vanban.org

Quyết định số 05 /2021/QĐ-UBND Sửa đổi, bổ sung Bảng giá tính thuế tài nguyên đối với một số loại tài nguyên trên địa bàn tỉnh Lâm Đồng ban hành kèm theo Quyết định số 48/2017/QĐ-UBND ngày 15 tháng 12 năm 2017 của Ủy ban nhân dân tỉnh Lâm Đồng quy định Bảng giá tính thuế tài nguyên và Hệ số quy đổi một số loại tài nguyên trên địa bàn tỉnh Lâm Đồng

Đang đối chiếu hiệu lực… So khớp phiên bản với cơ sở dữ liệu văn bản pháp luật
Còn hiệu lực · từ 01/03/2021 Phiên bản mới nhất trong dòng đời trên hệ thống Không bị thay thế bởi văn bản nào
Lâm Đồng Ban hành 05/02/2021 Hiệu lực 01/03/2021 Còn hiệu lực
Từng phần
Còn hiệu lực từ 01/03/2021 — Văn thư vanban.org

ỦY BAN NHÂN DÂN
TỈNH LÂM ĐỒNG

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM

Độc lập - Tự do - Hạnh phúc

Số: 05/2021/QĐ-UBND

Lâm Đồng, ngày 05 tháng 02 năm 2021

QUYẾT ĐỊNH

Sửa đổi, bổ sung Bảng giá tính thuế tài nguyên đối với 
một số loại tài nguyên trên địa bàn tỉnh Lâm Đồng ban hành kèm theo
Quyết định số 48/2017/QĐ-UBND ngày 15 tháng 12 năm 2017 của
Ủy ban nhân dân tỉnh Lâm Đồng quy định Bảng giá tính thuế tài nguyên và
Hệ số quy đổi mộtsố loại tài nguyên trên địa bàn tỉnh Lâm Đồng

____________________________________

ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH LÂM ĐỒNG

Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 19 tháng 6 năm 2015;

Căn cứ Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Tổ chức Chính phủ và Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 22 tháng 11 năm 2019;

Căn cứ Luật thuế tài nguyên ngày 25 tháng 11 năm 2009;

Căn cứ Nghị định số 50/2010/NĐ-CP ngày 14 tháng 5 năm 2010 của Chính phủ quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật thuế tài nguyên;

Căn cứ Nghị định số 12/2015/NĐ-CP ngày 12 tháng 02 năm 2015 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của các Luật về thuế và sửa đổi, bổ sung một số điều của các nghị định về thuế;

Căn cứ Nghị định số 82/2017/NĐ-CP ngày 17 tháng 7 năm 2017 của Chính phủ quy định về phương pháp tính, mức thu tiền cấp quyền khai thác tài nguyên nước;

Căn cứ Nghị định số 67/2019/NĐ-CP ngày 31 tháng 7 năm 2019 của Chính phủ quy định về phương pháp tính, mức thu tiền cấp quyền khai thác khoáng sản;

Căn cứ Thông tư  số 152/2015/TT-BTC ngày 02 tháng 10 năm 2015 của Bộ trưởng Bộ Tài chính hướng dẫn về thuế tài nguyên;

Căn cứ Thông tư số 44/2017/TT-BTC ngày 12 tháng 5 năm 2017 của Bộ trưởng Bộ Tài chính quy định về khung giá tính thuế tài nguyên đối với nhóm, loại tài nguyên có tính chất lý, hóa giống nhau;

Căn cứ Thông tư số 05/2020/TT-BTC ngày 20 tháng 01 năm 2020 của Bộ trưởng Bộ Tài chính sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 44/2017/TT-BTC ngày 12 tháng 5 năm 2017 của Bộ trưởng Bộ Tài chính quy định về khung giá tính thuế tài nguyên đối với nhóm, loại tài nguyên có tính chất lý, hóa giống nhau;

Theo đề nghị của Giám đốc Sở Tài chính tại Tờ trình số 150/TTr-STC ngày 25/9/2020 và Văn bản số 2672/STC-GCS ngày 04/12/2020.

QUYẾT ĐỊNH:

Điều 1. Sửa đổi, bổ sung Bảng giá tính thuế tài nguyên đối với một số loại tài nguyên trên địa bàn tỉnh Lâm Đồng ban hành kèm theo Quyết định số 48/2017/QĐ-UBND ngày 15 tháng 12 năm 2017 của Ủy ban nhân dân tỉnh Lâm Đồng quy định Bảng giá tính thuế tài nguyên và Hệ số quy đổi một số loại tài nguyên trên địa bàn tỉnh Lâm Đồng (sau đây gọi là Quyết định số 48/2017/QĐ-UBND), cụ thể như sau:

1. Sửa đổi, bổ sung Bảng giá tính thuế tài nguyên đối với khoáng sản kim loại, không kim loại và nước thiên nhiên tại Phụ lục I ban hành kèm theo Quyết định số 48/2017/QĐ-UBND bằng Phụ lục I ban hành kèm theo Quyết định này.

2. Sửa đổi Bảng giá tính thuế đối với tài nguyên sản phẩm rừng tự nhiên tại Phụ lục II ban hành kèm theo Quyết định số 48/2017/QĐ-UBND bằng Phụ lục II ban hành kèm theo Quyết định này.

Điều 2. Tổ chức thực hiện

1. Giao Cục Thuế chủ trì, phối hợp với Sở Tài chính, Sở Tài nguyên và Môi trường và các cơ quan, đơn vị liên quan hướng dẫn các tổ chức, cá nhân khai thác tài nguyên trên địa bàn tỉnh thực hiện việc kê khai và nộp thuế tài nguyên theo đúng quy định hiện hành của Nhà nước.

2. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh; Giám đốc các sở: Tài chính, Tài nguyên và Môi Trường, Xây dựng, Công Thương, Nông nghiệp và Phát triển nông thôn; Cục trưởng Cục Thuế; Giám đốc Kho bạc Nhà nước tỉnh; Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thành phố; Thủ trưởng các cơ quan, đơn vị và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này.

Điều 3. Hiệu lực thi hành

1. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 01 tháng 03 năm 2021.

2. Các nội dung khác của Quyết định số 48/2017/QĐ-UBND ngày 15 tháng 12 năm 2017 của Ủy ban nhân dân tỉnh Lâm Đồng quy định Bảng giá tính thuế tài nguyên và Hệ số quy đổi một số loại tài nguyên trên địa bàn tỉnh Lâm Đồng không thay đổi./.



 TM. ỦY BAN NHÂN DÂN
CHỦ TỊCH

(Đã ký)

Trần Văn Hiệp

Phụ lục I

Bảng giá tính thuế tài nguyên đối với khoáng sản kim loại, không kim loại và nước thiên nhiên

BẢNG GIÁ TÍNH THUẾ TÀI NGUYÊN ĐỐI VỚI KHOÁNG SẢN

KIM LOẠI, KHÔNG KIM LOẠI VÀ NƯỚC THIÊN NHIÊN

(Ban hành kèm theo Quyết định số  05 /2021/QĐ-UBND ngày  05  tháng 02 năm 2021của Ủy ban nhân dân tỉnh Lâm Đồng)

___________________

____________

Mã nhóm, loại tài nguyên

Tên nhóm, loại tài nguyên/

sản phẩm tài nguyên

Đơn vị tính

Giá tính thuế

tài nguyên

(đồng)

Cấp 1 Cấp 2 Cấp 3 Cấp 4 Cấp 5
I     KHOÁNG SẢN KIM LOẠI   
  I4    Vàng   
   I401   Quặng vàng gốc   
    I40101  Quặng vàng có hàm lượng Au<2 gram/tấn tấn 935.000
    I40102  Quặng vàng có hàm lượng 2 ≤ Au < 3 gram/tấn tấn 1.365.000
    I40103  Quặng vàng có hàm lượng 3 ≤ Au < 4 gram/tấn tấn 1.950.000
    I40104  Quặng vàng có hàm lượng 4 ≤ Au < 5 gram/tấn tấn 2.565.000
    I40105  Quặng vàng có hàm lượng 5 ≤ Au < 6 gram/tấn tấn 3.285.000
    I40106  Quặng vàng có hàm lượng 6 ≤ Au < 7 gram/tấn tấn 3.900.000
    I40107  Quặng vàng có hàm lượng 7 ≤ Au < 8 gram/tấn tấn 4.620.000
    I40108  Quặng vàng có hàm lượng Au ≥ 8 gram/tấn tấn 5.230.000
   I402   Vàng kim loại (vàng cốm); vàng sa khoáng kg 770.000.000
   I403   Tinh quặng vàng   
    I40301  Tinh quặng vàng có hàm lượng 82 < Au  ≤  240 gram/tấn tấn 158.000.000
    I40302  Tinh quặng vàng có hàm lượng  Au > 240 gram/tấn tấn 180.000.000
  I6    Bạch kim, bạc, thiếc  
   I603   Thiếc   
    I60301  Quặng thiếc gốc   
     I6030101 Quặng thiếc gốc có hàm lượng 0,2%<sno2 ≤ 0,4%</sno tấn 1.280.000
     I6030102 Quặng thiếc gốc có hàm lượng 0,4%< SnO2 ≤ 0,6% tấn 1.790.000
     I6030103 Quặng thiếc gốc có hàm lượng 0,6%< SnO2 ≤ 0,8% tấn 2.300.000
     I6030104 Quặng thiếc gốc có hàm lượng 0,8%< SnO2 ≤ 1% tấn 2.810.000
     I6030105 Quặng thiếc gốc có hàm lượng SnO2> 1% tấn 3.372.000
    I60302  Tinh quặng thiếc có hàm lượng SnO2 ≥ 70% (sa khoáng, quặng gốc) tấn 204.000.000
    I60303  Thiếc kim loại tấn 320.000.000
  I7    Wolfram, Antimoan  
   I701   Wolfram   
    I70101  Quặng Wolfram có hàm lượng 0,1%<wo3 ≤ 0,3%</wo tấn 1.850.000
    I70102  Quặng Wolfram có hàm lượng 0,3%< WO3 ≤ 0,5% tấn 2.770.000
    I70103  Quặng Wolfram có hàm lượng 0,5%< WO3 ≤ 0,7% tấn 4.150.000
    I70104  Quặng Wolfram có hàm lượng 0,7%< WO3 ≤ 1% tấn 5.070.000
    I70105  Quặng Wolfram có hàm lượng WO3 > 1% tấn 6.084.000
  I9    Nhôm, Bouxite  
   I902   Quặng Bouxite Laterit (quặng tinh đã qua sàng tuyển) tấn 310.000
 II         KHOÁNG SẢN KHÔNG KIM LOẠI    
  II1       Đất khai thác để san lấp, xây dựng công trình m3 49.000
  II2       Đá, Sỏi    
    II201     Sỏi    
      II20101   Sạn trắng m3 400.000
      II20102   Các loại cuội, sỏi, sạn khác m3 168.000
    II202     Đá    
      II20201   Đá khối để xẻ (trừ đá hoa trắng, granit và dolomit)    
        II2020101 Đá khối để xẻ có diện tích bề mặt dưới 0,1 m2 m3 850.000
        II2020102 Đá khối để xẻ có diện tích bề mặt từ 0,1 m2 đến dưới 0,3 m2 m3 1.700.000
        II1020103 Đá khối để xẻ có diện tích bề mặt từ 0,3 m2 đến dưới 0,6 m2 m3 5.100.000
        II1020104 Đá khối để xẻ có diện tích bề mặt từ 0,6 m2 đến dưới 01 m2 m3 7.000.000
        II1020105 Đá khối để xẻ có diện tích bề mặt từ 01 m2 trở lên m3 9.000.000
      II20203   Đá làm vật liệu xây dựng thông thường    
        II2020301 Đá hỗn hợp sau nổ mìn, đá xô bồ (khoáng sản khai thác) m3 100.000
        II2020302 Đá hộc m3 140.000
        II2020303 Đá cấp phối m3 160.000
        II2020304 Đá dăm các loại m3 204.000
        II2020305 Đá lô ca m3 140.000
        II2020306 Đá chẻ m3 360.000
        II2020307 Đá bụi, mạt đá m3 100.000
      II20204   Đá bazan dạng cục, cột (trụ) m3 1.500.000
  II5       Cát    
    II501     Cát san lấp (bao gồm cả cát nhiễm mặn) m3 56.000
    II502     Cát xây dựng    
      II50201   Cát đen dùng trong xây dựng m3 70.000
      II50202   Cát vàng dùng trong xây dựng m3 245.000
    II503     Cát vàng sản xuất công nghiệp (khoáng sản khai thác) m3 105.000
  II7       Đất làm gạch, ngói m3 119.000
  II8       Đá Granite    
    II801     Đá Granite màu ruby m3 7.000.000
    II802     Đá Granite màu đỏ m3 5.100.000
    II803     Đá Granite màu tím, trắng m3 2.125.000
    II804     Đá Granite màu khác m3 3.400.000
    II805     Đá gabro và diorit m3 4.250.000
    II806     Đá granite, gabro, diorit khai thác (không đồng nhất về màu sắc, độ hạt, đọ thu hồi) m3 900.000
  II9       Sét chịu lửa    
    II901     Sét chịu lửa màu trắng, xám, xám trắng tấn 323.000
    II902     Sét chịu lửa các màu còn lại tấn 153.000
  II11       Cao lanh (Kaolin/đất sét trắng/đất sét trầm tích; Quặng Fenspat làm nguyên liệu gốm sứ)    
    II1101     Cao lanh (khoáng sản khai thác, chưa rây) tấn 300.000
    II1102     Cao lanh đã rây tấn 800.000
    II1103     Quặng Fenspat làm nguyên liệu gốm sứ (khoáng sản khai thác) tấn 350.000
  II19       Than khác    
    II1901     Than bùn tấn 280.000
  II24       Khoáng sản không kim loại khác    
    II2403     Quặng Diatomite khai thác tấn 210.000
    II2407     Sét Bentonite m3 300.000
V         NƯỚC THIÊN NHIÊN    
  V1       Nước khoáng thiên nhiên, nước nóng thiên nhiên, nước thiên nhiên tinh lọc đóng chai, đóng hộp    
    V101     Nước khoáng thiên nhiên, nước nóng thiên nhiên đóng chai, đóng hộp    
      V10101   Nước khoáng thiên nhiên, nước nóng thiên nhiên dùng để đóng chai, đóng hộp chất lượng trung bình (so với tiêu chuẩn đóng chai phải lọc bỏ một số hợp chất để hợp quy với Bộ Y tế) m3 325.000
      V10102   Nước khoáng thiên nhiên, nước nóng thiên nhiên dùng để đóng chai, đóng hộp chất lượng cao (lọc, khử vi khuẩn, vi sinh, không phải lọc một số hợp chất vô cơ) m3 775.000
      V10103   Nước khoáng thiên nhiên, nước nóng thiên nhiên đóng chai, đóng hộp m3 1.650.000
      V10104   Nước khoáng thiên nhiên dùng để ngâm, tắm, trị bệnh, dịch vụ du lịch… m3 26.000
    V102     Nước thiên nhiên tinh lọc đóng chai, đóng hộp    
      V10201   Nước thiên nhiên khai thác tinh lọc đóng chai, đóng hộp m3 200.000
      V10202   Nước thiên nhiên tinh lọc đóng chai, đóng hộp m3 750.000
  V2       Nước thiên nhiên dùng cho sản xuất kinh doanh nước sạch    
    V201     Nước mặt m3 5.348
    V202     Nước dưới đất (nước ngầm) m3 6.000
  V3       Nước thiên nhiên dùng cho mục đích khác    
    V301     Nước thiên nhiên dùng trong sản xuất rượu, bia, nước giải khát, nước đá m3 70.000
    V302     Nước thiên nhiên dùng cho khai khoáng m3 40.000
    V303     Nước thiên nhiên dùng cho mục đích khác như làm mát, vệ sinh công nghiệp, xây dựng m3 3.000

UỶ BAN NHÂN DÂN

TỈNH LÂM ĐỒNG

 
Phụ lục II

Bảng giá tính thuế tài nguyên đối với sản phẩm từ rừng tự nhiên

BẢNG GIÁ TÍNH THUẾ TÀI NGUYÊN ĐỐI VỚI

SẢN PHẨM TỪ RỪNG TỰ NHIÊN

(Ban hành kèm theo Quyết định số  05 /2021/QĐ-UBND ngày 05 tháng 02 năm 2021của Ủy ban nhân dân tỉnh Lâm Đồng)

______________________

Mã nhóm, loại tài nguyên

Tên nhóm, loại tài nguyên/

sản phẩm tài nguyên

Đơn vị tính

Giá tính thuế

tài nguyên

(đồng)

Cấp 1 Cấp 2 Cấp 3 Cấp 4 Cấp 5
III         SẢN PHẨM RỪNG TỰ NHIÊN    
  III1       Gỗ nhóm I    
    III101     Cẩm lai    
      III10101   Đường kính (D) <25cm m3 10.500.000
      III10102   25cm ≤ D<50cm m3 21.300.000
      III10103   D ≥ 50 cm m3 31.200.000
    III102     Cẩm liên (Cà gần) m3 5.110.000
    III103     Dáng hương (Giáng hương) m3 20.000.000
    III104     Du sam m3 18.000.000
    III105     Gõ đỏ (Cà te/Hồ bì) m3  
      III10501   D<25cm m3 5.200.000
      III10502   25cm ≤ D<50cm m3 19.600.000
      III10503   D ≥ 50 cm m3 28.200.000
    III107     Gụ mật (Gõ mật)    
      III10701   D<25cm m3 4.000.000
      III10702   25cm ≤ D<50cm m3 8.500.000
      III10703   D ≥ 50 cm m3 15.000.000
    III115     Muồng đen m3 4.620.000
    III116     Pơ mu    
      III11601   D<25cm m3 6.552.000
      III11602   25cm ≤ D<50cm m3 12.600.000
      III11603   D ≥ 50 cm m3 18.000.000
    III117     Sơn huyết m3 7.000.000
    III119     Trắc    
      III11901   D<25cm m3 7.300.000
      III11902   25cm ≤ D<35cm m3 12.400.000
      III11903   35cm ≤ D<50cm m3 21.600.000
      III11904   50cm ≤ D<65cm m3 51.730.000
      III11905   D ≥ 65 cm m3 128.600.000
    III120     Các loại khác    
      III12001   D<25cm m3 5.100.000
      III12002   25cm ≤ D<35cm m3 8.000.000
      III12003   35cm ≤ D<50cm m3 11.300.000
      III12004   D ≥ 50 cm m3 19.650.000
  III2       Gỗ nhóm II    
    III201     Cẩm xe m3 7.000.000
    III203     Lim xanh    
      III20301   D<25cm m3 6.700.000
      III20302   25cm ≤ D<50cm m3 10.800.000
      III20303   D ≥ 50 cm m3 14.000.000
    III205     Kiền kiền    
      III20501   D<25cm m3 4.200.000
      III20502   25cm ≤ D<50cm m3 7.300.000
      III20503   D ≥ 50 cm m3 13.300.000
    III210     Sến mủ m3 3.843.000
    III214     Các loại khác m3  
      III21401   D<25cm m3 3.400.000
      III21402   25cm ≤ D<50cm m3 6.300.000
      III21403   D ≥ 50 cm m3 10.500.000
  III3       Gỗ nhóm III    
    III301     Bằng lăng m3 3.800.000
    III302     Cà chắc, Cà chí m3  
      III30201   D<25cm m3 2.700.000
      III30202   25cm ≤ D<50cm m3 3.800.000
      III30203   D ≥ 50 cm m3 4.200.000
    III304     Chò chỉ    
      III30401   D<25cm m3 2.900.000
      III30402   25cm ≤ D<50cm m3 4.100.000
      III30403   D ≥ 50 cm m3 9.000.000
    III305     Chò chai m3 5.000.000
    III306     Chua khét m3 5.400.000
    III308     Giổi    
      III30801   D<25cm m3 6.300.000
      III30802   25cm ≤ D<50cm m3 9.100.000
      III30803   D ≥ 50 cm m3 13.000.000
    III312     Re hương m3 4.500.000
    III314     Sao đen   5.000.000
    III318     Vên vên m3 4.062.000
    III319     Các loại khác    
      III31901   D<25cm m3 1.700.000
      III31902   25cm ≤ D<35cm m3 3.300.000
      III31903   35cm ≤ D<50cm m3 5.600.000
      III31904   D ≥ 50 cm m3 7.700.000
  III4       Gỗ nhóm IV    
    III402     Chặc khế m3 3.500.000
    III404     Dầu các loại m3 3.338.000
    III412     Thông ba lá m3 2.900.000
    III414     Vàng tâm m3 6.000.000
    III415     Các loại khác    
      III41501   D<25cm m3 1.300.000
      III41502   25cm ≤ D<35cm m3 2.500.000
      III41503   35cm ≤ D<50cm m3 3.900.000
      III41504   D ≥ 50 cm m3 5.200.000
  III5       Gỗ nhóm V, VI, VII, VIII và các loại gỗ khác    
    III501     Gỗ nhóm V    
      III50107   Dầu nước m3 3.000.000
      III50112   Thông hai lá m3 3.000.000
      III50113   Các loại khác    
        III5011301 D<25cm m3 1.260.000
        III5011302 25cm ≤ D<50cm m3 2.500.000
        III5011303 D ≥ 50 cm m3 4.400.000
    III502     Gỗ nhóm VI    
      III50205   Keo m3 2.000.000
      III50210   Xoan đào m3 3.100.000
      III50212   Các loại khác    
        III5021201 D<25cm m3 910.000
        III5021202 25cm ≤ D<50cm m3 2.000.000
        III5021203 D ≥ 50 cm m3 3.500.000
    III503     Gỗ nhóm VII    
      III50303   Mò cua (Mù cua/sữa) m3 2.296.000
      III50307   Các loại khác    
        III5030701 D<25cm m3 1.000.000
        III5030702 25cm ≤ D<50cm m3 2.000.000
        III5030703 D ≥ 50 cm m3 3.500.000
    III504     Gỗ nhóm VIII    
        III5040401 D<25cm m3 800.000
        III5040402 D ≥ 25 cm m3 1.976.000
  III6       Cành, ngọn,gốc, rễ    
    III601     Cành, ngọn m3 Tính bằng 30% giá bán gỗ tương ứng
    III602     Gốc, rễ m3 Tính bằng 50% giá bán gỗ tương ứng

TM. ỦY BAN NHÂN DÂN
CHỦ TỊCH

(Đã ký)

Trần Văn Hiệp

Mục lục Bấm để đi tới điều