vanban.org

Quyết định số 06/2014/QĐ-UBND Về chính sách hỗ trợ phẫu thuật tim cho trẻ em bị bệnh tim bẩm sinh

Đang đối chiếu hiệu lực… So khớp phiên bản với cơ sở dữ liệu văn bản pháp luật
Còn hiệu lực · từ 12/04/2014 Phiên bản mới nhất trong dòng đời trên hệ thống Không bị thay thế bởi văn bản nào
Bến Tre Ban hành 02/04/2014 Hiệu lực 12/04/2014 Còn hiệu lực
Từng phần
Còn hiệu lực từ 12/04/2014 — Văn thư vanban.org

UỶ BAN NHÂN DÂN
TỈNH BẾN TRE

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM

Độc lập - Tự do - Hạnh phúc

Số: 06/2014/QĐ-UBND

Bến Tre, ngày 02 tháng 4 năm 2014

QUYẾT ĐỊNH

Về chính sách hỗ trợ phẫu thuật tim cho trẻ em bị bệnh tim bẩm sinh

UỶ BAN NHÂN DÂN TỈNH BẾN TRE 

Căn cứ Luật Tổ chức Hội đồng nhân dân và Uỷ ban nhân dân ngày 26 tháng 11 năm 2003;

Căn cứ Luật Ban hành văn bản quy phạm pháp luật của Hội đồng nhân dân, Uỷ ban nhân dân ngày 03 tháng 12 năm 2004;

Căn cứ Quyết định số 55a/2013/QĐ-TTg ngày 04 tháng 10 năm 2013 của Thủ tướng Chính phủ về chính sách hỗ trợ phẫu thuật tim cho trẻ em bị bệnh tim bẩm sinh;

Theo đề nghị của Giám đốc Sở Tài chính tại Tờ trình số 964/TTr-STC ngày 25 tháng 3 năm 2014,

QUYẾT ĐỊNH:

Điều 1. Đối tượng được hưởng chính sách hỗ trợ phẫu thuật tim cho trẻ em bị bệnh tim bẩm sinh

Trẻ em có thẻ Bảo hiểm y tế: Thuộc hộ gia đình nghèo; thuộc hộ gia đình cận nghèo; thuộc diện hưởng trợ cấp bảo trợ xã hội hàng tháng theo quy định của pháp luật.

Điều 2. Mức hỗ trợ tiền ăn, tiền đi lại

1. Mức hỗ trợ tiền ăn: 50.000 đồng/trẻ em/ngày, thời gian không quá 15 ngày trong mỗi đợt khám, phẫu thuật tim.

2. Mức hỗ trợ tiền xe đi lại theo giá vé xe khách từ Bến Tre đi Thành phố Hồ Chí Minh và ngược lại trong mỗi đợt khám, phẫu thuật tim.

Điều 3. Kinh phí thực hiện

Nguồn kinh phí thực hiện từ ngân sách địa phương.

Điều 4. Tổ chức thực hiện

1. Chánh Văn phòng Uỷ ban nhân dân tỉnh, Giám đốc các Sở: Tài chính, Lao động - Thương binh và Xã hội; Thủ trưởng các sở, ban, ngành và Chủ tịch Uỷ ban nhân dân các huyện, thành phố chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này.

2. Quyết định này có hiệu lực sau 10 (mười) ngày kể từ ngày ký./.

  TM. UỶ BAN NHÂN DÂN KT. CHỦ TỊCH PHÓ CHỦ TỊCH   Cao Văn Trọng
Mục lục Bấm để đi tới điều