vanban.org

Quyết định số 03/2022/QĐ-UBND Về việc bổ sung Phụ lục ban hành kèm theo Quyết định số 22/2020/QĐ-UBND ngày 07 tháng 5 năm 2020 của Ủy ban nhân dân tỉnh về quy định tiêu chuẩn, định mức sử dụng xe ôtô chuyên dùng trang bị cho cơ quan, tổ chức, đơn vị thuộc phạm vi quản lý trên địa bàn tỉnh Bến Tre

Đang đối chiếu hiệu lực… So khớp phiên bản với cơ sở dữ liệu văn bản pháp luật
Hết hiệu lực toàn bộ · từ 29/11/2024 Bản hợp nhất mới nhất · phiên bản 2/2 · từ 29/11/2024 Thay thế: 50/2024/QĐ-UBND · 18/11/2024
Bến Tre Ban hành 10/01/2021 Hiệu lực 20/01/2022 Hết hiệu lực toàn bộ
Dòng đời phiên bản 2 đời quyết định · 3 phiên bản · 4 năm
Quyết định số 50/2024/QĐ-UBND Về số lượng, chủng loại, phương thức quản lý xe ô tô phục vụ công tác chung và tiêu chuẩn, định mức xe ô tô chuyên dùng cho các cơ quan, tổ chức, đơn vị thuộc phạm vi quản lý của tỉnh Bến Tre · 50/2024/QĐ-UBND
Quyết định số 03/2022/QĐ-UBND Về việc bổ sung Phụ lục ban hành kèm theo Quyết định số 22/2020/QĐ-UBND ngày 07 tháng 5 năm 2020 của Ủy ban nhân dân tỉnh về quy định tiêu chuẩn, định mức sử dụng xe ôtô chuyên dùng trang bị cho cơ quan, tổ chức, đơn vị thuộc phạm vi quản lý trên địa bàn tỉnh Bến Tre · 03/2022/QĐ-UBND
29/11/202450/2024/QĐ-UBNDThay thế Đang xem 20/01/2022Bản gốcBan hành mới
Từng phần
Hết hiệu lực toàn bộ từ 29/11/2024 — Văn thư vanban.org

QUYẾT ĐỊNH

Về việc bổ sung Phụ lục ban hành kèm theo Quyết định số 22/2020/QĐ-UBND ngày 07 tháng 5 năm 2020 của Ủy ban nhân dân tỉnh về quy định tiêu chuẩn, định mức sử dụng xe ôtô chuyên dùng trang bị cho cơ quan, tổ chức, đơn vị thuộc phạm vi quản lý trên địa bàn tỉnh Bến Tre

ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH BẾN TRE

Theo đề nghị của Giám đốc Sở Tài chính tại Tờ trình số 10/TTr-STC ngày 05 tháng 01 năm 2022.

QUYẾT ĐỊNH:

Điều 1. Bổ sung Phụ lục ban hành kèm theo Quyết định số 22/2020/QĐ-UBND ngày 07 tháng 5 năm 2020 của Ủy ban nhân dân tỉnh về quy định tiêu chuẩn, định mức sử dụng xe ôtô chuyên dùng trang bị cho cơ quan, tổ chức, đơn vị thuộc phạm vi quản lý trên địa bàn tỉnh Bến Tre (có Phụ lục ban hành kèm theo Quyết định này) .

Điều 2. Tổ chức thực hiện

 Sở Tài chính chủ trì, phối hợp với các sở, ban, ngành có liên quan và Ủy ban nhân dân các huyện, thành phố tổ chức triển khai thực hiện Quyết định này.

Điều 3. Điều khoản thi hành

1. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh; Giám đốc Sở Tài chính; Thủ trưởng các Sở, ban, ngành tỉnh; Giám đốc Kho bạc nhà nước Bến Tre; Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thành phố và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này.

2. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 20 tháng 01 năm 2022./.

 

TM. ỦY BAN NHÂN DÂN    

CHỦ TỊCH

Trần Ngọc Tam

   
Phụ lục

Về tiêu chuẩn, định mức xe ô tô chuyên dùng trang bị cho cơ quan, tổ chức, đơn vị thuộc phạm vi quản lý

VỀ TIÊU CHUẨN, ĐỊNH MỨC XE Ô TÔ CHUYÊN DÙNG TRANG BỊ

CHO CƠ QUAN, TỔ CHỨC, ĐƠN VỊ THUỘC PHẠM VI QUẢN LÝ

TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH BẾN TRE

(Ban hành kèm theo Quyết định số 03/2022/QĐ-UBND

ngày 10 tháng 01 năm 2022 của Ủy ban nhân dân tỉnh Bến Tre

TT Cơ quan, tổ chức, đơn vị Chủng loại xe ô tô chuyên dùng Số lượng xe ô tô chuyên dùng tối đa được trang bị cho 01 cơ quan, tổ chức, đơn vị (chiếc) Mức giá tối đa trang bị cho 01 xe (ngàn đồng) Ghi chú 
 
1 2 3 4 6 7 
1 Trung tâm nước sạch và vệ sinh môi trường nông thôn         
    Xe ô tô bán tải
 
1 1.000.000  Chuyên chở vật tư, trang thiết bị ngành nước 
2 Chi cục chăn nuôi và thú y         
    Xe ô tô bán tải 1 1.000.000  Lấy mẫu bảo quản và gửi mẫu về phòng xét nghiệm, chở vật tư, hoá chất vacxin dùng trong hoạt động phòng chống dịch bệnh trên động vật 
3 Chi cục Quản lý chất lượng Nông lâm sản và thuỷ sản         
    Xe ô tô bán tải 1 1.000.000 Lấy mẫu giám sát ATTP, công tác thanh tra chuyên ngành, điều tra lấy mẫu xử lý vi phạm, khắc phục sự cố và thu hồi sản phẩm 
4 Chi cục phát triển nông thôn         
    Xe ô tô bán tải 1 1.000.000 Phục vụ bố trí dân cư ở các vùng kinh tế mới ngoài tỉnh, thẩm tra sạt lở bờ sông khẩn cấp ... 
5 Chi cục thuỷ sản         
    Xe ô tô bán tải 1 1.000.000 Thu mẫu quan trắc môi trường phục vụ cho vùng nuôi tôm tập trung, thu mẫu thức ăn, chất xử lý cải tạo môi trường trong nuôi trồng thuỷ sản 
6 Văn phòng đăng ký đất đai trực thuộc Sở Tài nguyên và môi trường         
    Xe ô tô bán tải 2 1.000.000 Chuyên chở thiết bị đo đạc giải phóng mặt bằng, quy hoạch sử dụng đất ... 
7 Ban QLDA phát triển hạ tầng các khu công nghiệp         
    Xe ô tô bán tải 1 1.000.000 Vận chuyển thiết bị, công cụ dụng cụ, quản lý dự án, giám sát GPMB các dự án đầu tư cơ sở hạ tầng các khu công nghiệp 
8 Phòng Tài nguyên và môi trường huyện Giồng Trôm         
    Xe ủi rác 1 400.000 Bãi rác Châu Bình 
9 Sở Y tế         
    Xe ô tô bán tải 1 1.000.000 Phục vụ công tác phòng chống dịch 
10 Trường trung cấp công nghệ Bến Tre         
    Xe ô tô 5 chỗ
(Phục vụ đào tạo dạy nghề công nghệ ô tô)
1 720.000 Thiết bị đào tạo nghề công nghệ ô tô theo chương trình khung của Bộ LĐTB và XH 
    Xe ô tô dưới 9 chỗ
(Phục vụ đào tạo dạy nghề công nghệ ô tô)
1 720.000 Thiết bị đào tạo nghề công nghệ ô tô theo chương trình khung của Bộ LĐTB và XH 
    Xe ô tải dưới 2,5 tấn
 (Phục vụ đào tạo dạy nghề công nghệ ô tô)
2 550.000 Thiết bị đào tạo nghề công nghệ ô tô theo chương trình khung của Bộ LĐTB và XH 
11 Thư viện Nguyễn Đình Chiểu         
    Xe ô tô tải 1 1.400.000 Phục vụ thư viện  lưu động đa phương tiện (Thiết bị kèm theo máy phát điện, ổn áp, máy tính, máy chủ, máy chiếu, ti vi, ghế nhựa ...) 
12 Trung tâm tư vấn và kiểm định xây dựng trực thuộc Sở Xây dựng         
    Xe ô tô bán tải 1 1.000.000 Khảo sát, kiểm định, đánh giá chất lượng, nghiệm thu  công trình xây dựng 
13 Trung tâm khuyến nông         
    Xe ô tô bán tải 1 1.000.000 Chuyên chở máy móc, thiết bị, phục vụ tư vấn dịch vụ, hỗ trợ nông dân xử lý, khắc phục cây trồng, vật nuôi bị ảnh hưởng hạn mặn ... 
14 Ban quản lý rừng phòng hộ và đặc dụng         
    Xe ô tô bán tải 1 1.000.000 Phục vụ công tác tuần tra, quản lý, bảo vệ rừng, vận chuyển trang thiết bị phòng cháy chữa cháy rừng 
Mục lục Bấm để đi tới điều