vanban.org

Quyết định số 06/2022/QĐ-UBND Ban hành định mức kinh tế - kỹ thuật về khuyến nông trên địa bàn thành phố Đà Nẵng

Đang đối chiếu hiệu lực… So khớp phiên bản với cơ sở dữ liệu văn bản pháp luật
Hết hiệu lực toàn bộ · từ 07/04/2026 Bản hợp nhất mới nhất · phiên bản 2/2 · từ 07/04/2026 Thay thế: 25/2026/QĐ-UBND · 27/03/2026
Đà Nẵng Ban hành 24/03/2022 Hiệu lực 04/04/2022 Hết hiệu lực toàn bộ
Dòng đời phiên bản 2 đời quyết định · 3 phiên bản · 4 năm
Quyết định số 25/2026/QĐ-UBND Ban hành định mức kinh tế - kỹ thuật về khuyến nông trên địa bàn thành phố Đà Nẵng · 25/2026/QĐ-UBND
Quyết định số 06/2022/QĐ-UBND Ban hành định mức kinh tế - kỹ thuật về khuyến nông trên địa bàn thành phố Đà Nẵng · 06/2022/QĐ-UBND
07/04/202625/2026/QĐ-UBNDThay thế Đang xem 04/04/2022Bản gốcBan hành mới
Từng phần
Hết hiệu lực toàn bộ từ 07/04/2026 — Văn thư vanban.org

ỦY BAN NHÂN DÂN
THÀNH PHỐ ĐÀ NẴNG

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM

Độc lập - Tự do - Hạnh phúc

Số: 06/2022/QĐ-UBND

Đà Nẵng, ngày 24 tháng 3 năm 2022

QUYẾT ĐỊNH

Ban hành định mức kinh tế - kỹ thuật về khuyến nông trên địa bàn thành phố Đà Nẵng _____________________________

ỦY BAN NHÂN DÂN THÀNH PHỐ ĐÀ NẴNG

Căn cứ Luật Tổ chức Chính quyền địa phương ngày 19 tháng 6 năm 2015;

Căn cứ Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Tổ chức Chính phủ và Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 22 tháng 11 năm 2019;

Căn cứ Nghị định số 83/2018/NĐ-CP ngày 24 tháng 5 năm 2018 của Chính phủ về Khuyến nông;

Căn cứ Thông tư số 75/2019/TT-BTC ngày 04 tháng 11 năm 2019 của Bộ trưởng Bộ Tài chính Quy định quản lý, sử dụng kinh phí sự nghiệp từ nguồn ngân sách Nhà nước thực hiện hoạt động khuyến nông;

Theo đề nghị của Giám đốc Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn tại Tờ trình số 219/TTr-SNN ngày 17 tháng 01 năm 2022 về việc ban hành định mức kinh tế - kỹ thuật về khuyến nông trên địa bàn thành phố Đà Nẵng; Kết quả lấy ý kiến Ủy viên UBND thành phố bằng phiếu theo Công văn số 305/VP-KT ngày 28 tháng 01 năm 2022 của Văn phòng UBND thành phố.

QUYẾT ĐỊNH:

Điều 1. Phạm vi điều chỉnh và đối tượng áp dụng

1. Phạm vi điều chỉnh: Quyết định này quy định các định mức kinh tế - kỹ thuật về khuyến nông được áp dụng để lập dự toán kinh phí và tổ chức triển khai các kế hoạch, chương trình khuyến nông trên địa bàn thành phố Đà Nẵng.

2. Đối tượng áp dụng: Quyết định này áp dụng đối với các cơ quan, đơn vị, tổ chức, cá nhân có liên quan đến hoạt động khuyến nông trên địa bàn thành phố Đà Nẵng.

Điều 2. Định mức kinh tế - kỹ thuật về khuyến nông

Quyết định này quy định các định mức kinh tế - kỹ thuật về khuyến nông sau:

1. Lĩnh vực trồng trọt: có 12 định mức kinh tế - kỹ thuật

2. Lĩnh vực chăn nuôi: có 10 định mức kinh tế - kỹ thuật

3. Lĩnh vực thủy sản: có 16 định mức kinh tế - kỹ thuật (Chi tiết Định mức kinh tế - kỹ thuật tại Phụ lục kèm theo)

Điều 3. Tổ chức thực hiện

Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn chủ trì, phối hợp với các cơ quan, đơn vị, tổ chức, cá nhân có liên quan đến hoạt động khuyến nông trên địa bàn thành phố Đà Nẵng thực hiện Quyết định này. Trong quá trình thực hiện, nếu có khó khăn, vướng mắc, đề nghị các cơ quan, đơn vị, tổ chức, cá nhân kịp thời phản ánh về Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn để tổng hợp, báo cáo Ủy ban nhân dân thành phố xem xét, quyết định sửa đổi, bổ sung cho phù hợp.

Điều 4. Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày 04 tháng 4 năm 2022.

Điều 5. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân thành phố; Giám đốc Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn, Giám đốc Sở Tài chính và Thủ trưởng các đơn vị có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.

  TM. ỦY BAN NHÂN DÂN
CHỦ TỊCH

(Đã ký)
Lê Trung Chinh
Phụ lục

Định mức kinh tế - kỹ thuật định mức kinh tế - kỹ thuật

(Ban hành kèm theo Quyết định số 06/2022/QĐ-UBND ngày 24 tháng 3 năm 2022 của Ủy ban nhân dân thành phố Đà Nẵng)

I. ĐỊNH MỨC KINH TẾ KỸ THUẬT LĨNH VỰC TRỒNG TRỌT

1. Sản xuất cải xanh ăn lá các loại an toàn

2. Sản xuất ngô lai

3. Cây bưởi

4. Cây mít

5. Cây xoài

6. Cây có múi (cam, quýt, chanh,…)

7. Cây mía

8. Trồng hoa lily trong chậu

9. Mô hình sản xuất hoa đồng tiền chậu

10. Sản xuất nấm rơm trong nhà

11. Sản xuất nấm sò

12. Nấm linh chi

II. ĐỊNH MỨC KINH TẾ KỸ THUẬT LĨNH VỰC CHĂN NUÔI

1. Chăn nuôi gà thịt thả đồi, thả vườn an toàn sinh học

2. Chăn nuôi vịt sinh sản

3. Chăn nuôi vịt thịt

4. Nuôi lợn thịt

5. Nuôi lợn sinh sản

6. Nuôi lợn thịt bản địa, đặc sản

7. Cải tạo đàn bò bằng các giống bò ngoại chuyên thịt

8. Nuôi vỗ béo bò thịt

9. Nuôi dê sinh sản

10. Nuôi thỏ sinh sản

III. ĐỊNH MỨC KINH TẾ KỸ THUẬT LĨNH VỰC THỦY SẢN

1. Nuôi cá diêu hồng

2. Nuôi cá tra

3. Nuôi cá thát lát thâm canh

4. Nuôi tôm sú thâm canh

5. Nuôi tôm thẻ chân trắng thâm canh

6. Nuôi tôm sú bán thâm canh

7. Nuôi cua

8. Nuôi cá chình trong ao

9. Nuôi cá vược

10. Mô hình bảo quản sản phẩm trên tàu khai thác hải sản xa bờ bằng đá tuyết

11. Mô hình lưới chụp mực

12. Mô hình câu vàng cá ngừ đại dương

13. Mô hình ứng dụng các trang thiết bị trên tàu khai thác hải sản xa bờ và tàu dịch vụ hậu cần nghề cá

14. Mô hình hầm bảo quản trên tàu khai thác xa bờ và tàu dịch vụ hậu cần nghề cá bằng công nghệ sử dụng vật liệu CPF

15. Mô hình tời thủy lực thu lưới rê tầng đáy

16. Mô hình sử dụng đèn Led chuyên dụng cho tàu lưới vây kết hợp ánh sáng đánh bắt ở vùng biển khơi

I. ĐỊNH MỨC KINH TẾ KỸ THUẬT LĨNH VỰC TRỒNG TRỌT

1. Sản xuất cải xanh ăn lá các loại an toàn

a) Yêu cầu kỹ thuật

Các tiêu chí Yêu cầu
Đất Thực hiện theo quy định của pháp luật hiện hành về sản xuất theo tiêu chuẩn an toàn
Nước
Phân bón
Thuốc BVTV
Nước
Phân bón
Thuốc BVTV

b) Định mức kinh tế - kỹ thuật

Đơn vị tính: 01 ha

Hạng mục Đơn vị tính Định mức
Giống cải ăn lá các loại (hạt) Kg 8-10
Vật tư    
- Phân đạm nguyên chất (N) Kg 35
- Phân lân nguyên chất (P2O5) Kg 25
- Phân kali nguyên chất (K2O) Kg 45
- Phân hữu cơ sinh học Kg 1.500
- Phân bón lá 1.000đ 500
- Thuốc bảo vệ thực vật 1.000đ 500

c) Định mức triển khai mô hình

Nội dung Đơn vị tính Định mức Ghi chú
Thời gian triển khai/vụ Tháng 02  
Tập huấn đào tạo      
- Tập huấn trong mô hình Ngày/lớp 01 01 ngày/lần
- Tập huấn ngoài mô hình Ngày/lớp 02 01 ngày/lần
Cán bộ kỹ thuật/mô hình Ha ≤ 2 Thời gian chỉ đạo 02 tháng
Chi phí quản lý/tổng kinh phí % 5  

2. Sản xuất ngô lai

a) Định mức kinh tế - kỹ thuật

Đơn vị tính: 01 ha

Hạng mục Đơn vị tính Định mức
Giống Kg 15-20
Vật tư    
- Urê Kg 450
- Lân supe Kg 600
- Kali clorua Kg 200
- Thuốc trừ cỏ 1.000 đồng 300
- Thuốc BVTV 1.000 đồng 700

b) Định mức triển khai mô hình

Nội dung Đơn vị tính Định mức Ghi chú
Thời gian triển khai Tháng 05  
Tập huấn kỹ thuật Lần 1 01 ngày/lần
Tham quan, hội thảo Lần 1 01 ngày/lần
Tổng kết Lần 1 01 ngày/lần
Quy mô/mô hình Ha ≤ 10  
Cán bộ kỹ thuật/mô hình Người 1 Thời gian chỉ đạo 05 tháng
Chi phí quản lý/tổng kinh phí % 5  

3. Cây bưởi

a) Yêu cầu kỹ thuật

Các tiêu chí Yêu cầu
Cây giống Giống sạch bệnh

b) Định mức kinh tế - kỹ thuật

Đơn vị tính: 01 ha

Thời kỳ Hạng mục Đơn vị tính Định mức
Năm 1 Cây giống (500 cây+5% trồng dặm) Cây 525
Vật tư    
- Urê Kg 200
- Lân Supe Kg 500
- Kali Clorua Kg 300
- Vôi bột Kg 800
- Phân sinh học Lít 15
- Thuốc BVTV 1.000đ 1.500
Năm 2 Vật tư    
- Urê Kg 200
- Lân Supe Kg 500
- Kali Clorua Kg 300
- Phân sinh học Lít 15
- Thuốc BVTV 1.000 đ 1.500
Năm 3 Vật tư    
- Urê Kg 300
- Lân Supe Kg 500
- Kali Clorua Kg 400
- Phân sinh học Lít 25
- Thuốc BVTV 1.000 đ 2.000
Năm 4 Vật tư    
- Urê Kg 300
- Lân Supe Kg 500
- Kali Clorua Kg 400
- Phân sinh học Lít 25
- Bả dự tính dự báo Cái 15
- Túi bao quả Cái 30.000
- Thuốc BVTV 1.000 đ 2.000

c) Định mức triển khai mô hình

Nội dung Đơn vị tính Định mức Ghi chú
Thời gian triển khai Năm 4 Cán bộ chỉ đạo không quá 09 tháng/năm
Tập huấn kỹ thuật (Năm 1 và năm 2) Lần 02 01 ngày/lần
Tham quan, hội thảo (Năm thứ 3) Lần 01 01 ngày/lần
Quy mô mô hình Ha 5  
Tổng kết Lần 04 01 lần/năm
Cán bộ kỹ thuật mô hình Người 01  
Chi phí quản lý/tổng kinh phí % 5  

4. Cây mít

a) Yêu cầu kỹ thuật

Các tiêu chí Yêu cầu
Giống Giống sạch bệnh đạt tiêu chuẩn

b) Định mức kinh tế-kỹ thuật

Đm vị tinh: 01 ha

Hạng mục Đơn vị tính Định mức
Năm thứ nhất Giống trồng mới Cây 400
Giống trồng dặm (5%) Cây 20
Ure Kg 150
Lân super Kg 400
Kali clorua Kg 120
Vôi Kg 400
Thuốc BVTV Kg 3
Năm thứ 2 Ure Kg 150
Lân super Kg 400
Kali clorua Kg 120
Phân sinh học Lít 15
Thuốc BVTV Kg 3
Năm thứ 3 Ure Kg 200
Lân super Kg 400
Kali clorua Kg 280
Phân sinh học Lít 15
Thuốc BVTV Kg 4
Năm thứ 4 Ure Kg 250
Lân super Kg 400
Kali clorua Kg 280
Phân sinh học Lít 20
Thuốc BVTV Kg 4

c) Định mức triển khai mô hình

Nội dung Đơn vị tính Định mức Ghi chú
Thời gian triển khai Năm 4 Cán bộ chỉ đạo không quá 09 tháng/năm
Tập huấn kỹ thuật (Năm thứ 1,2) Lần 2 01 ngày/lần
Tham quan, hội thảo (năm thứ 3) Lần 1 01 ngày/lần
Tổng kết Lần 4 01 lần/năm
Quy mô/mô hình Ha <5  
Cán bộ kỹ thuật/mô hình Người 1  
Chi phí quản lý/tổng kinh phí % 5  

5. Cây xoài

a) Định mức kinh tế-kỹ thuật

Đơn vị tính: 01 ha

TT Hạng mục Đơn vị tính Định mức
Năm 1 và năm 2 Cây giống trồng mới Cây 400
Giống trồng dặm Cây 20
Phân đạm nguyên chất (N) Kg 90
Phân lân nguyên chất (P2O5) Kg 65
Phân kali nguyên chất (K2O) Kg 90
Vôi bột Kg 400
Phân hữu cơ sinh học Kg 3.000
Thuốc BVTV 1.000 đ 1.500
Năm 3 Phân đạm nguyên chất (N) Kg 120
Phân lân nguyên chất (P2O5) Kg 80
Phân kali nguyên chất (K2O) Kg 240
Phân hữu cơ sinh học Kg 3.000
Thuốc BVTV 1.000 đ 1.500
Năm 4 trở đi Phân đạm nguyên chất (N) Kg 250
Phân lân nguyên chất (P2O5) Kg 100
Phân kali nguyên chất (K2O) Kg 200
Phân hữu cơ sinh học Kg 3.000
Túi bao trái Cái 70.000
Thuốc BVTV 1.000đ 2.000

c) Định mức triển khai mô hình

Nội dung Đơn vị tính Định mức Ghi chú
Tập huấn kỹ thuật (năm thứ nhất, hai) Lần 02 01 ngày/lần
Cán bộ kỹ thuật Ha 5 01 cán bộ
Tham quan, hội thảo Lần 01 01 ngày/lần
Thời gian triển khai Tháng 09 Cho 1 năm
Sơ kết mô hình Lần 1 01 ngày/lần
Tổng kết mô hình Lần 1 01 ngày/lần
Chi phí quản lý/tổng kinh phí % 5  

6. Cây có múi (cam, quýt, chanh,...)

a) Định mức kinh tế - kỹ thuật

 Đơn vị tính: 01 ha

Thời kỳ Hạng mục Đơn vị tính Định mức
Năm 1 và 2

Cây giống

(625 cây + 30 cây trồng dặm)

Cây 655
Phân hữu cơ Tấn 3
Đạm nguyên chất (N) Kg 100
Lân nguyên chất (P2O5) Kg 100
Kali nguyên chất (K2O) Kg 120
Vôi bột Kg 625
Thuốc BVTV 1.000 đ 1.500
Đạm nguyên chất (N) Kg 120
Lân nguyên chất (P2O5) Kg 100
Kali nguyên chất (K2O) Kg 150
Phân hữu cơ Tấn 3
Thuốc BVTV 1.000 đ 1.500
Thời kỳ kinh doanh (bắt đầu từ năm 4 trở đi) Đạm nguyên chất (N) Kg 140
Lân nguyên chất (P2O5) Kg 120
Kali nguyên chất (K2O) Kg 180
Phân hữu cơ Tấn 3
Thuốc BVTV 1.000 đ 2.000

b) Định mức triển khai mô hình

Nội dung Đơn vị tính Định mức Ghi chú
Thời gian triển khai Năm 04 Không quá 9 tháng/năm
Tập huấn đào tạo Lần 01 01 ngày
Cán bộ kỹ thuật mô hình Người 01 ≤ 5ha
Chi phí quản lý/tổng kinh phí % 5  

7. Cây mía

a) Yêu cầu kỹ thuật

Các tiêu chí Yêu cầu
Giống Hom giống ở độ tuổi bánh tẻ, mía tơ hoặc gốc 1, từ 6 đến 8 tháng tuổi, độ thuần lớn hơn 98%, có từ 1 đến 3 mắt mầm khỏe, cây lấy hom phải sạch sâu bệnh.

b) Định mức kinh tế-kỹ thuật

Đơn vị tính: 01 ha

Nội dung Đơn vị tính Định mức
Thời gian triển khai Năm 9
Giống trồng mới Kg 10.000
Giống trồng dặm (5%) Kg 500
Ure Kg 400
Lân super Kg 600
Kali clorua Kg 400
Vôi Kg 700
Thuốc BVTV Kg 4

c) Định mức triển khai mô hình

Nội dung Đơn vị tính Định mức Ghi chú
Thời gian triển khai mô hình Tháng 9  
Tập huấn kỹ thuật Lần 2 01 ngày/lần
Tham quan, hội thảo Lần 1 01 ngày/lần
Tổng kết Lần 1 01 ngày/lần
Quy mô/mô hình Ha < 5  
Cán bộ kỹ thuật/mô hình Người 1 Thời gian chỉ đạo 09 tháng
Chi phí quản lý/tổng kinh phí % 5  

8. Trồng hoa lily trong chậu

a) Định mức kinh tế - kỹ thuật

Đơn vị tính: 01 ha

Hạng mục Đơn vị tính Định mức
Củ giống (1 chậu trồng 3 cây) Củ 150.000
Phân đạm nguyên chất (N) Kg 500
Phân lân nguyên chất (P2O5) Kg 500
Phân Kali nguyên chất (K2O) Kg 375
Phân bón lá + kích thích sinh trưởng 1.000đ 15.000
Thuốc bảo vệ thực vật 1.000đ 7.500
Chậu trồng cây (kích thước: đường kính x chiều cao); 22 cm x 25 cm Cái 50.000
Giá thể (Phân chuồng hoai mục + xơ dừa/mùn cưa) Kg

50.000

(tương dương 315 m3)

Các loại phân đạm, lân, kali nguyên chất có thể được quy đổi ra phân hỗn hợp hoặc phân đơn khác có tỷ lệ tương ứng (Urê, Lân super, Kali Clorua, DAP, NPK…).

b) Định mức triển khai mô hình

Nội dung Đơn vị tính Định mức Ghi chú
Thời gian triển khai Tháng 04  
Tập huấn, đào tạo     01 ngày/lần
- Tập huấn trong mô hình Ngày/lớp 01
- Đào tạo ngoài mô hình Ngày/lớp 02 01 ngày/lần
01 cán bộ kỹ thuật chỉ đạo phụ trách Ha ≤ 0,5 Thời gian chỉ đạo 04 tháng
Chi phí quản lý/tổng kinh phí % 5  

9. Mô hình sản xuất hoa đồng tiền chậu

a) Định mức kinh tế-kỹ thuật

 Đơn vị tính: 01 ha

Hạng mục Đơn vị tính Định mức
Cây giống (1 chậu trồng 1 cây) Cây 80.000
Phân đạm nguyên chất (N) Kg 500
Phân lân nguyên chất (P2O5) Kg 500
Phân Kali nguyên chất (K2O) Kg 375
Phân bón lá + kích thích sinh trưởng 1.000đ 5.000
Thuốc bảo vệ thực vật 1.000đ 3.000
Chậu trồng cây (kích thước: đường kính x chiều cao); 22 cm x 25 cm Cái 80,000
Giá thể (Phân chuồng hoai mục + xơ dừa/mùn cưa) Kg

65.000

(tương đương 500 m3)

Các loại phân đạm, lân, kali nguyên chất có thể được quy đổi ra phân hỗn hợp hoặc phân đơn khác có tỉ lệ tương ứng (Urê, Lân super, Kali Clorua, DAP, NPK...).

c) Định mức triển khai mô hình

Nội dung Đơn vị tính Định mức Ghi chú
Thời gian triển khai Tháng 04  
Tập huấn, đào tạo      
- Tập huấn trong mô hình Ngày/lớp 01 01 ngày/lần
- Đào tạo ngoài mô hình Ngày/lớp 02 01 ngày/lần
01 cán bộ kỹ thuật chỉ đạo phụ trách Ha ≤ 0,5 Thời gian chỉ đạo 04 tháng
Chi phí quản lý/tổng kinh phí % 5  

10. Sản xuất nấm rơm trong nhà

a) Định mức kinh tế - kỹ thuật

Đơn vị tính: 01 tấn nguyên liệu

Hạng mục Đơn vị tính Định mức
Giống nấm Kg 12
Nguyên liệu Tấn 1

b) Định mức triển khai mô hình

Nội dung Đơn vị tính Định mức Ghi chú
Thời gian triển khai mô hình Tháng 4  
Tập huấn kỹ thuật Lần 2 01 ngày/lần
Tham quan, hội thảo Lần 1 01 ngày/lần
Tổng kết Lần 1 01 ngày/lần
Cán bộ kỹ thuật Tấn nguyên liệu 20 Thời gian chỉ đạo 04 tháng
Chi phí quản lý/tổng kinh phí % 5  

11. Sản xuất nấm sò

a) Định mức kinh tế - kỹ thuật

Đơn vị tính: 01 tấn nguyên liệu

Hạng mục Đơn vị tính Định mức
Giống nấm Kg 45
Nguyên liệu Tấn 1
Túi PE Kg 6
Nút, bông, chun... Kg 6

b) Định mức triển khai mô hình

Nội dung Đơn vị tính Định mức Ghi chú
Thời gian triển khai mô hình Tháng 4  
Tập huấn kỹ thuật Lần 2 01 ngày/lần
Tham quan, hội thảo Lần 1 01 ngày/lần
Tổng kết Lần 1 01 ngày/lần
Cán bộ kỹ thuật Tấn nguyên liệu 20 Thời gian chỉ đạo 04 tháng
Chi phí quản lý/tổng kinh phí % 5  

12. Nấm linh chi

a) Định mức kinh tế - kỹ thuật

 Đơn vị tính: 01 tấn nguyên liệu

Hạng mục Đơn vị tính Định mức
Giống nấm Chai 30
Nguyên liệu Tấn 1
Túi PE Kg 8
Nút, bông, chun... Kg 8
Cám và phụ gia 1.000đ 360

b) Định mức triển khai mô hình

Nội dung Đơn vị tính Định mức Ghi chú
Thời gian triển khai mô hình Tháng 4  
Tập huấn kỹ thuật Lần 2 01 ngày/lần
Tham quan, hội thảo Lần 1 01 ngày/lần
Tổng kết Lần 1 01 ngày/lần
Cán bộ kỹ thuật Tấn nguyên liệu 20 Thời gian chỉ đạo 04 tháng
Chi phí quản lý/tổng kinh phí % 5  

II. ĐỊNH MỨC KINH TẾ KỸ THUẬT LĨNH VỰC CHĂN NUÔI

1. Chăn nuôi gà thịt thả đồi, thả vườn an toàn sinh học

a) Yêu cầu kỹ thuật

Các tiêu chí Đơn vị tính Yêu cầu
Giống gà lông màu  

- Ưu tiên các giống và tổ hợp lai được công nhận TBKT

- Gà thương phẩm

Tỉ lệ nuôi sống đến xuất chuồng % ≥ 93%

b) Định mức kinh tế - kỹ thuật

Đơn vị tính: 01 con

Hạng mục Đơn vị tính Định mức
Giống gà lông màu (01 ngày tuổi) Con 01
Thức ăn cho gà GĐ 0-3TT (Đạm 21-22%) Kg 0,7
Thức ăn cho gà GĐ 4TT- xuất chuồng (Đạm 17-18%) Kg 4,5
Vaccine phòng bệnh Liều 4
Thuốc thú y Lọ/điểm 300
Hoá chất sát trùng (đã pha loãng theo quy định) Lít 0,5

c) Định mức triển khai mô hình

Nội dung Đơn vị tính Định mức Ghi chú
Thời gian triển khai Tháng 5  
Tập huấn kỹ thuật Lần 1 01 ngày/lần
Tổng kết Lần 1 01 ngày/lần
Cán hộ kỹ thuật/điểm trình diễn Người 1 Theo dõi trong 5 tháng
Chi phí quản lý/tổng kinh phí % 5  

2. Chăn nuôi vịt sinh sản

a) Yêu cầu kỹ thuật

Các tiêu chí Đơn vị tính Yêu cầu
Giống  

- Ưu tiên các giống và tổ hợp lai được công nhận TBKT

- Vịt bố mẹ

Tỉ lệ chuyển lên giai đoạn đẻ % ≥ 80
Năng suất trứng/mái Quả

- Giống hướng thịt ≥ 180 quả

- Giống hướng trứng ≥ 250 quả

b) Định mức kinh tế - kỹ thuật

Đơn vị tính: 01 con

Hạng mục Đơn vị tính Định mức
Giống (01 ngày tuổi) Con 01
TĂHH vịt 0-8 tuần tuổi    
- Vịt hướng trứng (Đạm 18-20%) Kg 3,5
- Vịt hướng thịt (Đạm 20-22%) Kg 6,0
TĂHH vịt 9-20 tuần tuổi    
- Vịt hướng trứng (Đạm 14-15%) Kg 6,5
- Vịt hướng thịt (Đạm 15-15,5%) Kg 16,0
TĂHH vịt 21-45 tuần tuổi    
- Vịt hướng trứng (Đạm 18-19%) Kg 27
- Vịt hướng thịt (Đạm 18-19%) Kg 37
Hạng mục Đơn vị tính Định mức
Vaccine phòng bệnh Liều 5
Thuốc thú y Lọ/điểm 300
Hoá chất sát trùng (đã pha loãng theo quy định) Lít 1,5

c) Định mức triển khai mô hình

Nội dung Đơn vị tính Định mức Ghi chú
Thời gian triển khai mô hình Tháng 18  
Tập huấn kỹ thuật Lần 2 01 ngày/lần
Tổng kết Lần 2 01 ngày/lần
Quy mô/điểm trình diễn Con 1.000-4.000 Mức hỗ trợ tối thiểu - tối đa: 200-500 con/hộ
Cán bộ kỹ thuật /điểm trình diễn Người 1 Thời gian chỉ đạo 18 tháng
Chi phí quản lý/tổng kinh phí % 5  

3. Chăn nuôi vịt thịt

a) Yêu cầu kỹ thuật

Các tiêu chí Đơn vị tính   Yêu cầu
Giống  

- Ưu tiên các giống và tổ hợp lai được công nhận TBKT

- Vịt thương phẩm

Tỷ lệ nuôi sống đến xuất chuồng % ≥ 92
Khối lượng xuất chuồng    
- Vịt lai Kg ≥ 2,5kg/10 tuần tuổi
- Vịt ngoại Kg ≥ 3kg/8 tuần tuổi
Tiêu tốn thức ăn    
- Vịt lai Kg ≤ 3,0kg
- Vịt ngoại % ≤ 2,8kg

b) Định mức kinh tế-kỹ thuật

Đơn vị tính: 01 con

Hạng mục Đơn vị tính Định mức
Giống (01 ngày tuổi) Con 01
TĂHH vịt 0-3 tuần tuổi (Đạm 20-22%) Kg 1,5
TĂHH vịt 4 tuần tuổi đến xuất chuồng (Đạm 18-19%) Kg 7,0
Vaccine phòng bệnh Liều 3
Thuốc thú y Lọ/điểm 300
Hoá chất sát trùng (đã pha loãng theo quy định) Lít 0,5

c) Định mức triển khai mô hình

Nội dung Đơn vị tính Định mức Ghi chú
Thời gian triển khai mô hình Tháng 4  
Tập huấn kỹ thuật Lần 1 01 ngày/lần
Tổng kết Lần 1 01 ngày/lần
Cán bộ kỹ thuật/điểm trình diễn Người 1 Thời gian chỉ đạo 4 tháng
Chi phí quản lý/tổng kinh phí % 5  

4. Nuôi lợn thịt

a) Yêu cầu kỹ thuật

Các tiêu chí Đơn vị tính Yêu cầu
Giống  

- Ưu tiên các giống và tổ hợp

lai được công nhận TBKT

- Lợn thương phẩm

Khả năng tăng trọng    
- Lợn lai (nội x ngoại) g/con/ngày ≥ 500
- Lợn ngoại g/con/ngày ≥ 700
Tiêu tốn thức ăn    
- Lợn lai (nội x ngoại) Kg ≤ 3,0
- Lợn ngoại Kg ≤ 2,8

b) Định mức kinh tế - kỹ thuật

Đơn vị tính: 01 con

Hạng mục Đơn vị tính Định mức
Giống Kg 20
TĂHH lợn thịt giai đoạn 20kg đến xuất chuồng (Đạm 14-18%) Kg 175
Vaccine phòng bệnh Liều 6
Thuốc thú y Lọ/điểm 300
Hoá chất sát trùng (đa pha loãng theo quy định) Lít 15

c) Định mức triển khai mô hình

Nội dung Đơn vị tính Định mức Ghi chú
Thời gian triển khai mô hình Tháng 4  
Tập huấn kỹ thuật Lần 1 01 ngày/lần
Tổng kết Lần 1 01 ngày/lần
Quy mô/mô hình Con 30-200 Mức hỗ trợ tối thiểu - tối đa: 10-40 con/hộ
Cán bộ kỹ thuật/điểm trình diễn Người 1 Thời gian chỉ đạo 04 tháng
Chi phí quản lý/tổng kinh phí % 5  

5. Nuôi lợn sinh sản

a) Yêu cầu kỹ thuật

Các tiêu chí Đơn vị tính Yêu cầu
Giống  

- Ưu tiên các giống và tổ hợp lai được công nhận TBKT

- Lợn bố mẹ

Tuổi đẻ lứa đầu tiên Tháng ≤ 12 tháng
Khối lượng lợn con sơ sinh    
- Lợn lai (nội x ngoại) Kg/con ≥ 0,8
- Lợn ngoại Kg/con ≥ 1.2
Số lợn con cai sữa    
- Lứa 1 Con/lứa ≥ 8,0
- Lứa 2 Con/lứa ≥ 8,5

b) Định mức kinh tế - kỹ thuật

Đơn vị tính: 01 con

Hạng mục Đơn vị tính Định mức
Giống (Lợn cái) Kg 50
TĂHH lợn cái hậu bị    
(Đạm 13-15%)    
- Lợn cái lai Kg 120
- Lợn cái ngoại Kg 218
TĂHH lợn con (Đạm 18-20%)    
- Lứa 1 Kg 40
- Lứa 2 Kg 42,5
Vaccine phòng bệnh Liều 9
Thuốc thú y Lọ/điểm 300
Hoá chất sát trùng (đã pha loãng theo quy định) Lít 20

c) Định mức triển khai mô hình

Nội dung Đơn vị tính Định mức Ghi chú
Thời gian triển khai mô hình Tháng 18  
Tập huấn kỹ thuật Lần 2 01 ngày/lần
Tổng kết Lần 2 01 ngày/lần
Quy mô/ điểm trình diễn Con 20-100 Mức hỗ trợ tối thiểu - tối đa: 3-10 con/hộ
Cán bộ kỹ thuật/điểm trình diễn Người 1 Thời gian theo dõi 18 tháng
Chi phí quản lý/tổng kinh phí % 5  

6. Nuôi lợn thịt bản địa, đặc sản

a) Yêu cầu kỹ thuật

Các tiêu chí Đơn vị tính Yêu cầu
Giống  

- Ưu tiên các giống và tổ hợp lai của chúng được công nhận TBKT

- Giống bản địa, lai

Khả năng tăng trọng g/ngày ≥ 150 g/con/ngày
Tiêu tốn thức ăn/kg tăng trọng Kg ≤ 4kg

b) Định mức kinh tế - kỹ thuật

Đơn vị tính: 01 con

Hạng mục Đơn vị tính Định mức
Giống Kg 10
Thức ăn tinh Kg 100
Vaccine phòng bệnh Liều 3
Hoá chất sát trùng (đã pha loãng theo quy định) Lít 15

c) Định mức triển khai mô hình

Nội dung Đơn vị tính Định mức Ghi chú
Thời gian triển khai mô hình Tháng 07  
Tập huấn kỹ thuật Lần 1 01 ngày/lần
Tham quan, hội thảo Lần 1 01 ngày/lần
Tổng kết Lần 1 01 ngày/lần
Quy mô/điểm trình diễn Con 20-50 Mức hỗ trợ tối đa 05 con/hộ
Cán bộ kỹ thuật/điểm trình diễn Người 1 Thời gian chỉ đạo 07 tháng
Chi phí quản lý/tổng kinh phí % 5  

7. Cải tạo đàn bò bằng các giống bò ngoại chuyên thịt

a) Yêu cầu kỹ thuật

Các tiêu chí Đơn vị tính Yêu cầu
Tỷ lệ có chửa/tổng số bò phối giống % ≥ 70
Khối lượng bê sơ sinh Kg ≥ 20 kg
Tỷ lệ nuôi sống đến 06 tháng tuổi % ≥ 93

b) Định mức kinh tế-kỹ thuật

Đơn vị tính: 01 con

Hạng mục Đơn vị tính Định mức
Vật tư TTNT    
- Tinh đông lạnh Liều 2,0
- Nitơ lỏng Lít 2,0
- Găng tay, ống gen Bộ 2,0

Thức ăn HH cho bò cái có chửa

(Bổ sung 2,0 kg/con/ngày (thời gian mang thai 4 tháng mang thai giai đoạn 2)

Kg 240
Súng bắn tinh Cái/điểm trình diễn 1
Bình đựng nitơ 3,5 lít Bình/điểm trình diễn 1

c) Định mức triển khai mô hình

Nội dung Đơn vị tính Định mức Ghi chú
Thời gian triển khai mô hình Tháng 18  
Tập huấn kỹ thuật Lần 2 01 ngày/lần
Tổng kết Lần 2 01 ngày/lần
Quy mô/điểm trình diễn Con 40-200  
Cán bộ kỹ thuật/điểm trình diễn Người 1 Thời gian chỉ đạo 18 tháng
Chi phí quản lý/tổng kinh phí % 5  

8. Nuôi vỗ béo bò thịt

a) Yêu cầu kỹ thuật

Các tiêu chí Đơn vị tính Yêu cầu
Đối tượng bò vỗ béo  

- Bò cái, bò đực không còn sử dụng vào mục đích sinh sản, cày kéo

- Bò, bê nuôi hướng thịt

- Bê đực hướng sữa

Khả năng tăng khối lượng cơ thể g/con/ngày ≥ 700

b) Định mức kinh tế - kỹ thuật

Đơn vị tính: 01 con

Hạng mục Đơn vị tính Định mức

Thuốc tẩy KST

(Ngoại ký sinh trùng, giun tròn và sán lá gan)

Liều 3

Thức ăn HH

(Bổ sung 3,0 kg/con/ngày trong thời gian vỗ béo 90 ngày (ưu tiên sử dụng TĂ địa phương)

Kg 270

c) Định mức triển khai mô hình

Nội dung Đơn vị tính Định mức Ghi chú
Thời gian triển khai mô hình Tháng 4  
Tập huấn kỹ thuật Lần 1 01 ngày/lần
Tổng kết Lần 1 01 ngày/lần
Cán bộ kỹ thuật/điểm trình diễn Người 1 Thời gian chỉ đạo 04 tháng
Quy mô/điểm trình diễn Con 20-250 Mức hỗ trợ tối đa 20 con/hộ
Chi phí quản lý/tổng kinh phí % 5  

9. Nuôi dê sinh sản

a) Yêu cầu kỹ thuật

Các tiêu chí Đơn vị tính Yêu cầu
Giống  

- Ưu tiên các giống và tổ hợp lai được công nhận TBKT

- Cái ngoại, lai, Bách Thảo

- Đực ngoại, lai và dê đực Bách Thảo; 01 dê đực phải đảm bảo phối giống có chửa cho 20-40 dê cái.
Khối lượng dê giống    
- Dê cái ngoại Kg/con ≥ 25
- Dê cái nội và lai Kg/con ≥ 20
- Dê đực Kg/con ≥ 30
Khối lượng dê con sơ sinh    
- Dê lai Kg/con ≥ 1,6
- Dê ngoại Kg/con ≥ 2,0

b) Định mức kinh tế - kỹ thuật

Đơn vị tính: 01 con

Hạng mục Đơn vị tính Định mức
Giống    
- Dê cái Kg 20
- Dê đực Kg 30

TĂHH cho dê đực giống

(Bổ sung 0,4kg/con/ngày trong 90 ngày kể từ khi mua về, đạm 14%)

Kg 36

TĂHH cho dê cái chửa lần đầu

(Bổ sung 0,3kg/con/ngày trong 60 ngày chửa, đạm 14%)

Kg 18

c) Định mức triển khai mô hình

Nội dung Đơn vị tính Định mức Ghi chú
Thời gian triển khai mô hình Tháng 18  
Tập huấn kỹ thuật Lần 2 01 ngày/lần
Tổng kết Lần 2 01 ngày/lần
Quy mô/điểm trình diễn Con 30-320 Mức hỗ trợ tối đa/hộ: 05-10 cái và 01 đực
Cán bộ kỹ thuật điểm trình diễn Người 1 Thời gian chỉ đạo 18 tháng
Chi phí quản lý/tổng kinh phí % 5  

10. Nuôi thỏ sinh sản

a) Yêu cầu kỹ thuật

Các tiêu chí Đơn vị tính Yêu cầu
Giống  

- Ưu tiên các giống và tổ hợp lai của chúng được công nhận TBKT

- Thỏ giống bố mẹ

Các tiêu chí Đơn vị tính Yêu cầu
Số lứa/năm Lứa ≥ 5
Số con/lứa Con ≥ 5

b) Định mức kinh tế-kỹ thuật

Đơn vị tính: 01 con

Hạng mục Đơn vị tính Định mức
Giống    
- Thỏ đực giống Kg 3,0
- Thỏ cái giống Kg 2,5
TĂHH cho thỏ đực (Đạm tối thiểu 15%) Kg 54
TĂHH cho thỏ cái (Đạm tối thiểu 15%) Kg 54

c) Định mức triển khai mô hình

Nội dung Đơn vị tính Định mức Ghi chú
Thời gian triển khai mô hình Tháng 12  
Tập huấn kỹ thuật Lần 2 01 ngày/lần
Tổng kết Lần 1 01 ngày/lần
Cán bộ kỹ thuật/điểm trình diễn Người 1 Thời gian chỉ đạo 12 tháng
Chi phí quản lý/tổng kinh phí % 5  

III. ĐỊNH MỨC KINH TẾ KỸ THUẬT LĨNH VỰC THỦY SẢN

1. Nuôi cá diêu hồng

a) Yêu cầu kỹ thuật

Đơn vị tính: 01 ha mặt nước nuôi

Các tiêu chí Đơn vị tính Yêu cầu
Diện tích ao nuôi Ha 01
Mật độ thả Con/m2 4
Kích cỡ giống Cm ≥ 5
Hệ số thức ăn   1,8
Hàm lượng đạm (protein) % ≥ 18
Tỷ lệ sống % ≥ 70
Cỡ thu Kg/con ≥ 0,5
Năng suất Tấn/ha > 14
Thời gian nuôi Tháng ≤ 7

b) Định mức kinh tế - kỹ thuật

Đơn vị tính: 01 ha mặt nước nuôi

Hạng mục Đơn vị tính Định mức
Số lượng giống thả Con 40.000
Lượng thức ăn Kg 25.000
Thuốc, hóa chất, chế phẩm sinh học Đảm bảo yêu cầu, chất lượng theo quy định mức hỗ trợ: ≤ 40 triệu đồng/ha

c) Định mức triển khai mô hình

Nội dung Đơn vị tính Định mức Ghi chú
Thời gian triển khai mô hình Tháng 7  
Tập huấn kỷ thuật Lần 2 01 ngày/lần
Tham quan, hội thảo Lần 1 01 ngày/lần
Tổng kết Lần 1 01 ngày/ lần
Quy mô/mô hình Ha 1  
Cán bộ kỹ thuật/mô hình Người 1 Thời gian chỉ đạo 07 tháng
Chi phí quản lý/tổng kinh phí % 5  

2. Nuôi cá tra

a) Yêu cầu kỹ thuật

Đơn vị tính: 01 ha mặt nước nuôi

Các tiêu chí Đơn vị tính Yêu cầu
Diện tích ao nuôi Ha 01
Mật độ thả Con/m2 10
Kích cỡ giống Cm ≥ 10
Hệ số thức ăn   1,7
Hàm lượng đạm (protein) % ≥ 20
Tỷ lệ sống % ≥ 80
Cỡ thu Kg/con ≥ 0.9
Năng suất Tấn/ha ≥ 70
Thời gian nuôi Tháng ≤ 8

b) Định mức kinh tế - kỹ thuật

Đơn vị tính: 01 ha mặt nước nuôi

Hạng mục Đơn vị tính Định mức
Số lượng giống thả Con 100.000
Lượng thức ăn Kg 120.000
Thuốc, hóa chất, chế phẩm sinh học Đảm bảo yêu cầu, chất lượng theo quy định mức hỗ trợ: ≤ 30 triệu đồng/ha

c) Định mức triển khai mô hình

Nội dung Đơn vị tính Định mức Ghi chú
Thời gian triển khai mô hình Tháng 8  
Tập huấn kỹ thuật Lần 2 01 ngày/lần
Tham quan, hội thảo Lần 1 01 ngày/ lần
Tổng kết Lần 1 01 ngày/lần
Quy mô/mô hình Ha 0,5  
Cán bộ kỹ thuật/mô hình Người 2 Thời gian chỉ đạo 08 tháng
Chi phí quản lý/tổng kinh phí % 5  

3. Nuôi cá thát lát thâm canh

a) Yêu cầu kỹ thuật

Đơn vị tính: 01 ha mặt nước nuôi

Các tiêu chí Đơn vị tính Yêu cầu
Diện tích ao nuôi Ha 01
Mật độ thả Con/m2 9
Kích cỡ giống Cm ≥ 2
Hệ số thức ăn   3.5
Hàm lượng đạm (protein) % ≥ 20
Tỷ lệ sống % ≥ 70
Cỡ thu Kg/con ≥ 0,2
Năng suất Tấn/ha >12
Thời gian nuôi Tháng ≤ 12

b) Định mức kinh tế - kỹ thuật

Đơn vị tính: 01 ha mặt nước nuôi

Hạng mục Đơn vị tính Định mức
Số lượng giống thả Con 90.000
Lượng thức ăn Kg 42.000
Thuốc, hóa chất, chế phẩm sinh học Đảm bảo yêu cầu, chất lượng theo quy định mức hỗ trợ: ≤ 30 triệu đồng/ha

c) Định mức triển khai mô hình

Nội dung Đơn vị tính Định mức Ghi chú
Thời gian triển khai mô hình Tháng 12  
Tập huấn kỹ thuật Lần 2 01 ngày/ lần
Tham quan, hội thảo Lần 1 01 ngày/ lần
Tổng kết Lần 1 01 ngày/ lần
Quy mô/mô hình Ha 1  
Cán bộ kỹ thuật/mô hình Người 1 Thời gian chỉ đạo 12 tháng
Chi phí quản lý/tổng kinh phí % 5  

4. Nuôi tôm sú thâm canh

a) Yêu cầu kỹ thuật

Đơn vị tính: 01 ha mặt nước nuôi

Các tiêu chí Đơn vị tính Yêu cầu
Diện tích ao nuôi Ha 01
Mật độ thả Con/m2 25
Kích cỡ giống   PL15
Hệ số thức ăn   1,5
Hàm lượng đạm (protein) % > 30
Tỷ lệ sống % ≥ 60
Cỡ thu Kg/con ≥ 0,025
Năng suất Tấn/ha ≥ 3,5
Thời gian nuôi Tháng 4

b) Định mức kinh tế-kỹ thuật

Đơn vị tính: 01 ha mặt nước nuôi

Hạng mục Đơn vị tính Định mức
Số lượng giống thả Con 250.000
Lượng thức ăn Kg 5.200
Thuốc, hóa chất, chế phẩm sinh học Đảm bảo yêu cầu, chất lượng theo quy định mức hỗ trợ: ≤ 25 triệu đồng/ha

b) Định mức triển khai mô hình

Nội dung Đơn vị tính Định mức Ghi chú
Thời gian triển khai mô hình Tháng 5  
Tập huấn kỹ thuật Lần 2 01 ngày/lần
Tham quan, hội thảo Lần 1 01 ngày/lần
Tổng kết Lần 1 01 ngày/lần
Quy mô/mô hình Ha 1  
Cán bộ kỹ thuật/mô hình Người 1 Thời gian chỉ đạo 05 tháng
Chi phí quản lý/tổng kinh phí % 5  

5. Nuôi tôm thẻ chân trắng thâm canh

a) Yêu cầu kỹ thuật

Đơn vị tính: 01 ha mặt nước nuôi

Các tiêu chí Đơn vị tính Yêu cầu
Diện tích ao nuôi Ha 01
Mật độ thả Con/m2 120
Kích cỡ giống   PL12
Hệ số thức ăn   1,2
Hàm lượng đạm (protein) % < 30
Tỷ lệ sống % ≥ 80
Cỡ thu Kg/con ≥ 0,012
Năng suất Tấn/ha ≥ 9
Thời gian nuôi Tháng 3

b) Định mức kinh tế - kỹ thuật

Đơn vị tính: 01 ha mặt nước nuôi

Hạng mục Đơn vị tính Định mức
Số lượng giống thả Con 1.200.000
Lượng thức ăn Kg 11.000
Thuốc, hóa chất, chế phẩm sinh học Đảm bảo yêu cầu, chất lượng theo quy định mức hỗ trợ: ≤ 40 triệu đồng/ha

c) Định mức triển khai mô hình

Nội dung Đơn vị tính Định mức Ghi chú
Thời gian triển khai mô hình Tháng 4  
Tập huấn kỹ thuật Lần 2 01 ngày/ lần
Tham quan, hội thảo Lần 1 01 ngày/lần
Tổng kết Lần 1 01 ngày/lần
Quy mô/mô hình Ha 1  
Cán bộ kỹ thuật mô hình Người 1 Thời gian chỉ đạo 04 tháng
Chi phí quản lý/tổng kinh phí % 5  

6. Nuôi tôm sú bán thâm canh

a) Yêu cầu kỹ thuật

Đơn vị tính: 01 ha một nước nuôi

Các tiêu chí Đơn vị tính Yêu cầu
Diện tích ao nuôi Ha 01
Mật độ thả Con/m2 15
Kích cỡ giống   PL15
Hệ số thức ăn   1,5
Hàm lượng đạm (protein) % > 30
Tỷ lệ sống % ≥ 60
Cỡ thu Kg/con ≥ 0,025
Năng suất Tấn/ha ≥ 1,5
Thời gian nuôi Tháng 4

b) Định mức kinh tế - kỹ thuật

Đơn vị tính: 01 ha mặt nước nuôi

Hạng mục Đơn vị tính Định mức
Số lượng giống thả Con 150.000
Lượng thức ăn Kg 2.250
Thuốc, hóa chất, chế phẩm sinh học Đảm bảo yêu cầu, chất lượng theo quy định mức hỗ trợ: ≤ 15 triệu đồng/ha

c) Định mức triển khai mô hình

Nội dung Đơn vị tính Định mức Ghi chú
Thời gian triển khai mô hình Tháng 5  
Tập huấn kỹ thuật Lần 2 01 ngày/lần
Tham quan, hội thảo Lần 1 01 ngày/lần
Tổng kết Lần 1 01 ngày/lần
Quy mô/mô hình Ha 1  
Cán bộ kỹ thuật mô hình Người 1 Thời gian chỉ đạo 05 tháng
Chi phí quản lý/tổng kinh phí % 5  

7. Nuôi cua

a) Yêu cầu kỹ thuật

Đơn vị tính: 01 ha mặt nước nuôi

Các tiêu chí Đơn vị tính Yêu cầu
Diện tích ao nuôi Ha 01
Mật độ thả Con/m2 1
Kích cỡ giống Cm > 2
Hệ số thức ăn   5
Hàm lượng đạm (protein) % Cá tạp
Tỷ lệ sống % > 60
Cỡ thu Kg/con ≥ 0,2
Năng suất Tấn/ha ≥ 1,5
Thời gian nuôi Tháng > 5

b) Định mức kinh tế - kỹ thuật

Đơn vị tính: 01 ha mặt nước nuôi

Hạng mục Đơn vị tính Định mức
Số lượng giống thả Con 10.000
Lượng thức ăn Kg 7.500
Thuốc, hóa chất, chế phẩm sinh học Đảm bảo yêu cầu, chất lượng theo quy định mức hỗ trợ: ≤ 10 triệu đồng/ha

c) Định mức triển khai mô hình

Nội dung Đơn vị tính Định mức Ghi chú
Thời gian triển khai mô hình Tháng 5  
Tập huấn kỹ thuật Lần 2 01 ngày/ lần
Tham quan, hội thảo Lần 1 01 ngày/ lần
Tổng kết Lần 1 01 ngày/ lần
Nội dung Đơn vị tính Định mức Ghi chú
Quy mô/mô hình Ha 1  
Cán bộ kỹ thuật mô hình Người 1 Thời gian chỉ đạo 05 tháng
Chi phí quản lý/tổng kinh phí % 5  

8. Nuôi cá chình trong ao

a) Yêu cầu kỹ thuật

Đơn vị tính: 01 ha mặt nước nuôi

Các tiêu chí Đơn vị tính Yêu cầu
Diện tích ao nuôi Ha 01
Mật độ thả Con/m2 1
Kích cỡ giống g/con ≥ 100
Hệ số thức ăn   10
Hàm lượng đạm (protein) % Cá tạp
Tỷ lệ sống % ≥ 70
Cỡ thu Kg/con ≥ 2
Năng suất Tấn/ha > 14
Thời gian nuôi Tháng 24

b) Định mức kinh tế - kỹ thuật

Đơn vị tính: 01 ha mặt nước nuôi

Hạng mục Đơn vị tính Định mức
Số lượng giống thả Con 10.000
Lượng thức ăn Kg 140.000

c) Định mức triển khai mô hình

Nội dung Đơn vị tính Định mức Ghi chú
Thời gian triển khai mô hình Tháng 12  
Tập huấn kỹ thuật Lần 2 01 ngày/ lần
Tham quan, hội thảo Lần 1 01 ngày/lần
Tổng kết Lần 1 01 ngày/ lần
Quy mô/mô hình Ha 1  
Cán bộ kỹ thuật/mô hình Người 1 Thời gian chỉ đạo 12 tháng
Chi phí quản lý/tổng kinh phí % 5  

9. Nuôi cá vược

a) Yêu cầu kỹ thuật

Đơn vị tính: 01 ha mặt nước nuôi

Các tiêu chí Đơn vị tính Yêu cầu
Diện tích ao nuôi Ha 01
Mật độ thả Con/m2 1.5
Kích cỡ giống Cm ≥ 12
Hệ số thức ăn   1,5
Hàm lượng đạm (protein) % > 35
Tỷ lệ sống % ≥ 70
Cỡ thu Kg/con ≥ 0.8
Năng suất Tấn/ha ≥ 8
Thời gian nuôi Tháng 8

b) Định mức kinh tế - kỹ thuật

Đơn vị tính: 01 ha mặt nước nuôi

Hạng mục Đơn vị tính Định mức
Số lượng giống thả Con 15.000
Lượng thức ăn Kg 12.000
Thuốc, hóa chất, chế phẩm sinh học Đảm bảo yêu cầu, chất lượng theo quy định mức hỗ trợ: ≤ 30 triệu đồng/ha

c) Định mức triển khai mô hình

Nội dung Đơn vị tính Định mức Ghi chú
Thời gian triển khai mô hình Tháng 10  
Tập huấn kỹ thuật Lần 2 01 ngày/ lần
Tham quan, hội thảo Lần 1 01 ngày/ lần
Tổng kết Lần 1 01 ngày/ lần
Quy mô/mô hình Ha 1  
Cán bộ kỹ thuật/mô hình Người 1 Thời gian chỉ đạo 10 tháng
Chi phí quản lý/tổng kinh phí % 5  

10. Mô hình bảo quản sản phẩm trên tàu khai thác hải sản xa bờ bằng đá tuyết

a) Định mức kinh tế - kỹ thuật

 Đơn vị tính: Áp dụng cho 01 đơn vị tàu chiều dài: Lmax ≥ 15m

Nội dung ĐVT Số lượng Tiêu chuẩn, chất lượng kỹ thuật
Thiết bị vật tư chính
- Máy nén dùng cho hàng hải Chiếc 01

6,5kw môi chất R.404A, Te: 20°C,

Tc: 40°C, Q:20,8kw

L x W x H 1.130 x 1.060 x 1.035(mm)

- Bình tách dầu Bộ 01 Loại 7/8”
- Relay áp cao + áp thấp     0.5-2bar; 5-30bar
- Relay áp suất dầu Bộ 01 Install with compressor from GEA
- Bình tản nhiệt sử dụng nước biển (Condenser) Cái 02 Length908*Width325*Height 530 (CM)
- Van từ 220 VAC Chiếc 01 HV15M7T (5/8)
- Bình lọc khí đường hồi Cái 01 DCL-165 (16mm)
- Van tiết lưu Bộ 01 8.6BAR/125PSI
- Dry filter Cái 01 BG-4813 (1-5/8)
- Kính thăm Gas Cái 01 SY/H-05 (5/8)
- Van chặn 2 chiều 650 Psi Cái 01 GBC16V,650Psi
- Đồng hồ đo áp cao Chiếc 01

(1-35 kg/CM2)

(1-18kg/CM2)

- Bơm làm mát công suất 0.9KW chạy môi trường nước biển Bộ 01 220 V - 0.9 kW
- Động cơ gạt đá Bộ 01 Diameter 80 x length 600 (mm)
- Hộp giảm tốc Chiếc 02 50/80-750-0.55KW
- Bơm đá lỏng tuần hoàn Chiếc 01 0.12 KW
- Máy nén dùng cho hàng hải Chiếc 01

6,5kw môi chất R404A,

Te: 200C, Tc: 400C,

Q:20,8kw

L x W x H 1.130 x 1.060 x 1.035(mm)

Buồng đá
- Buồng làm đá lỏng năng suất 5 tấn/ 24h Bộ 01

Inox316.

φ350x1100(mm)

- Buồng làm đá vảy năng suất 3 tấn/24h Bộ 01

Inox 316.

φ660x1160(mm)

Tủ điều khiển trung tâm
- Tủ điều khiển trung tâm sử dụng PLC, khởi động mềm. Bộ 01 Tủ điều khiển PLC
- Bộ phụ kiện bao gồm: ống dẫn môi chất, cáp điện, hệ thống bơm đã lỏng Bộ 01  

b) Định mức triển khai mô hình

Nội dung Đơn vị tính Định mức Ghi chú
Thời gian triển khai mô hình Tháng 06-12  
Tập huấn kỹ thuật Lần 1 01 ngày/lần
Sơ kết Lần 1 01 ngày/lần
Tổng kết Lần 1 01 ngày/lần
Cán bộ kỹ thuật Tàu/người 1 Có chuyên môn phù hợp
Chi phí quản lý/tổng kinh phí % 5  

11. Mô hình lưới chụp mực

a) Định mức kinh tế - kỹ thuật

Đơn vị tính: Áp dụng cho 01 đơn vị tàu chiều dài: Lmax từ 12m trở lên

Nội dung Đơn vị tính Số lượng Tiêu chuẩn, chất lượng kỹ thuật
Đụt lưới Kg 03

PE; 42tex x 9

(210d/3x3);a=15mm

Thân lưới Kg 41 PA mono ϕ 0,35
Chao lưới M 8,3 PE; 42texx9 (210d/3x3) a=17,5mm
Giềng luồn M 95,76 PP ϕ 12mm
Giềng băng M 95,76 PP ϕ 12tnm
Dây căng lưới M 280 PP ϕ 16mm
Giềng rút Kg 200 PP ϕ 16mm
Vòng khuyên (Pb) Kg 380,0 D=160mm; d=28mm
Dây thắt đụt Chiếc 01 5m; PP ϕ 6mm
Tăng gông chính Chiếc 02 12-15m; đường kính gốc ϕ 280 - 300mm
Tăng gông phụ Chiếc 02 12-15m; đường kinh gốc ϕ 280 - 300mm
Máy phát điện Chiếc 02 20-40kw
Bóng đèn Chiếc 15-50 500 - 1000w
Bóng đèn gom mực Chiếc 01 1000 - 1500W
Chiết áp Chiếc 01  
Tời thu Chiếc 01 Tăng ma sát, trích lực từ máy chính

b) Định mức triển khai mô hình

Nội dung Đơn vị tính Định mức Ghi chú
Thời gian triển khai mô hình Tháng 10  
Tập huấn kỹ thuật Lần 1 01 ngày/lần
Sơ kết Lần 1 01 ngày/lần
Tổng kết Lần 1 01 ngày/lần
Cán bộ kỹ thuật Tàu/người 1 Có chuyên môn phù hợp
Chi phí quản lý/tổng kinh phí % 5  

12. Mô hình câu vàng cá ngừ đại dương

a) Định mức kinh tế - kỹ thuật

Đơn vị tính: Áp dụng cho 01 đơn vị tàu chiều dài: Lmax từ 15m trở lên

Nội dung Đơn vị tính Số lượng Tiêu chuẩn, chất lượng kỹ thuật
Dây chính M 1.000x40 PA mono, ϕ 2,8 ÷ 3
Dây liên kết M 1.000x2 Dây tết, ϕ 8
Thẻo câu M 1.000x25 PA mono, ϕ 1,2 ÷ 2,2
Dây phao ganh M 250x20 PA tết, ϕ 3
Dây phao cờ M 20 PA tết, ϕ 10
Lưỡi câu Chiếc 1.000 Inox ϕ 4, 50x33x30
Khóa xoay dây chính Chiếc 2.000 Inox, M16,5g
Khóa xoay thẻo câu Chiếc 1.000 lnox, M012/15g
Kẹp liên kết Chiếc 1.000 Inox
Phao ganh Quả 250 PVC, PL360, ϕ 110
Phao cờ Quả 100 PVC, ϕ 300
Chì kẹp Viên 1.000 Pb, 13g/viên
Máy tời thu câu Bộ 01 Đồng bộ thủy lực 7,5 KVA
Sơ chế Bộ 01 Đồng bộ

b) Định mức triển khai mô hình

Nội dung Đơn vị tính Định mức Ghi chú
Thời gian triển khai mô hình Tháng 06-12  
Tập huấn kỹ thuật Lần 1 01 ngày/lần
Sơ kết Lần 1 01 ngày/lần
Tổng kết Lần 1 01 ngày/lần
Cán bộ kỹ thuật Tàu/người 1 Có chuyên môn phù hợp
Chi phí quản lý/tổng kinh phí % 5  

13. Mô hình ứng dụng các trang thiết bị trên tàu khai thác hải sản xa bờ và tàu dịch vụ hậu cần nghề cá

a) Định mức kinh tế - kỹ thuật

Đơn vị tính: Áp dụng cho tàu có chiều dài: Lmax ≥ 15m (Một mô hình có từ 1-5 tàu tham gia, mỗi tàu có thể trang bị từ 1-6 thiết bị)

Nội dung Đơn vị tính Số lượng Tiêu chuẩn, chất lượng kỹ thuật
Máy thông tin tầm xa Chiếc 01

- Công suất phát sóng: ≥ 100w

- Tầm hoạt động: >200 hải lý

- Dải tần thu: 0,3 - 30 MHz

- Dải tần phát: 1,6 - 30 MHz

- Bộ nhớ: 200 kênh

- Có chức năng định vị vệ tinh GPS

Máy định vị Chiếc 01 - Hệ thống định vị GPS
Radar hàng hải Chiếc 01

- Tầm xa: 48-72 hải lý

- Màn hình: LCD màu: 10,4 inch

- Ngôn ngữ: Tiếng việt

- Búp phát ngang: 1,2-1,8°

- Búp phát đứng: 22°

- Công suất phát: 4-12kW

- Chức năng tự động theo dõi tránh va ATA

- Chức năng hiển thị mục tiêu AIS

- Chức năng chia đôi màn hình cho quan sát thang xa và quan sát thang gần cùng lúc

- Chức năng kết nối hiển thị hình ảnh CCD camera; Cảm biến la bàn

Hệ thống máy dò ngang (sonar) góc phát 10° Chiếc 01

- Góc nghiêng: +0° - 90°

- Quét mạn:+0°-180°

- Quét vòng: +0° - 360°

- Chùm tia: 10°

- Bước quét 60,120 tầm dò 1000m

- Công suất đầu đò: 1,2- 1,5kw

- Tần số: 60-150 kHz

- Thiết bị đi kèm: Màn hình màu, bộ điều khiển, bộ thu phát, bộ nâng hạ đầu dò, bộ ổn định đầu dò, cảm biến la bàn, cáp và đầu nối, loa ngoài, ống chứa đầu dò, nguồn cấp diện

Hệ thống máy dò ngang (sonar) góc phát 45° Chiếc 01

Màn hình tinh thể lỏng hoặc CRT 15 inch

- Thang đo: 8 nấc từ 20m-2000m

- Tần số phát: 160kHz

- Độ mở chùm tia: 45°

- Công suất phát: 0,8 -1,5 KW

- Gốc mở ở các chức năng quét ngang 6° - 12° - 18° hoặc 45°.

- Góc nghiêng: +5° - 90°

- Thiết bị đi kèm: Màn hình máu, bộ điều khiển, bộ thu phát, bộ nâng hạ đầu dò, bộ ổn định đầu dò, cảm biến đầu dò, cảm biến la bàn, cáp và đầu nối, loa ngoài, ống chứa đầu dò, nguồn cấp điện.

Hầm bảo quản sản phẩm trên tàu Chiếc 01

- Vật liệu PU foam tỷ trọng 65kg/m3

- Độ dày PU vách giữa các hầm: 10-12cm

- Độ dày PU đáy và hông tàu: 18- 23 cm

- Thanh khung gỗ (6 x 12cm): chiều dài tùy thuộc vào kích thước hầm tàu

- Gỗ ván vách hầm (3cm); diện tích sử dụng tùy thuộc kích thước của hầm

- Mặt trong hầm sử dụng Inox 304 (≥ 0,5mm), đinh vít Inox 304

- Định sắt đóng gỗ (khối lượng sử dụng tùy thuộc diện tích mặt trong hầm tàu)

b) Định mức triển khai mô hình

Nội dung Đơn vị tính Định mức Ghi chú
Thời gian triển khai mô hình Tháng 06-12  
Tập huấn kỹ thuật Lần 1 01 ngày/lần
Sơ kết Lần 1 01 ngày/lần
Tổng kết Lần 1 01 ngày/lần
Cán bộ kỹ thuật Tàu/người 1 Có chuyên môn phù hợp
Chi phí quản lý/tổng kinh phí % 5  

14. Mô hình hầm bảo quản trên tàu khai thác xa bờ và tàu dịch vụ hậu cần nghề cá bằng công nghệ sử dụng vật liệu CPF

a) Định mức kinh tế - kỹ thuật

Đơn vị tính: Áp dụng cho 01 đơn vị tàu. Mỗi tàu bao gồm 02 hầm, mỗi hầm có thể tích từ 20-25m3

Nội dung Đơn vị tính Số lượng Tiêu chuẩn, chất lượng kỹ thuật
Vật liệu Polyurethane foam Kg 1.200-1.500 Chiều dày polyurethane 15cm, tỷ trọng Polyurethane từ 65 kg/m3
Xương khung composite (theo chiều dài hầm tàu) M ≤ 400 Xương composite hình hộp chữ nhật kích thước 50x50 dày 5mm.
Tấm composite M2 150-160 Tấm composite có chiều dày ≥ 5mm bề mặt phủ Gelcoat dày 1mm.
Định vít, chấu thép liên kết Kg 20 Định vít Inox 304 Inox 304, dài 4cm; Chấu thép 150x50x5 (mm).

b) Định mức triển khai mô hình

Nội dung Đơn vị tính Định mức Ghi chú
Thời gian triển khai mô hình Tháng 06-12  
Tập huấn kỹ thuật Lần 1 01 ngày/lần
Sơ kết Lần 1 01 ngày/lần
Tổng kết Lần 1 01 ngày/lần
Cán bộ kỹ thuật Tàu/người 1 Có chuyên môn phù hợp
Chi phí quản lý/tổng kinh phí % 5  

15. Mô hình tời thủy lực thu lưới rê tầng đáy

a) Định mức kinh tế - kỹ thuật

Đơn vị tính: Áp dụng cho 01 đơn vị tàu chiều dài: Lmax ≥ 15m

Nội dung Đơn vị tính Số lượng Tiêu chuẩn, chất lượng kỹ thuật
Động cơ lai Cái 01 Công suất: 20-30cv
Bộ ly hợp Cái 01

- Loại ly hợp: ly hợp bánh răng

+ Công suất: 30hp

+ Tốc độ: 100-1.450 vòng/phút

Bơm dầu Cái 01

- Loại bơm: Bơm bánh răng hoặc bơm piston hoặc bơm cách gạt

+ Áp suất làm việc: p=100at

+ Lưu lượng trung bình: Qb-110 lít/phút

+ Tốc độ bơm: nb=1.250 vòng/phút.

+ Công suất: 17,4kw

Két dầu Cái 01

- Vật liệu: Inox

- Lượng dầu chứa trong thùng: 120- 150 lít

Sinh hàn Cái 01 Làm mát bằng nước: 350-600 lít
Hệ thống van điều chỉnh Bộ 01 Đồng bộ
Đường dầu đi Bộ 01

- Đường kính: d=20-22mm

- Kết cấu: 2 lớp thép tăng cường

- Áp suất: 80-415bar

Đường dầu về Bộ 01

- Đường kính: d=20-22mm

- Kết cấu: 2 lớp thép tăng cường - Áp suất: 80-415bar

Đường dầu hồi Bộ 01

- Đường kính: d=16-18mm

- Kết cấu: 2 lớp thép tăng cường

- Áp suất: 80-415bar

Con lăn dẫn hướng chính Bộ 01

- Vật liệu: Inox

- Kích thước:

+ Đường kính ngoài: 220-235mm

+ Đường kính giữa: 140-155

+ Đường kính trong: 90-95

Con lăn dẫn hướng phụ Bộ 01

- Vật liệu: Inox, cao su

- Kích thước:

+ Đường kính ngoài: 90-100mm

+ Đường kính giữa: 60-70mm

+ Đường kính trong: 55-60

Tang tời Bộ 01

- Vật liệu: Inox, cao su

- Kích thước: Theo thực tế

Con lăn kẹp Bộ 01

- Vật liệu: Inox, cao su

- Kích thước: Theo thực tế

Mâm tời Bộ 01

- Vật liệu: Inox, cao su

- Kích thước: Theo thực tế

Trục tời xoay 360° Bộ 01

- Vật liệu: Inox, cao su

- Kích thước: Theo thực tế

Động cơ thủy lực Cái 01

- Loại động cơ: Động cơ thủy lực hình sao

- Áp suất làm việc: p=100at

- Lưu lượng TB: Qđc=105,504lít/phút

b) Định mức triển khai mô hình

Nội dung Đơn vị tính Định mức Ghi chú
Thời gian triển khai mô hình Tháng 06-12  
Tập huấn kỹ thuật Lần 1 01 ngày/lần
Sơ kết Lần 1 01 ngày/lần
Tổng kết Lần 1 01 ngày/lần
Cán bộ kỹ thuật Tàu/người 1 Có chuyên môn phù hợp
Chi phí quản lý/tổng kinh phí % 5  

16. Mô hình sử dụng đèn Led chuyên dụng cho tàu lưới vây kết hợp ánh sáng đánh bắt ở vùng biển khơi

a) Định mức kinh tế-kỹ thuật

Đơn vị tính: Áp dụng cho 01 tàu lưới cây

Nội dung Đơn vị tính Số lượng Tiêu chuẩn, chất lượng kỹ thuật
Hệ thống đèn LED Cái 25 -50  
Thông số kỹ thuật đèn LED Chiếc 01

- Điện áp: AC 100- 277 V

- Công suất: 200-300W

- Quang thông: (26.000-39.000) 1m

- Hiệu suất: 130 1m/W

- Nhiệt độ màu: 4.000K/5.000K

- Ánh sáng: Vàng/trắng

- Cấp bảo vệ (IP): 66

- Tuổi thọ: 20.000 h

- Trọng lượng: (4,0 - 5,2) kg

Khung lắp đèn Bộ 01

- Vật liệu gỗ: kích thước 8x12cm

- Vật liệu thép: Ống thép ø 42mm

Cần thu/đẩy Bộ 01 - Vật liệu: Ống thép ø 60mm
Con lăn Cái 06 - Vật liệu Inox
Bu lông Cái/đèn 02

- Vật liệu Inox

- Đường lánh ø 6mm

Cầu dao tổng Cái 02

- Quy cách: 3 pha

- Dòng điện định mức: 200A

- Điện áp định mức: 200/400VAC

- Tự động bảo vệ quá tải, ngắt mạch

- Dòng cắt ngắn mạch 50kA/25kA

Cầu dao tự động Cái/đèn 01

- Quy cách: 2 cực

- Dòng điện định mức: 10A

- Điện áp định mức: 200/400VAC

Dây dẫn điện Mét/đèn 15

- Lõi đồng: 2 x 2.5 mm

- Vỏ bọc bằng nhựa PVC

Đồng hồ đo điện từng pha Cái 3

- Công suất (max 22,000 W)

- Cường độ dòng điện (max 100A)

- Hiệu điện thế (110-250V)

- Hệ số công suất; Tần số

- Độ chính xác điện áp: ±1%

- Độ chính xác công suất: ±2% .

b) Định mức triển khai mô hình

Nội dung Đơn vị tính Định mức Ghi chú
Thời gian triển khai mô hình Tháng 06-12  
Tập huấn kỹ thuật Lần 1 01 ngày/lần
Sơ kết Lần 1 01 ngày/lần
Tổng kết Lần 1 01 ngày/lần
Cán bộ kỹ thuật Tàu/người 1 Có chuyên môn phù hợp
Chi phí quản lý/tổng kinh phí % 5  

TM. ỦY BAN NHÂN DÂN
CHỦ TỊCH

(Đã ký)

Lê Trung Chinh

Mục lục Bấm để đi tới điều