vanban.org

Quyết định số 06/2007/QĐ-UBND Về việc công bố công khai số liệu quyết toán ngân sách nhà nước năm 2005 và dự toán ngân sách nhà nước năm 2007 của tỉnh Quảng Trị

Đang đối chiếu hiệu lực… So khớp phiên bản với cơ sở dữ liệu văn bản pháp luật
Hết hiệu lực toàn bộ · từ 01/01/2008
Quảng Trị Ban hành 20/03/2007 Hiệu lực 20/03/2007 Hết hiệu lực toàn bộ
Từng phần
Hết hiệu lực toàn bộ từ 01/01/2008 — Văn thư vanban.org

ỦY BAN NHÂN DÂN
TỈNH QUẢNG TRỊ

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM

Độc lập - Tự do - Hạnh phúc

Số: 06/2007/QĐ-UBND

Đông Hà, ngày 20 tháng 3 năm 2007

QUYẾT ĐỊNH

Về việc công bố công khai số liệu quyết toán ngân sách nhà nước năm 2005 và dự toán ngân sách nhà nước năm 2007 của tỉnh Quảng Trị

ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH QUẢNG TRỊ

Căn cứ Luật Tổ chức HĐND và UBND ngày 26/11/2003;

Căn cứ Luật Ngân sách nhà nước số 01/2002/QH11 ngày 16/12/2002;

Căn cứ Quyết định 192/2004/QĐ-TTg ngày 16/11/2004 của Thủ tướng Chính phủ về việc Ban hành Quy chế công khai tài chính đối với các cấp ngân sách nhà nước, các đơn vị dự toán ngân sách, các tổ chức được ngân sách nhà nước hỗ trợ, các dự án đầu tư xây dựng cơ bản có sử dụng vốn ngân sách nhà nước, các doanh nghiệp nhà nước, các quỹ có nguồn từ ngân sách nhà nước và quỹ có nguồn từ các khoản đóng góp của nhân dân;

Căn cứ Thông tư số 03/2005/TT-BTC ngày 06/01/2005 của Bộ Tài chính về việc Hướng dẫn thực hiện quy chế công khai tài chính đối với các cấp ngân sách nhà nước và chế độ báo cáo tình hình thực hiện công khai tài chính;

Căn cứ các Nghị quyết số 8.4/2006/NQ-HĐND và số 8.3/2006/NQ-HĐND ngày 09/12/2006 của HĐND tỉnh Quảng Trị về việc Phê chuẩn quyết toán ngân sách nhà nước tỉnh Quảng Trị năm 2005 và dự toán thu ngân sách trên địa bàn, chi ngân sách địa phương năm 2007;

Theo đề nghị của Giám đốc Sở Tài chính tại Tờ trình số 285/TTr-QLNS ngày 09/3/2007,

QUYẾT ĐỊNH:

Điều 1. Công bố công khai số liệu quyết toán ngân sách nhà nước năm 2005 và dự toán ngân sách nhà nước năm 2007 của tỉnh Quảng Trị (Theo các biểu đính kèm).

Điều 2. Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày ký.

Điều 3. Chánh Văn phòng UBND tỉnh, Giám đốc các Sở, Thủ trưởng các Ban, ngành, đoàn thể, Chủ tịch UBND các huyện, thị xã chịu trách nhiệm thực hiện Quyết định này./.

TM.ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH
CHỦ TỊCH
Lê Hữu Phúc

Mẫu số 10/CKTC-NSĐP

CÂN ĐỐI QUYẾT TOÁN NGÂN SÁCH ĐỊA PHƯƠNG NĂM 2005

(Kèm theo Quyết định số 06/2007/QĐ-UBND ngày 20/3/2007

của UBND tỉnh Quảng Trị)

Đơn vị tính: Triệu đồng

Số TTChỉ tiêuQuyết toán
ITỔNG SỐ THU NGÂN SÁCH NHÀ NƯỚC TRÊN ĐỊA BÀN384.417,9
1Thu nội địa301.224,2
2Thu từ xuất khẩu, nhập khẩu83.193,7
IITHU NGÂN SÁCH ĐỊA PHƯƠNG1.454.492,5
1Thu ngân sách địa phương hưởng theo phân cấp297.036,1
2Thu bổ sung cân đối từ ngân sách Trung ương369.677,0
3Thu vốn thực hiện chương trình mục tiêu, dự án249.569,0
4Thu bổ sung ngoài kế hoạch128.214,0
5Thu bổ sung vốn đầu tư từ nguồn vốn ngoài nước10.235,4
6Thu bổ sung một số chính sách mới30.390,0
7Thu bổ sung có mục tiêu thực hiện cải cách tiền lương62.320,0
8Thu bổ sung có mục tiêu bằng vốn viện trợ không hoàn lại42.693,4
9Thu kết dư ngân sách năm trước (3 cấp)106.505,2
10Thu viện trợ không hoàn lại8.091,4
11Thu chuyển nguồn năm trước sang năm sau97.882,2
12Thu từ ngân sách cấp dưới nộp lên144,3
13Các khoản thu để lại đơn vị chi quản lý qua ngân sách nhà nước51.734,5
IIICHI NGÂN SÁCH ĐỊA PHƯƠNG1.326.217,1
1Chi đầu tư phát triển216.946,8
2Chi thường xuyên548.714,5
3Chi CTMT cân đối và cho không mặt hàng chính sách1.630,8
4Chi bổ sung quỹ dự trữ tài chính900,0
5Chi chương trình kiên cố hóa kênh mương, kiên cố hóa giao thông nông thôn từ nguồn vay12.048,8
6Chi thực hiện chương trình mục tiêu, nhiệm vụ302.748,1
7Chi bằng nguồn thu để lại đơn vị chi quản lý qua ngân sách51.734,5
8Chi viện trợ50.784,8
9Chi chuyển nguồn sang năm sau140.708,8

Mẫu số 11/CKTC-NSĐP

CÂN ĐỐI QUYẾT TOÁN NGÂN SÁCH CẤP TỈNH

VÀ NGÂN SÁCH CỦA HUYỆN, THỊ XÃ NĂM 2005

(Kèm theo Quyết định số 06/2007/QĐ-UBND ngày 20/3/2007

của UBND tỉnh Quảng Trị)

Đơn vị tính: Triệu đồng

Số TTNội dungSố quyết toán
ANgân sách cấp tỉnh 
INGUỒN THU NGÂN SÁCH CẤP TỈNH1.262.263,6
1Thu ngân sách cấp tỉnh hưởng theo phân cấp189.044,3
 Các khoản thu ngân sách cấp tỉnh hưởng 100%78.877,7
 Các khoản thu ngân sách cấp tỉnh hưởng theo tỷ lệ phần trăm (%)110.166,6
2Bổ sung từ ngân sách Trung ương893.098,9
 - Bổ sung cân đối369.677,0
 - Bổ sung chương trình mục tiêu, dự án249.569,0
 - Bổ sung có mục tiêu một số chính sách mới30.390,0
 - Bổ sung có mục tiêu thực hiện cải cách tiền lương62.320,0
 - Bổ sung ngoài kế hoạch128.214,0
 - Bổ sung có mục tiêu bằng vốn viện trợ không hoàn lại42.693,4
 - Bổ sung vốn thiết bị nước ngoài10.235,5
3Thu kết dư ngân sách năm trước40.609,2
4Thu viện trợ không hoàn lại6.413,8
5Thu chuyển nguồn năm trước sang năm sau92.137,4
6Các khoản thu để lại đơn vị chi qua ngân sách nhà nước40.960,0
IICHI NGÂN SÁCH CẤP TỈNH1.187.607,3
1Chi thuộc nhiệm vụ của ngân sách cấp tỉnh theo phân cấp (Không kể bổ sung cho ngân sách địa phương cấp dưới trực tiếp)824.003,8
2Bổ sung cho ngân sách huyện, quận, thị xã thành phố thuộc tỉnh363.603,5
 - Bổ sung cân đối
- Bổ sung có mục tiêu
249.178,0 114.425,5
BNgân sách huyện, quận, thị xã, thành phố thuộc tỉnh 
INGUỒN THU NGÂN SÁCH HUYỆN, QUẬN, THỊ XÃ, THÀNH PHỐ THUỘC TỈNH555.832,5
1Thu ngân sách hưởng theo phân cấp107.991,7
 - Các khoản thu ngân sách huyện hưởng 100%79.637,2
 - Các khoản thu phân chia ngân sách huyện hưởng theo tỷ lệ phần trăm (%)28.354,5
2Thu bổ sung từ ngân sách cấp tỉnh363.603,5
 - Bổ sung cân đối249.178,0
 - Bổ sung có mục tiêu114425,50
3Các khoản thu để lại ĐV chi qua ngân sách nhà nước10774,60
4Thu viện trợ không hoàn lại1.677,6
5Thu chuyển nguồn năm trước sang năm sau5.744,8
6Thu ngân sách cấp dưới nộp lên144,3
7Thu kết dư ngân sách năm trước65.896,0
IICHI NGÂN SÁCH HUYỆN, QUẬN, THỊ XÃ, THÀNH PHỐ THUỘC TỈNH502.213,2

Mẫu số 12/CKTC-NSĐP

QUYẾT TOÁN THU NGÂN SÁCH NHÀ NƯỚC NĂM 2005

(Kèm theo Quyết định số 06/2007/QĐ-UBND ngày 20/3/2007 của UBND tỉnh Quảng Trị)

Đơn vị tính: Triệu đồng

Số TTChỉ tiêuSố quyết toán
 TỔNG SỐ1.541.874,3
ATổng thu ngân sách nhà nước trên địa bàn384.417,9
ITHU NỘI ĐỊA301.224,3
 Trong đó: Ngân sách địa phương hưởng297.036,0
1Thu từ xí nghiệp quốc doanh70.915,5
 - Xí nghiệp quốc doanh Trung ương54.206,9
 - Xí nghiệp quốc doanh địa phương16.532,8
 - Xí nghiệp có vốn đầu tư nước ngoài175,8
2Thuế công thương nghiệp (Ngoài quốc doanh)53.342,0
3Thuế sử dụng đất nông nghiệp2.061,4
4Thuế nhà đất5.539,5
5Thuế chuyển quyền sử dụng đất2.383,7
6Thu tiền sử dụng đất57.908,3
7Thu tiền cho thuê đất3.226,6
8Lệ phí trước bạ9.092,3
9Thuế thu nhập367,9
10Thu từ xổ số kiến thiết5.332,9
11Thu phí xăng dầu19.680,0
12Thu phí, lệ phí10.915,4
 - Trung ương2.574,5
 - Tỉnh, huyện4.883,9
 - Xã, phường3.456,9
13Thu tiền thuê nhà, bán nhà thuộc sở hữu nhà nước823,5
14Thu khác ngân sách
- Thu từ hoạt động chống buôn lậu
51.750,2 15.002,3
 - Thu phạt kinh doanh trái pháp luật1.655,3
 - Thu phạt an toàn giao thông6.746,3
 - Thu tiền phạt, tịch thu của kiểm lâm2.328,9
 - Thu phạt, tịch thu khác2.950,3
 - Thu bán, thanh lý tài sản1.628,3
 - Thu tiền thuê lô quầy7.271,4
 - Thu hồi khoản chi năm trước1.819,6
 - Thu đóng góp6.605,7
 - Thu sự nghiệp26,1
 - Thu khác của ngành thuế34,5
 - Thu khác còn lại5.681,5
15Thu tại xã7.885,1
 - Thu sự nghiệp269,2
 - Thu đóng góp3.925,8
 - Thu quỹ đất công ích và hoa lợi công sản3.007,0
 - Thu khác683,1
IITHU TỪ HOẠT ĐỘNG XUẤT NHẬP KHẨU83.193,7
1Thu thuế xuất nhập khẩu, thuế tiêu thụ đặc biệt hàng nhập khẩu5.058,9
2Thu thuế GTGT hàng nhập khẩu78.134,6
3Thu chênh lệch giá hàng xuất khẩu, nhập khẩu0,1
BThu chuyển nguồn năm trước sang năm sau97.882,2
CThu bổ sung từ ngân sách Trung ương590.601,0
 - Thu bổ sung cân đối369.677,0
 - Thu bổ sung thực hiện chính sách mới30.390,0
 - Thu bổ sung ngoài kế hoạch128.214,0
 - Thu bổ sung có mục tiêu thực hiện cải cách tiền lương62.320,0
DThu bổ sung từ kết dư106.505,2
 Trong đó: 
 - Kết dư ngân sách cấp tỉnh, bao gồm:
+ Chuyển nhiệm vụ chi
40.609,2 11.084,2
 + Bổ sung dự phòng năm 20052.585,0
 + Nguồn làm lương chưa chi14.940,0
 + Đưa vào cân đối năm 200512.000,0
 - Kết dư ngân sách huyện, xã65.895,9
EGhi thu hàng viện trợ50.784,8
FThu vốn dự án ngoài nước10.235,4
GThu chương trình mục tiêu quốc gia và các CT, DA, NV249.569,0
HThu từ ngân sách cấp dưới nộp lên144,3
ICác khoản thu để lại ĐV chi quản lý qua ngân sách nhà nước51.734,5

Mẫu số 13/CKTC-NSĐP

QUYẾT TOÁN CHI NGÂN SÁCH ĐỊA PHƯƠNG NĂM 2005

(Kèm theo Quyết định số 06/2007/QĐ-UBND ngày 20/3/2007

của UBND tỉnh Quảng Trị)

Đơn vị tính: Triệu đồng

Số TTChỉ tiêuSố quyết toán
 TỔNG CHI NGÂN SÁCH ĐỊA PHƯƠNG1.326.217,1
ATổng chi cân đối ngân sách địa phương780.240,9
ICHI ĐẦU TƯ PHÁT TRIỂN216.946,8
1Chi đầu tư xây dựng cơ bản199.778,7
 Trong đó: 
 - Chi đầu tư từ nguồn đấu giá đất37.808,8
 - Chi hỗ trợ nhà ở giáo viên vùng khó913,8
 - Chi trả nợ vay quỹ hỗ trợ phát triển19.417,0
 - Chi từ nguồn ủng hộ của UBND TP Hồ Chí Minh477,3
 - Hoàn tạm ứng vốn nhàn rỗi Kho bạc nhà nước27.519,0
 - Trả phí tạm ứng vốn nhàn rỗi Kho bạc nhà nước2.106,7
2Chi đầu tư xây dựng cơ bản từ nguồn vốn nước ngoài10.235,4
3Chi hỗ trợ nhà ở đồng bào dân tộc khó khăn1.800,0
4Vốn đối ứng các dự án ODA hành chính sự nghiệp1.393,9
5Chi bù lỗ doanh nghiệp công ích1.800,0
6Chi bù lãi suất cây công nghiệp1.938,8
IICHI THƯỜNG XUYÊN548.714,5
1Chi trợ giá báo1.077,3
2Chi sự nghiệp Kinh tế49.164,2
3Chi sự nghiệp Giáo dục- Đào tạo225.872,1
 - Chi sự nghiệp Giáo dục210.457,2
 - Chi sự nghiệp Đào tạo và Dạy nghề15.414,9
4Chi sự nghiệp Y tế49.547,5
5Chi sự nghiệp Khoa học và Công nghệ4.350,9
6Chi sự nghiệp Văn hóa- Thông tin8.686,6
7Chi sự nghiệp Phát thanh- Truyền hình4.971,4
8Chi sự nghiệp Thể dục- Thể thao2.685,8
9Chi đảm bảo xã hội19.124,2
10Chi quản lý hành chính148.613,6
11Chi An ninh- Quốc phòng địa phương16.667,0
12Chi khác ngân sách17.953,9
IIICHI BỔ SUNG QUỸ DỰ TRỮ TÀI CHÍNH900,0
VICHI CHƯƠNG TRÌNH MỤC TIÊU CHUYỂN VÀO NHIỆM VỤ CHI THƯỜNG XUYÊN CỦA CÁC NGÀNH1.630,8
VICHI CHƯƠNG TRÌNH KIÊN CỐ HÓA KÊNH MƯƠNG CẤP 2 VÀ BÊ TÔNG HÓA GIAO THÔNG NÔNG THÔN TỪ NGUỒN VAY12.048,8
BChi chương trình mục tiêu Quốc gia và các CT, DA, NV302.748,1
CGhi thu, ghi chi viện trợ50.784,8
DChi sự nghiệp để lại quản lý qua ngân sách51.734,5
EChi chuyển nguồn sang năm sau140.708,8

Mẫu số 14/CKTC-NSĐP

QUYẾT TOÁN CHI NGÂN SÁCH CẤP TỈNH THEO TỪNG LĨNH VỰC NĂM 2005

(Kèm theo Quyết định số 06/2007/QĐ-UBND ngày 20/3/2007 của UBND tỉnh Quảng Trị)

Đơn vị tính: Triệu đồng

Số TTChỉ tiêuDự toán
 TỔNG CHI NGÂN SÁCH ĐỊA PHƯƠNG1.187.607
ATổng chi cân đối ngân sách địa phương378.423
ICHI ĐẦU TƯ PHÁT TRIỂN107.391
1Chi đầu tư xây dựng cơ bản100.458
 Trong đó: 
 - Chi đầu tư xây dựng cơ bản bằng nguồn vốn tập trung (Vốn trong nước)85.221
 - Chi đầu tư xây dựng cơ bản bằng nguồn vốn tập trung (Vốn ngoài nước)10.235
 - Chi từ nguồn vay đầu tư xây dựng cơ sở hạ tầng5.002
2Chi hỗ trợ nhà ở đồng bào dân tộc khó khăn1.800
3Chi vốn đối ứng các dự án ODA hành chính sự nghiệp1.394
4Chi bù lỗ doanh nghiệp công ích1.800
5Chi bù lãi suất cây công nghiệp1.939
IICHI TRẢ NỢ GỐC VAY ĐẦU TƯ XÂY DỰNG CƠ SỞ HẠ TẦNG19.417
IIICHI THƯỜNG XUYÊN199.977
1Chi sự nghiệp Kinh tế30.020
2Chi sự nghiệp Giáo dục- Đào tạo và Dạy nghề58.508
3Chi sự nghiệp Y tế21.391
4Chi sự nghiệp Khoa học và Công nghệ4.351
5Chi sự nghiệp Văn hóa- Thông tin4.280
6Chi sự nghiệp Phát thanh- Truyền hình2.835
7Chi sự nghiệp Thể dục- Thể thao1.179
8Chi bảo đảm xã hội8.745
9Chi quản lý hành chính, Đảng, đoàn thể50.320
10Chi Quốc phòng- An ninh8.493
11Chi trợ giá mặt hàng chính sách1.077
12Chi khác ngân sách8.779
IVCHI CHƯƠNG TRÌNH MỤC TIÊU CHUYỂN VÀO NHIỆM VỤ CHI TX CÁC NGÀNH1.631
VCHI BỔ SUNG QUỸ DỰ TRỮ TÀI CHÍNH900
VIGHI CHI TIỀN VIỆN TRỢ49.107
BChi chương trình mục tiêu Quốc gia và các CT, DA, NV270.843
CChi chuyển nguồn sang năm sau133.778
DCác khoản chi bằng nguồn thu để lại đơn vị chi quản lý qua ngân sách nhà nước40.960
EChi bổ sung cho ngân sách cấp dưới363.603
Mẫu số 17/CKTC-NSĐP Đơn vị tính: Triệu đồng
VÀ CÁC MỤC TIÊU NHIỆM VỤ KHÁC DO ĐỊA PHƯƠNG THỰC HIỆN NĂM 2005
(Kèm theo Quyết định số 06/2007/QĐ-UBND ngày 20/3/2007 của UBND tỉnh Quảng Trị)
QUYẾT TOÁN CHI NGÂN SÁCH CHO CÁC DỰ ÁN CHƯƠNG TRÌNH MỤC TIÊU QUỐC GIA
Quyết toán năm 2005Vốn SN40.399,930.826,12.428,5 300 150,01.793,5 185,095,02.837,52.899,0719,021.296,3550,0
Vốn đầu tư265.778,911.262,45.179,7 1.000,0  3.659,7520,0 2.886,1953,0220,02.023,6  
Tổng số306.178,942.088,57.608,2 1.300,0 150,05.453,2520,0185,02.981,13.790,53.119,92.742,521.296,3555,0
Dự toán năm 2005Vốn SN39.691,030.798,02.680,0 300,0230,0150,01.800,0 200,0100,02.844,02.905,0719,021.000,0550,0
Vốn đầu tư216.878,015.330,09.020,03.000,01.000,0  4.500,0520,0 2.900,01.010,02.000,0400,0  
Tổng số256.569,046.128,011.700,03.000,01300,0230,0150,06.300,0520,0200,03.000,03.854,04.905,01.119,021.000,0550,0
Tên chương trìnhTổng sốCHƯƠNG TRÌNH MỤC TIÊU QUỐC GIAChương trình xóa đói giảm nghèo và việc làm- Dự án nhỏ giải quyết việc làm (Trung ương chuyển thẳng qua Ngân hàng Chính sách xã hội)- Dự án định canh định cư- Đào tạo cán bộ làm công tác xóa đói giảm nghèo, cán bộ xã nghèo, giải quyết việc làm- Dự án hướng dẫn người nghèo làm khuyến nông- lâm- ngư- Dự án ổn định dân cư và xây dựng vùng kinh tế mới ở các xã nghèo- Dự án nâng cao năng lực và hiện đại hóa các trung tâm dịch vụ việc làm- Dự án hỗ trợ sản xuất và phát triển làng nghềChương trình Nước sạch và vệ sinh môi trường nông thônChương trình Dân sốChương trình Phòng, chống một số bệnh xã hội, bệnh dịch nguy hiểm và HIV/AIDSChương trình Văn hóaChương trình Giáo dục- Đào tạoChương trình Quốc gia phòng, chống tội phạm
Số TT I1       234567

ơ

Quyết toán năm 2005Vốn SN206,0 1.630,769200,0370,0480,070,0 220,0290,87.737,1             
Vốn đầu tư35.784,611.784,80,000       206.947,24.330,324.027,920.007,05.934,91.607,64.161,31.945,41.045,00021.47210.6043.39817.9674.872
Tổng số35.990,611.784,81.630,8200,0370,0480,070,00,0220,0290,8214.684,34.330,324.027,920.007,05.934,91.607,64.161,31.945,41.045,021.471,710.604,13.398,017.967,04.872,1
Dự toán năm 2005Vốn SN296,0 2.200,0200,0370,0480,080,0550,0220,0300,06.397,0             
Vốn đầu tư28.800,011.948,0        160.800,09.00015.000,025.0005.0002.0004.0002.5001.50022.00012.0002.5006.8005.000
Tổng số29.096,011.948,02.200,0200,0370,0480,080,0550,0220,0300,0167.197,09.000,015.000,025.000,05.000,02.000,04.000,02.500,01.500,022.000,012.000,02.500,06.800,05.000,0
Tên chương trìnhCHƯƠNG TRÌNH 135DỰ ÁN 5 TRIỆU HA RỪNGNGÂN CHƯƠNG TRÌNH MỤC TIÊU CÂN ĐỐI TRONG SÁCH VÀ CHO KHÔNG MẶT HÀNG CHÍNH SÁCHChương trình Thể dục- Thể thaoChương trình Phòng, chống ma túyChương trình Bảo vệ và chăm sóc trẻ emChương trình Mại dâmNâng cấp trang thiết bị y tếCác mặt hàng chính sáchKinh phí quản lý các Ban chỉ đạo cấp tỉnh167.197,0
KINH PHÍ THỰC HIỆN MỘT SỐ NHIỆM VỤ
Hạ tầng nuôi trồng thủy sảnChương trình Hạ tầng du lịchĐầu tư hạ tầng cửa khẩuHỗ trợ đầu tư các công trình Thể dục- Thể thaoĐầu tư phủ sóng Phát thanh- Truyền hìnhĐầu tư công trình phục vụ quản lý biên giớiĐầu tư hỗ trợ xây dựng làng nghềĐầu tư hạ tầng chợ nông sảnChương trình biển Đông Hải đảoĐầu tư cho các huyện miền núi theo Quyết định 174/2004/QĐ-TTgĐầu tư xây dựng cơ sở hạ tầng thiết yếu các xã đặc biệt khó khăn, bãi ngang theo Quyết định 257/2003/QĐ-TTgĐầu tư hỗ trợ đồng bào dân tộc thiểu số theo Quyết định 134/2004/QĐ-TTgHỗ trợ đầu tư y tế tỉnh huyện
Số TTIIIIIIV1234567V1234567891011Đầu tư hỗ trợ đồng bào dân tộc thiểu số theo Quyết định 134/2004/QĐ-TTg 1213
Quyết toán năm 2005Vốn SN     1.215    1.0849002.670,1100,0268,01.500
Vốn đầu tư7.3541.98319.5964.3412.00016.54914.8459.5295.4073.971      
Tổng số7.354,01.983,019.595,84.340,92.000,017.764,214.845,29.528,65.406,93.971,41.084,0900,02.670,0100,0268,01.500,0
Dự toán năm 2005Vốn SN  19.595,8  17.764,214.845,2   1.0849002.5451002681.500
Vốn đầu tư6.0001.50020.0009.0002.00010.000          
Tổng số6.000,01.500,020.000,09.000,02.000,010.000,00,00,00,00,01.084,0900,02.545,0100,0268,01.500,0
Tên chương trìnhHỗ trợ đầu tư các di tích văn hóaĐề án Tin học hóa quản lý hành chính nhà nướcĐầu tư theo Quyết định của Thủ tướng Chính phủĐầu tư hạ tầng Khu Công nghiệpHỗ trợ đầu tư trụ sở xãHỗ trợ đối ứng các dự án ODAChương trình kiên cố hóa trường lớp họcKè chống sạt lở bờ sôngDự án vùng gò đồi A DơiKhắc phục lũ lụtPhát triển và vùng phủ sóng Phát thanh- Truyền hìnhHỗ trợ đồng bào dân tộc đặc biệt khó khănTrợ giá trợ cướcHỗ trợ thực hiện dự án điều tra đói nghèoHỗ trợ chương trình ngăn ngừa và giải quyết trẻ em lang thangChuẩn bị động viên
Số TT14151617181920212223242526272829

Mẫu số 18/CKTC-NSĐP

QUYẾT TOÁN THU, CHI NGÂN SÁCH CỦA CÁC

HUYỆN, THỊ XÃ THUỘC TỈNH NĂM 2005

(Kèm theo Quyết định số 06/2007/QĐ-UBND ngày 20/3/2007 của UBND tỉnh Quảng Trị)

Đơn vị tính: Triệu đồng

Số TTTên các huyện, thị xã thuộc tỉnhTổng thu NSNN trên địa bàn huyện, TX theo phân cấpTổng chi cân đối ngân sách huyện, thị xãBổ sung từ ngân sách cấp tỉnh cho ngân sách cấp huyện
Tổng sốBổ sung cân đốiBổ sung có mục tiêu
 Tổng cộng192.229.2502.213,4363.603,4244.276,0119.327,4
1Thị xã Đông Hà101.273,388.497,18.337,74.528,03.809,7
2Thị xã Quảng Trị10.917,321.646,811.092,68.562,02.530,6
3Huyện Vĩnh Linh22.183,776.823,456.455,038.203,018.252,0
4Huyện Gio Linh11.647,752.836,249.394,031.257,018.137,0
5Huyện Cam Lộ12.615,239.770,431.656,523.515,08.141,5
6Huyện Triệu Phong10.872,353,996,649.672,035.175,014.497,0
7Huyện Hải Lăng10.107,556.499,149.319,934.930,014.389,9
8Huyện Đakrông2.355,944.924,445.920,629.060,016.860,6
9Huyện Hướng Hóa10.256,364.671,659.105,137.955,021.150,1
10Huyện đảo Cồn Cỏ 2.547,82.650,01.091,01.559,0

Mẫu số 10/CKTC-NSĐP

CÂN ĐỐI DỰ TOÁN NGÂN SÁCH ĐỊA PHƯƠNG NĂM 2007

(Kèm theo Quyết định số 06/2007/QĐ-UBND ngày 20/3/2007 của UBND tỉnh Quảng Trị)

Đơn vị tính: Triệu đồng

Số TTChỉ tiêuDự toán
ITỔNG SỐ THU NGÂN SÁCH NHÀ NƯỚC TRÊN ĐỊA BÀN500.000
1Thu nội địa356.000
2Thu từ xuất khẩu, nhập khẩu144.000
IITHU NGÂN SÁCH ĐỊA PHƯƠNG1.611.678
1Thu ngân sách địa phương hưởng theo phân cấp339.070
2Thu bổ sung cân đối từ ngân sách Trung ương599.716
3Thu bổ sung Trung ương thực hiện chương trình mục tiêu, dự án476.029
4Thu bổ sung Trung ương thực hiện chính sách theo quy định16.363
5Thu vốn đầu tư từ nguồn vốn ngoài nước135.000
6Thu bổ sung từ kết dư15.000
7Thu vay chương trình kiên cố hóa kênh mương cấp 2 và giao thông nông thôn20.000
8Các khoản thu để lại chi quản lý qua ngân sách10.500
IIICHI NGÂN SÁCH ĐỊA PHƯƠNG1.611.678
1Chi đầu tư phát triển316.090
2Chi thường xuyên735.629
3Chi dự phòng36.653
4Chi tạo nguồn thực hiện cải cách tiền lương4.485
5Chi từ nguồn vay đầu tư xây dựng cơ sở hạ tầng20.000
6Chi chương trình mục tiêu, dự án487.321
7Chi bổ sung quỹ dự trữ tài chính1.000
8Chi bằng nguồn thu để lại đơn vị chi quản lý qua ngân sách10.500

Mẫu số 11/CKTC-NSĐP

CÂN ĐỐI DỰ TOÁN NGÂN SÁCH CẤP TỈNH VÀ

NGÂN SÁCH CỦA HUYỆN, THỊ XÃ NĂM 2007

(Kèm theo Quyết định số 06/2007/QĐ-UBND ngày 20/3/2007 của UBND tỉnh Quảng Trị)

Đơn vị tính: Triệu đồng

Số TTNỘI DUNGDự toán
ANgân sách cấp tỉnh 
INGUỒN THU NGÂN SÁCH CẤP TỈNH1.474.788
1Thu ngân sách cấp tỉnh hưởng theo phân cấp202.180
2Thu bổ sung cân đối từ ngân sách Trung ương599.716
3Thu bổ sung Trung ương thực hiện chương trình mục tiêu, dự án476.029
4Thu bổ sung Trung ương thực hiện chính sách theo quy định16.363
5Thu vốn đầu tư từ nguồn vốn ngoài nước135.000
6Thu bổ sung từ kết dư15.000
7Thu vay chương trình kiên cố hóa kênh mương cấp 2 và giao thông nông thôn20.000
8Các khoản thu để lại chi quản lý qua ngân sách10.500
IICHI NGÂN SÁCH CẤP TỈNH1.474.788
1Chi thuộc nhiệm vụ của ngân sách cấp tỉnh theo phân cấp (Không kể bổ sung cho ngân sách địa phương cấp dưới trực tiếp)1.095.229
2Bổ sung cho ngân sách huyện, quận, thị xã thành phố thuộc tỉnh379.559
 - Bổ sung cân đối379.559
 - Bổ sung có mục tiêu 
BNgân sách huyện, quận, thị xã, thành phố thuộc tỉnh 
INGUỒN THU NGÂN SÁCH HUYỆN, QUẬN, THỊ XÃ, THÀNH PHỐ THUỘC TỈNH516.449
1Thu ngân sách hưởng theo phân cấp136.890
2Thu bổ sung từ ngân sách cấp tỉnh379.559
 - Bổ sung cân đối379.559
 - Bổ sung có mục tiêu 
IICHI NGÂN SÁCH HUYỆN, QUẬN, THỊ XÃ, THÀNH PHỐ THUỘC TỈNH516.449

Mẫu số 12/CKTC-NSĐP

DỰ TOÁN THU NGÂN SÁCH NHÀ NƯỚC NĂM 2007

(Kèm theo Quyết định số 06/2007/QĐ-UBND ngày 20/3/2007 của UBND tỉnh Quảng Trị)

Đơn vị tính: Triệu đồng

Số TTChỉ tiêuDự toán
 TỔNG THU NGÂN SÁCH NHÀ NƯỚC TRÊN ĐỊA BÀN500.000
ITHU TỪ SẢN XUẤT KINH DOANH TRONG NƯỚC356.000
1Thu từ doanh nghiệp nhà nước Trung ương73.000
2Thu từ doanh nghiệp nhà nước địa phương17.000
3Thu từ xí nghiệp có vốn đầu tư nước ngoài200
4Thu từ khu vực CTN ngoài quốc doanh89.000
5Lệ phí trước bạ13.000
6Thuế sử dụng đất nông nghiệp1.000
7Thuế nhà đất9.500
8Thuế thu nhập cá nhân600
9Thu xổ số kiến thiết8.500
10Thu phí xăng dầu19.000
11Thu phí và lệ phí15.000
12Thuế chuyển quyền sử dụng đất3.000
13Thu tiền sử dụng đất70.000
14Thu tiền cho thuê mặt đất, mặt nước8.300
15Thu tại xã4.470
16Thu khác (Bao gồm cả thu phạt, tịch thu)10.000
17Thu khác có địa chỉ chi14.430
IITHUẾ XUẤT KHẨU, THUẾ NHẬP KHẨU, THUẾ TIÊU THỤ ĐẶC BIỆT, THUẾ VAT HÀNG, NHẬP KHẨU DO HẢI QUAN THU144.000
 Trong đó: - Thuế xuất khẩu, nhập khẩu, tiêu thụ đặc biệt8.000
 - Thuế VAT hàng nhập khẩu136.000
 TỔNG THU NGÂN SÁCH ĐỊA PHƯƠNG1.611.678
ACác khoản thu cân đối ngân sách địa phương1.601.178
 - Thu ngân sách địa phương hưởng339.070
 - Thu bổ sung từ ngân sách Trung ương Trong đó: + Bổ sung cân đối1.227.108 599.716
 + Bổ sung chương trình mục tiêu quốc gia116.154
 + Bổ sung một số chương trình mục tiêu, nhiệm vụ359.875
 + Bổ sung một số chính sách mới16.363
 + Bổ sung có mục tiêu bằng nguồn vốn nước ngoài (ODA)135.000
 - Thu kết dư15.000
 - Thu vay chương trình kiên cố hóa kênh mương cấp 2 và giao thông nông thôn20.000
BCác khoản thu để lại đơn vị chi và quản lý qua ngân sách nhà nước10.500

Mẫu số 13/CKTC-NSĐP

DỰ TOÁN CHI NGÂN SÁCH ĐỊA PHƯƠNG NĂM 2007

(Kèm theo Quyết định số 06/2007/QĐ-UBND ngày 20/3/2007 của UBND tỉnh Quảng Trị)

Đơn vị tính: Triệu đồng

Số TTChỉ tiêuDự toán
 TỔNG CHI NGÂN SÁCH ĐỊA PHƯƠNG1.611.678
ATổng chi cân đối ngân sách địa phương1.093.857
ICHI ĐẦU TƯ PHÁT TRIỂN316.090
1Chi đầu tư xây dựng cơ bản175.030
 Trong đó: 
 - Chi xây dựng cơ bản tập trung86.690
 - Chi từ nguồn thu tiền sử dụng đất:70.000
 + Chi trả nợ vay Kho bạc30.000
 + Chi đầu tư xây dựng cơ bản40.000
 - Chi trả nợ vay ngân hàng phát triển (Chương trình kiên cố hóa kênh mương và giao thông nông thôn)17.340
 - Chi xây dựng nhà ở giáo viên vùng khó (Từ nguồn thu xổ số)1.000
2Chi đầu tư từ nguồn vốn ngoài nước135.000
3Chi từ nguồn thu theo NQQH (Nhà ở đồng bào dân tộc khó khăn)3.000
4Chi vốn đối ứng các dự án ODA hành chính sự nghiệp2.150
5Chi đầu tư và hỗ trợ doanh nghiệp910
IICHI THƯỜNG XUYÊN735.629
1Chi trợ giá (Có cả mặt hàng cho không)4.232
2Chi sự nghiệp Kinh tế và Môi trường76.636
3Chi sự nghiệp Giáo dục- Đào tạo và Dạy nghề336.826
 - Chi sự nghiệp Giáo dục310.162
 - Chi sự nghiệp Đào tạo và Dạy nghề26.664
4Chi sự nghiệp Y tế82.899
5Chi sự nghiệp Khoa học và Công nghệ8.140
6Chi chương trình Công nghệ- Thông tin và Bưu chính- Viễn thông1.800
7Chi sự nghiệp Văn hóa- Thông tin10.092
8Chi sự nghiệp Phát thanh- Truyền hình5.047
9Chi sự nghiệp Thể dục- Thể thao3.381
10Chi bảo đảm xã hội15.042
11Chi quản lý hành chính165.290
12Chi Quốc phòng- An ninh19.131
13Chi khác ngân sách7.113
IIICHI TẠO NGUỒN TH CẢI CÁCH TIỀN LƯƠNG4.485
IVCHI BỔ SUNG QUỸ DỰ TRỮ TÀI CHÍNH1.000
VDỰ PHÒNG NGÂN SÁCH36.653
BChi chương trình kiên cố hóa kênh mương cấp 2 và bê tông hóa giao thông nông thôn từ nguồn vốn vay20.000
CChi thực hiện chương trình mục tiêu quốc gia và một số mục tiêu, nhiệm vụ khác487.321
DChi sự nghiệp để lại quản lý qua ngân sách nhà nước10.500

Mẫu số 14/CKTC-NSĐP

DỰ TOÁN CHI NGÂN SÁCH CẤP TỈNH

THEO TỪNG LĨNH VỰC NĂM 2007

(Kèm theo Quyết định số 06/2007/QĐ-UBND ngày 20/3/2007 của UBND tỉnh Quảng Trị)

Đơn vị tính: Triệu đồng

Số TTChỉ tiêuDự toán
 TỔNG CHI NGÂN SÁCH ĐỊA PHƯƠNG1.095.229
ATổng chi cân đối ngân sách địa phương577.408
ICHI ĐẦU TƯ PHÁT TRIỂN243.270
1Chi đầu tư xây dựng cơ bản102.210
 Trong đó: 
 - Chi xây dựng cơ bản tập trung52.270
 - Chi từ nguồn thu tiền sử dụng đất:32.600
 + Chi trả nợ vay Kho bạc30.000
 + Chi đầu tư xây dựng cơ bản2.600
 - Chi trả nợ vay ngân hàng phát triển (Chương trình kiên cố hóa kênh mương và giao thông nông thôn)17.340
 - Chi xây dựng nhà ở giáo viên vùng khó (Từ nguồn thu xổ số)0
2Chi đầu tư từ nguồn vốn ngoài nước135.000
3Chi từ nguồn thu theo NQQH (Nhà ở đồng bào dân tộc khó khăn)3.000
4Chi vốn đối ứng các dự án ODA hành chính sự nghiệp2.150
5Chi đầu tư và hỗ trợ doanh nghiệp910
IICHI THƯỜNG XUYÊN307.297
1Chi trợ giá (Có cả mặt hàng cho không)4.232
2Chi sự nghiệp Kinh tế và Môi trường42.331
3Chi sự nghiệp Giáo dục- Đào tạo và Dạy nghề92.556
 - Chi sự nghiệp Giáo dục69.542
 - Chi sự nghiệp Đào tạo và Dạy nghề23.014
4Chi sự nghiệp Y tế68.898
5Chi sự nghiệp Khoa học và Công nghệ8.140
6Chi chương trình Công nghệ- Thông tin và Bưu chính- Viễn thông1.800
7Chi sự nghiệp Văn hóa- Thông tin5.359
8Chi sự nghiệp Phát thanh- Truyền hình2.500
9Chi sự nghiệp Thể dục- Thể thao1.200
10Chi bảo đảm xã hội4.487
11Chi quản lý hành chính60.500
12Chi Quốc phòng- An ninh9.355
13Chi khác ngân sách5.939
IIICHI TẠO NGUỒN TH CẢI CÁCH TIỀN LƯƠNG4.485
IVCHI BỔ SUNG QUỸ DỰ TRỮ TÀI CHÍNH1.000
VDỰ PHÒNG NGÂN SÁCH21.356
BChi chương trình kiên cố hóa kênh mương cấp 2 và bê tông hóa giao thông nông thôn từ nguồn vốn vay20.000
CChi thực hiện chương trình mục tiêu quốc gia và một số mục tiêu, nhiệm vụ khác487.321
DChi sự nghiệp để lại quản lý qua ngân sách nhà nước10.500

Mẫu số 15/CKTC-NSĐP

DỰ TOÁN CHI NGÂN SÁCH CẤP TỈNH

CHO TỪNG CƠ QUAN, ĐƠN VỊ THUỘC CẤP TỈNH NĂM 2007

(Kèm theo Quyết định số 06/2007/QĐ-UBND ngày 20/3/2007 của UBND tỉnh Quảng Trị)

Đơn vị tính: Triệu đồng

Số TTCơ quan, đơn vịChi thường xuyên (Theo từng lĩnh vực)
Tổng sốGồm
AQuản lý hành chính Chi con ngườiChi công việc
 Cộng56.50030.20426.296
1Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn1.6001.176424
2Sở Thể dục- Thể thao450304146
3Sở Lao động, Thương binh và Xã hội957640317
4Sở Kế hoạch và Đầu tư1.273743530
5Sở Giao thông- Vận tải626466160
6Sở Tài chính1.522920602
7Sở Thủy sản460339121
8Sở Xây dựng790582208
9Sở Tư pháp602316286
10Sở Thương mại- Du lịch744444300
11Sở Công nghiệp863439424
12Sở Tài nguyên- Môi trường1.024600424
13Sở Y tế904664240
14Sở Khoa học- Công nghệ787571216
15Sở Văn hóa- Thông tin693509184
16Sở Bưu chính- Viễn thông826272554
17Sở Nội vụ1.139671468
18Sở Ngoại vụ (Hội Liên hiệp hữu nghị nước ngoài 70 triệu đồng)1.110311799
19Sở Giáo dục- Đào tạo1.6751.251424
20Văn phòng HĐND tỉnh1.5794271.152
21Văn phòng UBND tỉnh3.5161.3972.119
22Ban Thi đua- Khen thưởng tỉnh1.8011511.650
23Ban Dân tộc1.091572519
24Chi cục Quản lý thị trường1.7091.179530
25Thanh tra tỉnh747541206
26Phòng Công chứng230104126
27Trung tâm Trợ giúp pháp lý23567168
28Chi cục Di dân kinh tế mới529284245
29Ủy ban Dân số, Gia đình và Trẻ em1.8111.283528
30BQL Khu Thương mại Lao Bảo1.001464537
31Ban Thanh tra giao thông21814870
32Ban Tôn giáo tỉnh427150277
33Ban Quản lý các Cụm Công nghiệp374172202
34Trung tâm Thương mại Lao Bảo899361538
35Ban Quản lý xây dựng cơ sở hạ tầng17212250
36Ban Quản lý các Khu Du lịch270160110
37Tỉnh ủy8.2023.7684.434
38Báo Quảng Trị928596332
39Ủy ban Mặt trận Tổ quốc Việt Nam1.164516648
40Tỉnh Đoàn1.038445593
41Hội Nông dân819425394
42Hội Liên hiệp Phụ nữ753399354
43Hội Cựu chiến binh585204381
44Đoàn Dân Chính Đảng20065135
45Tổng đội Thanh niên xung phong1588870
46Hội Nhà báo18472112
47Liên minh HTX và DNNNQ620262358
48Hội Y học dân tộc cổ truyền1047430
49Hội Chữ thập đỏ332192140
50Hội Người mù27697179
51Liên hiệp các Hội Khoa học kỹ thuật1526290
52Trung tâm Dịch vụ bán đấu giá tài sản240108132
53Chi cục Kiểm lâm5.5454.0311.514
54Trạm Kiểm soát Liên hợp- Tân Hợp336 336
55Chi hỗ trợ các tổ chức xã hội và xã hội nghề nghiệp210 210
 - Hội Bảo trợ người tàn tật và trẻ mồ côi50 50
- Hội Người cao tuổi7070
 - Hội Khuyến học90 90
BChi sự nghiệp Kinh tế Chi bộ máyChi SNKT
 Cộng45.1316.47838.653
ISỰ NGHIỆP NÔNG NGHIỆP VÀ PHÁT TRIỂN NÔNG THÔN12.8734.5588.315
1Thủy lợi800 800
2Lâm nghiệp1.200 1.200
3Trung tâm Khuyến nông, khuyến lâm tỉnh2.1451.1451.000
4Trung tâm Nước sạch và vệ sinh môi trường tỉnh410210200
5Chi cục Bảo vệ thực vật tỉnh1.6201.050570
6Chi cục Thú y tỉnh2.7501.2001.550
7Trung tâm Điều tra quy hoạch nông lâm tỉnh450450 
8Chi cục Quản lý đê điều và phòng chống bão lụt tỉnh735240495
9Trung tâm Giống cây trồng, vật nuôi tỉnh2.7632632.500
IISỰ NGHIỆP THỦY SẢN2.9121.2001.712
1Trung tâm Khuyến ngư1.122480642
2Chi cục Bảo vệ nguồn lợi thủy sản1.190570620
3Trung tâm Giống thủy sản45090360
4Ban Quản lý Cảng cá Cửa Việt1506090
IIISỰ NGHIỆP GIAO THÔNG5.00005.000
1Sửa chữa thường xuyên3.200 3.200
2Sửa chữa lớn1.800 1.800
IVSỰ NGHIỆP TÀI NGUYÊN VÀ MÔI TRƯỜNG15.22630014.926
2Trung tâm Lưu trữ địa chính tỉnh150150 
3Văn phòng Đăng ký quyền sử dụng đất tỉnh150150 
4Sự nghiệp Tài nguyên- Môi trường14.926 14.926
VSỰ NGHIỆP KIỂM LÂM3.000 3.000
VITRUNG TÂM KHUYẾN CÔNG TỈNH1.000270730
VIIHOẠT ĐỘNG XÚC TIẾN THƯƠNG MẠI- DU LỊCH VÀ HỘI NHẬP QT200 200
VIIIXÚC TIẾN ĐẦU TƯ670150520
1Sở Kế hoạch và Đầu tư300150150
2BQL Khu thương mại Lao Bảo200200
3BQL các Khu Du lịch tỉnh70 70
4BQL các Khu Công nghiệp tỉnh100 100
IXPHÒNG CHỐNG DỊCH BỆNH700 700
XKINH PHÍ THỰC HIỆN CÔNG TÁC THỐNG KÊ, ĐIỀU TRA, KHẢO SÁT ĐẤT THEO LUẬT MỚI (CẤP TỈNH)150 150
XITRỢ GIÁ TRỢ CƯỚC HÀNG MIỀN NÚI2.600 2.600
XIICHO KHÔNG CÁC MẶT HÀNG CHÍNH SÁCH200 200
XIIIHỖ TRỢ BỆNH VIỆN TRIỆU HẢI XỬ LÝ MÔI TRƯỜNG300 300
XIVCHI KHÁC300 300
CChi sự nghiệp Văn xã  SNVX
 TỔNG SỐ186.3720186.372
1Chi trợ giá Báo Quảng Trị1.432 1.432
2Sự nghiệp Văn hóa - Thông tin5.359 5.359
 - Hội Văn học- Nghệ thuật1.037 1.037
 - Tạp chí Cửa Việt612 612
 - Sở Văn hóa- Thông tin3.710 3.710
3Sự nghiệp Giáo dục69.542 69.542
4Sự nghiệp Đào tạo23.014 23.014
 - Trường Cao đẳng sư phạm5.889 5.889
 - Trường Chính trị Lê Duẩn2.529 2.529
 - Trường Trung học Nông nghiệp1.150 1.150
 - Trung tâm Hoạt động thanh thiếu niên Cửa Việt431 431
 - Trường Đào tạo Công nhân kỹ thuật và Nghiệp vụ giao thông vận tải545 545
 - Trường Trung học Y tế1.469 1.469
 - Trung tâm Thể dục- Thể thao1.608 1.608
 - Nhà Thiếu nhi930 930
 - Trung tâm Giáo dục thường xuyên140 140
 - Trường Dạy nghề2.520 2.520
 - Sở Văn hóa- Thông tin50 50
 - Hội đồng Liên minh hợp tác xã366 366
- Sở Y tế302302
 - Đào tạo lại5.085 5.085
5Sự nghiệp Thể dục- Thể thao1.200 1,200
6Sự nghiệp Y tế68.898 68.898
 - Khám chữa bệnh khối trực thuộc53.308 53.308
 - Chi bổ sung quỹ khám chữa bệnh cho người nghèo8.500 8.500
 - Chi bổ sung quỹ khám chữa bệnh cho trẻ em dưới 6 tuổi6.000 6.000
 - Trang thiết bị y tế550 550
 - Hỗ trợ công tác kế hoạch hóa gia đình100 100
 - Bảo vệ và chăm sóc trẻ em440 440
7Sự nghiệp Khoa học- Công nghệ8.140 8.140
8C.nghệ thông tin và bưu chính viễn thông1.800 1.800
9Sự nghiệp Phát thanh- Truyền hình2.500 2.500
10Sự nghiệp đảm bảo xã hội4.487 4.487
 - Chi bộ máy sự nghiệp và kinh phí đảm bảo xã hội3.987 3.987
 - Lương cán bộ làm công tác giảm nghèo500 500

Mẫu số 16/CKTC-NSĐP

DỰ TOÁN CHI XÂY DỰNG CƠ BẢN

CỦA NGÂN SÁCH CẤP TỈNH NĂM 2007

(Kèm theo Quyết định số 06/2007/QĐ-UBND ngày 20/3/2007 của UBND tỉn h Quảng Trị)

Đơn vị tính: Triệu đồng

TTTên dự án, công trìnhChủ đầu tưDự toán năm 2006Ghi chú
 TỔNG SỐ 54.870 
ANguồn vốn XDCB tập trung tỉnh quản lý 52.270 
IQUY HOẠCH 3.000 
IICHUẨN BỊ ĐẦU TƯ 2.500 
IIICÔNG TRÌNH ĐÃ QUYẾT TOÁN 2.000 
IVHỖ TRỢ ƯU ĐÃI ĐẦU TƯ 1.700 
VCÔNG NGHIỆP 2.000 
1Dự án chuyển tiếp   
 Cơ sở hạ tầng Khu Công nghiệp Quán NgangBQL các Khu Công nghiệp2.000 
VINÔNG- LÂM- NGƯ NGHIỆP 2.600 
1Dự án chuyển tiếp   
 - Trạm chế biến và các kho hạt giống (Giai đoạn 1+2)Trung tâm Giống1.000 
 - Dự án Làng Thanh niên lập nghiệp miền Tây Vĩnh LinhTỉnh Đoàn500NS tỉnh 2.978
2Dự án khởi công mới   
 - Trung tâm Khuyến ngư tỉnhTrung tâm Khuyến ngư600HT
 - Hỗ trợ Trung tâm Dạy nghề và Hỗ trợ nông dân tỉnhHội Nông dân tỉnh500NS tỉnh 2.300
VIIGIAO THÔNG- VẬN TẢI 6.300 
1Dự án chuyển tiếp   
 Đường Lý Thường Kiệt, thị xã Đông HàSở GT- VT2.500HT
 Đường Lê Thánh Tông - TX Đông Hà ( Km 0+300-km 1+515) Đường Tà rụt - A Vao (Trả nợ đền bù)Sở GT- VT Sở GT- VT1.200 450HT GĐ1 NS 1.783
 Đường Trung tâm thị trấn ĐakrôngUBND huyện Đakrông500NS 1.400 HT
2Dự án khởi công mới   
 Cầu Bắc PhướcSở GT- VT1.000 
 Trung tâm Sát hạch cấp giấy phép lái xeSở GT- VT650NS 650 HT
VIIITHƯƠNG MẠI- DỊCH VỤ 1.000 
1Dự án chuyển tiếp   
 Chợ Diên Sanh, Hải LăngUBND huyện Hải Lăng1.000Hỗ trợ huyện
IXCÔNG CỘNG- CẤP NƯỚC 9.100 
1Dự án chuyển tiếp   
 Trung tâm Dịch vụ hội nghị tỉnhVăn phòng UBND6.000 
 Cấp nước thị trấn Hải LăngCty Cấp thoát nước800Trả nợ KLHT
 Cấp nước thị trấn Cam LộCty Cấp thoát nước1.300NS tỉnh 7.340
 Cấp nước thị trấn Bến QuanCty Cấp thoát nước1.000NS tỉnh 4.783
XY TẾ 500 
1Dự án chuyển tiếp   
 Trường TH Y tế tỉnh Quảng TrịSở Y tế500HT, NS 2.140
XIVĂN HÓA- THÔNG TIN, THỂ DỤC-THỂ THAO 3.900 
1Dự án chuyển tiếp   
 - Sân vận động Đông HàSở TD- TT800Trả nợ KL
 - Bảo tàng tỉnhSở VH- TT3.100 
XIIGIÁO DỤC- ĐÀO TẠO 4.000 
1Dự án chuyển tiếp   
 - Trường THPT Vĩnh Định (Giai đoạn 1)Sở GD- ĐT1.500HT
 - Trường PTTH Bến QuanSở GD- ĐT1.000HT, NS 2.500
 - Trường PTTH Đông HàSở GD- ĐT1.500HT, NS 4.000
XIIIQUẢN LÝ NHÀ NƯỚC 9.700 
1Dự án chuyển tiếp   
 Trụ sở Mặt trận Tổ quốc Việt Nam tỉnhUBMTTQVN tỉnh1.300HT
 Trụ sở Sở Ngoại vụSở Ngoại vụ2.000 
 Trụ sở Ban Quản lý di tích và danh thắng tỉnhBan Quản lý DT và DT1.000HT
 Nhà làm việc, tập luyện và biểu diễn của Đoàn Nghệ thuật tổng hợp tỉnh Quảng TrịĐoàn NTTH tỉnh1.500 
 Sửa chữa trụ sở UBND tỉnhVP UBND tỉnh600HT
 Trụ sở làm việc Đoàn đại biểu Quốc hội tỉnhVP ĐBQH400NStỉnh 1.200, HT
 Cải tạo nhà khách Tỉnh ủy 261VP Tỉnh ủy500Trả nợ
 Hỗ trợ sửa chữa nhà làm việc LĐLĐ tỉnhLĐLĐ tỉnh400Trả nợ
2Dự án khởi công mới   
 Cải tạo trụ sở Ban Dân tộc tỉnhBan Dân tộc500 
 Trụ sở Sở Tài nguyên- Môi trườngSở TN-MT1.500 
XIVAN NINH- QUỐC PHÒNG 3.970 
1Dự án chuyển tiếp   
 Nâng cấp trường Quân sự tỉnhBộ CHQS1.000 
 Nhà tạm giữ hành chính thuộc Công an huyện Triệu phong, Đakrông và TX Quảng TrịCông an tỉnh770HT
2Dự án khởi công mới   
 Mua xe chữa cháy Công an tỉnhCông an tỉnh700NS tỉnh 700
 Các công trình khu vực phòng thủBộ CHQS1.500 
BVốn từ nguồn thu tiền sử dụng đất 2.600 
1Trụ sở Thanh tra tỉnh và nhà tiếp công dân tỉnhThanh tra tỉnh900HT NS 916
2Cơ sở hạ tầng khu dân cư bán cho người thu nhập thấpBan Quản lý CSHT tỉnh1.700 
Mẫu số 17/CKTC-NSĐP
Đơn vị tính: Triệu đồng
(Kèm theo Quyết định số 06/2007/QĐ-UBND ngày 20/3/2007 của UBND tỉnh Quảng Trị)

VÀ CÁC MỤC TIÊU NHIỆM VỤ KHÁC DO ĐỊA PHƯƠNG THỰC HIỆN NĂM 2007
DỰ TOÁN CHI NGÂN SÁCH CHO CÁC DỰ ÁN CHƯƠNG TRÌNH MỤC TIÊU QUỐC GIA
Ghi chú                  
KH 2006486.87979.2584.5502508003005003.5001.4007001.4004.4411.0145462931651721.641
Chủ đầu tư   và xã hội
Sở Lao động, Thương binh
 Khuyến Lâm tỉnh
Trung tâm Khuyến Nông-
nông thôn tỉnh
Sở Nông nghiệp và Phát triển
UBND các huyệnUBND huyện Hải LăngUBND huyện Triệu PhongUBND huyện Vĩnh LinhUBDS- GĐ&TE tỉnhUBDS- GĐ&TE tỉnhUBDS- GĐ&TE tỉnhUBDS- GĐ&TE tỉnhUBDS- GĐ&TE tỉnhUBDS- GĐ&TE tỉnhUBDS- GĐ&TE tỉnh
Danh mục các chương trình và dự ánTỔNG SỐCHƯƠNG TRÌNH MỤC TIÊU QUỐC GIACHƯƠNG TRÌNH MỤC TIÊU QUỐC GIA GIảM NGHÈODự án đào tạo, bồi dưỡng cán bộ làm công tác xóa đói giảm nghèo và cán bộ xã nghèoDự án hướng dẫn người nghèo cách làm ăn, khuyến nông- lâm- ngư- Khuyến nông- lâm- Hỗ trợ phát triển sản xuấtCác xã ven biển Bãi Ngang- Huyện Hải Lăng- Huyện Triệu Phong- Huyện Vĩnh LinhCHƯƠNG TRÌNH DÂN SỐ, KẾ HOẠCH HÓA GIA ĐÌNHDự án truyền thông- giáo dục thay đổi hành viDự án lồng ghép tuyên truyềnDự án nâng cao chất lượng thông tin, dữ liệu về dân cưDự án nâng cao chất lượng dân sốDự án lồng ghép dân số với phát triển gia đình bền vữngXây dựng chính sách và nâng cao năng lực quản lý
Số TT AI12  3   II123456
Ghi chú                       
KH 20066105.3483.34841585230180250950360828502.0002.0004.3001.575985590600600732131601
Chủ đầu tưUBDS- GĐ&TE tỉnhSở Y tế            VSMTNT TT nước sạch và        
Danh mục các chương trình và dự ánDự án chăm sóc sức khỏe sinh sản, kế hoạch hóa gia đìnhCHƯƠNG TRÌNH PHÒNG CHỐNG MỘT SỐ BỆNH XÃ HỘI, BỆNH DỊCH NGUY HIỂM VÀ HIV/AIDSHoạt động sự nghiệpDự án phòng chống sốt rétDự án phòng chống phongDự án phòng chống laoDự án phòng chống sốt xuất huyếtDự án tiêm chủng mở rộngDự án phòng chống suy dinh dưỡng trẻ emDự án sức khỏe tâm thần cộng đồngDự án phòng chống HIV/AIDSQuân dân y kết hợpĐầu tư phát triểnThiết bị phòng chống laoCHƯƠNG TRÌNH NƯỚC SINH HOẠT VÀ VỆ SINH MÔI TRƯỜNG NÔNG THÔNHuyện Triệu PhongTrong đó: TTKL hệ thống cấp nước Triệu AnHệ thống cấp nước Triệu Giang và Triệu TrungHuyện Hải LăngHệ thống cấp nước Văn Trị (Hải Tân)Huyện Vĩnh LinhTTKL hệ thống cấp nước Vĩnh HiềnHệ thống cấp nước Vĩnh Sơn
STT7III1         2 IV1  2 3  
Ghi chú                       
KH 200699339360085153007.9501.9509501.0006.0005.5003.0002.50050050050.30036.0009.8003.5002.0007008.000
Chủ đầu tư       Sở Văn hóa- Thông tinSở Văn hóa- Thông tinSở Văn hóa- Thông tin  DT&DT tỉnh Trung tâm Bảo tồnSở Văn hóa- Thông tin Sở Văn hóa- Thông tin  Sở Giáo dục- Đào tạoSở Giáo dục- Đào tạoSở Giáo dục- Đào tạoSở Giáo dục- Đào tạoSở Giáo dục- Đào tạo
Danh mục các chương trình và dự ánHuyện Gio LinhTTKL hệ thống cấp nước Gio SơnHệ thống cấp nước Hải TháiChuẩn bị đầu tư năm 2008Hỗ trợ giếng khoan Hội Người mùCác mô hình xí hợp vệ sinh, chuồng trại chăn nuôi hợp vệ sinh và tập huấn sử dụng chương trình nướcCHƯƠNG TRÌNH VĂN HÓA (HẠNG MỤC DO BỘ VĂN HÓA- THÔNG TIN CHỈ ĐỊNH)Hoạt động sự nghiệpMục tiêu bảo tồn di sản văn hóaMục tiêu xây dựng đời sống văn hóa cơ sởĐầu tư phát triểnMục tiêu bảo tồn di sản văn hóa- Khu di tích trụ sở Chính phủ Cách mạng lâm thời cộng hòa miền Nam Việt Nam- Bảo tồn Làng văn hóa Khe Ngài- ĐakrôngMục tiêu phát triển Văn hóa- Thông tin cơ sở- Bản Cheng, xã Tân Liên, huyện Hướng HóaHƯƠNG TRÌNH GIÁO DỤC- ĐÀO TẠO CCác dự án do sở Giáo dục- Đào tạo làm chủ đầu tưDự án đổi mới chương trình, nội dung sách giáo khoaDự án củng cố và phát huy kết quả phổ cập giáo dục tiểu học và xóa mù chữ, thực hiện phổ cập giáo dục THCSDự án đào tạo cán bộ tin học và đưa tin học vào nhà trườngDự án đào tạo, bồi dưỡng giáo viênDự án hỗ trợ giáo dục miền núi, vùng dân tộc ít người và vùng có nhiều khó khăn
STT4  567V1  2a)  b) IV1a)b)c)d)e)
Ghi chú                       
KH 20061200014.3006.3008.0005.7002.5008008008008002.3006201.0005891601006023.33618.9009.1007.0001.4001.400
Chủ đầu tưSở Giáo dục- Đào tạo Trường CĐSP Quảng Trị  Trường Dạy nghề tổng hợp tỉnhHải Lăng
Trung tâm Dạy nghề tổng hợp
Vĩnh Linh
Trung tâm Dạy nghề tổng hợp
Cam Lộ
Trung tâm Dạy nghề tổng hợp
Triệu Phong
Trung tâm Dạy nghề tổng hợp
Các TTKTTH- HN dạy nghềCông an tỉnhCông an tỉnhSở Y tếvà xã hội
Sở Lao động Thương binh
    UBND huyện Hướng HóaUBND huyện ĐakrôngUBND huyện Vĩnh LinhUBND huyện Gio linh
Danh mục các chương trình và dự ánDự án tăng cường cơ sở vật chất các trường học, các Trung tâm KTTH- HN, xây dựng một số trường ĐH, THCác dự án do các đơn vị khác làm chủ đầu tưDự án tăng cơ sở vật chất các trường sư phạmDự án tăng cường năng lực đào tạo nghề- Tăng cường thiết bị dạy nghề+ Trường Dạy nghề tổng hợp tỉnh+ Trung tâm Dạy nghề tổng hợp Hải Lăng+ Trung tâm Dạy nghề tổng hợp Vĩnh Linh+ Trung tâm Dạy nghề tổng hợp Cam Lộ+ Trung tâm Dạy nghề tổng hợp Triệu Phong- Dạy nghề ngắn hạn cho nông dân, dân tộc thiểu số, người tàn tậtCHƯƠNG TRÌNH QUỐC GIA PHÒNG, CHỐNG TỘI PHẠMCHƯƠNG TRÌNH QUỐC GIA PHÒNG, CHỐNG MA TUÝHƯƠNG TRÌNH ĐẢM BẢO CHẤT LƯỢNG VÀ VỆ SINH AN TOÀN THỰC PHẨMCHƯƠNG TRÌNH VIỆC LÀMChương trình phát triển thị trường lao độngTập huấn lao động việc làmChương trình 135Dự án xây dựng cơ sở hạ tầng xã đặc biệt khó khăn- Huyện Hướng Hóa (13 xã)- Huyện Đakrông (10 xã)- Huyện Vĩnh Linh (02 xã)- Huyện Gio Linh (02 xã)
STTf)2a)b)       VIIVIIIIXX  B1    
Ghi chú                       
KH 20063.2402402401.5601.2001.08011613.5602.0002000293.47530.7002.0008.05020003561.224269319481106491.500
Chủ đầu tư UBND huyện Hướng HóaUBND huyện ĐakrôngUBND huyện Vĩnh LinhUBND huyện Gio LinhBan Dân tộc tỉnhTỉnh, huyện  Đài Phát thanh- Truyền hình tỉnh    UBND huyện ĐakrôngUBND huyện Gio LinhBan Dân tộcBan Dân tộcBan Dân tộcBan Dân tộcBan Dân tộcBan Dân tộc 
Danh mục các chương trình và dự ánDự án hỗ trợ phát triển sản xuấtHuyện Hướng Hóa (13 xã)Huyện Đakrông (10 xã)Huyện Vĩnh Linh (02 xã)Huyện Gio Linh (02 xã)cao chất lượng cán bộ xã
nâng
Dự án
Hỗ trợ BCĐ chương trình 135Chương trình 5 triệu ha rừngChương trình Phát thanh- Truyền hìnhPhát triển và phủ sóng Phát thanh- Truyền hình vùng lõmVốn ngân sách Trung ương hỗ trợ có mục tiêu (Vốn đầu tư)Đầu tư theo Nghị quyết 39-NQ/TW của Bộ Chính trịHỗ trợ ưu đãi đầu tưNông nghiệp nông thônKè chống sạt lở bờ sông Ba Lòngạm BA Hỗ trợ điện KTM Gio An (Hỗ trợ xây dựng 1.562 đường dây 22KV và 1 tr 100KVA. Toàn bộ đường dây 0,4 và 0,2KV do huyện đầu tư)TTKL Đề án ĐCĐC (Do Trung ương cắt vốn đột ngột)Trong đó: Đường giao thông bản Hà- bản Lệt, xã Tân Thành, huyện Hướng HóaHệ thống thuỷ lợi Tà Nông, xã Tân Lập, huyện Hướng hóaHệ thống thuỷ lợi Tà Nông, xã Tân Lập, huyện Hướng hóaĐường giao thông bản KaNúp, thị trấn Lao Bảo, huyện Hướng HóaKhai hoang ruộng nước TL Kỳ Xay, xã A Ngo, huyện ĐakrôngHồ Ái Tử
STT2    34CD EI12a)b)c)     d)
Ghi chú                       
KH 20061.5001.0001.5704006.8003.0002.0008001.0001.9002003003003003002002001002.200500500400200
Chủ đầu tưSở Nông nghiệp và Phát triển nông thônTrung tâm Giống cây trồng Việt NamUBND huyện Hải LăngBQL dự án Khu bảo tồn thiên nhiên Đakrông Sở Giao thông- Vận tảiSở Giao thông- Vận tảiUBND huyện Hướng HóaUBND huyện Gio Linh Trung tâm Y tế dự phòng tỉnhUBND huyện Cam LộUBND huyện Hải LăngUBND huyện Triệu PhongUBND thị xã Quảng TrịSở Y tếSở Y tếUBND huyện Vĩnh Linh Sở Giáo dục- Đào tạoSở Giáo dục- Đào tạoUBND thị xã Quảng TrịUBND huyện Vĩnh Linh
Danh mục các chương trình và dự án- Hệ thống kênh mươngvà kho chứa hạt giống (Giai đoạn 2)
Trạm chuyển chọn
Tái định cư vùng lũ Hải LăngTrụ sở Khu Bảo tồn thiên nhiên ĐakrôngGiao thông- Cầu Nguồn Rào thuộc đường và xã Hướng Sơn- Bến xe trung tâm thị xã Đông Hà (Gồm cả đền bù)- Đường vào thôn Cu Vơ75 Đông vào đình làng Hà Thượng
- Đường từ tỉnh lộ
Y tế- Cải tạo, nâng cấp Trung tâm y tế dự phòng tỉnh- Trạm y tế xã Cam An- Trạm y tế xã Hải Thọ- Trạm y tế xã Triệu Giang- Trạm y tế phường 1- thị xã Quảng Trị- Nhà ở cán bộ y tế tuyến huyện Hướng Hóa- Nhà ở cán bộ y tế tuyến huyện Đakrông- Nhà ở cán bộ y tế cụm Vĩnh LinhNgành Giáo dục- Đào tạo- Trường THPT Bến Quan huyện Vĩnh Linh- Trường THPT Tà Rụt- Trường THCS Thành Cổ- Trường Tiểu học xã Vĩnh Lâm
STT e)f)h)3    4        5    
Ghi chú                       
KH 20064002002.2505006001501.0002.0001.0005005002.5002.5003.00032.70022.00010.0009.0002.00090010020.00021.000
Chủ đầu tưTrường Chính trị Lê DuẩnPhát triển nông thôn
Trường Trung học nông nghiệp và
 Nhà Văn hóa Thiếu nhi tỉnhUBND huyện ĐakrôngTrung tâm bảo tồn DT&DT tỉnhUBND thị xã Quảng Trị UBND huyện ĐakrôngUBND huyện Cam LộUBND huyện Vĩnh Linh BCH Quân sự tỉnhUBND thị xã Đông Hà  UBND huyện Hướng HóaUBND huyện ĐakrôngUBND huyện Vĩnh LinhUBND huyện Gio LinhUBND huyện Cam Lộ  
Danh mục các chương trình và dự án- Thiết bị phục vụ giảng dạy trường Chính trị Lê Duẩn- Trại thực hành thí nghiệm- Trường Trung học nông nghiệp và phát triển nông thônNgành Văn hóa- Thông tin- Cải tạo, sửa chữa nhà Văn hóa Thiếu nhi tỉnh- Xây dựng Nhà bia tưởng niệm vùng chiến khu xưa Ba Lòng- Di tích vụ thảm sát Tân Minh- Gio Linh- Quảng trường tưởng niệm Thành Cổ Quảng TrịDu lịch- Dịch vụ- Chợ Đakrông- Chợ phiên Cam Lộ- Chợ DoQuốc phòng- An ninh- Trường Quân sự tỉnhCơ sở hạ tầng đô thị Đông HàCHƯƠNG TRÌNH BIỂN ĐÔNG HẢI ĐẢOCHÍNH SÁCH 134Huyện hướng Hóa (Gồm nước sạch cho thôn Cu Vơ)Huyện ĐakrôngHuyện Vĩnh LinhHuyện Gio LinhHuyện Cam LộHẠ TẦNG CỬA KHẨUCƠ SỞ HẠ TẦNG DU LỊCH
STT  6    7   9 9IIIII12345IVV
Ghi chú  HT                    
KH 200611.0005.0005.00010.0005.0005002.0001.5005005003.0002.0001.0002.0001.00050050010.0007.5002.50013.0002.000500
Chủ đầu tưBan Quản lý các Khu Du lịchUBND huyện Hải LăngUBND huyện Vĩnh Linh Sở Thuỷ sảnSở Thuỷ sảnSở Thuỷ sảnSở Thuỷ sảnSở Thuỷ sảnSở Thuỷ sản UbND huyện Hải LăngUBND huyện Triệu Phong UBND huyện Gio LinhUBND thị xã Quảng TrịUBND huyện Đakrông UBND huyện đảo Cồn CỏUBND huyện Gio Linh Bệnh viện đa khoa tỉnhBệnh viện đa khoa tỉnh
Danh mục các chương trình và dự ánĐường Hồ Chí Minh huyền thoạiKhu sinh thái Trà LộcKhu du lịch sinh thái Rú LịnhCHƯƠNG TRÌNH PTNT THỦY SẢNcá Trúc Kinh
Trại giống
Nâng cấp Trại cá giống La NgàDự án nuôi tôm bán thâm canh vùng ven sông Hiền LươngDự án nuôi tôm bán thâm canh vùng ven sông Cửa ViệtNuôi cá nước ngọt huyện Gio LinhNuôi cá nước ngọt huyện Gio LinhHẠ TẦNG LÀNG NGHỀCơ sở hạ tầng làng nghề Tiểu thủ công nghiệp Diên SanhLàng nghề Triệu PhongHẠ TẦNG CHỢChợ Cầu Gio LinhChợ thị xã Quảng TrịChợ ĐakrôngHỖ TRỢ HUYỆN MỚI CHIA TÁCHHuyện đảo Cồn CỏThị trấn Cửa Việt, huyện Gio Linh (Gồm trạm y tế)ĐẦU TƯ Y TẾ TỈNH, HUYỆNHệ thống xử lý chất thải Bệnh viện đa khoa tỉnhXây mới Khoa nội liên chuyên khoa- Bệnh viện đa khoa tỉnh
STT123VI123456VII12VIII123IX12X12
Ghi chú                       
KH 20064.5003.0002.0001.0002.00050050050050011.0005.0002.0004.0006.0004.0001.5005001.0001.00010.00029.0001.8002.000
Chủ đầu tưSở Y tếSở Y tếSở Y tếSở Y tế UBND huyện ĐakrôngUBND huyện Cam LộUBND huyện Hải LăngUBND huyện Triệu Phong Bộ Chỉ huy Biên phòngBộ Chỉ huy Biên phòngSở Giao thông- Vận tải Sở Thể dục- Thể thaoUBND huyện Gio LinhUBND thị xã Quảng Trị Đài Phát thanh- Truyền hình tỉnhBan Quản lý Khu Công nghiệp UBND huyện Triệu PhongCông ty Công trình đô thị Đông Hà
Danh mục các chương trình và dự ánBệnh viện huyện Cam LộBệnh viện huyện Triệu PhongMua sắm thiết bị y tế cho các tuyến tỉnh, huyệnHệ thống xử lý chất thải Bệnh viện khu vực Triệu HảiTRỤ SỞ XÃXã Tà Long, huyện ĐakrôngXã Cam Nghĩa, huyện Cam LộXã Hải Dương, huyện Hải LăngXã Triệu Lăng, huyện Triệu PhongCHƯƠNG TRÌNH QUẢN LÝ BIÊN GIỚIĐường đồn Biên phòng Lao Bảo- Hướng PhùngNâng cấp mặt đường Lao Bảo- Hướng PhùngĐường đến 3 cặp cửa khẩu phụ Cheng, Tà Rùng, ThanhCHƯƠNG TRÌNH THỂ DỤC- THỂ THAOSân vận động Đông Hà giai đoạn 2Sân vận động huyện Gio Linh (Đường vào và mặt sân)Sân vận động thị xã Quảng TrịPHỦ SÓNG PHÁT THANH- TRUYỀN HÌNHThiết bị cho Đài Phát thanh- Truyền hình tỉnhHẠ TẦNG KHU CÔNG NGHIỆPĐỐI ỨNG ODAPhát triển nông thôn huyện Triệu PhongCải thiện môi trường đô thị miền Trung (Thị xã Đông Hà)
STT3456XI1234XII123XIII123XIV1XVXVI12
Ghi chú                      
KH 200610.5005.5006.0001.20020002.47549.0005.0009.0005.0006.00017.0001.0006.00010.6001.0009367562754.0003.60033
Chủ đầu tưBQL dự án Giảm nghèo Quảng TrịBQL dự án Phát triển nông thôn Quảng TrịGio Linh
Ban TK tỉnh, UBND huyện Vĩnh Linh,
BQLDA HTKT tăng trưởng, giảm nghèo   Sở Giao thông- Vận tảiBQL dự án Cơ sở hạ tầng tỉnhSở Văn hóa- Thông tinSở Giao thông- Vận tảiSở Giao thông- Vận tảiSở Giao thông- Vận tảiBQL Khu Du lịch UBND huyện Hải LăngUBND huyện Gio LinhUBND huyện Cam LộUBND huyện Hướng HóaChi cục Di dân phát triển vùng kinh tế mớiChi cục Di dân phát triển vùng kinh tế mớiUBND huyện Triệu phong
Danh mục các chương trình và dự ánGiảm nghèo miền TrungChương trình phát triển nông thôn Quảng Trị (Giai đoạn III)Dự án Chia sẻDự án HTKT tăng trưởng và giảm nghèoĐối ứng các dự án JBICĐỀ ÁN TIN HỌC HÓA CÁC CƠ QUAN ĐẢNG (ĐỀ ÁN 47)CHƯƠNG TRÌNH KHÁCCầu Cửa ViệtBể bơi tổng hợp tỉnhDi tích đôi bờ Hiền LươngĐường tỉnh 70Đường từ quốc lộ 1A vào Khu lưu niệm cố Tổng Bí thư Lê DuẩnCầu Cửa TùngKhu Du lịch- Dịch vụ Cửa ViệtCHƯƠNG TRÌNH BỐ TRÍ LẠI DÂN CƯDự án kinh tế mới vùng cát huyện Hải LăngDự án kinh tế mới vùng cát huyện Gio LinhDự án ổn định dân cư và xây dựng vùng kinh tế mới vùng Cùa huyện Cam LộDự án vùng Lìa huyện Hướng HóaDự án mô hình xã A DơiDự án di dânDự án kinh tế mới vùng cát Triệu Phong
STT34567XVIIXVIII1234567XIX1234567
Ghi chú                       
KH 20068.0003.0002.0003.00070.0004.5007.0005.0008.0006.0002.5002.5002.5002.0007001.5004.8009.00014.0001.1404.000110 
Chủ đầu tư Sở Nông nghiệp & PTNTSở Nông nghiệp & PTNTSở Nông nghiệp & PTNT UBND thị xã Đông HàSở Văn hóa- Thông tinSở Nông nghiệp- PTNTSở Giao thông- Vận tảiSở Giao thông- Vận tảiTrường Chính trị Lê DuẩnSở Giáo dục- Đào tạoUBND huyện Triệu PhongUBND huyện Triệu PhongUBND huyện Triệu PhongUBND huyện Triệu PhongUBND huyện Triệu PhongSở Văn hóa- Thông tinVăn phòng UBND tỉnh    
Danh mục các chương trình và dự ánCHƯƠNG TRÌNH ĐÊ BIỂNNâng cấp đê Bắc Phước (Hữu Thạch Hãn)Nâng cấp đê cát Hải LăngNâng cấp đê tả Bến HảiCác dự án kỷ niệm 100 năm ngày sinh cố Tổng Bí thư Lê DuẩnCông viên đặt tượng đài cố Tổng Bí thư Lê DuẩnTượng đài cố Tổng Bí thư Lê DuẩnSửa chữa, nâng cấp và xây mới kè Hậu KiênĐường nối tỉnh lộ 64 vào xã Triệu ĐôngCầu Bích La, xã Triệu ĐôngTrường Chính trị Lê DuẩnTrường THPT Vĩnh ĐịnhĐường nối tỉnh lộ 68 vào xã Triệu ĐôngTrường THCS xã Triệu ThànhTrạm Y tế xã Triệu ThànhTrường THCS xã Triệu LongTrung tâm Văn hóa- Thể dục thể thao huyện Triệu PhongQuảng trường và Nhà Văn hóa tỉnhTrung tâm Hội nghị tỉnhChương trình phát triển nông nghiệpChương trình hỗ trợ nhà ở cho người có công với cách mạngKinh phí quản lý Chương trình 134 
STTXX123F12345678910111213GHI 

DỰ TOÁN THU, CHI NGÂN SÁCH

CỦA CÁC HUYỆN, THỊ XÃ THUỘC TỈNH NĂM 2007

(Kèm theo Quyết định số 06/2007/QĐ-UBND ngày 20/3/2007 của UBND tỉnh Quảng Trị)

Số TTTên các huyện thị xã thuộc tỉnhTổng thu NSNN trên địa bàn huyện, thị xã theo phân cấpTổng chi cân đối ngân sách huyện, thị xãBổ sung từ ngân sách cấp tỉnh cho ngân sách cấp huyện
 Tổng cộng136.890516.449379.559
1Thị xã Đông Hà70.08073.2033.123
2Thị xã Quảng Trị9.52024.10714.587
3Huyện Vĩnh Linh13.80072.73458.934
4Huyện Gio Linh7.80058.45550.655
5Huyện Cam Lộ6.17041.31035.140
6Huyện Triệu Phong8.32565.68257.357
7Huyện Hải Lăng8.19065.53957.349
8Huyện Đakrông1.32542.23340.908
9Huyện Hướng Hóa11.68069.00257.322
10Huyện đảo Cồn Cỏ 4.1844.184

TỶ LỆ PHÂN CẤP CÁC KHOẢN THU GIỮA CÁC CẤP NGÂN SÁCH

TỪ NĂM 2007 VÀ THỜI KỲ ỔN ĐỊNH NGÂN SÁCH

(Kèm theo Quyết định số 06/2007/QĐ-UBND ngày 20/3/2007 của UBND tỉnh Quảng Trị)

1.1. Các khoản thu mỗi cấp ngân sách (Tỉnh, huyện, xã) được hưởng 100%

Số TTTên các khoản thuNgân sách cấp tỉnhNgân sách cấp huyệnNgân sách xã, phường, thị trấn
1Thu từ hoạt động xổ số kiến thiết100%  
2Thuế sử dụng đất nông nghiệp:
- Thuế sử dụng đất NN thu từ hộ gia đình
- Thuế sử dụng đất NN thu từ các đối tượng còn lại (Các Nông trường, các HTX…)
100% 100%
3Thu tiền sử dụng đất:
- Tỉnh thu
- Huyện, thị xã thu
100%100% 
4Thu tiền thuê đất, thuê mặt nước: Không kể tiền thuê mặt nước thu từ hoạt động dầu khí và thu tại các khu công nghiệp
- Thu tiền thuê đất tại các Khu Công nghiệp, Khu Thương mại của tỉnh đầu tư
100%100% 
5Tiền cho thuê và bán nhà ở thuộc sở hữu nhà nước:
- Nhà cấp tỉnh quản lý
- Nhà cấp huyện, xã quản lý
100%100% 
6Thu nhập từ vốn góp của ngân sách địa phương, tiền thu hồi vốn của ngân sách địa phương tại các cơ sở kinh tế, thu thanh lý tài sản và các khoản thu khác của doanh nghiệp nhà nước do địa phương quản lý, phần nộp ngân sách theo quy định của pháp luật100%  
7Thu từ quỹ dự trữ tài chính của cấp tỉnh100%  
8Các khoản phí, lệ phí phần nộp ngân sách theo quy định   

(Không kể phí xăng dầu, phí bảo vệ môi

trường đối với nước thải và lệ phí trước bạ):

- Đơn vị cấp tỉnh quản lý và tổ chức thu100%
- Đơn vị cấp huyện quản lý và tổ chức thu100%
- Đơn vị cấp xã quản lý và tổ chức thu100%
9Thu từ quỹ đất công ích (Thu đấu thầu, thu khoán theo mùa vụ…) và thu hoa lợi công sản khác  100%
10Thu sự nghiệp, phần nộp ngân sách theo quy định của pháp luật:
- Đơn vị thuộc cấp tỉnh quản lý
- Đơn vị thuộc cấp huyện quản lý
- Đơn vị thuộc cấp xã quản lý
100%100%100%
11Huy động từ các tổ chức, cá nhân để đầu tư xây dựng các công trình kết cấu hạ tầng theo quy định của pháp luật:
- Cấp tỉnh huy động
- Cấp huyện huy động
- Cấp xã huy động
100%100%100%
12Đóng góp tự nguyện của các tổ chức, cá nhân ở trong và ngoài nước:
- Đóng góp cho cấp tỉnh
- Đóng góp cho cấp huyện
- Đóng góp cho cấp xã
100%100%100%
13Huy động đầu tư xây dựng các công trình kết cấu hạ tầng theo quy định tại khoản 3, Điều 8 Luật Ngân sách nhà nước100%  
14Thu từ các khoản tiền phạt, tịch thu từ hoạt động kinh doanh trái pháp luật, phạt ATGT và phạt vi phạm trong lĩnh vực Văn hóa100%  
15Thu kết dư:
- Ngân sách cấp tỉnh
- Ngân sách cấp huyện
- Ngân sách cấp xã
100%100%100%
16Thu bổ sung từ ngân sách cấp trên:
- Bổ sung từ ngân sách Trung ương
- Bổ sung từ ngân sách cấp tỉnh
- Bổ sung từ ngân sách cấp huyện
100%100%100%

17 Thu chuyển nguồn ngân sách từ ngân sách năm trước sang ngân sách năm sau:

- Chuyển nguồn ngân sách cấp tỉnh100%
- Chuyển nguồn ngân sách cấp huyện100%
- Chuyển nguồn ngân sách cấp xã100%
18Viện trợ không hoàn lại của các tổ chức, cá nhân ở nước ngoài:
- Viện trợ cho cấp tỉnh
- Viện trợ cho cấp huyện
- Viện trợ cho cấp xã
100%100%100%
19Tiền đền bù thiệt hại đất:
- Đất do tỉnh quản lý
- Đất do huyện quản lý
- Đất do xã quản lý
100%100%100%
20Thu khác của ngân sách theo quy định của pháp luật:
- Cấp tỉnh quản lý
- Cấp huyện quản lý
- Cấp xã quản lý
100%100%100%

1.2. Các khoản thu phân chia theo tỷ lệ phần trăm (%) giữa các cấp ngân sách

Số TTTên các khoản thuNgân sách cấp tỉnhNgân sách cấp huyệnNgân sách xã, phường, thị trấn
1Thuế giá trị gia tăng (Không kể thuế GTGT hàng hóa nhập khẩu và thuế GTGT thu từ hoạt động xổ số kiến thiết):
- Thuế GTGT thu từ các doanh nghiệp nhà nước, doanh nghiệp có vốn đầu tư nước ngoài và doanh nghiệp cổ phần có vốn của nhà nước
100%  
 - Thuế GTGT thu từ các doanh nghiệp ngoài quốc doanh và các hợp tác xã
Trong đó: + Tỉnh thu
+ Huyện, thị xã thu
- Thuế GTGT thu từ cá nhân và hộ sản xuất, kinh doanh, dịch vụ
+ Riêng thu tại các chợ trung tâm
+ Thu trên địa bàn phường
100%100% 70% 100% 90%30%
10%
2Thuế thu nhập doanh nghiệp (Không kể thuế TNDN của các đơn vị hạch toán toàn ngành và thuế TNDN thu từ hoạt động xổ số kiến thiết:   
 - Thuế TNDN thu từ các doanh nghiệp nhà nước, doanh nghiệp có vốn đầu tư nước ngoài và doanh nghiệp cổ phần có vốn của nước ngoài
- Thuế TNDN thu từ các doanh nghiệp ngoài quốc doanh và các hợp tác xã
Trong đó: + Tỉnh thu
+ Huyện, thị thu
- Thuế TNDN thu từ cá nhân và hộ sản xuất, kinh doanh, dịch vụ
+ Riêng thu tại các chợ trung tâm
+ Thu trên địa bàn phường
100%
100%
100% 70% 100% 90%30%
10%
3Thuế tiêu thụ đặc biệt (TTĐB) thu từ hàng hóa, dịch vụ trong nước (Không kể thuế TTĐB thu từ hoạt động xổ số kiến thiết):
- Thuế TTĐB thu từ các doanh nghiệp nhà nước, doanh nghiệp có vốn đầu tư nước ngoài và doanh nghiệp cổ phần có vốn của nhà nước
- Thuế TTĐB thu từ các doanh nghiệp ngoài quốc doanh và các hợp tác xã
- Thuế TTĐB thu từ hộ cá nhân và hộ sản xuất, kinh doanh, dịch vụ
100%100% 30%70%
4Thuế tài nguyên (Không kể thuế tài nguyên thu từ các hoạt động dầu khí):
- Thuế tài nguyên thu từ các doanh nghiệp nhà nước, doanh nghiệp có vốn đầu tư nước ngoài và doanh nghiệp cổ phần có vốn của nhà nước
100%  
 - Thuế tài nguyên thu từ các doanh nghiệp ngoài quốc doanh và các hợp tác xã
- Thuế tài nguyên thu từ cá nhân và hộ gia đình
 100% 30%70%

5 Thuế môn bài:

- Thuế môn bài thu từ các doanh nghiệp nhà

nước, doanh nghiệp có vốn đầu tư nước ngoài100%
và doanh nghiệp cổ phần có vốn của nhà nước
- Thuế môn bài thu từ các doanh nghiệp ngoài
quốc doanh và các hợp tác xã
Trong đó: + Tỉnh thu100%
+ Huyện, thị thu100%
 - Thuế môn bài thu từ cá nhân và hộ sản xuất, kinh doanh, dịch vụ
+ Riêng thu tại các chợ trung tâm
+ Thu trên địa bàn phường
 30% 100% 70%70%
30%
6Thuế thu nhập đối với người có thu nhập cao100%  
7Lệ phí trước bạ:   
 - Lệ phí trước bạ nhà, đất
- Lệ phí trước bạ còn lại
 30% 100%70%
8Phí xăng dầu100%  
9Phí bảo vệ môi trường đối với nước thải (Phần địa phương hưởng 50%)100%  
10Thuế nhà,đất:
- Thuế nhà, đất phát sinh trên địa bàn phường
- Thuế nhà, đất phát sinh trên địa bàn xã, thị trấn
 50%
30%
50%
70%
11Thuế chuyển quyền sử dụng đất (CQSD):
- Thuế CQSD đất phát sinh trên địa bàn phường
- Thuế CQSD đất phát sinh trên địa bàn xã, thị trấn
 70%
30%
30%
70%
Mục lục Bấm để đi tới điều