vanban.org

Quyết định số 03/2024/QĐ-UBND Quy định Danh mục loài cây sinh trưởng nhanh, cây sinh trưởng chậm; cây mục đích, cây phi mục đích đối với rừng phòng hộ và rừng sản xuất trên địa bàn tỉnh Lai Châu

Đang đối chiếu hiệu lực… So khớp phiên bản với cơ sở dữ liệu văn bản pháp luật
Còn hiệu lực · từ 01/02/2024 Phiên bản mới nhất trong dòng đời trên hệ thống Không bị thay thế bởi văn bản nào Bản hợp nhất mới nhất · phiên bản 2/2 · từ 30/06/2026
Lai Châu Ban hành 16/01/2024 Hiệu lực 01/02/2024 Còn hiệu lực
Dòng đời phiên bản 2 phiên bản · 2 năm
Quyết định số 03/2024/QĐ-UBND Quy định Danh mục loài cây sinh trưởng nhanh, cây sinh trưởng chậm; cây mục đích, cây phi mục đích đối với rừng phòng hộ và rừng sản xuất trên địa bàn tỉnh Lai Châu · 03/2024/QĐ-UBND
30/06/202645/2026/QĐ-UBNDThay cụm từ Hiện hành 01/02/2024Bản gốcBan hành mới
Từng phần
Còn hiệu lực từ 01/02/2024 — Văn thư vanban.org

UỶ BAN NHÂN DÂN
TỈNH LAI CHÂU

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM

Độc lập - Tự do - Hạnh phúc

Số: 03/2024/QĐ-UBND

Lai Châu, ngày 16 tháng 01 năm 2024

QUYẾT ĐỊNH
Quy định Danh mục loài cây sinh trưởng nhanh, cây sinh trưởng chậm;

loài cây mục đích, cây phi mục đích đối với rừng phòng hộ và rừng sản xuất trên địa bàn tỉnh Lai Châu

__________________

ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH LAI CHÂU

Theo đề nghị của Giám đốc Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn.

QUYẾT ĐỊNH:

Điều 1. Phạm vi điều chỉnh

1. Quyết định này quy định Danh mục loài cây sinh trưởng nhanh, cây sinh trưởng chậm; loài cây mục đích, cây phi mục đích đối với rừng phòng hộ và rừng sản xuất trên địa bàn tỉnh Lai Châu.

2. Đối với các loài cây không quy định trong Danh mục loài cây sinh trưởng nhanh, cây sinh trưởng chậm; loài cây mục đích, cây phi mục đích đối với rừng phòng hộ và rừng sản xuất theo quy định tại khoản 1 điều này thì được thực hiện theo quy định của pháp luật hiện hành.

Điều 2. Đối tượng áp dụng

Quyết định này áp dụng đối với cơ quan, đơn vị, tổ chức, cá nhân, hộ gia đình và cộng đồng dân cư có hoạt động liên quan đến các biện pháp lâm sinh, bao gồm:

1. Khoanh nuôi xúc tiến tái sinh tự nhiên; khoanh nuôi xúc tiến tái sinh tự nhiên có trồng bổ sung;

2. Nuôi dưỡng rừng, làm giàu rừng;

3. Cải tạo rừng tự nhiên;

4. Trồng rừng mới, trồng lại rừng; chăm sóc, nuôi dưỡng rừng trồng.

Điều 3. Danh mục loài cây sinh trưởng nhanh, cây sinh trưởng chậm; loài cây mục đích, cây phi mục đích đối với rừng phòng hộ và rừng sản xuất

1. Danh mục loài cây sinh trưởng nhanh, cây sinh trưởng chậm trên địa bàn tỉnh Lai Châu được quy định tại Phụ lục I kèm theo Quyết định này.

2. Danh mục loài cây mục đích, cây phi mục đích đối với rừng phòng hộ và rừng sản xuất trên địa bàn tỉnh Lai Châu được quy định tại Phụ lục II kèm theo Quyết định này.

Điều 4. Tổ chức thực hiện

Thay cụm từ/đính chính bởi 45/2026/QĐ-UBND · hiệu lực 30/06/2026

1. Sở Nông nghiệp và Môi trường: Chủ trì, phối hợp với các sở, ngành, cơ quan, đơn vị liên quan hướng dẫn, kiểm tra, đánh giá việc thực hiện. Theo dõi, tổng hợp đề xuất của các địa phương, cơ quan, đơn vị, kịp thời tham mưu Uỷ ban nhân dân tỉnh sửa đổi, bổ sung danh mục cho phù hợp với tình hình triển khai công tác phát triển rừng.

Thay cụm từ/đính chính bởi 45/2026/QĐ-UBND · hiệu lực 30/06/2026

2. Các sở, ngành, Ủy ban nhân dân các xã, phường, các tổ chức, cá nhân có liên quan căn cứ Danh mục loài cây sinh trưởng nhanh, cây sinh trưởng chậm; loài cây mục đích, cây phi mục đích đối với rừng phòng hộ và rừng sản xuất để triển khai thực hiện đảm bảo quy định của pháp luật.

Điều 5. Hiệu lực thi hành và trách nhiệm thi hành

1. Quyết định này có hiệu lực thi hành từ ngày 01 tháng 02 năm 2024.

Thay cụm từ/đính chính bởi 45/2026/QĐ-UBND · hiệu lực 30/06/2026

2. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh; Giám đốc Sở Nông nghiệp và Môi trường; Chủ tịch Ủy ban nhân dân các xã, phường; Thủ trưởng các cơ quan, đơn vị và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.

TM. UỶ BAN NHÂN DÂN

KT. CHỦ TỊCH

PHÓ CHỦ TỊCH

(Đã ký)

Hà Trọng Hải

Phụ lục I

Danh mục loài cây sinh trưởng nhanh, cây sinh trưởng chậm trên địa bàn tỉnh lai châu

_______________

I. LOÀI CÂY SINH TRƯỞNG NHANH

TTTên Việt NamTên khoa học
1Bạch đàn cự vỹEucalyptus urophylla × Eucalyptus grandis
2Bồ đềStyrax tonkinensis
3HôngPaulownia tomentosa
4Keo laiAcacia mangium × Acacia auriculiformis
5Keo tai tượngAcacia mangium
6MỡManglietia conifera
7TếchTectona grandis
8TrẩuVernicia montana
9Xoan taMelia azedarach
10Xoan đàoPrunus arborea

II. LOÀI CÂY SINH TRƯỞNG CHẬM

TTTên Việt NamTên khoa học
1Bạch đàn urôEucalyptus urophylla
2Giổi ăn hạtMichelia tonkinensis
3Giổi xanhMichelia mediocris
4Lát hoaChukrasia tabularis
5Lim xanhErythrophleum fordii
6Mắc caMacadamia integrifolia
7QuếCinnamomum cassia
8Re hươngCinnamomum parthenoxylon
9Sa mộc (Sa mu)Cunninghamia lanceolata
10SấuDracontomelum duperreanum
11Sơn traDocynia indica
12SưaDalbergia tonkinensis
13Thông nhựaPinus merkusii
14Thông ba láPinus kesiya
15Thông mã vĩ (Thông đuôi ngựa)Pinus massoniana
16Tống quá sủAlnus nepalensis
17Trám đenCanarium tramdenum
18Vối thuốcSchima wallichii
Phụ lục II

Danh mục loài cây mục đích, cây phi mục đích đối với rừng phòng hộ và rừng sản xuất trên địa bàn tỉnh lai châu

__________________

I. LOÀI CÂY MỤC ĐÍCH

TTTên Việt NamTên khoa họcPhòng hộSản xuất
1Bạch đàn cự vỹEucalyptus urophylla × Eucalyptus grandisx
2Bạch đàn urôEucalyptus urophyllax
3Bách xanhCalocedrus macrolepisxx
4Bồ đềStyrax tonkinensisx
5Bời lờiLitsea cubebaxx
6Cáng lòBetula alnoidesxx
7Cao suHevea brasiliensisx
8Chè ShanCamellia sinensisxx
9Chò chỉParashorea chinensisxx
10Chò đãiAnnamocarya sinensisxx
11Chò nâuDipterocarpus retususx
12Chò xanhTerminalia myriocarpax
13Cọ phènProtium serratumxx
14Cứt ngựaArchidendron balansaexx
15Dạ nâuChaetocarpus castanocarpusx
16Dầu đaBaccaurea ramiflorax
17Dẻ ăn quảCastanopsis boissiixx
18Dẻ gai Ấn ĐộCastanopsis indicaxx
19Dẻ gai lá dàyCastanopsis crassifoliaxx
20DướngBroussonetia papyriferax
21Đa búp đỏFicus elasticax
22ĐinhMarkhamia stipulataxx
23Đinh vân namRadermachera yunnanensisxx
24Đinh vàngFernandoa collignoniixx
25Dó ngọnCraibiodendron tonkinensex
26GáoAnthocephalus indicusxx
27Gáo vàngNauclea orientalisxx
28Giổi ăn hạtMichelia tonkinensisxx
29Giổi bàMichelia balansaexx
30Giổi găngParamichelia bailloniixx
31Giổi xanhMichelia mediocrisxx
32Gội nếpAglaia spectabilisxx
33Gội núiAglaia glomerataxx
34Gù hươngCinnamomum balansaexx
35gụ mậtSindora siamensisx
36HồiIllicium verumx
37HôngPaulownia tomentosax
38Huỷnh đàn hai tuyếnDysoxylum gotadhorax
39Keo dậu giốngMarkhamia stipulatax
40Keo lá tràmAcacia auriculiformisx
41Keo laiAcacia hybridx
42Keo tai tượngAcacia mangiumx
43KháoMachilus odoratissimaxx
44Kim giaoPodocarpus fleuryixx
45Lá nếnMacaranga sampsoniix
46Lát hoaChukrasia tabularisxx
47Lát khétToona surenix
48Lim xanhErythrophleum fordiixx
49Lim xẹtPeltophorum dasyrachisxx
50Long nãoCinnamomum camphoraxx
51Mắc caMacadamia integrifoliaxx
52Mắc nuaDiospyros mollisx
53Mận dạiArchidendron clypeariax
54Màng tangLitsea cubebax
55MeTamarindus indicaxx
56Me rừngPhyllanthus emblicax
57MỡManglietia coniferaxx
58Móng bò sọcBauhinia variegatax
59Móng bò tímBauhinia purpureax
60MunDiospyros munx
61Muồng xanhAlbizia procerax
62NgátGironniera subaequalisxx
63NghiếnBurretiodendron hsienmuxx
64Ngọc lan lôngMagnolia albosericeax
65NhộiBischofia trifoliataxx
66NụGarcinia xanthochymusxx
67Óc chóJuglans regiaxx
68Phay sừngDuabanga sonneratioidesxx
69Pơ muFokienia hodginsiixx
70QuếCinnamomum cassiaxx
71Ràng ràng mítOrmosia balansaexx
72Re gừngCinnamomum bejolghotaxx
73Re hươngCinnamomum parthenoxylonxx
74Sa mộcCunninghamia lanceolataxx
75SăngAmesiodendron chinensisx
76Săng máuHorsfieldia amygdalinax
77Săng nhungSterculia lanceolatax
78SanhFicus benjaminax
79Sao đenHopea odorataxx
80SấuDracontomelum duperreanumxx
81Sau sauLiquidambar formosanax
82Sến mậtMadhuca pasquierixx
83SiFicus retusax
84Sồi phảngCastanopsis cerebrinax
85Sồi tíaSapium discolorx
86Sồi xanhLithocarpus pseudosundaicusxx
87Sơn traDocynia indicaxx
88Sơn vèGarcinia merguensisx
89SưaDalbergia tonkinensisxx
90SữaAlstonia scholarisxx
91Tàu muốiVatica odorataxx
92TếchTectona grandisx
93Thầu tấu lá dàyAporosa tetragonax
94Thông ba láPinus kesiyaxx
95Thông mã vĩPinus massonianaxx
96Thông nhựaPinus merkusiixx
97Thừng mực lôngWrightia pubescensx
98Tổ hợp điển biểnAltingia siamensisxx
99Tống dùToona sinensisx
100Tống quá sủAlnus nepalensisx
101Trai lýGarcinia fagraeoidesxx
102Trám chimCanarium tonkinensexx
103Trám đenCanarium tramdenumxx
104Trám hồngCanarium bengalensexx
105Trám trắngCanarium albumxx
106TrẩuVernicia montanax
107Trường mậtPometia pinnatax
108Vàng anhSaraca divesxx
109Vàng tâmManglietia dandyixx
110Vạng trứngEndospermum chinensexx
111Vối thuốcSchima wallichiixx
112Xà cừKhaya senegalensisx
113Xoan đàoPrunus arboreax
114Xoan taMelia azedarachx

II. LOÀI CÂY PHI MỤC ĐÍCH

TTTên Việt NamTên khoa học
1Ba bét lôngMallotus barbatus
2Ba soiMacaranga denticulata
3Ban trắngBauhinia variegata
4Bọ nẹtAlchornea rugosa
5BứaGarcinia oblongifolia
6CơiPterocarya tonkinensis
7DọcGarcinia multiflora
8DuốiStreblus asper
9Du đủ rừngTrevesia cavaleriei
10GạoBombax ceiba
11Hu đayTrema orientalis
12MuốiRhus chinensis
13NgáiFicus hispida
14Núc nácOroxylum indicum
15Sổ xoanDillenia ovata
16Sồng rắnAlbizia chinensis
17SungFicus racemosa
18Thàn mátMillettia ichthyochtona
19Thành ngạnhCratoxylon polyanthum
20Thổ mậtBridelia monoica
21VảFicus auriculata
Mục lục Bấm để đi tới điều