vanban.org

Quyết định số 04/2022/QĐ-UBND Quy định giá dịch vụ sự nghiệp công sử dụng ngân sách nhà nước lĩnh vực sản xuất chương trình truyền hình trên địa bàn thành phố Đà Nẵng năm 2022

Đang đối chiếu hiệu lực… So khớp phiên bản với cơ sở dữ liệu văn bản pháp luật
Hết hiệu lực toàn bộ · từ 01/01/2023
Đà Nẵng Ban hành 24/03/2022 Hiệu lực 04/04/2022 Hết hiệu lực toàn bộ
Từng phần
Hết hiệu lực toàn bộ từ 01/01/2023 — Văn thư vanban.org

QUYẾT ĐỊNH

Quy định giá dịch vụ sự nghiệp công sử dụng ngân sách nhà nước lĩnh vực sản xuất chương trình truyền hình trên địa bàn thành phố Đà Nẵng năm 2022 ____________________________

ỦY BAN NHÂN DÂN THÀNH PHỐ ĐÀ NẴNG

Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 19 tháng 6 năm 2015;

Căn cứ Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Tổ chức Chính phủ và Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 22 tháng 11 năm 2019;

Căn cứ Luật Giá ngày 20 tháng 6 năm 2012;

Căn cứ Nghị định 177/2013/NĐ-CP ngày 14 tháng 11 năm 2013 của Chính phủ quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật Giá;

Căn cứ Nghị định số 60/2021/NĐ-CP ngày 21 tháng 6 năm 2015 của Chính phủ quy định cơ chế tự chủ của các đơn vị sự nghiệp công lập;

Căn cứ Nghị định 149/2016/NĐ-CP ngày 11 tháng 11 năm 2016 của Chính phủ quy định sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 177/2013/NĐ-CP ngày 14 tháng 11 năm 2013 của Chính phủ quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật giá;

Căn cứ Nghị định số 32/2019/NĐ-CP ngày 10 tháng 4 năm 2019 của Chính phủ quy định giao nhiệm vụ, đặt hàng hoặc đấu thầu cung cấp sản phẩm, dịch vụ công sử dụng ngân sách nhà nước từ nguồn kinh phí chi thường xuyên;

Căn cứ Nghị định số 38/2019/NĐ-CP ngày 09 tháng 5 năm 2019 của Chính phủ quy định mức lương cơ sở đối với công chức, viên chức và lực lượng vũ trang;

Căn cứ Thông tư số 56/2014/TT-BTC ngày 28 tháng 4 năm 2014 của Bộ trưởng Bộ Tài chính về việc hướng dẫn thực hiện Nghị định số 177/2013/NĐ-CP ngày 14 tháng 11 năm 2013 của Chính phủ quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật Giá;

Căn cứ Thông tư số 233/2016/TT-BTC ngày 11 tháng 11 năm 2016 của Bộ trưởng Bộ Tài chính về việc sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư 56/2014/TT-BTC ngày 28/4/2014 của Bộ Tài chính hướng dẫn thực hiện Nghị định số 177/2013/NĐ-CP ngày 14/11/2013 của Chính phủ quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật Giá;

Căn cứ Thông tư số 25/2014/TT-BTC ngày 17 tháng 02 năm 2014 của Bộ trưởng Bộ Tài chính quy định phương pháp định giá chung đối với hàng hóa, dịch vụ;

Căn cứ Thông tư liên tịch số 11/2016/TTLT-BTTTT-BNV ngày 07 tháng 4 năm 2016 của Bộ trưởng Bộ Thông tin và Truyền thông và Bộ trưởng Bộ Nội vụ về quy định mã số, tiêu chuẩn chức danh nghề nghiệp của các chức danh viên chức Biên tập viên, Phóng viên, Biên dịch viên và Đạo diễn truyền hình thuộc chuyên ngành Thông tin và Truyền thông;

Căn cứ Thông tư số 46/2017/TT-BTTTT ngày 29 tháng 12 năm 2017 của Bộ trưởng Bộ Thông tin và Truyền thông quy định tiêu chuẩn chức danh nghề nghiệp viên chức âm thanh viên, phát thanh viên, kỹ thuật dựng phim, quay phim thuộc chuyên ngành Thông tin và Truyền thông;

Căn cứ Thông tư số 03/2018/TT-BTTTT ngày 20 tháng 4 năm 2018 của Bộ trưởng Bộ Thông tin và Truyền thông ban hành định mức kinh tế - kỹ thuật về sản xuất chương trình truyền hình;

Căn cứ Thông tư số 45/2018/TT-BTC ngày 07 tháng 5 năm 2018 của Bộ trưởng Bộ Tài chính hướng dẫn chế độ quản lý, sử dụng và trích khấu hao tài sản cố định.

Theo đề nghị của Sở Tài chính thành phố Đà Nẵng tại Tờ trình số 92/TTr-STC ngày 27 tháng 10 năm 2021, Công văn số 609/STC-GCS ngày 25 tháng 02 năm 2022; ý kiến của Sở Thông tin và Truyền thông tại Công văn số 2530/STTTT-KHTC ngày 01 tháng 9 năm 2021 và Công văn số 399/STTTT-TTBCXB ngày 22 tháng 02 năm 2022; đề nghị của Đài Phát thanh - Truyền hình Đà Nẵng tại Công văn số 496/PTTH-KHTV ngày 14 tháng 9 năm 2021 kèm theo hồ sơ Phương án giá và trên cơ sở ý kiến của các thành viên UBND thành phố theo Công văn số 688/VP-KT ngày 11 tháng 3 năm 2022 của Văn phòng UBND thành phố.

QUYẾT ĐỊNH:

Điều 1. Quy định giá dịch vụ sự nghiệp công sử dụng ngân sách nhà nước (NSNN) lĩnh vực sản xuất chương trình truyền hình, với nội dung sau:

1. Phạm vi điều chỉnh: Quy định giá dịch vụ sự nghiệp công sử dụng NSNN lĩnh vực sản xuất chương trình truyền hình (xây dựng và phát sóng), cụ thể:

a) Dịch vụ Bản tin truyền hình.

b) Dịch vụ Chương trình thời sự tổng hợp.

c) Dịch vụ Phóng sự.

d) Dịch vụ Ký sự.

đ) Dịch vụ Phim tài liệu.

e) Dịch vụ Tạp chí.

g) Dịch vụ Tọa đàm.

h) Dịch vụ Giao lưu.

i) Dịch vụ Tư vấn qua truyền hình.

k) Dịch vụ Tường thuật trực tiếp.

l) Dịch vụ Hình hiệu, Trailer.

m) Dịch vụ Đồ họa.

n) Dịch vụ Trả lời khán giả.

o) Dịch vụ Chương trình truyền hình trên mạng Internet.

p) Dịch vụ Chương trình biên tập trong nước.

2. Đối tượng áp dụng

a) UBND thành phố Đà Nẵng và các cơ quan quản lý trực thuộc UBND thành phố để thực hiện đặt hàng hoặc đấu thầu cung cấp dịch vụ sự nghiệp công sử dụng NSNN đối với lĩnh vực sản xuất chương trình truyền hình.

b) Đơn vị sự nghiệp công lập, nhà cung cấp dịch vụ sự nghiệp công khác.

c) Các cơ quan, tổ chức, cá nhân có nhu cầu sử dụng dịch vụ sự nghiệp công sử dụng NSNN đối với lĩnh vực sản xuất chương trình truyền hình.

3. Mức giá dịch vụ sự nghiệp công sử dụng ngân sách nhà nước lĩnh vực sản xuất chương trình truyền hình: Thực hiện theo Phụ lục chi tiết kèm theo.

Trường hợp chương trình cùng thể loại có thời lượng khác với thời lượng, quy định trong đơn giá tại Quyết định này, các cơ quan, tổ chức, cá nhân có liên quan áp dụng theo quy định tại Điểm c, Khoản 5, Phần I Phụ lục 1 kèm theo Quyết định số 2350/QĐ-UBND ngày 05 tháng 7 năm 2021 của Chủ tịch UBND thành phố về việc phê duyệt điều chỉnh Quyết định số 1574/QĐ-UBND ngày 04 tháng 5 năm 2020 của UBND thành phố Đà Nẵng về việc phê duyệt định mức kinh tế - kỹ thuật dịch vụ sự nghiệp công sử dụng ngân sách nhà nước thuộc lĩnh vực truyền hình của Đài Phát thanh - Truyền hình Đà Nẵng do UBND thành phố quản lý.

Điều 2. Trách nhiệm của các cơ quan, đơn vị liên quan

1. Cơ quan, đơn vị cung cấp dịch vụ có trách nhiệm

a) Căn cứ giá dịch vụ sự nghiệp công sử dụng ngân sách nhà nước lĩnh vực sản xuất chương trình truyền hình làm cơ sở thực hiện.

b) Báo cáo tình hình thực hiện và vướng mắc liên quan đến giá dịch vụ sự nghiệp công sử dụng ngân sách nhà nước lĩnh vực sản xuất chương trình truyền hình cho cơ quan liên quan.

c) Thực hiện việc theo dõi, hạch toán kế toán theo đúng chế độ kế toán hiện hành; thực hiện nghĩa vụ với ngân sách Nhà nước về thuế (nếu có); quản lý, sử dụng số tiền còn lại sau khi đã thực hiện nghĩa vụ với ngân sách nhà nước theo quy định của pháp luật và các văn bản hướng dẫn khác liên quan.

2. Sở Thông tin và Truyền thông chủ trì, phối hợp Sở Tài chính và các đơn vị có liên quan triển khai, hướng dẫn theo dõi, kiểm tra việc thực hiện mức giá dịch vụ sự nghiệp công sử dụng NSNN lĩnh vực sản xuất chương trình truyền hình tại Quyết định này theo đúng quy định của pháp luật;

3. Sở Thông tin và Truyền thông chủ trì, phối hợp Sở Tài chính báo cáo, đề xuất UBND thành phố Đà Nẵng xem xét, quyết định sửa đổi, bổ sung, điều chỉnh giá khi các yếu tố hình thành giá thay đổi.

4. Cục Thuế thành phố Đà Nẵng: có trách nhiệm hướng dẫn cơ quan, đơn vị cung cấp dịch vụ sử dụng hóa đơn, chứng từ theo đúng quy định, thực hiện nghĩa vụ với ngân sách Nhà nước theo quy định của pháp luật về thuế và các pháp luật có liên quan.

5. Sở Tài chính phối hợp với Sở Thông tin và Truyền thông hướng dẫn cơ quan, đơn vị được đặt hàng cung cấp, đấu thầu dịch vụ triển khai, tổ chức thực hiện Quy định giá dịch vụ sự nghiệp công sử dụng ngân sách nhà nước lĩnh vực sản xuất chương trình truyền hình đảm bảo quy định của Luật giá.

Điều 3. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 04/4/2022.

Điều 4. Điều khoản chuyển tiếp

Đơn giá dịch vụ sự nghiệp công sử dụng ngân sách nhà nước lĩnh vực sản xuất chương trình truyền hình tại Quyết định này được áp dụng cho năm 2022 (từ ngày 01 tháng 01 năm 2022).

Điều 5. Chánh Văn phòng UBND thành phố Đà Nẵng, Giám đốc các Sở: Tài chính, Thông tin và Truyền thông và Thủ trưởng các cơ quan, tổ chức có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.

Phụ lục

Giá dịch vụ sự nghiệp công sử dụng ngân sách nhà nước thuộc lĩnh vực sản xuất chương trình truyền hình giá dịch vụ sự nghiệp công sử dụng ngân sách nhà nước thuộc lĩnh vực sản xuất chương trình truyền hình

(Kèm theo Quyết định số 04/2022/QĐ-UBND ngày 24 tháng 3 năm 2022 của UBND thành phố Đà Nẵng)

TT Tên dịch vụ Mã hiệu Giá dịch vụ (đồng)
I BẢN TIN TRUYỀN HÌNH 01.03.01.00.00  
1 BẢN TIN TRUYỀN HÌNH NGẮN 5 phút 01.03.01.10.00  
  Không khai thác tư liệu   3.347.000
  Khai thác tư liệu đến 30%   2.800.000
  Khai thác tư liệu trên 30% đến 50%   2.240.000
  Khai thác tư liệu trên 50% đến 70%   1.689.000
  Khai thác tư liệu trên 70%   1.008.000
2 BẢN TIN TRUYỀN HÌNH TRONG NƯỚC 01.03.01.20.00  
2.1 BẢN TIN TRUYỀN HÌNH TRONG NƯỚC TRỰC TIẾP 01.03.01.21.00  
2.1.1 Thời lượng 10 phút 01.03.01.21.10  
  Không khai thác tư liệu   7.579.000
  Khai thác tư liệu đến 30%   6.453.000
  Khai thác tư liệu trên 30% đến 50%   5.336.000
  Khai thác tư liệu trên 50% đến 70%   4.215.000
  Khai thác tư liệu trên 70%   2.825.000
2.1.2 Thời lượng 15 phút 01.03.01.21.20  
  Không khai thác tư liệu   8.978.000
  Khai thác tư liệu đến 30%   7.641.000
  Khai thác tư liệu trên 30% đến 50%   6.273.000
  Khai thác tư liệu trên 50% đến 70%   4.921.000
  Khai thác tư liệu trên 70%   3.228.000
2.1.3 Thời lượng 20 phút 01.03.01.21.30  
  Không khai thác tư liệu   10.791.000
  Khai thác tư liệu đến 30%   9.214.000
  Khai thác tư liệu trên 30% đến 50%   7.626.000
  Khai thác tư liệu trên 50% đến 70%   6.039 000
  Khai thác tư liệu trên 70%   4.059.000
2.1.4 Thời lượng 30 phút 01.03.01.21.40  
  Không khai thác tư liệu   14.753.000
  Khai thác tư liệu đến 30%   12.495.000
  Khai thác tư liệu trên 30% đến 50%   10.244 000
  Khai thác tư liệu trên 50% đến 70%   7.968.000
  Khai thác tư liệu trên 70%   5.150.000
2.2 BẢN TIN TRUYỀN HÌNH TRONG NƯỚC GHI HÌNH PHÁT SAU 01.03.01.22.00  
2.2.1 Thời lượng 10 phút 01.03.01.22.10  
  Không khai thác tư liệu   6.331.000
  Khai thác tư liệu đến 30%   5.210.000
  Khai thác tư liệu trên 30% đến 50%   4.088.000
  Khai thác tư liệu trên 50% đến 70%   2.967.000
  Khai thác tư liệu trên 70%   1.578.000
2.2.2 Thời lượng 15 phút 01.03.01.22.20  
  Không khai thác tư liệu   7.691.000
  Khai thác tư liệu đến 30%   6.343.000
  Khai thác tư liệu trên 30% đến 50%   4.981.000
  Khai thác tư liệu trên 50% đến 70%   3.615.000
  Khai thác tư liệu trên 70%   1.915.000
2.2.3 Thời lượng 20 phút 01.03.01.22.30  
  Không khai thác tư liệu   9.068.000
  Khai thác tư liệu đến 30%   7.709.000
  Khai thác tư liệu trên 30% đến 50%   6.063.000
  Khai thác tư liệu trên 50% đến 70%   4.431.000
  Khai thác tư liệu trên 70%   2.377.000
2.2.4 Thời lượng 30 phút 01.03.01.22.40  
  Không khai thác tư liệu   13.295.000
  Khai thác tư liệu đến 30%   10.951.000
  Khai thác tư liệu trên 30% đến 50%   8.616.000
  Khai thác tư liệu trên 50% đến 70%   6.272.000
  Khai thác tư liệu trên 70%   3.358.000
3 BẢN TIN TRUYỀN HÌNH CHUYÊN ĐỀ 01.03.01.40.00  
3.1 Thời lượng 5 phút 01.03.01.40.10  
  Không khai thác tư liệu   3.328.000
  Khai thác tư liệu đến 30%   2.782.000
  Khai thác tư liệu trên 30% đến 50%   2.222.000
  Khai thác tư liệu trên 50% đến 70%   1.669.000
  Khai thác tư liệu trên 70%   987.000
3.2 Thời lượng 15 phút 01.03.01.40.20  
  Không khai thác tư liệu   7.095.000
  Khai thác tư liệu đến 30%   5.864.000
  Khai thác tư liệu trên 30% đến 50%   4.633.000
  Khai thác tư liệu trên 50% đến 70%   3.414.000
  Khai thác tư liệu trên 70%   1.875.000
4 BẢN TIN TRUYỀN HÌNH QUỐC TẾ BIÊN DỊCH 01.03.01.50.00  
4.1 Thời lượng 10 phút 01.03.01.50.10 1.602.000
4.2 Thời lượng 15 phút 01.03.01.50.20 2.528.000
4.3 Thời lượng 20 phút 01.03 01 50.30 3.287.000
5 BẢN TIN TRUYỀN HÌNH BIÊN DỊCH SANG TIẾNG NƯỚC NGOÀI 01.03.01.60.00  
5.1 Thời lượng 15 phút 01.03.01.60.10 2.948.000
5.2 Thời lượng 30 phút 01.03.01.60.20 4.422.000
6 BẢN TIN TRUYỀN HÌNH THỜI TIẾT 01.03.01.70.00  
  Thời lượng 5 phút 01.03.01.70.10 1.329.000
7 BẢN TIN TRUYỀN HÌNH CHẠY CHỮ 01.03.01.80.00  
  Thời lượng 15 phút 01.03.01.80.00 703.000
II CHƯƠNG TRÌNH THỜI SỰ TỔNG HỢP 01.03.02.00.00  
1 CHƯƠNG TRÌNH THỜI SỰ TỔNG HỢP TRỰC TIẾP 01.03.02.01.00  
1.1 Thời lượng 10 phút 01.03.02.01.10  
  Không khai thác tư liệu   7.307.000
  Khai thác tư liệu đến 30%   6.246.000
  Khai thác tư liệu trên 30% đến 50%   5.185.000
  Khai thác tư liệu trên 50% đến 70%   4.123.000
  Khai thác tư liệu trên 70%   2.794.000
1.2 Thời lượng 15 phút 01.03.02.01.20  
  Không khai thác tư liệu   9.406.000
  Khai thác tư liệu đến 30%   7.997.000
  Khai thác tư liệu trên 30% đến 50%   6.540.000
  Khai thác tư liệu trên 50% đến 70%   5.104.000
  Khai thác tư liệu trên 70%   3.543.000
1.3 Thời lượng 20 phút 01.03.02.01.30  
  Không khai thác tư liệu   12.182.000
  Khai thác tư liệu đến 30%   10.375.000
  Khai thác tư liệu trên 30% đến 50%   8.535.000
  Khai thác tư liệu trên 50% đến 70%   6.715.000
  Khai thác tư liệu trên 70%   4.427.000
1.4 Thời lượng 30 phút 01.03.02.01.40  
  Không khai thác tư liệu   15.254.000
  Khai thác tư liệu đến 30%   13.779.000
  Khai thác tư liệu trên 30% đến 50%   10.627.000
  Khai thác tư liệu trên 50% đến 70%   8.290.000
  Khai thác tư liệu trên 70%   5.394.000
1.5 Thời lượng 45 phút 01.03.02.01.50  
  Không khai thác tư liệu   17.817.000
  Khai thác tư liệu đến 30%   15.153.000
  Khai thác tư liệu trên 30% đến 50%   12.493.000
  Khai thác tư liệu trên 50% đến 70%   9.848.000
  Khai thác tư liệu trên 70%   6.527.000
2 CHƯƠNG TRÌNH THỜI SỰ TỔNG HỢP GHI HÌNH PHÁT SAU 01.03.02.02.00  
2.1 Thời lượng 10 phút 01.03.02.02.10  
  Không khai thác tư liệu   6.036.000
  Khai thác tư liệu đến 30%   4.968.000
  Khai thác tư liệu trên 30% đến 50%   3.915.000
  Khai thác tư liệu trên 50% đến 70%   2.856.000
  Khai thác tư liệu trên 70%   1.529.000
2.2 Thời lượng 15 phút 01.03.02.02.20  
  Không khai thác tư liệu   8.106.000
  Khai thác tư liệu đến 30%   6.689.000
  Khai thác tư liệu trên 30% đến 50%   5.240.000
  Khai thác tư liệu trên 50% đến 70%   3.801.000
  Khai thác tư liệu trên 70%   2.008.000
2.3 Thời lượng 20 phút 01.03.02.02.30  
  Không khai thác tư liệu   10.014.000
  Khai thác tư liệu đến 30%   8.249.000
  Khai thác tư liệu trên 30% đến 50%   6.467.000
  Khai thác tư liệu trên 50% đến 70%   4.674.000
  Khai thác tư liệu trên 70%   2.459.000
2.4 Thời lượng 30 phút 01.03.02.02.40  
  Không khai thác tư liệu   13.424.000
  Khai thác tư liệu đến 30%   11.060.000
  Khai thác tư liệu trên 30% đến 50%   8.699.000
  Khai thác tư liệu trên 50% đến 70%   6.325.000
  Khai thác tư liệu trên 70%   3.375.000
III PHÓNG SỰ 01.03.03.00.00  
1 PHÓNG SỰ CHÍNH LUẬN 01.03.03.10.00  
1.1 Thời lượng 5 phút 01.03.03.10.10  
  Không khai thác tư liệu   4.809.000
  Khai thác tư liệu đến 30%   4.336.000
  Khai thác tư liệu trên 30% đến 50%   3.874.000
  Khai thác tư liệu trên 50% đến 70%   3.407.000
  Khai thác tư liệu trên 70%   2.815.000
1.2 Thời lượng 10 phút 01.03.03.10.20  
  Không khai thác tư liệu   6.690.000
  Khai thác tư liệu đến 30%   5.940.000
  Khai thác tư liệu trên 30% đến 50%   5.195.000
  Khai thác tư liệu trên 50% đến 70%   4.445.000
  Khai thác tư liệu trên 70%   3.515.000
1.3 Thời lượng 15 phút 01.03.03.10.30  
  Không khai thác tư liệu   8.503.000
  Khai thác tư liệu đến 30%   7.487.000
  Khai thác tư liệu trên 30% đến 50%   6.481.000
  Khai thác tư liệu trên 50% đến 70%   5.470.000
  Khai thác tư liệu trên 70%   4.210.000
1.4 Thời lượng 20 phút 01.03.03.10.40  
  Không khai thác tư liệu   10.437.000
  Khai thác tư liệu đến 30%   9.228.000
  Khai thác tư liệu trên 30% đến 50%   8.018.000
  Khai thác tư liệu trên 50% đến 70%   6.809.000
  Khai thác tư liệu trên 70%   5.295.000
2 PHÓNG SỰ ĐIỀU TRA 01.03.03.20.00  
2.1 Thời lượng 5 phút 01.03.03.20.10  
  Không khai thác tư liệu   8.627.000
  Khai thác tư liệu đến 30%   7.623.000
  Khai thác tư liệu trên 30% đến 50%   6.626.000
2.2 Thời lượng 10 phút 01.03.03.20.20  
  Không khai thác tư liệu   12.173.000
  Khai thác tư liệu đến 30%   10.800.000
  Khai thác tư liệu trên 30% đến 50%   9.435.000
2.3 Thời lượng 15 phút 01.03.03.20.30  
  Không khai thác tư liệu   20.404.000
  Khai thác tư liệu đến 30%   18.120.000
  Khai thác tư liệu trên 30% đến 50%   15.838.000
3 PHÓNG SỰ ĐỒNG HÀNH 01.03.03.30.00  
3.1 Thời lượng 15 phút 01.03.03.30.10  
  Không khai thác tư liệu   7.062.000
  Khai thác tư liệu đến 30%   6.040.000
  Khai thác tư liệu trên 30% đến 50%   5.017.000
  Khai thác tư liệu trên 50% đến 70%   3.995.000
  Khai thác tư liệu trên 70%   2.713.000
3.2 Thời lượng 25 phút 01.03.03.30.20  
  Không khai thác tư liệu   18.842.000
  Khai thác tư liệu đến 30%   15.850.000
  Khai thác tư liệu trên 30% đến 50%   12.870.000
  Khai thác tư liệu trên 50% đến 70%   9.348.000
  Khai thác tư liệu trên 70%   6.154.000
4 PHÓNG SỰ CHÂN DUNG 01.02.02.40.00  
4.1 Thời lượng 5 phút 01.03.03.40.10  
  Không khai thác tư liệu   2.858.000
  Khai thác tư liệu đến 30%   2.546.000
  Khai thác tư liệu trên 30% đến 50%   2.235.000
  Khai thác tư liệu trên 50% đến 70%   1.923.000
  Khai thác tư liệu trên 70%   1.035.000
4.2 Thời lượng 15 phút 01.03.03.40.20  
  Không khai thác tư liệu   6.102.000
  Khai thác tư liệu đến 30%   5.355.000
  Khai thác tư liệu trên 30% đến 50%   4.597.000
  Khai thác tư liệu trên 50% đến 70%   3.850.000
  Khai thác tư liệu trên 70%   2.910.000
4.3 Thời lượng 20 phút 01.03.03.40.30  
  Không khai thác tư liệu   7.939.000
  Khai thác tư liệu đến 30%   6.971.000
  Khai thác tư liệu trên 30% đến 50%   6.004.000
  Khai thác tư liệu trên 50% đến 70%   5.036.000
  Khai thác tư liệu trên 70%   3.820.000
5 PHÓNG SỰ TÀI LIỆU 01.03.03.50.00  
5.1 Thời lượng 5 phút 01.03.03.50.10  
  Không khai thác tư liệu   8.051.000
  Khai thác tư liệu đến 30%   7.083.000
  Khai thác tư liệu trên 30% đến 50%   6.125.000
  Khai thác tư liệu trên 50% đến 70%   5.156.000
  Khai thác tư liệu trên 70%   3.949.000
5.2 Thời lượng 15 phút 01.03.03.50.20  
  Không khai thác tư liệu   15.973.000
  Khai thác tư liệu đến 30%   13.761.000
  Khai thác tư liệu trên 30% đến 50%   11.555.000
  Khai thác tư liệu trên 50% đến 70%   9.343.000
  Khai thác tư liệu trên 70%   6.581.000
IV KÝ SỰ 01.03.04.00.00  
1 Thời lượng 15 phút 01.03.04.00.10  
  Không khai thác tư liệu   20.358.000
  Khai thác tư liệu đến 30%   17.899.000
  Khai thác tư liệu trên 30% đến 50%   15.459.000
  Khai thác tư liệu trên 50% đến 70%   13.000.000
  Khai thác tư liệu trên 70%   9.945.000
2 Thời lượng 20 phút 01.03.04.00.20  
  Không khai thác tư liệu   23.710.000
  Khai thác tư liệu đến 30%   20.803.000
  Khai thác tư liệu trên 30% đến 50%   17.906.000
  Khai thác tư liệu trên 50% đến 70%   14.998.000
  Khai thác tư liệu trên 70%   11.367.000
3 Thời lượng 30 phút 01.03.04.00.30  
  Không khai thác tư liệu   33.861.000
  Khai thác tư liệu đến 30%   30.172.000
  Khai thác tư liệu trên 30% đến 50%   26.258.000
  Khai thác tư liệu trên 50% đến 70%   22.341.000
  Khai thác tư liệu trên 70%   19.467.000
V PHIM TÀI LIỆU 01.03.05.00.00  
1 PHIM TÀI LIỆU - SẢN XUẤT 01.03.05.10.00  
1.1 Thời lượng 10 phút 01.03.05.10.10  
  Không khai thác tư liệu   21.859.000
  Khai thác tư liệu đến 30%   19.338.000
  Khai thác tư liệu trên 30% đến 50%   16.832.000
  Khai thác tư liệu trên 50% đến 70%   14.311.000
  Khai thác tư liệu trên 70%   11.170.000
1.2 Thời lượng 20 phút 01.03.05.10.20  
  Không khai thác tư liệu   36.429.000
  Khai thác tư liệu đến 30%   31.875.000
  Khai thác tư liệu trên 30% đến 50%   27.325.000
  Khai thác tư liệu trên 50% đến 70%   22.771.000
  Khai thác tư liệu trên 70%   17.078.000
1.3 Thời lượng 30 phút 01.03.05.10.30  
  Không khai thác tư liệu   54.770.000
  Khai thác tư liệu đến 30%   48.615.000
  Khai thác tư liệu trên 30% đến 50%   42.459.000
  Khai thác tư liệu trên 50% đến 70%   36.299.000
  Khai thác tư liệu trên 70%   28.605.000
1.4 Thời lượng 45 phút 01.03.05.10.40  
  Không khai thác tư liệu   81.775.000
  Khai thác tư liệu đến 30%   72.379.000
  Khai thác tư liệu trên 30% đến 50%   62.984.000
  Khai thác tư liệu trên 50% đến 70%   53.588.000
  Khai thác tư liệu trên 70%   41.850.000
2 PHIM TÀI LIỆU-BIÊN DỊCH 01.03.05.20.00  
2.1 Thời lượng 20 phút 01.03.05.20.10 4.393.000
2.2 Thời lượng 60 phút 01.03.05.20.20 8.812.000
VI TẠP CHÍ 01.03.06.00.00  
1 Thời lượng 15 phút 01.03.06.00.10  
  Không khai thác tư liệu   8.118.000
  Khai thác tư liệu đến 30%   7.234.000
  Khai thác tư liệu trên 30% đến 50%   6.351.000
  Khai thác tư liệu trên 50% đến 70%   5.465.000
  Khai thác tư liệu trên 70%   4.371.000
2 Thời lượng 20 phút 01.03.06.00.20  
  Không khai thác tư liệu   11.138.000
  Khai thác tư liệu đến 30%   9.686.000
  Khai thác tư liệu trên 30% đến 50%   8.159.000
  Khai thác tư liệu trên 50% đến 70%   6.695.000
  Khai thác tư liệu trên 70%   5.330.000
3 Thời lượng 30 phút 01.03.06.00.30  
  Không khai thác tư liệu   15.638.000
  Khai thác tư liệu đến 30%   13.791.000
  Khai thác tư liệu trên 30% đến 50%   11.933.000
  Khai thác tư liệu trên 50% đến 70%   10.079.000
  Khai thác tư liệu trên 70%   7.745.000
VII TỌA ĐÀM 01.03.07.00.00  
1 TỌA ĐÀM TRƯỜNG QUAY TRỰC TIẾP 01.03.07.11.00  
1.1 Thời lượng 15 phút 01.03.07.11.10  
  Không khai thác tư liệu   7.188.000
  Khai thác tư liệu đến 30%   6.110.000
1.2 Thời lượng 30 phút 01.03.07.11.20  
  Không khai thác tư liệu   13.132.000
  Khai thác tư liệu đến 30%   9.621.000
1.3 Thời lượng 45 phút 01.03.07.11.30  
  Không khai thác tư liệu   15.472.000
  Khai thác tư liệu đến 30%   11.526.000
2 TỌA ĐÀM TRƯỜNG QUAY GHI HÌNH PHÁT SAU 01.03.07.12.00  
2.1 Thời lượng 15 phút 01.03.07.12.10  
  Không khai thác tư liệu   6.332.000
  Khai thác tư liệu đến 30%   5.104.000
2.2 Thời lượng 20 phút 01.03.07.12.20  
  Không khai thác tư liệu   8.229.000
  Khai thác tư liệu đến 30%   5.840.000
2.3 Thời lượng 30 phút 01.03.07.12.30  
  Không khai thác tư liệu   11.708.000
  Khai thác tư liệu đến 30%   8.209.000
2.4 Thời lượng 40 phút 01.03.07.12.40  
  Không khai thác tư liệu   13.690.000
  Khai thác tư liệu đến 30%   9.826.000
3 TỌA ĐÀM NGOẠI CẢNH GHI HÌNH PHÁT SAU 01.03.07.22.00  
3.1 Thời lượng 15 phút 01.03.07.22.10  
  Không khai thác tư liệu   7.398.000
  Khai thác tư liệu đến 30%   6.255.000
3.2 Thời lượng 20 phút 01.03.07.22.20  
  Không khai thác tư liệu   10.745.000
  Khai thác tư liệu đến 30%   8.465.000
3.3 Thời lượng 30 phút 01.03.07.22.30  
  Không khai thác tư liệu   13.979.000
  Khai thác tư liệu đến 30%   10.558.000
VIII GIAO LƯU 01.03.08.00.00  
1 GIAO LƯU TRƯỜNG QUAY TRỰC TIẾP 01.03.08.11.00  
  Thời lượng 30 phút 01.03.08.11.10  
  Không khai thác tư liệu   24.595.000
  Khai thác tư liệu đến 30%   21.377.000
2 GIAO LƯU TRƯỜNG QUAY GHI HÌNH PHÁT SAU 01.03.08.12.00  
  Thời lượng 30 phút 01.03.08.12.10  
  Không khai thác tư liệu   15.496.000
  Khai thác tư liệu đến 30%   12.263.000
3 GIAO LƯU NGOẠI CẢNH TRỰC TIẾP 01.03.08.21.00  
  Thời lượng 30 phút 01.03.08.21.10  
  Không khai thác tư liệu   20.175.000
  Khai thác tư liệu đến 30%   17.765.000
4 GIAO LƯU NGOẠI CẢNH GHI HÌNH PHÁT SAU 01.03.08.22.00  
  Thời lượng 30 phút 01.03.08.22.10  
  Không khai thác tư liệu   15.198.000
  Khai thác tư liệu đến 30%   12.851.000
5 GIAO LƯU TRƯỜNG QUAY TRỰC TIẾP CÓ CHƯƠNG TRÌNH BIỂU DIỄN NGHỆ THUẬT 01.03.08.30.00  
  Thời lượng 90 phút 01.03.08.30.20  
  Không khai thác tư liệu   45.746.000
  Khai thác tư liệu đến 30%   42.520.000
IX TƯ VẤN QUA TRUYỀN HÌNH 01.03.09.00.00  
  Thời lượng 30 phút 01.03.09.00.10 11.576.000
X TƯỜNG THUẬT TRỰC TIẾP 01.03.10.01.00  
1 Thời lượng 45 phút 01.03.10.01.10 31.095.000
2 Thời lượng 60 phút 01.03.10.01.20 32.003.000
3 Thời lượng 90 phút 01.03.10.01.30 33.493.000
4 Thời lượng 120 phút 01.03.10.01.40 34.723.000
5 Thời lượng 150 phút 01.03.10.01.50 35.950.000
6 Thời lượng 180 phút 01.03.10.01.60 37.091.000
XI HÌNH HIỆU, TRAILER 01.03.11.00.00  
1 TRAILER CỔ ĐỘNG 01.03.11.10.00  
  Thời lượng 01 phút 01.03.11.10.10 1.506.000
  Thời lượng 01 phút 30 giây 01 03.11.10.20 1.760.000
  Thời lượng 02 phút 20 giây 01.03.11.10.30 2.444.000
2 TRAILER GIỚI THIỆU 01.03.11.20.00  
  Thời lượng dưới 45 giây 01.03.11.20.10 570.000
  Thời lượng 01 phút 01.03 11.10.10 688.000
  Thời lượng 01 phút 30 giây 01 03 11.20.10 818.000
3 HÌNH HIỆU KÊNH 01 03.11.30.00 46.698.000
4 BỘ HÌNH HIỆU CHƯƠNG TRÌNH 01.03.11.40.00 15.859.000
5 HÌNH HIỆU QUẢNG CÁO 01.03.11.50.00 11.896.000
XII ĐỒ HỌA 01.03.12.00.00  
1 ĐỒ HỌA MÔ PHỎNG ĐỘNG 01.03.12.10.00 2.233.000
2 ĐỒ HỌA MÔ PHỎNG TĨNH 01.03.12.20.00 585.000
3 ĐỒ HỌA BẢN TIN DẠNG MÔ PHỎNG ĐỘNG 01.03.12.30.00 313.000
4 ĐỒ HỌA BÀN TIN DẠNG MÔ PHỎNG TĨNH 01.03.12.40.00 132.000
5 ĐỒ HỌA BẢN TIN DẠNG BIỂU ĐỒ 01.03.12.50.00 50.000
XIII TRẢ LỜI KHÁN GIẢ 01.03.13.00.00  
1 TRẢ LỜI KHÁN GIẢ TRỰC TIẾP (60 phút) 01.03.13.01.00 13.575.000
2 TRẢ LỜI KHÁN GIẢ GHI HÌNH PHÁT SAU 01.03.13.02.00  
2.1 Trả lời đơn thư thời lượng 15 phút 01.03.13.02.10 11.796.000
2.2 Trả lời câu hỏi thông thường của khán giả thời lượng 30 phút 01.03.13.02.20 8.032.000
XIV CHƯƠNG TRÌNH TRUYỀN HÌNH TRÊN MẠNG INTERNET 01.03.14.00.00  
1 Thời lượng 5 phút 01.03.14.00.10 142.000
2 Thời lượng 10 phút 01.03.14.00.20 240.000
3 Thời lượng 15 phút 01.03.14.00.30 349.000
4 Thời lượng 20 phút 01.03.14.00.40 437.000
5 Thời lượng 30 phút 01.03.14.00.50 649.000
6 Thời lượng 45 phút 01.03.14.00.60 883.000
XV CHƯƠNG TRÌNH TRUYỀN HÌNH BIÊN TẬP TRONG NƯỚC 01.03.15.00.00  
1 Thời lượng 15 phút 01.03.15.10.00 845.000
2 Thời lượng 30 phút 01.03.15.10.20 1.651.000

- Đơn giá trên đã bao gồm toàn bộ chi phí thực hiện hoàn chỉnh 01 loại hình chương trình dịch vụ (xây dựng và phát sóng): Chi phí nhân công trực tiếp, chi phí quản lý và hao phí tài sản cố định là máy móc, thiết bị, vật liệu tham gia trực tiếp; chi phí nhuận bút, thù lao và các chi phí liên quan khác, không tính lợi nhuận và chưa bao gồm thuế giá trị gia tăng./.

Mục lục Bấm để đi tới điều