vanban.org

Quyết định số 03/2022/QĐ-UBND Ban hành Định mức kinh tế - kỹ thuật một số cây trồng, vật nuôi và thủy sản trên địa bàn tỉnh Gia Lai

Đang đối chiếu hiệu lực… So khớp phiên bản với cơ sở dữ liệu văn bản pháp luật
Hết hiệu lực toàn bộ · từ 31/10/2025
Gia Lai Ban hành 13/01/2022 Hiệu lực 23/01/2022 Hết hiệu lực toàn bộ
Từng phần
Hết hiệu lực toàn bộ từ 31/10/2025 — Văn thư vanban.org

QUYẾT ĐỊNH

Ban hành Định mức kinh tế - kỹ thuật một số cây trồng, vật nuôi và thủy sản trên địa bàn tỉnh Gia Lai

_______________

ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH GIA LAI

Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 19 tháng 6 năm 2015;

Căn cứ Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Tổ chức Chính phủ và Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 22 tháng 11 năm 2019; 

Căn cứ Luật Ban hành văn bản quy phạm pháp luậtngày 22 tháng 6 năm 2015;

Căn cứ Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Ban hành văn bản quy phạm pháp luật ngày 18 tháng 6 năm 2020;

Căn cứ Luật Thú y ngày 19 tháng 6 năm 2015;

Căn cứ Luật Thủy sản ngày 21 tháng 11 năm 2017;

Căn cứ Luật Chăn nuôi ngày 19 tháng 11 năm 2018;

Căn cứ Luật Bảo vệ và Kiểm dịch thực vật ngày 25 tháng 11 năm 2013;

Căn cứ Luật Lâm nghiệp ngày 15 tháng 11 năm 2017;

Căn cứ Luật Trồng trọtngày 19 tháng 11 năm2018;

Căn cứ Nghị định số 83/2018/NĐ-CP ngày 24 tháng 5 năm 2018 của Chính phủ về khuyến nông;

Căn cứ Nghị định số 60/2021/NĐ-CP ngày 21 tháng 6 năm 2021 của Chính phủ Quy định cơ chế tự chủ tài chính của đơn vị sự nghiệp công lập;

Căn cứ Thông tư số 06/2021/TT-BNNPTNT ngày 15 tháng 7 năm 2021 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn Quy định về xây dựng, ban hành định mức kinh tế kỹ thuật sản phẩm, dịch vụ công do Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn quản lý; 

Theo đề nghị của Giám đốc Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn tại Tờtrình số 339/TTr-SNNPTNT ngày 14 tháng 12 năm 2021.

QUYẾT ĐỊNH:

Điều 1. Phạm vi điều chỉnh

Quyết định này Ban hành Định mức kinh tế - kỹ thuật một số cây trồng, vật nuôi và thủy sản trên địa bàn tỉnh Gia Lai.

Điều 2. Đối tượng áp dụng

Các cơ quan, tổ chức, cá nhân có liên quan đến hoạt động nônglâm nghiệp, thủy sản và khuyến nông trên địa bàn tỉnh Gia Lai.

Điều 3. Định mức kinh tế - kỹ thuật một số cây trồng, vật nuôi và thủy sản

1. Định mức kinh tế - kỹ thuật một sốcây trồng quy định tại Phụ lụcIban hành kèm theo Quyết định này.

2. Định mức kinh tế - kỹ thuật một số vật nuôi quy định tại Phụ lục IIban hành kèm theo Quyết định này.

3. Định mức kinh tế - kỹ thuật một số thủy sản quy định tại Phụ lụcIIIban hành kèm theo Quyết định này.

Điều4. Điều khoản thi hành

1. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày23tháng01năm 2022.

2. Quyết định số 390/QĐ-UBND ngày 27 tháng 5 năm 2011 của Ủy ban nhân dân tỉnh về việc ban hành Định mức kinh tế - kỹ thuật một số cây trồng trên địa bàn tỉnh Gia Lai và Quyết định số 391/QĐ-UBND ngày 27 tháng 5 năm 2011 của Ủy ban nhân dân tỉnh về việc ban hành Định mức kinh tế - kỹ thuật một số vật nuôi trên địa bàn tỉnh Gia Lai hết hiệu lực thi hành kể từ ngày Quyết định này có hiệu lực thi hành.

3. Đối với các loại cây trồng, vật nuôi, thủy sản chưa có Định mức kinh tế - kỹ thuật quy định tại Quyết định này thì các cơ quan, đơn vị, tổ chức, cá nhân vận dụng theo các Định mức kinh tế - kỹ thuật của Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn đãban hành.

4.Các chương trình, kế hoạch, dự án, mô hình khuyến nông đã được cơ quan có thẩm quyền phê duyệt trước ngày Quyết định này có hiệu lực và đang thực hiện thì tiếp tục thực hiện theo Quyết định số 390/QĐ-UBND ngày 27 tháng 5 năm 2011, Quyết định số 391/QĐ-UBND ngày 27 tháng 5 năm 2011 của Ủy ban nhân dân tỉnh Gia Lai và các văn bản hướng dẫn có liên quan cho tới khi nghiệm thu, kết thúc.

5. Giao Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn chủ trì, phối hợp với các sở, ngành, đơn vị, địa phương có liên quan theo dõi, đôn đốc, kiểm tra việc thực hiện Quyết định này, định kỳ báo cáo Ủy ban nhân dân tỉnh theo quy định.

Điều 5. Trách nhiệm thực hiện

Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh; Thủ trưởng các sở, ban, ngành; Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thị xã, thành phố và các đơn vị, tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.

TM. ỦY BAN NHÂN DÂN

KT. CHỦ TỊCH
PHÓ CHỦ TỊCH

(Đã ký)

Kpă Thuyên

Phụ lục I

Định mức kinh tế - kỹ thuật đối với một số loại cây trồng

ĐỊNH MỨC KINH TẾ - KỸ THUẬT

ĐỐI VỚI MỘT SỐ LOẠI CÂY TRỒNG

(Ban hành kèm theo Quyết định số: 03/2022/QĐ-UBND  ngày13tháng01năm 2022 của Ủy ban nhân dân tỉnh Gia Lai)

_________________

I.  CÂY LƯƠNG THỰC

  1. Cây Lúa thuần

Quymô: 01 ha. Lượng hạt giống 100 kg. Năng suất: Vụ Đông Xuân 65 tạ/ha, vụ Mùa 60 tạ/ha.

STT Nội dung Đơn vị tính Định mức Ghi chú
I Định mức vật tư      
1 Hạt giống kg 100  

2

Phân bón      
- Phân hữu cơ tấn 10  
- Phân Urê kg 250  
- Phân Lân kg 500  
- Phân Kali kg 150  
- Vôi bột kg 500  
3 Thuốc bảo vệ thực vật kg, lít 4  
II Định mức lao động      

1

Làm đất      
- Thủ công công 30  
- Hoặc bằng máy (cày, phay) ca máy 1 8 giờ/ca
2 Ngâm, ủ, sạ công 5  

3

Chăm sóc      
- Bón phân công 15  
- Dặm, tỉa, làm cỏ, điều tiết nước công 25  
- Phun thuốc bảo vệ thực vật công 6  
4 Thu hoạch      
- Thủ công      
+ Gặt lúa công 26  
+ Tuốt lúa ca máy 0,3 8 giờ/ca
- Hoặc bằng máy gặt đập liên hợp ca máy 0,5 8 giờ/ca

2. Cây Lúa lai

Quy mô: 01 ha. Lượng hạt giống 40 - 50 kg. Năng suất: Vụ Đông Xuân 70 tạ/ha, vụ Mùa 65 tạ/ha.

STT Nội dung Đơn vị tính Định mức Ghi chú
I Định mức vật tư      
1 Hạt giống kg 40 - 50  
2 Phân bón      
- Phân hữu cơ tấn 10  
- Phân Urê kg 300  
- Phân Lân kg 550  
- Phân Kali kg 170  
- Vôi bột kg 500  
3 Thuốc bảo vệ thực vật kg, lít 4  
II Định mức lao động      
1 Làm đất      
- Thủ công công 30  
- Hoặc bằng máy (cày, phay) ca máy 1 8 giờ/ca
2 Ngâm, ủ, sạ công 5  
3 Chăm sóc      
- Bón phân công 8  
- Dặm, tỉa, làm cỏ, điều tiết nước công 25  
- Phun thuốc bảo vệ thực vật công 6  
4 Thu hoạch      
- Thủ công      
+ Gặt lúa công 27  
+ Tuốt lúa ca máy 0,3 8 giờ/ca
- Hoặc bằng máy gặt đập liên hợp ca máy 0,5 8 giờ/ca

3. Cây Lúa rẫy (lúa cạn)

            Quy mô: 01 ha. Lượng hạt giống 110 - 120 kg. Năng suất: 15 - 16 tạ/ha.

STT Nội dung Đơn vị tính Định mức Ghi chú
I Định mức vật tư      
1 Hạt giống                 kg 110 - 120  
2 Phân bón      
- Phân hữu cơ tấn 5  
- Phân Urê kg 150  
- Phân Lân kg 250  
- Phân Kali kg 120  
3 Thuốc bảo vệ thực vật kg, lít 2,5  
II Định mức lao động      
1 Làm đất      
- Thủ công công 30  
- Hoặc bằng máy (cày, phay) ca máy 1,5 8 giờ/ca
2 Trồng công 8  
3 Chăm sóc      
- Bón phân công 8  
- Dặm, tỉa, làm cỏ công 22  
- Phun thuốc bảo vệ thực vật công 5  
4 Thu hoạch      
- Gặt lúa công 30  
- Tuốt lúa ca máy 0,3 8 giờ/ca

4. Cây Ngô lai

             Quy mô: 01 ha. Lượng hạt giống 15 kg. Mật độ trồng 57.140 cây (25 cm x 70 cm). Năng suất: 65 - 75 tạ/ha.

STT Nội dung Đơn vị tính Định mức Ghi chú
I Định mức vật tư      
1 Hạt giống kg 15  

2

Phân bón      
- Phân hữu cơ tấn 10  
- Phân Urê kg 300  
- Phân Lân kg 500  
- Phân Kali kg 150  
- Vôi bột kg 500  
3 Thuốc bảo vệ thực vật kg, lít 2  
II Định mức lao động      
1 Làm đất      
- Thủ công (dọn thực bì) công 10  
- Hoặc bằng máy (cày, phay, rà rễ) ca máy 0,5 8 giờ/ca
2 Cuốc hốc công 10  
3 Gieo trồng công 10  
4 Chăm sóc      
- Bón phân công 12  
- Làm cỏ, vun gốc công 40 2 đợt
- Tưới tiêu công 9  
- Phun thuốc bảo vệ thực vật công 5  
5 Thu hoạch      
- Thủ công công  30  
- Tách hạt (bằng máy) ca máy 0,5 8 giờ/ca

5. Cây Ngô sinh khối

             Quy mô: 01 ha. Lượng hạt giống 25 kg. Mật độ trồng 83.330 cây (60 cm x 20 cm). Năng suất: 45 - 55 tấn/ha.

STT Nội dung Đơn vị tính Định mức Ghi chú
I Định mức vật tư      
1 Hạt giống                                           kg 25  
2 Phân bón                  
- Phân hữu cơ tấn 10  
- Phân Urê kg 350  
- Phân Lân kg 600  
- Phân Kali kg 165  
- Vôi bột kg 500  
3 Thuốc bảo vệ thực vật kg, lít 2  
II Định mức lao động      
1 Làm đất      
- Thủ công (dọn thực bì) công 10  
- Hoặc bằng máy (cày, phay) ca máy 0,5 8 giờ/ca
2 Cuốc hốc công 10  
3 Gieo trồng công 18  
4 Chăm sóc      
- Bón phân công 14  
- Làm cỏ công 9  
- Vun gốc công 15  
- Tưới tiêu công 9  
- Phun thuốc bảo vệ thực vật công 6  
5 Thu hoạch công 20  

6. Cây Khoai lang

            Quy mô: 01 ha. Mật độ trồng 1.200 - 1.400 kg dây giống (3,5 - 4 dây/m2, khoảng 40.000 dây). Năng suất: 12 - 14 tấn/ha.

STT Nội dung Đơn vị tính Định mức Ghi chú
I Định mức vật tư      
1 Dây giống kg 1.200 - 1.400  
2 Phân bón      
- Phân hữu cơ tấn 15  
- Phân Urê kg 130  
- Phân Lân kg 350  
- Phân Kali kg 200  
- Phân bón lá kg, lít 5  
- Vôi bột kg 100  
3 Thuốc bảo vệ thực vật kg, lít 2  
II Định mức lao động      
1 Làm đất      
- Thủ công (làm đất, lên luống) công 40  
- Hoặc bằng máy (cày, phay, lên luống) ca máy 2 8 giờ/ca
2 Thiết kế, lắp đặt hệ thống tưới công 20  
3 Trồng công 20  
4 Chăm sóc      
- Bón phân, làm cỏ công 25  
- Tưới nước      
+ Thủ công công 15  
+ Hoặc vận hành, quản lý hệ thống tưới (nếu lắp đặt hệ thống tưới nước tiết kiệm) công 5  
- Vén dây, nhấc dây công 10  
- Phun thuốc bảo vệ thực vật, phân bón lá công 25  
5 Thu hoạch công 20  
III Định mức tưới tiết kiệm      
1 Ống cấp PVC Ø60 mm m 150  
2 Roăng cao su Ø16 mm cái 176  
3 Dây nhỏ giọt dẹp Ø16 mm  m 10.000  
4 Khóa Ø34 mm cái 4  
5 T Ø34 mm cái 4  
6 Bít Ø34 mm cái 4  
7 Bít Ø16 mm cái 176  
8 Keo dán kg 2  
9 Bộ máy bơm bộ 1  
10 Bồn ngâm phân cái 1  
11 Bồn hòa phân cái 1  
12 Bộ hút phân cái 1  

7. Cây Đậu xanh

             Quy mô: 01 ha. Lượng hạt giống 25 kg. Mật độ trồng 375.000 cây (40 cm x 20 cm x 3 cây/hốc). Năng suất: 2,0 - 2,2 tấn/ha.

STT Nội dung Đơn vị tính Định mức Ghi chú
I Định mức vật tư      
1 Hạt giống kg 25  
2 Phân bón      
- Phân hữu cơ tấn 10  
- Phân Urê kg 100  
- Phân Lân kg 400  
- Phân Kali kg 100  
- Phân bón lá kg, lít 5  
- Vôi bột kg 500  
3 Thuốc bảo vệ thực vật kg, lít 2  
II Định mức lao động      
1 Làm đất      
- Thủ công (dọn thực bì, lên luống) công 40  
- Hoặc bằng máy (cày, phay) ca máy 2 8 giờ/ca
2 Thiết kế, lắp đặt hệ thống tưới công 20  
3 Trồng (gieo, dặm) công 12  
4 Chăm sóc      
- Bón phân, làm cỏ công 30  
- Tưới nước      
+ Thủ công công 15  
+ Hoặc vận hành, quản lý hệ thống tưới (nếu lắp đặt hệ thống tưới nước tiết kiệm) công 5  
- Phun thuốc bảo vệ thực vật, phân bón lá công 6  
5 Thu hoạch công 25  
III Định mức tưới tiết kiệm      
1 Ống cấp PVC Ø60 mm m 150  
2 Roăng cao su Ø16 mm cái 176  
3 Dây nhỏ giọt dẹp Ø16 mm  m 10.000  
4 Khóa Ø34 mm cái 4  
5 T Ø34 mm cái 4  
6 Bít Ø34 mm cái 4  
7 Bít Ø16 mm  cái 176  
8 Keo dán kg 2  
9 Bộ máy bơm bộ 1  
10 Bồn ngâm phân cái 1  
11 Bồn hòa phân cái 1  
12 Bộ hút phân cái 1  

II. CÂY THỰC PHẨM

1. Rau ăn lá các loại (cải xanh, cải ngọt,…)

Quy mô: 01 ha. Lượng hạt giống 8 - 10 kg. Năng suất: 17 - 23 tấn/ha.

STT Nội dung Đơn vị tính Định mức Ghi chú
I Định mức vật tư      
1 Hạt giống (tùy thuộc loại cải) kg 8 - 10  
2 Phân bón      
- Phân hữu cơ tấn 10  
- Phân Urê kg 76  
- Phân Lân kg 156  
- Phân Kali kg 75  
- Phân bón lá kg, lít 2  
- Vôi bột kg 500  
3 Thuốc bảo vệ thực vật  kg, lít 2  
II Định mức lao động      
1 Làm đất      
- Thủ công công 30  
- Hoặc bằng máy (cày, phay, rà rễ) ca máy 1,5 8 giờ/ca
2 Thiết kế, lắp đặt hệ thống tưới công 7  
3 Làm luống công 20  
4 Gieo trồng công 10  

5

Chăm sóc   59  
- Bón phân công 10  
- Làm cỏ, vun xới công 15  
- Tưới nước      
+ Thủ công công 30  
+ Hoặc vận hành, quản lý hệ thống tưới (nếu lắp đặt hệ thống tưới nước tiết kiệm) công 8  
- Phun thuốc bảo vệ thực vật, phân bón lá công 4  
6 Thu hoạch công 25  
III Định mức tưới tiết kiệm      
1 Ống cấp 1: Ø60 mm m 200  
2 Ống cấp 2: Ø27 mm m 2.500  
3 Ống cấp 3: Ø21 mm m 625  
4 Khóa Ø60 mm cái 2  
5 Bít Ø60 mm cái 2  
6 T Ø60 mm cái 2  
7 T Ø60 → Ø27 mm cái 50  
8 Nối ống Ø27 mm cái 25  
9 T Ø27 → Ø21 mm cái 625  
10 Béc phun cái 625  
11 Khóa Ø27 mm cái 50  
12 Bộ bịt Ø27 mm ren trong hoặc ren ngoài cái 50  
13 Keo dán kg 1  
14 Kẽm 2 mm kg 10  
15 Bộ máy bơm bộ 1  
16 Bồn ngâm phân cái 1  
17 Bồn hòa phân cái 1  
18 Bộ hút phân cái 1  

          2. Cây Súp lơ

            Quy mô: 01 ha. Lượng hạt giống 300 g. Mật độ trồng 31.000 cây (50cm x 65cm). Năng suất: 14 - 18 tấn/ha.

STT Nội dung Đơn vị tính Định mức Ghi chú
I Định mức vật tư      
1 Hạt giống g 300  
Hoặc cây giống (31.000 cây + 5% trồng dặm) cây 32.550  
2 Phân bón      
- Phân hữu cơ tấn 10  
- Phân Urê kg 260  
- Phân Lân kg 375  
- Phân Kali kg 200  
- Phân bón lá kg, lít 4  
- Vôi bột kg 500  
3 Thuốc bảo vệ thực vật kg, lít 2,5  
II Định mức lao động      
1 Làm đất      
- Thủ công công 30  
- Hoặc bằng máy (cày, phay, rà rễ) ca máy 1,5 8 giờ/ca
2 Thiết kế, lắp đặt hệ thống tưới công 7  
3 Làm luống công 17  
4 Gieo trồng công 27  
5 Chăm sóc      
- Bón phân công 15  
- Làm cỏ, vun xới, ... công 20  
- Tưới nước      
+ Thủ công công 40  
+ Hoặc vận hành, quản lý hệ thống tưới (nếu lắp đặt hệ thống tưới nước tiết kiệm) công 8  
- Phun thuốc bảo vệ thực vật, phân bón lá công 12  
6 Thu hoạch công 20  
III Định mức tưới tiết kiệm      
1 Ống cấp 1: Ø60 mm m 200  
2 Ống cấp 2: Ø27 mm m 2.500  
3 Ống cấp 3: Ø21 mm m 625  
4 Khóa Ø60 mm cái 2  
5 Bít Ø60 mm cái 2  
6 T Ø60 mm cái 2  
7 T Ø60 → Ø27 mm cái 50  
8 Nối ống Ø27 mm cái 25  
9 T Ø27 → Ø21 mm cái 625  
10 Béc phun cái 625  
11 Khóa Ø27 mm cái 50  
12 Bộ bịt Ø27 mm ren trong hoặc ren ngoài cái 50  
13 Keo dán kg 1  
14 Kẽm 2 mm kg 10  
15 Bộ máy bơm bộ 1  
16 Bồn ngâm phân cái 1  
17 Bồn hòa phân cái 1  
18 Bộ hút phân cái 1  

3. Cây Bắp cải (Bắp sú)

            Quy mô: 01 ha. Lượng hạt giống 300 g. Mật độ trồng 28.500 cây (65cm x 54cm). Năng suất: 20 - 27 tấn/ha.

STT Nội dung Đơn vị tính Định mức Ghi chú
I Định mức vật tư      
1 Hạt giống g 300  
Hoặc cây giống (28.500cây + 5% trồng dặm) cây 30.000  
2 Phân bón      
- Phân hữu cơ tấn 10  
- Phân Urê kg 260  
- Phân Lân kg 375  
- Phân Kali kg 200  
- Phân bón lá kg, lít 4  
- Vôi bột kg 500  
3 Thuốc bảo vệ thực vật  kg, lít 4  
II Định mức lao động      
1 Làm đất      
- Thủ công công 30  
- Hoặc bằng máy (cày, phay, rà rễ) ca máy 1,5 8 giờ/ca
2 Thiết kế, lắp đặt hệ thống tưới công 7  
3 Làm luống công 25  
4 Gieo trồng công 21  
5 Chăm sóc      
- Bón phân công 15  
- Làm cỏ, vun xới,… công 20  
- Tưới nước      
+ Thủ công công 40  
+ Hoặc vận hành, quản lý hệ thống tưới (nếu lắp đặt hệ thống tưới nước tiết kiệm) công 8  
- Phun thuốc bảo vệ thực vật, phân bón lá công 12  
6 Thu hoạch công 20  
III Định mức tưới tiết kiệm      
1 Ống cấp 1: Ø60 mm m 200  
2 Ống cấp 2: Ø27 mm m 2.500  
3 Ống cấp 3: Ø21 mm m 625  
4 Khóa Ø60 mm cái 2  
5 Bít Ø60 mm cái 2  
6 T Ø60 mm cái 2  
7 T Ø60 → Ø27 mm cái 50  
8 Nối ống Ø27 mm cái 25  
9 T Ø27 → Ø21 mm cái 625  
10 Béc phun cái 625  
11 Khóa Ø27 mm cái 50  
12 Bộ bịt Ø27 mm ren trong hoặc ren ngoài cái 50  
13 Keo dán kg 1  
14 Kẽm 2 mm kg 10  
15 Bộ máy bơm kộ 1  
16 Bồn ngâm phân cái 1  
17 Bồn hòa phân cái 1  
18 Bộ hút phân cái 1  

4. Cây Cà chua

            Quy mô: 01 ha. Lượng hạt giống 200 - 250 g. Mật độ trồng 31.750 cây (70 cm x 45 cm). Năng suất: 16 - 21 tấn/ha.

STT Nội dung Đơn vị tính Định mức Ghi chú
I Định mức vật tư      
1 Hạt giống g 200 - 250  
Hoặc cây giống (31.750cây + 5% trồng dặm) cây 33.300  
2 Phân bón      
- Phân hữu cơ tấn 10  
- Phân Urê kg 250  
- Phân Lân kg 600  
- Phân Kali kg 300  
- Phân bón lá kg, lít 2  
- Vôi bột kg 500  
3 Chà cắm cây 1.500  
Kẽm kg 250  
4 Thuốc bảo vệ thực vật kg, lít 4  
II Định mức lao động      
1 Làm đất      
- Thủ công công 30  
- Hoặc bằng máy (cày, phay, rà rễ) ca máy 1,5 8 giờ/ca
2 Thiết kế, lắp đặt hệ thống tưới công 7  
3 Làm luống công 12  
4 Gieo trồng công 19  
5 Làm giàn công 15  
6 Chăm sóc      
- Bón phân công 15  
- Làm cỏ, vun xới,… công 20  
- Tưới nước      
+ Thủ công công 40  
+ Hoặc vận hành, quản lý hệ thống tưới (nếu lắp đặt hệ thống tưới nước tiết kiệm) công 8  
- Phun thuốc bảo vệ thực vật, phân bón lá công 4  
7 Thu hoạch công 25  
III Định mức tưới tiết kiệm      
1 Ống cấp 1: Ø60 mm m 200  
2 Ống cấp 2: Ø27 mm m 2500  
3 Ống cấp 3: Ø21 mm m 625  
4 Khóa Ø60 mm cái 2  
5 Bít Ø60 mm cái 2  
6 T Ø60 mm cái 2  
7 T Ø60 → Ø27 mm cái 50  
8 Nối ống Ø27 mm cái 25  
9 T Ø27 → Ø21 mm cái 625  
10 Béc phun cái 625  
11 Khóa Ø27 mm cái 50  
12 Bộ bịt Ø27 mm ren trong hoặc ren ngoài cái 50  
13 Keo dán kg 1  
14 Kẽm 2 mm kg 10  
15 Bộ máy bơm bộ 1  
16 Bồn ngâm phân cái 1  
17 Bồn hòa phân cái 1  
18 Bộ hút phân cái 1  

5. Cây Su hào

            Quy mô: 01 ha. Lượng hạt giống 700 g. Mật độ trồng 55.550 cây (40 cm x 45 cm). Năng suất: 12 - 16 tấn/ha.

STT Nội dung Đơn vị tính Định mức Ghi chú
I Định mức vật tư      
1 Hạt giống g 700  
Hoặc cây giống (55.550 cây + 5% trồng dặm) cây 58.330  
2 Phân bón      
- Phân hữu cơ tấn 10  
- Phân Urê kg 217  
- Phân Lân kg 375  
- Phân Kali kg 150  
- Vôi bột kg 500  
3 Thuốc bảo vệ thực vật  kg, lít 4  
II Định mức lao động      
1 Làm đất      
- Thủ công công 30  
- Hoặc bằng máy (cày, phay, rà rễ) ca máy 1,5 8 giờ/ca
2 Thiết kế, lắp đặt hệ thống tưới công 7  
3 Làm luống công 24  
4 Gieo trồng công 29  
5 Chăm sóc      
- Bón phân công 11  
- Làm cỏ, vun xới,… công 20  
- Tưới nước      
+ Thủ công công 40  
+ Hoặc vận hành, quản lý hệ thống tưới (nếu lắp đặt hệ thống tưới nước tiết kiệm) công 8  
- Phun thuốc bảo vệ thực vật công 5  
6 Thu hoạch công 18  
III  Định mức tưới tiết kiệm      
1 Ống cấp 1: Ø60 mm m 200  
2 Ống cấp 2: Ø27 mm m 2.500  
3 Ống cấp 3: Ø21 mm m 625  
4 Khóa Ø60 mm cái 2  
5 Bít Ø60 mm cái 2  
6 T Ø60 mm cái 2  
7 T Ø60 → Ø27 mm cái 50  
8 Nối ống Ø27 mm cái 25  
9 T Ø27 → Ø21 mm cái 625  
10 Béc phun cái 625  
11 Khóa Ø27 mm cái 50  
12 Bộ bịt Ø27 mm ren trong hoặc ren ngoài cái 50  
13 Keo dán kg 1  
14 Kẽm 2 mm kg 10  
15 Bộ máy bơm bộ 1  
16 Bồn ngâm phân cái 1  
17 Bồn hòa phân cái 1  
18 Bộ hút phân cái 1  

6. Cây Khổ qua

            Quy mô: 01 ha. Lượng hạt giống 2,5 kg. Mật độ trồng 25.000 cây (80 cm x 50 cm). Năng suất: 16 - 21 tấn/ha.

STT Nội dung Đơn vị tính Định mức Ghi chú
I Định mức vật tư      
1 Hạt giống kg 2,5  
Hoặc cây giống (25.000 cây + 5% trồng dặm) cây 26.250  
2 Phân bón      
- Phân hữu cơ tấn 10  
- Phân Urê kg 260  
- Phân Lân kg 562  
- Phân Kali kg 200  
- Phân bón lá kg, lít 2  
- Vôi bột kg 500  
3 Chà cắm cây 1.500  
4 Kẽm kg 250  
5 Thuốc bảo vệ thực vật kg, lít  2  
II Định mức lao động      
1 Làm đất      
- Thủ công công 30  
- Hoặc bằng máy (cày, phay, rà rễ) ca máy 1,5 8 giờ/ca
2 Thiết kế, lắp đặt hệ thống tưới công 7  
3 Làm luống công 16  
4 Gieo trồng công 24  
5 Làm giàn công 16  
6 Chăm sóc      
- Bón phân công 15  
- Làm cỏ, vun xới,… công 20  
- Tưới nước      
+ Thủ công công 40  
+ Hoặc vận hành, quản lý hệ thống tưới (nếu lắp đặt hệ thống tưới nước tiết kiệm) công 8  
- Phun thuốc bảo vệ thực vật, phân bón lá công 9  
7 Thu hoạch công 17  
III Định mức tưới tiết kiệm      
1 Ống cấp 1 Ø34 mm m 300  
2 Roăng cao su Ø16 mm cái 500  
3 Dây nhỏ giọt dẹp Ø16 mm m 12.500  
4 Khóa Ø34 mm cái 4  
5 T Ø34 mm cái 4  
6 Bít Ø34 mm cái 4  
7 Bít Ø16 mm cái 500  
8 Keo dán kg 2  
9 Bộ máy bơm bộ 1  
10 Bồn ngâm phân cái 1  
11 Bồn hòa phân cái 1  
12 Bộ hút phân cái 1  

7. Cây Dưa leo

            Quy mô: 01 ha. Lượng hạt giống 1kg. Mật độ trồng 28.500 cây (65cm x 54cm). Năng suất: 18 - 24 tấn/ha.

STT Nội dung Đơn vị tính Định mức Ghi chú
I Định mức vật tư      
1 Hạt giống kg 1  
Hoặc cây giống (28.500 cây + 5% trồng dặm) cây 30.000  
2 Phân bón      
- Phân hữu cơ tấn 15  
- Phân Urê kg 260  
- Phân Lân kg 562  
- Phân Kali kg 200  
- Phân bón lá kg, lít 2  
- Vôi bột kg 500  
3 Chà cắm cây 1.500  
4 Kẽm kg 250  
5 Thuốc bảo vệ thực vật  kg, lít 4  
II Định mức lao động      
1 Làm đất      
- Thủ công công 30  
- Hoặc bằng máy (cày, phay, rà rễ) ca máy 1,5 8 giờ/ca
2 Thiết kế, lắp đặt hệ thống tưới công 7  
3 Làm luống công 21  
4 Gieo trồng công 21  
5 Làm giàn công 20  
6 Chăm sóc      
- Bón phân công 15  
- Làm cỏ, vun xới,… công 20  
- Tưới nước      
+ Thủ công công 40  
+ Hoặc vận hành, quản lý hệ thống tưới (nếu lắp đặt hệ thống tưới nước tiết kiệm) công 8  
- Phun thuốc bảo vệ thực vật, phân bón lá công 9  
7 Thu hoạch công 25  
III Định mức tưới tiết kiệm      
1 Ống cấp 1 Ø34 mm m 300  
2 Roăng cao su Ø16 mm cái 500  
3 Dây nhỏ giọt dẹp Ø16 mm m 12.500  
4 Khóa Ø34 mm cái 4  
5 T Ø34 mm cái 4  
6 Bít Ø34 mm cái 4  
7 Bít Ø16 mm cái 500  
8 Keo dán kg 2  
9 Bộ máy bơm bộ 1  
10 Bồn ngâm phân cái 1  
11 Bồn hòa phân cái 1  
12 Bộ hút phân cái 1  

8. Cây Bí đỏ

Quy mô: 01 ha. Lượng hạt giống 500 - 700 g. Mật độ trồng 7.140 cây (1,4 m x 1m). Năng suất: 19 - 25 tấn/ha.

STT Nội dung Đơn vị tính Định mức Ghi chú
I Định mức vật tư      
1 Hạt giống g 500 - 700  
Hoặc cây giống (7.140cây + 5% trồng dặm) cây 7.500  
2 Phân bón      
- Phân hữu cơ tấn 10  
- Phân Urê kg 250  
- Phân Lân kg 550  
- Phân Kali kg 170  
- Phân bón lá kg, lít 2  
- Vôi bột kg 1.000  
3 Thuốc bảo vệ thực vật  kg, lít  2  
II Định mức lao động      
1 Làm đất      
- Thủ công công 30  
- Hoặc bằng máy (cày, phay, rà rễ) ca máy 1,5 8 giờ/ca
2 Thiết kế, lắp đặt hệ thống tưới công 7  
3 Làm luống công 12  
4 Gieo trồng công 14  
5 Chăm sóc      
- Trồng dặm công 2  
- Bón phân công 15  
- Làm cỏ, vun xới,… công 20  
- Tưới nước      
+ Thủ công công 40  
+ Hoặc vận hành, quản lý hệ thống tưới (nếu lắp đặt hệ thống tưới nước tiết kiệm) công 8  
- Đốn dây công 20  
- Phun thuốc bảo vệ thực vật, phân bón lá công 12  
6 Thu hoạch công 25  
III Định mức tưới tiết kiệm      
1 Ống cấp 1 Ø34 mm m 300  
2 Roăng cao su Ø16 mm cái 176  
3 Dây nhỏ giọt dẹp Ø16 mm m 4.400  
4 Khóa Ø34 mm cái 4  
5 T Ø34 mm cái 4  
6 Bít Ø34 mm cái 4  
7 Bít Ø16 mm  cái 176  
8 Keo dán kg 2  
9 Bộ máy bơm bộ 1  
10 Bồn ngâm phân cái 1  
11 Bồn hòa phân cái 1  
12 Bộ hút phân cái 1  

9. Cây Bầu

Quy mô: 01 ha. Lượng hạt giống 500 g. Mật độ trồng 4.000 cây (2,5 m x 1 m). Năng suất: 16 - 21 tấn/ha.

STT Nội dung Đơn vị tính Định mức Ghi chú
I Định mức vật tư      
1 Hạt giống g 500  
Hoặc cây giống (4.000 cây + 5% trồng dặm) cây 4.200  
2 Phân bón      
- Phân hữu cơ tấn 10  
- Phân Urê kg 320  
- PhânLân kg 990  
- Phân Kali kg 170  
- Vôi bột kg 500  
3 Màng phủ nông nghiệp cuộn 15  
4 Chà cắm cây 1.000  
5 Kẽm kg 250  
6 Lưới cước kg 100  
7 Thuốc bảo vệ thực vật kg, lít  4  
II Định mức lao động      
1 Làm đất      
- Thủ công công 30  
- Hoặc bằng máy (cày, phay, rà rễ) ca máy 1,5 8 giờ/ca
2 Thiết kế, lắp đặt hệ thống tưới công 7  
3 Lên luống công 20  
4 Làm giàn công 10  
5 Gieo trồng công 8  
6 Chăm sóc công 20  
- Bón phân công 10  
- Làm cỏ, vun xới công 10  
- Tưới nước      
+ Thủ công công 40  
+ Hoặc vận hành, quản lý hệ thống tưới (nếu lắp đặt hệ thống tưới nước tiết kiệm) công 8  
- Phun thuốc bảo vệ thực vật công 15  
7 Thu hoạch công 25  
III Định mức tưới tiết kiệm      
1 Ống cấp 1 Ø34 mm m 300  
2 Roăng cao su Ø16 mm cái 176  
3 Dây nhỏ giọt dẹp Ø16 mm m 4.400  
4 Khóa Ø34 mm cái 4  
5 T Ø34 mm cái 4  
6 Bít Ø34 mm cái 4  
7 Bít Ø16 mm  cái 176  
8 Keo dán kg 2  
9 Bộ máy bơm bộ 1  
10 Bồn ngâm phân cái 1  
11 Bồn hòa phân cái 1  
12 Bộ hút phân cái 1  

10. Cây Bí xanh (bí đao)

Quy mô: 01 ha. Lượng hạt giống 800 - 1.000 g. Mật độ trồng 10.000 cây (2,5 m x 0,4 m). Năng suất: 17 - 22 tấn/ha.

STT Nội dung Đơn vị tính Định mức Ghi chú
I Định mức vật tư      
1 Hạt giống g 800 - 1.000  
Hoặc cây giống (10.000 cây + 5% trồng dặm) cây 10.500  
2 Phân bón      
- Phân hữu cơ tấn 10  
- Phân Urê kg 320  
- Phân Lân kg 990  
- Phân Kali kg 170  
- Vôi bột kg 500  
3 Màng phủ nông nghiệp cuộn 15  
4 Chà cắm cây 1.000  
5 Kẽm kg 250  
6 Lưới cước kg 100  
7 Thuốc bảo vệ thực vật  kg, lít 4  
II Định mức lao động      
1 Làm đất      
- Thủ công công 30  
- Hoặc bằng máy (cày, phay, rà rễ) ca máy 1,5 8 giờ/ca
2 Thiết kế, lắp đặt hệ thống tưới công 7  
3 Lên luống công 20  
4 Làm giàn công 10  
5 Gieo trồng công 8  
6 Chăm sóc      
- Bón phân công 10  
- Làm cỏ, vun xới công 10  
- Tưới nước      
+ Thủ công công 40  
+ Hoặc vận hành, quản lý hệ thống tưới (nếu lắp đặt hệ thống tưới nước tiết kiệm) công 8  
- Phun thuốc bảo vệ thực vật công 15  
7 Thu hoạch công 25  
III Định mức tưới tiết kiệm      
1 Ống cấp 1 Ø34 mm m 300  
2 Roăng cao su Ø16 mm cái 176  
3 Dây nhỏ giọt dẹp Ø16 mm m 4.400  
4 Khóa Ø34 mm cái 4  
5 T Ø34 mm cái 4  
6 Bít Ø34 mm cái 4  
7 Bít Ø16 mm  cái 176  
8 Keo dán kg 2  
9 Bộ máy bơm bộ 1  
10 Bồn ngâm phân cái 1  
11 Bồn hòa phân cái 1  
12 Bộ hút phân cái 1  

11. Cây Mướp

Quy mô: 01 ha. Lượng hạt giống 1 kg. Mật độ trồng 12.500 cây (0,4 m x 2 m). Năng suất: 20 - 25 tấn/ha.

STT Nội dung Đơn vị tính Định mức Ghi chú
I Định mức vật tư      
1 Hạt giống kg 1  
Hoặc cây giống (12.500 cây + 5% trồng dặm) cây 13.130  
2 Phân bón      
- Phân hữu cơ tấn 10  
- Phân Urê kg 500  
- Phân Lân kg 1.000  
- Phân Kali kg 150  
- Phân bón lá kg, lít 2  
- Vôi bột kg 1.200  
3 Màng phủ nông nghiệp cuộn 15  
4 Chà cắm cây 1.000  
5 Kẽm kg 250  
6 Lưới cước kg 100  
7 Thuốc bảo vệ thực vật  kg, lít 10   
II Định mức lao động      
1 Làm đất      
- Thủ công công 30  
- Hoặc bằng máy (cày, phay, rà rễ) ca máy 1,5 8 giờ/ca
2 Thiết kế, lắp đặt hệ thống tưới công 7  
3 Lên luống công 10  
4 Làm giàn công 10  
5 Công trồng công 8  

6

Chăm sóc      
- Bón phân công 10  
- Làm cỏ, vun xới công 10  
- Tưới nước      
+ Thủ công công 40  
+ Hoặc vận hành, quản lý hệ thống tưới (nếu lắp đặt hệ thống tưới nước tiết kiệm) công 8  
- Phun thuốc bảo vệ thực vật, phân bón lá công 15  
7 Công thu hoạch công 60  
III Định mức tưới tiết kiệm      
1 Ống cấp 1 Ø34 mm m 300  
2 Roăng cao su Ø16 mm cái 500  
3 Dây nhỏ giọt dẹp Ø16 mm m 12.500  
4 Khóa Ø34 mm cái 4  
5 T Ø34 mm cái 4  
6 Bít Ø34 mm cái 4  
7 Bít Ø16 mm  cái 500  
8 Keo dán kg 2  
9 Bộ máy bơm bộ 1  
10 Bồn ngâm phân cái 1  
11 Bồn hòa phân cái 1  
12 Bộ hút phân cái 1  

12. Cây Đậu Cô ve

Quy mô: 01 ha. Lượng hạt giống 20 kg. Mật độ trồng 51.280 cây (0,3 m x 1,3 m x 2 hạt/hốc). Năng suất: 15 - 20 tấn/ha.

STT Nội dung Đơn vị tính Định mức Ghi chú
I Định mức vật tư      
1 Hạt giống kg 20  
2 Chà cắm cây 51.280  
3  Phân bón      
- Phân hữu cơ tấn 10  
- Phân Urê kg 283  
- Phân Lân kg 500  
- Phân Kali kg 217  
- Vôi bột kg 1.000  
4 Thuốc bảo vệ thực vật kg, lít 8  
II Định mức lao động      
1 Làm đất      
- Thủ công công 30  
- Hoặc bằng máy (cày, phay, rà rễ) ca máy 1,5 8 giờ/ca
2 Thiết kế, lắp đặt hệ thống tưới công 7  
3 Gieo trồng công 24  
4 Làm giàn công 16  
5 Chăm sóc      
- Bón phân công 15  
- Làm cỏ, vun xới,… công 30  
- Tưới nước      
+ Thủ công công 40  
+ Hoặc vận hành, quản lý hệ thống tưới (nếu lắp đặt hệ thống tưới nước tiết kiệm) công 8  
- Phun thuốc bảo vệ thực vật công 9  
6 Thu hoạch công 20  
III Định mức tưới tiết kiệm      
1 Ống cấp 1 Ø34 mm m 300  
2 Roăng cao su Ø16 mm cái 268  
3 Dây nhỏ giọt dẹp Ø16 mm m 6.700  
4 Khóa Ø34 mm cái 4  
5 T Ø34 mm cái 4  
6 Bít Ø34 mm cái 4  
7 Bít Ø16 mm  cái 268  
8 Keo dán kg 2  
9 Bộ máy bơm bộ 1  
10 Bồn ngâm phân cái 1  
11 Bồn hòa phân cái 1  
12 Bộ hút phân cái 1  

13. Cây Ớt

Quy mô: 01 ha. Lượng hạt giống 300 - 400 g. Mật độ trồng 35.700 cây (40 cm x 70 cm). Năng suất: 15 - 20 tấn/ha.

STT Nội dung Đơn vị tính Định mức Ghi chú
I Định mức vật tư      
1 Hạt giống g 300 - 400  
Hoặc cây giống (35.700 cây + 5% trồng dặm) cây 37.500  
2 Màng phủ nông nghiệp (chiều dài 400 m, chiều rộng 1,2 m) cuộn 20  
3 Phân bón      
- Phân hữu cơ tấn 10  
- Phân Urê kg 300  
- Phân Lân kg 300  
- Phân Kali kg 400  
- Phân bón lá kg, lít 2  
- Vôi bột kg 1.000  
4 Thuốc bảo vệ thực vật kg, lít 8  
II Định mức lao động      
1 Làm đất      
- Thủ công công 30  
- Hoặc bằng máy (cày, phay, rà rễ) ca máy 1,5 8 giờ/ca
2 Thiết kế, lắp đặt hệ thống tưới công 7  
3 Gieo trồng công 20  
4 Chăm sóc      
- Bón phân công 15  
- Làm cỏ, vun xới,... công 10  
- Tưới nước      
+ Thủ công công 40  
+ Hoặc vận hành, quản lý hệ thống tưới (nếu lắp đặt hệ thống tưới nước tiết kiệm) công 8  
- Phun thuốc bảo vệ thực vật, phân bón lá công 15  
5 Thu hoạch công 100  
III Định mức tưới tiết kiệm      
1 Ống cấp 1 Ø34 mm m 300  
2 Roăng cao su Ø16 mm cái 268  
3 Dây nhỏ giọt dẹp Ø16 mm m 6.700  
4 Khóa Ø34 mm cái 4  
5 T Ø34 mm cái 4  
6 Bít Ø34 mm cái 4  
7 Bít Ø16 mm  cái 268  
8 Keo dán kg 2  
9 Bộ máy bơm bộ 1  
10 Bồn ngâm phân cái 1  
11 Bồn hòa phân cái 1  
12 Bộ hút phân cái 1  

14. Cây Cà rốt

Quy mô: 01 ha. Lượng hạt giống 3 kg. Mật độ trồng 250.000 cây (20 cm x 20 cm). Năng suất: 20 - 25 tấn/ha.

STT Nội dung Đơn vị tính Định mức Ghi chú
I Định mức vật tư      
1 Hạt giống kg 3  
Hoặc cây giống (250.000 cây + 5% trồng dặm) cây 262.500  
2 Phân bón      
- Phân hữu cơ tấn 20  
- Phân Urê kg 326  
- Phân Lân kg 940  
- Phân Kali kg 400  
- Vôi bột kg 1.000  
3 Thuốc bảo vệ thực vật  kg, lít 10  
II Định mức lao động      
1 Làm đất      
- Thủ công công 30  
- Hoặc bằng máy (cày, phay, rà rễ) ca máy 1,5 8 giờ/ca
2 Thiết kế, lắp đặt hệ thống tưới công 7  
3 Gieo trồng công 21  
4 Chăm sóc      
- Bón phân công 15  
- Làm cỏ, vun xới,... công 20  
- Tưới nước      
+ Thủ công công 40  
+ Hoặc vận hành, quản lý hệ thống tưới (nếu lắp đặt hệ thống tưới nước tiết kiệm) công 8  
- Phun thuốc bảo vệ thực vật công 12  
5 Thu hoạch công 25  
III Định mức tưới tiết kiệm      
1 Ống cấp 1: Ø60 mm m 200  
2 Ống cấp 2: Ø27 mm m 2.500  
3 Ống cấp 3: Ø21 mm m 625  
4 Khóa Ø60 mm cái 2  
5 Bít Ø60 mm cái 2  
6 T Ø60 mm cái 2  
7 T Ø60 → Ø27 mm cái 50  
8 Nối ống Ø27 mm cái 25  
9 T Ø27 → Ø21 mm cái 625  
10 Béc phun cái 625  
11 Khóa Ø27 mm cái 50  
12 Bộ bịt Ø27 mm ren trong hoặc ren ngoài cái 50  
13 Keo dán kg 1  
14 Kẽm 2 mm kg 10  
15 Bộ máy bơm bộ 1  
16 Bồn ngâm phân cái 1  
17 Bồn hòa phân cái 1  
18 Bộ hút phân cái 1  

15. Cây Măng tây

Quy mô: 01 ha. Mật độ trồng 18.180 cây (0,5 m x 1,1m). Năng suất: 20 - 25 tấn/ha.

STT Nội dung Đơn vị tính Định mức Ghi chú
I Định mức vật tư      

Năm 1

1. Cây giống (18.180 cây + 5% trồng dặm) cây 19.090  
2. Phân bón      
- Phân hữu cơ tấn 20  
- Phân Urê kg 400  
- Phân Lân kg 350  
- Phân Kali kg 250  
- Vôi bột kg 1.000  
3. Thuốc bảo vệ thực vật  kg, lít 6  
4. Cọc tre làm trụ đỡ cây 2.500  
5. Dây cước nilon làm giá đỡ kg 80  

Năm 2

1. Phân bón      
- Phân hữu cơ tấn 30  
- Phân Urê kg 400  
- Phân Lân kg 350  
- Phân Kali kg 280  
2. Thuốc bảo vệ thực vật  kg, lít 8  
II Định mức lao động      
Năm 1 1. Làm đất, làm giàn      
- Thủ công công 30  
- Hoặc bằng máy (cày, phay, rà rễ) ca máy 1,5 8 giờ/ca
- Đánh hàng, lên luống công 30  
- Cắm cọc, giăng dây công 40  
2. Thiết kế, lắp đặt hệ thống tưới công 7  
3. Gieo trồng công 20  
4. Chăm sóc      
- Bón phân công 15  
- Làm cỏ, vun xới,... công 20  
- Tưới nước      
+ Thủ công công 40  
+ Hoặc vận hành, quản lý hệ thống tưới (nếu lắp đặt hệ thống tưới nước tiết kiệm) công 8  
- Phun thuốc bảo vệ thực vật công 6  
5. Thu hoạch công 300  

Năm 2

1. Chăm sóc      
- Bón phân công 15  
- Làm cỏ, vun xới,... công 20  
- Tưới nước      
+ Thủ công công 40  
+ Hoặc vận hành, quản lý hệ thống tưới (nếu lắp đặt hệ thống tưới nước tiết kiệm) công 8  
- Phun thuốc bảo vệ thực vật công 8  
2. Thu hoạch công 800  
III Định mức tưới tiết kiệm      
1 Ống cấp 1: Ø60 mm m 200  
2 Ống cấp 2: Ø27 mm m 2.500  
3 Ống cấp 3: Ø21 mm m 625  
4 Khóa Ø60 mm cái 2  
5 Bít Ø60 mm cái 2  
6 T Ø60 mm cái 2  
7 T Ø60 → Ø27 mm cái 50  
8 Nối ống Ø27 mm cái 25  
9 T Ø27 → Ø21 mm cái 625  
10 Béc phun cái 625  
11 Khóa Ø27 mm cái 50  
12 Bộ bịt Ø27 mm ren trong hoặc ren ngoài cái 50  
13 Keo dán kg 1  
14 Kẽm 2 mm kg 10  
15 Bộ máy bơm bộ 1  
16 Bồn ngâm phân cái 1  
17 Bồn hòa phân cái 1  
18 Bộ hút phân cái 1  

16.Nấm rơm (trồng trong nhà)

            Quy mô: 100 m2. Meo giống: 22,5 kg.

STT Nội dung Đơn vị tính Định mức Ghi chú
I Định mức vật tư      
1 Meo giống kg 22,5  
2 Nguyên liệu rơm khô kg 1.000  
3 Phân bón      
- Phân Urê kg 5,2  
- Phân Lân kg 15  
- Phân Kali kg 2  
- Cám kg 15  
- Vôi bột kg 3,5  
4 Xây dựng nhà và kệ trồng nấm (gạch, đá, cát, xi măng, sắt, thép,...)   Theo thực tế khi xây dựng nhà trồng
- Bạt nhựa đen m2 280  
- Cao su trắng m2 280  
- Lưới lan giảm nhiệt m2 200  
- Túi khí cách nhiệt m2 180  
- Âm kế cái 02  
- Nhiệt kế cái 02  
II Định mức lao động      
1 Ủ rơm, đảo rơm, chất mô, chăm sóc, thu hoạch công 25  
2 Tưới nước công 2  

III. CÂY CÔNG NGHIỆP NGẮN NGÀY

1. Cây Mía

Quy mô: 01 ha. Mật độ trồng 35.700 hom giống (40 cm x 70 cm). Năng suất: 70,5 - 75 tấn/ha.

STT Nội dung Đơn vị tính Định mức Ghi chú
I Định mức vật tư       
Mía tơ 1. Hom giống (35.700 hom + 5% trồng dặm) hom 37.500  
2. Phân bón      
- Phân hữu cơ tấn 15  
- Phân Urê kg 380  
- Phân Lân kg 440  
- Phân Kali kg 225  
- Vôi bột kg 1.500  
3. Thuốc bảo vệ thực vật kg, lít  14  
Mía
 lưu gốc
1. Phân bón      
- Phân hữu cơ tấn 15  
- Phân Urê kg 420  
- Phân Lân kg 360  
- Phân Kali kg 250  
- Vôi bột kg 700  
2. Thuốc bảo vệ thực vật kg, lít 6  
II Định mức lao động      
Mía tơ 1. Làm đất      
- Thủ công công 25  
- Hoặc bằng máy (cày, phay, rà rễ) ca máy 1 8 giờ/ca
2. Gieo trồng      
- Xử lý hom công 5  
- Trồng công 20  
3. Chăm sóc      
- Bón phân công 10  
- Làm cỏ, xới xáo, vun gốc, phá váng, bóc lá khô,… công 45  
- Phun thuốc bảo vệ thực vật công 3  
4. Thu hoạch công 30  
Mía  lưu gốc 1. Làm đất (cày, cuốc hai bên luống)      
- Thủ công công 5  
- Hoặc bằng máy (cày hai bên luống) ca máy 0,5 8 giờ/ca
2. Chăm sóc      
- Bón phân công 8  
- Làm cỏ, xới xáo, vun gốc, phá váng, bóc lá khô,… công 45  
- Phun thuốc bảo vệ thực vật công 5  
3. Thu hoạch công 30  

2. Cây Thuốc lá

Quy mô: 01 ha. Mật độ trồng 23.800 cây (60 cm x 70 cm). Năng suất: 2,3 - 2,65 tấn/ha.

STT Nội dung Đơn vị tính Định mức Ghi chú
I Định mức vật tư      
1 Cây giống (23.800 cây + 5% trồng dặm) cây 25.000  
2 Phân bón      
- Phân hữu cơ tấn 20  
- Phân Urê kg 150  
- Phân Lân kg 850  
- Phân Kali kg 450  
- Vôi bột kg 1.000  
3 Thuốc bảo vệ thực vật  kg, lít 5  
II Định mức lao động      
1 Làm đất      
- Thủ công công 30  
- Hoặc bằng máy (cày, phay, rà rễ) ca máy 1,5 8 giờ/ca
2 Thiết kế, lắp đặt hệ thống tưới công 20  
3 Trồng công 25  
4 Chăm sóc      
- Bón phân công 10  
- Làm cỏ, vun xới,… công 10  
- Tưới nước      
+ Thủ công công 15  
+ Hoặc vận hành, quản lý hệ thống tưới (nếu lắp đặt hệ thống tưới nước tiết kiệm) công 5  
- Phun thuốc bảo vệ thực vật công 5  
5 Thu hoạch, sơ chế công 220  
6 Sấy công 15  
III Định mức tưới tiết kiệm      
1 Ống cấp PVC Ø60 mm m 150  
2 Roăng cao su Ø16 mm cái 176  
3 Dây nhỏ giọt dẹp Ø16 mm m 10.000  
4 Khóa Ø34 mm cái 4  
5 T Ø34 mm cái 4  
6 Bít Ø34 mm cái 4  
7 Bít Ø16 mm  cái 176  
8 Keo dán kg 2  
9 Bộ máy bơm bộ 1  
10 Bồn ngâm phân cái 1  
11 Bồn hòa phân cái 1  
12 Bộ hút phân cái 1  

3. Cây Sắn

            Quy mô: 01 ha. Mật độ trồng 12.350 hom giống (90 cm x 90 cm). Năng suất: 20 - 26 tấn tươi/ha.

STT Nội dung Đơn vị tính Định mức Ghi chú
I Định mức vật tư      
1 Hom giống (12.350 hom + 5% trồng dặm) hom 13.000  
2 Phân bón      
- Phân hữu cơ tấn 10  
- Phân Urê kg 195  
- Phân Lân kg 333  
- Phân Kali Clorua kg 200  
- Vôi bột kg 400  
3 Thuốc bảo vệ thực vật (thuốc cỏ, thuốc sâu, bệnh) kg, lít  3  
II Định mức lao động      
1 Làm đất      
- Thủ công      
+ Phát dọn thực bì công 10  
+ Cày bừa, cuốc hốc công 25  
- Hoặc bằng máy (cày, phay, rà rễ) ca máy 1,5 8 giờ/ca
2 Gieo trồng công 10  
3 Chăm sóc      
- Bón phân công 10  
- Làm cỏ, vun gốc,… công 20  
- Phun thuốc bảo vệ thực vật công 2  
4 Thu hoạch công 40  

IV. CÂY CÔNG NGHIỆP DÀI NGÀY

          1. Cây Cà phê vối

            Quy mô: 01 ha. Mật độ trồng 1.110 cây (3 m x 3 m). Năng suất: 16 - 20 tấn tươi/ha.

STT Nội dung Đơn vị tính Định mức Ghi chú
I Định mức vật tư       
Năm 1 1. Cây giống      
- Cây giống (1.110 cây + 5% trồng dặm) cây 1.165  
- Cây che bóng (9 m x 12 m) cây 92  
2. Phân bón      
- Phân hữu cơ tấn 20  
- Phân Urê kg 140  
- Phân Lân kg 550  
- Phân Kali kg 70  
- Phân bón lá kg, lít 2  
- Vôi bột kg 1.000  
3. Thuốc bảo vệ thực vật kg, lít 2  
Năm 2 1. Phân bón      
- Phân Urê kg 200  
- Phân Lân kg 550  
- Phân Kali kg 70  
- Phân bón lá kg, lít 4  
2. Thuốc bảo vệ thực vật kg, lít 2  
Năm 3 1. Phân bón      
- Phân Urê kg 250  
- Phân Lân kg 550  
- Phân Kali kg 200  
- Phân bón lá kg, lít 6  
2. Thuốc bảo vệ thực vật kg, lít  2  

Năm 4

(kinh doanh)

1. Phân bón      
- Phân hữu cơ tấn 10  
- Phân Urê kg 450  
- Phân Lân kg 550  
- Phân Kali kg 370  
- Phân bón lá kg, lít 15  
- Vôi bột kg 550  
2. Thuốc bảo vệ thực vật kg, lít 3  
II Định mức lao động      
Năm 1 1. Làm đất      
- Thủ công (phát dọn thực bì) công 10  
- Hoặc bằngmáy (cày, phay, rà rễ) ca máy 0,5 8 giờ/ca
2.Thiết kế phóng lô công 4  
3. Đào hố (60 cm x 60 cm x 60 cm)      
- Thủ công công 48  
- Hoặc bằng máy ca máy 2 8 giờ/ca
4. Đào hố cây che bóng, chắn gió công 2  
5. Thiết kế, lắp đặt hệ thống tưới công 20  
6. Trồng cây      
- Móc hố và trồng chính công 12  
- Trồng dặm công 1  
- Trồng cây che bóng, chắn gió công 2  
7. Chăm sóc      
- Bón phân công 14  
- Tủ gốc công 20  
- Làm cỏ công 30  
- Tỉa chồi công 2  
- Tưới nước      
+ Thủ công công 8  
+ Hoặc vận hành, quản lý hệ thống tưới (nếu lắp đặt hệ thống tưới nước tiết kiệm) công 5  
- Chăm sóc cây chắn gió, che bóng (rong tỉa cành, làm cỏ,…) công 6  
- Phun thuốc bảo vệ thực vật, phân bón lá công 2  
Năm 2 Chăm sóc      
- Bón phân công 3  
- Đào rãnh, ép xanh công 20  
- Mở bồn tưới công 10  
- Làm cỏ công 30  
- Tưới nước      
+ Thủ công công 12  
+ Hoặc vận hành, quản lý hệ thống tưới (nếu lắp đặt hệ thống tưới nước tiết kiệm) công 5  
- Tạo hình, hãm ngọn, tỉa chồi công 10  
- Rong tỉa cành cây chắn gió, cây che bóng công 6  
- Phát cỏ bờ lô công 1  
- Phun thuốc bảo vệ thực vật, phân bón lá công 3  
Năm 3 1. Chăm sóc      
- Bón phân công 6  
- Làm cỏ công 30  
- Tưới nước      
+ Thủ công công 15  
+ Hoặc vận hành, quản lý hệ thống tưới (nếu lắp đặt hệ thống tưới nước tiết kiệm) công 5  
- Tỉa chồi, hãm ngọn công 40  
- Rong tỉa cành cây chắn gió, cây che bóng công 6  
- Phát cỏ bờ lô công 2  
- Tủ ẩm, sửa bồn công 12  
- Phun thuốc bảo vệ thực vật, phân bón lá công 6  
2. Thu hoạch  công 64  
Năm 4 1. Chăm sóc      
- Bón phân công 14  
- Tạo hình, cắt cành công 30  
- Tỉa chồi công 3  
- Làm cỏ công 30  
- Tưới nước công    
+ Thủ công công 20  
+ Hoặc vận hành, quản lý hệ thống tưới (nếu lắp đặt hệ thống tưới nước tiết kiệm) công 5  
- Rong tỉa cành cây chắn gió, cây che bóng công 2  
- Phát cỏ bờ lô công 2  
- Phun thuốc bảo vệ thực vật, phân bón lá công 8  
2. Thu hoạch công  94  
III  Định mức tưới tiết kiệm      
1 Ống cấp 1: Ø60 mm m 200  
2 Ống cấp 2: Ø27 mm m 3.400  
3 Ống cấp 3: Ø21 mm m 1.112  
4 Khóa Ø60 mm cái 2  
5 Bít Ø60 mm cái 2  
6 T Ø60 mm cái 2  
7 T Ø60 → Ø27 mm cái 68  
8 T Ø27 → Ø21 mm cái 1.112  
9 Béc phun cái 1.112  
10 Nối ống Ø27 mm cái 34  
11 Khóa Ø27 mm cái 68  
12 Bộ bịt Ø27 mm ren trong hoặc ren ngoài cái 68  
13 Keo dán kg 1,5  
14 Kẽm 2 mm kg 12  
15 Bộ máy bơm bộ 1  
16 Bồn ngâm phân cái 1  
17 Bồn hòa phân cái 1  
18 Bộ hút phân cái 1  

2. Cây Hồ tiêu

            Quy mô: 01 ha. Mật độ trồng 3.200 cây (1.600 trụ; khoảng cách 2,5 m x 2,5 m). Năng suất: 7 - 8 tấn tươi/ha.

          2.1. Đối với cây Hồ tiêu trồng trụ sống

STT Nội dung Đơn vị tính Định mức Ghi chú
I Định mức vật tư      
Năm 1 1. Cây giống      
- Giống trồng mới (2 bầu/hố) bầu, hom 3.200  
- Giống trồng dặm (5%) bầu, hom 160  
- Cây trụ sống trụ 1.600  
- Cây dặm trụ sống (5%) cây 80  
- Cây trụ tạm (cao 2m; Ф > 8cm) trụ 1.600  
2. Phân bón      
- Phân hữu cơ tấn 10  
- Phân Urê kg 100  
- Phân Lân kg 60  
- Phân Kali kg 90  
- Vôi bột kg 1.000  
3. Thuốc bảo vệ thực vật kg, lít 6  
4. Thuốc xử lý đất kg, lít 5  
5. Rơm rạ, cỏ tủ gốc m3 20  
Năm 2 1. Phân bón      
- Phân hữu cơ tấn 15  
- Phân Urê kg 200  
- Phân Lân kg 100  
- Phân Kali kg 150  
- Phân bón lá kg, lít 4  
- Vôi bột kg 500  
2. Thuốc bảo vệ thực vật kg, lít 6  
Năm 3 1. Phân bón      
- Phân hữu cơ tấn 15  
- Phân Urê kg 200  
- Phân Lân kg 100  
- Phân Kali kg 150  
- Phân bón lá kg, lít 8  
- Vôi bột kg 500  
2. Thuốc bảo vệ thực vật kg, lít 6  
Năm 4
(kinh doanh)
1. Phân bón      
- Phân hữu cơ tấn 15  
- Phân Urê kg 350  
- Phân Lân kg 200  
- Phân Kali kg 250  
- Phân bón lá kg, lít 12  
- Vôi bột kg 500  
2. Thuốc bảo vệ thực vật kg, lít 8  
II Định mức lao động      
Năm 1 1. Làm đất      
- Thủ công (phát dọn thực bì) công 10  
- Hoặc bằng máy (cày, phay, rà rễ) ca máy 0,5 8 giờ/ca
2. Thiết kế phóng lô công 6  
3. Đào hố      
- Thủ công (trồng trụ tạm, trụ sống, cây tiêu) công 87  
- Hoặc bằng máy ca máy 3 8 giờ/ca
4. Thiết kế, lắp đặt hệ thống tưới công 20  
5. Trồng cây      
- Trồng cây trụ sống công 16  
- Trồng cây trụ tạm công 16  
- Trồng cây tiêu công 16  
6. Chăm sóc      
- Bón phân công 16  
- Làm túp che nắng công 20  
- Làm cỏ, phá váng công 45  
- Buộc dây tiêu công 16  
- Trồng dặm (tiêu 5%, cây trụ sống) công 3  
- Phun thuốc bảo vệ thực vật công 4  
- Phát cỏ bờ lô công 3  
- Tủ gốc công 10  
- Tưới nước      
+ Thủ công công 12  
+ Hoặc vận hành, quản lý hệ thống tưới (nếu lắp đặt hệ thống tưới nước tiết kiệm) công 5  
Năm 2 Chăm sóc      
- Bón phân công 20  
- Làm cỏ, phá váng công 48  
- Tưới nước      
+ Thủ công công 15  
+ Hoặc vận hành, quản lý hệ thống tưới (nếu lắp đặt hệ thống tưới nước tiết kiệm) công 5  
- Đào rãnh, đốn tiêu và lấp đất công 64  
- Buộc dây công 44  
- Rong tỉa cành cây trụ sống công 5  
- Phun thuốc bảo vệ thực vật, phân bón lá công 8  
- Phát cỏ bờ lô công 3  
Năm 3 Chăm sóc      
- Bón phân công 20  
- Làm cỏ công 40  
- Tưới nước      
+ Thủ công công 19  
+ Hoặc vận hành, quản lý hệ thống tưới (nếu lắp đặt hệ thống tưới nước tiết kiệm) công 5  
- Buộc dây công 24  
- Rong tỉa cây trụ sống công 5  
- Phun thuốc bảo vệ thực vật, phân bón lá công 8  
- Phát cỏ bờ lô công 3  
- Chuyển dây tiêu qua trụ sống công 10  
Năm 4 (kinh doanh) 1. Chăm sóc      
- Bón phân công 20  
- Làm cỏ công 30  
- Tưới nước      
+ Thủ công công 22  
+ Hoặc vận hành, quản lý hệ thống tưới (nếu lắp đặt hệ thống tưới nước tiết kiệm) công 5  
- Rong tỉa cành cây trụ sống công 5  
- Phun thuốc bảo vệ thực vật, phân bón lá công 15  
- Phát cỏ bờ lô công 3  
2. Thu hoạch (hái, phơi) công 194  
III  Định mức tưới tiết kiệm      
1 Ống cấp 1: Ø60 mm m 300  
2 Ống cấp 2: Ø27 mm m 800  
3 Ống cấp 3: Ø5 mm m 2.000  
4 T Ø60 → Ø27 mm cái 34  
5 Khóa Ø60 mm cái 7  
6 Bít Ø60 mm cái 14  
7 Khóa Ø27 mm cái 12  
8 T Ø60 mm cái 12  
9 T Ø27 → Ø5 mm cái 1.400  
10 Keo dán kg 1,5  
11 Kẽm 2 mm kg 9  
12 Bộ máy bơm bộ 1  
13 Bồn ngâm phân cái 1  
14 Bồn hòa phân cái 1  
15 Bộ hút phân cái 1  

2.2. Đối với cây Hồ tiêu trên trụ bê tông

STT Nội dung Đơn vị tính Định mức Ghi chú
I Định mức vật tư      
Năm 1 1. Cây giống      
- Giống trồng mới (2 bầu/hố) bầu, hom 3.200  
- Giống trồng dặm (5%) bầu, hom 160  
- Cây che bóng (10 m x 10 m) cây 100  
2. Phân bón      
- Phân hữu cơ tấn 16  
- Phân Urê kg 200  
- Phân Lân kg 240  
- Phân Kali kg 130  
- Vôi bột kg 500  
3. Thuốc bảo vệ thực vật  kg, lít 11  
4. Cây trụ (cao 4 m, vuông 15 cm) trụ 1.600  
Năm 2 1. Phân bón      
- Phân hữu cơ tấn 16  
- Phân Urê kg 380  
- Phân Lân kg 270  
- Phân Kali kg 200  
- Phân bón lá kg, lít 7  
- Vôi bột kg 500  
2. Thuốc bảo vệ thực vật kg, lít 6  
Năm 3 1. Phân bón      
- Phân hữu cơ tấn 24  
- Phân Urê kg 420  
- Phân Lân kg 430  
- Phân Kali kg 330  
- Phân bón lá kg, lít 7  
- Vôi bột kg 500  
2. Thuốc bảo vệ thực vật kg, lít 6  
Năm 4 (kinh doanh) 1. Phân bón      
- Phân hữu cơ tấn 24  
- Phân Urê kg 550  
- Phân Lân kg 530  
- Phân Kali kg 330  
- Phân bón lá kg, lít 11  
- Vôi bột kg 500  
2. Thuốc bảo vệ thực vật kg, lít 8  
II Định mức lao động      
Năm 1 1. Làm đất      
- Thủ công (phát dọn thực bì) công 10  
- Hoặc bằng máy (cày, phay, rà rễ)  ca máy 0,5 8 giờ/ca
2. Thiết kế phóng lô công 6  
3. Đào hố      
- Thủ công (trồng trụ, trồng cây che bóng, trồng tiêu) công 95  
- Hoặc bằng máy      
+ Đào hố tiêu, hố cây che bóng ca máy 3 8 giờ/ca
+ Khoan hố chôn trụ (sâu 1m) ca máy 2,5 8 giờ/ca
4. Thiết kế, lắp đặt hệ thống tưới công 20  
5. Trồng cây      
- Trồng cây che bóng công 1  
- Trồng cây tiêu công 16  
- Trồng dặm tiêu công 3  
6. Chăm sóc      
- Bón phân công 14  
- Làm túp che tiêu công 20  
- Làm cỏ công 45  
- Buộc dây tiêu công 16  
- Phun thuốc bảo vệ thực vật công 4  
- Làm cỏ bờ lô công 3  
- Tủ gốc công 10  
- Tưới nước      
+ Thủ công công 36  
+ Hoặc vận hành, quản lý hệ thống tưới (nếu lắp đặt hệ thống tưới nước tiết kiệm) công 5  
Năm 2 Chăm sóc      
- Bón phân công 16  
- Làm cỏ công 45  
- Tưới nước      
+ Thủ công công 36  
+ Hoặc vận hành, quản lý hệ thống tưới (nếu lắp đặt hệ thống tưới nước tiết kiệm) công 5  
- Đào rãnh đôn tiêu và lấp đất công 64  
- Buộc dây tiêu công 44  
- Phun thuốc bảo vệ thực vật, phân bón lá công 8  
- Phát cỏ bờ lô công 3  
Năm 3 1. Chăm sóc      
- Bón phân công 17  
- Làm cỏ công 40  
- Tưới nước      
+ Thủ công công 36  
+ Hoặc vận hành, quản lý hệ thống tưới (nếu lắp đặt hệ thống tưới nước tiết kiệm) công 5  
- Buộc dây tiêu công 24  
- Rong tỉa cành cây che bóng công 2  
- Phun thuốc bảo vệ thực vật, phân bón lá công 12  
- Phát cỏ bờ lô công 3  
2. Thu hoạch công 50  
Năm 4 (kinh doanh) 1. Chăm sóc      
- Bón phân công 25  
- Làm cỏ công 40  
- Tưới nước      
+ Thủ công công 40  
+ Hoặc vận hành, quản lý hệ thống tưới (nếu lắp đặt hệ thống tưới nước tiết kiệm) công 5  
- Rong tỉa cành cây che bóng công 2  
- Phun thuốc bảo vệ thực vật, phân bón lá công 9  
- Phát cỏ bờ lô công 3   
2. Thu hoạch  công 208  
III Định mức tưới tiết kiệm      
1 Ống cấp 1: Ø60 mm m 300  
2 Ống cấp 2: Ø27 mm m 800  
3 Ống cấp 3: Ø5 mm m 2.000  
4 T Ø60 → Ø27 mm cái 34  
5 Khóa Ø60 mm cái 7  
6 Bít Ø60 mm cái 14  
7 Khóa Ø27 mm cái 12  
8 T Ø60 mm cái 12  
9 T Ø27 → Ø5 mm cái 1.400  
10 Keo dán kg 1,5  
11 Kẽm 2 mm kg 9  
12 bộ máy bơm bộ 1  
13 Bồn ngâm phân cái 1  
14 Bồn hòa phân cái 1  
15 Bộ hút phân cái 1  

3. Cây Cao su

            Quy mô: 01 ha. Mật độ trồng 555 cây  (3 m x 6 m). Năng suất: 4,5 - 5 tấn mủ tươi/ha.

STT Nội dung Đơn vị tính Định mức Ghi chú
I Định mức vật tư       
Năm 1 1. Cây giống (555 cây giống + 5% trồng dặm) cây 582  
2. Phân bón      
- Phân hữu cơ tấn 10  
- Phân Urê kg 50  
- Phân Lân kg 150  
- Phân Kali kg 15  
- Vôi bột kg 300  
3. Thuốc bảo vệ thực vật kg, lít 6  
Năm 2 1. Phân bón      
- Phân vi sinh kg 200  
- Phân Urê kg 110  
- Phân Lân kg 330  
- Phân Kali kg 30  
2. Thuốc bảo vệ thực vật kg, lít 1  
Năm 3 1. Phân bón      
- Phân vi sinh kg 200  
- Phân Urê Kg 130  
- Phân Lân Kg 400  
- Phân Kali Kg 35  
2. Thuốc bảo vệ thực vật  kg, lít 2,5  
Năm 4 1. Phân bón      
- Phân vi sinh kg 250  
- Phân Urê Kg 140  
- Phân Lân Kg 430  
- Phân Kali kg 40  
- Vôi bột kg 300  
2. Thuốc bảo vệ thực vật kg, lít 2,5  
Năm 5 1. Phân bón      
- Phân vi sinh kg 300  
- Phân Urê kg 140  
- Phân Lân kg 430  
- Phân Kali kg 40  
2. Thuốc bảo vệ thực vật kg, lít 3  
Năm 6 1. Phân bón      
- Phân vi sinh kg 300  
- Phân Urê kg 140  
- Phân Lân kg 430  
- Phân Kali kg 40  
2. Thuốc bảo vệ thực vật kg, lít  3  
Năm 7
(mở mới)
1. Phân bón      
- Phân hữu cơ tấn 5,5  
- Phân Urê kg 140  
- Phân Lân kg 430  
- Phân Kali kg 40  
- Vôi bột kg 400  
2. Thuốc bảo vệ thực vật kg, lít 4  
3. Các loại công cụ, dụng cụ chính      
- Chén hứng mủ cái 400  
- Máng hứng mủ cái 400  
- Kiềng cái 400  

Kinh doanh

từ năm 1-10

1. Phân bón      
- Phân vi sinh kg 300  
- Phân Urê kg 250  
- Phân Lân kg 550  
- Phân Kali kg 150  
2. Thuốc bảo vệ thực vật kg, lít 4  
3. Các loại công cụ, dụng cụ chính khác      
- Chén hứng mủ cái 200  
- Máng hứng mủ cái 200  
- Kiềng cái 200  

Kinh doanh từ năm

11 trở đi

1. Phân bón      
- Phân vi sinh kg 300  
- Phân Urê kg 250  
- Phân Lân kg 550  
- Phân Kali kg 200  
- Vôi bột kg 400  
2. Thuốc bảo vệ thực vật kg, lít 4  
3. Các loại công cụ, dụng cụ chính khác      
- Chén hứng mủ cái 200  
- Máng hứng mủ cái 200  
- Kiềng cái 200  
II Định mức lao động      
Năm 1 1. Làm đất      
- Thủ công (phát dọn thực bì) công 10  
- Hoặc bằng máy (cày, phay, rà rễ) ca máy 0,5 8 giờ/ca
2. Thiết kế phóng lô công 5  
3. Đào hố (60 cm x 60 cm x 60 cm)      
- Thủ công công 24  
- Hoặc bằng máy ca máy 1,5 8 giờ/ca
4. Trồng cây (tum) + Trồng dặm công 5,5  
5. Chăm sóc      
- Bón phân công 12  
- Làm cỏ quanh hố, phá váng; phát cỏ 2 đường lô công 44  
- Tủ gốc, lấp đất công 9  
- Tỉa cành, phòng cháy công 2  
- Phun thuốc bảo vệ thực vật công 2  
- Bảo vệ thường xuyên công 3  
Năm 2 Chăm sóc      
- Trồng dặm công 3  
- Bón phân công 12  
- Làm cỏ quanh hố, phá váng; phát cỏ 2 đường lô công 30  
- Tủ gốc, lấp đất công 9  
- Tỉa chồi, phòng cháy,… công 3  
- Phun thuốc bảo vệ thực vật công 2  
- Bảo vệ thường xuyên công 3  
Năm 3 Chăm sóc      
- Bón phân công 10  
- Làm cỏ quanh hố, phá váng; phát cỏ 2 đường lô công 28  
- Tỉa chồi, phòng cháy,… công 2  
- Phun thuốc bảo vệ thực vật công 4  
- Bảo vệ thường xuyên công 3  
Năm 4 Chăm sóc      
- Bón phân công 10  
- Làm cỏ quanh hố, phá váng; phát cỏ 2 đường lô công 26  
- Phòng chống cháy,… công 2  
- Phun thuốc bảo vệ thực vật công 4  
- Bảo vệ thường xuyên công 3  
Năm 5 Chăm sóc      
- Bón phân công 10  
- Làm cỏ quanh hố, phá váng; phát cỏ 2 đường lô công 20  
- Phòng chống cháy,… công 2  
- Phun thuốc bảo vệ thực vật công 4  
- Bảo vệ thường xuyên công 3  
Năm 6 Chăm sóc      
- Bón phân công 10  
- Làm cỏ quanh hố, phá váng; phát cỏ 2 đường lô công 12  
- Phòng chống cháy,… công 2  
- Phun thuốc bảo vệ thực vật công 2  
- Bảo vệ thường xuyên công 3  

Năm 7

(mở mới)

1. Chăm sóc      
- Bón phân công 10  
- Làm cỏ quanh hố, phá váng; phát cỏ 2 đường lô công 12  
- Phòng chống cháy,… công 2  
- Phun thuốc bảo vệ thực vật công 2  
- Bảo vệ thường xuyên công 3  
2. Thu hoạch công 90  

Kinh doanh năm

1-10

1. Chăm sóc      
- Bón phân công 10  
- Làm cỏ quanh hố, phá váng; phát cỏ 2 đường lô công 12  
- Phòng chống cháy,… công 2  
- Phun thuốc bảo vệ thực vật công 2  
- Bảo vệ, dọn vườn công 3  
2. Thu hoạch công 90  
Kinh doanh năm 11-20 1. Chăm sóc      
- Bón phân công 10  
- Làm cỏ quanh hố, phá váng; phát cỏ 2 đường lô công 12  
- Phòng chống cháy,… công 2  
- Phun thuốc bảo vệ thực vật công 5  
- Bảo vệ, dọn vườn công 3  
2. Thu hoạch công 90  

4. Cây Điều

            Quy mô: 01 ha. Mật độ trồng 208 cây (8 m x 6 m). Năng suất: 1,5 - 2 tấn tươi/ha.

STT Nội dung Đơn vị tính Định mức Ghi chú
I Định mức vật tư      
Năm 1 1. Cây giống (208 cây + 5% trồng dặm) cây 218  
2. Phân bón      
- Phân hữu cơ tấn 3  
- Phân Urê kg 130  
- Phân Lân kg 151  
- Phân Kali kg 35  
- Vôi bột kg 210  
3. Thuốc bảo vệ thực vật kg, lít 2  
Năm 2 1. Phân bón      
- Phân Urê kg 280  
- Phân Lân kg 252  
- Phân Kali kg 60  
2. Thuốc bảo vệ thực vật kg, lít 4  
Năm 3 1. Phân bón      
- Phân Urê kg 550  
- Phân Lân kg 503  
- Phân Kali kg 120  
2. Thuốc bảo vệ thực vật kg, lít  6  
Năm 4 1. Phân bón      
- Phân Urê kg 300  
- Phân Lân kg 420  
- Phân Kali kg 120  
2. Thuốc bảo vệ thực vật kg, lít 8  
Năm 5 (kinh doanh) 1. Phân bón      
- Phân Urê kg 360  
- Phân Lân kg 500  
- Phân Kali kg 140  
2. Thuốc bảo vệ thực vật kg, lít 8  
II Định mức lao động      
Năm 1 1. Làm đất      
- Thủ công công 10  
- Hoặc bằng máy (cày, phay, rà rễ) ca máy 0,5 8 giờ/ca
2. Thiết kế phóng lô công 2  
3. Đào hố (60 cm x 60 cm x 60 cm)      
- Thủ công công 9  
- Hoặc bằng máy ca máy 0,5 8 giờ/ca
4. Trồng cây công 3  
5. Chăm sóc      
- Bón phân công 4  
- Làm cỏ, tỉa cành,… công 20  
- Phun thuốc bảo vệ thực vật công 4  
Năm 2 Chăm sóc      
- Bón phân công 2  
- Làm cỏ, tỉa cành,… công 20  
- Phun thuốc bảo vệ thực vật công 6  
Năm 3 Chăm sóc      
- Bón phân công 3  
- Làm cỏ, tỉa cành,… công 20  
- Phun thuốc bảo vệ thực vật công 6  
Năm 4 Chăm sóc      
- Bón phân công 2  
- Làm cỏ, tỉa cành,… công 20  
- Phun thuốc bảo vệ thực vật công 8  
Năm 5 (kinh doanh) 1. Chăm sóc      
- Bón phân công 2  
- Làm cỏ, tỉa cành,… công 20  
- Phun thuốc bảo vệ thực vật công 6  
2. Thu hoạch công 20  

V. CÂY ĂN QUẢ

1. Cây Bơ

Quy mô: 01 ha. Mật độ trồng 208 cây (6 m x 8 m). Năng suất: 10 - 15 tấn/ha.

STT Nội dung Đơn vị tính Định mức Ghi chú
I Định mức vật tư      
Năm 1 1. Cây giống (208 cây + 5% trồng dặm) cây 218  
2. Phân bón      
- Phân hữu cơ tấn 3  
- Phân Urê kg 63  
- Phân Lân kg  104  
- Phân Kali kg  42  
- Phân bón lá kg, lít 1  
- Vôi bột kg  104  
3. Thuốc bảo vệ thực vật kg, lít  7  
Năm 2 1. Phân bón      
- Phân Urê kg 104   
- Phân Lân kg 156   
- Phân Kali kg  83  
- Phân bón lá kg, lít 3   
2. Thuốc bảo vệ thực vật kg, lít 6  
Năm 3 1. Phân bón      
- Phân hữu cơ tấn 3  
- Phân Urê kg 156   
- Phân Lân kg 204   
- Phân Kali kg  156  
- Phân bón lá kg, lít 6   
- Vôi bột kg  145  
2. Thuốc bảo vệ thực vật kg, lít 8  
Năm 4 1. Phân bón      
- Phân Urê kg 208   
- Phân Lân kg  250  
- Phân Kali kg  208  
- Phân bón lá kg, lít  8  
- Vôi bột kg 145   
2. Thuốc bảo vệ thực vật kg, lít 22  
Năm 5 (kinh doanh) 1. Phân bón      
- Phân hữu cơ tấn 5  
- Phân Urê kg 208   
- Phân Lân kg  250  
- Phân Kali kg  208  
- Phân bón lá kg, lít 10  
- Vôi bột kg  145  
3. Thuốc bảo vệ thực vật kg, lít 22  
II Định mức lao động      
Năm 1 1. Làm đất      
- Thủ công (phát dọn thực bì) công 10  
- Hoặc bằng máy (cày, phay, rà rễ) ca máy 0,5 8 giờ/ca
2. Thiết kế phóng lô công  1  
3. Đào hố (60 cm x 60 cm x 60 cm)      
- Thủ công công  8  
- Hoặc bằng máy ca máy 0,5 8 giờ/ca
4. Thiết kế, lắp đặt hệ thống tưới công 20  
5. Trồng cây công  5  
6. Chăm sóc      
- Bón phân công 6  
- Tưới nước       
+ Thủ công công 6  
+ Hoặc vận hành, quản lý hệ thống tưới (nếu lắp đặt hệ thống tưới nước tiết kiệm) công 5  
- Làm cỏ, tỉa cành,… công  21  
- Phun thuốc bảo vệ thực vật, phân bón lá công 3  
Năm 2 Chăm sóc      
- Bón phân công 4   
- Tưới nước      
+ Thủ công công 8  
+ Hoặc vận hành, quản lý hệ thống tưới (nếu lắp đặt hệ thống tưới nước tiết kiệm) công 5  
- Làm cỏ, tỉa cành,… công 24  
- Phun thuốc bảo vệ thực vật, phân bón lá công 4  
Năm 3 Chăm sóc      
- Bón phân công 12  
- Làm cỏ, tỉa cành,… công  26  
- Tưới nước       
+ Thủ công công 10  
+ Hoặc vận hành, quản lý hệ thống tưới (nếu lắp đặt hệ thống tưới nước tiết kiệm) công 5  
- Phun thuốc bảo vệ thực vật, phân bón lá công 5   
Năm 4 Chăm sóc      
- Bón phân công 5  
- Làm cỏ, tỉa cành,… công 26   
- Tưới nước      
+ Thủ công công 12  
+ Hoặc vận hành, quản lý hệ thống tưới (nếu lắp đặt hệ thống tưới nước tiết kiệm) công 5  
- Phun thuốc bảo vệ thực vật, phân bón lá công 8  
Năm 5 (kinh doanh) 1. Chăm sóc      
- Bón phân công 16  
- Làm cỏ, tỉa cành,… công 26  
- Tưới nước      
+ Thủ công công 12  
+ Hoặc vận hành, quản lý hệ thống tưới (nếu lắp đặt hệ thống tưới nước tiết kiệm) công 5  
- Phun thuốc bảo vệ thực vật, phân bón lá công 10  
2. Thu hoạch công 18  
III Định mức tưới tiết kiệm      
1 Ống cấp 1: Ø60 mm m 250  
2 Ống cấp 2: Ø49 mm m 225  
3 Ống cấp 3: Ø27 mm m 1.110  
4 T Ø60 → Ø49 mm cái 12  
5 Khóa Ø60 mm cái 7  
6 Bít Ø60 mm cái 14  
7 Khóa Ø49 mm cái 12  
8 T Ø60 mm cái 12  
9 T Ø49 → Ø27 mm cái 12  
10 Keo dán kg 1,5  
11 Kẽm 2 mm kg 9  
12 Bộ máy bơm bộ 1  
13 Bồn ngâm phân cái 1  
14 Bồn hòa phân cái 1  
15 Bộ hút phân cái 1  

          2. Cây Sầu riêng

            Quy mô: 01 ha.  Mật độ trồng 125 cây (8 m x 10 m). Năng suất: 15 - 20 tấn/ha.

STT Nội dung Đơn vị tính Định mức Ghi chú
I Định mức vật tư      
Năm 1 1. Cây giống (125 cây + 5% trồng dặm) cây 131  
2. Phân bón      
- Phân hữu cơ tấn 5  
- Phân Urê kg 75  
- Phân Lân kg  200  
- Phân Kali  kg  60  
- Phân bón lá kg, lít 1  
- Vôi bột kg 200   
3. Thuốc bảo vệ thực vật  kg, lít 3  
Năm 2 1. Phân bón      
- Phân Urê kg  75  
- Phân Lân kg  200  
- Phân Kali  kg  60  
- Phân bón lá kg, lít 3  
2. Thuốc bảo vệ thực vật kg, lít 3  
Năm 3 1. Phân bón      
- Phân hữu cơ tấn 5  
- Phân Urê kg 100  
- Phân Lân kg 200  
- Phân Kali  kg 100  
- Phân bón lá kg, lít 6  
- Vôi bột kg 250  
2. Thuốc bảo vệ thực vật kg, lít 4  
Năm 4 1. Phân bón      
- Phân Urê kg  140  
- Phân Lân kg  200  
- Phân Kali  kg  100  
- Phân bón lá kg, lít 8  
- Vôi bột kg 250  
2. Thuốc bảo vệ thực vật kg, lít 4  
Năm 5 (kinh doanh) 1. Phân bón      
- Phân hữu cơ tấn 5  
- Phân Urê kg 570   
- Phân Lân kg 620  
- Phân Kali  kg 330  
- Phân bón lá kg, lít 10  
- Vôi bột kg 500  
2. Thuốc bảo vệ thực vật kg, lít 8  
II Định mức lao động      
Năm 1 1. Làm đất      
- Thủ công (phát dọn thực bì) công 10  
- Hoặc bằng máy (cày, phay, rà rễ) ca máy 0,5 8 giờ/ca
2. Thiết kế phóng lô công 1  
3. Đào hố (60 cm x 60 cm x 60 cm)      
- Thủ công công 8  
- Hoặc bằng máy ca máy 0,5 8giờ/ca
4. Thiết kế, lắp đặthệ thống tưới công 20  
5. Trồng cây công 4  
6. Chăm sóc      
- Bón phân công 10  
- Làm cỏ, tỉa cành,… công 20  
- Tưới nước       
+ Thủ công công 6  
+ Hoặc vận hành, quản lý hệ thống tưới (nếu lắp đặt hệ thống tưới nước tiết kiệm) công 5  
- Phun thuốc bảo vệ thực vật, phân bón lá công 3  
Năm 2 Chăm sóc      
- Bón phân công 4  
- Làm cỏ, tỉa cành,… công 30  
- Tưới nước      
+ Thủ công công 8  
+ Hoặc vận hành, quản lý hệ thống tưới (nếu lắp đặt hệ thống tưới nước tiết kiệm) công 5  
- Phun thuốc bảo vệ thực vật, phân bón lá công 4  
Năm 3 Chăm sóc      
- Bón phân công 10  
- Làm cỏ, tỉa cành,… công 40  
- Tưới nước      
+ Thủ công công 10  
+ Hoặc vận hành, quản lý hệ thống tưới (nếu lắp đặt hệ thống tưới nước tiết kiệm) công 5  
- Phun thuốc bảo vệ thực vật, phân bón lá công 5  
Năm 4 Chăm sóc      
- Bón phân công 5  
- Làm cỏ, tỉa cành,… công 30  
- Tưới nước      
+ Thủ công công 12  
+ Hoặc vận hành, quản lý hệ thống tưới (nếu lắp đặt hệ thống tưới nước tiết kiệm) công 5  
- Phun thuốc bảo vệ thực vật, phân bón lá công 8  
Năm 5 (kinh doanh) 1. Chăm sóc      
- Bón phân công 12  
- Làm cỏ, tỉa cành,… công 30  
- Tưới nước       
+ Thủ công công 15  
+ Hoặc vận hành, quản lý hệ thống tưới (nếu lắp đặt hệ thống tưới nước tiết kiệm) công 5  
- Phun thuốc bảo vệ thực vật, phân bón lá công 10  
2. Thu hoạch công 30  
III Định mức tưới tiết kiệm      
1 Ống cấp 1: Ø60 mm m 150  
2 Ống cấp 2: Ø49 mm m 250  
3 Ống cấp 3: Ø27 mm m 690  
4 T Ø60 → Ø49 mm cái 12  
5 Khóa Ø60 mm cái 7  
6 Bít Ø60 mm cái 14  
7 Khóa Ø49 mm cái 12  
8 T Ø60 mm cái 12  
9 T Ø49 → Ø27 mm cái 12  
10 Keo dán kg 1,5  
11 Kẽm 2 mm kg 9  
12 Bộ máy bơm bộ 1  
13 Bồn ngâm phân cái 1  
14 Bồn hòa phân cái 1  
15 Bộ hút phân cái 1  

          3. Cây Xoài

Quy mô: 01 ha. Mật độ trồng 400 cây (5 m x 5 m). Năng suất: 8 - 10 tấn/ha.

STT Nội dung Đơn vị tính Định mức Ghi chú
I Định mức vật tư      
Năm 1 1. Cây giống (400 cây + 5% trồng dặm) cây 420  
2. Phân bón      
- Phân hữu cơ tấn 3  
- Phân Urê kg 150  
- Phân Lân kg 400  
- Phân Kali  kg 120  
- Phân bón lá kg, lít 2  
- Vôi bột kg 400  
3. Thuốc bảo vệ thực vật  kg, lít 3  
Năm 2 1. Phân bón      
- Phân Urê kg 150  
- Phân Lân kg 400  
- Phân Kali  kg 120  
- Phân bón lá kg, lít 3  
2. Thuốc bảo vệ thực vật kg, lít 1  
Năm 3 1. Phân bón      
- Phân hữu cơ tấn 3  
- Phân Urê kg 200  
- Phân Lân kg 400  
- Phân Kali  kg 280  
- Phân bón lá kg, lít 6  
2. Thuốc bảo vệ thực vật kg, lít 2  
Năm 4 1. Phân bón      
- Phân Urê kg 280  
- Phân Lân kg 400  
- Phân Kali  kg 250  
- Phân bón lá kg, lít 8  
- Vôi bột kg 400  
2. Thuốc bảo vệ thực vật kg, lít 2  
Năm 5 (kinh doanh) 1. Phân bón      
- Phân hữu cơ tấn 5  
- Phân Urê kg 280  
- Phân Lân kg 400  
- Phân Kali  kg 250  
- Phân bón lá lít 10  
- Vôi bột kg 400  
2. Thuốc bảo vệ thực vật kg, lít  2  
II Định mức lao động      
Năm 1 1. Làm đất      
- Thủ công (phát dọn thực bì) công 10  
- Hoặc bằng máy (cày, phay, rà rễ) ca máy 0,5 8 giờ/ca
2.Thiết kế phóng lô công 1  
3. Đào hố (70 cm x 70 cm x 70 cm)      
- Thủ công công 10  
- Hoặc bằng máy ca máy 0,5 8giờ/ca
4. Thiết kế, lắp đặt hệ thống tưới công 20  
5. Trồng cây công 6  
6. Chăm sóc      
- Bón phân công 8  
- Làm cỏ, tỉa cành,… công 20  
- Tưới nước       
+ Thủ công công 6  
+ Hoặc vận hành, quản lý hệ thống tưới (nếu lắp đặt hệ thống tưới nước tiết kiệm) công 5  
- Phun thuốc bảo vệ thực vật, phân bón lá công 3  
Năm 2 Chăm sóc      
- Bón phân công 6  
- Làm cỏ, tỉa cành,… công 30  
- Tưới nước      
+ Thủ công công 8  
+ Hoặc vận hành, quản lý hệ thống tưới (nếu lắp đặt hệ thống tưới nước tiết kiệm) công 5  
- Phun thuốc bảo vệ thực vật, phân bón lá công 4  
Năm 3 Chăm sóc      
- Bón phân công 12  
- Làm cỏ, tỉa cành,… công 30  
- Tưới nước      
+ Thủ công công 10  
+ Hoặc vận hành, quản lý hệ thống tưới (nếu lắp đặt hệ thống tưới nước tiết kiệm) công 5  
- Phun thuốc bảo vệ thực vật, phân bón lá công 5  
Năm 4 Chăm sóc      
- Bón phân công 8  
- Làm cỏ, tỉa cành,… công 30  
- Tưới nước       
+ Thủ công công 12  
+ Hoặc vận hành, quản lý hệ thống tưới (nếu lắp đặt hệ thống tưới nước tiết kiệm) công 5  
- Phun thuốc bảo vệ thực vật, phân bón lá công 6  
Năm 5 (kinh doanh) 1. Chăm sóc      
- Bón phân công 16  
- Làm cỏ, tỉa cành, chồi thân,… công 30  
- Tưới nước      
+ Thủ công công 15  
+ Hoặc vận hành, quản lý hệ thống tưới (nếu lắp đặt hệ thống tưới nước tiết kiệm) công 5  
- Phun thuốc bảo vệ thực vật, phân bón lá công 6  
2. Thu hoạch công 14  
III Định mức tưới tiết kiệm      
1 Ống cấp 1: Ø60 mm m 250  
2 Ống cấp 2: Ø49 mm m 450  
3 Ống cấp 3: Ø27 mm m 1.250  
4 T Ø60 → Ø49 mm cái 17  
5 Khóa Ø60 mm cái 7  
6 Bít Ø60 mm cái 14  
7 Khóa Ø49 mm cái 17  
8 T Ø60 mm cái 17  
9 T Ø49 → Ø27 mm cái 17  
10 Keo dán kg 1,5  
11 Kẽm 2 mm kg 9  
12 Bộ máy bơm bộ 1  
13 Bồn ngâm phân cái 1  
14 Bồn hòa phân cái 1  
15 Bộ hút phân cái 1  

          4. Cây Mít

            Quy mô: 01 ha. Mật độ trồng 400 cây (5 m x 5 m). Năng suất: 15 - 20 tấn/ha.

STT Nội dung Đơn vị tính Định mức Ghi chú
I Định mức vật tư      
Năm 1 1. Cây giống (400 cây + 5% trồng dặm) cây 420  
2. Phân bón      
- Phân hữu cơ tấn 4  
- Phân Urê kg 150  
- Phân Lân kg 400  
- Phân Kali kg 120  
- Phân bón lá kg, lít 2  
- Vôi bột kg 400  
3. Thuốc bảo vệ thực vật  kg, lít 3  
Năm 2 1. Phân bón      
- Phân Urê kg 150  
- Phân Lân kg 400  
- Phân Kali kg 120  
- Phân bón lá kg, lít 3  
2. Thuốc bảo vệ thực vật kg, lít 1  
Năm 3 1. Phân bón      
- Phân hữu cơ tấn 4  
- Phân Urê kg 200  
- Phân Lân kg 400  
- Phân Kali kg 280  
- Phân bón lá kg, lít 6  
2. Thuốc bảo vệ thực vật kg, lít 2  
Năm 4 1. Phân bón      
- Phân Urê kg 280  
- Phân Lân kg 400  
- Phân Kali kg 250  
- Phân bón lá kg, lít 8  
- Vôi bột kg 400  
2. Thuốc bảo vệ thực vật kg, lít 2  
Năm 5 (kinh doanh) 1. Phân bón      
- Phân hữu cơ tấn 5  
- Phân Urê kg 280  
- Phân Lân kg 400  
- Phân Kali kg 250  
- Phân bón lá kg, lít 10  
- Vôi bột kg 400  
2. Thuốc bảo vệ thực vật kg, lít  2  
II Định mức lao động      
Năm 1 1. Làm đất      
- Thủ công (phát dọn thực bì) công 10  
- Hoặc bằng máy (cày, phay, rà rễ) ca máy 0,5 8 giờ/ca
2.Thiết kế phóng lô công 1  
3. Đào hố (40 cm x 40 cm x40 cm)      
- Thủ công công 10  
- Hoặc bằng máy ca máy 0,5 8giờ/ca
4. Thiết kế, lắp đặt hệ thống tưới công 20  
5. Trồng cây công 6  
6. Chăm sóc      
- Bón phân công 8  
- Làm cỏ, tỉa cành,… công 20  
- Tưới nước      
+ Thủ công công 6  
+ Hoặc vận hành, quản lý hệ thống tưới (nếu lắp đặt hệ thống tưới nước tiết kiệm) công 5  
- Phun thuốc bảo vệ thực vật, phân bón lá công 3  
Năm 2 Chăm sóc      
- Bón phân công 6  
- Làm cỏ, tỉa cành,… công 30  
- Tưới nước      
+ Thủ công công 8  
+ Hoặc vận hành, quản lý hệ thống tưới (nếu lắp đặt hệ thống tưới nước tiết kiệm) công 5  
- Phun thuốc bảo vệ thực vật, phân bón lá công 4  
Năm 3 Chăm sóc      
- Bón phân công 12  
- Làm cỏ, tỉa cành,… công 30  
- Tưới nước      
+ Thủ công công 10  
+ Hoặc vận hành, quản lý hệ thống tưới (nếu lắp đặt hệ thống tưới nước tiết kiệm) công 5  
- Phun thuốc bảo vệ thực vật, phân bón lá công 5  
Năm 4 Chăm sóc      
- Bón phân công 8  
- Làm cỏ, tỉa cành,… công 30  
- Tưới nước      
+ Thủ công công 12  
+ Hoặc vận hành, quản lý hệ thống tưới (nếu lắp đặt hệ thống tưới nước tiết kiệm) công 5  
- Phun thuốc bảo vệ thực vật, phân bón lá công 6  
Năm 5 (kinh doanh) 1. Chăm sóc      
- Bón phân công 16  
- Làm cỏ, tỉa cành,… công 30  
- Tưới nước      
+ Thủ công công 15  
+ Hoặc vận hành, quản lý hệ thống tưới (nếu lắp đặt hệ thống tưới nước tiết kiệm) công 5  
- Phun thuốc bảo vệ thực vật, phân bón lá công 6  
2. Thu hoạch công 14  
III Định mức tưới tiết kiệm      
1 Ống cấp 1: Ø60 mm m 150  
2 Ống cấp 2: Ø21 mm m 1.400  
3 Ống cấp 3: Ø5 mm (nhỏ giọt) m 1.846  
4 T Ø60 mm cái 1  
5 Khóa Ø60 mm cái 2  
6 Bít Ø60 mm cái 2  
7 T Ø60 → Ø21 mm cái 28  
8 Khóa Ø21 mm cái 28  
9 Bít Ø21 mm cái 28  
10 Nối Ø21 → Ø5 mm cái 196  
11 Van điều chỉnh nước Ø5 mm cái 196  
12 Keo dán kg 2  
13 Kẽm 2mm kg 12  
14 Bộ máy bơm bộ 1  
15 Bồn ngâm phân cái 1  
16 Bồn hòa phân cái 1  
17 Bộ hút phân cái 1  

5. Cây Chanh dây (Lạc tiên)

            Quy mô: 01 ha. Mật độ trồng 833 cây (3 m x 4 m). Năng suất: 40 - 45 tấn/ha.

STT Nội dung Đơn vị tính Định mức Ghi chú
I Định mức vật tư      
06 tháng đầu 1. Cây giống (833 cây + 5% trồng dặm) cây 875  
2. Phân bón      
- Phân hữu cơ tấn 10  
- Phân Urê kg 150  
- Phân Lân kg 650  
- Phân Kali kg 150  
- Phân bón lá kg, lít 5  
- Vôi bột kg 1.000  
3. Thuốc bảo vệ thực vật kg, lít  4  
4. Vật tư khác      
- Vật liệu tủ gốc (rơm, cỏ,...) tấn 9  
- Trụ bê tông làm giàn/cọc gỗ trụ 800  
- Dây kẽm làm giàn 4,0 mm (biên, khung chính và các đường giữa lô) kg 350  
- Dây kẽm làm giàn 2,4 mm (đan ô 1,6 m x 1,2 m) kg 250  

Kinh doanh

(trở đi)

1. Phân bón      
- Phân Urê kg 200  
- Phân Lân kg 700  
- Phân Kali kg 200  
- Vôi bột kg 833  
- Phân bón lá kg, lít 20  
2. Thuốc bảo vệ thực vật kg, lít 6  
II Định mức lao động      

06 tháng đầu

1. Làm đất      
- Thủ công (phát dọn thực bì) công 10  
- Hoặc bằng máy (cày, phay, rà rễ) ca máy 0,5 8 giờ/ca
2. Thiết kế phóng lô công 4  
3. Làm giàn leo (đào hố, chôn trụ, căng dây) công 30  
4. Đào hố (50 cm x 50 cm x 50 cm)      
- Thủ công công 20  
- Hoặc bằng máy ca máy 1 8giờ/ca
5. Thiết kế, lắp đặt hệ thống tưới công 20  
6. Trồng cây công 10  
7. Chăm sóc      
- Cố định cây, tủ gốc, chắn gió công 10  
- Bón phân công 16  
- Làm cỏ, tỉa cành, tạo tán,… công 30  
- Tưới nước      
+ Thủ công công 20  
+ Hoặc vận hành, quản lý hệ thống tưới (nếu lắp đặt hệ thống tưới nước tiết kiệm) công 5  
- Vét mương, đắp bồn công 10  
- Phun thuốc bảo vệ thực vật, phân bón lá công 15  
Kinh doanh 1. Chăm sóc      
- Bón phân công 15  
- Làm cỏ, tỉa cành công 72  
- Tưới nước      
+ Thủ công công 20  
+ Hoặc vận hành, quản lý hệ thống tưới (nếu lắp đặt hệ thống tưới nước tiết kiệm) công 5  
- Phun thuốc bảo vệ thực vật, phân bón lá công 32  
2. Thu hoạch công 14  
III  Định mức tưới tiết kiệm      
1 Ống cấp PVC Ø60 mm m 100  
2 Roăng cao su Ø16 mm cái 100  
3 Dây nhỏ giọt dẹp Ø16 mm m 5.000  
4 Khóa Ø34 mm cái 4  
5 T Ø34 mm cái 4  
6 Bít Ø34 mm cái 4  
7 Bít Ø16 mm  cái 100  
8 Keo dán kg 2  
9 Bộ máy bơm bộ 1  
10 Bồn ngâm phân cái 1  
11 Bồn hòa phân cái 1  
12 Bộ hút phân cái 1  

          6. Cây Thanh long

            Quy mô: 01 ha. Mật độ trồng 3.300 cây (1.100 trụ, khảng cách 3 m x 3 m). Năng suất: 20 - 25 tấn/ha.

STT Nội dung Đơn vị tính Định mức Ghi chú
I Định mức vật tư      
Năm 1 1. Cây giống (3.300 cây + 5% trồng dặm) hom 3.465  
2. Trụ (bê tông hoặc gỗ)  trụ  1.100  
3. Phân bón      
- Phân hữu cơ tấn 5,5  
- Phân Urê kg  350  
- Phân Lân kg  1.200  
- Phân Kali kg 450  
- Vôi bột kg 550  
4. Thuốc bảo vệ thực vật kg, lít 2  
Năm 2 1. Phân bón      
- Phân hữu cơ tấn 5,5  
- Phân Urê kg  350  
- Phân Lân kg 1.200  
- Phân Kali kg 450  
- Vôi bột kg 550  
2. Thuốc bảo vệ thực vật kg, lít 2  
Năm 3 1. Phân bón      
- Phân Urê kg 600  
- Phân Lân kg 2.400  
- Phân Kali kg 780  
- Vôi bột kg 550  
2. Thuốc bảo vệ thực vật kg, lít 3  
Năm 4 (kinh doanh) 1. Phân bón      
- Phân hữu cơ tấn 16,5  
- Phân Urê kg 600  
- Phân Lân kg 2.400  
- Phân Kali kg 700  
- Vôi bột kg 550  
2. Thuốc bảo vệ thực vật kg, lít 3  
II Định mức lao động      

Năm 1

1. Làm đất      
- Thủ công (phát dọn thực bì) công 10  
- Hoặc bằng máy (cày, phay, rà rễ) ca máy 0,5 8 giờ/ca
2. Thiết kế phóng lô công 4  
3. Đào hố (30 cm x 30 cm x 20 cm)      
- Thủ công công 20  
- Hoặc bằng máy ca máy 1 8giờ/ca
4. Chôn trụ công 30  
5. Thiết kế, lắp đặt hệ thống tưới công 25  
6. Trồng cây công 10  
7. Chăm sóc      
- Bón phân công 10  
- Làm cỏ, tỉa cành,… công 20  
- Tưới nước      
+ Thủ công công 15  
+ Hoặc vận hành, quản lý hệ thống tưới (nếu lắp đặt hệ thống tưới nước tiết kiệm) công 5  
- Phun thuốc bảo vệ thực vật công 3  
Năm 2 Chăm sóc      
- Bón phân công 20  
- Làm cỏ, tỉa cành,… công 20  
- Tưới nước       
+ Thủ công công 20  
+ Hoặc vận hành, quản lý hệ thống tưới (nếu lắp đặt hệ thống tưới nước tiết kiệm) công 5  
- Phun thuốc bảo vệ thực vật công 3  
Năm 3 Chăm sóc      
- Bón phân công 20  
- Làm cỏ, tỉa cành,… công 20  
- Tưới nước       
+ Thủ công công 20  
+ Hoặc vận hành, quản lý hệ thống tưới (nếu lắp đặt hệ thống tưới nước tiết kiệm) công 5  
- Phun thuốc bảo vệ thực vật công 4  
Năm 4 (kinh doanh) 1. Chăm sóc      
- Bón phân công 20  
- Làm cỏ, tỉa cành,… công 30  
- Tưới nước       
+ Thủ công công 25  
+ Hoặc vận hành, quản lý hệ thống tưới (nếu lắp đặt hệ thống tưới nước tiết kiệm) công 5  
- Phun thuốc bảo vệ thực vật công 4  
2. Thu hoạch công 50  
III Định mức tưới tiết kiệm      
1 Ống cấp 1: Ø60 mm m 200  
2 Ống cấp 2: Ø27 mm m 3.400  
3 Ống cấp 3: Ø21 mm m 1.112  
4 Khóa Ø60 mm cái 2  
5 Bít Ø60 mm cái 2  
6 T Ø60 mm cái 2  
7 T Ø60 → Ø27 mm cái 68  
8 T Ø27 → Ø21 mm cái 1.112  
9 Béc phun cái 1.112  
10 Nối ống Ø27 mm cái 34  
11 Khóa Ø27 mm cái 68  
12 Bộ bịt Ø27 mm ren trong hoặc ren ngoài cái 68  
13 Keo dán kg 1,5  
14 Kẽm 2 mm kg 12  
15 Bộ máy bơm bộ 1  
16 Bồn ngâm phân cái 1  
17 Bồn hòa phân cái 1  
18 Bộ hút phân cái 1  

          7. Cây Chuối

            Quy mô: 01 ha. Mật độ trồng 2.000 cây (2 m x 2,5 m). Năng suất: 20 - 25 tấn/ha.

STT Nội dung Đơn vị tính Định mức Ghi chú
I Định mức vật tư      
1 Cây giống (2.000 cây + 5% trồng dặm) cây 2.100  
2 Phân bón      
- Phân hữu cơ tấn 6,5  
- Phân Urê kg 300  
- Phân Lân kg 650  
- Phân Kali kg 300  
- Vôi bột kg 650  
3 Túi bao buồng túi 2.000  
4 Thuốc bảo vệ thực vật  kg, lít 5  
II Định mức lao động      
1 Làm đất      
- Thủ công (phát dọn thực bì) công 10  
- Hoặc bằng máy (cày, phay, rà rễ) ca máy 0,5 8 giờ/ca
2 Thiết kế phóng lô công 5  
3  Đào hố (40 cm x 40 cm x 40 cm)      
- Thủ công công 28  
- Hoặc bằng máy ca máy 2 8 giờ/ca
4 Thiết kế, lắp đặt hệ thống tưới công 2  
5  Trồng cây công 13  
6  Chăm sóc      
- Bón phân công 24  
- Làm cỏ công 60  
- Tưới nước      
+ Thủ công công 10  
+ Hoặc vận hành, quản lý hệ thống tưới (nếu lắp đặt hệ thống tưới nước tiết kiệm) công 5  
- Phun thuốc bảo vệ thực vật công 3  
- Bao buồng công 4  
7 Thu hoạch công 12  
III Định mức tưới tiết kiệm      
1 Ống cấp 1: Ø60 mm m 150  
2 Ống cấp 2: Ø21 mm m 4.000  
3 Ống cấp 3: Ø5 mm (nhỏ giọt) m 3.000  
4 T Ø60 mm cái 1  
5 Khóa Ø60 mm cái 2  
6 Bít Ø60 mm cái 2  
7 T Ø60 → Ø21 mm cái 80  
8 Khóa Ø21 mm cái 80  
9 Bít Ø21 mm cái 80  
10 Nối Ø21 → Ø5 mm cái 2.000  
11 Van điều chỉnh nước Ø5 mm cái 2.000  
12 Keo dán kg 2  
13 Kẽm 2mm kg 12  
14 Bộ máy bơm bộ 1  
15 Bồn ngâm phân cái 1  
16 Bồn hòa phân cái 1  
17 Bộ hút phân cái 1  

          8. Cây Cam, Quýt

Quy mô: 01 ha. Mật độ trồng 666 cây (3 m x 5 m). Năng suất: 20 - 25 tấn/ha.

STT Nội dung Đơn vị tính Định mức Ghi chú
I Định mức vật tư      
Năm 1 1. Cây giống (666 cây + 5% trồng dặm) cây 699  
2. Phân bón      
- Phân hữu cơ tấn 10  
- Phân Urê kg 360  
- Phân Lân kg 1.200  
- Phân Kali kg 576  
- Phân bón lá kg, lít 5  
- Vôi bột kg 1.200  
3. Thuốc bảo vệ thực vật kg, lít 8  
Năm 2 1. Phân bón      
- Phân Urê kg 360  
- Phân Lân kg 1.300  
- Phân Kali kg 480  
- Phân bón lá kg, lít 6  
2. Thuốc bảo vệ thực vật kg, lít 8  
Năm 3 1. Phân bón      
- Phân hữu cơ tấn 10  
- Phân Urê kg 480  
- Phân Lân kg 1.500  
- Phân Kali kg 780  
- Phân bón lá kg, lít 8  
2. Thuốc bảo vệ thực vật kg, lít 10  
Năm 4 (kinh doanh) 1. Phân bón      
- Phân hữu cơ tấn 10  
- Phân Urê kg 480  
- Phân Lân kg 1.500  
- Phân Kali kg 780  
- Phân bón lá kg, lít 10  
2. Thuốc bảo vệ thực vật kg, lít 10  
II Định mức lao động      
Năm 1 1. Làm đất      
- Thủ công (phát dọn thực bì) công 10  
- Hoặc bằng máy (cày, phay, rà rễ) ca máy 0,5 8 giờ/ca
2. Thiết kế phóng lô công 3  
3. Đào hố (60 cm x 60 cm x 60 cm)      
- Thủ công công 40  
- Hoặc bằng máy ca máy 2 8 giờ/ca
4. Thiết kế, lắp đặt hệ thống tưới công 20  
5. Trồng cây công 10  
6. Chăm sóc      
- Bón phân công 20  
- Làm cỏ, tỉa cành,… công 35  
- Tưới nước       
+ Thủ công công 8  
+ Hoặc vận hành, quản lý hệ thống tưới (nếu lắp đặt hệ thống tưới nước tiết kiệm) công 5  
- Phun thuốc bảo vệ thực vật, phân bón lá công 10  
Năm 2 Chăm sóc      
- Bón phân công 20  
- Làm cỏ, tỉa cành,… công 35  
- Tưới nước       
+ Thủ công công 10  
+ Hoặc vận hành, quản lý hệ thống tưới (nếu lắp đặt hệ thống tưới nước tiết kiệm) công 5  
- Phun thuốc bảo vệ thực vật, phân bón lá công 10  
Năm 3 Chăm sóc      
- Bón phân công 20  
- Làm cỏ, tỉa cành,… công 40  
- Tưới nước       
+ Thủ công công 12  
+ Hoặc vận hành, quản lý hệ thống tưới (nếu lắp đặt hệ thống tưới nước tiết kiệm) công 5  
- Phun thuốc bảo vệ thực vật, phân bón lá công 10  
Năm 4 (kinh doanh) 1. Chăm sóc      
- Bón phân công 20  
- Làm cỏ, tỉa cành,… công 30  
- Tưới nước       
+ Thủ công công 15  
+ Hoặc vận hành, quản lý hệ thống tưới (nếu lắp đặt hệ thống tưới nước tiết kiệm) công 5  
- Phun thuốc bảo vệ thực vật, phân bón lá công 10  
2. Thu hoạch công 30  
III Định mức tưới tiết kiệm      
1 Ống cấp 1: Ø60 mm m 150  
2 Ống cấp 2: Ø21 mm m 2.900  
3 Ống cấp 3: Ø5 mm (nhỏ giọt) m 5.933  
4 T Ø60 mm cái 1  
5 Khóa Ø60 mm cái 2  
6 Bít Ø60 mm cái 2  
7 T Ø60 → Ø21 mm cái 58  
8 Khóa Ø21 mm cái 58  
9 Bít Ø21 mm cái 58  
10 Nối Ø21 → Ø5 mm cái 957  
11 Van điều chỉnh nước Ø5 mm cái 957  
12 Keo dán kg 2  
13 Kẽm 2mm kg 12  
14 Bộ máy bơm bộ 1  
15 Bồn ngâm phân cái 1  
16 Bồn hòa phân cái 1  
17 Bộ hút phân cái 1  

9. Cây Bưởi

            Quy mô: 01 ha. Mật độ trồng 500 cây (4 m x 5 m). Năng suất: 8 - 10 tấn/ha.

STT Nội dung Đơn vị tính Định mức Ghi chú
I Định mức vật tư      
Năm 1 1. Cây giống (500 cây + 5% trồng dặm) cây 525  
2. Phân bón      
- Phân hữu cơ tấn 5  
- Phân Urê kg 200  
- Phân Lân kg 500  
- Phân Kali kg 360  
- Phân bón lá kg, lít 5  
- Vôi bột kg 800  
3. Thuốc bảo vệ thực vật kg, lít 5  
Năm 2 1. Phân bón      
- Phân Urê kg 200  
- Phân Lân kg 500  
- Phân Kali kg 360  
- Phân bón lá kg, lít 8  
2. Thuốc bảo vệ thực vật  kg, lít 5  
Năm 3 1. Phân bón      
- Phân hữu cơ tấn 5  
- Phân Urê kg 300  
- Phân Lân kg 500  
- Phân Kali kg 480  
- Phân bón lá kg, lít 10  
2. Thuốc bảo vệ thực vật kg, lít 6  
Năm 4 (kinh doanh) 1. Phân bón      
- Phân hữu cơ tấn 5  
- Phân Urê kg 300  
- Phân Lân kg 500  
- Phân Kali kg 480  
- Phân bón lá kg, lít 15  
2. Thuốc bảo vệ thực vật kg, lít 6  
II Định mức lao động      
Năm 1 1. Làm đất      
- Thủ công (phát dọn thực bì) công 10  
- Hoặc bằng máy (cày, phay, rà rễ) ca máy 0,5 8 giờ/ca
2.Thiết kế phóng lô công 3  
3. Đào hố (60 cm x 60 cm x 60 cm)      
- Thủ công công 25  
- Hoặc bằng máy ca máy 1,5 8giờ/ca
4. Thiết kế, lắp đặt hệ thống tưới công 20  
5. Trồng cây công 7  
6. Chăm sóc      
- Bón phân công 10  
- Làm cỏ, tỉa cành,… công 30  
- Tưới nước      
+ Thủ công công 6  
+ Hoặc vận hành, quản lý hệ thống tưới (nếu lắp đặt hệ thống tưới nước tiết kiệm) công 5  
- Phun thuốc bảo vệ thực vật, phân bón lá công 6  
Năm 2 Chăm sóc      
- Bón phân công 5  
- Làm cỏ, tỉa cành,… công 30  
- Tưới nước      
+ Thủ công công 8  
+ Hoặc vận hành, quản lý hệ thống tưới (nếu lắp đặt hệ thống tưới nước tiết kiệm) công 5  
- Phun thuốc bảo vệ thực vật, phân bón lá công 5  
Năm 3 Chăm sóc      
- Bón phân công 5  
- Làm cỏ, tỉa cành,… công 30  
- Tưới nước      
+ Thủ công công 12  
+ Hoặc vận hành, quản lý hệ thống tưới (nếu lắp đặt hệ thống tưới nước tiết kiệm) công 5  
- Phun thuốc bảo vệ thực vật, phân bón lá công 8  
Năm 4 (kinh doanh) 1. Chăm sóc      
- Bón phân, lấp đất công 5  
- Làm cỏ, tỉa cành,… công 30  
- Tưới nước      
+ Thủ công công 15  
+ Hoặc vận hành, quản lý hệ thống tưới (nếu lắp đặt hệ thống tưới nước tiết kiệm) công 5  
- Phun thuốc bảo vệ thực vật, phân bón lá công 10  
2. Thu hoạch công 25  
III  Định mức tưới tiết kiệm      
1 Ống cấp 1: Ø60 mm m 250  
2 Ống cấp 2: Ø49 mm m 340  
3 Ống cấp 3: Ø27 mm m 1.100  
4 T Ø60 → Ø49 mm cái 17  
5 Khóa Ø60 mm cái 7  
6 Bít Ø60 mm cái 14  
7 Khóa Ø49 mm cái 17  
8 T Ø60 mm cái 17  
9 T Ø49 → Ø27 mm cái 17  
10 Keo dán kg 1,5  
11 Kẽm 2 mm kg 9  
12 Bộ máy bơm bộ 1  
13 Bồn ngâm phân cái 1  
14 Bồn hòa phân cái 1  
15 Bộ hút phân cái 1  

          10. Cây Mãng cầu (Na)

Quy mô: 01 ha. Mật độ trồng 1.110 cây (3 m x 3 m). Năng suất: 7 - 10 tấn/ha.

STT Nội dung Đơn vị tính Định mức Ghi chú
I Định mức vật tư      
Năm 1 1. Cây giống (1.110 cây + 5% trồng dặm) cây 1.165  
2. Phân bón      
- Phân hữu cơ tấn 20  
- Phân Urê kg 435  
- Phân Lân kg 2.250  
- Phân Kali kg 938  
- Vôi bột kg 1.500  
3. Thuốc bảo vệ thực vật kg, lít 4  
Năm 2 1. Phân bón      
- Phân hữu cơ tấn 10  
- Phân Urê kg 435  
- Phân Lân kg 1.250  
- Phân Kali kg 938  
- Vôi bột kg 500  
2.Thuốc bảo vệ thực vật kg, lít 3  
Năm 3 1. Phân bón      
- Phân hữu cơ tấn 20  
- Phân Urê kg 870  
- Phân Lân kg 2.500  
- Phân Kali kg 1.975  
- Vôi bột kg 1.000  
2. Thuốc bảo vệ thực vật kg, lít 3  
Năm 4 (kinh doanh) 1. Phân bón      
- Phân hữu cơ tấn 20  
- Phân Urê kg 685  
- Phân Lân kg 1.969  
- Phân Kali kg 525  
- Phân bón lá kg, lít 2  
- Vôi bột kg 1.000  
2.Thuốc bảo vệ thực vật kg, lít 10  
II Định mức lao động      
Năm 1 1. Làm đất      
- Thủ công (phát dọn thực bì) công 10  
- Hoặc bằng máy (cày, phay, rà rễ) ca máy 0,5 8 giờ/ca
2.Thiết kế phóng lô công 3  
3. Đào hố (40 cm x 40 cm x 40 cm)      
- Thủ công công 20  
- Hoặc bằng máy ca máy 1 8giờ/ca
4. Thiết kế, lắp đặt hệ thống tưới công 20  
5. Trồng cây công 10  
6. Chăm sóc      
- Bón phân công 7  
- Làm cỏ, tỉa cành,… công 10  
- Tưới nước       
+ Thủ công công 8  
+ Hoặc vận hành, quản lý hệ thống tưới (nếu lắp đặt hệ thống tưới nước tiết kiệm) công 5  
- Phun thuốc bảo vệ thực vật công 3  
Năm 2 Chăm sóc      
- Bón phân công 5  
- Làm cỏ, tỉa cành,… công 15  
- Tưới nước      
+ Thủ công công 10  
+ Hoặc vận hành, quản lý hệ thống tưới (nếu lắp đặt hệ thống tưới nước tiết kiệm) công 5  
- Phun thuốc bảo vệ thực vật công 10  
Năm 3 Chăm sóc      
- Bón phân công 10  
- Làm cỏ, tỉa cành,… công 30  
- Tưới nước      
+ Thủ công công 12  
+ Hoặc vận hành, quản lý hệ thống tưới (nếu lắp đặt hệ thống tưới nước tiết kiệm) công 5  
- Phun thuốc bảo vệ thực vật công 15  
Năm 4 (kinh doanh) Chăm sóc      
- Bón phân công 15  
- Tỉa cành, vệ sinh vườn,… công 30  
- Tưới nước      
+ Thủ công công 15  
+ Hoặc vận hành, quản lý hệ thống tưới (nếu lắp đặt hệ thống tưới nước tiết kiệm) công 5  
- Phun thuốc bảo vệ thực vật, phân bón lá công 20  
- Thu hoạch công 35  
III  Định mức tưới tiết kiệm      
1 Ống cấp 1: Ø60 mm m 200  
2 Ống cấp 2: Ø27 mm m 3.400  
3 Ống cấp 3: Ø21 mm m 1.112  
4 Khóa Ø60 mm cái 2  
5 Bít Ø60 mm cái 2  
6 T Ø60 mm cái 2  
7 T Ø60 → Ø27 mm cái 68  
8 T Ø27 → Ø21 mm cái 1.112  
9 Béc phun cái 1.112  
10 Nối ống Ø27 mm cái 34  
11 Khóa Ø27 mm cái 68  
12 Bộ bịt Ø27 mm ren trong hoặc ren ngoài cái 68  
13 Keo dán kg 1,5  
14 Kẽm 2 mm kg 12  
15 Bộ máy bơm bộ 1  
16 Bồn ngâm phân cái 1  
17 Bồn hòa phân cái 1  
18 Bộ hút phân cái 1  

11. Cây Nhãn

Quy mô: 01 ha. Mật độ trồng 400 cây (5 m x 5 m). Năng suất: 8 - 10 tấn/ha.

STT Nội dung Đơn vị tính Định mức Ghi chú
I Định mức vật tư      
Năm 1 1. Cây giống (400 cây + 5% trồng dặm) cây 420  
2. Phân bón      
- Phân hữu cơ tấn 4  
- Phân Urê kg 150  
- Phân Lân kg 400  
- Phân Kali kg 120  
- Phân bón lá kg, lít 5  
- Vôi bột kg 400  
3. Thuốc bảo vệ thực vật kg, lít 3  
Năm 2 1. Phân bón      
- Phân Urê kg 150  
- Phân Lân kg 400  
- Phân Kali kg 120  
- Phân bón lá kg, lít 8  
2. Thuốc bảo vệ thực vật kg, lít 1  
Năm 3 1. Phân bón      
- Phân Urê kg 200  
- Phân Lân kg 400  
- Phân Kali kg 280  
- Phân bón lá kg, lít 10  
2. Thuốc bảo vệ thực vật kg, lít 2  
Năm 4 1. Phân bón      
- Phân Urê kg 280  
- Phân Lân kg 400  
- Phân Kali kg 250  
- Phân bón lá kg, lít 10  
2. Thuốc bảo vệ thực vật kg, lít 2  
Năm 5 (kinh doanh) 1. Phân bón      
- Phân hữu cơ tấn 4  
- Phân Urê kg 570  
- Phân Lân kg 620  
- Phân Kali kg 330  
- Phân bón lá kg, lít 15  
- Vôi bột kg 400  
2. Thuốc bảo vệ thực vật kg, lít 2  
II Định mức lao động      
Năm 1 1. Làm đất      
- Thủ công (phát dọn thực bì) công 10  
- Hoặc bằng máy (cày, phay, rà rễ) ca máy 0,5 8 giờ/ca
2. Thiết kế phóng lô công 3  
3. Đào hố (70 cm x 70 cm x 70 cm)      
- Thủ công công 13  
- Hoặc bằng máy ca máy 0,5 8giờ/ca
4. Thiết kế, lắp đặt hệ thống tưới công 20  
5. Trồng cây công 5  
6. Chăm sóc      
- Bón phân công 16  
- Làm cỏ, tỉa cành, chồi thân,… công 14  
- Tưới nước      
+ Thủ công công 6  
+ Hoặc vận hành, quản lý hệ thống tưới (nếu lắp đặt hệ thống tưới nước tiết kiệm) công 5  
- Phun thuốc bảo vệ thực vật, phân bón lá công 3  
Năm 2 Chăm sóc      
- Bón phân công 12  
- Làm cỏ, tỉa cành, chồi thân,… công 16  
- Tưới nước       
+ Thủ công công 8  
+ Hoặc vận hành, quản lý hệ thống tưới (nếu lắp đặt hệ thống tưới nước tiết kiệm) công 5  
- Phun thuốc bảo vệ thực vật, phân bón lá công 3  
Năm 3 Chăm sóc      
- Bón phân công 12  
- Làm cỏ, tỉa cành, chồi thân,… công 20  
- Tưới nước       
+ Thủ công công 10  
+ Hoặc vận hành, quản lý hệ thống tưới (nếu lắp đặt hệ thống tưới nước tiết kiệm) công 5  
- Phun thuốc bảo vệ thực vật, phân bón lá công 3  
Năm 4 Chăm sóc      
- Bón phân công 12  
- Làm cỏ, tỉa cành, chồi thân,… công 25  
- Tưới nước       
+ Thủ công công 12  
+ Hoặc vận hành, quản lý hệ thống tưới (nếu lắp đặt hệ thống tưới nước tiết kiệm) công 5  
- Phun thuốc bảo vệ thực vật, phân bón lá công 3  
Năm 5 (kinh doanh) 1. Chăm sóc      
- Bón phân công 16  
- Làm cỏ, tỉa cành, chồi thân,… công 15  
- Tưới nước       
+ Thủ công công 15  
+ Hoặc vận hành, quản lý hệ thống tưới (nếu lắp đặt hệ thống tưới nước tiết kiệm) công 5  
- Phun thuốc bảo vệ thực vật, phân bón lá công 6  
2. Thu hoạch công 14  
III  Định mức tưới tiết kiệm      
1 Ống cấp 1: Ø60 mm m 250  
2 Ống cấp 2: Ø49 mm m 450  
3 Ống cấp 3: Ø27 mm m 1.250  
4 T Ø60 → Ø49 mm cái 17  
5 Khóa Ø60 mm cái 7  
6 Bít Ø60 mm cái 14  
7 Khóa Ø49 mm cái 17  
8 T Ø60 mm cái 17  
9 T Ø49 → Ø27 mm cái 17  
10 Keo dán kg 1,5  
11 Kẽm 2 mm kg 9  
12 Bộ máy bơm bộ 1  
13 Bồn ngâm phân cái 1  
14 Bồn hòa phân cái 1  
15 Bộ hút phân cái 1  

     12. Cây Chôm chôm

Quy mô: 01 ha. Mật độ trồng 240 cây (6 m x 7 m). Năng suất 15 - 20 tấn/ha.

STT Nội dung Đơn vị tính Định mức Ghi chú
I Định mức vật tư      
Năm 1 1. Cây giống (240 cây + 5% trồng dặm) cây 252  
2. Phân bón      
- Phân hữu cơ tấn 9,6  
- Phân Urê kg 48  
- Phân Lân kg 72  
- Phân Kali kg 48  
- Phân bón lá kg, lít 5  
- Vôi bột kg 240  
3. Thuốc bảo vệ thực vật kg, lít 10  
Năm 2 1. Phân bón      
- Phân hữu cơ tấn 4,6  
- Phân Urê kg 96  
- Phân Lân kg 80  
- Phân Kali kg 96  
- Phân bón lá kg, lít 5  
- Vôi bột kg 240  
3. Thuốc bảo vệ thực vật kg, lít 15  
Năm 3 1. Phân bón      
- Phân Urê kg 100  
- Phân Lân kg 100  
- Phân Kali kg 96  
- Phân bón lá kg, lít 8  
- Vôi bột kg 240  
3. Thuốc bảo vệ thực vật kg, lít 15  
Năm 4 (kinh doanh) 1. Phân bón      
- Phân hữu cơ tấn 10  
- Phân Urê kg 120  
- Phân Lân kg 120  
- Phân Kali kg 96  
- Phân bón lá kg, lít 10  
- Vôi bột kg 500  
3. Thuốc bảo vệ thực vật kg, lít 15  
II Định mức lao động      
Năm 1 1. Làm đất      
- Thủ công (phát dọn thực bì) công 10  
- Hoặc bằng máy (cày, phay, rà rễ) ca máy 0,5 8 giờ/ca
2. Thiết kế phóng lô công 3  
3. Đào hố (60 cm x 60 cm x 60 cm)      
- Thủ công công 10  
- Hoặc bằng máy ca máy 0,5 8 giờ/ca
4. Thiết kế, lắp đặt hệ thống tưới công 20  
5. Trồng cây công 5  
6. Chăm sóc      
- Bón phân công 20  
- Làm cỏ công 20  
- Tưới nước       
+ Thủ công công 6  
+ Hoặc vận hành, quản lý hệ thống tưới (nếu lắp đặt hệ thống tưới nước tiết kiệm) công 5  
- Phun thuốc bảo vệ thực vật, phân bón lá công 10  
Năm 2 Chăm sóc      
- Bón phân công 20  
- Làm cỏ, tỉa cành,… công 40  
- Tưới nước       
+ Thủ công công 8  
+ Hoặc vận hành, quản lý hệ thống tưới (nếu lắp đặt hệ thống tưới nước tiết kiệm) công 5  
- Phun thuốc bảo vệ thực vật, phân bón lá công 20  
Năm 3 Chăm sóc      
- Bón phân công 20  
- Làm cỏ, tỉa cành,… công 45  
- Tưới nước       
+ Thủ công công 10  
+ Hoặc vận hành, quản lý hệ thống tưới (nếu lắp đặt hệ thống tưới nước tiết kiệm) công 5  
- Phun thuốc bảo vệ thực vật, phân bón lá công 25  
Năm 4 (kinh doanh) 1. Chăm sóc      
- Bón phân công 26  
- Làm cỏ, tỉa cành,… công 45  
- Tưới nước       
+ Thủ công công 12  
+ Hoặc vận hành, quản lý hệ thống tưới (nếu lắp đặt hệ thống tưới nước tiết kiệm) công 5  
- Phun thuốc bảo vệ thực vật, phân bón lá công 25  
2. Thu hoạch công  20  
III Định mức tưới tiết kiệm      
1 Ống cấp 1: Ø60 mm m 250  
2 Ống cấp 2: Ø49 mm m 450  
3 Ống cấp 3: Ø27 mm m 1.250  
4 T Ø60 → Ø49 mm cái 17  
5 Khóa Ø60 mm cái 7  
6 Bít Ø60 mm cái 14  
7 Khóa Ø49 mm cái 17  
8 T Ø60 mm cái 17  
9 T Ø49 → Ø27 mm cái 17  
10 Keo dán kg 1,5  
11 Kẽm 2 mm kg 9  
12 Bộ máy bơm bộ 1  
13 Bồn ngâm phân cái 1  
14 Bồn hòa phân cái 1  
15 Bộ hút phân cái 1  

          13. Cây Dứa                 

            Quy mô: 01 ha. Mật độ trồng 50.000 cây (40 cm x 50 cm). Năng suất: 30 - 40 tấn/ha.

STT Nội dung Đơn vị tính Định mức Ghi chú
I Định mức vật tư      
Năm 1 1. Cây giống (50.000 cây + 5% trồng dặm) cây 52.500  
2. Phân bón      
- Phân Urê kg 1.200  
- Phân Lân kg 1.600  
- Phân Kali kg 1.800  
- Vôi bột kg 1.000  
3. Bạt (màng) nylon kg 160  
4. Thuốc bảo vệ thực vật kg, lít 20  
Năm 2 1. Phân bón      
- Phân Urê kg 1.200  
- Phân Lân kg 1.600  
- Phân Kali kg 1.800  
2. Thuốc bảo vệ thực vật kg, lít 20  
3. Đất đèn kg 80  
II Định mức lao động      
Năm 1 1. Làm đất      
- Thủ công (phát dọn thực bì) công 10  
- Hoặc bằng máy (cày, phay, rà rễ) ca máy 0,5 8 giờ/ca
2. Thiết kế phóng lô công 3  
3. Đào hố      
- Thủ công công 20  
- Hoặc bằng máy ca máy 1 8giờ/ca
4. Thiết kế, lắp đặt hệ thống tưới công 20  
5. Trồng cây công 45  
6. Chăm sóc      
- Bón phân công 20  
- Tưới nước       
+ Thủ công công 10  
+ Hoặc vận hành, quản lý hệ thống tưới (nếu lắp đặt hệ thống tưới nước tiết kiệm) công 5  
- Phun thuốc bảo vệ thực vật công 10  
Năm 2 1. Chăm sóc      
- Bón phân công 20  
- Làm cỏ công 10  
- Tưới nước       
+ Thủ công công 10  
+ Hoặc vận hành, quản lý hệ thống tưới (nếu lắp đặt hệ thống tưới nước tiết kiệm) công 5  
2. Phun thuốc bảo vệ thực vật công 20  
3. Thu hoạch công 50  
III Định mức tưới tiết kiệm      
1 Ống cấp PVC Ø60 mm m 150  
2 Roăng cao su Ø16 mm cái 176  
3 Dây nhỏ giọt dẹp Ø16 mm m 15.000  
4 Khóa Ø34 mm cái 4  
5 T Ø34 mm cái 4  
6 Bít Ø34 mm cái 4  
7 Bít Ø16 mm  cái 150  
8 Keo dán kg 2  
9 Bộ máy bơm bộ 1  
10 Bồn ngâm phân cái 1  
11 Bồn hòa phân cái 1  
12 Bộ hút phân cái 1  

14. Cây Ổi 

Quy mô: 01 ha. Mật độ trồng 1.110 cây (3 m x 3 m). Năng suất:18 - 20 tấn/ha.

STT Nội dung Đơn vị tính Định mức Ghi chú
I Định mức vật tư      
Năm 1 1. Cây giống (1.110 cây + 5% trồng dặm) cây 1.165  
2. Phân bón      
- Phân hữu cơ tấn 13  
- Phân Urê kg 142  
- Phân Lân kg 770  
- Phân Kali kg 116  
- Vôi bột kg 1.000  
3. Thuốc bảo vệ thực vật  kg, lít 10   
Năm 2 1. Phân bón      
- Phân Urê kg 200  
- Phân Lân kg 190  
- Phân Kali kg 165  
- Vôi bột kg 1.400  
2. Thuốc bảo vệ thực vật kg, lít  7   
3. Bao trái cái 40.000  

Năm 3

(kinh doanh)

1. Phân bón      
- Phân hữu cơ tấn 13  
- Phân Urê kg 280  
- Phân Lân kg 260  
- Phân Kali kg 225  
- Vôi bột kg 1.400  
2. Thuốc bảo vệ thực vật  kg, lít 10   
3. Bao trái cái 50.000  
II Định mức lao động      
Năm 1 1. Làm đất      
- Thủ công (phát dọn thực bì) công 10  
- Hoặc bằng máy (cày, phay, rà rễ) ca máy 0,5 8 giờ/ca
2. Thiết kế phóng lô công 3  
3. Đào hố (40 cm x 40 cm x 40 cm)      
- Thủ công công 20  
- Hoặc bằng máy ca máy 1 8 giờ/ca
4. Thiết kế, lắp đặt hệ thống tưới công 20  
5. Trồng cây công 10  
6. Chăm sóc      
- Bón phân công 20  
- Làm cỏ, tỉa cành,… công 28  
- Tưới nước      
+ Thủ công công 8  
+ Hoặc vận hành, quản lý hệ thống tưới (nếu lắp đặt hệ thống tưới nước tiết kiệm) công 5  
- Phun thuốc bảo vệ thực vật công 20  
Năm 2 1. Chăm sóc      
- Bón phân công 20  
- Làm cỏ, tỉa cành,… công 30  
- Tưới nước       
+ Thủ công công 10  
+ Hoặc vận hành, quản lý hệ thống tưới (nếu lắp đặt hệ thống tưới nước tiết kiệm) công 5  
2. Phun thuốc bảo vệ thực vật công 20  
3. Bao trái  công 30  
4. Thu hoạch công  80  

Năm 3

(kinh doanh)

1. Chăm sóc      
- Bón phân công 20  
- Làm cỏ, tỉa cành,… công 58  
- Tưới nước       
+ Thủ công công 12  
+ Hoặc vận hành, quản lý hệ thống tưới (nếu lắp đặt hệ thống tưới nước tiết kiệm) công 5  
2. Phun thuốc bảo vệ thực vật công 20  
3. Bao trái công 40  
4. Thu hoạch công 80  
III  Định mức tưới tiết kiệm      
1 Ống cấp 1: Ø60 mm m 200  
2 Ống cấp 2: Ø27 mm m 3.400  
3 Ống cấp 3: Ø21 mm m 1.112  
4 Khóa Ø60 mm cái 2  
5 Bít Ø60 mm cái 2  
6 T Ø60 mm cái 2  
7 T Ø60 → Ø27 mm cái 68  
8 T Ø27 → Ø21 mm cái 1.112  
9 Béc phun cái 1.112  
10 Nối ống Ø27 mm cái 34  
11 Khóa Ø27 mm cái 68  
12 Bộ bịt Ø27 mm ren trong hoặc ren ngoài cái 68  
13 Keo dán kg 1,5  
14 Kẽm 2 mm kg 12  
15 Bộ máy bơm bộ 1  
16 Bồn ngâm phân cái 1  
17 Bồn hòa phân cái 1  
18 Bộ hút phân cái 1  

15. Cây Dưa hấu

            Quy mô: 01 ha. Mật độ trồng 6.660 cây (2,5 m x 0,6 m). Năng suất 30 - 40 tấn/ha.

STT Nội dung Đơn vị tính Định mức Ghi chú
I Định mức vật tư      
1 Hạt giống kg 1  
Hoặc cây giống (6.660cây + 5% trồng dặm) cây 7.000  
2 Phân bón      
- Phân hữu cơ tấn 30  
- Phân Urê kg 250  
- Phân Lân kg 750  
- Phân Kali kg 300  
- Vôi bột kg 500  
3 Màng phủ nông nghiệp cuộn 10  
4 Thuốc bảo vệ thực vật kg, lít 5  
II Định mức lao động      
1 Làm đất      
- Thủ công (phát dọn thực bì) công 10  
- Hoặc bằng máy (cày, phay, rà rễ) ca máy 0,5 8 giờ/ca
2 Thiết kế phóng lô công 3  
3 Thiết kế, lắp đặt hệ thống tưới công 20  
4 Phủ bạt (màng phủ nông nghiệp) công 10  
5 Trồng cây (gieo hạt) công 8  
6 Chăm sóc      
- Bón phân công 5  
- Làm cỏ công 5  
- Tưới nước      
+ Thủ công công 8  
+ Hoặc vận hành, quản lý hệ thống tưới (nếu lắp đặt hệ thống tưới nước tiết kiệm) công 5  
- Phun thuốc bảo vệ thực vật công 15  
7 Thu hoạch công 25  
III Định mức tưới tiết kiệm      
1 Ống cấp 1 Ø34 mm m 300  
2 Roăng cao su Ø16 mm cái 176  
3 Dây nhỏ giọt dẹp Ø16 mm m 4.400  
4 Khóa Ø34 mm cái 4  
5 T Ø34 mm cái 4  
6 Bít Ø34 mm cái 4  
7 Bít Ø16 mm  cái 176  
8 Keo dán kg 2  
9 Bộ máy bơm bộ 1  
10 Bồn ngâm phân cái 1  
11 Bồn hòa phân cái 1  
12 Bộ hút phân cái 1  

16. Cây Đu đủ

            Quy mô: 01 ha. Mật độ trồng 2.500 cây (2 m x 2 m). Năng suất 17 - 20 tấn/ha.

STT Nội dung Đơn vị tính Định mức Ghi chú
I Định mức vật tư      
1 Cây giống (2.500 cây + trồng dặm 5%) cây 2.625  
2 Phân bón      
- Phân hữu cơ tấn 27,5  
- Phân Urê kg 600  
- Phân Lân kg 1.600  
- Phân Kali kg 700  
- Vôi bột kg 750  
3 Thuốc bảo vệ thực vật kg, lít 15  
II Định mức lao động      
1 Làm đất      
- Thủ công (phát dọn thực bì) công 10  
- Hoặc bằngmáy (cày, phay, rà rễ) ca máy 0,5 8 giờ/ca
2 Thiết kế phóng lô công 3  
3 Thiết kế, lắp đặt  hệ thống tưới công 20  
4 Trồng cây công 8  
5 Chăm sóc      
- Bón phân công 20  
- Làm cỏ công 20  
- Tưới nước      
+ Thủ công công 10  
+ Hoặc vận hành, quản lý hệ thống tưới (nếu lắp đặt hệ thống tưới nước tiết kiệm) công 5  
- Phun thuốc bảo vệ thực vật công 5  
6 Thu hoạch công 25  
III Định mức tưới tiết kiệm      
1 Ống cấp 1: Ø60 mm m 150  
2 Ống cấp 2: Ø21 mm m 5.000  
3 Ống cấp 3: Ø5 mm (nhỏ giọt) m 3.925  
4 T Ø60 mm cái 1  
5 Khóa Ø60 mm cái 2  
6 Bít Ø60 mm cái 2  
7 T Ø60 → Ø21 mm cái 100  
8 Khóa Ø21 mm cái 100  
9 Bít Ø21 mm cái 100  
10 Nối Ø21 → Ø5 mm cái 2.500  
11 Van điều chỉnh nước Ø5 mm cái 2.500  
12 Keo dán kg 2  
13 Kẽm 2mm kg 12  
14 Bộ máy bơm bộ 1  
15 Bồn ngâm phân cái 1  
16 Bồn hòa phân cái 1  
17 Bộ hút phân cái 1  

17. Cây Mãng cầu xiêm        

Quy mô: 01 ha. Mật độ trồng 1.110 cây (3 m x 3 m). Năng suất: 30 - 40 tấn/ha.

STT Nội dung Đơn vị tính Định mức Ghi chú
I Định mức vật tư      
Năm 1 1. Cây giống (1.110 cây + 5% trồng dặm) cây 1.165  
2. Phân bón      
- Phân hữu cơ tấn 15  
- Phân Urê kg 80  
- Phân Lân kg 1.500  
- Phân Kali kg 400  
- Vôi bột kg 1.500  
3. Thuốc bảo vệ thực vật kg, lít 4  
Năm 2 1. Phân bón      
- Phân hữu cơ tấn 10  
- Phân Urê kg 193  
- Phân Lân kg 1.600  
- Phân Kali kg 450  
- Vôi bột kg 500  
2. Thuốc bảo vệ thực vật kg, lít 3  
Năm 3 1. Phân bón      
- Phân hữu cơ tấn 15  
- Phân Urê kg 310  
- Phân Lân kg 1.950  
- Phân Kali kg 500  
- Vôi bột kg 1.000  
3. Thuốc bảo vệ thực vật kg, lít 3  

Năm 4

(kinh doanh)

1. Phân bón      
- Phân hữu cơ tấn 15  
- Phân Urê kg 430  
- Phân Lân kg 2.300  
- Phân Kali kg 550  
- Phân bón lá kg, lít 2  
- Vôi bột kg 1.000  
2.Thuốc bảo vệ thực vật kg, lít 10  
II Định mức lao động      
Năm 1 1. Làm đất      
- Thủ công (phát dọn thực bì) công 10  
- Hoặc bằng máy (cày, phay, rà rễ) ca máy 0,5 8 giờ/ca
2. Thiết kế phóng lô công 3  
3. Đào hố (40 cm x 40 cm x 40 cm)      
- Thủ công công 20  
- Hoặc bằng máy      ca máy 1 8giờ/ca
4. Thiết kế, lắp đặt hệ thống tưới công 20  
5. Trồng cây công 10  
6. Chăm sóc      
- Bón phân công 6  
- Làm cỏ, tỉa cành,… công 10  
- Tưới nước       
+ Thủ công công 8  
+ Hoặc vận hành, quản lý hệ thống tưới (nếu lắp đặt hệ thống tưới nước tiết kiệm) công 5  
- Phun thuốc bảo vệ thực vật công 3  
Năm 2 Chăm sóc      
- Bón phân công 5  
- Làm cỏ, tỉa cành,… công 15  
- Tưới nước      
+ Thủ công công 10  
+ Hoặc vận hành, quản lý hệ thống tưới (nếu lắp đặt hệ thống tưới nước tiết kiệm) công 5  
- Phun thuốc bảo vệ thực vật công 10  
Năm 3 Chăm sóc      
- Bón phân công 10  
- Làm cỏ, tỉa cành,… công 30  
- Tưới nước      
+ Thủ công công 12  
+ Hoặc vận hành, quản lý hệ thống tưới (nếu lắp đặt hệ thống tưới nước tiết kiệm) công 5  
- Phun thuốc bảo vệ thực vật công 15  

Năm 4

(kinh doanh)

Chăm sóc      
- Bón phân công 15  
- Tỉa cành, vệ sinh vườn,… công 30  
- Tưới nước      
+ Thủ công công 15  
+ Hoặc vận hành, quản lý hệ thống tưới (nếu lắp đặt hệ thống tưới nước tiết kiệm) công 5  
- Phun thuốc bảo vệ thực vật, phân bón lá công 20  
- Công thu hoạch công 35  
III Định mức tưới tiết kiệm      
1 Ống cấp 1: Ø60 mm m 200  
2 Ống cấp 2: Ø27 mm m 3.400  
3 Ống cấp 3: Ø21 mm m 1.112  
4 Khóa Ø60 mm cái 2  
5 Bít Ø60 mm cái 2  
6 T Ø60 mm cái 2  
7 T Ø60 → Ø27 mm cái 68  
8 T Ø27 → Ø21 mm cái 1.112  
9 Béc phun cái 1.112  
10 Nối ống Ø27 mm cái 34  
11 Khóa Ø27 mm cái 68  
12 Bộ bịt Ø27 mm ren trong hoặc ren ngoài cái 68  
13 Keo dán kg 1,5  
14 Kẽm 2 mm kg 12  
15 Bộ máy bơm bộ 1  
16 Bồn ngâm phân cái 1  
17 Bồn hòa phân cái 1  
18 Bộ hút phân cái 1  

VI. CÂY LÂM NGHIỆP                                             

1. Cây Bời lời đỏ

            Quy mô: 01 ha. Mật độ trồng 2.500 cây (2 m x 2 m). Năng suất: 10 tấn vỏ khô/ha.

STT Nội dung Đơn vị tính Định mức Ghi chú
I Định mức vật tư      
Năm 1 1. Cây giống (2.500 cây + 10% trồng dặm) cây 2.750  
2. Phân bón      
- Phân hữu cơ tấn 5  
- Phân Urê kg 100  
- Phân Lân kg 250  
- Phân Kali kg 50  
- Vôi bột kg 500  
3. Thuốc bảo vệ thực vật kg 4  
Năm 2, 3 Phân bón      
- Phân Urê kg 100  
- Phân Lân kg 250  
- Phân Kali kg 50  
Năm 4 trở đi Phân bón      
- Phân Urê kg 150  
- Phân Lân kg 300  
- Phân Kali kg 100  
II Định mức lao động      
Năm 1 1. Làm đất      
- Phát dọn thực bì công 26  
- Thiết kế phóng lô công 4  
- Đào hố (40 cm x 40 cm x 40 cm) công 40  
2. Chăm sóc      
- Bón phân công 9  
- Làm cỏ, phá váng,... công 42  
3. Phun thuốc bảo vệ thực vật công 2  
Năm 2 Chăm sóc      
- Bón phân công 4  
- Làm cỏ, tỉa cành,… công 34  
Năm 3 Chăm sóc      
- Bón phân công 4  
- Làm cỏ, tỉa cành,… công 34  
Năm 4 Chăm sóc      
- Bón phân công 4  
- Làm cỏ, tỉa cành,… công 34  
Năm 5 Chăm sóc công 34  
- Bón phân công 4  
- Làm cỏ, tỉa cành,… công 30  
Năm 6 Chăm sóc      
- Làm cỏ, tỉa cành,… công 30  
Năm 7 Chăm sóc      
- Làm cỏ, tỉa cành,… công 12  
Năm 8 Thu hoạch (chặt, róc vỏ) công 120  
Phơi khô công 20  

          2. Cây Mắc ca

          Quy mô: 01 ha. Mật độ trồng 278 cây (6 m x 6m). Năng suất: 3 tấn khô/ha.

STT Nội dung Đơn vị tính Định mức Ghi chú
I Định mức vật tư      
Năm 1 1. Cây giống (278 cây + 10% trồng dặm) cây 306  
2. Phân bón      
- Vôi bột kg 278  
- Phân hữu cơ  tấn 5,5  
- Phân Urê kg 80  
- Phân Lân kg 180  
- Phân Kali kg 50  
3. Thuốc bảo vệ thực vật      
- Thuốc trừ mối, kiến kg, lít 4  
- Thuốc trừ sâu, bệnh kg, lít 1  
Năm 2 1. Phân bón      
- Phân Urê kg 80  
- Phân Lân kg 180  
- Phân Kali kg 50  
2. Thuốc bảo vệ thực vật      
- Thuốc trừ sâu, bệnh kg, lít 1  
Năm 3 1. Phân bón      
- Phân Urê kg 80  
- Phân Lân kg 180  
- Phân Kali kg 50  
2. Thuốc bảo vệ thực vật      
- Thuốc trừ sâu, bệnh kg, lít 2  
Năm 4 1. Phân bón      
- Phân Urê kg 110  
- Phân Lân kg 280  
- Phân Kali kg 70  
2. Thuốc bảo vệ thực vật      
- Thuốc trừ sâu, bệnh kg, lít 2  
Năm 5 trở đi 1. Phân bón      
- Vôi bột kg 360  
- Phân hữu cơ  tấn 5,5  
- Phân Urê kg 150  
- Phân Lân kg 360  
- Phân Kali kg 110  
2. Thuốc bảo vệ thực vật      
- Thuốc trừ sâu, bệnh kg, lít 2  
II Định mức lao động      
Năm 1 1. Làm đất      
- Phát dọn thực bì công 26  
- Thiết kế phóng lô công 3  
- Đào hố (70 cm x 70 cm x 70 cm)      
+ Thủ công công 12  
+ Hoặc bằng máy ca máy 0,7  
2. Trồng cây công 4  
3. Chăm sóc      
- Bón phân công 7  
- Làm cỏ, tỉa cành,… công 36  
- Phun thuốc bảo vệ thực vật công 2  
Năm 2 Chăm sóc      
- Bón phân, lấp đất công 4  
- Làm cỏ, tỉa cành,… công 36  
- Phun thuốc bảo vệ thực vật công 3  
Năm 3 Chăm sóc      
- Bón phân, lấp đất công 4  
- Làm cỏ, tỉa cành,… công 40  
- Thuốc bảo vệ thực vật công 2  
Năm 4 Chăm sóc      
- Bón phân công 14  
- Làm cỏ, tỉa cành,… công 40  
- Phun thuốc bảo vệ thực vật công 2  
Năm 5 trở đi Chăm sóc      
- Bón phân, lấp đất công 4  
- Làm cỏ, tỉa cành,… công 45  
- Phun thuốc bảo vệ thực vật công 2  
Thu hoạch công 36  

3. Cây Gáo (gáo vàng, gáo trắng)

          Quy mô: 01 ha. Mật độ trồng: Gáo vàng 600 cây (4 m x 4,2 m); Gáo trắng 625 cây (4 m x 4 m).

STT Nội dung Đơn vị tính Định mức Ghi chú
Gáo vàng Gáo trắng
I Định mức vật tư    
1 Cây giống (Gáo vàng 600 cây, gáo trắng 625 cây + 15% trồng dặm) cây 690 719 
2 Phân bón    
Năm 1 Phân NPK kg 60 125 
Năm 2 Phân NPK kg 60 63 
Năm 3 Phân NPK kg 60 63 
Năm 4 trở đi Phân NPK kg 60 63 
II Định mức lao động    
Năm 1 Phát dọn thực bì công 26 26 
Đào hố (50 cm x 50 cm x 50 cm) công 19 20 
Bón phân công 4 4 
Lấp hố công 7 8 
Trồng cây công 4 4 
Làm đường ranh cản lửa công 63 63 
Phát chăm sóc công 18 18 
Xới vun gốc công 7 7 
Trồng dặm công 1 1 
Bảo vệ công/năm 4 4 
Năm 2 Phát chăm sóc lần 1 công 18 18 
Xới vun gốc lần 1 công 7 7 
Bón phân công 4 4 
Phát chăm sóc lần 2 công 12 14 
Xới vun gốc lần 2 công 7 7 
Bảo vệ công/năm 7 7 
Làm đường ranh cản lửa công 59 59 
Năm 3, 4 Phát chăm sóc lần 1 công 14 14 
Xới vun gốc lần 1 công 7 7 
Bón phân công 4 4 
Phát chăm sóc lần 2 công 14 14 
Xới vun gốc lần 2 công 7 7 
Bảo vệ công/năm 7 7 
Làm đường ranh cản lửa công 57 57 
Năm 5 trở đi Phát chăm sóc lần 1 công 14 14 
Xới vun gốc lần 1 công 7 7 
Bón phân công 4 4 
Phát chăm sóc lần 2 công 14 14 
Xới vun gốc lần 2 công 7 7 
Bảo vệ công/năm 7 7 
Làm đường ranh cản lửa công 57 57 

4. Cây Thông (Thông 3 lá, Thông Caribe)

          Quy mô: 01 ha. Mật độ trồng 1.660 cây (2 m x 3 m).

STT Nội dung Đơn vị tính Định mức Ghi chú
I Định mức vật tư   
1 Cây giống (1.660 cây + 15% trồng dặm) cây 1.909 
2 Phân bón   
Năm 1 - Phân lân kg 165 
- Phân hữu cơ vi sinh kg 330 
Năm 2 Phân NPK kg 165 
Năm 3 Phân NPK kg 165 
Năm 4 trở đi Phân NPK kg 165 
II Định mức lao động   
Năm 1 Phát dọn thực bì công 26 
Đào hố (40 cm x 40 cm x 40 cm) công 30 
Bón phân công 11 
Lấp hố công 11 
Bón phân công 10 
Làm đường ranh cản lửa công 63 
Phát chăm sóc công 18 
Xới vun gốc công 18 
Trồng dặm công 2 
Bảo vệ công/năm 4 
Năm 2 Phát chăm sóc lần 1 công 18 
Xới vun gốc lần 1 công 18 
Bón phân công 11 
Phát chăm sóc lần 2 công 14 
Xới vun gốc lần 2 công 18 
Bảo vệ công/năm 7 
Làm đường ranh cản lửa công 59 
Năm 3 Phát chăm sóc lần 1 công 14 
Xới vun gốc lần 1 công 18 
Bón phân công 11 
Phát chăm sóc lần 2 công 14 
Xới vun gốc lần 2 công 18 
Bảo vệ công/năm 7 
Làm đường ranh cản lửa công 57 
Năm 4 trở đi Phát chăm sóc công 14 
Xới vun gốc công 18 
Bón phân công 11 
Bảo vệ công/năm 7 
Làm đường ranh cản lửa công 56 

            5. Cây Xoan ta (Thầu đâu, Sầu đông)

Quy mô: 01 ha. Mật độ trồng 2.500 cây (2 m x 2 m).

STT Nội dung Đơn vị tính Định mức Ghi chú
I Định mức vật tư      
Năm 1 1. Cây giống (2.500 cây + 15% trồng dặm) cây 2870 
2. Phân bón      
- Vôi bột kg 500  
- Phân hữu cơ tấn 5  
- Phân Urê kg 100 
- Phân Lân kg 250 
- Phân Kali kg 50 
3. Thuốc bảo vệ thực vật kg 4 
Năm 2, 3 Phân bón      
- Phân Urê kg 100 
- Phân Lân kg 250 
- Phân Kali kg 50 
Năm 4 trở đi Phân bón      
- Phân Urê kg 150 
- Phân Lân kg 300 
- Phân Kali kg 100 
II Định mức lao động      
Năm 1 Phát dọn thực bì công 26 
Đào hố (40 cm x 40 cm x 40 cm) công 40 
Bón phân công 7 
Lấp hố công 12 
Trồng cây công 16 
Làm đường ranh cản lửa công 63 
Phát chăm sóc công 18  
Xới vun gốc công 27  
Trồng dặm công 3  
Bảo vệ công/năm 4 
Năm 2 Phát chăm sóc lần 1 công 18  
Xới vun gốc lần 1 công 27  
Bón phân công 4 
Phát chăm sóc lần 2 công 14  
Xới vun gốc lần 2 công 27  
Bảo vệ công/năm 7  
Làm đường ranh cản lửa công 59  
Năm 3 Phát chăm sóc lần 1 công 14  
Xới vun gốc lần 1 công 27  
Bón phân công 4 
Phát chăm sóc lần 2 công 14  
Xới vun gốc lần 2 công 27  
Bảo vệ công/năm 7  
Làm đường ranh cản lửa công 57  
Năm 4 trở đi Phát chăm sóc công 14  
Xới vun gốc công 27  
Bón phân công 4 
Bảo vệ công/năm 7  
Làm đường ranh cản lửa công 56 

6. Cây Tếch

          Quy mô: 01 ha. Mật độ trồng 1.660 cây (2 m x 3 m).

STT Nội dung Đơn vị tính Định mức Ghi chú
I Định mức vật tư   
Năm 1 1. Cây giống (1.660 cây + 15% trồng dặm) cây 1.909 
2. Phân bón      
- Vôi bột kg 500  
- Phân hữu cơ tấn 5  
- Phân NPK kg 100 
Năm 2 Phân NPK kg 170 
Năm 3 trở đi Phân NPK kg 170 
II Định mức lao động   
Năm 1 Phát dọn thực bì công 26 
Đào hố (40 cm x 40 cm x 40 cm) công 30 
Bón phân công 11 
Lấp hố công 12 
Trồng cây công 11 
Làm đường ranh cản lửa công 63 
Phát chăm sóc công 18 
Xới vun gốc công 19 
Trồng dặm công 2 
Bảo vệ công/năm 4 
Năm 2 Phát chăm sóc lần 1 công 18 
Xới vun gốc lần 1 công 19 
Bón phân công 11 
Phát chăm sóc lần 2 công 14 
Xới vun gốc lần 2 công 19 
Bảo vệ công/năm 7 
Làm đường ranh cản lửa công 59 
Năm 3, 4 trở đi Phát chăm sóc lần 1 công 14 
Xới vun gốc lần 1 công 19 
Bón phân công 7 
Phát chăm sóc lần 2 công 14 
Xới vun gốc lần 2 công 19 
Bảo vệ công/năm 7 
Làm đường ranh cản lửa công 57 

            7. Cây Keo (Keo lá tràm, Keo tai tượng, Keo lai)

          Quy mô: 01 ha. Mật độ trồng 1.660 cây (2 m x 3 m).

STT Nội dung Đơn vị tính Định mức Ghi chú
I Định mức vật tư      
Năm 1 1. Cây giống (1.660 cây + 15% trồng dặm) cây 1.909 
2. Phân bón      
- Vôi bột kg 500  
- Phân hữu cơ tấn 5  
- Phân NPK kg 100  
Năm 2 Phân NPK kg 166  
Năm 3 trở đi Phân NPK kg 166  
II Định mức lao động   
Năm 1 Phát dọn thực bì công 26 
Đào hố (40 cm x 40 cm x 40 cm) công 30 
Bón phân công 11 
Lấp hố công 12 
Trồng cây công 10 
Làm đường ranh cản lửa công 63 
Phát chăm sóc công 18 
Xới vun gốc công 18 
Trồng dặm công 2 
Bảo vệ công/năm 4 
Năm 2 Phát chăm sóc lần 1 công 18 
Xới vun gốc lần 1 công 18 
Bón phân công 11 
Phát chăm sóc lần 2 công 14 
Xới vun gốc lần 2 công 18 
Bảo vệ công/năm 7 
Làm đường ranh cản lửa công 59 
Năm 3 Phát chăm sóc lần 1 công 14 
Xới vun gốc lần 1 công 18 
Bón phân công 7 
Phát chăm sóc lần 2 công 14 
Xới vun gốc lần 2 công 18 
Bảo vệ công/năm 7 
Làm đường ranh cản lửa công 57 
Năm 4 trở đi Phát chăm sóc công 14 
Xới vun gốc công 18 
Bón phân công 7 
Bảo vệ công/năm 7 
Làm đường ranh cản lửa công 56 

          8. Cây Giổi xanh

          Quy mô: 01 ha. Mật độ trồng 500 cây (4 m x 5 m).

STT Nội dung Đơn vị tính Định mức Ghi chú
I Định mức vật tư   
Năm 1 1. Cây giống (500 cây + 15% trồng dặm) cây 575 
2. Phân bón      
- Phân NPK kg 100 
Năm 2 Phân NPK kg 100 
Năm 3 Phân NPK kg 100 
Năm 4  trở đi Phân NPK kg 100 
II Định mức lao động   
Năm 1 Phát dọn thực bì công 26 
Đào hố (40 cm x 40 cm x 40 cm) công 9 
Bón phân công 3 
Lấp hố công 3 
Trồng cây công 6 
Làm đường ranh cản lửa công 63 
Phát chăm sóc công 18 
Xới vun gốc công 5 
Trồng dặm công 1 
Bảo vệ công/năm 4 
Năm 2 Phát chăm sóc lần 1 công 18 
Xới vun gốc lần 1 công 5 
Bón phân công 3 
Phát chăm sóc lần 2 công 14 
Xới vun gốc lần 2 công 5 
Bảo vệ công/năm 7 
Làm đường ranh cản lửa công 59 
Năm 3 Phát chăm sóc lần 1 công 14 
Xới vun gốc lần 1 công 5 
Bón phân công 3 
Phát chăm sóc lần 2 công 14 
Xới vun gốc lần 2 công 5 
Bảo vệ công/năm 7 
Làm đường ranh cản lửa công 57 
Năm 4 trở đi Phát chăm sóc công 14 
Xới vun gốc công 5 
Bón phân công 3 
Bảo vệ công/năm 7 
Làm đường ranh cản lửa công 56 

9. Cây Sao đen

          Quy mô: 01 ha. Mật độ trồng 500 cây (4 m x 5 m).

STT Nội dung Đơn vị tính Định mức Ghi chú
I Định mức vật tư   
Năm 1 1. Cây giống (500 cây + 15% trồng dặm) cây 575 
2. Phân bón      
- Phân NPK kg 100 
Năm 2 Phân NPK kg 100 
Năm 3 Phân NPK kg 100 
Năm 4 trở đi Phân NPK kg 100 
II Định mức lao động   
Năm 1 Phát dọn thực bì công 26 
Đào hố (40 cm x 40 cm x 40 cm) công 9 
Bón phân công 3 
Lấp hố công 3 
Trồng cây công 6 
Làm đường ranh cản lửa công 63 
Phát chăm sóc công 18 
Xới vun gốc công 5 
Trồng dặm công 1 
Bảo vệ công/năm 4 
Năm 2 Phát chăm sóc lần 1 công 18 
Xới vun gốc lần 1 công 5 
Bón phân công 3 
Phát chăm sóc lần 2 công 14 
Xới vun gốc lần 2 công 5 
Bảo vệ công/năm 7 
Làm đường ranh cản lửa công 59 
Năm 3 Phát chăm sóc lần 1 công 14 
Xới vun gốc lần 1 công 5 
Bón phân công 3 
Phát chăm sóc lần 2 công 14 
Xới vun gốc lần 2 công 5 
Bảo vệ công/năm 7 
Làm đường ranh cản lửa công 57 
Năm 4 trở đi Phát chăm sóc công 14 
Xới vun gốc công 5 
Bón phân công 3 
Bảo vệ công/năm 7 
Làm đường ranh cản lửa công 56 

            10. Cây Dầu

          Quy mô: 01 ha. Mật độ trồng 550 cây (3 m x 6 m).

STT Nội dung Đơn vị tính Định mức Ghi chú
I Định mức vật tư   
Năm 1 1. Cây giống (550 cây + 15% trồng dặm) cây 640 
2. Phân bón      
- Phân NPK kg 100 
Năm 2 Phân NPK kg 100 
Năm 3 Phân NPK kg 100 
Năm 4  trở đi Phân NPK kg 100 
II Định mức lao động   
Năm 1 Phát dọn thực bì công 26 
Đào hố (40 cm x 40 cm x 40 cm) công 10 
Bón phân công 4 
Lấp hố công 4 
Trồng cây công 7 
Làm đường ranh cản lửa công 63 
Phát chăm sóc công 18 
Xới vun gốc công 6 
Trồng dặm công 2 
Bảo vệ công/năm 4 
Năm 2 Phát chăm sóc lần 1 công 18 
Xới vun gốc lần 1 công 6 
Bón phân công 4 
Phát chăm sóc lần 2 công 14 
Xới vun gốc lần 2 công 6 
Bảo vệ công/năm 7 
Làm đường ranh cản lửa công 59 
Năm 3 Phát chăm sóc lần 1 công 14 
Xới vun gốc lần 1 công 6 
Bón phân công 4 
Phát chăm sóc lần 2 công 14 
Xới vun gốc lần 2 công 6 
Bảo vệ công/năm 7 
Làm đường ranh cản lửa công 57 
Năm 4 trở đi Phát chăm sóc công 14 
Xới vun gốc công 6 
Bón phân công 4 
Bảo vệ công/năm 7 
Làm đường ranh cản lửa công 56 

11. Cây Bạch đàn

          Quy mô: 01 ha. Mật độ trồng 1.250 cây (2 m x 4 m).

STT Nội dung Đơn vị tính Định mức Ghi chú
I Định mức vật tư   
Năm 1 1. Cây giống (1.250 cây + 15% trồng dặm) cây 1.450 
2. Phân bón      
- Vôi bột kg 500  
- Phân hữu cơ tấn 5  
- Phân NPK kg 250  
Năm 2 Phân NPK kg 250 
Năm 3 trở đi Phân NPK kg 250 
II Định mức lao động   
Năm 1 Phát dọn thực bì công 26 
Đào hố (40 cm x 40 cm x 40 cm) công 23 
Bón phân công 9 
Lấp hố công 9 
Trồng cây công 8 
Làm đường ranh cản lửa công 63 
Phát chăm sóc công 18 
Xới vun gốc công 14 
Trồng dặm công 2 
Bảo vệ công/năm 4 
Năm 2 Phát chăm sóc lần 1 công 18 
Xới vun gốc lần 1 công 14 
Bón phân công 9 
Phát chăm sóc lần 2 công 14 
Xới vun gốc lần 2 công 14 
Bảo vệ công/năm 7 
Làm đường ranh cản lửa công 59 
Năm 3 Phát chăm sóc lần 1 công 14 
Xới vun gốc lần 1 công 14 
Bón phân công 9 
Phát chăm sóc lần 2 công 14 
Xới vun gốc lần 2 công 14 
Bảo vệ công/năm 7 
Làm đường ranh cản lửa công 57 
Năm 4 trở đi Phát chăm sóc công 14 
Xới vun gốc công 14 
Bón phân công 9 
Bảo vệ công/năm 7 
Làm đường ranh cản lửa công 56 

            VII. CÂY DƯỢC LIỆU

          1. Cây Đương quy:

            Quy mô: 01 ha. Mật độ trồng 250.000 cây (20 cm x 20 cm). Năng suất: 35 tấn/ha.

STT Nội dung Đơn vị tính Định mức Ghi chú
I Định mức vật tư      
1 Cây giống (250.000 cây + 5% trồng dặm) cây 262.500  
2 Phân bón   
- Phân hữu cơ tấn 20  
- Phân Urê kg 326  
- Phân Lân kg 940  
- Phân Kali kg 400  
3 Thuốc bảo vệ thực vật  kg, lít 3  
4 Vôi bột kg 1.000  
II Định mức lao động      
1 Chuẩn bị đất công    
- Phát dọn thực bì công 10  
Cày, cuốc đất          
- Thủ công công 30  
- Hoặc bằng máy (cày, phay, rà rễ) ca máy 1  8 giờ/ca
Thiết kế, lắp đặt hệ thống tưới công 7 
2 Lên luống công 20  
3 Trồng cây công 20  
4 Chăm sóc công   
- Bón phân công 6  
- Làm cỏ, vun xới,… công 20  
Tưới nước      
+ Thủ công công 40  
+ Hoặc vận hành, quản lý hệ thống tưới (nếu lắp đặt hệ thống tưới nước tiết kiệm) công 8  
Phun thuốc bảo vệ thực vật công 1  
5 Thu hoạch công 40  
III Định mức tưới tiết kiệm      
1 Ống cấp 1: Ø60 mm m 200  
2 Ống cấp 2: Ø27 mm m 2.500  
3 Ống cấp 3: Ø21 mm m 625  
4 Khóa Ø60 mm cái 2  
5 Bít Ø60 mm cái 2  
6 T Ø60 mm cái 2  
7 T Ø60 → Ø27 mm cái 50  
8 Nối Ø27 cái 25  
9 T Ø27 → Ø21 mm cái 625  
10 Béc phun cái 625  
11 Khóa Ø27 mm cái 50  
12 Bộ bịt Ø27 mm ren trong hoặc ren ngoài cái 50  
13 Keo dán kg 1  
14 Kẽm 2 mm kg 10  
15 Bộ máy bơm bộ 1  
16 Bồn ngâm phân cái 1  
17 Bồn hòa phân cái 1  
18 Bộ hút phân cái 1  

2. Cây Sa nhân tím

          Quy mô: 01 ha. Mật độ trồng 2.500 cây (2 m x 2 m). Năng suất: 2 tạ khô/ha.

STT Nội dung Đơn vị tính Định mức Ghi chú
I Định mức vật tư    

Năm 1

1. Cây giống (2.500 cây + 5% trồng dặm) cây 2.625  
2. Phân bón   
- Phân hữu cơ tấn 20  
- Phân Urê kg 600  
- Phân Lân kg 1.200  
- Phân Kali kg 700  
- Vôi bột kg 750  
3. Thuốc bảo vệ thực vật kg, lít 3  
Năm 2 1. Phân bón      
- Phân Urê kg 600  
- Phân Lân kg 1.200 
- Phân Kali kg 700 
2. Thuốc  bảo vệ thực vật kg, lít 3 
Năm 3
trở đi
1. Phân bón      
- Phân Urê       kg 650 
- Phân Lân kg 1.400 
- Phân Kali kg 800 
2. Thuốc bảo vệ thực vật kg, lít 3 
II Định mức lao động      
Năm 1 1. Làm đất      
- Phát dọn thực bì công 20  
- Cày, cuốc đất          
+ Thủ công công 20  
+ Hoặc bằng máy (cày, phay, rà rễ) ca máy 1  8 giờ/ca
- Thiết kế, lắp đặt hệ thống tưới công 20 
2. Đào hố công 50  
3. Trồng cây công 20  
4. Chăm sóc công    
- Bón phân công 20  
- Làm cỏ công 60  
- Tưới nước      
+ Thủ công công 30  
+ Hoặc vận hành, quản lý hệ thống tưới (nếu lắp đặt hệ thống tưới nước tiết kiệm) công 5  
- Phun thuốc bảo vệ thực vật công 5  
Năm 2 Chăm sóc      
- Bón phân công 10  
- Tưới nước   
+ Thủ công công 30 
+ Hoặc vận hành, quản lý hệ thống tưới (nếu lắp đặt hệ thống tưới nước tiết kiệm) công 5 
- Làm cỏ công 60  
- Phun thuốc bảo vệ thực vật công 5  
Năm 3
trở đi
1. Chăm sóc      
- Bón phân công 10  
- Làm cỏ công 60  
- Tưới nước      
+ Thủ công công 30  
+ Hoặc vận hành, quản lý hệ thống tưới (nếu lắp đặt hệ thống tưới nước tiết kiệm) công 5  
- Phun thuốc bảo vệ thực vật công 5  
2. Thu hoạch      
- Thu hái quả công 20  
- Phơi sản phẩm công 10  
III Định mức tưới tiết kiệm      
1 Ống cấp 1: Ø60 mm m 150  
2 Ống cấp 2: Ø21 mm m 5.000  
3 Ống cấp 3: Ø5 mm (nhỏ giọt) m 3.925  
4 T Ø60 mm cái 1  
5 Khóa Ø60 mm cái 2  
6 Bít Ø60 mm cái 2  
7 T Ø60 → Ø21 mm cái 100  
8 Khóa Ø21 mm cái 100  
9 Bít Ø21 mm cái 100  
10 Nối Ø21 → Ø5 mm cái 2.500  
11 Van điều chỉnh nước Ø5 mm cái 2.500  
12 Keo dán kg 2  
13 Kẽm 2mm kg 12  
14 Bộ máy bơm bộ 1  
15 Bồn ngâm phân cái 1  
16 Bồn hòa phân cái 1  
17 Bộ hút phân cái 1  

3. Cây Đinh lăng, cây Hà thủ ô đỏ

          Quy mô: 01 ha. Mật độ trồng 20.000 cây (0,5 m x 1,0 m). Năng suất: 30 tấn củ, thân tươi/ha.

STT Nội dung Đơn vị tính Định mức Ghi chú
I Định mức vật tư    
Năm 1 1. Cây giống (20.000 cây + 5% trồng dặm) cây 21.000  
2. Phân bón   
- Phân hữu cơ tấn 20  
- Phân Urê kg 500  
- Phân Lân kg 1.200  
- Phân Kali kg 450  
- Vôi bột kg 1.000  
3. Thuốc bảo vệ thực vật  kg, lít 3  
Năm 2 1. Phân bón    
- Phân hữu cơ tấn 30  
- Phân Urê kg 500  
- Phân Lân kg 1.200  
- Phân Kali kg 450  
2. Thuốc bảo vệ thực vật  kg, lít 3  
Năm 3
trở đi
1. Phân bón      
- Phân hữu cơ tấn 50  
- Phân Urê kg 550  
- Phân Lân kg 1.400  
- Phân Kali kg 500  
2. Thuốc bảo vệ thực vật  kg, lít 3  
II Định mức lao động      
Năm 1 1. Làm đất      
- Phát dọn thực bì công 15  
- Cày, cuốc đất          
+ Thủ công công 20  
+ Hoặc bằng máy (cày, phay, rà rễ) ca máy 1  8 giờ/ca
- Thiết kế, lắp đặt hệ thống tưới công 20  
2. Đào hố công 10  
3. Trồng cây công 14  
4. Chăm sóc công    
- Bón phân công 10  
- Làm cỏ công 50  
- Tưới nước   
+ Thủ công công 30 
+ Hoặc vận hành, quản lý hệ thống tưới (nếu lắp đặt hệ thống tưới nước tiết kiệm) công 5 
- Phun thuốc bảo vệ thực vật công 5  
Năm 2 Chăm sóc      
- Bón phân công 10  
- Làm cỏ công 50  
- Tưới nước   
+ Thủ công công 30 
+ Hoặc vận hành, quản lý hệ thống tưới (nếu lắp đặt hệ thống tưới nước tiết kiệm) công 5 
- Phun thuốc bảo vệ thực vật công 5  
Năm 3
trở đi
1. Chăm sóc      
- Bón phân công 10  
- Làm cỏ công 50  
- Tưới nước      
+ Thủ công công 30  
+ Hoặc vận hành, quản lý hệ thống tưới (nếu lắp đặt hệ thống tưới nước tiết kiệm) công 5  
- Phun thuốc bảo vệ thực vật công 5  
2. Thu hoạch công 20  
III Định mức tưới tiết kiệm   
1 Ống cấp 1: Ø60 mm m 200 
2 Ống cấp 2: Ø27 mm m 2.500  
3 Ống cấp 3: Ø21 mm m 625  
4 Khóa Ø60 mm cái 2  
5 Bít Ø60 mm cái 2  
6 T Ø60 mm cái 2  
7 T Ø60 → Ø27 mm cái 50  
8 Nối Ø27 cái 25  
9 T Ø27 → Ø21 mm cái 625  
10 Béc phun cái 625  
11 Khóa Ø27 mm cái 50  
12 Bộ bịt Ø27 mm ren trong hoặc ren ngoài cái 50  
13 Keo dán kg 1  
14 Kẽm 2 mm kg 10  
15 Bộ máy bơm bộ 1  
16 Bồn ngâm phân cái 1  
17 Bồn hòa phân cái 1  
18 Bộ hút phân cái 1  

4. Cây Sâm đá, Sâm cau, Đảng sâm (Sâm dây)

            Quy mô: 01 ha. Mật độ trồng 83.000 cây (30 cm x 40 cm). Năng suất: 30 tạ tươi/ha.

STT Nội dung Đơn vị tính Định mức Ghi chú
I Định mức vật tư    
Năm 1 1. Cây giống (83.000 cây + 5% trồng dặm) cây 87.150  
2. Phân bón   
- Phân hữu cơ tấn 10  
- Phân Urê kg 400  
- Phân Lân kg 1.200  
- Phân Kali kg 500  
- Phân bón lá kg, lít 4  
- Vôi bột kg 500  
3. Thuốc bảo vệ thực vật kg, lít 3  
Năm 2 1. Phân bón      
- Phân hữu cơ tấn 10  
- Phân Urê kg 400  
- Phân Lân kg 1.200  
- Phân Kali kg 500  
- Phân bón lá kg, lít 4  
2. Thuốc bảo vệ thực vật kg, lít 3  
Năm 3 1. Phân bón      
- Phân hữu cơ tấn 10  
- Phân Urê kg 450  
- Phân Lân kg 1.400  
- Phân Kali kg 550  
- Phân bón lá kg, lít 4  
2. Thuốc bảo vệ thực vật kg, lít 3  
II Định mức lao động      
Năm 1 1. Làm đất      
- Phát dọn thực bì công 10  
- Cày, cuốc đất      
+ Thủ công công 30  
+ Hoặc bằng máy (cày, phay, rà rễ) ca máy 01 8 giờ/ca
- Thiết kế, lắp đặt hệ thống tưới công 20 
2. Lên luống hoặc đào hố công 20  
3. Trồng cây công 38  
4. Chăm sóc công    
- Bón phân công 16  
- Làm cỏ công 60  
- Tưới nước   
+ Thủ công công 30 
+ Hoặc vận hành, quản lý hệ thống tưới (nếu lắp đặt hệ thống tưới nước tiết kiệm) công 5 
- Phun thuốc bảo vệ thực vật công 10  
Năm 2 Chăm sóc      
- Bón phân công 10  
- Làm cỏ công 60  
- Tưới nước      
+ Thủ công công 30  
+ Hoặc vận hành, quản lý hệ thống tưới (nếu lắp đặt hệ thống tưới nước tiết kiệm) công 5  
- Phun thuốc bảo vệ thực vật công 6  
Năm 3 1. Chăm sóc      
- Bón phân công 10  
- Làm cỏ công 36  
- Tưới nước      
+ Thủ công công 30  
+ Hoặc vận hành, quản lý hệ thống tưới (nếu lắp đặt hệ thống tưới nước tiết kiệm) công 5  
- Phun thuốc bảo vệ thực vật công 4  
2. Thu hoạch      
- Nhổ củ, thu gom công 20  
- Phơi sản phẩm công 18  
III Định mức tưới tiết kiệm      
1 Ống cấp PVC Ø60 mm m 150  
2 Roăng cao su Ø16 mm cái 176  
3 Dây nhỏ giọt dẹp Ø16 mm m 15.000  
4 Khóa Ø34 mm cái 4  
5 T Ø34 mm cái 4  
6 Bít Ø34 mm cái 4  
7 Bít Ø16 mm  cái 150  
8 Keo dán kg 2  
9 Bộ máy bơm bộ 1  
10 Bồn ngâm phân cái 1  
11 Bồn hòa phân cái 1  
12 Bộ hút phân cái 1  

5. Cây Gừng, cây Nghệ

            Quy mô: 01 ha. Lượng củ giống 2.500 kg (25 cm x 30 cm). Năng suất: 35 tấn/ha.

STT Nội dung Đơn vị tính Định mức Ghi chú
I Định mức vật tư    
1 Củ giống (2.500 kg + 5% trồng dặm) kg 2.625  
2 Phân bón   
- Phân hữu cơ tấn 20  
- Phân Urê kg 400  
- Phân Lân kg 1.200  
- Phân Kali kg 450  
- Vôi bột kg 1.000  
3 Thuốc bảo vệ thực vật kg, lít 3  
II Định mức lao động      
1 Làm đất      
- Phát dọn thực bì công 10  
- Cày, cuốc đất          
+ Thủ công công 30  
+ Hoặc bằng máy (cày, phay, rà rễ) ca 1  8 giờ/ca
- Thiết kế, lắp đặt hệ thống tưới công 7 
2 Lên luống hoặc đào hố công 20  
3 Trồng cây công 25  
4 Chăm sóc công    
- Bón phân công 15  
- Làm cỏ công 50  
- Tưới nước      
+ Thủ công công 40  
+ Hoặc vận hành, quản lý hệ thống tưới (nếu lắp đặt hệ thống tưới nước tiết kiệm) công 8  
- Phun thuốc bảo vệ thực vật công 5  
5 Thu hoạch      
- Nhổ củ, thu gom công 20  
- Cắt rễ, rửa sản phẩm công 40  
III  Định mức tưới tiết kiệm      
1 Ống cấp PVC Ø60 mm m 150  
2 Roăng cao su Ø16 mm cái 176  
3 Dây nhỏ giọt dẹp Ø16 mm  m 10.000  
4 Khóa Ø34 mm cái 4  
5 T Ø34 mm cái 4  
6 Bít Ø34 mm cái 4  
7 Bít Ø16 mm  cái 176  
8 Keo dán kg 2  
9 Bộ máy bơm bộ 1  
10 Bồn ngâm phân cái 1  
11 Bồn hòa phân cái 1  
12 Bộ hút phân cái 1  

6. Cây Cà Gai Leo

            Quy mô: 01 ha. Mật độ trồng 50.000 cây (40 cm x 50 cm). Năng suất: 30 tấn/ha.

STT Nội dung Đơn vị tính Định mức Ghi chú
I Định mức vật tư    
Năm 1 1. Cây giống (50.000 cây + 5% trồng dặm) cây 52.500 
2. Phân bón   
- Phân hữu cơ tấn 10  
- Phân Urê kg 550  
- Phân Lân kg 700  
- Phân Kali kg 350  
- Phân bón lá kg, lít 2  
- Vôi bột kg 500  
3. Thuốc bảo vệ thực vật  kg, lít 2  
Năm 2 trở đi 1. Phân bón      
- Phân Urê kg 600  
- Phân Lân kg 750  
- Phân Kali kg 400  
2. Thuốc bảo vệ thực vật  kg, lít 2  
II Định mức lao động   
Năm 1 1. Làm đất   
- Phát dọn thực bì công 10 
- Cày, cuốc đất     
+ Thủ công công 30  
+ Hoặc bằng máy (cày, phay, rà rễ) ca máy 01 8 giờ/ca
- Thiết kế, lắp đặt hệ thống tưới công 20 
2. Lên luống hoặc đào hố công 20  
3. Trồng cây công 25  
4. Chăm sóc công  
- Bón phân công 25  
- Làm cỏ công 50  
- Tưới nước      
+ Thủ công công 30  
+ Hoặc vận hành, quản lý hệ thống tưới (nếu lắp đặt hệ thống tưới nước tiết kiệm) công 5  
- Phun thuốc bảo vệ thực vật công 5 
5. Thu hoạch công 20 
Năm 2 trở đi 1. Chăm sóc      
- Bón phân công 25  
- Làm cỏ công 50  
- Tưới nước      
+ Thủ công công 30  
+ Hoặc vận hành, quản lý hệ thống tưới (nếu lắp đặt hệ thống tưới nước tiết kiệm) công 5  
- Phun thuốc bảo vệ thực vật công 5  
2. Thu hoạch công 20  
III  Định mức tưới tiết kiệm      
1 Ống cấp PVC Ø60 mm m 150  
2 Roăng cao su Ø16 mm cái 176  
3 Dây nhỏ giọt dẹp Ø16 mm  m 10.000  
4 Khóa Ø34 mm cái 4  
5 T Ø34 mm cái 4  
6 Bít Ø34 mm cái 4  
7 Bít Ø16 mm cái 176  
8 Keo dán kg 2  
9 Bộ máy bơm bộ 1  
10 Bồn ngâm phân cái 1  
11 Bồn hòa phân cái 1  
12 Bộ hút phân cái 1  

* Ghi chú:

- Nếu không bón phân hữu cơ hoai mục (gồm phân chuồng, phân xanh,…) thì có thể thay thế bằng phân hữu cơ vi sinh với số lượng: 5-10 kg phân hữu cơ hoai mục quy đổi thành 01 kg phân hữu cơ vi sinh.

- Nếu sử dụng phân bón tổng hợp NPK để thay thế các loại phân đơn (urê, supe lân, kaliclorua…). Cách quy đổi như sau:

- 100 kg phân urê có 46 kg đạm nguyên chất;

- 100 kg phân lân có 16,5 kg lân nguyên chất;

- 100 kg phân kali có 60 kg kali nguyên chất.

Như vậy:

- 1 kg đạm nguyên chất (1 kg N) = 2,17 kg phân urê.

- 1 kg lân nguyên chất (1kg P2O5) = 6,06 kg phân lân.

- 1 kg kali nguyên chất (1kg K2O) = 1,67 kg phân kaliclorua.

Ví dụ: Đổi từ phân NPK (16-16-8): 100 kg NPK sẽ có 16 kg N + 16 kg P2O5 + 8 kg K2O. Tương ứng với 37,72 kg urê + 96,96 kg supe lân + 13,36 kg kaliclorua.

- Đối với cây lâm nghiệp:

+ Sử dụng các loại phân NPK phù hợp cho từng loại cây theo các công thức: 5:10:3; 20:16:8; 16:16:8; 16:8:18;…

+ Nhóm đất 3, cấp thực bì 3, cự li đi làm 2.000 m - 3.000 m.

Phụ lục II

Định mức kinh tế - kỹ thuật đối với một số loại vật nuôi

ĐỊNH MỨC KINH TẾ - KỸ THUẬT

ĐỐI VỚI MỘT SỐ LOẠI VẬT NUÔI
(Ban hành kèm theo Quyết định số: 03/2022/QĐ-UBND ngày13 tháng 01năm 2022

của Ủy ban nhân dân tỉnh Gia Lai)

          1. Gà thịt

STT Chỉ tiêu Đơn vị tính Đối tượng

Gà nội, gà lai

(nuôi thả vườn)

Gà công nghiệp

(nuôi công nghiệp)

I Định mức kỹ thuật      
1 Thời gian nuôi ngày 120 - 150 45 - 60
3 Tỷ lệ sống % ≥ 90 ≥ 95
II Định mức thức ăn      
1 Giai đoạn gà con (từ 1 đến 21 ngày tuổi) kg 0,5 - 0,7 0,7 - 0,8
2 Giai đoạn gà nuôi thịt (từ 21 ngày tuổi đến xuất chuồng) kg 6,0 - 7,0 3,0 - 3,5
III Định mức chuồng trại      
1 Giai đoạn gà con con/m2 15 - 20 20 - 30
2 Giai đoạn gà thịt con/m2 6 - 8 8 - 10
IV Định mức thuốc thú y      
1 Vắc xin cầu trùng lần 1 1
2 Vắc xin Marek lần 1 1
3 Vắc xin Gumboro lần 1 1
4 Vắc xin Đậu lần 1 1
5 Vắc xin Newcastle lần 1 1
6 Vắc xin cúm gia cầm lần 1 1
7 Thuốc phòng, trị bệnhso với tổng chi phí sản xuất % 1,2 - 2,0 1,2 - 2,0
8 Hóa chất sát trùng 01 lít dung dịchpha/m2 4 - 5 4 - 5
V Định mức lao động      
1 Giai đoạn gà thịt con/công lao động 2.000 - 4.000 12.000 - 15.000

          2. Gà sinh sản

STT Chỉ tiêu Đơn vị tính Đối tượng

Gà nội (gà ta)

nuôi thả vườn

Gà lai nuôi thả vườn
I Định mức kỹ thuật      
1 Thời gian nuôi hậu bị tuần 18 - 20 21 - 22
2 Khối lượng sống khi kết thúc hậu bị kg/con 1,5 - 2,0 1,8 - 2,0
3 Tỷ lệ sống      
- Giai đoạn úm % ≥ 90 ≥ 95
- Giai đoạn hậu bị % ≥ 96 ≥ 96
4 Tuổi đẻ quả trứng đầu tiên tuần 20 - 22 22 - 24
5 Thời gian đẻ trứng tuần đẻ 52 52
6 Năng suất trứng/mái/năm quả 100 - 150 220 - 240
7 Tỷ lệ chết, loại thải/tháng % 2 2
II Định mức thức ăn      
1 Giai đoạn hậu bị g/con/ngày 70 - 80 80 - 90
2 Giai đoạn đẻ (tiêu tốn thức ăn/10 quả trứng) kg 2,2 - 2,3 1,3 - 1,5
III Định mức chuồng trại      
1 Giai đoạn gà con con/m2 15 - 20 10 - 15
2 Giai đoạn gà hậu bị con/m2 7 - 9 6 - 8
3 Giai đoạn gà đẻ con/m2 4 - 6 4 - 6
IV Định mức thuốc thú y      
1 Giai đoạn gà con      
- Vắc xin cầu trùng lần 1 1
- Vắc xin Marek lần 1 1
- Vắc xin Gumboro lần 1 1
- Vắc xin Đậu lần 1 1
- Vắc xin Newcastle lần 1 1
- Vắc xin cúm gia cầm lần 1 1
2 Giai đoạn gà hậu bị      
- Vắc xin Gumboro lần 1 1
- Vắc xin Cúm gia cầm lần 1 1
- Vắc xin Newcastle lần 1 1
3 Giai đoạn gà đẻ      
- Vắc xin Cúm gia cầm lần 1 1
- Vắc xin Newcastle lần 1 1
4 Thuốc phòng, trị bệnh so với tổng chi phí sản xuất % 1,2 - 2,0 1,2 - 2,0
5 Hóa chất sát trùng 01 lít dung dịch pha/m2 4 - 5 4 - 5
V Định mức lao động      
1 Giai đoạn gà hậu bị con/công lao động 2.000 - 4.000 2.000 - 4.000
2 Giai đoạn gà đẻ con/công lao động 1.200 - 1.500 1.200 - 1.500

3. Vịt đẻ trứng

STT Chỉ tiêu Đơn vị tính Đối tượng
Vịt nội Vịt ngoại, lai
I Định mức kỹ thuật      
1 Thời gian nuôi hậu bị tuần 19 - 20 21 - 23
2 Khối lượng sống khi kết thúc hậu bị kg/con 1,5 - 1,8 1,8 - 2,0
3 Tỷ lệ sống      
- Giai đoạn úm % ≥ 95 ≥ 95
- Giai đoạn hậu bị % ≥ 98 ≥ 98
4 Tuổi đẻ quả trứng đầu tiên tuần 20 - 21 22 - 24
5 Thời gian đẻ trứng tuần đẻ 45 - 50 50 - 60
6 Năng suất trứng/mái/năm quả 240 - 260 280 - 300
7 Tỷ lệ chết, loại thải/tháng % 2 2
II Định mức thức ăn      
1 Giai đoạn hậu bị g/con/ngày 100 - 120 120 - 140
2 Giai đoạn đẻ (tiêu tốn thức ăn/10 quả trứng) kg 1,5 - 2,0 2,0 - 2,2
III Định mức chuồng trại      
1 Giai đoạn vịt con con/m2 15 - 20 10 - 15
2 Giai đoạn vịt hậu bị con/m2 7 - 9 6 - 8
3 Giai đoạn vịt đẻ con/m2 4 - 5 3 - 4
IV Định mức thuốc thú y      
1 Giai đoạn vịt con      
- Vắc xin Dịch tả lần 1 1
- Vắc xin Viêm gan lần 1 1
- Vắc xin Cúm gia cầm lần 1 1
2 Giai đoạn vịt đẻ      
- Vắc xin Dịch tả lần 1 1
- Vắc xin Viêm gan lần 1 1
- Vắc xin Cúm gia cầm lần 1 1
3 Thuốc phòng, trị bệnh so với tổng chi phí sản xuất % 1,2 - 2,0 1,2 - 2,0
4 Hóa chất sát trùng 01 lít dung dịch pha/m2 4 - 5 4 - 5
V Định mức lao động      
1 Giai đoạn vịt hậu bị con/công lao động 2.500 - 2.700 2.500 - 2.700
2 Giai đoạn vịt đẻ con/công lao động 1.200 - 1.500 1.200 - 1.500

4. Vịt thịt

STT Chỉ tiêu Đơn vị tính Đối tượng
Vịt nội Vịt ngoại, lai
I Định mức kỹ thuật      
1 Thời gian nuôi ngày 60 - 65 50 - 60
3 Tỷ lệ sống % ≥ 95 ≥ 95
II Định mức thức ăn      
1 Giai đoạn vịt con (từ 1 ngày tuổi đến 28 ngày tuổi) kg 1,1 - 1,2 1,2 - 1,3
2 Giai đoạn vịt nuôi thịt (từ 29 ngày tuổi đến xuất chuồng) kg 3,1 - 3,2 3,2 - 3,3
III Định mức chuồng trại      
1 Giai đoạn vịt con con/m2 15 - 20 10 - 12
2 Giai đoạn vịt thịt con/m2 7 - 9 6 - 8
IV Định mức thuốc thú y      
1 Vắc xin Dịch tả lần 1 1
2 Vắc xin Viêm gan vịt lần 1 1
3 Vắc xin cúm gia cầm lần 1 1
4 Thuốc phòng, trị bệnh so với tổng chi phí sản xuất % 1,2 - 2,0 1,2 - 2,0
5 Hóa chất sát trùng 01 lít dung dịchpha/m2 4 - 5 4 - 5
V Định mức lao động      
1 Giai đoạn vịt thịt con/công lao động 2.000 - 3.000 2.000 - 3.000

          5. Lợn thịt

STT Chỉ tiêu Đơn vị tính Đối tượng
Lợn nội Lợn ngoại, lai
I Định mức thức ăn      
1 Thức ăn giai đoạn lợn từ sau cai sữa đến 15 kg đối với lợn nội và 20 kg đối với lợn ngoại, lợn lai kg/con/ngày 0,3 - 0,6 0,5 - 1,0
2 Thức ăn giai đoạn trên 15 kg đến 30 kg đối với lợn nội và trên 20 kg đến 60 kg đối với lợn ngoại, lợn lai kg/con/ngày 0,5 - 1,5 1,0 - 2,2
3 Thức ăn giai đoạn trên 30 kg đối với lợn nội và trên 60 kg đối với lợn ngoại đến khi xuất chuồng kg/con/ngày 1,5 - 1,9 2,0 - 2,5
II Định mức chuồng trại m2/con 1,0 - 1,2 1,1 - 1,2
III Định mức thuốc thú y      
1 Vắc xin Lở mồm, long móng liều/con/lứa 1 1
2 Vắc xin Dịch tả liều/con/lứa 1 1
3 Vắc xin Phó thương hàn liều/con/lứa 1 1
4 Vắc xin Tụ huyết trùng liều/con/lứa 1 1
5 Vắc xin Tai xanh liều/con/lứa 1 1
6 Thuốc phòng, trị bệnh so với tổng chi phí sản xuất % 1,7 - 2,1 2,0 - 2,5
7 Hóa chất sát trùng 01 lít dung dịch pha/m2 4 - 5 4 - 5
IV Định mức lao động con/công lao động 150 - 240 400 - 500

6. Lợn sinh sản

STT Chỉ tiêu

Đơn vị

tính

Đối tượng
Lợn nội Lợn ngoại

Lợn lai

(nội x ngoại)

I Định mức kỹ thuật        
1 Tuổi đẻ lứa đầu tháng tuổi 9 - 10 11- 12 11 - 12
2 Liều tinh phối giống (đối với thụ tinh nhân tạo) liều/con/lứa đẻ 2 2 2
3 Số lứa đẻ/nái/năm lứa ≥ 2,1 ≥ 2,2 ≥ 2,2
4 Số con đẻ ra còn sống/ổ con ≥ 9 ≥ 10 ≥ 10
5 Khối lượng toàn ổ lúc sơ sinh kg 7,7 ≥ 14 ≥ 12
6 Tỷ lệ nuôi sống từ sơ sinh đến cai sữa (35 - 40 ngày tuổi đối với lợn nội; 21 - 28 ngày tuổi đối với lợn ngoại, lợn lai) % ≥ 85 ≥ 92 ≥ 92
7 Thời gian sử dụng năm tuổi 5 4 4
II Định mức thức ăn        
1 Thức ăn giai đoạn lợn từ sau cai sữa đến 15 kg đối với lợn nội và 20 kg đối với lợn ngoại, lợn lai kg/con/ngày 0,3 - 0,6 0,5 - 1,0 0,5 - 1,0
2 Thức ăn giai đoạn trên 15 kg đến 30 kg đối với lợn nội và trên 20 kg đến 60 kg đối với lợn ngoại, lợn lai kg/con/ngày 0,5 - 1,5 1,0 - 2,2 0,9 - 2,0
3 Thức ăn giai đoạn trên 30 kg đến 60 kg đối với lợn nội và trên 60 kg đến 90 kg đối với lợn ngoại, lợn lai kg/con/ngày 1,5 - 1,9 2,0 - 2,5 2,0 - 2,3
4 Thức ăn cho lợn nái hậu bị kg/con/ngày 1,7 - 1,9 2,0 - 2,5 2,0 - 2,3
5 Thức ăn cho lợn nái chửa và chờ phối kg/con/ngày 2,2 - 2,4 2,2 - 2,8 2,2 - 2,8
6 Thức ăn cho lợn nái nuôi con kg/con/ngày 2,5 - 3,0 5,0 - 6,0 4,0 - 4,5
III Định mức chuồng trại m2/con 2,5 - 4,5 1,5 - 4,2 1,5 - 4,2
IV Định mức thuốc thú y        
1 Vắc xin Lở mồm, long móng liều/con/năm 2 2 2
2 Vắc xin Dịch tả liều/con/năm 2 2 2
3 Vắc xin Phó thương hàn liều/con/năm 2 2 2
4 Vắc xin Tụ huyết trùng liều/con/năm 2 2 2
5 Vắc xin Tai xanh liều/con/năm 3 3 3
6 Thuốc phòng, trị bệnh so với tổng chi phí sản xuất % 1,7 - 2,1 2,0 - 2,5 2,0 - 2,5
7 Hóa chất sát trùng 01 lít dung dịch pha/m2 4 - 5 4 - 5 4-5
V Định mức lao động        
1 Lợn cái hậu bị con/công lao động 80 - 100 100 100
2 Lợn cái sinh sản con/công lao động 30 - 35 45 - 50 45 - 50

          7. Lợn đực giống

STT Chỉ tiêu

Đơn vị

tính

Đối tượng
Lợn ngoại Lợn lai
I Định mức kỹ thuật      
1 Thời gian nuôi kiểm tra khả năng tăng trọng, độ dày mỡ lưng (từ 30 kg đến 100 kg đối với lợn ngoại, lợn lai) ngày 90 - 100 90 - 100
2 Khả năng tăng khối lượng/ngày g/ngày 600 - 700 500 - 600
3 Tuổi đưa vào phối giống tháng tuổi 10 9 - 10
4 Thời gian sử dụng đực giống năm tuổi 3 - 4 3 - 4
5 Tỷ lệ thụ thai % ≥ 85 ≥ 85
6 Bình quân số con sơ sinh còn sống/lứa con ≥10 ≥10
7 Bình quân khối lượng lợn con sơ sinh/con kg 1,3 - 1,4 1,2
II Định mức thức ăn      
1 Thức ăn tinh cho lợn đực hậu bị kg/con/ngày 2,0 - 2,5 2,0 - 2,5
2 Thức ăn tinh cho lợn đực làm việc kg/con/ngày 2,5 - 3,0 2,5 - 3,0
III Định mức chuồng trại m2/con 6 - 8 6 - 8
IV Định mức thuốc thú y      
1 Vắc xin Lở mồm, long móng liều/con/năm 2 2
2 Vắc xin Tụ huyết trùng liều/con/năm 2 2
3 Vắc xin Dịch tả liều/con/năm 2 2
4 Vắc xin Phó thương hàn liều/con/năm 2 2
5 Vắc xin Tai xanh liều/con/năm 3 3
6 Thuốc phòng, trị bệnh so với tổng chi phí sản xuất % 1,0 - 1,4 1,0 - 1,4
7 Hóa chất sát trùng 01 lít dung dịch pha/m2 4 - 5 4 - 5
V Định mức lao động con/công lao động 30 - 35 30 - 35

8. Bò thịt

STT Chỉ tiêu

Đơn vị

tính

Đối tượng
Bò nội Bò ngoại Bò lai
I Định mức kỹ thuật        
1 Khối lượng sơ sinh kg 12 - 15 ≥ 20 17 - 20
2 Khối lượng bê 6 tháng tuổi kg 60 - 70 120 - 150 80 - 90
3 Khối lượng bê 12 tháng tuổi kg 90 - 110 170 - 230 140 - 160
4 Khối lượng 18 tháng tuổi kg 150 - 160 250 - 300 180 - 220
5 Khối lượng 24 tháng tuổi kg 180 - 200 300 - 350 250 - 300
II Định mức thức ăn        
1 Thức ăn tinh kg/con/ngày 0,3 2,0 - 2,5 1,5 - 2,0
2 Thức ăn thô xanh kg/con/ngày 12 - 18 25 - 35 25 - 30
III Định mức chuồng trại        
1 Cho 1 con bò nuôi thịt m2 2,5 4 3 - 4
IV Định mức thuốc thú y        
1 Vắc xin Lở mồm long móng lần/năm 2 2 2
2 Vắc xin Tụ huyết trùng lần/năm 1 1 1
3 Vắc xin Viêm da nổi cục lần/năm 1 1 1
4 Thuốc phòng, trị bệnh so với tổng chi phí sản xuất % 0,5 - 1,5 0,5 - 1,5 0,5 - 1,5
5 Hóa chất sát trùng 01 lít dung dịch pha/m2 4 - 5 4 - 5 4-5
V Định mức lao động con/công lao động 50 50 50

9. Bò cái sinh sản

STT Chỉ tiêu

Đơn vị

tính

Đối tượng
Bò nội Bò ngoại Bò lai
I Định mức kỹ thuật        
1 Khối lượng sơ sinh kg 12 - 15 ≥ 20 17 - 20
2 Khối lượng lúc 6 tháng tuổi kg 60 - 70 110 - 140 90 - 100
3 Khối lượng lúc 12 tháng tuổi kg 90 - 100 160 - 210 140 - 150
4 Khối lượng lúc 18 tháng tuổi kg 120 - 130 240 - 290 180 - 210
5 Khối lượng 24 tháng tuổi kg 170 - 190 300 - 330 240 - 290
6 Tuổi phối giống lần đầu tháng 20 - 22 24 - 26 22 - 24
7 Khối lượng phối giống lần đầu kg 150 - 170 300 - 330 180-210
8 Liều tinh phối giống (đối với thụ tinh nhân tạo) liều/con/lứa đẻ 2 2 2
9 Tuổi đẻ lứa đầu tháng 30 - 32 34 - 36 32 - 34
10 Khoảng cách giữa 02 lứa đẻ tháng 12 - 14 16 - 18 14 - 16
11 Thời gian sử dụng năm tuổi 10 10 10
II Định mức thức ăn        
1 Đối với bò hậu bị        
- Thức ăn tinh kg/con/ngày 0,3 1,5 - 2,0 1,0 - 1,5
- Thức ăn thô xanh kg/con/ngày 15 - 20 25 - 35 20 - 30
2 Đối với bò cái sinh sản        
- Thức ăn tinh kg/con/ngày 0,3 - 0,5 2,0 - 3,0 1,5 - 2,0
- Thức ăn thô xanh kg/con/ngày 22 - 25 30 - 40 25 - 30
III Định mức chuồng trại        
1 Đối với bò hậu bị m2/con 3 - 4 5 - 6 4 - 5
2 Đối với bò cái sinh sản m2/con 4 - 5 8 5 - 6
IV Định mức thuốc thú y        
1 Vắc xin Lở mồm long móng liều/con/năm 2 2 2
2 Vắc xin Tụ huyết trùng liều/con/năm 1 1 1
3 Vắc xin Viêm da nổi cục lần/con/năm 1 1 1
4 Thuốc phòng, trị bệnh so với tổng chi phí sản xuất % 0,5 - 1,5 0,5 - 1,5 0,5 - 1,5
5 Hóa chất sát trùng 01 lít dung dịch pha/m2 4 - 5 4 - 5 4-5
V Định mức lao động con/công lao động 35 - 40 35 - 40 35 - 40

10. Bò đực giống phối trực tiếp

STT Chỉ tiêu ĐVT Đối tượng
Bò ngoại Bò lai
I Định mức kỹ thuật      
1 Khối lượng lúc 6 tháng tuổi kg 140 - 150 100 - 120
2 Khối lượng lúc 12 tháng tuổi kg 200 - 230 180 - 200
3 Khối lượng lúc 18 tháng tuổi kg 270 - 330 240 - 270
4 Khối lượng lúc 24 tháng tuổi kg 350 - 400 300 - 350
5 Tuổi bắt đầu đưa vào phối giống tháng 24 - 26 25 - 35
6 Thời gian sử dụng năm tuổi 10 10
II Định mức thức ăn      
1 Đối với bò đực hậu bị      
- Thức ăn thô xanh kg/con/ngày 30 - 35 20 - 30
- Thức ăn tinh kg/con/ngày 1,0 - 2,0 1,0 - 1,5
2 Đối với bò đực phối giống      
- Thức ăn thô xanh kg/con/ngày 35 - 40 30 - 35
- Thức ăn tinh kg/con/ngày 1,5 - 2,5 1,0 - 2,0
III Định mức chuồng trại      
1 Đối với bò hậu bị m2/con 4 - 5 4 - 5
2 Đối với bò đực phối giống m2/con 6 - 8 5 - 6
IV Định mức thuốc thú y      
1 Vắc xin Lở mồm long móng liều/con/năm 2 2
2 Vắc xin Tụ huyết trùng liều/con/năm 2 2
3 Vắc xin Viêm da nổi cục lần/con/năm 1 1
4 Thuốc phòng, trị bệnh so với tổng chi phí sản xuất % 0,5 - 1,0 0,5 - 1,0
5 Hóa chất sát trùng 01 lít dung dịch pha/m2 4 - 5 4 - 5
V Định mức lao động con/công lao động 10 - 15 10 - 15

          11. Ong giống

STT Chỉ tiêu

Đơn vị

tính

Đối tượng
Ong nội Ong ngoại
I Định mức kỹ thuật      
1 Thế đàn ong cầu/đàn 6 - 8 10 - 11
2 Hệ số nhân đàn đàn/năm 2 - 3 2 - 3
3 Năng suất mật kg/đàn/năm 15 - 20 30 - 45
4 Năng suất sáp ong kg/đàn/năm 1,0 - 1,2 1,5 - 3,0
5 Năng suất phấn hoa kg/đàn/năm 1,5 - 2,0 2 - 4
II Định mức thức ăn      
1 Đường kính kg/đàn/năm 10 - 12 15 - 20
2 Phấn hoa cho ăn bổ sung kg/đàn/năm 0,2 - 0,25 0,3 - 0,35
III Định mức vật tư      
1 Thùng ong, ghế (gỗ nhóm 4) bộ/đàn/3năm 1 1
2 Máy quay mật (01 cái/100 đàn/5 năm cái/đàn/năm 1 1
3 Tầng chân (nền sáp) cái/đàn/năm 4 10
4 Bình xịt thuốc cái/đàn/năm 0,01 0,01
5 Bình phun khói cái/đàn/năm 0,01 0,01
6 Máng cho ong ăn cái/đàn/3 năm 0,33 0,33
7 Thùng hòa nước đường 3 cái/100 đàn/năm 0,33 0,33
8 Can chứa mật ong (loại 20 lít) cái/đàn/năm 0,1 0,2
IV Định mức thuốc thú y      
1 Thuốc phòng, trị bệnh, hóa chất sát trùng nghìn đồng/năm 40 - 60 40 - 60
V Định mức lao động đàn/công lao động 100 100

12. Các giống thỏ

STT Chỉ tiêu

Đơn vị

tính

Đối tượng
Giống nội Giống ngoại
I Định mức kỹ thuật      
1 Đối với đực, cái hậu bị      
- Khối lượng sơ sinh g 30 - 40 40 - 60
- Khối lượng 1 tháng g 300 - 400 600 - 700
- Khối lượng 3 tháng kg 1,8 - 2,0 2,0 - 2,2
- Khối lượng 6 tháng kg 2,2 - 2,5 3,2 - 3,5
- Khối lượng 12 tháng kg 2,4 - 2,6 3,6 - 4,0
2 Đối với cái sinh sản      
- Khối lượng phối giống lần đầu kg/con 2,2 - 2,5 3,2 - 3,5
- Số con đẻ ra còn sống con/ổ 5 - 7 5 - 7
- Khối lượng lúc sơ sinh g/con 30 - 40 40 - 60
- Khối lượng 1 tháng g/con 300 - 400 600 - 700
- Tuổi đẻ lứa đầu ngày 160 - 180 160 - 180
- Số lứa đẻ/cái/năm lứa 6 - 7 5 - 6
3 Đối với thỏ đực giống      
- Tuổi phối giống ngày 135 - 150 130 - 150
- Khối lượng phối giống lần đầu kg 2,2 - 2,5 3,2 - 3,5
- Tỷ lệ phối giống có chửa % 85 - 90 80 - 85
II Định mức thức ăn      
1 Thức ăn tinh      
- Cái sinh sản kg/con/ngày 0,04 - 0,08 0,06 - 0,1
- Đực sinh sản kg/con/ngày 0,03 - 0,06 0,05 - 0,08
- Hậu bị giống kg/con/ngày 0,02 - 0,05 0,04 - 0,06
2 Thức ăn thô xanh      
- Cái sinh sản kg/con/ngày 0,4 - 0,6 0,5 - 0,7
- Đực sinh sản kg/con/ngày 0,3 - 0,4 0,4 - 0,5
- Hậu bị giống kg/con/ngày 0,2 - 0,3 0,25 - 0,3
III Định mức thuốc thú y      
1 Vắc xin Bại huyết thỏ lần/năm 3 3
2 Thuốc phòng, trị bệnh so với tổng chi phí sản xuất % 0,5 - 1,5 0,5 - 1,5
3 Hóa chất sát trùng 01 lít dung dịch pha/m2 4 - 5 4 - 5
IV Định mức lao động con/công lao động 100 100

          13. Dê cái sinh sản

STT Chỉ tiêu

Đơn vị

tính

Đối tượng
Dê lai Dê Bách thảo
I Định mức kỹ thuật      
1 Khối lượng sơ sinh kg 2,2 - 2,5 2,6 - 2,8
2 Khối lượng lúc 6 tháng tuổi kg 15 - 20 15 - 23
3 Khối lượng lúc 12 tháng tuổi kg 20 - 30 23 - 40
4 Tuổi phối giống lần đầu tháng tuổi 9 - 10 10 - 12
5 Khối lượng phối giống lần đầu kg 18 - 30 20 - 35
6 Khoảng cách giữa 02 lứa đẻ tháng 8 - 9 9 - 10
7 Thời gian sử dụng năm tuổi 5 5
8 Tỷ lệ loại thải %/năm 17 17
II Định mức thức ăn      
1 Đối với dê hậu bị      
- Thức ăn thô xanh kg/con/ngày 2,8 3
- Thức ăn tinh kg/con/ngày 0,2 0,25
2 Đối với dê cái sinh sản      
- Thức ăn thô xanh kg/con/ngày 3,5 4,5
- Thức ăn tinh kg/con/ngày 0,3 0,4
III Định mức chuồng trại      
1 Đối với dê hậu bị m2/con 0,8 - 1,0 0,8 - 1,0
2 Đối với dê cái sinh sản m2/con 1,5 - 2,0 1,5 - 2,0
IV Định mức thuốc thú y      
1 Vắc xin Lở mồm, long móng liều/con/năm 2 2
2 Vắc xin Đậu liều/con/năm 2 2
3 Thuốc phòng, trị bệnh so với tổng chi phí sản xuất % 1 - 2 1 - 2
4 Hóa chất sát trùng 01 lít dung dịch pha/m2 4 - 5 4 - 5
V Định mức lao động con/công lao động 33 - 50 33 - 50

Ghi chú: Riêng đối với chỉ tiêu hóa chất sát trùng: Tiêu độc định kỳ 1 lần/tuần. Ngoài ra, tùy tình hình thực tế dịch bệnh từng địa bàn, thời điểm áp dụng theo hướng dẫn của cơ quan thú y.

Phụ lục III

Định mức kinh tế - kỹ thuật đối với một số loại thủy sản

ĐỊNH MỨC KINH TẾ - KỸ THUẬT

ĐỐI VỚI MỘT SỐ LOẠI THỦY SẢN
(Ban hành kèm theo Quyết định số:03/2022/QĐ-UBND ngày 13tháng01năm 2022 của Ủy ban nhân dân tỉnh Gia Lai)

1. Cá Thát lát, cá Lăng

STT Chỉ tiêu

Đơn vị

tính

Đối tượng
Cá Thát lát Cá Nheo Mỹ (Lăng đen) Cá Lăng nha Cá Lăng chấm
1 Hình thức nuôi   Nuôi trong ao Nuôi lồng, bè Nuôi lồng, bè Nuôi lồng, bè Nuôi lồng, bè Nuôi trong ao
2 Mật độ nuôi   9con/m2 50 con/m3 10 con/m3 20 con/m3 10 con/m3 0,3 - 0,5 con/m2
3 Quy cỡ con giống   ≥ 2cm/con ≥ 8cm/con ≥ 10cm/con ≥ 15cm/con 200 - 300 g/con 200 - 300 g/con
4 Thức ăn:              
- Hệ số FCR ≤ 3,5 ≤ 2 ≤ 2 ≤ 2 ≤ 4,5 ≤ 4,5 (đối với thức ăn cá tạp và thức ăn phối trộn); ≤ 2 (đối với thức ăn công nghiệp)
- Hàm lượng Protein % ≥ 20 ≥ 25 ≥ 30 ≥ 35 Thức ăn cá tạp và thức ăn phối trộn 28 - 35
5 Thời gian triển khai tháng/năm 12 11 12 11 11 12
6 Thu hoạch:              
- Tỷ lệ sống % ≥ 70 ≥ 70 ≥ 80 ≥ 80 ≥ 80 ≥ 80
- Cỡ thu kg/con ≥ 0,2 ≥ 0,2 ≥ 1,5 ≥ 1,5 ≥ 1,5 ≥ 1,5
7 Năng suất  

> 12

tấn/ha

> 7 kg/m3 > 12 kg/m3 > 24 kg/m3 > 12 kg/m3

> 3

tấn/ha

2. Cá Lóc bông, Lươn

STT Chỉ tiêu

Đơn vị

tính

Đối tượng
Cá Lóc bông Lươn
1 Hình thức nuôi   Nuôi trong ao Nuôi lồng, bè Nuôi trong bể
2 Mật độ nuôi   10 con/m2 130 con/m3 60 con/m2
3 Quy cỡ con giống cm/con ≥ 8 ≥ 8 ≥ 15
4 Thức ăn:        
- Hệ số FCR ≤ 4 ≤ 4 ≤ 4
- Hàm lượng Protein % Thức ăn cá tạp Thức ăn cá tạp ≥ 20
5 Thời gian triển khai tháng/năm 8 8 10
6 Thu hoạch:        
- Tỷ lệ sống % ≥ 70 ≥ 60 ≥ 60
- Cỡ thu kg/con ≥ 0,5 ≥ 0,5 ≥ 0,3
7 Năng suất   > 35 tấn/ha > 40 kg/m3 > 10 kg/m2

3. Cá Rô phi, cá Diêu hồng

STT Chỉ tiêu

Đơn vị

tính

Đối tượng
Cá Rô phi, cá Diêu hồng
1 Hình thức nuôi   Bán thâm canh trong ao, hồ Thâm canh trong ao, hồ Luân canh cá-lúa Ghép cá Rô phi chính số lượng >50% trong ao, còn lại cá khác Nuôi lồng, bè
2 Mật độ nuôi   2,5 con/m2 5 - 7 con/m2 1,5 - 2 con/m2

3

con/m2

100 con/m3
3 Quy cỡ con giống   ≥ 5 cm/con ≥ 7 g/con ≥ 5 g/con Cá Rô phi, cá Diêu hồng, cá Chép, cá Chim trắng ≥ 4 cm/con; cá Trắm cỏ, cá Mè, cá Trôi, cá Trắm đen ≥ 12 cm/con ≥ 6 cm/con
4 Thức ăn:            
- Hệ số FCR ≤ 1,5 ≤ 1,3 ≤ 1,2 ≤ 1,5 ≤ 1,8
- Hàm lượng Protein % ≥ 24 ≥ 24 ≥ 24 ≥ 24 ≥ 24
5 Thời gian triển khai

tháng/

năm

8 8 9 10 ≤ 7
6 Thu hoạch:            
- Tỷ lệ sống % ≥ 70 ≥ 70 ≥ 70 ≥ 70 ≥ 70
- Cỡ thu kg/con ≥ 0,4 ≥ 0,5 ≥ 0,4 ≥ 0,4 ≥ 0,5
7 Năng suất  

> 5

tấn/ha

> 10 tấn/ha > 1,4 tấn/ha

>8

 tấn/ha

> 35 kg/m3

4. Cá Trắm cỏ, cá Rô đồng

STT Chỉ tiêu

Đơn vị

tính

Đối tượng
Cá Trắm cỏ Cá Rô đồng
1 Hình thức nuôi   Ghép cá Trắm cỏ chính số lượng> 50% trong ao, còn lại cá khác Nuôi lồng bè Bán thâm canh Thâm canh Luân canh cá - lúa
2 Mật độ nuôi  

2,5

con/m2

20 - 30 con/m3 15 con/m2 ≤ 50 con/m2 1,5 - 2,0 con/m2
3 Quy cỡ con giống   Cá Rô phi, cá Diêu hồng, cá Chép, cá Chim trắng≥ 4 cm/con; cá Trắm cỏ, cá Mè, cá Trôi, cá Trắm đen ≥ 12 cm/con 300 - 500 g/con ≥5,1 cm/con ≥5,1 cm/con ≥ 5 g/con
4 Thức ăn:            
- Hệ số FCR ≤ 1,2 ≤ 45 ≤ 2 ≤ 2 ≤ 1,2
- Hàm lượng Protein % ≥ 24 thức ăn xanh ≥ 25 ≥ 25 ≥ 22
5 Thời gian triển khai tháng/năm 10 10 8 8 9
6 Thu hoạch:            
- Tỷ lệ sống % ≥ 70 ≥ 70 ≥ 85 ≥ 80 ≥ 85
- Cỡ thu kg/con ≥ 0,6 2 ≥ 0,08 ≥ 0,08 ≥ 0,08
7 Năng suất  

≥ 10

 tấn/ha

> 28 kg/m3 >10 tấn/ha > 30 tấn/ha > 1 tấn/ha

5. Cá Bống tượng

STT Chỉ tiêu

Đơn vị

tính

Đối tượng
Cá Bống tượng
1 Hình thức nuôi   Nuôi trong ao Nuôi lồng, bè
2 Mật độ nuôi   ≥ 2 con/m2 30 con/m3
3 Quy cỡ con giống cm/con ≥ 10 ≥ 10
4 Thức ăn:      
- Hệ số FCR ≤ 9 ≤ 9
- Hàm lượng Protein % Thức ăn cá tạp Thức ăn cá tạp
5 Thời gian triển khai tháng/năm 10 10
6 Thu hoạch:      
- Tỷ lệ sống % ≥ 70 ≥ 70
- Cỡ thu kg/con ≥ 0,4 ≥ 0,4
7 Năng suất   ≥ 5 tấn/ha > 8 kg/m3
Mục lục Bấm để đi tới điều