vanban.org

Quyết định số 04/2025/QĐ-UBND Về việc sửa đổi, bổ sung một số điều của Quyết định số 27/2024/QĐ-UBND ngày 24/10/2024 của UBND tỉnh ban hành Đơn giá xây dựng mới nhà, nhà ở, công trình xây dựng và vật kiến trúc trên địa bàn tỉnh Khánh Hòa

Đang đối chiếu hiệu lực… So khớp phiên bản với cơ sở dữ liệu văn bản pháp luật
Hết hiệu lực toàn bộ · từ 22/01/2026
UBND Tỉnh Khánh Hòa Ban hành 10/02/2025 Hiệu lực 10/02/2025 Hết hiệu lực toàn bộ
Từng phần
Hết hiệu lực toàn bộ từ 22/01/2026 — Văn thư vanban.org

ỦY BAN NHÂN DÂN
TỈNH KHÁNH HÒA

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM

Độc lập - Tự do - Hạnh phúc

Số: 04 /2025/QĐ-UBND

Khánh Hòa, ngày 10 tháng 02 năm 2025

QUYẾT ĐỊNH

Sửa đổi, bổ sung một số điều của Quyết định số 27/2024/QĐ-UBND ngày 24 tháng 10 năm 2024 của UBND tỉnh ban hành Đơn giá xây dựng mới nhà, nhà ở, công trình xây dựng và vật kiến trúc trên địa bàn tỉnh Khánh Hòa

ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH KHÁNH HÒA

Theo đề nghị của Sở Xây dựng tại tờ trình số 189/TTr-SXD ngày 14 tháng 01 năm 2025 về Dự thảo Quyết định sửa đổi, bổ sung một số điều của Quyết định số 27/2024/QĐ-UBND ngày 24 tháng 10 năm 2024 của UBND tỉnh ban hành Đơn giá xây dựng mới nhà, nhà ở, công trình xây dựng và vật kiến trúc trên địa bàn tỉnh Khánh Hòa.

QUYẾT ĐỊNH

Điều 1. Sửa đổi, bổ sung một số điều của Quyết định số 27/2024/QĐ-UBND ngày 24 tháng 10 năm 2024 của UBND tỉnh ban hành Đơn giá xây dựng mới nhà, nhà ở, công trình xây dựng và vật kiến trúc trên địa bàn tỉnh Khánh Hòa như sau:

Thay thế các Phụ lục I, II, III, IV, V kèm theo Quyết định số 27/2024/QĐ-UBND bằng các Phụ lục I, II, III, IV, V ban hành kèm theo Quyết định này.

Điều 2. Điều khoản chuyển tiếp

Các trường hợp sử dụng Đơn giá xây dựng mới nhà, nhà ở, công trình xây dựng và vật kiến trúc trên địa bàn tỉnh Khánh Hòa theo quy định pháp luật trước thời điểm Quyết định này có hiệu lực thì tiếp tục thực hiện theo quy định tại thời điểm tiếp nhận hồ sơ, xác lập hồ sơ theo quy định pháp luật.

Điều 3. Trách nhiệm tổ chức thực hiện

Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh; Giám đốc các Sở - ngành cấp tỉnh; Chủ tịch UBND cấp huyện; Thủ trưởng các cơ quan, đơn vị, tổ chức, hộ gia đình và các cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này.

Điều 4. Điều khoản thi hành

Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 10 tháng 02 năm 2025./.

Phụ lục I

Bảng đơn giá xây dựng mới các loại nhà, nhà ở, công trình xây dựng gắn liên với đất

(Ban hành kèm theo Quyết định số 04 /2025/QĐ-UBND ngày 10 /02/2025 của UBND tỉnh Khánh Hòa)

STTLoại công trình, vật kiến trúcĐơn vị tínhGiá trị (VNĐ)Ghi chú
ACÔNG TRÌNH
1Cột kèo, đòn tay bằng tre, tường đất hoặc cót, mái lợp lá hoặc giấy dầu, nền đấtm2 XD1.434.588
2Cột kèo gỗ, vách ván, mái lợp fibro XM, nền láng xi măng, cửa khung sắt-panô tôn, không trầnm2 XD1.931.528
3Cột kèo gỗ, vách tôn, hoặc tường gạch xây lửng, mái lợp fibro XM, nền láng xi măng, cửa khung sắt-panô tôn, trần vật liệu thườngm2 XD2.093.883
4Một tầng, tường gạch xây dày 100, tường quét vôi, nền XM, cửa gỗ, không trần, mái lợp tôn, ngói,
Nhà 1 tầng, móng xây đá chẻ, tường xây gạch dày 100, tường quét vôi (không ốp men vệ sinh), nền láng XM, cửa gỗ, không trần, mái tônm2 XD3.387.395
Nhà 1 tầng, móng xây đá chẻ, tường xây gạch dày 100, tường quét vôi (không ốp men vệ sinh), nền láng XM, cửa gỗ, không trần, mái ngóim2 XD4.110.865
5Một tầng, tường gạch bố trụ, nền XM, cửa gỗ, trần vật liệu thường, mái lợp tôn, ngói, tường quét vôi
Nhà 1 tầng, móng xây đá chẻ, tường xây gạch dày 100, tường quét vôi (không ốp men vệ sinh), nền láng XM, cửa gỗ, trần nhựa, mái tônm2 XD3.574.725
Nhà 1 tầng, móng xây đá chẻ, tường xây gạch dày 100, tường quét vôi (không ốp men vệ sinh), nền láng XM, cửa gỗ, trần nhựa, mái ngóim2 XD4.284.555
6Một tầng, tường xây gạch dày 100, bố trụ, nền XM, cửa gỗ sắt kính, mái lợp tôn, ngói, tường quét vôi, mặt tiền có một phần trang trí ốp lát và ô văng
Nhà 1 tầng, móng xây đá chẻ, tường xây gạch dày 100, bố trụ, tường quét vôi (ốp men mặt tiền, tường vệ sinh ốp men cao 1,6m), nền láng XM, cửa gỗ, không trần, mái tônm2 XD3.692.150
Nhà 1 tầng, móng xây đá chẻ, tường xây gạch dày 100, bố trụ, tường quét vôi (ốp men mặt tiền, tường vệ sinh ốp men cao 1,6m), nền láng XM, cửa gỗ, trần nhựa, mái tônm2 XD3.877.418
Nhà 1 tầng, móng xây đá chè, tường xây gạch dày 100, bố trụ, tường quét vôi (ốp men mặt tiền, tường vệ sinh ốp men cao 1,6m), nền láng XM, cửa gỗ, không đóng trần, mái ngóim2 XD4.454.038
Nhà 1 tầng, móng xây đá chè, tường xây gạch dày 100, bố trụ, tường quét vôi (ốp men mặt tiền, tường vệ sinh ốp men cao 1,6m), nền láng XM, cửa gỗ, trần nhựa, mái ngóim2 XD4.654.705
7Một tầng, tường gạch dày 100-200, nền lát gạch, cửa gỗ sắt kính, có trần, mái lợp tôn, ngói, tường quét vôi, mặt tiền có sành sử dụng kết cấu BTCT có trang trí ốp lát, hệ vệ sinh hoàn chỉnh
Nhà 1 tầng, móng xây đá chè, tường xây gạch dày 100-200, bố trụ, tường quét vôi (ốp men mặt tiền, tường vệ sinh ốp men cao 1,6m), nền lát gạch men, sành BTCT, cửa gỗ, trần nhựa, mái tônm2 XD4.193.448
Nhà 1 tầng, móng xây đá chè, tường xây gạch dày 100-200, bố trụ, tường quét vôi (ốp men mặt tiền, tường vệ sinh ốp men cao 1,6m), nền lát gạch men, sành BTCT, cửa gỗ, trần nhựa, mái ngóim2 XD4.845.968
8Hai tầng, sàn gỗ, khung cột gỗ, vách ván tôn, nền XM, cửa gỗ, trần vật liệu thường, giấy cót, mái lợp tôn, ngóim2 sàn5.355.158
9Nhà có tầng lửng, sàn gỗ, khung cột bằng gỗ, vách tôn, nền láng XM, cửa gỗ, trần nhựa, mái tônm2 sàn3.105.375
10Hai tầng, sàn gỗ, tầng 1 tường gạch quét vôi, tầng 2 vách ván, tôn, nền lát gạch, đóng trần, cửa gỗ, mái lợp tôn, ngói
Nhà 2 tầng, móng xây đá chè, tường xây gạch dày 100, quét vôi, sàn gỗ, cầu thang sắt, vách ván tôn, nền lát gạch men, cửa gỗ, trần nhựa, mái tôn, 01 hệ vệ sinh hoàn chỉnhm2 sàn4.731.090
Nhà 2 tầng, móng xây đá chè, tường xây gạch dày 100, quét vôi, sàn gỗ, cầu thang sắt, vách ván tôn, nền lát gạch men, cửa gỗ, trần nhựa, mái ngói, 01 hệ vệ sinh hoàn chỉnhm2 sàn5.088.149
11Một tầng, tường gạch 200, móng đá chè cao trên cos nền 0,6 m, nền lát gạch, cửa gỗ, sắt, kính, trần gỗ, formica, mái lợp ngói, tôn, tường quét vôi, mặt tiền sành sử dụng kết cấu BTCT có trang trí ốp lát, hệ vệ sinh hoàn chỉnh
Nhà 1 tầng, móng xây đá chè, tường xây gạch dày 100-200, bố trụ, tường quét vôi (ốp men mặt tiền, tường vệ sinh ốp men cao 1,6m), nền lát gạch men, sành BTCT, cửa sắt kính, trần nhựa, mái tônm2 XD3.888.033
Nhà 1 tầng, móng xây đá chẻ, tường xây gạch dày 100-200, bố trụ, tường quét vôi (ốp men mặt tiền, tường vệ sinh ốp men cao 1,6m), nền lát gạch men, sảnh BTCT, cửa sắt kính, trần nhựa, mái ngóim² XD4.522.458
12Hai tầng, tường gạch chịu lực, sàn gỗ, nền lát gạch, cửa gỗ sắt kính, trần gỗ ván, mái lợp ngói, tôn, tường quét vôi, hệ vệ sinh hoàn chỉnh
Nhà 2 tầng, móng xây đá chẻ, tường xây gạch dày 100, quét vôi, sàn gỗ, nền lát gạch men, cửa sắt kính, trần nhựa, mái tônm² sàn4.767.890
Nhà 2 tầng, móng xây đá chẻ, tường xây gạch dày 100, quét vôi, sàn gỗ, nền lát gạch men, cửa sắt kính, trần nhựa, mái ngóim² sàn5.120.941
13Nhà 1 tầng, khung cột BTCT, tường xây gạch, quét vôi, nền lát gạch men, cửa sắt kính, mái BTCT, hệ vệ sinh hoàn chỉnhm² XD6.011.795
14Hai tầng, tường chịu lực, sàn đúc BTCT, nền lát gạch, mái lợp ngói, tôn, tường quét vôi, cửa gỗ sắt kính, hệ vệ sinh hoàn chỉnhm² sàn
Nhà 2 tầng, khung cột sàn BTCT, mái lợp tôn, nền lát gạch men, tường xây gạch quét vôi, cửa sắt kính, không trần5.379.584
Nhà 2 tầng, khung cột sàn BTCT, mái lợp ngói, nền lát gạch men, tường xây gạch quét vôi, cửa sắt kính, không trần5.711.594
15Hai tầng, khung, cột, sàn BTCT, mái lợp ngói, tôn, có trần, nền lát gạch, tường quét vôi, cửa gỗ sắt kính, hệ vệ sinh hoàn chỉnh
Nhà 2 tầng, khung cột sàn BTCT, mái lợp tôn, nền lát gạch men, tường xây gạch quét vôi, cửa sắt kính, trần nhựam² sàn5.483.344
Nhà 2 tầng, khung cột sàn BTCT, mái lợp ngói, nền lát gạch men, tường xây gạch quét vôi, cửa sắt kính, trần nhựam² sàn5.813.993
16Nhà 2 tầng, khung cột, sàn, mái BTCT, nền lát gạch men, tường xây gạch quét vôi, cửa sắt kính, trần nhựam² sàn5.608.132
17Nhà > 3 tầng, khung, cột, sàn BTCT, mái lợp ngói/tôn, nền lát gạch, tường quét vôi, cửa gỗ sắt kính, hệ vệ sinh hoàn chỉnh
Nhà 3 tầng, khung cột sàn BTCT, mái lợp tôn, nền lát gạch men, tường xây gạch quét vôi, hệ vệ sinh hoàn chỉnh, cửa sắt kính, trần nhựam² sàn5.547.302
Nhà 3 tầng, khung cột sàn BTCT, mái lợp ngói, nền lát gạch men, tường xây gạch quét vôi, hệ vệ sinh hoàn chỉnh, cửa sắt kính, trần nhựam² sàn5.765.553
18Nhà >3 tầng, khung, cột, sàn, mái BTCT, nền lát gạch, tường quét vôi, cửa gỗ sắt kính, hệ vệ sinh hoàn chỉnhm² sàn5.795.532
19Nhà một tầng, móng xây gạch, nền bê tông đá, tường bao xây gạch (không tường ngăn), không cửa, không trần, không trát, không có hệ thống điện nước, xà gỗ sắt, mái lợp tônm2 XD1.222.125
20Nhà một tầng, móng xây gạch, nền bê tông đá, tường bao xây gạch (không tường ngăn), không cửa, không trần, không trát, không có hệ thống điện nước, xà gỗ gỗ, mái lợp tônm2 XD1.152.650
21Nhà tiền chế cột thép/ bê tông, nền xi măng, mái tôn/ ngói
Cột, kèo thép hình, nền xi măng, tường gạch, mái tônm2 XD2.396.124
Cột bê tông, kèo thép hình, nền xi măng, tường gạch, mái tônm2 XD2.632.464
B VẬT KIẾN TRÚC
1Mái che cột kèo tre gỗ tận dụng, mái lợp lá, giấy dầu, không vách, nền đấtm2 XD337.599
2Mái che cột kèo tre gỗ tận dụng, mái lợp tôn, ngói, không vách, nền đất
Mái tônm2 XD366.758
Mái ngóim2 XD792.364
3Mái che cột kèo tre gỗ tiêu chuẩn, mái lợp tôn, ngói, nền XM, không vách
Mái tônm2 XD673.013
Mái ngóim2 XD1.106.150
4Mái che cột kèo sắt, mái lợp tôn, nền láng XMm2 XD1.138.440
5Mái che cột gạch, mái lợp tôn, ngói, nền láng XMm2 XD
Mái tôn1.321.558
Mái ngói2.265.938
6Nhà tấm độc lập loại thường (không hầm tự hoại), cửa nhựa, mái lợp tônm2 XD3.312.106
7Nhà vệ sinh độc lập (có hầm tự hoại), cửa nhựa, mái lợp tônm2 XD6.288.047
8Nhà tấm tiểu loại thường, cửa nhựa, không máim2 XD2.673.979
9Tường rào xây gạch hoặc xây gạch có gắn hoa bê tông (cao từ 1,4m-2,0m) tính từ mặt móng, móng xây đá chè
Tường rào xây gạch cao 1,4m tính từ mặt móng, móng xây đá chèm dài1.007.371
Tường rào xây gạch cao 1,6m tính từ mặt móng, móng xây đá chèm dài1.109.034
Tường rào xây gạch cao 1,8m tính từ mặt móng, móng xây đá chèm dài1.211.324
Tường rào xây gạch cao 2m tính từ mặt móng, móng xây đá chèm dài1.313.493
10Tường rào xây gạch (cao từ 1,4m , 1,6m) tính từ mặt móng, kết hợp hoa song sắt (song sắt cao >= 0,7m), móng xây đá chẻ
Tường rào xây gạch cao 0,8 m tính từ mặt móng, kết hợp song hoa sắt cao 0,7m, móng xây đá chẻm dài1.971.484
Tường rào xây gạch cao 0,5m tính từ mặt móng, kết hợp song hoa sắt cao 1,0m, móng xây đá chẻm dài1.881.083
Tường rào xây móng đá chẻ cao 0,2m tính từ mặt móng, kết hợp song sắt thép hình cao 1,3mm dài2.271.082
11Tường rào lưới thép kẽm gai (lưới ô vuông 200x200) hoặc lưới B40, cao 1,5m, trụ gạch hoặc cọc sắt, BTCT
Tường rào lưới B40 cao 1,5m tính từ mặt móng, trụ BTCTm dài486.968
Tường rào kẽm gai cao 1,5m tính từ mặt móng, trụ BTCTm dài465.174
12Hàng rào móng bê tông, cọc gỗ, rào kẽm gai, cao 1,5m
Rào (5 dày)m dài347.979
Rào (4 dày)m dài339.794
Rào (3 dày)m dài331.608
Rào (2 dày)m dài323.423
13Cổng trụ gạch, cánh thép tấm + thép hìnhm dài3.486.603
14Cổng trụ gạch, cánh cửa gỗm dài4.711.990
15Cổng trụ gỗ, cánh cửa gỗm dài4.656.325
16Sân nền lát gạch thẻm2185.172
17Sân nền bê tông, láng vữa XMm2208.782
18Sân bãi bê tông công nghiệp (bê tông đá 4x6 dày 10cm; đá khan dày 20cm; bê tông đá 1x2 dày 10cm)m2476.547
19Sân cấp phối đá dăm dày 14cmm2103.520
20Sân cấp phối đá dăm dày 14cm, láng nhựam2206.554
21Giếng nước ống buy XM đường kính 1,5mm sâu1.982.007
22Giếng nước đường kính 2,2m, xây gạch thẻ d200m sâu7.376.092
23Giếng đất đường kính 1,8mm sâu1.116.482
24Giếng đất đường kính 2,2mm sâu1.667.648
25Giếng khoan sâu <= 20 m, đường kính <=70m sâu843.133
26Giếng khoan sâu > 20 m, đường kính <=70m sâu843.121
27Bể chứa nước xây gạch dày 200m32.810.214
28Đài chứa nước xây gạch dày 200, hệ đỡ xây gạch cao 2,5mm34.336.418
29Đài chứa nước xây gạch dày 200, hệ đỡ BTCT cao >=3mm35.948.269
30Móng xây đá chẻm32.830.992
31Kè tường xây đá chẻm33.597.853
32Cột trụ xây gạch thẻm39.926.197
33Sàn gỗ, hệ đỡ trụ gỗ, nền xi măngm21.035.276
34Sàn gỗ, hệ đỡ trụ gạch, nền xi măngm21.762.403
35Sàn gỗ, hệ đỡ trụ BTCT, nền xi măngm21.414.564
36Đan BTCT, đá 1x2
Đan BTCT đổ tại chỗ, đá 1x2m34.550.064
Đan BTCT đúc sẵn đá 1x2m33.565.450
37Cọc rào BTCT 100x100, đá 1x2, cao 2mm310.124.499
38Sàn BTCT đá 1x2
Có bê tông lót đá 4x6m2493.570
Không có bê tông lótm2324.541
39Sàn lát đá chẻ 15x20x25
Có bê tông lót đá 4x6m2467.864
Không có bê tông lótm2298.703
40Sàn lát gạch Terazzo
Có bê tông lót đá 4x6m2376.677
Không có bê tông lótm2207.517
41Sàn lót gạch con sâu, gạch xi măng (đệm cát, không có vữa lót)m2206.571
42Sàn lót gạch tàu 300x300
Có bê tông lót đá 4x6m2418.912
Không có bê tông lótm2249.752
43Tường rào xây gạch (cao 2m) tính từ mặt móng, xây tường cao 0,4m, kết hợp lưới B40 + trụ đỡ lưới BT hoặc sắt
Tường rào xây gạch cao 2.0m tính từ mặt móng, móng xây đá chẻ, tô trát, quét vôim dài1.313.493
Tường rào xây gạch cao 0,5m, lưới B40 cao 1,5m, trụ BTCT, tô trát, quét vôim dài1.154.394
44Tường rào xây gạch cao 1.5m, lưới kẽm gai cao 0,5m, trụ BTCT, tô trát, quét vôim dài1.689.678
45Cột trụ xây gạch 8x8x18m38.375.003
46Tường rào xây gạch cao 1.0m tính từ mặt móng, móng xây đá chẻ - tính cho 6mm dài803.452
47Hòn non bộ xây đá hộc (không xây hồ nước)m31.567.795
48Bể chứa nước xây gạch dày 200, nền bê tông đá 1x2m32.971.532
49Bể nước BTCT đặt ngầmm33.222.724
50Bể nước BTCT đặt nổi (phần chìm 0,2m)m32.831.590
51Đài nước BTCTm39.340.781
52Chòi lục giác, cột bê tông/gạch, nền xi măng, mái ngói/tôn
52.1Cột bê tông, kèo gỗ, nền xi măng, mái ngóim2 XD2.147.579
52.2Cột bê tông, kèo gỗ, nền xi măng, mái tônm2 XD1.724.925
52.3Cột xây gạch, kèo gỗ, nền xi măng, mái ngóim2 XD2.114.710
52.4Cột xây gạch, kèo gỗ, nền xi măng, mái tônm2 XD1.692.056
53Thổ kỳ: móng xây đá chè, nền xi măng, tường xây gạch 100, tường sơn nước, mái đúc bê tông (kích thước mái 750x750)cấu kiện2.088.091
54Cổng trụ sắt, cánh khung thép hình gắn lưới B40m23.294.685
55Buy BTXM chứa nước: đặt nổi, nền bê tông + láng vữa (đường kính buy 1000, cao 1m)cấu kiện598.238
CCHUỖNG TRẠI
1Tường ngăn cao 1.0m xây gạch; trụ xây gạch; mái cao 3.5m lợp fibrô xi măng; xà gỗ gỗ; móng xây đá chè; nền láng vữa xi măng.m2 XD1.538.676
2Tường ngăn cao 1.0m xây gạch; trụ xây gạch; mái cao 3.9m lợp ngói; xà gỗ gỗ; móng xây đá chè; nền láng vữa xi măng.m2 XD2.112.603
3Tường ngăn cao 1.0m xây gạch; trụ xây gạch; mái cao 3m lợp tôn; xà gỗ thép; móng xây đá chè; nền láng vữa xi măng.m2 XD1.895.538
4Tường ngăn cao 1.0m xây gạch; trụ gỗ; mái cao 3m lợp tôn; xà gỗ thép; móng xây đá chè; nền láng vữa xi măng.m2 XD1.963.107
5Tường ngăn cao 1.0m xây gạch; trụ gỗ; mái cao 3.9m lợp ngói; xà gỗ gỗ; móng xây đá chè; nền láng vữa xi măng.m2 XD2.058.820
6Tường bao xây gạch, vách ngăn ván ép cao 1.0m, trụ gỗ; mái cao 3.9m lợp ngói; xà gỗ gỗ; móng xây đá chè; nền láng vữa xi măng.m2 XD1.995.272
7Tường bao xây gạch, vách ngăn ván ép cao 1.0m; trụ gỗ; mái cao 3m lợp tôn; xà gỗ thép; móng xây đá chè; nền láng vữa xi măng.m2 XD1.839.503
8Tường bao ván ép, vách ngăn cao 1.0m; trụ gỗ; mái cao 3.9m lợp ngói; xà gỗ gỗ; móng xây đá chè; nền láng vữa xi măng..m2 XD1.707.063
9Tường tôn cao 1.35m, vách ngăn tôn cao 1.0m; trụ gỗ; mái cao 3m lợp tôn; xà gỗ thép; móng xây đá chè; nền láng vữa xi măng.m2 XD1.845.445
10Tường tôn cao 1.35m, vách ngăn tôn cao 1.0m, trụ gỗ; mái cao 3.9m lợp ngói; xà gỗ gỗ; móng xây đá chè; nền láng vữa xi măng.m2 XD1.984.113
11Tường + vách ngăn cốt; trụ gỗ tận dụng; mái cao 3m lợp tôn tận dụng; xà gỗ gỗ tận dụng; móng xây đá chè; nền láng vữa xi măng.m2 XD801.132
12Hồ nuôi tôm bột, móng xây đá chè, tường gạch thẻm31.281.522
13Hệ mương và hầm xây gạch hồ nuôi tôm bột, móng xây đá chè, tường gạch ốngm31.042.297
14Hầm chứa nước thải xây gạch không nắpm3974.717
15Móng, tường bao xây gạch cao 1,2m, không vách ngăn, trụ sắt, hệ mái thép, lợp tôn, nền láng ximăngm2 XD1.738.276
16Móng, tường bao xây gạch cao 1,2m, không vách ngăn, trụ sắt, hệ mái thép, lợp tôn, nền đấtm2 XD1.593.817
17Móng, tường bao xây gạch cao 1,2m, không vách ngăn, trụ gỗ, hệ mái gỗ, lợp tôn, nền láng ximăngm2 XD1.384.930
18Móng, tường bao xây gạch cao 1,2m, không vách ngăn, trụ gỗ, hệ mái gỗ, tôn loại tốt, nền đấtm2 XD1.194.368
19Móng xây gạch, nền đất, không tường, không vách ngăn, cột trụ gỗ, xà gỗ gỗ, mái lợp tônm2 XD673.757
Phụ lục II

Bảng đơn giá xây dựng, lắp đặt và tháo dỡ cấu kiện

BẢNG ĐƠN GIÁ XÂY DỰNG, LẮP ĐẶT VÀ THÁO DỠ CẤU KIỆN

(Ban hành kèm theo Quyết định số 04 /2025/QĐ-UBND ngày 10 /02/2025 của UBND tỉnh Khánh Hòa)

STTLoại công trình, vật kiến trúcĐơn vị tínhGiá trị (VNĐ)Ghi chú
AXÂY DỰNG CHUNG
1Đào đất móng trụ công trình
R<=1m, S<=1mm3552.331
R>1m, S>1mm3438.957
2Đào đất móng băng công trìnhm3360.468
3BT đá 4x6 hoặc gạch vỡ lót móng, nềnm31.495.506
4BT đá 1x2 nềnm31.759.938
5BT đá 1x2 móng không cốt thépm32.232.320
6BT đá 1x2 móng có cốt thépm34.992.304
7Xây tường gạch thẻ dày 10cm (cao <= 4m)m2292.642
8Xây tường gạch thẻ dày 10cm (cao > 4m)m2306.120
9Xây tường gạch ống dày 10cm (cao <= 4m)m2181.357
10Xây tường gạch ống dày 10cm (cao > 4m)m2191.982
11Xây tường gạch ống dày 20cm
chiều cao <=6mm2411.848
chiều cao <=28mm2433.696
12Xây tường gạch ống dày 20cm, trát và quét vôi
chiều cao <=6mm2657.577
chiều cao <=28mm2687.033
13Xây tường gạch ống dày 30cm
chiều cao <=6mm2585.257
chiều cao <=28mm2616.305
14Xây tường gạch ống dày 30cm, trát và quét vôi
chiều cao <=6mm2895.213
chiều cao <=28mm2929.711
15Trát vữa XM tường và các kết cấu nhà, công trình cao <= 4m
Trát tường ngoàim2114.575
Trát tường trongm293.184
Trát trụm2228.312
Trát xà dầmm2162.526
Trát trầnm2228.312
16Trát vữa XM tường và các kết cấu nhà, công trình cao > 4m
Trát tường ngoàim2122.595
Trát tường trongm299.707
Trát trụm2244.294
Trát xà dầmm2173.903
Trát trầnm2244.294
17Bê tông cột đá 1x2 M200 cao < 4mm310.427.611
18Bê tông cột đá 1x2 M200 cao > 4mm310.596.375
19Bê tông dầm đá 1x2 M200m37.365.219
20Bê tông sàn đá 1x2 M200m35.453.746
21Xây trụ gạch (chưa trát)
chiều cao <=6mm33.978.448
chiều cao <=28mm34.218.213
22Móng xây đá chè 15x20x25m31.808.824
23Tường xây đá chè 15x20x25m31.846.962
24Móng xây gạch thẻm33.292.697
25Tường xây gạch thẻ
Tường d <=10cm, chiều cao <=6mm33.658.028
Tường d <=10cm, chiều cao <=28mm33.826.494
Tường d <=30cm, chiều cao <=6mm33.340.440
Tường d <=30cm, chiều cao <=28mm33.473.257
26Trát đá màim2408.955
27Trát đá rửam2307.710
28Sơn nước
Sơn ngoài nhà không bảm296.954
Sơn trong nhà không bảm273.157
Sơn ngoài nhà có bảm2120.289
Sơn trong nhà có bảm2100.856
29Sơn sắt 3 nướcm272.663
30Quét vôim218.985
31Láng nền sàn XM (không kể BT lót)m264.913
32Nền nhà XM (cả BT lót)m2208.782
33Ốp gạch men tường và các cấu kiện nhàm2374.487
34Ốp đá cẩm thạch, hoa cươngm22.122.107
35Lát gạch hoa XM nền (cả BT lót)m2406.496
36Lát gạch hoa XM sànm2276.997
37Lát gạch men nền (cả BT lót)m2440.565
38Lát gạch men sànm2313.150
39Lát gạch thẻ nềnm2184.631
39.1Lát nền, sàn, gạch 300x300m2297.502
39.2Lát nền, sàn, gạch 400x400m2313.150
39.3Lát bậc cầu thang bằng gạch 400x400m2429.174
39.4Lát đá granite bậc cầu thangm21.804.923
39.5Lát đá granite bậc tam cấpm21.793.312
39.6Lát nền, sàn bằng đá granitem21.751.690
39.7Lát nền, sàn, gạch granite 300x300m2333.478
39.8Lát nền, sàn, gạch granite 400x400m2423.415
39.9Đệm đất tận dụngm337.298
39.10Đệm cátm3463.428
39.11Sơn Epoxym2229.038
39.12Lát sàn Vinyl (đơn giá chưa bao gồm lớp cấu tạo dưới nền)
+ Sàn Vinyl giả gỗm2385.926
+ Sàn Vinyl giả thảmm2307.544
+ Sàn Vinyl vân đám2314.076
+ Sàn Vinyl thể thaom2581.881
+ Sàn Vinyl tự dánm2183.440
39.13SXLD cửa nhôm kínhm2834.915
39.14SXLD cửa sắt kínhm2963.614
39.15SXLD cửa nhôm kéo
+ Cửa nhôm kéo (U sơn dày 0,8ly)m21.172.784
+ Cửa nhôm kéo (U sơn dày 1,1ly)m21.282.178
+ Cửa nhôm kéo (U sơn dày 1,3ly)m21.346.528
39.16SXLD cửa cuốn dùng motor điện (chưa bao gồm giá motor điện)
+ Cửa cuốn, nan cửa dày 0,9-1,1mm (kích thước tối đa 4x4,2m)m22.176.640
+ Cửa cuốn, nan cửa dày 0,9-1,2mm (kích thước tối đa 4,5x4,2m)m22.240.989
+ Cửa cuốn, nan cửa dày 1,0-1,4mm (kích thước tối đa 5,5x5m)m22.691.437
+ Cửa cuốn, nan cửa dày 0,9-1,4mm (kích thước tối đa 6x5m)m22.755.787
BXÂY DỰNG MẶT TIỀN NHÀ
40Xây tường gạch 10cm, trát 2 mặt, quét vôim2
Chiều cao <=6m427.086
Chiều cao <=28m437.711
41Xây tường gạch 20cm, trát 2 mặt, quét vôim2
Chiều cao <=6m657.576
Chiều cao <=28m687.034
42Xây tường gạch 30cm, trát 2 mặt, quét vôim2
Chiều cao <=6m896.014
Chiều cao <=28m930.512
43Xây tường gạch 10cm, 1 mặt ốp gạch menm2
Chiều cao <=6m668.014
Chiều cao <=28m678.638
44Xây tường gạch 20cm, 1 mặt ốp gạch menm2
Chiều cao <=6m898.505
Chiều cao <=28m927.962
45Xây tường gạch 30cm, 1 mặt ốp gạch menm2
Chiều cao <=6m1.136.945
Chiều cao <=28m1.174.072
46Xây tường gạch 10cm, 2 mặt ốp gạch menm2
Chiều cao <=6m928.815
Chiều cao <=28m939.439
47Xây tường gạch 20cm, 2 mặt ốp gạch menm2
Chiều cao <=6m1.160.823
Chiều cao <=28m1.190.280
48Xây tường gạch 30cm, 2 mặt ốp gạch menm2
Chiều cao <=6m1.399.264
Chiều cao <=28m1.439.021
49Xây tường gạch 10cm, 1 mặt ốp đá cẩm thạch, hoa cươngm2
Chiều cao <=6m - có bả matit tường2.364.264
Chiều cao <=28m - có bả matit tường2.374.892
Chiều cao <=6m - không bả matit tường2.336.567
Chiều cao <=28m - không bả matit tường2.347.192
50Xây tường gạch 20cm, 1 mặt ốp đá cẩm thạch, hoa cươngm2
Chiều cao <=6m - có bả matit tường2.594.758
Chiều cao <=28m - có bả matit tường2.624.214
Chiều cao <=6m - không bả matit tường2.567.058
Chiều cao <=28m - không bả matit tường2.596.514
51Xây tường gạch 30cm, 1 mặt ốp đá cẩm thạch, hoa cươngm2
Chiều cao <=6m - có bả matit tường2.833.196
Chiều cao <=28m - có bả matit tường2.867.694
Chiều cao <=6m - không bả matit tường2.805.496
Chiều cao <=28m - không bả matit tường2.839.994
52Xây tường gạch 10cm, 1 mặt trát đá rửam2
Chiều cao <=6m601.236
Chiều cao <=28m611.861
53Xây tường gạch 20cm, 1 mặt trát đá rửam2
Chiều cao <=6m832.069
Chiều cao <=28m852.660
54Xây tường gạch 30cm, 1 mặt trát đá rửam2
Chiều cao <=6m1.070.165
Chiều cao <=28m1.106.712
55Xây tường gạch 10cm, 1 mặt trát đá màim2
Chiều cao <=6m702.440
Chiều cao <=28m713.270
56Xây tường gạch 20cm, 1 mặt trát đá màim2
Chiều cao <=6m933.314
Chiều cao <=28m953.906
57Xây tường gạch 30cm, 1 mặt trát đá màim2
Chiều cao <=6m1.171.410
Chiều cao <=28m1.207.957
58Xây tường gạch 10cm, 1 mặt sơn nước, 1 mặt quét vôim2
Chiều cao <=6m - có bả matit tường758.727
Chiều cao <=28m - có bả matit tường780.575
Chiều cao <=6m - không bả matit tường735.546
Chiều cao <=28m - không bả matit tường757.394
59Xây tường gạch 20cm, 1 mặt sơn nước, 1 mặt quét vôim2
Chiều cao <=6m - có bả matit tường714.847
Chiều cao <=28m - có bả matit tường733.942
Chiều cao <=6m - không bả matit tường695.406
Chiều cao <=28m - không bả matit tường714.501
60Xây tường gạch 30cm, 1 mặt sơn nước, 1 mặt quét vôim2
Chiều cao <=6m - có bả matit tường997.319
Chiều cao <=28m - có bả matit tường1.031.817
Chiều cao <=6m - không bả matit tường973.984
Chiều cao <=28m - không bả matit tường1.008.482
61Xây tường gạch 10cm, sơn nước 2 mặtm2
Chiều cao <=6m - có bả matit tường615.416
Chiều cao <=28m - có bả matit tường564.569
Chiều cao <=6m - không bả matit tường626.041
Chiều cao <=28m - không bả matit tường575.194
62Xây tường gạch 20cm, sơn nước 2 mặtm2
Chiều cao <=6m - có bả matit tường840.753
Chiều cao <=28m - có bả matit tường862.601
Chiều cao <=6m - không bả matit tường789.718
Chiều cao <=28m - không bả matit tường811.566
63Xây tường gạch 30cm, sơn nước 2 mặtm²
Chiều cao <=6m - có bả matit tường1.079.191
Chiều cao <=28m - có bả matit tường1.113.689
Chiều cao <=6m - không bả matit tường1.028.156
Chiều cao <=28m - không bả matit tường1.062.654
64Kè xếp đá hộc (không chít mạch vữa)m²224.375
65Kè xếp đá hộc (có chít mạch vữa)m²315.702
CLẮP ĐẶT (nhân công)
1Lắp đặt cửa gỗ các loạim²
Cửa có khuôn89.124
Cửa không khuôn142.599
2Lắp đặt cửa sắt xếpm²181.885
3Lắp đặt khung cửa sắt, nhômm²116.095
4Lắp đặt vách kính khung nhômm²
Ngoài nhà193.494
Trong nhà116.095
5Lắp đặt lan can sắtm²154.794
6Lắp đặt tay vịn cầu thang bằng gỗm78.430
7Lắp dựng khung bông sắtm²77.397
8Lắp dựng vách ngăn gỗ ván épm²116.095
9Lắp dựng vách ngăn gỗ ván chồng mí 2cmm²224.453
10Lắp đặt trần ván ép carton hoặc trần gỗ dánm²7.740
11Lắp đặt trần thạch cao hoặc trần nhựa luồn khem²
Trần thạch cao139.316
Trần nhựa50.309
12Lợp mái ngói 22 v/m² cao ≤ 4mm²40.490
13Lợp mái ngói 22 v/m² cao > 4mm²44.663
14Lợp mái fibro XMm²26.024
15Lợp mái tole chiều dài ≤ 2mm²22.816
16Lợp mái tole chiều dài bất kỳm²16.042
17Lắp đặt rào lưới thép đơn giảnm²317.329
18Lắp đặt rào lưới thép phức tạpm²380.796
19Lắp dựng mái che tole, lá, khung cột gỗ trem²68.310
20Lắp dựng mái che ngói, khung cột gỗm²116.886
21Lắp dựng nhà tạm vách ván lưới khung cột gỗ, mái tolem²396.198
22Lắp dựng nhà tạm vách ván lưới khung cột gỗ, mái ngóim2444.774
23Miết mạch tường đám2
Loại lõm46.344
Loại lõi35.651
DTHẢO DỠ (nhân công)
1Mái ngói cao <= 4m (cả hệ đỡ bằng gỗ)m250.926
2Mái ngói cao > 4m (cả hệ đỡ bằng gỗ)m275.435
3Mái tole cao <= 4m (cả hệ đỡ bằng thép)m254.411
4Mái tole cao > 4m (cả hệ đỡ bằng thép)m262.017
5Trần các loạim219.074
6Cửa các loạim212.716
7Vách ngăn tường gỗm212.716
8Vách ngăn nhôm kínhm234.967
9Vách ngăn khung lưới mắt cáom29.537
10Hàng rào lưới thép gaim211.628
11Khung hoa sắtm212.716
12Kết cấu gỗm3
Chiều cao <=6m600.808
Chiều cao <=28m950.485
13Kết cấu théptấn
Chiều cao <=6m2.066.272
Chiều cao <=28m2.797.412
14Mái che khung cột gỗ, mái lợp ngói, tole - hệ mái gỗm2
Mái tôn <=6m47.909
Mái ngói <=6m58.147
15Nhà tạm trụ gỗ, vách tole, mái lợp tole, hệ mái thépm2 XD136.360
16Nhà tạm trụ gỗ, vách tole, mái lợp ngói, hệ mái bằng gỗm2 XD95.152
17Đài chứa nước bằng thép hoặc nhựa dung tích <= 2m3m3316.910
18Đài chứa nước bằng thép hoặc nhựa dung tích >= 2m3m3372.922
19Móng bê tông gạch vỡm3671.515
20Móng bê tông không cốt thépm31.188.964
21Móng bê tông có cốt thépm31.706.408
22Móng xây gạchm3581.401
23Móng xây đám31.046.520
24Nền gạch đất nung, lá nem
Gạch đất nungm220.348
Gạch lá nemm223.256
25Nền gạch xi măng, gạch gốm các loạim226.164
26Nền bê tông gạch vỡ, xi măngm3558.143
27Nền bê tông không cốt thépm31.188.964
28Nền bê tông có cốt thépm31.706.408
29Tường bê tông không cốt thép (dày ≤ 11cm)m31.066.868
30Tường bê tông không cốt thép (dày ≤ 22cm)m31.380.825
31Tường bê tông không cốt thép (dày > 22cm)m32.071.236
32Tường bê tông có cốt thép (dày ≤ 11cm)m31.081.403
33Tường bê tông có cốt thép (dày ≤ 22cm)m31.421.523
34Tường bê tông có cốt thép (dày > 22cm)m32.132.284
35Tường xây gạch (dày ≤ 11cm)m3334.304
36Tường xây gạch (dày ≤ 22cm)m3369.189
37Tường xây gạch (dày > 22cm)m3389.539
38Tường xây đá các loại (dày ≤ 22cm)m3389.539
39Tường xây đá các loại (dày > 22cm)m3485.467
40Giằng, dầm bê tông cốt thépm32.174.436
41Cột, trụ bê tông cốt thépm31.840.132
42Cột, trụ gạch, đám3508.725
43Sàn, mái bê tông cốt thépm32.232.575
44Tháo dỡ Bảng Alu quảng cáom2275.267
45Tháo dỡ Bảng hiệu quảng cáo điện tửm2266.843
Phụ lục III

Bảng đơn giá bồi thường, hỗ trợ do phải di dời mô mã khi nhà nước thu hồi đất

(Ban hành kèm theo Quyết định số 011 /2025/QĐ-UBND ngày 10 /02/2025 của UBND tỉnh Khánh Hòa)

STTLoại công trình, vật kiến trúcĐơn vị tínhGiá trị (VNĐ)Ghi chú
AChi phí cho một mộ hỏa táng
1Mộ đấtcái1.087.522
2Mộ xâycái1.715.868
BChi phí cho một mộ cải táng
1Mộ đấtcái3.271.462
2Mộ xây 2 lớp đá chè tính từ mặt bê tông lót (mỗi lớp cao 20cm)cái6.117.170
3Mộ xây 3 lớp đá chè tính từ mặt bê tông lót (mỗi lớp cao 20cm)cái6.801.166
4Mộ xây 4 lớp đá chè tính từ mặt bê tông lót (mỗi lớp cao 20cm)cái7.969.720
5Mộ xây 5 lớp đá chè tính từ mặt bê tông lót (mỗi lớp cao 20cm)cái8.936.953
6Mộ xây 6 lớp đá chè tính từ mặt bê tông lót (mỗi lớp cao 20cm)cái9.909.772
7Mộ xây 7 lớp đá chè tính từ mặt bê tông lót (mỗi lớp cao 20cm)cái10.817.607
8Mộ vôicái3.271.462

\* Lưu ý:

- Đơn giá áp dụng nêu trên chưa bao gồm Chi phí mua quách, vật tư, lễ cúng, thuê người cúng theo phong tục địa phương, bốc hài cốt...

- Trường hợp có thực hiện thành phần các công tác nêu trên thì đơn giá được cộng thêm giá trị cụ thể như sau:

+ Chi phí mua bia mộ, vật tư, lễ cúng, thuê người cúng: 2.500.000 đồng/ mộ (cái);

+ Chi phí đào + bốc hài cốt: 500.000 đồng/ mộ (cái);

+ Chi phí mua quách + vận chuyển: 1.000.000 đồng/ mộ (cái).

Phụ lục IV

Bảng đơn giá bồi thường chi phí đầu tư vào đất còn lại

BẢNG ĐƠN GIÁ BỒI THƯỜNG CHI PHÍ ĐẦU TƯ VÀO ĐẤT CÒN LẠI

(Ban hành kèm theo Quyết định số 04 /2025/QĐ-UBND ngày 10 /02/2025 của UBND tỉnh Khánh Hòa)

STTLoại công trình, vật kiến trúcĐơn vị tínhGiá trị (VNĐ)Ghi chú
AAo đĩa
1Chiều sâu đào đất ≤ 1,2m
aDiện tích ao đĩa ≤ 5.000m²m²52.654
bDiện tích ao đĩa > 5.000m²m²54.322
2Chiều sâu đào đất > 1,2m
aDiện tích ao đĩa ≤ 5.000m²m²102.243
bDiện tích ao đĩa > 5.000m²m²108.769
BRuộng muối (chưa bao gồm phủ bạt HDPE)
1Diện tích ≤ 5.000m²m²74.279
2Diện tích > 5.000m²m²61.899
3Phủ bạt lót chống thấm HDPE (cộng trực tiếp vào đơn giá bồi thường)
+ Chiều dày bạt 0,2mmm²14.670
+ Chiều dày bạt 0,3mmm²20.701
+ Chiều dày bạt 0,5mmm²32.272
+ Chiều dày bạt 0,75mmm²44.705
+ Chiều dày bạt 1,0mmm²61.569
+ Chiều dày bạt 1,5mmm²90.743
Phụ lục V

Hướng dẫn áp dụng các bảng giá

HƯỚNG DẪN ÁP DỤNG CÁC BẢNG GIÁ

(Ban hành kèm theo Quyết định số 04 /2025/QĐ-UBND ngày 10 /02/2025 của UBND tỉnh Khánh Hòa)

1. Công trình tại mục A Phụ lục I, nếu có thêm “hệ vệ sinh” trong công trình thì đơn giá được điều chỉnh với hệ số theo quy định như sau:

- Đơn giá công trình STT 1, STT 2, STT 3, STT8, STT 19 và STT 20: Hệ số điều chỉnh 1,1;
- Đơn giá công trình STT 9, STT 10, STT 12, STT 14, STT15 và STT 16: Hệ số điều chỉnh 1,03 nếu có thêm 01 phòng vệ sinh;

2. Đơn giá công trình từ STT 5 đến STT 7 mục A Phụ lục I, STT 10 đến STT 20 mục A Phụ lục I: Nếu tường sơn nước hoặc tường sơn dầu thì đơn giá được điều chỉnh với hệ số sơn nước 1,12; sơn dầu 1,14.

3. Đối với các loại công trình có STT 3, STT 4, STT 5, STT 6, STT 8, STT 9, STT 19, STT 20 mục A Phụ lục I: Nếu nền công trình có nền lát gạch (gạch xi măng, gạch men...) thì đơn giá công trình được cộng thêm số tiền tương ứng với loại gạch đ/m²/diện tích nền được lát (xem tại mục 35 đến 39.8 của Phụ lục II). Trường hợp giá trị gạch lát (đền bù) vượt quá giá trị gạch (được tính trung bình theo mặt bằng giá) tính trong đơn giá thì được xác định lại theo quy định của pháp luật.

4. Công trình có xây dựng gác lửng bê tông cốt thép thì phần diện tích gác lửng này được tính cụ thể như sau:

- Gác lửng có chiều cao từ sàn đến trần ≤ 1,6m thì không tính.
- Gác lửng có chiều cao > 1,6m đến ≤ 2m thì tính bằng 1/2 diện tích sàn của gác lửng.
- Gác lửng có chiều cao > 2m đến ≤ 2,5m thì tính bằng 2/3 diện tích sàn của gác lửng.
- Gác lửng có chiều cao > 2,5m thì tính bằng diện tích sàn gác lửng.

Đơn giá của các loại gác lửng quy đổi nêu trên lấy theo giá trị và đặc điểm xây dựng của công trình cùng loại.

5. Đối với các loại công trình từ STT 4 đến STT 20 (ngoại trừ STT 9) mục A Phụ lục I nếu có gác lửng bằng gỗ thì phần diện tích gác lửng áp dụng đơn giá là 1.035.276 đ/m² (STT33 mục B Phụ lục I).

6. Đối với các loại vật kiến trúc có STT 17, STT 18, STT 19, STT 20, STT 38, STT 39, STT 40, STT 41, STT 42 mục B Phụ lục I đã được tính trên cốt đất hoàn thiện nền sân không đệm thêm lớp đất/cát. Trường hợp nền sân có đệm thêm lớp đất tận dụng thì được cộng thêm 37.298 đồng/m³; nếu đệm cát thì cộng thêm 463.426 đồng/m³.

7. Đối với giếng khoan có đường kính ≤114mm thì được tính theo độ sâu giếng nhân đơn giá vật kiến trúc có STT 25, STT 26 và hệ số điều chỉnh 1,17 mục B Phụ lục I.

8. Đối với các loại mộ xây đá chẻ từ STT 2 đến STT 7 mục B Phụ lục III:

- Các loại mộ xây bằng vật liệu khác (gạch ống, gạch Block) có quy cách tương đương thì chi phí được điều chỉnh với hệ số 1,12.

- Nếu có diện tích có ốp lát gạch men, đá cẩm thạch, trát đá mài, đá rửa ... thì được cộng thêm số tiền tương ứng với loại gạch đ/m²/diện tích được lát của phần gạch tương ứng tại Phụ lục II.

- Truong hop nou co khung tran tri hoac dan che do bang be tong cot thep hoac cac loai vát liieu khac thi ap dung don giá cua cóng trinh, vát kien truc quy dinh tai muc B Phu luc I, muc A Phu luc II de tinh toan cho phu hop thuc té.
- Truong hop phan bia mo co cau tao khac quy cach thong dung thi co the ap dung don giá quy dinh tai muc B Phu luc II de tinh toan cho phu hop thuc té.

9. Đối với việc tính toán đơn giá hoàn thiện 1m² công trình khi bị cắt xén: Căn cứ tình hình thực tế và áp dụng Phụ lục II để tính toán cho từng trường hợp cụ thể.

Đối với việc tính toán chi phí tháo dỡ một phần công trình, mà không thể áp dụng đơn giá tại mục D Phụ lục II để tính toán thì tùy vào thực tế của công trình chủ đầu tư lập hồ sơ dự toán tháo dỡ hoặc thuê đơn vị tư vấn lập dự toán, trình cơ quan có thẩm quyền xem xét thẩm định, phê duyệt theo trình tự, thủ tục quy định hiện hành về bồi thường thiệt hại đối với các loại công trình.

10. Đối với một số công trình và vật kiến trúc có một vài đặc điểm khác với công trình và vật kiến trúc trong bảng giá:

Trường hợp không thể áp dụng đơn giá tại Phụ lục II để điều chỉnh thì có thể tùy vào thực tế của công trình và vật kiến trúc để vận dụng mức giá tương tự cùng loại với mức tăng hoặc giảm giá tương ứng từ 2%÷15%. Đơn cử cho một vài trường hợp được tăng thêm (giá trị tối đa):

- Chieu cao cho moi tang/cong trinh tang them moi 0,3m: tang 4,0%.
-Loai cua di, cua so su dung khac so voi nhà trong bang giá (cua sat):

+Cua nhom Xinfa:tang 5,0%.
+ Cua go thong thuong: tang 6,2%.
+ Cua nhom he 1000: tang 2,0%.

- Nhà có bổ sung lợp mái trang trí trên Loại nhà kết cấu bê tông cốt thép, sàn mái đổ bằng bê tông:

+ Mai lop ton gia ngoi: tang 3,1%.
+ Mai lop ngoi: tang 11,0%.

- Nhà có bổ sung dán ngói trang trí trên Loại nhà kết cấu bê tông cốt thép, sàn mái đổ bằng bê tông (có mái xiên BTCT):

+Dan ngoi tran tri, tran thach cao: tang 13%.
+Dan ngoi tran tri khong tran thach cao: tang 11%.

Loại công trình bồi thường có đặc điểm khác so với loại trong Bảng giá sẽ được cộng dồn theo từng trường hợp nêu trên cộng thêm kinh nghiệm vận dụng bồi thường của người định giá. Tuy nhiên:

- Ván dung giá tri bói thuong tang them khong duoc vuot qua 15% so voi Bang giá bói thuong doi voi loai cóng trinh duoc ap dung trong bang giá.
- Truong hop gia tri cong don vuot qua 15% thi Loai cong trinh den bu thuc hiên theo Khoan 14 cua Phu luc nay.

11. Đối với các công trình có cấu trúc là bể bơi, sân quần vợt, khách sạn, nhà xưởng, nhà kho... (chưa được quy định trong bảng giá này), chi phí xây dựng được xác định theo suất chi phí xây dựng trong suất vốn đầu tư xây dựng công trình được ban hành kèm theo văn bản công bố của Bộ Xây dựng và áp dụng Chỉ số giá xây dựng tại thời điểm hiện hành để tính toán điều chỉnh.

12. Đối với ao đìa, ruộng muối:

a) Đơn giá bồi thường ao đĩa, ruộng muối theo Phụ lục IV được áp dụng cho từng ao đĩa, ruộng muối.

b) Trường hợp ao đĩa, ruộng muối ngưng sản xuất thời gian trên 01 năm thì bồi thường 70% đơn giá quy định cùng loại, ngưng sản xuất thời gian trên 02 năm thì bồi thường 50% đơn giá quy định cùng loại. Nếu bỏ hoang thì bồi thường 30%.

c) Trường hợp do đặc điểm của từng khu vực có cấu tạo địa chất phức tạp hoặc điều kiện thi công xây dựng quá khó khăn, thì lập dự toán, trình cơ quan có thẩm quyền xem xét thẩm định, phê duyệt theo trình tự, thủ tục quy định hiện hành về bồi thường thiệt hại đối với các loại công trình.

13. Đối với các loại công trình, vật kiến trúc, chuồng trại, mỏ mả, ao đĩa, ruộng muối có tính chất đặc thù riêng, ít phổ biến hoặc quy mô cấu tạo khác biệt nhiều, trường hợp cần thiết chủ đầu tư lập hồ sơ thiết kế, dự toán riêng trình cơ quan quản lý Nhà nước theo thẩm quyền đã được phân cấp thẩm định, phê duyệt trước khi áp dụng.

14. Khi áp dụng Bảng giá nêu tại các Phụ lục I, II, III và IV trong các trường hợp quy định tại Điều 2 của Quyết định này, tùy từng trường hợp cụ thể, cần phải tuân thủ các quy định pháp luật hiện hành có liên quan của Chính phủ, các bộ ngành và UBND tỉnh đối với lĩnh vực đó.

15. Đối với đơn giá đền bù các loại mỏ mả quy định tại Phụ lục III của Quy định này, đã bao gồm các chi phí nêu tại phần ghi chú trong bảng giá. Trong trường hợp phát sinh một số chi phí khác liên quan đến phong tục tập quán của từng vùng thì chủ đầu tư dự án lập dự toán riêng (nếu cần thiết) gửi về Sở Tài chính thẩm định trình UBND tỉnh xem xét quyết định.

16. Trong quá trình áp dụng Bảng giá quy định tại Điều 1 của Quyết định này, nếu phát sinh vướng mắc đề nghị phản ánh kịp thời về Sở Xây dựng để tổng hợp tham mưu UBND tỉnh giải quyết theo thẩm quyền./.

Mục lục Bấm để đi tới điều