vanban.org

Quyết định số 06/2021/QĐ-UBND Quy định cụ thể một số mức chi sự nghiệp bảo vệ môi trường trên địa bàn tỉnh

Đang đối chiếu hiệu lực… So khớp phiên bản với cơ sở dữ liệu văn bản pháp luật
Hết hiệu lực toàn bộ · từ 10/12/2025 Bản hợp nhất mới nhất · phiên bản 2/2 · từ 10/12/2025 Hết hiệu lực (một phần/toàn bộ): 90/2025/QĐ-UBND · 09/12/2025 Sửa đổi, bổ sung: 17/2024/QĐ-UBND · 30/05/2024
Lai Châu Ban hành 25/03/2021 Hiệu lực 10/04/2021 Hết hiệu lực toàn bộ
Dòng đời phiên bản 2 phiên bản · 5 năm
Quyết định số 06/2021/QĐ-UBND Quy định cụ thể một số mức chi sự nghiệp bảo vệ môi trường trên địa bàn tỉnh · 06/2021/QĐ-UBND
Từng phần
Hết hiệu lực toàn bộ từ 10/12/2025 — Văn thư vanban.org

ỦY BAN NHÂN DÂN

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM

Độc lập - Tự do - Hạnh phúc

Số: ỚỐ/2021/QĐ-UBND Lai Châu, ngày£&háng năm 202ỉ

QUYẾT ĐỊNH

Quy định cụ thế một số mức chi sự nghiệp bão vệ
môi trường trên địa bàn tỉnh

ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH LAI CHÂU

Căn cứ Luật Tô chức chính quyển địa phương ngày ỉ 9 tháng 6 năm 20 ỉ5;

Căn cứ Luật sửa đổi bổ sung một số điều của Luật Tô chức Chính phù và Luật Tô chức chính quyền địa phương ngày 22 tháng 1 ỉ năm 20 ỉ 9:

Căn cứ Luật Ban hành văn bản quy phạm pháp luật ngày 22 tháng 06 năm 2015;

Căn cứ Luật sửa đối, bổ sung một so điều của Luật Ban hành văn bán quy phạm pháp ỉ uột năm 2020;

Căn cứ Luật Bảo vệ môi trường ngày 23 tháng 6 năm 2014;

Căn cứ Luật Ngân sách Nhà nước ngày 25 tháng 6 năm 2015;

Căn cứ Thông tư sổ 02/2017/TT-BTC ngày 06 tháng 01 nám 2017 cùa Bộ Tài chính hưởng dân quản lý kinh phí sự nghiệp môi trường;

Căn cứ Nghị quyết sổ 44/2020/NQ-I-ỊĐND ngày 13 tháng 12 năm 2020 của Hội đông nhân dân tính vê việc phân định cụ thê các nhiệm vụ chi vê bảo vệ môi trường trên địa bàn tinh Lai Châu;

Theo đê nghị của Giám đôc Sở Tài chính tại Tờ trình sô 22/TTr-STC ngày 04/3/2021.

QUYẾT ĐỊNH:

Điều 1. Phạm vi điều chỉnh, đối tuọng áp dụng

  1. Phạm vi điều chỉnh

Ọuy định một sô mức chi sự nghiệp bảo vệ môi trường thực hiện các nhiệm vụ bảo vệ môi trường (bao gồm các nhiệm vụ, dự án, đề lài, chương trình bảo vệ môi trường) do ngân sách nhà nước bảo đảm trên địa bàn tỉnh.

  1. Đối tượng áp dụng

Các cơ quan, đơn vị, tổ chức, cá nhân có liên quan đến việc quản lý, sú' dụng nguồn kinh phí sự nghiệp môi trường.

Điều 2. Nguồn kinh phí thực hiện

  1. Nguồn kinh phí sự nghiệp bảo vệ môi trường do ngân sách địa phương bảo đảm theo phân cấp ngân sách.
  2. Nguồn hồ trợ của ngân sách Trung ương và các nguồn kinh phí hợp pháp khác theo quy định của pháp luật.

Điều 3. Nội dung, mức chi

  1. Quy định cụ the một số mức chi sự nghiệp bảo vệ môi trường trên địa bàn tỉnh (cớ phụ lục kèm theoỴ
  2. Đối với các nhiệm vụ, dự án chưa quy định cụ thế tại khoản 1 Điều này chi theo định mức, đơn giá, chế độ chi tiêu tài chính hiện hành do cơ quan nhà nước có thâm quyên quy định.
  3. Các nội dung khác liên quan đến kinh phí sự nghiệp bão vệ môi trường không quy định tại Quyết định này, thực hiện theo quy định tại Thông tư số 02/2017/TT-BTC ngày 06 tháng 01 năm 2017 của Bộ Tài chính hướng dẫn quán lý kinh phí sự nghiệp bảo vệ môi trường.

Điều 4. Trách nhiệm của các CO' quan, đon vị

  1. Sở Tài nguyên và Môi trường
  1. Hướng dẫn vê chuyên môn, nhiệm vụ trọng tâm hoạt động bảo vệ môi trường trên địa bàn tỉnh.
  2. Là cơ quan đầu moi giúp úy ban nhàn dân tỉnh tổng hợp các đề án, dự án, nhiệm vụ bảo vệ môi trường sứ dụng kinh phí sự nghiệp môi trường cùa tinh.
  3. Tông hợp nhiệm vụ và dự toán kinh phí chi sự nghiệp môi trường cua ngân sách tỉnh gửi Sở Tài chính thẩm định trình cấp có thẩm quyền quyết định.
  4. Hàng năm phối hợp với Sở Tài chính lập phương án phân bố kinh phí sự nghiệp môi trường của tỉnh báo cáo úy ban nhân dân tỉnh quyết định.
  5. Chủ trì, phối hợp với Sớ Tài chính tổ chức thanh tra, kiểm tra định kỳ, đột xuất các cơ quan, tổ chức trên địa bàn tỉnh về tình hình thực hiện nhiệm vụ bảo vệ môi trường; quản lý và sử dụng, thanh quyết toán kinh phí sự nghiệp môi trường.
  1. Sở Tài chính
  1. Hàng năm cân cứ tình hình thực tế, khả năng cân đổi của ngân sách địa phương đế tham mưu bổ trí kinh phí đảm bảo thực hiện nhiệm vụ chi về bảo vệ môi trường trên địa bàn tỉnh.
  2. Chủ trì, phối họ-p với sỏ' Tài nguyên và Môi trường và các cơ quan liên quan thực hiện việc thanh tra, kiếm tra và xử lý vi phạm trong công tác quản lý, sử dụng, thanh quyết toán kinh phí sự nghiệp mòi trường theo quy định của pháp luật nhằm đảm bảo sử dụng kinh phí đúng mục đích, tiết kiệm và hiệu quá.
  1. UBND các huyện, thành phố
  1. Hàng năm cân đối bố trí kinh phí thực hiện các nhiệm vụ chi sự nghiệp môi trường theo phân cấp ngân sách.
  2. Hướng dẫn, chỉ đạo các phòng, ban chuyên môn, úy ban nhân dân xã, phường, thị trân triên khai thực hiện các quy định của Quyết định, quản lý, kiêm tra, giám sát theo thấm quyền và theo quy định của pháp luật.
  3. Báo cáo kết quả tình hình phân bổ, quản lý, sử dụng, thanh quyết toán kinh phí sự nghiệp bảo vệ môi trường trên địa bàn huyện, thành phố và gửi sỏ' Tài chính, sỏ' Tài nguyên và Môi trường để tống hợp báo cáo ủy ban nhân dân tỉnh theo quy định.
  1. ƯBND các xà, phường, thị trấn
  1. Căn cứ nhiệm vụ chi sự nghiệp bảo vệ môi trường của ngân sách cấp xã, thực hiện lập dự toán chi tiết và phê duyệt các nhiệm vụ bảo vệ môi trường trên địa bàn (nếu có) gửi ƯBND các huyện, thành phố quyết định.
  2. Báo cáo tình hình phân bố, quản lý, sử dụng, thanh quyết toán kinh phí sự nghiệp bảo vệ môi trường trên địa bàn xã, phường, thị trấn và gửi Phòng Tài chính và Phòng Tài nguyên và Môi trường huyện, thảnh phố.
  1. Các cơ quan, đơn vị sử dụng kinh phí
  1. Căn cứ chức năng, nhiệm vụ và đổi chiếu với quy định phân định cụ thế các nhiệm vụ chi về bảo vệ môi trường, các cơ quan, đơn vị thực hiện lập dự toán chi tiêt nhiệm vụ, dự ản về bào vệ môi trường gửi cơ quan tài nguyên và môi trường cùng cấp tống hợp gửi cơ quan tài chính cùng cấp xem xét, tổng họp báo cáo cấp có tham quyền theo quy định.
  2. Quản lý, sử dụng, thanh quyết toán kinh phí sự nghiệp môi trường đảm bảo theo quy định tại Quyết định này và các văn bản liên quan.

Điều 5. Điều khoãn thi hành

  1. Quyết định này có hiệu lực từ ngày 10 tháng 4 năm 2021.
  2. Chánh Văn phòng úy ban nhân dân tỉnh, Giám đốc các Sở: Tải chính, Tài nguyên và Môi trường, Thủ trưởng các sở, ban, ngành tỉnh, Chủ tịch Uy ban nhân dân các huyện, thành phổ, Chú tịch úy ban nhân dân các xã, phường, thị trấn và các cơ quan, đơn vị, to chức, cá nhân có íiên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.

No'i nhận:

  • Như Điều 5;
  • Chính phủ;

Báo cáo

  • Bộ TNMT;
  • TÙ Tinh ủy;
  • TT. HĐND tỉnh;
  • Cục Kiểm tra văn bản QPPL-BỘ Tư pháp;
  • Chủ tịch, các PCT UBND tỉnh;
  • Mặt trận tồ quốc Việt Nam tình Lai Châu;

- Lưu: VT, Kt4.

TM. ỦY BAN NHÂN DÂN KT. CHỦ TỊCH PHÓ CHỦ TỊCH

MỘT SỐ MỨC (ỊỊĩẩ
(Ban hành kèm

XO VỆ MÒI TRƯỜNG TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH

: 06/2021/QĐ-UBND ngày 25 tháng 3 năm
nhân dân tỉnh Lai Cháu)

STTNội dung chiĐon vị tínhMírc chiGhi chú
1Lập nhiệm vụ, dự án:
1.1Lập nhiệm vụNhiệm vụ1.500
1.2Lập dự ánDự án
aDự án có giá trị dưới 500 triệu đồng2.000
bDự án cỏ giá trị từ 500 triệu đông đén dưới 2.000 triệu đồng3.000
cDự án cỏ giá trị từ 2.000 triệu đông4.000
1.3Lập dự án có tính chất như dự án đầu tưMức chi áp dụng theo quy định như nguồn von đầu tư
2Họp Hội đồng xét duyệt dự án, nhiệm vụ (nếu có)Buổi họpKhông tính chi họp 1 lội dồng đối với nhiệm vụ được giao thường xuyên hăng năm
2.1Chú tịch Hội đồngNgười/buổi350
2.2Thành viên, thư kýNgười/buổi250
2.3Đại biểu được mời tham dựNgười/buối100
2.4Nhận xét đánh giá của úy viên phản biệnBài viết 350
2.5Nhận xét đánh giá của ủy viên Hội đồngBài viết 200
3Lấy ý kiến thấm định dụ án bang văn bản của chuyên gia và nhà quản lý (tối đa không quá 05 bài viết)Bài viết 400 Trường hợp không thành lập Hội dông
4Điều tra, khảo sát

ĐVT: Nghìn đồng

STTĐon vị tínhMức chiGhi chú
4.1r s„ msll Lập mauND>1Phiếu mẫu được duyệt350
4.2Chi cho đối tượng cung cấp thông tin (tổ chức, cá nhân)Thực hiện theo Nghị quyết số: 28/2017/NQ- HĐND ngày 08/12/2017 cua Hội đồng nhân dân tỉnh Quy định nội dung, mức chi các cuộc điều tra thong kê trên dịa bàn tỉnh
4.3Chi cho điều tra viên; công quan trắc, khảo sát, lấy mẫu (trường hợp thuê ngoài)Người/ ngày côngMức liền công 01 người/ngày toi đa không quá 150% mức lương cơ sở, tính theo lương ngày do nhà nước quy định cho đon vị sự nghiệp công lập tại thời điếm thuê ngoài (22 ngày)
4.4 4.5 Chi cho người dẫn đường Chi cho người phiên dịch tiêng dân tộc Người/ngày Người/ngày 100 200Chỉ áp dụng cho điều tra thuộc vùng núi cao, vùng sâu can có người địa phương dẫn đường và người phiên dịch cho điều tra viên
STTN ộ i 0 ặố yS ì -’|)o'n vị tínhMức chiGhi chú
5Báo cáo tổnVì^^ị^^^/ỷ) nhiệm vụ: 's>?'Ỵ*-' Báo cáo
- Nhiệm vụ 3.000
- Dự án
Dự án có giá trị dưới 500 triệu đồng 6.000
Dự án có giá trị từ 500 triệu đồng đến dưới 2.000 triệu đồng 8.000
Dự án có giá trị từ 2.000 triệu đồng trở lên10.000
6Hội đồng thấm định báo cáo đánh giá môi truồng chiến lirọc, Hội đồng thấm định quy hoạch bảo vệ môi trường, Hội đồng tham định khác theo quy định của pháp luật về bảo vệ môi truồng, theo quyết định của cấp có tham quyền (nếu có)
Chủ tịch Hội đồngNgười/buổi 500
Phó Chú tịch Hội đồng (nếu có)Người/buổi 400
ủy viên, thư ký Hội đồngNgười/buôi 250
Đại biếu được mời tham dựNgười/buổi 100
Bài nhận xét của ủy viên phản biệnBài viết 400
Bài nhận xét của ủy viên Hội đồng (nểu có)Bài viết 250
Y kiến nhận xét, đánh giá của chuyên gia, nhà quản lý đôi với các báo cáo đà được chú đầu tư hoàn thiện theo ý kiến của Hội đồng (số lượng nhận xét do cơ quan thấm định quyết định nhưng không quá 03)Bài viết 300

^fpĂ^

STTNộiịíq|n vị tínhMức chiGhi chú
7Hội thảo khoi^ĩỉặt^Ệ^^^, có) dMgười/buôi ịrữ hội thảo
Người chủ trì 400
Thư ký hội thảo 250
Đại biểu được mời tham dự100
Báo cáo tham luậnBài viết 300
8Hội đồng nghiệm thu dự án, nhiệm vụ
8.1Nghiệm thu nhiệm vụ:
Chú tịch Hội đồngNgười/buổi 300
Thành viên, thư kýNgười/buôi150
8.2Nghiệm thu dự án:
Chủ tịch Hội đongNgười/buôi 500
Thành viên, thư ký Hội đồngNgười/buôi 300
Nhận xét đánh giá của ủy viên phản biệnBài viết400
Nhận xét đánh giá của ủy viên Hội đồng (nếu có)Bài viết 300
Đại biêu được mời tham dựNgười/buổi100
9Chi họp đong lao động thục hiện nhiệm vụ hỗ trọ' công tác bảo vệ môi truồng cấp huyện, cấp xã
9.1Họp đồng lao động thực hiện nhiệm vụ hồ trợ công tác bảo vệ môi trường cấp huyệnNgười/tháng Mức chi hợp dong lao dộng bang 1.0 lần hệ số lương bậc 1 công chức loại AI theo Nghị định số 204/2004/NĐ- CP ngày 14/12/2004 của Chính phủ về che dộ liền lương dối với CB, cc, ve và LLVTND với mức LCS do NN quy định
9.2Hợp đồng lao động thực hiện nhiệm vụ hồ trợ công tác báo vệ môi trường cấp xãNgười/thángMức chi hợp đồng lao động bang 1,2 lần mức lương cơ sớ do Nhà nước quy định

I

STTNội d 11 n g ị•>,ỊW>Jì’r Ị ị tínhMúc chiGhi chú
10 1 • • ., , _ ., Vi Ai~L^ Ị ÓA,' Chi giải thuổng moỉo^hg truồng: NiL IC
+ Tố chức
Giải NhấtGiải 3.000
Giải NhìGiải 2.000
Giải BaGiải 1.000
+ Cá nhân
Giải NhấtGiải 2.000
Giài NhìGiải 1.500
Giải BaGiải 1.000
Mục lục Bấm để đi tới điều