vanban.org

Quyết định số 05/2020/QĐ-UBND Về việc ban hành tiêu chuẩn, định mức máy móc, thiết bị chuyên dùng của các cơ quan, tổ chức, đơn vị thuộc phạm vi quản lý của thành phố Hải Phòng

Đang đối chiếu hiệu lực… So khớp phiên bản với cơ sở dữ liệu văn bản pháp luật
Hết hiệu lực toàn bộ · từ 30/08/2025 Hết hiệu lực (một phần/toàn bộ): 3575/QĐ-UBND · 30/08/2025
Hải Phòng Ban hành 20/02/2020 Hiệu lực 01/03/2020 Hết hiệu lực toàn bộ
Từng phần
Hết hiệu lực toàn bộ từ 30/08/2025 — Văn thư vanban.org

ỦY BAN NHÂN DÂN
THÀNH PHỐ HẢI PHÒNG

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM

Độc lập - Tự do - Hạnh phúc

Số: 05 /2020/QĐ - UBND

Hải Phòng, ngày 20 tháng 02 năm 2020

QUYẾT ĐỊNH
Về việc ban hành tiêu chuẩn, định mức máy móc, thiết bị
chuyên dùng của các cơ quan, tổ chức, đơn vị
thuộc phạm vi quản lý của thành phố Hải Phòng

ỦY BAN NHÂN DÂN THÀNH PHỐ HẢI PHÒNG

Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 19 tháng 6 năm 2015;

Căn cứ Luật Ban hành văn bản quy phạm pháp luật ngày 22 tháng 6 năm 2015;

Căn cứ Luật Quản lý, sử dụng tài sản công ngày 21 tháng 6 năm 2017;

Căn cứ Nghị định số 151/2017/NĐ-CP ngày 26 tháng 12 năm 2017 của
Chính phủ quy định chi tiết một số điều của Luật Quản lý sử dụng tài sản công;

Căn cứ Quyết định số 50/2017/QĐ-TTg ngày 31 tháng 12 năm 2017 của
Thủ tướng Chính phủ quy định tiêu chuẩn, định mức sử dụng máy móc, thiết bị;

Căn cứ Thông tư số 45/2018/TT-BTC ngày 07 tháng 5 năm 2018 của Bộ Tài
chính hướng dẫn chế độ quản lý, tính hao mòn, khấu hao tài sản cố định tại cơ
quan, tổ chức, đơn vị và tài sản cố định do Nhà nước giao cho doanh nghiệp
quản lý không tính thành phần vốn nhà nước tại doanh nghiệp;

Thực hiện ý kiến của Thường trực Hội đồng nhân dân thành phố tại Văn bản
số 09/HĐND-CTHĐND ngày 10/02/2020;

Theo đề nghị của Sở Tài chính tại Tờ trình số 128/TTr-STC ngày
30/12/2019 việc ban hành tiêu chuẩn, định mức máy móc, thiết bị chuyên dùng
của các cơ quan, tổ chức, đơn vị thuộc phạm vi quản lý của thành phố Hải Phòng;
Báo cáo thẩm định số 08/BCTĐ-STP ngày 14/3/2019 của Sở Tư pháp.

QUYẾT ĐỊNH:

Điều 1. Ban hành tiêu chuẩn, định mức về máy móc, thiết bị chuyên dùng cho các cơ quan, tổ chức, đơn vị được ngân sách nhà nước đảm bảo kinh phí hoạt động thuộc phạm vi quản lý của thành phố Hải Phòng (trừ máy móc, thiết bị chuyên dùng thuộc lĩnh vực giáo dục, y tế) chi tiết theo Phụ lục kèm theo.

Điều 2. Tổ chức thực hiện.

1. Giao Sở Tài chính hướng dẫn thực hiện Quyết định này.
2. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân thành phố; Giám đốc Sở Tài chính;

Giám đốc Kho bạc Nhà nước thành phố; Thủ trưởng các Sở, ban, ngành; Chủ tịch Ủy ban nhân dân các quận, huyện; Thủ trưởng các cơ quan, tổ chức, đơn vị có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này.

3. Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày 01 tháng 3 năm 2020./.

Phụ lục

Tiêu chuẩn, định mức máy mốc, thiết bị chuyên dụng

(Ban hành kèm theo Quyết định số 05 /2020/QĐ-UBND ngày 20 /02/2020 của Ủy ban nhân dân thành phố)

TTChủng loạiĐơn vị tínhSố lượng tối đa
IVĂN PHÒNG ỦY BAN NHÂN DÂN THÀNH PHỐ
1Máy in màuChiếc4
2Máy photocopyChiếc2
I.1TRUNG TÂM THÔNG TIN - TIN HỌC
1Máy chủChiếc1
2Hệ thống thiết bị WifiHệ thống1
3Thiết bị lưu trữBộ1
4Bộ lưu điệnBộ1
5Hệ thống CamereHệ thống1
IIVĂN PHÒNG HỘI ĐỒNG NHÂN DÂN THÀNH PHỐ
1Máy photocopyChiếc2
2Máy scanChiếc3
3Máy tính xách tayChiếc10
4Máy in màuChiếc3
5Máy in laserChiếc10
6Ổ lưu trữ mạngChiếc2
7Ổ cứng IBMChiếc2
8Ổ cứng HPChiếc2
9Máy tính bảngChiếc5
10Máy chụp ảnhChiếc2
11Máy quay phimChiếc1
12Máy quét tài liệuChiếc1
13Máy tính bànChiếc20
14Máy inChiếc2
15Máy chủ HPChiếc1
16Thiết bị tường lửaChiếc1
17Thiết bị chuyển mạch mạngChiếc1
18Thiết bị lưu trữChiếc1
IIISỞ GIAO THÔNG VẬN TẢI
1Bộ máy in Giấy phép lái xe quốc tếBộ1
2Bộ máy in Giấy phép lái xe các hạngBộ4
3Máy chủChiếc2
TTChủng loạiĐơn vị tínhSố lượng tối đa
III.1TRUNG TÂM ĐĂNG KIỂM XE CƠ GIỚI
1Máy kiểm tra phanh cho xe có tải trọng cầu đến 13 tấnChiếc3
IVSỞ NÔNG NGHIỆP VÀ PHÁT TRIỂN NÔNG THÔN
IV.1CHI CỤC KIỂM LÂM
1Bộ quần áo chữa cháy chuyên dụngBộ27
2Máy cưa xíchChiếc10
3Máy thổi gió cầm tayChiếc10
4Máy cắt thực bìChiếc10
5Máy bơm nước chữa cháyChiếc10
6Máy định vị GPRSChiếc5
7Bộ đàm chuyên dùngBộ5
8Thước kẹp đo đường kính câyChiếc5
9Bình phun nướcChiếc10
10Máy phát điệnChiếc1
11Máy ảnh chuyên dụngChiếc5
12Máy quay cameraChiếc5
13Máy ghi âmChiếc5
14Phần mềm cảnh báo cháy rừngChiếc1
IV.2CHI CỤC CHĂN NUÔI VÀ THÚ Y
1Máy đọc ELISA (Eon)Chiếc1
2Máy Real Time PCRChiếc1
IV.3TRUNG TÂM KHUYẾN NÔNG - KHUYẾN NGƯ
1Máy PCR kiểm dịch bệnh tôm cáChiếc1
VSỞ VĂN HÓA VÀ THỂ THAO
V.1TRUNG TÂM PHÁT HÀNH PHIM VÀ CHIẾU BÓNG
1Máy bơm chữa cháy động cơ điệnChiếc3
2Máy bơm chữa cháy động cơ xăngChiếc3
3Máy quay chuyên dùng làm phimChiếc1
4Máy chụp ảnh kỹ thuật sốChiếc2
5Đầu phát đọc phim HDChiếc5
6Ổ cứng 3TChiếc10
7Màn ảnh chuyên dụngChiếc5
8Máy chiếu Kỹ thuật số chuyên dùng cho chiếu phim lưu độngBộ3
9Amply chuyên dùng cho chiếu phim lưu độngChiếc3
10Loa chuyên dùng cho chiếu phim lưu độngBộ3
11Bàn dựng phimChiếc1
TTChủng loạiĐơn vị tínhSố lượng tối đa
Thiết bị máy chiếu rạp:
12Máy chiếu phim KTS ống kính zoom phù hợp CP2220 và bóng đèn xenon CDXL-30Bộ5
13Máy chủ chiếu phim kỹ thuật sốBộ5
14Bộ lưu điện UP online 2KVA Rack mount C2KR.Bộ5
15Hệ thống giá kê máy chiếu.Bộ5
Miệng hút gió cho máy chiếu
Cửa sổ cho máy chiếu, cửa sổ quan sát
16Màn ảnhBộ5
Màn ảnh tráng bạc độ sáng cao
Khung màn ảnh và giá loa các loại
17Hệ thống âm thanhHệ thống1
Bộ xử lý âm thanh CP750
Monitor DCM-30D
Loa chính điện SC-423 C
Amply cho loa chính điện DCA-1824
Loa siêu trầm SB-7218
Amply cho loa siêu trầm DCA-2422
Loa surround SR-8200
Amply cho loa surround DCA-1824
Giá treo loa Surround
Tủ thiết bị âm thanh
Phụ kiện kèm theo gồm dây cáp tín hiệu, dây mạng, nguồn (chưa có dây loa )
18Ổn áp 1 pha 15 kW DRI-15000Chiếc5
Thiết bị máy chiếu đội
19Máy chiếu phim :Bộ2
Độ sáng từ 4000-8000 ANSILUMENS
Độ phân giải Full HD (1920 x 1080)
Độ tương phản 1500:1
Nguồn điện từ 110 v-240 v
Các cổng kết nối HDMI, VGA, AV
20Server chiếu phim gắn màn hình cảm ứngBộ2
Tích hợp ổ cứng 1Tb
Có các đầu ra cho hình ảnh HDMI, DVI, VGA hỗ trợ độ phân giải Full HD, 3D
Các đường ra âm thanh: Optical, 6x3,5 RCA, hỗ trợ DTS, AC3 7.1, 5.1, 2.1
TTChủng loạiĐơn vị tínhSố lượng tối đa
21Hệ thống âm thanh và loa:Bộ2
Tăng âm 2.1 ch SUB PS1868G; công suất 1500 W x 3 CH
Equalizer 4 tone, Digital echo
Loa R+L 1000 W x2
Loa Sub 1500 W
Thùng để thiết bị gồm: Máy chiếu, Server chiếu phim, Amply.
V.2TRUNG TÂM ĐÀO TẠO VẤN ĐỘNG VIÊN
1Hệ thống bia bắn súng điện tửBộ10
2Thuyền Rowing đôi – 2XCái10
3Tủ cấp đôngcái5
4Máy hút bụicái10
5Máy bơm nướccái5
6Bảng điện tửcái10
7Máy lọc nước uốngcái20
8Thiết bị lọc nước bể bơibộ10
9Máy tập thể lựccái20
10Giá dép Inox 5 tầng bể bơicái5
11Chạn bát Inox 3 nhà ăn VĐVcái15
12Tủ hấp cơm 3 nhà ăn VĐVcái15
Phòng y học thể thao
13Máy siêu âmcái2
14Tủ thuốccái5
15Giường y tếcái15
16Cảng y tếcái5
17Cân y tếcái5
18Máy điện xung y họccái5
19Máy trung tần y họccái5
20Xe tiêm y tếcái5
21Hộp cấp cứucái5
Bộ môn Bắn cung
22Ống kính bắn cungcái10
23Thùng đựng cungcái10
24Thước ngắm bắn cungcái10
25Báng cungcái10
26Cánh cungcái10
27Cần thăng bằng môn bắn cungcái10
TTChủng loạiĐơn vị tínhSố lượng tối đa
28Máy cắt tên môn bắn cungcái10
29Giá đỡ tên môn bắn cungcái10
30Bộ cungbộ20
31Tên bắn cungHộp30
32Ống nhòmCái15
Bộ môn Bắn súng
33Máy nén khí bắn súngcái10
34Ống ngắm bắn súngcái20
35Thiết bị bắn súng điện tửcái20
36Hòm đựng súngcái10
37Ống kính súng trườngcái10
38Súngkhẩu10
39Vali đựng súng thể thaocái10
40Máy bơm chuyên dụng cho bắn súngcái5
41Súng điện tử + bia điện tửBộ20
42Thiết bị Laze kiểm tra bắn súngcái20
43Bình chứa hơi bắn súngbộ10
44Bình hơi bắn súngbộ10
45Máy kiểm tra gia tốc súng hơibộ10
46Bộ bia tuyến 10m cơ / điện tửbộ20
47Bộ bia tuyến 25m cơ / điện tửbộ20
48Bộ bia tuyến 50m cơ / điện tửbộ20
49Chân bắn đứngcái10
50Quần áo trong súng trườngbộ20
51Điều hòa tuyến 10mBộ5
Bộ môn Cử tạ
52Bánh tạ môn cử tạcái50
53Giàn tạ thể lực môn cử tạcái10
54Sàn tạ tập luyện môn cử tạcái20
55Sàn gỗ thi đấu cử tạcái10
56Bộ tạ môn cử tạbộ20
57Thăm cử tạcái20
58Xe đạp thể lực môn cử tạcái10
59Sàn cao suCái50
Bộ môn Điền kinh
60Bộ tập thể lực liên hoàn điền kinhbộ10
61Cột đỡ xà điền kinhcái10
TTChủng loạiĐơn vị tínhSố lượng tối đa
62Bộ đệm nhảy cao điền kinhbộ10
63Máy chạy điện điền kinhcái10
64Sào nhảy caocái10
65Bộ tạ điền kinhbộ10
66Bộ cột nhảy caobộ10
67Xả nhảy caocái10
68Bộ tạ tiêu chuẩn 185kgBộ1
69Bộ rào tiêu chuẩnBộ2
70Giàn tạ đa năngBộ1
71Bàn đạp (tiêu chuẩn thi đấu)cái8
72Rào bổ trợ kỉ luậtBộ10
Bộ môn Đua thuyền
73Bộ tạ đua thuyềnbộ5
74Chèo môn đua thuyềncái20
75Máy kéo tập đua thuyềncái10
76Mái chèo đua thuyềncái20
77Thuyềncái20
78Bộ đàmBộ1
Bộ môn Đấu kiếm
79Cuộn dây sàn tập đấu kiếmcái10
80Đèn đấu kiếmcái10
81Sàn tập đấu kiếmcái10
82Bộ điện đầu sàn đấu kiếmbộ10
Bộ môn Thể hình
83Giàn tạ thể hìnhcái10
84Khung giàn kéo cápcái10
85Máy inbodyChiếc5
86Xe đạp trượt tuyếtChiếc5
87Máy đứng gánh đùiChiếc5
88Máy ép đùi trongChiếc5
89Máy banh đùi ngoàiChiếc5
90Máy đạp môngChiếc5
91Máy bay vaiChiếc5
92Máy xô dài, xô ngắnChiếc5
93Máy xoay eoChiếc5
Các môn võ
94Bộ tạ các môn võBộ20
TTChủng loạiĐơn vị tínhSố lượng tối đa
95Dinh dài Boxingbộ10
96Thảm Boxingbộ15
97Âm thanh phục vụ tập luyện BoxingBộ3
98Khung treo bao cát BoxingCái15
99Khung treo bóng đấm BoxingCái15
100Thảm môn Judobộ10
101Bộ thảm lót Judobộ10
102Thảm môn Karatedobộ10
103Thảm Taekwondobộ10
104Bộ chíp điện tử kết nối điểm Taekwondobộ5
105Giáp điện tử Taekwondobộ15
106Mũ điện tử Taekwondobộ15
107Thảm Wushubộ10
108Thảm chuyên dụng tập luyện và thi đấu TaoluBộ10
109Đài chuyên dụng tập luyện và thi đấu SandaBộ10
110Camera HDBộ3
111Thảm Silatbộ10
112Thảm tập luyện SilatBộ10
113Thảm đánh ngã SilatBộ10
114Dàn tạ đa năngBộ5
115Bộ gương ốp tườngBộ5
116Bộ âm thanh tập luyện SilatBộ3
Bộ môn Aerobic
117Sàn tập môn Aerobicbộ10
118Khung gương môn Aerobiccái20
119Bộ loa đài Aerobicbộ5
120Hệ thống khung gỗ sàn Aerobicbộ5
121Bục Step Aerobiccái20
122Cầu thang tập bổ trợ thể lựcBộ5
123Dàn tạ đa năng tập bổ trợBộ10
124Xe đạp thể lựcChiếc10
125Máy chạy đa năngChiếc10
Bộ môn Thể dục dụng cụ
126Bộ loa đài thể dục dụng cụbộ5
127Bộ thảm môn thể dục dụng cụbộ10
128Bục, ván dậm nhảy thể dục dụng cụcái20
129Ban tút thể dụccái10
TTChủng loạiĐơn vị tínhSố lượng tối đa
130Thảm tự do thể dục dụng cụbộ20
131Bục Step dụng cụcái20
132Cầu thăng bằng thể dụccái10
133Cầu thăng bằng (cầu thấp)Bộ5
134Đường nhào lộn trên thảmBộ5
135Giường nhún TDDCBộ5
136Xà lệchBộ5
137Xà đơn nữBộ10
138Bàn nhảy trốngBộ5
Bộ môn Vật
139Bạt da phủ đệm vậtcái10
140Đệm vậtcái10
141Mặt đệm vậtcái10
142Mặt thảm vậtcái10
143Bộ tạ môn vậtbộ20
144Bộ thảm vậtbộ10
145Bạt phủ đệm vậtcái10
Bộ môn Bơi - Lặn
146Chân vịtcái40
147Dây phao bơicái20
148Giàn tạ thể lực môn bơi, lặnbộ10
149Phao bơi chắn sóngcái20
150Bàn trượt bơicái20
151Máy vi tínhBộ2
152Bàn trượt tập cạnCái25
153Quần bơi thi đấuChiếc30
154Áo bơi thi đấuBộ30
155Máy tập đa năngBộ5
156Bộ đồ bơi công nghệ (Lặn)Cái15
Bộ môn Bóng bàn
157Bàn bóng bàncái20
Bộ môn Bóng chuyền
158Xe đựng bóng chuyềncái10
Bộ môn Nhảy cầu
159Cầu mềm nhảy cầubộ10
160Đế cầu mềm di độngcái20
TTChủng loạiĐơn vị tínhSố lượng tối đa
Bộ môn Golf
161Gậy Golf các loạiBộ50
162Máy tập Swing cho GolfBộ15
163Máy tập 3D GolfBộ15
Bộ môn Đá cầu
164Thảm cao su chuyên dụngBộ10
V.3TRUNG TÂM QUẢN LÝ VÀ KHAI THÁC CÁC CÔNG TRÌNH THỂ DỤC THỂ THAO
1Máy phát điệnChiếc1
VISỞ XÂY DỰNG
VI.1TRUNG TÂM KIỂM ĐỊNH CHẤT LƯỢNG XÂY DỰNG CÔNG TRÌNH
1Máy thí nghiệm nén tải trọng 0-300TBộ1
2Máy thủy bình điện tử độ chính xác caoBộ1
3Máy invar mã vạch dùng quan trắc độ lún công trìnhBộ1
4Máy nén 300KN điều khiển điện tửChiếc1
5Thiết bị thử vệt hằn bánh xeChiếc1
6Máy nén 3 trục thí nghiệm đấtChiếc1
7Kiểm tra mối hàn bằng X-quangChiếc1
8Máy kéo, uốn vạn năng 100KN điều khiển điện tửChiếc1
9Thiết bị thí nghiệm xuyên tĩnh (CPT)Chiếc1
10Thí nghiệm biến dạng nhỏ (PIT)Chiếc1
11Thí nghiệm biến dạng nhỏ (PDA)Chiếc1
12Thiết bị siêu âm bê tông cọc khoan nhồiChiếc1
13Độ bằng phẳng mặt đường theo chỉ số IRIChiếc1
VIISỞ KHOA HỌC VÀ CÔNG NGHỆ
VII.1CHI CỤC TIÊU CHUẨN ĐO LƯỜNG CHẤT LƯỢNG HẢI PHÒNG
1Bộ quả cân M1 (gồm 10 loại quả)Bộ2
2Máy chủMáy1
VII.2TRUNG TÂM THÔNG TIN KHOA HỌC VÀ CÔNG NGHỆ THÀNH PHỐ HẢI PHÒNG
1Máy chủMáy1
2Máy ảnh chuyên dụngChiếc1
VII.3TRUNG TÂM KHOA HỌC XÃ HỘI VÀ NHÂN VĂN THÀNH PHỐ HẢI PHÒNG
1Máy chủMáy1
2Thiết bị số hoá tài liệuBộ1
TTChủng loạiĐơn vị tínhSố lượng tối đa
3Giá sách di độngBộ2
4Máy in màuChiếc1
5Màn hình tương tác thông minhChiếc1
6Phần mềm quản lý tài liệuphần mềm1
VII.4TRUNG TÂM KỸ THUẬT TIÊU CHUẨN ĐO LƯỜNG CHẤT LƯỢNG HẢI PHÒNG
1Áp kế mẫu điện tửChiếc10
2Áp kế cơ khíChiếc10
3Bộ áp kế chỉ thị mẫu chuẩnBộ5
4Cảm biến áp suấtChiếc10
5Bàn tạo ápChiếc5
6Cặp nhiệt điện đo nhiệt độChiếc20
7Nhiệt kế điện trở platin chuẩnChiếc10
8Thiết bị chỉ thị nhiệt độChiếc2
9Nồi hấpChiếc5
10Tủ bảo quản chủng chuẩnChiếc2
11Thiết bị màng lọcChiếc1
12Bộ lưu điệnChiếc20
13Hệ thống lọc vi sinh ( Bộ lọc chân không )Bộ2
14Thiết bị gông từChiếc1
15Thiết bị đo độ bóng, độ nhám bề mặt kim loạiChiếc1
16Thiết bị đo nhám bề mặt kim loạiChiếc1
17Thiết bị đo độ cứng nhựaChiếc1
18Thiết bị kiểm tra độ bền chịu nhiệt Vicat và Hdt của nhựaChiếc1
19Thiết bị thử mài mòn cao suChiếc1
20Thiết bị thử độ bền nén nắp hố ga, cốngChiếc1
21Thiết bị xác định sức chống cắt và tính nén lún của đấtChiếc1
22Thiết bị xác định cơ tính đa năng về vải địaChiếc1
23Thiết bị xác định độ bám dính của sơnChiếc1
24Đầu thu phát hồng ngoạiChiếc1
25Máy tạo xungChiếc1
26Máy đếm tần sốChiếc1
27Bộ thiết bị kiểm định phương tiện đo tiêu cự kính mắtBộ1
28Thiết bị phân tích an toàn điệnChiếc1
29Thiết bị đo nồng độ khí Ôxy của nguồn khí y tếChiếc1
30Thiết bị đo bức xạ quang trị liệuChiếc1
31Thiết bị kiểm tra, hiệu chuẩn đèn mổ treo trầnChiếc1
TTChủng loạiĐơn vị tínhSố lượng tối đa
32Thiết bị kiểm tra, hiệu chuẩn laze thẩm mỹChiếc1
33Thiết bị kiểm tra, hiệu chuẩn máy điều trị sóng ngắnChiếc1
34Thiết bị kiểm tra, hiệu chuẩn các Bộ cảm biến khí nénChiếc1
35Thiết bị kiểm tra, đánh giá chất lượng dầu dò máy siêu âmChiếc1
36Thiết bị đo công suất siêu âm của các thiết bị siêu âm chuẩn đoán hoặc điều trịChiếc1
37Thiết bị kiểm tra, hiệu chuẩn lồng ấp trẻ sơ sinhChiếc1
38Thiết bị kiểm tra thành phần khí gây mêChiếc1
39Thiết bị kiểm tra, hiệu chuẩn máy thở và gây mêChiếc1
40Thiết bị kiểm tra, hiệu chuẩn máy đốt điện cao tầnChiếc1
41Thiết bị kiểm tra, hiệu chuẩn máy sốc timChiếc1
42Thiết bị phân tích độ sáng của máy nội soiChiếc1
43Thiết bị phát hiện trục trặc trong thấu kính của máy nội soiChiếc1
44Thiết bị khảo sát phóng xạ kiểu buồng ion hóaChiếc1
45Thiết bị kiểm định, hiệu chuẩn phân tích lưu lượng khíChiếc1
46Thiết bị kiểm tra, hiệu chuẩn dao mổ điệnChiếc1
47Nguồn sángChiếc1
48Thiết bị xác định cơ tính xi măngChiếc1
49Thiết bị xác định thành phần hạtChiếc1
50Thiết bị xác định sức chống cắt và tính nén lún của đấtChiếc1
51Thiết bị xác định dung trọng hiện trườngChiếc1
52Thiết bị xác định độ sụt của nềnChiếc1
53Chuẩn kiểm định nhiệt kế y học thủy tinh – thủy ngân có cơ cấu cực đạiChiếc2
54Chuẩn kiểm định nhiệt kế y học điện tử tiếp xúc có cơ cấu cực đạiChiếc2
55Bể điều nhiệtChiếc3
56Chuẩn kiểm định nhiệt kế thủy tinh – chất lỏngChiếc2
57Chuẩn kiểm định nhiệt kế thủy tinh – rượu có cơ cấu cực tiểuChiếc2
58Chuẩn kiểm định nhiệt kế thủy tinh - thủy ngân có cơ cấu cực đạiChiếc2
59Chuẩn kiểm định phương tiện đo độ ẩm hạt nông sảnChiếc2
60Chuẩn kiểm định phương tiện đo điện timChiếc2
61Chuẩn kiểm định phương tiện đo điện nãoChiếc2
62Hộp điện trở chuẩnChiếc4
63Thiết bị chụp ảnh phóng xạ RTChiếc1
64Thiết bị siêu âm mối hàn và siêu âm vật liệu UTChiếc1
TTChủng loạiĐơn vị tínhSố lượng tối đa
65Thiết bị thẩm thấuChiếc3
66Thiết bị chuẩn phương tiện đo đồng hồ bấm giâyChiếc2
67Thiết bị đo nhiệt độ đa kênhChiếc2
68Thiết bị chuẩn thiết bị đo tốc độ vòng quay động cơChiếc2
69Tủ bảo quản mẫu, hóa chấtChiếc5
70Thiết bị thử mài mòn cao suChiếc1
71Thiết bị kiểm định/ hiệu chuẩn máy đo khúc xạChiếc1
72Thiết bị đo độ bụi tổng cầm tayChiếc1
73Thiết bị, dụng cụ lấy mẫu (không khí, nước thải, khí thải ống khói ...)Chiếc5
74Thiết bị giám sát khí ÔzônChiếc1
75Thiết bị phân tích nước hiện trườngChiếc1
76Thiết bị phân tích UV cầm tayChiếc1
77Máy đo độ đụcChiếc2
78Thiết bị đo lưu lượng nước kênh hởChiếc1
79Thiết bị đo hàn lượng chất rắn lơ lửngChiếc1
80Máy đo lưu lượng nước thải ống kínChiếc1
81Thiết bị đo nồng độ mặnChiếc1
82Thiết bị đo nhiệt độ, lưu lượng, áp suất khí thảiChiếc1
83Bơm hút chân khôngChiếc2
84Máy đếm khuẩn lạcChiếc1
85Thiết bị phân tích CODChiếc1
86Thiết bị phân tích BODChiếc1
87Tủ ấm BODChiếc1
88Thiết bị đo khí thải ống khóiChiếc1
89Thiết bị đo tốc độ gió, nhiệt độChiếc1
90Máy phân tích nước đa chỉ tiêu cầm tayChiếc1
91Máy đo pH và độ dẫn điệnChiếc3
92Máy đồng nhất mẫu rắn vi sinhChiếc1
93Tủ bảo ônChiếc3
94Tủ nuôi vi khuẩn kỵ khíChiếc2
95Nhiệt kế để kiểm tra nhiệt độ các tủ ấm, tủ lạnh, tủ âm sâuChiếc15
96Thiết bị đo nồng độ khíChiếc2
97Máy đo bức xạ nhiệtChiếc2
98Máy đo độ bụiChiếc2
99Lò vi sóng rã đông mẫuChiếc2
100Tủ bảo quản môi trường nuôi cấyChiếc2
TTChủng loạiĐơn vị tínhSố lượng tối đa
101Dụng cụ hút hóa chất, môi trường pha loãng mẫu(Dispenser)Chiếc5
102Chuẩn kiểm định huyết áp kếChiếc4
103Hệ thống điện trở chuẩn cấp 0,01Chiếc10
104Bộ tạo nguồn dòng, áp, góc pha cấp 0,02Bộ2
105Bộ tạo điện áp đến 70 kVBộ2
106Bộ tạo dòng điện đến 5000ABộ2
107Cầu so kiếm TU - TIChiếc2
108Máy kiểm đồng hồ sơ/ràChiếc2
109Bộ tấm chuẩn độ cứngBộ10
110Thiết bị chuẩn giao tiếp (Documenting Process Calibrator)Chiếc2
111Máy màiChiếc5
112Hệ thống kiểm định/ hiệu chuẩn máy so màuChiếc1
113Chuẩn kiểm tra máy dò kimChiếc1
114Máy quang phổ phát xạChiếc3
115Hệ thống kiểm định lưu lượng lưu độngHệ thống2
116Máy sắc kí khíChiếc3
117Thiết bị sắc ký lỏng hiệu năng caoChiếc2
118Thiết bị sắc ký lỏng ionChiếc1
119Thiết bị quang phổ hấp phụ AASChiếc1
120Hệ thống chưng cất đạm Kjeldahl tự độngHệ thống2
121Máy cất nước 2 lần khử ionChiếc2
122Hệ thống khối phổ plasma cảm ứng LC-ICP-MSHệ thống1
123Lò nung đến 1200^{0}CChiếc2
124Máy sắc ký khí ghép khối phổ GC-MS-MSChiếc2
125Thiết bị xác định độ ăn mòn tấm đồng trong dầuHệ thống1
126Thiết bị xác định áp suất hơi bão hòa trong dầuChiếc1
127Thiết bị xác định cặn cacbon trong dầuChiếc1
128Thiết bị xác định độ nhớt động học trong dầuChiếc1
129Thiết bị xác định hàm lượng nước trong dầuChiếc2
130Thiết bị xác định khối lượng riêng của dầuChiếc1
131Thiết bị xác định nhiệt độ chớp cháy cốc kín của dầuChiếc1
132Thiết bị xác định nhiệt độ chớp cháy cốc hở của dầuChiếc1
133Thiết bị xác định nhiệt độ đông đặc của dầuChiếc1
134Thiết bị đo nhiệt trị của dầuChiếc1
135Thiết bị đo trị số kiềm tổngChiếc1
136Thiết bị xác định thành phần cất ở áp suất khí quyểnChiếc1
137Hệ thống chiết béo tự độngHệ thống1
TTChủng loạiĐơn vị tínhSố lượng tối đa
138Tủ bảo quản chủng chuẩnChiếc2
139Thiết bị màng lọcChiếc1
140Thiết bị tạo nhiệt độ đến 1200°C (dùng kiểm định/hiệu chuẩn nhiệt kế bức xạ)Chiếc3
141Thiết bị thử dòng điện rò và độ bền điện lò vi sóngChiếc1
142Thiết bị thử độ bền Hệ thống cửa lò vi sóngChiếc1
143Thiết bị uốn đầu cảm biến nhiệt có dạng dây trònChiếc1
144Lò vi sóng phá mẫuChiếc3
145Thiết bị thử độ rò vi sóngChiếc1
146Thử bị thử áp lực (bình đun nước nóng có dự trữ)Chiếc1
147Bàn nghiêngChiếc1
148Thử bị thử áp lực (nồi áp suất)Chiếc1
149Thiết bị thử nghiệm cháy lan theo chiều thẳng đứng đối với một dây có cách điện hoặc một cápChiếc1
150Bình dùng cho thử nghiệm bếp từChiếc3
151Máy thử độ dai va đập kim loại, nhựa dạng CharpyChiếc2
152Máy thử độ dai va đập kim loại, nhựa dạng AzodChiếc2
153Máy chụp ảnh tổ chức hạt kim loạiChiếc1
154Thiết bị gông từ (kiểm tra không phá hủy vật liệu kim loại bằng phương pháp từ tính)Chiếc1
155Thiết bị đo độ bóng, độ nhám bề mặt kim loạiChiếc1
156Thiết bị đo độ cứng nhựaChiếc1
157Thiết bị kiểm tra độ bền chịu nhiệt Vicat và Hdt của nhựaChiếc1
158Hệ thống thử xungHệ thống1
159Thiết bị đo độ đồng trụcChiếc1
160Thiết bị thử kéo, nén, uốn, xoắn vạn năng vật liệu kim loạiChiếc5
161Máy thử độ dai va đập kim loạiChiếc1
162Máy đo độ cứng kim loại đa năng (Rockwell, Brinell, vicker)Chiếc2
163Máy nhiễu xạ tia X (X-ray)Chiếc1
164Thiết bị thử dòng điện rò và độ bền lò vi sóngChiếc1
165Thiết bị chuẩn phương tiện đo kiểm tra tốc độ phương tiện giao thôngChiếc2
166Hệ thống chuẩn kiểm định cân kiểm tra tải trọng xe cơ giớiHệ thống2
167Hệ thống chuẩn kiểm định cột đo khí dầu mỏ hóa lỏngHệ thống2
168Hệ thống chuẩn kiểm định đồng hồ nước lạnh cơ khíHệ thống2
169Hệ thống chuẩn kiểm định đồng hồ nước lạnh có cơ cấu điện tửHệ thống2
170Hệ thống chuẩn kiểm định đồng hồ xăng dầuHệ thống2
171Hệ thống chuẩn kiểm định đồng hồ khí dầu mỏ hóa lỏngHệ thống2
TTChủng loạiĐơn vị tínhSố lượng tối đa
172Hệ thống chuẩn kiểm định đồng hồ khí công nghiệpHệ thống2
173Hệ thống chuẩn kiểm định đồng hồ khí dân dụngHệ thống2
174Hệ thống chuẩn kiểm định phương tiện đo dung tích thông dụngHệ thống2
175Hệ thống chuẩn kiểm định bể đong cố địnhHệ thống2
176Hệ thống chuẩn kiểm định xi téc ô tôHệ thống2
177Hệ thống chuẩn kiểm định xi téc đường sắtHệ thống2
178Hệ thống chuẩn kiểm định phương tiện đo mức xăng dầu tự độngHệ thống2
179Chuẩn kiểm định nhiệt kế y học điện tử bức xạ hồng ngoại đo taiChiếc2
180Chuẩn kiểm định tỷ trọng kếChiếc2
181Chuẩn kiểm định phương tiện đo hàm lượng bụi tổng trong không khíChiếc2
182Chuẩn kiểm định phương tiện đo nồng độ cồn trong hơi thởChiếc2
183Chuẩn kiểm định phương tiện đo nồng độ khí thải xe cơ giớiChiếc2
184Hệ thống chuẩn kiểm định phương tiện đo nồng độ khí các loạiChiếc2
185Chuẩn biến dòng đo lườngChiếc2
186Chuẩn biến áp đo lườngChiếc2
187Chuẩn kiểm định phương tiện đo tiếng ồnChiếc2
188Chuẩn kiểm định phương tiện đo độ rung độngChiếc2
189Chuẩn kiểm định phương tiện đo rọiChiếc2
190Máy kéo – nén – uốn thử nghiệm dây cáp điệnChiếc4
191Bàn kiểm định công tơ điện 1 pha cố địnhBộ3
192Bàn kiểm định công tơ điện 3 pha cố địnhBộ2
193Hệ thống kiểm định các phương tiện đo công nghiệpHệ thống1
194Cân chuẩnChiếc5
195Hệ thống chưng cất đạmHệ thống1
196Thiết bị nguồn chuẩn đa năngHệ thống3
197Bộ phụ kiện hiệu chuẩn đa năngBộ2
198Hệ thống chụp X-ray công nghiệpHệ thống1
199Hệ thống thử nghiệm mũ bảo hiểm xe máyHệ thống1
200Hệ thống thử nghiệm vật liệu xây dựngHệ thống1
201Tủ khí hậuChiếc2
202Thiết bị đọc liều cá nhânChiếc2
203Hệ thống hiệu chuẩn thiết bị đo độ dài đa năngHệ thống1
204Hệ thống hiệu chuẩn phương tiện đo lực đa năngHệ thống1
TTChủng loạiĐơn vị tínhSố lượng tối đa
205Hệ thống điện trở chuẩn cấp chính xác caoHệ thống2
206Hệ thống nguồn điện chuẩnHệ thống2
207Bàn Map chuẩnChiếc4
208Tủ lão hóa cao suChiếc1
209Thiết bị đo nồng độ các loại khí y tếChiếc1
210Mẫu, thiết bị kiểm tra, hiệu chuẩn chất lượng hình ảnh máy chụp cộng hưởng từChiếc1
211Thiết bị kiểm tra, hiệu chuẩn máy siêu âmChiếc1
212Thiết bị kiểm tra, hiệu chuẩn bơm tiêm điệnChiếc1
213Thiết bị kiểm tra, hiệu chuẩn monitor theo dõi bệnh nhânChiếc1
214Thiết bị kiểm tra chất lượng hình ảnh máy nội soiChiếc1
215Thiết bị kiểm tra thành phần khí gây mêChiếc1
216Thiết bị kiểm tra chất lượng máy X-Quang tăng sáng truyền hìnhChiếc1
217Máy chụp ảnh tổ chức hạt kim loạiChiếc1
218Thiết bị xác định cơ tính xi măngChiếc1
219Thiết bị xác định cơ lý bê tông và hỗn hợp bê tôngChiếc1
220Tủ nhiệt, ẩm chuẩnChiếc1
221Buồng chuẩn nhiệt độ và độ ẩmChiếc1
222Thiết bị Hiệu chuẩn âm đa chức năngChiếc1
223Thiết bị Hiệu chuẩn phương tiện đo rung cầm tayChiếc1
224Chuẩn kiểm định phương tiện đo pHChiếc1
225Chuẩn kiểm định phương tiện đo nồng độ oxy hòa tanChiếc1
226Chuẩn kiểm định phương tiện đo độ dẫn điệnChiếc1
227Chuẩn kiểm định phương tiện đo độ đục của nướcChiếc1
228Chuẩn kiểm định phương tiện đo tổng chất rắn hòa tan trong nướcChiếc1
229Thiết bị xác định tuổi vàngChiếc1
230Hệ thống xác định thành phần xăng dầuHệ thống1
231Hệ thống kiểm tra cáp thép, đường ống và băng tảiHệ thống1
232Máy phân tích nhiệtChiếc1
233Máy phân tích cỡ hạtChiếc1
234Máy đo hàm lượng Carbon hữu cơ, tổng NitoChiếc1
235Thiết bị thử nhiễu dẫn tại cổng điện lưới/đầu nối tải/đầu nối bổ sungChiếc1
236Thiết bị thử nhiễu không liên tụcChiếc1
237Thiết bị thử công suất nhiễuChiếc1
238Thiết bị thử nhiễu bức xạChiếc1
TTChủng loạiĐơn vị tínhSố lượng tối đa
239Thiết bị thử miễn nhiễm phóng tĩnh điệnChiếc1
240Thiết bị thử miễn nhiễm trường điện từ bức xạChiếc1
241Thiết bị thử miễn nhiễm bửu/ quá độ nhanh về điệnChiếc1
242Thiết bị thử miễn nhiễm với sự đột biếnChiếc1
243Thiết bị thử miễn nhiễm với nhiễu dẫnChiếc1
244Thiết bị thử miễn nhiễm sụt điện áp, gián đoạn ngắn hạn và thay đổi điện ápChiếc1
245Thiết bị thử dòng điện cảm ứng từChiếc1
246Quang kế ngọn lửaChiếc1
247Biến áp đo lường chuẩnChiếc1
248Biến dòng đo lường chuẩnChiếc1
249Thiết bị đo đa năngChiếc1
250Thiết bị hiệu chuẩn đa năngChiếc2
251Hệ thống phân tích thành phần xăngHệ thống1
252Hệ thống phân tích thành phần dầuHệ thống1
VII.5TRUNG TÂM ỨNG DỤNG TIỀN BỘ KHOA HỌC VÀ CÔNG NGHỆ
1Máy sấy đông khô thăng hoaChiếc1
2Nồi hấp tiệt trùng 500LChiếc1
3Hệ thống lên men vi sinh tự độngHệ thống1
4Hệ thống sắc ký lỏng cao ápHệ thống1
VIIISỞ NỘI VỤ
VIII.1CHỈ CỤC VĂN THƯ - LƯU TRỮ
1Máy khử Axit 1 CM3000Chiếc1
IXSỞ LAO ĐỘNG - THƯƠNG BINH VÀ XÃ HỘI
IX.1CƠ SỞ CAI NGHIỆN MA TÚY SỐ 2
1Máy X - QuangChiếc1
XSỞ CÔNG THƯƠNG
X.1TRUNG TÂM KHUYẾN CÔNG VÀ TƯ VẤN PHÁT TRIỂN CÔNG NGHIỆP
1Quả cầu tích hợp đường kính 1,5m phục vụ đo kiểm bóng đèn.Chiếc1
2Bản kiểm định công tơChiếc1
XIBAN BẢO VỆ CHĂM SÓC SỨC KHỎE CÁN BỘ TP
1Máy xét nghiệm sinh hóa tự độngChiếc1
2Máy siêu âm màu 4DChiếc1
3Máy chụp X-QuangChiếc1
4Máy đo loãng xươngChiếc1
TTChủng loạiĐơn vị tínhSố lượng tối đa
5Máy siêu âm chuẩn đoán xách tayChiếc1
XII ĐÀI PHÁT THANH VÀ TRUYỀN HÌNH
1Hệ thống màn hình LED 3 in 1 LED ngoài trờiHệ thống3
2Hệ thống phát sóng tự động truyền hình - Hệ thống phát sóng tự động 2 kênh - Hệ thống thiết bị quản lý phát sóng - Hệ thống lưu trữ phát sóng - Hệ thống switch 48 port 1 Gig + 4 port 10Gig kết nối toàn Bộ Hệ thốngHệ thống2
3Hệ thống thiết bị tổng khống chế truyền hình - Hệ thống Main Router 34x34 SD/HD-SDI - Hệ thống thiết bị chuyển mạch phát sóng - Hệ thống Multiview và giám sát tín hiệu - Hệ thống thiết bị xử lý và phân chia tín hiệu - Hệ thống tạo xung đồng bộ - Thiết bị truyền dẫn quang - Đầu thu vệ tinh chuyên dụng HD tiếp sóng VTVHệ thống2
4Hệ thống truyền dẫn kênh HP đi các hạ tầng phát sóngHệ thống2
5Hệ thống thiết bị tổng khống chế phát thanh - Bàn Mixer âm thanh chuyên dụng - Bộ máy phát thanh tự động (02 Bộ) - Bộ giao tiếp truyền dẫn âm thanh qua mạng IP/WIFI - Bộ giao tiếp truyền dẫn âm thanh qua điện thoại - Bộ khuếch đại phân đường âm thanh cân bằng - Bộ khuếch đại phân đường Headphone - Bộ tự động điều chỉnh mức âm lượng - Bộ truyền dẫn âm thanh qua quang (02 Bộ)Hệ thống2
6Hệ thống máy phát sóng phát thanhHệ thống2
PHÒNG TRUYỀN DẪN PHÁT SÓNG
7Màn hình 3 in 1 LED ngoài trời (03 Bộ)Chiếc3
8Thiết bị sản xuất chương trình và HTTB tổng khống chếChiếc1
9Hệ thống thiết bị máy phát thanh FM gồm: máy phát VHF kích képHệ thống1
10Hệ thống tổng khống chế (đồng bộ)Hệ thống1
11Hệ thống phát sóng phát thanh 93,7 Mhz tự độngHệ thống1
12Hệ thống Server phát sóng 102,2 Mhz tự động Air speedHệ thống1
THỐNG KỸ THUẬT TRUNG TÂM
13Hệ thống thiết bị SXCT TH gồm: DM thiết bị 3 Camera Betacam Digital, 3 Camera DXC-D35PL, 3 ống kính, 2 bộ phụ kiện, 3 bộ thích ứng cáp cho nguồn.Hệ thống3
TTChủng loạiĐơn vị tínhSố lượng tối đa
14Máy nổ 250KVA gồm: máy phát điện Aman CX 250, bộ AST và vỏ chống ồn, ổn áp 40 KVAChiếc1
PHÒNG PHÓNG VIÊN QUAY PHIM
15Máy quay vác vai chuẩn HD/SD Model: PMW - 320k (01 Bộ) và pin sạc Sony BP GL 65A (01 Bộ), chân máy quay Model: LX 10 (01 Chiếc) và gá chân máy quay Model: VCT - U14Chiếc4
16Thân máy camera (PMW-320K), Rear Zoom and Focus Lens Control Kit (MS-01), Viewfider 5-inch (DXF-C50W)Chiếc1
XIII TRƯỜNG CAO ĐẲNG LAO ĐỘNG XÃ HỘI HẢI PHÒNG
1Cần trục bánh lốpChiếc1
2Cần trục KC 5363Chiếc1
XIV TỔNG ĐỘI THANH NIÊN XUNG PHONG
XIV.1 CƠ SỞ CAI NGHIỆN MA TÚY GIA MINH
1Hệ thống xử lý nước sạchHệ thống1
2Máy chụp X-QuangChiếc1
3Máy siêu âm màuChiếc1
4Container lạnh 20 FEETChiếc1
5Máy xét nghiệm sinh hóaChiếc1
6Máy xét nghiệm nước tiểuChiếc1
7Máy phát điện công suất 600KVAChiếc1
XV UBND HUYỆN BẠCH LONG VĨ
XV.1 VĂN PHÒNG HĐND, UBND HUYỆN
1Máy phát điệnchiếc1
XV.2 ĐÀI PHÁT THANH TRUYỀN HÌNH HUYỆN
1Máy phát số mặt đấtchiếc2
2Cột phát sóng truyền hìnhchiếc1
3Máy phát hình VTV1chiếc1
4Máy phát hình VTV3chiếc1
5Máy phát hình kênh Hải Phòngchiếc1
XVI ĐÀI PHÁT THANH CẤP HUYỆN (trừ huyện Bạch Long Vĩ)
1Máy phát sóng FM 300Wbộ2
2Bộ dựng phi tuyếnbộ2
3Bàn Mixebộ2
4Máy quay phim kỹ thuật số (Camera HD)bộ5
5Đầu thu Radio chuyên dụng (Đầu thu sóng FM)bộ2
6Thiết bị lưu trữ sốbộ2
7Máy phát điệnchiếc1
TTChủng loạiĐơn vị tínhSố lượng tối đa
8Máy ghi âmchiếc6
9Cột Anten tự đứnghệ thống1
10Hệ thống truyền thanhhệ thống1
11Micro phòng thubộ2
12Thiết bị đọc, ghi VTRbộ1
13Bộ loa kiểm thínhbộ2
XVIIĐÀI TRUYỀN THANH CẤP XÃ
1Máy phát sóng FM 50Wchiếc1
2Bộ mã trung tâmchiếc1
3Đài radio đọc băng và đĩa CDChiếc1
4Thiết bị thu tín hiệu Radio chuyên dụng hoặc thiết bị thu tín hiệu truyền hình vệ tinh để thu tín hiệu Radiobộ1
5Microchiếc2
6Micro điện động có dâychiếc2
7Chân micro để bànchiếc2
8Chấn từ (ăngten) phát sóngchiếc1
9Bộ trộn tín hiệu mixerbộ1
10Hộp thu kỹ thuật sốhộp30
11Loa nén 60Wchiếc60
12Cột treo loa F48 cao 2m (dùng để dâng loa lên trên đầu cột điện thông thường 01 cụm /01 cột)cột30
XVIIITRUNG TÂM VĂN HÓA - THÔNG TIN - THỂ THAO HUYỆN CẮT HẢI
Thiết bị thể thao phục vụ hoạt động thể thao trong nhà và ngoài trời
1Thiết bị tay chân phối hợp (sản phẩm bằng thép, nhúng kẽm nóng, sơn tĩnh điện)Cái1
2Thiết bị tập lưng hông (sản phẩm bằng thép, nhúng kẽm nóng, sơn tĩnh điện; có hệ thống giới hạn góc lắc âm trong)Cái1
3Xà kép tập tay ngực (sản phẩm bằng thép, nhúng kẽm nóng, sơn tĩnh điện)Cái1
4Thiết bị tập tay vai (4 vô lăng nhỏ, sản phẩm bằng thép, nhúng kẽm nóng, sơn tĩnh điện)Cái1
5Thiết bị tập toàn thân (sản phẩm bằng thép, nhúng kẽm nóng, sơn tĩnh điện)Cái1
6Thiết bị tập chèo thuyền (sản phẩm bằng thép, nhúng kẽm nóng, sơn tĩnh điện; cơ cấu chèo với hệ thống giới hạn khung đỡ khuất trong)Cái1
7Thang tay (sắt nhúng kẽm nóng không sơn hoặc ống kẽm sơn tĩnh điện)Cái1
8Xà đơn 2 bậc (sản phẩm bằng thép, nhúng kẽm nóng, sơn tĩnh điện)Cái1
9Xe đạp (sản phẩm bằng thép, nhúng kẽm nóng, sơn tĩnh điện)Cái1
TTChủng loạiĐơn vị tínhSố lượng tối đa
10Trụ bóng chuyềnbộ1
11Lưới bóng chuyềncái1
12Cọc giới hạn bóng chuyềnbộ1
13Ghế trọng tài bóng chuyềncái1
14Trụ cầu lông di độngbộ1
15Lưới cầu lôngcái1
16Thảm cỏ nhân tạo sân bóng đábộ1
17Lưới và khung gôn sân bóng đá minibộ2
Thiết bị âm thanh, ánh sáng phục vụ văn hóa, văn nghệ
18Loa thùngĐôi3
19Âm lyBộ2
20Đàn organCái3
21Cục công suấtCái2
22Loa toàn dàiBộ4
23Đèn công suất (công suất đèn)Cái2
24Micro không dâyCái12
25Bàn trộnCái2
26Tỉ viCái1
27Điều khiển đènCái1
28Máy tính xách tayCái2
29Cột gôn bóng đá di độngCái1
30Loa toàn dài2
31Loa siêu trầmCái2
32Bộ xử lý tín hiệuCái1
33Amplifier cho loa toàn dàiCái1
34Amplifier cho loa siêu trầmCái1
35Bộ tạo hiệu ứng tiếng caBộ1
36Ổn ápCái1
37Loa toàn dài liền công suấtCái4
38Loa siêu trầm liền công suấtCái2
39Đèn Moving hearCái6
40Bàn mixer đèn ParBộ1
41Đèn PARCái1
42Trụ đèn không gianCái4
43Máy vi tính để bànBộ1
44Bàn họpBộ1
45Loa full toàn dàiCái4
46Loa sub bassCái4
47Bàn trộn tín hiệu DigitalBộ1
Tài sản phục vụ công tác tuyên truyền, thư viện
48Bàn đọc thư việnCái2
49Giá sắt thư việnCái11
50Tủ trưng bày sách thư việnCái1
TTChủng loạiĐơn vị tínhSố lượng tối đa
51Camera an ninhCái14
52Đầu ghiCái1
53Máy in băng rôn kỹ thuật sốCái1
54Máy ảnhCái1
55Máy cắt đề canCái1