vanban.org

Quyết định số 03/2026/QĐ-CTUBND Ban hành quy định về định mức hệ số lương, cấp bậc kỹ thuật và các chi phí thực hiện nhiệm vụ giao rừng, cho thuê rừng trên địa bàn tỉnh Đắk Lắk

Đang đối chiếu hiệu lực… So khớp phiên bản với cơ sở dữ liệu văn bản pháp luật
Còn hiệu lực · từ 13/04/2026 Phiên bản mới nhất trong dòng đời trên hệ thống Không bị thay thế bởi văn bản nào
Đắk Lắk Ban hành 02/04/2026 Hiệu lực 13/04/2026 Còn hiệu lực
Từng phần
Còn hiệu lực từ 13/04/2026 — Văn thư vanban.org

CHỦ TỊCH ỦY BAN NHÂN DÂN
TỈNH ĐẮK LẮK

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM

Độc lập - Tự do - Hạnh phúc

Số: 03 /2026/QĐ-CTUBND

Đắk Lắk, ngày 02 tháng 4 năm 2026

QUYẾT ĐỊNH

Ban hành quy định về định mức hệ số lương, cấp bậc kỹ thuật và các chi phí thực hiện nhiệm vụ giao rừng, cho thuê rừng trên địa bàn tỉnh Đắk Lắk

Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương số 72/2025/QH15;

Căn cứ Luật Lâm nghiệp số 16/2017/QH14;

Căn cứ Thông tư số 58/2025/TT-BNNMT của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Môi trường quy định định mức kinh tế - kỹ thuật giao rừng, cho thuê rừng;

Theo đề nghị của Giám đốc Sở Nông nghiệp và Môi trường tại Tờ trình số 231/TTr-SNNMT ngày 24 tháng 3 năm 2026;

Chủ tịch Ủy ban nhân dân ban hành Quyết định quy định về định mức hệ số lương, cấp bậc kỹ thuật và các chi phí thực hiện nhiệm vụ giao rừng, cho thuê rừng trên địa bàn tỉnh Đắk Lắk.

Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này quy định về định mức hệ số lương, cấp bậc kỹ thuật và các chi phí thực hiện nhiệm vụ giao rừng, cho thuê rừng trên địa bàn tỉnh Đắk Lắk.

Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 13 tháng 4 năm 2026.

Điều 3. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh; Giám đốc Sở Nông nghiệp và Môi trường; Thủ trưởng các sở, ban, ngành thuộc tỉnh; Chủ tịch Ủy ban nhân dân các xã, phường; Thủ trưởng các cơ quan, đơn vị, tổ chức và các cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này.

Giao Sở Nông nghiệp và Môi trường chủ trì, phối hợp với các cơ quan, đơn vị có liên quan tham mưu Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh theo dõi, kiểm tra việc thực hiện Quyết định này./.

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc

QUY ĐỊNH

Về định mức hệ số lương, cấp bậc kỹ thuật và các chi phí thực hiện nhiệm vụ giao rừng, cho thuê rừng trên địa bàn tỉnh Đắk Lắk

(Ban hành kèm theo Quyết định số 03 /2026/QĐ-CTUBND)

Điều 1. Phạm vi điều chỉnh

Quy định về định mức hệ số lương, cấp bậc kỹ thuật và các chi phí thực hiện nhiệm vụ giao rừng, cho thuê rừng trên địa bàn tỉnh Đắk Lắk.

Điều 2. Đối tượng áp dụng

1. Quy định này áp dụng đối với cơ quan nhà nước, tổ chức, hộ gia đình, cá nhân, cộng đồng dân cư có liên quan đến hoạt động giao rừng, cho thuê rừng trên địa bàn tỉnh Đắk Lắk.

2. Khuyến khích tổ chức, cá nhân không sử dụng ngân sách nhà nước trong hoạt động giao rừng, cho thuê rừng áp dụng định mức kinh tế - kỹ thuật được quy định tại Quy định này.

Điều 3. Định mức về hệ số lương, cấp bậc kỹ thuật và các chi phí thực hiện dự án/nhiệm vụ giao rừng, cho thuê rừng

1. Định mức về hệ số lương, cấp bậc kỹ thuật (trong đó, cấp bậc kỹ thuật được xác định theo Nghị định số 204/2004/NĐ-CP về chế độ tiền lương đối với cán bộ, công chức, viên chức và lực lượng vũ trang):

MụcTên công việcĐịnh mức lao động giao rừng, cho thuê rừng
Đơn vị tínhĐịnh mức (công)Hệ số lươngCấp bậc kỹ thuật (Theo Nghị định số 204/2004/NĐ-CP)
AXây dựng kế hoạch
1Thu thập thông tin, tư liệu liên quan
1.1Dưới 500 haXã54,327
1.2Từ 500 ha đến dưới 1.000 haXã64,327
1.3Từ 1.000 ha đến dưới 3.000 haXã84,327
1.4Từ 3.000 ha đến dưới 5.000 haXã104,327
1.5Từ 5.000 ha đến dưới 10.000 haXã124,327
1.6Từ 10.000 ha đến dưới 30.000 haXã154,327
1.7Từ 30.000 ha trở lênXã204,327
2Xác định ranh giới giao rừng, cho thuê rừng
2.1Diện tích đã được giao đấtha0,014,327
2.2Diện tích chưa được giao đấtha0,024,327
3Số hóa và biên tập, in bản đồ
3.1Tỷ lệ 1/1.000Mảnh6,64,327
3.2Tỷ lệ 1/2.000Mảnh7,94,327
MụcTên công việcĐịnh mức lao động giao rừng, cho thuê rừng
Đơn vị tínhĐịnh mức (công)Hệ số lươngCấp bậc kỹ thuật (Theo Nghị định số 204/2004/NĐ-CP)
3.3Tỷ lệ 1/5.000Mảnh9,54,327
3.4Tỷ lệ 1/10.000Mảnh11,44,327
4Tổ chức họp cấp thôn
4.1Hộ gia đình, cá nhân (gọi chung là hộ)
4.1.1Diện tích đã được giao đấtHộ0,24,327
4.1.2Diện tích chưa được giao đấtHộ0,44,327
4.2Cộng đồng
4.2.1Diện tích đã được giao đấtCộng đồng44,327
4.2.2Diện tích chưa được giao đất
-Cộng đồng dưới 20 hộCộng đồng44,327
-Cộng đồng từ 20 đến dưới 30 hộCộng đồng54,327
-Cộng đồng từ 30 đến dưới 40 hộCộng đồng64,327
-Cộng đồng từ 50 hộ trở lênCộng đồng74,327
4.3Chủ rừng là tổ chức
4.3.1Diện tích đã được giao đấtChủ rừng44,327
4.3.2Diện tích chưa được giao đất
-Họp cấp xãXã44,327
-Họp cấp thôn liền kềThôn44,327
5Phân tích số liệu, viết báo cáo kế hoạch giao rừng, cho thuê rừng
5.1Dưới 500 haXã104,327
5.2Từ 500 ha đến dưới 1.000 haXã154,327
5.3Từ 1.000 ha đến dưới 3.000 haXã204,327
5.4Từ 3.000 ha đến dưới 5.000 haXã254,327
5.5Từ 5.000 ha đến dưới 10.000 haXã304,327
5.6Từ 10.000 ha đến dưới 30.000 haXã354,327
5.7Từ 30.000 ha trở lênXã404,327
6Hội nghị báo cáo kế hoạch, rà soát chính sửa sau hội nghịXã154,327
7In ấn, giao nộp tài liệuXã83,334
BGiao rừng, cho thuê rừng
INgoại nghiệp
8Điều tra bổ sung về hiện trạng và xác định ranh giới rừngkm0,72,672
9Chọn, lập và điều tra Ô tiêu chuẩn (sau đây viết là ÔTC)
9.1Rừng gỗ tự nhiên, rừng ngập mặn, ngập phèn, ngập nước; diện tích ÔTC 500 m^{2}ÔTC53,334
9.2Rừng gỗ tự nhiên, rừng ngập mặn, ngập phèn, ngập nước; diện tích ÔTC 1.000 m^{2}ÔTC8,53,334
9.3Rừng trồng; diện tích ÔTC 100 m^{2}ÔTC1,53,003
9.4Rừng trồng; diện tích ÔTC 500 m^{2}ÔTC33,003
MụcTên công việcĐịnh mức lao động giao rừng, cho thuê rừng
Đơn vị tínhĐịnh mức (công)Hệ số lươngCấp bậc kỹ thuật (Theo Nghị định số 204/2004/NĐ-CP)
9.5Rừng tre nứa; diện tích ÔTC 100 m^{2} đối với tre nứa mọc tàn; ÔTC 6 bụi đối với tre nứa mọc bụi.ÔTC23,334
9.6Rừng tre nứa; diện tích ÔTC 500 m^{2}ÔTC3,53,334
9.7Rừng tre nứa; diện tích ÔTC 1000 m^{2}ÔTC63,334
9.8Rừng hỗn giao; diện tích ÔTC 500 m^{2}ÔTC43,334
9.9Rừng hỗn giao; diện tích ÔTC 1.000 m^{2}ÔTC7,53,334
10Kiểm tra nội dung giao rừng, cho thuê rừng
10.1Niêm yết công khai kết quả, kiểm tra hiện trạng rừng tại thực địa, tiếp nhận các ý kiến góp ýThôn44,327
10.2Rà soát điều chỉnh hoàn thiện hồ sơ sau niêm yết, thống nhất số liệu với xã
10.2.1Dưới 500 haXã53,996
10.2.2Từ 500 ha đến dưới 1.000 haXã63,996
10.2.3Từ 1.000 ha đến dưới 3.000 haXã83,996
10.2.4Từ 3.000 ha đến dưới 5.000 haXã103,996
10.2.5Từ 5.000 ha đến dưới 10.000 haXã123,996
10.2.6Từ 10.000 ha đến dưới 30.000 haXã153,996
10.2.7Từ 30.000 ha trở lênXã203,996
11Bàn giao rừng tại thực địa
11.1Chủ rừng là cộng đồng, tổ chức
11.1.1Dưới 30 haha0,23,334
11.1.2Từ 30 ha đến dưới 100 haha0,183,334
11.1.3Từ 100 ha đến dưới 500 haha0,153,334
11.1.4Từ 500 ha đến dưới 1.000 haha0,13,334
11.1.5Từ 1.000 ha trở lênha0,053,334
11.2Chủ rừng là cá nhân, hộ gia đình (tính bình quân diện tích giao cho 01 chủ)
11.2.1Dưới 1 haChủ rừng13,334
11.2.2Từ 1 ha đến dưới 3 haChủ rừng1,53,334
11.2.3Từ 3 ha đến dưới 6 haChủ rừng23,334
11.2.4Từ 6 ha đến dưới 10 haChủ rừng33,334
11.2.5Từ 10 ha đến dưới 15 haChủ rừng43,334
11.2.6Từ 15 ha đến dưới 20 haChủ rừng53,334
11.2.7Từ 20 đến dưới 30 haChủ rừng63,334
IINội nghiệp
12Nhập và tính toán xử lý ÔTC
MụcTên công việcĐịnh mức lao động giao rừng, cho thuê rừng
Đơn vị tínhĐịnh mức (công)Hệ số lươngCấp bậc kỹ thuật (Theo Nghị định số 204/2004/NĐ-CP)
12.1Nhập và tính toán xử lý ÔTC rừng gỗ tự nhiên, rừng ngập mặn, ngập phèn, ngập nước, rừng tre nứa, rừng hỗn giao; diện tích ÔTC 500 m^{2}ÔTC0,33,665
12.2Nhập và tính toán xử lý ÔTC rừng gỗ tự nhiên, rừng ngập mặn, ngập phèn, ngập nước, rừng tre nứa, rừng hỗn giao; diện tích ÔTC 1.000 m^{2}ÔTC0,53,665
12.3Nhập và tính toán xử lý ÔTC rừng gỗ trồng, rừng tre nứa; diện tích ÔTC 100 m^{2}ÔTC0,153,665
12.4Nhập và tính toán xử lý ÔTC rừng gỗ trồng; diện tích ÔTC 500 m^{2}ÔTC0,253,665
13Số hóa và biên tập, in bản đồ thành quả
13.1Tỷ lệ 1/1.000Mảnh6,64,327
13.2Tỷ lệ 1/2.000Mảnh7,94,327
13.3Tỷ lệ 1/5.000Mảnh9,54,327
13.4Tỷ lệ 1/10.000Mảnh11,44,327
14Lập hồ sơ, chỉnh sửa, hoàn thiện hồ sơ trình
14.1Chủ rừng là cộng đồng, tổ chức
14.1.1Dưới 100 haha0,033,334
14.1.2Từ 100 ha đến dưới 500 haha0,0253,334
14.1.3Từ 500 ha đến dưới 1.000 haha0,023,334
14.1.4Từ 1.000 ha trở lênha0,0153,334
14.2Chủ rừng là cá nhân, hộ gia đình (tính bình quân diện tích giao cho 01 chủ)
14.2.1Dưới 1 haChủ rừng0,13,334
14.2.2Từ 1 ha đến dưới 3 haChủ rừng0,23,334
14.2.3Từ 3 ha đến dưới 6 haChủ rừng0,33,334
14.2.4Từ 6 ha đến dưới 10 haChủ rừng0,43,334
14.2.5Từ 10 ha đến dưới 15 haChủ rừng0,53,334
14.2.6Từ 15 đến dưới 20 haChủ rừng0,63,334
14.2.7Từ 20 đến dưới 25 haChủ rừng0,73,334
14.2.8Từ 25 đến dưới 30 haChủ rừng0,83,334
15Lập số mục kê, tổng hợp hồ sơ quản lý rừng, số hóa và lưu hồ sơ%25% số công mục 143,334
16Phân tích số liệu, tổng hợp xây dựng báo cáo kết quả giao rừng, cho thuê rừng
16.1Dưới 500 haXã104,327
16.2Từ 500 ha đến dưới 1.000 haXã154,327
MụcTên công việcĐịnh mức lao động giao rừng, cho thuê rừng
Đơn vị tínhĐịnh mức (công)Hệ số lươngCấp bậc kỹ thuật (Theo Nghị định số 204/2004/NĐ-CP)
16.3Từ 1.000 ha đến dưới 3.000 haXã204,327
16.4Từ 3.000 ha đến dưới 5.000 haXã254,327
16.5Từ 5.000 ha đến dưới 10.000 haXã304,327
16.6Từ 10.000 ha đến dưới 30.000 haXã354,327
16.7Từ 30.000 ha trở lênXã404,327
17Hội nghị báo cáo kết quả, hoàn thiện báo cáoXã154,327
18In và bàn giao tài liệuXã83,334

2. Định mức về các chi phí P2, P3, P5, P6, P7, P8, P9, P11:

a) P2: Tiền công kiểm tra, nghiệm thu ngoại nghiệp

P2 = P1 * 7\%

b) P3: Chi phí công làm lán trại

P3 = P1 * 2\%.

c) P5: Tiền công nghiệm thu nội nghiệp

P5 = P4 * 15\%

d) P6: Chi phí phục vụ

P6 = (P1+P2+P3+P4+P5) * 6,7\%

đ) P7: Chi phí quản lý của đơn vị thực hiện

P7 = (P1+P2+P3+P4+P5+P6) * 12\%

e) P8: Chi phí máy móc, thiết bị

P8 = (P1+P2+P3+P4+P5+P6+P7) * 5\%

g) P9 : Chi phí vật tư, dụng cụ, điện nước thông tin liên lạc

P9 = (P1+P2+P3+P4+P5+P6+P7) * 5\%

h) P11: Thu nhập chịu thuế tính trước

P11 = (P1+P2+P3+P4+P5+P6+P7+P8+P9+P10) * 5,5\%

Trong đó các chi phí: P1 (Tiền công cho công tác thực địa), P4 (Tiền công cho công tác nội nghiệp) và P10 (Chi phí khác để thực hiện dự án, nếu có) thực hiện theo quy định tại Thông tư số 58/2025/TT-BNNMT quy định định mức kinh tế - kỹ thuật giao rừng, cho thuê rừng./.

Mục lục Bấm để đi tới điều