vanban.org

Quyết định số 06/2014/QĐ-UBND Phê duyệt danh sách người có uy tín trong đồng bào dân tộc thiểu số tỉnh Quảng Nam năm 2014 theo Quyết định số 18/2011/QĐ-TTg ngày 18/3/2011 của Thủ tướng Chính phủ

Đang đối chiếu hiệu lực… So khớp phiên bản với cơ sở dữ liệu văn bản pháp luật
Còn hiệu lực · từ 24/03/2014 Phiên bản mới nhất trong dòng đời trên hệ thống Không bị thay thế bởi văn bản nào
Quảng Nam Ban hành 24/03/2014 Hiệu lực 24/03/2014 Còn hiệu lực
Từng phần
Còn hiệu lực từ 24/03/2014 — Văn thư vanban.org

ỦY BAN NHÂN DÂN
TỈNH QUẢNG NAM

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM

Độc lập - Tự do - Hạnh phúc

Số: 06/2014/QĐ-UBND

Quảng Nam, ngày 24 tháng 3 năm 2014

QUYẾT ĐỊNH

Phê duyệt danh sách người có uy tín trong đồng bào dân tộc thiểu số tỉnh Quảng Nam năm 2014 theo Quyết định số 18/2011/QĐ-TTg

ngày 18/3/2011 của Thủ tướng Chính phủ

______________________

ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH QUẢNG NAM

Căn cứ Luật Tổ chức HĐND và UBND ngày 26/11/2003;

Căn cứ Quyết định số 18/2011/QĐ-TTg ngày 18/3/2011 của Thủ tướng Chính phủ về chính sách đối với người có uy tín trong đồng bào dân tộc thiểu số; Quyết định số 56/2013/QĐ-TTg ngày 18/3/2013 của Thủ tướng Chính phủ về việc sửa đổi, bổ sung một số điều của Quyết định số 18/2011/QĐ-TTg ngày 18/3/2011 của Thủ tướng Chính phủ;

Căn cứ Thông tư Liên tịch số 01/2014/TTLT-UBDT-BTC ngày 10/01/2014 của Liên Bộ: Ủy ban Dân tộc và Tài Chính về Quy định chi tiết và hướng dẫn thực hiện chính sách đối với người có uy tín trong đồng bào dân tộc thiểu số;

Theo đề nghị của Ban Dân tộc tỉnh tại Tờ trình số 38/TTr-BDT ngày 13/03/2014. 

QUYẾT ĐỊNH: 

Điều 1. Phê duyệt danh sách người có uy tín trong đồng bào dân tộc thiểu số tỉnh Quảng Nam năm 2014 theo Quyết định số 18/2011/QĐ-TTg ngày 18/3/2011 của Thủ tướng Chính phủ.

(Có danh sách kèm theo)

Điều 2. Các ông (bà) có tên trong danh sách được phê duyệt tại Quyết định này được hưởng các chế độ, chính sách quy định tại Quyết định số 18/2011/QĐ-TTg ngày 18/3/2011 và Quyết định số 56/2013/QĐ-TTg ngày 18/3/2013 của Thủ tướng Chính phủ.

Điều 3. Chánh Văn phòng UBND tỉnh, Trưởng Ban Dân tộc tỉnh, Giám đốc Sở Tài chính, Giám đốc Kho bạc Nhà nước tỉnh, Chủ tịch UBND các huyện: Đông Giang, Tây Giang, Nam Trà My, Bắc Trà My, Phước Sơn, Nam Giang, Hiệp Đức, Núi Thành, Đại Lộc, Tiên Phước, Phú Ninh; thủ trưởng các đơn vị có liên quan và các ông (bà) có tên trong danh sách tại Điều 1 căn cứ quyết định thi hành.

Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày ký./.

TM. ỦY BAN NHÂN DÂN
KT. CHỦ TỊCH
PHÓ CHỦ TỊCH (Đã ký) Nguyễn Ngọc Quang
DANH SÁCH
NGƯỜI CÓ UY TÍN TRONG ĐỒNG BÀO DÂN TỘC THIỂU SỐ TỈNH QUẢNG NAM NĂM 2013
(Kèm theo Quyết định số  06 /2014/QĐ-UBND ngày  24 tháng  3 năm 2014 của UBND tỉnh Quảng Nam)
 
TT Địa bàn Họ và tên Năm sinh Giới tính Thành phần dân tộc Vị trí đang công tác Người bầu mới
Nam Nữ
A Huyện Nam Giang 60   58 2     26
I Xã Chơ chun              
1 Thôn A Xòo Zơ Râm Pao 1940 x   Cơ tu Nông dân  
2 Thôn Blăng Pơ Loong Đà 1933 x   Cơ tu Nông dân x
3 Thôn Côn Zốt Coor Nghiêu 1955 x   Cơ tu Chi hội CCB thôn  
II Xã La êê              
4 Thôn Pà Ooi A Lăng Blơi 1950 x   Cơ tu Hưu trí x
5 Thôn Pà Lan Bờ Nướch Trung 1950 x   Cơ tu Hưu trí x
6 Thôn Đắc Ngọn Zơ Râm Xiêm 1952 x   Tà Riềng Nông dân x
III Xã La Dê              
7 Thôn Đắc Pênh A Lăng Giám A 1954 x   Tà Riềng Hưu trí  
8 Thôn Đắc Hà Lôi Zơ Râm Vương 1950 x   Tà Riềng Già làng x
9 Thôn Đắc Chơ Đây A Lăng Vướl 1953 x   Tà Riềng Già làng x
10 Thôn Công Tơ Rơn Brao Mớch 1948 x   Cơ tu Chi hội NCT thôn x
11 Thôn Đắc Ốc Blúp Dứ 1931 x   Tà Riềng Hưu trí  
12 Thôn Đắc Rế Zơ Râm Lâng 1938 x   Tà Riềng Hưu trí  
IV Xã Đắc Pring              
13 Thôn 47 Kring Nhóp 1950 x   Ve Nông dân x
14 Thôn 48 Hiên Nhôm 1954 x   Ve PCT Hội NCT xã  
15 Thôn 49B Hiên Vôl 1939 x   Ve Hưu trí  
16 Thôn 49A Hiên Giăng 1959 x   Ve BT Chi bộ thôn  
V Xã Đắc Pre              
17 Thôn 56B Hiên Dũng 1950 x   Ve Hưu trí x
18 Thôn 56A Hiên Nhưl 1962 x   Ve  Già làng  
19 Thôn 57 Zơ Râm Nhim 1954 x   Ve  Già làng  
20 Thôn 58 Un Chêl 1969 x   Ve  Già làng x
VI Xã Đắc Tôi            Già làng  
21 Thôn Xóm 10 Zơ Râm Huôn 1959 x   Tà Riềng Hưu trí  
22 Thôn Đắc Ro Zơ Râm Ích 1930 x   Tà Riềng Hưu trí  
23 Thôn Đắc Rích A Lăng Thị Dứm 1967 x   Tà Riềng Hưu trí x
24 Thôn Đắc Tà Vâng Zơ Râm Nhiếr 1952 x   Tà Riềng Người uy tín  
VII Xã Chà Val              
25 Thôn Tà Un BLúp Nghết 1955 x   Cơ tu Già làng x
26 Thôn Cân Đôn A Rất Dục 1960 x   Cơ tu Già làng x
27 Thôn A Bát Zơ Râm Dáh 1949 x   Cơ tu Già làng x
28 Thôn A Dinh A Râl Bhúa 1953 x   Cơ tu Già làng x
29 Thôn La Bơ B Hiêng Gar 1941 x   Cơ tu Hưu trí  
30 Thôn La Bơ A A Lăng A 1953 x   Cơ tu Hưu trí x
VIII Xã Zuôih              
31 Thôn Pà Rum A Bling Trứu 1935 x   Cơ tu Già Làng  
32 Thôn Pà Đíh Pơ loong Niêng 1953 x   Cơ tu  Hưu trí x
33 Thôn Công Dồn Bling Hạnh 1950 x   Cơ tu  Hưu trí x
34 Thôn Pà Rum B Zơ Râm Xăng 1948 x   Cơ tu Người có công x
IX Xã Tà Pơơ              
35 Thôn Pà Păng A Viết Đươi 1950 x   Cơ tu Già làng  
36 Thôn Thôn II Zơ Râm A Véc 1948 x   Cơ tu Già làng  
37 Thôn Vinh A Rất Ó 1927 x   Cơ tu Già làng  
38 Thôn Pà Tôih A Lăng Chênh 1957   x Cơ tu Già làng x
X Xã Tà Bhing              
39 Thôn Pà Ting Tơ Ngôl Aping 1949 x   Cơ tu Hưu trí x
40 Thôn Cà Đăng BLúp A Di 1944 x   Cơ tu Hưu trí x
41 Thôn Pà Ia Bờ Nướch Tiêng 1955 x   Cơ tu Trưởng Ban MT thôn  
42 Thôn Pà Xua A Viết Bia 1943 x   Cơ tu Nông dân  
43 Thôn Pà Rồng Doãn Noonh 1952 x   Cơ tu Trưởng Ban MT thôn  
44 Thôn Pà Vả A Rất Chá 1952 x   Cơ tu CT. Hội chữ thập đỏ xã x
45 Thôn Zơ Ra Ríah Teem (Tăm) 1961   x Cơ tu Nông dân  
XI Xã Cà Dy              
46 Thôn Rô Đinh Văn Chóo 1946 x   Cơ tu Nông dân  
47 Thôn Ngói A Lăng Rếh 1933 x   Cơ tu Hưu trí  
48 Thôn Pà Căng A Lăng Cầm 1956 x   Cơ tu Nông dân  
49 Thôn Pà Dồn Ka Phu Thương 1938 x   Cơ tu Hưu trí x
50 Thôn Cà Rung Riah Moon 1956 x   Cơ tu Nông dân  
51 Thôn Pà Roong Bnướch Đhí 1954 x   Cơ tu Hưu trí  
52 Thôn Pà Păng Hôih Ướih 1956 x   Cơ tu Già làng  
53 Thôn Pà Lanh Bnướch Rứt 1935 x   Cơ tu Hưu trí  
XII Thị trấn Thạnh Mỹ              
54 Thôn Pà Dấu I Zơ Râm Bia 1944 x   Cơ tu Bí thư Chi bộ thôn  
55 Thôn Dung A Hó Bươi 1948 x   Cơ tu Trưởng Ban thôn  
56 Thôn Mực A Rất Bôn 1949 x   Cơ tu Già Làng x
57 Thôn Đồng Râm A Lăng Pắ 1948 x   Cơ tu Bí thư Chi bộ thôn  
58 Thôn Pà Dương Cha Hiếp Xúc 1957 x   Cơ tu Già Làng x
59 Thôn Hoa A Rất Chiêng 1955 x   Cơ tu Bí thư Chi bộ thôn  
60 Thôn Pà Dấu II A Lăng Uôn 1937 x   Cơ tu Già Làng  
B Huyện Phước Sơn 59   57 2     15
I Xã Phước Chánh              
61 Thôn 1 Hồ văn Miên 1943 x   Bh'noong Chi Hội người cao tuổi thôn  
62 Thôn 2 Hồ Văn Nhem 1957 x   Bh'noong Chi Hội người cao tuổi thôn  
63 Thôn 3 Hồ Văn Bon 1945 x   Bh'noong Chi Hội người cao tuổi thôn x
64 Thôn 4 Hồ Văn Xôn 1947 x   Bh'noong Chi Hội người cao tuổi thôn  
65 Thôn 5 Hồ Văn Đừng 1952 x   Bh'noong Chi Hội người cao tuổi thôn  
66 Thôn 6 Hồ Văn Ría 1955 x   Bh'noong Chi Hội người cao tuổi thôn  
67 Thôn 7 Hồ Văn Đới 1958 x   Bh'noong Chi Hội người cao tuổi thôn  
II Xã Phước Hòa              
68 Thôn 2 Lê xuân Râu 1937 x   Bh'noong Chi Hội người cao tuổi thôn  
69 Thôn 5 Hồ văn Dưng 1947 x   Bh'noong Chi Hội người cao tuổi thôn x
70 Thôn 6 Hồ văn Phoai 1927 x   Bh'noong Chi Hội người cao tuổi thôn  
III Xã Phước Hiệp              
71 Thôn 1 Hồ Văn Biên 1940 x   Bh'noong Chi Hội người cao tuổi thôn x
72 Thôn 3 Nguyễn Thành Di 1940 x   Bh'noong Chi Hội người cao tuổi thôn x
73 Thôn 4 Nguyễn Công Tư 1955 x   Bh'noong Chi Hội người cao tuổi thôn x
74 Thôn 7 Hồ Văn Chinh 1943 x   Bh'noong Chi Hội người cao tuổi thôn x
75 Thôn 8 Hồ Văn Trem 1950 x   Bh'noong Bí thư Chi bộ 8 x
IV Xã Phước Lộc              
76 Thôn 5A Hồ Văn Bảy 1963 x   Bh'noong Nông dân  
77 Thôn 5B Hồ Thị Dinh 1952   x Bh'noong Nông dân  
78 Thôn 6 Hồ Văn Yên 1963 x   Bh'noong Nông dân  
79 Thôn 7 Hồ Văn Vuông 1953 x   Bh'noong Nông dân  
80 Thôn 8A Hồ Văn Sách 1953 x   Bh'noong Trưởng thôn  
81 Thôn 8B Hồ Văn Bia 1954 x   Bh'noong Trưởng thôn  
V Xã Phước Đức              
82 Thôn 1 Hồ Văn U 1973 x   Bh'noong Nông Dân x
83 Thôn 2 Hồ Văn Nghiêng (A) 1961 x   Bh'noong Nông Dân x
84 Thôn 3 Hồ Văn Ngát 1954 x   Bh'noong Chi Hội người cao tuổi thôn  
85 Thôn 4 Hồ Văn Nóa 1945 x   Bh'noong Chi Hội người cao tuổi thôn  
VI Xã Phước Năng              
86 Thôn 1 Hồ Văn Dũi 1957 x   Mơ nông Chi Hội người cao tuổi thôn  
87 Thôn 2 Hồ Văn Nhân 1938 x   Mơ nông Chi Hội người cao tuổi thôn  
88 Thôn 3 Hồ Văn Rim 1940 x   Mơ nông Chi Hội người cao tuổi thôn  
89 Thôn 4 Hồ Văn Run 1938 x   Mơ nông Chi Hội người cao tuổi thôn  
90 Thôn 5 A Xôn 1957 x   Dẻ Chi Hội người cao tuổi thôn  
VII Xã Phước Xuân              
91 Thôn Nước Lang Hồ Văn Liễu 1955 x   Dẻ Chi hộ NCT thôn x
92 Thôn Lao Đu A Song Ba 1949 x   Dẻ Chi hộ NCT thôn  
93 Thôn Lao Mưng A Nghí 1955 x   Dẻ Chi hộ NCT thôn x
VIII Xã Phước Mỹ              
94 Thôn 1 Hồ Văn Ly 1954 x   Mơ nông Cán bộ Hưu trí  
95 Thôn 2 Hồ Văn Nhiên 1942 x   Mơ nông Chi Hội người cao tuổi thôn  
96 Thôn 3 Đinh Văn Sưởi 1939 x   Mơ nông Chi Hội người cao tuổi thôn  
97 Thôn 4 Hồ Văn Nhát 1954 x   Mơ nông Chi Hội người cao tuổi thôn x
98 Thôn 5 Hồ Văn Kíếp 1950 x   Mơ nông Hội Cựu chiến binh thôn  
IX Xã Phước Thành              
99 Thôn 1 A Hồ Văn Nhiều 1947 x   Bh'noong Nông nhân  
100 Thôn 1 B Hồ Văn Don 1960 x   Bh'noong Trưởng thôn  
101 Thôn 2 Hồ Văn Điều 1953 x   Bh'noong Nông dân  
102 Thôn 3 Hồ Văn Xô 1948 x   Bh'noong Bí thư chi bộ  
103 Thôn 4A Hồ Văn Ni 1959 x   Bh'noong Chủ tịch Hội người cao tuổi  
104 Thôn 4 B Hồ Văn Ngßi 1949 x   Bh'noong Chủ tịch Hội Cựu chiến binh  
X Xã Phước Kim              
105 Thôn Luông A Hồ Văn Lia 1949 x   Bh'noong Cán bộ hưu trí  
106 Thôn Luông B Đinh Văn Miên 1948 x   Bh'noong Cán bộ hưu trí  
107 Thôn Triêng Hồ Văn Meo 1951 x   Bh'noong Cán bộ hưu trí  
108 Thôn Trà Văn A Hồ Văn Deo 1939 x   Bh'noong Già làng  
109 Thôn Trà Văn B Hồ Văn Chơn 1943 x   Bh'noong Già làng  
110 Thôn Nước Kiết Hồ Văn Ghiêm 1953 x   Bh'noong Cán bộ hưu trí  
XI Xã Phước Công              
111 Thôn 1 Hồ Văn Đoàn 1942 x   Bh'noong Già Làng  
112 Thôn 2 Hồ Văn Xuyên 1954 x   Bh'noong Già Làng  
113 Thôn 3 Hồ Văn Loan 1944 x   Bh'noong Già Làng  
114 Thôn 4 Hồ Văn Khoang 1952 x   Bh'noong Già Làng x
XII TT Khâm Đức              
115 Khối 1 Đinh Thị Y Vinh 1955   x Bh'noong CB Hưu trí x
116 Khối 3 Hồ Văn Điều 1940 x   Bh'noong CB Hưu trí  
117 Khối 4 Trần Đình Sách 1940 x   Kinh CB Hưu trí x
118 Khối 5 Hồ Văn Nhun 1940 x   Bh'noong CB Hưu trí  
119 Khối 6 Hồ Văn Trủa 1938 x   Bh'noong CB Hưu trí  
C Huyện Tây Giang 70   69 1     0
I Xã Dang              
120 Thôn Ađâu Bnướch Chê 1949 x   Cơ tu Nông dân  
121 Thôn Ba tư Hốih Doói 1950 x   Cơ tu Già làng  
122 Thôn Arui Bnướch Ươn 1946 x   Cơ tu Hưu trí  
123 Thôn K'xêêng Bhling Xóc 1955 x   Cơ tu Già làng  
124 Thôn Z'lao Bríu Xanh 1958 x   Cơ tu Nông dân  
125 Thôn Alua Hốih Luốc 1965 x   Cơ tu Nông dân  
126 Thôn Kala Aviết Blớ 1964 x   Cơ tu Già làng  
127 Thôn Katiếc Blúp lược 1925 x   Cơ tu CB Mặt trận thôn  
II Xã Lăng              
128 Thôn Tary Cơ lâu Nứch 1949 x   Cơ tu Nông dân  
129 Thôn Pơning Cơ lâu Nhấp 1954 x   Cơ tu Hưu trí  
130 Thôn ARởh Cơ lâu Bhla 1947 x   Cơ tu Già làng  
131 Thôn Nal Bríu Roon 1949 x   Cơ tu Nông dân  
132 Thôn Bhalừa Bhling Đâu 1948 x   Cơ tu Già làng  
133 Thôn J'da Bhling Vong 1938 x   Cơ tu Già làng  
134 Thôn Aró Hốih Giúc 1940 x   Cơ tu Già làng  
III Xã Atiêng              
135 Thôn Z'rượt Alăng Hâng 1956 x   Cơ tu CB Mặt trân thôn  
136 Thôn RBhướp Blúp Ứ 1938 x   Cơ tu Già làng  
137 Thôn Agrồng Blúp Bhuốch 1941 x   Cơ tu Nông dân  
138 Thôn Tà Vàng Alăng Gêr 1950 x   Cơ tu Già làng  
139 Thôn Ahu Bling Êết 1957 x   Cơ tu Nông dân  
140 Thôn Achiing PơLoong Đăl 1940 x   Cơ tu CB Mặt trân thôn  
IV Xã Avương              
141 Thôn Apát Zơ râm Blớp 1952 x   Cơ tu Nông dân  
142 Thôn T'ghêy Bhling Dầm 1952 x   Cơ tu Nông dân  
143 Thôn Bhlố I Bhling Rêu 1952 x   Cơ tu Già làng  
144 Thôn Bhlố II Bríu Danh 1934 x   Cơ tu Nông dân  
145 Thôn X'ơi I Bhling Poo 1973 x   Cơ tu Già làng  
146 Thôn X'ơi II Arất Blư 1937 x   Cơ tu Già làng  
147 Thôn X'ơi III Bling Trơơ Ngâl 1943 x   Cơ tu Già làng  
148 Thôn Aréc Ating Thân 1955 x   Cơ tu Cán bộ thôn  
149 Thôn Aur Alăng Gieng 1952 x   Cơ tu Nông dân  
V Xã Anông              
150 Thôn Acấp Alăng Mời 1942 x   Cơ tu Già làng  
151 Thôn Anoonh Arất Đúch 1945 x   Cơ tu Nông dân  
152 Thôn Axoò Bríu Nghêl 1961 x   Cơ tu Nông dân  
153 Thôn Arớt Alăng Xuất 1942 x   Cơ tu Già làng  
VI Xã Bhalêê              
154 Thôn Agiốc Bnướch Nhưa 1948 x   Cơ tu Già làng  
155 Thôn R'cung Bnướch Hônh 1957 x   Cơ tu Già làng  
156 Thôn Atép 2 Bhling Côn 1982 x   Cơ tu Nông dân  
157 Thôn Atép I Avô Bam 1974 x   Cơ tu Nông dân  
158 Thôn Auung PơLoong Críp 1949 x   Cơ tu Nông dân  
159 Thôn Bhloóc Bling Ngương 1990 x   Cơ tu Nông dân  
160 Thôn Tà Làng Alăng Hót 1957 x   Cơ tu Già làng  
161 Thôn Arung Pơloong Alúc 1954 x   Cơ tu Nông dân  
VII Xã Gari              
162 Thôn Arooi Riáh Nhuôn 1946 x   Cơ tu Hưu trí  
163 Thôn Ating Riáh Nhoót 1940 x   Cơ tu Già làng  
164 Thôn Dadding Pơloong Điêh 1950 x   Cơ tu Nông dân  
165 Thôn Apool Pơloong Điểm 1940 x   Cơ tu Già làng  
166 Thôn Pứt Pơloong Piênh 1948 x   Cơ tu Già làng  
167 Thôn Glao Tangôn Lăng 1946 x   Cơ tu Già làng  
VIII Xã Tr'hy              
168 Thôn Abanh I Bling Ría 1952 x   Cơ tu Nông dân  
169 Thôn Abanh II Pơloong Giớơch 1952 x   Cơ tu Nông dân  
170 Thôn Dầm II Zơ Râm Đâu 1957 x   Cơ tu Nông dân  
171 Thôn Ariêu Zơ Râm Breo 1954 x   Cơ tu Già làng  
172 Thôn Dầm I Pơloong Pruôn 1952 x   Cơ tu Già làng  
173 Thôn Voòng Coor Tám 1953 x   Cơ tu Già làng  
IX Xã Ch'ơm              
174 H'júhThôn Alăng Hướch 1945 x   Cơ tu Già làng  
175 Thôn Réh Ríah Đơơr 1940 x   Cơ tu Già làng  
176 Thôn Z'rướt Ta ngôn Brớch 1941 x   Cơ tu Nông dân  
177 Thôn Đhung Bhling Diên 1946 x   Cơ tu Nông dân  
178 Thôn Achoong Alăng Kíah 1945 x   Cơ tu Già làng  
179 Thôn Cha'nốc Riáh Thị Dâng 1947   x Cơ tu Già làng  
180 Thôn Atu 2 Tangôn Êng 1939 x   Cơ tu Già làng  
181 Thôn Atu 1 Bríu Nhai 1960 x   Cơ tu Già làng  
X Xã Axan              
182 Thôn Arầng I Pơloong Jím 1945 x   Cơ tu Hưu trí  
183 Thôn Arâng II Bling Nhéh 1959 x   Cơ tu Nông dân  
184 Thôn Ganil Hốih Nhiếc 1964 x   Cơ tu Nông dân  
185 Thôn K'noonh 1 Alăng Dêếu 1977 x   Cơ tu Già làng  
186 Thôn K'noonh 3 Alăng Xiêng 1952 x   Cơ tu Già làng  
187 Thôn Agríh Pơloong Zra 1936 x   Cơ tu Già làng  
188 Thôn Arầng 3 Bling Brắc 1933 x   Cơ tu Già làng  
189 Thôn K'noonh 2 Pơloong Bhông 1934 x   Cơ tu Hưu trí  
D Huyện Bắc Trà My 50   49 1     6
I Xã Trà Kót              
190 Thôn 1 Phạm Lâm 1956 x   Cor CB xã  
191 Thôn 2A Hồ Văn Tâm 1959 x   Cor CB xã  
192 Thôn 2B Trần Văn Hiến 1962 x   Cor CB thôn  
193 Thôn 3B Nguyễn Thành Vinh 1957 x   Cor Nóc trưởng  
194 Thôn 4 Trần Văn Thắng 1950 x   Cor Nóc trưởng  
195 Thôn 5A Huỳnh Vân 1949 x   Cor Nóc trưởng  
196 Thôn 5B Huỳnh Văn Lương 1945 x   Cor Nóc trưởng  
II Xã Trà Nú              
197 Thôn 1 Huỳnh Văn Sáu 1931 x   Cor CB thôn  
198 Thôn 2 Huỳnh Vũ Quang 1936 x   Cor Nóc trưởng  
199 Thôn 3 Nguyễn Văn Ba 1954 x   Cor Bí thư Chi bộ  
200 Thôn 4 Hồ Ngọc Vân 1937 x   Cor Nóc trưởng  
III Xã Trà Giang              
201 Thôn 2 Triệu Viết Bao 1948 x   Nùng Người cao tuổi  
202 Thôn 3 Hồ Trường Sinh 1955 x   Cor Nông dân  
203 Thôn 5 Triệu Khánh Hòa 1960 x   Dao Thôn trưởng  
204 Thôn 6 Bùi Văn Tới 1956 x   Mường Nông dân  
IV Xã Trà Sơn              
205 Thôn Tân Hiệp Nguyễn Văn Bân 1988 x   Cadong Nông dân  
206 Thôn Cao Sơn Hồ Văn Phước 1982 x   Cadong Nông dân  
V Xã Trà Tân              
207 Thôn 3 Hồ Văn Xủ 1949 x   Cadong Hưu trí  
208 Thôn 4 Hồ Văn Ách 1954 x   Cadong Nông dân  
209 Thôn 6 Đinh Văn Xin 1972 x   Cadong Già làng  
210 Thôn 7 Đinh Văn Xéo 1935 x   Cadong Già làng  
211 Thôn 8 Trần Văn Truyền 1986 x   Cadong Thôn phó  
VI Xã Trà Đốc              
212 Thôn 1 Phạm Văn Trung 1958 x   Cadong Cán bộ thôn  
213 Thôn 2 Trần Phúc 1977 x   Cadong Nông dân x
214 Thôn 3 Hồ Văn Xuôi 1942 x   Cadong Già làng  
215 Thôn 4 Hồ Văn Day 1948 x   Cadong Già làng  
216 Thôn 5 Hồ Văn Mười 1951 x   Cadong Nóc trưởng  
VII Xã Trà Bui              
217 Thôn 1 Đinh Văn Đức 1932 x   Cadong CCB thôn x
218 Thôn 2 Đinh Văn Niên 1940 x   Cadong Nông dân  
219 Thôn 3 Đinh Văn Núm 1934 x   Cadong Nông dân  
220 Thôn 4 Hồ Văn Nốt 1940 x   Cadong Nông dân  
221 Thôn 5 Hồ Văn Doan 1940 x   Cadong Hưu trí  
222 Thôn 6 Hồ Văn Lế 1950 x   Cadong Già làng x
223 Thôn 7 Nguyễn Văn Long 1950 x   Cadong Già làng  
224 Thôn 8 Hồ Văn Nia 1940 x   Cadong PBT Chi bộ thôn x
225 Thôn 9 Hồ Văn Sia 1953 x   Cadong CCB thôn x
VIII Xã Trà Giác              
226 Thôn 1 Trần Văn Nam 1957 x   Cadong Nông dân  
227 Thôn 2 Trần Văn Phòng 1956 x   Cadong Nông dân  
228 Thôn 3A Nguyễn Ngọc Nhân 1954 x   Cadong CCB thôn x
229 Thôn 4 Lê Xuân Thành 1954 x   Cadong Nông dân  
230 Thôn 5 Nguyễn Cao Kỳ 1977 x   Cadong Thôn trưởng  
IX Xã Trà Giáp              
231 Thôn 1 Trần Ngọc Liên 1947 x   Cor CB thôn  
232 Thôn 2 Hồ Xuân Ba 1939 x   Cor Hưu trí  
233 Thôn 3 Nguyễn Thị Nhỏ 1949   x Cadong CB thôn  
234 Thôn 4 Hồ Văn Im 1940 x   Cadong Nông dân  
235 Thôn 5 Nguyễn Văn Đông 1935 x   Cadong Nông dân  
X Xã Trà Ka              
236 Thôn 1 Nguyễn Thanh Đinh 1971 x   Ca dong Già làng  
237 Thôn 2 Đinh Văn Thượng 1930 x   Cor Già làng  
238 Thôn 3 Nguyễn Văn Bốn 1946 x   Cadong Già làng  
239 Thôn 4 Nguyễn Cao Bằng 1959 x   Cadong Nông dân  
E Nam Trà My 42   41 1     20
I Xã  Trà Vân              
240 Thôn 1 Hồ Thị Thao 1954   x Cadong Nông dân  
241 Thôn 2 Vũ Trần Quyết 1966 x    Cadong Nông dân  
242 Thôn 3 Hồ Văn Tư 1957 x    Cadong Già làng  
II Xã Trà Mai              
243 Thôn 1 Trần Văn Mố 1937 x    Cadong Hưu trí x
244 Thôn 2 Nguyễn Thanh Phương 1950 x    Cadong Hưu trí x
245 Thôn 3 Nguyễn Đình Cường 1965 x    Cadong Trưởng thôn  
III Xã Trà Tập              
246 Thôn 1 Hồ Văn Diện 1944 x    Cadong Nông dân x
247 Thôn 2 Hồ Văn Nên 1950 x    Cadong Hưu trí  
248 Thôn 3 Hồ Văn Chung 1941 x    Cadong Già làng  
249 Thôn 4 Hồ Văn Mênh 1955 x    Cadong Nông dân  
IV Xã Trà Cang              
250 Thôn 1 Nguyễn Ngọc Vi 1948 x   Xêđăng Già làng x
251 Thôn 2 Hồ Văn Giang 1940 x   Xêđăng Hưu trí  
252 Thôn 3 Lê Quang Hồng 1951 x   Xêđăng Nông dân  
253 Thôn 4 Hồ Văn Dú 1942 x   Xêđăng Già làng  
254 Thôn 5 Nguyễn Thế Vinh 1968 x   Xêđăng Nông dân x
255 Thôn 6 Hồ văn Điều 1932 x   Xêđăng Nóc trưởng x
256 Thôn 7 Hồ Văn Do 1952 x   Xêđăng Nông dân  
V Xã Trà Don              
257 Thôn 1 Lê Thanh Hiện 1960 x   Cadong Nông dân  
258 Thôn 2 Đinh Văn Bách 1927 x   Cadong Già làng x
259 Thôn 3 Nguyễn Văn Liêm 1961 x   Cadong Nông dân x
VI Xã Trà Dơn              
260 Thôn 1 Hồ Văn Ngọc 1940 x   Cadong Già làng  
261 Thôn 2 Nguyễn Trọng Nghĩa 1975 x   Cadong BT Chi bộ x
262 Thôn 3 Hồ Văn Yên 1951 x   Cadong Già làng  
263 Thôn 4 Hồ Văn Tới 1947 x   Cadong BT Chi bộ x
264 Thôn 5 Nguyễn Thái Đường 1965 x   Cadong BT Chi bộ  
VII Xã Trà Vinh              
265 Thôn 1 Hồ Văn Tiếng 1942 x   Cadong Già làng  
266 Thôn 2 Bùi Xuân Ca 1969 x   Cadong CA viên Thôn x
267 Thôn 3 Đinh Văn Dạy 1958 x   Cadong Già làng x
268 Thôn 4 Nguyễn Minh Hải 1968 x   Cadong Nông dân x
VIII Xã Trà Linh              
269 Thôn 1 Hồ Văn Bông 1940 x   Xê đăng Hưu trí x
270 Thôn 2 Trần Xuân Đoàn 1947 x   Xê đăng Già làng  
271 Thôn 3 Hồ Văn Đun 1947 x   Xê đăng Già làng  
272 Thôn 4 Hồ Văn Nam 1974 x   Xê đăng Nông dân x
IX Xã Trà Leng              
273 Thôn 1 Nguyễn Xuân Tăng 1964 x   Mơ nông BT Chi bộ x
274 Thôn 2 Lê Văn Tám 1960 x   Mơ nông CTMT xã  
275 Thôn 3 Nguyễn Thành Tiêu 1948 x   Mơ nông Hưu trí  
276 Thôn 4 Hồ Văn Mót 1932 x   Mơ nông Già làng  
X Xã Trà Nam              
277 Thôn 1 Nguyễn Thanh Giang 1972 x   Xê đăng Nông dân x
278 Thôn 2 Nguyễn Lương Bâng 1968 x   Xê đăng BT Chi bộ x
279 Thôn 3 Đinh Văn Liêm 1954 x   Xê đăng Bệnh binh x
280 Thôn 4 Phạm Xuân Biên 1963 x   Xê đăng BT Chi bộ x
281 Thôn 5 Đinh Văn Nam 1963 x   Xê đăng Hưu trí  
F Huyện Đông Giang 80   78 2     7
I Xã Za Hung              
282 Thôn Gố Bhnướch Monh 1947 x   Cơ tu Già làng có uy tín của thôn  
283 Thôn Ka Dâu A Lăng Bông 1952 x   Cơ tu Già làng có uy tín của thôn  
284 Thôn A Xanh I Bnướch Plức 1950 x   Cơ tu Cán bộ hưu trí  
285 Thôn A Xanh II Bnướch Mom 1950 x   Cơ tu Già làng có uy tín của thôn  
286 Thôn Xà Nghìn I Bnướch Sơn 1950 x   Cơ tu Già làng có uy tín của thôn  
287 Thôn Xà Nghìn II Bnướch Pốy 1964 x   Cơ tu Già làng có uy tín của thôn  
II Xã Ma Cooih              
288 Thôn ADớ ALăng Kdốc 1978 x   Cơ tu Nông dân x
289 Thôn A Bông ALăng Lợi 1987 x   Cơ tu Phó Trưởng thôn x
290 Thôn A Đền A rất Bốc 1970 x   Cơ tu Nông dân  
291 Thôn Tà Rèng A Rất Pung 1945 x   Cơ tu Già làng x
292 Thôn Trơ Ngung Bríu Rơm 1948 x   Cơ tu Bí thư Chi bộ  
293 Thôn A Zal Hôih Lin 1949 x   Cơ tu Già làng  
294 Thôn A Xờ A Rất Bốn 1977 x   Cơ tu Phó Ban Mặt trân thôn x
III Xã ARooi              
295 Thôn A Điêu A Rất Blươi 1958 x   Cơ tu BT Chi bộ thôn x
296 Thôn Tu Ngung Arấy Vôr 1946 x   Cơ tu Già làng thôn  
297 Thôn A Bung Arất Bưi 1960 x   Cơ tu Nông dân x
298 Thôn A Dung Zơ râm Giao 1940 x   Cơ tu Già làng thôn  
299 Thôn Ka Đắp Arất Tà Hước 1945 x   Cơ tu Già làng thôn  
IV Thị trấn Prao              
300 Thôn Aduông 2 Ating Lăng 1951 x   Cơ tu Già làng thôn  
301 Thôn Aduông 1 Ating Pâng 1949 x   Cơ tu Già làng thôn  
302 Thôn Adinh 3 Zơ râm Đhiết 1958 x   Cơ tu Già làng thôn  
303 Thôn Adinh 2 Arâl Cước 1952 x   Cơ tu Bí thư chi bộ thôn  
304 Thôn Adinh 1 Alăng Thị Lợi 1950   x Cơ tu Già làng thôn  
305 Thôn Ghúc Cơ Lâu Nhím 1947 x   Cơ tu Già làng thôn  
306 Thôn Tà Xí Đinh Văn Tang 1944 x   Cơ tu Trưởng thôn  
307 Thôn Prao Alăng Vơ 1938 x   Cơ tu Bệnh binh  
308 Thôn Ka Đéh Pơloong Đu 1927 x   Cơ tu Cán bộ hưu trí  
309 Thôn Ka Nơm Arất Dom 1953 x   Cơ tu Tổ hòa giải thôn  
310 Thôn Nghe Lê Văn Ka 1957 x   Cơ tu Bí thư chi bộ thôn  
311 Thôn Tà Vạc Arâl Ngul 1933 x   Cơ tu Trưởng Ban Mặt trận thôn  
312 Thôn Gừng Arâl Xanh 1983 x   Cơ tu Dân thường  
V Xã Tà Lu              
313 Thôn ĐHrồng Pơloong Cha Niêm 1942 x   Cơ tu Già làng thôn  
314 Thôn Aréh A lăng Thân 1975 x   Cơ tu Nông dân  
315 Thôn Pà Nai I Bnướch Bờ 1930 x   Cơ tu Già làng thôn  
316 Thôn Pà Nai II Blúp Pliếp 1952 x   Cơ tu Già làng thôn  
VI Xã Sông Kôn              
317 Thôn Bút Tưa Alăng Văng 1937 x   Cơ tu Già làng  
318 Thôn Bút Nga Arất Choóp 1951 x   Cơ tu Già làng  
319 Thôn K8 Jơđêl Nhơ 1950 x   Cơ tu Già làng  
320 Thôn K9 A Lăng Phơr 1956 x   Cơ tu CB thôn  
321 Thôn Bhơhồông1 Bríu Danh 1950 x   Cơ tu CB hưu trí  
322 Thôn Bhơhồông2 Jơđêl  Xóp 1949 x   Cơ tu Già làng  
323 Thôn Sơn Alăng PRót 1947 x   Cơ tu Già làng  
324 Thôn Bút Nhót  Ating Cao Ting 1945 x   Cơ tu Hưu trí  
325 Thôn Clòo Bríu Rưng (Rương) 1936 x   Cơ tu Nông dân  
326 Thôn Đào Alăng Đàn 1982 x   Cơ tu Nông dân  
VII Xã Jơ Ngây              
327 Thôn Ngật Đinh Mướp 1938 x   Cơ tu Người có uy tín  
328 Thôn Kèng Nguyễn Xuân Vắt 1944 x   Cơ tu Nông dân x
329 Thôn Cloò Zơrâm A Ria 1939 x   Cơ tu Già làng thôn  
330 Thôn Phú Mưa Alăng Chúc 1941 x   Cơ tu Hưu trí  
331 Thôn A Ram 1 Alăng Tiếc 1966 x   Cơ tu Nông dân  
332 Thôn A Ram 2 Bnướch Kiếu 1968 x   Cơ tu Nông dân  
333 Thôn Zahá A Tinh Nhác 1962 x   Cơ tu Nông dân  
334 Thôn La Đàng Alăng Tin 1951 x   Cơ tu Già làng thôn  
335 Thôn Brùa Ra pát Vơi 1940 x   Cơ tu Già làng thôn  
VIII Xã A Ting              
336 Thôn Chờ Nết Hôih Chơu 1974 x   Cơ tu CB hưu trí  
337 Thôn Ra Vắh Zơ râm Vếc 1974 x   Cơ tu CB hưu trí  
338 Thôn A Liêng Bríu Ngà 1969 x   Cơ tu Già làng  
339 Thôn Chờ Cớ Coor Lắh 1948 x   Cơ tu Già làng  
340 Thôn A Rớch Pơ loong J ưi 1957 x   Cơ tu CB thôn  
341 Thôn Pa Zíh A lăng Phương 1952 x   Cơ tu Nông dân  
IX Xã Ba              
342 Thôn Tà Lâu Alăng Đồi 1946 x   Cơ tu Chi hội trưởng Chi hội CCB  
343 Thôn Năm Lê Văn Minh 1970 x   Cơ tu Bí thư chi bộ thôn  
344 Thôn Phú Bảo Đinh Thị Phiên 1955   x Cơ tu Cán bộ hưu trí  
345 Thôn Éo Phạm Văn Crới 1954 x   Cơ tu Bí thư chi bộ thôn  
346 Thôn Phú Son Nguyễn Hồng Tép 1950 x   Cơ tu Hội viên Hội nông dân  
347 Thôn Tống Coói Mạc Văn Min 1953 x   Cơ tu Cán bộ hưu trí  
348 Thôn Dốc Kiền Lê Văn Nghen 1952 x   Cơ tu Bí thư chi bộ thôn  
X Xã Tư              
349 Thôn Điềm Đinh Văn Dai 1933 x   Cơ tu Già làng thôn  
350 Thôn Lấy Đinh Văn Thép 1950 x   Cơ tu CT Hội người cao tuổi xã  
351 Thôn Vàu Nguyễn Văn Trẹm 1932 x   Cơ tu Già làng thôn  
352 Thôn Nà Hoa Nguyễn Tấn Diệp 1959 x   Cơ tu Già làng thôn  
XI Xã Ka Dăng              
353 Thôn Tu Núc A Lăng Dáp 1959 x   Cơ tu Phó ban mặt trận thôn  
354 Thôn AChôm 1 A Lăng Minh 1956 x   Cơ tu Nông dân  
355 Thôn AChôm 2 A Lăng Mưa 1940 x   Cơ tu Trưởng ban mặt trận thôn  
356 Thôn Hiệp Hồ Quyết Tâm 1957 x   Cơ tu Bí thư chi bộ thôn  
357 Thôn Nhiều 1 A Lăng Tóoc 1943 x   Cơ tu Nông dân  
358 Thôn Nhiều 2 A Lăng Biêu 1949 x   Cơ tu Cán bộ Hưu trí  
359 Thôn Bồn GLiêng A Lăng Chích 1965 x   Cơ tu Nông dân  
360 Thôn Khe Bợt A Lăng Nhơn 1976 x   Cơ tu Thôn đội trưởng  
361 Thôn Ka Đâu A Lăng Diếu 1957 x   Cơ tu Nông dân  
G Huyện Hiệp Đức 17   17 0     2
I Xã Phước Gia              
362 Thôn 1 Hồ Văn Bốn   x   Cadong Nông dân  
363 Thôn 2 Hồ Văn Xoai 1940 x   Cadong Nông dân  
364 Thôn 3 Trần Văn Ngọc 1949 x   Cadong Nông dân  
365 Thôn 4 Hồ Ngọc Xanh 1984 x   Cadong Thôn trưởng  
366 Thôn 5 Đinh Văn Khương 1950 x   Cadong CB Hưu trí  
II Xã Phước Trà              
367 Thôn 1 Hồ Văn Xét 1939 x   Cadong Nông dân x
368 Thôn 2 Hồ Văn Mai 1950 x   Cadong Già làng  
369 Thôn 3 Hồ Văn Xá 1957 x   Mơ nông Nông dân x
370 Thôn 4 Hồ Văn Xây 1956 x   Mơ nông CB Hưu trí  
371 Thôn 5 Hồ Văn Lía 1941 x   Mơ nông Nông dân  
372 Thôn 6 Hồ Văn Xem (Heo) 1938 x   Mơ nông Nông dân  
III Xã Sông Trà              
373 Thôn 1 Lê Văn Hải 1945 x   Mơ nông Thôn trưởng  
374 Thôn 2 Trần Định 1968 x   Kinh Nông dân  
375 Thôn 3 Nguyễn Văn Hạt 1930 x   Kinh CB hưu trí  
376 Thôn 4 Đinh Văn Linh 1955 x   Cadong Thôn trưởng  
377 Thôn 5 Hồ Văn Lít 1942 x   Mơ nông Già làng  
378 Thôn 6 Hồ Văn Thông 1940 x   Cadong Nông dân  
H Huyện Núi Thành 3   3        
I Xã Tam Trà              
379 Thôn Xuân Thọ Trần Văn Châu 1939 x   Cor Già làng  
380 Thôn Thuận Tân Nguyễn Kim Trường 1935 x   Cor CT Hội CCB thôn  
381 Thôn Tứ Mỹ Châu Văn Hữu 1945 x   Cor CB hưu, Đảng viên  
K Huyện Tiên Phước 2   2 0      
I Xã Tiên An              
382 Thôn 3 Huỳnh Văn Trịnh 1958 x   Cor Tổ trưởng Tổ đoàn kết  
II Xã Tiê Lập              
383 Thôn 1 Lê Văn Hải 1978 x   Cor Nông dân  
L Huyện Phú Ninh 1   1 0      
I Xã Tam Lãnh              
384 Thôn Trà Sung Nguyễn Văn Phương 1955 x   Cor Nông dân  
M Huyện Đại Lộc              
I Xã Đại Hưng 1   1        
385 Thôn Yều Đinh Phe 1962 x   Cơtu Trưởng thôn  
Tổng cộng 385   376 9     76
Mục lục Bấm để đi tới điều