vanban.org

Quyết định số 04/2019/QĐ-UBND Ban hành Đơn giá điều tra, đánh giá hiện trạng khai thác, sử dụng tài nguyên nước trên địa bàn tỉnh Đồng Nai

Đang đối chiếu hiệu lực… So khớp phiên bản với cơ sở dữ liệu văn bản pháp luật
Còn hiệu lực · từ 01/02/2019 Phiên bản mới nhất trong dòng đời trên hệ thống Không bị thay thế bởi văn bản nào
Đồng Nai Ban hành 17/01/2019 Hiệu lực 01/02/2019 Còn hiệu lực
Dòng đời phiên bản 2 đời quyết định · 2 phiên bản · 16 năm
Quyết định số 04/2019/QĐ-UBND Ban hành Đơn giá điều tra, đánh giá hiện trạng khai thác, sử dụng tài nguyên nước trên địa bàn tỉnh Đồng Nai · 04/2019/QĐ-UBND
01/02/2019Bản gốcThay thế Hiện hành
Quyết định số 46/2010/QĐ-UBND Ban hành đơn giá điều tra, đánh giá hiện trạng khai thác, sử dụng tài nguyên nước trên địa bàn tỉnh Đồng Nai · 46/2010/QĐ-UBND
Từng phần
Còn hiệu lực từ 01/02/2019 — Văn thư vanban.org

UỶ BAN NHÂN DÂN TỈNH ĐỒNG NAI

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM

Độc lập - Tự do - Hạnh phúc

Số: 04/2019/QĐ-UBND

Đồng Nai, ngày 17 tháng 01 năm 2019

QUYẾT ĐỊNH

Ban hành Đơn giá điều tra, đánh giá hiện trạng khai thác, sử dụng tài
nguyên nước trên địa bàn tỉnh Đồng Nai

ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH DÒNG NAI

Căn cứ Luật Tố chức chính quyền địa phương ngày 19/6/2015;

Căn cứ Luật Ban hành văn bản quy phạm pháp luật ngày 22/6/2015;

Căn cứ Luật Giá ngày 20/6/2012;

Căn cứ Nghị định sổ 204/2004/NĐ-CP ngày 14/12/2004 của Chính phủ về chế độ tiền lương đổi với cán bộ, công chức, viên chức và lực lượng vũ trang;

Căn cứ Nghị định sổ 177/2013/NĐ-CP ngày 14/11/2013 của Chính phủ quy định chi tiết và hướng dân thi hành một sổ điểu của Luật Giá;

Căn cứ Nghị định sổ 149/2016/NĐ-CP ngày 11/11/2016 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một sổ điều của Nghị định sổ 177/2013/NĐ-CP ngày 14/11/2013 của Chinh phủ quy định chỉ tiết và hướng dẫn thi hành một số điêu của Luật Giá;

Căn cứ Nghị định số 72/2018/NĐ-CP ngày 15/5/2018 của Chỉnh phủ quy định mức lương cơ sở đổi với cản bộ, công chức, viên chức và lực lượng vũ trang;

Căn cứ Thông tư số 16/2017/TT-BTNMT ngày 25/7/2017 của Bộ Tài nguyên và Môi trường ban hành quy định kỹ thuật và định mức kinh tể - kỹ thuật điều tra, đánh giá hiện trạng khai thác, sử dụng tài nguyên nước;

Căn cứ Thông tư sổ 136/2017/TT-BTC ngày 22/12/2017 của Bộ Tài chính quy định lập, quản lý, sử dụng kinh phỉ chi hoạt động kỉnh tê đói với các nhiệm vụ chi về tài nguyên môi trường;

Theo đề nghị của Giám đốc Sở Tài nguyên và Môi trường tại Tờ trình sổ 1603/TTr-STNMT ngày 24/12/2018 về việc ban hành đơn giá điều tra, đánh giá hiện trạng khai thác, sử dụng tài nguyên nước trên địa bàn tỉnh Đông Nai.

QUYẾT ĐỊNH:

Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Đơn giá điều tra, đánh giá hiện trạng khai thác, sử dụng tài nguyên nước trên địa bàn tỉnh Đồng Nai.

1. Phạm vi điều chỉnh: Đơn giá này được áp dụng thống nhất trên phạm vi toàn tỉnh Đồng Nai.

2. Đối tượng áp dụng: Các cơ quan quản lý nhà nước, các công ty, đơn vị sự nghiệp, các tổ chức, cá nhân có liên quan đến công tác điều tra, đánh giá hiện trạng khai thác, sử dụng tài nguyên nước trên địa bàn tỉnh Đồng Nai.

Điều 2. Giao Sở Tài nguyên và Môi trường, Sở Tài chính và các cơ quan có liên quan căn cứ Quyết định này và các vãn bản quy phạm pháp luật có liên quan đê hướng dân, theo dõi việc thực hiện đơn giá điêu tra, đánh giá hiện trạng khai thác, sử dụng tài nguyên nước trên địa bàn tỉnh Đồng Nai.

Điều 3. Quyết định này có hiệu lực thi hành từ ngày 01/02/2019 và thay thế Quyết định số 46/2010/QĐ-ƯBND ngày 02/8/2010 của ƯBND tỉnh ban hành Đơn giá điều tra, đánh giá hiện trạng khai thác, sử dụng tài nguyên nước trên địa bàn tỉnh Đồng Nai.

Điều 4. Chánh Văn phòng UBND tỉnh, Giám đốc các Sở: Tài nguyên và Môi trường, Tài chính, Kể hoạch và Đầu tư, Giám đốc Kho bạc Nhà nước tỉnh, Chủ tịch UBND các huyện, thị xã Long Khánh, thành phố Biên Hòa và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này.

Phụ lục

Đơn giá điều tra, đánh giá hiện trạng khai thác, sử dụng tài nguyên nước trên địa bàn tỉnh Đồng Nai

Đơn giá điều tra, đánh giá hiện trạng khai thác, sử dụng tài nguyên nước trên địa bàn tỉnh Đồng Nai

(Ban hành kèm theo Quyết định số 04/2019/QĐ-UBND ngày17 tháng 01 năm 2019 của UBND tỉnh Đồng Nai)

STTNội dung công việcChi phí trực tiếpChi phí chungĐơn giá sản phẩm
Nhân côngVật liệuDụng cụMáy móc, thiết bịHệ số sử dụngThành tiềnNgoại nghiệp (25%)Nội nghiệp (15%)
ỉ23456=ỉ+5*(2+3+4)7=25% *68- 15% *ố9=6+7+8
PHẦN I. ĐIỀU TRA, ĐÁNH GIÁ HIỆN TRẠNG KHAI THÁC, SỬ DỤNG TÀI NGUYÊN NƯỚC MẶT
ATỶ LỆ 1:200.000
ICông tác ngoại nghiệp10.887.890
1Chuẩn bị550.313704.36524.996466.3340,07634.012158.503792.514
2Tiến hành điều Ưa thực địa4.952.816704.36524.996466.3340,665.741.9751.435.4947.177.468
3Tồng hợp, chỉnh lý, hoàn thiện kết quả điều tra thực địa và giao nộp sản phẩm2.011.489704.36524.996466.3340,272.334.326583.5822.917.908
IICông tác nội nghiệp5.031.567
1Thu thập, rà soát dữ liệu, thông tin và chuẩn bị triển khai công tác điều tra, đánh giá hiện trạng khai thác, sử dụng nước mặt326.943588.341388.49374.5260,10432.07964.812496.890
2Tổng hợp, chỉnh lý, xử lý dữ liệu, thông tin thu thập và điều tra thực địa theo các nội dung đánh giá1.017.155588.341388.49374.5260,301.332.563199.8841.532.447
3Phân tích, đánh giá hiện trạng khai thác, sử dụng tài nguyên nước mặt980.828588.341388.49374.5260,301.296.236194.4351.490.671
4Chuẩn bị nội dùng thông tin và biên tập các bàn đồ326.943588.341388.49374.5260,10432.07964.812496.890
5Tổng họp, xây dựng các báo cáo kết quả điều tra, đánh giá hiện trạng khai thác, sử dụng tài nguyên nước mặt672.049588.341388.49374.5260,20882.321132.3481.014.669
TỎNG CỘNG15.919.457
STTNội dung công việcChi phí trực tiếpChi phí chungĐơn giá sản phẩm
Nhân côngVật liệuDụng cụMáy móc, thiết bịHệ số sử dụngThành tiềnNgoại nghiệp (25%)Nội nghiệp (15%)
l2345ố=7+5*(2+3+4)7 *ốs=75% *ố9=6+7+S
BTỶ LỆ 1:100.000
ICông tác ngoại nghiệp26.896.530
1Chuẩn bị1.385.2701.661.47253.0911.016.1180,071.576.418394.1051.970.523
2Tiến hành điều tra thực địa12.372.5521.661.47253.0911.016.1180,6614.174.8013.543.70017.718.501
3Tổng hợp, chỉnh lý, hoàn thiện kết quả điều tra thực địa và giao nộp sản phẩm5.028.7211.661.47253.0911.016.1180,275.766,0051.441.5017.207.506
IICông tác nội nghiệp12.024.277
1Thu thập, rà soát dữ liệu, thông tin và chuẩn bị triển khai công tác điều tra, đánh giá hiện trạng khai thác, sử dụng nước mặt835.5201.321.283647.718186.1830,101.051.038157.6561.208.694
2Tổng hợp, chỉnh lý, xừ lý dữ liệu, thông tin thu thập và điều tra thực địa theo các nội dung đánh giá2.542.8871.321.283647.718186.1830,313.210.994481.6493.692.643
3Phân tích, đánh giá hiện trạng khai thác, sử dụng tài nguyên nước mặt2.433.9061.321.283647.718186.1830,293.058.909458.8363.517.746
4Chuẩn bị nội dung thông tin và biên tập các bản đồ817.3561.321.283647.718186.1830,101.032.875154.9311.187.806
5Tống hợp, xây dựng các báo cáo kết quả điều ứa, đánh giá hiện trạng khai thác, sử dụng tài nguyên nước mặt1.671.0401.321.283647.718186.1830,202.102.077315.3112.417.388
TỎNG CỘNG38.920.807
STTNội dung công việcChi phí trực tiếpChì phí chungĐơn giá sản phẩm
Nhân côngVật liệuDụng cụMáy móc, thiết bịHệ số sử dụngThành tiềnNgoại nghiệp (25%)Nội nghiệp (15%)
123456-ỉ+ỉ* (2+3+4)7=25%*68= ỉ5%9=6+7+8
cTỶ LỆ 1:50.000
ICông tác ngoại nghiệp57.582.981
1Chuẩn bị2.485.8962.942.0067.407.3471.882.2760,073.342.110835.5284.177.638
2Tiến hành điều tra thực địa22.297.1602.942.0067.407.3471.882.2760,6630.370.0367.592.50937.962.545
3Tổng hợp, chình lý, hoàn thiện kết quả điều tra thực địa và giao nộp sản phẩm9.051.6982.942.0067.407.3471.882.2760,2712.354.2383.088.56015.442.798
IICông tác nội nghiệp23.609.394
1Thu thập, rà soát dữ liệu, thông tin và chuẩn bị triển khai công tác điều tra, đánh giá hiện trạng khai thác, sử dụng nước mặt710.1922.370.8921.205.899346.4310,101.102.514165.3771.267.891
2Tổng hợp, chỉnh lý, xử lý dữ liệu, thông tin thu thập và điều tra thực địa theo các nội dung đánh giá6.357.2172.370.8921.205.899346.4310,307.534.1841.130.1288.664.311
3Phân tích, đánh giá hiện trạng khai thác, sử dụng tài nguyên nước mặt5.865.7132.370.8921.205.899346.4310,307.042.6801.056.4028.099.082
4Chuẩn bị nội dung thông tin và biên tập các bản đồ694.7532.370.8921.205.899346.4310,101.087.075163.0611.250.137
5Tổng hợp, xây dựng các báo cáo kết quả điều tra, đánh giá hiện trạng khai thác, sử dụng tài nguyên nước mặt2.978.8102.370.8921.205.899346.4310,203.763.455564.5184.327.973
TÒNG CỘNG81.192.375
STTNội dung công việcChi phí trực tiếpChi phí chungĐơn giá sản phẩm
Nhân côngVật liệuDụng cụMáy móc, thiết bịHệ số sử dụngThành tiềnNgoại nghiệp (25%)Nội nghiệp (15%)
ỉ23456=1+5*(2+ỉ+4)7=25% *68=Ỉ5%*69=6+7+8
DTỶ LỆ 1:25.000
ICông tác ngoại nghiệp165.661.461
1Chuẩn bị7.989.0259.328.83510.215.9754.003.4300,079.637.4022.409.35012.046.752
2Tiến hành điều ưa thực địa71.825.3219.328.83510.215.9754.003.4300,6687.367.15921.841.790109.208.949
3Tổng hợp, chỉnh lý, hoàn thiện kết quả điều tra thực địa và giao nộp sản phẩm29.166.5839.328.83510.215.9754.003.4300,2735.524.6088.881.15244.405.760
IICông tác nội nghiệp74.787.20S.
1Thu thập, rà soát dữ liệu, thông tin và chuẩn bị triển khai công tác điều tra. đánh giá hiện trạng khai thác, sử dụng nước mặt2.214.1287.423.4023.706.3151.064.8980,103.433.589515.0383.948.628
2Tổng hợp, chỉnh lý, xử lý dữ liệu, thông tin thu thập và điều tra thực địa theo các nội dung đánh giá20.292.2377.423.4023.706.3151.064.8980,3124.072.5683.610.88527.683.453
3Phân tích, đánh giá hiện trạng khai thác, sử dụng tài nguyên nước mặt18.716.7377.423.4023.706.3151.064.8980,2922.253.1753.337.97625.591.151
4Chuẩn bị nội dung thông tin và biên tập các bản đồ2.133.3007.423.4023.706.3151.064.8980,103.352.762502.9143.855.676
5Tổng hợp, xây dựng các báo cáo kết quả điều tra, đánh giá hiện trạng khai thác, sừ dụng tài nguyên nước mặt9.481.3357.423.4023.706.3151.064.8980,2011.920.2581.788.03913.708.297
TÔNG CỘNG240.448.666
STTNội dung công việcChi phí trực tiếpChi phí chungĐơn giá sản phẩm
Nhân côngVật liệuDụng cụMáy móc, thiết bịHệ số sử dụngThành tiềnNgoại nghiệp (25%)Nội nghiệp (15%)
123456=l+5*(2+3+4)7= 25% *68=i5% *69=6-7'8
PHÀN II. ĐIỀU TRA, ĐÁNH GIÁ HIỆN TRẠNG KHAI THÁC, SỬ DỤNG TÀI NGUYÊN NƯỚC DƯỚI ĐẤT
ATỶ LỆ 1:200.000
ICông tác ngoại nghiệp11.816.409
1Chuẩn bị ị600.692169.600788.470535.8870,07705.269176.317881.586
2Tiến hành điều tra thực địa5.237.285169.600788.470535.8870,666.223.2961.555.8247.779.120
3Tổng hợp, chỉnh lý, hoàn thiện kết quả điều tra thực địa và giao nộp sản phẩm2.121.194169.600788.470535.8870,272.524.563631.141 3.155.703 )
IICông tác nội nghiệp5.232.958
1Thu thập, rà soát dữ liệu, thông tin và chuẩn bị triển khai công tác điều tra, đánh giá hiện trạng khai thác, sử dụng nước dưới đất341.217615.935412.29374.0810,10451.44867.7Ì7519.165
2Tổng họp, chỉnh lý, xử lý dữ liệu, thông tin thu thập và kết quả điều tra thực địa theo các nội dung đánh giá1.059.569615.935412.29374.0810,301.390.262208.53$1.598.801
3Phân tích, đánh giá hiện trạng khai thác, sử dụng tài nguyên nước dưới đất1.023.652615.935412.29374.0810,301.354.344203.1521.557.496
4Chuẩn bị nội dung thông tin và biên tập các bản đồ341.217615.935412.29374.0810,10451.44867.717519.165
5Tổng họp, xây dựng các báo cáo kết quả điều tra, đánh giá hiện trạng khai thác, sử dụng tài nguyên nước dưới đất682.434615.935412.29374.0810,20902.896135.4341.038.331
TỎNG CỘNG17.049.367
STTNội dung công việcChi phí trực tiếpChi phí chungDon giá sản phẩm
Nhân côngVật liệuDụng cụMáy móc, thiết bịHệ sổ sử dụngThành tiềnNgoại nghiệp (25%)Nội nghiệp (Í5%)
ỉ23457=25%*6s= I5%*69-6-t 7+8
BTỶ LỆ 1:100.000
ICông tâc ngoại nghiệp29.063.652
1Chuẩn bị1.482.959423.2001.797.5921.169.7470,071.720.296430.0742.150.370
2Tiến hành điều tra thực địa13.083.826423.2001.797.5921.169.7470,6615.321.5813.830.39519.151.976
3Tổng hợp, chỉnh lý, hoàn thiện kết quả điều tra thực địa và giao nộp sản phẩm5.293.599423.2001.797.5921.169.7470,276.209.0451.552.2617.761.306
IICông tác nội nghiệp13.238.047
1Thu thập, rà soát dữ liệu, thông tin và chuẩn bị triển khai côứg tác điêu tra, đánh giá hiện trạng khai thác, sử dụng nước dưới đốt897.9401.398.8811.123.551189.1000,101.169.093175.3641.344.457
2Tổng họp, chỉnh lý, xử lý dữ liệu, thông tin thu thập và kết quả điều tra thực địa theo các nội dung đánh giá2.693.8201.398.8811.123.551189.1000,303.507.280526.0924.033.372
3Phân tích, đánh giá hiện trạng khai thác, sừ dụng tài nguyên'nước dưới đất2.604.0261.398.8811.123.551189.1000,303.417.486512.6233.930.109
4Chuẩn bị nội dung thông tin và biên tập các bản đồ879.9811.398.8811.123.551189.1000,101.151.134172.6701.323.805
5Tổng hợp, xây dựng các báo cáo kết quả điều tra, đánh giả hiện trạng khai thác, sử dụng tài nguyên nước dưới đẩt1.724.0451.398.8811.123.551189.1000,202.266.351339.9532.606.304
TÓNG CỘNG42.301.699
STTNội dung công việcChi phí trực tiếpChi phí chungĐơn giá sản phẩm
Nhân côngVật liệuDụng cụMáy móc, thiết bịHệ số sử dụngThành tiềnNgoại nghiệp (25%)Nội nghiệp (15%)
123456-1 -.V.-2 - 3.4,'7= 25% *6s=15%*69-6’7-8
cTỶ LỆ 1:50.000
ICông tác ngoại nghiệp52.232.803
1Chuẩn bị2.684.343762.4003.328.7061.916.4110,073.104.869776.2173.881.086
2Tiến hành điều tra thực địa23.558.395762.4003.328.7061.916.4110,6627.523.3566.880.83934.404,195
3Tồng hợp, chỉnh ỉý, hoàn thiện kết quả điều tra thực địa và giao nộp sàn phẩm9.535.988762.4003.328.7061.916.4110,2711.158.0172.789.50413.9^7.522
IICông tác nội nghiệp23,545.842
1Thu thập, rà soát dữ liệu, thông tin và chuấn bị triển khai công tác diều tra, đánh giá hiện trạng khai thác, sử dụng nước dưới đất1.580.3742.500.3081.794.318340.357 .0,102.043.873306.5812.350.454
2Tổng hợp, chỉnh lý, xử lý dữ liệu, thông tin thu thập và kết quả điều tra thực địa theo các nội dung đánh giá4.795.0002.500.3081.794.318340.3570,306.185.495927.8247.113.319
3Phân tích, đánh giá hiện trạng khai thác, sử dụng tài nguyên nước dưới đất4.723.1642.500.3081.794.318340.3570,306.113.659917.0497.030.708
4Chuẩn bị nội dung thông tin và biên tập các bản đồ1.598.3332.500.3081.794.318340.3570,102.061.832309.2752.371.106
5Tổng hợp, xây dựng các báo cáo kết quả điều tra, đánh giá hiện trạng khai thác, sử dụng tài nguyên nước dưới đất3.142.7902.500.3081.794.318340.3570,204.069.787610.4684.680.255
TỎNG CỘNG75.778.645
STTNội dung công việcNhân côngVật iỉệu
12
DTỶ LẸ 1:25.000
ICông tác ngoại nghiệp
1Chuẩn bị8.803.8942.506.400
2Tiến hành điều tra thực địa77.489.2852.506.400
3Tong hợp, chinh lý. hoàn thiện kểt quả điều tra thực địa và giao nộp sản phẩm31.329.8492.506.400
11Công tác nội nghiệp
1Thu thập, rà soát dữ Hệu, thông tin và chuẩn bị triển khai công tác điều tra, đánh giá hiện trạng khai thác, sử dụng nước dưới đất5.351.7228.281.354
2Tông hợp, chinh lý, xử lý dữ liệu, thông tin thu tháp và kết quà điều tra thực địa theo các nội dung đánh giầ15.839.6628.281.354
3Phân tích, đánh giá hiện trạng khai thác, sử dụng tài nguyên nước dưới đất15.175.1868.281.354
4Chuồn bị nội dung thòng tin và biên tập các bán đồ5.297.8468.281.354
5Tổng hợp, xây dựng các báo cáo kết quả điêu tra, đánh giá hiện trạng khai thác, sử dụng tài nguyên nước dưó'i đất10.326.3108.281.354
TỔNG CỘNG
Chi phí trực tiếpChi phí chungĐon giá sản phẩm
Dụng cụMáy móc, thiết bịHệ số sử dụngThành tiềnNgoại nghiệp (25%)Nội nghiệp (15%)
3456=l+5*(2+3+4)7=25%* 68=15%*69=6+7+8
169.851.704
12.265.5623.486.3720,0710.081.9782.520.49412.602.472
12.265.5623.486.3720,6689.539.78622.384.947111.924.733
12.265.5623.486.3720,2736.259.5999.064.90045.324.499
77.429.239
5.890.3731.167.3210,106.885.6271.032.8447.918.471
5.890.3731.167.3210,3020.441.3763.066.20623.507.582
5.890.3731.167.3210,3019.776.9002.966.53522.743.435
5.890.3731.167.3210,106.831.7511.024.7637.856.513
5.890.3731.167.3210,2013.394.1202.009.11815.403.238
247.280.943
Mục lục Bấm để đi tới điều