vanban.org

Quyết định số 04/2024/QĐ-UBND Ban hành định mức kinh tế - kỹ thuật về đào tạo các ngành, nghề trình độ sơ cấp, dưới 03 tháng áp dụng trong lĩnh vực giáo dục nghề nghiệp trên địa bàn tỉnh Tuyên Quang

Đang đối chiếu hiệu lực… So khớp phiên bản với cơ sở dữ liệu văn bản pháp luật
Hết hiệu lực toàn bộ · từ 28/05/2026 Hết hiệu lực (một phần/toàn bộ): 1406/QĐ-UBND · 28/05/2026
Tuyên Quang Ban hành 06/02/2024 Hiệu lực 20/02/2024 Hết hiệu lực toàn bộ
Từng phần
Hết hiệu lực toàn bộ từ 28/05/2026 — Văn thư vanban.org

ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH TUYÊN QUANG

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM

Độc lập - Tự do - Hạnh phúc

Số: 04/2024/QĐ-UBND

Tuyên Quang, ngày 06 tháng 02 năm 2024

QUYẾT ĐỊNH
Ban hành định mức kinh tế - kỹ thuật về đào tạo các ngành, nghề trình độ
sơ cấp, dưới 03 tháng áp dụng trong lĩnh vực giáo dục nghề nghiệp
trên địa bàn tỉnh Tuyên Quang

ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH TUYÊN QUANG

Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 19/6/2015; Điều 2 Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Tổ chức Chính phủ và Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 22/11/2019; Khoản 2 Điều 57 Luật Quy hoạch ngày 24/11/2017;

Căn cứ Luật Giáo dục nghề nghiệp ngày 27/11/2014; Điểm c khoản 2 Điều 23 Luật Phí và lệ phí ngày 25/11/2015; Khoản 5 Điều 57 Luật Quy hoạch ngày 24/11/2017; Điều 113 Luật Giáo dục ngày 14/6/2019;

Căn cứ Thông tư số 07/2020/TT-BLĐTBXH ngày 12/10/2020 của Bộ trưởng Bộ Lao động - Thương binh và Xã hội quy định việc xây dựng, thẩm định và ban hành định mức kinh tế - kỹ thuật về đào tạo áp dụng trong lĩnh vực giáo dục nghề nghiệp;

Căn cứ Thông tư 17/2022/TT-BLĐTBXH ngày 06/9/2022 của Bộ trưởng Bộ Lao động - Thương binh và Xã hội hướng dẫn thực hiện một số nội dung về giáo dục nghề nghiệp và giải quyết việc làm cho người lao động tại các tiểu dự án và nội dung thành phần thuộc 3 Chương trình mục tiêu quốc gia giai đoạn 2021 - 2025; Thông tư số 03/2023/TT-BLĐTBXH ngày 31/5/2023 của Bộ trưởng Bộ Lao động - Thương binh và Xã hội sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư 17/2022/TT - BLĐTBXH ngày 06/9/2022 của Bộ trưởng Bộ Lao động - Thương binh và Xã hội hướng dẫn thực hiện một số nội dung về giáo dục nghề nghiệp và giải quyết việc làm cho người lao động tại các tiểu dự án và nội dung thành phần thuộc 3 Chương trình mục tiêu quốc gia giai đoạn 2021 -2025.

Theo đề nghị của Giám đốc Sở Lao động - Thương binh và Xã hội tại Tờ trình số 13/TTr-SLĐTBXH ngày 02/02/2024.

QUYẾT ĐỊNH:

Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này định mức kinh tế - kỹ thuật về đào tạo trình độ sơ cấp, dưới 03 tháng áp dụng trong lĩnh vực giáo dục nghề nghiệp trên địa bàn tỉnh Tuyên Quang đối với 06 nghề, gồm:

1. Định mức kinh tế - kỹ thuật về đào tạo trình độ sơ cấp bậc I, đối với nghề Điện lạnh quy định tại Phụ lục số 01 kèm theo Quyết định này.

2. Định mức kinh tế - kỹ thuật về đào tạo trình độ sơ cấp bậc I đối với nghề Lái xe ô tô hạng B2 quy định tại Phụ lục số 02 kèm theo Quyết định này.

3. Định mức kinh tế - kỹ thuật về đào tạo trình độ sơ cấp bậc I đối với nghề Sửa chữa máy nông nghiệp quy định tại Phụ lục số 03 kèm theo Quyết định này.

4. Định mức kinh tế - kỹ thuật về đào tạo trình độ sơ cấp bậc I đối với nghề May công nghiệp quy định tại Phụ lục số 04 kèm theo Quyết định này.

5. Định mức kinh tế - kỹ thuật về đào tạo dưới 03 tháng đối với nghề Trồng cây ăn quả quy định tại Phụ lục số 05 kèm theo Quyết định này.

6. Định mức kinh tế - kỹ thuật về đào tạo dưới 03 tháng đối với nghề Trồng rau hữu cơ quy định tại Phụ lục số 06 kèm theo Quyết định này.

Điều 2. Đối tượng áp dụng

1. Các cơ sở giáo dục nghề nghiệp.

2. Các cơ sở có hoạt động giáo dục nghề nghiệp.

3. Các cơ quan, tổ chức, cá nhân có liên quan trong việc thực hiện định mức kinh tế - kỹ thuật về đào tạo trình độ sơ cấp, dưới 03 tháng áp dụng trong lĩnh vực nghề nghiệp trên địa bàn tỉnh Tuyên Quang.

Điều 3. Quyết định có hiệu lực kể từ ngày 20 tháng 02 năm 2024.

Điều 4. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh; Giám đốc các Sở: Lao động - Thương binh và Xã hội, Tài chính; Thủ trưởng các cơ quan, đơn vị; Chủ tịch Ủy ban nhân dân huyện, thành phố và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.

Phụ lục 01

Định mức kinh tế - kỹ thuật đào tạo trình độ sơ cấp bậc i đối với nghề điện lạnh

(Ban hành kèm theo Quyết định số 04/2024/QĐ-UBND ngày 06 tháng 02 năm 2024 của Ủy ban nhân dân tỉnh Tuyên Quang)

PHỤ LỤC SỐ 01
ĐỊNH MỨC KINH TẾ - KỸ THUẬT ĐÀO TẠO TRÌNH ĐỘ SƠ CẤP BẬC I
ĐỐI VỚI NGHỀ ĐIỆN LẠNH

Tên nghề: Điện lạnh

Trình độ đào tạo: Sơ cấp bậc 1

Định mức kinh tế - kỹ thuật về đào tạo cho 01 người học, trong điều kiện Lớp học lý thuyết 35 người học và lớp học thực hành 18 người học.

I. ĐỊNH MỨC LAO ĐỘNG

STTNội dungĐịnh mức (giờ)Ghi chú
1Định mức lao động trực tiếp19,21
Định mức giờ dạy lý thuyết3,1
Định mức giờ dạy thực hành16,11
2Định mức lao động gián tiếp2,9

II. ĐỊNH MỨC THIẾT BỊ

STTTên thiết bịThông số kỹ thuật cơ bảnĐịnh mức thiế bị (giờ)
1Máy chiếu + phông chiếu (Projector)Cường độ chiếu sáng: ≥ 2500ANSI lumens11,5
2Máy vi tínhLoại có các thông số kỹ thuật thông dụng tại thời điểm mua sắm. Cài đặt được các phần mềm chuyên dụng11,5
3Bút trình chiếuLoại thông dụng trên thị trường11,5
4Máy inMáy in văn phòng in 2 mặt11,5
5Tủ đựng tài liệuTủ hồ sơ văn phòng K811,5
6Ampe kìm≤ 1000A75,5
7Áp tô mát chống giật 1 phaLoại thông dụng trên thị trường73,3
8Bảo hộ lao động nghề Điện lạnhLoại thông dụng trên thị trường75,6
9Bộ cờ lê6-32mm63,3
10Bộ hàn ống đồng (Oxy, gas)Loại thông dụng trên thị trường63,4
11Bộ lục giác1,5-10mm63,3
12Bộ nong, loe ống đồng6-19mm63,3
13Bộ uốn ống đồng6-19mm63,3
14Búa đỉnh≤ 300 gram73,3
15Bút thử điệnLoại thông dụng trên thị trường75,5
16Cảm biến nhiệt điều hòaLoại thông dụng trên thị trường26,7
17Cân nạp ga điện tử0-20kg46,7
18Công tắc 2 cực≤ 20A10,0
19Công tắc 3 cực≤ 20A20,0
20Cưa sắt310mm63,3
21Dàn lạnh≤ 12000BTU63,3
22Dàn nóng≤ 12000BTU63,3
23Dao cắt ống đồng4-32mm63,3
24Dũa mịn bản dẹt≤ 200mm63,3
25Đèn khò gas miniLoại thông dụng trên thị trường63,3
26Điện trở xả đá≤ 150W36,7
27Động cơ KĐB 3 pha≤ 0,55KW36,7
28Đồng hồ đo vạn năngLoại thông dụng trên thị trường75,5
29Đồng hồ nạp gasĐồng hồ đôi43,1
30Kéo sắt≤ 300mm81,1
31Kim cắt dây≤ 200mm73,3
32Kim đầu bằng≤ 200mm73,3
33Kim ép đầu cốt0,5-6mm²73,3
34Kìm mỏ nhọn≤ 200mm73,3
35Kìm tuốt dây0,5-6mm²73,3
36Máy điều hòa không khí hai cụm (áp trần)≤ 36000BTU26,7
37Máy điều hòa không khí hai cụm (âm trần)≤ 36000BTU26,7
38Máy điều hòa không khí hai cụm (dấu trần)≤ 36000BTU26,7
39Máy điều hòa không khí hai cụm (đặt sàn)≤ 18000BTU26,7
40Máy điều hòa không khí hai cụm (treo tường)≤ 12000BTU26,7
41Máy điều hòa không khí Multi ghép≤ 50000BTU26,7
42Máy hút chân không≤ 1/2HP63,3
43Máy khoan bê tông800W-1,2KW26,7
44Máy khoan điện cầm tay≤ 550W73,3
45Máy nén khí có bình chứa1HP48,3
46Máy nén lạnh các loại≤ 12000BTU63,3
47Máy thu hồi môi chất lạnh≤ 1HP11,7
48Mỏ hàn xung220V/110W73,3
49Mỏ lết20cm90,0
50Mô hình điều hòa nhiệt độ 1 chiều, 2 chiều≤ 12000BTU56,7
51Mô hình tủ lạnh≤ 200 lít36,7
52Mũi khoan rút lõi63mm26,7
53Nút nhấn On-Off250VAC 5A10,0
54Phần mềm mô phỏng hệ thống lạnhLoại thông dụng trên thị trường43,3
55Quạt dàn lạnh điều hòa≤ 40W43,3
56Quạt dàn nóng điều hòa≤ 50W43,3
57Quạt gió tủ lạnh220V36,7
58Rơ le áp suất cao8-30 bar56,7
59Rơ le áp suất thấp-0,5∼6 bar56,7
60Rơ le nhiệt≤ 10A56,7
61Rơ le thời gian≤ 60s30,0
62Rơ le trung gian14 chân56,7
63Rơle bảo vệ≤ 3HP63,3
64Rơle khởi độngLoại thông dụng trên thị trường63,3
65Sò lạnhLoại thông dụng trên thị trường20,0
66Sò nóng (cầu chì nhiệt)Loại thông dụng trên thị trường20,0
67Máy đo nhiệt độ từ xa≤ 15m48,9
68Timer8-12h36,7
69Tô vít 2 cạnhØ3; Ø5; Ø6,5mm73,3
70Tô vít 4 cạnhØ3; Ø5; Ø6,5mm73,3
71Tô vít đóngLoại thông dụng trên thị trường73,3
72Tụ điện1,5µF, 2µF, 30µF, 35µF63,3
73Tủ đông≤ 500 lít20,0
74Tủ đựng dụng cụ, vật tưLoại thông dụng trên thị trường18,3
75Tủ lạnh làm lạnh gián tiếp≤ 200 lít20,0
76Tủ lạnh làm lạnh trực tiếp≤ 200 lít20,0
77Tủ lạnh thương nghiệp≤ 500 lít20,0
78Tủ mát≤ 300 lít20,0
79Thang máy10m26,7
80Thang gấp 4 khúc (chữ M)Loại thông dụng trên thị trường26,7
81Themostas0-12,5°C63,3
82Thước dây20m46,7
83Thước thủy (Li vô)Loại thông dụng trên thị trường46,7
84Van chống bỏngLoại thông dụng trên thị trường46,7
85Van tiết lưuCáp đồng 3mm63,3
86Áo vệ sinh điều hòaLoại thông dụng trên thị trường26,7
87Máy bảo dưỡng điều hòaLoại thông dụng trên thị trường26,7
88Máy đo lưu lượng gió cầm tayLoại thông dụng trên thị trường26,7
89Máy giặt≤ 9kg20,0
90Bình nóng lạnh≤ 30 lít20,0
91Lò vi sóng≤ 30 lít20,0

III. ĐỊNH MỨC VẬT TƯ

STTTên vật tưĐơn vị tínhYêu cầu kỹ thuậtTiêu hao
1Băng dính cách điệnCuộnLoại thông dụng trên thị trường0,9
2Băng quấn bảo ônCuộn330-350g0,1
3Bình gas miniBìnhLoại thông dụng trên thị trường1,3
4Công tắc tơChiếcGMC-180,04
5Dây điện mềm bọc nhựaMét1x1mm2,8
6Dây điện mềm bọc nhựaMét1x2.5mm2,2
7Dây điện mềm bọc nhựaMét2x1.5mm2,2
8Dây thítCái250mm125,0
9Đầu cốt cho dây 1mmCáiLoại thông dụng trên thị trường25,0
10Đầu cốt cho dây 1,5mmCáiLoại thông dụng trên thị trường25,0
11Đầu cốt cho dây 2,5mmCáiLoại thông dụng trên thị trường27,8
12Đèn báoChiếc220V0,1
13Gas R 134ABình13kg0,03
14Gas R 22Bình13kg0,1
15Gas R 32Bình13kg0,1
16Gas R 410ABình13kg0,1
17Ống bảo ônMétỐng kép0,8
18Ống dẫn nước ngưngMétØ210,6
19Cáp máy lạnhMét∅2,00,9
20Cáp máy lạnhMét∅2,50,9
21Cáp máy lạnhMét∅3,00,7
22Ống đồngMét∅6,40,7
23Ống đồngMét∅9,50,7
24Ống đồngMét∅12,70,7
25Ống luồn dây điệnMét∅200,1
26Phin lọcChiếcLoại thông dụng trên thị trường0,1
27Que hàn đồngKgLoại thông dụng trên thị trường0,2
28Bình gas (Cho máy hàn ô xy-gas)Bình13kg0,2
29Bình nitơBình10 lít0,2
30Bình ô xy (Cho máy hàn ô xy-gas)Bình10 lít0,2
31Chân đế rơ le thời gianCái≤ 60s0,04
32Dầu máy lạnh cho gas R134aHộp01 lít0,2
33Dầu máy lạnh cho gas R22Hộp01 lít0,2
34Dầu máy lạnh cho gas R32Hộp01 lít0,2
35Dầu máy lạnh cho gas R410AHộp01 lít0,2
36Đế âm cho mặt chữ nhậtCáiLoại thông dụng trên thị trường0,2
37Đồng hồ gas ( Cho máy hàn ô xy-gas)CáiLoại thông dụng trên thị trường0,1
38Đồng hồ ô xy (Cho máy hàn ô xy-gas)CáiLoại thông dụng trên thị trường0,1
39Giá đỡ điều hòaBộLoại thông dụng trên thị trường0,04
40Hàn theKgLoại thông dụng trên thị trường0,1
41Mặt bảng điện 1 lỗCáiLoại thông dụng trên thị trường0,1
42Mặt bảng điện 1 lỗ  + 1 ổ cắmCáiLoại thông dụng trên thị trường0,02
43Mỏ hàn Oxy - gasCáiLoại thông dụng trên thị trường0,1
44Nhựa thôngKgLoại thông dụng trên thị trường0,04
45Rơle hiệu áp dầuCái≤ 12 bar0,1
46Ti treo dàn lạnh âm trầnCáiLoại thông dụng trên thị trường0,2
47Thiếc hànKgLoại thông dụng trên thị trường0,1
48Van chống cháy ngược gasCáiLoại thông dụng trên thị trường0,1
49Van chống cháy ngược ôxyCáiLoại thông dụng trên thị trường0,1
50Van đảo chiềuCáiLoại thông dụng trên thị trường0,1
51Van tiết lưu nhiệtCáiCap đồng 3mm0,1
52Vít + nở sắtBộ∅80,8
53Zacco nối ống đồngBộ∅100,3
54Zacco nối ống đồngBộ∅120,3
55Zacco nối ống đồngBộ∅60,3
56Zacco nối ống đồngBộ∅80,3
57Bút biCáiLoại thông dụng trên thị trường12,8
58Giấy inGramLoại thông dụng trên thị trường0,4
59Mực inHộpLoại thông dụng trên thị trường0,4
60Phấn viết bảngHộpLoại thông dụng trên thị trường0,04
61Giáo trìnhQuyểnLoại thông dụng trên thị trường12,8
62Sổ giáo án lý thuyếtQuyểnTheo mẫu của Bộ Lao động TB-XH0,4
63Sổ giáo án thực hànhQuyểnTheo mẫu của Bộ Lao động TB-XH0,4
64Sổ lên lớpQuyểnTheo mẫu của Bộ Lao động TB-XH0,4
65Sổ tay giáo viênQuyểnTheo mẫu của Bộ Lao động TB-XH0,4
66Vở ghi 100 trangQuyểnTheo mẫu của Bộ Lao động - Thương binh và Xã hội0,4

IV. ĐỊNH MỨC CƠ SỞ VẬT CHẤT

STTTên cơ sở vật chấtDiện tích sử dụng trung bình của 01 người học (m²)Tổng thời gian sử dụng của 01 người học (giờ)Định mức sử dụng của 01 người học (m² × giờ)
1Khu học lý thuyết 
Định mức phòng học lý thuyết1,7100170
2Khu học thực hành, thực tập, thí nghiệm
Định mức phòng học thực hành43001.200
Phụ lục 02

Định mức kinh tế - kỹ thuật đào tạo trình độ sơ cấp bậc i đối với nghề lái xe ô tô hạng b2

PHỤ LỤC SỐ 02

ĐỊNH MỨC KINH TẾ - KỸ THUẬT ĐÀO TẠO TRÌNH ĐỘ SƠ CẤP BẬC I ĐỐI VỚI NGHỀ LÁI XE Ô TÔ HẠNG B2 

(Ban hành kèm theo Quyết định số 04/2024/QĐ-UBND ngày 06 tháng 02 năm 2024 của Ủy ban nhân dân tỉnh Tuyên Quang)

Tên nghề: Lái xe ô tô hạng B2

Trình độ đào tạo: Sơ cấp bậc 1

Định mức kinh tế - kỹ thuật về đào tạo cho 01 người học, trong điều kiện: Lớp học lý thuyết 35 người học, lớp học thực hành 18 người học.

I. ĐỊNH MỨC LAO ĐỘNG

STTĐịnh mức lao độngĐịnh mức (giờ)Ghi chú
1Định mức lao động trực tiếp29,19
Định mức giờ dạy lý thuyết3,69
Định mức giờ dạy thực hành25,50
2Định mức lao động gián tiếp2,92

II. ĐỊNH MỨC THIẾT BỊ

STTTên thiết bịThông số kỹ thuật cơ bảnĐịnh mức thiế bị (giờ)
1Máy chiếu Cường độ sáng > 2500 ANSI lumen; Kích thước phông chiếu > (1800 x 1800) mm, Công suất tải 295 W, Công suất không tải 8W4,14
2Máy tính xách tay Loại có các thông số kỹ thuật thông dụng tại thời điểm mua sắm, Công suất tải 65 W, Công suất không tải 4 W4,14
3Máy chủProcessor: (1) Intel® Xeon® E3- 1225v5 (3.3GHz/4-core /8MB) Cache Memory: 8MB L3 cache Memory: 8GB (1x8GB UDIMMs, 2133 MHz) hoặc tương đương đáp ứng yêu cầu phần mềm Quản lý sát hạch lái xe. Công suất tải 500 W. Công suất không tải 10W0,83
4Máy tínhLoại có các thông số kỹ thuật thông dụng tại thời điểm mua sắm, Công suất tải 200 W, Công suất không tải 6 W37,29
5Máy inLoại có các thông số kỹ thuật thông dụng tại thời điểm mua sắm, Công suất tải 570 W, Công suất không tải 7.3 W0,03
6Tranh vẽ hệ thống biển báo đường bộ, sa hìnhBảng biển báo giao thông đường bộ bang mica, in màu, kích thước 1.5mx2m1,29
7Mô hình cắt bổ động cơ ôtôĐộng cơ xăng 4 kỳ, 4 xi lanh. Dung tích xi lanh 1.5 (đã qua sử dụng)0,03
8Mô hình hệ thống điện ôtôHệ thống điện mô phỏng trên xe hiện đại (đã qua sử dụng)0,03
9Mô hình hệ thống truyền lựcMô hình trên xe cơ sở loại nhỏ (đã qua sử dụng)0,03
10Mô hình hệ thống phanhHệ thống phanh dầu trợ lực chân không (đã qua sử dụng)0,03
11Mô hình hệ thống láiHệ thống lái cơ khí trợ lực dầu (đã qua sử dụng)0,03
12Bộ tranh treo, bản vẽ cấu tạo ôtôIn màu, kích thước 45 cm x 80 cm0,03
13Mô hình các cụm, chi tiếtCác cụm chi tiết rời (đã qua sử dụng)0,03
14Mô hình tổng thành xe ôtôXe cơ sở loại nhỏ. Đầy đủ các hệ thống (đã qua sử dụng)0,03
15Động cơ ôtôĐộng cơ xăng 4 kỳ, 4 xi lanh: Dung tích xi lanh 1.5. Thuộc động cơ thế hệ mới (đã qua sử dụng)0,03
16Tủ đồ, thiết bị sửa chữaCó đầy đủ các đồ, thiết bị tháo lắp, hiệu chỉnh cơ bản0,83
17Bộ tranh vẽ ký hiệu trên kiện hàngIn màu, kích thước 45 cm x 80 cm0,28
18Bộ tranh vẽ về một số hình ảnh sơ cứu khi bị tai nạn giao thôngIn màu, kích thước 45 cm x 80 cm0,17
19Túi sơ cứuTheo quy định của Bộ Y tế0,09
20Bộ tranh vẽ mô tả các thao tác lái xe cơ bảnIn màu, kích thước 45 cm x 80 cm0,36
21Xe ôtô tập lái số sànXe ô tô con từ 4 đến 9 chỗ ngồi (kể cả người lái) có chiều dài toàn bộ từ 4,2 m đến 4,8 m, chiều rộng toàn bộ từ 1,6 m đến 1,85 m, chiều dài cơ sở từ 2,40 m đến 2,8 m, Hộp số sàn 5 cấp hoặc xe tải <3,5 tấn73,20
22Xe ôtô tập lái số tự độngXe ô tô con từ 4 đến 9 chỗ ngồi (kể cả người lái) có chiều dài toàn bộ từ 4,2 m đến 4,8 m, chiều rộng toàn bộ từ 1,6 m đến 1,85 m, chiều dài cơ sở từ 2,40 m đến 2,8 m, Hộp số tự động6,53
23Xe ôtô học số nguội, số nóngXe ô tô con từ 4 đến 9 chỗ ngồi (kể cả người lái) có chiều dài toàn bộ từ 4,2 m đến 4,8 m, chiều rộng toàn bộ từ 1,6 m đến 1,85 m, chiều dài cơ sở từ 2,40 m đến 2,8 m hoặc xe tải <3,5 tấn có kê kích1,60
24Cabin học lái xe ô tôĐáp ứng Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về thiết bị mô phỏng để đào tạo lái xe ô tô - cabin học lái xe ô tô được ban hành tại Thông tư 37/2020/TT- BGTVT (QCVN 106:2020/BGT VT)6,00
25Thiết bị giám sát thời gian và quãng đường học thực hành lái xe

Đáp ứng Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về thiết bị giám sát thời gian và quãng đường học thực hành lái xe được ban hành tại Thông tư 37/2020/TT

BGTVT (QCVN105-2020/BGTVT)

40,02
26Thiết bị quản lý thời gian học lý thuyết môn pháp luật giao thông đường bộĐáp ứng yêu cầu của Bộ giao thông vận tải2,57

III. ĐỊNH MỨC VẬT TƯ

STTTên vật tưĐơn vị tínhYêu cầu kỹ thuậtTiêu hao
1Giấy A4TờKhổ (297 x 210 mm)25,00
2Phấn trắngHộpPhấn trắng viết bảng đen loại 10 viên/hộp.0,07
3Phấn màuHộpMàu vàng0,07
4Sổ tay giáo viênQuyểnGiấy khổ A4 (297 x 210 mm), 20 trang0,17
5Sổ giáo án lý thuyếtQuyểnGiấy khổ A4 (297 x 210 mm), 20 trang0,17
6Giấy kiểm tra kết thúc mônTờKhổ 420 x 297 mm, 4 trang12,00
7Giáo trình/bài giảngQuyển Đạt yêu cầu của Bộ GTVT và Bộ LĐ-TB&XH0,20
8Tài liệu tham khảoQuyển Đạt yêu cầu của Bộ GTVT và Bộ LĐ-TB&XH0,20
9Sổ theo dõi thực hànhQuyểnGiấy khổ A4 (297 x 210 mm), 20 trang0,20
10Sổ giáo án thực hànhQuyểnGiấy khổ A4 (297 x 210 mm), 20 trang0,20
11Sổ lên lớpQuyểnTheo quy định của Bộ LĐ- TB&xH0,03
12Sổ quản lý học viênQuyểnTheo quy định của Bộ LĐ- TB&xH0,03
13Sổ cấp phát chứng chỉQuyểnTheo quy định của Bộ LĐ- TB&xH0,03
14Sổ cấp phát bản sao chứng chỉQuyểnTheo quy định của Bộ LĐ- TB&xH0,03
15Chứng chỉ sơ cấpCáiTheo quy định của Bộ LĐ- TB&xH0,03
16Xà phòngKg0,01
17Giẻ lauKg0,06
18BôngKg0,01
19BăngCáiTheo quy định của Bộ Y tế1,03
20XăngLítE5132
21Dầu nhớtLítSHD - 500,80
22Ắc quyChiếc65AH0,02
23Lọc nhớtCáiPhù hợp với từng nhãn hiệu xe0,02
24Lốp (bộ)Bộ185/R140,02

IV. ĐỊNH MỨC CƠ SỞ VẬT CHẤT

STTTên phòng/ xưởng cơ sở vật chấtDiện tích sử dụng trung bình của 01 người học (m²)Tổng thời gian sử dụng của 01 người học (giờ)Định mức sử dụng tính cho 01 người học (m² × giờ)
1Định mức phòng học lý thuyết2129 258
2Định mức phòng /xưởng thực hành439156
3Định mức sân bãi thực hành lái xe95,24848000
Phụ lục 03

Định mức kinh tế - kỹ thuật đào tạo trình độ sơ cấp bậc i đối với nghề sửa chữa máy nông nghiệp

PHỤ LỤC SỐ 03

ĐỊNH MỨC KINH TẾ - KỸ THUẬT ĐÀO TẠO TRÌNH ĐỘ SƠ CẤP BẬC I
ĐỐI VỚI NGHỀ SỬA CHỮA MÁY NÔNG NGHIỆP

(Ban hành kèm theo Quyết định số 04/2024/QĐ-UBND ngày 06 tháng 02 năm 2024
của Ủy ban nhân dân tỉnh Tuyên Quang)

Tên nghề: Sửa chữa máy nông nghiệp

Trình độ đào tạo: Sơ cấp bậc 1

Định mức kinh tế - kỹ thuật về đào tạo cho 01 người học, trong điều kiện: Lớp học lý thuyết 35 người học, lớp học thực hành 18 người học.

I. ĐỊNH MỨC LAO ĐỘNG

STTĐịnh mức lao độngĐịnh mức (giờ)Ghi chú
1Định mức lao động trực tiếp29,19
Định mức giờ dạy lý thuyết3,69
Định mức giờ dạy thực hành25,50
2Định mức lao động gián tiếp2,92

II. ĐỊNH MỨC THIẾT BỊ

STTTên thiết bịThông số kỹ thuật cơ bảnĐịnh mức thiế bị (giờ)
1Máy chiếu Cường độ sáng > 2500 ANSI lumen; Kích thước phông chiếu > (1800 x 1800) mm, Công suất tải 295 W, Công suất không tải 8W4,14
2Máy tính xách tay Loại có các thông số kỹ thuật thông dụng tại thời điểm mua sắm, Công suất tải 65 W, Công suất không tải 4 W4,14
3Máy chủProcessor: (1) Intel® Xeon® E3- 1225v5 (3.3GHz/4-core /8MB) Cache Memory: 8MB L3 cache Memory: 8GB (1x8GB UDIMMs, 2133 MHz) hoặc tương đương đáp ứng yêu cầu phần mềm Quản lý sát hạch lái xe. Công suất tải 500 W. Công suất không tải 10W0,83
4Máy tínhLoại có các thông số kỹ thuật thông dụng tại thời điểm mua sắm, Công suất tải 200 W, Công suất không tải 6 W37,29
5Máy inLoại có các thông số kỹ thuật thông dụng tại thời điểm mua sắm, Công suất tải 570 W, Công suất không tải 7.3 W0,03
6Tranh vẽ hệ thống biển báo đường bộ, sa hìnhBảng biển báo giao thông đường bộ bang mica, in màu, kích thước 1.5mx2m1,29
7Mô hình cắt bổ động cơ ôtôĐộng cơ xăng 4 kỳ, 4 xi lanh. Dung tích xi lanh 1.5 (đã qua sử dụng)0,03
8Mô hình hệ thống điện ôtôHệ thống điện mô phỏng trên xe hiện đại (đã qua sử dụng)0,03
9Mô hình hệ thống truyền lựcMô hình trên xe cơ sở loại nhỏ (đã qua sử dụng)0,03
10Mô hình hệ thống phanhHệ thống phanh dầu trợ lực chân không (đã qua sử dụng)0,03
11Mô hình hệ thống láiHệ thống lái cơ khí trợ lực dầu (đã qua sử dụng)0,03
12Bộ tranh treo, bản vẽ cấu tạo ôtôIn màu, kích thước 45 cm x 80 cm0,03
13Mô hình các cụm, chi tiếtCác cụm chi tiết rời (đã qua sử dụng)0,03
14Mô hình tổng thành xe ôtôXe cơ sở loại nhỏ. Đầy đủ các hệ thống (đã qua sử dụng)0,03
15Động cơ ôtôĐộng cơ xăng 4 kỳ, 4 xi lanh: Dung tích xi lanh 1.5. Thuộc động cơ thế hệ mới (đã qua sử dụng)0,03
16Tủ đồ, thiết bị sửa chữaCó đầy đủ các đồ, thiết bị tháo lắp, hiệu chỉnh cơ bản0,83
17Bộ tranh vẽ ký hiệu trên kiện hàngIn màu, kích thước 45 cm x 80 cm0,28
18Bộ tranh vẽ về một số hình ảnh sơ cứu khi bị tai nạn giao thôngIn màu, kích thước 45 cm x 80 cm0,17
19Túi sơ cứuTheo quy định của Bộ Y tế0,09
20Bộ tranh vẽ mô tả các thao tác lái xe cơ bảnIn màu, kích thước 45 cm x 80 cm0,36
21Xe ôtô tập lái số sànXe ô tô con từ 4 đến 9 chỗ ngồi (kể cả người lái) có chiều dài toàn bộ từ 4,2 m đến 4,8 m, chiều rộng toàn bộ từ 1,6 m đến 1,85 m, chiều dài cơ sở từ 2,40 m đến 2,8 m, Hộp số sàn 5 cấp hoặc xe tải <3,5 tấn73,20
22Xe ôtô tập lái số tự độngXe ô tô con từ 4 đến 9 chỗ ngồi (kể cả người lái) có chiều dài toàn bộ từ 4,2 m đến 4,8 m, chiều rộng toàn bộ từ 1,6 m đến 1,85 m, chiều dài cơ sở từ 2,40 m đến 2,8 m, Hộp số tự động6,53

III. ĐỊNH MỨC VẬT TƯ

STTTên vật tưĐơn vị tínhYêu cầu kỹ thuậtTiêu hao
1Vải laukgLoại thông dụng2
2Bao tayĐôiLoại thông dụng1
3Pinviên9V Panasonic1
4Bông, băng, gạc, cồn sát trùngBộLoại thông dụng0,33
5Khẩu trangcáiLoại thông dụng1
6Bảo hộ an toàn (găng tay, ủng, áo quần, mũ bảo hộ,...)BộTheo TCVN về thiết bị bảo hộ lao động0,33
7Lọc dầu bôi trơnCáiLoại D8 - D240,33
8Lọc nhiên liệuCáiLoại D8 - D240,33
9Lọc gióCáiLoại D8 - D240,33
10Roăng làm kínBộLoại D8 - D240,33
11Dung dịch làm mátLonSạch0,33
12Dây cu roaCáiLoại D8 - D240,33
13Roăng mặt máyCáiLoại D8 - D240,33
14Ống dầuCáiLoại D8 - D240,33
15Dầu bôi trơnLít15W-400,5
16Dầu điezenLítDieden2
17XăngLítRON 951
18Mỡ bôi trơnKgNo.20,17
19Bu lông, ốc vítCái6-241
20PittongBộLoại D8 - D240,33
21XilanhCáiLoại D8 - D240,33
22Xéc măngBộLoại D8 - D240,33
23Tay biênBộLoại D8 - D240,33
24Bạc biênBộLoại D8 - D240,33
25Bi trục khuỷuBộLoại D8 - D24
0,33
26Xupáp - Để xupáp - Ống dẫn hướngBộLoại D8 - D24
0,33
27Lò xo xupápBộLoại D8 - D24
0,33
28Cò mổBộLoại D8 - D24
0,33
29Đũa đẩyBộLoại D8 - D24
0,33
30Bơm cao ápBộLoại D8 - D24
0,33
31Béc (vòi phun)BộLoại D8 - D24
0,33
32Cần gaBộLoại D8 - D24
0,33
33Bộ điều tốcBộLoại D8 - D24
0,33
34Trục camCáiLoại D8 - D24
0,33
35Bánh răng camCáiLoại D8 - D24
0,33
36Bơm nhớtBộLoại D8 - D24
0,33
37Bơm nướcBộLoại D8 - D24
0,33
38Két nướcBộLoại D8 - D24
0,33
39Dây curoaBộLoại D8 - D24
0,33
40Lưỡi bừa đấtBộKubota B24200,33
41Lưỡi cày đấtBộKubota B2420
0,33
42Lưỡi phay đấtBộKubota B2420
0,33
43Van hằng nhiệtBộKubota B2420
0,33
44Dây điệnMét1x1,5mm2
45Băng dính điệnCuộnNANO2
46Bóng đènCái12v0,33
47Dung dịch Ắc quyLítH2SO4 loãng0,17
48Ắc quyCái50AH0,17
49Đầu bọp Ắc quyCáiLoại thông dụng0,33
50Rơ le đềCáiKubota B2420
0,33
51Công tắc máy, xi nhan, đènCáiKubota B2420
0,33
52Chổi than đề CáiKubota B2420
0,33
53Bi đề  CáiKubota B2420
0,33
54Bi máy phát điện CáiKubota B2420
0,33
55Chổi than máy phát điệnCáiKubota B2420
0,33
56Đồng hồ báo CáiKubota B2420
0,33
57Roăng philamien Bộ1mm0,33
58Dầu bôi trơn hộp số  Lít15W-700,5
59Dầu bôi trơn visai  Lít15W-900,17
60Dầu trợ lái  LítSAE0,17
61Dầu phanhLítDOT30,17
62Má phanhBộKubota B2420
0,33
63Xà phòngKgLoại thông dụng0,2
64Điện năng tiêu thụ  KWhTheo công xuất quy định50
65Giấy A4TờLoại thông dụng
50
66Bút bi màu xanh  CâyLoại thông dụng
1
67Vở học sinh QuyểnLoại thông dụng
1
68Bút viết bảng  CâyLoại thông dụng
0,22
69Mực viết bảng HộpLoại thông dụng
0,11
70Sổ tay giáo viên  QuyểnTheo mẫu quy định0,11
71Sổ lên lớp  QuyểnTheo mẫu quy định
0,11
72Giáo trìnhQuyểnTheo mẫu quy định
0,22
73Giáo án lý thuyếtQuyểnTheo mẫu quy định
0,22
74Sổ giáo án thực hànhQuyểnTheo mẫu quy định
0,22
75Phôi chứng chỉCáiTheo mẫu quy định
1

IV. ĐỊNH MỨC CƠ SỞ VẬT CHẤT

STTTên cơ sở vật chấtDiện tích sử dụng trung bình của 01 (một) người học (m²)Thời gian sử dụng của 01 (một) người học (giờ)Định mức sử dụng của 01 (một) người học (m² × giờ)
1Phòng học lý thuyết1,7160102,6
2Phòng thực hành4240960,0
Phụ lục 04

Định mức kinh tế - kỹ thuật đào tạo trình độ sơ cấp bậc i đối với nghề may công nghiệp

PHỤ LỤC SỐ 04

ĐỊNH MỨC KINH TẾ - KỸ THUẬT ĐÀO TẠO TRÌNH ĐỘ SƠ CẤP BẬC I
ĐỐI VỚI NGHỀ MAY CÔNG NGHIỆP

(Ban hành kèm theo Quyết định số 04/2024/QĐ-UBND ngày 06 tháng 02 năm 2024
của Ủy ban nhân dân tỉnh Tuyên Quang)

Tên nghề: May công nghiệp

Trình độ đào tạo: Sơ cấp bậc 1

Định mức kinh tế - kỹ thuật về đào tạo cho 01 người học, trong điều kiện: Lớp học lý thuyết 35 người học, lớp học thực hành 18 người học.

I. ĐỊNH MỨC LAO ĐỘNG

STTĐịnh mức lao độngĐịnh mức giờGhi chú
1Định mức lao động trực tiếp16,07
Định mức dạy lý thuyết0,63
Định mức dạy thực hành15,44
2Định mức lao động gián tiếp2,41

II. ĐỊNH MỨC THIẾT BỊ

STTTên thiết bịThông số kỹ thuật cơ bảnĐịnh mức sử dụng thiết bị (giờ)Ghi chú
1Máy vi tínhLoại thông dụng trên thị trường tại thời điểm mua sắm.0,63
2Máy chiếu (Projector)Màn chiếu tối thiểu: 1,8 m x 1,8 m; Cường độ sáng: 2500 NSI lumens0,63
3Bút trình chiếu, bút chỉ laserĐầy đủ các phím chức năng0,63
4Bảng FlipchartMặt bảng bằng mica, chân bảng bằng gỗ hoặc inox0,20
5Máy may 1 kim điện tửTốc độ: >4000 vòng/phút.203,00
6Máy vắt sổ 2 kim 4 chỉTốc độ may > 5000 mũi/phút11,28
7Máy vắt sổ 2 kim 5 chỉTốc độ may > 5000 mũi/phút11,28
8Máy thùa khuyết đầu bằngTốc độ >3600 mũi/ phút Số mũi/ khuyết: từ 54 + 370 mũi11,28
9Máy cắt đẩy tay

Điện áp: 220V;

Công suất > 750W

11,28
10Bàn là hơi

Điện áp: 220V;

Công suất > 1000W

22,56
11Bàn là gỗLoại thông dụng trên thị trường tại thời điểm mua sắm.22,56
12Thước dâyThước có chiều dài từ > 1,5m214,28
13Thước thẳng

Chất liệu nhựa cứng;

Các loại thước có chiều dài từ >18cm

214,28
14Kẹp vảiLoại thông dụng trên thị trường tại thời điểm mua sắm203,00
15Ma-nơ-canh bán thân nữKích thước đúng thông số theo cỡ chuẩn S, M, L9,33
16Ma-nơ-canh bán thân namKích thước đúng thông số theo cỡ chuẩn S, M, L7,17
17Kéo cắt vải Kéo cắt vải thông dụng có thể cắt được sợi, vải203,00
18Kéo bấm chỉLoại thông dụng trên thị trường tại thời điểm mua sắm203,00
19Cái tháo chỉLoại thông dụng trên thị trường tại thời điểm mua sắm203,00
20Móc treo, kẹp sản phẩmLoại thông dụng trên thị trường tại thời điểm mua sắm381,00
21Giá treo sản phẩmLoại có thông số kỹ thuật thông dụng trên thị trường tại thời điểm mua sắm14,00
22Tủ đựng dụng cụTủ loại nhiều ngăn và đủ không gian sử dụng; phù hợp bảo quản các loại dụng cụ11,39

III. ĐỊNH MỨC VẬT TƯ

STTTên vật tưĐơn vị tínhYêu cầu kỹ thuậtTiêu hao
1Giấy A4GramLoại giấy A4 định lượng 70 gam 0,03
2Bìa cứng A0 (Dùng cắt mẫu dưỡng) TờLoại thông dụng trên thị trường tại thời điểm mua sắm0,67
3Pin bút chìChiếcLoại thông dụng trên thị trường tại 
thời điểm mua sắm 
0,06
4Nam châm dính bảngChiếcLoại thông dụng trên thị trường tại 
thời điểm mua sắm 
0,03
5Vải may áo sơ miMétVải thô không co giãn (Khổ 1.5m)6,42
6Vải may quần âuMétVải phù hợp (Khổ 1.5m)1,75
7Khóa quầnChiếcDài từ 22cm - 25cm1,58
8Chỉ mayCuộnPhù hợp với màu sắc và chất liệu của vải chính loại 900m/cuộn2,00
9Mex vảiMétKhổ 1.3m0,60
10Mex giấyMétKhổ từ 0.9 ÷ 1.3m2,50
11Kim máy may 1 kimChiếcDB # 11; DB # 142,50
12Kim máy vắt sổChiếcDC # 11; DC # 140,80
13Kim máy thùa khuyết đầu bằngChiếcDP # 11; DP # 140,40
14Kim khâu tayChiếcTQ (số 9 =>11)0,30
15Phấn mayViênLoại thông dụng trên thị trường tại 
thời điểm mua sắm 
4,00
16Chỉ vắt sổCuộnPhù hợp với màu sắc và chất liệu của vải chính loại 5000m/cuộn0,23
17Cúc nhựaChiếcLoại thông dụng trên thị trường tại 
thời điểm mua sắm (Loại 8 =>10 li)
11,59
18Cúc nhựaChiếcLoại thông dụng trên thị trường tại 
thời điểm mua sắm (Loại 14 =>16 li)
2,29
19Móc quầnBộLoại thông dụng trên thị trường tại 
thời điểm mua sắm 
0,30
20Dầu máyLítLoại thông dụng trên thị trường tại 
thời điểm mua sắm 
0,80

IV. ĐỊNH MỨC CƠ SỞ VẬT CHẤT

STTTên cơ sở vật chấtDiện tích sử dụng trung bình của 1 người học (m²)Tổng thời gian sử dụng của 1 người học (giờ)Định mức sử dụng của 1 người học (m² × giờ)
1Khu học lý thuyết5,50,63,30
2Khu học thực hành20,711,3233,91
Phụ lục 05

Định mức kinh tế - kỹ thuật đào tạo dưới 03 tháng đối với nghề trồng cây ăn quả

PHỤ LUC SỐ 05

ĐỊNH MỨC KINH TẾ - KỸ THUẬT ĐÀO TẠO DƯỚI 03 THÁNG
ĐỐI VỚI NGHỀ TRỒNG CÂY ĂN QUẢ

(Ban hành kèm theo Quyết định số 04/2024/QĐ-UBND ngày 06 tháng 02 năm 2024
của Ủy ban nhân dân tỉnh Tuyên Quang)

Tên nghề: Trồng cây ăn quả

Trình độ đào tạo: Đào tạo dưới 03 tháng

Định mức kinh tế - kỹ thuật về đào tạo cho 01 người học, trong điều kiện: Lớp học lý thuyết 35 người học, lớp học thực hành 18 người học.

I. ĐỊNH MỨC LAO ĐỘNG

STTĐịnh mức lao độngĐịnh mức (giờ)Ghi chú
1Định mức lao động trực tiếp12,25
Định mức giờ dạy lý thuyết1,14
Định mức giờ dạy thực hành11,11
2Định mức lao động gián tiếp1,84

II. ĐỊNH MỨC THIẾT BỊ

STTTên thiết bịThông số kỹ thuật cơ bảnĐịnh mức thiết bị (giờ)
1Máy vi tính

- Loại có thông số kỹ thuật thông dụng trên thị trường tại thời điểm mua sắm.

- Công suất tiêu thụ 450W

1,14
2Máy chiếu

- Cường độ sáng ≥ 2500 ANSI lumens. Kích thước phông chiếu ≥ 1800mm x 1800 mm.

- Công suất tiêu thụ 250W

1,14
3Máy inCông suất tiêu thụ 320W; Tốc độ in 27 trang/phút. 1,14
4Hệ thống âm thanhCông suất 360w; kết nối Bluetooth, USB, TF Card, Tivi, DVD, PC, Laptop;1,14
5Máy bơm nướcCông suất > 0,75 kw8,72
6Máy phun thuốcCông suất: > 1 kW; Thể tích: bình chứa > 10 lít6,39
7Máy đo pH đất, độ ẩm đất

- Khoảng đo pH: 3-8 (Độ phân giải: 0,2)

- Khoảng đo độ ẩm: 10-80% (Độ phân giải: 5%)

- Không dùng điện.

3,83
8Kính hiển vi soi nổi

- Độ phóng đại 20 đến 6000x.

- Không dùng điện.

2,56
9Ổ cắm điện nhiều lỗDài từ 3 - 5 m7,95
10Màn chiếu di độngLoại thông dụng trên thị trường1,14
11Bảng viết phấn/Bảng viết bút dạKhung nhôm, kích thước (150 x 400)cm1,14
12Ống dây nhựa dẫn nước (cuộn 50 m)Loại thông dụng trên thị trường11,06
13Đầu sen hoặc đầu tưới có nhiều chế độ chiều chỉnh giọt tướiLoại thông dụng trên thị trường4,67
14Cút nối nhựa để nối ống dây dẫn tướiLoại thông dụng trên thị trường14,89
15Kéo cắt cànhLoại kéo bấm cành chuyên dụng111,00
16Dao ghépDao chuyên dụng dùng cho ghép cành42,00
17Cưa cắt cànhCưa cắt cành loại lớn cầm tay hoặc cưa cắt bằng điện cầm tay loại nhỏ23,00
18Cưa cắt cầm tay loại nhỏChất liệu bằng thép không gỉ, kích thước 50x5cm34,50
19Xô nhựaLoại nhựa dẻo, đường kính 40 cm, sâu 60cm39,56
20Thùng nhựaLoại nhựa dẻo, dung tích < 200 lít17,44
21Ca đong nướcLoại 2 lít7,22
22Kính lúp có cán cầm tayLoại có thông số kỹ thuật thông dụng trên thị trường tại thời điểm mua sắm46,00
23Vợt côn trùngCó cán dài 1,7m46,00
24Máy tính cầm tayLoại FX0,91
25Bộ dụng cụ thu hoạch quảKéo, thang, bạt, sọt đựng hàng (bộ)0,17
26Thang chữ ALoại thông dụng trên thị trường tại thời điểm mua sắm; dài 5 m5,11
27Bẫy côn trùngBẫy ruồi vàng23,00
28Cào 8 răngLoại thông dụng trên thị trường21,00
29Thuổng (mai)Loại thông dụng trên thị trường21,00
30Dầm cầm tayLoại thông dụng trên thị trường42,00
31Thước dâyLoại thước cuộn kéo 30m3,83
32XẻngLoại thông dụng trên thị trường111,00
33CuốcLoại thông dụng trên thị trường111,00
34Ô doaLoại thông dụng trên thị trường tại thời điểm mua sắm; Dung tích 10 lít20,00
35Dao chặtLoại thông dụng trên thị trường23,00
36Xe rùaLoại thông dụng trên thị trường12,33
37Xe cải tiếnLoại thông dụng trên thị trường6,17
38Cân đồng hồLoại dưới 30 kg12,50
39Kìm cầm tayLoại thông dụng trên thị trường42,00

III. ĐỊNH MỨC VẬT TƯ

STTTên vật tưĐơn vị tínhYêu cầu kỹ thuậtTiêu hao
1Giấy A0TờLoại A0 thông dụng trên thị trường1,67
2Giấy A4GramLoại A4 thông dụng trên thị trường0,03
3Bút dạ các màuHộpLoại thông dụng trên thị trường0,06
4Băng dính giấyCuộnLoại thông dụng trên thị trường0,28
5PhấnHộpLoại thông dụng trên thị trường0,03
6Bút biChiếcBút bi Thiên Long màu xanh, đen1,00
7Băng đĩa DVDCáiGhi các thông tin liên quan đến Nhân giống cây ăn quả0,00
8Băng đĩa DVDCáiGhi các thông tin liên quan đến Trồng và chăm sóc một số loại cây ăn quả theo tiêu chuẩn VietGAP0,00
9Băng đĩa DVDCáiGhi các thông tin liên quan đến Phòng trừ dịch hại cây ăn quả0,00
10Băng đĩa DVDCáiGhi các thông tin liên quan đến chuỗi giá trị0,00
11Tranh, ảnhBộGhi các thông tin liên quan đến Nhân giống cây ăn quả0,00
12Tranh, ảnhBộGhi các thông tin liên quan đến Trồng và chăm sóc một số loại cây ăn quả theo tiêu chuẩn VietGAP0,00
13Tranh, ảnhBộGhi các thông tin liên quan đến Phòng trừ dịch hại cây ăn quả0,00
14Tài liệu phát tayBộGhi các thông tin liên quan đến Thực trạng, định hướng phát triển cây ăn quả tỉnhTuyên Quang1,00
15Tài liệu phát tayBộGhi các thông tin liên quan đến Nhân giống cây ăn quả1,00
16Tài liệu phát tayBộGhi các thông tin liên quan đến Trồng và chăm sóc một số loại cây ăn quả theo tiêu chuẩn VietGAP1,00
17Tài liệu phát tayBộGhi các thông tin liên quan đến Phòng trừ dịch hại cây ăn quả1,00
18Tài liệu phát tayBộGhi các thông tin liên quan đến chuỗi giá trị1,00
19Đất màuKhốiĐất phù sa, đất mặt ruộng, đất mặt đồi núi0,06
20Cát nonKhốiSạch, ít lẫn tạp0,03
21Phân chuồng hoai mụcTấnPhân trâu, bò đã được ủ hoai mục0,06
22Phân NPKKgPhân có thành phần N-P-K cân đối, tỷ lệ >10 tùy thuộc vào giai đoạn sinh trưởng, phát triển của cây3,39
23Phân LânKgLoại thông dụng trên thị trường4,11
24Phân KalikgLoại thông dụng trên thị trường2,00
25Phân bón láGóiLoại thông dụng trên thị trường1,00
26VôiKgLoại thông dụng trên thị trường1,39
27Hạt giống (bưởi, cam, ...)KgCây > 4 tuổi, năng suất ổn định, phẩm chất tốt0,11
28Nilon chiết cànhKgLoại thông dụng trên thị trường0,06
29Nilon ghép cànhCuộnDây nilon tự hủy, khổ 6cm, dài 1000m0,06
30Túi bầu nilon (kích thước 15x25cm)KgLoại thông dụng trên thị trường0,11
31Dây buộc bầuKgLoại thông dụng trên thị trường0,03
32Cây gốc ghépCâyCây 6-8 tháng tuổi, đường kính > 5mm3,00
33Xơ dừaBaoLoại thông dụng trên thị trường0,17
34Lưới đenMLoại thông dụng trên thị trường1,94
35ThúngChiếcLoại thông dụng trên thị trường0,25
36Cọc cắmCáiLoại thông dụng trên thị trường1,00
37Quả tươiKgLoại thông dụng trên thị trường0,50
38Thùng xốpCáiLoại thông dụng trên thị trường0,00
39Nhãn tem QR codeCáiLoại thông dụng trên thị trường4,00
40Hóa chất khử trùngKgLoại thông dụng trên thị trường0,06
41Túi PE đựng sản phẩmKgLoại thông dụng trên thị trường0,11
42Thuốc kích thích ra rễLọLoại thông dụng trên thị trường1,00
43Bả ruồi vàngHộpLoại Vizubon-D0,50
44Thuốc trừ sâuGói/chaiLoại 100g/gói/chai0,06
45Thuốc trừ bệnhGói/chaiLoại 100g/gói/chai0,06
46Thuốc trừ nhệnGói/chaiLoại 100g/gói/chai0,06
47Thuốc trừ cỏGói/chaiLoại 100g/gói/chai0,06
48Quần áo bảo hộ lao độngBộTheo TCVN về an toàn lao động1,00
49Găng tayĐôiTheo TCVN về an toàn lao động1,00
50MũChiếcTheo TCVN về an toàn lao động1,00
51ỦngĐôiTheo TCVN về an toàn lao động3,00
52Khẩu trangChiếcTheo TCVN về an toàn lao động3,00
53Túi bao quảCáiTúi vải, túi giấy kích cỡ 25*30 cm2,00
54Ca đong nướcCáiLoại 2 lít4,67
55Xăng, dầuLítRon 920,55
56KínhChiếcTheo TCVN về an toàn lao động0,20

IV. ĐỊNH MỨC CƠ SỞ VẬT CHẤT

STTTên cơ sở vật chấtDiện tích sử dụng trung bình của 01 (một) người học (m²)Tổng thời gian sử dụng của 01 (một) người học (giờ)Định mức sử dụng tính cho 01 (một) người học (m² × giờ)
1Định mức phòng học lý thuyết1,714068,57
2Định mức khu học thực hành2,00200400,00
Phụ lục 06

Định mức kinh tế - kỹ thuật đào tạo dưới 03 tháng đối với nghề trồng rau hữu cơ

PHỤ LỤC SỐ 06

ĐỊNH MỨC KINH TẾ - KỸ THUẬT ĐÀO TẠO DƯỚI 03 THÁNG
ĐỐI VỚI NGHỀ TRỒNG RAU HỮU CƠ

(Ban hành kèm theo Quyết định số 04/2024/QĐ-UBND ngày 06 tháng 02 năm 2024
của Ủy ban nhân dân tỉnh Tuyên Quang)

Tên nghề: Trồng rau hữu cơ

Trình độ đào tạo: Đào tạo dưới 03 tháng

Định mức kinh tế - kỹ thuật về đào tạo cho 01 người học, trong điều kiện: Lớp học lý thuyết 35 người học, lớp học thực hành 18 người học.

I. ĐỊNH MỨC LAO ĐỘNG

STTĐịnh mức lao độngĐịnh mức (giờ)Ghi chú
1Định mức lao động trực tiếp12,25
Định mức giờ dạy lý thuyết1,14
Định mức giờ dạy thực hành11,11
2Định mức lao động gián tiếp1,84

II. ĐỊNH MỨC THIẾT BỊ

STTTên thiết bịThông số kỹ thuật cơ bảnĐịnh mức thiết bị (giờ)
1Máy vi tính - Loại có thông số kỹ thuật thông dụng trên thị trường tại thời điểm mua sắm. 1,14
2Máy chiếu - Cường độ sáng ≥ 2500 ANSI lumens. Kích thước phông chiếu ≥ 1800mm x 1800 mm1,14
3Máy xới đất đa năngĐộng cơ 4 thi, Công suất > 8HP9,00
4Máy đo pHKhoảng đo pH: (0+14)28,33
5Máy kiểm tra độ ẩmPhạm vi đo: (1 - 99) % RH28,33
6Máy cắt cỏDung tích bình xăng < 0,65 lít, công suất > 1000 vòng/ phút27,00
7Máy bơm nướcCông suất > 0,75 kw18,00
8Máy phun thuốcCông suất: > 1 kW; Thể tích: bình chứa > 10 lít15,00
9Mô hình trồng rau hữu cơ điển hìnhDiện tích thực hành11,11
10Cân đồng hồCân được: < 20 kg21,00
11Bình phunDung tích bình thuốc: < 25 lít36,00
12Xe rùaLoại thông dụng trên thị trường18,00
13DaoLoại thông dụng trên thị trường63,00
14Khay gieo hạtChất liệu nhựa, > 50 lỗ270,00
15CuốcLưỡi bằng thép không gỉ162,00
16CàoLưỡi bằng thép không gỉ81,00
17XẻngLưỡi bằng thép không gỉ162,00
18Thùng tướiThùng inox, dung tích 10 lít81,00
19Kéo tỉa láLoại kéo tỉa lá chuyên dụng54,00
20Vợt bắt côn trùngLoại thông dụng tại thời điểm mua sắm (đường kính vợt > 25 cm, chiều dài cán vợt > 45 cm)108,00
21Thước dâyLoại thông dụng trên thị trường83,67
22DầmLoại thông dụng trên thị trường162,00
23Sọt nhựaLoại nhựa dẻo, thông dụng trên thị trường27,00

III. ĐỊNH MỨC VẬT TƯ

STTTên vật tưĐơn vị tínhYêu cầu kỹ thuậtTiêu hao
1Giấy trắng A4TờLoại thông dụng trên thị trường23,00
2Giấy màu A4TờLoại thông dụng trên thị trường11,00
3Giấy A0TờLoại thông dụng trên thị trường3,33
4Bút biChiếcLoại thông dụng trên thị trường2,50
5Bút chìChiếcLoại thông dụng trên thị trường2,00
6Bút dạChiếcLoại thông dụng trên thị trường1,67
7Phân chuồng ủ hoai (EMUNIV)KgTCVN: 7304 - 2020200,00
8Phân Đạm Cá Cô ĐặcKg QĐLH: 651/QĐ-BVTV-PB ngày 29/03/20232,50
9Phân hữu cơ vi sinh Đầu trâu HCMK 7Kg

TCCS: 101: 2018/BĐMK

QĐLH: 1006/QĐ-BVTV-P8

15,00
10Phân kali (nguồn gốc hữu cơ) Đầu trâu BĐ-MK - Kali 46+KgTCCS 54: 2018/BCMK2,50
11Phân lân hữu cơ Đầu trâu BLC (nguồn gốc hữu cơ)Kg

TCCS: 59: 2018/BĐLĐ

QĐLH: 833/QĐ-BVTV-PB

10,00
12Phân NPK (nguồn gốc hữu cơ) Đầu trâu BĐ-MKKg

QĐLH: 1006/QĐ-BVTV-PB

TCCS: 35: 2018/BĐMK

7,50
13Giá thểKgLoại thông dụng tại thời điểm mua sắm38,94
14Vôi bộtkgLoại thông dụng tại thời điểm mua sắm16,67
15Giấy quỳHộpLoại thông dụng tại thời điểm mua sắm0,67
16Thuốc phòng trừ sâu Radiant (nguồn gốc hữu cơ)GóiSĐK: 02/CNĐKT-BVTV0,67
17Xô nhựaChiếcLoại nhựa dẻo, đường kính 40cm, sâu 60cm0,75
18Ca nhựaChiếcLoại 2 lít, có chia độ0,75
19Rổ nhựaChiếcLoại nhựa dẻo, đường kính 30 cm0,75
20Lưới đenm²Loại che 70% ánh sáng66,67
21Thuốc xử lý đất nguồn gốc hữu cơGói/chaiLoại 100g/gói/chai1,17
22Sổ ghi chépChiếcKích thước:4,00
23Cây giống rauCâyTheo tiêu chuẩn về giống cây trồng283,33
24Hạt giống rauGóiTheo tiêu chuẩn về giống cây trồng2,00
25Quần áo bảo hộBộTheo tiêu chuẩn Việt Nam về an toàn lao động3,00
26Lưới làm giànmLoại thông dụng trên thị trường33,33
28Cọc làm giànCâyLoại thông dụng trên thị trường27,78
29Dây dứaCuộnLoại thông dụng trên thị trường0,67
30Nilon che phủ mặt đất (tự hủy)KgLoại thông dụng trên thị trường1,33
31Túi nilonKgDạng túi Zip để đựng mẫu côn trùng0,17
32Băng dính giấyCuộnLoại thông dụng trên thị trường0,11
33Pin AAĐôiLoại thông dụng trên thị trường0,50
34XăngLítLoại thông dụng trên thị trường7,50
35Ô doaChiếcLoại thông dụng trên thị trường0,50
36GừngKgLoại thông dụng trên thị trường0,28
37RượuLítLoại thông dụng trên thị trường1,67
38TỏiKgLoại thông dụng trên thị trường0,28
39ỚtkgLoại thông dụng trên thị trường0,11
40Lưới đenmLoại thông dụng trên thị trường10,00
41Bẫy PheromoneChiếcLoại thông dụng trên thị trường3,00
42Bẫy đènChiếcLoại thông dụng trên thị trường3,00
43Bẫy màu sắcChiếcLoại thông dụng trên thị trường3,00
44Bẫy treo trong không khíChiếcLoại thông dụng trên thị trường3,00
45Bẫy hầmChiếcLoại thông dụng trên thị trường3,00
46Bẫy lồngChiếcLoại thông dụng trên thị trường3,00
47Bẫy đậpChiếcLoại thông dụng trên thị trường3,00

IV. ĐỊNH MỨC CƠ SỞ VẬT CHẤT

STTTên cơ sở vật chấtDiện tích sử dụng trung bình của 01 (một) người học (m²)Tổng thời gian sử dụng của 01 (một) người học (giờ)Định mức sử dụng của 01 (một) người học (m² × giờ)
1Khu học lý thuyết2,24088
2Khu học thực hành4,0200800
Mục lục Bấm để đi tới điều