vanban.org

Quyết định số 06/2018/QĐ-UBND Ban hành quy định giá tối đa dịch vụ thu gom, vận chuyển rác thải sinh hoạt trên địa bàn huyện Hoài Nhơn đến năm 2020

Đang đối chiếu hiệu lực… So khớp phiên bản với cơ sở dữ liệu văn bản pháp luật
Hết hiệu lực toàn bộ · từ 01/04/2026 Bản hợp nhất mới nhất · phiên bản 2/2 · từ 01/06/2018 Sửa đổi, bổ sung: 68/2019/QĐ-UBND · 18/12/2019
Bình Định Ban hành 01/02/2018 Hiệu lực 12/02/2018 Hết hiệu lực toàn bộ
Dòng đời phiên bản 2 phiên bản · 8 năm
Quyết định số 06/2018/QĐ-UBND Ban hành quy định giá tối đa dịch vụ thu gom, vận chuyển rác thải sinh hoạt trên địa bàn huyện Hoài Nhơn đến năm 2020 · 06/2018/QĐ-UBND
Từng phần
Hết hiệu lực toàn bộ từ 01/04/2026 — Văn thư vanban.org

ỦY BAN NHÂN DÂN
TỈNH BÌNH ĐỊNH

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM

Độc lập - Tự do - Hạnh phúc

Số: 06 /2018/QĐ-UBND

Bình Định, ngày 04 thángŨJjĩăm 2018

Ị|Ị —1 QƯYÉTĐỊNH

‘ . 11 qiBãh hành quy định giá tối đa dịch vụ thu gom, vân chuyển rác thải sinh hoạt

ị' • . I/7| Ĩ"|Í í trên địa bàn huyện Hoài Nhơn đến năm 2020

ịf , / ,

ỊViiMi.yii.. J ỦY ban NHÂN dân tỉnh bình định

Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 19/6/2015; Căn cứ Luật Ban hành văn bản quy phạm pháp luật ngày 22/6/2015; Căn cứ Luật Giả ngày 20/6/2012; Căn cứ Nghị định số 177/2013/NĐ-CPngày 14/11/2013 của Chính phủ quy định chi tiết và hướng dân thi hành một số điều của Luật Giá; Căn cứ Nghị định sắ 149/2016/NĐ-CP ngày 11/11/2016 của Chính phủ sửa đói, bó sung một số điểu của Nghị định sô 177/2013/NĐ-CP ngày 14/11/2013 của Chính phủ; Căn cứ Thông tư số 25/2014/TT-BTC ngày 17/02/2014 của Bộ Tài chính quy định phương pháp định giả chung đoi với hàng hóa, dịch vụ; Căn cứ Thông tư số 56/2014/TT-BTC ngày 28/4/2014 của Bộ Tài chính hướng dẫn thực hiện Nghị định sổ 177/2013/NĐ-CP ngày 14/11/2013 của Chính phủ quy định chỉ tiết và hướng dẫn thi hành một so điều của Luật Giá; Căn cứ Thông tư số 233/2016/TT-BTC ngày 11/11/2016 của Bộ Tài chính về việc sửa đôi, bố sung một số điều của Thông tư so 56/20Ỉ4/TT-BTC ngày 28/4/2014 của Bộ Tài chính; Theo đề nghị của Sở Tài chính tại Tờ trĩnh số 37/TTr-STC ngày 11/01/2018. QUYẾT ĐỊNH Điều 1. Ban hành quy định giá tối đa dịch vụ thu gom, vận chuyển rác thải sinh hoạt được đầu tư bằng nguồn vốn ngân sách nhà nước trên địa bàn huyện Hoài Nhon đến năm 2020, cụ thể như sau:

Đối tượng nộp: các tổ chức, hộ gia đình, cá nhân được cung ứng dịch vụ thu gom, vận chuyển rác thải trên địa bàn huyện Hoài Nhon, tỉnh Bình Định. Đon vị thực hiện thu: Đội Quản lý trật tự đô thị huyện Hoài Nhon. Giá tối đa dịch vụ thu gom, vận chuyển rác thải sinh hoạt trên địa bàn huyện Hoài Nhơn lộ trình đến năm 2020 (đã bao gồm thuế giá trị gia tăng) cụ thể như Phụ lục kèm theo. Việc xác định “Hộ bán hàng có chất thải ít, có chất thải bình thường, có chất thải nhiều” theo quy định tại Phụ lục này do các đơn vị tô chức thu gom rác thải xác định cụ thể cho phù hợp với từng địa bàn, khu vực, chợ, ngành hàng kinh doanh đảm bảo công bằng họp lý. Việc thu giá dịch vụ quy định tại Phụ lục nêu trên được thực hiện theo hình thức đồng/đơn vị/tháng, đồng/m3, đồng/xe/lần,'đồng/tàu/lần là do đon vị thu thỏa thuận, thống nhất với đối tượng được cung cấp dịch vụ thông qua họp đồng đê thực hiện cho phù họp. Phương thức thu giá dịch vụ thu gom, vận chuyển rác thải sinh hoạt: Căn cứ tình hình điều kiện thực tế, Đội Quản lý trật tự đô thị huyện Hoài Nhon áp dụng mức giá dịch vụ thu gom, vận chuyển rác thải sinh hoạt cụ thế cho phù họp nhưng không vượt quá mức giá tối đa quy định nêu trên. Khoản tiên thu từ giá dịch vụ thu gom, vận chuyến rác thải sinh hoạt trên địa bàn huyện Hoài Nhơn được xác định là nguồn thu từ hoạt động dịch vụ sự nghiệp công của đơn vị thu. Đơn vị thu có trách nhiệm kê khai và nộp thuế theo quy định pháp luật; đồng thời thực hiện quản lý, sử dụng số tiền thu được sau khi đã nộp thuế theo quy định tại Nghị định số 141/2016/NĐ-CP ngày 10/10/2016 của Chính phủ về quy định cơ chế tự chủ của đơn vị sự nghiệp công lập trong lĩnh vực sự nghiệp kinh tế và sự nghiệp khác.

Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 4Ẵ/02/2018 và điều chỉnh, bổ sung Quyết định số 84/2016/QĐ-ƯBND ngày 21/12/2016 của UBND tỉnh ban hành giá dịch vụ thu gom, vận chuyển rác thải sinh hoạt trên địa bàn tỉnh Bình Định.

  • Đơn vị thu, đối tượng nộp khi áp dụng mức thu và nộp giá dịch vụ thu gom vận chuyển rác thải theo quy định tại quyết định này thì không thực hiện theo quy định tại Quyết định số 84/2016/QĐ-ƯBND ngày 21/12/2016 cua ƯBND tỉnh.
  • Các nội dung khác còn lại tại Quyết định số 84/2016/QĐ-ƯBND ngày 21/12/2016 của ƯBND tỉnh giữ nguyên không thay đổi.

Điều 3. Chánh Văn phòng ƯBND tỉnh; Giám đốc các Sở Tài chính, Nông nghiệp và Phát triển nông thôn, Tài nguyên và Môi trường; Cục Trưởng Cục Thuế tỉnh; Chủ tịch ƯBND huyện Hoài Nhơn; Thủ trưởng các cơ quan, tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./yCHt^>

TM. ỦY BAN NHÂN DÂN

Phan Cao Thắng

  • Như Điều 3;
  • Bộ Tài chính;
  • Cục Kiểm tra VBQPPL-BỘ Tư pháp;
  • TT.TỈnh ủy;
  • TT.HĐND tỉnh;
  • Đoàn ĐBQH tình;
  • UBMTTQ Việt Nam tỉnh;
  • CT, các PCT ƯBND tỉnh;
  • PVPNN ƯBND tỉnh;
  • Tung tâm Công báo tỉnh;
  • Lưu: VT, K7,K14/j^

Ụ LỤC k • •

ĐƠN GIÁ TÓI ĐA DỊ0B TRÊN ĐỊA BÀN HUYỆnpi (Kèm theo Quyết định sốySty

7) ngày (hì /02/2018 của Uy ban nhân dân tỉnh)

STT — Nội dung thuĐVTĐon giá tối đa (đã bao gồm thuế GTGT)
Nãm 2018Năm 2019Năm 2020
IHộ gia đình không san xuất, kinh doanh
1Khu vực Bồng Son (thị trấn Bồng Son và xã Hoài Đúc)
1.1Thị trấn Bồng Sơn
aHộ có nhà ỏ' mặt tiền đường phố
-Đường được thảm nhựa, thâm nhập nhựa hoặc bê tông xi măngđồng/hộ/tháng20.00020.00025.000
-Đường chưa được thảm nhựa, thâm nhập nhựa hoặc chưa được bê tông xi măng và các đường nội bộ ở các khu quy hoạch dân cưđồng/hộ/tháng16.00016.00020.000
bHộ có nhà ỏ’ trong ngõ, hẻm; hộ ỏ' các khu nhà tập thể và khu vực khácđồng/hộ/tháng14.00014.00017.000
Hộ có nhà ỏ’ trong ngõ, hẻm; hộ ỏ’ các khu nhà tập the và khu vực khác (thuộc diện khỏ khăn, neo đơn)đồng/hộ/tháng12.00012.00015.000
1.2Xã Hoài Đức
aHộ có nhà ở mặt tiền đường quốc lộ, tỉnh lộ, huyện lộ, đường bê tôngđồng/hộ/tháng18.00018.00023.000
bHộ có nhà ỏ' khu vực khácđồng/hộ/tháng12.00012.00015.000
2Khu vực Tam Quan (thị trấn Tam Quan và xã Tam Quan Băc)
2. ỉThị trấn Tam Quan
aHộ có nhà ỏ’ mặt tiền đường phố
-Đường được thảm nhựa, thâm nhập nhựa hoặc bê tông xi măngđồng/hộ/tháng23.00023.00030.000
-Đường chưa được thảm nhựa, thâm nhập nhựa hoặc chưa được bê tông xi măng và các đường nội bộ ở các khu quy hoạch dân cưđồng/hộ/tháng19.00019.00025.000
bHộ có nhà ỏ’ trong ngõ, hẻm; hộ ờ các khu nhà tập thế và khu vực khácđồng/hộ/tháng16.00016.00020.000
Hộ có nhà ở trong ngõ, hẻm; hộ ỏ'các khu nhà tập the và khu vực khác (thuộc diện khỏ khăn, neo đơn)đồng/hộ/tháng14.00014.00017.000
2.2Xã Tam Quan Bắc
aHộ có nhà ở mặt tiền đường quốc lộ, tinh lộ, huyện lộ, đường bê tôngđồng/hộ/tháng20.00020.00030.000
bHộ có nhà ỏ' khu vực khácđồng/hộ/tháng14.00014.00021.000
IIĐối vói các hộ kinh doanh buôn bán nhỏ, Ban quản lý chọ’
1Hộ kinh doanh buôn bán nhỏ tại nhà
aCó kinh doanh ăn uống, rau quả
-Hộ bán hàng có ít chất thài (dưới 0,3 m3 /tháng)đồng/hộ/tháng35.00035.00042.000
Hộ bán hàng có chất thài bình thường (từ 0,3 m3 /tháng đến 0,5 m3 /tháng)đồng/hộ/tháng50.00050.00060.000
-Hộ bủn hàng có nhiều chất thài (trên 0,5 m3 /tháng)đồng/hộ/tháng64.00064.00075.000
STTNội dung thuĐVTĐơn giá tối da (đã bao gồm thuế GTGT)
Năm 2018Năin 2019Năm 2020
bCác loại kinh doanh khác (Tạp hóa, điện máy, linh kiện điện tủ', may mặc, văn phòng phẩm, ...)
-Hộ bán hàng có ít chất thái (dưới 0,3 ni3 /thúng)đồng/hộ/tháng28.00028.00032.000
-Hộ bán hàng có chất thãi bình thường (từ 0,3 ìn3 /tháng đến 0,5 m3 /tháng)đồng/hộ/tháng35.00035.00042-OOOị
-Hộ bán hàng có nhiều chất thài (trên 0,5 ni3 /tháng)đồng/hộ/tháng49.00049.00057.000!
cHộ kinh doanh cho thuê nhà trọ
-Quy mô cho thuê (từ 1-05 phòng)đồng/hộ/tháng50.00050.00060.0001
-Quy mô cho thuê (từ 6-10 phòng)đồng/hộ/tháng60.00060.00070.000
-Quy mô cho thuê (trên 10 phòng)đồng/hộ/tháng120.000120.000140.000
2Mức thu đon vị thu gom rác thải thu đối vó'i ban quản lý, đơn vị quản lý chọ’đồng/m372.00072.00085.000,
IIITruông học, nhà trẻ. trụ sò' làm việc của các doanh nghiệp, CO'quan hành chính, sự nghiệp
1Lượng rác thải =< 1 m3/thángđồng /đơn vị/tháng100.000100.000120.000
2Lượng rác thài > 1 lĩởthángđồng/m3125.000125.000150.000
IVĐối vói các cửa hàng, khách sạn, nhà nghỉ, nhà hàng kinh doanh hàng ăn uống và hộ kinh doanh có quy mô lớnđồng/m3165.000165.000200.000
đồng /đơn vị/tháng215.000215.000235.000
VĐối vó'i các nhà máy, bệnh viện, CO' sỏ’ sản xuất, nhà ga, bến tàu, ben xeđồng/m3165.000165.000200.000
VIĐối vói các công trình xây dụngđồng/m3165.000165.000200.000
VIIĐối vói cảng cá Tam Quan
1Các hộ mua bán cố định
aCác hộ sử dụng diện tích =< 40 m2đồng/hộ/tháng20.00020.00023.000
bCác hộ sử dụng diện tích > 40 m2 đến 80 m2đồng/hộ/tháng25.00025.000 29.000 35.000
c 2 aCác hộ sử dụng diện tích > 80 m2đồng/hộ/tháng30.00030.000
Phương tiện vận tải
Xe ô tô có tải trọng < 2,5 tấnđồng/xe/lần5.0005.0007.000
bXe ô tô có tải trọng >= 2.5 tấn đến 10 tấnđồng/xe/lần8.0008~00010.000
cXe ô tô có tải trọng trên 10 tấnđồng/xe/lần10.00010.00012.000
3Tàu thuyên các loại
(1Tàu thuyền đánh bắt hải sân
-Tàu thuyền có công suất từ 6 CV đến 90 CVđồng/tàu/lần5.0005.0006.000
-Tàu thuyền có công suất trên 90 CVđồng/tàu/lần10.00010.00012.000
bTàu thuyền vận tải
-Tàu thuyền có trọng tải dưới 10 tấnđồng/tàu/lần5.0005.0006.000
-Tàu thuyền có trọng tải từ 10 tấn đến 100 tấnđồng/tàu/lần10.00010.00012.000
-Tàu thuyền có trọng tải trên 100 tấnđồng/tàu/lần15.00015.00017.000