vanban.org

Quyết định số 06/2014/QĐ-UBND Sửa đổi, bổ sung Bảng giá tối thiểu làm cơ sở tính lệ phí trước bạ, thuế giá trị gia tăng và thuế thu nhập cá nhân đối với các cơ sở kinh doanh xe ô tô, xe 2 bánh gắn máy ban hành kèm theo Quyết định số 02/2013/QĐ-UBND ngày 11/01/2013 và Quyết định số 31/2013/QĐ-UBND ngày 28/6/2013 của UBND tỉnh Lâm Đồng

Đang đối chiếu hiệu lực… So khớp phiên bản với cơ sở dữ liệu văn bản pháp luật
Hết hiệu lực toàn bộ · từ 18/06/2015 Thay thế: 46/2015/QĐ-UBND · 08/06/2015
Lâm Đồng Ban hành 28/02/2014 Hiệu lực 10/03/2014 Hết hiệu lực toàn bộ
Dòng đời phiên bản 2 đời quyết định · 2 phiên bản · 12 năm
Quyết định số 46/2015/QĐ-UBND Quy định giá tối thiểu tính lệ phí trước bạ đối với ô tô, xe máy trên địa bàn tỉnh Lâm Đồng · 46/2015/QĐ-UBND
Quyết định số 06/2014/QĐ-UBND Sửa đổi, bổ sung Bảng giá tối thiểu làm cơ sở tính lệ phí trước bạ, thuế giá trị gia tăng và thuế thu nhập cá nhân đối với các cơ sở kinh doanh xe ô tô, xe 2 bánh gắn máy ban hành kèm theo Quyết định số 02/2013/QĐ-UBND ngày 11/01/2013 và Quyết định số 31/2013/QĐ-UBND ngày 28/6/2013 của UBND tỉnh Lâm Đồng · 06/2014/QĐ-UBND
10/03/2014Bản gốcBan hành mới Đang xem
Từng phần
Hết hiệu lực toàn bộ từ 18/06/2015 — Văn thư vanban.org

QUYẾT ĐỊNH

Sửa đổi, bổ sung Bảng giá tối thiểu làm cơ sở tính lệ phí trước bạ, thuế giá trị gia tăng và thuế thu nhập cá nhân đối với các cơ sở kinh doanh xe ô tô, xe 2 bánh gắn máy ban hành kèm theo Quyết định số 02/2013/QĐ-UBND ngày 11/01/2013 và Quyết định số 31/2013/QĐ-UBND ngày 28/6/2013 của UBND tỉnh Lâm Đồng

ỦY BAN NHÂN TỈNH LÂM ĐỒNG

Căn cứ Luật Tổ chức HĐND và UBND ngày 26 ngày 11 năm 2003;

Căn cứ Nghị định số 45/2011/NĐ-CP ngày 17 tháng 6 năm 2011 của Chính phủ về lệ phí trước bạ;

Căn cứ Nghị định số 23/2013/NĐ-CP ngày 25 tháng 3 năm 2013 của Chính phủ Sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 45/2011/NĐ-CP ngày 17 tháng 6 năm 2011 của Chính phủ về lệ phí trước bạ;

Căn cứ Thông tư 124/2011/TT-BTC ngày 31 tháng 8 năm 2011 của Bộ Tài chính hướng dẫn về lệ phí trước bạ;

Căn cứ Quyết định số 41/2002/QĐ-TTg ngày 18 tháng 3 năm 2002 của Thủ tướng Chính phủ về chống thất thu thuế giá trị gia tăng và thuế thu nhập doanh nghiệp qua giá bán trong hoạt động kinh doanh xe ôtô, xe 2 bánh gắn máy;

Xét đề nghị của Cục Thuế và Sở Tài chính tại Tờ trình số 272/TTr-CT-STC ngày 11 tháng 02 năm 2014,

QUYẾT ĐỊNH:

Điều 1. Sửa đổi, bổ sung Bảng giá tối thiểu xe ô tô, xe 02 bánh gắn máy làm cơ sở tính lệ phí trước bạ, thuế giá trị gia tăng và thuế thu nhập cá nhân đối với các cơ sở kinh doanh xe ô tô, xe 2 bánh gắn máy ban hành kèm theo Quyết định số 02/2013/QĐ-UBND ngày 11/01/2013 của UBND tỉnh Lâm Đồng; cụ thể như sau:

1. Sửa đổi giá tối thiểu đối với 61 loại xe ô tô và 13 loại xe mô tô trong Bảng giá tối thiểu xe ô tô, xe mô tô ban hành kèm theo Quyết định số 02/2013/QĐ-UBND ngày 11/01/2013 của UBND tỉnh Lâm Đồng, cụ thể theo Phụ lục số 1.

2. Bổ sung giá tối thiểu đối với 238 loại xe ô tô và 109 loại xe mô tô trong Bảng giá tối thiểu xe ô tô, xe mô tô ban hành kèm theo Quyết định số 02/2013/QĐ-UBND ngày 11/01/2013 của UBND tỉnh Lâm Đồng, cụ thể theo Phụ lục số 2.

Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 10 ngày kể từ ngày ký ban hành. Các nội dung khác thực hiện theo Quyết định số 02/2013/QĐ-UBND ngày 11/01/2013 và Quyết định số 31/2013/QĐ-UBND ngày 28/6/2013 của UBND tỉnh Lâm Đồng..

Điều 3 . Chánh Văn phòng UBND tỉnh; Cục trưởng Cục Thuế; Giám đốc Sở Tài chính; Giám đốc Công an tỉnh; Giám đốc Kho bạc Nhà nước tỉnh; Chủ tịch UBND các huyện, thành phố Bảo Lộc, Đà Lạt và Thủ trưởng các cơ quan, đơn vị, tổ chức và cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.

TM. ỦY BAN NHÂN DÂN

CHỦ TỊCH

(Đã ký)

Nguyễn Xuân Tiến

ỦY BAN NHÂN DÂN                                                                              PHỤ LỤC SỐ 01

  TỈNH LÂM ĐỒNG

BẢNG GIÁ TỐI THIỂU XE Ô TÔ, XE MÔ TÔ (SỬA ĐỔI)

(Ban hành kèm theo Quyết định số 06/2014/QĐ-UBND

ngày 28/02/2014 của UBND tỉnh Lâm Đồng)

STT LOẠI XE Ban hành theo QĐ 02/2013/QĐ-UBND GIÁ ĐIỀU CHỈNH 1.000đ/chiếc

Giá               (1.000đ/

chiếc)

Số tt và số trang
A XE Ô TÔ      
1 Hyundai Tucson, 5 chỗ, xăng 2,0L , số tự động 6 cấp, SX 2011 tại Hàn Quốc 883.000 65 tr 204 927.000
2 Hyundai Veloster (4 chỗ, xăng 1.6L, tự động 6 cấp, SX 2011 tại Hàn Quốc) 798.000 46 tr 205 838.000
3 Hyundai Veam HD72  (Xe tải 15 tấn, XS 2011) 495.000 28 tr 212 505.000
5 Trường Giang DFM TD7TB ,Ben 1 cầu,  SX 2010,2011,2012, 6.950kg 460.000 5 tr 220 450.000
6 Trường Giang DFM TD7,5TA, Ben 1 cầu, SX 2010. 2011, 2012, 7.500kg 475.000 6 tr 220 445.000
7 Trường Giang DFM TD 4.99T, ben 1 cầu,  cầu thép, 6 số,  SX 2010, 2011 4.990 kg 450.000 8 tr 220 440.000
8 Trường Giang  DFM TD 4.98TB. Ben 1 cầu, Sx 2010, 2011 , 4.980kg 400.000 10 tr 220 380.000
9 Trường Giang  DFM TD 3.45M, ben 1 cầu, loại 7 số, SX 2010, 2011. 3.450 kg 285.000 13 tr 220 275.000
10 Trường Giang  DFM TD2.35TB, ben 1 cầu, loại 5 số SX 2010, 2011. 2.350kg 280.000 15 tr 220 270.000
11 Trường Giang  DFM TD2.35TC, ben 1 cầu, loại 7 số, SX 2010, 2011. 2.350 kg 285.000 16 tr 220 275.000
12 Trường Giang  DFM TD0.97TA, ben 1 cầu, SX 2010, 2011, 970Kg 195.000 17 tr 220 145.000
13 Trường Giang  DFM TD1.8TA, ben 1 cầu,  SX 2010, 2011. 1.800kg 235.000 18 tr 220 225.000
14 Trường Giang  DFM TD4.98T4x4 (ben 2 cầu máy 96kw, cầu chậm, SX 2010, 4.980kg) 415.000 21 tr 220 395.000
15 Trường Giang  DFM TD7TB  4x4 (2 cầu, cầu thép, 6số, động cơ Cummins)  SX 2010. 7000kg 490.000 24 tr 220 470.000
16 Trường Giang  DFM -TT1.25TA, Xe tải thùng 1 cầu, động cơ 38KW, SX 2010, 2011,  1250kg 170.000 26 tr 220 155.000
17 Trường Giang  DFM -TT1.25TA/KM (Xe tải thùng 1 cầu, động cơ 38KW, SX 2010, 2011)  1150kg 170.000 27 tr 221 155.000
18 Trường Giang  DFM -TT1.8TA (Xe tải thùng 1 cầu, động cơ 46Kw)  SX 2010,2011,  1800kg 185.000 28 tr 221 170.000
19 Trường Giang  DFM TD 6.5B,  ben 1 cầu,  SX 2010, 2011, 6.785kg 400.000 41 tr 221 380.000
20 Trường Giang  DFM -TD 6.9B (ben 1 cầu, Loại máy 96Kw, cầu chậm) SX 2010,2011  6.900 kg 365.000 42 tr 221 355.000
21 Trường Giang  DFM -TD 3.45B, ben 1 cầu, loại 5 số,  SX 2010, 2011 3.450 kg 280.000 43 tr 221 270.000
22 Trường Giang  DFM TD1.25B, ben 1 cầu, SX 2010, 2011, 1.250 kg 195.000 44 tr 221 145.000
23 Trường Giang  DFM -TD 2.5B, ben 1 cầu,   SX 2010, 2011, 2.500 Kg 235.000 45 tr 221 225.000
24 Trường Giang  DFM -TT1.85TB (Xe tải thùng 1 cầu, động cơ 38Kw)  SX 2010, 2011, 1850kg 170.000 47 tr 221 155.000
25 Trường Giang  DFM -TT1.85TB/KM (Xe tải thùng 1cầu, động cơ 38Kw)  SX 2010, 2011, 1650kg 170.000 48 tr 221 155.000
26 Trường Giang  DFM TT1.8TA/KM (Xe tải thùng 1cầu, động cơ 46Kw)  SX 2010, 2011, 1600kg 185.000 50 tr 221 170.000
27 Trường Giang  DFM TD 8T4x2, 1cầu,  SX 2012, 7800 kg 620.000 55 tr 221 580.000
29 HD990                                                       (990kg) 177.000  2 tr 215 222.000
30 HD1500.4x4                                              (1500kg) 206.000  5 tr 215 240.000
31 HD1800A-E2TD                                       (1800kg) 245.000 7 tr 215 250.000
32 HD2500.4x4                                              (2500kg) 260.000 10 tr 215 276.000
33 HD3450 A (Cabin đơn)                             (3450kg) 316.000 12 tr 215 316.000
34 HD3450A, 4x4 -E2TD                              (Cabin đơn) 377.000 13 tr 215 375.000
35 HD3450.4x4                                       (3450kg) lốp 900-20 320.000  15 tr 215 336.000
36 HD4590.4x4                                               (4950kg) 310.000  19 tr 215 346.000
38  Boxster  2 chỗ (6 xy lanh nằm ngang, tự động 7 cấp ly hợp kép hoặc số tay 6 cấp) đời xe 2014, SX 2013 2.300.000 1 tr 222 3.091.000
39 Cayenne 5 chỗ (V6, tự động 8 cấp Tiptronic S hoặc số tay 6 cấp) đời xe 2012, SX 2011, 2012 2.500.000 3 tr 222 3.206.940
40 Cayenne S 5 chỗ (V8, tự động 8 cấp Tiptronic S) đời xe 2014, SX 2013 3.400.000 4 tr 222 4.241.000
41 Cayenne S Hybrid  5 chỗ (V6, hybrid, tự động 8 cấp Tiptronic S) đời xe 2014, SX 2013 3.600.000 5 tr 222 4.543.000
42 Cayenne Turbo 5 chỗ (V8, tăng áp kép, tự động 8 cấp Tiptronic S) đời xe 2014, SX 2013 5.200.000 6 tr 222 6.641.000
44 TOYOTA Vios Limo -NCP93L-BEPDKU (5chỗ, Số tay 5 cấp, động cơ xăng dung tích 1.497cm3, cửa sổ chỉnh tay)      SXTN 486.000 8 tr 200 522.000
45 Toyota Innova J - TGN40L-GKMRKU (J) (8 chỗ, số tay 5 cấp, động cơ xăng dung tích 1.998cm3, cửa sổ chỉnh tay)  SXTN 644.000   29tr200 673.000
46 Toyota Innova G - TGN40L-GKPDKU (G) (8chỗ, tự động 4 cấp, động cơ xăng dung tích 1.998cm3)   SXTN 727.000 30 tr 200 748.000
47 Toyota Innova V - TGN40L-GKPNKU (V) (7chỗ, tự động 4 cấp, động cơ xăng dung tích 1.998cm3)   SXTN 794.000 31 tr 200 814.000
48 Toyota Innova E - TGN40L-GKMDKU (E) (8chỗ, số tay 5 cấp, động cơ xăng dung tích 1.998cm3, cửa sổ chỉnh điện)   SXTN 686.000 32 tr 200 705.000
49 Toyota Fontuner KUN60L-NKMSHU (G 4x2) (7 chỗ, số tay 5 cấp, động cơ dầu dung tích 2.494cm3)  SXTN 846.000 33 tr 200 892.000
50 Toyota Corolla ZRE143L-GEXVKH 2.0 CVT   ( 5 chỗ, tự động vô cấp, động cơ xăng dung tích 1.987cm3) SXTN 842.000 40 tr 201 869.000
51 Corolla ZRE142L-GEXVKH (1.8 MT, 5 chỗ, số tay 6 cấp, động cơ xăng dung tích 1.798cm3)     SXTN 723.000 41 tr 201 746.000
52 Corolla ZRE142L-GEXVKH  (1.8 CVT, 5 chỗ, tự động vô cấp, động cơ xăng dung tích 1.798cm3)   SXTN 773.000 42 tr 201 799.000
53 Vios NCP93L-BEPGKU (E)  ( 5 chỗ, số tay 5 cấp, động cơ xăng dung tích 1.497cm3, cửa sổ chỉnh điện)   SXTN 552.000 43 tr 201 561.000
54 Vios NCP93L-BEMDKU (Limo) (5 chỗ, số tay 5 cấp, động cơ xăng dung tích 1.497cm3, cửa sổ chỉnh tay)   SXTN 520.000 44 tr 201 529.000
55 Fortuner TGN51L-NKPSKU (V 4x4)  (7 chỗ, tự động 4 cấp, động cơ xăng dung tích 2.694cm3)  SXTN 1.012.000 49 tr 201 1.056.000
56 86 ZN6-ALE7 (Coupé, 2 cửa, 4chỗ, tự động 6 cấp, động cơ xăng dung tích 1.998cm3, NK  năm SX 2012/2013 1.651.000 65 tr 201 1.678.000
57 Camry ASV50L-JETEKU (2.5Q, 5chỗ, tự động 6 cấp, động cơ xăng dung tích 2.494cm3, điều hòa tự động 3 vùng)   SXTN 1.241.000 71 tr 201 1.292.000
58 Camry ASV50L-JETEKU (2.5G, 5chỗ, tự động 6 cấp,động cơ xăng dung tích 2.494cm3, điều hòa tự động 2 vùng)   SXTN 1.129.000 72 tr 201 1.164.000
60 Tải tự đổ KC9050D2-T700,   4,95 tấn 382.000 12 tr 198 470.000
61 Tải tự đổ KC8135D2-T650A,  3,45 tấn 368.000 9 tr 198 405.000
         
B XE MÔ TÔ      
1 Lead  JF240 38.000   402 tr 51 36.500
2 SH  Jf42  125i 66.000   462 tr 53 63.500
3 Wave Alpha 16.000 1040 tr 67 16.500
4 Wave RSX At  (mâm) 27.000 1056 tr 68 29.000
5 Vision JF33 28.000 1012 tr 66 28.700
6 PCX JF43E (124cm3) 50.000 468 tr 53 51.000
7 ELEGANT  12.000 217 tr 47 13.300
8 Yamaha Nouvo 5p11 40.000 1171 tr 70 34.000
9 Exciter 55P1 40.000 250 tr 47 42.000
10 Extra Boos 8.000 254 tr 47 8.100
11 Vinasiam 110 5.000 1008 tr 66 5.900
12 Symen 6.000 957 tr 65 5.400
13 Citi Cup 7.000 123 tr 44 6.500

ỦY BAN NHÂN DÂN                                                                              PHỤ LỤC SỐ 02

  TỈNH LÂM ĐỒNG

BẢNG GIÁ TỐI THIỂU XE Ô TÔ, XE MÔ TÔ (BỔ SUNG)

(Ban hành kèm theo Quyết định số 06/2014/QĐ-UBND

ngày 28/02/2014 của UBND tỉnh Lâm Đồng)

STT LOẠI XE GIÁ BỔ SUNG 1.000đ/chiếc
A XE Ô TÔ  
I HONDA  
1 Hon da City 1.5L MT  (5 chỗ, SX năm 2013) Giá bán cho nhà phân phối 519.000
2 Hon da City 1.5L MT  (5 chỗ, SX năm 2013) Giá bán lẻ cho khách hàng 550.000
3 Honda City 1.5L AT   (5 chỗ, SX năm 2013) Giá bán cho nhà phân phối 557.000
4 Honda City 1.5L AT   (5 chỗ, SX năm 2013) Giá bán lẻ cho khách hàng 590.000
5 Honda CR-V 2.0L AT (5chỗ, SX năm 2013) 964.000
6 Honda CR-V 2.4L AT   (5 chỗ) 1.130.000
7 Honda CG-V 2.0L-AT (5 chỗ) 988.000
     
II HUYNDAI  
8 Huyndai Accent Blue   ( 2013, 5chỗ) 580.000
9 Hyundai Avante HD-16GS-AS (5 chỗ) 580.000
10 Hyundai Elantra 5 chỗ 730.000
11 Huynhdai Santafe  (SX năm 2007,  Hàn quốc) 500.000
12 Huynhdai Santafe Gold  (SX năm 2004 Hàn quốc) 350.000
13 Huynhdai Santafe MLX 400.000
14 County HM K (29 chỗ ngồi, SX 2011) 1.022.000
15 Transinco  2 chỗ ngồi, 40 chỗ nằm,   SX 2011 2.060.000
     
III HUYNDAI (xe tải)  
16 Huyndai Porter II  (Ôtô tải  SX năm 2005) 150.000
17 Huyndai Porter II  (Xe tải đông lạnh, 1 tấn) 254.000
18 Huyndai Porter II  (1 tấn) 240.000
19 Huyndai Libero  (1tấn) 219.000
20 Hyundai Mighty HD65/VMCT-TB1 (1.8 tấn) 450.000
21 Hyundai Mighty HD65 (1750 kg thùng kín) 539.000
22 Hyundai Mighty HD65 (1850 kg) 487.000
23 Hyundai Mighty HD65 (2400 kg) 500.000
24 Hyundai Mighty HD65/DT-TMR (2500 kg) 500.000
25 Hyundai Mighty HD72/DT-TMB (3400 kg, có mui) 530.000
26 Huyndai HĐ250  (14100 kg) 1.730.000
27 Huyndai HĐ320/QT-TMB  (17950 kg) 1.860
28 Huyndai H100/TCN-TK.S  (920 kg) 413.000
29 Huyndai HĐ72  (Xe tải Ben, 15 tấn, SX năm 2011 tại Hàn Quốc) 1.600.000
30 Hyundai HD320/VL-X xitec  (25, 27 tấn) 2.270.000
     
IV ISUZU  
31 Isuzu Grand vitara (5chỗ) 599.000
32 ISUZU-HILANDER  (2003, 7 chỗ) 220.000
33 Isuzu NQR 75L LB (29 chỗ) 1.345.000
     
V ISUZU (ô tô Tải)  
34 Isuzu FVR34S-C12 (ô tô tải có mui, 8,4 tấn) 1.290.000
35 Isuzu FVM34 W/CV ( 15,2 tấn) 1.815.000
36 Isuzu FVM34 W-C12 ( 15100kg) 1.620.000
37 Isuzu FRR90N-190/QTH-MBB (5700kg) 848.000
38 Isuzu NPR85K CAB-CHASSIS/QTH-TK1 (7000kg) 676.000
39 Isuzu QKR55F/THQ-TK (3550kg) 422.000
     
XI CTY Ô TÔ ĐÔNG PHONG  
40 Trường Giang  DFM TD 8180   Ben 1 cầu, SX 2012, 7.300 kg 630.000
41 Trường Giang  DFM TD4.98TC4x4 (ben 2 cầu, máy 96kw, SX 2013, 4.980kg) 440.000
42 Trường Giang  DFM TD990KC 4x2. Ben 1, SX 2012, 990kg 207.000
43 Trường Giang  DFM EQ4.98TB/KM, Xe tải thùng 1 cầu, SX 2013,  6.800kg 380.000
44 Trường Giang  DFM TD3.45 -4x2, loại máy 85kw, 1cầu,  SX 2009, 3.450 kg 295.000
45 Trường Giang  DFM -TD 3.45TD, loại máy 96kw,  SX 2010, 2011 3.450 kg 355.000
46 Trường Giang  DFM -TD 3.45TA 4x2, loại máy 96kw,  SX 2013,  3.450 kg 390.000
47 Trường Giang  DFM TT1.8T4x2 (Xe tải thùng 1cầu, động cơ 46Kw)  SX 2010, 2011, 1800kg 170.000
48 Trường Giang  DFM EQ7TC4x2/KM, Xe tải thùng 1 cầu, SX 2012,  6900kg  (cabin mới) 475.000
49 Trường Giang  DFM EQ7T4x4/KM, Xe tải thùng 2 cầu, SX 2012,  6140kg  430.000
50 Trường Giang  DFM EQ8TC4x2L/KM. Xe tải thùng 1 cầu, SX 2012, 7400kg 555.000
51 Trường Giang  DFM EQ8TB4x2 KM. Xe tải thùng 1 cầu, SX 2013, 8000kg 550.000
52 Trường Giang  DFM YC8TA/KM. Xe tải thùng 1 cầu, SX 2013, 8000kg 600.000
53 Trường Giang  DFM EQ9TC6x2 KM. thùng 2 cầu, SX 2013, 8600kg 645.000
     
XII CHEVROLET  
54 Chevrolet Aveo klasn 1fyu (Ôtô 7CN ) 379.000
55 Chevrolet Captiva CM51 (Ôtô 7CN ) 678.000
56 Chevrolet Captiva K1M-MHB (Ôtô 7CN ) 350.000
57 Chevrolet Captiva Klac CM51/2256 (Ôtô 7CN ) 694.000
58 Chevrolet Cruze KL1J-JNB11/CD5 (Ôtô 5chỗ) 649.000
59 Chevrolet Cruze KL1J-JNB11/CD5 (1.8cm3) 613.000
60 Chevrolet Cruze KL1J-JNB11/AA5 (1.598cm3) 500.000
61 Chevrolet Orlando KL1YYMA11/BB7 (7chỗ) 650.000
62 Chevrolet Orlando KL1YYMA11/AA7 (7chỗ) 567.000
63 Chevrolet  Lacetti  KLAKA6U ( ô tô 4chỗ) 421.000
64 Chevrolet Spark KL1M ( ô tô 5 chỗ) 334.000
65 Chevrolet Spark KL1M MHB 12/2BB5 (ô tô 5 chỗ) 363.000
66 Chevrolet Spark 1CS48 With LMT ENGINE (ô tô 5 chỗ) 366.000
67 Chevrolet Vivant Klauuazu (ô tô 7 chỗ) 270.000
68 County HM K29K (ôtô khách - 12 chỗ) 1.306.000
69 County K29K (ôtô khách - 29 chỗ) 1.059.000
70 Chevrolet Colorado LTZ (Ôtô tải - Pickip cabinkép ) 709.000
     
XIII  DAEWOO (ô tô Tải)  
71 Daewoo K9KEF (13970kg) 1.360.000
72 Daewoo K9KEF (13,7 tấn, SX 2013 tại Hàn Quốc) 1.450.000
73 Daewoo Chassi  (10,2 tấn, có buồng lái) 1.770.000
74 Daewoo GL8KN (14 tấn) 1.050.000
     
IX HINO (ô tô Tải)  
75 Hini FC9JLSW-TL-TMB-TV08   (10400 kg) 850.000
76 Hino FG8JPSL-TL   (15100 kg) 1.640.000
77 Hino FG8JPSL-TL   (9000 kg) 1.595.000
78 Hino FG9JLSA   (5800 kg) 904.000
79 Hino FG9JLSW-TL   (6400 kg) 920.000
80 Hino FL8JTSL-TL   (15400 kg) 1.709.000
81 Hino FL8JTSL-TL   (15000 kg) 1.680.000
82 Hino FL8JTSL-TL 6x2   (15700 kg) 1.636.000
83 Hino FL8JTSL-TL 6x2   (15200 kg) 1.541.000
84 Hino FL8JTSL-TL 6x2   (14700 kg) 1.560.000
85 Hino W342L-TL  (2750kg) 480.000
86 Hino SZU720L (7500kg) 650.000
     
X MAZDA  
87 Mazda 6  ( ôtô 5 chỗ) 1.049.000
88 Mazda 2DE AT   ( ôtô 5 chỗ) 549.000
89 Mazda CX-9 AWD (ôtô 5 chỗ) 1.780.000
90 Sorento XM 24G E2 AT-2WD (ôtô 7 chỗ, 2359cc) 891.000
91 Soyat  (Ôtô 7 chỗ) 119.000
92 Mazda BT-50  (Ôtô tải-Pickup cabinkép 755 kg - 5 chỗ ngồi) 765.000
     
XI BMW  
93 BMW 320i  (5 chỗ, Đức) 1.391.000
94 BMW X6 XDrive 35I ( 2979 cm3, Mỹ, 2008) 1.700.000
     
XII MERCEDES-BENZ  
95 Mercedes Benz Sprinter 313 CDI  - 16CN 900.000
     
XIII JAC  
96 JAC 1041K    (Ôtô tải) 108.000
97 JAC SX 2010 Việt Nam   (Ôtô tải) 207.000
     
XIV KIA  
98 Kia Forter TD16GE2 MT (5chỗ) 530.000
99 Kia Forter TD16GE2 AT (5chỗ) 589.000
100 Kia Picantono 12GE2-MT (5chỗ) 391.000
101 Kia Picantota 12GE2-AT (5chỗ) 443.000
102 Kia ripo (5chỗ) 587.000
103 Kia Sorento XM 24GE2AT - 2WD (7 chỗ) 871.000
104 Kia K3 YD16G E2 AT (5 chỗ) 668.000
105 Kia K3 YD16G E2 MT (5 chỗ) 610.000
     
XV KIA (Ô tô tải)  
106 KIA BONGO III (Ôtô tải, 1200kg,   2010) 240.000
107 KIA BONGO III (Ôtô tải Hàn Quốc,   2011) 320.000
108 Kia K3000S/Thaco TRUCK-MBB (1200 kg 330.000
109 Kia K3000S/Thaco TRUCK-TK (1000 kg) 339.000
     
XVI THACO  
110 Thaco AUMAN820-MBB (ôtô tải 8200 kg) 680.000
111 Thaco FLD750 (ôtô tải 6500kg, tự đổ) 601.000
112 Thaco FLD345A-4WD (ôtô tải 3450kg, tự đổ) 436.000
113 Thaco FLD750A-4WD (ôtô tải 6.5 tấn, tự đổ) 577.000
114 Thaco HD270/D340 (ôtô tải, 12700kg, tự đổ) 1.690.000
115 Thaco HD72/DT-TMB (ôtô tải, 3500 kg) 480.000
116 Thaco HB120SLD-B (ôtô 43 chỗ) 3.195.000
117 Thaco HB70 ES (ôtô 29 chỗ) 1.055.000
     
XVII SUZUKI (xe tải)  
118 SUZUKI SK410K  (2008) 150.000
119 SUZUKI Carry, 740kg    (Indonesia) 245.000
120 SUZUKI Carry/DV-TMN, 650kg    (Indonesia) 245.000
     
XVIII XE FORD  
121 FORD FIESTA JA8 4D UEJD MT MID (5 chỗ, hộp số cơ khí, động cơ xăng, dung tích xi lanh 1498cc, 4 cửa, Mid trend)  SX năm 2013, SXTN 549.000
122 FORD FIESTA JA8 5D UEJD AT MID (5 chỗ, hộp số tự động, động cơ xăng, dung tích xi lanh 1498cc, 5 cửa, Mid trend) SX năm 2013, SXTN 579.000
123 FORD FIESTA JA8 5D UEJD AT SPORT (5 chỗ, hộp số tự động, động cơ xăng, dung tích xi lanh 1498cc, 5 cửa, Sport) SX năm 2013, SXTN 612.000
124 FORD FIESTA JA8 4D UEJD AT TITA (5 chỗ, hộp số tự động, động cơ xăng, dung tích xi lanh 1498cc, 4 cửa, Tita) SX năm 2013, SXTN 612.000
125 FORD FIESTA JA8 5D MIJE AT SPORT (5 chỗ, hộp số tự động, động cơ xăng, dung tích xi lanh 998cc, 5 cửa, Sport) SX năm 2013, SXTN 659.000
126 FORD Focus DYB 4D PNDB - MT (5 chỗ) 679.000
127 FORD Focus DYB 5D PNDB - AT (5 chỗ) 700.000
128 FORD Focus DYB 4D MGDB - AT (5 chỗ) 829.000
129 FORD TRANSIT JX6582T-M3 (16 chỗ, động cơ Diesel, thỏa mãn tiêu chuẩn EURO2, MCA, Mid Lazăng thép, ghế ngồi bọc vải loại tiêu chuẩn)  SXTN 836.000
130 FORD TRANSIT JX6582T-M3 (16 chỗ, động cơ Diesel, thỏa mãn tiêu chuẩn EURO2, MCA, High, Lazăng hợp kim nhôm, ghế ngồi bọc da cao cấp)  SXTN 889.000
     
XIX NISSAN  
131 Nissan Grand Livina L10A (Động cơ xăng, dung tích xi lanh 1.798cc, 7 chỗ, số tự động 4 cấp) SX năm 2011, lắp ráp trong nước 635.000
132 Nissan Grand Livina L10A (Động cơ xăng, dung tích xi lanh 1.798cc, 7 chỗ, số tự động 4 cấp) SX năm 2012, lắp ráp trong nước 655.000
133 Nissan Grand Livina L10M (Động cơ xăng, dung tích xi lanh 1.798cc, 7 chỗ, số sàn 6 cấp) SX năm 2011, lắp ráp trong nước 613.000
134 Nissan Grand Livina L10M (Động cơ xăng, dung tích xi lanh 1.798cc, 7 chỗ, số sàn 6 cấp) SX năm 2012, lắp ráp trong nước 633.000
135 Nissan 370Z (GLSALHLZ3 4EWA-U, Động cơ xăng, dung tích xi lanh 3.696cc, 2 chỗ, số tự động 7 cấp)  năm SX 2011, 2012; Nhập khẩu từ Nhật 2.802.000
136 Nissan 370Z 7AT VQ37 LUX (GLSALHLZ3 4EWA-U, Động cơ xăng, dung tích xi lanh 3.696cc, 2 chỗ, số tự động 7 cấp)  năm SX 2011, 2012; Nhập khẩu từ Nhật 2.802.000
137 Nissan Murano (TLJNLWWZ5 1ERA-ED động cơ xăng, dung tích xi lanh 3.498cc, 5 chỗ, số tự động vô cấp, 2 cầu)  năm SX 2012,02013, 2014; Nhập khẩu từ Nhật 2.489.000
138 Nissan Murano CVT VQ35 LUX (TLJNLWWZ5 1ERA-ED, động cơ xăng, dung tích xi lanh 3.498cc, 5 chỗ, số tự động vô cấp, 2 cầu)  năm SX 2012, 2013, 2014; Nhập khẩu từ Nhật 2.489.000
139 Nissan Teana VQ35LUX (BLJULGWJ32 ELAK-C-A, Động cơ xăng, dung tích xi lanh 3.498cc, 5 chỗ, số tự động vô cấp)  năm SX 2012, 2013, 2014; Nhập khẩu từ Nhật 2.125.000
140 Nissan Teana 350XV (BLJULGWJ32 ELAK-C-A, Động cơ xăng, dung tích xi lanh 3.498cc, 5 chỗ, số tự động vô cấp)  năm SX 2012, 2013, 2014; Nhập khẩu từ Nhật 2.150.000
141 Nissan Teana 2.5SL (BDBALVZL 33EWABCD động cơ xăng, dung tích xi lanh 2.488cc, 5 chỗ,Số tự động vô cấp, 1 cầu)  SX năm 2013; Nhập khẩu từ Mỹ 1.399.000
142 Nissan Teana 2.5SL (BDBALVZL 33EWAABDFG động cơ xăng, dung tích xi lanh 2.488cc, 5 chỗ,Số tự động vô cấp, 1 cầu)  SX năm 2014; Nhập khẩu từ Mỹ 1.399.000
143 Nissan Teana 3.5SL (BLJALVWL 33EWAB động cơ xăng, dung tích xi lanh 3.498cc, 5 chỗ,Số tự động vô cấp, 1 cầu)   năm SX 2013, 2014; Nhập khẩu từ Mỹ 1.694.000
144 Nissan X-Trail (TDBNLJWT3 1EWABKDL, Động cơ xăng, dung tích xi lanh 2.488cc, 5 chỗ, số tự động vô cấp, 2 cầu)   năm SX 2012, 2013, 2014; Nhập khẩu từ Nhật 1.511.000
145 Nissan X-Trail CVT QR25 LUX (TDBNLJWT3 1EWABKDL, Động cơ xăng, dung tích xi lanh 2.488cc, 5 chỗ, số tự động vô cấp, 2 cầu)   năm SX 2012, 2013, 2014; Nhập khẩu từ Nhật 1.511.000
146 Nissan Juke MT MR16DDT UPPER (FDPALUYF1 5UWCC-DJA, Động cơ xăng, dung tích xi lanh 1.618cc, 5 chỗ, số sàn 6 cấp)   năm SX 2012, 2013, 2014; Nhập khẩu từ Anh 1.195.000
147 Nissan Juke CVT HR16 UPPER (FDTALUZF1 5EWCCADJB, Động cơ xăng, dung tích xi lanh 1.598cc, 5 chỗ, số tự động vô cấp) năm SX 2012, 2013, 2014; Nhập khẩu từ Anh 1.219.000
148 Nissan Grand Livina L10A  (7 chỗ) 705.000
149 Nissan Sunny N17 XV (Năm sản xuất 2013,2014), Lắp ráp trong nước 588.000
150 Nissan Sunny N17 XL (Năm sản xuất 2013,2014), Lắp ráp trong nước 538.000
151 Nissan Sunny N17 (Năm sản xuất 2013,2014), Lắp ráp trong nước 518.000
152 NISSAN-CA 20  (1991) 85.000
     
XX NISSAN (ô tô Tải)  
153 Nissan Navara LE (Động cơ dầu, dung tích xi lanh 2.488cc, ôtô tải (Pick up) số sàn 6 cấp, 2 cầu) SX năm 2012, 2013, 2014 Nhập khẩu từ Thái Lan 686.000
154 Nissan Navara XE (Động cơ dầu, dung tích xi lanh 2.488cc, ôtô tải (Pick up) số tự động 5 cấp, 2 cầu) SX năm 2012, 2013, 2014 Nhập khẩu từ Thái Lan 770.000
     
XXI RENAULT  
155 Renault Koleos (xe du lịch 5 chỗ ngồi, dung tích xi lanh 2.5L, động cơ xăng, số tự động, mới 100%) NK năm SX 2013 1.120.000
156 Renault Latitude (xe du lịch 5 chỗ ngồi, dung tích xi lanh 2.5L, động cơ xăng, số tự động, mới 100%) NK năm SX 2013 1.300.000
157 Renault Latitude (xe du lịch 5 chỗ ngồi, dung tích xi lanh 2.0L, động cơ xăng, số tự động, mới 100%) NK năm SX 2013 1.200.000
158 Renault Magane  (xe du lịch 5 chỗ ngồi, Hatchbach 5 cửa, dung tích xi lanh 2.0L, động cơ xăng, số tự động, mới 100%) NK năm SX 2012 820.000
159 Renault Magane R.S (xe du lịch 5 chỗ ngồi, dung tích xi lanh 2.0L, động cơ xăng, số sàn, mới 100%) NK năm SX 2012 1.220.000
XXII MEKONG AUTO  
160 JINBEI SY1027ADQ36-DP PASO 990 SEC  (ôtô sát xi tải) 131.000
161 JINBEI SY1027ADQ36-DP PASO 990 SES  (ôtô tải) 139.000
162 JINBEI SY1027ADQ36-DP PASO 990 SEC/TB (ôtô tải, Thùng mui phủ bạt) 151.000
163 JINBEI SY1027ADQ36-DP PASO 990 SEC/TK (ôtô tải, Thùng kín) 155.000
164 MEKONG AUTO PASO 990D DES  (ôtô tải) 156.000
165 MEKONG AUTO PASO 990D DES/TB (ôtô tải, Thùng mui phủ bạt) 169.000
166 MEKONG AUTO PASO 990D DES/TK (ôtô tải, Thùng kín) 174.000
167 MEKONG AUTO PASO 2.0 TD-C (ôtô sát xi tải) 219.000
168 MEKONG AUTO PASO 2.0 TD  (ôtô tải) 231.000
169 MEKONG AUTO PASO 2.0 TD-C/TB  (ôtô tải, Thùng mui phủ bạt) 250.000
170 MEKONG AUTO PASO 2.0 TD-C/TK  (ôtô tải, thùng kín) 260.000
171 MEKONG AUTO PASO 2.5 TD-C (ôtô sát xi tải) 224.000
172 MEKONG AUTO PASO 2.5 TD   (ôtô tải) 236.000
     
XXIII XE DO CTY TNHH ÔTÔ HOA MAI SX  
173 HD6450A-E2TD   (6450kg) 376.000
174 HD6450A.4x4- E2TD   (6450kg) 413.000
175 HD680A-TD (trọng tải 680kg) 177.000
176 HD7000                                             Có ĐH 500.000
XXIV Cty TNHH xe hơi thể thao Uy Tín ( xe hiệu Porsche)  
177  Boxster S  2 chỗ (6 xy lanh nằm ngang, tự động 7 cấp ly hợp kép hoặc số tay 6 cấp) đời xe 2014, SX 2013 3.847.000
178 Cayman 2 chỗ ( 6 xy lanh nằm ngang, tự động 7 cấp ly hợp kép hoặc số tay 6 cấp) đời xe 2014, SX 2013 3.215.000
179 Cayman S  2 chỗ ( 6 xy lanh nằm ngang, tự động 7 cấp ly hợp kép hoặc số tay 6 cấp) đời xe 2014, SX 2013 4.075.000
180 911 Carrera  4 chỗ ( 6 xy lanh nằm ngang, tự động 7 cấp ly hợp kép hoặc số tay 7 cấp ) đời xe 2014, SX 2013 5.680.680
181 911 Carrera S  4 chỗ ( 6 xy lanh nằm ngang, tự động 7 cấp ly hợp kép hoặc số tay 7 cấp) đời xe 2014, SX 2013 6.464.920
182 911 Carrera Cabriolet  4 chỗ ( 6 xy lanh nằm ngang, tự động 7 cấp ly hợp kép hoặc số tay 7 cấp) đời xe 2014, SX 2013 6.351.290
183 911 Carrera S Cabriolet  4 chỗ ( 6 xy lanh nằm ngang, tự động 7 cấp ly hợp kép hoặc số tay 7 cấp ) đời xe 2014, SX 2013 7.215.120
184 Cayenne 5 chỗ (V6, tự động 8 cấp Tiptronic S hoặc số tay 6 cấp) đời xe 2013, SX 2013 3.170.090
185 Cayenne 5 chỗ (V6, tự động 8 cấp Tiptronic S hoặc số tay 6 cấp) đời xe 2014, SX 2013 3.206.000
186 Cayenne GTS 5 chỗ (V8, tự động 8 cấp Tiptronic S) đời xe 2014, SX 2013 5.041.000
187 Panamera  4 chỗ (V6, tự động 7 cấp ly hợp kép)  đời xe 2014, SX 2013 4.495.000
188 Panamera4   4 chỗ (V6 tự động 7 cấp ly hợp kép) đời xe 2014, SX 2013 4.632.000
189 Panamera S  4 chỗ (V6, tăng áp kép, tự động 7 cấp ly hợp kép) đời xe 2014, SX 2013 6.073.000
190 Panamera 4S  4 chỗ (V6, tăng áp kép, tự động 7 cấp ly hợp kép) đời xe 2014, SX 2013 6.380.000
XXV  TOYOTA  
191 TOYOTA Vios -NCP93L-BEPDKU (G) (5 chỗ, số tự động 4 cấp, động cơ xăng dung tích 1.497cm3, cửa sổ chỉnh điện)    SXTN 612.000
192 TOYOTA Inova (J)-TGN40L-GKPNKU (8 chỗ, số tay 5 cấp, động cơ xăng dung tích 1.998cm3 cửa số chỉnh tay)    SXTN 662.000
193 TOYOTA Camry ACV 51L-JEPNKU (2.0E, 5 chỗ ngồi, tự động 4 cấp, động cơ xăng dung tích 1.998cm3 )    SXTN 999.000
194 Toyota Corolla ZRE143L-GEXVKH (2.0 RS, 5 chỗ, tự động vô cấp, động cơ xăng dung tích 1.987cm3 bộ ốp thân xe thể thao)   SXTN 914.000
195 Fortuner TGN61L-NKPSKU (V 4x2)  (7 chỗ, tự động 4 cấp, động cơ xăng dung tích 2.694cm3)  SXTN 950.000
196 Hiace máy dầu  (16chỗ, số tay 5 cấp, động cơ dầu dung tích 2.494cm3)  NK năm SX 2013 1.164.000
197 Hiace máy xăng  (16chỗ, số tay 5 cấp, động cơ xăng dung tích 2.693cm3)  NK năm SX 2013 1.084.000
198 Yaris  NCP91L- AHPRKM (RS) (hatchback, 5 cửa, 5 chỗ ngồi, tự động 4 cấp, động cơ xăng dung tích 1.497cm3, ghế da)  NK năm SX 2013 699.000
199 Yaris NCP91L- AHPRKM (E) (hatchback, 5 cửa, 5 chỗ ngồi, tự động 4 cấp, động cơ xăng dung tích 1.497cm3, ghế nỉ)  NK năm SX 2013 661.000
200 Land cruiser VX URJ202L-GNTEK (8 chỗ ngồi, tự động 6 cấp, động cơ xăng dung tích 4,608cm3, 4x4, ghế da, mâm đúc)  NK năm SX 2013 2.702.000
201 Land cruiser prado TX-L TRJI50L-GKPEK (7 chỗ, tự động 4 cấp, động cơ xăng dung tích 2.694cm3, 4x4)  NK năm SX 2013 2.071.000
202 Hilux E Kun15L-PRMSYM (ôtô tải , pick up cabin kép, số tay 5 cấp,động cơ Diesel dung tích 2.982cm3, 4x2, 5chỗ, trọng tải chở hàng 585kg)   NK năm SX 2013 637.000
203 Hilux G Kun26L-PRMSYM (ôtô tải , pick up cabin kép , số tay 5 cấp, động cơ Diesel dung tích 2.494cm3, 4x4, 5 chỗ, trọng tải chở hàng 520kg)   NK năm SX 2013 735.000
204 Toyota Venza (5chỗ, SX năm 2011 tại Mỹ) 1.250.000
205 Toyota-Camry ASV50L  (2013) 1.210.000
206 Toyota-Camry ACV40L-JEPNKU (ôtô 5 chỗ, dung tích xi lanh 2362cc) 948.000
207 Toyota-Camry ACV50L-JEPNKU (ôtô 5 chỗ, dung tích xi lanh 2362cc) 1.090.000
208 Toyota-Camry ACV51L-JEPNKU (ôtô 5 chỗ, dung tích xi lanh 1998cc) 965.000
209 Toyota-Corolla ZRE142L-GEXGKH (ôtô 5 chỗ, dung tích xi lanh 1798cc) 766.000
210 Toyota Innova GTGN40L  (SX năm 2013) 468.000
211 Toyota Innova GTGN40L- GKPSKU (SX năm 2007) 450.000
212 Toyota Venza (5chỗ, SX năm 2011 tại Mỹ) 950.000
213 Toyota Lexus LS460L (USF41L-AEZGHW) (5 chỗ, số tự động 8 cấp, động cơ xăng dung tích 4.608cm3) 5.673.000
214 Toyota Lexus GS350 (GRLL-BEZQH) (5 chỗ, số tự động 8 cấp, động cơ xăng dung tích 3.456 cm3) 3.595.000
215 Toyota Lexus ES350 (GSV60L-BETGKV) (5 chỗ, số tự động 6 cấp, động cơ xăng dung tích 3.456 cm3) 2.571.000
216 Toyota Lexus LX570 (URJ201L-GNTGKV) (8 chỗ, số tự động 6 cấp, động cơ xăng dung tích 5.663 cm3) 5.354.000
217 Toyota Lexus RX350 (GGL15L-AWTGKW) (5 chỗ, số tự động 6 cấp, động cơ xăng dung tích 3.456 cm3) 2.932.000
XXVI XE Ô TÔ TRƯỜNG HẢI  
218 Thaco HD 270/D340 1.695.000
219 Thaco TBI20SL-W (46 chỗ) 2.815.000
220 Thaco AUMARK250A-CS/TL (2,5 tấn) 383.000
     
XXVII XE DO NHÀ MÁY Ô TÔ VEAM  MOTOR SX, LR  
221 Dragon TL 2.5T-2       (Ôtô tải) 452.000
222 Dragon MB 2.5T-2     (Ôtô tải có mui) 469.000
223 Dragon TK 2.5T-2     (Ôtô tải thùng kín) 473.000
224 Fox TL 1.5T-2        (Ôtô tải) 253.000
225 Fox MB 1.5T-2        (Ôtô tải có mui) 267.000
226 Fox TK 1.5T-2        (Ôtô tải thùng kín) 268.000
227 Fox   (1.5 Tấn) 259.000
228 533603-225   (Ôtô tải) 760.000
229 Exotic GS300     (xe chở hàng có gắn động cơ, dung tích 300) 39.000
230 Lion TL  (3,5tấn)  
XXVIII CỬU LONG  
231 Tải tự đổ KC9650D2-T700,  4,3 tấn  460.000
     
XXIX GIẢI PHÓNG (Xe tải)  
232 Tải Giải Phóng T4081 YT (4 tấn) 252.000
     
XXX CÁC LOẠI XE KHÁC  
233 SUPER CARRY    (Ô tô tải Phương Trinh 450kg) 50.000
234 AUDI 5chỗ 2012    Tây Ban Nha 1.800.000
235 FORD LASER 2002 280.000
236 FORD-FOCUS 1999 - 2006 300.000
237 LIFAN   (2007,  5 chỗ) 110.000
238 VINAXUKI Thùng lửng  (Ôtô tải 1980-2011) 210.000
B XE MÔ TÔ  
I HONDA  
1 AIR BLADE FI JC 27 38.000
2 AIR BLADE FI JE 27 37.500
3 AIR BLADE  JF46  FI (không có chức năng tìm xe) 38.085
4 AIR BLADE  JF46  FI (có chức năng tìm xe) 39.038
5 AIR BLADE  JF46  FI (Thái) 60.000
6 Click Exceed 26.500
7 Click Play 27.000
8 Lead -SC 34.500
9 Lead -ST 34.500
10 Lead   JF45C 38.000
11 Lead   JF45E 37.500
12 Lead  PB (Tiêu chuẩn) 37.000
13 Lead  PB (Cao cấp) 38.000
14 SH  Mode 125 48.500
15 SH  KF 14E 150i 79.000
16 SH  JF 42E 150i 65.000
17 SH Mode JF51 48.000
18 Super Dream 110 18.500
19 Super Dream 18.000
20 Wave RS © JC52E 20.000
21 Wave (S) JC52E 18.500
22 Wave S (D) JC52E 18.000
23 Wave RSX  JF52E 20.000
24 Wave RSX  JF52E © 21.000
25 Wave HC121 16.500
26 Waves JC52E (đĩa) 18.500
27 Waves JC52E (đùm) 18.000
28 Future FI © JC535 30.300
29 Future FI (C) JC534 (đĩa) 29.300
30 Future FI (C) JC534 (mâm) 30.500
31 Future FI JC533 (đĩa) 25.000
32 Future FI (mâm) 30.200
33 Future FI (Căm) 28.500
34 Futere JC 35X 22.500
35 Futere JC 35XD 21.500
36 Futere JC 35XC 28.000
37 Futere JC 45C 30.000
38 Futere JC 45E 29.000
39 Futere JC 45 25.000
40 Boss City cub - 50cc 10.500
41 Boss City sirivs - 50cc (đúc) 10.000
42 Boss City sirivs - 50cc (đùm) 9.000
43 Halim Cub 50cc 8.000
II SYM  
44 Attila (đùm) 15.500
45 Attila Victoria (VTJ) 18.500
46 Attila Victoria (VTH) 20.500
47 Attila Passing EF 1 26.000
48 Attila Passing XR 23.000
49 Attila Power (VJ1) 47.000
50 Angel SAR 13.500
51 Angel SAS 12.500
52 Angel A   (VC1)  -  50cc 14.300
53 Galaxy  (VBE) 14.500
54 Galaxy  SR (VBC) 16.300
55 Galaxy  R (VBD) 15.500
56 SHARK 125-EFI CBS  (VVG) 44.000
57 ELEGANT  (SE1)  -  50cc 12.500
     
III YAMAHA  
58 Yamaha Jupiter F1  1PB2 27.000
59 Yamaha Jupiter F1  1PB3 28.000
60 Yamaha Sirius FI 1FC1 22.350
61 Yamaha Sirius 5C6H (đùm) 18.000
62 Yamaha Sirius 5C6H (đĩa) 18.500
63 Yamaha Sirius 5C6H (mâm) 21.000
64 Yamaha Sirius 5C6J (đùm) 17.500
65 Yamaha Sirius 5C6J (đĩa) 19.000
66 Yamaha Sirius 5C6J (mâm) 21.000
67 Yamaha Sirius 5C6K (đùm) 18.000
68 Yamaha Sirius 5C6K (đĩa) 19.000
69 Yamaha Sirius 5C6K (mâm) 20.500
70 Yamaha Sirius 6C6H 19.000
71 Yamaha Sirius RC 21.000
72 Yamaha Sirius FI 23.000
73 Yamaha Luvias  FI 1SK 28.000
74 Yamaha Luvias  44S1 24.000
75 Yamaha Nouvo GP 38.000
76 Yamaha Exciter 55P1 RC 39.000
77 Yamaha Exciter 55P2 40.000
78 Yamaha Exciter 1S9A 37.500
79 Taurus - 16S1(đùm) 16.000
80 Taurus - 16S2 15.000
81 PCX JF28E 58.500
     
IV SUZUKI  
82 Viva FI  115 22.500
83 Hayate FI 29.000
84 Suzuki UA 30.700
85 Axelo 125RR 25.200
86 Axelo 125SP 22.900
87 Viva 115 (mâm) 22.100
88 Viva 115 (căm) 21.000
     
V VESPA  
89 Piaggio Liberty 125 3V ie 400 58.000
     
VI CÁC LOẠI XE KHÁC  
90 Boss SYN 50 8.400
91 ESPERO 50V 10.000
92 Perroli 7.000
93 SCR - Vamaila 6.500
94 Sufat (Jupiter) 9.500
95 Sufat (Sirius) 8.500
96 Starmax 12.000
97 Some  110E 6.500
98 Max III Plus 8.000
99 Maxkawa 110 12.500
100 Mikado 7.000
101 Medal 6.000
102 Fivemost 11.500
103 Fataki 6.000
104 Ferrlli (Sirius) 6.000
105 Rima 8.000
106 Kwashaki 6.500
107 Kitafidetech 7.000
108 Daelim CKD 7.500
109 Hello @ 9.500
Mục lục Bấm để đi tới điều