vanban.org

Quyết định số 06/2018/QĐ-UBND Ban hành đơn giá dịch vụ quan trắc môi trường trên địa bàn tỉnh Tiền Giang

Đang đối chiếu hiệu lực… So khớp phiên bản với cơ sở dữ liệu văn bản pháp luật
Tiền Giang Ban hành 16/05/2018 Hiệu lực 30/05/2018 Hết hiệu lực toàn bộ
Từng phần
Hết hiệu lực toàn bộ từ 10/07/2023 — Văn thư vanban.org

ỦY BAN NHÂN DÂN
TỈNH TIỀN GIANG

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM

Độc lập - Tự do - Hạnh phúc

Số: 06/2018/QĐ-UBND

Tiền Giang, ngày 16 tháng 5 năm 2018

QUYẾT ĐỊNH
Ban hành đơn giá dịch vụ quan trắc môi trường
trên địa bàn tỉnh Tiền Giang

ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH TIỀN GIANG

Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 19 tháng 6 năm 2015;

Căn cứ Luật Ban hành văn bản quy phạm pháp luật ngày 22 tháng 6 năm 2015;

Căn cứ Luật Giá ngày 20 tháng 6 năm 2012;

Căn cứ Luật Bảo vệ môi trường ngày 23 tháng 6 năm 2014;

Căn cứ Nghị định số 177/2013/NĐ-CP ngày 14 tháng 11 năm 2013 của Chính phủ quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật Giá;

Căn cứ Nghị định 149/2016/NĐ-CP ngày 11 tháng 11 năm 2016 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định 177/2013/NĐ-CP ngày 14/11/2013 của Chính phủ quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật giá;

Căn cứ Nghị định số 47/2017/NĐ-CP ngày 24 tháng 4 năm 2017 của Chính phủ về việc quy định mức lương cơ sở đối với cán bộ, công chức, viên chức và lực lượng vũ trang;

Căn cứ Thông tư số 56/2014/TT-BTC ngày 28 tháng 4 năm 2014 của Bộ trưởng Bộ Tài chính hướng dẫn thực hiện Nghị định số 177/2013/NĐ-CP ngày 14/11/2013 của Chính phủ quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật Giá;

Căn cứ Thông tư số 41/2014/TT-BTNMT ngày 24 tháng 7 năm 2014 của Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường quy định chế độ phụ cấp trách nhiệm công việc, phụ cấp lưu động và phụ cấp độc hại, nguy hiểm đối với viên chức quan trắc tài nguyên môi trường; điều tra cơ bản tài nguyên nước;

Căn cứ Thông tư 233/2016/TT-BTC ngày 11 tháng 11 năm 2016 của Bộ trưởng Bộ Tài chính sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 56/2014/TT-BTC ngày 28/4/2014 của Bộ trưởng Bộ Tài chính hướng dẫn thực hiện Nghị định số 177/2013/NĐ-CP ngày 14/11/2013 của Chính phủ quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật giá;

Căn cứ Thông tư số 02/2017/TT-BTNMT ngày 06 tháng 01 năm 2017 của Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường về việc hướng dẫn quản lý kinh phí sự nghiệp bảo vệ môi trường;

Căn cứ Thông tư số 20/2017/TT-BTNMT ngày 08 tháng 8 năm 2017 của Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường Ban hành Định mức kinh tế - kỹ thuật hoạt động quan trắc môi trường;

Theo đề nghị của Sở Tài nguyên và Môi trường.

QUYẾT ĐỊNH:

Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này đơn giá dịch vụ quan trắc môi trường trên địa bàn tỉnh Tiền Giang.

1. Phạm vi điều chỉnh

Ban hành đơn giá dịch vụ quan trắc môi trường trên địa bàn tỉnh Tiền Giang.

(Đính kèm phụ lục đơn giá dịch vụ quan trắc môi trường trên địa bàn tỉnh Tiền Giang)

2. Đối tượng áp dụng

Các Sở, ngành tỉnh, đơn vị sự nghiệp công lập và các tổ chức, cá nhân liên quan đến hoạt động quan trắc môi trường có sử dụng ngân sách nhà nước.

Điều 2. Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày 30 tháng 5 năm 2018.

Điều 3. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Giám đốc các sở, ngành tỉnh, Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thị xã Gò Công, thị xã Cai Lậy, thành phố Mỹ Tho và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này.

Phụ lục ĐƠ

Đơn giá dịch vụ quan trắc môi trường trên địa bàn tỉnh tiền giang

(Ban hành kèm theo Quyết định số 06/2018/QĐ-UBND ngày 16/5/2018 của Ủy ban nhân dân tỉnh Tiền Giang)

Đơn vị tính: đồng/thông số

STTMã hiệuThông số quan trắcĐơn giá dịch vụ
Năm 2018 - 2019Năm 2020
AHOẠT ĐỘNG QUAN TRẮC MÔI TRƯỜNG KHÔNG KHÍ398.237.500490.170.087
A1Công tác quan trắc môi trường không khí ngoài trời tại hiện trường (1KK)263.638.262280.209.685
11KK4aTSP (Bụi lơ lửng)138.020.837147.197.820
21KK5bCO (TCVN 5972:1995)23.447.42424.402.101
31KK6NO223.843.82025.237.582
41KK7SO227.184.26528.578.026
51KK8O325.681.28627.678.605
61KK9Amoniac (NH3)7.037.8607.494.390
71KK10Hydrosunfua (H2S)7.010.9957.467.525
81KK11bHơi axit (HF)881.850938.916
91KK13Mercaptan (Áp dụng theo 1KK10)7.010.9957.467.525
101KK16CH4 (Áp dụng theo 1KK9)3.518.9303.747.195
A2Công tác phân tích các thông số môi trường không khí ngoài trời trong phòng thí nghiệm (2KK)134.599.238209.960.402
12KK4aTSP (Bụi lơ lửng)8.167.6069.320.388
22KK5bCO (TCVN 5972:1995)34.629.11882.542.583
STTMã hiệuThông số quan trắcĐơn giá dịch vụ
Năm 2018 - 2019Năm 2020
32KK6NO222.123.88629.279.342
42KK7SO223.917.55531.388.280
52KK8O324.469.36830.037.022
62KK9NH35.475.0647.182.659
72KK10H2S6.191.5397.899.133
82KK11bHơi axit (HF)696.031820.533
92KK13Mercaptan (Áp dụng theo 2KK10)6.191.5397.899.133
102KK16CH4 (Áp dụng theo 2KK9)2.737.5323.591.329
BHOẠT ĐỘNG QUAN TRẮC TIẾNG ÔN30.841.08831.955.616
B1Công tác quan trắc tiếng ồn tại hiện trường (1TO)19.706.51820.577.295
aTiếng ồn giao thông
11TO1aMức ồn trung bình (LAeq)19.706.51820.577.295
B2Công tác xử lý số liệu tiếng ồn tại phòng thí nghiệm (2TO)11.134.57011.378.321
aTiếng ồn giao thông
12TO1a11.134.57011.378.321
CHOẠT ĐỘNG QUAN TRẮC MÔI TRƯỜNG NƯỚC MẶT LỤC ĐỊA673.613.907750.808.898
C1Công tác quan trắc môi trường nước mặt lục địa tại hiện trường (1NM)282.032.676298.258.415
11NM1a1Nhiệt độ nước19.320.84021.266.119
21NM1a2pH21.593.02423.538.304
31NM2aOxy hòa tan (DO)17.686.66919.631.949
STTMã hiệuThông số quan trắcĐơn giá dịch vụ
Năm 2018 - 2019Năm 2020
41NM2bĐộ đục19.669.64821.614.926
51NM3bĐộ dẫn điện (EC)16.118.20318.063.482
61NM5Tổng chất rắn lơ lửng (TSS)8.719.4669.087.841
71NM6aNhu cầu oxy sinh hóa (BOD5)14.216.00914.584.384
81NM6bNhu cầu oxy hóa học (COD)14.216.00914.584.384
91NM7aAmoni (NH4+)14.799.80815.373.554
101NM7aNitrit (NO2-)14.799.80815.373.554
111NM7aNitrat (NO3-)14.799.80815.373.554
121NM7aTổng N14.799.80815.373.554
131NM7aTổng P14.799.80815.373.554
141NM7aSulphat (SO42-)14.799.80815.373.554
151NM7aPhotphat (PO43-)14.799.80815.373.554
161NM7aClorua (Cl-)14.799.80815.373.554
171NM7bAs368.898385.772
181NM7bPb368.898385.772
191NM7bFe368.898385.772
201NM7bZn368.898385.772
211NM8Tổng dầu, mỡ14.932.83215.301.208
221NM9aColiform15.685.91916.054.294
C2Công tác phân tích môi trường nước mặt lục địa trong phòng thí nghiệm (2NM)391.581.231452.550.483
12NM5Tổng chất rắn lơ lửng (TSS)13.323.79515.743.365
22NM6aNhu cầu oxy sinh hóa (BOD5)17.785.04620.594.355
STTMã hiệuThông số quan trắcĐơn giá dịch vụ
Năm 2018 - 2019Năm 2020
32NM6bNhu cầu oxy hóa học (COD)23.529.68628.483.182
42NM7aAmoni (NH4+)19.874.83922.859.718
52NM7bNitrit (NO2-)19.823.13723.454.288
62NM7cNitrat (NO3-)21.099.52524.730.675
72NM7dTổng P30.010.00035.286.990
82NM7dTổng N38.665.91544.848.584
92NM7e1Kim loại nặng (Pb)1.459.4031.784.259
102NM7g1Kim loại nặng (As)1.425.1571.752.142
112NM7h1Kim loại (Fe)983.9331.260.098
122NM7h3Kim loại (Zn)983.9331.260.098
132NM7lClorua (Cl-)22.470.33925.425.957
142NM7iSulphat (SO42-)40.016.80343.418.168
152NM7kPhotphat (PO43-)25.017.36829.131.429
162NM8Tổng dầu, mỡ62.719.62171.422.032
172NM9a1Coliform (TCVN 6187-1:2009)52.392.73361.095.144
DHOẠT ĐỘNG QUAN TRẮC MÔI TRƯỜNG NƯỚC DƯỚI ĐẤT596.161.559642.637.813
D1Hoạt động lấy mẫu và quan trắc môi trường nước dưới đất tại hiện trường203.742.666207.202.127
11NN1aNhiệt độ9.356.8649.873.178
21NN1bpH10.322.47010.838.784
31NN5bChất rắn tổng số (TS)14.796.53115.017.165
41NN6Độ cứng tổng số theo CaCO314.796.53115.017.165
51NN7aNitơ amôn (NH4+)15.447.02715.667.661
STTMã hiệuThông số quan trắcĐơn giá dịch vụ
Năm 2018 - 2019Năm 2020
61NN7aNitrite (NO2-)15.447.02715.667.661
71NN7aNitrate (NO3-)15.447.02715.667.661
81NN7aSulphat (SO42-)15.447.02715.667.661
91NN7aClorua (Cl-)15.447.02715.667.661
101NN7aF-15.447.02715.667.661
111NN7bAs15.447.02715.667.661
121NN7bFe15.447.02715.591.910
131NN7bMn15.447.02715.522.637
141NN9Coliform, E.coli15.447.02715.667.661
D2Hoạt động phân tích mẫu nước dưới đất trong phòng thí nghiệm365.884.570435.435.686
12NN5bChất rắn tổng số (TS)14.541.68317.399.642
22NN6Độ cứng tổng số theo CaCO322.741.45325.571.955
32NN7bNitơ amôn (NH4+)19.432.79422.914.214
42NN7cNitrit (NO2-)16.228.04519.968.256
52NN7dNitrat (NO3-)17.596.05821.077.478
62NN7dSulphat (SO42-)29.627.69933.182.054
72NN7eFlorua (F-)27.636.92831.118.349
82NN7lClorua (Cl-)20.972.44224.820.928
92NN7n1Kim loại nặng (As)46.628.03261.633.510
102NN7p1Kim loại (Fe)31.409.66445.618.074
112NN7p4Kim loại (Mn)31.409.66431.409.664
122NN9a1Coliform (TCVN 6187-1:2009)43.830.05450.360.781
STTMã hiệuThông số quan trắcĐơn giá dịch vụ
Năm 2018 - 2019Năm 2020
132NN9b1E.coli (TCVN 6187-1:2009)43.830.05450.360.781
EHOẠT ĐỘNG QUAN TRẮC MÔI TRƯỜNG NƯỚC THẢI113.305.233124.325.553
E1Công tác quan trắc môi trường nước thải tại hiện trường (1NT)39.685.57439.904.016
11NT1Nhiệt độ4.819.9014.872.677
21NT2pH5.112.7825.135.630
31NT5aNhu cầu oxy sinh hoá (BOD5)2.439.7302.452.594
41NT5bNhu cầu oxy hoá học (COD)2.558.7672.571.607
51NT6Chất rắn lơ lửng (TSS)2.418.4252.429.513
61NT7aColiform2.666.2942.679.134
71NT8Tổng dầu, mỡ khoáng (dầu mỡ khoáng)2.131.8262.141.456
81NT9Cyanua (tổng Cyanua)983.710986.920
91NT10aTổng P2.017.3822.027.030
101NT10bTổng N2.017.3822.027.030
111NT10cNitơ amôn (NH4+)2.689.8432.702.707
121NT10dSunlfua (S2-)2.689.8432.702.707
131NT10eNitrate (NO3-)672.461675.677
141NT10gPhotphat (PO43-)672.461675.677
151NT10k1Kim loại nặng (Pb)572.880576.090
161NT10l1Kim loại nặng (As)572.880576.090
171NT10l2Kim loại nặng (Hg)572.880576.090
181NT10m6Kim loại (Ni)572.880576.090
STTMã hiệuThông số quan trắcĐơn giá dịch vụ
Năm 2018 - 2019Năm 2020
191NT11Phenol (tổng Phenol)666.376669.586
201NT16Salmonella (Áp dụng theo 1NT7a)708.754711.964
211NT16Shigella (Áp dụng theo 1NT7a)708.754711.964
221NT16Viobrio cholerae (Áp dụng theo 1NT7a)708.754711.964
231NT17Dầu mỡ ĐTV710.609713.819
E2Công tác phân tích môi trường nước thải trong phòng thí nghiệm (2NT)73.619.65984.421.537
12NT5aNhu cầu oxy sinh hoá (BOD5)3.237.4853.561.533
22NT5bNhu cầu oxy hoá học (COD)4.137.1974.815.365
32NT6Tổng chất rắn lơ lửng (TSS)2.711.3333.157.205
42NT7a1Coliform8.804.7709.949.234
52NT8Tổng dầu, mỡ khoáng (dầu mỡ khoáng)12.786.91913.992.649
62NT9Cyanua (tổng Cyanua)1.413.7731.590.083
72NT10aTổng P3.576.3164.202.212
82NT10bTổng N4.154.9904.871.696
92NT10cNitơ amôn (NH4+)4.202.2464.775.150
102NT10dSunlfua (S2-)5.680.4886.276.720
112NT10eNitrate (NO3-)1.324.1841.473.248
122NT10gPhotphat (PO42-)935.4971.289.323
132NT10k1Kim loại nặng (Pb)1.976.5552.491.679
142NT10l1Kim loại nặng (As)2.057.5832.694.285
STTMã hiệuThông số quan trắcĐơn giá dịch vụ
Năm 2018 - 2019Năm 2020
152NT10l2Kim loại nặng (Hg)1.961.9492.598.651
162NT10m6Kim loại (Ni)1.450.6601.949.710
172NT11Phenol (tổng Phenol)2.341.8322.606.654
182NT16Salmonella (Áp dụng theo 2NT7b1)2.201.1922.487.308
192NT16Shigella (Áp dụng theo 2NT7b1)2.201.1922.487.308
202NT16Viobrio cholerae (Áp dụng theo 2NT7b1)2.201.1922.487.308
212NT17Dầu mỡ ĐTV4.262.3064.664.216
GHOẠT ĐỘNG QUAN TRẮC MÔI TRƯỜNG NƯỚC BIỂN VEN BỜ292.278.767340.826.850
G1Hoạt động lấy mẫu và quan trắc hiện trường nước biển ven bờ147.707.560168.786.287
aĐo quan trắc hiện trường11.690.44813.754.294
11NB6Độ mặn5.822.0457.560.643
21NB10a,bpH, DO5.868.4036.193.651
bLấy mẫu136.017.112155.031.993
11NB15NH4+9.960.93110.217.011
21NB15S2-6.908.2847.134.809
31NB15eCl- (Áp dụng theo F-)9.960.93110.217.011
41NB16aCOD10.382.75012.967.838
51NB17aTổng chất rắn lơ lửng (TSS)9.960.93112.546.019
61NB18Coliform9.960.93112.546.019
71NB21As10.382.75012.967.838
STTMã hiệuThông số quan trắcĐơn giá dịch vụ
Năm 2018 - 2019Năm 2020
81NB21Zn10.382.75012.967.838
91NB21Cr10.382.75012.967.838
101NB22Dầu mỡ trong tầng nước mặt (dầu mỡ khoáng)10.382.75012.967.838
111NB26bĐộng vật phù du18.675.67718.780.749
121NB26bĐộng vật đáy18.675.67718.751.185
G2Phân tích nước biển trong phòng thí nghiệm144.571.207172.040.563
13NB15aNH4+7.872.0059.255.418
23NB15kS2-10.021.17611.767.378
33NB15eCl- (Áp dụng theo F-)9.587.26611.384.894
43NB16aCOD6.569.9578.026.867
53NB17aTSS5.507.3576.149.458
63NB18a1Coliform14.852.11217.046.216
73NB21b1Kim loại nặng As16.026.85921.076.229
83NB21c3Kim loại Cr10.821.73014.891.395
93NB21c4Kim loại Zn10.821.73014.891.395
103NB22Tổng dầu mỡ khoáng (dầu mỡ khoáng)36.401.69339.758.875
113NB26bĐộng vật phù du8.044.6618.896.219
123NB26bĐộng vật đáy8.044.6618.896.219
HHOẠT ĐỘNG QUAN TRẮC MỖI TRƯỜNG ĐẤT240.177.276
H1Hoạt động lấy mẫu đất tại hiện trường41.564.814
11D1Cl--2.384.348
STTMã hiệuThông số quan trắcĐơn giá dịch vụ
Năm 2018 - 2019Năm 2020
21Đ1SO42--2.384.348
31Đ1Tổng N-2.384.348
41Đ1Tổng P-2.384.348
51Đ2Tổng P2O5-2.384.348
61Đ1Tổng muối (muối tan tổng số)-2.384.348
71Đ2Ca2+-2.383.592
81Đ2Mg2+-2.383.592
91Đ2K+-2.383.592
101Đ2Na+-2.383.592
111Đ2Al3+-2.383.592
121Đ2Fe3+-2.383.592
131Đ3Thuốc BVTV nhóm Clo hữu cơ-1.289.746
141Đ5Thuốc BVTV nhóm photpho hữu cơ-1.289.336
15pH (H2O, KCl)Áp dụng theo đơn giá pH của nước mặt 1NM1-4.499.970
16NO3-Áp dụng theo đơn giá NO3- của nước mặt 1NM7a-2.939.061
17NH4+Áp dụng theo đơn giá NH4+ của nước mặt 1NM7a-2.939.061
H2Hoạt động phân tích mẫu đất trong phòng thí nghiệm198.612.462
12Đ1aCl--4.395.740
22Đ1bSO42--4.161.300
52Đ1hTổng N-8.264.771
STTMã hiệuThông số quan trắcĐơn giá dịch vụ
Năm 2018 - 2019Năm 2020
62D1kTổng P-6.817.085
72D1kTổng P2O5-6.817.085
82D2aCa2+-5.824.790
92D2bMg2+-5.823.657
102D2cK+-6.573.447
112D2dNa+-6.448.351
122D2dAl3+-5.359.205
132D2eFe3+-5.081.728
152D2h1Pb-8.702.351
162D2h2Cd-8.702.351
172D2k1Kim loại nặng (Hg)-11.793.587
182D2l2Kim loại (Cu)-9.264.993
192D2l3Kim loại (Zn)-9.264.993
202D3aThuốc BVTV nhóm Clo hữu cơ-34.750.676
212D3bThuốc BVTV nhóm photpho hữu cơ-34.894.741
22Kali tổng sốÁp dụng theo 2D2c-6.573.447
23NO3-Áp dụng theo đơn giá NO3- của nước mặt 2NM7c-4.727.923
24NH4+Áp dụng theo đơn giá NH4+ của nước mặt 2NM7a-4.370.241
1Cộng (A+B+C+D+E+G+H)2.104.438.0542.620.902.093
KCHI PHÍ KHÁC91.000.000121.550.000
1Tiền thuê xe cho công tác quan trắc: 15 triệu/đợt60.000.00079.200.000
STTMã hiệuThông số quan trắcĐơn giá dịch vụ
Năm 2018 - 2019Năm 2020
x 04 đợt
2Thuê ghe lấy mẫu nước biển, nước mặt lục địa (đi và về trong ngày:
- Ghe lớn: phục vụ 04 đợt với tổng quảng đường 266 km, cách bờ 3 km
- Ghe nhỏ: lấy mẫu nước mặt với tổng số mẫu: 34 x 4 = 136 mẫu
16.000.00017.600.000
3In màu, đóng quyển báo cáo đợt, báo cáo tổng hợp năm bao gồm 02 bộ báo cáo theo thông tư số 02/TT-BTNMT của Bộ Tài nguyên và Môi trường15.000.00024.750.000
LCộng (I+K)2.195.438.0542.742.452.093

Ghi chú:

- Năm 2018-2019: Tính đủ chi phí tiền lương, chi phí trực tiếp và chi phí quản lý (chưa tính chi phí khấu hao tài sản cố định).
- Năm 2020 và các năm tiếp theo: Tính đủ chi phí tiền lương, chi phí trực tiếp, chi phí quản lý và chi phí khấu hao tài sản cố định.

Mục lục Bấm để đi tới điều