNH

Biểu số 07: HỆ SỐ ĐIỀU CHỈNH GIÁ ĐẤT NĂM 2023 ĐỐI VỚI ĐẤT KHU, CỤM CÔNG NGHIỆP

(Ban hành kèm theo Quyết định số /2023/QĐ-UBND ngày …/02/2023

của UBND tỉnh Hòa Bình)

STTTÊN KHU CÔNG NGHIỆP, CỤM CÔNG NGHIỆPGiá đất (1.000đ/m2)Hệ số điều chỉnh giá đất năm 2023
(1)(2)(3)(4)
AKHU CÔNG NGHIỆP  
IHuyện Lương Sơn  
1Khu công nghiệp Lương Sơn1.0001,2
2Khu công nghiệp Nam Lương Sơn8501,1
3Khu công nghiệp Nhuận Trạch8101,1
IIHuyện Yên Thủy  
1Khu công nghiệp Lạc Thịnh4401,0
IIIHuyện Lạc Thủy  
1Khu công nghiệp Thanh Hà4501,1
IVThành phố Hòa Bình  
1Khu công nghiệp Bờ trái Sông Đà1.2501,2
2Khu công nghiệp Yên Quang8501,2
3Khu công nghiệp Mông Hóa8501,2
BCỤM CÔNG NGHIỆP  
IHuyện Lạc Sơn  
1CCN Khoang U4601,0
IIHuyện Lương Sơn  
1CCN Hòa Sơn7401,2
2CCN Tân Vinh5301,2
3CCN Thanh Cao5301,0
IIIHuyện Tân Lạc  
1CCN Đông Lai - Thanh Hối5501,0
2CCN- Phong Phú5501,0
IVHuyện Lạc Thủy  
1CCN Phú Thành II4401,1
2CCN Thanh Nông4801,0
3CCN Đồng Tâm4501,3
VTP Hòa Bình  
1CCN Chăm Mát, Dân Chủ7401,1
2CCN Trung Mường6001,1
3CCN Tiên Tiến6001,1
4CCN Yên Mông khu 14801,1
5CCN Yên Mông khu 24801,1

ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH HÒA BÌNH

Mục lục Bấm để đi tới điều