vanban.org

Quyết định số 05/2018/QĐ-UBND Bổ sung, điều chỉnh Bảng giá đất ở trên địa bàn tỉnh Quảng Ngãi áp dụng cho thời kỳ 05 năm (2015 – 2019) ban hành kèm theo Quyết định số 67/2014/QĐ-UBND ngày 31/12/2014 của UBND tỉnh Quảng Ngãi

Đang đối chiếu hiệu lực… So khớp phiên bản với cơ sở dữ liệu văn bản pháp luật
Hết hiệu lực toàn bộ · từ 01/01/2021
Quảng Ngãi Ban hành 23/01/2018 Hiệu lực 10/02/2018 Hết hiệu lực toàn bộ
Từng phần
Hết hiệu lực toàn bộ từ 01/01/2021 — Văn thư vanban.org

Trung tâm Công báo và Tin học
[email protected]
26.01.2018 16:15:53 +07:00
ỦY BAN NHÂN DÂN
TỈNH QUẢNG NGÃI

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM

Độc lập - Tự do - Hạnh phúc

Số: 05 /2018/QĐ-UBND

Quảng Ngãi, ngày 23 tháng 01 năm 2018

QUYẾT ĐỊNH

Bổ sung, điều chỉnh Bảng giá đất ở trên địa bàn tỉnh Quảng Ngãi
áp dụng cho thời kỳ 05 năm (2015 – 2019) ban hành kèm theo Quyết định
số 67/2014/QĐ-UBND
ngày 31/12/2014 của UBND tỉnh Quảng Ngãi

TRUNG TÂM CÔNG BÁO & TIN HỌC Q. NGÃI
CV ĐẾNSố: 975
Ngày 26.01.18
Chuyên:

ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH QUẢNG NGÃI

Căn cứ Luật Ban hành văn bản quy phạm pháp luật ngày 22 tháng 6
năm 2015
;

Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 19 tháng 6 năm
2015
;

Căn cứ Luật Đất đai ngày 29 tháng 11 năm 2013;

Căn cứ Nghị định số 44/2014/NĐ-CP ngày 15 tháng 5 năm 2014 của
Chính phủ quy định về giá đất;

Căn cứ Nghị định số 104/2014/NĐ-CP ngày 14 tháng 11 năm 2014 của
Chính phủ quy định về khung giá đất;

Căn cứ Nghị định số 01/2017/NĐ-CP ngày 06 tháng 01 năm 2017 của
Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số nghị định quy định chi tiết thi hành Luật
đất đai
;

Căn cứ Thông tư số 36/2014/TT-BTNMT ngày 30 tháng 6 năm 2014
của Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường quy định chi tiết phương pháp
định giá đất; xây dựng, điều chỉnh bảng giá đất; định giá đất cụ thể và tư vấn
xác định giá đất;

Theo đề nghị của Giám đốc Sở Tài nguyên và Môi trường tại Tờ trình
số 6432/TTr-STMMT ngày 20 tháng 12 năm 2017; ý kiến của Thường trực
Hội đồng nhân dân tỉnh tại Công văn số 06/HĐND-KTNS ngày 15 tháng 01
năm 2018.

QUYẾT ĐỊNH:

Điều 1. Bổ sung, điều chỉnh Bảng giá đất ở trên địa bàn tỉnh Quảng
Ngãi áp dụng cho thời kỳ 05 năm (2015 – 2019) ban hành kèm theo Quyết
định số 67/2014/QĐ-UBND
ngày 31 tháng 12 năm 2014 của UBND tỉnh
Quảng Ngãi ban hành Quy định về giá các loại đất trên địa bàn tỉnh Quảng
Ngãi áp dụng cho thời kỳ 05 năm (2015 – 2019) (Chi tiết có Phụ lục kèm
theo).

Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 10 tháng 02 năm 2018. Các nội dung khác tại Quyết định số 67/2014/QĐ-UBND ngày 31 tháng 12 năm 2014 của UBND tỉnh không bổ sung, điều chỉnh tại Quyết định này vẫn giữ nguyên hiệu lực thi hành.

Điều 3. Chánh Văn phòng UBND tỉnh; Thủ trưởng các sở, ban, ngành tỉnh; Chủ tịch UBND các huyện, thành phố; Thủ trưởng các cơ quan, đơn vị và cá nhân liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.

Phụ lục

Bổ sung, điều chỉnh Bảng giá đất ở trên địa bàn tỉnh Quảng Ngãi áp dụng cho thời kỳ 05 năm (2015 – 2019) ban hành kèm theo Quyết định số 67/2014/QĐ-UBND ngày 23/01/2014 của UBND tỉnh Quảng Ngãi ban hành Quy định số 05 năm (2015 – 2019)

(Kèm theo Quyết định số 05/2018/QĐ-UBND ngày 23/01/2018 của UBND tỉnh Quảng Ngãi)

1. Thành phố Quảng Ngãi

a) Đối với khu vực 08 phường: Nguyễn Nghiêm, Trần Hưng Đạo, Trần Phú, Lê Hồng Phong, Nghĩa Lộ, Chánh Lộ, Quảng Phú, Nghĩa Chánh:

* Nội dung bổ sung:

ĐVT: Nghìn đồng/m²

TTTên đường phố, khu dân cưĐoạn đườngLoại đườngHệ số KVị trí 1Vị trí 2Vị trí 3
Dưới 50mTừ 50m đến dưới 100mDưới 50mTừ 50m đến dưới 100m
142Khu dân cư Tây Phan Bội ChâuĐường nội bộ52.000900700770680
143Khu dân cư Nam Gò ĐáĐường nội bộ42.8001.000800800720
144Khu dân cư Bắc Gò Đá- Đường có mặt cắt nền đường 21m (quy hoạch là đường Trần Nhân Tông) và 28m (quy hoạch thuộc đoạn đường Lê Văn Hưu)34.4001.100900900770
- Đường có mặt cắt nền đường từ 11,5m đến 12,5m42.8001.000800800720
145Khu dân cư BắcĐường nội bộ42.8001.000800800720
đường Trương Quang Trọng
146Khu dân cư Trần Khánh DưĐường nội bộ42.8001.000800800720
147Khu dân cư phía đông đường Nguyễn Chí ThanhĐường nội bộ52.000900700770680
148Khu dân cư Tổ 17 phường Quảng PhúĐường nội bộ61.300800680700660
149Đường Trường SaTừ đường Bà Triệu đến hết địa phận phường Nghĩa Chánh42.8001.000800800720
150Đường Lê Đại HànhTừ mương Thích Lý đến Nguyễn Công Phương34.4001.100900900770
151Đường Hà Huy TậpTừ Bắc Sơn đến Nguyễn Hoàng34.4001.100900900770
152Đường Trà Bồng khởi nghĩaTừ Trần Kiên đến Nguyễn Nghiêm34.4001.100900900770
153Đường Trường ChinhTừ Phan Đình Phùng đến hết đường bê tông nhựa34.4001.100900900770
154Khu dân cư Yên PhúĐất mặt tiền đường Nguyễn Đình Chiểu và đường Trần Tế Xương42.8001.000800800720
Đất mặt tiền đường nội bộ còn lại52.000900700770680

* Nội dung điều chỉnh:

T TNội dung theo Quyết định số 67/2014/QĐ-UBND ngày 31/12/2014 của UBND tỉnhNội dung điều chỉnh
Tên đường phốĐoạn đườngLoại đườngVị trí 1Vị trí 2Vị trí 3Tên đường phố, khu dân cưĐoạn đườngLoại đườngVị trí 1Vị trí 2Vị trí 3
Dưới 50mTừ 50m đến dưới 100mDưới 50mTừ 50m đến dưới 100mDưới 50mTừ 50m đến dưới 100mDưới 50mTừ 50m đến dưới 100mDưới 50mTừ 50m đến dưới 100m
6Bùi Thị Xuân- Từ Chu Văn An đến Trần Tế Xương34.4001.100900900770Bùi Thị Xuân- Từ Chu Văn An đến hết đoạn Bê tổng nhựa34.4001.100900900770
- Từ Trần Tế Xương đến hết đường xâm nhập nhựa52.000900700770680- Đoạn thâm nhập nhựa còn lại52.000900700770680
10Chu Huy MânTừ đường 11m (chưa đặt tên) đến Nguyễn Du52.000900700770680Chu Huy MânTừ đường 11m (chưa đặt tên) đến Nguyễn Du52.000900700770680
Từ Quang Trung đến Phan Chu Trinh17.7001.4001.1001.200900
31Hoàng Hoa ThámCả đường (từ ngã 4 Nguyễn Trãi - Hoàng Văn Thụ đến ranh giới huyện Tư Nghĩa)42.8001.000800800720Hoàng Hoa ThámCả đường (từ ngã 4 Nguyễn Trãi - Hoàng Văn Thụ đến địa giới huyện Tư Nghĩa)34.4001.100900900770
36Huỳnh Thúc KhángTừ Nguyễn Tri Phương đến Phan Đình Phùng52.000900700770680Huỳnh Thúc KhángTừ Nguyễn Tri Phương đến Trần Kỳ Phong42.8001.000800800720
99Phan Đình Phùng- Từ Lê Lợi đến kênh N634.4001.100900900770Phan Đình PhùngTừ Lê Lợi đến Trường Chinh34.4001.100900900770
- Từ kênh N6 đến Trường Chinh42.8001.000800800720

c) Đối với khu vực 02 xã: Nghĩa Dũng và Nghĩa Dũng

* Nội dung bổ sung:

ĐVT: Nghìn đồng/m²

TTKHU VỰCVị tríMức giá
AKhu vực 1:
6Đất mặt tiền đường Trường Sa đoạn thuộc xã Nghĩa Dũng và xã Nghĩa Dũng11.500
7Đất mặt tiền các tuyến đường có mặt cắt đường 27m và 20,5m thuộc Khu dân cư Nghĩa Dũng (phía đông Tỉnh lộ 623C)21.300
8Đất mặt tiền các tuyến đường có mặt cắt đường 17m và 13,5m thuộc Khu dân cư Nghĩa Dũng (phía đông Tỉnh lộ 623C)3660

d) Đối với khu vực các xã còn lại thuộc thành phố Quảng Ngãi

* Nội dung bổ sung:

ĐVT: Nghìn đồng/m²

TTKhu vựcVị tríMức giá
IIXã Tịnh An
AKhu vực 1:
3Đất mặt tiền đường Hoàng Sa đoạn thuộc xã Tịnh An11.300
VIXã Tịnh Khê
AKhu vực 1:
6Đất mặt tiền đường Hoàng Sa đoạn thuộc xã Tịnh Khê21.050
7Đất mặt tiền đường gom có chiều sâu cách tuyến đường Hoàng Sa khoảng 15m đến 20m thuộc Khu tái định cư Đồng Trại – Khê Nam và Khu tái định cư Rừng Cây5520
BKhu vực 2:
8Đất mặt tiền các tuyến đường nội bộ còn lại trong Khu tái định cư Đồng Trại – Khê Nam và Khu tái định cư Rừng Cây1370
VIIXã Tịnh Hòa
BKhu vực 2:
7Đất mặt tiền đường nối từ QL 24B vào Khu tái định cư và đường nội bộ Khu dân cư cư thôn Xuân An3210
8Đất mặt tiền đường thuộc Khu dân cư Ven sông Chợ Mới3210
9Tuyến đường nối từ Quốc lộ 24B đến giáp xã Bình Châu3210
XXã Nghĩa Hà
AKhu vực 1:
3Đất mặt tiền đường Trường Sa đoạn thuộc xã Nghĩa Hà21.050
XIXã Nghĩa Phú
AKhu vực 1:
4Đất mặt tiền đường Trường Sa đoạn thuộc xã Nghĩa Phú21.050
5Đất mặt tiền các tuyến đường có mặt cắt đường 14,5m và 11,5m thuộc Khu dân cư xã Nghĩa Phú (giai đoạn 1)6470
BKhu vực 2:
2Đất mặt tiền các tuyến đường có mặt cắt đường 11m thuộc Khu dân cư xã Nghĩa Phú (giai đoạn 1)3210
3Đất mặt tiền đường nội bộ Khu tái định cư Đồng Tam Bảo5160

\* Nội dung điều chỉnh:

STTNội dung theo Quyết định số 67/2014/QĐ-UBND ngày 31/12/2014 của UBND tỉnhNội dung điều chỉnh
KHU VỰCVị tríMức giáKHU VỰCVị tríMức giá
IVXã Tịnh Long
AKhu vực 1:
1Đất mặt tiền đường Mỹ Khê - Trà Khúc đoạn thuộc khu tái định cư Ruộng Ngô5520Đất mặt tiền đường Hoàng Sa đoạn thuộc xã Tịnh Long21.050
2Đất mặt tiền đường Mỹ Khê - Trà Khúc đoạn thuộc khu tái định cư Gò Đềnh5520
3Đất mặt tiền đường Mỹ Khê - Trà Khúc đoạn thuộc xã Tịnh Long5520
VIIXã Tịnh Hòa
BKhu vực 2:
3Đất mặt tiền các đường nối QL 24B vào làng cá Đông Hòa và đường dọc bờ kè4190Đất mặt tiền các đường nối QL 24B vào thôn Đông Thuận và đường dọc bờ kè4190
XXã Nghĩa Hà
AKhu vực 1:
1Đất mặt tiền đường đoạn từ ranh giới thành phố Quảng Ngãi đến cầu Sắt xã Nghĩa Hà7210Đất mặt tiền đường đoạn từ ranh giới thành phố Quảng Ngãi đến cầu Sắt xã Nghĩa HàVT 3, KV 2210
2Đất mặt tiền đường La Hà - Thu Xà đoạn từ cầu Bàu Rán đến giáp ngã 4 Quán Láng xã Nghĩa Hà7210Đất mặt tiền đường La Hà - Thu Xà đoạn từ cầu Bàu Rán đến giáp ngã 4 Quán Láng xã Nghĩa HàVT 3, KV 2210

2. Huyện Bình Sơn:

b) Đất ở nông thôn các xã đồng bằng thuộc huyện Bình Sơn

* Nội dung bổ sung:

ĐVT: Nghìn đồng/m²

STTKHU VỰCVị tríMức giá
IXã Bình Hiệp
BKhu vực 2:
4Đất mặt tiền đường QL 24C đoạn đi qua xã Bình Hiệp2400
IIXã Bình Long
CKhu vực 3:
11Đất mặt tiền đường nội bộ Khu tái định cư xã Bình Long1180
IXXã Bình Phú
BKhu vực 2:
4Đất mặt tiền đường nội bộ Khu tái định cư An Thạnh 15270
XVXã Bình Dương
CKhu vực 3:
7Đất mặt tiền đường có mặt cắt nền đường rộng 10,5m thuộc Khu dân cư Vung Am, xóm 51180
8Đất mặt tiền đường có mặt cắt nền đường rộng 7,5m thuộc Khu dân cư Vung Am, xóm 52150
XVIXã Bình Châu
CKhu vực 3:
10Đất mặt tiền đường có mặt cắt nền đường rộng 10,5m thuộc Khu tái định cư Đồng Trì1180
11Đất mặt tiền đường có mặt cắt nền đường rộng 8,5m thuộc Khu tái định cư Đồng Trì2150
XXIXã Bình Hải
AKhu vực 1:
6Đất mặt tiền đường có mặt cắt nền đường rộng 18m thuộc Khu tái định cư Hải Nam8500
XXIIXã Bình Hòa
AKhu vực 1:
4Đất mặt tiền đường nội bộ Khu tái định cư A; Khu tái định cư B8500

3. Huyện Sơn Tịnh:

a) Đất ở nông thôn các xã đồng bằng thuộc huyện Sơn Tịnh:

* Nội dung bổ sung:

ĐVT: Nghìn đồng/m²

STTKHU VỰCVị tríMức giá
IXã Tịnh Hà
BKhu vực 2:
6Đất mặt tiền đường Chợ Mới – Chợ Đình đoạn từ QL24B đến Vũng Uỷ4180

* Nội dung điều chỉnh:

ĐVT: Nghìn đồng/m²

STTNội dung theo Quyết định số 67/2014/QĐ-UBND ngày 31/12/2014 của UBND tỉnhNội dung điều chỉnh
KHU VỰCVị tríMức giáKHU VỰCVị tríMức giá
IXã Tịnh Hà
BKhu vực 2:
2Đất mặt tiền đường rộng từ 3m trở lên nối và cách Quốc lộ 24B không quá 100m thuộc tuyến đường đi, Hà Nhai, Hà Giang - Tịnh Thọ5150Đất mặt tiền đường rộng từ 3m trở lên nối và cách Quốc lộ 24B không quá 100m thuộc tuyến đường đi, Hà Nhai, Hà Giang - Tịnh Thọ4180
VIXã Tịnh Thọ
CKhu vực 3:
2Đất mặt tiền đường đoạn từ ngã 3 Ngõ Nhung đi nhà ông Tương Thọ Tây1100Đất mặt tiền đường đoạn từ ngã 3 Ngõ Nhung đi nhà ông Tương Thọ TâyVT 4, KV 2180
3Đất mặt tiền đường rộng từ 3m trở lên đoạn từ cầu Suối Cát đến ngã 3 Ngõ Nhung1100Đất mặt tiền đường rộng từ 3m trở lên đoạn từ cầu Suối Cát đến ngã 3 Ngõ NhungVT 5, KV 2150
6Đất mặt tiền đường rộng từ 3m trở lên đoạn từ Miếu Bà Đậu cách đường Tỉnh lộ 622C trên 100m đến giáp Tịnh Hà360Đất mặt tiền đường rộng từ 3m trở lên đoạn từ Miếu Bà Đậu cách đường Tỉnh lộ 622C trên 100m đến giáp Tịnh Hà1100
VIIXã Tịnh Bình
BKhu vực 2:
3Đất mặt tiền khu vực ngã 4 (Phước Lộc - Chợ Đình giao với đường liên thôn) Bình Nam bán kính 100m5150Đất mặt tiền khu vực ngã 4 Bình Nam (Điểm giao giữa đường Phước Lộc – Chợ Đình với đường Tịnh Hà – Tịnh Bắc) cách nút giao không quá 100m5150

4. Huyện Tư Nghĩa:

a) Đất ở tại thị trấn La Hà và thị trấn Sông Vệ, huyện Tư Nghĩa

* Nội dung bổ sung:

ĐVT: Nghìn đồng/m²

TTLOẠI ĐƯỜNGVị tríMức giá
IThị trấn La Hà
BĐường loại 2:
10Đất mặt tiền đường trục chính phía tây trung tâm thị trấn La Hà11.200
11Đất mặt tiền đường có mặt cắt rộng 31 m thuộc Khu dân cư phía nam trường Đại học Tài chính – Kế toán21.000
12Đất mặt tiền đường có mặt cắt rộng 18 m thuộc Khu dân cư phía nam trường Đại học Tài chính – Kế toán (từ nhà ông Lê Trọng Lai đến nhà ông Lê Tấn Đức)21.000
13Đất mặt tiền đường có mặt cắt rộng 21 m thuộc Khu dân cư phía nam UBND thị trấn La Hà3800
14Đất mặt tiền đường có mặt cắt rộng 13,5 m và 15 m thuộc Khu dân cư phía bắc Trụ sở làm việc UBND huyện Tư Nghĩa (đoạn từ Quốc lộ 1 đến đường trục chính phía tây thị3800
trấn La Hà)
15Đất mặt tiền đường có mặt cắt rộng 21 m thuộc Khu dân cư đường trục chính phía tây trung tâm thị trấn La Hà3800
16Đất mặt tiền đường có mặt cắt rộng 15 m thuộc Khu dân cư phía nam UBND thị trấn La Hà4600
17Đất mặt tiền đường có mặt cắt rộng 18 m thuộc Khu dân cư đường trục chính phía tây trung tâm thị trấn La Hà4600
18Đất mặt tiền đường nội bộ còn lại thuộc Khu dân cư phía nam trường Đại học Tài chính – Kế toán5500
19Đất mặt tiền đường nội bộ còn lại thuộc Khu dân cư phía nam UBND thị trấn La Hà5500
20Đất mặt tiền đường nội bộ còn lại thuộc Khu dân cư phía bắc Trụ sở làm việc UBND huyện Tư Nghĩa5500
21Đất mặt tiền đường nội bộ còn lại thuộc Khu dân cư đường trục chính phía tây trung tâm thị trấn La Hà5500
22Đất mặt tiền đường trục chính phía đông trung tâm thị trấn La Hà5500
23Đất mặt tiền đường nội bộ khu tái định cư phục vụ dự án mở rộng trường Đại học Tài chính Kế toán5500
24Đất mặt tiền đường từ QL 1 đến giáp sân vận động huyện Tư Nghĩa5500
25Đất mặt tiền đường nội bộ khu dân cư 7255500
26Đất mặt tiền đường nội bộ khu dân cư C195500
IIThị trấn Sông Vệ
BĐường loại 2:
7Đất mặt tiền đường trục chính phía tây trung tâm thị trấn Sông Vệ4600
CĐường loại 3:
12Đất mặt tiền đường nội bộ các khu dân cư dọc đường trục chính phía tây trung tâm thị trấn Sông Vệ1450
13Đất mặt tiền đoạn kè bờ nam sông Cây Búa (đoạn từ QL 1 đến giáp ranh giới xã Nghĩa Hiệp)3250
14Đất mặt tiền đường bê tông thuộc Khu dân cư Cầu Ông Tổng4170

b) Đất ở nông thôn các xã đồng bằng thuộc huyện Tư Nghĩa

* Nội dung bổ sung:

ĐVT: Nghìn đồng/m²

STTKHU VỰCVị tríMức giá
VIIXã Nghĩa Phương
AKhu vực 1:
2Đất mặt tiền đường từ QL1 (cửa hàng mắt kính Thanh Tâm) đến ngõ nhà ông Trần Điệu7200
3Đất mặt tiền đường từ QL1 (ngõ nhà bà Hân) đến ngõ nhà ông Đệ7200
4Đất mặt tiền đường từ QL1 (cầu Cây Búa) đến ngõ nhà ông Nguyễn Thắm7200
5Đất mặt tiền đường từ QL1 (nhà bà Nguyễn Thị Hồng Nhung) đến giáp khu tái định cư7200
6Đất mặt tiền đường từ QL1 (nhà Ngọc Ý) đến giáp ngõ nhà ông Võ Minh Tân7200
7Đất mặt tiền đường từ QL1 (UBND xã) đến giáp trường THCS Nghĩa Phương7200
8Đất mặt tiền đường từ QL1 (cửa hàng ĐTDD Tân Đông) đến giáp ngõ nhà ông Nguyễn Khôi7200
XXã Nghĩa Hòa
BKhu vực 2:
2Đất mặt tiền đường nội bộ thuộc Khu dân cư Tân Thanh3100

\* Nội dung điều chỉnh:

ĐVT: Nghìn đồng/m²

STTNội dung theo Quyết định số 67/2014/QĐ-UBND ngày 31/12/2014 của UBND tỉnhNội dung điều chỉnh
KHU VỰCVị tríMức giáKHU VỰCVị tríMức giá
IIXã Nghĩa Thuận
AKhu vực 1:
1Đất mặt tiền đường Tỉnh lộ 623B đoạn từ ranh giới xã Nghĩa Kỳ đến ngã 3 (Ngõ Phím đi Nam Phước)7200Đất mặt tiền đường Tỉnh lộ 623B đoạn từ ranh giới xã Nghĩa Kỳ đến ngã 3 (Ngõ Phím đi Nam Phước)6300
BKhu vực 2:
1Đất mặt tiền đường Tỉnh lộ 623B đoạn từ ngã 3 (Ngõ Phím đi Nam Phước) đến giáp địa giới hành chính xã Nghĩa Thắng1150Đất mặt tiền đường Tỉnh lộ 623B đoạn từ ngã 3 (Ngõ Phím đi Nam Phước) đến giáp địa giới hành chính xã Nghĩa ThắngVT 7, KV 1200
VIIXã Nghĩa Phương
BKhu vực 2:
1Đất mặt tiền đường Tỉnh lộ 628 đoạn từ ngã 3 Chợ Tre đến giáp trụ sở HTX NN1150Đất mặt tiền đường Tỉnh lộ 628 đoạn từ ngã 3 Chợ Tre đến nhà ông Lê ThànhVT 5, KV 1350
Bắc PhươngĐất mặt tiền đường Tỉnh lộ 628 đoạn từ nhà ông Lê Thành đến HTX NN Bắc PhươngVT 7, KV 1200
CKhu vực 3:
1Đất mặt tiền đường đoạn từ trụ sở HTX NN Bắc Phương đến giáp ranh giới xã Hành Trung, huyện Nghĩa Hành180Đất mặt tiền đường đoạn từ trụ sở HTX NN Bắc Phương đến giáp ranh giới xã Hành Trung, huyện Nghĩa HànhVT 1, KV 2150
XXã Nghĩa Hòa
BKhu vực 2:
1Đất mặt tiền đường đoạn từ Cầu Sắt đến kênh N82120Đất mặt tiền đường đoạn từ Cầu Sắt đến Cầu Đá2120
Đất mặt tiền đường đoạn từ Cầu Đá đến kênh N8 (phía tây)1150

5. Huyện Mộ Đức:

a) Đất ở tại thị trấn Mộ Đức:

* Nội dung bổ sung:

ĐVT: Nghìn đồng/m²

TTLOẠI ĐƯỜNGVị tríMức giá
BĐường loại 2:
13Đất mặt tiền đường tránh đông QL1A, cách QL1A không quá 200m11.000
14Đất mặt tiền đường tránh đông QL1A đoạn còn lại3700

b) Đất ở nông thôn các xã đồng bằng thuộc huyện Mộ Đức:

* Nội dung bổ sung:

ĐVT: Nghìn đồng/m²

TTKHU VỰCVị tríMức giá
IXã Đức Tân
AKhu vực 1
7Đất mặt tiền đường tránh đông QL1A6700
BKhu vực 2
4Đất mặt tiền đường Trung tâm hành chính xã Đức Tân đoạn từ Trạm y tế Kim Liên đến nhà ông Khanh1500
IIXã Đức Thạnh
AKhu vực 1:
1Đất mặt tiền đường tránh đông QL1A6700
CKhu vực 3:
6Đất mặt tiền đường BTXM rộng từ 2m đến dưới 3m hoặc đường đất rộng dưới 5m nối với tuyến đường nhựa trừ QL1A480
IIIXã Đức Chánh
AKhu vực 1:
7Đất mặt tiền đường tránh đông QL1A đoạn cách QL1A không quá 200m41.000
8Đất mặt tiền đường tránh đông QL1A đoạn còn lại6700
BKhu vực 2:
12Đất mặt tiền đường Văn Bản – Xe Bò5200
IVXã Đức Nhuận
BKhu vực 2:
11Đất mặt tiền đường Văn Bản – Xe Bò5200
VIIXã Đức Minh
CKhu vực 3:
5Đất mặt tiền đường BTXM rộng từ 3m đến dưới 6m hoặc đường đất rộng từ 5m trở lên nối với tuyến đường nhựa3100
6Đất mặt tiền đường BTXM rộng từ 2m đến dưới 3m hoặc đường đất rộng dưới 5m nối với tuyến đường nhựa480
VIIIXã Đức Phong
CKhu vực 3:
6Đất mặt tiền đường BTXM rộng từ 3m đến dưới 6m hoặc đường đất rộng từ 5m trở lên nối với tuyến đường nhựa3100
7Đất mặt tiền đường BTXM rộng từ 2m đến dưới 3m hoặc đường đất rộng dưới 5m nối với tuyến đường nhựa480
IXXã Đức Lân
BKhu vực 2:
3Đất mặt tiền đường QL1A đoạn từ ngõ nhà ông Lâm Văn Nghè đến giáp ngõ nhà ông Tô Quốc Thiệu5200
4Đất mặt tiền đường QL1A đoạn từ ngõ nhà ông Châu Văn Vui đến hết đường bê tông5200
CKhu vực 3:
4Đất mặt tiền đường BTXM rộng từ 3m đến dưới 6m hoặc2120
đường đất rộng từ 5m trở lên nối với tuyến đường nhựa trừ QL1A
5Đất mặt tiền đường BTXM rộng từ 2m đến dưới 3m hoặc đường đất rộng dưới 5m nối với tuyến đường nhựa3100
XXã Đức Hiệp
CKhu vực 3
4Đất mặt tiền đường đất rộng từ 5m trở lên nối với tuyến đường nhựa480
5Đất mặt tiền đường BTXM rộng từ 2m đến dưới 3m hoặc đường đất rộng dưới 5m nối với tuyến đường nhựa560
XIXã Đức Hòa
CKhu vực 3:
8Đất mặt tiền đường BTXM rộng từ 3m đến dưới 6m hoặc đường đất rộng từ 5m trở lên nối với tuyến đường nhựa480
9Đất mặt tiền đường BTXM rộng từ 2m đến dưới 3m hoặc đường đất rộng dưới 5m nối với tuyến đường nhựa560

* Nội dung điều chỉnh:

ĐVT: Nghìn đồng/m²

STTNội dung theo Quyết định số 67/2014/QĐ-UBND ngày 31/12/2014 của UBND tỉnhNội dung điều chỉnh
KHU VỰCVị tríMức giáKHU VỰCVị tríMức giá
IVXã Đức Nhuận
BKhu vực 2:
7Đất mặt tiền đường tuyến Cầu sắt - Cống Đôi đoạn từ QL 1A đến cống thủy lợi (nhà Ông Bồn Sỹ)5200Đất mặt tiền đường tuyến Cầu sắt - Cống Đôi đoạn từ QL 1A đến cống thủy lợi (nhà Ông Bồn Sỹ)2400
IXXã Đức Lân
AKhu vực 1:
2Đất mặt tiền đường Thạch Trụ - Phố An đoạn từ QL 1A đến giáp Cống bản Km 0 + 35121.700Đất mặt tiền đường Thạch Trụ - Phố An đoạn từ QL 1A đến giáp Cống bản Km 0 + 35131.500

c) Đất ở nông thôn các xã miền núi thuộc huyện Mộ Đức:

* Nội dung bổ sung:

ĐVT: Nghìn đồng/m²

TTKHU VỰCVị tríMức giá
IXã Đức Phú
BKhu vực 2:
3Đất mặt tiền đường BTXM rộng từ 3m đến dưới 6m hoặc đường đất rộng từ 5m trở lên nối với tuyến đường nhựa180
4Đất mặt tiền đường BTXM rộng từ 2m đến dưới 3m hoặc đường đất rộng dưới 5m nối với tuyến đường nhựa250

6. Huyện Đức Phổ:

a) Đất ở tại thị trấn Đức Phổ:

* Nội dung bổ sung:

ĐVT: Nghìn đồng/m²

STTLOẠI ĐƯỜNGVị tríMức giá
AĐường loại 1:
18Đất mặt tiền đường nội bộ phía tây chợ Đức Phổ đoạn từ đường Xô Viết Nghệ Tĩnh đến giáp đường nội bộ Khu dân cư Đồng Bàu22.400
19Đất mặt tiền đường nội bộ Khu dân cư Đồng Bàu đoạn từ đường Nguyễn Nghiêm đến giáp đường Phạm Văn Đồng32.000
20Đất mặt tiền đường nội bộ Khu dân cư Trung tâm thượng mại đoạn từ đường Thanh Chương đến giáp đường phía tây Chợ Đức Phổ32.000
21Đất mặt tiền đường Lê Thánh Tôn đoạn từ đường Nguyễn Nghiêm đi về phía tây không quá 500m51.400
BĐường loại 2:
7Đất mặt tiền phía đông Công viên đoạn từ đường Trương Định đến giáp đường Bùi Thị Xuân21.100
8Đất mặt tiền đường nội bộ Khu dân cư Trung tâm thượng mại đoạn từ đường Xô Viết Nghệ Tĩnh đến giáp đường Võ Thành Trung21.100
9Đất mặt tiền đường nội bộ Khu dân cư Trung tâm thượng mại đoạn từ đường Phạm Văn Đồng đến giáp đường Nguyễn Chánh3900
10Đất mặt tiền đường Võ Thị Sáu đoạn tiếp giáp với đường Phạm Văn Đồng đến giáp ranh giới xã Phổ Minh3900

* Nội dung điều chỉnh:

ĐVT: Nghìn đồng/m²

STTNội dung theo Quyết định số 67/2014/QĐ-UBND ngày 31/12/2014 của UBND tỉnhNội dung điều chỉnh
LOẠI ĐƯỜNGVị tríMức giáLOẠI ĐƯỜNGVị tríMức giá
CĐường loại 3:
1Đất mặt tiền đường Trương Định đoạn từ Cống Suối Điền đến giáp đường sắt1500Đất mặt tiền đường Trương Định đoạn từ Cống Suối Điền đến giáp đường sắtVT 2, ĐL 21.100

b) Đất ở nông thôn các xã đồng bằng thuộc huyện Đức Phổ:

* Nội dung bổ sung:

ĐVT: Nghìn đồng/m²

STTKHU VỰCVị tríMức giá
IXã Phổ Châu
BKhu vực 2:
4Đất mặt tiền đường Quốc lộ 1 (tuyến tránh) đoạn từ giáp xã Phổ Thạnh đến ngã 3 đường tránh Quốc lộ 1A1520
5Đất mặt tiền đường gom song song với đường QL1 thuộc Khu tái định cư Hưng Long3400
6Đất mặt tiền đường trục chính Khu du lịch Sa Huỳnh (nối dài) đoạn từ Quốc Lộ 1 đến giáp đường huyện tại thôn Vĩnh Tuy4350
7Đất mặt tiền Khu tái định cư Tấn Lộc4350
8Đất mặt tiền đường gom (từ lô 01 đến lô 15) thuộc Khu dân cư Nam Bàu Nú4350
9Đất mặt tiền Khu tái định cư Đường trục chính Khu du lịch Sa Huỳnh (nối dài)4350
10Đất mặt tiền đường nội bộ còn lại thuộc Khu tái định cư Hưng Long6270
CKhu vực 3:
4Đất mặt tiền đường nội bộ còn lại thuộc Khu dân cư Nam Bàu Nú2220
IIXã Phổ Thạnh
BKhu vực 2:
7Đất mặt tiền Khu tái định cư Phía nam Nhà máy muối3400
8Đất mặt tiền Khu tái định cư Đồng Ga4350
9Đất mặt tiền Khu tái định cư Đồng Sát6270
CKhu vực 3:
3Đất mặt tiền Khu tái định cư Lỗ Lầy1250
IIIXã Phổ Khánh
BKhu vực 2:
4Đất mặt tiền đường Quốc Lộ 1 mới phía đông Cầu Vượt đường sắt đoạn từ nhà ông Võ Ngọc Ánh đến giáp ranh giới xã Phổ Thạnh2450
5Đất mặt tiền đường có mặt cắt rộng 14,2m thuộc Khu tái định cư Diên Trường2450
6Đất mặt tiền Khu tái định cư Đồng Lù2450
7Đất mặt tiền Khu tái định cư Cầu Ông Văn2450
8Đất mặt tiền Khu tái định cư Cây Vừng4350
9Đất mặt tiền đường có mặt cắt rộng 9,2m thuộc Khu tái định cư Diên Trường5300
IVXã Phổ Cường
BKhu vực 2:
3Đất mặt tiền đường gom song song với đường QL1 thuộc Khu tái định cư số 62450
4Đất mặt tiền đường nội bộ còn lại thuộc Khu tái định cư số 66270
VXã Phổ Hoà
AKhu vực 1:
4Đất mặt tiền đường Phạm Văn Đồng đoạn từ ranh giới thị trấn Đức Phổ đến đường Hùng Vương31.000
CKhu vực 3:
4Đất mặt tiền đường Hồ Xuân Hương đoạn từ đường Nguyễn Nghiêm đến giáp đường sắt3200
IXXã Phổ Văn
AKhu vực 1:
3Đất mặt tiền Khu tái định cư Rộc Khải4800
BKhu vực 2:
5Đất mặt tiền Khu tái định cư Lô 26270
CKhu vực 3:
5Đất mặt tiền đường bê tông (theo hướng Đồng – Tây) thuộc Khu tái định cư dự án Trường Lương Thế Vinh3200
6Đất mặt tiền đường đất (theo hướng Bắc - Nam) thuộc Khu tái định cư dự án Trường Lương Thế Vinh6120
XXã Phổ Thuận
AKhu vực 1:
2Đất mặt tiền các khu tái định cư: Khu tái định cư Gò Cờ Trong, Khu tái định cư Đồng Cây Cao, Khu tái định cư Đồng Nã, Khu tái định cư xóm 14 (phía Bắc) và Khu tái định cư xóm 14 (phía Nam)4800
XIIXã Phổ An
BKhu vực 2:
4Đất mặt tiền đường Thạch Trụ – Phố An đi Mỹ Á đoạn từ cổng chào xã Phố An đến giáp đường TL 627B5300
5Đất mặt tiền đường TL 627B đoạn từ UBND xã đến giáp ngã 3 Hoài Nam5300
CKhu vực 3:
4Đất mặt tiền đường TL 627B đoạn từ ngã 3 Hoài Nam đến giáp giới xã Phố Quang1250
5Đất mặt tiền đường TL 627B đoạn từ nhà văn hoá thôn Hội An 1 đến giáp ranh giới xã Đức Phong1250
6Đất mặt tiền đường Phố Thuận – Phố An đoạn thuộc địa phận xã Phố An1250

\* Nội dung điều chỉnh:

ĐVT: Nghìn đồng/m²

STTNội dung theo Quyết định số 67/2014/QĐ-UBND ngày 31/12/2014 của UBND tỉnhNội dung điều chỉnh
KHU VỰCVị tríMức giáKHU VỰCVị tríMức giá
IIIXã Phố Khánh
AKhu vực 1:
1Đất mặt tiền đường QL 1A đoạn từ ranh giới xã Phố Cường đến cầu Ông Vân xã Phố Khánh6600Đất mặt tiền đường QL1A đoạn từ ranh giới xã Phố Cường đến phía bắc chân cầu vượt đường sát (nhà bà Mai Thị Lực – Hoà) xóm 3, Diên Trường6600
BKhu vực 2:
1Đất mặt tiền đường đoạn từ cầu Ông Vân đến giáp ranh giới xã Phố Thạnh2450Đất mặt tiền đường đoạn từ phía nam chân cầu vượt đường sát (nhà ông Phạm Cu – Sơn) đến giáp ranh giới xã Phố Thạnh2450

7. Huyện Nghĩa Hành:

d) Đất ở tại Cụm công nghiệp:

\* Nội dung bổ sung:

ĐVT: Nghìn đồng/m²

TTKhu vựcVị tríMức giá
ICụm Công nghiệp Đồng Dinh
AĐường loại 1: Không có
BĐường loại 2: Không có
CĐường loại 3:
1Đất mặt tiền đường nội bộ Cụm công nghiệp Đồng Dinh2300

8. Huyện Lý Sơn:

* Nội dung bổ sung:

ĐVT: Nghìn đồng/m²

TTKHU VỰCVị tríMức giá
IXã An Vĩnh
AKhu vực 1:
13Đất mặt tiền đường cơ động phía Đông Nam đảo Lý Sơn từ 0m đến 21m (giai đoạn 2) đoạn từ cầu cảng Lý Sơn đi cống Tô Vò11.000
14Đất mặt tiền đường Trung tâm huyện đi xã An Hải từ 0m đến 21m đoạn từ trụ sở Kho bạc mới đến nhà ông Võ Duy Cường11.000
IIXã An Hải
AKhu vực 1:
9Đất mặt tiền đường vào Cảng cá Lý Sơn từ 0m đến 21m đoạn từ BCH Quân sự huyện Lý Sơn đến Vũng neo đậu tàu thuyền3750

* Nội dung điều chỉnh:

ĐVT: Nghìn đồng/m²

STTNội dung theo Quyết định số 67/2014/QĐ-UBND ngày 31/12/2014 của UBND tỉnhNội dung điều chỉnh
KHU VỰCVị tríMức giáKHU VỰCVị tríMức giá
IXã An Vĩnh
AKhu vực 1:
7Đất mặt tiền đường cơ động phía Đông Nam đảo Lý Sơn đoạn 0m đến 21m từ3750Đất mặt tiền đường cơ động phía Đông Nam đảo Lý Sơn đoạn 0m đến 21m từ11.000
cầu càng đến giáp ranh xã An Hảicầu càng đến giáp ranh xã An Hải
IIXã An Hải
AKhu vực 1:
5Đất mặt tiền đường cơ động phía Đông Nam đảo Lý Sơn đoạn 0m đến 21m từ giáp ranh xã An Vĩnh đến Trạm tìm kiếm cứu nạn (Thôn Đông, An Hải)4650Đất mặt tiền đường cơ động phía Đông Nam đảo Lý Sơn từ 0m đến 21m đoạn từ giáp ranh xã An Vĩnh đến đường đi vào Chợ thôn Tây, xã An Hải11.000
Đất mặt tiền đường cơ động phía Đông Nam đảo Lý Sơn từ 0m đến 21m đoạn từ đường đi vào Chợ thôn Tây, xã An Hải đến Trạm tìm kiếm cứu nạn (thôn Đông, xã An Hải)4650

9. Huyện Ba Tơ:

a) Đất ở tại thị trấn Ba Tơ:

* Nội dung bổ sung:

ĐVT: Nghìn đồng/m²

STTLOẠI ĐƯỜNGVị tríMức giá
AĐường loại 1:
16Đất mặt tiền đường Bờ kè phía đông đoạn từ cầu Tài Năng 1 cầu Tài Năng 24700
17Đất mặt tiền đường Bờ kè phía bắc đoạn từ cầu Tài Năng 1 đến cuối bờ kè (kể cả đường phía đông và phía tây)6500
BĐường loại 2:
14Đất mặt tiền đường đoạn từ ngã 3 đường Trần Toại (nhà ông Kiệt) đến quán cà phê Chú Nguyễn (nhà bà Phục)2300

b) Đất ở nông thôn các xã miền núi thuộc huyện Ba Tơ:

* Nội dung bổ sung:

ĐVT: Nghìn đồng/m²

STTKHU VỰCVị tríMức giá
IIIXã Ba Thành
AKhu vực 1:
1Đất mặt tiền đường Quốc lộ 24 đoạn từ Bưu điện văn hoá xã Ba Động đến giáp Trạm y tế xã Ba Động (bên trái tuyến)2250
XXã Ba Vì
BKhu vực 2:
3Đất mặt tiền đường Quốc lộ 24 đoạn từ Cầu (gần Phòng khám đa khoa Khu Tây) đến hết địa phận xã Ba Vì1150

c) Đất ở tại Cụm công nghiệp:

* Nội dung bổ sung:

ĐVT: Nghìn đồng/m²

TTKhu vựcVị tríMức giá
ICụm Công nghiệp thị trấn Ba Tơ
AĐường loại 1: Không có
BĐường loại 2:
1Đất mặt tiền đường nội bộ Cụm công nghiệp thị trấn Ba Tơ1400
CKhu vực 3: Không có

10. Huyện Trà Bồng:

a) Đất ở tại thị trấn Trà Xuân:

* Nội dung bổ sung:

ĐVT: Nghìn đồng/m²

STTLOẠI ĐƯỜNGVị tríMức giá
BĐường loại 2:
10Đất mặt tiền đường bê tông xi măng đoạn từ nhà ông Nguyễn Duy Thanh (tiếp giáp với đường ngã tư nội vùng phía nam đến Tỉnh lộ 622B) đến hết nhà bà Lê Thị Lực thuộc Khu dân cư 54 lô thị trấn Trà Xuân4250

11. Huyện Minh Long:

b) Đất ở nông thôn các xã miền núi thuộc huyện Minh Long:

* Nội dung bổ sung:

ĐVT: Nghìn đồng/m²

STTKHU VỰCVị tríMức giá
IXã Long Hiệp
AKhu vực 1:
21Đất mặt tiền đường Bờ kè sông Phước Giang đoạn từ nhà ông Trần Kính thôn 2 đến giáp ngã 3 tuyến đường vào4200
nhà ông Nguyễn Hạnh thôn 2
CKhu vực 3
9Đất mặt tiền đường đoạn từ ngã 3 nhà ông Đinh Tiến Phong thôn Thiệp Xuyên đến giáp ngã 3 đường xã Long Mai – Long Hiệp – Thanh An (trước nhà ông Phạm Văn Xin thôn Hà Liệt)170
10Đất mặt tiền đường đoạn từ ngã 3 nhà bà Đinh Thị Rã thôn Thiệp Xuyên đến giáp ngã 3 đường nội bộ khu dân cư (nhà ông Đinh Thía khu dân cư tập trung Hà Liệt)250
11Đất mặt tiền đường nội bộ còn lại thuộc Khu dân cư tập trung Hà Liệt250
Mục lục Bấm để đi tới điều