vanban.org

Quyết định số 05/2022/QĐ-UBND Quy định giá dịch vụ sự nghiệp công sử dụng ngân sách nhà nước lĩnh vực sản xuất chương trình phát thanh trên địa bàn thành phố Đà Nẵng năm 2022

Đang đối chiếu hiệu lực… So khớp phiên bản với cơ sở dữ liệu văn bản pháp luật
Hết hiệu lực toàn bộ · từ 01/01/2023
Đà Nẵng Ban hành 24/03/2022 Hiệu lực 04/04/2022 Hết hiệu lực toàn bộ
Từng phần
Hết hiệu lực toàn bộ từ 01/01/2023 — Văn thư vanban.org

ỦY BAN NHÂN DÂN
THÀNH PHỐ ĐÀ NẴNG

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM

Độc lập - Tự do - Hạnh phúc

Số: 05 /2022/QĐ-UBND

Đà Nẵng, ngày 24 tháng 3 năm 2022

QUYẾT ĐỊNH

Quy định giá dịch vụ sự nghiệp công sử dụng ngân sách nhà nước lĩnh vực
sản xuất chương trình phát thanh trên địa bàn thành phố Đà Nẵng năm 2022

ỦY BAN NHÂN DÂN THÀNH PHỐ ĐÀ NẴNG

Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 19 tháng 6 năm 2015;

Căn cứ Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Tổ chức Chính phủ và
Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 22 tháng 11 năm 2019
;

Căn cứ Luật Giá ngày 20 tháng 6 năm 2012;

Căn cứ Nghị định 177/2013/NĐ-CP ngày 14 tháng 11 năm 2013 của Chính
phủ quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật Giá;

Căn cứ Nghị định 149/2016/NĐ-CP ngày 11 tháng 11 năm 2016 của Chính
phủ quy định sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 177/2013/NĐ-CP ngày
14 tháng 11 năm 2013 của Chính phủ quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số
điều của Luật Giá;

Căn cứ Nghị định số 60/2021/NĐ-CP ngày 21 tháng 6 năm 2021 của Chính
phủ quy định cơ chế tự chủ của các đơn vị sự nghiệp công lập;

Căn cứ Nghị định số 32/2019/NĐ-CP ngày 10 tháng 4 năm 2019 của Chính
phủ quy định giao nhiệm vụ, đặt hàng hoặc đấu thầu cung cấp sản phẩm, dịch vụ
công sử dụng ngân sách nhà nước từ nguồn kinh phí chi thường xuyên;

Căn cứ Nghị định số 38/2019/NĐ-CP ngày 09 tháng 5 năm 2019 của Chính
phủ quy định mức lương cơ sở đối với công chức, viên chức và lực lượng vũ trang;

Căn cứ Nghị định số 204/2004/NĐ-CP ngày 14 tháng 12 năm 2004 của
Chính phủ quy định về chế độ tiền lương đối với cán bộ, công chức, viên chức và
lực lượng vũ trang;

Căn cứ Thông tư số 56/2014/TT-BTC ngày 28 tháng 4 năm 2014 của Bộ
trưởng Bộ Tài chính về việc hướng dẫn thực hiện Nghị định số 177/2013/NĐ-CP
ngày 14 tháng 11 năm 2013 của Chính phủ quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành
một số điều của Luật Giá;

Căn cứ Thông tư số 25/2014/TT-BTC ngày 17 tháng 02 năm 2014 của Bộ
trưởng Bộ Tài chính quy định phương pháp định giá chung đối với hàng hóa, dịch
vụ;

Căn cứ Thông tư số 233/2016/TT-BTC ngày 11 tháng 11 năm 2016 của Bộ
trưởng Bộ Tài chính về việc sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư 56/2014/TT-
BTC
ngày 28/4/2014 của Bộ Tài chính hướng dẫn thực hiện Nghị định số
177/2013/NĐ-CP
ngày 14/11/2013 của Chính phủ quy định chi tiết và hướng dẫn thi
hành một số điều của Luật Giá;

Căn cứ Thông tư liên tịch số 11/2016/TTLT-BTTTT-BNV ngày 07 tháng 4 năm 2016 của Bộ trưởng Bộ Thông tin và Truyền thông và Bộ trưởng Bộ Nội vụ về quy định mã số, tiêu chuẩn chức danh nghề nghiệp của các chức danh viên chức Biên tập viên, Phóng viên, Biên dịch viên và Đạo diễn truyền hình thuộc chuyên ngành Thông tin và Truyền thông;

Căn cứ Thông tư số 46/2017/TT-BTTTT ngày 29 tháng 12 năm 2017 của Bộ trưởng Bộ Thông tin và Truyền thông quy định tiêu chuẩn chức danh nghề nghiệp viên chức âm thanh viên, phát thanh viên, kỹ thuật dựng phim, quay phim thuộc chuyên ngành Thông tin và Truyền thông;

Căn cứ Thông tư số 45/2018/TT-BTC ngày 07 tháng 5 năm 2018 của Bộ trưởng Bộ Tài chính hướng dẫn chế độ quản lý, sử dụng và trích khẩu hao tài sản cố định;

Căn cứ Thông tư số 09/2020/TT-BTTTT ngày 24 tháng 4 năm 2020 của Bộ trưởng Bộ Thông tin và Truyền thông ban hành định mức kinh tế - kỹ thuật về sản xuất chương trình phát thanh.

Theo đề nghị của Sở Tài chính thành phố Đà Nẵng tại Tờ trình số 92/TTr-STC ngày 27 tháng 10 năm 2021, Công văn số 609/STC-GCS ngày 25 tháng 02 năm 2022; ý kiến của Sở Thông tin và Truyền thông tại Công văn số 2530/STTTT-KHTC ngày 01 tháng 9 năm 2021, Công văn số 399/STTTT-TTBCXB ngày 22 tháng 02 năm 2022; đề nghị của Đài Phát thanh - Truyền hình Đà Nẵng tại Công văn số 496/PTTH-KHTV ngày 14 tháng 9 năm 2021 kèm theo hồ sơ Phương án giá và trên cơ sở ý kiến của các thành viên UBND thành phố theo Công văn số 688/VP-KT ngày 11 tháng 3 năm 2022 của Văn phòng UBND thành phố.

QUYẾT ĐỊNH:

Điều 1. Quy định giá dịch vụ sự nghiệp công sử dụng ngân sách nhà nước (NSNN) lĩnh vực sản xuất chương trình phát thanh, với nội dung sau:

1. Phạm vi điều chỉnh: Quy định giá dịch vụ sự nghiệp công sử dụng ngân sách nhà nước lĩnh vực sản xuất chương trình phát thanh (xây dựng và phát sóng), cụ thể:

- Dịch vụ Bản tin thời sự
- Dịch vụ Bản tin chuyên đề ghi âm phát sau
- Dịch vụ Bản tin tiếng dân tộc
- Dịch vụ Chương trình thời sự tổng hợp
- Dịch vụ Chương trình tiếng nước ngoài
- Dịch vụ Bản tin thời tiết
- Dịch vụ Chương trình tư vấn
- Dịch vụ Chương trình tọa đàm
- Dịch vụ Chương trình tạp chí
- Dịch vụ Chương trình điểm báo
- Dịch vụ Phóng sự

- Dịch vụ Chương trình tường thuật trực tiếp trên sóng phát thanh
- Dịch vụ Chương trình giao lưu
- Dịch vụ Chương trình bình luận
- Dịch vụ Chương trình xã luận
- Dịch vụ Tiểu phẩm
- Dịch vụ Game show
- Dịch vụ Biên tập kịch truyền thanh
- Dịch vụ Biên tập ca kịch
- Dịch vụ Thu tác phẩm mới
- Dịch vụ đọc truyện
- Dịch vụ Phát thanh văn học
- Dịch vụ Bình truyện
- Dịch vụ Trả lời khán giả ghi âm phát sau
- Dịch vụ Chương trình phổ biến kiến thức
- Dịch vụ Biên tập bộ nhạc hiệu, nhạc cắt chương trình
- Dịch vụ Show phát thanh.

2. Đối tượng áp dụng

a) UBND thành phố Đà Nẵng và các cơ quan quản lý trực thuộc UBND thành phố để thực hiện đặt hàng hoặc đấu thầu cung cấp dịch vụ sự nghiệp công sử dụng NSNN đối với lĩnh vực sản xuất chương trình phát thanh.

b) Đơn vị sự nghiệp công lập, nhà cung cấp dịch vụ sự nghiệp công khác.

c) Các cơ quan, tổ chức, cá nhân có nhu cầu sử dụng dịch vụ sự nghiệp công sử dụng kinh phí NSNN đối với lĩnh vực sản xuất chương trình phát thanh.

3. Mức giá dịch vụ sự nghiệp công sử dụng ngân sách nhà nước lĩnh vực sản xuất chương trình phát thanh: Thực hiện theo Phụ lục chi tiết kèm theo.

Trường hợp chương trình cùng thể loại có thời lượng khác với thời lượng quy định trong đơn giá tại Quyết định này, các cơ quan, tổ chức, cá nhân có liên quan áp dụng theo quy định tại Khoản 3, Mục VI, Phần I Phụ lục kèm theo Quyết định số 2351/QĐ-UBND ngày 05 tháng 7 năm 2021 của Chủ tịch UBND thành phố về việc phê duyệt điều chỉnh Quyết định số 3824/QĐ-UBND ngày 12 tháng 10 năm 2020 của UBND thành phố Đà Nẵng về việc phê duyệt định mức kinh tế - kỹ thuật dịch vụ sự nghiệp công sử dụng ngân sách nhà nước thuộc lĩnh vực phát thanh của Đài Phát thanh - Truyền hình Đà Nẵng do UBND thành phố quản lý.

Điều 2. Trách nhiệm của các cơ quan, đơn vị liên quan

1. Cơ quan, đơn vị cung cấp dịch vụ có trách nhiệm

a) Căn cứ giá dịch vụ sự nghiệp công sử dụng NSNN lĩnh vực sản xuất chương trình phát thanh làm cơ sở thực hiện.

b) Báo cáo tình hình thực hiện và vướng mắc liên quan đến giá dịch vụ sự nghiệp công sử dụng NSNN lĩnh vực sản xuất chương trình phát thanh cho cơ quan có liên quan.

c) Thực hiện việc theo dõi, hạch toán kế toán theo đúng chế độ kế toán hiện hành; thực hiện nghĩa vụ với ngân sách Nhà nước về thuế (nếu có); quản lý, sử dụng số tiền còn lại sau khi đã thực hiện nghĩa vụ với ngân sách nhà nước theo quy định của pháp luật và các văn bản hướng dẫn khác liên quan.

2. Sở Thông tin và Truyền thông chủ trì, phối hợp Sở Tài chính và các đơn vị có liên quan triển khai, hướng dẫn theo dõi, kiểm tra việc thực hiện mức giá dịch vụ sự nghiệp công sử dụng NSNN lĩnh vực sản xuất chương trình phát thanh tại Quyết định này theo đúng quy định của pháp luật;

3. Sở Thông tin và Truyền thông chủ trì, phối hợp Sở Tài chính báo cáo, đề xuất UBND thành phố Đà Nẵng xem xét, quyết định sửa đổi, bổ sung, điều chỉnh giá khi các yếu tố hình thành giá thay đổi.

4. Cục Thuế thành phố Đà Nẵng có trách nhiệm hướng dẫn cơ quan, đơn vị cung cấp dịch vụ sử dụng hóa đơn, chứng từ theo đúng quy định, thực hiện nghĩa vụ với ngân sách Nhà nước theo quy định của pháp luật về thuế và các pháp luật có liên quan.

5. Sở Tài chính phối hợp với Sở Thông tin và Truyền thông hướng dẫn cơ quan, đơn vị được đặt hàng cung cấp, đấu thầu dịch vụ triển khai, tổ chức thực hiện Quy định giá dịch vụ sự nghiệp công sử dụng ngân sách nhà nước lĩnh vực sản xuất chương trình phát thanh đảm bảo quy định của Luật giá.

Điều 3. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 04.11.2022.

Điều 4. Điều khoản chuyển tiếp

Đơn giá dịch vụ sự nghiệp công sử dụng ngân sách nhà nước lĩnh vực sản xuất chương trình phát thanh tại Quyết định này áp dụng cho năm 2022 (từ ngày 01 tháng 01 năm 2022).

Điều 5. Chánh Văn phòng UBND thành phố Đà Nẵng, Giám đốc các Sở: Tài chính, Thông tin và Truyền thông và Thủ trưởng các cơ quan, tổ chức có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này.

Phụ lục

GIÁ DỊCH VỤ SỰ NGHIỆP CÔNG SỬ DỤNG NGÂN SÁCH NHÀ NƯỚC
THUỘC LĨNH VỰC SẢN XUẤT CHƯƠNG TRÌNH PHÁT THANH

*(Kèm theo Quyết định số 05 /2022/QĐ-UBND ngày 24 tháng 3 năm 2022

STTTên dịch vụMã hiệuGiá dịch vụ (đồng)
IBẢN TIN THỜI SỰ13.01.00.00.00
1Bản tin thời sự trực tiếp13.01.00.01.00
1.1Thời lượng 5 phút13.01.00.01.01
1.1.1Không khai thác tư liệu1.086.000
1.1.2Khai thác tư liệu đến 30%914.000
1.1.3Khai thác tư liệu trên 30% đến 50%724.000
1.1.4Khai thác tư liệu trên 50% đến 70%540.000
1.1.5Khai thác tư liệu trên 70%330.000
1.2Thời lượng 10 phút13.01.00.01.02
1.2.1Không khai thác tư liệu2.057.000
1.2.2Khai thác tư liệu đến 30%1.702.000
1.2.3Khai thác tư liệu trên 30% đến 50%1.328.000
1.2.4Khai thác tư liệu trên 50% đến 70%966.000
1.2.5Khai thác tư liệu trên 70%517.000
1.3Thời lượng 15 phút13.01.00.01.03
1.3.1Không khai thác tư liệu3.251.000
1.3.2Khai thác tư liệu đến 30%2.717.000
1.3.3Khai thác tư liệu trên 30% đến 50%2.178.000
1.3.4Khai thác tư liệu trên 50% đến 70%1.630.000
1.3.5Khai thác tư liệu trên 70%966.000
2Bản tin thời sự ghi âm phát sau13.01.00.02.00
2.1Thời lượng 5 phút13.01.00.02.01
2.1.1Không khai thác tư liệu987.000
2.1.2Khai thác tư liệu đến 30%807.000
2.1.3Khai thác tư liệu trên 30% đến 50%624.000
2.1.4Khai thác tư liệu trên 50% đến 70%442.000
2.1.5Khai thác tư liệu trên 70%226.000
2.2Thời lượng 10 phút13.01.00.02.02
2.2.1Không khai thác tư liệu1.622.000
2.2.2Khai thác tư liệu đến 30%1.332.000
2.2.3Khai thác tư liệu trên 30% đến 50%1.030.000
STTTên dịch vụMã hiệuGiá dịch vụ (đồng)
2.2.4Khai thác tư liệu trên 50% đến 70%736.000
2.2.5Khai thác tư liệu trên 70%374.000
2.3Thời lượng 15 phút13.01.00.02.03
2.3.1Không khai thác tư liệu2.428.000
2.3.2Khai thác tư liệu đến 30%1.992.000
2.3.3Khai thác tư liệu trên 30% đến 50%1.561.000
2.3.4Khai thác tư liệu trên 50% đến 70%1.121.000
2.3.5Khai thác tư liệu trên 70%578.000
IIBẢN TIN CHUYÊN ĐỀ GHI ÂM PHÁT SAU13.02.00.00.00
1Thời lượng 5 phút13.02.00.00.01
1.1Không khai thác tư liệu938.000
1.2Khai thác tư liệu đến 30%760.000
1.3Khai thác tư liệu trên 30% đến 50%588.000
1.4Khai thác tư liệu trên 50% đến 70%421.000
1.5Khai thác tư liệu trên 70%198.000
2Thời lượng 10 phút13.02.00.00.02
2.1Không khai thác tư liệu1.949.000
2.2Khai thác tư liệu đến 30%1.576.000
2.3Khai thác tư liệu trên 30% đến 50%1.213.000
2.4Khai thác tư liệu trên 50% đến 70%844.000
2.5Khai thác tư liệu trên 70%392.000
3Thời lượng 15 phút13.02.00.00.03
3.1Không khai thác tư liệu2.210.000
3.2Khai thác tư liệu đến 30%1.787.000
3.3Khai thác tư liệu trên 30% đến 50%1.373.000
3.4Khai thác tư liệu trên 50% đến 70%955.000
3.5Khai thác tư liệu trên 70%444.000
IIIBẢN TIN TIẾNG DÂN TỘC13.03.00.00.00
1Thời lượng 10 phút13.03.00.00.01465.000
2Thời lượng 15 phút13.03.00.00.02739.000
IVCHƯƠNG TRÌNH THỜI SỰ TỔNG HỢP13.04.00.00.00
1Chương trình thời sự tổng hợp trực tiếp13.04.00.01.00
1.1Thời lượng 30 phút13.04.00.01.01
1.1.1Không khai thác tư liệu4.795.000
1.1.2Khai thác tư liệu đến 30%3.954.000
STTTên dịch vụMã hiệuGiá dịch vụ (đồng)
1.1.3Khai thác tư liệu trên 30% đến 50%3.115.000
1.1.4Khai thác tư liệu trên 50% đến 70%2.268.000
1.1.5Khai thác tư liệu trên 70%1.209.000
1.2Thời lượng 45 phút13.04.00.01.02
1.2.1Không khai thác tư liệu7.195.000
1.2.2Khai thác tư liệu đến 30%5.948.000
1.2.3Khai thác tư liệu trên 30% đến 50%4.699.000
1.2.4Khai thác tư liệu trên 50% đến 70%3.451.000
1.2.5Khai thác tư liệu trên 70%1.896.000
2Chương trình thời sự tổng hợp ghi âm phát sau13.04.00.02.00
2.1Thời lượng 30 phút13.04.00.02.01
2.1.1Không khai thác tư liệu4.570.000
2.1.2Khai thác tư liệu đến 30%3.735.000
2.1.3Khai thác tư liệu trên 30% đến 50%2.895.000
2.1.4Khai thác tư liệu trên 50% đến 70%2.049.000
2.1.5Khai thác tư liệu trên 70%993.000
VCHƯƠNG TRÌNH TIẾNG NƯỚC NGOÀI13.05.00.00.00
1Bản tin thời sự tiếng nước ngoài trực tiếp13.05.01.01.00
1.1Thời lượng 5 phút13.05.01.01.01605.000
1.2Thời lượng 10 phút13.05.01.01.02753.000
1.3Thời lượng 15 phút13.05.01.01.031.117.000
2Bản tin thời sự tiếng nước ngoài ghi âm phát sau13.05.01.02.00
2.1Thời lượng 5 phút13.05.01.02.01522.000
2.2Thời lượng 10 phút13.05.01.02.02693.000
2.3Thời lượng 15 phút13.05.01.02.031.023.000
3Bản tin chuyên đề tiếng nước ngoài13.05.02.00.00
3.1Thời lượng 5 phút13.05.02.00.01628.000
4Chương trình thời sự tổng hợp tiếng nước ngoài ghi âm phát sau13.05.03.00.00
4.1Thời lượng 30 phút13.05.03.00.011.914.000
VIBẢN TIN THỜI TIẾT13.06.00.00.00
1Thời lượng 5 phút13.06.00.00.01131.000
VIICHƯƠNG TRÌNH TƯ VẤN13.07.00.00.00
1Chương trình tư vấn trực tiếp13.07.00.01.00
STTTên dịch vụMã hiệuGiá dịch vụ (đồng)
1.1Thời lượng 30 phút13.07.00.01.013.423.000
2Chương trình tư vấn phát sau13.07.00.02.00
2.1Thời lượng 15 phút13.07.00.02.011.055.000
2.2Thời lượng 30 phút13.07.00.02.022.556.000
VIIICHƯƠNG TRÌNH TỌA ĐÀM13.08.00.00.00
1Chương trình tọa đàm trực tiếp13.08.00.01.00
1.1Thời lượng 30 phút13.08.00.01.01
1.1.1Không khai thác tư liệu4.720.000
1.1.2Khai thác tư liệu đến 30%3.029.000
1.2Thời lượng 45 phút13.08.00.01.02
1.2.1Không khai thác tư liệu5.267.000
1.2.2Khai thác tư liệu đến 30%3.576.000
1.3Thời lượng 60 phút13.08.00.01.03
1.3.1Không khai thác tư liệu5.791.000
1.3.2Khai thác tư liệu đến 30%4.100.000
2Chương trình tọa đàm ghi âm phát sau13.08.00.02.00
2.1Thời lượng 30 phút13.08.00.02.01
2.1.1Không khai thác tư liệu4.031.000
2.1.2Khai thác tư liệu đến 30%2.553.000
2.2Thời lượng 45 phút13.08.00.02.02
2.2.1Không khai thác tư liệu4.405.000
2.2.2Khai thác tư liệu đến 30%2.930.000
IXCHƯƠNG TRÌNH TẠP CHÍ13.09.00.00.00
1Thời lượng 10 phút13.09.00.02.01
1.1Không khai thác tư liệu1.983.000
1.2Khai thác tư liệu đến 30%1.859.000
1.3Khai thác tư liệu trên 30% đến 50%1.748.000
1.4Khai thác tư liệu trên 50% đến 70%1.631.000
1.5Khai thác tư liệu trên 70%1.472.000
2Thời lượng 15 phút13.09.00.02.02
2.1Không khai thác tư liệu3.080.000
2.2Khai thác tư liệu đến 30%2.839.000
2.3Khai thác tư liệu trên 30% đến 50%2.614.000
2.4Khai thác tư liệu trên 50% đến 70%2.382.000
2.5Khai thác tư liệu trên 70%2.084.000
3Thời lượng 20 phút13.09.00.02.03
3.1Không khai thác tư liệu3.677.000
STTTên dịch vụMã hiệuGiá dịch vụ (đồng)
3.2Khai thác tư liệu đến 30%3.500.000
3.3Khai thác tư liệu trên 30% đến 50%3.239.000
3.4Khai thác tư liệu trên 50% đến 70%2.972.000
3.5Khai thác tư liệu trên 70%2.639.000
4Thời lượng 30 phút13.09.00.02.04
4.1Không khai thác tư liệu4.379.000
4.2Khai thác tư liệu đến 30%4.202.000
4.3Khai thác tư liệu trên 30% đến 50%3.934.000
4.4Khai thác tư liệu trên 50% đến 70%3.675.000
4.5Khai thác tư liệu trên 70%3.342.000
XCHƯƠNG TRÌNH ĐIỂM BÁO13.10.00.00.00
1Chương trình điểm báo trong nước trực tiếp13.10.00.01.00
1.1Thời lượng 5 phút13.10.00.01.01147.000
1.2Thời lượng 10 phút13.10.00.01.02226.000
2Chương trình điểm báo trong nước ghi âm phát sau13.10.00.02.00
2.1Thời lượng 5 phút13.10.00.02.01122.000
XIPHÓNG SỰ13.11.00.00.00
1Phóng sự chính luận13.11.01.00.00
1.1Thời lượng 5 phút13.11.01.00.01
1.1.1Không khai thác tư liệu1.481.000
1.1.2Khai thác tư liệu đến 30%1.349.000
1.1.3Khai thác tư liệu trên 30% đến 50%1.221.000
1.1.4Khai thác tư liệu trên 50% đến 70%1.097.000
1.1.5Khai thác tư liệu trên 70%937.000
1.2Thời lượng 10 phút13.11.01.00.02
1.2.1Không khai thác tư liệu2.205.000
1.2.2Khai thác tư liệu đến 30%1.956.000
1.2.3Khai thác tư liệu trên 30% đến 50%1.751.000
1.2.4Khai thác tư liệu trên 50% đến 70%1.550.000
1.2.5Khai thác tư liệu trên 70%1.320.000
2Phóng sự chân dung13.11.02.00.00
2.1Thời lượng 5 phút13.11.02.00.01
2.1.1Không khai thác tư liệu1.168.000
2.1.2Khai thác tư liệu đến 30%1.055.000
2.1.3Khai thác tư liệu trên 30% đến 50%947.000
STTTên dịch vụMã hiệuGiá dịch vụ (đồng)
2.1.4Khai thác tư liệu trên 50% đến 70%838.000
2.1.5Khai thác tư liệu trên 70%702.000
2.2Thời lượng 10 phút13.11.02.00.02
2.2.1Không khai thác tư liệu1.975.000
2.2.2Khai thác tư liệu đến 30%1.808.000
2.2.3Khai thác tư liệu trên 30% đến 50%1.636.000
2.2.4Khai thác tư liệu trên 50% đến 70%1.469.000
2.2.5Khai thác tư liệu trên 70%1.257.000
3Phóng sự điều tra13.11.03.00.00
3.1Thời lượng 05 phút13.11.03.00.01
3.1.1Không khai thác tư liệu3.347.000
3.1.2Khai thác tư liệu đến 30%3.051.000
3.1.3Khai thác tư liệu trên 30% đến 50%2.755.000
3.2Thời lượng 10 phút13.11.03.00.02
3.2.1Không khai thác tư liệu5.031.000
3.2.2Khai thác tư liệu đến 30%4.587.000
3.2.3Khai thác tư liệu trên 30% đến 50%4.143.000
XIICHƯƠNG TRÌNH TƯỜNG THUẬT TRỰC TIẾP TRÊN SỐNG PHÁT THANH13.12.00.00.00
1Thời lượng 90 phút13.12.00.00.019.962.000
2Thời lượng 120 phút13.12.00.00.0210.575.000
3Thời lượng 180 phút13.12.00.00.0311.480.000
XIIICHƯƠNG TRÌNH GIAO LƯU13.13.00.00.00
1Chương trình giao lưu trực tiếp13.13.00.01.00
1.1Thời lượng 30 phút13.13.00.01.01
1.1.1Không khai thác tư liệu4.927.000
1.1.2Khai thác tư liệu đến 30%3.273.000
1.2Thời lượng 45 phút13.13.00.01.02
1.2.1Không khai thác tư liệu5.585.000
1.2.2Khai thác tư liệu đến 30%3.935.000
1.3Thời lượng 55 phút13.13.00.01.03
1.3.1Không khai thác tư liệu5.977.000
1.3.2Khai thác tư liệu đến 30%4.327.000
2Chương trình giao lưu ghi âm phát sau13.13.00.02.00
2.1Thời lượng 30 phút13.13.00.02.01
2.1.1Không khai thác tư liệu4.668.000
STTTên dịch vụMã hiệuGiá dịch vụ (đồng)
2.1.2Khai thác tư liệu đến 30%3.035.000
2.2Thời lượng 45 phút13.13.00.02.02
2.2.1Không khai thác tư liệu5.131.000
2.2.2Khai thác tư liệu đến 30%3.482.000
2.3Thời lượng 55 phút13.13.00.02.03
2.3.1Không khai thác tư liệu5.471.000
2.3.2Khai thác tư liệu đến 30%3.833.000
XIVCHƯƠNG TRÌNH BÌNH LUẬN13.14.00.00.00
1Thời lượng 5 phút13.14.00.00.01688.000
2Thời lượng 10 phút13.14.00.00.021.098.000
XVCHƯƠNG TRÌNH XÃ LUẬN13.15.00.00.00
1Thời lượng 5 phút13.15.00.00.012.305.000
2Thời lượng 10 phút13.15.00.00.023.458.000
XVITIỂU PHẨM13.16.00.00.00
1Thời lượng 5 phút13.16.00.00.011.340.000
2Thời lượng 10 phút13.16.00.00.022.116.000
3Thời lượng 15 phút13.16.00.00.032.857.000
XVIIGAME SHOW13.17.00.00.00
1Game show phát trực tiếp13.17.00.10.00
1.1Thời lượng 55 phút13.17.00.10.011.497.000
2Game show phát sau13.17.00.20.00
2.1Thời lượng 55 phút1.652.000
XVIIIBIÊN TẬP KỊCH TRUYỀN THANH13.18.00.00.00
1Thời lượng 15 phút13.18.00.00.013.395.000
2Thời lượng 30 phút13.18.00.00.025.325.000
3Thời lượng 60 phút13.18.00.00.038.749.000
4Thời lượng 90 phút13.18.00.00.0413.689.000
XIXBIÊN TẬP CA KỊCH13.19.00.00.00
1Thời lượng 90 phút13.19.00.00.0113.318.000
XXTHU TÁC PHẨM MỚI13.20.00.00.00
1Thu truyện13.20.10.00.00
1.1Thời lượng 10 phút13.20.10.00.01588.000
2Thu thơ, thu nhạc13.20.20.00.00
2.1Thời lượng 5 phút13.20.20.00.01567.000
XXIĐỌC TRUYỆN13.21.00.00.00
1Thời lượng 15 phút13.21.00.00.01264.000
2Thời lượng 20 phút13.21.00.00.02346.000
STTTên dịch vụMã hiệuGiá dịch vụ (đồng)
3Thời lượng 30 phút13.21.00.00.03506.000
XXIIPHÁT THANH VĂN HỌC13.22.00.00.00
1Thời lượng 15 phút13.22.00.00.011.394.000
2Thời lượng 30 phút13.22.00.00.022.937.000
XXIIIBÌNH TRUYỆN13.23.00.00.00
1Thời lượng 30 phút13.23.00.00.012.247.000
XXIVTRẢ LỜI THÍNH GIẢ GHI ÂM PHÁT SAU13.24.00.00.00
1Trả lời thính giả dạng điều tra13.24.10.00.00
1.1Thời lượng 10 phút13.24.10.00.014.516.000
1.2Thời lượng 15 phút13.24.10.00.025.570.000
1.3Thời lượng 30 phút13.24.10.00.037.260.000
2Trả lời thính giả dạng không điều tra13.24.20.00.00
2.1Thời lượng 10 phút13.24.20.00.01707.000
2.2Thời lượng 30 phút13.24.20.00.021.576.000
XXVCHƯƠNG TRÌNH PHỔ BIẾN KIẾN THỨC13.25.00.00.00
1Chương trình dạy tiếng việt13.25.10.00.00
1.1Thời lượng 15 phút13.25.10.00.01636.000
2Chương trình dạy tiếng nước ngoài13.25.20.00.00
2.1Thời lượng 15 phút13.25.20.00.01694.000
3Chương trình dạy học hát13.25.30.00.00
3.1Thời lượng 15 phút13.25.30.00.01886.000
3.2Thời lượng 30 phút13.25.30.00.021.453.000
4Chương trình dạy học chuyên ngành13.25.40.00.00
4.1Thời lượng 15 phút13.25.40.00.01511.000
XXVIBIÊN TẬP BỘ NHẠC HIỆU, NHẠC CẤT CHƯƠNG TRÌNH13.26.00.00.00
101 bộ chương trình13.26.00.00.012.085.000
XXVIISHOW PHÁT THANH13.27.00.00.00
1Show phát thanh trực tiếp13.27.00.01.00
1.1Thời lượng 30 phút13.27.00.01.01
1.1.1Không khai thác tư liệu5.214.000
1.1.2Khai thác tư liệu đến 30%4.899.000
1.1.3Khai thác tư liệu trên 30% đến 50%4.567.000
1.1.4Khai thác tư liệu trên 50% đến 70%4.244.000
1.1.5Khai thác tư liệu trên 70%3.845.000
STTTên dịch vụMã hiệuGiá dịch vụ (đồng)
1.2Thời lượng 60 phút13.27.00.01.02
1.2.1Không khai thác tư liệu9.465.000
1.2.2Khai thác tư liệu đến 30%8.413.000
1.2.3Khai thác tư liệu trên 30% đến 50%7.368.000
1.2.4Khai thác tư liệu trên 50% đến 70%6.336.000
1.2.5Khai thác tư liệu trên 70%5.023.000
1.3Thời lượng 115 phút13.27.00.01.03
1.3.1Không khai thác tư liệu14.104.000
1.3.2Khai thác tư liệu đến 30%12.528.000
1.3.3Khai thác tư liệu trên 30% đến 50%10.860.000
1.3.4Khai thác tư liệu trên 50% đến 70%9.202.000
1.3.5Khai thác tư liệu trên 70%7.118.000
2Show phát thanh phát sau13.27.00.02.00
2.1Thời lượng 30 phút13.27.00.02.01
2.1.1Không khai thác tư liệu5.869.000
2.1.2Khai thác tư liệu đến 30%5.326.000
2.1.3Khai thác tư liệu trên 30% đến 50%4.780.000
2.1.4Khai thác tư liệu trên 50% đến 70%4.237.000
2.1.5Khai thác tư liệu trên 70%3.566.000

- Đơn giá trên đã bao gồm toàn bộ chi phí thực hiện hoàn chỉnh 01 loại hình chương trình dịch vụ (xây dựng và phát sóng): Chi phí nhân công trực tiếp, chi phí quản lý và hao phí tài sản cố định là máy móc, thiết bị, vật liệu tham gia trực tiếp; chi phí nhuận bút, thù lao và các chi phí liên quan khác; không tính lợi nhuận và chưa bao gồm thuế giá trị gia tăng./.

Mục lục Bấm để đi tới điều