vanban.org

Nghị quyết số 04/2021/QĐ-UBND Về việc quy định mức thu học phí năm học 2021 - 2022 đối với cơ sở giáo dục công lập thuộc hệ thống giáo dục quốc dân của tỉnh Phú Thọ

Đang đối chiếu hiệu lực… So khớp phiên bản với cơ sở dữ liệu văn bản pháp luật
Còn hiệu lực · từ 01/09/2021 Phiên bản mới nhất trong dòng đời trên hệ thống Không bị thay thế bởi văn bản nào
Phú Thọ Ban hành 12/08/2021 Hiệu lực 01/09/2021 Còn hiệu lực
Từng phần
Còn hiệu lực từ 01/09/2021 — Văn thư vanban.org

HỘI ĐỒNG NHÂN DÂN
TỈNH PHÚ THỌ

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM

Độc lập - Tự do - Hạnh phúc

Số: 04/2021/QĐ-UBND

Phú Thọ, ngày 12 tháng 8 năm 2021

NGHỊ QUYẾT

Về việc quy định mức thu học phí năm học 2021 - 2022 đối với cơ sở giáo dục công lập thuộc hệ thống giáo dục quốc dân của tỉnh Phú Thọ

HỘI ĐỒNG NHÂN DÂN TỈNH PHÚ THỌ 
KHÓA XIX, KỲ HỌP THỨ HAI
 

Xét Tờ trình số 3410/TTr-UBND ngày 06 tháng 8 năm 2021 của Uỷ ban nhân dân tỉnh; Báo cáo thẩm tra của Ban Văn hóa - Xã hội Hội đồng nhân dân tỉnh; ý kiến thảo luận của đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh tại kỳ họp.

 QUYẾT NGHỊ

Điều 1. Quy định mức thu học phí đối với cơ sở giáo dục công lập thuộc hệ thống giáo dục quốc dân của tỉnh Phú Thọ năm học 2021 - 2022 như sau:

1. Mức thu học phí đối với giáo dục mầm non và phổ thông (Đối với các chương trình giáo dục đại trà cấp học mầm non và giáo dục phổ thông công lập) năm học 2021 - 2022, cụ thể:

ĐVT: 1.000 đồng/tháng/học sinh

Cấp học/loại hình Mức thu vùng thành thị (cơ sở giáo dục thuộc các phường của thành phố Việt Trì và thị xã Phú Thọ) Mức thu vùng nông thôn và thị trấn các huyện (cơ sở giáo dục thuộc xã đồng bằng và thị trấn) Mức thu vùng miền núi
Cơ sở giáo dục thuộc các xã miền núi Cơ sở giáo dục thuộc các xã ĐBKK, ATK và các thôn, bản ĐBKK
Mầm non  Nhà trẻ 225 90 45 30
 Mẫu giáo 225 90 45 25
 Nhà trẻ bán trú 255 120 65 55
 Mẫu giáo bán trú 255 120 65 50
 Trung học cơ sở 160 65 35 25
 Trung học phổ thông và chương trình giáo dục thường xuyên cấp THPT 190 80 40 30

2. Mức thu học phí đối với giáo dục đại học, giáo dục nghề nghiệp:

a) Mức thu học phí đối với các chương trình đào tạo đại trà trình độ đại học tại các cơ sở giáo dục công lập chưa tự bảo đảm kinh phí chi thường xuyên và chi đầu tư áp dụng theo các khối ngành, chuyên ngành đào tạo năm học 2021 - 2022:

 Đơn vị tính: 1.000 đồng/tháng/sinh viên 

Khối ngành, chuyên ngành đào tạo Mức thu năm học 2021-2022
1. Khoa học xã hội, kinh tế, luật 980
2. Nông, lâm, thủy sản 690
3. Khoa học tự nhiên; công nghệ; thể dục thể thao; khách sạn, du lịch 1.170
4. Kỹ thuật, nghệ thuật 820
5. Y dược 1.430

b) Mức thu học phí đối với các chương trình đào tạo đại trà trình độ đại học tại các cơ sở giáo dục công lập tự bảo đảm kinh phí chi thường xuyên và chi đầu tư áp dụng theo các khối ngành, chuyên ngành đào tạo năm học 2021 - 2022:

 Đơn vị tính: 1.000 đồng/tháng/sinh viên 

Khối ngành, chuyên ngành đào tạo Mức thu năm học 2021 - 2022
1. Khoa học xã hội, kinh tế, luật; nông, lâm, thủy sản 2.050
2. Khoa học tự nhiên; kỹ thuật, công nghệ; thể dục thể thao, nghệ thuật; khách sạn, du lịch 2.400
3. Y dược 5.050

c) Mức thu học phí đối với các chương trình đào tạo đại trà trình độ cao đẳng, trung cấp tại các cơ sở giáo dục công lập chưa tự bảo đảm kinh phí chi thường xuyên và chi đầu tư năm học 2021 - 2022:

Đơn vị tính: 1.000 đồng/tháng/học sinh, sinh viên 

Nhóm ngành, nghề Mức thu  năm học 2021 - 2022
Trung cấp Cao đẳng
1. Khoa học xã hội, kinh tế, luật 690 780
2. Nông, lâm, thủy sản 480 550
3. Khoa học tự nhiên; công nghệ; thể dục thể thao; khách sạn, du lịch 820 940
4. Kỹ thuật, nghệ thuật 570 660
5. Y dược 1.000 1.14

d) Mức thu học phí đối với các chương trình đào tạo đại trà trình độ cao đẳng, trung cấp tại các cơ sở giáo dục công lập tự bảo đảm kinh phí chi thường xuyên và chi đầu tư năm học 2021 - 2022:

 Đơn vị tính: 1.000 đồng/tháng/học sinh, sinh viên

Nhóm ngành, nghề Mức thu năm học 2021 - 2022
Trung cấp Cao đẳng
1. Khoa học xã hội, kinh tế, luật; nông, lâm, thủy sản 1.435 1.640
2. Khoa học tự nhiên; kỹ thuật, công nghệ; thể dục thể thao, nghệ thuật; khách sạn, du lịch 1.680 1.920
3. Y dược 3.535 4.040

e) Mức thu học phí học lại áp dụng bằng mức thu học phí tương ứng cùng trình độ đào tạo, nhóm ngành, chuyên ngành và nghề đào tạo theo chương trình đào tạo đại trà tại cơ sở giáo dục đại học và giáo dục nghề nghiệp.

f) Mức thu học phí đào tạo đại học và giáo dục nghề nghiệp thực hiện theo phương thức giáo dục thường xuyên áp dụng mức 150% mức thu học phí so với hệ đào tạo chính quy tương ứng cùng trình độ đào tạo, nhóm ngành, chuyên ngành và nghề đào tạo theo chương trình đào tạo đại trà tại cơ sở giáo dục đại học và giáo dục nghề nghiệp chưa thực hiện tự chủ chi thường xuyên và chi đầu tư.

Điều 2. Hội đồng nhân dân tỉnh giao

1. Ủy ban nhân dân tỉnh tổ chức triển khai thực hiện Nghị quyết.

2. Thường trực Hội đồng nhân dân, các Ban của Hội đồng nhân dân, Tổ đại biểu Hội đồng nhân dân và đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh giám sát việc thực hiện Nghị quyết.

Nghị quyết này được Hội đồng nhân dân tỉnh Phú Thọ Khóa XIX, Kỳ họp thứ Hai thông qua ngày 12 tháng 8 năm 2021 và có hiệu lực thi hành kể từ ngày 01 tháng 9 năm 2021.

CHỦ TỊCH

(Đã ký)

Bùi Minh Châu