vanban.org

Quyết định số 03/2025/QĐ-UBND Quy định định mức kinh tế - kỹ thuật 20 ngành, nghề đào tạo trình độ sơ cấp, đào tạo trình độ dưới 03 tháng áp dụng trong lĩnh vực giáo dục nghề nghiệp trên địa bàn tỉnh Bình Phước

Đang đối chiếu hiệu lực… So khớp phiên bản với cơ sở dữ liệu văn bản pháp luật
Còn hiệu lực · từ 10/02/2025 Phiên bản mới nhất trong dòng đời trên hệ thống Không bị thay thế bởi văn bản nào
Bình Phước Ban hành 24/01/2025 Hiệu lực 10/02/2025 Còn hiệu lực
Từng phần
Còn hiệu lực từ 10/02/2025 — Văn thư vanban.org

ỦY BAN NHÂN DÂN
TỈNH BÌNH PHƯỚC

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM

Độc lập - Tự do - Hạnh phúc

Số: 03/2025/QĐ-UBND

Bình Phước, ngày 24 tháng 01 năm 2025

QUYẾT ĐỊNH

Quy định định mức kinh tế - kỹ thuật 20 ngành, nghề đào tạo trình độ sơ cấp,

đào tạo trình độ dưới 03 tháng áp dụng trong lĩnh vực giáo dục nghề nghiệp

trên địa bàn tỉnh Bình Phước

ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH BÌNH PHƯỚC

Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 19 tháng 6 năm 2015;

Căn cứ Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Tổ chức Chính phủ và Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 22 tháng 11 năm 2019;

Căn cứ Luật Giáo dục nghề nghiệp ngày 27 tháng 11 năm 2014;

Căn cứ Luật Ban hành văn bản quy phạm pháp luật ngày 22 tháng 6 năm 2015;

Căn cứ Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật ban hành văn bản quy phạm pháp luật ngày 18 tháng 6 năm 2020;

Căn cứ Nghị định số 15/2019/NĐ-CP ngày 01 tháng 02 năm 2019 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều và biện pháp thi hành Luật Giáo dục nghề nghiệp;

Căn cứ Nghị định số 24/2022/NĐ-CP ngày 06 tháng 4 năm 2022 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung các Nghị định quy định về điều kiện đầu tư và hoạt động trong lĩnh vực giáo dục nghề nghiệp;

Căn cứ Quyết định số 46/2015/QĐ-TTg ngày 28 tháng 9 năm 2015 của Thủ tướng Chính phủ quy định chính sách hỗ trợ đào tạo trình độ sơ cấp, đào tạo dưới 3 tháng;

Căn cứ Thông tư số 07/2020/TT-BLĐTBXH ngày 12 tháng 10 năm 2020 của Bộ trưởng Bộ Lao động - Thương binh và Xã hội quy định việc xây dựng, thẩm định và ban hành định mức kinh tế - kỹ thuật về đào tạo nghề áp dụng trong lĩnh vực giáo dục nghề nghiệp;

Theo đề nghị của Giám đốc Sở Lao động - Thương binh và Xã hội tại Tờ trình số 180/TTr-SLĐTBXH ngày 20 tháng 9 năm 2024, Tờ trình số 215/TTr-SLĐTBXH ngày 28 tháng 10 năm 2024, Tờ trình số 238/TTr-SLĐTBXH ngày 04 tháng 12 năm 2024, Tờ trình số 09/TTr-SLĐTBXH ngày 13 tháng 01 năm 2025;

Trên cơ sở ý kiến của các Ủy viên UBND tỉnh,

QUYẾT ĐỊNH:

Điều 1. Phạm vi điều chỉnh

Quyết định này quy định định mức kinh tế - kỹ thuật 20 ngành, nghề đào tạo trình độ sơ cấp, đào tạo trình độ dưới 03 tháng áp dụng trong lĩnh vực giáo dục nghề nghiệp trên địa bàn tỉnh Bình Phước, gồm:

I. CÁC NGHỀ ĐÀO TẠO TRÌNH ĐỘ SƠ CẤP (12 NGHỀ)

1. Trồng và khai thác mủ cao su (chi tiết tại Phụ lục số I).

2. Kế toán doanh nghiệp (chi tiết tại Phụ lục số II).

3. Điện dân dụng (chi tiết tại Phụ lục số III).

4. Sửa chữa bảo trì tủ lạnh và điều hòa (chi tiết tại Phụ lục số IV).

5. Lắp đặt điện cho cơ sở sản xuất nhỏ (chi tiết tại Phụ lục số V).

6. Sửa chữa quạt điện, động cơ và ổn áp (chi tiết tại Phụ lục số VI).

7. May công nghiệp (chi tiết tại Phụ lục số VII).

8. Sửa chữa điện và điện lạnh ô tô (chi tiết tại Phụ lục số VIII).

9. Điện công nghiệp (chi tiết tại Phụ lục số IX).

10. Điện lạnh (chi tiết tại Phụ lục số X).

11.Vận hành xe nâng hàng (chi tiết tại Phụ lục số XI).

12. Tin học văn phòng (chi tiết tại Phụ lục số XII).

II. CÁC NGHỀ ĐÀO TẠO TRÌNH ĐỘ DƯỚI 03 THÁNG (08 NGHỀ)

1. Trồng và chăm sóc cây Tiêu (chi tiết tại Phụ lục số XIII).

2. Trồng và chăm sóc cây Cà phê (chi tiết tại Phụ lục số XIV).

3. Trồng và khai thác Nấm (chi tiết tại Phụ lục số XV).

4. Chăn nuôi Heo (chi tiết tại Phụ lục số XVI).

5. Chăn nuôi Trâu - Bò (chi tiết tại Phụ lục số XVII).

6. Chăn nuôi gia cầm (chi tiết tại Phụ lục số XVIII).

7. Trồng và chăm sóc cây có múi (chi tiết tại Phụ lục số XIX).

8. Kỹ thuật trang điểm (chi tiết tại Phụ lục số XX).

Điều 2. Đối tượng áp dụng

1. Các cơ sở giáo dục nghề nghiệp.

2. Các cơ sở có hoạt động giáo dục nghề nghiệp.

3. Các cơ quan, tổ chức, cá nhân có liên quan trong việc thực hiện chính sách hỗ trợ đào nghề trình độ sơ cấp, đào tạo nghề dưới 03 tháng theo quy định của pháp luật.

Điều 3. Tổ chức thực hiện

Giao Sở Lao động - Thương binh và Xã hội chủ trì, phối hợp với các sở, ngành có liên quan hướng dẫn và tổ chức triển khai thực hiện Quyết định này; định kỳ ba năm một lần tổ chức rà soát, đánh giá và kịp thời tham mưu điều chỉnh, bổ sung đối với định mức kinh tế - kỹ thuật nghề đào tạo không còn phù hợp với điều kiện mới về tổ chức thực hiện và tiêu chuẩn kỹ thuật, chất lượng do cơ quan nhà nước có thẩm quyền quy định.

Điều 4. Các ông (bà): Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh; Giám đốc Sở Lao động - Thương binh và Xã hội; Thủ trưởng các Sở, ban, ngành; Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thị xã, thành phố và các đơn vị tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này.

Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 10 tháng 02 năm 2025./.

Phụ lục I

(Ban hành kèm theo Quyết định số 03/2025/QĐ-UBND ngày 24 tháng 01 năm 2025 của Ủy ban nhân dân tỉnh Bình Phước)

NGHỀ TRỒNG VÀ KHAI THÁC MỦ CAO SU

Tên ngành/nghề: Trồng và khai thác mủ cao su.

Trình độ đào tạo: Sơ cấp.

Thời gian đào tạo: 300 giờ (tương ứng 03 tháng)

Định mức kinh tế - kỹ thuật về đào tạo cho 01 người học, trong điều kiện lớp học lý thuyết 35 học viên và lớp học thực hành 18 học viên

I. NỘI DUNG VÀ THỜI GIAN ĐÀO TẠO

Mã mô đun Tên môn học/ mô đun Thời gian đào tạo (giờ)
Tổng số Trong đó
Lý thuyết Thực hành Kiểm tra
MH 01 Trồng và chăm sóc cây cao su 80 18 60 2
MH 02 Phòng trừ bệnh hại trên cây cao su 50 18 30 2
MH 03 Khai thác mủ cao su 170 35 130 5
Tổng cộng 300 71 220 9

II. ĐỊNH MỨC LAO ĐỘNG

Stt Định mức lao động Định mức (giờ) Ghi chú
I Định mức lao động trực tiếp 14,75  
1 Định mức giờ dạy lý thuyết 2,03  
  Trình độ: có bằng tốt nghiệp trung cấp trở lên, có chuyên ngành đào tạo phù hợp với nghề giảng dạy.    
2 Định mức giờ dạy thực hành 12,72  
   Trình độ: có bằng tốt nghiệp trung cấp trở lên, có chuyên ngành đào tạo phù hợp với nghề giảng dạy hoặc có một trong các chứng chỉ kỹ năng nghề phù hợp với nghề giảng dạy: chứng chỉ kỹ năng nghề quốc gia bậc 1 hoặc chứng nhận bậc thợ 3/7, 2/6 hoặc chứng nhận nghệ nhân cấp tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương hoặc tương đương trở lên.    
II Định mức lao động gián tiếp 0,74  
  Trình độ: có bằng tốt nghiệp trung cấp trở lên có ngành nghề đào tạo phù hợp với việc làm.    

III. ĐỊNH MỨC THIẾT BỊ

Stt Tên thiết bị Thông số kỹ thuật cơ bản Định mức thiết bị (giờ)
(1) (2) (3) (4)
I Thiết bị dạy lý thuyết
1  Máy tính Cấu hình phổ thông tại thời điểm mua sắm, công suất 150W 2,03
2  Bảng di động Kích thước 1200mm x 1800mm; chân bảng sơn   tĩnh điện sắt vuông 30mm, có khóa bánh xe; mặt bảng từ, có dòng kẻ mờ 50x50mm. 2,03
3 Loa treo tường Công suất 10W, tần số 150 - 15KHz, kích thước 275x185x120mm, khối lượng 1,2kg 2,03
4 Amply Công suất 250W, 220V, 50Hz; kích thước 485mm x 385mm x 182mm; cổng LINE, MICRO, REC, SUB. 2,03
5 Ti vi Màn hình 65 inch, công suất 250W, 220V, 50kHz; độ phân giải HD; kết nối HDMI, USB, LAN, Wifi 2,03
6 Micro Tần số 800Hz - 12KHz, độ nhạy -74dB +/- 3dB; trở kháng 600 Ohms +/- 30% 2,03
II Thiết bị dạy thực hành
1 Bảo hộ lao động

- Quần áo

- Ủng làm vườn

- Bao tay

- Mũ bảo hộ lao động cho công nhân

135
2 Bộ chén hứng mủ

- Chén sành 1 lít

- Chén nhựa 0,8 lít

- Chén nhựa 1 lít

- Chén nhựa 1,5 lít

135
3 Bộ dụng cụ

- Thùng mang 6 đến 7 lít

- Dây đeo thùng mang

- Thùng trút mủ 15 lít

- Thùng trút mủ 35 lít

- Thước đo 1,5 m

- Sọt đựng mủ đống

135
4 Cào Loại thông dụng trên thị trường 20,67
5 Cuốc đào đất Loại thông dụng trên thị trường 20,67
6 Dụng cụ pha thuốc

- Xô nhựa 10 lít.

- Thau nhựa, kích thước  Ø 60 x 21.5 cm

- Ca nhựa loại thông dụng tại thời điểm

10,67
7 Máy phun thuốc sâu

- Loại dùng động cơ xăng

- Dung tích bình chứa 50 lít

- Chiều cao phun tối đa 6m

10,67
8 Xe đẩy Loại thông dụng trên thị trường 10,33
9 Xẻng đào đất Loại thông dụng trên thị trường 20,67

IV. ĐỊNH MỨC VẬT TƯ

Stt Tên vật tư ĐVT Yêu cầu kỹ thuật Định mức vật tư
Sử dụng Tỷ lệ thu hồi % Tiêu hao
(1) (2) (3) (4) (5) (6) (7)
1 Tài liệu giảng dạy Bộ Tài liệu nhà trường ban hành 1 0 1
2 Giấy học nhóm Tờ Khổ giấy A1 6 0 6
3 Bút lông viết bảng xóa được Cây

Bề rộng nét viết 2,5mm

Bơm được mực

1 0 1
4 Bình mực viết lông Lọ Dung tích 25 ml 1 94 0,06
5 Mút lau bảng Cái Kích thước 100 x 180 x 50mm 1 94 0,06
6 Thùng rác nhựa Cái Kích thước 300,5 x 260 x 360mm, dung tích 15L 1 94 0,06
7 Ky hốt rác cán nhựa Cái Kích thước 620 x 260 x 260mm 1 94 0,06
8 Chổi quét nhà Cây Vật liệu bông cỏ 1 91 0,09
9 Túi sơ cấp cứu Túi Theo TC Bộ Y tế (túi loại A) 1 97 0,03
10 Cây giống cao su stump trần Cây Loại thông dụng trên thị trường 6 0 6
11 Cây giống bầu hạt cắt ngọn Cây Giống RRIV 209, RRIV 106, RRIV 103 3 0 3
12 Cây giống bầu hạt 1 tầng lá Cây Giống RRIV 209, RRIV 106, RRIV 103 3 0 3
13 Cây giống bầu hạt 2 đến 3 tầng lá Cây Giống RRIV 209, RRIV 106, RRIV 103 3 0 3
14 Phân đạm (N) Kg Loại thông dụng, đảm bảo tiêu chuẩn của ngành phân bón 3 0 3
15 Phân lân (P2O5) Kg Loại thông dụng, đảm bảo tiêu chuẩn của ngành phân bón 3 0 3
16 Phân Kali (K2O) Kg Loại thông dụng, đảm bảo tiêu chuẩn của ngành phân bón 3 0 3
17 Phân hữu cơ vi sinh Kg Loại thông dụng, đảm bảo tiêu chuẩn của ngành phân bón 10 0 10
18 Phân NPK Kg Loại thông dụng, đảm bảo tiêu chuẩn của ngành phân bón 3   3
19 Vôi bột nông nghiệp Bao Loại bao 10kg 1 80 0,2
20 Phân bón lá Lít Loại thông dụng, đảm bảo tiêu chuẩn của ngành phân bón 0,5 0 0,5
21 Thuốc xử lý đất Kg Loại thông dụng, đảm bảo TCVN về thuốc bảo vệ thực vật 0,5 0 0,5
22 Thuốc diệt cỏ Lít Loại thông dụng, đảm bảo TCVN về thuốc bảo vệ thực vật 0,5 0 0,5
23 Thuốc trị bệnh ml Loại thông dụng, bảo đảm TCVN về thuốc bảo vệ thực vật 100 0 100
24 Thuốc trừ sâu ml Loại thông dụng, bảo đảm TCVN về thuốc bảo vệ thực vật 100 0 100
25 Keo dán máng (nhựa đường) Lít Loại thông dụng trên thị trường 1 0 1
26 Kiềng đỡ chén Cái Chất liệu thép, loại 2,4mm, chịu tải 2,5 kg đến 2,6 kg 2 0 2
27 Bộ dụng cụ cạo mủ cao su Bộ

Dụng cụ bắn dây máng cạo đục

Dao cạo đục cán rời

Dao cạo mủ kéo lưỡi rời

1 0 1
28 Dây đen buộc kiềng Kg

Chịu được mưa, nắng

Kích thước bảng 6mm - dầy 0,50mm

0,2 0 0,2
29 Máng che mua PE cho cấy cao su Cái Loại thông dụng trên thị trường 4 0 4
30 Mái che tô mủ cao su Cái Kích thước 25 x 35cm 4 0 4
31  Máng dẫn mủ Cái Loại thông dụng trên thị trường 5 0 5
32 Đá mài dao Cục Kích thước 150 x 22mm 0,1 0 0,1
33 Mỡ bò bôi miệng cao cao su Kg Loại thông dụng trên thị trường 0,2 0 0,2
34 Thuốc kích thích ra mủ cao su Kg Loại thông dụng trên thị trường 0,1 0 0,1
35 Sút rửa chén cao su Kg Loại thông dụng trên thị trường 0,1 0 0,1
36 Phèn chua đánh đông mủ Kg Loại thông dụng trên thị trường 0,1 0 0,1
37 Cây cao su còn vỏ tươi, cắt khúc để học cạo Cây Chu vi cây ≥ 50cm, chiều dài ≥ 2m 2 0 2
38 Xăng Lít Loại xăng A92 1 0 1

V. ĐỊNH MỨC CƠ SỞ VẬT CHẤT

  Stt Tên cơ sở vật chất Diện tích sử dụng trung bình của 01 (một) người học (m2) Tổng thời gian sử dụng của 01 (một) người học (giờ) Định mức sử dụng của 01( một) người học (m2 x giờ)
   I  Khu học lý thuyết      
  1  Phòng học lý thuyết 1,5 71 106,5
  II  Khu học thực hành      
  1 Khu vực trồng cây giống, cây  chưa  đến tuổi khai thác 4 94 276
  2 Khu vực trồng cây cao su đến tuổi khai thác 12 135 1.620
Phụ lục II  
NGHỀ KẾ TOÁN DOANH NGHIỆP  
       

(Ban hành kèm theo Quyết định số 03/2025/QĐ-UBND ngày 24 tháng 01 năm 2025 của Ủy ban nhân dân tỉnh Bình Phước)

Tên ngành/nghề: Kế toán doanh nghiệp.

Trình độ đào tạo: Sơ cấp.

Thời gian đào tạo: 360 giờ (tương ứng 03 tháng)

Định mức kinh tế - kỹ thuật về đào tạo cho 01 người học, trong điều kiện lớp học lý thuyết 35 học viên và lớp học thực hành 18 học viên

I. NỘI DUNG VÀ THỜI GIAN ĐÀO TẠO

Mã

Mô đun

Tên môn học/mô đun Thời gian học tập (giờ)
Tổng số Trong đó
Lý thuyết Thực hành Kiểm tra
MH 01 Nguyên lý kế toán 60 27 28 5
MH 02 Thuế nhà nước 45 13 28 4
MH 03 Kế toán thủ công 75 13 57 5
MH 04 Hỗ trợ kê khai thuế 90 0 85 5
MH 05 Ứng dụng phần mềm Misa 90 27 57 6
  Tổng cộng 360 80 255 25

II. ĐỊNH MỨC LAO ĐỘNG

Stt Định mức lao động Định mức (giờ) Ghi chú
(1) (2) (3) (4)
I Định mức lao động trực tiếp 17,85  
1 Định mức giờ dạy lý thuyết 2,29  
  Trình độ: có bằng tốt nghiệp trung cấp trở lên có chuyên ngành đào tạo phù hợp với nghề giảng dạy    
2 Định mức giờ dạy thực hành 15,56  
  Trình độ: có bằng tốt nghiệp trung cấp trở lên có chuyên ngành đào tạo phù hợp với nghề giảng dạy  
II Định mức lao động gián tiếp 0,9  
  Trình độ: có bằng tốt nghiệp trung cấp trở lên có chuyên ngành đào tạo phù hợp    

III. ĐỊNH MỨC THIẾT BỊ

Stt Tên thiết bị Thông số kỹ thuật cơ bản Định mức thiết bị (giờ)
(1) (2) (3) (4)
I Thiết bị dạy lý thuyết
1 Máy chiếu (Projector)

Cường độ chiếu sáng: ≥ 2500ANSI lumens, công suất 1.000W, độ phân giải thực ≥ 1024 x 768 XGA

Kích thước phông chiếu: ≥1800mm x 1800mm

2,29
2 Bảng từ Kích thước 1,2 x 2,4 m; sử dụng được với nam châm và phấn viết bảng tiện dụng 2,29
3 Máy vi tính Cấu hình phổ thông tại thời điểm, công suất 150W 2,29
II Thiết bị thực hành
1 Bộ máy vi tính bàn HS - GV Cấu hình phổ thông tại thời điểm mua sắm, công suất 150W 2,1
2 Máy điều hòa Loại thông dụng trên thị trường, công suất từ 1,5HP -2HP, nguồn điện áp 220V-240V, 50Hz -60Hz 3,4
3 Ổn áp Loại 1 pha 30KVA, thông dụng thị trường 3,4
4 Phần mềm kế toán DN Phiên bản phổ biến 0,4
5 Phần mềm HTKK Phiên bản phổ biến 0,4
6 Phần mềm kế toán HCSN Phiên bản phổ biến 0,4
7 Phần mềm kế toán trên Excel Phiên bản phổ biến 0,4
8 Đường truyền internet Tốc độ thông dụng tại thời điểm lắp đặt 0,4
9 Máy tính Server (máy chủ) Chạy được hệ điều hành Server phổ biến, công suất 150W 0,4
10 Phần mềm hệ điều hành máy tính

- Phiên bản phổ biến

- Cài đặt cho 18 máy vi tính

0,4
11 Máy in Loại thông dụng trên thị trường, công suất 150W 2,1

IV. ĐỊNH MỨC VẬT TƯ

Stt Tên vật tư ĐVT Yêu cầu kỹ thuật cơ bản Định mức vật tư
Sử dụng Tỷ lệ thu hồi (%) Tiêu hao
(1) (2) (3) (4) (5) (6) (7)
1 Bìa nút hồ sơ GV Chiếc Loại thông dụng trên thị trường 5 0 5
2 Gim kẹp Hộp Loại thông dụng trên thị trường 10 0 10
3 Giấy A4 Gram Loại thông dụng trên thị trường 5 0 5
4 Tài liệu giảng dạy Cuốn Loại thông dụng trên thị trường 35 0 35
5 Bút lông Chiếc Loại thông dụng trên thị trường 10 0 10
6 Giáo trình chuyên ngành Cuốn Loại thông dụng trên thị trường 15 15 15
7 Mực in Ống Loại thông dụng trên thị trường 3 0 1
8 Bìa còng hồ sơ  dạy sơ cấp nghề Bộ Loại thông dụng trên thị trường 5 0 5

V. ĐỊNH MỨC CƠ SỞ VẬT CHẤT

Stt Tên cõ sở vật chất Diện tích sử dụng trung bình của 01 (một) người học (m2) Tổng thời gian sử dụng của 01 (một) người học (giờ) Ðịnh mức sử dụng của 01(một) người học (m2 x giờ)  
(1) (2) (3) (4) (5)  
I Khu học lý thuyết  
1 Phòng học lý thuyết 1,5 80 120  
II Khu học thức hành  
1 Xưởng/phòng học thức hành 4 260 1.040  
Phụ lục III
NGHỀ ĐIỆN DÂN DỤNG

(Ban hành kèm theo Quyết định số 03/2025/QĐ-UBND ngày 24 tháng 01 năm 2025 của Ủy ban nhân dân tỉnh Bình Phước)

Tên ngành/nghề: Điện dân dụng

Trình độ đào tạo: Sơ cấp.

Thời gian đào tạo: 405 giờ (tương ứng 04 tháng)

Định mức kinh tế - kỹ thuật về đào tạo cho 01 người học, trong điều kiện lớp học lý thuyết 35 học viên và lớp học thực hành 18 học viên

I. NỘI DUNG VÀ THỜI GIAN ĐÀO TẠO


Mã

Mô đun

Tên môn học/ mô đun Thời gian đào tạo (giờ)
Tổng số Trong đó
Lý thuyết Thực hành Kiểm tra
MĐ 01 Lắp đặt mạch điện cơ bản 90 18 70 2
MĐ 02 Lắp đặt mạch chiếu sáng thông dụng 90 18 70 2
MĐ 03 Lắp đặt các thiết bị điện gia dụng 135 27 105 3
MĐ 04 Lắp đặt điện cho máy sản xuất 90 18 70 2
Tổng cộng 405 81 315 9

II. ĐỊNH MỨC LAO ĐỘNG

Stt Định mức lao động Định mức (giờ) Ghi chú
(1) (2) (3) (4)
I Định mức lao động trực tiếp 20,31  
1 Định mức giờ dạy lý thuyết 2,31  
  Trình độ: có bằng tốt nghiệp trung cấp trở lên có chuyên ngành đào tạo phù hợp với nghề giảng dạy    
2 Định mức giờ dạy thực hành 18  
  Trình độ: có bằng tốt nghiệp trung cấp trở lên có chuyên ngành đào tạo phù hợp với nghề giảng dạy    
II Định mức lao động gián tiếp 1,02  
  Trình độ: có bằng tốt nghiệp trung cấp trở lên có chuyên ngành đào tạo phù hợp    

III. ĐỊNH MỨC THIẾT BỊ

Stt Tên thiết bị Thông số kỹ thuật cơ bản Định mức thiết bị (giờ)
(1) (2) (3) (4)
I  Thiết bị dạy lý thuyết
1  Máy vi tính  Loại thông dụng tại thời điểm sử dụng, công suất 150W 2,3
2  Màn hình 60 inch  Điện áp nguồn: 220Vac; Input: VGA, HDMI, S-Video; Dây cáp 5 mét 2,3
II  Thiết bị dạy thực hành
1  Máy chiếu vật thể  16 triệu màu, Output: S-Video, công suất 650W 0,95
2  Bộ trang bị cứu thương  Theo TCVN về thiết bị y tế 0,44
3  Thiết bị bảo hộ lao động, an toàn điện  Theo TCVN về an toàn lao động 0,22
4  Bộ thí nghiệm mạch điện xoay chiều  10A- 230V 0,78
5  Bộ thí nghiệm mạch điện một chiều  10A- 230V 0,33
6  Mô hình mạch điện chiếu sáng  10A- 230V 1,0
7  Đồng hồ đo áp VOM  1000V 1,35
8  Đồng hồ đo dòng Ampe  30A 0,22
9  Bộ dụng cụ đồ nghề điện cầm tay  Dùng cho nghề điện 14,02
10  Bộ đồ nghề cơ khí cầm tay   10,25
11  Mỏ hàn điện  Điện áp 220V, công suất 60W 0,95
12  Máy khoan cầm tay  Điện áp 220V, công suất 1.000W 0,89
13  Máy cắt cầm tay  Điện áp 220V, công suất 1.000W 0,56
14  Bộ đồ nghề gia công ống PVC  Sử dụng thực hành lắp đặt đường ống nổi PVC 4,15
15  Bàn là  Công suất 1000W- 230V 0,39
16  Công tơ điện 1 pha   0,17
17  Công tơ điện tử 1 pha   0,17
18  Nồi cơm điện  Công suất 1000W- 230V 0,39
19  Ấm điện  Công suất 1000W- 230V 0,33
20  Bếp điện  Công suất1000W- 230V 0,39
21  Ổn áp Công suất 1,5KVA- 230V 0,78
22  Quạt bàn  Công suất 20W- 230V 0,67
23  Quạt trần  Công suất 40W- 230V 0,67
24  Máy bơm  Công suất 1HP- 230V 1,34
25  Máy phun sương  Công suất 1000W- 230V 1,10
26  Mô hình mạch điện sinh hoạt  220V 0,39
27  Ampe kìm   0,41
28  Động cơ KĐB 1 pha  Loại đảo chiều 1,44
29  Động cơ vạn năng  Công suất 750W – 220V 0,51
30  Kìm bấm đầu Cos   0,56

IV. ĐỊNH MỨC VẬT TƯ

Stt Tên vật tư ĐVT Yêu cầu kỹ thuật Định mức vật tư
Sử dụng Tỷ lệ thu hồi (%) Tiêu hao
(1) (2) (3) (4) (5) (6) (7)
1  Dây điện 2 x32 Mét  Thông dụng trên thị trường 45 0 45
2  Pin 1,5V Cái  Thông dụng trên thị trường 2 0 2
3  Pin 9V, vuông Cái  Thông dụng trên thị trường 1 0 1
4  Băng keo cách điện Cuộn  Thông dụng trên thị trường 1,5 0 1,5
5  Chì hàn nhỏ Gam  Thông dụng trên thị trường 50 0 50
6  Nhựa thông Gam  Thông dụng trên thị trường 2 0 2
7  Ống PVC F27 Mét  Thông dụng trên thị trường 4 0 4
8  Cầu chì một pha Cái  I > 5 A, loại thông dụng 1 80 0,2
9  Công tắc 3 pha Cái  I > 5 A, loại thông dụng 2 80 0,4
10  Công tắc 1 pha Cái  I > 5 A, loại thông dụng 2 80 0,4
11  Ổ cắm 1 pha Cái  I > 10 A, loại thông dụng 1 80 0,2
12  Cầu dao 1 pha Cái  I > 10 A, loại thông dụng 1 80 0,2
13  Áp tô mát 1pha Cái  I > 10 A,loại thông dụng 1 80 0,2
14  Bảng điện Cái  Bảng nhựa 200x400mm 2 80 0,4
15  Đèn sợi đốt Cái  15W – 60W, loại thông dụng 1 80 0,2
16  Đèn Huỳnh quang Bộ  15W – 60W, loại thông dụng 1 80 0,2
18  Đèn Compac Bộ  15W – 60W, loại thông dụng 1 80 0,2
19  Đèn Led Bộ  15W – 60W, loại thông dụng 1 80 0,2
20  Đèn năng lượng Bộ  15W – 60W, loại thông dụng 1 80 0,2
21  Đèn trang trí Bộ  15W – 60W, loại thông dụng 1 80 0,2
22  Đinh vít Gam  Loại 6mm-4cm 10 0 10
23  Cầu chì hộp Cái  Loại 15A/250v 1 80 0,2
24  CP 1P Cái  Loại 30A/250v 1 80 0,2
25  Motor DC ổn áp Cái  Loại 12VDC 1 80 0,2
26  Rơ le Cái  Laoị 12VDC 1 80 0,2
27  Chổi than ổn áp Cái  Thông dụng trên thị trường 1 80 0,2
28  Board mạch Cái  DC 1 80 0,2
29  Chuông điện Cái  Loại 230V 1 80 0,2
30  Nút nhấn Cái  2A 1 80 0,2
31  Rơ le nhiệt Cái  Thông dụng trên thị trường 1 80 0,2
32  Rơ le nồi cơm điện Cái  Thông dụng trên thị trường 1 80 0,2
33  Rơ le nhiệt ấm điện Cái  Thông dụng trên thị trường 1 80 0,2
34  Ống ghen nhiệt Cái  Thông dụng trên thị trường 1 0 1
35  Cảm biến nhiệt âm Cái  Thông dụng trên thị trường 1 80 0,2
36  Giấy cách điện Cái  Thông dụng trên thị trường 1 0 1
37  Cầu chì nhiệt Cái  Thông dụng trên thị trường 1 80 0,2
38  Trục, bạc quạt Cái  Thông dụng trên thị trường 1 80 0,2
39  Bi 203 Cái  Thông dụng trên thị trường 1 80 0,2
40  Stato quạt Cái  Thông dụng trên thị trường 1 80 0,2
41  Ống nước F34, 49 M  Thông dụng trên thị trường 1 0 1
42  Van nhựa F34 Cái  Thông dụng trên thị trường 1 80 0,2
43  Ống nhựa F8 M   Thông dụng trên thị trường 1 0 1
44  Béc phun sương Cái  Thông dụng trên thị trường 1 80 0,2
45  Đầu nối ống F8 Cái  Thông dụng trên thị trường 1 80 0,2
46  Bình lọc cát Cái  Thông dụng trên thị trường 1 90 0,1
47  Keo dán ống nhựa Túyp  Loại 50g 1 0 1
48  Tụ điện 2,5mF Cái  Thông dụng trên thị trường 1 80 0,2
49  Tụ điện 2mF Cái  Thông dụng trên thị trường 1 80 0,2
50  Dimo quạt tần Cái  Thông dụng trên thị trường 1 80 0,2
51  Bộ nút bấm Cái  Thông dụng trên thị trường 1 80 0,2
52  Đèn báo Cái  Thông dụng trên thị trường 3 80 0,6
53  Nút nhấn Cái  Thông dụng trên thị trường 3 80 0,6
54  Công tắc 3 vị trí Cái  Thông dụng trên thị trường 1 80 0,2
55  Công tắc hành trình Cái  Thông dụng trên thị trường 2 80 0,4
56  MCB Cái  Thông dụng trên thị trường 1 80 0,2
57  MCCB Cái  Thông dụng trên thị trường 1 80 0,2
58  Contactor Cái  Thông dụng trên thị trường 2 80 0,4
59  Rơ le Cái  Thông dụng trên thị trường 1 80 0,2
60  Rơ le nhiệt Cái  Thông dụng trên thị trường 1 80 0,2
61  Rơ le thời gian Cái  Thông dụng trên thị trường 1 80 0,2
62  Đầu cos chia 2,5 Cái  Thông dụng trên thị trường 30 0 30
63  Dây điện 2x0,75 Mét  Thông dụng trên thị trường 20 0 20
64  Mũi khoan F6, 8, 10 Cái  Thông dụng trên thị trường 3 80 0,6
65  Mũi khoét F22 Cái  Thông dụng trên thị trường 1 80 0,2
66  Văn phòng phẩm sử dụng, cấp cho 35 học viên/lớp
   Giấy A4 Gam   2   2
   Sổ tay giáo viên Quyển   1   1
   Bút Cái   1   1
   Sổ giáo án tích hợp Quyển   8   8
   Kế hoạch học tập Tờ   1   1
   Thời khoá biểu Tờ   7   7
   Sách giáo trình Quyển   1   1
   Tài liệu tham khảo Quyển   4   4
   Bản vẽ liên quan B.vẽ   40   40

V. ĐỊNH MỨC CƠ SỞ VẬT CHẤT

Stt Tên cơ sở vật chất Diện tích sử dụng trung bình của 01 (một) người học (m2) Tổng thời gian sử dụng của 01 (một) người học (giờ) Ðịnh mức sử dụng của 01(một) người học (m2 x giờ)  
(1) (2) (3) (4) (5)  
I Khu học lý thuyết  
1 Phòng học lý thuyết 1,5 81 121,5  
II Khu học thức hành  
1 Xưởng/phòng học thức hành 2,67 324 865,08  
Phụ lục IV
NGHỀ SỬA CHỮA, BẢO TRÌ TỦ LẠNH VÀ ĐIỀU HÒA NHIỆT ĐỘ

(Ban hành kèm theo Quyết định số 03/2025/QĐ-UBND ngày 24 tháng 01 năm 2025 của Ủy ban nhân dân tỉnh Bình Phước)

Tên ngành/nghề: Sửa chữa, bảo trì tủ lạnh và điều hòa nhiệt độ

Trình độ đào tạo: Sơ cấp.

Thời gian đào tạo: 405 giờ (tương ứng 04 tháng)

Định mức kinh tế - kỹ thuật về đào tạo cho 01 người học, trong điều kiện lớp học lý thuyết 35 học viên và lớp học thực hành 18 học viên

I. NỘI DUNG VÀ THỜI GIAN ĐÀO TẠO

Mã

Mô đun

Tên môn học/ mô đun Thời gian đào tạo (giờ)
Tổng cộng Trong đó
Lý thuyết Thực hành Kiểm tra
MH 01 Kỹ thuật điện cơ bản 75 15 55 5
MH 02 Kỹ thuật lạnh cơ bản 75 15 55 5
MH 03 An toàn, vật liệu, đo lường điện lạnh 45 10 31 04
MH 04 Sửa chữa, bảo trì tủ lạnh dân dụng 90 20 64 06
MH 05 Lắp đặt, bảo trì, sửa chữa điều hòa nhiệt độ cục bộ 120 20 94 06
  Tổng cộng 405 80 299 26

II. ĐỊNH MỨC LAO ĐỘNG

Stt Định mức lao động Định mức (giờ) Ghi chú
(1) (2) (3) (4)
I Định mức lao động trực tiếp 20,39  
1 Định mức giờ dạy lý thuyết 2,29  
  Trình độ: có bằng tốt nghiệp trung cấp trở lên có chuyên ngành đào tạo phù hợp với nghề giảng dạy    
2 Định mức giờ dạy thực hành 18,1  
  Trình độ: có bằng tốt nghiệp trung cấp trở lên có chuyên ngành đào tạo phù hợp với nghề giảng dạy    
II Định mức lao động gián tiếp 1,02  
  Trình độ: có bằng tốt nghiệp trung cấp trở lên có chuyên ngành đào tạo phù hợp    

III. ĐỊNH MỨC THIẾT BỊ

Stt Tên thiết bị Thông số kỹ thuật cơ bản Định mức thiết bị (giờ)
(1) (2) (3) (4)
I Thiết bị dạy lý thuyết
1 Máy vi tính Loại thông dụng tại thời điểm mua, công suất 150W 2,29
2 Máy chiếu (Projector)

Cường độ chiếu sáng: ≥ 2500ANSI lumens, công suất 1.000W, độ phân giải thực ≥ 1024 x 768 XGA

Kích thước phông chiếu: ≥1800mm x 1800mm

2,29
II Thiết bị dạy thực hành
1 Bộ hàn hơi

 Mỏ hàn và 05 bép hàn (Deasung hoặc Renown): 01

 Mỏ cắt và 03 bép cắt mã số (Deasung hoặc Renown): 01

 Đồng Oxy+van ngăn lửa cháy ngược (Renown): 01

 Đồng hồ C2H2 + van ngăn cháy ngược (Renown): 01

 Bình Oxy 10L (Trung Quốc): 01 bình

 Bình Gas 12kg (Trung Quốc): 01 bình

 Xe đẩy (Việt Nam): 01cái

 Dây dẫn khí (Korea): 10m

23
2 Đèn khò gas Hàn Quốc

Thân bằng kẽm

Ống lửa bằng thép không gỉ

Bếp gas bằng đồng

23
3 Bộ gia công ống lệch tâm Value

- Tay cắt

- Tay vặn nong loe.

- Thanh kẹp hệ mét các size: 6, 8, 10, 12, 16, 19mm.

- Thanh kẹp hệ inch các size: 1/4", 5/16", 3/8", 1/2", 5/8", 3/4" 

2
4 Mỏ lết Mỏ lết MAXSTEEL 10in/250mm Stanley 90- 3
5 Bộ cờ lê Gồm 14 chiếc cờ lê có một đầu hở và một đầu tròn với vòng miệng khác nhau như: 8, 9, 10, 11, 12, 13, 14, 15, 16, 17, 18, 19, 22, 24 6
6 Túi bảo dưỡng điều hòa  Loại thông dụng tại thời điểm mua sắm 1
7 Lục giác (01 đến 15)  Bộ lục giác 9 cây hệ mét đầu bi: 1.5, 2, 2.5, 3, 4, 5, 6, 8, 10 1
8 Đồng hồ ga 22

 Đồng hồ đo cao áp

 Đồng hồ đo thấp áp

 Dây hút gas từ bình chứa 1/4"

 Dây và đầu nối nhanh nối cao áp và thấp áp cho hệ thống A/C

6
9 Đồng hồ ga 410

 Model: VMG-2-R410A-02

 Đồng hồ đo cao áp

 Đồng hồ đo thấp áp

 Dây hút gas từ bình chứa 1/4"

 Dây và đầu nối nhanh nối cao áp và thấp áp cho hệ thống A/C (1/4"-5/16")

6
10 Bơm cao áp (rửa điều hòa) Công suất 1.400W, lưu lượng nước tiêu thụ: 360 lít/giờ, độ dài dây: 04m tiện lợi. 3
11 Dao cắt ống nhỏ  Loại thông dụng tại thời điểm mua sắm 5,5
11 Bơm hút chân không Value  Lưu lượng bơm: 100-113 lít/phút; chân không tuyệt đối (độ hút chân không): 150 Micron; công suất: 1/3 mã lực; dung tích dầu: 250ml; điện áp:110-220V/50-60Hz, chế độ chuyển đổi nguồn điện; kích thước: 318x124x234mm; khối lượng: 08kg 10
11 Kìm kẹp ống  Loại thông dụng tại thời điểm mua sắm 2
14 Kìm uốn ống  Loại thông dụng tại thời điểm mua sắm 2
15 Khoan bê tông  Đầu vào công suất định mức 790W; ăng lượng va đập 2,7J; tỷ lệ va đập ở tốc độ định mức 0- 4200 bpm; tốc độ định mức 0 - 930 vòng/phút; trọng lượng 2,9kg; chiều dài: 397mm; chiều cao: 210mm 5
16 Bộ đồ thợ điện (búa, kìm điện, kìm cắt, kìm nhọn, tuốc nơ vít, bút điện)  Loại thông dụng tại thời điểm mua sắm 13
17 Mô hình máy lạnh thương nghiệp Mô hình, loại thông dụng trên thị trường 1
18 Mô hình máy nén lạnh các loại Các loại máy nén thông dụng trên thị trường 1
19 Máy điều hòa 1 khối Công suất 1 HP, điện áp 220V 3
20 Máy điều hòa 2 khối Công suất1 HP, điện áp 220V 12
21 Tủ lạnh không đóng tuyết Dung tích 120 lít÷250 lít, công suất 70W-120W 5
22 Tủ lạnh đóng tuyết Dung tích 100 lít÷180 lít, công suất 90W-105W 5
23 Nhiệt kế dãn nở Phạm vi đo: - 40°C¸ 100°C 1
24 Nhiệt kế kiểu áp kế Phạm vi đo: - 40°C¸ 100°C 1
25 Nhiệt kế cặp nhiệt Phạm vi đo: - 40°C¸ 100°C 1
26 Nhiệt kế điện trở Phạm vi đo: - 40°C¸ 100°C 1
27 Áp kế chất lỏng Phạm vi đo: - 40°C¸ 100°C 1
38 Áp kế điện Phạm vi đo: - 40°C¸ 100°C 1
39 Mỏ hàn điện Công suất 60W, điện áp 220V 1

IV. ĐỊNH MỨC VẬT TƯ

Stt Tên vật tư ĐVT Yêu cầu kỹ thuật Định mức vật tư  
Sử dụng Tỷ lệ thu hồi (%) Tiêu hao
(1) (2) (3) (4) (5) (6) (7)
1 Dây điện từ Ø 18, Ø 0,5 Kg  Loại thông dụng tại thời điểm 0,2 0 0,2
2 Ghen cách điện 1-5 Cái  Loại thông dụng tại thời điểm 5 0 5
3 Lõi thép MBA 3A, 5A Bộ  Loại thông dụng tại thời điểm 2 0 2
4 Thiếc hàn (cuộn 500Gr) Cuộn  Loại thông dụng tại thời điểm 1 0 1
5 Nhựa thông Gam  Loại thông dụng tại thời điểm 100 0 100
6 Pin 1,5V Panasonic Đôi  Loại thông dụng tại thời điểm 1 0 1
7 Pin 9V Panasonic Quả  Loại thông dụng tại thời điểm 1 0 1
8 Ống đồng Ø 6 Mét Nguyên liệu: Làm bằng đồng 99,9% Cu; ống đồng cuộn phi 6,35mm, độ dày 6,1mm, dài 15m. 11 0 11
9 Ống đồng Ø 10 Mét Nguyên liệu: Làm bằng đồng 99,9% Cu; ống đồng cuộn phi 9,52mm, độ dày 1,1mm, dài 15m. 11 0 11
10 Que hàn hơi Que 1/16" x 18" (1.6mm x 457mm) 15 t.o. (466g) Tube 40 0 40
11 Thiết bị bảo hộ lao động, an toàn điện Bộ Loại thông dụng tại thời điểm 1 95 0,05
13 Dây cặp nhiệt Bộ Loại thông dụng tại thời điểm 1 90 0,1
14 Vật liệu bảo ôn Mét Cách âm, cách nhiệt 1 0 1
15 Than hoạt tính Kg Loại thông dụng tại thời điểm 0,1 0 0,1
16 Gas R22 Kg R22 1,5 0 1,5
17 Nước lít Nước sạch theo tiêu chuẩn 5 0 5
18 Băng dính cách điện Cuộn Loại thông dụng tại thời điểm 1 0 1
19 Xốp nước Chai Loại thông dụng tại thời điểm 0,5 0 0,5
20 Băng dính bạc Cuộn Loại thông dụng tại thời điểm 0,5 0 0,5
21 Gas R134a (13,6kg) Kg CH2FCF3, độ thuần khiết 99,9% 1 0 1
22 Hàn the Gói Loại thông dụng tại thời điểm 2 0 2
23 Phin lọc tủ lạnh, điều hòa Cái Loại thông dụng tại thời điểm 2 0 2
24 Ống mao 1/ 6,1/8 HP Mét Loại thông dụng tại thời điểm 5 0 5
25 Dầu lạnh Lít R134a 1 0 1
26 Rơ le khởi động Cái 1/6, 1/8HP 2 0 2
27 Quạt gió tủ lạnh Cái Loại thông dụng tại thời điểm 1 90 0,1
28 Techmic 1/6,1/8 HP Cái 1/6,1/8HP 1 0 1
29 Ti nạp ga Cái Loại thông dụng tại thời điểm 3 0 3
30 Tụ tủ lạnh Cái Loại thông dụng tại thời điểm 1 90 0,1
31 Điện trở xả đá Cái Điện áp 220V, Công suất 60W 1 0 1
32 Dây điện đôi Mét  Kích thước 2x32 10 0 10
33 Sò nóng Cái Cảm biến dương 1 0 1
34 Sò lạnh Cái Cảm biến âm 1 0 1
35 Đồng hồ xã đá Cái Loại 1:3 1 0 1
36 Thermostat Cái Âm 1 0 1
37 Khí Oxy Kg 99,95% 1 0 1
38 Khí Axêtilen Kg 99,95% 1 0 1
39 Ống bảo ôn F19x12 Sợi Loại thông dụng tại thời điểm 4 0 4
40 Băng bọc Kg Loại thông dụng tại thời điểm 1 0 1
41 Ống đồng f12 Mét Phi 12mm 5 0 5
42 Gas R32 Kg Loại thông dụng tại thời điểm 1 0 1
43 Gas R410 Kg Bình: 11,3kg. Độ thuần khiết 99,9% 1 0 1
44 Cảm biến điều hòa Cái Loại thông dụng tại thời điểm 2 90 0,2
45 Ống mao 1HP; 1,5 HP Mét Loại thông dụng tại thời điểm 3 0 3
46 Dầu lạnh R22 Lít Loại thông dụng tại thời điểm 1 0 1
47 Tụ 35µF, 40µF, 50µF Cái Loại thông dụng tại thời điểm 3 90 0,3
48 Tụ 1,5µF, 2,0µF, 2,5µF Cái Loại thông dụng tại thời điểm 3 90 0,3
49 Nở sắt 10x60 Cái Loại thông dụng tại thời điểm 15 0 15
50 Nở nhựa 6, 8 Túi Loại thông dụng tại thời điểm 2 0 2
51 Vít 6, 8 Kg Loại thông dụng tại thời điểm 0,2 0 0,2
52 Ống thoát nước Mét Phi 21 5 0 5
53 Dây điện 2x2,5 Mét Loại thông dụng tại thời điểm 5 0 5
54 Techmic Cái 1HP, 2 HP 2 0 2
55 Văn phòng phẩm sử dụng, cấp cho 35 học viên/lớp  
  Giấy A4 Gam   2   2
  Sổ tay giáo viên Quyển   1   1
  Bút Cái   1   1
  Sổ giáo án tích hợp Quyển   8   8
  Kế hoạch học tập Tờ   1   1
  Thời khóa biểu Tờ   7   7
  Sách giáo trình Quyển   1   1
  Tài liệu tham khảo Quyển   4   4
  Bản vẽ liên quan B. vẽ   40   40
        

V. ĐỊNH MỨC CƠ SỞ VẬT CHẤT

Stt Tên cõ sở vật chất Diện tích sử dụng trung bình của 01 (một) người học (m2) Tổng thời gian sử dụng của 01 (một) người học (giờ) Ðịnh mức sử dụng của 01(một) người học (m2 x giờ)
(1) (2) (3) (4) (5)
I Khu học lý thuyết
1 Phòng học lý thuyết 1,5 80 120
II Khu học thức hành
1 Xưởng/phòng học thức hành 4 325 1.300
Phụ lục V
NGHỀ LẮP ĐẶT ĐIỆN CHO CƠ SỞ SẢN XUẤT NHỎ

(Ban hành kèm theo Quyết định số 03/2025/QĐ-UBND ngày 24 tháng 01 năm 2025 của Ủy ban nhân dân tỉnh Bình Phước)

Tên ngành/nghề: Lắp đặt điện cho cơ sở sản xuất nhỏ

Trình độ đào tạo: Sơ cấp.

Thời gian đào tạo: 420 giờ (tương ứng 04 tháng)

Định mức kinh tế - kỹ thuật về đào tạo cho 01 người học, trong điều kiện lớp học lý thuyết 35 học viên và lớp học thực hành 18 học viên.

I. NỘI DUNG VÀ THỜI GIAN ĐÀO TẠO

Mã

Mô đun

Tên môn học/ mô đun Thời gian đào tạo (giờ)
Tổng cộng Trong đó
Lý thuyết Thực hành Kiểm tra
MH 01 Điện cơ bản. 90 22,5 64,5 3
MH 02 Lắp đặt mạch điện chiếu sáng thông dụng. 60 12 46 2
MH 03 Lắp đặt hệ thống điện nhà xưởng 90 15 71 4
MH 04 Sửa chữa và vận hành máy điện 90 15 70 5
MH 05 Lắp đặt mạch trang bị điện điều khiển máy sản xuất 90 12 74 4
Tổng cộng 420 76,5 325,5 18

II. ĐỊNH MỨC LAO ĐỘNG

Stt Định mức lao động Định mức (giờ) Ghi chú
(1) (2) (3) (4)
I Định mức lao động trực tiếp 21,269  
1 Định mức giờ dạy lý thuyết 2,186  
  Trình độ: có bằng tốt nghiệp trung cấp trở lên có chuyên ngành đào tạo phù hợp với nghề giảng dạy    
2 Định mức giờ dạy thực hành 19,083  
  Trình độ: có bằng tốt nghiệp trung cấp trở lên có chuyên ngành đào tạo phù hợp với nghề giảng dạy    
II Định mức lao động gián tiếp 1,063  
  Trình độ: có bằng tốt nghiệp trung cấp trở lên có chuyên ngành đào tạo phù hợp    

III. ĐỊNH MỨC THIẾT BỊ

Stt Tên thiết bị Thông số kỹ thuật cơ bản Định mức thiết bị (giờ)
 (1) (2) (3) (4)
I Thiết bị dạy lý thuyết
1 Máy chiếu (Projector)

Cường độ chiếu sáng: ≥ 2500ANSI lumens, công suất 1.000W, độ phân giải thực ≥ 1024 x 768 XGA

Kích thước phông chiếu: ≥1800mm x 1800mm

2,186
2 Máy vi tính Cấu hình phổ thông tại thời điểm mua sắm, công suất 150W 2,186
II Thiết bị dạy thực hành    
1 Bộ thí nghiệm mạch điện một chiều Dòng điện: (5 ÷ 10) A; điện áp ra thay đổi được: (6 ÷ 24) V 15,75
2 Bộ thí nghiệm mạch điện xoay chiều Điện áp: 220/380V; dòng điện: (5÷10)A;  điện áp ra thay đổi được: (90 ÷ 400)V 15,75
3 Bộ dụng cụ đo điện.

Kiềm cắt, kiềm điện đa năng (kiềm chữ A), kiềm mỏ nhọn, kiềm truốt dây 0,75 - 2,5 mm2, kiềm bấm code 1÷8 mm2

Đồng hồ đo VOM kim, đồng hồ đo VOM điện tử, đồng hồ đo ampe kìm điện tử, đồng hồ đo ampe kìm loại kim

Bút thử điện

15,75
4 Bộ đồ nghề điện cầm tay ( các loại kiềm, vít …) Loại thông dụng trên thị trường tại thời điểm mua sắm 15,75
5 Dụng cụ cơ khí cầm tay Bộ dụng cụ cơ khi 108 chi tiết, loại thông dụng trên thị trường tại thời điểm mua sắm 15,75
6 Máy mài cầm tay Loại thông dụng trên thị trường tại thời điểm mua sắm, công suất từ 700W-800W 15,75
7 Máy khoan Điện áp 220V/50HZ, công suất 650W, đầu kẹp mũi khoan 1,5 - 13mm 15,75
8 Mỏ hàn điện và đế Loại thông dụng trên thị trường tại thời điểm mua sắm, công suất từ 60W/220V 15,75
9 Dụng cụ cứu thương Loại thông dụng trên thị trường 3,75
10 Động cơ bơm nước 1 pha Điện áp 220V/50HZ, công suất 1HP, tốc độ 1450 vòng/phút 15,75
11 Quạt điện 3 cấp tốc độ Loại thông dụng trên thị trường tại thời điểm mua sắm, công suất từ 66W/220V 15,75
12 Bảng ký hiệu của sơ đồ điện Theo TCVN loại thông dụng trên thị trường 3,75
13 Bản vẽ sơ đồ điện Theo TCVN loại thông dụng trên thị trường 3,75
14 Bộ thí nghiệm đèn sợi đốt Theo TCVN loại thông dụng trên thị trường 5,167
15 Bộ thí nghiệm đèn huỳnh quang Theo TCVN loại thông dụng trên thị trường 5,167
16 Bộ thí nghiệm đèn compac Theo TCVN loại thông dụng trên thị trường 5,167
17 Bộ thí nghiệm đèn cầu thang Theo TCVN loại thông dụng trên thị trường 5,167
18 Bộ thí nghiệm đèn cao áp Theo TCVN loại thông dụng trên thị trường 5,167
19 Bộ thí nghiệm đèn halozen Theo TCVN loại thông dụng trên thị trường 5,167
20 Panme (thước đo) Theo TCVN loại thông dụng trên thị trường 15,75
21 Kiềm bấm cos Loại thông dụng trên thi trường tại thời điểm mua sắm 15,75
22 Hệ thống điện nhà xưởng, căn hộ, ca bin Thông dụng trên thị trường 5,167
23 Thùng đựng dụng cụ Loại thông dụng trên thi trường tại thời điểm mua sắm 15,75
24 Bộ lò xo uốn ống Loại thông dụng trên thi trường tại thời điểm mua sắm 5,167
25 Dây luồng Thông dụng trên thị trường (5m,10m) 5,167
26 Lục giác Bộ lục giác 09 cây hệ mét đầu bi: 1.5, 2, 2.5, 3, 4, 5, 6, 8, 10 15,75
27 Kiềm bấm chết Loại thông dụng trên thi trường tại thời điểm mua sắm 15,75
28 Máy quấn dây (có khuôn)  Loại thông dụng trên thị trường tại thời điểm mua sắm, dạng cơ có khuôn quấn dây 4,167
29 Máy biến áp Loại 5A, thông dụng trên thị trường 4,167
30 Quạt bàn Hoạt động tốt, điện áp 220V/50Hz, công suất 66W 15,75
31 Quạt trần Hoạt động tốt, điện áp 220V/50Hz, công suất 66W 15,75
32 Động cơ một pha Loại thông dụng thị trường, điện áp 220V/50HZ, công suất 1HP , tốc độ 1450 vòng/phút 15,75
Động cơ ba pha Loại thông dụng thị trường, điện áp 220/380V/50HZ, công suất 1HP , tốc độ 1450 vòng/phút
33 Bàn học thực hành Bàn học sinh 15,75
34 Khai đựng đồ nghề 30cm*40cm 15,75
35 Kéo cắt giấy, vải Loại thông dụng trên thị trường 15,75
36 Bàn cắt Loại thông dụng trên thị trường 15,75
37 Mô hình khí cụ điện dàn trải Loại thông dụng trên thị trường 15,75
38 Mô hình trang bị điện dàn trải Loại thông dụng trên thị trường 15,75

IV. ĐỊNH MỨC VẬT TƯ

Stt Tên vật tư ĐVT Yêu cầu kỹ thuật Định mức vật tư
Sử dụng Tỷ lệ thu hồi % Tiêu hao  
(1) (2) (3) (4) (5) (6) (7)  
1 Dụng cụ bảo hộ lao động Bộ TCVN 1 90 0,1  
2 Bông băng Gói Sát trùng 1 50 0,5  
3 Gạc bó vết thương Cuộn Kháng khuẩn 1 50 0,5  
4 Nẹp cứu thương Bộ Sát trùng 1 90 0,1  
5 Cồn sát thương Lọ TCVN 60 ml 1 0 1  
6 Công tắc hai cực, ba cực Cái TCVN 1 60 0,4  
7 Cầu chì Cái TCVN 1 0 1  
8 Ổ cắm ba Cái TCVN 1 80 0,2  
9 Bảng điện nhựa Cái TCVN 1 90 0,1  
10 CB một pha 15A Cái TCVN 1 80 0,2  
11 Dây cáp 3 pha 4 dây Mét TCVN 2,5 0 2,5  
12 Vít xoắn Con TCVN 19 0 19  
13 Nút ấn kép Cái TCVN 1 80 0,2  
14 Áp tô mát 3 pha 42A Cái TCVN 1 90 0,1  
15 Đầu cos 3mm Gói TCVN 1 50 0,5  
16 Tủ điện 600 x 800mm Cái TCVN 1 95% 0,05  
17 Dây dẫn điện 2 x 1,5 Mét TCVN 10 0 10  
18 Dây dẫn điện 2 x 2,5 Mét TCVN 5 0 5  
19 Băng keo điện Cuộn TCVN 2 0 2  
20 Domino cái TCVN 1 50 0,5  
21 Đèn sợi đốt Bộ TCVN 1 90 0,1  
22 Đèn huỳnh quang Bộ TCVN 1 90 0,1  
23 Đèn compac Bộ TCVN 1 90 0,1  
24 Đèn cao áp Bộ TCVN 1 90 0,1  
25 Đèn halozen Bộ TCVN 1 90 0,1  
26 Ống nẹp tròn, vuông theo thiết bị Cây Thông dụng trên thị trường 1 50 0,5  
27 Hộp phụ kiện theo thiết bị ( đế, hộp nối …) Cái Thông dụng trên thị trường 1 90 0,1  
28 Bảng điện nổi, âm theo thiết bị Cái Thông dụng trên thị trường 1 90 0,1  
29 Phụ kiện lắp đặt theo thiết bị( đinh, lắc kê, ốc vít) Bịt Thông dụng trên thị trường 1 90 1  
30 Đầu nối Cái Thông dụng trên thị trường 3 10 2,7  
31 Chì hàn M Thông thường 0,5 0 0,5  
32 Ống gen M d(4mm – 8mm) 1 50 0,5  
33 Dây đồng có ê may Kg 0,4mm-0,8mm 12,5 0 12.5  
34 Giấy cách điện Tờ Thông thường 1 50 0,5  
35 Phim trắng Tờ Thông thường 1 50 0,5  
36 Nhựa thông Gam Thông thường 11 0 11  
37 Tụ điện Cái 2µF- 350vac, 2 µF-450vac 2 90 0,2  
38 Startor ( lõi) quạt bàn Cái d36mm, d42mm 1 90 0,1  
39 Bi (bạc thau) Cặp Thông thường 1 90 0,1  
40 Rotor (trục) Cái Thông thường 1 90 0,1  
41 Dimer quạt Cái P =500w 1 90 0,1  
42 Mỏ hàn và đế Bộ 220vac-80w 1 90 0,1  
43 Dây đai Cuộn 50g -0,7 mm 1 75 0,25  
44 Võ động cơ Cái Loại 24 và 36 rãnh 1 90 0,1  
45 Contactor Cái TCVN 1 90 0,1  
46 Rơ le trung gian Cái TCVN 1 90 0,1  
47 Rơ le bảo vệ thấp áp, quá áp, quá dòng. Bộ TCVN 1 90 0,1  
48 Rơ le nhiệt Cái TCVN 1 90 0,1  
49 Timer Cái TCVN 1 90 0,1  
50 Văn phòng phẩm sử dụng, cấp cho 35 học viên/lớp
  Giấy thi Tờ   35 0 35  
  Sổ tay giáo viên Quyển   5 0 5  
  Sổ lên lớp Quyển   1 0 1  
  Sổ giáo án tích hợp Quyển   5 0 5  
  Chứng chỉ Cái   35 0 35  
  Sổ lưu chứng chỉ Quyển   1 0 1  
  Phấn trắng Hộp   1 0 1  
  Phấn màu Hộp   1 0 1  
  Kế hoạch học tập Trang   1 0 1  
  Tài liệu tham khảo Quyển   1 0 1  
  Bản vẽ Tờ   20 0 20  
  Thời khóa biểu Trang   5 0 5  

V. ĐỊNH MỨC CƠ SỞ VẬT CHẤT

Stt Tên cơ sở vật chất Diện tích sử dụng trung bình của 01 (một) người học (m2) Tổng thời gian sử dụng của 01 (một) người học (giờ) Ðịnh mức sử dụng của 01(một) người học (m2 x giờ)  
(1) (2) (3) (4) (5)  
I Khu học lý thuyết  
1 Phòng học lý thuyết 1,5 76,5 114,75  
II Khu học thức hành  
1 Xưởng/phòng học thức hành 4 343,5 1.374  
Phụ lục VI
NGHỀ SỬA CHỮA QUẠN, ĐỘNG CƠ ĐIỆN VÀ ỔN ÁP

(Ban hành kèm theo Quyết định số 03/2025/QĐ-UBND ngày 24 tháng 01 năm 2025 của Ủy ban nhân dân tỉnh Bình Phước)

Tên ngành/nghề: Sửa chữa quạt, động cơ điện và ổn áp

Trình độ đào tạo: Sơ cấp.

Thời gian đào tạo: 300 giờ (tương ứng 03 tháng)

Định mức kinh tế - kỹ thuật về đào tạo cho 01 người học, trong điều kiện lớp học lý thuyết 35 học viên và lớp học thực hành 18 học viên.

I. NỘI DUNG VÀ THỜI GIAN ĐÀO TẠO

Mã mô đun Tên môn học/mô đun Thời gian đào tạo (giờ)
Tổng cộng Trong đó
Lý thuyết Thực hành Kiểm tra
MH 01 Thực hành điện cơ bản 50 15 34 1
MH 02 Thực hành điện tử cơ bản 50 15 34 1
MH 03 Sửa chữa máy biến áp và ổn áp 80 15 62 3
MH 04 Sửa chữa quạt và động cơ điện 120 26 90 4
Tổng cộng 300 71 220 9

II. ĐỊNH MỨC LAO ĐỘNG

Stt Định mức lao động Định mức (giờ) Ghi chú
(1) (2) (3) (4)
I Định mức lao động trực tiếp 14,75  
1 Định mức giờ dạy lý thuyết 2,03  
  Trình độ: có bằng tốt nghiệp trung cấp trở lên có chuyên ngành đào tạo phù hợp với nghề giảng dạy    
2 Định mức giờ dạy thực hành 12,72  
  Trình độ: có bằng tốt nghiệp trung cấp trở lên có chuyên ngành đào tạo phù hợp với nghề giảng dạy    
II Định mức lao động gián tiếp 0,74  
  Trình độ: có bằng tốt nghiệp trung cấp trở lên có chuyên ngành đào tạo phù hợp    

III. ĐỊNH MỨC THIẾT BỊ

Stt Tên thiết bị Thông số kỹ thuật cơ bản Định mức thiết bị (giờ)
(1) (2) (3) (4)
I  Thiết bị dạy lý thuyết
1  Máy tính Có thông số kỹ thuật thông dụng tại thời điểm mua sắm, công suất 150W. 2,03
2  Bảng di động Kích thước 1200mm x 1800mm. Chân bảng sơn tĩnh điện sắt vuông 30mm, có khóa bánh xe. Mặt bảng từ, có dòng kẻ mờ 50x50mm. 2,03
3  Loa treo tường Công suất 10W, tần số 150 - 15KHz, kích thước 275x185x120mm, khối lượng 1,2kg 2,03
4  Amply Công suất 250W, 220V, 50Hz, kích thước 485mm x 385mm x 182mm. Cổng: LINE, MICRO, REC, SUB. 2,03
5  Tivi Màn hình 65 inch, 220V/50kHz, công suất 220W, độ phân giải HD; kết nối HDMI, USB, LAN, Wifi 2,03
6  Micro Tần số 800Hz - 12KHz, độ nhạy -74dB +/- 3dB, trở kháng 600 Ohms +/- 30% 2,03
II Thiết bị dạy thực hành
1 Bộ dụng cụ điện

Kiềm cắt

Kiềm điện đa năng (kiềm chữ A)

Kiềm mỏ nhọn

Kiềm truốt dây 0,75 - 2,5 mm2

Kiềm bấm code 1÷8 mm2

Đồng hồ đo VOM kim

Đồng hồ đo VOM điện tử

Đồng hồ đo ampe kìm điện tử

Đồng hồ đo ampe kìm loại kim

Bút thử điện

76,34
2 Bộ nguồn AC/DC

Điện áp vào 220V

Điên áp ra DC 12V, 24V, 36V, 48V, 110V, 220V, công suất 3KVA

43,34
3 Bộ quấn dây động cơ Máy quấn dây động cơ (dạng cơ) và khuôn quấn dây 53
4 Bộ thực hành điện tử cơ bản

 Nguồn điện một chiều, điện áp ±5VDC và ±12VDC

 Test board

  Linh kiện điện tử thông dụng

  Đồng hồ đo dòng điện DC

  Đồng hồ đo điện áp DC

11,67
5 Bộ thước

 Thước Panme

 Thước kẹp

31,33
6  Bộ tuốc nơ vít

 Tuốc nơ vít đầu 2 cạnh 1,2 x 6,5 x 210mm

 Tuốc nơ vít đầu 2 cạnh 1,2 x 8 x 295mm

 Tuốc nơ vít đầu 2 cạnh 1,6 x 10 x 320mm

 Tuốc nơ vít đầu 4 cạnh 1 x 86mm

 Tuốc nơ vít đầu 4 cạnh 2 x 185mm

 Tuốc nơ vít đầu 4 cạnh 3 x 235mm

 Tuốc nơ vít đầu 4 cạnh 4 x 310mm

62,72
7 Bộ dụng cụ cơ khí cần tay  Bộ dụng cụ cơ khí 108 chi tiết 43,34
8 Bộ cảo bạc đạn  Bộ cảo khớp cầu 6 chi tiết 3,50
9 Bơm nước dùng thực tập quấn dây  Điện áp 220V/50HZ, công suất 1/2HP, tốc độ 1450 vòng/phút 11,67
10 Động cơ 1 pha Điện áp 220V/50HZ, công suất 1HP, tốc độ 1450 vòng/phút 11,67
11 Động cơ 1 pha, loại 24 rãnh dùng thực tập quấn  Điện áp 220V/50HZ, công suất 1/2HP, tốc độ 1450 vòng/phút 11,67
12 Động cơ 3 pha  Điện áp 220/380V/50Hz, công suất 1HP, tốc độ 1450 vòng/phút 11,67
13 Động cơ 3 pha, loại 36 rãnh dùng thực tập quấn  Điện áp 220/380V/50HZ, công suất 1/2HP, tốc độ 1450 vòng/phút 11,67
14 Đồng hồ cách điện (Mê gô mét)

 DC Test Voltage 500V

 Giá trị đo Max 1000MΩ

 Giải đo đầu tiên 1~500MΩ

 Sai số: |±5% rdg

 Giải đo thứ 2: 1/1000MΩ

 Sai số: ±10% rdg

 Điện áp AC: 600V

 Độ chính xác: |±3%

 Nguồn DC dùng pin (AA) (1.5 V) x 4

11,67
15 Máy biến áp cách ly

 Điện áp vào 220V

 Điện áp ra 100-120V

 Công suất 1KVA

21,67
16 Máy khoan cầm tay

 Điện áp 220V/50HZ, công suất 650W

 Đầu kẹp mũi khoan 1,5 - 13mm

5,83
17 Mô hình động cơ 1 pha cách bổ 1/4 Điện áp 220/380V/50HZ, công suất 1HP, tốc độ 1450 vòng/phút 11,67
18 Mô hình động cơ 3 pha cách bổ 1/4 Điện áp 220/380V/50HZ, công suất 1HP, tốc độ 1450 vòng/phút 11,67
19 Mô hình thực hành mạch điện AC

 Nguồn điện 3 pha, 220/3 80V - tải đèn

 Công tắc

 Đồng hồ đo dòng điện AC

 Đồng hồ đo điện áp AC

 Bộ dây nối

11,67
20 Mô hình thực hành mạch điện DC

 Nguồn điện một chiều, điện áp 12VDC

 Tải đèn

 Công tắc

 Đồng hồ đo dòng điện ĐC

 Đồng hồ đo điện áp DC

 Bộ dây nối

11,67
21 Ổn áp

 Điện đầu vào 90V-250V

 Điện ra 100V-220V

 Công suất 3KVA

21,67
22 Quạt bàn Điện áp 220V/50HZ, công suất 66W 11,67
23 Quạt điện trần Điện áp 220V/50HZ, công suất 66W 11,67
24 Quạt hơi nước Điện áp 220V/50HZ, công suất 160W 11,67

III. ĐỊNH MỨC VẬT TƯ

Stt Tên vật tư ĐVT Yêu cầu kỹ thuật Định mức vật tư
Sử dụng Tỷ lệ thu hồi % Tiêu hao
(1) (2) (3) (4) (5) (6) (7)
1 Tài liệu giảng dạy Bộ Tài liệu nhà trường ban hành 1 0 1
2 Giấy học nhóm Tờ Khổ giấy A1 6 0 6
3 Bút lông viết bảng xóa được Cây Bề rộng nét viết 2.5mm, bơm được mực 1 50 0,5
4 Mút lau bảng Cái Kích thước 100x180x50mm 1 94 0,06
5 Thùng rác nhựa Cái Kích thước 300,5x260x360mm, dung tích 15L 1 94 0,06
6 Ky hốt rác cán nhựa Cái Kích thước 620x260x260mm 1 94 0,06
7 Chổi quét nhà Cây Vật liệu bông cỏ 1 91 0,09
8 Túi sơ cấp cứu Túi Theo TC Bộ Y tế (tủi loại A) 1 97 0,03
9 Dây điện đơn mềm Mét  Loại dây đơn mềm 1,0 mm2 5 0 5
10  Băng keo điện Cuộn  Độ rộng băng dính điện 18mm 1 75 0,25
11  Điện trở 100Ω Con Giá trị điện trở 100Ω, công suất 1/2W 5 0 5
12 Điện trở 47Ω Con Giá trị điện trở 47Ω, công suất 1/2W 5 0 5
13  Điện trở 220Ω Con Giá trị điện trở 220Ω, công suất 1/2W 5 0 5
14  Điện trở 330Ω Con Giá trị điện trở 330Ω, công suất 1/2W 5 0 5
15  Điện trở 470Ω Con  Giá trị điện trở 470Ω, công suất 1/2W 5 0 5
16  Điện trở 150Ω Con  Giá trị điện trở 150Ω, công suất 1/2W 5 0 5
17  Điện trở 1kΩ Con Giá trị điện trở 1kΩ, công suất 1/2W 5 0 5
18  Điện trở 1,2kΩ Con Giá trị điện trở 1,2kΩ, cồng suất 1/2W 5 0 5
19 Điện trở 1,5kΩ Con Giá trị điện trở 1,5kΩ, công suất 1/2W 5 0 5
20 Điện trở 2,2kΩ Con   Giá trị điện trở 2,2kΩ, công suất 1/2W 5 0 5
21 Điện trở 2,7kΩ Con Giá trị điện trở 2,7kΩ, công suất 1/2W 5 0 5
22 Điện trở 3,3kΩ Con Giá trị điện trở 3,3kΩ, công suất 1/2W 5 0 5
23 Điện trở 4,7kΩ Con Giá trị điện trở 4,7kΩ, công suất 1/2W 5 0 5
24 Điện trở 5,6kΩ Con Giá trị điện trở 5,6kΩ, công suất 1/2W 5 0 5
25 Điện trở 6,8kΩ Con Giá trị điện trở 6,8kΩ, công suất 1/2W 5 0 5
26 Điện trở 10kΩ Con Giá trị điện trở 10kΩ, công suất 1/2W 5 0 5
27 Điện trở 15KΩ Con Giá trị điện trở 15KΩ, công suất 1/2W 5 0 5
28 Điện trở 22KΩ Con Giá trị điện trở 22KΩ, công suất 1/2W 5 0 5
29 Điện trở 23KΩ Con Giá trị điện trở 33KΩ, công suất 1/2W 5 0 5
30 Điện trở 56KΩ Con Giá trị điện trở 56KΩ, công suất 1/2W 5 0 5
31 Điện trở 68KΩ Con Giá trị điện trở 68KΩ, công suất 1/2W 5 0 5
32 Điện trở 100Ω Con Giá trị điện trở 100Ω, công suất 1W 5 0 5
33 Điện trở 220Ω Con Giá trị điện trở 220Ω, công suất 1W 5 0 5
34 Điện trở 330Ω Con Giá trị điện trở 330Ω, công suất W 5 0 5
35 Điện trở 1MΩ Con Giá trị điện trở 1MΩ, công suất 1/2W 5 0 5
36 Biến trở 1kΩ Con Giá trị điện trở ≤ 1kΩ 5 0 5
37 Biến trở 5kΩ Con Giá trị điện trở ≤ 5kΩ 5 0 5
38 Biến trở 10kΩ Con Giá trị điện trở ≤ 10kΩ 5 0 5
39 Biến trở 20kΩ Con Giá trị điện trở ≤ 20kΩ 5 0 5
40  Tụ điện 1 μF Con Điện dung 1 μF, điện áp 50v 5 0 5
41   Tụ điện 2.2μF Con Điện dung 2.2μF, điện áp 50V 5 0 5
42 Tụ điện 4,7 μF Con Điện dung 4,7μF, điện áp 50V 5 0 5
43 Tụ điện 10μF Con Điện dung 10μF, điện áp 50V 5 0 5
44 Tụ điện 22μF Con Điện dung 22μF,điện áp 50V 5 0 5
45 Tụ điện 47μF Con Điện dung 47μF, điện áp 50V 5 0 5
46 Tụ điện 470μF Con Điện dung 470μF, điện áp 50V 5 0 5
47 Tụ điện 330μF Con Điện dung 330μF, Điện áp 50V 5 0 5
48 Tụ điện 100μF Con Điện dung 100μF, điện áp 50V 5 0 5
49 Tụ điện 1000μF Con Điện dung 1000μF, điện áp 50V 5 0 5
50 Tụ điện 102p Con Điện dung 102p 5 0 5
51 Tụ điện 104p Con Điện dung 104p 5 0 5
52 Tụ điện 224p Con Điện dung 224p 5 0 5
53 Diode 1N4007 Con Điện áp 1000VDC, dňng điện 1A 5 0 5
54   IC ổn áp 7805 Con

Điện áp đầu vào: Tối đa là 35V DC

Điện áp đầu ra: 5V DC

Dòng điện đầu ra: 1,5A

2 0 2
55 IC ổn áp 7905 Con

Điện áp đầu vào: Tối đa là 35V DC

Điện áp đầu ra: -5V DC

Dòng điện đầu ra: 1,5A

2 0 2
56 IC ổn áp 7812 Con

Điện áp đầu vào: Tối đa là 35V DC

Điện áp đầu ra: 12V DC

Dòng điện đầu ra 1,5 A

2 0 2
57 IC ổn áp 7912 Con

Điện áp đầu vào: Tối đa là 35V DC

Điện áp đầu ra: -12V DC

Dòng điện đầu ra: 1,5 A

2 0 2
58 IC ổn áp LM317 Con

Điện áp đầu vào: Tối đa là 40V DC

Điện áp đầu ra điều chỉnh: Từ 1,2 - 37 V DC, dòng điện đầu ra: 1,5A

2 0 2
59 IC LM339 Con

Hoạt động cấp đơn: +3.0V đến +36V

Hoạt động cấp kép: + 18V và - 18V

2 0 2
60 Transistor 2N3904 Con

Điện áp Vc-e: 60V

Điện áp Vc-b: 600V

Điện áp Ve-b: 6V

Dòng điện: 200mA

3 0 3
61 Transisror HI061 Con

Điện áp Vc-e: 80V

Điện áp Vc-b: 100V

Điện áp Ve-b: 5V

Dòng điện: 4A

3 0 3
62 Transisror A671 Con

Điện áp Vc-e: -50V

Điện áp Vb-c: -50V

Điện áp Vb-e: -4V

Dòng điện: 3A

3 0 3
63 Transisror C828 Con

Điện áp Vc-e: 45V

Điện áp Vc-b: 45V

Điện áp Ve-b: 7V

Dòng điện: 50mA

3 0 3
64 Transisror C1815 Con

Điện áp Vc-e: 50V

Điện áp Vc-b: 80V

Điện áp Ve-b: 5V

Dòng điện: 150mA

3 0 3
65 Transisror D468 Con

Điện áp Vc-e: 20V

Điện áp Vc-b: 25V

  Điện áp Ve-b: 5V

Dòng điện: 1A

3 0 3
66 Bộ trục bạc quạt Bộ Trục + 2 bạc + 2 ống canh roto + 1 long đen trắng + 1 long đen đen + 2 phe bạc + 2 nỉ trắng 1 75 0,25
67 Chì hàn Cuộn Khối lượng: 0,3 kg/cuộn 1 80 0,2
68 Dây điện đơn mềm M Loại dây đơn mềm 2.0 mm2 6 0 6
69 Dây đồng tráng men PE (dây điện từ) Kg  Đường kính dây đồng 0.6mm, cấp cách nhiệt C: 2000C 0,8 0 0,8
70 Dây đồng tráng men PE (dây điện từ) Kg Đường kính dây đồng 0.15mm; cấp cách nhiệt C: 2000C 0,2 0 0,2
71 Dây đồng tráng men PE (dây điện từ) Kg Đường kính dây đồng 0,55mm; cấp cách nhiệt C: 2000C 1 0 1
72 Dây đông tráng men PE (dây điện từ) Kg Đường kính dây đồng 0,4mm, cấp cách nhiệt C: 2000C 0,5 0 0,5
73 Dây rút nhựa Bịch   Kích thước: 4 x 150mm, bịch 100 sợi 1 80 0,2
74  Giấy cách pha quấn dây động cơ điện Tấm Kích thước: 40 x 100cm, nhiệt độ: ≤ 1500C 1,5 0 1,5
75 Khuôn nhựa máy biến áp Cái Kích thước 22 x 27mm 1 50 0,5
76 Lõi thép (FE) Bộ EI 22 mm (Hay còn gọi EI 66mm) 1 50 0,5
77 Mỏ hàn Cái Điện áp: 220VAC, công suất: 60W 1 90 0,1
78 Nhợ đai dây điện M Màu trắng, đường kính dây 1mm 8 0 8
79 Nhựa thông Hộp Kích thước hộp: 60 x 25 mm, khối lượng: 15g 1 0 1
80 Ống gen cách điện Sợi Gồm 5 loại ống có đường kính: 2 ,3, 4, 5 và 6mm và dài l m 10 0 10
81 Phim cách điện, chịu nhiệt Tấm Kích thước: 40 x 100cm, nhiệt độ: ≤ 1.500C 1,5   1,5
82 Sơn cách điện (vecni) ml Đạt cách điện Class B và Class F 100 0 100
83 Tụ điện bơm nước 1/2HP Cái   Điện áp 450V/50HZ, điện dung 10μF 1 75 0,25
84 Tụ điện quạt bàn Cái Điện áp 450V/50HZ, điện dung 2μF 1 75 0,25
85 Tụ điện quạt hơi nước Cái Điện áp 450V/50HZ, điện dung 1,8μF 1 75 0,25
86 Tụ điện quạt trần Cái Điện áp 450V/50HZ, điện dung 2,5μF 1 75 0,25

V. ĐỊNH MỨC CƠ SỞ VẬT CHẤT

Stt Tên cơ sở vật chất Diện tích sử dụng trung bình của 01 (một) người học (m2) Tổng thời gian sử dụng của 01 (một) người học (giờ) Định mức sử dụng của 01(một) người học (m2 x giờ)  
(1) (2) (3) (4) (5)  
I Khu học lý thuyết  
1 Phòng học lý thuyết 1,5 71 106,5  
II Khu học thức hành  
1 Xưởng/phòng học thức hành 4 229 916  
  Phụ lục VII
 

NGHỀ MAY CÔNG NGHIỆP

(Ban hành kèm theo Quyết định số 03/2025/QĐ-UBND ngày 24 tháng 01 năm 2025 của Ủy ban nhân dân tỉnh Bình Phước)

        

Tên ngành/nghề: May công nghiệp

Trình độ đào tạo: Sơ cấp

Thời gian đào tạo: 300 giờ (tương ứng 03 tháng)

Định mức kinh tế - kỹ thuật về đào tạo cho 01 người học, trong điều kiện lớp học lý thuyết 35 học viên và lớp học thực hành 18 học viên.

I. NỘI DUNG VÀ THỜI GIAN ĐÀO TẠO

Mã mô đun Tên môn học/mô đun Thời gian đào tạo (giờ)
Tổng cộng Trong đó
Lý thuyết Thực hành Kiểm tra
MH 01 Vận hành thiết bị may 30 5 23 2
MH 02 May các đường máy may cơ bản 60 15 41 4
MH 03 May áo sơ mi 120 30 84 6
MH 04 May quần âu 90 20 64 6
Tổng cộng 300 70 212 18

II. ĐỊNH MỨC LAO ĐỘNG

Stt Định mức lao động Định mức (giờ) Ghi chú
(1) (2) (3) (4)
I Định mức lao động trực tiếp 14,78  
1 Định mức giờ dạy lý thuyết 2  
  Trình độ: có bằng tốt nghiệp trung cấp trở lên có chuyên ngành đào tạo phù hợp với nghề giảng dạy    
2 Định mức giờ dạy thực hành 12,78  
  Trình độ: có bằng tốt nghiệp trung cấp trở lên có chuyên ngành đào tạo phù hợp với nghề giảng dạy    
II Định mức lao động gián tiếp 0,74  
  Trình độ: có bằng tốt nghiệp trung cấp trở lên có chuyên ngành đào tạo phù hợp với nghề giảng dạy    

II. ĐỊNH MỨC THIẾT BỊ

Stt Tên thiết bị Thông số kỹ thuật cơ bản Định mức thiết bị (giờ)
(1) (2) (3) (4)
I Thiết bị dạy lý thuyết
1 Máy tính Cấu hình phổ thông tại thời điểm mua sắm, công suất 150W, phù hợp với yêu cầu 2
2 Bảng di động Kích thước 1200 x 1500mm; sử dụng với nam châm và bút lông viết bảng tiện dụng; mặt bảng màu trắng 2
3 Loa treo tường Bằng nhựa ABS, Công suất: ≥ 6W; tần số: 120~ 15,00Hz 2
4 Amply

 Công suất 250W, 220V/50Hz

 Cổng kết nối LINE, Micro, REC, SUB

2
5 Tivi

 Màn hình: 32 inch, 220V, công suất 60W

 Độ phân giải: HD; kết nối: HDMI, USB, LAN, Wifi; chuyển động rõ nét: AMR 100 Hz

2
6 Micro  Đáp ứng tần số: 800Hz - 12KHz; độ nhạy: -74dB +/- 3dB; trở kháng: 600 Ohms +/- 30% 1KHz 2
II Thiết bị dạy thực hành
1 Bàn cắt vải, cắt giấy  Khung chân bằng sắt hộp mạ kẽm 40x80x 1,2mm; kích thước bàn: 1800x2000 x 2200mm; mặt bàn MDF 230
2 Bộ thuyền suốt 1 con thuyền và 5 con suốt sử dụng cho các loại máy may 1 kim công nghiệp 115
3 Dụng cụ tháo chỉ Chất liệu cán nhựa, đầu tháo bằng thép, có đầu tròn an toàn. Kích thước: 82mm 115
4 Cử nam châm định vị  Loại sử dụng cãn may thẳng; kích thước 30x50x 30mm; trọng lượng: 150g 115
5 Ghế băng để học viên ngồi may Kích thước: 950 x240x470mm; khung chân bằng sắt hộp mạ kẽm 40x80x1,2mm; mặt ghế MDF 230
6 Kéo bấm

Chất liệu thép tốt

 Chiều dài kéo: 110mm.

115
7 Kéo cắt vải  Chất liệu thép tốt, chiều dài kéo: 275 mm 115
8 Máy vắt sổ  Loại 1 kim 3 chỉ và loại  2 kim 5 chỉ 115
9 Thước cây  Chất liệu gỗ, chiều dài 600 mm 115
10 Thước dây  Mềm dẻo, 2 đầu được ghim kẹp bằng miếng thép không gỉ; chiều dài 1500 mm 115
11 Máy may công nghiệp  Loại 1 kim, điện tử 217,5
12 Máy thùa khuy Tốc độ: 2.500 vòng/phút; điện tử 92,5
13 Máy đính cúc Ðiện tử; đường kính nút/cúc:10-28mm 92,5
14 Máy cuốn ống  Ðiện tử, loại 2 kim 80
15 Bàn ủi hơi nước  Loại có bình nước treo; đế được đúc bằng nhôm nguyên khối; tay cầm bằng nhựa, cách nhiệt, cách điện tốt 115
16 Manocanh  Nhựa trắng, đứng; kích thước nam 1700 mm, nữ 1600 mm 115
17 Nhíp xâu chỉ Ðầu uốn cong, dài 100 mm; chất liệu Inox 115

IV. ĐỊNH MỨC VẬT TƯ

Stt Tên vật tư ĐVT Yêu cầu kỹ thuật Tiêu hao
(1) (2) (3) (4) (5)
1 Giáo trình tài liệu Bộ Theo chương trình của nhà trường ban hành 1
2 Giấy A4 Tờ Ðịnh lượng: 70gram 40
3 Bút lông viết bảng xóa được Cây

Loại bút lông bảng WB03

Bề rộng nét viết 2,5 mm.

0,2
4 Mút lau bảng Cái Kích thước: 100 x180x50 mm 0,06
5 Thùng rác nhựa Cái Kích thước: 300,5 x 260 x 360 mm, dung tích: 15L 0,06
6 Ky hốt rác cán nhựa Cái Kích thước: 620x260x260 mm, trọng lượng: 300g. 0,06
7 Chổi quét nhà Cây Vật liệu: bông cỏ, trọng lượng: 500g 0,11
8 Túi sơ cấp cứu Túi Theo tiêu chuẩn Bộ Y tế (túi loại A) 1
9 Bút chì Cái Đầu bút inox chống gỉ 0,5 mm, vỏ nhựa, có đầu bấm 1
10 Chỉ may Ống Chỉ may công nghiệp loại 40/2 2500m, (lốc 6 ống) 4
11 Chỉ tơ vắt sổ Cuộn 5.000 m, 75A, 550g/ống, chất liệu polyester 1
12 Giấy bìa cứng cắt rập Tờ Khổ A0, màu trắng 8
13 Phấn vẽ trên vải Hộp 20 viên, màu trắng, vàng, xanh, ðỏ, không trõn, trýợt trên vải 1
14 Vải dệt kim m Mềm mại, tính co giãn và đàn hồi tốt 6
15 Kim máy Cái Phù hợp với máy may 4
16 Keo dán Lọ  Dung lượng 35ml, trong suốt, nhanh khô, mềm dẻo 1
17 Hột, nút áo Túi Nút áo nhựa nhiều kích cỡ, nhiều kiểu 0,5
18 Móc, nút quần Túi Nút áo nhựa nhiều kích cỡ, nhiều kiểu 0,5
19 Dây kéo quần Cái Dài: 250 mm; chất liệu: Rãng đồng. 2
20 Keo giấy Miếng Cotton, có trọng lượng từ 20-80 (g), màu trắng, Xám, đen, có 2 loại mỏng, dày 4

IV. ĐỊNH MỨC CƠ SỞ VẬT CHẤT

Stt Tên cơ sở vật chất Diện tích sử dụng trung bình của 01 (một) người học (m2) Tổng thời gian sử dụng của 01 (một) người học (giờ) Định mức sử dụng của 01(một) người học (m2 x giờ)  
(1) (2) (3) (4) (5)  
I Khu học lý thuyết  
1 Phòng học lý thuyết 1,5 70 105  
II Khu học thức hành  
1 Xưởng/phòng học thức hành 4 230 920  
Phụ lục VIII
NGHỀ SỬA CHỮA ĐIỆN VÀ ĐIỆN LẠNH Ô TÔ
       

(Ban hành kèm theo Quyết định số 03/2025/QĐ-UBND ngày 24 tháng 01 năm 2025 của Ủy ban nhân dân tỉnh Bình Phước)

Tên ngành/nghề: Sửa chữa điện và điện lạnh ô tô

Trình độ đào tạo: Sơ cấp

Thời gian đào tạo: 400 giờ (tương ứng 04 tháng)

Định mức kinh tế - kỹ thuật về đào tạo cho 01 người học, trong điều kiện lớp học lý thuyết 35 học viên và lớp học thực hành 18 học viên.

I. NỘI DUNG VÀ THỜI GIAN ĐÀO TẠO

Mã mô đun Tên môn học/mô đun Thời gian đào tạo (giờ)
Tổng cộng Trong đó
Lý thuyết Thực hành Kiểm tra
MH 01 Điện, điện tử cơ bản trên ô tô 105 30 70 5
MH 02 Bảo dưỡng và sửa chữa hệ thống điện thân xe trên ô tô 190 45 140 5
MH 03 Bảo dưỡng và sửa chữa hệ thống điện lạnh trên ô tô 105 25 75 5
Tổng cộng 400 100 285 15

II. ĐỊNH MỨC LAO ĐỘNG

Stt Định mức lao động Định mức (giờ) Ghi chú
(1) (2) (3) (4)
I Định mức lao động trực tiếp 19,56  
1 Định mức giờ dạy lý thuyết 2,86  
  Trình độ: có bằng tốt nghiệp trung cấp trở lên có chuyên ngành đào tạo phù hợp với nghề giảng dạy    
2 Định mức giờ dạy thực hành 16,7  
  Trình độ: có bằng tốt nghiệp trung cấp trở lên có chuyên ngành đào tạo phù hợp với nghề giảng dạy    
II Định mức lao động gián tiếp 0,98  
  Trình độ: có bằng tốt nghiệp trung cấp trở lên có chuyên ngành đào tạo phù hợp với nghề giảng dạy    

III. ĐỊNH MỨC THIẾT BỊ

Stt Tên thiết bị Thông số kỹ thuật cơ bản Định mức thiết bị (giờ)
(1) (2) (3) (4)
I  Thiết bị dạy lý thuyết
1 Máy tính Có thông số kỹ thuật thông dụng tại thời điểm mua sắm, công suất 150W, phù hợp với yêu cầu giảng dạy. 2,58
2 Bảng di động

Kích thước 1200mm x 1800mm.

Chân bảng sơn tĩnh điện sắt vuông 30mm, có khóa bánh xe.

Mặt bảng từ, có dòng kẻ mờ 50x50mm.

2,58
3 Loa treo tường

Công suất: 10W

Tần số: 150 - 15KHz

Kích thước: 275 x 185 x 120mm

Khối lượng: 1,2kg

2,58
4 Amply

Công suất 250W, 220V, 50Hz

Kích thước: 485mm x 385mm x 182mm.

Cổng: LINE, MICRO, REC, SUB.

2,58
5 Tivi

Màn hình: 65 inch, 220V/50kHz, công suất 220W; độ phân giải: HD

Kết nối: HDMI, USB, LAN, Wifi

2,58
6 Micro

Tần số: 800Hz - 12KHz

Độ nhạy: -74dB +/- 3dB.

Trở kháng: 600 Ohms +/- 30%

2,58
II  Thiết bị dạy thực hành    
1 Bộ tuýp Loại 1/2", kích thước tuýp: 8 - 32 mm 3,5
2 Bộ cờ lê Vòng - miệng; kích thước miệng: 8-32 mm 3,5
3 Bộ mỏ lết (2 cái)

125 mm

250 mm

1,6
4 Bộ mở lục giác Kích thước: 1,5-10 mm 0,7
5 Bộ vít đóng

Đầu dẹp và đầu paker

Chiều dài vít 150 mm

0,2
6 Dụng cụ thu hồi linh kiện

Có từ tính ở đầu, có thể kéo dài

Chiều dài: 80 - 600 mm

0,5
7 Bộ thước Panme

0 - 25 mm

25 - 50 mm

50 - 75 mm

75 - 10 mm

0,4
8 Thước kẹp Độ đo: 0 - 150 mm 1,5
9 Bộ kìm (6 cái)

Kìm cắt 8”

Kìm đầu nhọn 8”

Kìm đầu bằng 8.5”

Kìm cách điện 8”

Kìm chết 7”

Kìm chết mũi dài 9”

3,0
10 Bộ tuốc nơ vít (6 cái)

Đầu dẹp: 40; 100; 200 mm

Đầu paker: 40; 100; 250 mm

3,0
11 Đồng hồ đo vạn năng điện tử VOM 2,5
12 Búa Bằng cao su, 250mm 0,6
13 Búa Bằng sắt, 300 mm 0,6
14 Bộ cảo bu ly Dùng tháo bu li máy phát điện 0,5
15 Bộ dụng cụ bơm ga và kiểm tra hệ thống lạnh xe ô tô Bộ đồng hồ sạc ga 0,5
16 Đèn kiểm tra (Test light) 12V; Dùng để đo góc đánh lửa 1,0
17 Khay inox có quai

Dùng chứa chi tiết máy

KT: 800 x 600 x 150 mm

15
18 Mô hình hệ thống cung cấp điện Mô hình dàn trải 2,5
19 Mô hình hệ thống đánh lửa Mô hình dàn trải 2,5
20 Mô hình hệ thống khởi động Mô hình dàn trải 2,5
21 Mô hình hệ thống chiếu sáng và tín hiệu Mô hình dàn trải 2,5
22 Mô hình hệ thống điều khiển động cơ Mô hình dàn trải 2,5
24 Mô hình hệ thống điều hoà nhiệt độ không khí Mô hình dàn trải 2,5
25 Mô hình hệ thống lạnh xe ô tô Mô hình dàn trải 2,5
26  Xe ô tô Dùng để thực tập sạc ga lạnh 2,5

IV ĐỊNH MỨC VẬT TƯ

Stt Tên vật tư ĐVT Yêu cầu kỹ thuật Định mức vật tư
Sử dụng Tỷ lệ thu hồi % Tiêu hao
(1) (2) (3) (4) (5) (6) (7)
1 Tài liệu học tập Bộ Tài liệu nhà trường ban hành của 3 mô đun 1 0 1
2 Giấy A4 Gram Định lượng: 70gram 1 98 0,02
3 Bút lông viết bảng xóa được màu xanh Cây TL: 18g, dài: 15 cm, bề rộng nét viết 2.5mm, bơm được mực 1 95 0,05
4 Bút lông viết bảng xóa được màu đỏ Cây TL: 18g, dài: 15cm, bề rộng nét viết 2.5mm, bơm được mực 1 95 0,05
5 Bình mực viết lông màu xanh Bình Dung tích: 25ml 1 95 0,05
6 Bình mực viết lông màu đỏ Bình Dung tích: 25ml 1 95 0,05
7 Mút lau bảng Cái Kích thước: 10 x 18 x 5 cm 1 95 0,05
8 Thùng rác nhựa Cái Kích thước: 30,05 x 26 x 36cm; dung tích: 15L 1 95 0,05
9 Ky hốt rác cán nhựa Cái

Kích thước: 62 x 26 x26 cm

Trọng lượng: 300g.

1 95 0,05
10 Chổi quét nhà Cây

Vật liệu: bông cỏ

Trọng lượng: 500g

1 95 0,05
11 Túi sơ cấp cứu Túi Theo tiêu chuẩn Bộ Y tế (túi loại A) 1 98 0,02
12 Dây điện ô tô mét Lõi dây mềm, nhiều mầu 5 0 5,0
13 Băng keo điện Cuộn Màu đen 1 50 0,5
14 Giẻ gr Dùng để lau máy 0,6 0 0,6
15 Giấy nhám Tờ  > 1500 1,2 0 1,2
16 Rắc nối dây điện Bộ  Nối thẳng, nối 3 15 0 15
17 Dây chì Cuộn Loại 100g, đường kính 0,5 mm 1 90 0,1
18 Công tắc khởi động Cái Loại 3 chân 1 80 0,2
19 Xăng Lít RON 95 1 0 1
20 Ga lạnh ô tô Lít HCF-134a 0,5 0 0,5
21 Nhớt lạnh ô tô Lít RL68H 0,2   0,2

V. ĐỊNH MỨC CƠ SỞ VẬT CHẤT

Stt Tên cơ sở vật chất Diện tích sử dụng trung bình của 01 (một) người học (m2) Tổng thời gian sử dụng của 01 (một) người học (giờ) Định mức sử dụng của 01(một) người học (m2 x giờ)  
(1) (2) (3) (4) (5)  
I Khu học lý thuyết  
1 Phòng học lý thuyết 1,5 100 150  
II Khu học thức hành  
1 Xưởng/phòng học thức hành 4 300 1.200  
  Phụ lục IX
  NGHỀ ĐIỆN CÔNG NGHIỆP
        

(Ban hành kèm theo Quyết định số 03/2025/QĐ-UBND

ngày 24 tháng 01 năm 2025 của Ủy ban nhân dân tỉnh Bình Phước)

Tên ngành/nghề: Điện công nghiệp

Trình độ đào tạo: Sơ cấp.

Thời gian đào tạo: 405 giờ (tương ứng 04 tháng)

Định mức kinh tế - kỹ thuật về đào tạo cho 01 người học, trong điều kiện lớp học lý thuyết 35 học viên và lớp học thực hành 18 học viên.

I. NỘI DUNG VÀ THỜI GIAN ĐÀO TẠO

Mã mô đun Tên môn học/mô đun Thời gian đào tạo (giờ)
Tổng cộng Trong đó
Lý thuyết Thực hành Kiểm tra
MH 01 An toàn lao động - an toàn điện 30 10 20  
MH 02 Ðiện cơ bản 60 15 45  
MH 03 Ðiều khiển động cơ điện 120 20 100  
MH 04 Sửa chữa động cơ điện 120 20 100  
MH 05 Chuyên đề lập trình cỡ nhỏ 75 15 60  
Tổng cộng 405 80 325  

II. ĐỊNH MỨC LAO ĐỘNG

Stt Định mức lao động Định mức (giờ) Ghi chú
(1) (2) (3) (4)
I Định mức lao động trực tiếp 20,35  
1 Định mức giờ dạy lý thuyết 2,29  
  Trình độ: có bằng tốt nghiệp trung cấp trở lên có chuyên ngành đào tạo phù hợp với nghề giảng dạy    
2 Định mức giờ dạy thực hành 18,06  
  Trình độ: có bằng tốt nghiệp trung cấp trở lên có chuyên ngành đào tạo phù hợp với nghề giảng dạy    
II Định mức lao động gián tiếp 1,02  
  Trình độ: có bằng tốt nghiệp trung cấp trở lên có chuyên ngành đào tạo phù hợp    

III. ĐỊNH MỨC THIẾT BỊ

Stt Tên thiết bị Thông số kỹ thuật cơ bản Định mức thiết bị (giờ)
(1) (2) (3) (4)
I Thiết bị dạy lý thuyết  
1 Máy vi tính Cấu hình phổ thông tại thời điểm mua sắm, công suất 150W 2,29
2 Máy chiếu (Projector)

Cường độ chiếu sáng: ≥ 2500ANSI lumens, công suất 1.000W, độ phân giải thực ≥ 1024 x 768 XGA

Kích thước phông chiếu: ≥1800mm x 1800mm

2,29
II Thiết bị dạy thực hành  
1 Ampe kế AC, DC Iđm   ≤ 10A 4
2 Biến dòng TI Tỷ số: (50 ÷100)/5A 8
3 Biến trở công suất Công suất ≤ 100W 8
4 Bộ cờ lê Gồm 14 chiếc cờ lê gồm 1 đầu hở và 1 đầu tròn với vòng miệng khác nhau: 8, 9, 10, 1 1, 12, 13, 14, 15, 16, 17, 18, 19, 22, 24 30
5 Máy quấn dây Tốc độ động cơ: 3000 v/p; Bước rải vô cấp: 10 mm; Hành trình rải: 100 mm 24
6 Bộ nguồn thí nghiệm Dải điện áp (0÷ 30)VDC 3
7 Bộ thực hành Logo Loại thông dụng tại thời điểm mua sắm 25,49
8 Búa cao su Đường kính đầu búa ≥40mm 50
9 Búa sắt Loại 3kg 6
10 Bút thử điện Điện áp phát hiện (50 ÷ 1000) VAC 32
11 Cuộn kháng 3 pha Điện trở: (100÷150)  Ω 4
12 Dây bảo hiểm Theo tiêu chuẩn về thiết bị an toàn và bảo hộ 2
13 Đèn báo pha Điện áp: 220V 50
14 Đồng hồ chỉ thị pha Điện áp làm việc 110 ÷ 600VAC 50
15 Đồng hồ đo tốc độ vòng quay Dải đo (100 ÷ 3000) v/p; Độ chính xác ±0,02 50
16 Đồng hồ VOM

DCV: l0/50/250/500V (4 kΩ/)

DCV: l0/50/250/500V (4 kΩ/)

Điện trở: 2k, 20k, 2MΩ

Băng thông: 40 – 10kHz

84
17 Găng tay cao su Theo tiêu chuẩn về thiết bị an toàn và bảo hộ lao động 2
18 Ghế cách điện Theo tiêu chuẩn về thiết bị an toàn và bảo hộ 2
19 Bộ dụng cụ sơ cứu y tế Theo tiêu chuẩn Việt Nam về thiết bị y tế 1
20 Kìm (cắt, nhọn, bằng) Điện áp cách điện ≥1000 V 80
21 Kìm ép cos Loại thông dụng tại thời điểm mua sắm 2
22 Kìm tuốt dây Điện áp cách điện ≥1000 V 5
23 Máy đo tỷ số máy biến áp Dải đo tỷ số biến áp: 0,8 – 15; Điện áp thử nghiệm: 8VAC, 40VAC, 100VAC 2
24 Máy hiện sóng Dải tần f = 0 ÷ 5MHz; 4 chức năng; P ≤ 25W, Dải tần f = 0 ÷ 5MHz 2
25 Máy khoan cầm tay

Công suất: 600W

Tốc độ không tải: 0 - 2800 v/p

Đường kính khoan: Tường (13mm), Thép (25rnm), gỗ (10mm)

Đầu cặp: 13 mm

Trọng lượng: l,6kg

5
26 Mê gôm mét U  ≥  500 V 4
27 Mô đun mở rộng đầu vào / ra số Số đầu vào/ ra ≥ 4 8
28 Mô đun mở rộng đầu vào / ra tương tự Số đầu vào/ ra ≥ 4 8
29 Mô đun PLC U=24VDC hoặc 220VAC; Đầu vào/ ra :24 DI/16 DO; 4AI/ 2AO 32
30 Mô đun tải Công suất: ≤ 100W 30
31 Mô hình băng tải Số băng ≥2; Nguồn cấp: 1 pha 220VAC, 50Hz 4
32 Mô hình đèn giao thông Nguồn cấp: 1 pha 220VAC, 50Hz 4
33 Mô hình lò nhiệt P ≥ 1000W 4
34 Mô hình phân loại sản phẩm Nguồn cấp: 1 pha 220VAC, 50Hz 4
35 Mô hình thanh máy Nguồn cấp: 1 pha 220VAC, 50Hz ; Số tầng  ≥3 6
36 Mũ bảo hộ Theo tiêu chuẩn về thiết bị an toàn và bảo hộ 10
37 Sào cách điện Theo tiêu chuẩn về thiết bị an toàn và bảo hộ 2
38 Tần số kế Dải đo f = 0 ÷ 60Hz  
39 Thảm cao su Theo tiêu chuẩn về thiết bị an toàn và bảo hộ lao động 2
40 Thước cặp Khoảng đo (0÷ 150)mm sai số 0,1mm 2
41 Thước cuộn L ≥ 5m 1
42 Thước lá Loại 0,5m 1
43 Thước thăng bằng  L ≥ 0,2 m 2
44 Tô vít các loại Điện áp cách điện ≥1000 V 50
45 Tủ sấy P ≥ 4,5kW; Dải nhiệt độ sấy ≤ 1500C 24
46 Ủng cao su Theo tiêu chuẩn về thiết bị an toàn và bảo hộ lao động 2
47 Vam tháo vòng bi cơ khí 3 chấu Đường kính làm việc ≥ (14÷38) mm 2

IV. ĐỊNH MỨC VẬT TƯ

Stt Tên vật tư ĐVT Yêu cầu kỹ thuật Định mức vật tư
Sử dụng Tỷ lệ (%) thu hồi Tiêu hao
(1) (2) (3) (4) (5) (6) (7)
1 Pin 1,5V ; 9 V Cặp Từ 1,5-9VDC  4 0 4
2 Cồn sát thương Lọ Sát trùng, sát khuẩn 1 0 1
3 Gạc bó vết thương Cuộn Sát trùng, sát khuẩn 1 0 1
4 Áp tô mát chống giật 1 pha Cái Dòng điện:(16÷20) A 1 90 0,1
5 Áp tô mát chống giật 3 pha Cái I ≥10A 1 90 0,1
6 Áp tô mát 1 pha 2 cực  Cái Dòng điện: (10÷16) A 1 90 0,1
7 Áp tô mát 3 pha   Cái Dòng điện: (32÷40) A 1 90 0,1
8 Băng dính cách điện Cuộn Loại thông dụng tại thời điểm mua sắm 2 0 2
9 Bóng đèn huỳnh quang Cái Công suất: (60÷100)W, dài 1,2m 6 50 3
10 Bóng đèn compac Cái Công suất: (15÷20)W, đuôi xoáy 6 50 3
11 Cặp nhiệt Cái Dải đo (-100 ÷ 1400) 0C 1 90 0,1
12 Cầu chì Cái U = 220v, I = 15A 4 80 0,8
13 Cầu chì ống Cái Dòng điện: (80÷100)A 2 80 0,4
14 Cầu dao 2 cực Cái Iđm ≤ 40A 1 90 0,1
15 Cầu dao 3 pha Cái Iđm ≥ 10A 1 90 0,1
16 Cầu dao đảo 1 pha Cái Iđm ≥ 10A 1 90 0,1
17 Cầu đấu 12 điểm Cái  Dòng điện (6÷10)A 2 90 0,2
18 Cầu đấu 3 điểm Cái Dòng điện (5÷10)A   2 90 0,2
19 Công tắc chuyển mạch Cái Dòng điện: (2÷16)A 1 90 0,1
20 Cosφ mét Cái Uđm= 220,380V 1 90 0,1
21 Dây dẫn (xanh, đỏ, đen, vàng) m 1.0 - 2.5 mm2 60 0 60
22 Động cơ điện xoay chiều 1 pha Cái Công suất: (1000 ÷ 1500) W 1 90 0,1
23 Động cơ điện xoay chiều 3 pha rô to lồng sóc Cái Công suất: (1000 ÷ 3000) W 1 90 0,1
24 Mỏ hàn Cái P ≥ 60W 1 90 0,1
25 Mỏ hàn sợi đốt Cái 220V- 60W 1 90 0,1
26 Nhựa thông Kg Loại thông dụng có trên thị trường  0,1 0 0,1
27 Nút dừng khẩn cấp Cái Φ25 mm2 1 90 0,1
28 Thanh cài thiết bị nhôm Cái Loại thông dụng có trên thị trường 2 0 2
29 Thiếc hàn Cuộn  Đường kính : 1mm 4 0 4
30 Ampe kìm Cái I ≤ 400A 1 90 0,1
31 Cảm biến  áp suất Bộ Dải điện áp (8÷30) VDC 1 90 0,1
32 Cảm biến  điện dung Cái Dải điện áp (10 ÷ 30)VDC; Khoảng phát hiện 2÷20mm 1 90 0,1
33 Cảm biến  hồng ngoại Cái Phạm vi quan sát ≤ 4m 1 90 0,1
34 Cảm biến điện từ Cái Dải điện áp (0÷ 12)VDC; Khoảng phát hiện 2÷12mm 1 90 0,1
35 Cảm biến quang trở Cái Dải đo (3,3÷5)VDC 1 90 0,1
36 Cảm biến thu phát quang Bộ Dải đo (10 ÷30) VDC. 1 90 0,1
37 Cảm biến tiệm cận Cái Loại thông dụng tại thời điểm mua sắm 1 90 0,1
38 Công tắc hành trình Cái 22A-220VAC 2 90 0,2
39 Công tắc tơ Cái Ulv = 220/380V 2 90 0,2
40 Đầu cốt Cái Φ 1.0; Φ 2.5; 100 0 100
41 Đèn báo (Xanh, vàng, đỏ) Cái Φ25 mm2, Điện áp: 220V 3 90 0,3
42 Động cơ KĐB 3 pha  rô to lồng sóc (Y/∆ )  Cái 1/2 HP 660/380v 1 90 0,1
43 Động cơ KĐB 3 pha  rôto lồng sóc 2 cấp tốc độ (12 đầu dây) Cái 1/2HP, 380V/220V 1 90 0,1
44 Nút dừng khẩn cấp Cái Φ25 mm2 1 90 0,1
45 Nút nhấn Cái Iđm ≤ 10A 4 90 0,1
46 Rơ le điện từ Cái U = 220V, t ≥ 10s 1 90 0,1
47 Rơle điện áp Cái Ulv = 220/380V 1 90 0,1
48 Rơle dòng Cái Dải dòng bảo vệ ≥ 0,5 - 6A 1 90 0,1
49 Rơle nhiệt Cái Iđm    ≥ 5A 3 90 0,1
50 Rơle thời gian Cái U = 220V, t ≥ 10s 4 90 0,1
51 Dao lồng dây Cái Loại thông dụng 1 90 0,1
52 Dây điện từ kg Tiết diện 0.6 - 2.8 mm 2 0 2
53 Gen cách điện m  Loại thông dụng tại thời điểm mua sắm 2 0 2
54 Gen nhựa m  Loại thông dụng tại thời điểm mua sắm  8 0 8
55 Lõi thép MBA Bộ S ≥ 100VA 1 90 0,1
56 Mỏ hàn sợi đốt Cái 220V- 60W 1 90 0,1
57 Nhựa thông kg   0,05 0 0,05
58 Nút dừng khẩn cấp Cái Φ25 mm2 1 90 0,1
59 Oát mét Cái P = 0,37 kW, 1 90 0,1
60 Phôi động cơ điện 1 pha. Cái P ≥ 0,37 kW; 1 90 0,1
61 Phôi động cơ không đồng bộ 3 pha Cái P ≥1 kW; Z ≥ 24 rãnh; 1 90 0,1
62 Phôi động cơ vạn năng Cái P ≥ 0,37 KW; P ≥ 0,37 KW; Z ≥ 12 rãnh; Phiến góp ≥ 12 1 90 0,1
63 Phôi máy phát điện xoay chiều Cái P ≥ 0,37 kW; Z ≥ 12 rãnh; Phiến góp ≥ 12 1 90 0,1
64 Dây điện mềm m 2×1.5mm 50 0 50
65 Rơ le trung gian Cái 24 VDC 4 90 0,4
66 Cảm biến nhiệt trở Cái Dải đo (200 ÷ 700) 0C 1 90 0,1
67 Cặp nhiệt Cái Dải đo (-100 ÷ 1400) 0C 1 90 0,1
68 Cảm biến áp suất Cái Dải điện áp (8÷30) VDC;
Áp suất ≥1bar
1 90 0,1

          V. ĐỊNH MỨC CƠ SỞ VẬT CHẤT

Stt Tên cõ sở vật chất Diện tích sử dụng trung bình của 01 (một) ngýời học (m2) Tổng thời gian sử dụng của 01 (một) ngýời học (giờ) Ðịnh mức sử dụng của 01(một) ngýời học (m2 x giờ)  
(1) (2) (3) (4) (5)  
I Khu học lý thuyết  
1 Phòng học lý thuyết 1,5 80 120  
II Khu học thức hành  
1 Xưởng/phòng học thức hành 4 325 1.300  
Phụ lục X
NGHỀ ĐIỆN LẠNH

(Ban hành kèm theo Quyết định số 03/2025/QĐ-UBND

ngày 24 tháng 01 năm 2025 của Ủy ban nhân dân tỉnh Bình Phước)

Tên ngành/nghề: Điện lạnh

Trình độ đào tạo: Sơ cấp

Thời gian đào tạo: 420 giờ (tương ứng 04 tháng)

Định mức kinh tế - kỹ thuật về đào tạo cho 01 người học, trong điều kiện lớp học lý thuyết 35 học viên và lớp học thực hành 18 học viên.

I. NỘI DUNG VÀ THỜI GIAN ĐÀO TẠO

Mã mô đun Tên mô học/ mô đun Thời gian đào tạo (giờ)
Tổng cộng Trong đó
Lý thuyết Thực hành Kiểm tra
MH 01 Ðiện - Ðiện lạnh cơ bản 60 15 45  
MH 02 An toàn điện lạnh 30 15 15  
MH 03 Tủ lạnh 120 30 90  
MH 04 Máy điều hòa nhiệt độ 135 30 105  
MH 05 Sửa chữa máy giặt, binh nước nóng 75 15 60  
Tổng cộng 420 105 315  

II. ĐỊNH MỨC LAO ĐỘNG

Stt Định mức lao động Định mức (giờ) Ghi chú
(1) (2) (3) (4)
I Định mức lao động trực tiếp 20,5  
1 Định mức giờ dạy lý thuyết 3,0  
  Trình độ: có bằng tốt nghiệp trung cấp trở lên có chuyên ngành đào tạo phù hợp với nghề giảng dạy    
2 Định mức giờ dạy thực hành 17,5  
  Trình độ: có bằng tốt nghiệp trung cấp trở lên có chuyên ngành đào tạo phù hợp với nghề giảng dạy    
II Định mức lao động gián tiếp 1,025  
  Trình độ: có bằng tốt nghiệp trung cấp trở lên có chuyên ngành đào tạo phù hợp với nghề giảng dạy    

III. ĐỊNH MỨC THIẾT BỊ

Stt Tên thiết bị Thông số kỹ thuật cơ bản Định mức thiết bị (giờ)
(1) (2) (3) (4)
I Thiết bị dạy lý thuyết  
1 Máy vi tính Cấu hình phổ thông tại thời điểm mua sắm, công suất 150W 3
2 Máy chiếu (Projector)

Cường độ chiếu sáng: ≥ 2500ANSI lumens, công suất 1.000W, độ phân giải thực ≥ 1024 x 768 XGA

Kích thước phông chiếu: ≥1800mm x 1800mm

3
II Thiết bị dạy thực hành  
1 Dàn nóng tủ lạnh Loại thông dụng tại thời điểm mua sắm 10
2 Bo cắm thử linh kiện

Số lượng lỗ cắm: ≤ 300.

Khoảng cách giữa 2 lỗ cắm: 2,54 mm

10
3 Bo mạch điều hòa Toàn bộ bo mạch điện điều hòa của máy thông dụng trên thị trường 10
4 Bộ cờ lê dẹt Kích cỡ: (6 ÷ 30) mm 8
5 Găng tay cao su 24kV – 35kV 1
6 Thảm cao su Độ dày 6mm; điện áp thử 20kv/1 phút; điện áp làm việc 7kV 2
7 Ủng cao su 05kV – 35kV 2
8 Bộ đồng hồ áp suất Loại thông dụng tại thời điểm mua sắm 6
9 Bộ đồng hồ nạp ga Loại thông dụng tại thời điểm mua sắm 8
10 Bộ hàn gas - oxy Loại thông dụng trên thị trường 10
11 Bộ khẩu Kích cỡ: (6 ÷ 32) mm 8
12 Bộ lục giác (90-15) - 09 cây hệ mét, đầu bi: 1,5, 2, 2,5, 3,4,5, 6, 8, 10 8
13 Bộ gia công ống lệch tâm

- Tay cắt

- Tay vặn nong, loe ống

- Thanh kẹp hệ mét các size: 6, 8, 10, 12, 16, 19

- Thanh kẹp hệ inch các size: 1/4, 5/16, 3/8, 1/2, 5/8, 3/4

6
14 Bộ sơ cứu cá nhân Bao gồm bông, băng, gạc y tế, cáng cứu thương 5
15 Bộ tuốc nơ vít 2 cạnh, 4 cạnh Kích thước 0,5 x 3 mm đến 1,2 x 8mm; Dài: 300mm 10
16 Bộ thử kín (Mỗi bộ gồm: Chai Nitơ, bộ van giảm áp, dây dẫn cao áp, giá đỡ di động) Áp suất: ≥ 17kg/cm2 6
17 Bộ uốn ống Bộ uốn ống đa năng kích thước: 1/4”, 3/8”, 1/2” 5/8”, 3/4”, 7/8” 5
18 Bộ vam kẹp Loại thông dụng tại thời điểm mua sắm 5
19 Bút thử điện Điện áp cách điện: ≤ 1000 V 5
20 Dàn lạnh máy điều hòa không khí hai cụm Inverter (treo tường) Công nghệ Inverter, công suất: ≤ 18000 BTU/h 6
21 Dàn nóng máy điều hòa không khí hai cụm Inverter (treo tường) Công nghệ Inverter, công suất: ≤ 18000 BTU/h 6
22 Máy ĐHKK hai khối hai chiều Công suất: ≤ 18000 BTU/h 20
23 Máy ĐHKK hai khối một chiều Công suất: ≤ 18000 BTU/h 20
24 Mô hình Máy nước nóng Loại thông dụng trên thị trường 10
25 Mô hình Máy giặt cửa trên Loại thông dụng trên thị trường 10
26 Dao cắt ống đồng Loại thông dụng trên thị trường 5
27 Đồng hồ am pe kìm

Dòng điện: ≤ 600A;

Điện áp: ≤ 600V

4
28 Cảm biến điều hòa Loại thông dụng tại thời điểm mua sắm 3
29 Đồng hồ cao áp Khoảng làm việc: (0 ÷ 35) bar 2
30 Đồng hồ thấp áp Khoảng làm việc: (-1,0 ÷ 17,5) bar 2
31 Đồng hồ VOM

DCV: l0/50/250/500V (4 kΩ/)

DCV: l0/50/250/500V (4 kΩ/)

Điện trở: 2k, 20k, 2MΩ

Băng thông: 40 – 10kHz

5
32 Bộ kìm Kìm cắt, kìm răng, kìm ép cốt, kìm mỏ nhọn, kìm tuốt dây: Ucđ ≤ 1000 V 8
33 Máy khoan cầm tay

Công suất: 600W

Tốc độ không tải: 0 - 2800 v/p

Đường kính khoan: Tường (13mm), Thép (25rnm), gỗ (10mm)

Đầu cặp: 13 mm

Trọng lượng: l,6kg

2
34 Máy hút chân không Công suất: ≤ 0,4 kW 5
35 Mỏ lết Kích thước: 250 ÷ 350 mm 2
36 Mô hình dàn trải trang bị điện hệ thống lạnh Mô hình hoạt động được 10
37 Tủ lạnh làm lạnh gián tiếp Dung tích: (120 ÷ 250) lít 3
38 Tủ lạnh làm lạnh trực tiếp Dung tích: (100 ÷ 180) lít 3
39 Thang chữ A Độ dài: ≤ 2m 5

VI. ĐỊNH MỨC VẬT TƯ

Stt Tên vật tư ĐVT Yêu cầu kỹ thuật Định mức vật tư
Sử dụng Tỷ lệ
thu hồi(%)
Tiêu hao
(1) (2) (3) (4) (5) (6) (7)
1 Relay kiểu dòng điện Cái

Dòng bảo vệ: 0.5 ~ 6A

U = 24 ~ 240VAC/DC

1 90 0,1
2 Cảm biến nhiệt độ Cái

Phạm vi nhiệt độ phát hiện: -50 đến 520℃

Bước sóng phát hiện: 8 đến 14 µm

1 90 0,1
3 Cầu chì nhiệt Cái TF=185oC, U=250, I=10A 1 90 0,1
4 Điện trở xả tuyết Cái Loại vỏ nhôm hoặc vỏ sứ: (200-400)W 1 90 0,1
5 Timer xả tuyết dàn lạnh Cái Loại 8h 1 90 0,1
6 Băng dính cách điện Cuộn

Cấp chịu nhiệt: 1200C.

Đường kính trong của lõi: 26mm

Chiều rộng của băng: 15mm

1 0 1
7 Bóng đèn compac Chiếc Công suất: (15÷20)W, đuôi xoáy 2 50 1
8 Bóng đèn huỳnh quang Chiếc Công suất: (60÷100)W, dài 1,2m 1 90 0,1
9 Dây điện 2x0,75 m Tiết diện: 2 x 0.75 mm 5 0 5
10 Pin 1,5V ; 9 V Cặp Từ 1,5-9VDC 2 0 2
11 Áp tô mát chống giật 1 pha Cái Dòng điện:(16÷20) A 1 90 0,1
12 Áp tô mát chống giật 3 pha Cái I ≥10A 1 90 0,1
13 Dụng cụ bảo hộ lao động Bộ Theo TCVN 1 90 0,1
14 Bông băng, gạc bó vết thương gói Sát trùng, sát khuẩn 1 0 1
15 Nẹp cứu thương Bộ Sát trùng, sát khuẩn 1 90 0,1
16 Cồn sát trùng chai Theo TCVN 1 0 1
17 Ống đồng Ø 6.1 Cuộn

Làm bằng đồng 99,9% Cu

Ống đồng cuộn Ø 6,35mm,  độ dày 6,1 mm, dài 15 m

Đóng gói bằng bao bì nilon hút chân không

1 50 0,5
18 Que hàn hơi Que 1/16 x 18 (1,6 mm x 457 mm) (466g) 20 0 20
19 Xốp nước Chai Loại thông dụng tại thời điểm mua sắm 1 0 1
20 Băng dính bạc Cuộn

Chiều khổ: 4,8 cm

Chiều dài: 25 m.

Lớp keo dính: Keo Acryic

1 0 1
21 Gas R134a Kg CH2FCF3 Độ thuần khiết 99,9% 0,5 0 0,5
22 Hàn the hàn đồng Gói

Dạng bột mịn, trắng

Khối lượng:100gram

4 0 4
23 Phin lọc Cái

Chất liệu : Inox đường kính ngoài: DN25 Chiều dài phần tử lọc: 10 inch

Đường kính phin lọc: 170 ~ 350 mm

 Áp lực : ≤ 0,8 Mpa

2 0 2
24 Bình ga mini Bình Loại thông dụng tại thời điểm mua sắm 2 0 2
25 Ống mao Cuộn Loại có đường kính 1; 1,5; 2; 2,5; 3 4 0 4
26 Dầu lạnh Lít Loại thông dụng tại thời điểm mua sắm 1 0 1
27 Rơ le khởi động cho tủ lạnh Cái Loại thông dụng tại thời điểm mua sắm 1 90 0,1
28 Bóng sấy Cái Loại thông dụng tại thời điểm mua sắm 1 90 0,1
29 Ti nạp ga Cái Loại thông dụng tại thời điểm mua sắm 3 0 3
30 Tụ tủ lạnh Cái 30+5 MFD; 440/370 VAC: 60/50 Hz 1 90 0,1
31 Ống đồng Ø 12 Cuộn

Nguyên liệu: Làm bằng đồng 99,9% Cu

Ống đồng cuộn Ø 11,97 mm, độ dày 1,2 mm, dài 15 m

Đóng gói bằng bao bì nilon hút chân không

0,5 0 0,5
32 Ống đồng Ø 10 Cuộn

Làm bằng đồng 99,9% Cu

Ống đồng cuộn Ø 9,52 mm, độ dày 1,1 mm, dài 15 m

Đóng gói bằng bao bì nilon hút chân không

0,5 0 0,5
33 Ống bảo ôn F19x12 Cây Loại thông dụng tại thời điểm mua sắm 5 0 5
34 Băng bọc Cuộn Loại thông dụng tại thời điểm mua sắm 3 0 3
35 Gas R32 Kg Loại thông dụng tại thời điểm mua sắm 1 0 1
36 Gas R22 Kg Loại thông dụng tại thời điểm mua sắm 1 0 1
37 Gas R410 Kg Loại thông dụng tại thời điểm mua sắm 1 0 1
38 Nở sắt 10x60 Cái Đường kính:10 mm 15 0 15
39 Nở nhựa 6; 8 Túi Đường kính:6; 8 mm 2 0 2
40 Vít 6; 8 Kg Đường kính:6; 8 mm 0,2 0 0,2
41 Ống thoát nước Cuộn Đường kính:18 mm 0,1 0 0,1
42 Dây điện 2x2,5 Mét Tiết diện: 2 x 2.5 mm 10 0 10
43 Dây điện 1x0,75 Mét Tiết diện: 1 x 0.75 mm 10 0 10
44 Sợi đốt bình nước nóng Cái Loại từ 15 – 30 lít 1 90 0,1
45 Thanh magie Cái Loại thông dụng tại thời điểm mua sắm 2 90  0,1
46 Rơle bình nước nóng Cái Umax: 250V, Imax: 16A 1 90 0,1
47 Rơle khô chống cháy, cạn nước Cái Loại thông dụng tại thời điểm mua sắm 1 90 0,1
48 Phao áp lực máy giặt Cái Loại thông dụng tại thời điểm mua sắm 1 90 0,1
49 Van cấp đơn Cái Điện áp AC 220 - 240V - 50/60Hz 1 90 0,1
50 Van cấp đôi Cái Loại thông dụng tại thời điểm mua sắm 1 90 0,1
51 Van xả hãng Cái Loại thông dụng tại thời điểm mua sắm 1 90 0,1
52 Mô tơ xả Cái Công suất: 100W 1 90 0,1
53 Dây curoa Cái Loại thông dụng tại thời điểm mua sắm 1 90 0,1

V. ĐỊNH MỨC CƠ SỞ VẬT CHẤT

Stt Tên cõ sở vật chất Diện tích sử dụng trung bình của 01 (một) người học (m2) Tổng thời gian sử dụng của 01 (một) người  học (giờ) Ðịnh mức sử dụng của 01(một) người  học (m2 x giờ)  
(1) (2) (3) (4) (5)  
I Khu học lý thuyết  
1 Phòng học lý thuyết 1,5 105 157,5  
II Khu học thức hành  
1 Xưởng/phòng học thức hành 4 315 1.260  
Phụ lục XI

NGHỀ VẬN HÀNH XE NÂNG (LÁI XE NÂNG HÀNG)

(Ban hành kèm theo Quyết định số 03/2025/QĐ-UBND ngày 24 tháng 01 năm 2025 của Ủy ban nhân dân tỉnh Bình Phước)

Tên ngành/nghề: Vận hành xe nâng (Lái xe nâng hàng)

Trình độ đào tạo: sơ cấp nghề

Thời gian đào tạo: 420 giờ (tương ứng 04 tháng)

Định mức kinh tế - kỹ thuật về đào tạo cho 01 người học, trong điều kiện lớp học lý thuyết 35 học sinh/sinh viên và lớp học thực hành 18 học sinh/sinh viên.

I. NỘI DUNG VÀ THỜI GIAN ĐÀO TẠO

Mã mô đun Tên môn học/mô đun Thời gian đào tạo (giờ)
Tổng cộng Trong đó
Lý thuyết Thực hành Kiểm tra
MH 01 Kiểm tra, bảo dưỡng thông thường động cơ 20 6 14  
MH 02 Kiểm tra, bảo dưỡng thông thường hệ thống điện 20 6 14  
MH 03 Bảo dưỡng gầm và thiết bị công tác 20 6 14  
MH 04 An toàn lao động của người lái xe nâng hạ 40 12 28  
MH 05 Sử dụng xe nâng hạ 350 30 320  
Tổng cộng 450 60 390  

II. ĐỊNH MỨC LAO ĐỘNG

Stt Định mức lao động Định mức (giờ) Ghi chú
(1) (2) (3) (4)
I Định mức lao động trực tiếp    
1 Định mức giờ dạy lý thuyết    
  Trình độ: có bằng tốt nghiệp cao đẳng trở lên có chuyên ngành đào tạo phù hợp với nghề giảng dạy 1,71  
2 Định mức giờ dạy thực hành    
  Trình độ: có bằng tốt nghiệp trung cấp trở lên có chuyên ngành đào tạo phù hợp với nghề giảng dạy 21,67  
II Định mức lao động gián tiếp    
  Trình độ: có bằng tốt nghiệp trung cấp trở lên có chuyên ngành đào tạo phù hợp với nghề giảng dạy  1,17  

III. ĐỊNH MỨC THIẾT BỊ

Stt Tên thiết bị Thông số kỹ thuật cơ bản Định mức thiết bị (giờ)
(1) (2) (3) (4)
I Thiết bị dạy lý thuyết
1 Máy chiếu (Projector)

Cường độ chiếu sáng: ≥ 2500ANSI lumens, công suất 1.000W, độ phân giải thực ≥ 1024 x 768 XGA

Kích thước phông chiếu: ≥1800mm x 1800mm

1,71
2 Máy vi tính  Loại thông dụng trên thị trường tại thời điểm mua sắm, công suất 150W 1,71
II Thiết bị dạy thực hành
1 Bộ dụng cụ cầm tay Dụng cụ bao gồm: khẩu, cờ lê,
 búa, tay vặn, kìm, tuốc nơ vít... các loại
16,32
2 Mô hình động cơ Có đầy đủ các chi tiết của
hệ thống bôi trơn, làm mát.
0,78
3 Mô hình hệ thống điện Có đầy đủ các chi tiết của
hệ thống bôi trơn, làm mát.
0,78
4 Đồng hồ VOM

DCV: l0/50/250/500V (4 kΩ/)

DCV: l0/50/250/500V (4 kΩ/)

Điện trở: 2k, 20k, 2MΩ

Băng thông: 40 – 10kHz

5,44
5 Mô hình hệ thống truyền lực Có đầy đủ các chi tiết của hệ thống(ly hợp, hộp số, cardan, cầu chủ động) 0,22
6 Mô hình hệ thống lái Có đầy đủ các chi tiết của hệ thống lái 0,22
7 Mô hình hệ thống thủy lực Có đầy đủ các chi tiết của hệ thống thủy lực 0,22
8 Bảng di động Kích thước ≥ 1200mm x 1200mm 1,2
9 Bảo hộ lao động Theo TCVN về an toàn lao động 0,23
10 Bộ dụng cụ sơ cứu Thường sử dụng trong các nhà máy sản xuất 3,33
11 Các biểu tượng cảnh báo an toàn Các cảnh báo vùng nguy hiểm và cảnh báo tai nạn 1,56
12 Pa lết sắt (giả định kiện hàng) Cao x dài x rộng: 1x1x1 m (bịt tole kín xung quanh) 71,11
13 Mũ bảo hộ Theo TCVN về an toàn lao động 71,11
14 Xe nâng hạ Số sàn, tải trọng nâng: 2,5 T 18,67

IV. ĐỊNH MỨC VẬT TƯ

Stt Tên vật tư ĐVT Yêu cầu kỹ thuật Định mức vật tư
Sử dụng Tỷ lệ (%)
thu hồi
Tiêu hao
(1) (2) (3) (4) (5) (6) (7)
1 Mỡ bôi trơn kg A(L)  0,21 0 0,21
2 Dầu bôi trơn Lít 20 w 50  1,33 90 0,133
3 Nước làm mát Lít Rocket DCA4 0,56 0 0,56
4 Giẻ lau kg Loại thông dụng trên thị trường  0,43 0 0,43
5 Nhiên liệu Lít Dầu diesel 0.05S 47,16 0 47,16
6 Ắc quy Chiếc 75 mA 1 98 0,02
7 Dầu thủy lực Lít AW 46 5 90 0,5
8 Túi sơ cứu y tế Túi 01 túi Y tế, gồm có: bông, băng, cồn. 1 50 0,5
9 Nước m3 Nước tự nhiên 0,56 0 0,56
10 Cát m3 Cát sông, sạch 0,11 70 0,033
11 Vỏ xe nâng (Lốp) Chiếc Bánh trước: 6,5-10; bánh sau: 5,00 - 8 1 99 0,01
12 Nhớt hộp số Lít HD 90 1 92 0,08
13 Nhớt cầu (3 lít) Lít HD 120 1 92 0,08
14 Phấn Hộp Loại thông dụng trên thị trường (100 viên/hộp) 1 95 0,05
15 Giáo trình Cuốn Tài liệu lưu hành nội bộ 1 85 0,15
 16 Sổ lên lớp Cuốn Theo quy định của Bộ LĐ-TB&XH 1 90 0,01
17 Sổ giáo án lý thuyết Cuốn Theo quy định của Bộ LĐ-TB&XH 1 85 0,15
18 Sổ tay giáo viên Cuốn Theo quy định của Bộ LĐ-TB&XH 1 85 0,15
20 Giấy thi kiểm tra Tờ Khổ A3 15 0 15

 V. ĐỊNH MỨC CƠ SỞ VẬT CHẤT

Stt Tên cơ sở vật chất Diện tích sử dụng trung bình của 01 (một) người học (m2) Tổng thời gian sử dụng của 01 (một) người học (giờ) Định mức sử dụng của 01(một) người học (m2 x giờ)  
(1) (2) (3) (4) (5)  
I Khu học lý thuyết  
1 Phòng học lý thuyết 1,5 60 90  
II Khu học thức hành  
1 Hiện trường tập lái 17,78 320 5.690  

Phụ lục XII

NGHỀ TIN HỌC VĂN PHÒNG
       

(Ban hành kèm theo Quyết định số 03/2025/QĐ-UBND

ngày 24 tháng 01 năm 2025 của Ủy ban nhân dân tỉnh Bình Phước)

Tên ngành/nghề: Tin học văn phòng

Trình độ đào tạo: Sơ cấp

Thời gian đào tạo: 310 giờ (tương ứng 03 tháng)

Định mức kinh tế - kỹ thuật về đào tạo cho 01 người học, trong điều kiện lớp học lý thuyết 35 học viên và lớp học thực hành 18 học viên.

I. NỘI DUNG VÀ THỜI GIAN ĐÀO TẠO

Mã mô đun Tên môn học/mô đun Thời gian đào tạo (giờ)
Tổng số Trong đó
Lý thuyết Thực hành Kiểm tra
MH 01 Hệ điều hành Window 30 10 19 1
MH 02 Microsoft Word 120 30 88 2
MH 03 Microsoft Excel 120 30 88 2
MH 04 Microsoft PowerPoint 40 10 29 1
  Tổng cộng 310 80 224 6

II. ĐỊNH MỨC LAO ĐỘNG

Stt Định mức lao động Định mức (giờ) Ghi chú
(1) (2) (3) (4)
I Định mức lao động trực tiếp 20,35  
1 Định mức giờ dạy lý thuyết 2,29  
  Trình độ: có bằng tốt nghiệp trung cấp trở lên có chuyên ngành đào tạo phù hợp với nghề giảng dạy    
2 Định mức giờ dạy thực hành 12,78  
  Trình độ: có bằng tốt nghiệp trung cấp trở lên có chuyên ngành đào tạo phù hợp với nghề giảng dạy    
II Định mức lao động gián tiếp 0,75  
  Trình độ: có bằng tốt nghiệp trung cấp trở lên có chuyên ngành đào tạo phù hợp với công việc    

III. ĐỊNH MỨC THIẾT BỊ

Stt Tên thiết bị Thông số kỹ thuật cơ bản Định mức thiết bị (giờ)
(1) (2) (3) (4)
1 Máy vi tính (giáo viên) Cấu hình phổ thông tại thời điểm mua sắm, công suất 150W 2,29
2 Máy chiếu (Projector)

Cường độ chiếu sáng: ≥ 2500ANSI lumens, công suất 1.000W, độ phân giải thực ≥ 1024 x 768 XGA

Kích thước phông chiếu: ≥1800mm x 1800mm

2,29
1 Máy vi tính (học viên) Cấu hình phổ thông tại thời điểm mua sắm, công suất 150W 230

IV. ĐỊNH MỨC VẬT TƯ

Stt Tên vật tư ĐVT Yêu cầu kỹ thuật Định mức vật tư
Sử dụng Tỷ lệ (%) thu hồi Tiêu hao
(1) (2) (3) (4) (5) (6) (7)
1 Hồ sơ học viên Túi   1 0 1
2 Sổ lên lớp, sổ điểm danh Quyển   0,12 0 0,12
3 Kế hoạch học tập Kh   0,12 0 0,12
4 Sách giáo trình Quyển   4 90 0,4
5 Thời khoá biểu Tờ   0,12 0 0,12
6 Sổ tay giáo viên Quyển   0,12 0 0,12
7 Giấy in đề thi, kiểm tra Tờ   20 0 20
8 Giấy A4 Ram   0,01 0 0,01

V. ĐỊNH MỨC CƠ SỞ VẬT CHẤT

Stt Tên cơ sở vật chất Diện tích sử dụng trung bình của 01 (một) người học (m2) Tổng thời gian sử dụng của 01 (một) người học (giờ) Định mức sử dụng của 01(một) người học (m2 x giờ)
(1) (2) (3) (4) (5)
I Khu học lý thuyết
1 Phòng học lý thuyết 1,5 80 120
II Khu học thức hành
1 Xưởng/phòng học thức hành 2 230 460
Phụ lục XIII
NGHỀ TRỒNG VÀ CHĂM SÓC CÂY TIÊU

(Ban hành kèm theo Quyết định số 03/2025/QĐ-UBND

ngày 24 tháng 01 năm 2025 của Ủy ban nhân dân tỉnh Bình Phước)

Tên ngành/nghề: Trồng và chăm sóc cây Tiêu.

Trình độ đào tạo: Dưới 03 tháng.

Thời gian đào tạo: 200 giờ (tương ứng 02 tháng)

Định mức kinh tế - kỹ thuật về đào tạo cho 01 người học, trong điều kiện lớp học lý thuyết 35 học viên và lớp học thực hành 18 học viên

I. NỘI DUNG VÀ THỜI GIAN ĐÀO TẠO

Mã mô đun Tên môn học/ mô đun Thời gian đào tạo (giờ)
Tổng số Trong đó
Lý thuyết Thực hành Kiểm tra
  Kiểm tra kiến thức đầu khóa 2     2
MH 01 Trồng trụ Tiêu 28 8 16 4
MH 02 Nhân giống hồ Tiêu 28 8 16 4
MH 03 Trồng Tiêu 22 8 10 4
MH 04 Chăm sóc cây Tiêu 36 10 22 4
MH 05 Bảo vệ thực vật trên cây Tiêu 46 12 30 4
MH 07 Thu hoạch, sơ chế và bảo quản 16 4 8 4
  Ôn tập và kiểm tra kết thúc khóa học 20     20
Tổng cộng 200 50 104 46

II. ĐỊNH MỨC LAO ĐỘNG

Stt Định mức lao động Định mức (giờ) Ghi chú
I Định mức lao động trực tiếp 9,76  
1 Định mức giờ dạy lý thuyết 1,43  
  Trình độ: có bằng tốt nghiệp trung cấp trở lên, có chuyên ngành đào tạo phù hợp với nghề giảng dạy.    
2 Định mức giờ dạy thực hành 8,33  
   Trình độ: có bằng tốt nghiệp trung cấp trở lên, có chuyên ngành đào tạo phù hợp với nghề giảng dạy hoặc có một trong các chứng chỉ kỹ năng nghề phù hợp với nghề giảng dạy: chứng chỉ kỹ năng nghề quốc gia bậc 1 hoặc chứng nhận bậc thợ 3/7, 2/6 hoặc chứng nhận nghệ nhân cấp tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương hoặc tương đương trở lên.    
II Định mức lao động gián tiếp 0,49  
  Trình độ: có bằng tốt nghiệp trung cấp trở lên có ngành nghề đào tạo phù hợp với việc làm.    

III. ĐỊNH MỨC THIẾT BỊ

Stt Tên thiết bị Thông số kỹ thuật cơ bản Định mức thiết bị (giờ)
(1) (2) (3) (4)
1 Bạt Loại thông dụng tại thời điểm 6,67
2 Bình bơm thuốc Loại thông dụng tại thời điểm, dung tích 20 lít 8,33
3 Cào Loại thông dụng tại thời điểm 22,78
4 Cân đồng hồ Loại thông dụng tại thời điểm, khả năng cân: 5 kg ÷ 100 kg, độ chính xác: ± 0,1 kg 5
5 Cần tay đào hố Loại thông dụng tại thời điểm 5,56
6 Cây trụ bê tông Loại thông dụng tại thời điểm, bằng bê tông cốt thép kích thước 15x15 x300cm 11,11
7 Cuốc Loại thông dụng tại thời điểm 25,89
8 Thau nhựa Loại thông dụng tại thời điểm, kích thước  Ø 60 x 21,5 cm 16,22
9 Dao Loại thông dụng tại thời điểm 30,67
10 Dụng cụ lấy mẫu hạt Loại thông dụng tại thời điểm 2
11 Kéo Loại thông dụng tại thời điểm 30,67
12 Kẹp Loại thông dụng tại thời điểm 10
13 Kính hiển vi soi nổi Loại thông dụng tại thời điểm, độ phóng đại từ 20X đến 70X 10
14 Kính lúp Loại thông dụng tại thời điểm, phóng đại 10X 10
15 Khay inox Loại thông dụng tại thời điểm, kích thước D50cm x R35cm x C10cm 10
16 Máy bơm nước Loại thông dụng tại thời điểm, công suất 1HP 1,33
17 Máy cắt cỏ Loại thông dụng tại thời điểm; loại 4 thì, 1 xi lanh ,làm mát bằng quạt gió công suất tối đa 1.600 mã lực/7.000 v/p 6,67
18 Máy tính cầm tay Loại thông dụng tại thời điểm 6,67
19 Máy đo độ ẩm hạt Loại thông dụng tại thời điểm; phạm vi đo: ≤ 25 % 2
20 Ống nước Loại thông dụng tại thời điểm 6,67
21 Rựa Loại thông dụng tại thời điểm 11,11
22 Thang tre Loại thông dụng tại thời điểm 10
23 Thùng ô doa Loại thông dụng tại thời điểm, bằng tole loại ≥ 10 lít 6,67
24 Thước dây 100m Loại thông dụng tại thời điểm 3,78
25 Xẻng Loại thông dụng tại thời điểm 25,89
26 Xô nhựa Loại thông dụng tại thời điểm, loại ≥ 10 lít 10

IV. ĐỊNH MỨC VẬT TƯ

Stt Tên vật tư ĐVT Yêu cầu kỹ thuật Định mức vật tư
Sử dụng Tỷ lệ thu hồi % Tiêu hao
(1) (2) (3) (4) (5) (6) (7)
1 Bao bì 2 lớp 50kg Cái Loại thông dụng tại thời điểm 3,75 0 3,75
2 Bao tải Cái Loại thông dụng tại thời điểm 1,5 0 1,5
3 Bì nilon 1kg Cái Loại thông dụng tại thời điểm 1 0 1
4 Bút viết bảng Cái Loại thông dụng tại thời điểm 1 0 1
5 Cây tiêu giống Cây Loại thông dụng tại thời điểm 100 0 100
6 Chổi quét Cái Loại thông dụng tại thời điểm 0,5 0 0,5
7 Dây nilon Kg Loại thông dụng tại thời điểm 0,3 0 0,3
8 Dây thun Cái Loại thông dụng tại thời điểm 20 0 20
9 Dây thừng Mét Loại thông dụng tại thời điểm 35 0 35
10 Đinh Cái Loại thông dụng tại thời điểm 1 0 1
11 Đồng sunphat Kg Loại thông dụng tại thời điểm 0,1 0 0,1
12 Găng tay Cái Loại thông dụng tại thời điểm 2 0 2
13 Giá đỡ (gỗ, tre …) Cái Loại thông dụng tại thời điểm 0,5 0 0,5
14 Giấy A0 Tờ Loại thông dụng tại thời điểm 1 0 1
15 Giấy A4 Tờ Loại thông dụng tại thời điểm 5 0 5
16 Giấy A4 màu Tờ Loại thông dụng tại thời điểm 4 0 4
17 Nước sạch M3 Loại thông dụng tại thời điểm 0,2 0 0,2
18 Phân bón lá Kg Loại thông dụng tại thời điểm, đảm bảo tiêu chuẩn của ngành phân bón 0,5 0 0,5
19 Phân hữu cơ hoai mục Kg Loại thông dụng tại thời điểm, đảm bảo tiêu chuẩn của ngành phân bón 50 0 50
20 Phân Kcl Kg Loại thông dụng tại thời điểm, đảm bảo tiêu chuẩn của ngành phân bón 2 0 2
21 Phân lân Kg Loại thông dụng tại thời điểm, đảm bảo tiêu chuẩn của ngành phân bón 2 0 2
22 Phân Lân (Văn Điển hoặc Super) Kg Loại thông dụng tại thời điểm, đảm bảo tiêu chuẩn của ngành phân bón 2 0 2
23 Phân NPK 16 – 16 – 8 Kg Loại thông dụng tại thời điểm, đảm bảo tiêu chuẩn của ngành phân bón 2 0 2
24 Phân S.A Kg Loại thông dụng tại thời điểm, đảm bảo tiêu chuẩn của ngành phân bón 2 0 2
25 Phân Ure Kg Loại thông dụng tại thời điểm, đảm bảo tiêu chuẩn của ngành phân bón 2 0 2
26 Que tiêu Que Loại thông dụng tại thời điểm 37 0 37
27 Rơm, rạ/vỏ ngô/trấu lúa Kg Loại thông dụng tại thời điểm 1 0 1
28 Sọt Cái Loại thông dụng tại thời điểm 1,25 0 1,25
29 Thân cây ngô khô/vật liệu khác M3 Loại thông dụng tại thời điểm 0,23 0 0,23
30 Thuốc BVTV Lít Loại thông dụng, bảo đảm TCVN về thuốc bảo vệ thực vật 0,1 0 0,1
31 Thuốc sát trùng ml Loại thông dụng tại thời điểm 0,1 0 0,1
32 Thuốc trừ cỏ ml Loại thông dụng, bảo đảm TCVN về thuốc bảo vệ thực vật 0,2 0 0,2
33 Thuốc xử lý hom giống ml Loại thông dụng tại thời điểm 0,1 0 0,1
34 Tre nứa Cây Loại thông dụng tại thời điểm 22,5 0 22,5
35 Vật liệu che chắn M3 Loại thông dụng tại thời điểm 0,2 0 0,2
36 Viết bi Cái Loại thông dụng tại thời điểm 1 0 1
38 Vôi Kg Loại thông dụng tại thời điểm 4,1 0 4,10
38 Xăng Lít A 95 0,36 0 0,36

IV. ĐỊNH MỨC CƠ SỞ VẬT CHẤT

Stt Tên cơ sở vật chất Diện tích sử dụng trung bình của 01 (một) người học (m2) Tổng thời gian sử dụng của 01 (một) người học (giờ) Định mức sử dụng của 01 (một) người học (m2 x giờ)  
I Khu học lý thuyết        
  Phòng học lý thuyết 1,5 70 105  
II Khu học thực hành        
1 Khu đất trồng 5,5 118 649  
2 Khu bảo quản 5,5 12 66  
  Phụ lục XIV
  NGHỀ TRỒNG VÀ CHĂM SÓC CÂY CÀ PHÊ
 

(Ban hành kèm theo Quyết định số 03/2025/QĐ-UBND

ngày 24 tháng 01 năm 2025 của Ủy ban nhân dân tỉnh Bình Phước)

       

Tên ngành/nghề: Trồng và chăm sóc cây Cà phê.

Trình độ đào tạo: Dưới 03 tháng.

Thời gian đào tạo: 200 giờ (tương ứng 02 tháng)

Định mức kinh tế - kỹ thuật về đào tạo cho 01 người học, trong điều kiện lớp học lý thuyết 35 học viên và lớp học thực hành 18 học viên

I. NỘI DUNG VÀ THỜI GIAN ĐÀO TẠO

Mã mô đun Tên môn học/ mô đun Thời gian đào tạo (giờ)
Tổng số Trong đó
Lý thuyết Thực hành Kiểm tra
    Kiểm tra kiến thức đầu khóa 2     2
MH 01  Nhân giống cà phê 40 8 28 4
MH 02  Trồng mới cây cà phê 34 6 24 4
MH 03  Chăm sóc cây cà phê 54 8 40 6
MH 04  Quản lý sâu bệnh hại 38 10 24 4
MH 05  Thu hoạch, sơ chế và bảo quản cà phê 20 4 12 4
   Ôn tập và kiểm tra kết thúc khóa học 12     12
Tổng cộng 200 36 128 36

II. ĐỊNH MỨC LAO ĐỘNG

Stt Định mức lao động Định mức (giờ) Ghi chú
I Định mức lao động trực tiếp 10,14  
1 Định mức giờ dạy lý thuyết 1,03  
  Trình độ: có bằng tốt nghiệp trung cấp trở lên, có chuyên ngành đào tạo phù hợp với nghề giảng dạy.    
2 Định mức giờ dạy thực hành 9,11  
   Trình độ: có bằng tốt nghiệp trung cấp trở lên, có chuyên ngành đào tạo phù hợp với nghề giảng dạy hoặc có một trong các chứng chỉ kỹ năng nghề phù hợp với nghề giảng dạy: chứng chỉ kỹ năng nghề quốc gia bậc 1 hoặc chứng nhận bậc thợ 3/7, 2/6 hoặc chứng nhận nghệ nhân cấp tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương hoặc tương đương trở lên.    
II Định mức lao động gián tiếp 0,51  
  Trình độ: có bằng tốt nghiệp trung cấp trở lên có ngành nghề đào tạo phù hợp với việc làm.    

II. ĐỊNH MỨC THIẾT BỊ

Stt Tên thiết bị Thông số kỹ thuật cơ bản Định mức thiết bị (giờ)  
(1) (2) (3) (4)  
I Thiết bị dạy lý thuyết
1 Máy vi tính Cấu hình phổ thông tại thời điểm mua sắm, công suất 150W 1,03  
2 Máy chiếu (Projector)

Cường độ chiếu sáng: ≥ 2500ANSI lumens, công suất 1.000W, độ phân giải thực ≥ 1024 x 768 XGA

Kích thước phông chiếu: ≥1800mm x 1800mm

1,03  
3 Máy in Loại thông dụng tại thời điểm, công suất 150W 1,03  
II Thiết bị dạy thực hành
1 Bạt Loại thông dụng tại thời điểm 7,78  
2 Bình bơm thuốc Loại thông dụng tại thời điểm, động cơ xăng, dung tích 50 lít, chiều cao tối đa 6m 4,67  
3 Bình phun thuốc Loại thông dụng tại thời điểm, chạy điện, dung tích 20lít 5,33  
4 Bình tưới tay Loại thông dụng tại thời điểm, bằng tole loại ≥ 10 lít 5,33  
5 Bộ dụng cụ vẽ bản đồ Loại thông dụng tại thời điểm 10,67  
6 Cào (cuốc chỉa) Loại thông dụng tại thời điểm 53  
7 Cân đồng hồ Loại thông dụng tại thời điểm, khả năng cân: 5 kg ÷ 100 kg, độ chính xác: ± 0,1 kg 4,67  
8 Cuốc Loại thông dụng tại thời điểm 53  
9 Cưa tay nhỏ Loại thông dụng tại thời điểm 15,33  
10 Chậu Loại thông dụng tại thời điểm,  kích thước  Ø 60 x 21,5 cm 23  
11 Dao phát Loại thông dụng tại thời điểm 9,33  
12 Địa bàn cầm tay Loại thông dụng tại thời điểm 10,67  
13 Giá gỗ chống ẩm Loại thông dụng tại thời điểm 2,67  
14 Kéo cắt cành Loại thông dụng tại thời điểm 46  
15 Kẹp Loại thông dụng tại thời điểm 9,33  
16 Kính hiển vi soi nổi Loại thông dụng tại thời điểm, độ phóng đại từ 20X đến 70X 9,33  
17 Kính lúp Loại thông dụng tại thời điểm, phóng đại 10X 9,33  
18 Khay inox Loại thông dụng tại thời điểm, kích thước D50cm x R35cm x C10cm 9,33  
19 Lưới che bóng mát PE Loại thông dụng tại thời điểm 32  
20 Máy đo độ ẩm cà phê Loại thông dụng tại thời điểm; phạm vi đo: ≤ 25 % 1,78  
21 Máy đo pH cầm tay Loại thông dụng tại thời điểm, khoảng đo 0 ÷ 14 14  
22 Máy khoan hố Loại thông dụng tại thời điểm, động cơ xăng, công suất 7HP, động cơ 04 thì, đường kính lỗ khoan từ 10cm-40cm 3,11  
23 Máy phát dọn thực bì Loại thông dụng tại thời điểm 3,11  
24 Máy xát cà phê tươi Loại thông dụng tại thời điểm, công suất 2,2Kw 0,89  
25 Rựa (dao phát) Loại thông dụng tại thời điểm 5,33  
26 Thang nhôm Loại thông dụng tại thời điểm 15,33  
27 Thang leo Loại thông dụng tại thời điểm 2,67  
28 Thau đựng nước Loại thông dụng tại thời điểm,  kích thước  Ø 60 x 21,5 cm 10,67  
29 Thùng ô doa Loại thông dụng tại thời điểm, bằng tole loại ≥ 10 lít 15,33  
30 Thước dây Loại thông dụng tại thời điểm 10  
31 Xe đẩy tay Loại thông dụng tại thời điểm 1,78  
32 Xe rùa Loại thông dụng tại thời điểm 5,33  
33 Xẻng (vá) Loại thông dụng tại thời điểm 53  
34 Xô Loại thông dụng tại thời điểm 25,67  
35 Xô đựng nước Loại thông dụng tại thời điểm, loại ≥ 150 lít 10,67  
36 Xô nhựa Loại thông dụng tại thời điểm, loại ≥ 10 lít 9,33  

III. ĐỊNH MỨC VẬT TƯ

Stt Tên vật tư ĐVT Yêu cầu kỹ thuật Định mức vật tư
Sử dụng Tỷ lệ thu hồi % Tiêu hao
(1) (2) (3) (4) (5) (6) (7)
1 Hạt giống cây cà phê Kg Loại thông dụng tại thời điểm 0,1 0 0,1
2 Cây cà phê con Cây Loại thông dụng tại thời điểm 100 0 100
3 Cây cà phê trưởng thành Cây Loại thông dụng tại thời điểm 35 0 35
4 Gốc ghép mẫu Gốc Loại thông dụng tại thời điểm 35 0 35
5 Chồi ghép mẫu Chồi Loại thông dụng tại thời điểm 35 0 35
6 Chồi cà phê ghép Chồi Loại thông dụng tại thời điểm 70 0 70
7 Túi bầu (3 loại) Kg Loại thông dụng tại thời điểm 0,75 0 0,75
8 Dây nilon Kg Loại thông dụng tại thời điểm 0,04 0 0,04
9 Găng tay mủ Đôi Loại thông dụng tại thời điểm 1 25 0,75
10 Thuốc tím Gram Loại thông dụng tại thời điểm 0,01 0 0,01
11 Rơm (rạ) Kg Loại thông dụng tại thời điểm 2,25 0 2,25
12 Vôi bột Kg Loại thông dụng tại thời điểm 4,5 0 4,5
13 Phân chuồng Kg Loại thông dụng tại thời điểm 20 0 20
14 Phân đạm Kg Loại thông dụng tại thời điểm, đảm bảo tiêu chuẩn của ngành phân bón 0,5 0 0,5
15 Phân Lân Kg Loại thông dụng tại thời điểm, đảm bảo tiêu chuẩn của ngành phân bón 3,5 0 3,5
16 Phân kali Kg Loại thông dụng tại thời điểm, đảm bảo tiêu chuẩn của ngành phân bón 0,5 0 0,5
17 Phân NPK Kg Loại thông dụng tại thời điểm, đảm bảo tiêu chuẩn của ngành phân bón 1 0 1
18 Thuốc phòng trừ bệnh Lít Loại thông dụng, đảm bảo TCVN về thuốc bảo vệ thực vật 0,25 0 0,25
19 Sunfat đồng Kg Loại thông dụng tại thời điểm 0,02 0 0,02
20 Đất sạch Kg Loại thông dụng tại thời điểm 30 0 30
21 Xơ dừa Kg Loại thông dụng tại thời điểm 3 0 3
22 Phân chuồng hoai Kg Loại thông dụng tại thời điểm 3 0 3
23 Vật liệu che phủ M3 Loại thông dụng tại thời điểm 0,2 0 0,2
24 Nước sạch M3 Theo TCVN 1,2 0 1,2
25 Bì nilon 1kg Gram Loại thông dụng tại thời điểm 1 0 1
26 Dây thun Gram Loại thông dụng tại thời điểm 20 0 20
27 Đinh Cái Loại thông dụng tại thời điểm 1 0 1
28 Giấy A0 Tờ Loại thông dụng tại thời điểm 1 0 1
29 Giấy A4 màu Tờ Loại thông dụng tại thời điểm 4 0 4
30 Bút viết bảng Cái Loại thông dụng tại thời điểm 1 0 1
31 Thuốc trừ cỏ Lít Loại thông dụng, bảo đảm TCVN về thuốc bảo vệ thực vật 0,1 0 0,1
32 Thuốc trừ sâu Lít Loại thông dụng, đảm bảo TCVN về thuốc bảo vệ thực vật 0,1 0 0,1
33 Xăng Lít Theo TCVN 0,5 0 0,5
34 Dây nilon Kg Loại thông dụng tại thời điểm 0,08 0 0,08
35 Bao bì 2 lớp 50kg Gram Loại thông dụng tại thời điểm 2 0 2
36 Chổi quét Cái Loại thông dụng tại thời điểm 0,5 0 0,5
37 Giá đỡ (gỗ, tre …) Cái Loại thông dụng tại thời điểm 0,5 0 0,5

IV. ĐỊNH MỨC CƠ SỞ VẬT CHẤT

  Stt Tên cơ sở vật chất Diện tích sử dụng trung bình của 01 (một) người học (m2) Tổng thời gian sử dụng của 01 (một) người học (giờ) Định mức sử dụng của 01 (một) người học (m2 x giờ)  
  I Khu học lý thuyết        
   1 Phòng học lý thuyết 1,5 36 54  
  II Khu học thực hành        
  1 Khu đất trồng 5,5 134 737  
  2 Khu bảo quản 5,5 16 88  
Phụ lục XV

NGHỀ TRỒNG VÀ KHAI THÁC NẤM

(Ban hành kèm theo Quyết định số 03/2025/QĐ-UBND

ngày 24 tháng 01 năm 2025 của Ủy ban nhân dân tỉnh Bình Phước)

       

Tên ngành/nghề: Trồng và khai thác Nấm.

Trình độ đào tạo: Dưới 03 tháng.

Thời gian đào tạo: 200 giờ (tương ứng 02 tháng)

Định mức kinh tế - kỹ thuật về đào tạo cho 01 người học, trong điều kiện lớp học lý thuyết 35 học viên và lớp học thực hành 18 học viên

I. NỘI DUNG VÀ THỜI GIAN ĐÀO TẠO

Mã mô đun Tên môn học/ mô đun Thời gian đào tạo (giờ)
Tổng số Trong đó
Lý thuyết Thực hành Kiểm tra
   Kiểm tra đầu khóa 1     1
MH 01  Trồng nấm mọc nhĩ (nấm mèo) 69 15 51 3
MH 02  Trồng nấm rơm 130 25 99 6
Tổng cộng 200 40 150 10

II. ĐỊNH MỨC LAO ĐỘNG

Stt Định mức lao động Định mức (giờ) Ghi chú
(1) (2) (3) (4)
I Định mức lao động trực tiếp 10,03  
1 Định mức giờ dạy lý thuyết 1,14  
  Trình độ: có bằng tốt nghiệp trung cấp trở lên có chuyên ngành đào tạo phù hợp với nghề giảng dạy    
2 Định mức giờ dạy thực hành 8,89  
  Trình độ: có bằng tốt nghiệp trung cấp trở lên có chuyên ngành đào tạo phù hợp với nghề giảng dạy hoặc có một trong các chứng chỉ kỹ năng nghề phù hợp với nghề giảng dạy: chứng chỉ kỹ năng nghề quốc gia bậc 1 hoặc chứng nhận bậc thợ 3/7, 2/6 hoặc chứng nhận nghệ nhân cấp tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương hoặc tương đương trở lên    
II Định mức lao động gián tiếp 0,5  
  Trình độ: có bằng tốt nghiệp trung cấp trở lên có chuyên ngành đào tạo phù hợp    

III. ĐỊNH MỨC THIẾT BỊ

Stt Tên thiết bị Thông số kỹ thuật cơ bản Định mức thiết bị (giờ)
(1) (2) (3) (4)
I  Thiết bị dạy lý thuyết
1  Máy tính  Cấu hình phổ thông tại thời điểm mua sắm, công   suất 150W 1,14
2  Bảng di động  Kích thước 1200mm x 1800mm; chân bảng sơn tĩnh điện sắt vuông 30mm, có khóa bánh xe; mặt bảng từ, có dòng kẻ mờ 50x50mm. 1,14
3  Loa treo tường  Công suất 10W; tần số 150 - 15KHz; kích thước 275x185x120mm; khối lượng 1,2kg 1,14
4  Amply  Công suất 250W, 220V, 50Hz; kích thước 485mm x 385mm x 182mm; cổng LINE, MICRO, REC, SUB. 1,14
5  Tivi  Màn hình 65 inch, công suất 220W, 220V,50kHz; độ phân giải HD; kết nối HDMI, USB, LAN, Wifi 1,14
6  Micro  Tần số 800Hz - 12KHz; độ nhạy -74dB +/- 3dB; trở kháng 600 Ohms +/- 30% 1,14
II Thiết bị dạy thực hành
1  Bể xử lý nguyên liệu  Kích thước rộng 2m, dài 2m, cao 0,5m 17,50
2  Bình xịt tưới cây  Loại bình 8 lít, bơm bằng tay 53,33
3  Bình tưới có vòi sen  Dung tích 10 lít 35
4  Bộ ẩm kế

 Ẩm kế đồng hồ

 Ẩm kế điện tử

26,67
5  Bộ dụng cụ cấy giống (Cấy meo)

 Bình tam giác đựng bộ dụng cụ cấy giống nấm

 Que cấy và panh kẹp

 Đèn cồn

18,33
6  Bộ nhiệt kế

 Nhiệt kế điện tử

 Nhiệt kế thủy ngân

 Nhiệt kế rượu

26,67
7  Cân đồng hồ  Loại cân 60Kg 6,11
8  Cân đồng hồ  Loại cân 30Kg 11,67
9  Dụng cụ khử trùng, vệ sinh lán trại

 Thau nhựa, loại thông dụng tại thời điểm, kích thước  Ø 60 x 21,5 cm

 Xô nhựa, loại ≥ 10 lít thông dụng tại thời điểm

 Ca nhựa

 Xẻng

 Cào sắt

 Găng tay cao su

 Ủng cao su

35,83
10  Giàn kệ   Chiều cao từ 2,2 đến 2,5m; chiều rộng từ 0,6 đến 1m; mỗi tầng cách nhau 30 đến 40 cm 18,33
11  Lò hấp phôi nấm   Số lượng bịch phôi hấp trong 1 lần từ 700 đến 800 bịch 55
12  Máy đóng bịch nấm  Điện áp 220V/50HZ, công suất 2,2KW 55
13  Máy sàng mùn cưa  Điện áp 220V/50HZ, công suất 5KW 55
14  Máy trộn  Dung tích 140 lít, điện áp 220V/50HZ, công suất 550w 55
15  Xe đẩy  Loại thông dụng trên thị trường 20,84
     

III. ĐỊNH MỨC VẬT TƯ

Stt Tên vật tư ĐVT Yêu cầu kỹ thuật Định mức vật tư
Sử dụng Tỷ lệ thu hồi % Tiêu hao
(1) (2) (3) (4) (5) (6) (7)
1  Tài liệu giảng dạy Bộ  Tài liệu nhà trường ban hành 1 0 1
2  Giấy học nhóm Tờ  Khổ giấy A1 6 0 6
3  Bút lông viết bảng xóa được Cây

 Bề rộng nét viết 2,5mm

 Bơm được mực

1 0 1
4  Bình mực viết lông Lọ  Dung tích 25 ml 1 94 0,06
5  Mút lau bảng Cái  Kích thước 100x180x50mm 1 94 0,06
6 Túi sơ cấp cứu Túi  Theo tiêu chuẩn Bộ Y tế (túi loại A) 1 97 0,03
7  Giấy đo PH Gói  Gói 80 Giấy quỳ thử độ PH 1-14 1 0 1
8  Vôi bột Bao  Loại bao 10kg 1 40 0,6
9  Mùn cưa trồng nấm Kg  Không bị mốc, không có tinh dầu, không chứa độc tố 100 0 100
10  Bột bắp Kg  Loại thông dụng trên thị trường 6 0 6
11  Cám gạo Kg  Loại thông dụng trên thị trường 9 0 9
12  Bột nhẹ (CaCO3) Bịch  Loại bịch 1kg 1 80 0,2
13  Phân U rê Kg  Loại thông dụng trên thị trường 1 0 1
14  Phân DAP Kg  Loại thông dụng trên thị trường 1 0 1
15  Đường kính (đường cát) Kg  Loại thông dụng trên thị trường 0,5 0 0,5
16  Giống mộc nhĩ (meo) Bịch  Meo giống dạng que 2 0 2
17  Túi nilon Kg  Kích thước 19 x 38 cm 1 0 1
18 Cổ nhựa hoặc cổ giấy Kg  Đường kính 3 cm và cao 2cm 1 0 1
19  Nắp nhựa Kg  Đường kính 3 cm và cao 1,4cm 1 0 1
20  Bông vải nhét cổ miệng phôi Kg  Loại không thấm nước 1 0 1
21  Dây cao su (Dây thun) Bịch  Loại bịch 0,5kg 1 50 0,5
22  Dây treo bịch nấm Kg  Loại thông dụng trên thị trường 1 0 1
23  Rơm rạ khô Kg  Rơm khô, sạch, có màu vàng sáng 100 0 100
24  Bạt nilon m  Loại bạt khổ 2m 3 0 3
25  Bông hạt trồng nấm Kg  Bông khô, không bị nhiễm mốc, dầu mỡ, hoá chất hoặc lẫn đất, cát, đá. 50 0 50
26 Phôi mộc nhĩ, bào ngư đã qua sử dụng Bịch  Loại phôi không bị nấm mốc 150 0 150
27 Giống nấm rơm (meo) Bịch  Loại bịch 500gram 8 0 8

V. ĐỊNH MỨC CƠ SỞ VẬT CHẤT

  Stt Tên cơ sở vật chất Diện tích sử dụng trung bình của 01 (một) người học (m2) Tổng thời gian sử dụng của 01 (một) người học(giờ) Định mức sử dụng của 01 (một) người học(m2 x giờ)  
  I Khu học lý thuyết        
  1 Phòng học lý thuyết 1,5 40 60  
  II Khu học thực hành        
  1 Phòng thực hành đóng bịch mộc nhĩ 4 54 216  
  III Khu chức năng, hạ tầng khác        
  1 Khu vực trồng mộc nhĩ 5,5 54 297  
  2 Khu vực trồng nấm rơm 5,5 105 577,5  
Phụ lục XVI

NGHỀ CHĂN NUÔI HEO

(Ban hành kèm theo Quyết định số 03/2025/QĐ-UBND

ngày 24 tháng 01 năm 2025 của Ủy ban nhân dân tỉnh Bình Phước)

       

Tên ngành/nghề: Chăn nuôi heo

Trình độ đào tạo: Dưới 03 tháng.

Thời gian đào tạo: 200 giờ (tương ứng 02 tháng)

Định mức kinh tế - kỹ thuật về đào tạo cho 01 người học, trong điều kiện lớp học lý thuyết 35 học viên và lớp học thực hành 18 học viên

I. NỘI DUNG VÀ THỜI GIAN ĐÀO TẠO

Mã mô đun Tên môn học/ mô đun Thời gian đào tạo (giờ)
Tổng số Trong đó
Lý thuyết Thực hành Kiểm tra
MH 01  Giải phẫu sinh lý lợn 20 4 16  
MH 02  Thuốc dùng cho lợn 24 4 16 4
MH 03  Chăn nuôi lợn đực giống 36 4 28 4
MH 04  Chăn nuôi lợn nái giống 44 4 36 4
MH 05  Chăn nuôi lợn thịt 32 4 24 4
MH 06  Phòng và trị bệnh ở lợn 44 12 28 4
Tổng cộng 200 32 148 20

II. ĐỊNH MỨC LAO ĐỘNG

Stt Định mức lao động Định mức (giờ) Ghi chú
(1) (2) (3) (4)
I Định mức lao động trực tiếp 9,7  
1 Định mức giờ dạy lý thuyết 1,48  
  Trình độ: có bằng tốt nghiệp trung cấp trở lên có chuyên ngành đào tạo phù hợp với nghề giảng dạy    
2 Định mức giờ dạy thực hành 8,22  
  Trình độ: có bằng tốt nghiệp trung cấp trở lên có chuyên ngành đào tạo phù hợp với nghề giảng dạy hoặc có một trong các chứng chỉ kỹ năng nghề phù hợp với nghề giảng dạy: chứng chỉ kỹ năng nghề quốc gia bậc 1 hoặc chứng nhận bậc thợ 3/7, 2/6 hoặc chứng nhận nghệ nhân cấp tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương hoặc tương đương trở lên    
II Định mức lao động gián tiếp 0,49  
  Trình độ: có bằng tốt nghiệp trung cấp trở lên có chuyên ngành đào tạo phù hợp    

III. ĐỊNH MỨC THIẾT BỊ

Stt Tên thiết bị Thông số kỹ thuật cơ bản  Định mức thiết bị (giờ)  
 
(1) (2) (3) (4) 
I Thiết bị dạy lý thuyết 
1 Máy vi tính  Cấu hình phổ thông tại thời điểm mua sắm, công suất 150W 1,48 
2 Máy chiếu (Projector)

 Cường độ chiếu sáng: ≥ 2500ANSI lumens, công suất 1.000W, độ phân giải thực ≥ 1024 x 768 XGA

 Kích thước phông chiếu: ≥1800mm x 1800mm

1,48 
3 Máy in Loại thông dụng tại thời điểm, công suất 150W 1,09 
II Thiết bị dạy thực hành 
1 Bình bảo quản, vận chuyển vaccine Loại thông dụng tại thời điểm; dung tích chứa 2,7 lít; trọng lượng đầy 6,4kg; trọng lượng rỗng 2,32kg 6,67 
2 Bình phun thuốc sát trùng Loại thông dụng tại thời điểm, loại 18 lít chạy điện ắc quy 12V/12AH 20 
3 Bộ đồ tiểu phẫu Loại thông dụng tại thời điểm 25 
4 Bộ Khay Loại thông dụng tại thời điểm 20 
5 Cân đồng hồ Loại thông dụng tại thời điểm mua sắm, Khả năng cân: 5 kg ÷ 100 kg, độ chính xác: ± 0,1 kg 6,67 
6 Chậu Loại thông dụng tại thời điểm mua sắm,  kích thước  Ø 60 x 21,5 cm 2,67 
7 Dao Loại thông dụng tại thời điểm 0,89 
8 Đèn sưởi ấm cho heo con (75w) Loại thông dụng tại thời điểm 25 
9 Giá thụ tinh heo Loại thông dụng tại thời điểm 5 
10 Hộp đựng kim Loại thông dụng tại thời điểm 20 
11 Hộp inox đựng dụng cụ Loại thông dụng tại thời điểm 20 
12 Kéo Loại thông dụng tại thời điểm 6,78 
13 Khay Loại thông dụng tại thời điểm 20 
14 Kim Loại thông dụng tại thời điểm 120 
15 Kìm bấm đuôi TCVN, vật liệu không gỉ loại thông dụng thời điểm mua sắm 10 
16 Kìm bấm răng TCVN, vật liệu không gỉ loại thông dụng thời điểm mua sắm 10 
17 Máng ăn cho heo Loại thông dụng tại thời điểm 20 
18 Máy khám thai Loại thông dụng tại thời điểm 5 
19 Máy tính bấm tay Loại thông dụng tại thời điểm 2,67 
20 Máy xịt rửa chuồng trại (máy cao áp) Loại thông dụng tại thời điểm mua sắm, công xuất 2HP, chế độ hoạt động tự động, bình áp 25 lít. 6,67 
21 Mô hình chuồng lợn con sau cai sữa Loại thông dụng tại thời điểm 1,67 
22 Mô hình chuồng lợn choai Loại thông dụng tại thời điểm 1,67 
23 Mô hình chuồng lợn nái Loại thông dụng tại thời điểm 1,67 
24 Mô hình chuồng lợn vỗ béo Loại thông dụng tại thời điểm 1,67 
25 Mô hình trại lợn khép kín Loại thông dụng tại thời điểm 6,67 
26 Núm uống Loại thông dụng tại thời điểm 120 
27 Panh Loại thông dụng tại thời điểm 125 
28 Quầy trưng bày sản phẩm Loại thông dụng tại thời điểm 6,67 
29 Tủ lạnh Loại thông dụng tại thời điểm, công suất 120W 6,67 
30 Xe đẩy dụng cụ Loại thông dụng tại thời điểm 20 
31 Xe đẩy tay Loại thông dụng tại thời điểm 1,78 
32 Xi lanh vỏ kim loại Loại thông dụng tại thời điểm,loại 10ml-20ml 120 
33 Xi lanh tự động Loại thông dụng tại thời điểm 20 
34 Xô Loại thông dụng tại thời điểm mua sắm,  loại ≥ 10 lít 2,67 
35 Bộ đồ bảo hộ lao động (quần áo, giày, nón, gang tay, khẩu trang) Loại thông dụng tại thời điểm 1 

IV. ĐỊNH MỨC VẬT TƯ

Stt Tên vật tư ĐVT Yêu cầu kỹ thuật Định mức vật tư
Sử dụng Tỷ lệ thu hồi % Tiêu hao
(1) (2) (3) (4) (5) (6) (7)
1 Bút Chiếc Loại thông dụng tại thời điểm 1 50 0,50
2 Dây nilon Kg Loại thông dụng tại thời điểm 0,08 0 0,08
5 Giấy A4 Tờ Loại thông dụng tại thời điểm 4 0 4
6 Heo choai Con Loại thông dụng tại thời điểm 1 70 0,3
7 Heo con Con Loại thông dụng tại thời điểm 1 70 0,3
8 Heo nái Con Loại thông dụng tại thời điểm 1 70 0,3
9 Heo vỗ béo Con Loại thông dụng tại thời điểm 1 80 0,2
10 Kim tiêm Chiếc Loại thông dụng tại thời điểm 12 0 12
11 Nước sạch M3 Loại thông dụng tại thời điểm 10 0 10
12 Thức ăn cho heo con Kg Loại thông dụng tại thời điểm 0,08 0 0,08
13 Thức ăn cho heo choai Kg Loại thông dụng tại thời điểm 10 0 10
14 Thức ăn cho heo nái Kg Loại thông dụng tại thời điểm 20 0 20
15 Thức ăn cho heo vỗ béo Kg Loại thông dụng tại thời điểm 40 0 40
16 Thuốc sát trùng Ml Loại thông dụng tại thời điểm 30 0 30
17 Vaccin phòng trị bệnh Liều Loại thông dụng tại thời điểm 0,62 0 0,62

IV. ĐỊNH MỨC CƠ SỞ VẬT CHẤT

  Stt Tên cơ sở vật chất Diện tích sử dụng trung bình của 01 (một) người học (m2) Tổng thời gian sử dụng của 01 (một) người học (giờ) Định mức sừ dụng của 01 (một) người học (m2 x giờ)  
  I Khu học lý thuyết        
  1 Phòng học lý thuyết 1,5 36 54  
  II Khu học thực hành        
  1 Khu chăn nuôi 5,5 120 660  
  2 Phòng trưng bày sản phẩm 4 24 96  
Phụ lục XVII

NGHỀ CHĂN NUÔI TRÂU – BÒ

(Ban hành kèm theo Quyết định số 03/2025/QĐ-UBND

ngày 24 tháng 01 năm 2025 của Ủy ban nhân dân tỉnh Bình Phước)

       

Tên ngành/nghề: Chăn nuôi trâu - bò

Trình độ đào tạo: Dưới 03 tháng.

Thời gian đào tạo: 200 giờ (tương ứng 02 tháng)

Định mức kinh tế - kỹ thuật về đào tạo cho 01 người học, trong điều kiện lớp học lý thuyết 35 học viên và lớp học thực hành 18 học viên

I. NỘI DUNG VÀ THỜI GIAN ĐÀO TẠO

Mã mô đun Tên môn học/ mô đun Thời gian đào tạo (giờ)
Tổng số Trong đó
Lý thuyết Thực hành Kiểm tra
   Kiểm tra đầu khóa 2     2
MH 01  Khởi sự doanh nghiệp 12 4 8  
MH 02  Nuôi trâu, bò đực giống 32 4 24 4
MH 03  Nuôi trâu, bò cái sinh sản 33 5 24 4
MH 04  Nuôi trâu, bò sữa 28 4 20 4
MH 05  Nuôi trâu, bò thịt 32 4 24 4
MH 06  Phòng và trị bệnh cho trâu - bò 47 6 37 4
   Ôn tập và kiểm tra cuối khóa 14     14
Tổng cộng 200 27 137 36

II. ĐỊNH MỨC LAO ĐỘNG

Stt Định mức lao động Định mức(giờ) Ghi chú
(1) (2) (3) (4)
I Định mức lao động trực tiếp 10,38  
1 Định mức giờ dạy lý thuyết 0,77  
  Trình độ: có bằng tốt nghiệp trung cấp trở lên có chuyên ngành đào tạo phù hợp với nghề giảng dạy    
2 Định mức giờ dạy thực hành 9,61  
  Trình độ: có bằng tốt nghiệp trung cấp trở lên có chuyên ngành đào tạo phù hợp với nghề giảng dạy hoặc có một trong các chứng chỉ kỹ năng nghề phù hợp với nghề giảng dạy: chứng chỉ kỹ năng nghề quốc gia bậc 1 hoặc chứng nhận bậc thợ 3/7, 2/6 hoặc chứng nhận nghệ nhân cấp tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương hoặc tương đương trở lên    
II Định mức lao động gián tiếp 0,52  
  Trình độ: có bằng tốt nghiệp trung cấp trở lên có chuyên ngành đào tạo phù hợp    

III. ĐỊNH MỨC THIẾT BỊ

Stt Tên thiết bị Thông số kỹ thuật cơ bản Định mức thiết bị (giờ)   
  
(1) (2) (3) (4)   
I Thiết bị dạy lý thuyết 
1 Máy vi tính  Cấu hình phổ thông tại thời điểm mua sắm, công suất 150W 0,77   
2 Máy chiếu (Projector)

 Cường độ chiếu sáng: ≥ 2500ANSI lumens, công suất 1.000W, độ phân giải thực ≥ 1024 x 768 XGA

 Kích thước phông chiếu: ≥1800mm x 1800mm

0,77   
3 Máy in Loại thông dụng tại thời điểm, công suất 150W 0,77   
II Thiết bị dạy thực hành 
1 Bình đựng tinh dịch Loại thông dụng tại thời điểm; dung tích chứa 3,15 lít; trọng lượng đầy 5,9kg; trọng lượng rỗng 3,4kg 4,67   
2 Bộ dụng cụ kiểm dịch Loại thông dụng tại thời điểm, gồm 5 chi tiết 6,83   
3 Bình bảo quản, vận chuyển vaccine Loại thông dụng tại thời điểm; dung tích chứa 2,7 lít; trọng lượng đầy 6,4kg; trọng lượng rỗng 2,32kg 6,83   
4 Bình phun thuốc sát trùng Loại thông dụng tại thời điểm, loại 18 lít chạy điện ắc quy 12V/12AH 16,56   
5 Bộ đồ đại phẫu thuật Loại thông dụng tại thời điểm; gồm 18 chi tiết, bằng chất liệu thép không gỉ, dùng cho bác sỹ thú y 18,00   
6 Bộ dụng cụ dẫn tinh Loại thông dụng tại thời điểm, bằng thép không rỉ 9,33   
7 Bộ dụng cụ khám bệnh thú y Loại thông dụng tại thời điểm, theo TCVN về dụng cụ thú y gồm búa gỗ, phiến, tai nghe 12,17   
8 Bộ dụng cụ phẫu thuật gia súc Loại thông dụng tại thời điểm 14,83   
9 Bộ dụng cụ phẫu thuật sản khoa Loại thông dụng tại thời điểm, theo TCVN về dụng cụ thú y 6,67   
10 Bộ dụng cụ truyền tinh cho động vật Loại thông dụng tại thời điểm, theo TCVN về dụng cụ thú y 4   
11 Bộ dụng cụ vắt sữa Loại thông dụng tại thời điểm 4   
12 Bộ Khay Loại thông dụng tại thời điểm 6,83   
13 Bộ panh Loại thông dụng tại thời điểm 6,83   
14 Chậu nhựa Loại thông dụng tại thời điểm, kích thước Ø 60 x 21,5 cm 18   
15 Cốc đựng tinh trùng Loại thông dụng tại thời điểm 4   
16 Dây thừng Loại thông dụng tại thời điểm 108   
17 Đèn cồn Loại thông dụng tại thời điểm 6,83   
18 Dụng cụ chọc dò dạ cỏ Loại thông dụng tại thời điểm 8,67   
19 Dụng cụ thụt rửa tử cung Loại thông dụng tại thời điểm, dung tích: ≥ 2 lít 9,33   
20 Giá nhẩy Loại thông dụng tại thời điểm 4   
21 Hộp đựng kim Loại thông dụng tại thời điểm 6,83   
22 Hộp inox đựng dụng cụ Loại thông dụng tại thời điểm 36   
23 Kéo Loại thông dụng tại thời điểm 108   
24 Khay Loại thông dụng tại thời điểm 18   
25 Kim Loại thông dụng tại thời điểm 108   
26 Kìm bấm tai TCVN, vật liệu thép không rỉ, loại thông dụng tại thời điểm 12   
27 Kìm mỏ vịt TCVN, vật liệu thép không rỉ, loại thông dụng tại thời điểm 4   
28 Kim tiêm các loại Loại thông dụng tại thời điểm 6,83   
29 Kính hiển vi thông thường (quang học hoặc dùng điện) Loại thông dụng tại thời điểm 4,56   
30 Lưới lọc tinh Loại thông dụng tại thời điểm 4   
31 Máng ăn cho trâu, bò Loại thông dụng tại thời điểm 36   
32 Máng uống cho trâu, bò Loại thông dụng tại thời điểm 36   
33 Máy khám thai Loại thông dụng tại thời điểm 26,67   
34 Máy phun thuốc sát trùng Loại thông dụng tại thời điểm, động cơ xăng, dung tích ≥ 26 lít 2,28   
35 Máy tính tay Loại thông dụng tại thời điểm 4   
36 Mô hình trâu, bò Loại thông dụng tại thời điểm 6   
37 Panh Loại thông dụng tại thời điểm 54   
38 Thẻ đeo tai Loại thông dụng tại thời điểm 108   
39 Xe đẩy dụng cụ Loại thông dụng tại thời điểm 10,83   
40 Xi lanh vỏ kim loại Loại thông dụng tại thời điểm,loại 10ml-20ml 108   
41 Xi lanh tự động Loại thông dụng tại thời điểm 42,83   
42 Xô Loại thông dụng tại thời điểm, dung tích ≥ 10 lít 18   
43 Bộ đồ bảo hộ lao động (quần áo, giày, nón, gang tay, khẩu trang) Loại thông dụng tại thời điểm mua sắm 1   

III. ĐỊNH MỨC VẬT TƯ

Stt Tên vật tư ĐVT Yêu cầu kỹ thuật Định mức vật tư
Sử dụng Tỷ lệ thu hồi % Tiêu hao
(1) (2) (3) (4) (5) (6) (7)
1 Giấy A0 Tờ Loại thông dụng tại thời điểm 1 50 0,5
2 Giấy A4 Tờ Loại thông dụng tại thời điểm 4 0 4
3 Bút bi Cái Loại thông dụng tại thời điểm 1 0 1
5 Trâu, bò đực giống Con Khỏe mạnh, không bị bệnh 1 80 0,2
6 Thức ăn cho trâu bò kg Loại thông dụng tại thời điểm 100 0 100
7 Nước sạch M3 Nước sạch 10 0 10
8 Vaccin phòng trị bệnh ml Loại thông dụng tại thời điểm 0,1 0 0,10
9 Thuốc sát trùng ml Loại thông dụng tại thời điểm 0,1 0 0,10
10 Trâu, bò cái sinh sản Con Khỏe mạnh, không bị bệnh 1 80 0,20
11 Trâu, bò sữa Con Khỏe mạnh, không bị bệnh 2 80 0,40
12 Trâu, bò thịt Con Khỏe mạnh, không bị bệnh 1 80 0,20
13 Trâu, bò bệnh Con Khỏe mạnh, không bị bệnh 1 80 0,20

V. ĐỊNH MỨC CƠ SỞ VẬT CHẤT

Stt Tên cõ sở vật chất Diện tích sử dụng trung bình của 01 (một) người học (m2) Tổng thời gian sử dụng của 01 (một) người học (giờ) Ðịnh mức sử dụng của 01(một) người học (m2 x giờ)
(1) (2) (3) (4) (5)
I Khu học lý thuyết
1 Phòng học lý thuyết 1,5 27 40,5
II Khu học thức hành
1 Xưởng/phòng học thức hành 4 173 692
Phụ lục XVIII

NGHỀ CHĂN NUÔI GIA CẦM

(Ban hành kèm theo Quyết định số 03/2025/QĐ-UBND

ngày 24 tháng 01 năm 2025 của Ủy ban nhân dân tỉnh Bình Phước)

 

Tên ngành/nghề: Chăn nuôi gia cầm.

Trình độ đào tạo: Dưới 03 tháng.

Thời gian đào tạo: 208 giờ (tương ứng 02 tháng)

Định mức kinh tế - kỹ thuật về đào tạo cho 01 người học, trong điều kiện lớp học lý thuyết 35 học viên và lớp học thực hành 18 học viên

I. NỘI DUNG VÀ THỜI GIAN ĐÀO TẠO

Mã mô đun Tên môn học/ mô đun Thời gian đào tạo (giờ)
Tổng số Trong đó
Lý thuyết Thực hành Kiểm tra
MH 01  Nuôi gà thịt công nghiệp 44 8 32 4
MH 02  Nuôi gà sinh sản công nghiệp 44 8 32 4
MH 03  Nuôi gà thả vườn 44 8 32 4
MH 04  Phòng và trị bệnh gà 76 16 56 4
Tổng cộng 208 40 152 16

II. ĐỊNH MỨC LAO ĐỘNG

Stt Định mức lao động Định mức (giờ) Ghi chú
(1) (2) (3) (4)
I Định mức lao động trực tiếp 10,44  
1 Định mức giờ dạy lý thuyết 1,14  
  Trình độ: có bằng tốt nghiệp trung cấp trở lên có chuyên ngành đào tạo phù hợp với nghề giảng dạy    
2 Định mức giờ dạy thực hành 9,3  
  Trình độ: có bằng tốt nghiệp trung cấp trở lên có chuyên ngành đào tạo phù hợp với nghề giảng dạy hoặc có một trong các chứng chỉ kỹ năng nghề phù hợp với nghề giảng dạy: chứng chỉ kỹ năng nghề quốc gia bậc 1 hoặc chứng nhận bậc thợ 3/7, 2/6 hoặc chứng nhận nghệ nhân cấp tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương hoặc tương đương trở lên    
II Định mức lao động gián tiếp 0,54  
1 Trình độ: có bằng tốt nghiệp trung cấp trở lên có chuyên ngành đào tạo phù hợp    

III. ĐỊNH MỨC THIẾT BỊ

Stt Tên thiết bị Thông số kỹ thuật cơ bản Định mức thiết bị (giờ)
(1) (2) (3) (4)
I  Thiết bị dạy lý thuyết
1 Máy vi tính  Cấu hình phổ thông tại thời điểm mua sắm, công suất 150W 1,14
2 Máy chiếu

 Cường độ chiếu sáng: ≥ 2500ANSI lumens, công suất 1.000W, độ phân giải thực ≥ 1024 x 768 XGA

 Kích thước phông chiếu: ≥1800mm x 1800mm

1,14
3 Máy in  Loại thông dụng, Công suất 150W 1,14
4 Hệ thống âm thanh Công suất 360w; kết nối Bluetooth, USB, TF Card, Tivi, DVD, PC, Laptop 1,14
II  Thiết bị dạy thực hành
1 Tủ lạnh  Loại 120 lít, công suất 70W-120W 11,56
2 Khay bằng inox  Loại thông dụng trên thị trường, kích thước D50cm x R35cm x C10cm 18,67
3 Xô nhựa Loại nhựa dẻo, dung tích < 20 lít 18,67
4 Dao y tế Loại thông dụng trên thị trường 37,33
5 Kéo cong Loại thông dụng trên thị trường 37,33
6 Kéo thẳng nhọn (phẫu thuật) Loại thông dụng trên thị trường 37,33
7 Cân đồng hồ Loại thông dụng trên thị trường, khả năng cân: 5 kg ÷ 100 kg, độ chính xác: ± 0,1 kg 18,67
8 Máy cắt mỏ gà tự động  Loại thông dụng trên thị trường, công xuất 250W, công suất cắt từ 1.500 con -1.800 con/giờ 18,67
9 Máy tính cầm tay Loại thông dụng trên thị trường 18,67
10 Máy xịt rửa chuồng trại Loại thông dụng trên thị trường, công xuất 2HP, chế độ hoạt động tự động, bình áp 25 lít. 9,33
11 Panh kẹp Loại thông dụng trên thị trường 37,33
12  Bình bảo quản vacxin Loại thông dụng trên thị trường; dung tích chứa 2,7 lít; trọng lượng đầy 6,4kg; trọng lượng rỗng 2,32kg 9,33
13  Bình phun thuốc sát trùng Loại thông dụng trên thị trường, loại 18 lít chạy điện ắc quy 12V/12AH 9,33

IV. ĐỊNH MỨC VẬT TƯ

Stt Tên vật tư ĐVT Yêu cầu kỹ thuật Định mức vật tư
Sử dụng Tỷ lệ thu hồi % Tiêu hao
(1) (2) (3) (4) (5) (6) (7)
1 Bút Chiếc Loại thông dụng 1 0 1
2 Găng tay Chiếc Loại thông dụng tại thời điểm 1 0 1
3 Bơm tiêm tự động Cái Loại thông dụng tại thời điểm 1 97 0,03
4 Nước sạch Lít   Loại thông dụng tại thời điểm 3 0 0
5 Máng ăn Cái Loại thông dụng tại thời điểm 1 99 0,01
6   Máng uống Cái Loại thông dụng tại thời điểm 1 99 0,01
7 Thuốc sát trùng ml Loại thông dụng tại thời điểm 3,33 0 3,33
8  Xi lanh nhựa loại 5 - 10ml Cái Loại thông dụng tại thời điểm 1 0 1
9 Xi lanh sắt loại 10 - 20ml Cái Loại thông dụng tại thời điểm 1 98 0,02
10 Kim tiêm Cái Loại thông dụng tại thời điểm 1 0 1
11 Bông gạc Bịch Loại thông dụng tại thời điểm 1 94 0,06
12  Cồn iod 5% Chai 500ml Loại thông dụng tại thời điểm 1 94 0,06
13 Cuốc Cái Loại thông dụng tại thời điểm 1 99 0,01
14 Xẻng Cái Loại thông dụng tại thời điểm 1 99 0,01
15 Xe đẩy tay (để dọn chuồng) Cái  Loại thông dụng tại thời điểm 1 99 0,01
16 Nhiệt kế Cái  Loại thông dụng tại thời điểm 1 98 0,02
17 Hệ thống làm mát Dàn  Loại thông dụng tại thời điểm 1 99 0,01
18 Ủng cao su Đôi  Loại thông dụng tại thời điểm 1 90 0,1
19 Khẩu trang Chiếc  Loại thông dụng tại thời điểm 1 0 1
20 Quần áo bảo hộ lao động Bộ  Loại thông dụng tại thời điểm 1 90 0,1
21 Sổ ghi chép Cuốn  Loại thông dụng tại thời điểm 1 0 1
22 Gà giống Con  Đáp ứng được yêu cầu kỹ thuật 3 0 3
23 Gà giống Con  Đáp ứng được yệu cầu kỹ thuật 3 0 3
24 Thức ăn cho gà Kg  Tỷ lệ Protein thô 17-21% 9,72 0 9,72
25 Thức ăn cho vịt Kg  Tỷ lệ Protein thô 17-21% 9,72 0 9,72
26 Vaccin Lasota Liều  Loại thông dụng, đáp ứng theo TCVN về thuốc thú y 100 0 100
27 Vaccin Newcastle Liều  Loại thông dụng, đáp ứng theo TCVN về thuốc thú y 100 0 100
28 Vaccin Gumboro Liều  Loại thông dụng, đáp ứng theo TCVN về thuốc thú y 100 0 100
29 Vaccin đậu Liều  Loại thông dụng, đáp ứng theo TCVN về thuốc thú y 100 0 100
30 Vaccin cúm gia cầm Liều  Loại thông dụng, đáp ứng theo TCVN về thuốc thú y 100 0 100
31 Vaccin viêm thanh khí quản truyền nhiễm (ILT) Liều  Loại thông dụng, đáp ứng theo TCVN về thuốc thú y 100 0 100
32 Vaccin viêm phế quản truyền nhiễm Liều  Loại thông dụng, đáp ứng theo TCVN về thuốc thú y 100 0 100
33 Vaccin cầu trùng Liều  Loại thông dụng, đáp ứng theo TCVN về thuốc thú y 100 0 100
34   Steptomycin lọ (1ml)  Loại thông dụng, đáp ứng theo TCVN về thuốc thú y 100 0 100
35  Enrofloxacine gói (100g)  Loại thông dụng, đáp ứng theo TCVN về thuốc thú y 100 0 100
36 Anticox gói (100g)  Loại thông dụng, đáp ứng theo TCVN về thuốc thú y 100 0 100
37 Gentamycine gói (100g).  Loại thông dụng, đáp ứng theo TCVN về thuốc thú y 100 0 100
38  Ampi - coly gói (100g)  Loại thông dụng, đáp ứng theo TCVN về thuốc thú y 100 0 100
39 Ampicillin gói (100g)  Loại thông dụng, đáp ứng theo TCVN về thuốc thú y 100 0 100
40 Multivitamin gói (100g) Loại thông dụng, đáp ứng theo TCVN về thuốc thú y 100 0 100
41 Calxi Gluconat chai (ml) Loại thông dụng, đáp ứng theo TCVN về thuốc thú y 100 0 100
42 Bcomplex gói (100g) Loại thông dụng, đáp ứng theo TCVN về thuốc thú y 100 0 100
43 VitaminB1

Ống

(5ml)

Loại thông dụng, đáp ứng theo TCVN về thuốc thú y 100 0 100
44 VitaminC Ống (5ml) Loại thông dụng, đáp ứng theo TCVN về thuốc thú y 100 0 100
45 VitaminADE Ống (5ml) Loại thông dụng, đáp ứng theo TCVN về thuốc thú y 100 0 100
46 Premix gói (100g) Loại thông dụng, đáp ứng theo TCVN về thuốc thú y 100 0 100
47 Glucoza 5% gói (100g) Loại thông dụng, đáp ứng theo TCVN về thuốc thú y 100 0 100
48 Xanhmetylen 2% gói (100g) Loại thông dụng, đáp ứng theo TCVN về thuốc thú y 100 0 100
49 Amoxycoli gói (100g) Loại thông dụng, đáp ứng theo TCVN về thuốc thú y 100 0 100
50 Genta- costrim gói (100g) Loại thông dụng, đáp ứng theo TCVN về thuốc thú y 100 0 100
51 Hepatol gói (100g) Loại thông dụng, đáp ứng theo TCVN về thuốc thú y 100 0 100
52 Tylosin gói (100g) Loại thông dụng, đáp ứng theo TCVN về thuốc thú y 100 0 100
53 Florphenicol gói (100g) Loại thông dụng, đáp ứng theo TCVN về thuốc thú y 100 0 100
54 Doxycyclin gói (100g) Loại thông dụng, đáp ứng theo TCVN về thuốc thú y 100 0 100
55 Enrovet 10% gói (100g) Loại thông dụng, đáp ứng theo TCVN về thuốc thú y 100 0 100
56 Biodine gói (100g) Loại thông dụng, đáp ứng theo TCVN về thuốc thú y 100 0 100

IV. ĐỊNH MỨC CƠ SỞ VẬT CHẤT

Stt Tên cơ sở vật chất Diện tích sử dụng trung bình của 01 (một) người học (m2) Tổng thời gian sử dụng của 01 (một) người học (giờ) Định mức sử dụng của 01 (một) người học (m2 x giờ)
I Khu học lý thuyết 1,5 56 84
  Phòng học lý thuyết      
II Khu học thực hành 4 152 608
  Xưởng/phòng học thực hành      
Phụ lục XIX
NGHỀ TRỒNG VÀ CHĂM SÓC CÂY CÓ MÚI

(Ban hành kèm theo Quyết định số 03/2025/QĐ-UBND

ngày 24 tháng 01 năm 2025 của Ủy ban nhân dân tỉnh Bình Phước)

Tên ngành/nghề: Trồng và chăm sóc cây có múi

Trình độ đào tạo: Dưới 03 tháng.

Thời gian đào tạo: 248 giờ (tương ứng 02 tháng)

Định mức kinh tế - kỹ thuật về đào tạo cho 01 người học, trong điều kiện lớp học lý thuyết 35 học viên và lớp học thực hành 18 học viên

I. NỘI DUNG VÀ THỜI GIAN ĐÀO TẠO

Mã mô đun Tên môn học/ mô đun Thời gian đào tạo (giờ)
Tổng số Trong đó
Lý thuyết Thực hành Kiểm tra
MH 01  Chuẩn bị cây giống 42 6 32 4
MH 02  Chuẩn bị đất trồng cây có múi 38 6 30 2
MH 03  Trồng và chăm sóc cây có múi 65 9 54 2
MH 04  Quản lý dịch hại 68 12 54 2
MH 05  Thu hoạch và tiêu thụ sản phẩm 35 5 28 2
Tổng cộng 248 38 198 12

II. ĐỊNH MỨC LAO ĐỘNG

Stt Định mức lao động Định mức (giờ) Ghi chú
(1) (2) (3) (4)
I Định mức lao động trực tiếp 12,76  
1 Định mức giờ dạy lý thuyết 1,09  
  Trình độ: có bằng tốt nghiệp trung cấp trở lên có chuyên ngành đào tạo phù hợp với nghề giảng dạy    
2 Định mức giờ dạy thực hành 11,67  
  Trình độ: có bằng tốt nghiệp trung cấp trở lên có chuyên ngành đào tạo phù hợp với nghề giảng dạy hoặc có một trong các chứng chỉ kỹ năng nghề phù hợp với nghề giảng dạy: chứng chỉ kỹ năng nghề quốc gia bậc 1 hoặc chứng nhận bậc thợ 3/7, 2/6 hoặc chứng nhận nghệ nhân cấp tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương hoặc tương đương trở lên    
II Định mức lao động gián tiếp 0,64  
  Trình độ: có bằng tốt nghiệp trung cấp trở lên có chuyên ngành đào tạo phù hợp    

III. ĐỊNH MỨC THIẾT BỊ

Stt Tên thiết bị Thông số kỹ thuật cơ bản Định mức thiết bị (giờ)
(1) (2) (3) (4)
I Thiết bị dạy lý thuyết
1 Máy chiếu (Projector)

Cường độ chiếu sáng: ≥ 2500ANSI lumens, công suất 1.000W, độ phân giải thực ≥ 1024 x 768 XGA

Kích thước phông chiếu: ≥1800mm x 1800mm

1,09
3 Máy vi tính Cấu hình phổ thông tại thời điểm mua sắm, công suất 150W 1,09
3 Bảng từ Kích thước 1,2 x 2,4 m; sử dụng được với nam châm và phấn viết bảng tiện dụng 1,09
II  Thiết bị thực hành
1  Dao ghép  Chất liệu thép không gỉ 1,8
2  Kéo chiết  Chất liệu thép không gỉ 1,8
3  Kéo cắt ghép đa năng  Chất liệu thép không gỉ 1,8
4  Cuốc  Loại thông dụng trên thị trường 6,81
5  Xẻng  Loại thông dụng trên thị trường 6,81
6  Ô doa  Loại thông dụng trên thị trường 7,84
7  Bình phun  Loại thông dụng trên thị trường 6,05

IV. ĐỊNH MỨC VẬT TƯ

Stt Tên vật tư ĐVT Yêu cầu kỹ thuật Định mức vật tư
Sử dụng Tỷ lệ thu hồi (%) Tiêu hao
(1) (2) (3) (4) (5) (6) (7)
1  Tài liệu học tập Bộ Chất liệu giấy 1 0 1
2  Học liệu phục vụ đào tạo Bộ Loại thông dụng, chất liệu nhựa và giấy 1 0 1
3  Văn phòng phẩm (sổ lên lớp, giáo án, sổ tay giáo viên...) Bộ Loại thông dụng, chất liệu giấy 1 0 1
4  Găng tay Đôi Loại thông dụng, chất liệu vải 1 0 1
5  Khẩu trang Chiếc Loại thông dụng 2 0 2
6  Quần áo bảo hộ Bộ Loại thông dụng, chất liệu vải 1 0 1
7  Mũ Chiếc Loại thông dụng, chất liệu vải 1 0 1
8  Ủng Đôi Loại thông dụng, chất liệu cao su 1 0 1
9  Cây giống (Cây quýt) Cây Khoẻ mạnh, không sâu bệnh 15 0 15
10  Phôi cây ghép (gốc ghép) Gốc Khoẻ mạnh, không sâu bệnh, đường kính đạt tiêu chuẩn 5 0 5
11  Thuốc trừ sâu Gói Loại 12ml/gói, đảm bảo chất lượng theo TCVN về thuốc bảo vệ thực vật 1 0 1
12  Thuốc trừ bệnh Gói Loại 10ml/gói, đảm bảo chất lượng theo TCVN về thuốc bảo vệ thực vật 1 0 1
13  Thuốc kích rễ Lọ Loại 20ml/lo, đảm bảo chất lượng theo TCVN về thuốc bảo vệ thực vật 1 0 1
14  Thuốc kích hoa, đậu quả Gói Loại 25g/gói, đảm bảo chất lượng theo TCVN về thuốc bảo vệ thực vật 1 0 1
15  Thuốc trừ virut, vi khuẩn gây bệnh Gói Loại 30g/gói, đảm bảo chất lượng theo TCVN về thuốc bảo vệ thực vật 1 0 1
16  Thuốc trừ sâu sinh học Gói Loại 30g/gói, đảm bảo chất lượng theo TCVN về thuốc bảo vệ thực vật 1 0 1
17  Thuốc trừ bệnh sinh học Gói Loại 30g/gói, đảm bảo chất lượng theo TCVN về thuốc bảo vệ thực vật 1 0 1
18  Phân NPK Kg Khô, tơi đảm bảo tiêu chuẩn ngành phân bón 5 0 5
19  Phân bón Nấm đối kháng trichoderma Kg Khô, tơi đảm bảo tiêu chuẩn ngành phân bón 2 0 2
20  Phân bón lá Gói Khô, tơi đảm bảo tiêu chuẩn ngành phân bón 1 0 1
21  Vôi bột Kg Không vón cục 5 0 5
22  Túi bọc quả Kg Chất liệu nilon hoặc nhựa 0,05 0 0,05
23  Nilon bó bầu Kg Chất liệu nilon 0,05 0 0,05
24  Dây buộc Kg Chất liệu nilon 0,05 0 0,05
25  Băng ghép Cuộn Chất liệu nilon 1 50 0,5
26  Bẫy ruồi vàng Cái Chất liệu nhựa 1 95 0,05
27  Phôi chứng chỉ Chiếc Theo thông tư số 34/2018/TT-BLĐTBXH 1 0 1

V. ĐỊNH MỨC CƠ SỞ VẬT CHẤT

Stt Tên cơ sở vật chất Diện tích sử dụng trung bình của 01 (một) người học (m2) Tổng thời gian sử dụng của 01 (một) người học (giờ) Ðịnh mức sử dụng của 01(một) người học (m2 x giờ)  
(1) (2) (3) (4) (5)  
I Khu học lý thuyết
1 Phòng học lý thuyết 1,3 38 49,4  
II Khu học thức hành
1 Xưởng/phòng học thức hành 4 210 840  
Phụ lục XX

NGHỀ KỸ THUẬT TRANG ĐIỂM

(Ban hành kèm theo Quyết định số 03/2025/QĐ-UBND

ngày 24 tháng 01 năm 2025 của Ủy ban nhân dân tỉnh Bình Phước)

Tên ngành/nghề: Kỹ thuật trang điểm

Trình độ đào tạo: Dưới 03 tháng

Thời gian đào tạo: 300 giờ (tương ứng 03 tháng)

Định mức kinh tế - kỹ thuật về đào tạo cho 01 người học, trong điều kiện lớp học lý thuyết 35 học viên và lớp học thực hành 18 học viên.

I. NỘI DUNG VÀ THỜI GIAN ĐÀO TẠO

Mã mô đun Tên môn học/mô đun Thời gian đào tạo (giờ)
Tổng cộng Trong đó
Lý thuyết Thực hành Kiểm tra
MH 01 Trang điểm và chỉnh sửa khuyết điểm các khuôn mặt và mắt 160 10 150  
MH 02 Trang điểm hàng ngày 70 10 60  
MH 03 Trang điểm cô dâu 70 10 60  
Tổng cộng 300 30 270  

II. ĐỊNH MỨC LAO ĐỘNG

Stt Định mức lao động Định mức (giờ) Ghi chú
(1) (2) (3) (4)
I Định mức lao động trực tiếp 15,86  
1 Định mức giờ dạy lý thuyết 0,86  
  Trình độ: Theo quy định tại Điều 3, Thông tư số 08/2017/TT-BLĐTBXH ngày 10/3/2017    
2 Định mức giờ dạy thực hành 15  
  Trình độ: Theo quy định tại Điều 3, Thông tư số 08/2017/TT-BLĐTBXH ngày 10/3/2017    
II Định mức lao động gián tiếp 0,79  
  Trình độ: có bằng tốt nghiệp trung cấp trở lên có chuyên ngành đào tạo phù hợp    

III. ĐỊNH MỨC THIẾT BỊ

Stt Tên thiết bị Thông số kỹ thuật cơ bản Định mức thiết bị (giờ)
(1) (2) (3) (4)
1 Amply

Công suất 250W, 50Hz

Cổng kết nối : LINE, Micro, REC, SUB

0,45
2 Bàn makeup  Dài x rộng x cao: 46 x 73 x 60 (cm) 13,0
3 Bảng từ Kích thước 1,2 x 2,4 m. Sử dụng được với nam châm và phấn viết bảng tiện dụng 0,45
4 Bộ cọ makeup Bộ cọ gồm 20 cây 3,0
5 Bộ dụng cụ tỉa lông mày Gồm:1 dao cạo lông mày, 1 kéo tỉa lông mày, 1 cây chổi xoắn chải lông mày, 1 cây chổi bông tán bột lông mày 1 bộ 6 khuôn vẽ chân mày 3,0
6 Cọ mắt Loại có 2 đầu 3,0
7 Đèn makeup

Công suất: 100 W; chipled: 640 Led; đường kính ngoài : 56cm; đường kính trong: 45cm

Ánh sáng: Trắng, Vàng, Pha Vàng Trắng (tùy chỉnh)

Chiều dài dây nguồn: 3 mét, chiều cao tối đa: 2,5 mét, điện áp sử dụng: 100-240V

13,0
8 Ghế makeup Dài x rộng x cao: 40 x 30 x 36 (cm) 13,0
9 Loa treo tường Công suất: ≥ 60 W, tần số : 120 ~ 15,000Hz 0,45
10 Máy tính Cấu hình phổ thông tại thời điểm mua sắm, công suất 150W 0,87
11 Micro Tần số: 800Hz - 12KHz; độ nhạy: -74dB +/- 3dB; trở kháng: 600 Ohms +/- 30% 0,45
12 Tivi Màn hình: 32 inch, công suất 60W; độ phân giải: HD; kết nối: HDMI, USB, LAN, Wifi 0,87
13 Thùng makeup Để chứa dụng cụ trang điểm 16,98

IV. ĐỊNH MỨC VẬT TƯ

Stt Tên vật tư ĐVT Yêu cầu kỹ thuật Định mức vật tư
Sử dụng Tỷ lệ thu hồi (%) Tiêu hao
(1) (2) (3) (4) (5) (6) (7)
1 Bảng phấn trang điểm màu mắt Hộp Gồm 35 màu 3 0 3
2 Bấm mi cây Dạng bút 3 0 3
3 Bột tán chân mày Hộp 5 gr/dạng bột 3 0 3
4 Chì vẽ chân mày Cây Dùng vễ chân mày 3 0 3
5 Dung dịch tẩy trang mắt Chai 10 ml 3 0 3
6 Dung dịch tẩy trang môi Chai 10 ml 3 0 3
7 Eyeliner Hộp 5 gr/ Dạng gel 2 0 2
8 Eyeliner Cây Dạng bút 2 0 2
9 Eyeliner Hộp 5 gr/ Dạng bột 2 0 2
10 Hightlight (phấn bắt sáng) Hộp 5 gr/hộp 2 0 2
11 Kem chống nắng Chai 10 ml 3 0 3
12 Kem làm mềm da Chai 10 ml 3 0 3
13 Kem lót Chai 10 ml 3 0 3
14 Kem nền Chai 10 ml 3 0 3
15 Keo dán lông mi giả Chai 5gr/chai 3 0 3
16 Keo dán mí Chai 5 gr/chai 3 0 3
17 Lông mi giả Hộp 10 cặp/hộp 2 0 2
18 Macara chân mày Cây Dạng cây 3 0 3
19 Macara lông mi Cây Dạng cây 2 0 2
20 Miếng dán mí Hộp 20 miếng/hộp 3 0 3
21 Phấn má hồng Hộp 5 gr/ Dạng nén 3 0 3
22 Phấn phủ Hộp 15 gr/ Dạng bột 6 0 6
23 Phấn tạo khối Hộp 5 gr/ hộp 2 0 2
24 Son dưỡng môi Cây 5 gr/Dạng cây 3 0 3
25 Son môi Cây 5 gr 3 0 3
26 Sữa rửa mặt Chai 10 ml 3 0 3
27 Sữa tẩy trang da Chai 10 ml 3 0 3
28 Tài liệu dạy học   Trang điểm và chỉnh sửa khuyết điểm các dạng khuôn mặt và mắt 1 0 1
29 Tài liệu dạy học   Trang điểm hàng ngày 1 0 1
30 Tài liệu dạy học   Trang điểm cô dâu 1 0 1

V. ĐỊNH MỨC CƠ SỞ VẬT CHẤT

Stt Tên cơ sở vật chất Diện tích sử dụng trung bình của 01 (một) người học (m2) Tổng thời gian sử dụng của 01 (một) người học (giờ) Định mức sử dụng của 01(một) người học (m2 x giờ)
(1) (2) (3) (4) (5)
I Khu học lý thuyết
1 Phòng học lý thuyết 1 30 30
II Khu học thức hành
1 Xưởng/phòng học thực hành 3 270 810
Mục lục Bấm để đi tới điều